Quay lại

Quyết định 1617/QĐ-UBND năm 2025 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Vĩnh Phúc

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1617/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN, QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024 TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Vĩnh Phúc;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại các Tờ trình số 376/TTr-STC ngày 25/6/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Vĩnh Phúc (Chi tiết theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Việt Văn

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

21.398.107

39.788.497

18.390.390

186

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

17.720.340

17.600.148

-120.192

99

-

Thu NSĐP hưởng 100%

4.246.440

3.408.962

-837.478

80

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

13.473.900

14.191.186

717.286

105

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.974.321

1.907.919

-66.402

97

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.974.321

1.907.919

-66.402

97

III

Thu kết dư

674.144

674.144

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

483.546

18.815.805

18.332.259

V

Vay để bù đắp bội chi

1.219.900

693.218

-526.682

VI

Thu đóng góp

19.499

19.499

VII

Thu từ NS cấp dưới nộp lên

77.764

77.764

B

TỔNG CHI NSĐP

21.398.107

38.181.276

16.783.169

178

I

Tổng chi cân đối NSĐP

20.737.578

20.482.617

-254.961

99

1

Chi đầu tư phát triển

8.684.265

9.241.432

557.167

106

2

Chi thường xuyên

11.390.081

11.080.757

-309.324

97

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

159.600

158.918

-682

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

0

100

5

Dự phòng ngân sách

502.122

-502.122

0

II

Chi các chương trình mục tiêu

660.529

-660.529

0

1

Chi các chương trình mục tiêu bổ sung từ NSTW

551.679

-551.679

2

Chi các chương trình mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

108.850

-108.850

0

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

17.601.383

17.601.383

IV

Chi nộp ngân sách cấp trên

97.276

97.276

C

BỘI CHI NSĐP

1.219.900

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

260.800

210.930

-49.870

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

0

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

260.800

210.930

-49.870

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

1.480.700

693.218

-787.482

47

I

Vay để bù đắp bội chi

1.480.700

693.218

-787.482

II

Vay để trả nợ gốc

0

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN

32.984.900

18.940.240

53.707.680

39.788.497

163

210

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

31.765.000

17.720.340

31.519.318

17.619.647

99

99

I

Thu nội địa

26.365.000

17.720.340

26.278.024

17.600.148

100

99

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

150.000

99.000

176.103

116.236

117

117

- Thuế giá trị gia tăng

135.000

89.100

132.282

87.306

98

98

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

9.900

43.797

28.906

292

292

- Thuế tài nguyên

24

24

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

40.000

28.100

72.806

50.256

182

179

- Thuế giá trị gia tăng

20.000

13.200

39.664

26.178

198

198

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

15.000

9.900

26.659

17.595

178

178

- Thuế tài nguyên

5.000

5.000

6.483

6.483

130

130

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

18.864.000

11.490.600

18.003.766

11.169.934

95

97

- Thuế giá trị gia tăng

3.017.000

1.991.220

3.154.571

2.082.017

105

105

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.877.000

3.878.820

5.750.466

3.795.310

98

98

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

9.970.000

5.620.560

9.098.666

5.292.544

91

94

Trđó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

1.454.000

0

1.079.660

0

74

-Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

8.516.000

5.620.560

8.019.006

5.292.544

94

94

- Thuế tài nguyên

63

63

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.380.000

917.600

2.166.602

1.426.923

157

156

- Thuế giá trị gia tăng

970.000

640.200

1.432.246

945.286

148

148

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

320.000

211.200

620.463

409.506

194

194

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

70.000

46.200

92.286

50.524

132

109

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

0

15.735

- Thuế tài nguyên

20.000

20.000

21.607

21.607

108

108

5

Thuế thu nhập cá nhân

1.280.000

844.800

1.747.991

1.153.743

137

137

6

Thuế bảo vệ môi trường

300.000

118.800

315.309

125.013

105

105

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

180.000

118.800

571

377

0

0

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

120.000

190.102

158

7

Lệ phí trước bạ

430.000

430.000

554.266

554.266

129

129

8

Thu phí, lệ phí

105.000

86.000

134.161

94.227

128

110

-

Phí và lệ phí trung ương

19.000

39.934

210

-

Phí và lệ phí tỉnh

45.200

51.650

51.650

114

-

Phí và lệ phí huyện

23.000

20.504

20.504

-

Phí và lệ phí xã, phường

17.800

22.073

22.073

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

145

145

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

31.000

31.000

45.850

45.850

148

148

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

754.000

754.000

203.549

203.549

27

27

Trong đó ghi thu tiền BTGPMB được trừ vào tiền thuê đất phải nộp NS theo quy định

599.000

599.000

12

Thu tiền sử dụng đất

2.741.000

2.741.000

2.308.753

2.308.753

84

84

Trong đó ghi thu tiền BTGPMB được trừ vào tiền SDĐ phải nộp NS theo quy định

741.000

741.000

13

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

22.000

22.000

28.071

28.071

128

128

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

5.000

4.440

22.394

21.779

448

491

Trong đó thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước do TW cấp

800

240

0

15

Thu khác ngân sách

240.000

130.000

455.697

258.842

190

199

16

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

20.000

20.000

36.101

36.101

181

181

17

Thu hồi vốn, thu cổ tức

3.000

3.000

6.460

6.460

215

215

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

5.400.000

0

5.221.795

0

97

1

Thuế xuất khẩu

6.000

1.568

26

2

Thuế nhập khẩu

515.000

330.227

64

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

197

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

2.004

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

4.876.000

4.882.233

100

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

1.639

7

Thu khác

3.000

3.927

IV

Các khoản huy động đóng góp

19.499

19.499

B

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

674.144

674.144

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

18.815.805

18.815.805

D

THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CÂP TRÊN

1.907.919

1.907.919

E

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

97.276

77.764

G

VAY ĐỂ BÙ ĐẮP BỘI CHI NS

1.219.900

1.219.900

693.218

693.218

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

21.398.107

11.128.645

10.269.462

38.168.776

18.577.839

19.590.937

178

223

191

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

20.737.578

10.613.795

10.123.783

20.470.117

7.378.011

13.092.106

99

82

129

I

Chi đầu tư phát triển

8.684.265

5.901.265

2.783.000

9.228.932

4.085.096

5.143.836

106

69

185

1

Chi đầu tư cho các dự án

6.113.365

3.341.365

2.772.000

9.093.486

3.949.650

5.143.836

149

118

186

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.295.813

138.844

1.156.969

-

Chi khoa học và công nghệ

0

0

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

1.800.000

455.000

1.545.000

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

24.000

22.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất công

11.000

11.000

3

Chi từ nguồn bội chi NSĐP

1.219.900

1.219.900

4

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật, ủy thác ngân sách cho các quỹ

120.000

120.000

12.500

5

Chi đầu tư phát triển khác

1.340.000

1.340.000

15.446

15.446

II

Chi thường xuyên

11.390.081

4.247.850

7.142.231

11.080.757

3.132.487

7.948.270

97

74

111

Trong đó:

1

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

4.100.089

942.097

3.157.992

4.300.380

761.007

3.539.373

105

81

112

2

Chi Khoa học và công nghệ

47.561

47.561

0

41.269

41.269

0

87

87

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

159.600

159.600

158.918

158.918

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

1.510

1.510

100

100

V

Dự phòng ngân sách

502.122

303.570

198.552

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

660.529

514.850

145.679

I

Chi các chương trình mục tiêu bổ sung từ

514.850

514.850

36.829

II

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp

108.850

108.850

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

0

17.601.383

11.180.316

6.421.067

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

97.276

19.512

77.764

E

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1.219.900

1.219.900

0

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NSĐP

16.372.941

26.096.362

9.723.421

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

5.244.296

7.518.523

2.274.227

143

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

11.128.645

7.378.011

-3.750.634

66

I

Chi đầu tư phát triển

5.901.265

4.085.096

-1.816.169

69

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.561.265

3.949.650

-611.615

87

Trong đó:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.961

138.844

132.883

2.329

-

Chi khoa học và công nghệ

0

0

-

Chi y tế, dân số và gia đình

5.398

313.029

307.631

5.799

-

Chi văn hóa thông tin

1.000

73.822

72.822

7.382

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

328.395

328.395

-

Chi thể dục thể thao

342

342

-

Chi bảo vệ môi trường

4.769

4.769

-

Chi các hoạt động kinh tế

4.049.006

2.469.479

-1.579.527

61

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

15.000

18.293

3.293

-

Chi bảo đảm xã hội

748

748

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích, các quỹ, vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH

120.000

120.000

3

Chi đầu tư phát triển khác

1.340.000

15.446

-1.324.554

II

Chi thường xuyên

4.247.850

3.132.487

-1.115.363

74

Trong đó:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

942.097

761.007

-181.090

81

-

Chi khoa học và công nghệ

47.561

41.269

-6.292

87

-

Chi y tế, dân số và gia đình

495.327

544.927

49.600

110

-

Chi văn hóa thông tin

276.624

176.586

-100.038

64

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

49.450

37.324

-12.126

75

-

Chi thể dục thể thao

65.876

35.187

-30.689

53

-

Chi bảo vệ môi trường

38.062

16.984

-21.078

45

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.122.000

552.614

-569.386

49

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

701.858

532.565

-169.293

76

-

Chi bảo đảm xã hội

236.985

143.657

-93.328

61

-

Chi thường xuyên khác

31.940

22.216

-9.724

70

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

159.600

158.918

-682

100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.510

1.510

0

100

V

Dự phòng ngân sách

303.570

-303.570

0

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

11.180.316

11.180.316

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

19.512

E

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

514.850

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh %

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (bao gồm cả QT vốn tạm ứng theo chế độ chưa thu hồi các năm trước năm 2024)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính(2)

Chi chương trình

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG )

Chi thường xuyên

Chi đầu tư phát triển (bao gồm KHV năm 2023 chuyển sang, và không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

TỔNG SỐ

16.016.503

4.893.773

4.247.850

26.096.361

4.085.096

3.125.817

158.918

1.510

6.670

0

6.670

11.180.316

162,9

83,5

73,6

I

CÁC CQ, TỔ CHỨC

7.806.715

4.893.773

2.912.942

7.082.137

3.949.650

3.125.817

0

0

6.670

0

6.670

0

90,7

80,7

107,3

1

Ban Dân tộc tỉnh

10.463

10.463

10.036

8.154

1.882

1.882

95,9

77,9

2

Ban Quản lý các khu công nghiệp

15.936

15.936

11.590

11.590

72,7

72,7

3

Ban GPMB & PTQĐ tỉnh

1.908

1.908

212

212

11,1

11,1

4

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

341.889

227.324

114.565

418.033

241.312

176.721

122,3

106,2

154,3

5

Đài Phát thanh truyền hình

42.450

42.450

37.324

37.324

87,9

87,9

6

Hội Chữ thập đỏ tỉnh

10.219

10.219

11.325

11.325

110,8

110,8

7

Hội Cựu chiến binh tỉnh

5.204

5.204

10.726

10.726

206,1

206,1

8

Hội Khuyến học tỉnh

1.157

1.157

1.048

1.048

90,6

90,6

9

Hội người mù tỉnh

3.881

3.881

3.922

3.922

101,1

101,1

10

Hội nhà báo tỉnh

3.717

3.717

4.351

4.351

117,1

117,1

11

Hội nông dân tỉnh

8.222

8.222

11.420

11.420

138,9

138,9

12

Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

10.090

10.090

10.201

10.201

101,1

101,1

13

Liên hiệp Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

4.210

4.210

6.025

6.025

143,1

143,1

14

Liên hiệp hội KHKT tỉnh

4.424

4.424

3.643

3.643

82,4

82,4

15

Liên minh HTX tỉnh

6.834

6.834

6.135

6.135

89,8

89,8

16

Ủy ban MTTQ tỉnh

13.265

13.265

13.433

13.433

101,3

101,3

17

Sở Công thương

45.812

13.401

32.411

46.024

15.015

31.009

100,5

112,0

95,7

18

Sở Giáo dục và đào tạo

547.556

2.738

544.818

582.967

2.901

580.066

106,5

106,0

106,5

19

Sở Giao thông vận tải

225.531

225.531

249.891

249.891

110,8

110,8

20

Sở Kế hoạch và đầu tư

56.113

56.113

13.460

13.460

24,0

24,0

21

Sở Khoa học và công nghệ

62.977

2.998

59.979

53.184

2.963

50.221

84,4

98,8

83,7

22

Sở Lao động TB&XH

135.698

135.698

146.414

146.414

107,9

107,9

23

Sở Ngoại vụ

10.264

10.264

6.464

6.464

63,0

63,0

24

Sở Nội vụ

62.593

62.593

46.243

46.243

73,9

73,9

25

Sở Nông nghiệp & PTNT

251.862

251.862

245.173

241.010

4.163

4.163

97,3

95,7

26

Sở Nông nghiệp và môi trường (Sau hợp nhất)

69.341

69.341

40.258

40.258

58,1

58,1

27

Sở Tài chính

32.518

11.322

21.196

29.765

8.611

21.154

0

91,5

76,1

99,8

28

Sở Tài nguyên và môi trường

61.010

61.010

27.525

27.525

0

45,1

45,1

29

Sở Thông tin truyền thông

52.113

52.113

33.883

33.883

0

65,0

65,0

30

Sở Tư Pháp

30.809

30.809

37.794

37.794

0

122,7

122,7

31

Sở Văn hóa - TT - Du lịch

126.880

1.000

125.880

141.056

1.068

139.363

625

625

111,2

106,8

110,7

32

Sở Xây dựng

18.807

183

18.624

15.875

53

15.822

84,4

29,0

85,0

33

Sở Y tế

428.934

9.828

419.106

554.328

1.803

552.525

129,2

18,3

131,8

34

Thanh tra tỉnh

16.822

16.822

16.287

16.287

96,8

96,8

35

Tỉnh đoàn Vĩnh Phúc

12.634

12.634

19.533

19.533

154,6

154,6

36

Tỉnh ủy Vĩnh Phúc

177.191

177.191

170.216

170.216

96,1

96,1

37

Trường Cao đẳng KTKT

50.448

50.448

74.642

74.642

148,0

148,0

38

Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc

34.122

34.122

32.711

32.711

95,9

95,9

39

Trường Cao đẳng nghề VP

61.658

61.658

56.625

56.625

91,8

91,8

40

Trường Chính trị tỉnh

19.671

19.671

12.472

12.472

63,4

63,4

41

VP Đoàn ĐBQH&HĐND

32.793

32.793

28.727

28.727

87,6

87,6

42

Văn phòng UBND tỉnh

48.954

48.954

44.609

44.609

91,1

91,1

43

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

3.834

3.834

3.921

3.921

102,3

102,3

44

Liên hiệp các hội hữu nghị

2.575

2.575

2.649

2.649

102,9

102,9

45

Câu lạc bộ hưu trí tỉnh

1.860

1.860

1.701

1.701

91,5

91,5

46

Hội cựu Thanh niên XP tỉnh

422

422

720

720

170,5

170,5

47

Hội Luật gia

878

878

874

874

99,5

99,5

48

Hội Đông Y

508

508

490

490

96,4

96,4

49

Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc

0

0

6.159

6.159

50

Cục thống kê

3.150

3.150

3.303

3.303

104,9

104,9

51

Công an tỉnh

487.262

415.282

71.980

454.564

360.828

93.736

93,3

86,9

130,2

52

Liên đoàn lao động tỉnh

2.160

2.160

3.160

3.160

146,3

146,3

53

Cục thi hành án dân sự tỉnh

700

700

589

589

84,1

84,1

54

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh

2.600

2.600

3.070

3.070

118,1

118,1

55

Tòa án nhân dân tỉnh

1.930

1.930

2.190

2.190

113,5

113,5

56

Cục quản lý thị trường tỉnh

1.500

1.500

1.005

1.005

67,0

67,0

57

Cục thuế tỉnh

0

0

1.700

1.700

58

KBNN tỉnh

0

0

800

800

59

Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn

9.440

9.440

0

19.309

9.589

9.720

204,5

101,6

60

Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch

10.185

10.185

0

12.417

8.511

3.906

121,9

83,6

61

Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo

15.338

15.338

0

16.130

14.282

1.848

105,2

93,1

62

Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HPT Vĩnh Phúc

0

0

1.184

1.184

63

Công ty TNHH MTV vận tải ô tô Vĩnh Phúc

0

0

3.023

3.023

64

Công ty cổ phần nước sạch Vĩnh Phúc

0

2.300

2.300

65

Công ty cổ phần cấp nước Vĩnh Phúc

0

860

860

66

Công ty CP cấp thoát nước số 1 Vĩnh Phúc

0

4.240

4.240

67

Hỗ trợ các địa phương khác

0

5.000

5.000

68

Các đơn vị khác

105

105

3.727

952

2.775

#####

906,7

69

Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên

14.418

14.418

17.545

17.545

121,7

121,7

70

Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Vĩnh

919.459

919.459

738.511

738.511

0

80,3

80,3

71

Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp & PTNT tỉnh Vĩnh Phúc

106.171

106.171

127.491

127.491

0

120,1

120,1

72

BQLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc

2.447.593

2.447.593

1.797.951

1.797.951

0

73,5

73,5

73

UBND thành phố Vĩnh Yên

73.900

73.900

101.346

101.346

0

137,1

137,1

74

UBND Thành phố Phúc Yên

22.000

22.000

13.595

13.595

0

61,8

61,8

75

UBND huyện Bình Xuyên

69.303

69.303

39.537

39.537

0

57,0

57,0

76

UBND huyện Lập Thạch

56.501

56.501

9.583

9.583

0

17,0

17,0

77

UBND huyện Sông Lô

82.601

82.601

71.966

71.966

0

87,1

87,1

78

UBND huyện Tam Dương

85.989

85.989

54.965

54.965

0

63,9

63,9

79

UBND huyện Tam Đảo

25.000

25.000

7.403

7.403

0

29,6

29,6

80

UBND huyện Vĩnh Tường

143.432

143.432

175.937

175.937

0

122,7

122,7

81

UBND huyện Yên Lạc

58.921

58.921

85.674

85.674

0

145,4

145,4

79

UBND các xã, phường, thị trấn

0

0

0

######

II

Kinh phí dành nguồn thực hiện CCTL

326.288

326.288

III

KP đã phân bổ theo nhiệm vụ nhưng chưa giao đơn vị thực hiện

1.008.620

1.008.620

0,0

0,0

IV

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương

159.600

158.918

158.918

0,0

V

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính

1.510

1.510

1.510

100,0

VI

Chi dự phòng ngân sách

303.570

0

0

0

0

0

0,0

VII

Chi TW bổ sung thực hiện Chương trình mục tiêu

514.850

0,0

VIII

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích, các quỹ, vốn ủy thác qua Ngân hàng CSXH

0

120.000

120.000

0,0

IX

Chi đầu tư phát triển khác

15.446

15.446

X

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

5.895.350

7.518.522

0,0

XI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

0

11.180.316

0

0

0

0

0

11.180.316

0,0

XII

Chi nộp ngân sách cấp trên

19.512

0,0

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơm vị: Triệu đồng


STT

Huyện

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng

BS cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

BS cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

BS cân đối

BS mục tiêu

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

Tổng số

Vốn đầu tư để thực hiện các chương trình, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các chế độ, chính sách

A

B

1=2+3

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8=9+10

9

10

11=6/1

12=7/2

13=8/3

14=9/4

15=10/5

TỔNG SỐ

5.895.350

5.036.126

859.224

651.054

208.170

7.518.522

5.036.126

2.482.396

1.303.738

1.178.658

128

100

289

200

566

1

Vĩnh Yên

333.436

320.207

13.229

3.000

10.229

597.042

320.207

276.835

151.000

125.835

179

100

2.093

5.033

1.230

2

Phúc Yên

79.764

0

79.764

7.900

71.864

547.307

0

547.307

122.900

424.407

686

686

1.556

591

3

Tam Đảo

675.219

661.134

14.085

6.000

8.085

829.317

661.134

168.183

112.000

56.183

123

100

1.194

1.867

695

4

Bình Xuyên

66.200

0

66.200

41.378

24.822

177.729

0

177.729

111.378

66.351

268

268

269

267

5

Tam Dương

688.570

601.021

87.549

62.998

24.551

836.340

601.021

235.319

153.603

81.716

121

100

269

244

333

6

Yên Lạc

971.777

793.365

178.412

158.904

19.508

1.058.501

793.365

265.136

189.983

75.153

109

100

149

120

385

7

Vĩnh Tường

1.282.562

1.094.931

187.631

165.428

22.203

1.435.382

1.094.931

340.451

189.428

151.023

112

100

181

115

680

8

Lập Thạch

1.051.824

872.978

178.846

164.626

14.220

1.134.407

872.978

261.429

173.626

87.803

108

100

146

105

617

9

Sông Lô

745.998

692.490

53.508

40.820

12.688

902.497

692.490

210.007

99.820

110.187

121

100

392

245

868

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1617/QĐ-UBND ngày 30 tháng 06 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021- 2025

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

24

25

26

27=5/1

28=6/2

29=7/ 3

TỔNG SỐ

465.503

425.130

40.373

457.654

422.840

34.814

3.110

0

3.110

3.110

0

450.381

422.840

422.840

0

27.541

27.541

0

4.162

0

4.162

4.162

0

98%

99%

86%

I

Ngân sách cấp tỉnh

7.750

0

7.750

6.823

0

6.823

2.507

0

2.507

2.507

0

4.316

0

0

0

4.316

4.316

0

0

0

0

0

0

88%

-

88%

1

Sở Văn hóa, Thể thao & Du lịch

763

763

625

0

625

625

0

625

625

0

0

0

0

0

82%

82%

2

Sở Nông nghiệp & PTNT

4.334

4.334

4.163

0

4.163

0

0

4.163

4.163

4.163

0

96%

96%

3

Ban Dân tộc

2.500

2.500

1.882

0

1.882

1.882

0

1.882

1.882

0

0

0

0

0

0

75%

75%

4

Cục Thống kê

153

153

153

0

153

0

153

0

153

153

100%

100%

II

Ngân sách huyện

17.085

9.426

7.659

15.437

9.426

6.011

560

0

560

560

0

11.697

9.426

9.426

0

2.271

2.271

0

3.180

0

3.180

3.180

0

90%

78%

1

UBND thành phố Vĩnh Yên

3.287

3.287

2.455

0

2.455

0

0

0

81

0

81

81

2.374

0

2.374

2.374

75%

75%

2

UBND thành phố Phúc Yên

2.675

2.675

1.883

0

1.883

15

0

15

15

1.790

0

1.790

1.790

78

78

78

70%

70%

3

UBND huyện Tam Đảo

440

440

440

0

440

440

0

440

440

0

0

0

0

0

100%

100%

4

UBND huyện Lập Thạch

9.835

9.426

409

9.835

9.426

409

20

0

20

20

9.471

9.426

9.426

45

45

344

344

344

100%

100%

100%

5

UBND huyện Sông Lô

848

848

824

0

824

85

0

85

85

355

0

355

355

384

384

384

97%

97%

III

Ngân sách xã

440.668

415.704

24.964

435.393

413.414

21.979

43

0

43

43

0

434.368

413.414

413.414

0

20.954

20.954

0

982

0

982

982

0

99%

99%

88%

1

UBND phường Tích Sơn

50

50

50

0

50

0

0

0

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

2

UBND phường Liên Bảo

50

50

50

0

50

0

0

0

0

0

0

50

0

50

50

100%

100%

3

UBND phường Hội Hợp

45

45

45

0

45

0

0

0

0

0

0

45

0

45

45

100%

100%

4

UBND phường Định Trung

65

65

65

0

65

0

0

0

0

0

0

65

0

65

65

100%

100%

5

UBND phường Khai Quang

16

16

16

0

16

0

0

0

0

0

0

16

0

16

16

100%

100%

6

UBND xã Thanh Trù

516

516

516

0

516

0

0

0

451

0

451

451

65

0

65

65

100%

100%

7

UBND phường Hùng Vương

33

33

33

0

33

0

0

0

0

0

0

33

0

33

33

100%

100%

8

UBND Phường Hai Bà Trưng

25

25

25

0

25

0

0

0

0

0

0

25

0

25

25

100%

100%

9

UBND Phường Phúc Thắng

27

27

27

0

27

0

0

0

0

0

0

27

0

27

27

100%

100%

10

UBND Phường Xuân Hoà

27

27

27

0

27

0

0

0

0

0

0

27

0

27

27

100%

100%

11

UBND Phường Đồng Xuân

27

27

27

0

27

0

0

0

0

0

0

27

0

27

27

100%

100%

12

UBND Xã Ngọc Thanh

5.335

4.783

552

5.307

4.783

524

10

0

10

10

5.263

4.783

4.783

480

480

34

0

34

34

99%

100%

95%

13

UBND Xã Cao Minh

15.224

14.691

533

15.103

14.691

412

0

0

0

15.103

14.691

14.691

412

412

0

0

0

99%

100%

77%

14

UBND Xã Tiền Châu

33

33

33

0

33

0

0

0

0

0

0

33

0

33

33

100%

100%

15

UBND xã Đạo Trù

886

886

886

0

886

0

0

0

886

0

886

886

0

0

0

100%

100%

16

UBND xã Yên Dương

208

208

208

0

208

0

0

0

208

0

208

208

0

0

0

100%

100%

17

UBND xã Bồ Lý

832

832

304

0

304

0

0

0

304

0

304

304

0

0

0

37%

37%

18

UBND xã Minh Quang

472

472

472

0

472

0

0

0

472

0

472

472

0

0

0

100%

100%

19

UBND xã Tam Hợp

31.419

31.419

31.419

31.419

0

0

0

0

31.419

31.419

31.419

0

0

0

0

100%

100%

20

UBND xã Thanh Vân

9.426

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

100%

100%

21

UBND xã Hội Thịnh

50.271

50.271

50.271

50.271

0

0

0

0

50.271

50.271

50.271

0

0

0

0

100%

100%

22

UBND xã Đồng Văn

171

171

8

0

8

0

0

0

0

0

0

8

0

8

8

4%

4%

23

UBND xã Bình Định

31.542

31.419

123

31.427

31.419

8

0

0

0

31.419

31.419

31.419

0

8

0

8

8

100%

100%

6%

24

UBND xã Trung Nguyên

27.772

27.619

153

27.619

27.619

0

0

0

0

27.619

27.619

27.619

0

0

0

0

99%

100%

0%

25

UBND xã Yên Đồng

9.573

9.426

147

9.426

9.426

0

0

0

0

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

98%

100%

0%

26

UBND xã Nguyệt Đức

9.591

9.426

165

9.434

9.426

8

0

0

0

9.434

9.426

9.426

8

8

0

0

0

98%

100%

5%

27

UBND xã Yên Phương

159

159

7

0

7

0

0

0

0

0

0

7

0

7

7

4%

4%

28

UBND xã Liên Châu

9.591

9.426

165

9.441

9.426

15

0

0

0

9.441

9.426

9.426

15

15

0

0

0

98%

100%

9%

29

UBND xã Đại Tự

183

183

8

0

8

0

0

0

8

0

8

8

0

0

0

4%

4%

30

UBND Hồng Châu

31.635

31.420

215

31.430

31.420

10

0

0

0

31.420

31.420

31.420

0

10

0

10

10

99%

100%

5%

31

UBND thị trấn Vĩnh Tường

9.426

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

100%

100%

32

UBND xã Yên Bình

31.429

31.429

31.419

31.419

0

0

0

0

31.419

31.419

31.419

0

0

0

0

100%

100%

33

UBND Lũng Hòa

31.429

31.429

31.419

31.419

0

0

0

0

31.419

31.419

31.419

0

0

0

0

100%

100%

34

UBND thị trấn Thổ Tang

31.419

31.419

31.372

31.372

0

0

0

0

31.372

31.372

31.372

0

0

0

0

100%

100%

35

UBND Vũ Di

9.426

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

9.426

9.426

9.426

0

0

0

0

100%

100%

36

UBND Ngũ Kiên

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

100%

100%

37

UBND An Nhân

31.404

31.404

31.404

31.404

0

0

0

0

31.404

31.404

31.404

0

0

0

0

100%

100%

38

UBND xã Quang Sơn

256

256

256

0

256

0

0

0

256

0

256

256

0

0

0

100%

100%

39

UBND xã Ngọc Mỹ

304

304

304

0

304

0

0

0

304

0

304

304

0

0

0

100%

100%

40

UBND xã Hợp Lý

208

208

208

0

208

0

0

0

208

0

208

208

0

0

0

100%

100%

41

UBND xã Bắc Bình

576

576

576

0

576

0

0

0

576

0

576

576

0

0

0

100%

100%

42

UBND Thái Hòa

578

578

578

0

578

0

0

0

578

0

578

578

0

0

0

100%

100%

43

UBND Liễn Sơn

725

725

725

0

725

0

0

0

725

0

725

725

0

0

0

100%

100%

44

UBND xã Xuân Hòa

1.106

1.106

1.106

0

1.106

0

0

0

1.106

0

1.106

1.106

0

0

0

100%

100%

45

UBND xã Vân Trục

208

208

208

0

208

0

0

0

208

0

208

208

0

0

0

100%

100%

46

UBND xã Liên Hòa

640

640

640

0

640

0

0

0

640

0

640

640

0

0

0

100%

100%

47

UBND xã Tử Du

831

831

831

0

831

0

0

0

831

0

831

831

0

0

0

100%

100%

48

UBND xã Bản Giản

208

208

208

0

208

0

0

0

208

0

208

208

0

0

0

100%

100%

49

UBND xã Xuân Lôi

328

328

328

0

328

0

0

0

328

0

328

328

0

0

0

100%

100%

50

UBND xã Đồng Ích

512

512

512

0

512

0

0

0

512

0

512

512

0

0

0

100%

100%

51

UBND xã Tiên Lữ

640

640

640

0

640

0

0

0

640

0

640

640

0

0

0

100%

100%

52

UBND xã Văn Quán

232

232

232

0

232

0

0

0

232

0

232

232

0

0

0

100%

100%

53

UBND xã Tây Sơn

904

904

904

0

904

0

0

0

904

0

904

904

0

0

0

100%

100%

54

UBND xã Sơn Đông

328

328

328

0

328

0

0

0

328

0

328

328

0

0

0

100%

100%

55

UBND xã Lãng Công

845

845

816

0

816

0

0

0

794

0

794

794

22

0

22

22

97%

97%

56

UBND xã Quang Yên

1.001

1.001

478

0

478

33

0

33

33

419

0

419

419

26

0

26

26

48%

48%

57

UBND xã Hải Lựu

1.058

1.058

1.035

0

1.035

0

0

0

986

0

986

986

49

0

49

49

98%

98%

58

UBND xã Đồng Quế

347

347

326

0

326

0

0

0

299

0

299

299

27

0

27

27

94%

94%

59

UBND xã Nhân Đạo

437

437

429

0

429

0

0

0

392

0

392

392

37

0

37

37

98%

98%

60

UBND xã Đôn Nhân

407

407

387

0

387

0

0

0

360

0

360

360

27

0

27

27

95%

95%

61

UBND xã Phương Khoan

437

437

417

0

417

0

0

0

390

0

390

390

27

0

27

27

95%

95%

62

UBND xã Tân Lập

317

317

250

0

250

0

0

0

228

0

228

228

22

0

22

22

79%

79%

63

UBND thị trấn Tam Sơn

1.487

1.487

1.408

0

1.408

0

0

0

1.310

0

1.310

1.310

98

0

98

98

95%

95%

64

UBND xã Yên Thạch

32.274

31.419

855

30.527

29.696

831

0

0

0

30.512

29.696

29.696

816

816

15

0

15

15

95%

95%

97%

65

UBND xã Đồng Thịnh

1.138

1.138

1.096

0

1.096

0

0

0

1.074

0

1.074

1.074

22

0

22

22

96%

96%

66

UBND xã Tứ Yên

715

715

686

0

686

0

0

0

659

0

659

659

27

0

27

27

96%

96%

67

UBND xã Đức Bác

323

323

330

0

330

0

0

0

303

0

303

303

27

0

27

27

102%

102%

68

UBND xã Cao Phong

10.561

9.426

1.135

10.050

8.926

1.124

0

0

0

10.023

8.926

8.926

1.097

1.097

27

0

27

27

95%

95%

99%


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1617/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Vũ Việt Văn
Phạm viVĩnh Phúc
Trích yếuNăm 2025 công bố công khai quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2024 tỉnh Vĩnh Phúc
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.