Quay lại

Quyết định 16/2020/QĐ-UBND ban hành giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2020/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 17 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI LÀ THỦY SẢN ĐỂ TÍNH TIỀN BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh về giá cây trồng để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án, nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, UBND các huyện, thị xã, thành phố chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Anh Dũng

PHỤ LỤC 01


GIÁ CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2020/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của UBND tỉnh)


1. Cây hàng năm


STT

Loại cây trồng

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

1

Cây lúa, bắp

đồng/m2

5.000

2

Cây đậu phộng

đồng/m2

11.900

3

Cây mía

đồng/m2

9.500

4

Cây khoai các loại

đồng/m2

18.600

5

Cây ớt các loại

đồng/m2

22.000

6

Cây thơm, khóm

đồng/m2

31.200

7

Rau ăn lá các loại

đồng/m2

17.000

8

Rau ăn trái các loại

đồng/m2

19.600

9

Rau ăn củ các loại

đồng/m2

25.700

10

Cỏ trồng, sả

đồng/m2

7.900

11

Dưa hấu

đồng/m2

18.700

12

Lác

đồng/m2

17.500

13

Thuốc cá

đồng/m2

18.000


2. Cây ăn trái


STT

Loại cây trồng

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

1

Thanh long

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/trụ

150.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/trụ

251.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/trụ

452.000

Từ 03 năm đến 10 năm

đồng/trụ

907.000

Cây lão hóa từ trên 10 năm trở lên

đồng/trụ

442.000

2

Bưởi da xanh

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

172.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

238.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

355.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

484.000

Từ 04 năm đến dưới 20 năm

đồng/cây

1.225.000

Cây lão hóa từ 20 năm trở lên

đồng/cây

478.000

3

Bưởi 5 roi

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

172.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

238.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

355.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

484.000

Từ 04 năm đến dưới 20 năm

đồng/cây

715.000

Cây lão hóa từ 20 năm trở lên

đồng/cây

371.000

4

Bưởi long, Bưởi đường

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

100.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

150.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

240.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

305.000

Từ 04 năm đến dưới 20 năm

đồng/cây

605.000

Cây lão hóa từ 20 năm trở lên

đồng/cây

315.000

5

Dừa các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

130.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

230.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

440.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

750.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

1.220.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

680.000

6

Dừa sáp (trồng bằng trái dừa giống)

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

203.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

335.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

473.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

2.100.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

2.450.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

1.511.000

7

Dừa sáp (trồng bằng cây giống nuôi cấy phôi)

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

1.024.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

1.169.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

1.322.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

4.100.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

6.772.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

3.622.000

8

Sầu riêng các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

110.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

220.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

325.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

1.020.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

1.900.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

1.080.000

9

Măng cụt

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

110.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

200.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

290.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

1.380.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

2.000.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

1.280.000

10

Chôm chôm các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

120.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

180.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

240.000

Từ năm thứ 03 đến dưới 07 năm

đồng/cây

670.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

860.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

620.000

11

Xoài các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

120.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

220.000

Từ 02 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

345.000

Từ năm thứ 04 đến dưới 07 năm

đồng/cây

645.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

1.040.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

630.000

12

Vú sữa các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

100.000

Từ 01 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

160.000

Từ 04 năm đến dưới 07 năm

đồng/cây

645.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

870.000

Cây từ 25 năm trở lên

đồng/cây

1.000.000

13

Bòn bon

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

40.000

Từ 01 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

65.000

Từ 04 năm đến dưới 07 năm

đồng/cây

695.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

1.000.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

630.000

14

Nhãn các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

115.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

210.000

Từ 03 năm đến dưới 05 năm

đồng/cây

395.000

Từ 05 năm đến dưới 20 năm

đồng/cây

620.000

Cây lão hóa từ 20 năm trở lên

đồng/cây

450.000

15

Cam các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

40.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

50.000

Từ 02 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

215.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

70.000

16

Quýt các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

60.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

100.000

Từ 02 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

430.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

320.000

17

Mít các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

120.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

395.000

Từ 02 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

520.000

Cây từ 10 năm trở lên

đồng/cây

800.000

18

Ca cao

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

50.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

65.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

80.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

105.000

Từ 04 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

220.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

110.000

19

Me các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

45.000

Từ 01 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

110.000

Từ 04 năm đến dưới 07 năm

đồng/cây

525.000

Từ 07 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

740.000

Cây từ 25 năm trở lên

đồng/cây

1.000.000

20

Dâu

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

80.000

Từ năm 01 đếndưới 05 năm

đồng/cây

145.000

Từ 05 năm đến dưới 20 năm

đồng/cây

670.000

Cây lão hóa từ 20 năm trở lên

đồng/cây

416.000

21

Điều, Ô môi

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

45.000

Từ 01 năm đếndưới 04 năm

đồng/cây

110.000

Từ 04 năm đến dưới 08 năm

đồng/cây

205.000

Từ 08 năm đến dưới 25 năm

đồng/cây

280.000

Cây lão hóa từ 25 năm trở lên

đồng/cây

190.000

22

Ổi, Lựu

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

35.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

110.000

Từ 02 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

160.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

110.000

23

Đu đủ các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

35.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

105.000

Từ 02 năm đến dưới 05 năm

đồng/cây

145.000

Cây lão hóa từ 05 năm trở lên

đồng/cây

80.000

24

Chuối (gồm: 01 cây mẹ và từ 01-03 cây con (cây con là cây có chiều cao dưới 1m)

đồng/cây

40.000

25

Cây mận các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

50.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

150.000

Từ 03 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

265.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

180.000

26

Sơ ri, Táo

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

25.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

110.000

Từ 03 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

210.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

150.000

27

Mãng cầu các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

55.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

90.000

Từ 02 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

220.000

Từ 04 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

315.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

220.000

28

Sapoche

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

80.000

Từ 01 năm đến dưới 05 năm

đồng/cây

140.000

Từ 05 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

490.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

235.000

29

Cóc các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

60.000

Từ 01 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

260.000

Từ 04 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

360.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

270.000

30

Chanh, Tắc

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

40.000

Từ 01 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

170.000

Từ 04 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

290.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

180.000

31

Khế, Chùm ruột

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

25.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

50.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

100.000

Từ năm thứ 05 trở lên

đồng/cây

150.000

32

Sa kê, Lêkima, Quách

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

50.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

100.000

Từ 03 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

150.000

Từ năm thứ 04 trở lên

đồng/cây

200.000

33

Gấc

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

175.000

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

225.000

Từ 03 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

280.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

225.000

34

Lài

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

25.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

50.000

Từ 02 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

100.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

80.000

35

Tiêu

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

35.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

70.000

Từ 02 năm đến dưới 04 năm

đồng/cây

170.000

Từ 04 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

230.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

170.000

36

Trầu

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

15.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

30.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

80.000

Từ 03 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

110.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

80.000

37

Cau

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

15.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

30.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

80.000

Từ năm thứ 04 trở lên

đồng/cây

120.000

38

Nhàu

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

10.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

20.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

40.000

Từ 03 năm đến dưới 10 năm

đồng/cây

100.000

Cây lão hóa từ 10 năm trở lên

đồng/cây

50.000

39

Đinh lăng các loại

Từ mới trồng đến dưới 01 năm

đồng/cây

20.000

Từ 01 năm đến dưới 02 năm

đồng/cây

100.000

Từ 02 năm đến dưới 03 năm

đồng/cây

400.000

Từ 03 năm trở lên

đồng/cây

800.000


3. Cây lâm nghiệp


3.1 Cây lâm nghiệp có đường kính dưới 6 cm


STT

Loại cây trồng

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

1

Bằng lăng cườm; Cẩm liên; Muồng đen (Lành canh).

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

12.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

17.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

20.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

25.000

2

Sao đen (Sao dòng)

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

27.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

40.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

50.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

60.000

3

Bằng lăng nước; Bằng lăng tía; Bằng lăng ổi; Săng lẻ; Bình linh (Giá dòng, cây Năm lá, cây Ba lá); Dâu vàng (Dâu rừng); Tếch (Giá tỵ); Quăng gai; Quăng nghệ; Bàng gai; Đinh lá bẹ.

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

15.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

20.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

25.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

30.000

4

Bời lời nhớt; Bời lời vàng; Dầu song nàng; Gội nếp; Gội dầu; Long não (Dạ hương); Viết (Sến xanh); Bời lời giấy; Cồng (họ Mù u); Nhạc ngựa (Dái ngựa); Dầu rái (Dầu dòng); Gội tẻ (Gội gác); Lim vang (Lim xẹt, Phượng vàng); Nhãn rừng; Phi lao; Trâm; Xà cừ; Xoài rừng (Ngoéo); Me tây (Còng); Trạch quạch (Sống rắn hạt đỏ, Muồng cườm).

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

18.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

25.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

30.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

42.000

5

Bạch đàn (Khuynh diệp, Xuân diệp); Bứa; Bồ húc; Bồ kết giả (Bồ kết tây, Sống rắn hạt nâu); Đước; Dà; Su; Vẹt; Mã tiền (Củ chi); Máu chó; Mắm; Mù u; Nhọ nồi; Quao; Sấu tía; Thị rừng; Xoan ta (Sầu đâu); Cám; Gáo vàng; Hồng rừng; Hồng quân (Bồ quân, Quần quân); Mò cua (Sữa); Thừng mực (Lòng mức); Điệp phèo heo; Me keo (Cù quanh); Nhọc; Chiếc; Vừng nước; Bàng nhớt; Gõ nước (Gõ nước mặn); Cò ke; Tra nhớt; Sảng; Trâm bầu, Tràm Hoa ban (Móng bò).

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

18.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

23.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

26.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

30.000

6

Bồ đề; Da (Đa; Gừa); Sộp; Xanh; Sung; Bồ hòn; Bồ kết; Duối rừng; Gáo trắng; Gạo; Gòn; Núc nác; Ngọc lan tây; So đũa; Thanh thất; Trôm; Vông (Dong nem); Bã đậu; Trứng cá; Giá (Giá nước mặn, Giá mủ); Cà ri; Ngâu; Keo dậu (Bình linh), Cơm nguội (Mét).

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

25.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

38.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

47.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

55.000

7

Tra bồ đề (Tra lâm vồ).

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

18.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

25.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

30.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

32.000

8

Keo chịu hạn

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

15.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

20.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

25.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

30.000

9

Keo lai

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

15.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

20.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

22.000

Loại D: 4,5 cm ≤Æ ≤ 06 cm

đồng/cây

25.000

10

Bần

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

30.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

35.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

38.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

40.000

11

Cóc (Cóc nước mặn)

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

22.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

26.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

28.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

30.000

12

Đưng

Loại A: Φ < 2,5 cm

đồng/cây

32.000

(Φ là đường kính gốc đo tại vị trí cổ rể của cây )

Loại B: 2,5 cm ≤ Φ < 3,5 cm

đồng/cây

37.000

Loại C: 3,5 cm ≤ Φ < 4,5 cm

đồng/cây

40.000

Loại D: 4,5 cm ≤ Φ ≤ 06 cm

đồng/cây

42.000


3.2 Cây lâm nghiệp có đường kính trên 6 cm:


STT

Loại cây trồng

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

1

Muồng đen (Lành canh)

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

800.000

Æ là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

1.000.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

2.000.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

2.400.000

2

Sao đen (Sao dòng; Sến Mật (Viết rừng); Cẩm liên; Gõ nước (Gõ biển, Gõ rừng ngập mặn); Mặc nưa.

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

800.000

Æ là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

2.000.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

3.000.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

5.500.000

3

Quăng gai; Quăng nghệ; Bình linh (Giá dòng, cây Năm lá, cây Ba lá); Dâu vàng (Dâu rừng); Tếch (Giá Tỵ); Đinh lá bẹ; Tra bồ đề; Bằng lăng; Bàng gai.

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

800.000

Æ là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

2.000.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

2.300.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

4.600.000

4

Phi lao; Trâm; Xà cừ; Sống rắn; Dầu rái (Dầu dòng); Bời lời nhớt; Bời lời vàng; Gội nếp; Gội dầu; Long não (Dạ hương); Viết (Sến xanh); Bời lời giấy; Cồng (họ Mù u); Nhạc ngựa (Dái ngựa); Gội; Lim vang (Lim xẹt, Phượng vàng); Nhãn rừng; Xoài rừng (Ngoéo); Me tây (Còng); Trạch quạch (Sống rắn hạt đỏ, Muồng cườm);

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

500.000

Æ là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

1.500.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

1.800.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

3.400.000

5

Bạch đàn (Khuynh diệp, Xuân diệp); Tràm cừ; Xoan ta (Sầu đâu); Đước; Trang; Đưng; Su; Bứa; Bồ húc; Bồ kết giả (Bồ kết tây, Sống rắn hạt nâu); Dà; Sú; Vẹt dù; Vẹt tách; Mã tiền (Củ chi); Máu chó; Mù u; Nhọ nồi; Sấu tía; Thị rừng; Cám; Gáo vàng; Hồng rừng; Cóc trắng (Cóc rừng ngập mặn) Hồng quân (Bồ quân, Quần quân); Mò cua (Sữa); Thừng mực (Lòng mức); Điệp Phèo heo; Me keo (Cù quanh); Nhọc; Chiếc; Lộc vừng; Vừng nước; Bàng nhớt; Cò ke; Tra nhớt; Sảng; Trâm bầu; Thổ mật xoan; Xăng mã (Đước cạn); Phượng; Chòi mòi, Hoa ban (Móng bò).

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

500.000

Æ là đường

kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

1.000.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

1.500.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

2.500.000

6

Tràm bông vàng; Keo Lai, Keo tai tượng.

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

800.000

Æ là đường kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

1.300.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

1.900.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

2.600.000

7

Bồ đề; Da (Đa; Gừa); Sung; Sộp; Xanh; Bồ hòn; Bồ kết; Duối rừng; Gáo trắng; Gạo; Gòn; Núc nác; Ngọc lan tây; So đũa; Thanh thất; Trôm; Vông (Dong nem); Bã đậu; Trứng cá; Giá (Giá nước mặn, Giá mủ); Cà ri; Ngâu; Keo dậu (Bình linh); Bần; Mấm; Quao; Mướp xác, Cơm nguội (Mét).

Loại D: 6 cm < Φ ≤ 10 cm

đồng/m3

200.000

Æ là đường

kính thân cây, đo tại vị trí 1,3 m (tính từ mặt đất)

Loại C: 10 cm < Φ ≤ 15 cm

đồng/m3

300.000

Loại B: 15 cm < Φ ≤ 20 cm

đồng/m3

600.000

Loại A: Φ từ 20 cm trở lên

đồng/m3

1.200.000


* Ghi chú:


(1) Công thức quy thành trữ lượng gỗ (cây đứng), như sau:


M = d2 x h x 0,785 x 0,5


Trong đó :


+ M là trữ lượng gỗ (được tính bằng mét khối)


+ d là đường kính thân cây, đo tại vị trí cách mặt đất 1,3 mét (được tính bằng mét).


+ h là chiều cao vút ngọn của cây (đo từ gốc đến đỉnh ngọn cây, được tính bằng mét).


+ 0,785 = π/4 = 3,14/4


+ 0,5 hình số độ thon của cây (F1,3 = 0,5).


(2) Công thức tính giá bồi thường cây lâm nghiệp có đường kính > 6 cm


Mức bồi thường

=

Giá trị tại thời điểm

+

Mức giá loại D (cây cùng loại, thuộc nhóm cây có đường kính < 6cm)”


4. Nhóm cây khác


STT

Loại cây trồng

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Ghi chú

1

Chà là (cây ngập mặn)

Chiều cao cây < 1,5 m

đồng/cây

10.000

Chiều cao cây từ 1,5m đến 4 m

đồng/cây

30.000

Chiều cao cây > 4 m

đồng/cây

40.000

2

Tre các loại

Chiều cao cây < 2 m

đồng/cây

6.000

Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m

đồng/cây

16.000

Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m

đồng/cây

40.000

Chiều cao cây > 6 m

đồng/cây

60.000

3

Trúc; Lục bình

Chiều cao cây < 2 m

đồng/cây

2.000

Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m

đồng/cây

7.000

Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m

đồng/cây

10.000

Chiều cao cây > 6 m

đồng/cây

15.000

4

Tầm vong

Chiều cao cây < 2 m

đồng/cây

2.000

Chiều cao cây từ 2 m đến 4 m

đồng/cây

7.000

Chiều cao cây từ 4 m đến 6 m

đồng/cây

20.000

Chiều cao cây > 6 m

đồng/cây

40.000

5

Dừa nước

Chiều cao cây < 1m

đồng/m2

5.000

Chiều cao cây từ 1 m đến 3 m

đồng/m2

10.000

Chiều cao cây > 3m

đồng/m2

15.000

PHỤ LỤC 02


GIÁ CÁC LOẠI THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2020/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của UBND tỉnh)


1. Giá các loại vật nuôi là thủy sản được bồi thường do phải thu hoạch sớm


1.1. Hình thức nuôi thâm canh mật độ cao Tính cho 1.000m2 mặt nước


STT

Loại thủy sản

Mật độ thả

(con/m2)

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Tỷ lệ hỗ trợ (%)

1

Tôm thẻ chân trắng

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

200

đồng

63.037.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

200

đồng

88.018.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

200

đồng

93.676.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

2

Tôm sú

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

80

đồng

31.854.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

80

đồng

51.804.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

80

đồng

67.534.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

80

đồng

68.592.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn


1.2. Hình thức nuôi thâm canh


Tính cho 1.000m2 mặt nước


STT

Loại thủy sản

Mật độ thả

(con/m2)

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Tỷ lệ hỗ trợ (%)

1

Tôm thẻ chân trắng

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

80

đồng

28.400.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

80

đồng

39.412.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

80

đồng

43.690.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

2

Tôm sú

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

30

đồng

13.070.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

30

đồng

20.326.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

30

đồng

26.056.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

30

đồng

26.284.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

3

Tôm càng xanh

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

20

đồng

11.928.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

20

đồng

17.180.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

20

đồng

21.400.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

4

Tôm càng xanh toàn đực

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

20

đồng

15.160.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

20

đồng

21.336.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

20

đồng

24.940.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

5

Nghêu

Từ lúc mới thả nuôi đến 3 tháng

150

đồng

9.000.000

Hỗ trợ 100% giống

Trên 3 tháng đến 6 tháng

150

đồng

9.000.000

Hỗ trợ 100% giống

Trên 6 tháng đến 9 tháng

150

đồng

9.000.000

Hỗ trợ 100% giống

Trên 9 tháng đến 11 tháng

150

đồng

9.000.000

Hỗ trợ 100% giống

6

Sò huyết

Từ lúc mới thả nuôi đến 3 tháng

200

đồng

52.000.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao

Trên 3 tháng đến 6 tháng

200

đồng

51.600.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao

Trên 6 tháng đến 9 tháng

200

đồng

51.200.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao

Trên 9 tháng đến 11 tháng

200

đồng

51.000.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao

7

Vọp

Từ lúc mới thả nuôi đến 3 tháng

100

đồng

53.000.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao

Trên 3 tháng đến 6 tháng

100

đồng

52.400.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao

Trên 6 tháng đến 9 tháng

100

đồng

51.800.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao

Trên 9 tháng đến 11 tháng

100

đồng

51.500.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao

8

Cá tra

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

30

đồng

58.105.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 3 tháng

30

đồng

117.395.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 5 tháng

30

đồng

141.565.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 5 tháng đến 6 tháng

30

đồng

155.907.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

9

Cá lóc

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

50

đồng

47.025.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

50

đồng

75.254.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

50

đồng

101.980.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 5 tháng

50

đồng

149.728.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 5 tháng đến 6 tháng

50

đồng

182.912.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 7 tháng

50

đồng

155.585.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

10

Cá rô đồng

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

30

đồng

20.709.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

30

đồng

28.233.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

30

đồng

42.467.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 5 tháng

30

đồng

48.025.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

11

Cá trê vàng

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

20

đồng

24.911.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

20

đồng

23.890.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

20

đồng

46.438.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

12

Cá trê lai

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

100

đồng

65.455.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

100

đồng

105.082.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

100

đồng

111.730.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

100

đồng

104.332.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

13

Cá chạch

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

40

đồng

370.084.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

40

đồng

372.570.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

40

đồng

370.341.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

14

Cá kèo

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

100

đồng

69.318.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

100

đồng

77.741.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao

Trên 2 tháng đến 3 tháng

100

đồng

81.545.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

100

đồng

82.491.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

15

Lươn

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

60

đồng

338.044.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

60

đồng

383.355.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

60

đồng

414.907.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 7 tháng

60

đồng

459.260.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

16

Ếch

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

60

đồng

97.481.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

60

đồng

144.300.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

60

đồng

183.182.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

17

Cá thát lát

Từ lúc mới thả nuôi đến 3 tháng

10

đồng

39.780.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 6 tháng

10

đồng

69.400.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 9 tháng

10

đồng

83.425.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 9 tháng đến 11 tháng

10

đồng

82.750.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

18

Cá sặc rằn

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

20

đồng

14.970.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

20

đồng

14.896.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

20

đồng

13.570.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 7 tháng

20

đồng

17.200.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn


1.3. Hình thức nuôi bán thâm canh


Tính cho 1.000m2 mặt nước


STT

Loại thủy sản

Mật độ thả

(con/m2)

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Tỷ lệ hỗ trợ (%)

1

Tôm thẻ chân trắng

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

60

đồng

23.286.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

60

đồng

36.601.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

60

đồng

40.640.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

2

Tôm sú

Từ lúc mới thả nuôi đến 1 tháng

20

đồng

9.313.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 2 tháng

20

đồng

14.031.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

20

đồng

17.761.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

20

đồng

17.823.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

3

Tôm càng xanh

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

10

đồng

11.220.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

10

đồng

18.600.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

10

đồng

24.500.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

4

Cá bống tuợng

Từ lúc mới thả nuôi đến 4 tháng

10

đồng

235.600.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn.

Trên 4 tháng đến 6 tháng

10

đồng

265.480.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 8 tháng

10

đồng

267.040.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn


1.4. Các hình thức nuôi khác


Tính cho 1.000m2 mặt nước


STT

Loại thủy sản

Mật độ thả

(con/m2)

Đơn vị tính

Mức giá

(đồng)

Tỷ lệ hỗ trợ (%)

1

Tôm sú

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

8

đồng

1.652.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 3 tháng

8

đồng

1.863.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 4 tháng

8

đồng

1.953.000

Hỗ trợ 100% giống, 65% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 5 tháng

8

đồng

1.752.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

2

Cá bông lau

Từ lúc mới thả nuôi đến 3 tháng

3

đồng

47.455.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 3 tháng đến 6 tháng

3

đồng

58.307.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 9 tháng

3

đồng

64.093.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 9 tháng đến 11 tháng

3

đồng

55.099.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

3

Cá nâu

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

6

đồng

26.848.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

6

đồng

26.131.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

6

đồng

22.761.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 7 tháng

6

đồng

22.461.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

4

Cá đối

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

4

đồng

12.906.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

4

đồng

16.035.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

4

đồng

15.812.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 7 tháng

4

đồng

16.285.000

Hỗ trợ 100% giống, 30% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

5

Cá bớp (cá giò)

Từ lúc mới thả nuôi đến 4 tháng

1

đồng

44.600.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 8 tháng

1

đồng

53.425.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 8 tháng đến 12 tháng

1

đồng

51.225.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 12 tháng đến 14 tháng

1

đồng

53.750.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 1 tháng đến 16 tháng

1

đồng

58.900.000

Hỗ trợ 100% giống, 40% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

6

Cua biển

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

1

đồng

18.800.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

1

đồng

17.075.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 5 tháng

1

đồng

14.000.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

7

Cá tai tượng

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

2

đồng

21.300.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

2

đồng

25.760.000

Hỗ trợ 100% giống, 80% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 6 tháng

2

đồng

30.460.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 6 tháng đến 8 tháng

2

đồng

35.450.000

Hỗ trợ 100% giống, 50% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 8 tháng đến 9 tháng

2

đồng

37.080.000

Hỗ trợ 100% giống, 40% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

8

Cá rô phi đơn tính

Từ lúc mới thả nuôi đến 2 tháng

5

đồng

12.176.000

Hỗ trợ 100% giống, cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 2 tháng đến 4 tháng

5

đồng

17.859.000

Hỗ trợ 100% giống, 70% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn

Trên 4 tháng đến 5 tháng

5

đồng

19.440.000

Hỗ trợ 100% giống, 60% cải tạo ao, thuốc, men vi sinh và thức ăn


1.5. Mức bồi thường đối với các vật nuôi là thủy sản được nuôi ở mật độ khác


Mức bồi thường

=

100% chi phí đầu tư con giống

=

Tỷ lệ hỗ trợ chi phí đầu tư thức ăn

=

Tỷ lệ hỗ trợ chi phí cải tạo ao

+

Tỷ lệ hỗ trợ chi phí thuốc, men vi sinh


Trong đó:


- Chi phí đầu tư con giống được tính bằng số lượng con giống thả nuôi và đơn giá con giống tại thời điểm thu hồi đất


Chi phí đầu tư con giống

=

Số lượng con giống thả nuôi

x

Đơn giá con giống tại thời điểm thu hồi đất


- Chi phí đầu tư thức ăn, chi phí cải tạo ao và chi phí thuốc, men vi sinh căn cứ vào Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhân với giá tại thời điểm thu hồi đất.


2. Bồi thường di chuyển thủy sản nuôi


Trường hợp có thể di chuyển được thì bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra. Mức bồi thường cụ thể do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt căn cứ tình hình thực tế, mức chi phí tại thời điểm thu hồi đất xác định, gửi Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố quyết định.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu16/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Trần Anh Dũng
Phạm viTrà Vinh
Trích yếuBan hành giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình, dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.