Quay lại

Quyết định 1628/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1628/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 17 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 1434/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 69/TTr-SCT ngày 10/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Các quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Quy trình nội bộ số thứ tự 09, 10 tiểu mục IV và 73 đến số thứ tự 78 tiểu mục X, Mục A, Phần I Phụ lục II; Quy trình nội bộ số thứ tự 25 đến số thứ tự 34 Mục X, Mục A, Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn;

2. Quy trình nội bộ số thứ tự 01 đến số thứ tự 05, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 2322/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, Dầu khí, Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

3. Quy trình nội bộ số thứ tự 02, 03 Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 11/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTTH, KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (TTPL).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Dương Xuân Huyên

PHỤ LỤC I

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (07 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (06 TTHC)

1

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000340

2

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

2.000339

3

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

2.000334

4

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

2.000665

5

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

1.001441

6

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

2.000255

II

Lĩnh vực Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (01 TTHC)

7

Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

2.000191

Danh mục ấn định 02 lĩnh vực, 07 TTHC./.


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG


CỤM TỪ VIẾT TẮT


- UBND: Uỷ ban nhân dân;


- CCMC: Công chức Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;


- QLTM: Quản lý Thương mại.


I. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ (06 TTHC)


Nhóm 05 TTHC gồm:


1. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000340)


2. Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000339);


3. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 (2.000334);


4. Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (2.000665);


5. Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ (1.001441)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành; trường hợp không cấp lại, có văn bản trả lời nêu rõ lý do;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

28 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

02 giờ

B7

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

05 ngày làm việc


2. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (2.000255)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở.

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho bộ phận văn thư

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

10 ngày làm việc


II. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG (01 TTHC)


1. Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (2.000191)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo Phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày làm việc

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày làm việc

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLTM

27 ngày làm việc

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày làm việc

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày làm việc

PHỤ LỤC II

DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Quyết định số 1628/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)


Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (144 TTHC)


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động (02 TTHC)

1

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

2.000140

2

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

2.000066

II

Lĩnh vực Điện (03 TTHC)

3

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013411

4

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013412

5

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013416

III

Lĩnh vực Hoá chất (20 TTHC)

6

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

1.003820

7

Cập điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

2.001585

8

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

1.003775

9

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

1.003724

10

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3

2.001722

11

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.004031

12

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

2.000431

13

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

2.000257

14

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012429

15

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012430

16

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

1.012431

17

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012432

18

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012433

19

Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012434

20

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012438

21

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012439

22

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

1.012440

23

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012441

24

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012442

25

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

1.012443

IV

Lĩnh vực Thương mại điện tử (01 TTHC)

26

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

2.000243

V

Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)

27

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

2.001573

28

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

1.003705

29

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương

2.000324

VI

Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp (07 TTHC)

30

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

2.000229

31

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

2.000210

32

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.001434

33

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2.001433

34

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh

1.013058

35

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

1.000998

36

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

1.000965

VII

Lĩnh vực Kinh doanh khí (15 TTHC)

37

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

2.001424

38

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

1.000491

39

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

1.000510

40

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005184

41

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.000649

42

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

1.005372

43

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000706

44

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

2.000146

45

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

1.000387

46

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000475

47

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000455

48

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG

1.000742

49

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

2.000304

50

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

1.000709

51

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini

1.000704

VIII

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)

52

Cấp Giấy phép phân phối rượu

1.003977

53

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu

1.005376

54

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

1.003101

55

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001338

56

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

1.001323

57

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

2.000598

IX

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)

58

Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài

2.000026

59

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

2.000133

X

Lĩnh vực Phát triển quản lý chợ (01 TTHC)

60

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

1.012569

XI

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15 TTHC)

61

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

2.000370

62

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

2.000362

63

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

2.000351

64

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

2.000330

65

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

2.000272

66

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

2.000361

67

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

1.000774

68

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

2.000322

69

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

2.002166

70

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

2.000662

71

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000376

72

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000361

73

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2.000129

74

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000358

75

Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

1.000168

XII

Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (02 TTHC)

76

Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013399

77

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1.013400

XIII

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (24 TTHC)

78

Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

1.013778

79

Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

1.013779

80

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh

1.013991

81

Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

1.001419

82

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.000350

83

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.005405

84

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

1.005406

85

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

1.003438

86

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác

1.000957

87

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập

1.000905

88

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.000890

89

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

2.001758

90

Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

1.000477

91

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

1.001062

92

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

2.001758

93

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà

1.000363

94

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

1.004181

95

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

1.004155

96

Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.000890

97

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

1.001238

98

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

1.001104

99

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

1.004191

100

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

1.000551

101

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

1.000264

XIV

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (12 TTHC)

102

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.013780

103

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004021

104

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.003992

105

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

1.004007

106

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

1.000667

107

Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000981

108

Cấp lại giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000948

109

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000911

110

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

2.000209

111

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

1.000162

112

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

1.000172

113

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

1.000949

XV

Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)

114

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

1.001304

XVI

Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)

115

Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.013987

XVII

Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (06 TTHC)

116

Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định

1.013989

117

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

1.013990

118

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa

2.000604

119

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.001665

120

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

2.001675

121

Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

2.000046

XVIII

Lĩnh vực Khoa học công nghệ (01 TTHC)

122

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

2.000147

XIX

Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (09 TTHC)

123

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

1.001271

124

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

2.000618

125

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

2.000613

126

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

1.000878

127

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

2.000401

128

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

2.000251

129

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

1.001292

130

Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

2.000628

131

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

2.000624

XX

Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC)

132

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm

2.001293

133

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm

2.001278

134

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001682

135

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

1.003951

136

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

2.001660

137

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

1.003860

138

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

2.001595

139

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

1.003929

140

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000117

141

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

2.000115

XXI

Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)

142

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

1.005190

143

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

2.000110

Danh mục ấn định 21 lĩnh vực, 143 TTHC./.


Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG


CỤM TỪ VIẾT TẮT


- UBND: Ủy ban nhân dân;


- CCMC: Công chức Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;


- QLCN: Quản lý Công nghiệp;


- QLNL: Quản lý Năng lượng;


- QLTM: Quản lý Thương mại.


I. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG (02 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC:


1.1. Cấp chứng chỉ kiểm định viên (2.000140);


1.2. Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên (2.000066);


Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo

UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày làm việc


II. Lĩnh vực Điện (03 TTHC)


1. Nhóm 03 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013411);


1.2. Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013412);


1.3. Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013416);


Thời gian thực hiện: 14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo Phòng QLCN xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLNL

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên Phòng QLNL

6,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLNL

0,5 ngày

B5

Duyệt hồ sơ/ký xử lý văn bản thông báo kết quả xét chọn đến cá nhân gửi hồ sơ đề nghị

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo

UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

14 ngày


III. Lĩnh vực Hóa chất (20 TTHC)


1. Nhóm 08 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003820);


1.2. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (2.001585)


1.3. Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.003724);


1.4. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.004031);


1.5. Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012438);


1.6. Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012440);


1.7. Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (1.012441);


1.8. Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012443).


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên phòng QLCN

08 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLCN

01 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

16 ngày làm việc


2. Nhóm 08 TTHC gồm:


2.1. Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1 (1.003775);


2.2. Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (2.001722);


2.3. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012429);


2.4. Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012431);


2.5. Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3 (1.012432);


2.6. Gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012434);


2.7. Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012439);


2.8. Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3 (2.001722)


Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ )


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên

Phòng QLCN

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

40 giờ


3. Nhóm 04 TTHC gồm:


3.1. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (2.000431);


3.2. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (2.000257);


3.3. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1 (1.012430);


3.4. Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3 (1.012433);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (7 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ làm việc)


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các bước tiếp theo

Chuyên viên phòng QLCN

24 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

16 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

56 giờ làm việc


IV. Lĩnh vực Thương mại điện tử (01 TTHC)


1. Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (1.000880)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng

Chuyên viên phòng QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

15 ngày làm việc


V. Lĩnh vực Quản lý bán hàng đa cấp (03 TTHC)


1. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp (2.001573)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng quy định, ban hành thông báo sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, dự thảo văn bản xác nhận. Trường hợp từ chối không cấp văn bản xác nhận, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên Phòng QLTM

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày làm việc


2. Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (1.003705)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo Phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản Quyết định

- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị công nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, có văn bản yêu cầu cơ sở đào tạo bổ sung hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, chuyên viên thẩm định hồ sơ và trình lãnh đạo phòng Quyết định công nhận.

- Trường hợp có thay đổi thông tin trong hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp đã được công nhận, cơ sở đào tạo phải thông báo cho Sở Công Thương bằng văn bản. Chuyên viên thẩm định hồ sơ và trình văn bản thông báo công nhận nội dung thông tin thay đổi. Trường hợp thông tin thay đổi có nội dung trái pháp luật hoặc không phù hợp với quy định của Nghị định 40/2018/NĐ-CP, trình Lãnh đạo thông báo không công nhận nội dung thay đổi.

Chuyên viên Phòng QLTM

17 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

10 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày làm việc


3. Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ trình Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày làm việc


VI. Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (07 TTHC)


1. Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (2.000229)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 02 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

12 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày làm việc


2. Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương (2.000210)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc = 24 giờ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 02 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định: dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

04 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

08 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

24 giờ làm việc


3. Nhóm 05 TTHC gồm:


3.1 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001434)


3.2. Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (2.001433)


3.3. Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh (1.013058)


3.4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000998)


3.5. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ (1.000965)


Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc (40 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

40 giờ làm việc


VII. Lĩnh vực Kinh doanh khí (15 TTHC)


1. Nhóm 05 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (2.001424)


1.2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184)


1.3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706)


1.4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000475)


1.5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (2.000304)


Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày làm việc


2. Nhóm 10 TTHC gồm:


2.1. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000491)


2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000510)


2.3. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.000649)


2.4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005372)


2.5. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (2.000146)


2.6. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000387)


2.7. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000455)


2.8. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG (1.000742)


2.9. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709)


2.10. Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704)


Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

2,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc


VIII. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy phép phân phối rượu (1.003977);


1.2. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001338);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định: Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN, QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày làm việc


2. Nhóm 04 TTHC gồm


2.1. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu (1.005376);


2.2. Cấp lại Giấy phép phân phối rượu (1.003101);


2.3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (1.001323);


2.4. Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá (2.000598);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định: Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN, QLTM

2,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính

thời gian

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc


IX. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (02 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC gồm:


1.1. Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000026);


1.2. Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài (2.000133).


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

40 giờ


X. Lĩnh vực Phát triển quản lý chợ (01 TTHC)


1. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ (1.012569);


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 75 ngày


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo Phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

40 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 ngày

B5

Duyệt hồ sơ, ký xử lý văn bản trình UBND tỉnh hoặc thông báo kết quả xem xét hồ sơ đến cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp… gửi hồ sơ đề nghị.

Lãnh đạo Sở

1,5 ngày

B6

Đóng dấu, trình văn bản UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc thông báo kết quả xem xét hồ sơ đến cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp… gửi hồ sơ đề nghị.

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định thu hồi tài sản. Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo, UBND tỉnh

30 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

75 ngày


XI. Lĩnh vực Thương mại quốc tế (15 TTHC)


1. Nhóm 04 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn (2.000370);


1.2. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí (2.000362);


1.3. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP (2.000351);


1.4. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài (2.000330)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 28 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để sửa đổi, bổ sung;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, kiểm tra việc đáp ứng điều kiện:

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện, gửi hồ sơ kèm Văn bản lấy ý kiến UBND tỉnh.

- Dự thảo Văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

7,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

UBND tỉnh căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép; trường hợp từ chối phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo UBND tỉnh

15 ngày

B8

Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận/không chấp thuận cấp phép của UBND tỉnh:

+ Trường hợp văn bản UBND tỉnh không chấp thuận cấp phép, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp văn bản UBND tỉnh chấp thuận cấp phép, dự thảo Giấy phép và chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

1,5 ngày

B9

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B10

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho bộ phận văn thư

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B12

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

28 ngày làm việc


2. Nhóm 03 TTHC gồm:


2.1. Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (2.000272);


2.2. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (2.000361);


2.3. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại (2.000322);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để sửa đổi, bổ sung;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 9 và khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP:

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện, gửi hồ sơ kèm Văn bản lấy ý kiến UBND tỉnh (Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).

- Dự thảo Văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

7,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

UBND tỉnh căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép; trường hợp từ chối phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Lãnh đạo UBND tỉnh

07 ngày

B8

Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận/không chấp thuận cấp phép của UBND tỉnh:

+ Trường hợp văn bản UBND tỉnh không chấp thuận cấp phép, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp văn bản UBND tỉnh chấp thuận cấp phép, dự thảo Giấy phép và chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

1,5 ngày

B9

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B10

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho bộ phận văn thư

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B11

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B12

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

20 ngày làm việc


3. Nhóm 03 TTHC gồm:


3.1. Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) (1.000774);


3.2. Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini (2.002166);


3.3. Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động (2.000662)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện kiểm tra việc đáp ứng điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định 09/2018/NĐ-CP:

+ Trường hợp không đáp ứng điều kiện, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp đáp ứng điều kiện, đề xuất thành lập Hội đồng ENT theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

2,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

0,5 ngày

B7

Xem xét, thành lập Hội đồng ENT

Lãnh đạo UBND tỉnh

07 ngày

B8

Hội đồng ENT đánh giá các tiêu chí ENT quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định 09/2018/NĐ-CP; Chủ tịch Hội đồng ENT có văn bản kết luận đề xuất

Hội đồng ENT

27 ngày

B9

Kể từ ngày nhận được văn bản kết luận đề xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT:

+ Trường hợp văn bản kết luật đề xuất không cấp phép, có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

+ Trường hợp văn bản kết luận đề xuất cấp phép, gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP (Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP).

Chuyên viên phòng QLTM

1,5 ngày

B10

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B11

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B12

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

0,5 ngày

B13

Căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ; trường hợp từ chối phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP)

Lãnh đạo

UBND tỉnh

10 ngày

B14

Kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh, tham mưu văn bản cấp Giấy phép cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ;

Trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh từ chối, tham mưu văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Chuyên viên phòng QLTM

1,5 ngày

B15

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B16

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B17

Đóng dấu, phát hành

Văn thư Sở

0,5 ngày

B18

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

55 ngày làm việc


4. Nhóm 04 TTHC gồm:


4.1. Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000361)


4.2. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (2.000129)


4.3. Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000358)


4.4. Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000168)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

05 ngày làm việc


5. Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (1.000376).


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện (ngày làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 24 giờ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

24 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

16 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính

thời gian

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc


XII. Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (02 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC gồm:


1.1. Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013399);


1.2. Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.013400);


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo Phòng QLCN xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLNL

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên Phòng QLNL

13,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLNL

01 ngày

B5

Duyệt hồ sơ/ký xử lý văn bản thông báo kết quả xét chọn đến cá nhân gửi hồ sơ đề nghị

Lãnh đạo Sở

02 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo

UBND tỉnh

07 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

25 ngày


XIII. Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (26 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC gồm


1.1. Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế (1.001419);


1.2. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005405)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đầy đủ, hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

10 ngày làm việc


2. Nhóm 02 TTHC gồm:


2.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.000350);


2.2. Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam (1.005406)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo cho thương nhân nước ngoài bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối gia hạn Giấy chứng nhận, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

17 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

10 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

30 ngày làm việc


3. Nhóm 02 TTHC gồm:


3.1. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh) (1.003438);


3.2. Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh (1.013991)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

01 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo cho thương nhân bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối cấp Giấy phép, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

08 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

01 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

17 ngày làm việc


4. Nhóm 05 TTHC gồm:


4.1. Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh (1.004155);


4.2. Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt (1.004181);


4.3. Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng (2.001758);


4.4. Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778);


4.5. Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép (1.013779);


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

04 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo cho thương nhân bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ để hoàn thiện hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối cấp Mã số, dự thảo Văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

24 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

16 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

07 ngày làm việc


5. Nhóm 06 TTHC gồm:


5.1. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.001062);


5.2. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác (1.000957);


5.3. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (1.000905)


5.4. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.000890);


5.5. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất (1.000551);


5.6. Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật (1.000477);


5.7. Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu, xì gà (1.000363);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc = 40 giờ kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ để thương nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối cấp phép, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

20 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

08 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

40 giờ


6. Nhóm 03 TTHC gồm:


6.1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001238);


6.2. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương (1.001104);


6.3. Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu (1.004191);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, thông báo bằng văn bản trong thời hạn 08 để thương nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp từ chối điều chỉnh/cấp lại Giấy phép, dự thảo văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

06 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

02 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

08 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

03 ngày làm việc


XIV. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (12 TTHC)


1. Nhóm 03 TTHC gồm:


1.1. Cấp giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000981);


1.2. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá (1.000172);


1.3. Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu (1.000949);


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 07 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

11 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

6 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày làm việc


2. Nhóm 05 TTHC gồm:


2.1. Cấp lại giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000948)


2.2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000911);


2.3. Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ; đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu; di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.000162);


2.4. Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá (1.013780);


2.5. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 07 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN, QLTM

07 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày làm việc


3. Nhóm 03 TTHC gồm:


3.1. Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại (2.000209);


3.2. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp do bị mất hoặc bị hỏng (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992)


3.3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 02 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định;

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN, QLTM

2,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN, QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

0,5 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

02 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc


4. Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (1.000667)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

03 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày làm việc


XV. Lĩnh vực Công nghiệp nặng (01 TTHC)


1. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa (1.001158)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 05 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN

35,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

01 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

02 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

15 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

55 ngày làm việc


XVI. Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)


1. Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (1.013987)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo phòng QLTM xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, thông báo cho thương nhân nước ngoài bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày để bổ sung hoặc làm lại hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Chuyển dự thảo Văn bản tới Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLTM

11 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

06 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

20 ngày


XVII. Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa (06 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC:


1.1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm hàng hóa (2.000604)


1.2. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 03 ngày.

- Trường hợp, hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và đáp ứng được các yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC theo quy định

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLCN

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

3 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày làm việc


2. Nhóm 04 TTHC:


2.1. Cấp Quyết định thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định (1.013989)


2.2. Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (1.013990)


2.3. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001665)


2.4. Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (2.000046)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLCN xử lý.

CCMC

02 giờ

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLCN

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

05 ngày làm việc


XVIII. Lĩnh vực Khoa học công nghệ (01 TTHC)


1. Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (2.000147)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả.

Chuyển hồ sơ TTHC cho lãnh đạo phòng QLCN xử lý.

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công, chuyển hồ sơ TTHC cho công chức phòng xử lý

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng được yêu cầu, thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 24 giờ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển Lãnh đạo phòng.

Chuyên viên phòng QLCN

17 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo phòng QLCN

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết TTHC;

Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện TTHC

25 ngày làm việc


XIX. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (09 TTHC)


1. Nhóm 06 TTHC gồm:


1.1. Cấp giấy chứng nhận hoạt động thử nghiệm (1.001271);


1.2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (1.000878);


1.3. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (1.001292);


1.5. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm. (2.000618);


1.6. Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định. (2.000401);


1.6 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận. (2.000628).


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 10 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo

UBND tỉnh

03 ngày

B9

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày làm việc


2. Nhóm 03 TTHC gồm:


2.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm (2.000613);


2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định (2.000251);


2.3. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận (2.000624).


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

16 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

12 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC Sở tại TTPVHCC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày làm việc


XX. Lĩnh vực An toàn thực phẩm (10 TTHC)


1. Nhóm 02 TTHC gồm:


1.1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm (2.001293)


1.2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000117)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 22 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

13,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

01 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

22 ngày làm việc


2. Nhóm 02 TTHC gồm:


2.1. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện (2.001.278)


2.2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (2.000115)


(1). Trường hợp cấp lại do bị mất, hỏng hoặc cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

04 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

1 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo

UBND tỉnh

03 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày làm việc


(2). Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 22 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 05 ngày làm việc, nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện bước tiếp theo

Chuyên viên Phòng QLCN

13,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

01 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

01 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

05 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

22 ngày làm việc


(3). Trường hợp cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: (Thực hiện theo cơ chế “4 tại chỗ”)


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ làm việc.


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện (giờ làm việc)

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

02 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định: dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

04 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

02 giờ

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

08 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

24 giờ làm việc


3. Nhóm 02 TTHC gồm:


3.1. Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001682)


3.2. Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (2.001595)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 45 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định: dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

29,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

02 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

10 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

45 ngày làm việc


4. Nhóm 4 TTHC gồm:


4.1. Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003951)


4.2. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (2.001660)


4.3. Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (2.001595)


4.4. Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm (1.003929)


Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 30 ngày làm việc


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLCN

CCMC

0,5 ngày

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLCN

0,5 ngày

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản

- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu thông báo cho cá nhân, tổ chức bằng văn bản trong thời hạn 10 ngày làm việc để tổ chức cá nhân kinh doanh sửa đổi, bổ sung hồ sơ;

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ theo quy định: dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng.

Chuyên viên Phòng QLCN

14,5 ngày

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLCN

02 ngày

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

02 ngày

B6

Đóng dấu, chuyển hồ sơ xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

0,5 ngày

B7

Xem xét, quyết định; Chuyển kết quả cho

CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

10 ngày

B8

Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

30 ngày làm việc


XXI. Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)


Nhóm 02 TTHC gồm:


1. Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại (1.005190);


2. Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại (2.000110);


Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ).


TT

Trình tự

Trách nhiệm thực hiện

Thời hạn thực hiện

B1

Tiếp nhận hồ sơ, hẹn ngày trả kết quả. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng QLTM

CCMC

04 giờ

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Phòng QLTM

02 giờ

B3

Thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản:

- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung trong vòng 24 giờ.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, thực hiện thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành;

- Dự thảo văn bản chuyển lãnh đạo phòng

Chuyên viên Phòng QLTM

24 giờ

B4

Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình Lãnh đạo Sở

Lãnh đạo Phòng QLTM

02 giờ

B5

Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh

Lãnh đạo Sở

04 giờ

B6

Đóng dấu, chuyển văn bản xử lý cho UBND tỉnh

Văn thư Sở

04 giờ

B7

Xem xét, quyết định/ chuyển kết quả cho CCMC

Lãnh đạo UBND tỉnh

16 giờ

B8

Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi

CCMC

Không tính thời gian

Tổng thời gian thực hiện

07 ngày làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1628/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lạng Sơn / Dương Xuân Huyên
Phạm viLạng Sơn
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.