Quay lại

Quyết định 1635/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1635/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 20 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với cơ sở nhà đất của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 423/TTr-STNMT ngày 14/7/2020, của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 03/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Đồng Phú không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Đồng Phú

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:

- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 1635 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Phước, ngày 20 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020


của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.


ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC


Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;


Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và


Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;


Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;


Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy


định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;


Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ


Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng


nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;


Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh về


việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND


tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với cơ sở nhà đất của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;


Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số


423/TTr-STNMT ngày 14/7/2020, của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 03/7/2020.


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú,


tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:


1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).


2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).


2


3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm


theo).


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020


Năm 2020, huyện Đồng Phú không còn đất chưa sử dụng.


Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:


1. Sở Tài nguyên và Môi trường


a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.


b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.


2. UBND huyện Đồng Phú


a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.


b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú.


c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.


d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.


3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.


Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNg
Ý CHỦ TỊCH
Minh

3

Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 của huyện Đồng Phú


Đơn vị tính: ha


S
TT
Chỉ tiêu
Điều
chỉnh
QHSDĐ
đến năm
2020
(**)
So sánh
KHSDĐ
2020/
ĐCQH
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
S
TT
Chỉ tiêu
Điều
chỉnh
QHSDĐ
đến năm
2020
(**)
So sánh
KHSDĐ
2020/
ĐCQH
Tổng
diện
tích
TT.
Tân
Phú
X.
Thuận
Lợi
X.
Đồng
Tâm
X. Tân
Phước
X. Tân
Hưng
X. Tân
Lợi
X. Tân
Lập
X. Tân
Hòa
X.
Thuận
Phú
X. Đồng
Tiến
X. Tân
Tiến
1)
(2)
(4)
(5)
(6)=(7)+(8)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(12)
(13)
(14)
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN (1+2+3)
93.624
93.623,77
3.289,95
7.659,06
8.943,82
9.732,45
11.958,71
12.385,04
7.359,31
13.575,22
9.063,11
6.250,72
3.406,37
1
Đất nông nghiệp
85.125
85.125,39
2.375,39
6.833,60
8.398,13
9.293,53
11.401,19
11.934,17
5.930,09
12.691,67
8.364,77
5.192,70
2.710.16
1.1
Đất trồng lúa
99
99,01
25,16
14,55
47,54
11,76
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
259
258,53
27,92
38,93
70,80
1,34
2,37
15.60
52.46
38,39
10,72
1.3
Đất trồng cây lâu năm
64.878
64.878,39
2.228,99
6.748,87
8.304,21
5.232,59
7.426,04
6.860,37
5.834,39
6.250,47
8.187,61
5.132,62
2.672,22
1.4
Đất rừng sản xuất
19.067
19.067,13
4.012,06
3.814,89
4.965,86
6.274,31
1.7
Đất nuôi trồng thủy sàn
304
304,07
115,38
11,14
8,00
4,94
6,64
7,85
5,73
90,01
22,23
9.93
22,23
1.9
Đất nông nghiệp khác
518
518,26
3,09
9,50
15,12
28.04
151,25
52,56
74.36
76.88
102,47
4,99
2
Đất phi nông nghiệp
8.498
8.498,38
914,57
825,46
545,69
438,92
557,52
450,87
1.429,22
883,55
698.34
1.058,02
696,21
2.1
Đất quốc phòng
1.336
1.335,50
31,77
7,89
36,55
3,02
438,47
140,32
492,01
185,46
2.2
Đất an ninh
4
4,49
2.76
1,74
2.3
Đất khu công nghiệp
849
849,00
297,00
552,00
2.5
Đất cụm công nghiệp
182
181,50
59,38
9.84
112,28
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
53
52,84
13,05
3,57
12,50
0,84
0,30
0,41
8,05
1,47
0,33
9,38
2.94
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
361
361,33
33,33
33,49
14,80
11,19
67,17
29,92
36,92
6,94
38.91
72,16
16.50
2.9
Đất phát triển hạ tầng
3.043
3.042,88
245,31
561,65
239,98
224,89
196,80
228.03
484,31
197,31
224.71
206,83
233.07
Trong đó:
Đất XD cơ sở văn hóa
17
17.00
6,08
0,90
3,75
0,26
0,76
3,71
0.14
1,41
Đất XD cơ sở y tế
14
14.15
7,38
0,66
0,28
0,31
0,30
3,35
0,13
0,33
1,00
0,20
0,21

4


Đất XD cơ sở giáo dục -
đào tạo
69
68,83
4,65
0,44
6,25
10,52
4,39
4,90
6,88
4,90
7,34
10,37
8,19
Đất XD cơ sở thể dục
thể thao
81
81,42
8,70
7,63
7,05
5,89
6,86
5,37
14,52
6,22
8,58
3,77
6,83
2.10
Đất di tích lịch sử -văn
hóa
1
0,90
0,90
2.12
Đất bãi thải xử lý chất
thải
14
14,00
0,50
0,50
1,00
1,00
1,00
1,00
1,98
1,00
1,94
3,03
1,05
2.13
Đất ở tại nông thôn
596
596,00
78,42
45,79
78,46
48.76
20,98
62.16
24,99
80,27
91,92
64,25
2.14
Đất ở tại đô thị
147
146,50
146,50
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
63
63,43
19.46
0,44
2,06
1,20
1,23
3,70
3,57
1,42
1,72
2,83
25,80
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ
chức sự nghiệp
1
0,94
0,64
0,19
0,10
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
9
9,39
1,61
0,61
1,00
0,50
2,11
0,74
0,83
1,99
2.19
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hòa táng
87
86,70
1,73
7,49
9,23
0,14
32,93
3,07
6,20
4,00
18,66
3,26
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây
dựng, làm gốm
214
213,74
19,11
32.20
2,22
151,13
9,09
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
16
15,65
0,61
1,00
1,14
1,46
2,03
4,70
1,08
0,75
1,55
0,89
0,45
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
10
9,63
4,30
3,52
1,81
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
3
2,75
0,31
0,35
1,39
0,70
2.24
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
1.338
1.337,65
32,28
112,54
187,43
109,35
135,52
153,48
85,46
189,44
161,86
158,68
11,61
2.25
Đất mặt nước chuyên
dùng
121
121,40
15,78
7,98
16,45
12,96
35,69
32,55
2.26
Đất phi nông nghiệp
khác
52
52,16
8,24
16,87
2,03
6.36
2,50
1,97
4,16
3,00
1,23
0,80
5,00
3
Đất chưa sử dụng
4
Đất đô thị*
3.290
3.289,95
3.289,95

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


5

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Đồng Phú


Đơn vị tính: ha


S
TT
Chỉ tiêu
Tổng diện
tích (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
S
TT
Chỉ tiêu
Tổng diện
tích (ha)
TT. Tân
Phú
X. Thuận
Lợi
X. Đồng
Tâm
X. Tân
Phước
X. Tân
Hưng
X. Tân
Lợi
X. Tân
Lập
X. Tân
Hòa
X. Thuận
Phú
X. Đồng
Tiến
X. Tân
Tiến
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(9)
(10)
(11)
(12)
Tổng cộng
2.999,85
1.319,40
160,33
20,44
64,60
42,13
66,22
1.019,80
93,48
3,01
2,57
207,87
1
Đất nông nghiệp
NNP
2.945,77
1.318,65
160,33
18,93
50,65
30,90
65,90
1.018,26
69,02
3,01
2,45
207,68
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,20
0.20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.895,81
1.318,65
160.33
18,93
50,65
30,14
65,90
1.018,26
20,02
3,01
2.25
207,68
1.4
Đất rừng sản xuất
RSX
49,00
49.00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,76
0,76
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
54,08
0,75
1,50
13,95
11,24
0,32
1,55
24,46
0,13
0,19
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
48,29
13,32
10,52
24,46
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,50
1,00
0,48
0,38
0.32
0,13
0.19
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,75
0,75
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,54
0,50
0,15
0,34
1,55

6

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Diện tích
(ha)
TT. Tân
Phú
X. Thuận
Lợi
X. Đồng
Tâm
X. Tân
Phước
X. Tân
Hưng
X. Tân
Lợi
X. Tân
Lập
X. Tân
Hòa
X. Thuận
Phú
X. Đồng
Tiến
X. Tân
Tiến
(1)
(2)
(4)=(5)+(6)+.
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
1.837,66
302,04
31,56
98,48
93,83
90,04
105,86
656,88
81,93
32,19
29,46
315,38
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
0,20
0.20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.787,63
302,04
31,56
98,48
93,76
89,28
105,86
656,88
32,93
32,19
29,26
315,38
1.6
Đất trồng rừng sản xuất
49,07
0,07
49,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
0,76
-
0.76
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
327,95
9,50
28,29
30,00
80,73
5,00
110,05
24,85
39,53
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
20,53
14,27
6.26
2.6
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất cây hàng năm khác
3,63
3,63
2.7
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
153,90
9,50
14,00
30,00
41,70
5,00
32,48
21,22
2.10
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
149,89
0,02
39,03
77,57
33,26
3
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
0,62
0,15
0,47
3.3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
0,62
0,15
0,47

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1635/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Huỳnh Anh Minh
Phạm viBình Phước
Trích yếu2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Đồng Phú tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.