|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1635/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 20 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐỒNG PHÚ, TỈNH BÌNH PHƯỚC.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với cơ sở nhà đất của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 423/TTr-STNMT ngày 14/7/2020, của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 03/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Đồng Phú không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Đồng Phú
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Số: 1635 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Phước, ngày 20 tháng 7 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020
của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 13/7/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất đối với cơ sở nhà đất của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
423/TTr-STNMT ngày 14/7/2020, của UBND huyện Đồng Phú tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 03/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú,
tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).
2
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm
theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Đồng Phú không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Đồng Phú triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Đồng Phú
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đồng Phú.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂNg
Ý CHỦ TỊCH
Minh
|
3
Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 của huyện Đồng Phú
Đơn vị tính: ha
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Điều
chỉnh
QHSDĐ
đến năm
2020
(**)
|
So sánh
KHSDĐ
2020/
ĐCQH
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã
|
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Điều
chỉnh
QHSDĐ
đến năm
2020
(**)
|
So sánh
KHSDĐ
2020/
ĐCQH
|
Tổng
diện
tích
|
TT.
Tân
Phú
|
X.
Thuận
Lợi
|
X.
Đồng
Tâm
|
X. Tân
Phước
|
X. Tân
Hưng
|
X. Tân
Lợi
|
X. Tân
Lập
|
X. Tân
Hòa
|
X.
Thuận
Phú
|
X. Đồng
Tiến
|
X. Tân
Tiến
|
|
1)
|
(2)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(7)+(8)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
93.624
|
93.623,77
|
3.289,95
|
7.659,06
|
8.943,82
|
9.732,45
|
11.958,71
|
12.385,04
|
7.359,31
|
13.575,22
|
9.063,11
|
6.250,72
|
3.406,37
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
85.125
|
85.125,39
|
2.375,39
|
6.833,60
|
8.398,13
|
9.293,53
|
11.401,19
|
11.934,17
|
5.930,09
|
12.691,67
|
8.364,77
|
5.192,70
|
2.710.16
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
99
|
99,01
|
25,16
|
14,55
|
47,54
|
11,76
|
||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
259
|
258,53
|
27,92
|
38,93
|
70,80
|
1,34
|
2,37
|
15.60
|
52.46
|
38,39
|
10,72
|
|||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
64.878
|
64.878,39
|
2.228,99
|
6.748,87
|
8.304,21
|
5.232,59
|
7.426,04
|
6.860,37
|
5.834,39
|
6.250,47
|
8.187,61
|
5.132,62
|
2.672,22
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
19.067
|
19.067,13
|
4.012,06
|
3.814,89
|
4.965,86
|
6.274,31
|
||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sàn
|
304
|
304,07
|
115,38
|
11,14
|
8,00
|
4,94
|
6,64
|
7,85
|
5,73
|
90,01
|
22,23
|
9.93
|
22,23
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
518
|
518,26
|
3,09
|
9,50
|
15,12
|
28.04
|
151,25
|
52,56
|
74.36
|
76.88
|
102,47
|
4,99
|
||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
8.498
|
8.498,38
|
914,57
|
825,46
|
545,69
|
438,92
|
557,52
|
450,87
|
1.429,22
|
883,55
|
698.34
|
1.058,02
|
696,21
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
1.336
|
1.335,50
|
31,77
|
7,89
|
36,55
|
3,02
|
438,47
|
140,32
|
492,01
|
185,46
|
||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
4
|
4,49
|
2.76
|
1,74
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
849
|
849,00
|
297,00
|
552,00
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
182
|
181,50
|
59,38
|
9.84
|
112,28
|
|||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
53
|
52,84
|
13,05
|
3,57
|
12,50
|
0,84
|
0,30
|
0,41
|
8,05
|
1,47
|
0,33
|
9,38
|
2.94
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
361
|
361,33
|
33,33
|
33,49
|
14,80
|
11,19
|
67,17
|
29,92
|
36,92
|
6,94
|
38.91
|
72,16
|
16.50
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
3.043
|
3.042,88
|
245,31
|
561,65
|
239,98
|
224,89
|
196,80
|
228.03
|
484,31
|
197,31
|
224.71
|
206,83
|
233.07
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||
|
Đất XD cơ sở văn hóa
|
17
|
17.00
|
6,08
|
0,90
|
3,75
|
0,26
|
0,76
|
3,71
|
0.14
|
1,41
|
|||||
|
Đất XD cơ sở y tế
|
14
|
14.15
|
7,38
|
0,66
|
0,28
|
0,31
|
0,30
|
3,35
|
0,13
|
0,33
|
1,00
|
0,20
|
0,21
|
4
|
Đất XD cơ sở giáo dục -
đào tạo
|
69
|
68,83
|
4,65
|
0,44
|
6,25
|
10,52
|
4,39
|
4,90
|
6,88
|
4,90
|
7,34
|
10,37
|
8,19
|
||
|
Đất XD cơ sở thể dục
thể thao
|
81
|
81,42
|
8,70
|
7,63
|
7,05
|
5,89
|
6,86
|
5,37
|
14,52
|
6,22
|
8,58
|
3,77
|
6,83
|
||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử -văn
hóa
|
1
|
0,90
|
0,90
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải xử lý chất
thải
|
14
|
14,00
|
0,50
|
0,50
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,98
|
1,00
|
1,94
|
3,03
|
1,05
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
596
|
596,00
|
78,42
|
45,79
|
78,46
|
48.76
|
20,98
|
62.16
|
24,99
|
80,27
|
91,92
|
64,25
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
147
|
146,50
|
146,50
|
|||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
63
|
63,43
|
19.46
|
0,44
|
2,06
|
1,20
|
1,23
|
3,70
|
3,57
|
1,42
|
1,72
|
2,83
|
25,80
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở tổ
chức sự nghiệp
|
1
|
0,94
|
0,64
|
0,19
|
0,10
|
|||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
9
|
9,39
|
1,61
|
0,61
|
1,00
|
0,50
|
2,11
|
0,74
|
0,83
|
1,99
|
||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hòa táng
|
87
|
86,70
|
1,73
|
7,49
|
9,23
|
0,14
|
32,93
|
3,07
|
6,20
|
4,00
|
18,66
|
3,26
|
||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây
dựng, làm gốm
|
214
|
213,74
|
19,11
|
32.20
|
2,22
|
151,13
|
9,09
|
|||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
16
|
15,65
|
0,61
|
1,00
|
1,14
|
1,46
|
2,03
|
4,70
|
1,08
|
0,75
|
1,55
|
0,89
|
0,45
|
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
10
|
9,63
|
4,30
|
3,52
|
1,81
|
|||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
3
|
2,75
|
0,31
|
0,35
|
1,39
|
0,70
|
||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
1.338
|
1.337,65
|
32,28
|
112,54
|
187,43
|
109,35
|
135,52
|
153,48
|
85,46
|
189,44
|
161,86
|
158,68
|
11,61
|
|
|
2.25
|
Đất mặt nước chuyên
dùng
|
121
|
121,40
|
15,78
|
7,98
|
16,45
|
12,96
|
35,69
|
32,55
|
||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
52
|
52,16
|
8,24
|
16,87
|
2,03
|
6.36
|
2,50
|
1,97
|
4,16
|
3,00
|
1,23
|
0,80
|
5,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
||||||||||||||
|
4
|
Đất đô thị*
|
3.290
|
3.289,95
|
3.289,95
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
5
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Đồng Phú
Đơn vị tính: ha
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng diện
tích (ha)
|
TT. Tân
Phú
|
X. Thuận
Lợi
|
X. Đồng
Tâm
|
X. Tân
Phước
|
X. Tân
Hưng
|
X. Tân
Lợi
|
X. Tân
Lập
|
X. Tân
Hòa
|
X. Thuận
Phú
|
X. Đồng
Tiến
|
X. Tân
Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
Tổng cộng
|
2.999,85
|
1.319,40
|
160,33
|
20,44
|
64,60
|
42,13
|
66,22
|
1.019,80
|
93,48
|
3,01
|
2,57
|
207,87
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.945,77
|
1.318,65
|
160,33
|
18,93
|
50,65
|
30,90
|
65,90
|
1.018,26
|
69,02
|
3,01
|
2,45
|
207,68
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,20
|
0.20
|
||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.895,81
|
1.318,65
|
160.33
|
18,93
|
50,65
|
30,14
|
65,90
|
1.018,26
|
20,02
|
3,01
|
2.25
|
207,68
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
49,00
|
49.00
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,76
|
0,76
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
54,08
|
0,75
|
1,50
|
13,95
|
11,24
|
0,32
|
1,55
|
24,46
|
0,13
|
0,19
|
||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
48,29
|
13,32
|
10,52
|
24,46
|
||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,50
|
1,00
|
0,48
|
0,38
|
0.32
|
0,13
|
0.19
|
|||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,75
|
0,75
|
||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
2,54
|
0,50
|
0,15
|
0,34
|
1,55
|
6
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của huyện Đồng Phú
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
(ha)
|
TT. Tân
Phú
|
X. Thuận
Lợi
|
X. Đồng
Tâm
|
X. Tân
Phước
|
X. Tân
Hưng
|
X. Tân
Lợi
|
X. Tân
Lập
|
X. Tân
Hòa
|
X. Thuận
Phú
|
X. Đồng
Tiến
|
X. Tân
Tiến
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)=(5)+(6)+.
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
1.837,66
|
302,04
|
31,56
|
98,48
|
93,83
|
90,04
|
105,86
|
656,88
|
81,93
|
32,19
|
29,46
|
315,38
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
0,20
|
0.20
|
||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
1.787,63
|
302,04
|
31,56
|
98,48
|
93,76
|
89,28
|
105,86
|
656,88
|
32,93
|
32,19
|
29,26
|
315,38
|
|
1.6
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
49,07
|
0,07
|
49,00
|
|||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
0,76
|
-
|
0.76
|
|||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất nông nghiệp
|
327,95
|
9,50
|
28,29
|
30,00
|
80,73
|
5,00
|
110,05
|
24,85
|
39,53
|
|||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất
trồng cây lâu năm
|
20,53
|
14,27
|
6.26
|
|||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất cây hàng năm khác
|
3,63
|
3,63
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất trồng cây lâu năm chuyển
sang đất nông nghiệp khác
|
153,90
|
9,50
|
14,00
|
30,00
|
41,70
|
5,00
|
32,48
|
21,22
|
||||
|
2.10
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang
đất nông nghiệp không phải là
rừng
|
149,89
|
0,02
|
39,03
|
77,57
|
33,26
|
|||||||
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất
trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
0,62
|
0,15
|
0,47
|
|||||||||
|
3.3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
0,62
|
0,15
|
0,47
|