Quay lại

Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1635/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 14 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Theo đề nghị của Thuế thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo, Đài TP Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Cục Thuế;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


PHẦN 1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU


STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô con

FORD

EVEREST (TEK3f03221)

2.0

7

1,550,600,000

2

Xe ô tô con

MAZDA

Mazda CX-3 (DNJVLAA)

1.5

5

599,000,000

3

Xe ô tô con

MITSUBISHI

DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)

1.5

7

780,000,000

4

Xe ô tô con

TOYOTA

INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU)

2.0

8

730,000,000

5

Xe ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661 V B B000)

1.5

7

504,000,000

6

Xe ô tô con

VOLVO

XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U)

2.0

5

1,959,730,570

7

Xe ô tô con

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL)

2.0

5

954,000,000

8

Xe ô tô con

AUDI

Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG)

2.0

5

2,129,000,000

9

Xe ô tô con

MINI

COOPER S 21GX

2.0

4

2,619,000,000

10

Xe ô tô con

VOLKSWAGEN

Golf (CD14LM)

1.5

5

898,000,000

11

Xe ô tô con

MERCEDES-BENZ

Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979)

6.0

4

14,600,000,000

12

Xe ô tô con

MINI

JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA)

2.0

5

2,743,000,000

13

Xe ô tô con

HONDA

HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN)

1.5

5

835,000,000

14

Xe ô tô con

AUDI

Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G)

2.0

5

2,750,000,000

15

Xe ô tô điện

BYD

BYD ATTO2 (SC3EB)

130.0

5

669,000,000

16

Xe ô tô điện

BYD

BYD SEALION 8 (STE2)

380.0

7

1,569,000,000


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG


PHẦN 1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC


STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô con

KIA

SELTOS SP2i PE 1.5G CVT FH5

1.5

5

644,200,000

2

Xe ô tô con

KIA

CARENS (KY 1.5G IVT FL7.01

1.5

7

639,000,000

3

Xe ô tô con

BMW

320i (35FV-03)

2.0

5

1,799,000,000

4

Xe ô tô con

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD

2.5

7

1,119,000,000

5

Xe ô tô con

HYUNDAI

SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD

1.6

7

1,304,000,000

6

Xe ô tô con

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD

2.5

6

1,271,402,000

7

Xe ô tô con

KIA

SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7

2.5

7

1,329,000,000

8

Xe 5 tô con

HONDA

CR-V e:HEV RS RS-RS588TJN

2.0

5

1,250,000,000

9

Xe ô tô con

PEUGOET

2008 PCJHN6

1.2

5

789,000,000

10

Xe tô tô điện

VINFAST

VF 6 PLUS P5CG04

150.0

5

745,000,000

11

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

30.0

4

302,000,000

12

Xe ô tô điện

VINFAST

MINIO GREEN

30.0

4

269,000,000

13

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 3 PLUS 94KL05

30.0

4

315,000,000

14

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS N5BE01

130.0

5

889,000,000

15

Xe ô tô điện

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

150.0

7

819,000,000

16

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

150.0

5

889,000,000

17

Xe ô tô điện

VINFAST

VF 3 ECO 94KL04

30.0

4

302,000,000

18

Xe ô tô điện

MG

MG4 ElectricWh LUX SEH32

150.0

5

948,000,000

19

Xe ô tô điện

VINFAST

MINIO GREEN M4SN01

30.0

4

269,000,000


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


PHẦN 2A. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU


STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô tải Van

SUZUKI

EECO JDT08B

1.2

2

310,000,000

2

Xe tô tải Pick up cabin kép

TOYOTA

HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)

2.8

5

714,000,000

3

Xe tô tải Pick up cabin kép

TOYOTA

HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)

2.8

5

640,000,000

4

Xe ô tô tải pick up cabin kép

TOYOTA

HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)

2.8

5

911,000,000


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN


PHẦN 2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC


STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe ô tô tải Van

THACO

TOWNER T024A29R122

1.6

2

299,000,000

2

Xe ô tô tải Van

GAZ

GAZELLE NEXT (A65R32.E5II/CKGT.VAN6.25)

3.0

6

780,000,000

3

Xe ô tô tải Van

DOTHANH

MISSU V56 2S

1.6

2

329,700,000

4

Xe ô tô tải Van

FORD

TRANSIT JX6676TB-N6/CK327/VAN6KCK-0425

2.3

6

1,182,000,000

5

Xe ô tô tải Van

SRM

X30L-V5

1.6

5

335,000,000

6

Xe ô tô tải Van

THACO

TOWNER T022A27R107

1.5

2

269,000,000

7

Xe ô tô tải Van

GAZ

GAZELLE NN A32R32.E5II

2.5

6

740,000,000

8

Xe ô tô tải Van

VEAM

---V2-2N

1,5

2

255,000,000

9

Xe ô tô tải Van (điện)

VINFAST

EC VAN (P2KR01)

30.0

2

305,000,000


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 6: XE MÁY


PHẦN 6A. XE MÁY NHẬP KHẨU


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 (A1F02N37S4 A/T)

124.88

35,650,000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

Super Cub (C125S V)

123.94

86,292,000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50 FINAL EDITION (2BH-AA09)

49

65,000,000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 (ACB125CBTR-II V)

125

42,500,000

5

Xe mô tô hai bánh

BMW

C 400 GT (0S01)

350

329,000,000

6

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB (C125S 2V)

123.94

121,500,000

7

Xe mô tô hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-6R ABS (ZX636J)

636

299,000,000

8

Xe mô tô hai bánh

BMW

R 1300GS (0M24)

1300

859,000,000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SCOOPY CLUB 12 (ACF110CBT TH)

109.51

77,300,000

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CT125 (CT125AT V)

123.9

104,900,000

11

Xe mô tô hai bánh

ZONTES

ZT 703F

699

168,000,000

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH350i

330

242,880,000

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SH150i

157

170,000,000

14

Xe mô tô hai bánh

BENDA

CHINCHILLA 500 (BD500-15)

475.6

115,000,000

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO 125 ADVANCE

124.88

46,200,000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SUPER CUB (C125A)

124

110,160,000

17

Xe mô tô hai bánh

HONDA

SONIC 150R (Y3B02R17S4A M/T)

149.96

44,000,000

18

Xe mô tô hai bánh

HONDA

H’NESS CB350 (CB350T V)

348

129,990,000

19

Xe mô tô hai bánh

HONDA

CBR150R (CBR150RAP-IV V)

149.2

72,600,000

20

Xe mô tô hai bánh

HONDA

WAVE 125R SPECIAL EDITION (AFS125CSB)

123.94

83,600,000

21

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VARIO125 (A1F02N36S4 A/T)

124.88

32,000,000

22

Xe mô tô hai bánh

HARLEY-DAVIDSION

STREET GLIDE (FLHX)

1923

1,359,900,000


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

PHỤ LỤC 6: XE MÁY


PHẦN 6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC


STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF953 SH125i

124.8

95.400.000

2

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160i

156.9

116,700,000

3

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125i

124.8

86,900,000

4

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK141 AIR BLADE

124.8

47,200,000

5

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC21

155.1

79,000,000

6

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-BNS3

113.7

30,450,000

7

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NMAX-DC31

155.1

69,000,000

8

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50C2a-3

49.5

13,284,000

9

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

NEW 50

49.5

10,000,000

10

Xe gắn máy hai bánh

J-PAN

EX50

49.5

15,000,000

11

Xe gắn máy hai bánh

VICTORIA

AT88-PASSION 1

49.4

19,000,000

12

Xe gắn máy hai bánh

ESPERO

50VS Classic Plus

49.4

18,360,000

13

Xe gắn máy hai bánh

KYMCO

LIKE 50

49.5

26,450,000

14

Xe gắn máy hai bánh

ALLY

SV

49.4

25,000,000

15

Xe gắn máy hai bánh

NAMOTOR

GOGO 50

49.5

9,180,000

16

Xe gắn máy hai bánh

DAELIM KAREA

--- RS

49.5

11,124,000

17

Xe gắn máy hai bánh

SANDABOSS

BOSS C50X

49.6

11,500,000

18

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-6G

2.8

35,990,000

19

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

89 new

49.5

3,000,000

20

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ORLA

1.7

20,500,000

21

Xe gắn máy hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA E

2.5

20,100,000

22

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-3G

0.75

9,970,000

23

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150i

2.65

20,546,824

24

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCeco

V9

1.699

13,608,000

25

Xe gắn máy hai bánh (điện)

OSAKAR

CLASSY SI

1.5

12,145,680

26

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAKASHI

CROWND S

1.6

11,400,000

27

Xe gắn máy hai bánh (điện)

Jpmotor

JP01

1.718

15,120,000

28

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO

1.55

14,471,000

29

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

--- R53 PLUS

1.55

15,900,000

30

Xe gắn máy hai bánh (điện)

BEFORE ALL

BF150S

4.4

21,500,000

31

Xe gắn máy hai bánh (điện)

VICTORIA

X-SPORT 4

1.5

14,500,000

32

Xe gắn máy hai bánh (điện)

TAILG

---R60

1.65

17,500,000

33

Xe gắn máy hai bánh (điện)

JVCeco

G9S NEW

1.05

14,500,000

34

Xe gắn máy hai bánh điện

ESPERO

---CLASSIC PLUS

1.6

14,970,000

35

Xe gắn máy hai bánh điện

TAILG

---GR56

1.3

12,367,216


BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH


(Kèm theo Quyết định số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)


STT

Loại tài sản

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB
(VNĐ)

1

Xe gắn máy hai bánh

SYM

SHARK 50-KBM

49.50

2

24,550,000

2

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

ORLA

1.70

2

17,270,000

3

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-19G

2.40

2

19,990,000

4

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-16G

1.05

2

12,110,000

5

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-20G

1.25

2

14,990,000

6

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-12G

1.55

2

13,800,000

7

Xe gắn máy hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-16G

1.70

2

18,990,000

8

Xe mô tô hai bánh

BMW

S 1000 RR

999.00

2

1,039,000,000

9

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC766 FUTURE FI

124.90

2

30,524,727

10

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JC767 FUTURE FI(C)

124.90

2

32,193,818

11

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF953 SH125I

124.80

2

83,444,727

12

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JF954 SH125I

124.80

2

76,473,818

13

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109.50

2

31,310,182

14

Xe mô tô hai bánh

HONDA

JK142 AIR BLADE

124.80

2

47,804,727

15

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF426 SH160I

156.90

2

95,090,000

16

Xe mô tô hai bánh

HONDA

KF427 SH160I

156.90

2

104,290,000

17

Xe mô tô hai bánh

HONDA

VAR10 125

124.88

2

40,735,637

18

Xe mô tô hai bánh

LAMBRETTA

X300

275.00

2

140,000,000

19

Xe mô tô hai bánh

PIAGGIO

VESPA PRIMAVERA 125 CC

124.50

2

82,400,000

20

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

EXCITER-2NDC

149.80

2

45,800,000

21

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

NVX-D121

155.10

2

68,000,000

22

Xe mô tô hai bánh

YAMAHA

PG-1-DG11

113.70

2

34,855,000

23

Ô tô con

BMW

320I 35FV

2.0

5

1,449,000,000

24

Ô tô con

BMW

320I 35FV-03

2.0

5

1,669,000,000

25

Ô tô con

BMW

X4 XDRIVE20I (11DT)

2.0

5

2,449,000,000

26

Ô tô con

HYUNDAI

CUSTIN 1.5T STANDARD

1.5

7

781,394,350

27

Ô tô con

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD

2.5

7

1,223,783,000

28

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B000)

1.5

7

505,989,000

29

Ô tô con

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1.5

7

544,082,000

30

Ô tô con

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

1.0

5

527,780,000

31

Ô tô con

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

1.0

5

494,615,000

32

Ô tô con

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7

1.6

7

1,699,000,000

33

Ô tô con

MERCEDES-BENZ

GLC 300 4MATIC 254647

2.0

5

2,939,000,000

34

Ô tô con

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1.5

5

599,900,000

35

Ô tô con

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1.5

5

449,100,000

36

Ô tô con

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)

2.0

5

874,000,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1635/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Kỳ Minh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuNăm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.