Quay lại

Quyết định 1640/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1640/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 05 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 1515/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 87/TTr-SCT ngày 28 tháng 10 năm 2025 và Tờ trình số 89/TTr-SCT ngày 29 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 71 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết từng thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Bãi bỏ:

- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, phụ lục I, Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa, Danh mục thủ tục hành chính cấp xã tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ số thứ tự 5, 21, 22 phụ lục IV, Lĩnh vực xuất nhập khẩu; số thứ tự 1, 2 Phụ lục VIII, Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp; số thứ tự 1, 2, 3 Phụ lục XV, Lưu thông hàng hóa trong nước, Mục B Thủ tục cấp xã; số thứ tự 1, 2 phụ lục XVI Lĩnh vực xúc tiến thương mại; số thứ tự 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, phụ lục XVII, Lĩnh vực thương mại quốc tế; số thứ tự 1, 2, 3, Phụ lục X, Lĩnh vực Điện; số thứ tự 1,2,3 Phụ lục XIV, Lĩnh vực kinh doanh khí, mục B Thủ tục hành chính cấp xã; số thứ tự 1, 2, 3, phụ lục XVIII, lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, Phụ lục II, Lĩnh vực cụm công nghiệp tại Quyết định số 812/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ số thứ tự 3, mục IV Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp tại quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Lĩnh vực hóa chất tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.

- Quy trình nội bộ số thứ tự 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 mục VII (Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước) Phần II tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Huy Ngọc

PHỤ LỤC:


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1640/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


TT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Trang

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

11

I

Lĩnh vực: An toàn đập, hồ chứa thủy điện

11

1

2.001384

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

11

II

Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng

13

1

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của doanh nghiệp sản xuất thuốc lám chế biến nguyên liệu thuốc lá

13

2

1.001335

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

14

III

Lĩnh vực: Cụm công nghiệp

16

1

1.012427

Thành lập/ mở cụm Công nghiệp

16

IV

Lĩnh vực: Thương mại điện tử

20

1

1.002968

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng

20

2

1.000758

Thay đổi, chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng

21

3

1.000799

Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT

22

V

Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

23

1

1.003401

Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ

23

2

2.000229

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

24

3

2.000210

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

26

VI

Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại

28

1

2.000026

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

28

2

2.000133

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài

29

VII

Lĩnh vực: Thương mại quốc tế

31

1

2.000255

Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

31

2

2.000370

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn

32

3

2.000362

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí

34

4

2.000351

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

35

5

2.000340

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

37

6

2.000330

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

38

7

2.000272

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

40

8

2.000361

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

41

9

1.000774

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

43

10

2.000339

Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

44

11

2.000334

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2

45

12

2.000322

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

47

13

2.002166

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini

48

14

2.000665

Cấp lại giấy phép lập cơ sở bán lẻ

50

15

1.001441

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

51

VIII

Lĩnh vực: Điện

53

1

1.013411

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

53

2

1.013412

Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của UBND tỉnh

54

3

1.013416

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

55

IX

Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu

57

1

1.001238

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

57

2

1.001104

Thủ tục sửa đổi, bổ sung / cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

58

3

1.000421

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại giấy phép quá cảnh hàng hóa

59

X

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

61

1

1.004021

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

61

2

1.003992

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít /năm trở lên)

62

3

1.004007

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp ( quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

63

XI

Lĩnh vực: Hóa chất

65

1

2.001547

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

65

2

2.001175

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoá chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

68

3

2.001172

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

69

4

1.002758

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

72

5

2.001161

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

75

6

2.000652

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

76

7

1.011506

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

79

8

1.011507

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

81

9

1.011508

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

83

XII

Lĩnh vực: Kinh doanh khí

86

1

2.001424

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

86

2

1.000491

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

87

3

1.000510

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG

88

4

1.005184

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

90

5

1.000649

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

91

6

1.005372

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG

92

7

1.000706

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

93

8

2.000146

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

95

9

1.000387

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG

96

XIII

Lĩnh vực: Công nghiệp nặng

98

1

1.001158

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

98

XIV

Lĩnh vực: An toàn thực phẩm

100

1

2.000591

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

100

2

2.000535

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

102

XV

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa

113

1

2.000666

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

113

2

2.000664

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

114

3

2.000673

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

115

4

2.000669

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

116

5

2.000672

Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

118

6

2.000648

Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

119

7

2.000645

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

120

8

2.000647

Cấp lại giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

121

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

123

I

Lĩnh vực: Lưu thông hàng hóa trong nước

123

1

2.000633

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

123

2

1.001279

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.

124

3

2.000629

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

125

II

Lĩnh vực: Kinh doanh khí

127

1

2.001283

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

127

2

2.001270

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

128


FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1640/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/11/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Nguyễn Huy Ngọc
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.