Quay lại

Quyết định 1645/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1645/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 04 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 2026 của Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa học Công nghệ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số 1246/TTr- SKHCN ngày 17/4/2026 đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, 21 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 01 TTHC bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Khoa học và Công nghệ:

a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT.CHỦTỊCHPHÓCHỦTỊCH HoàngXuânTân

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)


1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành


STT

Tên TTHC, TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Văn bản QPPL quy định nội dung TTHC

TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính

1

Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở hữu công nghiệp

1.015016.H50

- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;

- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;

- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);

- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai). Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Không quy định

- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;

- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày 11/11/2011;

- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Khiếu nại;

- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;

- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ,

Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ


2. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung


STT

TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính

TTHC thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính

1

1.011937

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

2

1.011938

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

3

1.011939

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

4

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

5

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;

- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

6

1.013922

Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

- 30 ngày (Trong trường hợp quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của quan nhà nước thẩm quyền hoặc trong trường hợp căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện hành nghề);

- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, nhân yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Chưa quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

7

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

8

1.013925

Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp.

14 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

9

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;

- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

10

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

11

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;

- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);

Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

12

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

13 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng;

- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đồng.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

13

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

8 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

14

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

15

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp.

16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

16

1.013966

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng.

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

17

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;

- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VNelD thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026;

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

18

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp.

30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng;

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

19

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;

- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

20

1.013973

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế.

30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ

21

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc.

30 ngày

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ cấp xã

Không quy định

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ


3. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

1

1.013963

Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND tỉnh

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp.

Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1645/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hoàng Xuân Tân
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.