|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1645/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
ỦY BAN NHÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Xét Tờ trình số 328/TTr-STC ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Sở Tài chính về việc đề nghị ban hành Quyết định Bảng giá tính Lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đã được ban hành kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
(Chi tiết tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 kèm theo)
Đối với các loại ô tô, xe máy không được điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ tại Quyết định này thì tiếp tục áp dụng mức giá theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 552/QĐ- UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Thuế tỉnh Tuyên Quang và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ,
XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm
theo Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên
Quang)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
1 |
JEEP |
WRANGLER UNLIMITED SAHARA (JLJP7422G) |
2.00 |
5 |
2,800,000,000 |
2,638,000,000 |
|
2 |
MAZDA |
MAZDA 2 (DNEELA5) |
1.50 |
5 |
383,000,000 |
414,000,000 |
|
3 |
OMODA |
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T) |
1.50 |
5 |
485,100,000 |
449,100,000 |
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
1 |
HYUNDAI |
ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM |
1.50 |
5 |
521,270,000 |
554,000,000 |
|
2 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7 |
1.60 |
7 |
1,784,000,000 |
1,669,000,000 |
|
3 |
HYUNDAI |
CRETA 1.5 MPI HGS FL |
1.50 |
5 |
658,955,000 |
699,000,000 |
|
4 |
HYUNDAI |
GRAND I10 1.2AT FL |
1.20 |
5 |
393,400,000 |
425,000,000 |
|
5 |
HYUNDAI |
TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE |
2.00 |
5 |
789,503,000 |
839,000,000 |
|
6 |
MITSUBISHI |
XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2 |
1.50 |
7 |
595,100,000 |
498,000,000 |
BẢNG 2: Ô TÔ TẢI, Ô TÔ KHÁCH
|
Phần 2a. Ô tô vận tải hàng hóa (trừ ô tô pickup, ô tô tải van) |
|||||
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
|
Nước sản xuất, lắp ráp Việt Nam |
|||||
|
1 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
TERACO |
207,000,000 |
238,000,000 |
|
|
VEAM |
142,000,000 |
160,000,000 |
|||
|
2 |
Từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn |
KIA |
381,100,000 |
505,000,000 |
|
|
3 |
Từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn |
JAC |
398,000,000 |
460,000,000 |
|
|
ISUZU |
525,500,000 |
800,000,000 |
|||
|
4 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
467,400,000 |
530,000,000 |
|
|
ISUZU |
524,200,000 |
658,000,000 |
|||
|
5 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
JAC |
572,300,000 |
603,000,000 |
|
|
VEAM |
563,300,000 |
328,000,000 |
|||
|
6 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
FAW |
639,400,000 |
940,000,000 |
|
|
CNHTC |
701,400,000 |
780,000,000 |
|||
|
Nước sản xuất, lắp ráp Trung Quốc |
|||||
|
1 |
Từ 16 tấn đến dưới 18 tấn |
CNHTC |
1,419,200,000 |
1,530,000,000 |
|
|
2 |
Từ 25 tấn trở lên |
CNHTC |
1,523,300,000 |
1,731,250,000 |
|
|
Phần 2b. Ô tô khách |
|||||
|
STT |
Nước sản xuất |
Nhãn hiệu |
Số người cho phép chở kể cả lái xe |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
HAECO |
26 |
1,823,800,000 |
1,686,363,636 |
|
2 |
Sản xuất, lắp ráp trong nước |
GAZ |
24 |
899,100,000 |
800,000,000 |
Ghi chú:
- Xe ô tô tải đông lạnh có giá tính LPTB bằng 120% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.
- Xe đầu kéo có giá tính LPTB bằng 80% giá tính LPTB ô tô vận tải hàng hóa cùng trọng tải, nhãn hiệu, Nước sản xuất lắp ráp nêu trên.
- Xe ô tô khách có giường nằm có giá tính LPTB bằng 220% giá tính LPTB ô tô chở người từ 10 người trở lên cùng Nước sản xuất lắp ráp, nhãn hiệu, số người cho phép chở (kể cả lái xe) nêu trên.
- Xe chuyên dùng (gồm cả xe bốn bánh có gắn động cơ) có giá tính LPTB là giá chuyển nhượng tài sản trên thị trường theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022.
BẢNG 3: XE GẮN MÁY HAI BÁNH, XE MÔ TÔ HAI BÁNH
|
Phần 3a. Xe gắn máy hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ- UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
HSVSD |
49.5 |
14,700,000 |
11,800,000 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
HYOSUNG |
HSV2 |
49.5 |
18,300,000 |
16,900,000 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-2G |
1.55 |
12,800,000 |
16,000,000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-1G |
1.8 |
16,270,000 |
18,000,000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ORLA |
1.7 |
16,270,000 |
17,900,000 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
VIGOR |
1.45 |
13,770,000 |
14,990,000 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1.5 |
12,000,000 |
16,400,000 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1.81 |
26,803,637 |
22,600,000 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
OCEAN |
1.6 |
12,800,000 |
15,700,000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-15G |
2.4 |
16,960,000 |
19,700,000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-17G |
2.5 |
17,960,000 |
20,900,000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
ODORA S |
1.45 |
14,270,000 |
15,500,000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO 200 LITE |
2.45 |
22,000,000 |
25,900,000 |
|
Phần 3b. Xe mô tô hai bánh nhập khẩu từ nước ngoài |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HUSQVARNA |
HUSQVARNA 901 NORDEN |
889 |
699,000,000 |
589,000,000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
CBR150R |
149.2 |
72,000,000 |
59,500,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
40,735,637 |
47,500,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB |
123.94 |
115,000,000 |
102,000,000 |
|
Phần 3c. Xe mô tô hai bánh sản xuất lắp ráp trong nước |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá đã ban hành tại Bảng giá theo QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 25/03/2026; số 1756/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
Giá tính LPTB điều chỉnh áp dụng từ ngày 01/7/2026 (VNĐ) |
|
1 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109.2 |
25,566,545 |
29,500,000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK037 VISION |
109.5 |
32,979,273 |
38,500,000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124.9 |
31,702,909 |
39,000,000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109.2 |
22,032,000 |
26,500,000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
PG-1-BNS1 |
113.7 |
30,900,000 |
33,000,000 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124.8 |
62,139,273 |
71,000,000 |
|
7 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109.5 |
31,310,182 |
37,000,000 |
|
8 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109.2 |
23,602,909 |
27,500,000 |
|
9 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124.9 |
30,524,727 |
34,300,000 |
|
10 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109.2 |
18,939,273 |
23,760,000 |
|
11 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109.5 |
36,612,000 |
40,500,000 |
|
12 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK190 SH MODE |
124.8 |
57,132,000 |
61,000,000 |
|
13 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA392 WAVE α |
109.1 |
18,200,000 |
20,100,000 |
|
14 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JF952 SH125I |
124.8 |
73,921,091 |
81,500,000 |
|
15 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK123 LEAD |
124.8 |
41,717,455 |
44,000,000 |
|
16 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK124 LEAD |
124.8 |
45,644,727 |
49,000,000 |
|
17 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK140 AIR BLADE |
124.8 |
43,681,091 |
51,200,000 |
|
18 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
KF425 SH160I |
156.9 |
100,490,000 |
108,000,000 |
|
19 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
NF120 SH350I |
329.6 |
150,000,000 |
140,200,000 |
|
20 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA366 BLADE |
109.1 |
19,200,000 |
20,500,000 |
|
21 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JC764 FUTURE FI |
124.9 |
30,200,000 |
33,800,000 |
|
22 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ NEO |
2.5 |
22,400,000 |
24,640,000 |