|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1652/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 5 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội khóa VIII thông qua ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 /6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 2606/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2020 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-TNMT-QHKH ngày 29 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều (Kèm theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 29/4/2020) với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Kế hoạch chuyển mục đích thu hồi đất.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(có 4 biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều:
1. Lập sơ đồ, biểu đồ theo đúng quy định tại khoản 10 Điều 67 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; việc lập Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải thể hiện rõ các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm kế hoạch phải thống nhất trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 11, Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT.
1. 2. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1. 3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.
1. 4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không xem xét chuyển mục đích đối với các thửa đất nằm trong khu vực tuyến đường tránh theo định hướng điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Đông Triều được duyệt đang nghiên cứu đề xuất hình thành tuyến đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải phòng tại thị xã Đông Triều đến khu vực cổng tỉnh tại thị xã Đông triều và nghiên cứu lập quy hoạch vùng liên huyện Đông Triều - Uông Bí - Quảng Yên để phát triển công nghiệp sạch.
- UBND thị xã Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở; Tài nguyên và Môi trường, xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của thị xã Đông Triều./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Số: 1652 /QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 5 năm 2020.
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội khoá VIII thông qua
ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 /6 /2014 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;
Căn cứ Quyết định số 2606/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều;
Theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều tại Tờ trình số 69/TTr-
UBND ngày 28 tháng 4 năm 2020 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-TNMT-QHKH ngày 29 tháng 4 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều (Kèm theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 29 /4/2020) với các nội dung chủ yếu như sau:
- Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất.
Kế hoạch chuyển mục đích thu hồi đất.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(có 4 biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều:
1.1. Lập sơ đồ, biểu đồ theo đúng quy định tại khoản 10 Điều 67 Thông tư 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; việc lập Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải thể hiện rõ các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm kế hoạch phải thống nhất trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 11, Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT.
1.2. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.
1.4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không xem xét chuyển mục đích đối với các thửa đất nằm trong khu vực tuyến đường tránh theo định hướng điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Đông Triều được duyệt đang nghiên cứu đề xuất hình thành tuyến đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải phòng tại thị xã Đông Triều đến khu vực cổng tỉnh tại thị xã Đông triều và nghiên cứu lập quy hoạch vùng liên huyện Đông Triều - Uông Bí - Quảng Yên để phát triển công nghiệp sạch.
- UBND thị xã Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên
địa bàn theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của thị xã Đông Triều./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
|
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
|
- V0,V3,QH1,QLĐĐ1-2,TTTT; - CT, P1,P5; PHÓ CHỦ TỊCH
- Lưu VT, QLĐĐ3;
15 bản - QĐ129.
Đặng Huy Hậu
Biểu 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020
Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh) (Kèm theo
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
||||||||||||||||||||||
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
0
|
Xã Hồn
Đông
|
Xã Hồng Thái Tây
|
P. Hoàng Quế
|
X Đức
|
P. Yên Thọ
|
P.Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P.Xuân Sơn
|
Hưng Đạo
|
P.Đông Triều
|
Hồng Phong
|
P. Đức Chính
|
Trắng Am
|
Xa Amý
|
àn viện
|
Xã Việt Dân
|
Xã Bình Dương
|
Xã An Sinh
|
Xã Bình Khê
|
Xã Tràng Lương
|
|
|
2
|
6
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
|||||
|
LOẠI ĐẤT
|
39658,35
|
2022,50
|
1923,09
|
1488,02
|
938,64
|
1020,54
|
1910,21
|
1038.98
|
665,23
|
808,13
|
76.22
|
738,31
|
620.77
|
952,83
|
789,95
|
1079,37
|
555.44
|
704.09
|
1019,32
|
8306,43
|
5766.79
|
7233,49
|
||
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
30973,20
|
1676,57
|
1283,22
|
912,51
|
518,78
|
640,51
|
784,55
|
606,52
|
431,95
|
589,10
|
9.18
|
478,72
|
386,05
|
540,27
|
600,91
|
848,41
|
406,39
|
495,62
|
722,90
|
7482,82
|
4711,58
|
6846,64
|
|
|
=
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
5744.53
|
402.40
|
289.38
|
226.11
|
261.08
|
214,83
|
118.40
|
260.06
|
308.34
|
367.61
|
0.66
|
301.59
|
267,52
|
246.80
|
222,85
|
397.91
|
216.72
|
172.27
|
509.02
|
329.64
|
407,89
|
223,25
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
5067,78
|
337.66
|
275.36
|
215,73
|
261.08
|
211,86
|
117,79
|
256.79
|
278.62
|
364,81
|
0.17
|
289,84
|
267,13
|
154.56
|
221,79
|
391.53
|
178.13
|
147,20
|
443,04
|
227.06
|
407.89
|
19,54
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
335,32
|
15.14
|
10,00
|
8,30
|
3.73
|
6,63
|
21,88
|
5.24
|
9.42
|
17,59
|
28.26
|
17,93
|
3.16
|
17,83
|
1.80
|
15,32
|
9,76
|
29,84
|
27,13
|
56.38
|
29,98
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5500,51
|
411,07
|
144,59
|
135.81
|
34.40
|
199,73
|
171,29
|
164,45
|
58,27
|
57,84
|
6.49
|
43.46
|
81.85
|
267,02
|
101,63
|
131,87
|
145,87
|
270,12
|
138,07
|
1389,62
|
745.02
|
802.04
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10020,46
|
707,74
|
318,17
|
4043,19
|
2717,47
|
2233,89
|
||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
662,81
|
662,81
|
||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7205.93
|
46.69
|
327,99
|
420,42
|
151.34
|
451.20
|
59,14
|
2,00
|
6,00
|
178,20
|
256.17
|
1673,17
|
749,29
|
2884,32
|
||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
1396,07
|
93.53
|
139,03
|
112.56
|
219.57
|
67,98
|
21,59
|
176.77
|
55.17
|
53,48
|
0.03
|
96.86
|
18,75
|
23.29
|
80.40
|
55.77
|
28.48
|
43.47
|
45.97
|
20,07
|
34.75
|
8,55
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
107.57
|
54.06
|
9.31
|
0,19
|
0,55
|
33.44
|
2,55
|
4.89
|
0,78
|
1,80
|
||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8125,21
|
322,65
|
594.11
|
572,29
|
334,23
|
296,97
|
1042,51
|
432,46
|
225,56
|
213,01
|
66.21
|
253,39
|
233,36
|
408,93
|
176,97
|
227,09
|
146,75
|
198,94
|
278,88
|
719,70
|
1025,60
|
395,6029,08
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
383.43
|
16.12
|
7.62
|
0,05
|
0,01
|
3,26
|
8,63
|
1,25
|
6.48
|
6,01
|
45,61
|
0,03
|
0,02
|
46.18
|
213,08
|
|||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
92.31
|
35.08
|
53,22
|
0,16
|
1.20
|
0,33
|
0.40
|
0.67
|
0,28
|
0,97
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
70,78
|
70.78
|
||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
118,47
|
1,98
|
0.67
|
3.88
|
4.49
|
7,96
|
41.42
|
19.04
|
7.49
|
1,97
|
0.66
|
0,83
|
2,05
|
2,03
|
2,34
|
0,72
|
1,83
|
11.47
|
3.37
|
4.27
|
||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
299.61
|
2,91
|
68.29
|
54,41
|
6,80
|
12.29
|
55.21
|
16,71
|
20,98
|
8,21
|
0,17
|
3,23
|
24,34
|
5,16
|
6,11
|
0,35
|
7,21
|
0,16
|
4.40
|
2,67
|
||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
647,00
|
4,20
|
177,19
|
209,01
|
1,57
|
3,17
|
195.75
|
4,21
|
3,99
|
47.91
|
||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát riển h tng cấpuốc giai,cấp inhcấphuyện, cấp xã
|
DHT
|
2452,86
|
93.14
|
153,51
|
116,31
|
93,30
|
118,17
|
274,27
|
127,42
|
72,55
|
55,81
|
28,09
|
98,30
|
94.22
|
79,29
|
69,59
|
113.69
|
54.24
|
68,62
|
110,53
|
191.32
|
315,08
|
125,41
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử -văn hóa
|
DDT
|
18,98
|
0.14
|
10.95
|
0.19
|
0.12
|
0.11
|
0,01
|
0.04
|
7,42
|
|||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL.
|
||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thái, xử lý chất thải
|
DRH
|
23,59
|
6.00
|
2,59
|
15,00
|
||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
542.61
|
48,57
|
48.36
|
46,38
|
41,85
|
55.98
|
29.57
|
32.10
|
78.96
|
50.07
|
89,70
|
21.07
|
||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
837,42
|
57,69
|
94.09
|
318,83
|
81,38
|
58.33
|
48,87
|
24,71
|
62,54
|
50,58
|
40.40
|
|||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
29,98
|
2,96
|
0,59
|
0,52
|
1,34
|
1,54
|
2,93
|
1,00
|
0,52
|
1,08
|
2,77
|
0.76
|
5,10
|
0.75
|
0,53
|
0.66
|
0,58
|
0,98
|
1,55
|
1.11
|
2,34
|
0,37
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,38
|
0.06
|
0,49
|
0,43
|
0.01
|
0.04
|
0,32
|
0,03
|
||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
32.46
|
0.81
|
1.13
|
0,57
|
2,86
|
1,85
|
3,02
|
1,72
|
1.77
|
0.54
|
0.12
|
0,77
|
1,46
|
4.97
|
3,81
|
0.46
|
0,54
|
3,05
|
2,37
|
0,09
|
0,55
|
|
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hóa táng
|
NTD
|
202,83
|
7.09
|
10.54
|
8.77
|
8.72
|
10,58
|
15.45
|
6.68
|
6,51
|
5.33
|
2,19
|
12.59
|
9.98
|
7.83
|
7,31
|
5,89
|
4,35
|
4.71
|
10.91
|
39,10
|
10,04
|
8,26
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây đựng gốm sứ
|
SKX
|
435,03
|
13,69
|
18.07
|
39.61
|
31.76
|
9,01
|
50,45
|
30.61
|
22,68
|
14,51
|
0,50
|
57,11
|
1,07
|
67,38
|
15,08
|
6,30
|
57.20
|
|||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
34,26
|
0.82
|
0,82
|
0.79
|
0.71
|
3,57
|
6.72
|
1.06
|
1.04
|
1,26
|
0.34
|
1,77
|
1,09
|
1,35
|
0,35
|
2.43
|
0,37
|
1,03
|
1,61
|
2.39
|
3,89
|
0.85
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
23.94
|
0.58
|
0.48
|
0.03
|
1.80
|
11.91
|
1.45
|
0.83
|
0,71
|
1.94
|
4,21
|
|||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TTN
|
13,58
|
0,31
|
0,65
|
0.69
|
0,17
|
0,29
|
0.11
|
0,29
|
0.25
|
0,29
|
0.01
|
0.66
|
0,65
|
0.31
|
1,23
|
1.13
|
0,45
|
0.08
|
0,29
|
4.36
|
0.95
|
0.41
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối.
|
SON
|
965.26
|
30.57
|
22.02
|
38.54
|
124.39
|
10.80
|
52,29
|
64.06
|
54.72
|
65.01
|
48.72
|
8,34
|
110,07
|
35,51
|
35,89
|
25.32
|
16,66
|
26,39
|
54.98
|
65.19
|
75,79
|
|
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
899,50
|
64.40
|
30,65
|
34,97
|
0.75
|
21.71
|
7.59
|
0.13
|
0,25
|
1.67
|
32.14
|
54,01
|
4,10
|
4.61
|
31,33
|
4,33
|
22.13
|
304.75
|
255,50
|
24.48
|
||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
||||||||||||||||||||||
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
559,94
|
23,28
|
45.76
|
3,22
|
85,63
|
83,06
|
83,15
|
7.72
|
6.02
|
0,83
|
6,20
|
1,36
|
3,63
|
12,07
|
3,87
|
2,30
|
9,53
|
17.54
|
103,91
|
29,61
|
31,25
|
||
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
5182,08
|
1910,21
|
1038,98
|
665,23
|
808,13
|
76.22
|
62.54
|
620.77
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Biểu 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Chi tiêu
|
ông liện
|
Xã
ồng Đôn
|
Hoàng Quế
|
Xã Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
P.Xuân Sơn
|
P. Hưng Đạo
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính P.Đông Triều
|
P. Hồng Phong
|
P. Đức Chính
|
ràm2
|
Xã Ahuỷ
|
Nguyễn Huyện
|
Xã Tân Việt
|
Xã Việt Dân
|
Xã An Sinh
|
3
|
||||
|
1
|
2
|
*
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||
|
'
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
336,71
|
2,08
|
117.35
|
36,18
|
1,11
|
11.21
|
41,82
|
12,71
|
6,99
|
0,38
|
1,01
|
14,30
|
11,59
|
0,80
|
17.47
|
1,62
|
0.47
|
0,76
|
34,39
|
23,96
|
0,51
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
102.94
|
1,16
|
1.59
|
1.19
|
1.11
|
10,02
|
28.37
|
6,54
|
6,55
|
0.29
|
0.43
|
13.70
|
9.07
|
0.80
|
12,17
|
1,62
|
0,47
|
0.14
|
4.22
|
3,50
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LỤC
|
102.57
|
1,16
|
1.59
|
1.19
|
1.11
|
10.02
|
28.37
|
6.54
|
6,55
|
0.29
|
0.08
|
13.70
|
9.07
|
0.80
|
12.17
|
1,62
|
0.47
|
0.14
|
4.20
|
3.50
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
10,30
|
0,49
|
0,08
|
0,17
|
7.11
|
0,04
|
0,17
|
0,30
|
1,00
|
0,39
|
0,04
|
0,51
|
||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
151,45
|
91,02
|
27.10
|
0,66
|
0.26
|
1,50
|
0.08
|
0.30
|
0.11
|
29,24
|
1,18
|
|||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
54,99
|
24.09
|
7.89
|
2,87
|
0,93
|
19.21
|
||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
17,03
|
0,43
|
0,57
|
0,36
|
3,21
|
4.67
|
0.36
|
0,05
|
0.41
|
1,52
|
5,30
|
0,12
|
0.03
|
|||||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,43
|
0,15
|
0,07
|
0,76
|
1,62
|
2,57
|
0.50
|
0,15
|
0,59
|
0,03
|
0,20
|
0,79
|
||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,40
|
0,23
|
0.15
|
|||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,32
|
0.03
|
0.76
|
0,87
|
2,57
|
0.50
|
0,59
|
|||||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0.84
|
0.46
|
0,38
|
|||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc giai, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất có đi tích lịch sử -văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,83
|
0,15
|
0.04
|
0,03
|
0.20
|
0.41
|
||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,04
|
0.04
|
||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
||||||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hòa táng
|
NTD
|
||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
|
SKX
|
||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối.
|
SON
|
||||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
6
Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chi tiêu
|
Ma
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
STT
|
Chi tiêu
|
Ma
|
Tổng diện tích
diện tích
|
Hoàng Quế
|
Xã Yên Đức
|
P. Yên Thọ
|
P. Mạo Khê
|
P. Kim Sơn
|
xu Sun
|
P. Hưng Đạo
|
P. Động Triều
|
P. Hồng Phong
|
P. Đức Chính
|
p. ràng
|
Tha 2h
|
guyễn Huyền
|
Xã Dệ
|
Xã Bình Dương
|
Xã An Sinh
|
|||||
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
10
|
"
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
33
|
|||
|
I
|
Đất nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
466.40
|
3,63
|
117.55
|
41,88
|
2,31
|
15,36
|
61.13
|
16,39
|
9.25
|
1,51
|
1,21
|
14,60
|
14.00
|
1.30
|
18.67
|
2.15
|
0.67
|
26,05
|
3,12
|
44.25
|
70,62
|
0.75
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
122.93
|
2,18
|
1.59
|
4,19
|
1,11
|
13.87
|
31,85
|
9.66
|
6,57
|
0.64
|
0.43
|
13,70
|
10.87
|
0.80
|
13,17
|
1,95
|
0.47
|
0,97
|
4.82
|
4.09
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
122.56
|
2.18
|
1,59
|
4.19
|
1.11
|
13,87
|
31.85
|
9.66
|
6.57
|
0.04
|
0.08
|
13.70
|
10.87
|
0.80
|
13.17
|
1.95
|
0.47
|
0.97
|
4.80
|
4.09
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
10,98
|
0,49
|
0,08
|
0,21
|
7,14
|
0,09
|
0,14
|
0.17
|
0.40
|
1,00
|
0,62
|
0,05
|
0,04
|
0,55
|
||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
230,91
|
0.53
|
91,22
|
27.30
|
0,20
|
0,92
|
16,06
|
2.06
|
2,23
|
0,25
|
0.20
|
0,50
|
0,61
|
0.50
|
0,20
|
0,20
|
0.20
|
21,43
|
1,35
|
32,54
|
32,21
|
0,20
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
75,99
|
24,09
|
7,89
|
2.87
|
6,89
|
34,25
|
||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
25.59
|
0,43
|
0.57
|
2.50
|
1,00
|
0.36
|
3.21
|
4.67
|
0,36
|
0.48
|
0,41
|
1,52
|
5,30
|
4.00
|
0.75
|
0,03
|
||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
||||||||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
nội hộ đất nông nghiệp
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm
lâu năm
|
LUA/CLN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyến sang đất trống rừng
|
LUA/LNP
|
||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đấtlầm muối
|
LUA/LMU
|
||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản
nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàngnăm khác chuyển sang sang đất làm muối
sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
||||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất nông nghiệp không phải rừng
Đất rừng phòng hộ chuyể nghiệp không phải rừng
|
RPH/NKR(a)
|
||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyến sang đất đất nông nghiệp không phải rừng
nông nghiệp không phải rừng
|
RDD/NKR(a)
|
||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyến sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng
Đxuấể ng nghiệp không phải là đất rừng
|
RSX/NKR(a)
|
||||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyền sang đất ở
|
PKO/OCT
|
4,80
|
0,10
|
0,20
|
1,87
|
1,37
|
0,50
|
0,76
|
Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)
|
πT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tồng tích
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|||||||||
|
πT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tồng tích
|
Xã Hồng Thái
HồnThái
Thái Đông
|
Xã Hồng Thải
|
Hoàng Quế
|
yên Đó
|
Yên Thọ
|
Mo Khê
|
P. Kim Sơn
|
Xp:n Sơn
|
H:Đạo
|
Đông Triều
|
Hồng Phong
|
P. Đức Chính
|
Trg An
|
ThA Amỹ
|
guyễn Huyện
|
Xã Tân Việt
|
Xà Đn
|
Xã An Sinh
|
xa Khô
|
3
|
|
|
*
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
25
|
||||||||
|
Tổng
|
6,34
|
0,03
|
5,00
|
0.73
|
0,01
|
0,22
|
0,20
|
0,11
|
0.04
|
|||||||||||||||
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
||||||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
||||||||||||||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
||||||||||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
||||||||||||||||||||||
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
||||||||||||||||||||||
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6,34
|
0,03
|
5,00
|
0,73
|
0,01
|
0,22
|
0,20
|
0,11
|
0,04
|
||||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,10
|
0,10
|
||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoảng sản
|
SKS
|
5,73
|
5,00
|
0,73
|
|||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc giai, cấp tinh, cấp huyện, cấpxã
|
DHT
|
0,30
|
0,03
|
0,07
|
0,20
|
||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất có đi tích lịch sử -văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRH
|
||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,04
|
0,04
|
||||||||||||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,05
|
0,05
|
||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
||||||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hóa táng
|
NTD
|
||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gồm sứ
|
SKX
|
0,11
|
0,11
|
||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
||||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối.
|
SON
|
||||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
||||||||||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|