Quay lại

Quyết định 1652/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1652/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 21 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội khóa VIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 /6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;

Căn cứ Quyết định số 2606/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2020 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-TNMT-QHKH ngày 29 tháng 4 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều (Kèm theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 29/4/2020) với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Kế hoạch chuyển mục đích thu hồi đất.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có 4 biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều:

1. Lập sơ đồ, biểu đồ theo đúng quy định tại khoản 10 Điều 67 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; việc lập Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải thể hiện rõ các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm kế hoạch phải thống nhất trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 11, Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT.

1. 2. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

1. 3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.

1. 4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không xem xét chuyển mục đích đối với các thửa đất nằm trong khu vực tuyến đường tránh theo định hướng điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Đông Triều được duyệt đang nghiên cứu đề xuất hình thành tuyến đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải phòng tại thị xã Đông Triều đến khu vực cổng tỉnh tại thị xã Đông triều và nghiên cứu lập quy hoạch vùng liên huyện Đông Triều - Uông Bí - Quảng Yên để phát triển công nghiệp sạch.
- UBND thị xã Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở; Tài nguyên và Môi trường, xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của thị xã Đông Triều./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- CT, P1,P5;
- V0,V3,QH 1,QLĐĐ 1-2,TTTT;
- Lưu VT, QLĐĐ3;
15 bản - QĐ129.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Số: 1652 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.
Quảng Ninh, ngày 21 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH


Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;


Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội khoá VIII thông qua


ngày 29/11/2013;


Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ


quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;


Căn cứ Thông tư 29/2014/TT- BTNMT ngày 02 /6 /2014 của Bộ Tài nguyên và


Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;


Căn cứ nghị quyết 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ về điều chỉnh


quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh;


Căn cứ Quyết định số 2606/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2019 của Ủy


ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều;


Theo đề nghị của Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều tại Tờ trình số 69/TTr-


UBND ngày 28 tháng 4 năm 2020 và đề nghị của sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 337/TTr-TNMT-QHKH ngày 29 tháng 4 năm 2020,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều (Kèm theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Đông Triều, được Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 29 /4/2020) với các nội dung chủ yếu như sau:


- Diện tích phân bổ trong năm kế hoạch.


- Kế hoạch thu hồi các loại đất.


Kế hoạch chuyển mục đích thu hồi đất.


Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.


(có 4 biểu chi tiết kèm theo)


Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:


1. Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều:


1.1. Lập sơ đồ, biểu đồ theo đúng quy định tại khoản 10 Điều 67 Thông tư 29/2014/TT- BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; việc lập Bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm phải thể hiện rõ các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong năm kế hoạch phải thống nhất trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại khoản 11, Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT- BTNMT.


1.2. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.


1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; Đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được Thường trực HĐND tỉnh thông qua.


1.4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.


- Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Đông Triều đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng thị xã Đông Triều, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và Ủy ban nhân dân tỉnh. Không xem xét chuyển mục đích đối với các thửa đất nằm trong khu vực tuyến đường tránh theo định hướng điều chỉnh quy hoạch chung thị xã Đông Triều được duyệt đang nghiên cứu đề xuất hình thành tuyến đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải phòng tại thị xã Đông Triều đến khu vực cổng tỉnh tại thị xã Đông triều và nghiên cứu lập quy hoạch vùng liên huyện Đông Triều - Uông Bí - Quảng Yên để phát triển công nghiệp sạch.


- UBND thị xã Đông Triều chỉ đạo thẩm định nhu cầu sử dụng đất và quyết định chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của Luật đất đai và đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng.


2. Sở Tài nguyên và Môi trường:


- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất


theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.


- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.


- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên


địa bàn theo đúng quy định hiện hành.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.


1. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Đông Triều; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế Tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.


2. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Ủy ban nhân dân thị xã Đông Triều chịu trách nhiệm đăng tin công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của Tỉnh và của thị xã Đông Triều./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

- V0,V3,QH1,QLĐĐ1-2,TTTT; - CT, P1,P5; PHÓ CHỦ TỊCH


- Lưu VT, QLĐĐ3;


15 bản - QĐ129.


Đặng Huy Hậu

Biểu 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2020


Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh) (Kèm theo


TT
Chỉ tiêu
TT
Chỉ tiêu
0
Xã Hồn
Đông
Xã Hồng Thái Tây
P. Hoàng Quế
X Đức
P. Yên Thọ
P.Mạo Khê
P. Kim Sơn
P.Xuân Sơn
Hưng Đạo
P.Đông Triều
Hồng Phong
P. Đức Chính
Trắng Am
Xa Amý
àn viện
Xã Việt Dân
Xã Bình Dương
Xã An Sinh
Xã Bình Khê
Xã Tràng Lương
2
6
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
LOẠI ĐẤT
39658,35
2022,50
1923,09
1488,02
938,64
1020,54
1910,21
1038.98
665,23
808,13
76.22
738,31
620.77
952,83
789,95
1079,37
555.44
704.09
1019,32
8306,43
5766.79
7233,49
Đất nông nghiệp
NNP
30973,20
1676,57
1283,22
912,51
518,78
640,51
784,55
606,52
431,95
589,10
9.18
478,72
386,05
540,27
600,91
848,41
406,39
495,62
722,90
7482,82
4711,58
6846,64
=
Đất trồng lúa
LUA
5744.53
402.40
289.38
226.11
261.08
214,83
118.40
260.06
308.34
367.61
0.66
301.59
267,52
246.80
222,85
397.91
216.72
172.27
509.02
329.64
407,89
223,25
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC
5067,78
337.66
275.36
215,73
261.08
211,86
117,79
256.79
278.62
364,81
0.17
289,84
267,13
154.56
221,79
391.53
178.13
147,20
443,04
227.06
407.89
19,54
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
335,32
15.14
10,00
8,30
3.73
6,63
21,88
5.24
9.42
17,59
28.26
17,93
3.16
17,83
1.80
15,32
9,76
29,84
27,13
56.38
29,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5500,51
411,07
144,59
135.81
34.40
199,73
171,29
164,45
58,27
57,84
6.49
43.46
81.85
267,02
101,63
131,87
145,87
270,12
138,07
1389,62
745.02
802.04
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10020,46
707,74
318,17
4043,19
2717,47
2233,89
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
662,81
662,81
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
7205.93
46.69
327,99
420,42
151.34
451.20
59,14
2,00
6,00
178,20
256.17
1673,17
749,29
2884,32
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1396,07
93.53
139,03
112.56
219.57
67,98
21,59
176.77
55.17
53,48
0.03
96.86
18,75
23.29
80.40
55.77
28.48
43.47
45.97
20,07
34.75
8,55
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
107.57
54.06
9.31
0,19
0,55
33.44
2,55
4.89
0,78
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8125,21
322,65
594.11
572,29
334,23
296,97
1042,51
432,46
225,56
213,01
66.21
253,39
233,36
408,93
176,97
227,09
146,75
198,94
278,88
719,70
1025,60
395,6029,08
2.1
Đất quốc phòng
CQP
383.43
16.12
7.62
0,05
0,01
3,26
8,63
1,25
6.48
6,01
45,61
0,03
0,02
46.18
213,08
2.2
Đất an ninh
CAN
92.31
35.08
53,22
0,16
1.20
0,33
0.40
0.67
0,28
0,97
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
70,78
70.78
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
118,47
1,98
0.67
3.88
4.49
7,96
41.42
19.04
7.49
1,97
0.66
0,83
2,05
2,03
2,34
0,72
1,83
11.47
3.37
4.27
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
299.61
2,91
68.29
54,41
6,80
12.29
55.21
16,71
20,98
8,21
0,17
3,23
24,34
5,16
6,11
0,35
7,21
0,16
4.40
2,67
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
647,00
4,20
177,19
209,01
1,57
3,17
195.75
4,21
3,99
47.91
2.9
Đất phát riển h tng cấpuốc giai,cấp inhcấphuyện, cấp xã
DHT
2452,86
93.14
153,51
116,31
93,30
118,17
274,27
127,42
72,55
55,81
28,09
98,30
94.22
79,29
69,59
113.69
54.24
68,62
110,53
191.32
315,08
125,41
2.10
Đất có di tích lịch sử -văn hóa
DDT
18,98
0.14
10.95
0.19
0.12
0.11
0,01
0.04
7,42
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL.
2.12
Đất bãi thái, xử lý chất thải
DRH
23,59
6.00
2,59
15,00
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
542.61
48,57
48.36
46,38
41,85
55.98
29.57
32.10
78.96
50.07
89,70
21.07
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
837,42
57,69
94.09
318,83
81,38
58.33
48,87
24,71
62,54
50,58
40.40
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
29,98
2,96
0,59
0,52
1,34
1,54
2,93
1,00
0,52
1,08
2,77
0.76
5,10
0.75
0,53
0.66
0,58
0,98
1,55
1.11
2,34
0,37
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
1,38
0.06
0,49
0,43
0.01
0.04
0,32
0,03
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
32.46
0.81
1.13
0,57
2,86
1,85
3,02
1,72
1.77
0.54
0.12
0,77
1,46
4.97
3,81
0.46
0,54
3,05
2,37
0,09
0,55
2.19
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hóa táng
NTD
202,83
7.09
10.54
8.77
8.72
10,58
15.45
6.68
6,51
5.33
2,19
12.59
9.98
7.83
7,31
5,89
4,35
4.71
10.91
39,10
10,04
8,26
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây đựng gốm sứ
SKX
435,03
13,69
18.07
39.61
31.76
9,01
50,45
30.61
22,68
14,51
0,50
57,11
1,07
67,38
15,08
6,30
57.20
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
34,26
0.82
0,82
0.79
0.71
3,57
6.72
1.06
1.04
1,26
0.34
1,77
1,09
1,35
0,35
2.43
0,37
1,03
1,61
2.39
3,89
0.85
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
23.94
0.58
0.48
0.03
1.80
11.91
1.45
0.83
0,71
1.94
4,21
2.23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TTN
13,58
0,31
0,65
0.69
0,17
0,29
0.11
0,29
0.25
0,29
0.01
0.66
0,65
0.31
1,23
1.13
0,45
0.08
0,29
4.36
0.95
0.41
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối.
SON
965.26
30.57
22.02
38.54
124.39
10.80
52,29
64.06
54.72
65.01
48.72
8,34
110,07
35,51
35,89
25.32
16,66
26,39
54.98
65.19
75,79
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
899,50
64.40
30,65
34,97
0.75
21.71
7.59
0.13
0,25
1.67
32.14
54,01
4,10
4.61
31,33
4,33
22.13
304.75
255,50
24.48
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
Đất chưa sử dụng
CSD
559,94
23,28
45.76
3,22
85,63
83,06
83,15
7.72
6.02
0,83
6,20
1,36
3,63
12,07
3,87
2,30
9,53
17.54
103,91
29,61
31,25
Đất đô thị*
KDT
5182,08
1910,21
1038,98
665,23
808,13
76.22
62.54
620.77

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Biểu 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020


(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


TT
Chi tiêu
ông liện
ồng Đôn
Hoàng Quế
Xã Yên Đức
P. Yên Thọ
P. Mạo Khê
P. Kim Sơn
P.Xuân Sơn
P. Hưng Đạo
Diện tích phân theo đơn vị hành chính P.Đông Triều
P. Hồng Phong
P. Đức Chính
ràm2
Xã Ahuỷ
Nguyễn Huyện
Xã Tân Việt
Xã Việt Dân
Xã An Sinh
3
1
2
*
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
'
Đất nông nghiệp
NNP
336,71
2,08
117.35
36,18
1,11
11.21
41,82
12,71
6,99
0,38
1,01
14,30
11,59
0,80
17.47
1,62
0.47
0,76
34,39
23,96
0,51
1.1
Đất trồng lúa
LUA
102.94
1,16
1.59
1.19
1.11
10,02
28.37
6,54
6,55
0.29
0.43
13.70
9.07
0.80
12,17
1,62
0,47
0.14
4.22
3,50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LỤC
102.57
1,16
1.59
1.19
1.11
10.02
28.37
6.54
6,55
0.29
0.08
13.70
9.07
0.80
12.17
1,62
0.47
0.14
4.20
3.50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
10,30
0,49
0,08
0,17
7.11
0,04
0,17
0,30
1,00
0,39
0,04
0,51
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
151,45
91,02
27.10
0,66
0.26
1,50
0.08
0.30
0.11
29,24
1,18
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
54,99
24.09
7.89
2,87
0,93
19.21
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
17,03
0,43
0,57
0,36
3,21
4.67
0.36
0,05
0.41
1,52
5,30
0,12
0.03
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,43
0,15
0,07
0,76
1,62
2,57
0.50
0,15
0,59
0,03
0,20
0,79
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,40
0,23
0.15
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
5,32
0.03
0.76
0,87
2,57
0.50
0,59
2.8
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
0.84
0.46
0,38
2.9
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc giai, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.10
Đất có đi tích lịch sử -văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,83
0,15
0.04
0,03
0.20
0.41
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,04
0.04
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hòa táng
NTD
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngói, kênh, rạch, suối.
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

6

Biểu 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020


(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


STT
Chi tiêu
Ma
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
B HN Diện tích phân theo đơn vị hành chính
STT
Chi tiêu
Ma
Tổng diện tích
diện tích
Hoàng Quế
Xã Yên Đức
P. Yên Thọ
P. Mạo Khê
P. Kim Sơn
xu Sun
P. Hưng Đạo
P. Động Triều
P. Hồng Phong
P. Đức Chính
p. ràng
Tha 2h
guyễn Huyền
Xã Dệ
Xã Bình Dương
Xã An Sinh
2
3
4
5
6
7
10
"
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
33
I
Đất nông nghiệp
NNP/PNN
466.40
3,63
117.55
41,88
2,31
15,36
61.13
16,39
9.25
1,51
1,21
14,60
14.00
1.30
18.67
2.15
0.67
26,05
3,12
44.25
70,62
0.75
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
122.93
2,18
1.59
4,19
1,11
13.87
31,85
9.66
6,57
0.64
0.43
13,70
10.87
0.80
13,17
1,95
0.47
0,97
4.82
4.09
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC/PNN
122.56
2.18
1,59
4.19
1.11
13,87
31.85
9.66
6.57
0.04
0.08
13.70
10.87
0.80
13.17
1.95
0.47
0.97
4.80
4.09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
10,98
0,49
0,08
0,21
7,14
0,09
0,14
0.17
0.40
1,00
0,62
0,05
0,04
0,55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
230,91
0.53
91,22
27.30
0,20
0,92
16,06
2.06
2,23
0,25
0.20
0,50
0,61
0.50
0,20
0,20
0.20
21,43
1,35
32,54
32,21
0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
75,99
24,09
7,89
2.87
6,89
34,25
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
25.59
0,43
0.57
2.50
1,00
0.36
3.21
4.67
0,36
0.48
0,41
1,52
5,30
4.00
0.75
0,03
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
nội hộ đất nông nghiệp
2.1
Đất trồng lúa chuyền sang đất trồng cây lâu năm
lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyến sang đất trống rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đấtlầm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản
nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàngnăm khác chuyển sang sang đất làm muối
sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất nông nghiệp không phải rừng
Đất rừng phòng hộ chuyể nghiệp không phải rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyến sang đất đất nông nghiệp không phải rừng
nông nghiệp không phải rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyến sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng
Đxuấể ng nghiệp không phải là đất rừng
RSX/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyền sang đất ở
PKO/OCT
4,80
0,10
0,20
1,87
1,37
0,50
0,76

Biểu 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020


(Kèm theo Quyết định số: 1652 /QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh)


πT
Chỉ tiêu
Tồng tích
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
1 Diện tích phân theo đơn vị hành chính
πT
Chỉ tiêu
Tồng tích
Xã Hồng Thái
HồnThái
Thái Đông
Xã Hồng Thải
Hoàng Quế
yên Đó
Yên Thọ
Mo Khê
P. Kim Sơn
Xp:n Sơn
H:Đạo
Đông Triều
Hồng Phong
P. Đức Chính
Trg An
ThA Amỹ
guyễn Huyện
Xã Tân Việt
Xà Đn
Xã An Sinh
xa Khô
3
*
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Tổng
6,34
0,03
5,00
0.73
0,01
0,22
0,20
0,11
0.04
Đất nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
Đất phi nông nghiệp
PNN
6,34
0,03
5,00
0,73
0,01
0,22
0,20
0,11
0,04
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại dịch vụ
TMD
0,01
0,01
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,10
0,10
2.8
Đất cho hoạt động khoảng sản
SKS
5,73
5,00
0,73
2.9
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc giai, cấp tinh, cấp huyện, cấpxã
DHT
0,30
0,03
0,07
0,20
2.10
Đất có đi tích lịch sử -văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRH
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,04
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,05
0,05
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hóa táng
NTD
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gồm sứ
SKX
0,11
0,11
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối.
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1652/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/05/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/05/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Đặng Huy Hậu
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếu2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất thị xã Đông Triều tỉnh Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.