Quay lại

Quyết định 166/QĐ-SXD năm 2013 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt do Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang ban hành

UBND TỈNH BẮC GIANG
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 166/QĐ-SXD

Bắc Giang, ngày 07 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG BẮC GIANG

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 104/2009/QĐ-BXD ngày 08/10/2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 475/2013/QĐ-UBND ngày 13/9/2013 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt kèm theo Quyết định này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân làm cơ sở tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt tại Công văn số 03/SXD-KTXD ngày 07/01/2008 của Sở Xây dựng Bắc Giang về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình và Bảng giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Bắc Giang./.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Viện Kinh tế xây dựng (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (b/c);
- UBND tỉnh (b/c);
- Các Sở, Ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- Các tổ chức HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Lưu: VT, LĐ Sở, KT&VLXD.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Vi Thanh Quyền


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT


Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt hệ thống điện trong công trình, ống và phụ tùng, bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị, khoan khai thác nước ngầm là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật xác định chi phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan.v.v. từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).


Đơn giá dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành xây dựng; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến.v.v.).


1. Đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt được xác định trên cơ sở:


- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;


- Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;


- Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động.


- Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;


- Thông tư số 29/2012/TT-BLĐTBXH ngày 10/12/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở các công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;


- Thông tư số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động trong các công ty Nhà nước theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;


- Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;


- Thông tư số 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình;


- Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần Lắp đặt;


- Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức dự toán xây dựng công trình - phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung);


- Quyết định số 163/QĐ-SXD ngày 07/10/2013 của Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.


2. Đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt gồm các chi phí sau:


a. Chi phí vật liệu:


Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.


Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.


Chi phí vật liệu trong đơn giá được xây dựng trên cơ sở giá vật liệu tại thời điểm tháng 3 năm 2013 trên địa bàn thành phố Bắc Giang chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.


b. Chi phí nhân công:


Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm lương cơ bản, lương phụ, các khoản phụ cấp có tính chất lương và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây lắp mà có thể khoán trực tiếp cho người lao động để tính cho một ngày công định mức. Theo nguyên tắc này chi phí nhân công trong đơn giá xây dựng công trình được xác định như sau:


- Chi phí nhân công trong đơn giá được tính trên cơ sở mức lương tối thiểu chung 1.050.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ và mức lương tối thiểu vùng III - 1.800.000 đồng/tháng theo Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ. Lương cơ bản được xác định bằng mức lương tối thiểu vùng nhân với hệ số bậc lương.


Hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước:


- Công nhân lắp đặt: Bảng lương A.1, ngành số 8 - Nhóm II.


- Công nhân vận hành các loại máy xây dựng: Bảng lương A.1, ngành số 8 - Nhóm II.


- Thuyền viên và công nhân tàu vận tải sông: Bảng lương B.2 và B.5.


- Công nhân lái xe: Bảng lương B.12.


Các khoản phụ cấp được tính gồm:


- Phụ cấp lưu động bằng 20% mức lương tối thiểu chung.


- Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép …) bằng 12% lương cơ bản.


- Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động bằng 4% lương cơ bản.


c. Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.


Giá ca máy và thiết bị thi công dùng xây dựng chi phí máy trong đơn giá này sử dụng giá ca máy tại Khu vực I Quyết định số 163/QĐ-SXD ngày 07/10/2013 của Sở Xây dựng Bắc Giang.


II. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT


Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt và được mã hóa thống nhất bao gồm 04 chương.


Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình


Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng


Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị


Chương IV: Khai thác nước ngầm


III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt làm cơ sở tham khảo để xác định dự toán xây dựng công trình trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép... tham khảo đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng.


2. Đối với công trình được xây dựng thuộc Vùng IV quy định tại Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ có mức lương tối thiểu 1.650.000 đồng/tháng thì:


- Chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh hệ số: KNC = 0,920;


- Chi phí máy và thiết bị thi công trong đơn giá được điều chỉnh theo khu vực II, III trong Quyết định số 163/QĐ-SXD ngày 07/10/2013 của Sở Xây dựng với hệ số:


+ Khu vực II: KMTC = 0,979;


+ Khu vực III: KMTC = 0,984.


3. Khi lập dự toán trên cơ sở tập đơn giá này thì tại thời điểm lập dự toán các khoản mục chi phí được điều chỉnh như sau:


+ Chi phí vật liệu được tính điều chỉnh phần chênh lệch (tăng, giảm) giữa giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán và giá vật liệu được chọn tính trong tập đơn giá.


+ Chi phí nhân công, chi phí thợ điều khiển máy của máy và thiết bị thi công trong đơn giá được điều chỉnh (tăng, giảm) khi tiền lương ngày công (giá nhân công) tại thời điểm lập dự toán khác với tiền lương ngày công tính trong tập đơn giá.


4. Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤4m, nếu thi công ở độ cao >4m được tính thêm công tác bốc xếp vận chuyển lên cao, đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao tham khảo tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng.


5. Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được tính thêm công tác lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép tham khảo tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng.


6. Đối với những công tác lắp đặt chưa có trong tập đơn giá thì chủ đầu tư chủ đầu tư tổ chức lập đơn giá theo quy định hiện hành và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc đảm bảo tính hợp lý, chính xác của đơn giá.


Trong quá trình sử dụng Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt tỉnh Bắc Giang nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết./.


Chương I


LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH


Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:


Đơn giá dự toán lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao >4m thì việc bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm đơn giá bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã hiệu AL.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán.


Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.


Cự ly vận chuyển vật liệu quy định chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤50m.


BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN


Thành phần công việc:


Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.11110
BA.11120
BA.11130
BA.11140
Lắp đặt quạt trần
Lắp đặt quạt treo tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
cái
cái
cái
cái
550.450
277.750
606.000
202.000
41.930
31.447
83.860
31.447
31.753
21.169
31.753
14.818

Ghi c h ú :


Đối vớ i c ông tác lắp đặt quạt trần c ó đ è n trang trí thì c hi phí nhân c ông c ủa c ông tác lắp quạt trần được nhân vớ i hệ số k = 1,3.


BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.11210
BA.11220
BA.11230
BA.11240
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
- Công suất quạt 0,2 ÷ ≤1,5Kw
- Công suất quạt ≤3,0Kw
- Công suất quạt ≤4,5Kw
- Công suất quạt ≤7,5Kw

cái
cái
cái
cái

127.260
381.780
827.190
1.919.000

203.360
339.631
475.903
679.263

2.329
4.022
5.504
8.044

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.11310
BA.11320
BA.11330
BA.11340
Lắp đặt quạt ly tâm
- Công suất quạt 0,2 ÷ ≤2,5kw
- Công suất quạt ≤5,0kw
- Công suất quạt ≤10kw
- Công suất quạt ≤22kw
cái
cái
cái
cái
749.700
1.428.000
2.754.000
5.610.000
316.570
528.315
740.061
1.056.631
2.117
4.234
6.351
8.468

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐIỀU HÒA CỤC BỘ)


Thành phần công việc:


Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo yêu cầu thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.


BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 1 CỤC


Đơn vị tính: đồng/máy


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.12101
Lắp đặt máy điều hòa 1 cục
máy
221.450
167.719
21.169

BA.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC


Đơn vị tính: đồng/máy


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.12210
BA.12220
BA.12230
BA.12240
Lắp đặt máy điều hòa 2 cục
- Loại treo tường
- Loại ốp trần
- Loại âm trần
- Loại tủ đứng
máy
máy
máy
máy
157.500
157.500
157.500
157.500
163.526
211.745
274.640
360.596
63.507
69.857
76.208
84.676

Ghi c h ú :


Khi lắp điều hòa 1 hoặc 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường.


BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.


BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.13101
BA.13102
BA.13103
BA.13104
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
- Đèn thường có chụp
- Đèn sát trần có chụp
- Đèn chống nổ
- Đèn chống ẩm
bộ
bộ
bộ
bộ
131.250
299.250
320.250
425.250
20.965
25.158
35.640
31.447

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6M


BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồn g /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.13210
BA.13220
BA.13230
BA.13310
BA.13320
BA.13330
BA.13340
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
- Loại hộp đèn 1 bóng
- Loại hộp đèn 2 bóng
- Loại hộp đèn 3 bóng
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
- Loại hộp đèn 1 bóng
- Loại hộp đèn 2 bóng
- Loại hộp đèn 3 bóng
- Loại hộp đèn 4 bóng
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
59.568
91.350
176.952
96.425
185.274
277.224
368.714
27.254
31.447
44.026
31.447
39.833
50.316
58.702

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5M


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.13410
BA.13420
BA.13430
BA.13440
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m
- Loại hộp đèn 1 bóng
- Loại hộp đèn 2 bóng
- Loại hộp đèn 3 bóng
- Loại hộp đèn 4 bóng
bộ
bộ
bộ
bộ
118.755
212.100
317.363
422.100
35.640
46.123
56.605
64.991

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.13510
BA.13520
BA.13530
BA.13540
Lắp đặt các loại đèn chùm
- Loại đèn chùm 3 bóng
- Loại đèn chùm 5 bóng
- Loại đèn chùm 10 bóng
- Loại đèn chùm >10 bóng
bộ
bộ
bộ
bộ
1.201.200
1.651.650
2.501.250
3.501.050
35.640
41.930
69.184
73.377

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC


Đơn vị tính: đồn g /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.13601
BA.13602
BA.13603
BA.13604
BA.13605
Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt
Lắp đặt đèn đũa
Lắp đặt đèn cổ cò
Lắp đặt đèn trang trí nổi
Lắp đặt đèn trang trí âm trần
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
123.600
77.250
20.600
128.750
41.200
37.737
41.930
33.544
25.158
31.447

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.14110
BA.14120
BA.14130
BA.14140
BA.14150
BA.14160
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
- Đường kính ống ≤26mm
- Đường kính ống ≤35mm
- Đường kính ống ≤40mm
- Đường kính ống ≤50mm
- Đường kính ống ≤66mm
- Đường kính ống ≤80mm

m
m
m
m
m
m

10.513
21.414
25.361
32.291
57.293
58.144

8.386
10.482
12.579
14.675
15.724
16.772

2.117
2.117
2.329
2.540
2.964
3.175

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.14210
BA.14220
BA.14230
BA.14240
BA.14250
BA.14260
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
- Đường kính ống ≤26mm
- Đường kính ống ≤35mm
- Đường kính ống ≤40mm
- Đường kính ống ≤50mm
- Đường kính ống ≤66mm
- Đường kính ống ≤80mm

m
m
m
m
m
m

10.513
21.414
25.361
32.291
57.293
58.144

31.447
35.640
41.930
50.316
56.605
64.991

3.175
3.175
3.599
3.599
4.022
4.234

Ghi c h ú :


Đơn giá lắp đặt ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm cả chi phí đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.


BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.14301
BA.14302
BA.14303
BA.14304
BA.14305
BA.14306
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
- Đường kính ống ≤15mm
- Đường kính ống ≤27mm
- Đường kính ống ≤34mm
- Đường kính ống ≤48mm
- Đường kính ống ≤76mm
- Đường kính ống ≤90mm

m
m
m
m
m
m

5.355
7.111
9.253
15.851
29.399
35.932

5.870
7.128
8.176
9.644
11.321
13.208

2.117
2.117
2.540
2.964
3.599
4.234

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.14401
BA.14402
BA.14403
BA.14404
BA.14405
BA.14406
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
- Đường kính ống ≤15mm
- Đường kính ống ≤27mm
- Đường kính ống ≤34mm
- Đường kính ống ≤48mm
- Đường kính ống ≤76mm
- Đường kính ống ≤90mm

m
m
m
m
m
m

5.865
7.789
10.135
17.360
32.199
39.354

23.061
31.447
35.640
41.930
48.219
54.509

2.117
2.117
2.540
2.964
3.599
4.234

Ghi c h ú :


Đ ơ n giá lắp đặt ống nh a đặt c hìm ngoài nh ng thành phần c ông v iệc n ê u trên đã bao gồm c c hi phí đục rãnh, c h è n trát hoàn c hỉnh


BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY


BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG


Thành phần công việc:


Lấy dấu, đục lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.15101
BA.15102
BA.15103
BA.15104
BA.15105
BA.15106
BA.15111
BA.15112
BA.15113
BA.15114
BA.15115
BA.15116
Lắp đặt ống sứ
Chiều dài ống ≤150mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
Chiều dài ống ≤250mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
Chiều dài ống ≤350mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
Lắp đặt ống nhựa
Chiều dài ống ≤150mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
Chiều dài ống ≤250mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
Chiều dài ống ≤350mm
- Tường gạch
- Tường bê tông
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
2.625
2.625
7.350
7.350
8.925
8.925
1.386
1.386
2.317
2.317
3.238
3.238
31.447
44.026
44.026
50.316
50.316
60.798
31.447
44.026
44.026
50.316
50.316
60.798
2.117
2.540
2.540
3.175
3.175
3.599
2.117
2.540
2.540
3.175
3.175
3.599

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/sứ (hoặc sứ nguyên bộ)


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.15201
BA.15202
BA.15203
BA.15204
BA.15205
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt sứ các loại
Lắp đặt sứ tai mèo
Lắp đặt 2 sứ
Lắp đặt 3 sứ
Lắp đặt 4 sứ
sứ
sứ
sứ
sứ
sứ
2.625
2.625
16.800
22.575
30.975
10.482
12.579
46.123
64.991
92.246

Ghi c h ú :


Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì đơn giá bao gồm cả chi phí cho công tác sơn giá sứ.


BA.15300 LẮP ĐẶT PULI


T hành phần c ông v iệ c :


Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.15301
BA.15302
BA.15303
BA.15304
BA.15305
BA.15306
Lắp đặt puli
- Loại puli sứ kẹp vào tường
- Loại puli sứ kẹp vào trần
- Loại puli ≤30x30 vào tường
- Loại puli ≤30x30 vào trần
- Loại puli ≥35x35 vào tường
- Loại puli ≥35x35 vào trần
cái
cái
cái
cái
cái
cái
464
464
773
773
700
700
4.822
6.289
6.289
7.128
10.692
11.111
2.117
3.175
2.117
3.175
2.117
3.175

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT


T hành phần c ông v iệ c :


Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồn g /hộp


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.15401
BA.15402
BA.15403
BA.15404
BA.15405
BA.15406
BA.15407
BA.15408
BA.15409
BA.15410
BA.15411
BA.15412
BA.15413
Lắp đặt hộp các loại
- Kích thước hộp ≤40x50mm
- Kích thước hộp ≤40x60mm
- Kích thước hộp ≤60x60mm
- Kích thước hộp ≤50x80mm
- Kích thước hộp ≤60x80mm
- Kích thước hộp ≤100x100mm
- Kích thước hộp ≤150x150mm
- Kích thước hộp ≤150x200mm
- Kích thước hộp ≤200x200mm
- Kích thước hộp ≤250x200mm
- Kích thước hộp ≤300x300mm
- Kích thước hộp ≤300x400mm
- Kích thước hộp ≤400x400mm
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
hộp
8.820
10.500
10.500
12.600
12.600
25.200
31.500
37.800
73.500
84.000
105.000
105.000
105.000
39.833
39.833
39.833
41.930
41.930
44.026
48.219
48.219
56.605
56.605
62.895
62.895
62.895
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234
4.234

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.16101
BA.16102
BA.16103
BA.16104
BA.16105
BA.16106
BA.16107
BA.16108
BA.16109
BA.16110
BA.16111
BA.16112
BA.16113
BA.16114
BA.16115
Lắp đặt dây đơn
- Loại dây 1x0,3mm2
- Loại dây 1x0,5mm2
- Loại dây 1x0,7mm2
- Loại dây 1x0,75mm2
- Loại dây 1x0,8mm2
- Loại dây 1x1,0mm2
- Loại dây 1x1,5mm2
- Loại dây 1x2,0mm2
- Loại dây 1x2,5mm2
- Loại dây 1x3,0mm2
- Loại dây 1x4,0mm2
- Loại dây 1x6,0mm2
- Loại dây 1x10mm2
- Loại dây 1x16mm2
- Loại dây 1x25mm2
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
1.429
1.607
2.101
2.805
3.099
3.562
5.169
5.904
8.426
9.718
13.059
19.194
33.294
51.847
79.194
3.354
3.354
3.354
4.193
4.193
4.193
5.032
5.032
5.032
5.451
5.870
6.080
6.289
6.709
8.386

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.16201
BA.16202
BA.16203
BA.16204
BA.16205
BA.16206
BA.16207
BA.16208
BA.16209
BA.16210
BA.16211
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
- Loại dây 2x0,5mm2
- Loại dây 2x0,75mm2
- Loại dây 2x1,0mm2
- Loại dây 2x1,5mm2
- Loại dây 2x2,5mm2
- Loại dây 2x4,0mm2
- Loại dây 2x6,0mm2
- Loại dây 2x8,0mm2
- Loại dây 2x10mm2
- Loại dây 2x16mm2
- Loại dây 2x25mm2
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
4.654
6.367
8.447
11.567
18.585
28.618
41.110
43.863
42.024
63.036
84.048
4.193
5.032
5.032
5.451
5.870
6.080
6.289
6.709
7.547
8.805
9.644

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.16301
BA.16302
BA.16303
BA.16304
BA.16305
BA.16306
BA.16307
BA.16308
BA.16309
BA.16310
BA.16311
BA.16312
BA.16313
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
- Loại dây 3x0,5mm2
- Loại dây 3x0,75mm2
- Loại dây 3x1,0mm2
- Loại dây 3x1,75mm2
- Loại dây 3x2,0mm2
- Loại dây 3x2,5mm2
- Loại dây 3x2,75mm2
- Loại dây 3x3,0mm2
- Loại dây 3x4,0mm2
- Loại dây 3x6,0mm2
- Loại dây 3x10mm2
- Loại dây 3x16mm2
- Loại dây 3x25mm2
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
9.347
9.535
12.964
13.801
16.310
29.128
31.658
34.483
42.251
61.791
85.449
130.175
201.583
5.032
5.032
5.451
5.870
6.080
6.289
6.709
7.128
9.644
10.482
11.321
12.160
12.998

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.16401
BA.16402
BA.16403
BA.16404
BA.16405
BA.16406
BA.16407
BA.16408
BA.16409
BA.16410
BA.16411
BA.16412
BA.16413
BA.16414
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
- Loại dây 4x0,5mm2
- Loại dây 4x0,75mm2
- Loại dây 4x1,0mm2
- Loại dây 4x1,5mm2
- Loại dây 4x1,75mm2
- Loại dây 4x2,0mm2
- Loại dây 4x2,5mm2
- Loại dây 4x3,0mm2
- Loại dây 4x3,5mm2
- Loại dây 4x4,0mm2
- Loại dây 4x6,0mm2
- Loại dây 4x10mm2
- Loại dây 4x16mm2
- Loại dây 4x25mm2
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
9.396
12.447
16.115
21.183
24.304
29.918
31.025
42.872
45.341
47.099
66.305
106.693
159.847
246.762
5.032
5.032
5.870
6.080
6.289
6.289
6.709
6.709
7.128
9.644
10.902
11.740
12.579
13.837

BA.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG


BA.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH


Thành phần công việc:


Đo lấy dấu, khoan lỗ, bắt vít, luồn dây, lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.17101
BA.17102
BA.17103
BA.17104
BA.17105
Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch
- Kích thước bảng ≤90x150mm
- Kích thước bảng ≤180x250mm
- Kích thước bảng ≤300x400mm
- Kích thước bảng ≤450x500mm
- Kích thước bảng ≤600x700mm
cái
cái
cái
cái
cái
6.000
8.400
10.800
14.400
18.000
20.126
25.158
35.221
40.253
55.347
21.169
21.169
21.169
21.169
21.169

BA.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.17201
BA.17202
BA.17203
BA.17204
BA.17205
Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông
- Kích thước bảng ≤90x150mm
- Kích thước bảng ≤180x250mm
- Kích thước bảng ≤300x400mm
- Kích thước bảng ≤450x500mm
- Kích thước bảng ≤600x700mm
cái
cái
cái
cái
cái
6.000
8.400
10.800
14.400
18.000
25.158
30.189
40.253
45.284
60.379
42.338
42.338
42.338
42.338
42.338

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.18100 LẮP CÔNG TẮC


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.18101
BA.18102
BA.18103
BA.18104
BA.18105
BA.18106
Lắp đặt công tắc các loại có số hạt trên một công tắc:
- 1 hạt trên 1 công tắc
- 2 hạt trên 1 công tắc
- 3 hạt trên 1 công tắc
- 4 hạt trên 1 công tắc
- 5 hạt trên 1 công tắc
- 6 hạt trên 1 công tắc

cái
cái
cái
cái
cái
cái
23.939
31.426
38.924
50.521
60.300
70.350
16.772
18.449
20.126
21.803
23.481
28.512

BA.18200 LẮP Ổ CẮM


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.18201
BA.18202
BA.18203
BA.18204
Lắp đặt ổ cắm đơn
Lắp đặt ổ cắm đôi
Lắp đặt ổ cắm ba
Lắp đặt ổ cắm bốn
cái
cái
cái
cái
25.125
40.200
60.300
80.400
16.772
20.126
23.481
26.835

BA.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.18301
BA.18302
BA.18303
BA.18304
BA.18305
BA.18306
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
- Loại 1 công tắc, 1 ổ cắm
- Loại 1 công tắc, 2 ổ cắm
- Loại 1 công tắc, 3 ổ cắm
- Loại 2 công tắc, 1 ổ cắm
- Loại 2 công tắc, 2 ổ cắm
- Loại 2 công tắc, 3 ổ cắm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
33.467
58.592
83.717
41.808
66.933
92.058
16.772
18.449
20.126
23.481
26.835
30.189

BA.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.18401
BA.18402
BA.18403
BA.18404
Lắp đặt cầu dao 3 cực 1 chiều
- Cường độ dòng điện ≤60A
- Cường độ dòng điện ≤100A
- Cường độ dòng điện ≤200A
- Cường độ dòng điện ≤400A
Bộ
bộ
bộ
bộ
85.320
198.900
284.580
843.350
41.930
79.667
83.860
125.789
14.818
16.935
21.169
25.403

BA.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồn g /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.18501
BA.18502
BA.18503
BA.18504
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
- Cường độ dòng điện ≤60A
- Cường độ dòng điện ≤100A
- Cường độ dòng điện ≤200A
- Cường độ dòng điện ≤400A
bộ
bộ
bộ
bộ
101.760
765.000
846.380
1.165.800
50.316
96.439
100.632
142.561
20.110
24.344
26.461
27.520

BA.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ


BA.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ


T hành phần c ông v iệ c :


Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19101
BA.19102
BA.19103
BA.19104
Lắp đặt đồng hồ Vônkế
Lắp đặt đồng hồ Ampe kế
Lắp đặt đồng hồ Oát kế (Công tơ)
Lắp đặt đồng hồ Rơ le
cái cái cái cái
146.854
146.910
146.854
326.400
23.061
25.158
31.447
46.123

BA.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19201
BA.19202
BA.19203
BA.19204
BA.19205
BA.19206
Lắp đặt aptomat 1 pha
- Cường độ dòng điện ≤10A
- Cường độ dòng điện ≤50A
- Cường độ dòng điện ≤100A
- Cường độ dòng điện ≤150A
- Cường độ dòng điện ≤200A
- Cường độ dòng điện >200A
cái
cái
cái
cái
cái
cái
43.911
49.625
397.800
714.000
765.000
753.750
23.061
31.447
48.219
50.316
71.281
169.816

BA.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19301
BA.19302
BA.19303
BA.19304
BA.19305
BA.19306
Lắp đặt aptomat 3 pha
- Cường độ dòng điện ≤10A
- Cường độ dòng điện ≤50A
- Cường độ dòng điện ≤100A
- Cường độ dòng điện ≤150A
- Cường độ dòng điện ≤200A
- Cường độ dòng điện >200A
cái
cái
cái
cái
cái
cái
197.600
306.000
388.850
808.000
959.500
1.959.750
37.737
62.895
88.053
106.921
188.684
251.579

BA.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19401
BA.19402
BA.19403
BA.19404
BA.19405
Lắp đặt các loại máy biến dòng
- Cường độ dòng điện ≤50/5A
- Cường độ dòng điện ≤100/5A
- Cường độ dòng điện ≤200/5A
Lắp đặt các loại linh kiện
- Lắp đặt linh kiện chống điện giật
- Lắp đặt linh kiện báo cháy
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
124.845
124.845
124.230
979.700
219.170
44.026
81.763
150.947
37.737
31.447

BA.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN


T hành phần c ông v iệ c :


Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19501

BA.19502

BA.19503

BA.19504
Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn
Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn
Lắp công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường
Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường
cái

cái

cái

cái
27.132

1.308.660

34.272

1.302.900
29.351

33.544

39.833

56.605
31.753

31.753

31.753

31.753

BA.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.19601
Lắp đặt chuông điện
cái
152.250
18.868
21.169

BA.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT


BA.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT


T hành phần c ông v iệ c :


Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.20101
BA.20102
BA.20103
Gia công và đóng cọc chống sét
Đóng cọc chống sét đã có sẵn
Đóng cọc ống đồng Ø≤50mm có sẵn
cọc
cọc
cọc
98.700
94.940
137.360
104.825
56.605
67.088

BA.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT


Thành phần công việc:


Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.20201
BA.20202
BA.20203
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
- Loại dây đồng Ø8mm
- Loại dây thép Ø10mm
- Loại dây thép Ø12mm

m
m
m

79.939
13.375
19.227

3.774
4.403
4.403

1.447
1.447
1.447

Ghi c h ú :


Đơn giá công tác kéo rải dây chống sét dưới mương đất dùng thép cuộn đã bao gồm chi phí tời thẳng, thép đoạn gồm cả chi phí chặt, nối.


BA.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ


T hành phần c ông v iệ c :


Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồn g /m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BA.20301
BA.20302
BA.20303
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
- Loại dây đồng Ø8mm
- Loại dây thép Ø10mm
- Loại dây thép Ø12mm

m
m
m

99.349
16.050
20.625

12.160
14.256
25.996

12.031
12.031
12.031

Ghi c :


Đ ơ n giá c ông tác o rải dây c hống s é t theo tường, c ột v à mái nhà dùng thép c uộn đã bao gồm c hi phí tời thẳng, t h é p đoạn gồm c c hi phí c hặt, nố i .


BA.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.20401
BA.20402
BA.20403
BA.20404
Gia công kim thu sét
- Chiều dài kim 0,5m
- Chiều dài kim 1,0m
- Chiều dài kim 1,5m
- Chiều dài kim 2,0m
cái
cái
cái
cái
24.522
49.200
73.722
98.401
37.737
50.316
62.895
75.474
10.025
10.025
10.025
10.025

BA.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BA.20501
BA.20502
BA.20503
BA.20504
Lắp đặt kim thu sét
- Chiều dài kim 0,5m
- Chiều dài kim 1,0m
- Chiều dài kim 1,5m
- Chiều dài kim 2,0m
cái
cái
cái
cái
53.727
78.969
106.411
122.796
138.368
163.526
201.263
234.807
52.082
52.082
66.549
66.549

Chương II


LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG


HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Đơn giá dự toán lắp đặt các loại đường ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) quy định trong tập đơn giá này là đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống thuộc mạng ngoài công trình. Hệ thống này phục vụ cho việc cấp thoát nước, cấp dầu, cấp khí, hơi, hóa chất... đến các công trình xây dựng, các thành phố và các khu dân cư. Đường kính ống và phụ tùng trong đơn giá này là đường kính trong.


2. Biện pháp thi công lắp đặt các ống và phụ tùng ống trong tập đơn giá này được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ cao ≤1,5m và độ sâu ≤1,2m so với mặt đất.


Trường hợp lắp đặt ống và phụ tùng ống ở độ cao và độ sâu lớn hơn quy định, thì đơn giá nhân công và máy thi công áp dụng theo bảng sau đây:


Bảng 1. Độ sâu lớn hơn 1,2m
Bảng 2. Độ sâu lớn hơn 1,5 m

Nếu lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống trong công trình (trong nhà), thì được áp dụng đơn giá lắp đặt ống và phụ tùng ống của hệ thống ngoài công trình có cùng điều kiện và biện pháp thi công được quy định tại điều 2, ngoài ra chi phí nhân công còn được điều chỉnh theo hệ số sau:


- Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5:


+ Đối với lắp đặt bê tông, ống gang miệng bát, ống nhựa, ống thép các loại... chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,1.


+ Riêng đối với lắp đặt ống gang nối bằng phương pháp mặt bích thì chi phí nhân công nhân với hệ số 0,6.


- Độ cao từ tầng thứ 6 trở lên: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,05 so với chi phí nhân công của tầng liền kề.


Chiều cao quy định cho công tác lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, phụ kiện cấp thoát nước, điều hòa không khí, bảo ôn...trong công trình là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế. Trường hợp bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm nhân công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã AL.70000 trong đơn giá dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng để tính vào dự toán.


3. Trường hợp lắp đặt ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số bằng 1,1 nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể.


4. Trường hợp lắp đặt đường ống qua sông phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì chi phí nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16. Chi phí tàu thuyền, phương tiện cơ giới, nhân công gia công hệ thống giá đỡ... sẽ lập dự toán riêng theo biện pháp kỹ thuật thi công cụ thể.


5. Khi lắp đặt đường ống có nhiều phụ tùng hay nhiều đoạn cong uốn khúc (10 phụ tùng/100m) thì chi phí nhân công lắp đặt ống được nhân với hệ số bằng 1,25.


6. Trường hợp lắp đặt ống dưới đất, các chi phí về nhân công cho các công tác đào đắp mương, lấp mương, và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo đơn giá dự toán xây dựng công trình phần xây dựng.


7. Đối với công tác tháo dỡ ống thì chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số bằng 0,6 của đơn giá lắp đặt ống có đường kính tương ứng.


8. Đơn giá lắp đặt đường ống được xây dựng trong điều kiện lắp đặt bình thường, phương pháp lắp đặt cho từng loại ống được quy định là 100m tương ứng với chiều dài quy định của từng loại ống. Nếu chiều dài của ống khác với chiều dài quy định trong đơn giá nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 5 và 6.


Bảng 5. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống quy định trong tập mức


Loại ống
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Loại ống
1,0
2,0
4,0
5,0
6,0
7,0
8,0
9,0
12,0
ống bê tông
0,5
0,25
ống BT ly tâm
2,0
0,5
0,4
0,32
ống BT ly tâm nối gioăng
1,56
1,25
0,88
0,75
ống nhựa nối măng sông
1,92
1,23
0,85
0,62
ống nhựa nối miệng bát
1,56
0,88
0,81
ống thép
1,92
1,23
1,08
0,85
0,62
ống thép không rỉ
1,56
0,88
0,81
0,5
ống nhựa gân xoắn
2,5
1,25
0,65
ống gang
1,56
1,25
0,88
0,81

Bảng 6. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống quy định trong tập đơn giá


Loại ống
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Loại ống
1,0
2,0
4,0
5,0
6,0
7,0
8,0
9,0
12,0
ống bê tông
0,66
0,49
ống BT ly tâm
1,51
0,74
0,69
0,65
ống BT ly tâm nối gioăng
1,15
1,06
ống nhựa nối măng sông
1,2
1,05
0,89
0,91
ống nhựa nối miệng bát
1,15
0,97
0,95
ống thép
1,63
1,2
1,05
1,02
0,89
0,91
ống thép không rỉ
1,15
0,97
0,95
0,87
ống nhựa gân xoắn
1,45
0,94
0,89
ống gang
1,15
1,06
0,97
0,95

9. Trường hợp lắp đặt ống tại điểm đấu nối giữa tuyến mới và tuyến cũ khi lắp các phụ tùng và van tại các điểm đấu nối này được điều chỉnh chi phí nhân công được nhân với hệ số 3, máy thi công được nhân hệ số 2 với các loại phụ tùng ống và van có đường kính tương ứng.


Đối với các công việc có cùng một mã, song đơn giá chỉ xây dựng cho một loại công việc.


LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP


Đơn giá lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại quy định cho lắp đặt hoàn chỉnh 100m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.


Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác đặt ống thép và ống nhựa được quy định tính như sau:


- Đối với ống có đường kính ≤100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả chi phí cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.


- Với ống có đường kính >100mm trong đơn giá chưa được tính chi phí cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài chi phí nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm chi phí cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng đơn giá cưa cắt ống có đường kính tương ứng.


BB.11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP


BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG VÀNH ĐAI, ĐOẠN ỐNG DÀI 1M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh, lau chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11101
BB.11102
BB.11103
BB.11104
BB.11105
BB.11106
BB.11107
BB.11108
BB.11109
BB.11110
BB.11111
BB.11112
BB.11113
BB.11114
BB.11115
BB.11116
BB.11117
Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

9.613.911
16.350.212
21.300.153
26.092.282
31.714.726
42.140.137
48.581.690
51.501.885
61.533.800
81.913.421
95.192.625
107.717.519
120.508.580
141.287.633
174.544.589
226.409.513
281.802.868

8.002.302
9.253.907
10.004.450
11.509.730
10.184.748
11.740.344
13.522.361
15.371.465
19.117.722
21.668.256
22.683.956
23.880.224
26.092.192
42.523.952
51.258.968
63.763.358
75.613.185

6.817.809
6.817.809
6.817.809
6.817.809
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.848.153
7.848.153
7.848.153
7.848.153

BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH CHỈ - ĐOẠN ỐNG DÀI 1M


T hành phần c ông v iệc :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, lau chùi ống, trộn vữa xây gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11201
BB.11202
BB.11203
BB.11204
BB.11205
BB.11206
BB.11207
BB.11208
BB.11209
BB.11210
BB.11211
BB.11212
BB.11213
BB.11214
BB.11215
BB.11216
BB.11217
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

7.702.950
13.314.328
17.634.146
22.055.515
27.278.299
37.268.376
42.823.295
45.504.612
54.675.675
72.410.547
83.059.504
93.973.441
101.014.370
117.481.336
148.667.291
190.144.807
243.328.342

9.518.065
11.153.327
12.272.852
14.675.430
14.465.781
16.163.938
18.788.743
20.608.497
25.618.199
28.733.010
32.366.957
38.980.290
44.916.489
52.703.519
61.596.532
78.028.293
91.232.386

6.817.809
6.817.809
6.817.809
6.817.809
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.848.153
7.848.153
7.848.153
7.848.153

BB.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ - ĐOẠN ỐNG DÀI 1M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, lau chùi ống, trộn vữa xây gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11301
BB.11302
BB.11303
BB.11304
BB.11305
BB.11306
BB.11307
BB.11308
BB.11309
BB.11310
BB.11311
BB.11312
BB.11313
BB.11314
BB.11315
BB.11316
BB.11317
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

7.866.243
13.549.946
17.966.622
22.478.880
27.779.928
37.841.565
43.510.975
46.338.538
55.721.473
73.740.328
84.684.288
96.023.091
103.377.352
119.993.307
151.328.241
193.195.469
246.737.122

11.421.678
13.383.992
14.727.842
17.610.516
17.358.937
19.396.725
22.545.653
24.730.196
30.741.838
34.479.612
38.840.349
46.776.348
54.143.555
63.244.222
73.915.838
93.633.951
109.478.863

6.817.809
6.817.809
6.817.809
6.817.809
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.343.942
7.848.153
7.848.153
7.848.153
7.848.153

BB.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM, ĐOẠN ỐNG DÀI 2M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11401
BB.11402
BB.11403
BB.11404
BB.11405
BB.11406
BB.11407
BB.11408
BB.11409
BB.11410
BB.11411
BB.11412
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

25.581.907
40.606.638
43.051.378
51.708.761
68.779.394
78.703.678
88.778.308
95.377.504
111.825.637
143.560.841
184.510.849
238.260.225

19.885.208
26.248.055
30.818.403
40.357.127
47.805.590
55.637.762
65.031.853
82.768.224
99.403.124
117.956.569
147.118.430
186.238.660

5.129.798
5.129.798
5.129.798
5.524.398
5.524.398
5.524.398
5.524.398
5.524.398
6.116.298
6.116.298
6.708.198
6.708.198

BB.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp gioăng, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11501
BB.11502
BB.11503
BB.11504
BB.11505
BB.11506
BB.11507
BB.11508
BB.11509
BB.11510
BB.11511
BB.11512
BB.11513
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

40.938.243
43.295.929
51.670.467
68.549.454
78.174.267
87.916.891
94.034.903
110.300.929
141.300.879
181.966.895
234.814.129
275.481.495
324.775.724

9.455.170
11.509.730
15.077.495
18.357.076
20.765.412
23.699.655
29.161.861
33.585.797
39.048.003
48.302.154
60.831.372
68.209.864
76.064.607

2.806.044
2.806.044
2.806.044
2.806.044
2.806.044
2.928.514
3.203.062
3.203.062
3.546.248
3.912.312
3.912.312
4.324.134
4.324.134

BB.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÖC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 1M


Thành phần công việc:


Vận chuyển cống, tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật, hạ cống, lắp chỉnh cống, gia công lắp dựng ván khuôn, gia công cốt thép tại các đầu nối, trộn, đổ bê tông, tháo dỡ ván khuôn, đậy tấm đan, trát vữa xung quanh, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11601
BB.11602
BB.11603
BB.11604
BB.11605
BB.11606
BB.11607
BB.11608
BB.11609
BB.11610
BB.11611
BB.11612
BB.11613
BB.11614
BB.11615
BB.11616
BB.11617
BB.11618
BB.11619
BB.11620
BB.11621
BB.11622
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông
- Quy cách cống 400x600mm
- Quy cách cống 600x600mm
- Quy cách cống 400x800mm
- Quy cách cống 600x800mm
- Quy cách cống 800x800mm
- Quy cách cống 400x1000mm
- Quy cách cống 800x1000mm
- Quy cách cống 800x1400mm
- Quy cách cống 1200x1400mm
- Quy cách cống 1400x1500mm
- Quy cách cống 1200x1600mm
- Quy cách cống 1200x1800mm
- Quy cách cống 1400x1800mm
- Quy cách cống 1200x2000mm
- Quy cách cống 1400x2000mm
- Quy cách cống 1400x2200mm
- Quy cách cống 2200x1500mm
- Quy cách cống 2200x1800mm
- Quy cách cống 2500x1500mm
- Quy cách cống 2500x2000mm
- Quy cách cống 2500x2500mm
- Quy cách cống 3000x3000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

115.168.271
125.591.640
125.751.482
153.067.938
157.256.782
199.960.482
170.576.763
188.648.068
316.671.455
434.505.951
359.035.840
417.825.568
520.684.079
485.568.550
550.702.987
581.702.579
725.818.211
850.053.042
843.078.212
1.013.393.240
1.249.161.626
1.507.824.946

15.562.773
16.415.961
17.341.376
18.569.244
21.302.604
21.000.151
24.961.379
31.985.506
34.050.761
38.495.011
39.215.029
41.668.508
43.756.334
45.225.713
47.631.792
48.588.807
53.335.509
57.231.281
58.526.862
62.756.686
69.846.269
85.409.042

7.032.831
7.075.732
7.634.743
7.677.644
7.722.848
7.722.848
7.808.649
7.982.555
8.565.267
8.648.141
8.617.383
8.728.712
8.771.613
8.852.183
8.889.854
8.930.450
9.553.136
9.641.241
9.646.471
10.281.921
10.501.031
10.911.419

BB.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÖC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM, ĐOẠN CỐNG DÀI 1M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cống, tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo độ dốc thiết kế, hạ cống, lắp chỉnh cống, trộn vữa xảm nối cống, đặt tấm đan, trát vữa xung quanh hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.11701
BB.11702
BB.11703
BB.11704
BB.11705
BB.11706
BB.11707
BB.11708
BB.11709
BB.11710
BB.11711
BB.11712
BB.11713
BB.11714
BB.11715
BB.11716
BB.11717
BB.11718
BB.11719
BB.11720
BB.11721
BB.11722
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm
- Quy cách cống 400x600mm
- Quy cách cống 600x600mm
- Quy cách cống 400x800mm
- Quy cách cống 600x800mm
- Quy cách cống 800x800mm
- Quy cách cống 400x1000mm
- Quy cách cống 800x1000mm
- Quy cách cống 800x1400mm
- Quy cách cống 1200x1400mm
- Quy cách cống 1400x1500mm
- Quy cách cống 1200x2000mm
- Quy cách cống 1400x2000mm
- Quy cách cống 1400x2200mm
- Quy cách cống 1200x1600mm
- Quy cách cống 1200x1800mm
- Quy cách cống 1400x1800mm
- Quy cách cống 2200x1500mm
- Quy cách cống 2200x1800mm
- Quy cách cống 2500x1500mm
- Quy cách cống 2500x2000mm
- Quy cách cống 2500x2500mm
- Quy cách cống 3000x3000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

109.622.002
119.418.283
118.894.763
145.701.378
149.406.683
192.080.548
161.426.352
177.175.728
304.002.278
420.578.469
468.793.491
533.548.433
563.704.916
345.330.882
402.980.980
505.189.202
706.921.107
829.480.296
822.508.933
990.372.652
1.224.319.247
1.477.423.096

10.561.018
10.788.986
11.086.924
11.691.830
13.797.713
13.495.261
16.206.050
20.729.298
21.546.372
24.737.926
29.552.341
30.123.390
30.455.185
25.457.944
26.660.983
29.252.146
35.071.201
37.222.001
38.063.903
40.124.644
45.458.195
56.019.213

6.687.946
6.687.946
7.204.057
7.204.057
7.204.057
7.204.057
7.419.104
7.419.104
7.698.664
7.698.664
7.698.664
7.698.664
7.698.664
7.698.664
7.698.664
7.698.664
8.193.271
8.193.271
8.193.271
8.687.878
8.687.878
8.687.878

BB.12000 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH, ỐNG XI MĂNG


BB.12100 LẮP ĐẶT ỐNG SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM, ĐOẠN ỐNG DÀI 0,5M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, lắp giá đỡ.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.12101
BB.12102
BB.12103
BB.12104
BB.12105
Lắp đặt ống sành nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm

100m
100m
100m
100m
100m

1.051.765
1.510.664
2.160.793
3.136.384
4.105.840

5.710.839
7.174.189
8.763.328
10.727.739
14.484.649

BB.12200 LẮP ĐẶT ỐNG XI MĂNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM, ĐOẠN ỐNG DÀI 0,5M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối, lắp giá đỡ.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.12201
BB.12202
BB.12203
Lắp đặt ống xi măng nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm

100m
100m
100m

1.970.358
3.146.314
4.693.708

9.014.907
11.530.695
14.675.430

BB.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG


BB.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp và chỉnh ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.13101
BB.13102
BB.13103
BB.13104
BB.13105
BB.13106
BB.13107
BB.13108
BB.13109
BB.13110
BB.13111
BB.13112
BB.13113
BB.13114
BB.13115
BB.13116
BB.13117
BB.13118
BB.13119
BB.13120
BB.13121
BB.13122
BB.13123
BB.13124
BB.13125
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

18.899.755
36.468.118
49.480.063
56.650.191
72.645.383
97.310.156
121.413.233
154.731.625
184.044.121
256.824.234
337.644.368
515.904.345
633.897.177
902.773.029
954.424.404
978.776.954
1.129.814.047
1.178.672.545
1.202.195.553
1.226.659.118
1.274.581.756
1.313.458.656
1.364.396.185
1.415.334.215
1.441.807.880

4.576.638
4.731.778
5.798.891
8.390.153
10.069.441
12.511.852
15.635.622
17.595.841
19.553.962
24.440.880
31.631.140
35.585.596
39.540.053
44.485.381
49.428.452
50.394.495
56.346.494
65.740.586
72.225.263
76.534.086
77.705.526
86.338.972
94.974.675
103.608.120
107.923.715

3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
4.384.443
4.384.443
4.384.443
4.384.443
5.011.594
5.011.594
5.011.594
5.447.385
5.219.575
5.219.575
5.883.176
5.883.176
6.318.967
6.318.967

BB.13200 LẮP ĐẶT ỐNG GANG MIỆNG BÁT BẰNG GIOĂNG CAO SU, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp gioăng kích nối ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.13201
BB.13202
BB.13203
BB.13204
BB.13205
BB.13206
BB.13207
BB.13208
BB.13209
BB.13210
BB.13211
BB.13212
BB.13213
BB.13214
BB.13215
BB.13216
BB.13217
BB.13218
BB.13219
BB.13220
BB.13221
BB.13222
BB.13223
BB.13224
BB.13225
Lắp đặt ống gang miệng bát bằng gioăng cao su
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

18.866.786
36.436.043
49.444.194
56.705.420
72.699.519
97.691.018
121.709.920
155.087.007
184.379.686
256.971.695
337.428.489
515.460.041
633.138.308
901.597.651
952.987.889
977.640.604
1.128.952.734
1.178.275.666
1.201.937.782
1.226.590.347
1.274.906.228
1.314.176.204
1.364.611.297
1.415.750.461
1.442.973.283

4.920.462
5.088.181
6.234.961
9.021.196
10.826.274
13.453.176
16.811.753
18.920.822
21.025.698
26.281.599
34.012.391
38.264.786
42.517.181
47.832.675
53.148.169
54.186.440
60.587.604
70.688.171
80.249.289
85.036.619
86.338.972
95.931.689
105.526.664
115.119.381
119.915.740

3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
4.384.443
4.384.443
4.384.443
4.384.443
4.802.009
4.802.009
4.802.009
5.219.575
5.219.575
5.219.575
5.883.176
5.883.176
6.318.967
6.318.967

BB.13300 LẮP ĐẶT ỐNG GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, xuống và dồn ống, lau chùi ống, lắp chỉnh, làm vệ sinh đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông nối ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.13301
BB.13302
BB.13303
BB.13304
BB.13305
BB.13306
BB.13307
BB.13308
BB.13309
BB.13310
BB.13311
BB.13312
BB.13313
BB.13314
BB.13315
BB.13316
BB.13317
BB.13318
BB.13319
BB.13320
BB.13321
BB.13322
BB.13323
BB.13324
BB.13325
Lắp đặt ống gang miệng bát nối bằng phương pháp mặt bích
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

26.031.753
38.932.593
52.103.710
55.900.680
74.020.761
108.127.092
127.029.002
148.589.747
181.160.594
266.744.952
341.572.364
342.537.620
342.542.781
342.784.525
343.513.198
343.969.414
343.978.014
344.890.876
344.899.046
349.644.121
350.940.591
352.237.490
353.534.390
354.831.290
356.120.018

4.427.787
4.788.383
5.612.304
8.119.706
9.744.486
12.107.230
15.130.368
17.029.788
18.922.919
23.652.600
30.610.926
34.438.984
38.264.786
43.049.859
47.832.675
48.767.119
54.529.520
63.618.902
71.101.222
74.665.199
76.495.715
84.995.991
93.496.268
101.996.544
106.244.425

3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
3.758.094
4.384.443
4.384.443
4.384.443
4.384.443
4.802.009
4.802.009
4.802.009
5.219.575
5.219.575
5.219.575
5.883.176
5.883.176
6.318.967
6.318.967

Ghi c :


- Trường hợp ống và các phụ tùng ống nhập khẩu có kèm các vật liệu phụ nhập đồng bộ cho công tác lắp đặt ống như gioăng cao su, mỡ bôi trơn, cao su tấm, bu lông... thì khi thanh quyết toán không được tính chi phí các loại vật liệu trên.


- Nếu lắp ống trong điều kiện không có công khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát thì chi phí nhân công nhân với hệ số 0,6.


BB.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP


BB.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, chải rỉ lau chùi, lắp chỉnh, hàn, mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.14101
BB.14102
BB.14103
BB.14104
BB.14105
BB.14106
BB.14107
BB.14108
BB.14109
BB.14110
BB.14111
BB.14112
BB.14113
BB.14114
BB.14115
BB.14116
BB.14117
BB.14118
BB.14119
BB.14120
BB.14121
BB.14122
BB.14123
BB.14124
BB.14125
BB.14126
BB.14127
BB.14128
BB.14129
BB.14130
BB.14131
BB.14132
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 60mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1300mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

1.039.612
2.146.550
2.620.463
3.326.876
4.023.238
5.074.039
5.922.682
8.168.415
8.979.887
16.927.572
21.863.178
27.100.124
38.892.586
61.964.348
77.926.998
99.067.843
116.832.282
172.026.324
229.186.912
256.797.736
297.073.204
327.196.400
356.573.697
415.021.900
444.246.001
473.470.102
503.418.680
532.362.157
590.865.131
650.373.394
709.078.714
797.934.758

5.813.567
6.285.277
7.019.049
7.398.513
7.975.048
8.499.170
9.337.766
9.658.529
10.293.766
12.021.274
12.773.914
13.748.781
18.122.060
18.809.708
19.497.357
22.283.592
25.023.705
29.705.167
36.481.669
42.873.804
48.153.185
53.425.794
63.781.414
68.877.969
73.710.441
75.412.302
80.797.767
86.185.488
87.266.644
96.958.674
101.321.668
109.379.551

41.921
41.921
41.921
52.401
69.868
90.828
111.788
132.748
167.682
206.110
255.017
303.924
517.020
730.117
3.452.117
3.832.896
3.937.697
4.464.691
4.831.496
5.285.990
5.652.795
6.023.094
6.386.405
7.507.375
7.860.207
8.209.545
9.888.654
11.673.375
12.627.068
13.584.255
15.139.789
20.257.593

BB.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.14201
BB.14202
BB.14203
BB.14204
BB.14205
BB.14206
BB.14207
BB.14208
BB.14209
BB.14210
BB.14211
BB.14212
BB.14213
BB.14214
BB.14215
BB.14216
BB.14217
BB.14218
BB.14219
BB.14220
BB.14221
BB.14222
BB.14223
BB.14224
BB.14225
BB.14226
BB.14227
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 60mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1300mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

2.527.801
4.241.488
5.257.458
8.682.324
11.002.416
13.928.077
20.574.281
26.420.586
34.470.587
20.824.594
27.691.921
39.845.114
52.547.938
92.816.157
125.648.304
142.096.476
158.544.649
255.267.680
306.615.054
370.128.325
398.413.209
438.034.351
477.454.473
556.476.622
595.533.703
634.865.020
674.276.745

3.668.858
4.891.111
6.113.365
6.868.101
7.371.259
8.040.039
8.668.986
9.046.354
9.559.994
11.392.327
12.855.677
14.319.027
15.602.079
17.820.165
18.117.867
21.384.198
22.369.548
32.877.156
42.334.355
52.793.803
55.299.195
58.526.862
65.465.218
69.392.590
71.417.218
76.911.023
82.404.829

13.974
20.960
31.440
38.427
48.907
59.387
73.361
90.828
97.815
143.229
192.136
244.537
712.650
887.319
3.141.105
3.315.774
3.486.950
4.435.681
4.844.407
5.340.821
6.018.537
6.455.210
6.895.376
8.177.447
8.355.609
8.974.647
9.428.786

BB.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


T hành phần c ông v iệc :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.14301
BB.14302
BB.14303
BB.14304
BB.14305
BB.14306
BB.14307
BB.14308
BB.14309
BB.14310
BB.14311
BB.14312
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính ống ≤25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 67mm
- Đường kính ống 76mm
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 110mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

2.644.644
6.325.382
7.369.727
10.544.044
13.545.844
14.905.070
18.555.925
22.813.381
40.157.215
47.743.774
58.400.840
81.911.190

2.201.315
2.599.648
2.977.016
3.270.524
3.559.840
3.966.559
4.178.305
4.413.111
4.610.182
5.970.804
7.987.627
9.954.135

G h i ch ú :


T r ư ng h p lắp đặt ống ngoài nhà k hông phải lắp giá đỡ ống thì c hi phí nhân c ông nhân với hệ số 0,8.


LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ


BB.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH


BB.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5MM - ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.15101
BB.15102
BB.15103
BB.15104
BB.15105
BB.15106
BB.15107
BB.15108
BB.15109
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108х3,5mm
- Đường kính ống 108х4,0mm
- Đường kính ống 159х5,0mm
- Đường kính ống 159х6,3mm
- Đường kính ống 219х7,0mm
- Đường kính ống 219х6,9mm
- Đường kính ống 237х7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


7.411.902
12.244.242
16.573.090
18.370.640
31.733.949
38.572.489
64.639.239
80.820.432
95.720.800


9.949.341
12.375.734
13.542.660
15.348.348
17.515.174
19.519.487
22.155.792
24.828.210
29.504.942


59.009
104.710
185.253
198.561
4.321.527
4.414.684
5.997.514
6.180.501
6.229.346

Ghi c :


- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7o -8o thì chi phí nhân công hệ số 1,12.


- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9o -35o thì chi phí nhân công hệ số 1,14.


- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤50cm chi phí nhân công nhân số 1,2; nếu bùn nước >50cm thì lập dự toán riêng.


BB.15200 LẮP ĐẶT ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6 ± 0,5MM - ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.15201
BB.15202
BB.15203
BB.15204
BB.15205
BB.15206
BB.15207
BB.15208
BB.15209
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108х3,5mm
- Đường kính ống 108х4,0mm
- Đường kính ống 159х5,0mm
- Đường kính ống 159х6,3mm
- Đường kính ống 219х7,0mm
- Đường kính ống 219х9,0mm
- Đường kính ống 273х7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


9.328.772
15.213.928
20.168.673
21.966.222
37.008.764
43.847.304
71.884.241
88.065.433
104.748.000


10.491.047
13.098.009
14.626.073
16.309.877
18.634.700
20.785.726
23.510.058
26.453.329
31.418.971


62.336
104.710
185.253
201.888
4.321.527
4.414.684
5.997.514
6.180.501
6.229.346

BB.15300 LẮP ĐẶT ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5MM- ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.15301
BB.15302
BB.15303
BB.15304
BB.15305
BB.15306
BB.15307
BB.15308
BB.15309
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108х3,5mm
- Đường kính ống 108х4,0mm
- Đường kính ống 159х5,0mm
- Đường kính ống 159х6,3mm
- Đường kính ống 219х7,0mm
- Đường kính ống 219х9,0mm
- Đường kính ống 273х7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


11.269.986
18.209.184
23.788.469
25.586.019
42.307.073
49.145.612
79.157.873
95.339.066
113.799.174


10.491.047
13.098.009
14.626.073
16.309.877
18.643.729
20.787.983
23.519.086
26.453.329
31.418.971


59.009
104.710
185.253
198.561
4.321.527
4.414.684
5.997.514
6.180.501
6.229.346

BB.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO


BB.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO, QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.16101
BB.16102
BB.16103
BB.16104
BB.16105
BB.16106
BB.16107
BB.16108
BB.16109
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108х3,5mm
- Đường kính ống 108х4,0mm
- Đường kính ống 159х5,0mm
- Đường kính ống 159х6,3mm
- Đường kính ống 219х7,0mm
- Đường kính ống 219х9,0mm
- Đường kính ống 273х7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


5.499.471
9.268.188
12.983.397
14.789.578
26.501.514
33.383.469
57.617.431
73.877.032
86.855.820


8.035.312
9.588.203
11.339.721
12.098.110
12.971.611
14.463.561
16.251.192
18.273.563
21.162.663


49.905
79.849
96.484
109.792
2.437.798
2.530.955
3.436.711
3.619.698
3.556.484

BB.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO, BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5MM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.16201
BB.16202
BB.16203
BB.16204
BB.16205
BB.16206
BB.16207
BB.16208
BB.16209
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 1 lớp vải thủy tinh δ = 3 ± 0,5mm
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108x3,5mm
- Đường kính ống 108x4,0mm
- Đường kính ống 159x5,0mm
- Đường kính ống 159x6,3mm
- Đường kính ống 219x7,0mm
- Đường kính ống 219x9,0mm
- Đường kính ống 273x7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


7.796.468
12.855.357
17.324.355
19.130.536
31.861.902
38.743.856
64.912.916
81.172.517
96.104.388


11.014.697
13.542.660
16.070.623
17.117.922
19.180.921
21.388.374
24.196.219
27.229.775
31.935.849


50.904
81.446
98.414
111.988
2.486.554
2.581.574
3.505.446
3.692.092
3.627.614

BB.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO, BỌC HAI LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6 ± 0,5MM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.16301
BB.16302
BB.16303
BB.16304
BB.16305
BB.16306
BB.16307
BB.16308
BB.16309
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc hai lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108x3,5mm
- Đường kính ống 108x4,0mm
- Đường kính ống 159x5,0mm
- Đường kính ống 159x6,3mm
- Đường kính ống 219x7,0mm
- Đường kính ống 219x9,0mm
- Đường kính ống 273x7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


9.359.028
15.268.691
20.243.714
22.049.895
37.136.616
44.018.571
72.157.918
88.417.519
105.131.588


11.556.403
14.337.163
17.002.358
18.138.136
20.625.471
23.004.465
25.889.052
29.134.776
34.086.875


50.904
81.446
98.414
111.988
2.486.554
2.581.574
3.505.446
3.692.092
3.627.614

BB.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO, BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5MM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.16401
BB.16402
BB.16403
BB.16404
BB.16405
BB.16406
BB.16407
BB.16408
BB.16409
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 3 lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống <57mm
- Đường kính ống 67-89mm
- Đường kính ống 108x3,5mm
- Đường kính ống 108x4,0mm
- Đường kính ống 159x5,0mm
- Đường kính ống 159x6,3mm
- Đường kính ống 219x7,0mm
- Đường kính ống 219x9,0mm
- Đường kính ống 273x7,0mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


11.300.241
18.263.947
23.863.510
25.669.692
42.435.025
49.316.980
79.431.551
95.691.152
114.182.762


13.885.741
17.208.207
20.404.274
21.763.055
24.507.700
27.326.831
31.075.890
34.962.634
40.898.833


50.904
81.446
98.414
111.988
2.486.554
2.581.574
3.505.446
3.692.092
3.627.614

BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG


BB.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG - HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5MM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.17101
BB.17102
BB.17103
BB.17104
BB.17105
BB.17106
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc 3 lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống 108x8,0mm
- Đường kính ống 159x8,0mm
- Đường kính ống 159x12mm
- Đường kính ống 219x9,0mm
- Đường kính ống 219x12mm
- Đường kính ống 273x12mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m


41.981.499
60.636.235
81.497.416
98.806.463
123.282.550
179.306.249


22.896.124
26.182.476
29.182.175
33.014.748
37.143.002
44.203.242


7.627.788
8.709.443
9.017.859
10.810.965
13.784.115
14.156.548

BB.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5MM, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.17201
BB.17202
BB.17203
BB.17204
BB.17205
BB.17206
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt, bọc 3 lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống 108x8,0mm
- Đường kính ống 159x8,0mm
- Đường kính ống 159x12mm
- Đường kính ống 219x9,0mm
- Đường kính ống 219x12mm
- Đường kính ống 273x12mm


100m
100m
100m
100m
100m
100m


41.991.300
60.649.637
81.510.818
98.822.665
123.297.752
179.335.652


23.492.001
27.121.434
30.245.274
33.856.650
38.081.960
45.334.054


4.636.710
5.602.945
5.911.361
7.589.047
7.907.743
8.164.756

BB.17300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5MM


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, lắp đặt ống vào vị trí.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.17301
BB.17302
BB.17303
BB.17304
Lắp đặt đường ống lồng dẫn xăng dầu, bọc 1 lớp vải thủy tinh
- Đường kính ống 219x7,0mm
- Đường kính ống 273x8,0mm
- Đường kính ống 325x8,0mm
- Đường kính ống 426x10mm


100m
100m
100m
100m


6.293.755
9.782.947
11.612.156
16.320.055


2.606.962
3.105.783
3.719.717
4.153.082


2.405.357
2.649.120
2.804.941
2.875.158

BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI


BB.18100 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 2M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.18101
BB.18102
BB.18103
BB.18104
BB.18105
BB.18106
BB.18107
BB.18108
BB.18109
BB.18110
BB.18111
BB.18112
BB.18113
BB.18114
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 6,4mm
- Đường kính ống 9,5mm
- Đường kính ống 12,7mm
- Đường kính ống 15,9mm
- Đường kính ống 19,1mm
- Đường kính ống 22,2mm
- Đường kính ống 25,4mm
- Đường kính ống 28,6mm
- Đường kính ống 31,8mm
- Đường kính ống 34,9mm
- Đường kính ống 38,1mm
- Đường kính ống 41,3mm
- Đường kính ống 54,0mm
- Đường kính ống 66,7mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

882.506
1.307.558
1.722.031
2.126.324
2.631.823
3.035.110
3.441.470
3.846.288
4.352.272
4.756.485
5.262.049
5.665.481
7.382.641
9.150.083

2.830.262
3.333.419
3.509.524
3.855.445
4.652.111
4.836.602
4.983.357
5.067.216
5.182.523
4.647.918
4.786.287
4.868.050
5.339.760
5.729.707

BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA


BB.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO - ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19101
BB.19102
BB.19103
BB.19104
BB.19105
BB.19106
BB.19107
BB.19108
BB.19109
BB.19110
BB.19111
BB.19112
BB.19113
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 60mm
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

535.667
665.252
868.028
1.282.394
1.504.688
1.957.989
3.344.554
5.047.983
5.572.637
8.908.531
16.693.389
22.571.088
42.623.987

522.026
612.175
735.868
918.263
1.148.877
1.253.701
1.324.982
1.612.201
1.752.666
1.893.130
2.383.709
2.679.314
3.216.016

BB.19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19201
BB.19202
BB.19203
BB.19204
BB.19205
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm


100m
100m
100m
100m
100m


5.201.179
9.263.176
17.115.811
23.420.087
43.465.569


1.398.359
1.467.543
1.958.122
2.448.700
2.943.472

Ghi c h ú :


T r ư ng h p v ật l i u dùng c ho lắp c ác loại ống v à phụ tùng ống nh ư : gioăng c ao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ c ùng vớ i ống v à phụ tùng thì k hông được t í nh nh ng loại v ật l i u trên.


BB.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19301
BB.19302
BB.19303
BB.19304
BB.19305
BB.19306
BB.19307
BB.19308
BB.19309
BB.19310
BB.19311
BB.19312
BB.19313
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 60mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

532.626
661.111
863.131
1.276.364
1.496.768
1.946.768
2.727.273
2.727.273
5.032.121
5.555.556
8.888.889
16.666.667
22.534.444

1.383.683
1.503.183
1.563.982
1.746.376
1.836.525
1.991.666
2.021.016
2.140.516
2.576.586
2.706.569
3.071.358
3.379.542
3.803.033

68.700
77.861
100.761
114.501
132.821
164.881
183.201
206.101
265.642
334.342
380.142
444.263
549.604

BB.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 8M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19401
BB.19402
BB.19403
BB.19404
BB.19405
BB.19406
BB.19407
BB.19408
BB.19409
BB.19410
BB.19411
BB.19412
BB.19413
BB.19414
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 67mm
- Đường kính ống 76mm
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 110mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

523.350
565.329
702.078
908.237
1.312.831
1.563.520
2.069.526
2.891.776
2.921.025
5.421.802
6.078.332
9.499.490
17.320.952
23.604.760

1.134.201
1.190.806
1.213.868
1.247.412
1.566.078
1.587.043
1.702.350
1.930.867
2.262.113
2.413.060
2.654.156
3.257.945
4.346.024
5.312.506

Ghi c h ú :


Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.


BB.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19501
BB.19502
BB.19503
BB.19504
BB.19505
BB.19506
BB.19507
BB.19508
BB.19509
BB.19510
BB.19511
BB.19512
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

10.135.013
13.553.555
19.383.238
26.206.620
35.859.086
46.902.690
58.288.328
71.863.186
100.462.545
122.221.221
141.819.181
174.891.487

314.474
341.728
398.333
524.123
781.991
911.973
1.146.780
1.593.332
2.054.560
2.515.788
3.027.332
4.037.840

Ghi c h ú :


T rong tr ư ng h p lắp ống nh a gân x oắn 2 lớp c ó đầu nối gai, c hi phí nhân c ông được nhân hệ số k = 1,1.


BB.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19601
BB.19602
BB.19603
BB.19604
BB.19605
BB.19606
BB.19607
BB.19608
BB.19609
BB.19610
BB.19611
BB.19612
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

11.056.981
14.460.436
21.497.340
30.072.032
38.566.766
51.511.541
62.534.968
74.979.257
103.616.386
121.860.495
138.155.179
171.572.085

362.693
392.044
459.131
603.789
899.394
1.050.341
1.318.692
1.832.332
2.568.200
2.893.156
3.310.358
4.643.725

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 300M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19701
BB.19702
BB.19703
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m
- Đường kính ống 16mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm


100m
100m
100m


610.671
780.858
1.001.100


306.088
322.859
339.631

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 200M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19704
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m
- Đường kính ống 32mm


100m


1.311.441


507.351

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 150M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19705
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m
- Đường kính ống 40mm


100m


1.972.167


574.438

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 100M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19706
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m
- Đường kính ống 50mm

100m

3.043.344

641.526

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 50M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19707
BB.19708
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m
- Đường kính ống 63mm
- Đường kính ống 75mm


100m
100m


3.944.729
5.566.673


675.070
708.614

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG, ĐOẠN ỐNG DÀI 25M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.19709
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m
- Đường kính ống 90mm


100m


7.989.578


813.438

BB.19800 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, quét keo, căn chỉnh dán ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19801
BB.19802
BB.19803
BB.19804
BB.19805
BB.19806
BB.19807
BB.19808
BB.19809
BB.19810
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo
- Đường kính ống 110mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 140mm
- Đường kính ống 160mm
- Đường kính ống 180mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 280mm
- Đường kính ống 320mm
- Đường kính ống 350mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

12.102.950
15.467.447
19.368.157
25.399.320
31.917.051
39.545.034
61.145.294
77.178.177
96.991.418
123.135.412

2.081.815
2.262.113
2.442.411
2.587.069
2.746.402
3.073.454
3.459.209
3.847.059
4.151.050
4.499.068

BB.19910 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19911
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 20mm

100m

787.879

867.947

4.580

BB.19920 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19921
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 25mm

100m

1.010.101

943.421

5.496

BB.19930 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19931
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 32mm

100m

1.323.232

1.308.210

5.954

BB.19940 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19941
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 40mm

100m

1.989.899

1.459.157

6.870

BB.19950 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19951
BB.19952
BB.19953
BB.19954
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm

100m
100m
100m
100m

787.879
1.010.101
1.323.232
1.989.899

1.098.561
1.194.999
1.243.219
1.387.876

6.412
7.786
8.244
9.618

BB.19960 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19961
BB.19962
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 63mm

100m
100m

2.535.354
3.979.798

1.186.613
1.320.789

9.160
10.992

BB.19970 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.19971
BB.19972
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 90mm

100m
100m

5.616.162
8.060.606

1.406.745
1.605.911

11.908
13.740

BB.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.20101
BB.20102
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính ống 10mm
- Đường kính ống 12mm


100m
100m


1.034.135
1.157.570


137.684
142.198

BB.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.20201
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính ống 20mm


100m


1.310.763


293.424

BB.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6M


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.20301
BB.20302
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
- Đường kính ống 26mm
- Đường kính ống 32mm


100m
100m


2.131.778
2.845.719


2.257.110
2.482.821

BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


Chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió, phụ tùng ống thông gió bao gồm:


Chi phí vật liệu bao gồm các vật liệu cần thiết kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống, 1cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió, số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bulông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế, nếu trong thực tế có yêu cầu đặc biệt khác thì điều chỉnh lại cho phù hợp.


Chi phí gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống.


Chi phí nhân công, máy thi công gia công và lắp đặt đã tính đủ các chi phí cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm. Điều kiện lắp đặt của hệ thống thông gió được quy định lắp ở độ cao ≤4m trong điều kiện phức tạp trên trần, trong tầng hầm kỹ thuật v.v.. Nếu lắp đặt ống ở độ cao >4m thì chi phí vận chuyển vật tư trong nhà được cộng thêm chi phí bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao tùy theo biện pháp vận chuyển của mã AL.70000 trong tập đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng để lập dự toán. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.


Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng đơn giá được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1,1kW. Trường hợp gia công bằng thủ công thì chi phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: Chi phí nhân công nhân với hệ số 1,2; bỏ chi phí máy ghép mí 1,1 kW.


BB.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống, hàn ống, theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.21101
BB.21102
BB.21103
BB.21104
BB.21105
BB.21106
BB.21107
BB.21108
BB.21109
BB.21110
BB.21111
BB.21112
BB.21113
BB.21114
BB.21115
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
- Chu vi ống 0,8m
- Chu vi ống 1,2m
- Chu vi ống 1,6m
- Chu vi ống 2,0m
- Chu vi ống 2,4m
- Chu vi ống 2,8m
- Chu vi ống 3,2m
- Chu vi ống 3,6m
- Chu vi ống 4,0m
- Chu vi ống 4,4m
- Chu vi ống 4,8m
- Chu vi ống 5,6m
- Chu vi ống 6,4m
- Chu vi ống 7,2m
- Chu vi ống 8,0m


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


86.947
129.144
174.094
218.038
260.160
412.492
468.548
532.597
596.216
653.393
571.091
667.046
763.973
863.803
965.354


230.225
338.567
460.450
568.792
679.390
787.731
896.073
1.017.957
1.139.841
1.248.182
1.356.523
1.573.206
1.789.888
2.006.571
2.225.510


2.424
5.896
8.152
9.972
12.010
13.587
15.625
17.663
19.701
21.739
23.558
27.173
31.249
35.107
38.722

BB.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.21201
BB.21202
BB.21203
BB.21204
BB.21205
BB.21206
BB.21207
BB.21208
BB.21209
BB.21210
BB.21211
BB.21212
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
- Đường kính ống 109mm
- Đường kính ống 137mm
- Đường kính ống 164mm
- Đường kính ống 191mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 246mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 301mm
- Đường kính ống 328mm
- Đường kính ống 383mm
- Đường kính ống 437mm
- Đường kính ống 492mm


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


34.255
41.728
50.287
57.138
66.327
73.264
82.496
90.356
97.465
114.108
133.717
151.583


81.256
103.827
124.141
144.455
164.769
185.083
205.397
225.711
246.025
286.653
327.281
370.166


1.359
1.820
2.038
2.499
2.717
3.179
3.397
4.076
4.537
5.217
5.896
6.575

BB.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.21301
BB.21302
BB.21303
BB.21304
BB.21305
BB.21306
BB.21307
BB.21308
BB.21309
BB.21310
BB.21311
BB.21312
BB.21313
BB.21314
BB.21315
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
- Chu vi ống 0,8m
- Chu vi ống 1,2m
- Chu vi ống 1,6m
- Chu vi ống 2,0m
- Chu vi ống 2,4m
- Chu vi ống 2,8m
- Chu vi ống 3,2m
- Chu vi ống 3,6m
- Chu vi ống 4,0m
- Chu vi ống 4,4m
- Chu vi ống 4,8m
- Chu vi ống 5,6m
- Chu vi ống 6,4m
- Chu vi ống 7,2m
- Chu vi ống 8,0m


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


108.969
149.800
218.408
259.349
301.471
347.777
390.610
462.402
534.624
579.499
654.083
750.039
846.966
946.796
1.048.347


185.083
270.853
367.909
455.936
541.706
629.734
717.761
814.817
911.872
997.643
1.085.670
1.259.467
1.431.008
1.604.805
1.780.860


3.397
6.793
6.793
10.190
10.190
13.587
16.983
16.983
20.380
20.380
23.777
27.173
30.570
33.966
37.363

BB.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.21401
BB.21402
BB.21403
BB.21404
BB.21405
BB.21406
BB.21407
BB.21408
BB.21409
BB.21410
BB.21411
BB.21412
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
- Đường kính ống 109mm
- Đường kính ống 137mm
- Đường kính ống 164mm
- Đường kính ống 191mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 246mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 301mm
- Đường kính ống 328mm
- Đường kính ống 383mm
- Đường kính ống 437mm
- Đường kính ống 492mm


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


54.985
62.673
70.931
77.868
87.057
93.994
103.183
110.871
118.238
134.795
175.305
192.292


65.456
83.513
99.313
115.113
130.912
148.066
164.318
180.569
196.820
229.322
261.825
296.133


1.359
1.820
2.038
2.499
2.717
3.397
3.397
3.397
3.397
3.397
6.793
6.793

LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG


QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


Chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van...) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.


Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 lần chi phí vật liệu phụ nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Nếu lắp tê thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 lần chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Nếu lắp chữ thập thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 lần chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Công việc rà van chưa tính trong đơn giá.


BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG


BB.22100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.22101
BB.22102
BB.22103
BB.22104
BB.22105
BB.22106
BB.22107
BB.22108
BB.22109
BB.22110
BB.22111
BB.22112
BB.22113
Lắp đặt côn bê tông bằng phương pháp nối gioăng
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm
- Đường kính côn 1600mm
- Đường kính côn 1800mm
- Đường kính côn 2000mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

260.078
335.501
391.617
427.228
453.336
465.640
481.945
616.885
751.225
819.546
885.866
1.020.206
1.155.747

73.377
90.149
117.370
142.198
162.512
196.369
225.711
302.453
374.680
401.766
473.993
519.135
591.363

43.844
43.844
54.806
54.806
54.806
54.806
54.806
63.574
63.574
63.574
63.574
63.574
63.574

BB.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.22201
BB.22202
BB.22203
BB.22204
BB.22205
Lắp đặt cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính cút 50mm
- Đường kính cút 75mm
- Đường kính cút 100mm
- Đường kính cút 150mm
- Đường kính cút 200mm

cái
cái
cái
cái
cái

22.184
30.775
44.956
63.552
92.740

27.254
31.447
37.737
44.026
48.219

BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG


BB.23100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.23101
BB.23102
BB.23103
BB.23104
BB.23105
BB.23106
BB.23107
BB.23108
BB.23109
BB.23110
BB.23111
BB.23112
BB.23113
BB.23114
BB.23115
BB.23116
BB.23117
BB.23118
BB.23119
BB.23120
BB.23121
BB.23122
BB.23123
BB.23124
BB.23125
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1100mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm
- Đường kính côn 1600mm
- Đường kính côn 1800mm
- Đường kính côn 2000mm
- Đường kính côn 2200mm
- Đường kính côn 2400mm
- Đường kính côn 2500mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

194.999
363.405
490.325
742.287
969.614
1.290.955
1.919.614
2.821.369
3.787.845
4.849.258
4.991.942
5.176.668
5.376.061
5.858.773
6.146.719
6.276.504
6.462.356
6.740.902
7.012.071
7.162.603
7.357.710
7.702.536
7.897.380
8.193.144
8.451.572

50.316
64.991
83.860
104.825
134.175
169.816
201.263
239.000
266.254
316.570
388.223
444.651
498.821
559.763
620.705
647.791
706.475
823.845
882.530
902.844
1.013.442
1.128.555
1.241.411
1.352.009
1.408.437

37.581
37.581
37.581
41.757
45.932
45.932
45.932
52.196
52.196
52.196
62.635
62.635
62.635
62.635
62.635
62.635
62.635
62.635
62.635

BB.23200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.23201
BB.23202
BB.23203
BB.23204
BB.23205
BB.23206
BB.23207
BB.23208
BB.23209
BB.23210
BB.23211
BB.23212
BB.23213
BB.23214
BB.23215
BB.23216
BB.23217
BB.23218
BB.23219
BB.23220
BB.23221
BB.23222
BB.23223
BB.23224
BB.23225
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1100mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm
- Đường kính côn 1600mm
- Đường kính côn 1800mm
- Đường kính côn 2000mm
- Đường kính côn 2200mm
- Đường kính côn 2400mm
- Đường kính côn 2500mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

197.710
369.017
497.320
767.527
998.700
1.367.037
1.957.411
2.866.607
3.830.793
4.868.987
4.966.147
5.122.162
5.282.478
5.714.671
5.970.997
6.137.224
6.355.636
6.690.419
6.978.598
7.154.915
7.399.390
7.794.029
7.925.492
8.247.125
8.598.310

52.412
69.184
88.053
109.017
140.465
178.202
211.745
251.579
280.930
333.342
408.537
467.222
525.907
589.106
652.305
681.647
742.589
866.730
929.929
950.243
1.067.613
1.187.240
1.306.867
1.424.236
1.482.921

37.581
37.581
37.581
41.757
45.932
45.932
45.932
52.196
52.196
52.196
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371

BB.23300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.23301
BB.23302
BB.23303
BB.23304
BB.23305
BB.23306
BB.23307
BB.23308
BB.23309
BB.23310
BB.23311
BB.23312
BB.23313
BB.23314
BB.23315
BB.23316
BB.23317
BB.23318
BB.23319
BB.23320
BB.23321
BB.23322
BB.23323
BB.23324
BB.23325
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1100mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm
- Đường kính côn 1600mm
- Đường kính côn 1800mm
- Đường kính côn 2000mm
- Đường kính côn 2200mm
- Đường kính côn 2400mm
- Đường kính côn 2500mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

202.280
384.558
508.001
750.885
968.767
1.415.302
1.993.789
2.933.743
3.880.268
4.946.805
5.278.268
5.522.722
5.672.737
6.198.080
6.438.964
6.708.281
6.859.156
7.173.337
7.394.649
7.937.994
8.193.739
8.599.930
8.855.105
9.212.291
9.572.617

48.219
62.895
79.667
98.535
125.789
161.430
190.781
226.421
253.675
299.798
367.909
419.822
473.993
530.421
586.849
613.934
668.105
780.960
837.388
855.445
961.529
1.067.613
1.175.954
1.282.038
1.333.952

37.581
37.581
37.581
41.757
41.757
43.844
43.844
43.844
43.844
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020
48.020

BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP


BB.24100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.24101
BB.24102
BB.24103
BB.24104
BB.24105
BB.24106
BB.24107
BB.24108
BB.24109
BB.24110
BB.24111
BB.24112
BB.24113
BB.24114
BB.24115
BB.24116
BB.24117
BB.24118
BB.24119
BB.24120
BB.24121
BB.24122
BB.24123
BB.24124
BB.24125
BB.24126
BB.24127
BB.24128
BB.24129
BB.24130
BB.24131
BB.24132
Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính côn 15mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 60mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 80mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 125mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1300mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm
- Đường kính côn 1600mm
- Đường kính côn 1800mm
- Đường kính côn 2000mm
- Đường kính côn 2200mm
- Đường kính côn 2500mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

3.358
4.748
6.538
10.517
13.029
21.845
35.415
45.174
53.501
96.642
210.870
262.880
429.908
649.752
926.634
1.239.161
1.610.189
1.791.009
1.917.085
2.062.280
2.329.487
2.560.691
2.963.912
3.312.486
3.602.127
3.942.773
4.144.405
4.377.513
4.752.827
5.174.956
5.536.079
6.064.452

18.868
25.158
31.447
35.640
39.833
44.026
50.316
60.798
67.088
75.474
83.860
100.632
129.982
161.430
178.202
205.456
236.903
287.219
370.166
437.879
512.364
616.191
674.876
769.675
832.874
898.330
920.901
981.843
1.105.984
1.352.009
1.473.893
1.534.835

4.192
5.240
6.288
10.480
13.275
15.371
18.864
22.358
28.646
34.934
41.921
52.401
90.828
125.762
207.552
265.193
287.490
322.424
362.633
408.047
467.025
519.425
568.333
648.270
697.178
746.085
794.992
820.818
911.646
1.005.967
1.106.865
1.246.600

BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ


BB.25100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.25101
BB.25102
BB.25103
BB.25104
BB.25105
BB.25106
BB.25107
BB.25108
BB.25109
BB.25110
BB.25111
BB.25112
BB.25113
BB.25114
BB.25115
BB.25116
BB.25117
BB.25118
BB.25119
BB.25120
BB.25121
BB.25122
BB.25123
BB.25124
BB.25125
BB.25126
BB.25127
Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính côn 15mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 60mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 80mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 125mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 900mm
- Đường kính côn 1000mm
- Đường kính côn 1200mm
- Đường kính côn 1300mm
- Đường kính côn 1400mm
- Đường kính côn 1500mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

8.209
10.245
12.981
22.918
34.355
49.029
54.201
61.874
77.712
155.072
318.440
409.301
765.349
1.247.097
1.872.259
3.596.332
4.348.471
5.287.985
6.877.468
8.270.095
9.673.327
12.130.241
13.358.032
14.090.081
14.632.147
15.065.238
15.737.726

35.640
37.737
48.219
56.605
60.798
67.088
73.377
77.570
81.763
96.439
104.825
127.886
159.333
207.553
144.658
148.851
161.430
218.035
270.853
322.767
347.595
406.280
431.108
476.250
530.421
586.849
631.991

3.493
3.843
4.192
5.240
5.939
7.685
9.432
11.179
12.227
17.467
22.707
27.947
80.348
108.295
176.593
197.553
218.514
302.355
351.262
403.663
494.081
549.975
605.869
710.670
767.455
781.429
865.270

BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM


BB.26100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.26101
BB.26102
BB.26103
BB.26104
BB.26105
BB.26106
BB.26107
BB.26108
BB.26109
BB.26110
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính côn 15mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 67mm
- Đường kính côn 76mm
- Đường kính côn 89mm
- Đường kính côn 100mm


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


5.606
6.607
7.207
9.610
13.614
21.622
38.438
38.438
52.052
80.080


14.675
23.061
25.158
29.351
33.544
35.640
39.833
44.026
46.123
48.219

BB.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU


BB.27100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.27101
BB.27102
BB.27103
BB.27104
BB.27105
BB.27106
BB.27107
BB.27108
BB.27109
BB.27110
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính cút <89mm
- Đường kính cút 108x4,0mm
- Đường kính cút 159x5,0mm
- Đường kính cút 159x6,0mm
- Đường kính cút 159x12mm
- Đường kính cút 219x7,0mm
- Đường kính cút 219x9,0mm
- Đường kính cút 219x12mm
- Đường kính cút 273x7,0mm
- Đường kính cút 273x12mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

80.990
128.821
426.315
456.506
648.233
649.493
900.403
1.184.349
1.189.151
1.971.399

76.742
94.799
142.198
155.741
167.026
198.626
216.683
225.711
232.482
252.796

11.994
17.134
41.122
61.683
137.074
92.525
130.220
195.330
116.513
246.733

BB.28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG


BB.28100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, lắp chỉnh, hàn nối côn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.28101
BB.28102
BB.28103
BB.28104
BB.28105
BB.28106
BB.28107
BB.28108
BB.28109
BB.28110
BB.28111
BB.28112
BB.28113
BB.28114
Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính côn 6,4mm
- Đường kính côn 9,5mm
- Đường kính côn 12,7mm
- Đường kính côn 15,9mm
- Đường kính côn 19,1mm
- Đường kính côn 22,2mm
- Đường kính côn 25,4mm
- Đường kính côn 28,6mm
- Đường kính côn 31,8mm
- Đường kính côn 34,9mm
- Đường kính côn 38,1mm
- Đường kính côn 41,3mm
- Đường kính côn 53,9mm
- Đường kính côn 66,7mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

4.725
5.085
5.588
6.743
7.405
7.912
9.175
9.833
10.992
13.106
13.761
15.961
19.235
25.156

8.596
8.596
9.015
9.644
10.063
10.692
11.740
11.950
12.160
12.369
12.579
12.789
14.046
15.095

BB.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA


BB.29100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.29101
BB.29102
BB.29103
BB.29104
BB.29105
BB.29106
BB.29107
BB.29108
BB.29109
BB.29110
BB.29111
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 65mm
- Đường kính côn 89mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 125mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


1.852
2.615
3.844
6.239
10.363
13.603
29.525
76.569
153.123
308.909
425.465


5.870
7.338
7.757
8.176
10.482
12.579
13.627
16.772
18.868
19.917
20.965

BB.29200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.29201
BB.29202
BB.29203
BB.29204
BB.29205
BB.29206
BB.29207
BB.29208
BB.29209
BB.29210
BB.29211
BB.29212
BB.29213
Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 60mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 80mm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 125mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

1.101
1.502
2.202
3.504
5.046
7.114
13.650
16.753
26.100
59.729
83.554
272.835
438.138

10.482
12.579
14.675
16.772
20.965
23.061
25.158
27.254
31.447
32.496
33.544
39.833
44.026

8.702
9.618
12.366
13.740
16.030
18.320
22.900
25.648
32.060
41.220
45.800
54.960
64.120

BB.29300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển và rải côn trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.29301
BB.29302
BB.29303
BB.29304
BB.29305
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm


cái
cái
cái
cái
cái


24.173
100.659
159.874
202.392
217.754


23.061
27.254
29.351
33.544
48.219

Ghi c :


Đối vớ i t r ư ng h p v ật t ư ống nhập đồng bộ thì k hông được t í nh gioăng và m thoa ống.


BB.29400 LẮP đặt CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.29401
BB.29402
BB.29403
BB.29404
BB.29405
BB.29406
BB.29407
BB.29408
BB.29409
BB.29410
Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông
- Đường kính côn 15mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 67mm
- Đường kính côn 76mm
- Đường kính côn 89mm
- Đường kính côn 100mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

1.455
1.828
2.312
2.955
4.366
5.437
8.533
11.588
15.045
18.541

8.386
10.482
12.579
14.675
16.772
18.868
25.158
29.351
33.544
37.737

BB.30000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM


BB.30100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.30101
BB.30102
BB.30103
BB.30104
BB.30105
BB.30106
BB.30107
BB.30108
BB.30109
BB.30110
BB.30111
BB.30112
Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 1000mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

35.636
101.702
209.309
315.315
635.635
887.787
1.187.687
1.526.525
1.930.729
2.814.812
3.462.459
4.408.404

12.579
16.772
20.965
29.351
37.737
39.833
44.026
60.798
67.088
77.570
83.860
96.439

BB.30200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.30201
BB.30202
BB.30203
BB.30204
BB.30205
BB.30206
BB.30207
BB.30208
BB.30209
BB.30210
BB.30211
BB.30212
Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
- Đường kính côn 100mm
- Đường kính côn 150mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 300mm
- Đường kính côn 350mm
- Đường kính côn 400mm
- Đường kính côn 500mm
- Đường kính côn 600mm
- Đường kính côn 700mm
- Đường kính côn 800mm
- Đường kính côn 1000mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

138.593
203.293
437.462
725.670
920.099
1.363.062
1.622.771
1.826.330
2.211.369
2.699.527
2.961.644
3.844.851

16.772
18.449
23.481
33.544
37.737
41.930
46.123
50.316
71.281
79.667
90.149
100.632

BB.30300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG XÔNG NHỰA NHÔM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.30301
BB.30302
BB.30303
BB.30304
BB.30305
Lắp đặt côn nhựa nhôm
- Đường kính côn 12mm
- Đường kính côn 16mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 26mm
- Đường kính côn 32mm
cái
cái
cái
cái
cái
11.197
16.553
19.182
42.843
85.686
22.571
22.571
22.571
27.085
33.857

Ghi c :


Đối với công tác lắp đặt phụ tùng là tê thì chi phí nhân công được tính theo đơn giá trên nhân với hệ số 1,5.


BB.30400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển côn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.30401
BB.30402
BB.30403
BB.30404
BB.30405
BB.30406
BB.30407
BB.30408
BB.30409
BB.30410
BB.30411
BB.30412
BB.30413
BB.30414
BB.30415
BB.30416
BB.30417
BB.30418
BB.30419
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo
- Đường kính côn 16mm
- Đường kính côn 20mm
- Đường kính côn 25mm
- Đường kính côn 32mm
- Đường kính côn 40mm
- Đường kính côn 50mm
- Đường kính côn 63mm
- Đường kính côn 75mm
- Đường kính côn 90mm
- Đường kính côn 110mm
- Đường kính côn 125mm
- Đường kính côn 140mm
- Đường kính côn 160mm
- Đường kính côn 180mm
- Đường kính côn 200mm
- Đường kính côn 250mm
- Đường kính côn 280mm
- Đường kính côn 320mm
- Đường kính côn 350mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

1.640
2.170
2.613
3.774
5.441
7.728
13.341
21.622
32.789
55.980
91.141
246.422
186.530
692.204
321.057
730.830
1.764.114
1.043.731
1.925.769

5.643
6.320
6.771
7.223
9.028
8.805
9.434
10.482
12.579
13.627
15.095
16.772
19.288
23.061
25.158
27.254
31.447
35.640
37.737

BB.30500 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.30501
BB.30502
BB.30503
BB.30504
BB.30505
BB.30506
BB.30507
BB.30508
BB.30509
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
- Đường kính 16mm
- Đường kính 20mm
- Đường kính 25mm
- Đường kính 32mm
- Đường kính 40mm
- Đường kính 50mm
- Đường kính 63mm
- Đường kính 75mm
- Đường kính 90mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

1.321
1.722
3.143
4.845
6.406
11.291
19.540
29.209
44.024

9.931
12.414
14.897
17.380
1.080
20.755
27.674
32.286
36.898

BB.31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ


BB.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn, hàn côn theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31101
BB.31102
BB.31103
BB.31104
BB.31105
BB.31106
BB.31107
BB.31108
BB.31109
BB.31110
BB.31111
BB.31112
BB.31113
BB.31114
BB.31115
Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích
- Chu vi côn 0,8m, r = α
- Chu vi côn 1,2m, r = α
- Chu vi côn 1,6m, r = α
- Chu vi côn 2,0m, r = α
- Chu vi côn 2,4m, r = α
- Chu vi côn 2,8m, r = α
- Chu vi côn 3,2m, r = α
- Chu vi côn 3,6m, r = α
- Chu vi côn 4,4m, r = α
- Chu vi côn 4,8m, r = α
- Chu vi côn 5,6m, r = α
- Chu vi côn 6,0m, r = α
- Chu vi côn 6,4m, r = α
- Chu vi côn 7,2m, r = α
- Chu vi côn 8,0m, r = α


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


85.739
147.137
223.685
316.251
425.917
559.954
713.767
872.155
1.238.715
1.446.128
1.977.550
2.238.079
2.514.951
3.116.638
3.783.692


176.055
345.338
568.792
844.159
1.175.954
1.187.240
1.835.030
2.480.564
3.622.662
4.274.966
4.597.733
5.236.495
5.922.657
7.425.892
9.118.724


5.774
11.331
18.803
27.634
38.504
52.166
65.753
81.520
120.099
140.479
188.032
215.205
244.559
305.698
373.631

BB.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn, hàn côn theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31201
BB.31202
BB.31203
BB.31204
BB.31205
BB.31206
BB.31207
BB.31208
BB.31209
BB.31210
BB.31211
BB.31212
Gia công và lắp đặt côn thông gió tròn ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích
- Đường kính côn 109mm
- Đường kính côn 137mm
- Đường kính côn 164mm
- Đường kính côn 191mm
- Đường kính côn 219mm
- Đường kính côn 246mm
- Đường kính côn 273mm
- Đường kính côn 301mm
- Đường kính côn 328mm
- Đường kính côn 383mm
- Đường kính côn 437mm
- Đường kính côn 492mm


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


35.057
45.844
58.721
72.538
90.143
107.747
128.381
150.965
173.872
228.452
289.022
358.429


65.456
99.313
137.684
180.569
232.482
291.167
352.109
424.337
501.078
672.619
866.730
1.090.184


2.038
3.397
4.416
5.774
7.473
9.511
11.549
14.048
16.304
22.200
28.314
35.786

BB.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê, hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31301
BB.31302
BB.31303
BB.31304
BB.31305
BB.31306
BB.31307
BB.31308
BB.31309
BB.31310
BB.31311
BB.31312
BB.31313
BB.31314
BB.31315
BB.31316
BB.31317
BB.31318
BB.31319
BB.31320
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích
- Chu vi tê 0,8x0,56x0,8m
- Chu vi tê 1,2x0,69x1,2m
- Chu vi tê 1,2x1,1x1,2m
- Chu vi tê 1,6x0,8x1,6m
- Chu vi tê 1,6x1,13x1,6m
- Chu vi tê 2,0x1,26x2,0m
- Chu vi tê 2,0x1,79x2,0m
- Chu vi tê 2,4x1,83x2,4m
- Chu vi tê 2,4x2,19x2,4m
- Chu vi tê 2,8x2,12x2,8m
- Chu vi tê 2,8x2,48x2,8m
- Chu vi tê 3,2x2,53x3,2m
- Chu vi tê 3,2x2,99x3,2m
- Chu vi tê 3,6x2,94x3,6m
- Chu vi tê 3,6x3,29x3,6m
- Chu vi tê 4,0x3,35x4,0m
- Chu vi tê 4,0x3,79x4,0m
- Chu vi tê 4,4x3,51x4,4m
- Chu vi tê 4,4x3,98x4,4m
- Chu vi tê 4,8x3,92x4,8m


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


76.174
109.312
142.147
147.511
174.861
230.623
300.313
348.349
411.797
443.855
516.504
578.518
690.426
731.482
825.675
903.182
1.043.886
1.017.575
1.170.742
1.219.817


128.655
212.168
349.852
311.481
424.337
564.278
864.473
981.843
1.254.953
1.293.324
1.607.062
1.767.317
2.254.853
2.313.538
2.731.103
2.929.729
3.550.434
3.290.866
3.958.971
4.024.427


10.651
18.342
31.249
27.853
39.401
53.449
82.199
94.888
120.921
126.817
156.925
174.588
221.243
230.075
269.014
292.791
351.213
331.513
395.152
406.239

BB.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê, hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31401
BB.31402
BB.31403
BB.31404
BB.31405
BB.31406
BB.31407
BB.31408
BB.31409
BB.31410
BB.31411
BB.31412
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích
- Đường kính tê 109mm
- Đường kính tê 137mm
- Đường kính tê 164mm
- Đường kính tê 191mm
- Đường kính tê 219mm
- Đường kính tê 246mm
- Đường kính tê 273mm
- Đường kính tê 301mm
- Đường kính tê 328mm
- Đường kính tê 383mm
- Đường kính tê 437mm
- Đường kính tê 492mm


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


41.117
70.841
110.595
184.628
252.551
133.502
159.439
188.082
217.807
287.537
357.197
445.794


85.770
176.055
302.453
458.193
650.048
376.937
458.193
552.992
650.048
875.759
1.126.298
1.417.465


3.397
6.793
9.972
14.945
21.520
12.228
14.945
18.124
21.520
28.532
37.145
46.194

BB.31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công bích, hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống và phụ tùng.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.31501
BB.31502
BB.31503
BB.31504
BB.31505
BB.31506
BB.31507
BB.31508
BB.31509
BB.31510
BB.31511
BB.31512
BB.31513
BB.31514
BB.31515
Gia công và lắp đặt bích vuông
- Chu vi bích 0,8m
- Chu vi bích 1,2m
- Chu vi bích 1,6m
- Chu vi bích 2,0m
- Chu vi bích 2,4m
- Chu vi bích 2,8m
- Chu vi bích 3,2m
- Chu vi bích 3,6m
- Chu vi bích 4,0m
- Chu vi bích 4,4m
- Chu vi bích 4,8m
- Chu vi bích 5,6m
- Chu vi bích 6,4m
- Chu vi bích 7,2m
- Chu vi bích 8,0m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
18.678
28.009
37.321
47.322
56.778
70.496
82.459
92.758
103.093
113.373
152.962
178.147
203.522
229.252
254.628
49.656
72.228
97.056
191.854
232.482
270.853
514.621
580.077
643.276
708.733
771.932
900.587
1.029.242
1.157.897
1.286.553
34.428
51.629
69.074
137.006
164.180
191.571
365.261
410.776
456.291
502.024
547.539
639.031
730.061
821.309
912.801

BB.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công bích, hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống và phụ tùng.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.31601
BB.31602
BB.31603
BB.31604
BB.31605
BB.31606
BB.31607
BB.31608
BB.31609
BB.31610
BB.31611
BB.31612
Gia công và lắp đặt bích tròn
- Đường kính bích 109mm
- Đường kính bích 137mm
- Đường kính bích 164mm
- Đường kính bích 191mm
- Đường kính bích 219mm
- Đường kính bích 246mm
- Đường kính bích 273mm
- Đường kính bích 301mm
- Đường kính bích 328mm
- Đường kính bích 383mm
- Đường kính bích 437mm
- Đường kính bích 492mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
9.668
12.541
15.269
18.088
20.961
23.689
26.562
27.920
30.629
36.230
41.812
45.898
20.314
27.085
31.600
36.114
42.885
47.399
51.914
56.428
63.199
72.228
83.513
94.799
14.727
18.342
22.200
25.815
29.672
33.287
37.145
40.760
44.156
51.629
59.102
66.574

BB.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31701
BB.31702
BB.31703
BB.31704
BB.31705
BB.31706
BB.31707
BB.31708
BB.31709
BB.31710
BB.31711
BB.31712
BB.31713
BB.31714
BB.31715
Gia công và lắp đặt côn thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích
- Chu vi côn 0,8 m, r = α
- Chu vi côn 1,2 m, r = α
- Chu vi côn 1,6 m, r = α
- Chu vi côn 2,0 m, r = α
- Chu vi côn 2,4 m, r = α
- Chu vi côn 2,8 m, r = α
- Chu vi côn 3,2 m, r = α
- Chu vi côn 3,6 m, r = α
- Chu vi côn 4,0 m, r = α
- Chu vi côn 4,4 m, r = α
- Chu vi côn 4,8 m, r = α
- Chu vi côn 5,6 m, r = α
- Chu vi côn 6,4 m, r = α
- Chu vi côn 7,2 m, r = α
- Chu vi côn 8,0 m, r = α


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


86.618
148.016
224.563
317.130
426.796
552.046
705.152
862.328
1.036.603
1.226.463
1.431.907
1.892.578
2.417.859
3.007.427
3.662.361


157.998
311.481
510.107
756.132
1.054.070
1.399.408
1.792.145
2.230.025
2.722.075
3.259.267
3.457.893
3.715.203
5.333.551
6.694.588
8.209.109


6.793
10.190
16.983
27.173
37.363
50.950
64.536
81.520
100.415
121.191
139.263
186.816
244.559
305.698
373.631

BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31801
BB.31802
BB.31803
BB.31804
BB.31805
BB.31806
BB.31807
BB.31808
BB.31809
BB.31810
BB.31811
BB.31812
BB.31813
BB.31814
BB.31815
BB.31816
BB.31817
BB.31818
BB.31819
BB.31820
BB.31821
BB.31822
BB.31823
BB.31824
BB.31825
Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích
- Chu vi tê 0,8x0,57x0,8m
- Chu vi tê 1,2x0,69x1,2m
- Chu vi tê 1,2x1,1x1,2m
- Chu vi tê 1,6x0,8x1,6m
- Chu vi tê 1,6x1,13x1,6m
- Chu vi tê 2,0x1,26x2,0m
- Chu vi tê 2,0x1,79x2,0m
- Chu vi tê 2,4x1,83x2,4m
- Chu vi tê 2,4x2,3x2,4m
- Chu vi tê 2,8x2,12x2,8m
- Chu vi tê 2,8x2,48x2,8m
- Chu vi tê 3,2x2,53x3,2m
- Chu vi tê 3,2x3,0x3,2m
- Chu vi tê 3,6x2,94x3,6m
- Chu vi tê 3,6x2,29x3,6m
- Chu vi tê 4,0x3,35x4,0m
- Chu vi tê 4,0x3,49x4,0m
- Chu vi tê 4,4x3,51x4,4m
- Chu vi tê 4,4x3,98x4,4m
- Chu vi tê 4,8x3,92x4,8m
- Chu vi tê 4,8x4,38x4,8m
- Chu vi tê 5,6x4,96x5,6m
- Chu vi tê 6,4x5,77x6,4m
- Chu vi tê 7,2x6,79x7,2m
- Chu vi tê 8,0x7,59x8,0m


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


77.649
110.787
143.622
148.985
176.336
226.341
295.728
342.420
428.190
436.714
517.979
579.993
691.901
732.957
826.715
951.925
1.093.840
1.069.954
1.225.544
1.277.044
1.446.815
1.844.816
2.402.911
3.163.643
3.885.581


128.655
212.168
349.852
311.481
424.337
564.278
857.702
981.843
1.349.752
1.293.324
1.607.062
1.767.317
2.254.853
2.313.538
2.731.103
2.929.729
3.550.434
3.290.866
3.958.971
4.024.427
4.755.731
5.518.634
6.534.333
8.845.614
10.992.126


10.651
18.342
31.249
27.853
39.401
53.449
82.199
94.888
129.752
126.817
156.925
174.588
221.243
230.075
269.014
292.791
351.213
331.513
395.152
406.239
475.992
618.869
826.526
1.116.817
1.390.369

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BB.31901
BB.31902
BB.31903
BB.31904
BB.31905
BB.31906
BB.31907
BB.31908
BB.31909
BB.31910
BB.31911
BB.31912
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích
- Đường kính tê 109mm
- Đường kính tê 137mm
- Đường kính tê 164mm
- Đường kính tê 191mm
- Đường kính tê 219mm
- Đường kính tê 246mm
- Đường kính tê 273mm
- Đường kính tê 301mm
- Đường kính tê 328mm
- Đường kính tê 383mm
- Đường kính tê 437mm
- Đường kính tê 492mm


cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


41.996
55.813
71.720
89.324
111.474
134.381
160.317
188.527
218.685
288.416
362.822
452.228


67.713
103.827
142.198
187.340
241.511
302.453
365.652
442.394
519.135
699.704
900.587
1.133.069


3.397
3.397
6.793
6.793
10.190
13.587
13.587
16.983
20.380
27.173
37.363
47.553

BB.32000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI BB.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32101
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
tấn
15.679.308
12.054.818
166.352

BB.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32201
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí
tấn
15.727.820
13.690.080
831.758

BB.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cửa


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32301
BB.32302
BB.32303
BB.32304
BB.32305
BB.32306
BB.32307
BB.32308
BB.32309
BB.32310
BB.32311
BB.32312
BB.32313
BB.32314
Lắp đặt cửa lưới
- Kích thước cửa 250x200mm
- Kích thước cửa 500x300mm
- Kích thước cửa 500x400mm
- Kích thước cửa 500x500mm
- Kích thước cửa 600x600mm
- Kích thước cửa 1000x400mm
- Kích thước cửa 1000x600mm
- Kích thước cửa 1300x1200mm
- Kích thước cửa 1250x300mm
- Kích thước cửa 1500x200mm
- Kích thước cửa 1500x500mm
- Kích thước cửa 1600x1500mm
- Kích thước cửa 2000x200mm
- Kích thước cửa 3000x250mm
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
cửa
90.400
204.000
254.800
302.600
369.400
456.200
659.800
1.627.600
418.000
374.800
823.400
2.464.800
499.000
889.600
41.930
73.377
85.956
98.535
121.884
139.941
164.769
257.311
155.741
169.283
200.883
325.024
225.711
334.052
2.118
3.813
4.448
5.295
5.931
6.778
8.261
12.921
7.625
8.261
9.744
16.098
11.438
16.734

BB.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32401
BB.32402
BB.32403
BB.32404
BB.32405
BB.32406
Lắp đặt cửa gió đơn
- Kích thước cửa 150x150mm
- Kích thước cửa 200x200mm
- Kích thước cửa 100x200mm
- Kích thước cửa 200x300mm
- Kích thước cửa 200x400mm
- Kích thước cửa 200x600mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
61.212
83.266
61.212
112.066
127.358
180.450
18.868
20.965
18.868
23.061
31.447
39.833
15.251
20.335
15.251
3.050
3.813
5.295

BB.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32501
BB.32502
BB.32503
BB.32504
BB.32505
BB.32506
Lắp đặt cửa gió kép
- Kích thước cửa 200x450mm
- Kích thước cửa 200x750mm
- Kích thước cửa 200x950mm
- Kích thước cửa 200x1200mm
- Kích thước cửa 200x400mm
- Kích thước cửa 200x850mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
180.340
271.478
329.570
411.726
166.358
306.524
44.026
50.316
60.798
75.474
35.640
52.412
5.931
9.320
12.074
15.251
5.931
9.744

BB.32600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.32601
Lắp đặt cửa phân phối khí
cái
381.008
262.061

BB.33000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.33100 LẮP ĐẶT BU


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.33101
BB.33102
BB.33103
BB.33104
BB.33105
BB.33106
BB.33107
BB.33108
BB.33109
BB.33110
BB.33111
BB.33112
BB.33113
BB.33114
BB.33115
BB.33116
BB.33117
BB.33118
BB.33119
BB.33120
BB.33121
BB.33122
BB.33123
BB.33124
BB.33125
BB.33126
BB.33127
BB.33128
BB.33129
Lắp đặt BU
- Đường kính BU 50mm
- Đường kính BU 60mm
- Đường kính BU 70mm
- Đường kính BU 80mm
- Đường kính BU 90mm
- Đường kính BU 100mm
- Đường kính BU 110mm
- Đường kính BU 125mm
- Đường kính BU 150mm
- Đường kính BU 160mm
- Đường kính BU 170mm
- Đường kính BU 180mm
- Đường kính BU 200mm
- Đường kính BU 250mm
- Đường kính BU 300mm
- Đường kính BU 350mm
- Đường kính BU 400mm
- Đường kính BU 500mm
- Đường kính BU 600mm
- Đường kính BU 700mm
- Đường kính BU 800mm
- Đường kính BU 900mm
- Đường kính BU 1000mm
- Đường kính BU 1100mm
- Đường kính BU 1200mm
- Đường kính BU 1400mm
- Đường kính BU 1600mm
- Đường kính BU 1800mm
- Đường kính BU 2000mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
193.853
225.158
268.506
294.809
316.156
380.263
454.614
522.094
615.921
658.226
745.665
797.100
953.545
1.771.347
2.330.123
2.694.449
3.294.229
4.708.671
6.243.844
8.031.763
9.111.611
10.105.440
10.809.681
12.245.984
13.366.687
16.139.834
18.914.561
21.698.310
24.478.748
33.544
37.737
44.026
48.219
52.412
56.605
60.798
67.088
71.281
73.377
77.570
81.763
90.149
115.307
72.329
84.489
96.439
117.403
153.483
185.083
212.168
255.053
293.424
363.395
392.737
487.536
616.191
677.133
767.417
17.538
21.922
24.114
24.114
30.691
30.691
30.691
30.691
30.691
30.691
35.076
35.076
35.076
35.076
35.076

BB.33200 LẮP ĐẶT BE


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.33201
BB.33202
BB.33203
BB.33204
BB.33205
BB.33206
BB.33207
BB.33208
BB.33209
BB.33210
BB.33211
BB.33212
BB.33213
BB.33214
BB.33215
BB.33216
BB.33217
BB.33218
BB.33219
BB.33220
BB.33221
BB.33222
BB.33223
BB.33224
BB.33225
BB.33226
BB.33227
BB.33228
BB.33229
BB.33230
Lắp đặt BE
- Đường kính BE 50mm
- Đường kính BE 60mm
- Đường kính BE 70mm
- Đường kính BE 80mm
- Đường kính BE 90mm
- Đường kính BE 100mm
- Đường kính BE 110mm
- Đường kính BE 125mm
- Đường kính BE 150mm
- Đường kính BE 160mm
- Đường kính BE 170mm
- Đường kính BE 180mm
- Đường kính BE 200mm
- Đường kính BE 240mm
- Đường kính BE 300mm
- Đường kính BE 350mm
- Đường kính BE 400mm
- Đường kính BE 500mm
- Đường kính BE 600mm
- Đường kính BE 700mm
- Đường kính BE 800mm
- Đường kính BE 900mm
- Đường kính BE 1000mm
- Đường kính BE 1100mm
- Đường kính BE 1200mm
- Đường kính BE 1400mm
- Đường kính BE 1500mm
- Đường kính BE 1600mm
- Đường kính BE 1800mm
- Đường kính BE 2000mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
202.425
211.341
263.961
333.383
361.801
393.234
442.254
552.295
645.350
705.371
750.390
814.426
973.472
1.409.606
1.843.754
2.327.893
2.854.035
3.979.298
5.364.586
7.731.973
8.843.234
9.596.445
10.076.658
10.227.973
10.967.197
12.465.496
13.201.720
13.943.944
15.422.242
16.900.140
23.061
27.254
31.447
33.544
37.737
39.833
41.930
46.123
50.316
52.412
54.509
56.605
62.895
81.763
50.316
58.702
73.377
90.149
117.370
135.427
162.512
194.111
225.711
252.796
302.453
383.709
417.565
473.993
519.135
591.363
17.538
21.922
24.114
24.114
30.691
30.691
30.691
30.691
30.691
30.691
30.691
35.076
35.076
35.076
35.076
35.076

BB.33300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.33301
BB.33302
BB.33303
BB.33304
BB.33305
BB.33306
BB.33307
BB.33308
BB.33309
BB.33310
BB.33311
BB.33312
BB.33313
BB.33314
BB.33315
BB.33316
BB.33317
BB.33318
BB.33319
BB.33320
BB.33321
BB.33322
BB.33323
BB.33324
BB.33325
BB.33326
Lắp đặt mối nối mềm
- Đường kính mối nối ≤50mm
- Đường kính mối nối 75mm
- Đường kính mối nối 100mm
- Đường kính mối nối 150mm
- Đường kính mối nối 200mm
- Đường kính mối nối 250mm
- Đường kính mối nối 300mm
- Đường kính mối nối 350mm
- Đường kính mối nối 400mm
- Đường kính mối nối 500mm
- Đường kính mối nối 600mm
- Đường kính mối nối 700mm
- Đường kính mối nối 800mm
- Đường kính mối nối 900mm
- Đường kính mối nối 1100mm
- Đường kính mối nối 1200mm
- Đường kính mối nối 1250mm
- Đường kính mối nối 1300mm
- Đường kính mối nối 1350mm
- Đường kính mối nối 1400mm
- Đường kính mối nối 1500mm
- Đường kính mối nối 1600mm
- Đường kính mối nối 1700mm
- Đường kính mối nối 1800mm
- Đường kính mối nối 1900mm
- Đường kính mối nối 2000mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
40.204
51.105
73.307
93.009
124.812
216.022
267.027
326.033
368.037
445.045
627.063
738.074
800.080
913.091
1.119.112
1.180.118
1.210.121
1.241.124
1.271.127
1.343.134
1.502.150
1.635.164
1.732.173
1.829.183
1.926.193
2.086.209
54.509
79.667
96.439
115.307
146.754
167.719
153.044
184.491
207.553
245.289
315.995
354.366
406.280
433.365
530.421
580.077
602.648
627.477
652.305
674.876
724.532
771.932
819.331
868.987
916.387
966.043
30.691
30.691
39.460
39.460
48.229
48.229
61.382
61.382
61.382
70.151
70.151
70.151
70.151
70.151
78.920
78.920
87.689
87.689
87.689
87.689

BB.33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG, DẦU


T hành phần c ông v iệ c :


Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu, di chuyển vật liệu trong phạm vi 500m, cắt ống, tẩy vát mép, hàn mặt bích, cạo rỉ, sơn lót, bọc mối nối theo tiêu chuẩn.


Đơn vị tính: đồng/mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.33401
BB.33402
BB.33403
BB.33404
BB.33405
BB.33406
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu
- Đường kính mối nối 57x3,5mm
- Đường kính mối nối 67-89x4mm
- Đường kính mối nối 108x4mm
- Đường kính mối nối 159x5mm
- Đường kính mối nối 219x7mm
- Đường kính mối nối 273x8mm

mối
mối
mối
mối
mối
mối

3.327
7.906
9.688
21.275
39.421
54.642

133.169
180.569
216.683
270.853
325.024
361.138

3.394
13.574
16.968
37.329
375.460
416.182

Ghi c :


- Trường hợp phải bảo ôn 1, 2 hoặc 3 lớp thì chi phí vật liệu lấy theo đơn giá của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tùy theo chiều dài của mối nối liên kết, riêng chi phí nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1,1.


- Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hỏa, chi phí nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hỏa và chi phí nhân công cứu hỏa sẽ lập dự toán riêng).


- Trường hợp phi di chuyển máy >500m và <1000m thì chi phí máy nhân với hệ số 1,3. Nếu di chuyển >1000m thì chi phí máy nhân với 1,5.


BB.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.33501
BB.33502
BB.33503
BB.33504
BB.33505
BB.33506
BB.33507
BB.33508
BB.33509
BB.33510
BB.33511
BB.33512
BB.33513
Lắp đai khởi thủy
- Đường kính ống 60mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
86.409
106.411
141.414
196.420
330.033
400.040
440.044
480.048
530.053
590.059
650.065
720.072
795.080
25.158
35.640
41.930
48.219
52.412
69.184
100.632
115.307
125.789
155.140
163.526
192.877
248.282

BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HOẢ


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.34101
BB.34102
Lắp đặt trụ cứu hỏa
- Đường kính 100mm
- Đường kính 150mm
cái
cái
4.468.564
7.674.227
94.342
106.921

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HOẢ


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.34201
BB.34202
Lắp đặt họng cứu hỏa
- Đường kính 80mm
- Đường kính 100mm
cái
cái
1.284.563
1.665.846
73.377
85.956

Ghi c h ú : H ọng c u hỏa v à trụ c u hỏa được t í nh từ k hu u đ ế n mi ng lấy nước.


BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.35101
BB.35102
BB.35103
BB.35104
BB.35105
BB.35106
BB.35107
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
- Quy cách đồng hồ ≤50mm
- Quy cách đồng hồ ≤100mm
- Quy cách đồng hồ ≤200mm
- Quy cách đồng hồ ≤300mm
- Quy cách đồng hồ ≤400mm
- Quy cách đồng hồ ≤500mm
- Quy cách đồng hồ ≤600mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
10.017.832
13.735.033
44.040.644
44.095.719
45.129.412
46.164.826
46.673.907
148.969
189.597
223.454
239.254
306.967
365.652
413.051

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.35201
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
cái
280.028
191.854

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.36101
BB.36102
BB.36103
BB.36104
BB.36105
BB.36106
BB.36107
BB.36108
BB.36109
BB.36110
BB.36111
BB.36112
BB.36113
BB.36114
BB.36115
BB.36116
BB.36117
BB.36118
BB.36119
BB.36120
BB.36121
BB.36122
Lắp đặt van mặt bích
- Đường kính van 40mm
- Đường kính van 50mm
- Đường kính van 75mm
- Đường kính van 100mm
- Đường kính van 150mm
- Đường kính van 200mm
- Đường kính van 250mm
- Đường kính van 300mm
- Đường kính van 350mm
- Đường kính van 400mm
- Đường kính van 500mm
- Đường kính van 600mm
- Đường kính van 700mm
- Đường kính van 800mm
- Đường kính van 1000mm
- Đường kính van 1200mm
- Đường kính van 1500mm
- Đường kính van 1800mm
- Đường kính van 2000mm
- Đường kính van 2200mm
- Đường kính van 2400mm
- Đường kính van 2500mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
216.852
267.287
323.152
505.861
663.886
915.632
1.455.526
1.706.851
2.012.301
2.294.279
2.919.992
3.139.964
3.479.408
4.186.819
4.988.699
6.010.541
7.264.326
8.581.268
9.635.863
11.856.576
12.961.176
14.181.788
78.999
92.542
112.856
135.427
171.540
216.683
246.025
182.826
221.197
248.282
293.424
379.727
426.274
489.970
541.417
649.210
813.350
975.040
984.840
1.082.834
1.180.828
1.281.272
30.691
30.691
39.460
39.460
48.229
48.229
61.382
61.382
70.151
78.920
87.689
87.689
94.266
94.266
94.266

BB.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.36201
BB.36202
BB.36203
BB.36204
BB.36205
BB.36206
BB.36207
BB.36208
BB.36209
Lắp đặt van xả khí
- Đường kính van 25mm
- Đường kính van 32mm
- Đường kính van 40mm
- Đường kính van 50mm
- Đường kính van 76mm
- Đường kính van 89mm
- Đường kính van 100mm
- Đường kính van 150mm
- Đường kính van 200mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
147.275
237.284
337.294
967.357
1.917.882
3.334.638
4.234.943
5.785.959
7.486.989
31.600
40.628
51.914
58.685
74.485
78.999
85.770
128.655
171.540

BB.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC


Thành phần công việc:


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.36301
BB.36302
BB.36303
BB.36304
BB.36305
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc
- Đường kính van 250mm
- Đường kính van 300mm
- Đường kính van 350mm
- Đường kính van 400mm
- Đường kính van 500mm

cái
cái
cái
cái
cái

2.111.371
2.761.586
3.522.242
4.075.307
4.760.686

327.281
383.709
451.422
462.708
548.478

Ghi chú:


Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.36401
BB.36402
BB.36403
BB.36404
BB.36405
Lắp đặt van đáy
- Đường kính van 400mm
- Đường kính van 500mm
- Đường kính van 600mm
- Đường kính van 700mm
- Đường kính van 800mm
cái
cái
cái
cái
cái
15.234.973
18.098.690
24.809.791
29.850.725
36.251.795
440.136
528.164
589.106
672.619
771.932
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371

BB.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.36501
BB.36502
BB.36503
BB.36504
BB.36505
BB.36506
BB.36507
BB.36508
BB.36509
BB.36510
BB.36511
BB.36512
BB.36513
Lắp đặt van điện
- Đường kính van 400mm
- Đường kính van 500mm
- Đường kính van 600mm
- Đường kính van 700mm
- Đường kính van 800mm
- Đường kính van 900mm
- Đường kính van 1000mm
- Đường kính van 1200mm
- Đường kính van 1400mm
- Đường kính van 1500mm
- Đường kính van 1800mm
- Đường kính van 2000mm
- Đường kính van 2500mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
172.917
220.232
229.263
279.588
292.059
345.825
360.876
436.574
518.722
542.374
702.370
804.300
1.066.647
644.790
782.204
861.481
983.040
1.131.024
877.337
1.051.747
1.316.005
1.577.620
1.593.476
1.752.031
1.910.585
2.074.425
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371
56.371

BB.36600 LẮP ĐẶT VAN REN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.36601
BB.36602
BB.36603
BB.36604
BB.36605
BB.36606
BB.36607
BB.36608
BB.36609
BB.36610
BB.36611
BB.36612
Lắp đặt van ren
- Đường kính van ≤25mm
- Đường kính van 32mm
- Đường kính van 40mm
- Đường kính van 50mm
- Đường kính van 67mm
- Đường kính van 76mm
- Đường kính van 89mm
- Đường kính van 100mm
- Đường kính van 110mm
- Đường kính van 150mm
- Đường kính van 200mm
- Đường kính van 250mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
159.436
239.824
362.286
479.838
805.771
1.006.391
1.046.035
1.412.721
1.136.494
1.538.994
2.020.612
2.566.667
22.571
31.600
38.371
47.399
56.428
69.970
76.742
83.513
92.542
106.084
142.198
178.312

BB.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, lắp ống lồng, lau chùi, cạo rỉ van, sơn van, cắt ống, tẩy mép ống, sơn lót, cắt gioăng, bắt bu lông, bảo dưỡng van.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.36701
BB.36702
BB.36703
BB.36704
BB.36705
BB.36706
BB.36707
BB.36708
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích
Đường kính van DY 50 PY 10mm
Đường kính van DY 80 PY 16mm
Đường kính van DY 100 PY 16mm
Đường kính van DY 100 PY 25mm
Đường kính van DY 150 PY 16mm
Đường kính van DY 150 PY 64mm
Đường kính van DY 200 PY 25 PY 16mm
Đường kính van DY 250 PY 25 PY 16mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

3.649.435
4.747.139
6.383.221
6.629.845
8.333.275
8.444.886
10.799.878
10.828.462

122.616
154.327
190.266
274.828
310.767
310.767
422.813
507.375

38.367
38.367
44.270
44.270
88.539
469.029
563.471
584.130

Ghi c :


- Chi phí ống lồng các loạ i , dây đa y , nh a đường, c ủi khi lắp đặt v an c hìm trong đất, có hố v an m i được t í nh.


- Lắp v an k hông c ó ống lồng t hì chi phí que hàn nhân vớ i hệ số 0,7.


BB.37100 LẮP BÍCH THÉP


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/bích


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.37101
BB.37102
BB.37103
BB.37104
BB.37105
BB.37106
BB.37107
BB.37108
BB.37109
BB.37110
BB.37111
BB.37112
BB.37113
BB.37114
BB.37115
BB.37116
BB.37117
BB.37118
BB.37119
BB.37120
BB.37121
BB.37122
Lắp bích thép
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
bích
100.302
128.684
190.778
293.419
388.569
562.257
979.546
1.119.586
1.709.367
2.081.445
3.203.915
3.838.329
4.601.831
5.015.976
6.193.009
6.751.921
8.067.097
9.862.310
13.230.903
14.901.576
16.792.271
18.133.103
58.702
62.895
79.667
94.342
113.210
144.658
169.816
174.009
192.877
228.517
257.868
318.253
358.880
417.565
514.621
586.849
733.561
792.246
880.273
968.300
1.056.327
1.099.213
13.974
13.974
20.960
31.440
45.414
59.387
111.788
186.521
245.909
292.695
355.576
421.950
488.324
551.205
683.953
815.401
1.011.030
1.208.852
1.338.107
1.470.855
1.600.110
1.669.978

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.38101
BB.38102
BB.38103
BB.38104
BB.38105
BB.38106
BB.38107
BB.38108
BB.38109
BB.38110
BB.38111
BB.38112
BB.38113
BB.38114
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
- Đường kính ống nút bịt 15mm
- Đường kính ống nút bịt 20mm
- Đường kính ống nút bịt 25mm
- Đường kính ống nút bịt 32mm
- Đường kính ống nút bịt 40mm
- Đường kính ống nút bịt 50mm
- Đường kính ống nút bịt 67mm
- Đường kính ống nút bịt 76mm
- Đường kính ống nút bịt 89mm
- Đường kính ống nút bịt 100mm
- Đường kính ống nút bịt 110mm
- Đường kính ống nút bịt 150mm
- Đường kính ống nút bịt 200mm
- Đường kính ống nút bịt 250mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
1.368
1.466
1.852
3.048
4.758
3.850
9.143
15.536
18.028
28.713
33.410
21.159
29.400
35.324
5.870
6.499
7.547
8.386
10.482
11.531
12.579
14.675
16.772
20.965
23.061
29.351
39.833
50.316

BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.38201
BB.38202
BB.38203
BB.38204
BB.38205
BB.38206
BB.38207
BB.38208
BB.38209
BB.38210
BB.38211
BB.38212
BB.38213
BB.38214
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm
- Đường kính ống nút bịt 15mm
- Đường kính ống nút bịt 20mm
- Đường kính ống nút bịt 25mm
- Đường kính ống nút bịt 30mm
- Đường kính ống nút bịt 40mm
- Đường kính ống nút bịt 50mm
- Đường kính ống nút bịt 67mm
- Đường kính ống nút bịt 76mm
- Đường kính ống nút bịt 89mm
- Đường kính ống nút bịt 100mm
- Đường kính ống nút bịt 110mm
- Đường kính ống nút bịt 150mm
- Đường kính ống nút bịt 200mm
- Đường kính ống nút bịt 250mm

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

6.671
8.021
12.441
16.602
25.673
36.224
76.228
91.499
128.373
188.319
250.125
484.048
657.066
919.492

8.386
10.482
16.772
18.868
23.061
25.158
27.254
29.351
31.447
35.640
39.833
50.316
56.605
71.281

BB.39000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA


BB.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.39101
BB.39102
BB.39103
BB.39104
BB.39105
BB.39106
BB.39107
BB.39108
BB.39109
BB.39110
BB.39111
BB.39112
Cắt ống HDPE bằng thủ công
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 1000mm
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
158
184
210
263
315
315
368
473
578
735
893
1.050
33.544
39.833
44.026
48.219
56.605
60.798
64.991
90.149
135.427
153.483
180.569
288.910

BB.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG ÔXY - AXETYLEN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.39201
BB.39202
BB.39203
BB.39204
BB.39205
BB.39206
BB.39207
BB.39208
BB.39209
BB.39210
BB.39211
BB.39212
BB.39213
BB.39214
BB.39215
BB.39216
BB.39217
BB.39218
BB.39219
BB.39220
BB.39221
BB.39222
BB.39223
BB.39224
BB.39225
Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1300mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối

14.688
19.278
23.868
29.376
38.556
48.195
53.703
62.883
77.571
92.259
106.947
125.766
140.454
155.142
169.830
184.518
203.337
218.025
232.713
247.401
280.908
310.284
339.660
373.167
387.855

372.423
397.251
440.136
473.993
496.564
575.563
625.219
677.133
778.703
880.273
981.843
1.083.413
1.184.983
1.286.553
1.388.123
1.489.693
1.591.263
1.692.833
1.794.402
1.895.972
2.099.112
2.302.252
2.505.392
2.708.532
2.810.102

15.814
19.463
24.329
30.654
38.196
46.225
53.523
61.065
76.392
90.016
104.613
119.211
133.808
148.405
163.002
180.032
194.630
209.227
223.824
238.421
267.616
296.810
326.005
357.632
372.229

Ghi chú: Ôxy tính trong đơn giá là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kg/cm 2


BB.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG ÔXY - ĐẤT ĐÈN


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.39301
BB.39302
BB.39303
BB.39304
BB.39305
BB.39306
BB.39307
BB.39308
BB.39309
BB.39310
BB.39311
BB.39312
BB.39313
BB.39314
BB.39315
BB.39316
BB.39317
BB.39318
BB.39319
BB.39320
BB.39321
BB.39322
BB.39323
BB.39324
BB.39325
Cắt ống thép bằng ôxy - đất đèn
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1300mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối
10 mối

31.722
39.270
47.328
62.934
79.050
98.685
114.291
129.897
161.619
193.341
224.553
260.304
291.516
323.238
354.960
386.172
421.923
453.135
484.857
516.579
583.542
646.476
709.410
776.883
808.095

372.423
397.251
440.136
473.993
496.564
575.563
625.219
677.133
778.703
880.273
981.843
1.083.413
1.184.983
1.286.553
1.388.123
1.489.693
1.591.263
1.692.833
1.794.402
1.895.972
2.099.112
2.302.252
2.505.392
2.708.532
2.810.102

15.814
19.463
24.329
30.654
38.196
46.225
53.523
61.065
76.392
90.016
104.613
119.211
133.808
148.405
163.002
180.032
194.630
209.227
223.824
238.421
267.616
296.810
326.005
357.632
372.229

Ghi c h ú : Ôx y t í nh trong đ ơ n giá l à loại ô x y thông dụng nén vớ i áp lự c 120 k g/cm 2 .


BB.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay.


Đơn vị tính: đồng/mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.39401
BB.39402
BB.39403
BB.39404
BB.39405
BB.39406
BB.39407
BB.39408
BB.39409
BB.39410
BB.39411
BB.39412
BB.39413
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm

mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối
mối

1.530
2.142
2.907
4.437
5.661
7.191
11.628
14.535
17.289
20.196
23.103
25.857
28.764

16.772
18.868
20.965
25.158
27.254
31.447
37.737
41.930
51.914
56.428
63.199
67.713
78.999

6.703
11.172
12.959
14.300
17.875
22.343
24.578
29.046
33.515
35.749
40.218
44.687
49.155

BB.40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


- Đơn giá công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m.


- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân đơn giá trên với hệ số 0,75 của bảng đơn giá có đường kính tương ứng và >500m thì đơn giá trên nhân với hệ số 0,7 của bảng đơn giá có đường kính tương ứng.


- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.


BB.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP


T hành phần c ông v iệ c :


Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.40101
BB.40102
BB.40103
BB.40104
BB.40105
BB.40106
BB.40107
BB.40108
BB.40109
BB.40110
BB.40111
BB.40112
BB.40113
BB.40114
BB.40115
BB.40116
BB.40117
BB.40118
BB.40119
BB.40120
BB.40121
BB.40122
BB.40123
BB.40124
BB.40125
BB.40126
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép
- Đường kính ống <100mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1300mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1500mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2500mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

74.817
104.703
129.039
166.570
232.535
347.978
482.040
638.466
802.018
1.477.815
1.392.614
1.622.736
1.774.238
1.894.709
1.979.910
2.083.291
2.234.682
2.378.494
2.565.606
2.678.517
2.934.199
3.247.162
3.560.356
4.000.420
4.362.514
4.650.347

209.649
314.474
356.403
419.298
524.123
628.947
670.877
838.596
901.491
1.048.245
1.153.070
1.257.894
1.467.543
1.677.192
1.886.841
1.991.666
2.096.490
2.306.139
2.515.788
2.725.437
2.935.086
3.312.454
3.668.858
4.035.743
4.402.629
4.612.278

155.798
229.115
238.279
244.389
259.663
305.486
305.486
381.858
397.132
458.229
534.601
610.972
763.715
824.812
855.361
1.032.543
1.170.011
1.322.754
1.484.662
1.661.844
16.000
2.260.596
2.718.825
3.225.932
3.781.917
4.078.238

BB.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.40201
BB.40202
BB.40203
BB.40204
BB.40205
BB.40206
BB.40207
BB.40208
BB.40209
BB.40210
BB.40211
BB.40212
BB.40213
BB.40214
BB.40215
BB.40216
BB.40217
BB.40218
BB.40219
Thử áp lực đường ống bê tông
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

65.939
100.619
130.949
175.744
263.253
371.794
473.315
606.056
765.608
779.038
804.318
822.028
841.328
857.749
888.609
974.480
1.098.211
1.181.832
1.252.713

251.579
293.509
377.368
440.263
503.158
566.052
628.947
754.736
838.596
1.006.315
1.090.175
1.257.894
1.383.683
1.467.543
1.551.403
1.677.192
1.802.981
1.886.841
2.012.630

155.798
233.697
233.697
311.596
311.596
389.495
389.495
467.394
623.191
623.191
778.989
778.989
856.888
934.787
934.787
1.090.585
1.246.383
1.324.282
1.324.282

BB.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.40301
BB.40302
BB.40303
BB.40304
BB.40305
BB.40306
BB.40307
BB.40308
BB.40309
BB.40310
BB.40311
BB.40312
BB.40313
BB.40314
BB.40315
BB.40316
BB.40317
BB.40318
BB.40319
BB.40320
BB.40321
BB.40322
Thử áp lực đường ống nhựa
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 65mm
- Đường kính ống 75mm
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 1000mm
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
31.033
33.783
37.533
42.833
48.083
54.783
75.134
80.884
95.484
100.684
121.484
149.284
203.035
306.586
419.837
553.538
700.890
934.542
1.222.605
1.421.575
1.530.486
1.672.700
96.439
104.825
115.307
129.982
138.368
146.754
159.333
167.719
176.105
220.131
257.868
293.509
366.886
440.263
628.947
733.772
796.666
901.491
1.006.315
1.090.175
1.174.034
1.320.789
91.646
91.646
91.646
91.646
91.646
91.646
91.646
94.701
94.701
97.756
100.810
103.865
113.030
128.304
143.578
164.962
186.346
241.334
308.541
387.967
476.558
693.453

BB.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ


T hành phần c ông v iệ c :


Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỉ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt.v.v., hoàn thiện công tác thử nghiệm.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.40401
BB.40402
BB.40403
Thử nghiệm đường ống thông gió
- Đường kính ống 100 - 500mm
- Đường kính ống 600 - 800mm
- Đường kính ống >1000mm

m
m
m

8.966
9.017
9.032

60.798
71.281
96.439

4.411
5.047
8.187

BB.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.40501
BB.40502
BB.40503
BB.40504
BB.40505
BB.40506
BB.40507
BB.40508
BB.40509
BB.40510
BB.40511
BB.40512
BB.40513
BB.40514
BB.40515
BB.40516
BB.40517
BB.40518
BB.40519
BB.40520
BB.40521
BB.40522
BB.40523
Công tác khử trùng ống nước
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm
- Đường kính ống 1100mm
- Đường kính ống 1200mm
- Đường kính ống 1400mm
- Đường kính ống 1600mm
- Đường kính ống 1800mm
- Đường kính ống 2000mm
- Đường kính ống 2200mm
- Đường kính ống 2400mm
- Đường kính ống 2600mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

15.200
34.080
60.320
94.240
135.680
184.640
241.120
305.280
376.800
542.592
738.556
964.636
1.220.804
1.507.200
1.823.684
2.170.396
2.954.084
3.858.404
4.883.356
6.028.800
7.294.876
8.681.444
10.188.644

157.237
209.649
262.061
314.474
335.438
377.368
419.298
461.228
524.123
677.133
789.989
857.702
916.387
968.300
1.011.185
1.047.299
1.162.412
1.261.724
1.347.495
1.453.579
1.598.034
1.742.489
1.889.201

116.085
155.798
195.511
235.224
235.224
326.870
332.980
366.583
427.680
519.326
598.753
687.344
791.209
904.239
1.032.543
1.170.011
1.484.662
1.848.190
2.260.596
2.718.825
3.225.932
3.781.917
4.386.779

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH


THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


Đơn giá lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) được tính cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao >4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh theo các hệ số được quy định cụ thể như sau:


- Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,03 so với chi phí nhân công của tầng liền kề.


- Độ cao từ tầng thứ 6: Cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,05 so với chi phí nhân công của tầng liền kề.


Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập đơn giá này được quy định như sau:


Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.


Trong đơn giá đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.


BB.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA -LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM


Thành phần công việc:


Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồn g /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.41101
BB.41102
BB.41103
BB.41104
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
Lắp đặt chậu rửa 2 vòi
Lắp đặt thuyền tắm có hương sen
Lắp đặt thuyền tắm không có hương sen
bộ
bộ
bộ
bộ
350.035
350.035
1.775.178
1.775.178
104.825
125.789
314.474
335.438

Ghi c :


Trong đơn giá lắp đặt thuyền tắm, chưa tính chi phí xây trát bệ thuyền tắm.


BB.41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ


BB.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.41201
BB.41202
BB.41301
BB.41302
Lắp đặt chậu xí bệt
Lắp đặt chậu xí xổm
Lắp đặt chậu tiểu nam
Lắp đặt chậu tiểu nữ
bộ
bộ
bộ
bộ
1.526.153
106.011
350.035
688.569
314.474
314.474
314.474
314.474

BB.41400 LẮP ĐẶT VÕI TẮM HƯƠNG SEN


BB.41500 LẮP ĐẶT VÕI RỬA


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồn g /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.41401
BB.41402
BB.41501
BB.41502
Lắp đặt vòi tắm hương sen
- 1 vòi, 1 hương sen
- 2 vòi, 1 hương sen
- Lặp đặt vòi rửa 1 vòi
- Lặp đặt vòi rửa 2 vòi
bộ
bộ
bộ
bộ
370.037
450.045
80.008
280.028
41.930
52.412
35.640
41.930

BB.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.42101
BB.42102
Lắp đặt thùng đun nước nóng
- Kiểu thùng thường
- Kiểu liên tục
bộ
bộ
2.125.213
3.181.318
457.035
387.851
21.169
21.169

BB.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU


BB.42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.42201
BB.42202
BB.42301
BB.42302
Lắp đặt phễu thu
- Đường kính phễu thu 50mm
- Đường kính phễu thu 100mm
Lắp đặt ống kiểm tra
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 100mm
cái
cái
cái
cái
50.005
96.010
5.001
9.001
33.544
39.833
4.193
8.386

BB.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.42401
BB.42402
BB.42403
BB.42404
Lắp đặt gương soi
Lắp đặt kệ kính
Lắp đặt giá treo
Lắp đặt hộp đựng
cái
cái
cái
cái
250.250
60.060
100.100
20.020
27.254
27.254
18.868
18.868
4.234
4.234
2.117
2.117

BB.42500 LẮP ĐẶT VÕI RỬA VỆ SINH


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.42501
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
cái
65.666
27.254

BB.43100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /bể


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BB.43101
BB.43102
BB.43103
BB.43104
BB.43105
BB.43106
BB.43107
BB.43108
BB.43109
BB.43110
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
- Dung tích bể 0,5m3
- Dung tích bể 1,0m3
- Dung tích bể 1,5m3
- Dung tích bể 2,0m3
- Dung tích bể 2,5m3
- Dung tích bể 3,0m3
- Dung tích bể 3,5m3
- Dung tích bể 4,0m3
- Dung tích bể 5,0m3
- Dung tích bể 6,0m3

bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể

1.804.528
2.652.439
3.804.728
5.113.555
6.239.754
7.157.238
8.500.850
9.435.726
11.653.339
13.914.434

335.438
440.263
469.614
503.158
536.701
603.789
654.105
721.193
1.006.315
1.341.754

BB.43200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /bể


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BB.43201
BB.43202
BB.43203
BB.43204
BB.43205
BB.43206
BB.43207
BB.43208
BB.43209
BB.43210
BB.43211
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa
- Dung tích bể 0,25m3
- Dung tích bể 0,3m3
- Dung tích bể 0,4m3
- Dung tích bể 0,5m3
- Dung tích bể 0,7m3
- Dung tích bể 0,9m3
- Dung tích bể 1,0m3
- Dung tích bể 1,5m3
- Dung tích bể 2,0m3
- Dung tích bể 3,0m3
- Dung tích bể 4,0m3
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
bể
658.658
709.709
770.770
882.882
1.048.047
1.281.280
1.455.454
2.002.000
1.751.750
2.502.500
3.303.300
251.579
272.544
314.474
394.140
440.263
511.544
549.280
591.210
628.947
670.877
708.614

Chương III


BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ


BC.11110 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g / m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BC.11101
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng
m2
40.673
67.713

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g / m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BC.11201
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng
m2
222.325
180.569

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g / m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.12101
BC.12102
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh
Độ dày lớp bông d = 25mm
Độ dày lớp bông d = 50mm

m2
m2

38.649
53.596

101.570
139.941

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THUỶ TINH


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g / m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.12201
BC.12202
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh
Độ dày lớp bông d = 25mm
Độ dày lớp bông d = 50mm

m2
m2

38.649
53.596

124.141
151.226

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG


BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM)


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.13101
BC.13102
BC.13103
BC.13104
BC.13105
BC.13106
BC.13107
BC.13108
BC.13109
BC.13110
BC.13111
BC.13112
BC.13113
BC.13114
BC.13115
BC.13116
BC.13117
BC.13118
BC.13119
BC.13120
BC.13121
BC.13122
BC.13123
Bảo ôn đường ống, độ dày lớp bọc 25mm
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 69mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

1.688.046
1.803.562
1.924.883
2.094.963
2.283.231
2.525.873
2.999.737
3.242.379
3.721.858
4.317.043
4.918.033
6.114.208
7.310.193
8.506.368
9.702.543
10.898.528
12.094.703
13.296.493
15.688.843
18.081.003
20.473.163
22.865.322
25.263.478

1.490.604
1.672.999
1.794.595
1.907.806
2.096.490
2.222.279
2.473.858
2.620.613
2.817.683
3.052.489
3.123.770
3.301.972
3.379.542
3.566.129
3.702.401
3.926.726
4.308.287
4.490.682
5.712.745
6.202.538
6.428.249
6.784.873
7.728.345

BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM)


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.13201
BC.13202
BC.13203
BC.13204
BC.13205
BC.13206
BC.13207
BC.13208
BC.13209
BC.13210
BC.13211
BC.13212
BC.13213
BC.13214
BC.13215
BC.13216
BC.13217
BC.13218
BC.13219
BC.13220
BC.13221
BC.13222
BC.13223
Bảo ôn đường ống, độ dày lớp bọc 30mm
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 69mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

1.948.106
2.075.233
2.196.554
2.372.440
2.572.320
2.820.768
3.323.660
3.572.109
4.075.001
4.699.215
5.323.238
6.577.471
7.831.704
9.079.941
10.334.174
11.582.601
12.836.644
14.085.071
16.587.541
19.090.011
21.592.671
24.095.141
26.597.611

1.788.306
2.008.437
2.127.937
2.289.367
2.509.499
2.658.349
2.966.533
3.144.735
3.381.638
3.662.568
3.742.235
3.962.366
4.157.340
4.278.936
4.438.269
4.710.813
5.169.944
5.387.979
6.854.843
7.328.836
7.726.088
9.224.809
10.626.474

BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM)


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.13301
BC.13302
BC.13303
BC.13304
BC.13305
BC.13306
BC.13307
BC.13308
BC.13309
BC.13310
BC.13311
BC.13312
BC.13313
BC.13314
BC.13315
BC.13316
BC.13317
BC.13318
BC.13319
BC.13320
BC.13321
BC.13322
BC.13323
Bảo ôn đường ống, độ dày lớp bọc 50mm
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 69mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

3.098.846
3.249.386
3.393.931
3.598.655
3.839.175
4.128.264
4.718.244
5.013.138
5.603.118
6.337.641
7.072.165
8.541.022
10.010.070
11.479.118
12.953.781
14.422.828
15.891.686
17.360.733
20.304.444
23.242.539
26.180.444
29.124.155
32.062.060

2.096.490
2.341.779
2.482.244
2.670.928
2.935.086
3.144.735
3.385.831
3.656.279
3.945.594
4.272.647
4.366.989
4.633.243
4.849.181
4.991.743
5.178.330
5.496.997
6.037.891
6.289.470
7.996.941
8.683.102
9.014.897
10.761.900
12.398.305

BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM)


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồn g /100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.13401
BC.13402
BC.13403
BC.13404
BC.13405
BC.13406
BC.13407
BC.13408
BC.13409
BC.13410
BC.13411
BC.13412
BC.13413
BC.13414
BC.13415
BC.13416
BC.13417
BC.13418
BC.13419
BC.13420
BC.13421
BC.13422
BC.13423
Bảo ôn đường ống, độ dày lớp bọc 100mm
- Đường kính ống 15mm
- Đường kính ống 20mm
- Đường kính ống 25mm
- Đường kính ống 32mm
- Đường kính ống 40mm
- Đường kính ống 50mm
- Đường kính ống 69mm
- Đường kính ống 80mm
- Đường kính ống 100mm
- Đường kính ống 125mm
- Đường kính ống 150mm
- Đường kính ống 200mm
- Đường kính ống 250mm
- Đường kính ống 300mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 400mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 500mm
- Đường kính ống 600mm
- Đường kính ống 700mm
- Đường kính ống 800mm
- Đường kính ống 900mm
- Đường kính ống 1000mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

6.751.054
6.953.657
7.156.259
7.436.649
7.764.066
8.163.656
8.974.065
9.373.654
10.184.064
11.191.460
12.198.857
14.213.649
16.234.058
18.248.851
20.269.259
22.284.052
24.298.845
26.319.253
30.354.644
34.358.494
38.419.241
42.454.442
46.489.833

2.536.753
2.851.226
3.018.946
3.243.270
3.564.033
3.773.682
4.203.462
4.440.366
4.790.480
5.188.813
5.302.023
5.614.400
5.886.944
6.079.821
6.289.470
6.673.128
7.325.136
7.633.320
9.710.087
10.542.961
10.944.726
13.055.124
15.054.924

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP


T hành phần c ông v iệ c :


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BC.14101
BC.14102
BC.14103
BC.14104
BC.14105
BC.14106
BC.14107
BC.14108
BC.14109
BC.14110
BC.14111
BC.14112
BC.14113
BC.14114
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp
- Đường kính ống 6,4mm
- Đường kính ống 9,5mm
- Đường kính ống 12,7mm
- Đường kính ống 15,9mm
- Đường kính ống 19,1mm
- Đường kính ống 22,2mm
- Đường kính ống 25,4mm
- Đường kính ống 28,6mm
- Đường kính ống 31,8mm
- Đường kính ống 34,9mm
- Đường kính ống 38,1mm
- Đường kính ống 41,3mm
- Đường kính ống 54,0mm
- Đường kính ống 66,7mm

100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m

1.578.008
1.636.364
1.696.670
1.756.976
1.817.282
1.875.638
1.935.944
1.996.250
2.056.556
2.114.911
2.175.218
2.235.524
2.474.797
2.714.221

953.903
1.000.026
1.052.438
1.119.526
1.161.455
1.224.350
1.318.692
1.341.754
1.371.104
1.385.780
1.436.096
1.459.157
1.601.718
1.719.122

Chương IV


KHAI THÁC NƯỚC NGẦM


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Đơn giá khoan khai thác nước ngầm quy định cho từng loại máy tính theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.


2. Trường hợp thiết kế không quy định phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì chi phí nhân công giảm 5% và không tính các thành phần chi phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.


3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), chủ đầu tư xác định chi phí cần thiết để bổ sung đơn giá theo quy định hiện hành.


4. Đơn giá công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển, hao hụt theo quy định hiện hành. Trường hợp ống chống sử dụng làm kết cấu giếng thì áp dụng đơn giá kết cấu giếng.


5. Chi phí vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước, khi lập dự toán cần điều chỉnh lại cho phù hợp với thiết kế, cụ thể như sau:


- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: chi phí nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần chi phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.


- Chi phí máy tính theo yêu cầu trong thiết kế của từng giếng. Chi phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.


6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung chi phí máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.


7. Đơn giá công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.


8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng. Quy cách ống theo quy định của thiết kế.


Bảng phân cấp đất đá quy định trong các bảng dưới đây áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp, khoan giếng bằng máy khoan xoay trong chương này.


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP


Cấp đất đá
Đ ất đá đại diện cho mỗi cấp
Cấp I
Đất đầm lầy. Đất hơi nhão. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm. Đất hoàng thổ bở rời. Cát rời. Đất á sét dạng hoàng thổ. Đất khuê tảo (toipoli).
Cấp II
Đất sét dẻo, sét pha cát. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Đá tomit. Phấn mềm, ướt. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Than nâu. Than đá mềm. Các loại cát không thuộc cấp I và III.
Cấp III
Đất sét và đất á sét chặt sít. Đất sét - cát có lẫn ít hơn 20% dăm, sỏi nhỏ. Đất hoàng thổ thuần túy. Đất hoàng thổ bị nén chặt. Phấn. Mácnơ bở rời. Cát khô, cát chảy.
Cấp IV
Đất sét tảng. Đất sét dẻo chặt sít. Đất sét - cát có lẫn nhiều (từ 20% đến 30%) dăm, sỏi nhỏ. Thạch cao. Đá vôi vỏ sò. Anhidrit. Bôxit. Cao lanh nguyên sinh. Phấn cứng. Sét vôi. Gezơ. Cát kết chứa sét. Đá phiến chứa than, ta-clorit, sét mềm. Halit. Fotforit.
Cấp V
Sét kết. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. Đôlômit. Quặng sắt nâu rỗ tổ ong. Đá vôi. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Các loại đá mác ma bị phong hóa: granít, gabrô, điôrit, xienit, các loại đá phiến mica, đá phiến bảng. Than đá rắn chắc.
Cấp VI
Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. Các đá macma hạt thô: granít, gabrô, grai, điôrit, đofia, pecmatit, xienit. Đá vôi thạch anh hóa. Cát kết silic hóa. Các loại đá phiên silic hóa.
Cấp VII
Các tảng đá kết tinh. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. Đá vôi silic. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. Các đá macma hạt nhỏ: granít, gabrô, điôrit, xienit. Cát kết silic. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. Đá phiến silic.

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY


Cấp đất đá
Đất đá đại diện cho mỗi cấp
Cấp I
Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây, các thứ đất bở rời: hoàng thổ, cát (không phải cát chảy), cát pha không lẫn dăm cuội.
Bùn ướt và đất bùn. Đất sét pha, dạng hoàng thổ. Phấn mềm.
Cấp II
Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3 cm).
Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3 cm).
Cát chặt.
Sét pha chặt. Hoàng thổ. Macnơ bở rời.
Cát chảy không áp lực.
Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm).
Phấn Diatomit.
Muối mỏ (halit).
Các sản phẩm caolin hóa hoàn toàn do sự phong hóa các đá macma và biến chất.
Quặng sắt đỏ.
Cấp III
Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3 cm).
Đất hoàng thổ chặt. Dăm vụn.
Cát chảy có áp lực.
Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5 cm) cát gắn kết không chắc và macnơ; sét chặt xít, sét pha vôi, sét thạch anh, sét cát. Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. Mác nơ. Đá vôi sò hến. Phấn chặt xít. Manhezit. Thạch cao tinh thể nhỏ koặc bị phong hóa.
Than đá mềm, than nâu.
Đá phiến tan bị hủy hoại.
Quặng mangan, quặng sắt ôxy hóa bở rời. Boxit sét.
Cấp IV
Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích.
Bột kết sét chặt xít. Cát kết sét. Macnơ chặt xít. Đá vôi và đôlômít không chắc. Manhêzit chặt xít. Đá vôi có lỗ hổng và túi.
Đãn bạch (gezơ).
Thạch cao kết tinh. Anhydrit. Muối kaly.
Than đá cứng trung bình. Than nâu cứng. Caolin (nguyên sinh).
Các loại đá phiến: sét, sét-cát, đá phiến chảy, đá phiến chứa than, đá phiến bột. Xepentinit phong hóa mạnh và bị tan hóa.
Các loại macnơ không chắc, có thành phần clorit và amfibon-mica.
Apatit kết tinh.
Dunit, peridotit phong hóa mạnh. Kimbelit bị phong hóa.
Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hóa mạnh.
Quặng sắt mềm dẻo. Boxit.
Cấp V
Đất dăm cuội. Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Bột kết. Sét kết. Sét nén rất chặt xít, chặt xít và lẫn cát nhiều. Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. Đá vôi chặt xít. Đá hoa. Dolomit sét vôi. Anhydrit rất chặt xít. Đãn bạch (gezơ) thô, phong hóa, nhiều lỗ hổng.
Than đá cứng. Antraxit, fotforit cục. Các loại đá phiến: sét-mica, mica, cuội-clorit, clorit, clorit-sét, xerixit. Xepentinit. Anbitofia và keratofia phong hóa. Tup núi lửa xepentin hóa.
Dunit bị phong hóa.
Kimberlit dạng dăm kết.
Quặng mactit và các quặng tương tự, không chặt xít.
Cấp VI
Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. Cuội kết xi măng vôi.
Cát kết fenpat, vôi - thạch anh. Bột kết lẫn thạch anh. Đá vôi chặt xít dolomit hóa, xcacnơ hóa. Dolomit chặt xít. Đãn bạch. Đá phiến thành phần sét, thạch anh - xerixit, thạch anh - mica, thạch anh -clorit, thạch anh - clorit - xerixit.
Anbitofia, keratofia, pofirit, gabro clorit hóa và phân phiến.
Sét kết silic hóa yếu.
Dunit không bị phong hóa.
Peridorit bị phong hóa.
Amfibolit.
Piroxenit kết tinh thô.
Đá cacbonat - tan. Apatit. Xcacnơ epidot canxit. Pirit rời.
Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn.
Quặng hematit - mactit. Xiderit.
Cấp VII
Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn.
Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma, xi măng cát-sét.
Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh. Dolomit rất chặt xít.
Cát kết fenpat, đá vôi silic hóa.
Cao lin aganmatolit. Đãn bạch rắn chắc. Fotforit nguyên khối.
Đá phiến silic hóa yếu thành phần amphibon-manhetit, cuminhtonit, hoblen, clorit- hoblen.
Anbitofia, keratofia, pofia, pofirit, tup diaba phân phiến yếu. Pofirit, pofia phong hóa.
Granit, xienit, diorit, gabro và các đá macma khác có hạt thô và hạt trung bình phong hóa.
Piroxenit, piroxenit quặng. Kimbelit dạng bazan.
Xcacnơ ogit - granat chứa canxit. Thạch anh nứt nẻ, lắm lỗ hổng.
Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Cromit.
Quặng sunfua. Quặng hematit và quặng mactit - xiderit.
Quặng amfibon - manhetit.
Cấp VIII
Cuội kết của đá macma, xi măng vôi.
Dolomit silic hóa. Đá vôi silic hóa.
Fotforit chặt xít phân lớp.
Các loại đá phiến silic hóa thành phần thạch anh - clorit, thạch anh - xerixit, thạch anh clorit - xerixit, mica. Gnai. Anbitofia và keratofia hạt trung.
Bazan phong hóa. Diaba. Pofia và pofirit.
Andexit.
Diorit không bị phong hóa. Labradorit.
Peridotit. Granit. Xienit, gabro hạt nhỏ, bị phong hóa.
Granit - gnai, pecmatit, đá thạch anh - tuamalin bị phong hóa.
Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat, ogit-epidot.
Epidoxit. Các đá thạch anh - cacbonat và thạch anh - barit.
Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Quặng hematit ngậm nước chặt xit. Quaczit hematit, manhetit. Pirit chặt xít. Boxit diatpo.
Cấp IX
Bazan không bị phong hóa.
Fotforit phân lớp, silic hóa.
Cuội kết của đá macma với xi măng silic.
Đá vôi cactơ. Cát kết và đá vôi silic. Dolomit silic.
Đá phiến silic. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh, Quaczit mactit manhetit chặt xít. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hóa.
Anbitofia và keratofia. Trachit. Pofia silic hóa. Diaba kết tinh mịn. Tup silic hóa và sừng hóa.
Các loại đá bị phong hóa: liparit, microgranit. Granit, granit-gnai, granodiorit hạt thô và hạt trung. Xienit, gabro-norit. Pecmatit, Berizit. Xcacnơ granat hạt thô. Amfibolit, pirit silic hóa.
Quắng sắt nâu chặt xít. Quaczit có lẫn nhiều pirit. Barit chặt xít.
Cấp X
Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất.
Cát kết thạch anh. Jexpilit bị phong hóa. Đá fotfat - silic.
Quaczit không đều hạt. Đá sừng có khảm các sunfua.
Anbitofia và keratofia thạch anh. Liparit. Granit, granit - gnai, granodiorit hạt nhỏ.
Granit hạt rất nhỏ. Pecmatit chặt xít, granit - gnai và granodiorit. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh.
Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat, datolit - granat.
Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng.
Quặng sắt nâu silic hóa. Thạch anh dạng mạch.
Pofirit thạch anh hóa và sừng hóa mạnh.

BD.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY, THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/1 lần lắp dựng + tháo dỡ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.11101
BD.11102
BD.11103
Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng
- Máy khoan đập cáp 40KW
- Máy khoan xoay tự hành 54CV
- Máy khoan xoay tự hành 300CV

lần
lần
lần

5.320.088
5.320.088
5.320.088

14.671.215
12.414.105
12.414.105

4.821.297
4.670.868
19.585.788

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP, ĐỘ SÂU KHOAN ≤50M


BD.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12101
BD.12102
BD.12103
BD.12104
BD.12105
BD.12106
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
89.144
109.962
144.440
166.362
179.595
218.370
354.366
428.851
627.477
724.532
1.194.011
2.191.654
300.103
420.669
814.772
1.460.666
2.745.787
5.485.974

BD.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400MM ĐẾN ≤500MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12201
BD.12202
BD.12203
BD.12204
BD.12205
BD.12206
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
116.886
143.126
186.638
214.271
230.971
314.748
442.394
534.935
792.246
916.387
1.487.435
2.661.133
367.298
520.268
1.028.559
1.847.085
3.418.252
6.623.661

BD.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500MM ĐẾN <600MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12301
BD.12302
BD.12303
BD.12304
BD.12305
BD.12306
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 500mm đến <600mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
138.759
170.194
222.331
255.458
315.902
374.507
566.535
695.190
1.069.870
1.223.354
1.905.001
3.347.294
516.276
739.893
3.100.407
2.564.102
4.430.308
8.382.584

BD.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600MM ĐẾN <700MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12401
BD.12402
BD.12403
BD.12404
BD.12405
BD.12406
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 600mm đến <700mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
165.295
202.169
263.303
352.137
375.629
444.394
674.876
837.388
1.309.124
1.507.749
2.338.366
4.058.284
632.849
915.978
1.868.051
3.213.989
5.491.604
10.204.947

BD.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700MM ĐẾN <800MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12501
BD.12502
BD.12503
BD.12504
BD.12505
BD.12506
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 700mm đến <800mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
182.716
224.800
345.736
390.049
416.853
495.295
792.246
990.871
1.577.720
1.902.744
3.074.184
5.288.409
766.698
1.120.713
2.317.465
4.180.539
7.411.627
13.505.491

BD.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800MM ĐẾN <900MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12601
BD.12602
BD.12603
BD.12604
BD.12605
BD.12606
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 800mm đến <900mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
200.606
247.958
379.073
428.935
459.087
599.958
891.558
1.115.012
1.776.346
2.139.740
3.460.150
5.949.742
1.134.914
1.657.536
3.426.823
4.937.099
8.755.678
15.953.705

BD.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900MM ĐẾN <1000MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.12701
BD.12702
BD.12703
BD.12704
BD.12705
BD.12706
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu ≤50m, đường kính lỗ khoan từ 900mm đến <1000mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
272.393
324.960
412.220
467.576
555.056
653.101
990.871
1.239.153
1.972.714
2.376.737
3.843.858
6.611.075
1.201.124
1.755.256
3.626.233
5.224.113
9.266.157
16.882.281

BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50M ĐẾN ≤100M


BD.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.13101
BD.13102
BD.13103
BD.13104
BD.13105
BD.13106
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan từ 300mm đến <400mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII

m
m
m
m
m
m

89.222
110.040
144.644
166.755
180.398
219.867

390.480
471.736
701.961
808.045
1.322.666
2.378.994

378.974
514.669
975.187
1.695.959
3.105.338
6.009.933

BD.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400MM ĐẾN <500MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.13201
BD.13202
BD.13203
BD.13204
BD.13205
BD.13206
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan từ 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII

m
m
m
m
m
m

116.980
143.220
186.890
214.775
231.979
316.638

483.022
584.591
878.016
1.013.442
1.631.891
2.868.787

455.459
627.551
1.212.088
2.116.629
3.814.974
7.206.893

BD.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500MM ĐẾN <600MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.13301
BD.13302
BD.13303
BD.13304
BD.13305
BD.13306
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp có độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan từ 500mm đến <600mm
- Cấp đất đá I-II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII

m
m
m
m
m
m

138.869
170.304
222.630
256.057
317.115
376.775

618.448
760.646
1.180.469
1.342.980
2.074.284
3.584.291

631.004
881.188
1.734.202
2.904.595
4.908.341
9.052.068

BD.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600MM ĐẾN <700MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.13401
BD.13402
BD.13403
BD.13404
BD.13405
BD.13406
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m đường kính lỗ khoan từ 600mm đến <700mm
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
165.294
202.076
263.213
352.253
376.375
446.054
720.018
887.044
1.376.837
1.568.691
2.419.622
4.180.168
920.717
1.287.063
2.534.465
3.388.466
5.727.106
10.560.807

BD.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700MM ĐẾN <800MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.13501
BD.13502
BD.13503
BD.13504
BD.13505
BD.13506
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m đường kính lỗ khoan từ 700mm đến <800mm
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
m
m
m
m
m
182.819
224.791
345.783
390.367
417.923
497.530
823.845
1.013.442
1.575.463
1.792.145
2.767.217
4.778.302
1.051.868
1.471.397
2.895.450
3.872.338
6.545.330
12.069.546

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤50M


BD.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN <200MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.14101
BD.14102
BD.14103
BD.14104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan <200mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
46.639
70.441
96.844
103.915
139.941
227.968
392.737
758.389
197.265
482.636
1.096.205
2.483.403

BD.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 200MM ĐẾN <300MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.14201
BD.14202
BD.14203
BD.14204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 200mm đến <300mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
61.162
88.572
116.196
123.268
189.597
311.481
532.678
1.038.271
234.720
613.568
1.445.924
3.350.511

BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50M ĐẾN ≤100M


BD.15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN <200MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.15101
BD.15102
BD.15103
BD.15104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan <200mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
46.835
70.915
97.318
104.585
153.483
259.568
458.193
914.130
253.322
603.041
1.357.819
3.092.067

BD.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 200MM ĐẾN <300MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.15201
BD.15202
BD.15203
BD.15204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến <300mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

61.358
89.046
116.670
123.938

205.397
352.109
620.705
1.257.210

298.818
771.178
1.792.724
4.214.949

BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100M ĐẾN ≤150M


BD.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN <200MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.16101
BD.16102
BD.16103
BD.16104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, đường kính lỗ khoan <200mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
47.114
71.111
97.709
104.781
169.283
295.681
534.935
1.094.698
317.420
729.067
1.664.494
3.809.423

BD.16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 200MM ĐẾN <300MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.16201
BD.16202
BD.16203
BD.16204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến <300mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

61.636
89.242
117.062
124.134

223.454
394.994
722.275
1.496.464

370.774
944.218
2.184.803
5.154.012

BD.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150M ĐẾN ≤200M


BD.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN <200MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.17101
BD.17102
BD.17103
BD.17104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, đường kính lỗ khoan <200mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
43.311
66.294
93.043
100.115
187.340
336.309
625.219
1.309.124
386.924
901.642
2.019.369
4.649.854

BD.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 200MM ĐẾN <300MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.17201
BD.17202
BD.17203
BD.17204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, đường kính lỗ khoan 200mm đến <300mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

61.832
89.437
117.732
124.804

246.025
446.908
837.388
1.776.346

453.507
1.144.404
2.641.012
6.258.542

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần tuý) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤50M


BD.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18101
BD.18102
BD.18103
BD.18104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50 m, đường kính lỗ khoan 300mm đến <400mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
352.078
450.436
497.483
502.896
349.852
1.442.293
1.519.035
1.598.034
1.203.337
4.334.289
4.538.039
4.803.086

BD.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 400MM ĐẾN <500MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18201
BD.18202
BD.18203
BD.18204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
456.294
583.730
641.249
643.188
426.594
1.485.178
1.683.804
2.044.942
1.264.422
4.252.529
5.660.039
8.770.348

BD.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 500MM ĐẾN <600MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18301
BD.18302
BD.18303
BD.18304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 500mm đến <600mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
554.576
709.882
777.980
776.829
636.505
2.622.762
2.760.446
2.907.158
1.845.886
6.669.404
6.975.346
7.383.512

BD.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 600MM ĐẾN <700MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18401
BD.18402
BD.18403
BD.18404
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 600mm đến <700mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
645.304
821.933
898.527
926.982
740.332
3.053.870
3.220.896
3.394.693
2.049.848
7.801.424
8.158.463
8.566.386

BD.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 700MM ĐẾN <800MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18501
BD.18502
BD.18503
BD.18504
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 700mm đến <800mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
731.936
927.981
1.012.380
1.070.933
846.416
3.494.006
3.681.346
3.882.229
2.253.809
8.923.424
9.331.348
9.749.259

BD.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 800MM ĐẾN <900MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18601
BD.18602
BD.18603
BD.18604
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 800mm đến <900mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
819.707
1.036.150
1.126.977
1.185.724
952.500
3.929.629
4.139.540
4.367.508
2.457.771
9.953.221
10.463.368
11.024.157

BD.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 900MM ĐẾN <1000MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.18701
BD.18702
BD.18703
BD.18704
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan 900mm đến <1000mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X
m
m
m
m
907.770
1.145.667
1.243.850
1.302.014
1.058.585
4.367.508
4.599.990
4.852.787
2.671.721
10.973.272
11.595.146
12.309.011

BD.19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50M ĐẾN ≤100M


BD.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.19101
BD.19102
BD.19103
BD.19104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan 300mm đến <400mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

364.317
468.131
520.419
527.304

268.596
440.136
749.361
1.460.350

836.278
2.253.809
5.364.329
12.523.416

BD.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 400MM ĐẾN <500MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.19201
BD.19202
BD.19203
BD.19204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

474.111
609.788
673.571
675.678

525.907
1.830.516
2.076.541
2.521.192

1.560.376
5.241.673
6.985.578
10.819.952

BD.19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 500MM ĐẾN <600MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.19301
BD.19302
BD.19303
BD.19304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan 500mm đến <600mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

578.382
744.234
819.043
818.048

783.217
3.234.439
3.403.722
3.584.291

2.274.241
8.219.791
8.597.050
9.106.954

BD.19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 600MM ĐẾN <700MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.19401
BD.19402
BD.19403
BD.19404
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, đường kính lỗ khoan 600mm đến <700mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

672.387
859.012
943.206
978.188

914.130
3.764.859
3.972.514
4.184.682

2.529.087
9.616.858
10.055.445
10.565.106

BD.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100M ĐẾN ≤150M


BD.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.20101
BD.20102
BD.20103
BD.20104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến ≤150m, đường kính lỗ khoan 300 đến <400mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

367.535
472.349
526.329
533.550

282.139
460.450
785.474
1.530.321

877.174
2.355.790
5.619.175
13.124.857

BD.20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 400MM ĐẾN <500MM


Đơn vị tính: đồn g /m kho a n


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.20201
BD.20202
BD.20203
BD.20204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, đường kính lỗ khoan 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

479.222
616.379
681.325
684.304

550.735
1.918.544
2.175.854
2.643.076

1.631.693
5.486.530
7.322.184
11.330.099

BD.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 500MM ĐẾN <600MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.20301
BD.20302
BD.20303
BD.20304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, đường kính lỗ khoan 500mm đến <600mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

584.110
752.274
829.610
827.938

821.588
3.387.922
3.566.234
3.755.831

2.386.211
8.617.271
9.014.962
9.545.298

BD.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150M ĐẾN ≤200M


BD.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 300MM ĐẾN <400MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.21101
BD.21102
BD.21103
BD.21104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến ≤200m, đường kính lỗ khoan 300mm đến <400mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

369.709
475.832
530.039
537.782

288.910
476.250
810.302
1.577.720

907.595
2.437.307
5.792.684
13.532.780

BD.21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN 400MM ĐẾN <500MM


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy

BD.21201
BD.21202
BD.21203
BD.21204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 150m đến ≤200m, đường kính lỗ khoan 400mm đến <500mm
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VIII
- Cấp đất đá IX-X

m
m
m
m

482.115
621.104
687.393
689.580

568.792
1.977.228
2.243.567
2.724.332

1.682.789
5.659.828
7.546.578
11.687.138

BD.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG


BD.22100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BD.22101
BD.22102
BD.22103
BD.22104
BD.22105
BD.22106
BD.22107
BD.22108
BD.22109
BD.22110
BD.22111
BD.22112
BD.22113
BD.22114
BD.22115
BD.22116
BD.22117
BD.22118
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kw
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 377mm
- Đường kính ống 426mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 477mm
- Đường kính ống 529mm
- Đường kính ống 630mm
- Đường kính ống 720mm
- Đường kính ống 820mm


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


123.632
169.511
258.846
326.273
364.925
433.726
539.310
754.555
871.958
1.308.710
1.424.770
1.562.637
1.641.601
1.743.463
1.843.935
1.977.782
2.481.995
3.112.081


49.656
49.656
54.171
56.428
58.685
60.942
69.970
74.485
85.770
88.027
97.056
110.598
112.856
112.856
117.370
128.655
133.169
139.941


109.987
114.060
122.208
126.281
134.428
140.539
158.870
171.091
193.495
199.606
219.974
248.489
252.562
254.599
273.576
306.342
335.970
370.490


BD.22121
BD.22122
BD.22123
BD.22124
BD.22125
BD.22126
BD.22127
BD.22128
BD.22129
BD.22130
BD.22131
BD.22132
BD.22133
BD.22134
BD.22135
BD.22136
BD.22137
BD.22138
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 377mm
- Đường kính ống 426mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 477mm
- Đường kính ống 529mm
- Đường kính ống 630mm
- Đường kính ống 720mm
- Đường kính ống 820mm


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


123.632
169.511
258.846
326.273
364.925
433.726
539.310
754.555
871.958
1.308.710
1.424.770
1.562.637
1.641.601
1.743.463
1.843.935
1.977.782
2.481.995
3.112.081


49.656
49.656
54.171
56.428
58.685
60.942
69.970
74.485
85.770
88.027
97.056
110.598
112.856
112.856
117.370
128.655
133.169
139.941


151.283
156.886
168.093
173.696
184.902
193.307
218.520
235.330
266.147
274.551
302.567
341.788
347.391
350.193
372.229
414.937
449.918
489.791
BD.22141
BD.22142
BD.22143
BD.22144
BD.22145
BD.22146
BD.22147
BD.22148
BD.22149
BD.22150
BD.22151
BD.22152
BD.22153
BD.22154
BD.22155
BD.22156
BD.22157
BD.22158
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 300CV
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 350mm
- Đường kính ống 377mm
- Đường kính ống 426mm
- Đường kính ống 450mm
- Đường kính ống 477mm
- Đường kính ống 529mm
- Đường kính ống 630mm
- Đường kính ống 720mm
- Đường kính ống 820mm
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
123.632
169.511
258.846
326.273
364.925
433.726
539.310
754.555
871.958
1.308.710
1.424.770
1.562.637
1.641.601
1.743.463
1.843.935
1.977.782
2.481.995
3.112.081
49.656
49.656
54.171
56.428
58.685
60.942
69.970
74.485
85.770
88.027
97.056
110.598
112.856
112.856
117.370
128.655
133.169
139.941
574.121
595.385
637.913
659.176
701.704
733.600
829.286
893.078
1.010.028
1.041.924
1.148.243
1.297.089
1.318.353
1.328.985
1.382.342
1.526.844
1.616.638
1.711.323

BD.22200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BD.22201
BD.22202
BD.22203
BD.22204
BD.22205
BD.22206
BD.22207
BD.22208
BD.22209
BD.22210

BD.22221
BD.22222
BD.22223
BD.22224
BD.22225
BD.22226
BD.22227
BD.22228
BD.22229
BD.22230


BD.22241
BD.22242
BD.22243
BD.22244
BD.22245
BD.22246
BD.22247
BD.22248
BD.22249
BD.22250
Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan đập cáp 40kw
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 377mm
Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 54CV
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 377mm
Nối ống bằng phương pháp nối ren, máy khoan xoay 300CV
- Đường kính ống 89mm
- Đường kính ống 108mm
- Đường kính ống 127mm
- Đường kính ống 146mm
- Đường kính ống 168mm
- Đường kính ống 194mm
- Đường kính ống 219mm
- Đường kính ống 273mm
- Đường kính ống 325mm
- Đường kính ống 377mm


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m

m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


m
m
m
m
m
m
m
m
m
m


115.473
161.360
250.707
312.229
351.132
424.319
528.514
742.125
857.838
1.408.700

115.473
161.360
250.707
312.229
351.132
424.319
528.514
742.125
857.838
1.408.700


115.473
161.360
250.707
312.229
351.132
424.319
528.514
742.125
857.838
1.408.700


24.828
24.828
29.342
29.342
31.600
33.857
40.628
45.142
54.171
56.428

24.828
24.828
29.342
29.342
31.600
33.857
40.628
45.142
54.171
56.428


24.828
24.828
29.342
29.342
31.600
33.857
40.628
45.142
54.171
56.428


47.249
48.936
53.999
55.686
60.748
62.436
74.248
82.685
101.247
104.622

68.662
71.114
78.471
80.923
88.279
90.732
107.897
120.158
147.132
152.037


287.911
298.194
329.041
339.324
370.171
380.454
452.432
503.844
616.952
637.517

BD.22300 CHỐNG ỐNG


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.22301
BD.22302
BD.22303
BD.22304
BD.22305
BD.22306
Chống ống
- Đường kính ống 377mm
- Đường kính ống 426mm
- Đường kính ống 477mm
- Đường kính ống 529mm
- Đường kính ống 630mm
- Đường kính ống 720mm
m
m
m
m
m
m
57.179
72.646
81.527
99.145
103.091
116.430
146.712
164.769
169.283
176.055
191.854
200.883
312.784
351.423
360.909
383.260
424.464
460.842

BD.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


BD.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN <100M


Đơn vị tính: đồn g /m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy


BD.23101
BD.23102
BD.23103
BD.23104


BD.23111
BD.23112
BD.23113
BD.23114


BD.23121
BD.23122
BD.23123
BD.23124
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng <100m, máy khoan đập cáp 40kw
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
- Đường kính ống lọc ≥450mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng <100m, máy khoan xoay 54CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
- Đường kính ống lọc ≥450mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng <100m, máy khoan xoay 300CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
- Đường kính ống lọc ≥450mm


m
m
m
m


m
m
m
m


m
m
m
m


150.730
152.720
154.710
156.699


150.730
152.720
154.710
156.699


150.730
152.720
154.710
156.699


270.853
338.567
406.280
496.564


270.853
338.567
406.280
496.564


270.853
338.567
406.280
496.564


1.913.610
2.796.150
3.883.122
5.679.480


2.030.144
2.941.817
4.087.056
5.927.114


3.223.337
4.433.309
6.175.145
8.462.650

BD.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100M ĐẾN ≤150M


Đơn vị tính: đồn g /m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.23201
BD.23202
BD.23203


BD.23211
BD.23212
BD.23213
BD.23221
BD.23222
BD.23223
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 100m đến ≤150m, máy khoan đập cáp 40kw
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 100m đến ≤150m, máy khoan xoay 54CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 100m đến ≤150m, máy khoan xoay 300CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
- Đường kính ống lọc <450mm
m
m
m


m
m
m
m
m
m
166.352
168.581
170.809


166.352
168.581
170.809
166.352
168.581
170.809
302.453
379.194
455.936


302.453
379.194
455.936
302.453
379.194
455.936
2.778.303
4.079.833
5.668.727


2.918.143
4.254.634
5.913.447
4.349.975
6.044.424
8.419.154

BD.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150M ĐẾN ≤200M


Đơn vị tính: đồn g /m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.23301
BD.23302


BD.23311
BD.23312
BD.23321
BD.23322
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 150m đến ≤200m, máy khoan đập cáp 40kw
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 150m đến ≤200m, máy khoan xoay 54CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan từ 150m đến ≤200m, máy khoan xoay 300CV
- Đường kính ống lọc <219mm
- Đường kính ống lọc <300mm
m3
m3


m3
m3
m3
m3
170.504
172.792


170.504
172.792
170.504
172.792
311.481
390.480


311.481
390.480
311.481
390.480
3.756.765
5.540.598


3.908.258
5.729.966
5.459.410
7.668.905

BD.24100 CHÈN SỎI, SÉT


T hành phần c ông v iệ c :


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồn g / m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.24101

BD.24102
BD.24111

BD.24121
Chèn sỏi bằng máy khoan làm đập cáp 40kw
Chèn sét
Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV
Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CV
m3

m3
m3

m3
81.113

101.430
81.113

81.113
270.853

180.569
270.853

270.853
253.118

367.831

1.542.381

BD.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN


T hành phần c ông v iệ c :


Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồn g /10 m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.25101
BD.25102
BD.25103
BD.25104
BD.25105
BD.25106
BD.25107
BD.25108
BD.25109
BD.25110
BD.25111
Vận chuyển mùn khoan
- Cự ly vận chuyển ≤0,5km
- Cự ly vận chuyển ≤1km
- Cự ly vận chuyển ≤2km
- Cự ly vận chuyển ≤3km
- Cự ly vận chuyển ≤4km
- Cự ly vận chuyển ≤5km
- Cự ly vận chuyển ≤6km
- Cự ly vận chuyển ≤7km
- Cự ly vận chuyển ≤8km
- Cự ly vận chuyển ≤9km
- Cự ly vận chuyển ≤10km
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
10m3
31.600
33.857
42.885
49.656
56.428
60.942
67.713
72.228
76.742
81.256
83.513
733.945
795.621
969.856
1.144.091
1.276.695
1.410.840
1.529.567
1.646.751
1.763.936
1.837.947
1.910.417

BD.26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC


BD.26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA


T hành phần c ông v iệ c :


- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của bán sản phẩm.


- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông.


- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông.


- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc.


- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.


Đơn vị tính: đồn g /c á i


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.26101
BD.26102
Lắp đặt chụp lọc sứ
Lắp đặt chụp lọc nhựa
cái
cái
9.788
10.588
6.289
6.289

Ghi c h ú : T rong đ ơ n giá chưa bao gồm c hi phí b ơ m nước thử bể v à k iểm tra sự hoạt động c ủa c hụp lọc, bể lọc. Khi lắp hoàn c hỉnh sẽ t í nh thêm c ác c hi phí này theo c ông suất th c tế c ủa bể lọc.


BD.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI


T hành phần c ông v iệ c :


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế.


- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.


- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối.


- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm… của các tấm kính sau khi gắn vữa.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
BD.26201
Lắp đặt chậu điện giải
cái
709.571
230.286

Ghi c h ú : N ế u c hậu điện giải đã c ó sẵn thì c hi phí nhân c ông trong đ ơ n giá lắp đặt c hậu bằng 0,5 c hi phí nhân c ông trong bảng.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CÔNG TRÌNH CHỌN TÍNH ĐƠN GIÁ
(Giá chưa
có thuế giá trị gia tăng)


STT
Tên vật liệu - Quy cách
Đơn vị
Giá vật liệu
(đồng)
1
Amiăng
kg
71.000
2
Automat 1 pha ≤100A
cái
390.000
3
Automat 1 pha ≤10A
cái
41.820
4
Automat 1 pha ≤150A
cái
700.000
5
Automat 1 pha ≤200A
cái
750.000
6
Automat 1 pha ≤50A
cái
48.180
7
Automat 1 pha >200A
cái
750.000
8
Automat 3 pha ≤100A
cái
385.000
9
Automat 3 pha ≤10A
cái
190.000
10
Automat 3 pha ≤150A
cái
800.000
11
Automat 3 pha ≤200A
cái
950.000
12
Automat 3 pha ≤50A
cái
300.000
13
Automat 3 pha >200A
cái
1.950.000
14
Axetylen
chai
360.000
15
Băng cuốn bảo ôn
cuộn
15.000
16
Băng dính giấy bạc
cuộn
22.000
17
Bảng gỗ
cái
7.000
18
Bảng gỗ 180x250
cái
7.000
19
Bảng gỗ 300x400
cái
9.000
20
Bảng gỗ 450x500
cái
12.000
21
Bảng gỗ 600x700
cái
15.000
22
Bảng gỗ 90x150
cái
5.000
23
Băng tan
m
3.000
24
Băng vải thủy tinh
cuộn
12.000
25
BE d<100mm
cái
381.000
26
BE d = 100mm
cái
381.000
27
BE d = 125mm
cái
536.000
29
BE d = 150mm
cái
619.000
30
BE d = 200mm
cái
940.000
31
BE d = 250mm
cái
1.425.000
32
BE d = 300mm
cái
1.775.000
33
BE d = 350mm
cái
2.246.000
34
BE d = 400mm
cái
2.763.000
35
BE d = 500mm
cái
3.874.000
36
BE d = 600mm
cái
5.256.000
48
BE d = 700mm
cái
7.615.000
49
BE d = 800mm
cái
8.721.000
50
BE d = 900mm
cái
9.468.000
26
BE d = 1000mm
cái
9.940.000
28
BE d = 1100mm
cái
10.058.000
29
BE d = 1200mm
cái
10.763.000
31
BE d = 1300mm
cái
11.489.000
32
BE d = 1400mm
cái
12.194.000
28
BE d = 1500mm
cái
12.896.000
35
BE d = 1600mm
cái
13.605.000
36
BE d = 1800mm
cái
15.016.000
37
BE d = 2000mm
cái
16.426.000
39
BE d = 2200mm
cái
19.956.000
40
BE d = 2400mm
cái
21.358.000
41
BE d = 2500mm
cái
23.641.000
37
BE d = 1000mm
cái
9.940.000
38
BE d = 100mm
cái
381.000
39
BE d = 1100mm
cái
10.058.000
40
BE d = 110mm
cái
427.000
41
BE d = 1200mm
cái
10.763.000
42
BE d = 125mm
cái
536.000
43
BE d = 1400mm
cái
12.194.000
44
BE d = 150mm
cái
619.000
45
BE d = 15mm
cái
57.000
46
BE d = 1600mm
cái
13.605.000
47
BE d = 160mm
cái
680.000
48
BE d = 170mm
cái
720.000
49
BE d = 1800mm
cái
15.016.000
50
BE d = 180mm
cái
784.000
51
BE d = 2000mm
cái
16.426.000
52
BE d = 200mm
cái
940.000
53
BE d = 20mm
cái
76.000
54
BE d = 240mm
cái
1.367.000
55
BE d = 250mm
cái
1.425.000
56
BE d = 25mm
cái
104.000
57
BE d = 300mm
cái
1.775.000
58
BE d = 32mm
cái
132.000
59
BE d = 350mm
cái
2.246.000
60
BE d = 400mm
cái
2.763.000
61
BE d = 40mm
cái
175.000
62
BE d = 500mm
cái
3.874.000
63
BE d = 50mm
cái
196.000
64
BE d = 600mm
cái
5.256.000
65
BE d = 60mm
cái
204.000
66
BE d = 65mm
cái
215.000
67
BE d = 700mm
cái
7.615.000
68
BE d = 70mm
cái
256.000
69
BE d = 75mm
cái
279.000
70
BE d = 800mm
cái
8.721.000
71
BE d = 80mm
cái
323.000
72
BE d = 89mm
cái
356.000
73
BE d = 900mm
cái
9.468.000
74
BE d = 90mm
cái
356.000
75
Bể inox 0,5m3
bể
1.804.348
76
Bể inox 1,0m3
bể
2.652.174
77
Bể inox 1,5m3
bể
3.804.348
78
Bể inox 2,0m3
bể
5.113.044
79
Bể inox 2,5m3
bể
6.239.130
80
Bể inox 3,0m3
bể
7.156.522
81
Bể inox 3,5m3
bể
8.500.000
82
Bể inox 4,0m3
bể
9.434.783
83
Bể inox 5,0m3
bể
11.652.174
84
Bể inox 6,0m3
bể
13.913.043
85
Bể nhựa 0,25m3
bể
658.000
86
Bể nhựa 0,3m3
bể
709.000
87
Bể nhựa 0,4m3
bể
770.000
88
Bể nhựa 0,5m3
bể
882.000
89
Bể nhựa 0,7m3
bể
1.047.000
90
Bể nhựa 0,9m3
bể
1.280.000
91
Bể nhựa 1,0m3
bể
1.454.000
92
Bể nhựa 1,5m3
bể
2.000.000
93
Bể nhựa 2,0m3
bể
1.750.000
94
Bể nhựa 3,0m3
bể
2.500.000
95
Bể nhựa 4,0m3
bể
3.300.000
96
Bi hợp kim
kg
26.000
97
Bi tum
kg
6.700
98
Bích đặc d<100mm
cái
125.000
99
Bích đặc d = 100mm
cái
125.000
100
Bích đặc d = 125mm
cái
150.000
101
Bích đặc d = 150mm
cái
310.000
102
Bích đặc d = 200mm
cái
490.000
103
Bích đặc d = 250mm
cái
604.000
104
Bích đặc d = 300mm
cái
908.000
105
Bích đặc d = 350mm
cái
1.176.000
106
Bích đặc d = 400mm
cái
1.340.000
107
Bích đặc d = 500mm
cái
1.780.000
108
Bích đặc d = 600mm
cái
2.080.000
135
Bích đặc d = 700mm
cái
2.300.000
136
Bích đặc d = 800mm
cái
2.600.000
137
Bích đặc d = 900mm
cái
2.900.000
113
Bích đặc d = 1000mm
cái
3.200.000
115
Bích đặc d = 1100mm
cái
3.500.000
116
Bích đặc d = 1200mm
cái
4.100.000
118
Bích đặc d = 1300mm
cái
4.800.000
119
Bích đặc d = 1400mm
cái
5.700.000
120
Bích đặc d = 1500mm
cái
6.800.000
122
Bích đặc d = 1600mm
cái
8.100.000
123
Bích đặc d = 1800mm
cái
9.500.000
124
Bích đặc d = 2000mm
cái
10.800.000
126
Bích đặc d = 2200mm
cái
12.500.000
127
Bích đặc d = 2400mm
cái
14.700.000
128
Bích đặc d = 2500mm
cái
16.000.000
109
Bích rỗng d<100mm
cái
75.000
110
Bích rỗng d = 100mm
cái
75.000
111
Bích rỗng d = 125mm
cái
119.000
112
Bích rỗng d = 150mm
cái
145.000
113
Bích rỗng d = 200mm
cái
205.000
114
Bích rỗng d = 250mm
cái
310.000
115
Bích rỗng d = 300mm
cái
405.000
116
Bích rỗng d = 350mm
cái
570.000
117
Bích rỗng d = 400mm
cái
690.000
118
Bích rỗng d = 500mm
cái
9.070.000
119
Bích rỗng d = 600mm
cái
1.240.000
161
Bích rỗng d = 700mm
cái
1.590.000
162
Bích rỗng d = 800mm
cái
1.970.000
163
Bích rỗng d = 900mm
cái
2.350.000
139
Bích rỗng d = 1000mm
cái
2.500.000
141
Bích rỗng d = 1100mm
cái
2.650.000
142
Bích rỗng d = 1200mm
cái
2.890.000
144
Bích rỗng d = 1300mm
cái
3.200.000
145
Bích rỗng d = 1400mm
cái
3.450.000
146
Bích rỗng d = 1500mm
cái
3.680.000
148
Bích rỗng d = 1600mm
cái
3.950.000
149
Bích rỗng d = 1800mm
cái
4.300.000
150
Bích rỗng d = 2000mm
cái
4.700.000
152
Bích rỗng d = 2200mm
cái
5.100.000
153
Bích rỗng d = 2400mm
cái
5.500.000
154
Bích rỗng d = 2500mm
cái
6.050.000
120
Bích thép d = 1000mm
cái
2.900.000
121
Bích thép d = 100mm
cái
125.000
122
Bích thép d = 1200mm
cái
3.150.000
123
Bích thép d = 1500mm
cái
3.760.000
124
Bích thép d = 150mm
cái
168.000
125
Bích thép d = 1800mm
cái
4.600.000
126
Bích thép d = 2000mm
cái
6.250.000
127
Bích thép d = 200mm
cái
252.000
128
Bích thép d = 2200mm
cái
7.050.000
129
Bích thép d = 2400mm
cái
7.960.000
130
Bích thép d = 2500mm
cái
8.604.000
131
Bích thép d = 250mm
cái
444.000
132
Bích thép d = 300mm
cái
504.000
133
Bích thép d = 350mm
cái
780.000
134
Bích thép d = 400mm
cái
960.000
135
Bích thép d = 40mm
cái
40.000
136
Bích thép d = 500mm
cái
1.500.000
137
Bích thép d = 50mm
cái
54.000
138
Bích thép d = 600mm
cái
1.804.196
139
Bích thép d = 700mm
cái
2.160.000
140
Bích thép d = 75mm
cái
76.000
141
Bích thép d = 800mm
cái
2.350.000
142
Bộ cần khoan loại D165, 600 kg/bộ
bộ
10.800.000
143
Bộ cần khoan loại D188, 840 kg/bộ
bộ
15.120.000
144
Bộ cần khoan loại D220, 1120 kg/bộ
bộ
20.160.000
145
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D132+1D190)
bộ
426.800
146
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D132+1D190+1D295)
bộ
426.800
147
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390)
bộ
426.800
148
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390+1D490)
bộ
426.800
149
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390+1D490+1D590)
bộ
426.800
150
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
bộ
426.800
151
Bộ choòng nón xoay - loại C
(1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
bộ
426.800
152
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
bộ
426.800
153
Bộ choòng nón xoay - loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
bộ
426.800
154
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D132+1D190)
bộ
475.700
155
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D132+1D190+1D295)
bộ
475.700
156
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390)
bộ
475.700
157
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490)
bộ
475.700
158
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490+1D590)
bộ
475.700
159
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
bộ
475.700
160
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
bộ
475.700
161
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
bộ
475.700
162
Bộ choòng nón xoay - loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
bộ
475.700
163
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D132+1D190)
bộ
488.500
164
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D132+1D190+1D295)
bộ
488.500
165
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390)
bộ
488.500
166
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490)
bộ
488.500
167
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490+1D590)
bộ
488.500
168
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
bộ
488.500
169
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
bộ
488.500
170
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
bộ
488.500
171
Bộ choòng nón xoay - loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
bộ
488.500
172
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D132+1D190)
bộ
597.800
173
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D132+1D190+1D295)
bộ
597.800
174
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390)
bộ
597.800
175
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490)
bộ
597.800
176
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490+1D590)
bộ
597.800
177
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
bộ
597.800
178
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
bộ
597.800
179
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
bộ
597.800
180
Bộ choòng nón xoay - loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
bộ
597.800
181
Bộ sứ 2 sứ
bộ
16.000
182
Bộ sứ 3 sứ
bộ
21.500
183
Bộ sứ 4 sứ
bộ
29.500
184
Bông khoáng
580.000
185
Bông khoáng dày 40 mm
580.000
186
Bông khoáng dày 60 mm
580.000
187
Bông thủy tinh dày 25mm
450.000
188
Bông thủy tinh dày 50mm
500.000
189
Bột cao su
kg
5.200
190
BU d<100mm
cái
321.000
191
BU d = 100mm
cái
321.000
192
BU d = 125mm
cái
462.000
193
BU d = 150mm
cái
555.000
194
BU d = 200mm
cái
891.000
195
BU d = 250mm
cái
1.707.000
196
BU d = 300mm
cái
2.200.000
197
BU d = 350mm
cái
2.523.000
198
BU d = 400mm
cái
3.121.000
199
BU d = 500mm
cái
4.491.000
200
BU d = 600mm
cái
6.020.000
257
BU d = 700mm
cái
7.640.000
258
BU d = 800mm
cái
8.712.000
259
BU d = 900mm
cái
9.641.000
235
BU d = 1000mm
cái
10.337.000
237
BU d = 1100mm
cái
11.708.000
238
BU d = 1200mm
cái
13.079.000
240
BU d = 1300mm
cái
14.079.000
241
BU d = 1400mm
cái
15.820.000
242
BU d = 1500mm
cái
15.900.000
244
BU d = 1600mm
cái
18.560.000
245
BU d = 1800mm
cái
21.303.000
246
BU d = 2000mm
cái
24.050.000
248
BU d = 2200mm
cái
26.780.000
249
BU d = 2400mm
cái
29.527.000
250
BU d = 2500mm
cái
30.890.000
201
BU d = 1000mm
cái
10.337.000
202
BU d = 100mm
cái
321.000
203
BU d = 1100mm
cái
11.708.000
204
BU d = 110mm
cái
395.000
205
BU d = 1200mm
cái
13.079.000
206
BU d = 125mm
cái
462.000
207
BU d = 1400mm
cái
15.820.000
208
BU d = 150mm
cái
555.000
209
BU d = 15mm
cái
54.000
210
BU d = 1600mm
cái
18.560.000
211
BU d = 160mm
cái
597.000
212
BU d = 170mm
cái
684.000
213
BU d = 1800mm
cái
21.303.000
214
BU d = 180mm
cái
735.000
215
BU d = 2000mm
cái
24.050.000
216
BU d = 200mm
cái
891.000
217
BU d = 20mm
cái
78.000
218
BU d = 250mm
cái
1.707.000
219
BU d = 25mm
cái
96.000
220
BU d = 300mm
cái
2.200.000
221
BU d = 32mm
cái
121.000
222
BU d = 350mm
cái
2.523.000
223
BU d = 400mm
cái
3.121.000
224
BU d = 40mm
cái
152.000
225
BU d = 500mm
cái
4.491.000
226
BU d = 50mm
cái
184.000
227
BU d = 600mm
cái
6.020.000
228
BU d = 60mm
cái
215.000
229
BU d = 65mm
cái
241.000
230
BU d = 700mm
cái
7.640.000
231
BU d = 70mm
cái
258.000
232
BU d = 75mm
cái
276.000
233
BU d = 800mm
cái
8.712.000
234
BU d = 80mm
cái
284.000
235
BU d = 89mm
cái
305.000
236
BU d = 900mm
cái
9.641.000
237
BU d = 90mm
cái
305.000
238
Bu lông
bộ
20.000
239
Bu lông M16
bộ
4.100
240
Bu lông M16-M20
cái
4.100
241
Bu lông M16-M20
bộ
4.100
242
Bu lông M20
bộ
7.000
243
Bu lông M20-M24
bộ
7.000
244
Bu lông M20-M27
cái
7.000
245
Bu lông M20-M30
cái
7.000
313
Bu lông M30-M39
cái
14.000
246
Bu lông M23-M45
bộ
7.000
247
Bu lông M24-M27
bộ
10.000
248
Bu lông M24-M30
bộ
10.000
249
Bu lông M24-M30
cái
10.000
250
Bu lông M24-M33
bộ
13.000
251
Bu lông M27-M30
bộ
13.000
252
Bu lông M27-M33
bộ
15.000
253
Bu lông M27-M45
bộ
15.000
254
Bu lông M33-M39
bộ
14.000
255
Bu lông M39-M45
bộ
18.000
256
Bu lông M39-M52
bộ
18.000
257
Bu lông M45-M52
bộ
20.000
258
Bu lông M6x20
cái
4.100
259
Bu lông M8x30
bộ
2.400
260
Bu lông mạ M10x30
cái
3.000
261
Bu lông mạ M6x20
cái
1.500
262
Bu lông mạ M8x20
cái
1.800
263
Cần khoan D114mm
m
224.000
264
Cần khoan D63,5mm
m
186.500
265
Cao su
43.000
266
Cao su làm gioăng
43.000
267
Cao su tấm
43.000
268
Cáp d16 giằng máy khoan
kg
15.000
269
Cáp khoan
kg
15.000
270
Cát đổ bê tông
255.000
271
Cát vàng
255.000
272
Cầu dao 3 cực 1 chiều ≤100A
bộ
195.000
273
Cầu dao 3 cực 1 chiều ≤200A
bộ
279.000
274
Cầu dao 3 cực 1 chiều ≤400A
bộ
835.000
275
Cầu dao 3 cực 1 chiều ≤60A
bộ
79.000
276
Cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100A
bộ
750.000
277
Cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200A
bộ
838.000
278
Cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400A
bộ
1.160.000
279
Cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60A
bộ
96.000
280
Chao chụp
bộ
5.000
281
Chậu rửa loại 1 vòi
bộ
350.000
282
Chậu rửa loại 2 vòi
bộ
350.000
283
Chậu tiểu nam
bộ
350.000
284
Chậu tiểu nữ
bộ
688.500
285
Chậu xí bệt
bộ
1.526.000
286
Chậu xí xổm
bộ
106.000
287
Choòng khoan loại 1400 kg/cái
cái
25.200.000
288
Choòng khoan loại 1450 kg/cái
cái
26.100.000
289
Choòng khoan loại 1520 kg/cái
cái
27.360.000
290
Choòng khoan loại 1580 kg/cái
cái
28.440.000
291
Choòng khoan loại 596 kg/cái
cái
10.728.000
292
Choòng khoan loại 900 kg/cái
cái
16.200.000
293
Chuông điện
cái
85.000
294
Chụp lọc nhựa
cái
10.500
295
Chụp lọc sứ
cái
9.700
296
Clor bột
gam
40
297
Cọc chống sét
cái
94.000
298
Cọc ống đồng d≤50mm
cái
136.000
299
Côn bê tông d = 1000mm
cái
210.500
300
Côn bê tông d = 1200mm
cái
210.500
301
Côn bê tông d = 1400mm
cái
210.500
302
Côn bê tông d = 1500mm
cái
210.500
303
Côn bê tông d = 1600mm
cái
210.500
304
Côn bê tông d = 1800mm
cái
210.500
305
Côn bê tông d = 2000mm
cái
210.500
306
Côn bê tông d = 400mm
cái
78.500
307
Côn bê tông d = 500mm
cái
125.600
308
Côn bê tông d = 600mm
cái
175.400
309
Côn bê tông d = 700mm
cái
194.700
310
Côn bê tông d = 800mm
cái
210.500
311
Côn bê tông d = 900mm
cái
210.500
312
Côn đồng d = 12,7mm
cái
5.000
313
Côn đồng d = 15,9mm
cái
6.000
314
Côn đồng d = 19,1mm
cái
6.500
315
Côn đồng d = 22,2mm
cái
7.000
316
Côn đồng d = 25,4mm
cái
8.000
317
Côn đồng d = 28,6mm
cái
8.500
318
Côn đồng d = 31,8mm
cái
9.500
319
Côn đồng d = 34,9mm
cái
11.500
320
Côn đồng d = 38,1mm
cái
12.000
321
Côn đồng d = 41,3mm
cái
14.200
322
Côn đồng d = 53,9mm
cái
17.000
323
Côn đồng d = 6,4mm
cái
4.300
324
Côn đồng d = 66,7mm
cái
22.500
325
Côn đồng d = 9,5mm
cái
4.500
326
Côn gang d = 1000mm
cái
5.700.000
327
Côn gang d = 100mm
cái
473.000
328
Côn gang d = 1100mm
cái
5.800.000
329
Côn gang d = 1200mm
cái
5.950.000
330
Côn gang d = 1400mm
cái
6.150.000
331
Côn gang d = 1500mm
cái
6.370.000
332
Côn gang d = 150mm
cái
715.000
333
Côn gang d = 1600mm
cái
6.480.000
334
Côn gang d = 1800mm
cái
6.590.000
335
Côn gang d = 2000mm
cái
6.850.000
336
Côn gang d = 200mm
cái
932.000
337
Côn gang d = 2200mm
cái
6.959.000
338
Côn gang d = 2400mm
cái
7.170.000
339
Côn gang d = 2500mm
cái
7.385.000
340
Côn gang d = 250mm
cái
1.242.000
341
Côn gang d = 300mm
cái
1.820.000
342
Côn gang d = 350mm
cái
2.703.000
343
Côn gang d = 400mm
cái
3.649.000
344
Côn gang d = 500mm
cái
4.659.000
345
Côn gang d = 50mm
cái
185.000
346
Côn gang d = 600mm
cái
4.750.000
347
Côn gang d = 700mm
cái
4.890.000
348
Côn gang d = 75mm
cái
350.000
349
Côn gang d = 800mm
cái
5.040.000
350
Côn gang d = 900mm
cái
5.460.000
351
Côn nhựa HDPE d = 16mm
cái
1.500
352
Côn nhựa HDPE d = 20mm
cái
2.000
353
Côn nhựa HDPE d = 25mm
cái
2.400
354
Côn nhựa HDPE d = 32mm
cái
3.500
355
Côn nhựa HDPE d = 40mm
cái
5.100
356
Côn nhựa HDPE d = 50mm
cái
7.300
357
Côn nhựa HDPE d = 63mm
cái
12.800
358
Côn nhựa HDPE d = 75mm
cái
21.000
359
Côn nhựa HDPE d = 90mm
cái
32.000
360
Côn nhựa HDPE d = 110mm
cái
55.000
361
Côn nhựa HDPE d = 125mm
cái
90.000
362
Côn nhựa HDPE d = 140mm
cái
245.000
363
Côn nhựa HDPE d = 160mm
cái
185.000
364
Côn nhựa HDPE d = 180mm
cái
690.000
365
Côn nhựa HDPE d = 200mm
cái
319.056
366
Côn nhựa HDPE d = 250mm
cái
728.000
367
Côn nhựa HDPE d = 280mm
cái
1.760.000
368
Côn nhựa HDPE d = 320mm
cái
1.040.000
369
Côn nhựa HDPE d = 350mm
cái
1.920.905
370
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 1000mm
cái
574.000
371
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 100mm
cái
5.600
372
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 150mm
cái
8.000
373
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 200mm
cái
9.700
374
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 250mm
cái
11.000
375
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 300mm
cái
45.000
376
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 350mm
cái
54.900
377
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 400mm
cái
76.500
378
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 500mm
cái
97.000
379
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 600mm
cái
124.800
380
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 700mm
cái
146.000
381
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp d = 800mm
cái
169.000
382
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 1000mm
cái
574.000
383
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 100mm
cái
5.600
384
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 150mm
cái
8.000
385
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 200mm
cái
9.700
386
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 250mm
cái
11.000
387
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 300mm
cái
45.000
388
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 350mm
cái
54.900
389
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 400mm
cái
76.500
390
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 500mm
cái
97.000
391
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 600mm
cái
124.800
392
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 700mm
cái
146.000
393
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp d = 800mm
cái
169.000
394
Côn nhựa hàn d = 100mm
cái
26.074
395
Côn nhựa hàn d = 125mm
cái
59.669
396
Côn nhựa hàn d = 150mm
cái
83.471
397
Côn nhựa hàn d = 200mm
cái
272.562
398
Côn nhựa hàn d = 20mm
cái
1.100
399
Côn nhựa hàn d = 250mm
cái
437.700
400
Côn nhựa hàn d = 25mm
cái
1.500
401
Côn nhựa hàn d = 32mm
cái
2.200
402
Côn nhựa hàn d = 40mm
cái
3.500
403
Côn nhựa hàn d = 50mm
cái
5.041
404
Côn nhựa hàn d = 60mm
cái
7.107
405
Côn nhựa hàn d = 75mm
cái
13.636
406
Côn nhựa hàn d = 80mm
cái
16.736
407
Côn nhựa măng sông d = 100mm
cái
15.100
408
Côn nhựa măng sông d = 15mm
cái
1.000
409
Côn nhựa măng sông d = 20mm
cái
1.200
410
Côn nhựa măng sông d = 25mm
cái
1.500
411
Côn nhựa măng sông d = 32mm
cái
1.700
412
Côn nhựa măng sông d = 40mm
cái
3.000
413
Côn nhựa măng sông d = 50mm
cái
3.800
414
Côn nhựa măng sông d = 67mm
cái
6.500
415
Côn nhựa măng sông d = 76mm
cái
9.000
416
Côn nhựa măng sông d = 89mm
cái
12.000
417
Côn nhựa miệng bát d = 100mm
cái
11.909
418
Côn nhựa miệng bát d = 125mm
cái
27.636
419
Côn nhựa miệng bát d = 150mm
cái
74.273
420
Côn nhựa miệng bát d = 200mm
cái
150.210
421
Côn nhựa miệng bát d = 250mm
cái
305.000
422
Côn nhựa miệng bát d = 300mm
cái
420.000
423
Côn nhựa miệng bát d = 32mm
cái
1.364
424
Côn nhựa miệng bát d = 40mm
cái
2.000
425
Côn nhựa miệng bát d = 50mm
cái
3.000
426
Côn nhựa miệng bát d = 65mm
cái
5.273
427
Côn nhựa miệng bát d = 89mm
cái
9.273
428
Côn nhựa nhôm d = 12mm
cái
11.186
429
Côn nhựa nhôm d = 16mm
cái
16.536
430
Côn nhựa nhôm d = 20mm
cái
19.163
431
Côn nhựa nhôm d = 26mm
cái
42.800
432
Côn nhựa nhôm d = 32mm
cái
85.600
433
Côn nhựa PVC miệng bát d = 100mm
cái
11.909
434
Côn nhựa PVC miệng bát d = 150mm
cái
74.273
435
Côn nhựa PVC miệng bát d = 200mm
cái
126.264
436
Côn nhựa PVC miệng bát d = 250mm
cái
139.545
437
Côn nhựa PVC miệng bát d = 300mm
cái
148.546
438
Cồn rửa
kg
12.000
439
Côn thép d = 1000mm
cái
2.852.000
440
Côn thép d = 100mm
cái
90.000
441
Côn thép d = 1200mm
cái
3.185.000
442
Côn thép d = 125mm
cái
202.700
443
Côn thép d = 1300mm
cái
3.464.000
444
Côn thép d = 1400mm
cái
3.794.000
445
Côn thép d = 1500mm
cái
3.985.000
446
Côn thép d = 150mm
cái
253.000
447
Côn thép d = 15mm
cái
2.600
448
Côn thép d = 1600mm
cái
4.216.000
449
Côn thép d = 1800mm
cái
4.571.000
450
Côn thép d = 2000mm
cái
4.973.000
451
Côn thép d = 200mm
cái
413.000
452
Côn thép d = 20mm
cái
3.800
453
Côn thép d = 2200mm
cái
5.314.000
454
Côn thép d = 2500mm
cái
5.812.000
455
Côn thép d = 250mm
cái
626.000
456
Côn thép d = 25mm
cái
5.400
457
Côn thép d = 300mm
cái
893.000
458
Côn thép d = 32mm
cái
9.000
459
Côn thép d = 350mm
cái
1.200.000
460
Côn thép d = 400mm
cái
1.560.000
461
Côn thép d = 40mm
cái
11.000
462
Côn thép d = 500mm
cái
1.730.000
463
Côn thép d = 50mm
cái
19.000
464
Côn thép d = 600mm
cái
1.850.000
465
Côn thép d = 60mm
cái
32.000
466
Côn thép d = 700mm
cái
1.984.000
467
Côn thép d = 75mm
cái
41.000
468
Côn thép d = 800mm
cái
2.240.000
469
Côn thép d = 80mm
cái
48.000
470
Côn thép d = 900mm
cái
2.460.000
471
Côn thép không rỉ d = 1000mm
cái
12.825.000
472
Côn thép không rỉ d = 100mm
cái
137.500
473
Côn thép không rỉ d = 1200mm
cái
13.460.000
474
Côn thép không rỉ d = 125mm
cái
295.000
475
Côn thép không rỉ d = 1300mm
cái
13.946.000
476
Côn thép không rỉ d = 1400mm
cái
14.364.000
477
Côn thép không rỉ d = 1500mm
cái
14.957.000
478
Côn thép không rỉ d = 150mm
cái
380.000
479
Côn thép không rỉ d = 15mm
cái
5.700
480
Côn thép không rỉ d = 200mm
cái
680.000
481
Côn thép không rỉ d = 20mm
cái
6.900
482
Côn thép không rỉ d = 250mm
cái
1.140.800
483
Côn thép không rỉ d = 25mm
cái
8.800
484
Côn thép không rỉ d = 300mm
cái
1.745.000
485
Côn thép không rỉ d = 32mm
cái
17.900
486
Côn thép không rỉ d = 350mm
cái
3.448.000
487
Côn thép không rỉ d = 400mm
cái
4.180.000
488
Côn thép không rỉ d = 40mm
cái
28.500
489
Côn thép không rỉ d = 500mm
cái
5.040.000
490
Côn thép không rỉ d = 50mm
cái
41.500
491
Côn thép không rỉ d = 600mm
cái
6.580.000
492
Côn thép không rỉ d = 60mm
cái
45.000
493
Côn thép không rỉ d = 700mm
cái
7.924.000
494
Côn thép không rỉ d = 75mm
cái
51.000
495
Côn thép không rỉ d = 800mm
cái
9.246.000
496
Côn thép không rỉ d = 80mm
cái
66.000
497
Côn thép không rỉ d = 900mm
cái
11.650.000
498
Côn tráng kẽm d = 100mm
cái
80.000
499
Côn tráng kẽm d = 15mm
cái
5.600
500
Côn tráng kẽm d = 20mm
cái
6.600
501
Côn tráng kẽm d = 25mm
cái
7.200
502
Côn tráng kẽm d = 32mm
cái
9.600
503
Côn tráng kẽm d = 40mm
cái
13.600
504
Côn tráng kẽm d = 50mm
cái
21.600
505
Côn tráng kẽm d = 67mm
cái
38.400
506
Côn tráng kẽm d = 76mm
cái
38.400
507
Côn tráng kẽm d = 89mm
cái
52.000
508
Cống hộp 1200x1400mm
m
2.700.000
509
Cống hộp 1200x1600mm
m
2.950.000
510
Cống hộp 1200x1800mm
m
3.380.000
511
Cống hộp 1200x2000mm
m
3.850.000
512
Cống hộp 1400x1500mm
m
3.700.000
513
Cống hộp 1400x1800mm
m
4.400.000
514
Cống hộp 1400x2000mm
m
4.500.000
515
Cống hộp 1400x2200mm
m
4.560.000
516
Cống hộp 2200x1500mm
m
5.800.000
517
Cống hộp 2200x1800mm
m
6.800.000
518
Cống hộp 2500x1500mm
m
6.800.000
519
Cống hộp 2500x2000mm
m
8.400.000
520
Cống hộp 2500x2500mm
m
10.000.000
521
Cống hộp 3000x3000mm
m
11.500.000
522
Cống hộp 400x1000mm
m
1.760.000
523
Cống hộp 400x600mm
m
965.000
524
Cống hộp 400x800mm
m
1.050.000
525
Cống hộp 600x600mm
m
1.050.000
526
Cống hộp 600x800mm
m
1.264.000
527
Cống hộp 800x1000mm
m
1.350.000
528
Cống hộp 800x1400mm
m
1.460.000
529
Cống hộp 800x800mm
m
1.280.000
530
Công tắc (không có mặt)
cái
8.300
531
Công tắc 1 hạt
cái
23.820
532
Công tắc 2 hạt
cái
31.270
533
Công tắc 3 hạt
cái
38.730
534
Công tắc 4 hạt
cái
50.270
535
Công tắc 5 hạt
cái
60.000
536
Công tắc 6 hạt
cái
70.000
537
Công tắc chuông
cái
60.000
538
Công tơ điện 1 pha
cái
26.600
539
Công tơ điện 3 pha
cái
1.283.000
540
Cửa gió đơn 100x200mm
cái
55.000
541
Cửa gió đơn 150x150mm
cái
55.000
542
Cửa gió đơn 200x200mm
cái
75.000
543
Cửa gió đơn 200x300mm
cái
102.000
544
Cửa gió đơn 200x400mm
cái
115.000
545
Cửa gió đơn 200x600mm
cái
164.000
546
Cửa gió kép 200x1200mm
cái
383.000
547
Cửa gió kép 200x400mm
cái
154.000
548
Cửa gió kép 200x450mm
cái
167.000
549
Cửa gió kép 200x750mm
cái
252.000
550
Cửa gió kép 200x850mm
cái
285.000
551
Cửa gió kép 200x950mm
cái
306.000
552
Cửa lưới 1000x400mm
cái
440.000
553
Cửa lưới 1000x600mm
cái
640.000
554
Cửa lưới 1250x300mm
cái
400.000
555
Cửa lưới 1300x1200mm
cái
1.597.000
556
Cửa lưới 1500x200mm
cái
355.000
557
Cửa lưới 1500x500mm
cái
800.000
558
Cửa lưới 1600x1500mm
cái
2.427.000
559
Cửa lưới 2000x200mm
cái
472.000
560
Cửa lưới 250x200mm
cái
85.000
561
Cửa lưới 3000x250mm
cái
850.000
562
Cửa lưới 500x300mm
cái
195.000
563
Cửa lưới 500x400mm
cái
244.000
564
Cửa lưới 500x500mm
cái
290.000
565
Cửa lưới 600x600mm
cái
355.000
566
Cửa phân phối khí
cái
320.000
567
Củi
kg
1.000
568
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm
cái
1.590.000
569
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm
cái
62.000
570
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm
cái
91.000
571
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm
cái
205.000
572
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm
cái
346.000
573
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm
cái
424.000
574
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm
cái
638.000
575
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm
cái
755.000
576
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm
cái
842.000
577
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm
cái
1.016.000
578
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm
cái
1.245.000
579
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm
cái
1.360.000
580
Cút
cái
5.600
581
Cút dẫn xăng dầu d<89mm
cái
74.000
582
Cút dẫn xăng dầu d = 108x4mm
cái
119.000
583
Cút dẫn xăng dầu d = 159x12mm
cái
602.000
584
Cút dẫn xăng dầu d = 159x5mm
cái
405.000
585
Cút dẫn xăng dầu d = 159x6mm
cái
430.000
586
Cút dẫn xăng dầu d = 219x12mm
cái
1.120.000
587
Cút dẫn xăng dầu d = 219x7mm
cái
610.000
588
Cút dẫn xăng dầu d = 219x9mm
cái
852.000
589
Cút dẫn xăng dầu d = 273x12mm
cái
1.890.000
590
Cút dẫn xăng dầu d = 273x7mm
cái
1.140.000
591
Cút sành d = 100mm
cái
42.000
592
Cút sành d = 150mm
cái
60.000
593
Cút sành d = 200mm
cái
88.000
594
Cút sành d = 50mm
cái
21.000
595
Cút sành d = 75mm
cái
29.000
596
Đá 1x2
210.000
597
Đai khởi thủy d = 100mm
cái
125.000
598
Đai khởi thủy d = 125mm
cái
180.000
599
Đai khởi thủy d = 150mm
cái
250.000
600
Đai khởi thủy d = 200mm
cái
320.000
601
Đai khởi thủy d = 250mm
cái
360.000
602
Đai khởi thủy d = 300mm
cái
400.000
603
Đai khởi thủy d = 350mm
cái
450.000
604
Đai khởi thủy d = 400mm
cái
510.000
605
Đai khởi thủy d = 450mm
cái
570.000
606
Đai khởi thủy d = 500mm
cái
640.000
607
Đai khởi thủy d = 600mm
cái
715.000
608
Đai khởi thủy d = 60mm
cái
70.000
609
Đai khởi thủy d = 80mm
cái
90.000
610
Đất đèn
kg
50.000
611
Đất sét
45.000
612
Đất sét chèn ống miệng giếng
45.000
613
Đầu nối cần
bộ
265.000
614
Đay
kg
10.000
615
Dây dẫn điện 1x0,3mm2
m
1.360
616
Dây dẫn điện 1x0,5mm2
m
1.530
617
Dây dẫn điện 1x0,75mm2
m
2.670
618
Dây dẫn điện 1x0,7mm2
m
2.000
619
Dây dẫn điện 1x0,8mm2
m
2.950
620
Dây dẫn điện 1x1,0mm2
m
3.390
621
Dây dẫn điện 1x1,5mm2
m
4.920
622
Dây dẫn điện 1x10mm2
m
31.690
623
Dây dẫn điện 1x16mm2
m
49.350
624
Dây dẫn điện 1x2,0mm2
m
5.620
625
Dây dẫn điện 1x2,5mm2
m
8.020
626
Dây dẫn điện 1x25mm2
m
75.380
627
Dây dẫn điện 1x3mm2
m
9.250
628
Dây dẫn điện 1x4mm2
m
12.430
629
Dây dẫn điện 1x6mm2
m
18.270
630
Dây dẫn điện 2x0,5mm2
m
4.430
631
Dây dẫn điện 2x0,75mm2
m
6.060
632
Dây dẫn điện 2x1,5mm2
m
11.010
633
Dây dẫn điện 2x10mm2
m
40.000
634
Dây dẫn điện 2x16mm2
m
60.000
635
Dây dẫn điện 2x1mm2
m
8.040
636
Dây dẫn điện 2x2,5mm2
m
17.690
637
Dây dẫn điện 2x25mm2
m
80.000
638
Dây dẫn điện 2x4mm2
m
27.240
639
Dây dẫn điện 2x6mm2
m
39.130
640
Dây dẫn điện 2x8mm2
m
41.750
641
Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,5mm2
m
8.940
642
Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,75mm2
m
9.120
643
Dây dẫn điện 3 ruột 3x1,75mm2
m
13.200
644
Dây dẫn điện 3 ruột 3x1mm2
m
12.400
645
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,5mm2
m
27.860
646
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,75mm2
m
30.280
647
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2mm2
m
15.600
648
Dây dẫn điện 3 ruột 3x3mm2
m
32.982
649
Dây dẫn điện 3 ruột 3x4mm2
m
40.412
650
Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2
m
59.102
651
Dây dẫn điện 3 ruột 3x10mm2
m
81.730
652
Dây dẫn điện 3 ruột 3x16mm2
m
124.510
653
Dây dẫn điện 3 ruột 3x25mm2
m
192.810
654
Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,5mm2
m
9.031
655
Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,75mm2
m
11.964
656
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,5mm2
m
20.360
657
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,75mm2
m
23.360
658
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1mm2
m
15.489
659
Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2
m
29.820
660
Dây dẫn điện 4 ruột 4x2mm2
m
28.756
661
Dây dẫn điện 4 ruột 4x3,5mm2
m
43.580
662
Dây dẫn điện 4 ruột 4x3mm2
m
41.207
663
Dây dẫn điện 4 ruột 4x4,0mm2
m
45.270
664
Dây dẫn điện 4 ruột 4x6,0mm2
m
63.730
665
Dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2
m
102.550
666
Dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2
m
153.640
667
Dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2
m
237.180
668
Dây đay
kg
10.000
669
Dây đồng d = 8mm
kg
164.120
670
Dây thép d = 10mm
kg
19.000
671
Dây thép d = 12mm
kg
19.000
672
Dây thép d = 1mm
kg
19.000
673
Dây thép d = 3mm
kg
19.000
674
Đèn chống ẩm
bộ
400.000
675
Đèn chống nổ
bộ
300.000
676
Đèn chùm loại >10 bóng
bộ
3.500.000
677
Đèn chùm loại 10 bóng
bộ
2.500.000
678
Đèn chùm loại 3 bóng
bộ
1.200.000
679
Đèn chùm loại 5 bóng
bộ
1.650.000
680
Đèn cổ cò
bộ
20.000
681
Đèn đũa
bộ
75.000
682
Đèn sát trần có chụp
bộ
280.000
683
Đèn thường
bộ
120.000
684
Đèn trang trí âm trần
bộ
40.000
685
Đèn trang trí nổi
bộ
125.000
686
Đèn tường kiểu ánh sáng hắt
bộ
120.000
687
Đĩa cắt
cái
15.000
688
Đĩa mài
cái
15.000
689
Đinh 7 cm
kg
19.000
690
Đinh ghim
cái
1.000
691
Đinh tán nhôm
cái
500
692
Đinh vít
cái
900
693
Đồng hồ Ampe kế
cái
145.455
694
Đồng hồ đo áp lực
cái
280.000
695
Đồng hồ đo lưu lượng D≤100mm
cái
13.700.000
696
Đồng hồ đo lưu lượng D≤50mm
cái
10.000.000
697
Đồng hồ đo lưu lượng D≤200mm
cái
44.000.000
698
Đồng hồ đo lưu lượng D<300mm
cái
44.000.000
699
Đồng hồ đo lưu lượng D<400mm
cái
45.000.000
700
Đồng hồ đo lưu lượng D<500mm
cái
46.000.000
701
Đồng hồ đo lưu lượng D<600mm
cái
46.500.000
702
Đồng hồ Oát kế
cái
145.400
703
Đồng hồ Vôn kế
cái
145.400
704
Gạch chỉ 6,5x10,5x22
viên
1.314
705
Gạch thẻ 5x10x30
viên
1.000
706
Giá đỡ máy
cái
150.000
707
Giá treo
cái
100.000
708
Giấy dầu
4.200
709
Gioăng cao su d = 1000mm
cái
134.000
710
Gioăng cao su d = 100mm
cái
12.000
711
Gioăng cao su d = 1100mm
cái
167.000
712
Gioăng cao su d = 110mm
cái
15.000
713
Gioăng cao su d = 1200mm
cái
201.000
714
Gioăng cao su d = 125mm
cái
16.000
715
Gioăng cao su d = 1400mm
cái
268.000
716
Gioăng cao su d = 1500mm
cái
302.000
717
Gioăng cao su d = 150mm
cái
26.000
718
Gioăng cao su d = 1600mm
cái
335.000
719
Gioăng cao su d = 160mm
cái
25.000
720
Gioăng cao su d = 170mm
cái
30.000
721
Gioăng cao su d = 1800mm
cái
402.000
722
Gioăng cao su d = 180mm
cái
30.000
723
Gioăng cao su d = 2000mm
cái
469.000
724
Gioăng cao su d = 200mm
cái
33.000
725
Gioăng cao su d = 2200mm
cái
480.000
726
Gioăng cao su d = 2400mm
cái
535.000
727
Gioăng cao su d = 240mm
cái
42.000
728
Gioăng cao su d = 2500mm
cái
603.000
729
Gioăng cao su d = 250mm
cái
62.000
730
Gioăng cao su d = 300mm
cái
68.000
731
Gioăng cao su d = 350mm
cái
81.000
732
Gioăng cao su d = 400mm
cái
90.000
733
Gioăng cao su d = 500mm
cái
104.000
734
Gioăng cao su d = 50mm
cái
6.300
735
Gioăng cao su d = 600mm
cái
107.000
736
Gioăng cao su d = 60mm
cái
7.200
737
Gioăng cao su d = 700mm
cái
115.000
738
Gioăng cao su d = 70mm
cái
7.800
739
Gioăng cao su d = 75mm
cái
9.400
740
Gioăng cao su d = 800mm
cái
120.000
741
Gioăng cao su d = 80mm
cái
10.200
742
Gioăng cao su d = 900mm
cái
126.000
743
Gioăng cao su d = 90mm
cái
5.600
744
Gioăng cao su d100
cái
12.000
745
Gioăng cao su d150
cái
26.000
746
Gioăng cao su d250
cái
62.000
747
Gioăng cao su d300
cái
68.000
748
Gioăng cao su lá 10mm
82.000
749
Gioăng cao su tấm
82.000
750
Gỗ bao nhóm IV laty 3*1
3.000.000
751
Gỗ chống
2.000.000
752
Gỗ đà nẹp
3.000.000
753
Gỗ hộp kê máy nhóm II
7.500.000
754
Gỗ ván khuôn
2.950.000
755
Gỗ ván nhóm IV
2.950.000
756
Gương soi
cái
250.000
757
Họng cứu hỏa d = 100mm
cái
1.500.000
758
Họng cứu hỏa d = 80mm
cái
1.200.000
759
Hộp và 1 bóng đèn 0,6m
bộ
58.400
760
Hộp và 1 bóng đèn 1,2m
bộ
95.000
761
Hộp và 1 bóng đèn 1,5m
bộ
117.000
762
Hộp và 2 bóng đèn 0,6m
bộ
90.000
763
Hộp và 2 bóng đèn 1,2m
bộ
183.440
764
Hộp và 2 bóng đèn 1,5m
bộ
210.000
765
Hộp và 3 bóng đèn 0,6m
bộ
175.200
766
Hộp và 3 bóng đèn 1,2m
bộ
275.160
767
Hộp và 3 bóng đèn 1,5m
bộ
315.000
768
Hộp và 4 bóng đèn 1,2m
bộ
366.880
769
Hộp và 4 bóng đèn 1,5m
bộ
420.000
770
Hộp đựng
cái
20.000
771
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤100x100mm
cái
24.000
772
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤150x150mm
cái
30.000
773
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤150x200mm
cái
36.000
774
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤200x200mm
cái
70.000
775
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤250x200mm
cái
80.000
776
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤300x300mm
cái
100.000
777
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤300x400mm
cái
100.000
778
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤400x400mm
cái
100.000
779
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤40x50mm
cái
8.400
780
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤40x60mm
cái
10.000
781
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤50x80mm
cái
12.000
782
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤60x60mm
cái
10.000
783
Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤60x80mm
cái
12.000
784
Hộp số
cái
50.000
785
Kệ kính
cái
60.000
786
Keo dán
kg
60.000
787
Khung gỗ
cái
65.000
788
Kim thu sét dài 0,5m
cái
46.000
789
Kim thu sét dài 1,5m
cái
92.000
790
Kim thu sét dài 1m
cái
68.000
791
Kim thu sét dài 2m
cái
105.000
792
Linh kiện báo cháy
cái
217.000
793
Linh kiện chống điện giật
cái
970.000
794
Lưỡi cưa
cái
5.000
795
Lưới thép 16x16
55.000
796
Lưới thép d = 10x10
58.000
797
Màng keo dán ống
38.500
798
Măng sông nhựa d = 100mm
cái
33.000
799
Măng sông nhựa d = 110mm
cái
44.000
800
Măng sông nhựa d = 150mm
cái
52.000
801
Măng sông nhựa d = 15mm
cái
1.500
802
Măng sông nhựa d = 200mm
cái
58.000
803
Măng sông nhựa d = 20mm
cái
1.900
804
Măng sông nhựa d = 250mm
cái
95.000
805
Măng sông nhựa d = 25mm
cái
2.500
806
Măng sông nhựa d = 32mm
cái
2.700
807
Măng sông nhựa d = 40mm
cái
3.200
808
Măng sông nhựa d = 50mm
cái
5.500
809
Măng sông nhựa d = 67mm
cái
7.700
810
Măng sông nhựa d = 76mm
cái
9.800
811
Măng sông nhựa d = 89mm
cái
12.000
812
Măng sông nhựa nhôm d = 12mm
cái
13.000
813
Măng sông nhựa nhôm d = 16mm
cái
16.300
814
Măng sông nhựa nhôm d = 20mm
cái
19.600
815
Măng sông nhựa nhôm d = 26mm
cái
22.900
816
Măng sông nhựa nhôm d = 32mm
cái
27.200
817
Măng sông thép tráng kẽm d = 100mm
cái
100.300
818
Măng sông thép tráng kẽm d = 110mm
cái
130.100
819
Măng sông thép tráng kẽm d = 150mm
cái
310.000
820
Măng sông thép tráng kẽm d = 15mm
cái
4.270
821
Măng sông thép tráng kẽm d = 200mm
cái
461.000
822
Măng sông thép tráng kẽm d = 20mm
cái
5.460
823
Măng sông thép tráng kẽm d = 250mm
cái
678.000
824
Măng sông thép tráng kẽm d = 25mm
cái
7.640
825
Măng sông thép tráng kẽm d = 32mm
cái
12.000
826
Măng sông thép tráng kẽm d = 40mm
cái
15.270
827
Măng sông thép tráng kẽm d = 50mm
cái
21.820
828
Măng sông thép tráng kẽm d = 67mm
cái
45.820
829
Măng sông thép tráng kẽm d = 76mm
cái
61.090
830
Măng sông thép tráng kẽm d = 89mm
cái
76.360
831
Măng sông nhựa HDPE d = 16mm
cái
1.200
832
Măng sông nhựa HDPE d = 20mm
cái
1.600
833
Măng sông nhựa HDPE d = 25mm
cái
2.600
834
Măng sông nhựa HDPE d = 32mm
cái
4.000
835
Măng sông nhựa HDPE d = 40mm
cái
5.500
836
Măng sông nhựa HDPE d = 50mm
cái
10.200
837
Măng sông nhựa HDPE d = 63mm
cái
18.200
838
Măng sông nhựa HDPE d = 75mm
cái
27.500
839
Măng sông nhựa HDPE d = 90mm
cái
42.000
840
Matit
kg
3.200
841
Máy biến dòng loại 100/5A
cái
123.000
842
Máy biến dòng loại 200/5A
cái
123.000
843
Máy biến dòng loại 50/5A
cái
123.000
844
Mỡ bôi trơn
kg
15.000
845
Mỡ thoa ống
kg
15.000
846
Mối nối mềm d≤50mm
cái
23.800
847
Mối nối mềm d = 100mm
cái
40.500
848
Mối nối mềm d = 1100mm
cái
671.000
849
Mối nối mềm d = 1200mm
cái
732.000
850
Mối nối mềm d = 1250mm
cái
762.000
851
Mối nối mềm d = 1300mm
cái
793.000
852
Mối nối mềm d = 1350mm
cái
823.000
853
Mối nối mềm d = 1400mm
cái
839.000
854
Mối nối mềm d = 1500mm
cái
854.000
855
Mối nối mềm d = 150mm
cái
60.200
856
Mối nối mềm d = 1600mm
cái
915.000
857
Mối nối mềm d = 1700mm
cái
976.000
858
Mối nối mềm d = 1800mm
cái
1.037.000
859
Mối nối mềm d = 1900mm
cái
1.098.000
860
Mối nối mềm d = 2000mm
cái
1.222.000
861
Mối nối mềm d = 200mm
cái
92.000
862
Mối nối mềm d = 250mm
cái
132.000
863
Mối nối mềm d = 300mm
cái
183.000
864
Mối nối mềm d = 350mm
cái
214.000
865
Mối nối mềm d = 400mm
cái
256.000
866
Mối nối mềm d = 500mm
cái
305.000
867
Mối nối mềm d = 600mm
cái
367.000
868
Mối nối mềm d = 700mm
cái
426.000
869
Mối nối mềm d = 75mm
cái
34.700
870
Mối nối mềm d = 800mm
cái
488.000
871
Mối nối mềm d = 900mm
cái
549.000
872
Nắp cống hộp 1200x1400mm
cái
320.000
873
Nắp cống hộp 1200x1600mm
cái
480.000
874
Nắp cống hộp 1200x1800mm
cái
624.000
875
Nắp cống hộp 1200x2000mm
cái
811.000
876
Nắp cống hộp 1400x1500mm
cái
480.000
877
Nắp cống hộp 1400x1800mm
cái
620.000
878
Nắp cống hộp 1400x2000mm
cái
805.000
879
Nắp cống hộp 1400x2200mm
cái
1.046.000
880
Nắp cống hộp 2200x1500mm
cái
1.230.000
881
Nắp cống hộp 2200x1800mm
cái
1.450.000
882
Nắp cống hộp 2500x1500mm
cái
1.380.000
883
Nắp cống hộp 2500x2000mm
cái
1.450.000
884
Nắp cống hộp 2500x2500mm
cái
2.180.000
885
Nắp cống hộp 3000x3000mm
cái
3.200.000
886
Nắp cống hộp 400x1000mm
cái
148.000
887
Nắp cống hộp 400x600mm
cái
123.000
888
Nắp cống hộp 400x800mm
cái
130.000
889
Nắp cống hộp 600x600mm
cái
135.000
890
Nắp cống hộp 600x800mm
cái
182.500
891
Nắp cống hộp 800x1000mm
cái
252.600
892
Nắp cống hộp 800x1400mm
cái
299.000
893
Nắp cống hộp 800x800mm
cái
203.000
894
Nhôm lá b = 0,8
22.000
895
Nhựa dán
kg
86.000
896
Nhựa đường
kg
17.160
897
Nước
lít
14
898
Nước sạch
14.000
899
Nước thi công
14.000
900
Nút bịt nhựa d = 100mm
cái
27.300
901
Nút bịt nhựa d = 110mm
cái
31.910
902
Nút bịt nhựa d = 150mm
cái
19.230
903
Nút bịt nhựa d = 15mm
cái
1.000
904
Nút bịt nhựa d = 200mm
cái
26.780
905
Nút bịt nhựa d = 20mm
cái
1.000
906
Nút bịt nhựa d = 250mm
cái
32.100
907
Nút bịt nhựa d = 25mm
cái
1.300
908
Nút bịt nhựa d = 32mm
cái
2.300
909
Nút bịt nhựa d = 40mm
cái
3.900
910
Nút bịt nhựa d = 50mm
cái
2.900
911
Nút bịt nhựa d = 67mm
cái
8.100
912
Nút bịt nhựa d = 76mm
cái
14.400
913
Nút bịt nhựa d = 89mm
cái
16.800
914
Nút bịt thép tráng kẽm d = 100mm
cái
88.000
915
Nút bịt thép tráng kẽm d = 110mm
cái
120.000
916
Nút bịt thép tráng kẽm d = 150mm
cái
174.000
917
Nút bịt thép tráng kẽm d = 15mm
cái
2.400
918
Nút bịt thép tráng kẽm d = 200mm
cái
196.000
919
Nút bịt thép tráng kẽm d = 20mm
cái
2.560
920
Nút bịt thép tráng kẽm d = 250mm
cái
241.400
921
Nút bịt thép tráng kẽm d = 25mm
cái
4.800
922
Nút bịt thép tráng kẽm d = 32mm
cái
4.600
923
Nút bịt thép tráng kẽm d = 40mm
cái
10.400
924
Nút bịt thép tráng kẽm d = 50mm
cái
14.400
925
Nút bịt thép tráng kẽm d = 67mm
cái
30.400
926
Nút bịt thép tráng kẽm d = 76mm
cái
30.400
927
Nút bịt thép tráng kẽm d = 89mm
cái
52.000
928
Ổ cắm ba
cái
60.000
929
Ổ cắm bốn
cái
80.000
930
Ổ cắm đôi
cái
40.000
931
Ổ cắm đơn
cái
25.000
932
Ôxy
chai
45.000
933
Ống bê tông d = 1000mm
m
905.000
934
Ống bê tông d = 100mm
m
68.000
935
Ống bê tông d = 1100mm
m
1.060.000
936
Ống bê tông d = 1200mm
m
1.360.000
937
Ống bê tông d = 1400mm
m
1.750.000
938
Ống bê tông d = 150mm
m
120.000
939
Ống bê tông d = 1600mm
m
2.260.000
940
Ống bê tông d = 200mm
m
158.000
941
Ống bê tông d = 250mm
m
197.000
942
Ống bê tông d = 300mm
m
245.000
943
Ống bê tông d = 350mm
m
340.000
944
Ống bê tông d = 400mm
m
389.000
945
Ống bê tông d = 500mm
m
410.000
946
Ống bê tông d = 600mm
m
492.000
947
Ống bê tông d = 700mm
m
657.000
948
Ống bê tông d = 800mm
m
751.000
949
Ống bê tông d = 900mm
m
846.000
950
Ống bê tông ly tâm d = 1000mm, L = 2m
m
905.000
951
Ống bê tông ly tâm d = 1000mm, L = 6m
m
905.000
952
Ống bê tông ly tâm d = 1100mm, L = 2m
m
1.060.000
953
Ống bê tông ly tâm d = 1100mm, L = 6m
m
1.060.000
954
Ống bê tông ly tâm d = 1200mm, L = 2m
m
1.360.000
955
Ống bê tông ly tâm d = 1200mm, L = 6m
m
1.360.000
956
Ống bê tông ly tâm d = 1400mm, L = 2m
m
1.750.000
957
Ống bê tông ly tâm d = 1400mm, L = 6m
m
1.750.000
958
Ống bê tông ly tâm d = 1600mm, L = 2m
m
2.260.000
959
Ống bê tông ly tâm d = 1600mm, L = 6m
m
2.260.000
960
Ống bê tông ly tâm d = 1800mm, L = 6m
m
2.650.000
961
Ống bê tông ly tâm d = 2000mm, L = 6m
m
3.125.000
962
Ống bê tông ly tâm d = 300mm, L = 2m
m
245.000
963
Ống bê tông ly tâm d = 400mm, L = 2m
m
389.000
964
Ống bê tông ly tâm d = 400mm, L = 6m
m
389.000
965
Ống bê tông ly tâm d = 500mm, L = 2m
m
410.000
966
Ống bê tông ly tâm d = 500mm, L = 6m
m
410.000
967
Ống bê tông ly tâm d = 600mm, L = 2m
m
492.000
968
Ống bê tông ly tâm d = 600mm, L = 6m
m
492.000
969
Ống bê tông ly tâm d = 700mm, L = 2m
m
657.000
970
Ống bê tông ly tâm d = 700mm, L = 6m
m
657.000
971
Ống bê tông ly tâm d = 800mm, L = 2m
m
751.000
972
Ống bê tông ly tâm d = 800mm, L = 6m
m
751.000
973
Ống bê tông ly tâm d = 900mm, L = 2m
m
846.000
974
Ống bê tông ly tâm d = 900mm, L = 6m
m
846.000
975
Ống cách nhiệt xốp d = 12,7mm
m
14.500
976
Ống cách nhiệt xốp d = 15,9mm
m
14.500
977
Ống cách nhiệt xốp d = 19,1mm
m
14.500
978
Ống cách nhiệt xốp d = 22,2mm
m
14.500
979
Ống cách nhiệt xốp d = 25,4mm
m
14.500
980
Ống cách nhiệt xốp d = 28,6mm
m
14.500
981
Ống cách nhiệt xốp d = 31,8mm
m
14.500
982
Ống cách nhiệt xốp d = 34,9mm
m
14.500
983
Ống cách nhiệt xốp d = 38,1mm
m
14.500
984
Ống cách nhiệt xốp d = 41,3mm
m
14.500
985
Ống cách nhiệt xốp d = 54mm
m
14.500
986
Ống cách nhiệt xốp d = 6,4mm
m
14.500
987
Ống cách nhiệt xốp d = 66,7mm
m
14.500
988
Ống cách nhiệt xốp d = 9,5mm
m
14.500
989
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực D60
m
24.100
990
Ống chống thép d = 377mm
m
514.000
991
Ống chống thép d = 426mm
m
582.000
992
Ống chống thép d = 477mm
m
652.000
993
Ống chống thép d = 529mm
m
897.000
994
Ống chống thép d = 630mm
m
861.000
995
Ống chống thép d = 720mm
m
985.000
996
Ống đồng d = 12,7mm
m
17.000
997
Ống đồng d = 15,9mm
m
21.000
998
Ống đồng d = 19,1mm
m
26.000
999
Ống đồng d = 22,2mm
m
30.000
1000
Ống đồng d = 25,4mm
m
34.000
1001
Ống đồng d = 28,6mm
m
38.000
1002
Ống đồng d = 31,8mm
m
43.000
1003
Ống đồng d = 34,9mm
m
47.000
1004
Ống đồng d = 38,1mm
m
52.000
1005
Ống đồng d = 41,3mm
m
56.000
1006
Ống đồng d = 54mm
m
73.000
1007
Ống đồng d = 6,4mm
m
8.700
1008
Ống đồng d = 66,7mm
m
90.500
1009
Ống đồng d = 9,5mm
m
12.900
1010
Ống gang mặt bích d = 100mm
m
513.000
1011
Ống gang mặt bích d = 150mm
m
550.700
1012
Ống gang mặt bích d = 200mm
m
730.900
1013
Ống gang mặt bích d = 250mm
m
1.062.000
1014
Ống gang mặt bích d = 300mm
m
1.250.000
1015
Ống gang mặt bích d = 350mm
m
1.460.000
1016
Ống gang mặt bích d = 400mm
m
1.784.000
1017
Ống gang mặt bích d = 500mm
m
2.631.000
1018
Ống gang mặt bích d = 50mm
m
256.300
1019
Ống gang mặt bích d = 600mm
m
3.350.000
1283
Ống gang mặt bích d = 700mm
m
3.350.000
1285
Ống gang mặt bích d = 800mm
m
3.350.000
1286
Ống gang mặt bích d = 900mm
m
3.350.000
1262
Ống gang mặt bích d = 1000mm
m
3.350.000
1264
Ống gang mặt bích d = 1100mm
m
3.350.000
1265
Ống gang mặt bích d = 1200mm
m
3.350.000
1266
Ống gang mặt bích d = 1400mm
m
3.350.000
1267
Ống gang mặt bích d = 1500mm
m
3.350.000
1269
Ống gang mặt bích d = 1600mm
m
3.350.000
1270
Ống gang mặt bích d = 1800mm
m
3.350.000
1271
Ống gang mặt bích d = 2000mm
m
3.350.000
1273
Ống gang mặt bích d = 2200mm
m
3.350.000
1274
Ống gang mặt bích d = 2400mm
m
3.350.000
1275
Ống gang mặt bích d = 2500mm
m
3.350.000
1020
Ống gang mặt bích d = 75mm
m
382.000
1021
Ống gang miệng bát d = 1000mm
m
9.460.000
1022
Ống gang miệng bát d = 100mm
m
490.000
1023
Ống gang miệng bát d = 1100mm
m
9.700.000
1024
Ống gang miệng bát d = 1200mm
m
11.200.000
1025
Ống gang miệng bát d = 1400mm
m
11.680.000
1026
Ống gang miệng bát d = 1500mm
m
11.910.000
1027
Ống gang miệng bát d = 150mm
m
560.000
1028
Ống gang miệng bát d = 1600mm
m
12.150.000
1029
Ống gang miệng bát d = 1800mm
m
12.620.000
1030
Ống gang miệng bát d = 2000mm
m
13.000.000
1031
Ống gang miệng bát d = 200mm
m
718.000
1032
Ống gang miệng bát d = 2200mm
m
13.500.000
1033
Ống gang miệng bát d = 2400mm
m
14.000.000
1034
Ống gang miệng bát d = 2500mm
m
14.260.000
1035
Ống gang miệng bát d = 250mm
m
962.000
1036
Ống gang miệng bát d = 300mm
m
1.200.000
1037
Ống gang miệng bát d = 350mm
m
1.530.000
1038
Ống gang miệng bát d = 400mm
m
1.820.000
1039
Ống gang miệng bát d = 500mm
m
2.540.000
1040
Ống gang miệng bát d = 50mm
m
186.700
1041
Ống gang miệng bát d = 600mm
m
3.340.000
1042
Ống gang miệng bát d = 700mm
m
5.110.000
1043
Ống gang miệng bát d = 75mm
m
361.000
1044
Ống gang miệng bát d = 800mm
m
6.280.000
1045
Ống gang miệng bát d = 900mm
m
8.950.000
1046
Ống gió D50
m
11.800
1047
Ống kết cấu giếng D108mm
m
154.000
1048
Ống kết cấu giếng D127mm
m
240.000
1049
Ống kết cấu giếng D146mm
m
298.000
1050
Ống kết cấu giếng D168mm
m
335.000
1051
Ống kết cấu giếng D194mm
m
405.000
1052
Ống kết cấu giếng D219mm
m
505.000
1053
Ống kết cấu giếng D273mm
m
710.000
1054
Ống kết cấu giếng D325mm
m
820.500
1055
Ống kết cấu giếng D350mm
m
1.240.000
1056
Ống kết cấu giếng D377mm
m
1.350.000
1057
Ống kết cấu giếng D426mm
m
1.476.000
1058
Ống kết cấu giếng D450mm
m
1.555.000
1059
Ống kết cấu giếng D477mm
m
1.650.000
1060
Ống kết cấu giếng D529mm
m
1.740.000
1061
Ống kết cấu giếng D630mm
m
1.865.000
1062
Ống kết cấu giếng D720mm
m
2.347.000
1063
Ống kết cấu giếng D820mm
m
2.950.000
1064
Ống kết cấu giếng D89mm
m
110.000
1065
Ống kiểm tra d = 100mm
bộ
9.000
1066
Ống kiểm tra d = 50mm
bộ
5.000
1067
Ống kim loại ≤26mm
m
10.156
1068
Ống kim loại ≤35mm
m
20.687
1069
Ống kim loại ≤40mm
m
24.500
1070
Ống kim loại ≤50mm
m
31.500
1071
Ống kim loại ≤66mm
m
55.890
1072
Ống kim loại ≤80mm
m
57.000
1073
Ống lồng d 219x7
m
565.000
1074
Ống lồng d 273x8
m
976.000
1075
Ống lồng d 325x8
m
1.162.000
1076
Ống lồng d 426x10
m
1.450.000
1077
Ống mềm
m
5.350
1078
Ống múc loại 409 kg/cái
cái
1.430.000
1079
Ống múc loại 522 kg/cái
cái
1.855.000
1080
Ống múc loại 635 kg/cái
cái
2.160.000
1081
Ống múc loại 692 kg/cái
cái
2.245.000
1082
Ống múc loại 735 kg/cái
cái
2.465.000
1083
Ống múc loại 793 kg/cái
cái
2.587.000
1084
Ống múc loại 824 kg/cái
cái
2.790.000
1085
Ống nâng nước D200
m
480.000
1086
Ống nhựa d = 100mm, L = 8m
m
49.800
1087
Ống nhựa d = 125mm, L = 8m
m
55.000
1088
Ống nhựa d = 150mm, L = 8m
m
88.000
1089
Ống nhựa d = 15mm, L = 8m
m
5.000
1090
Ống nhựa d = 200mm, L = 8m
m
165.000
1091
Ống nhựa d = 20mm, L = 8m
m
5.360
1092
Ống nhựa d = 250mm, L = 8m
m
223.000
1093
Ống nhựa d = 25mm, L = 8m
m
6.640
1094
Ống nhựa d = 32mm, L = 8m
m
8.640
1095
Ống nhựa d = 40mm, L = 8m
m
12.600
1096
Ống nhựa d = 50mm, L = 8m
m
14.800
1097
Ống nhựa d = 60mm, L = 8m
m
19.550
1098
Ống nhựa d = 75mm, L = 8m
m
27.450
1099
Ống nhựa d = 80mm, L = 8m
m
27.450
1100
Ống nhựa dài 150mm
cái
1.320
1101
Ống nhựa dài 250mm
cái
2.207
1102
Ống nhựa dài 350mm
cái
3.084
1103
Ống nhựa đường kính ≤15mm
m
5.000
1104
Ống nhựa đường kính ≤27mm
m
6.640
1105
Ống nhựa đường kính ≤34mm
m
8.640
1106
Ống nhựa đường kính ≤48mm
m
14.800
1107
Ống nhựa đường kính ≤76mm
m
27.450
1108
Ống nhựa đường kính ≤90mm
m
33.550
1109
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm, L = 5m
m
1.378.000
1110
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm, L = 5m
m
98.000
1111
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm, L = 5m
m
126.000
1112
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm, L = 5m
m
174.000
1113
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm, L = 5m
m
232.000
1114
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm, L = 5m
m
301.000
1115
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm, L = 5m
m
388.000
1116
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm, L = 5m
m
475.000
1117
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm, L = 5m
m
580.000
1118
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm, L = 5m
m
829.000
1119
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm, L = 5m
m
964.000
1120
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm, L = 5m
m
1.100.000
1121
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm, L = 5m
m
1.378.000
1122
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm, L = 5m
m
98.000
1123
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm, L = 5m
m
126.000
1124
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm, L = 5m
m
174.000
1125
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm, L = 5m
m
232.000
1126
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm, L = 5m
m
301.000
1127
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm, L = 5m
m
388.000
1128
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm, L = 5m
m
475.000
1129
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm, L = 5m
m
580.000
1130
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm, L = 5m
m
829.000
1131
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm, L = 5m
m
964.000
1132
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm, L = 5m
m
1.100.000
1133
Ống nhựa HDPE d = 110mm, L = 6m
m
119.700
1134
Ống nhựa HDPE d = 125mm, L = 6m
m
153.000
1135
Ống nhựa HDPE d = 140mm, L = 6m
m
191.600
1136
Ống nhựa HDPE d = 160mm, L = 6m
m
251.300
1137
Ống nhựa HDPE d = 180mm, L = 6m
m
315.800
1138
Ống nhựa HDPE d = 200mm, L = 6m
m
391.300
1139
Ống nhựa HDPE d = 250mm, L = 6m
m
605.100
1140
Ống nhựa HDPE d = 280mm, L = 6m
m
763.800
1141
Ống nhựa HDPE d = 320mm, L = 6m
m
959.900
1142
Ống nhựa HDPE d = 350mm, L = 6m
m
1.218.700
1143
Ống nhựa HDPE d = 90mm, L = 25m
m
79.800
1144
Ống nhựa HDPE d = 75mm, L = 40m
m
55.600
1145
Ống nhựa HDPE d = 90mm, L = 40m
m
79.800
1146
Ống nhựa HDPE d = 50mm, L = 50m
m
25.100
1147
Ống nhựa HDPE d = 63mm, L = 50m
m
39.400
1148
Ống nhựa HDPE d = 75mm, L = 50m
m
55.600
1149
Ống nhựa HDPE d = 20mm, L = 70m
m
7.800
1150
Ống nhựa HDPE d = 25mm, L = 70m
m
10.000
1151
Ống nhựa HDPE d = 32mm, L = 70m
m
13.100
1152
Ống nhựa HDPE d = 40mm, L = 70m
m
19.700
1153
Ống nhựa HDPE d = 50mm, L = 100m
m
30.400
1154
Ống nhựa HDPE d = 40mm, L = 150m
m
19.700
1155
Ống nhựa HDPE d = 32mm, L = 200m
m
13.100
1156
Ống nhựa HDPE d = 25mm, L = 250m
m
10.000
1157
Ống nhựa HDPE d = 16mm, L = 300m
m
6.100
1158
Ống nhựa HDPE d = 20mm, L = 300m
m
7.800
1159
Ống nhựa HDPE d = 25mm, L = 300m
m
10.000
1160
Ống nhựa miệng bát d = 100mm, L = 6m
m
49.818
1161
Ống nhựa miệng bát d = 125mm, L = 6m
m
55.000
1162
Ống nhựa miệng bát d = 150mm, L = 6m
m
88.000
1163
Ống nhựa miệng bát d = 200mm, L = 6m
m
165.000
1164
Ống nhựa miệng bát d = 20mm, L = 6m
m
5.273
1165
Ống nhựa miệng bát d = 250mm, L = 6m
m
223.091
1166
Ống nhựa miệng bát d = 25mm, L = 6m
m
6.545
1167
Ống nhựa miệng bát d = 300mm, L = 6m
m
421.545
1168
Ống nhựa miệng bát d = 32mm, L = 6m
m
8.545
1169
Ống nhựa miệng bát d = 40mm, L = 6m
m
12.636
1170
Ống nhựa miệng bát d = 50mm, L = 6m
m
14.818
1171
Ống nhựa miệng bát d = 60mm, L = 6m
m
19.273
1172
Ống nhựa miệng bát d = 89mm, L = 6m
m
33.000
1173
Ống nhựa nhôm d = 12mm, L = 100m
m
10.200
1174
Ống nhựa nhôm d = 16mm, L = 100m
m
11.400
1175
Ống nhựa nhôm d = 20mm, L = 50m
m
12.700
1176
Ống nhựa nhôm d = 26mm, L = 6m
m
17.400
1177
Ống nhựa nhôm d = 32mm, L = 6m
m
23.800
1178
Ống nhựa PVC d = 100mm, L = 6m
m
49.818
1179
Ống nhựa PVC d = 125mm, L = 6m
m
55.000
1180
Ống nhựa PVC d = 150mm, L = 6m
m
88.000
1181
Ống nhựa PVC d = 200mm, L = 6m
m
165.000
1182
Ống nhựa PVC d = 20mm, L = 6m
m
5.273
1183
Ống nhựa PVC d = 250mm, L = 6m
m
223.091
1184
Ống nhựa PVC d = 25mm, L = 6m
m
6.545
1185
Ống nhựa PVC d = 32mm, L = 6m
m
8.545
1186
Ống nhựa PVC d = 40mm, L = 6m
m
12.636
1187
Ống nhựa PVC d = 50mm, L = 6m
m
14.818
1188
Ống nhựa PVC d = 60mm, L = 6m
m
19.273
1189
Ống nhựa PVC d = 75mm, L = 6m
m
27.000
1190
Ống nhựa PVC d = 80mm, L = 6m
m
27.000
1191
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 1000mm
cái
1.915.000
1192
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 100mm
cái
15.000
1193
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 150mm
cái
46.800
1194
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 200mm
cái
99.700
1195
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 250mm
cái
152.000
1196
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 300mm
cái
295.000
1197
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 350mm
cái
416.000
1198
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 400mm
cái
555.000
1199
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 500mm
cái
714.000
1200
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 600mm
cái
902.000
1201
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 700mm
cái
1.333.000
1202
Ống nối nhựa gân xoắn đầu nối có gai d = 800mm
cái
1.645.000
1203
Ống sành d = 100mm, L = 0,5m
m
15.500
1204
Ống sành d = 150mm, L = 0,5m
m
23.600
1205
Ống sành d = 200mm, L = 0,5m
m
30.900
1206
Ống sành d = 50mm, L = 0,5m
m
7.700
1207
Ống sành d = 75mm, L = 0,5m
m
10.900
1208
Ống sắt tráng kẽm
m
22.981
1209
Ống sứ dài 150mm
cái
2.500
1210
Ống sứ dài 250mm
cái
7.000
1211
Ống sứ dài 350mm
cái
8.500
1212
Ống sứ hạ thế các loại
cái
2.500
1213
Ống sứ tai mèo
cái
2.500
1214
Ống thép dẫn xăng dầu d<57mm
m
52.900
1215
Ống thép dẫn xăng dầu d = 108mm dày 3,5mm
m
125.600
1216
Ống thép dẫn xăng dầu d = 108mm dày 4mm
m
143.500
1217
Ống thép dẫn xăng dầu d = 108mm dày 8mm
m
287.000
1218
Ống thép dẫn xăng dầu d = 159mm dày 12mm
m
621.000
1219
Ống thép dẫn xăng dầu d = 159mm dày 5mm
m
258.000
1220
Ống thép dẫn xăng dầu d = 159mm dày 6,3mm
m
326.000
1221
Ống thép dẫn xăng dầu d = 159mm dày 8mm
m
414.000
1222
Ống thép dẫn xăng dầu d = 219mm dày 12mm
m
969.000
1223
Ống thép dẫn xăng dầu d = 219mm dày 7mm
m
565.000
1224
Ống thép dẫn xăng dầu d = 219mm dày 9mm
m
726.000
1225
Ống thép dẫn xăng dầu d = 273mm dày 12mm
m
1.465.000
1226
Ống thép dẫn xăng dầu d = 273mm dày 7mm
m
854.000
1227
Ống thép dẫn xăng dầu d = 273mm dày 8mm
m
896.000
1228
Ống thép dẫn xăng dầu d = 325mm dày 8mm
m
1.063.000
1229
Ống thép dẫn xăng dầu d = 426mm dày 10mm
m
1.502.000
1230
Ống thép dẫn xăng dầu d = 67-89mm
m
89.400
1231
Ống thép đen d = 1000mm, L = 8m
m
3.540.000
1232
Ống thép đen d = 100mm, L = 8m
m
168.000
1233
Ống thép đen d = 1200mm, L = 8m
m
4.120.000
1234
Ống thép đen d = 125mm, L = 8m
m
217.000
1235
Ống thép đen d = 1300mm, L = 8m
m
4.410.000
1236
Ống thép đen d = 1400mm, L = 8m
m
4.700.000
1237
Ống thép đen d = 1500mm, L = 8m
m
4.995.000
1238
Ống thép đen d = 150mm, L = 8m
m
269.000
1239
Ống thép đen d = 15mm, L = 8m
m
10.300
1240
Ống thép đen d = 1600mm, L = 8m
m
5.280.000
1241
Ống thép đen d = 1800mm, L = 8m
m
5.860.000
1242
Ống thép đen d = 2000mm, L = 8m
m
6.450.000
1243
Ống thép đen d = 200mm, L = 8m
m
386.000
1244
Ống thép đen d = 20mm, L = 8m
m
21.300
1245
Ống thép đen d = 2200mm, L = 8m
m
7.032.000
1246
Ống thép đen d = 2500mm, L = 8m
m
7.905.000
1247
Ống thép đen d = 250mm, L = 8m
m
615.000
1248
Ống thép đen d = 25mm, L = 8m
m
26.000
1249
Ống thép đen d = 300mm, L = 8m
m
773.000
1250
Ống thép đen d = 32mm, L = 8m
m
33.000
1251
Ống thép đen d = 350mm, L = 8m
m
983.000
1252
Ống thép đen d = 400mm, L = 8m
m
1.159.000
1253
Ống thép đen d = 40mm, L = 8m
m
39.900
1254
Ống thép đen d = 500mm, L = 8m
m
1.708.000
1255
Ống thép đen d = 50mm, L = 8m
m
50.300
1256
Ống thép đen d = 600mm, L = 8m
m
2.276.000
1257
Ống thép đen d = 60mm, L = 8m
m
58.700
1258
Ống thép đen d = 700mm, L = 8m
m
2.550.000
1259
Ống thép đen d = 75mm, L = 8m
m
81.000
1260
Ống thép đen d = 800mm, L = 8m
m
2.950.000
1261
Ống thép đen d = 80mm, L = 8m
m
89.000
1262
Ống thép đen d = 900mm, L = 8m
m
3.249.000
1263
Ống thép không rỉ d = 1000mm
m
4.708.000
1264
Ống thép không rỉ d = 100mm
m
205.800
1265
Ống thép không rỉ d = 1200mm
m
5.482.000
1266
Ống thép không rỉ d = 125mm
m
274.000
1267
Ống thép không rỉ d = 1300mm
m
5.869.000
1268
Ống thép không rỉ d = 1400mm
m
6.256.000
1269
Ống thép không rỉ d = 1500mm
m
6.643.800
1270
Ống thép không rỉ d = 150mm
m
394.100
1271
Ống thép không rỉ d = 15mm
m
25.000
1272
Ống thép không rỉ d = 200mm
m
516.000
1273
Ống thép không rỉ d = 20mm
m
42.000
1274
Ống thép không rỉ d = 250mm
m
915.000
1275
Ống thép không rỉ d = 25mm
m
52.000
1276
Ống thép không rỉ d = 300mm
m
1.240.000
1277
Ống thép không rỉ d = 32mm
m
86.000
1278
Ống thép không rỉ d = 350mm
m
1.402.000
1279
Ống thép không rỉ d = 400mm
m
1.564.000
1280
Ống thép không rỉ d = 40mm
m
109.000
1281
Ống thép không rỉ d = 500mm
m
2.520.000
1282
Ống thép không rỉ d = 50mm
m
138.000
1283
Ống thép không rỉ d = 600mm
m
3.027.000
1284
Ống thép không rỉ d = 60mm
m
204.000
1285
Ống thép không rỉ d = 700mm
m
3.655.000
1286
Ống thép không rỉ d = 75mm
m
262.000
1287
Ống thép không rỉ d = 800mm
m
3.930.000
1288
Ống thép không rỉ d = 80mm
m
342.000
1289
Ống thép không rỉ d = 900mm
m
4.320.000
1290
Ống thép tráng kẽm d ≤25mm
m
25.400
1291
Ống thép tráng kẽm d = 100mm
m
215.000
1292
Ống thép tráng kẽm d = 110mm
m
384.000
1293
Ống thép tráng kẽm d = 150mm
m
438.000
1294
Ống thép tráng kẽm d = 200mm
m
526.000
1295
Ống thép tráng kẽm d = 250mm
m
734.000
1296
Ống thép tráng kẽm d = 32mm
m
61.500
1297
Ống thép tráng kẽm d = 40mm
m
71.500
1298
Ống thép tráng kẽm d = 50mm
m
102.300
1299
Ống thép tráng kẽm d = 67mm
m
129.300
1300
Ống thép tráng kẽm d = 76mm
m
141.000
1301
Ống thép tráng kẽm d = 89mm
m
175.500
1302
Ống xi măng d = 100mm, L = 0,5m
m
16.500
1303
Ống xi măng d = 150mm, L = 0,5m
m
27.000
1304
Ống xi măng d = 200mm, L = 0,5m
m
40.250
1305
Phễu thu d = 100mm
cái
96.000
1306
Phễu thu d = 50mm
cái
50.000
1307
Puli sứ kẹp
cái
450
1308
Puli sứ loại ≥35x35
cái
680
1309
Puli sứ loại 30x30
cái
750
1310
Quạt ly tâm - công suất 0,2 ÷ ≤2,5Kw
cái
735.000
1311
Quạt ly tâm - công suất ≤22Kw
cái
5.500.000
1312
Quạt ly tâm - công suất ≤5,0Kw
cái
1.400.000
1313
Quạt ly tâm - công suất ≤10Kw
cái
2.700.000
1314
Quạt ốp trần
cái
600.000
1315
Quạt thông gió - công suất 0,2÷ ≤1,5Kw
cái
126.000
1316
Quạt thông gió - công suất ≤3,0Kw
cái
378.000
1317
Quạt thông gió - công suất ≤4,5Kw
cái
819.000
1318
Quạt thông gió - công suất ≤7,5Kw
cái
1.900.000
1319
Quạt thông gió
cái
200.000
1320
Quạt trần
cái
495.000
1321
Quạt treo tường
cái
275.000
1322
Que hàn
kg
18.950
1323
Que hàn d = 4
kg
18.950
1324
Que hàn đồng
kg
105.000
1325
Que hàn không rỉ
kg
83.600
1326
Rơ le các loại
cái
320.000
1327
Sắt dẹt 25x4
kg
19.000
1328
Sắt tròn
kg
16.500
1329
Sét bột Bentonít
kg
3.850
1330
Sét chèn
92.000
1331
Sỏi chèn
75.000
1332
Sơn
kg
35.000
1333
Sơn bóng
kg
38.500
1334
Sơn các loại
kg
35.000
1335
Sơn chống rỉ
kg
38.500
1336
Sơn màu
kg
38.500
1337
Thép
kg
14.290
1338
Thép góc
m
14.340
1339
Thép góc L
kg
14.340
1340
Thép nhíp
kg
16.500
1341
Thiếc hàn
kg
37.000
1342
Thùng đo lưu lượng
cái
150.000
1343
Thùng đun nước nóng kiểu liên tục
bộ
3.181.000
1344
Thùng đun nước nóng thường
bộ
2.125.000
1345
Thuốc hàn
kg
27.000
1346
Thuốc tạo khói
kg
15.000
1347
Thuyền tắm có hương sen
bộ
1.775.000
1348
Thuyền tắm không có hương sen
bộ
1.775.000
1349
Tôn b = 3
kg
18.000
1350
Tôn đen
kg
18.000
1351
Tôn tráng kẽm
75.000
1352
Trụ cứu hỏa d = 100mm
cái
4.300.000
1353
Trụ cứu hỏa d = 150mm
cái
7.500.000
1354
Vải thủy tinh
18.000
1355
Van 1 chiều d = 100mm
cái
850.000
1356
Van 1 chiều d = 125mm
cái
970.000
1357
Van 1 chiều d = 150mm
cái
1.350.000
1358
Van 1 chiều d = 15mm
cái
48.000
1359
Van 1 chiều d = 200mm
cái
1.768.000
1360
Van 1 chiều d = 20mm
cái
60.000
1361
Van 1 chiều d = 250mm
cái
2.538.000
1362
Van 1 chiều d = 25mm
cái
89.000
1363
Van 1 chiều d = 300mm
cái
3.960.000
1364
Van 1 chiều d = 32mm
cái
142.000
1365
Van 1 chiều d = 350mm
cái
5.840.000
1366
Van 1 chiều d = 400mm
cái
7.672.000
1367
Van 1 chiều d = 40mm
cái
173.000
1368
Van 1 chiều d = 500mm
cái
9.864.000
1369
Van 1 chiều d = 50mm
cái
254.000
1370
Van 1 chiều d = 600mm
cái
12.712.000
1647
Van 1 chiều d = 700mm
cái
12.712.000
1649
Van 1 chiều d = 800mm
cái
12.712.000
1651
Van 1 chiều d = 900mm
cái
12.712.000
1618
Van 1 chiều d = 1000mm
cái
12.712.000
1620
Van 1 chiều d = 1100mm
cái
12.712.000
1621
Van 1 chiều d = 1200mm
cái
12.712.000
1623
Van 1 chiều d = 1300mm
cái
12.712.000
1624
Van 1 chiều d = 1400mm
cái
12.712.000
1625
Van 1 chiều d = 1500mm
cái
12.712.000
1628
Van 1 chiều d = 1600mm
cái
12.712.000
1629
Van 1 chiều d = 1800mm
cái
12.712.000
1630
Van 1 chiều d = 2000mm
cái
12.712.000
1633
Van 1 chiều d = 2200mm
cái
12.712.000
1634
Van 1 chiều d = 2400mm
cái
12.712.000
1635
Van 1 chiều d = 2500mm
cái
12.712.000
1371
Van 1 chiều d = 65mm
cái
585.000
1372
Van 1 chiều d = 75mm
cái
601.000
1373
Van 1 chiều d = 89mm
cái
787.000
1374
Van đáy d = 400mm
bộ
15.067.000
1375
Van đáy d = 500mm
bộ
17.890.000
1376
Van đáy d = 600mm
bộ
24.600.000
1377
Van đáy d = 700mm
bộ
29.600.000
1378
Van đáy d = 800mm
bộ
36.000.000
1379
Van DY100PY16
bộ
5.950.000
1380
Van DY100PY25
bộ
5.950.000
1381
Van DY150PY16
bộ
7.614.000
1382
Van DY150PY64
bộ
7.614.000
1383
Van DY200PY25PY16
bộ
9.739.000
1384
Van DY250PY25PY16
bộ
9.739.000
1385
Van DY50PY10
bộ
3.246.000
1386
Van DY80PY16
bộ
4.326.000
1387
Van mặt bích d = 1000mm
cái
4.465.000
1388
Van mặt bích d = 100mm
cái
470.000
1389
Van mặt bích d = 1200mm
cái
5.419.000
1390
Van mặt bích d = 1500mm
cái
6.586.000
1391
Van mặt bích d = 150mm
cái
625.000
1392
Van mặt bích d = 1800mm
cái
7.754.000
1393
Van mặt bích d = 2000mm
cái
8.490.000
1394
Van mặt bích d = 200mm
cái
875.000
1395
Van mặt bích d = 2200mm
cái
10.612.000
1396
Van mặt bích d = 2400mm
cái
11.618.000
1397
Van mặt bích d = 2500mm
cái
12.740.000
1398
Van mặt bích d = 250mm
cái
1.395.000
1399
Van mặt bích d = 300mm
cái
1.642.000
1400
Van mặt bích d = 350mm
cái
1.925.000
1401
Van mặt bích d = 400mm
cái
2.156.250
1402
Van mặt bích d = 40mm
cái
200.000
1403
Van mặt bích d = 500mm
cái
2.745.300
1404
Van mặt bích d = 50mm
cái
250.000
1405
Van mặt bích d = 600mm
cái
2.956.650
1406
Van mặt bích d = 700mm
cái
3.250.000
1407
Van mặt bích d = 75mm
cái
280.000
1408
Van mặt bích d = 800mm
cái
3.941.000
1409
Van phao d = 250mm
cái
2.050.000
1410
Van phao d = 300mm
cái
2.670.000
1411
Van phao d = 350mm
cái
3.400.000
1412
Van phao d = 400mm
cái
3.950.000
1413
Van phao d = 500mm
cái
4.600.000
1414
Van ren d ≤25mm
cái
157.980
1415
Van ren d = 100mm
cái
1.406.940
1416
Van ren d = 110mm
cái
1.130.500
1417
Van ren d = 150mm
cái
1.530.800
1418
Van ren d = 200mm
cái
2.009.700
1419
Van ren d = 250mm
cái
2.553.000
1420
Van ren d = 32mm
cái
238.000
1421
Van ren d = 40mm
cái
360.000
1422
Van ren d = 50mm
cái
477.000
1423
Van ren d = 67mm
cái
802.000
1424
Van ren d = 76mm
cái
1.002.000
1425
Van ren d = 89mm
cái
1.040.920
1426
Van xả khí d = 100mm
cái
4.200.000
1427
Van xả khí d = 150mm
cái
5.750.000
1428
Van xả khí d = 200mm
cái
7.450.000
1429
Van xả khí d = 25mm
cái
130.000
1430
Van xả khí d = 32mm
cái
220.000
1431
Van xả khí d = 40mm
cái
320.000
1432
Van xả khí d = 50mm
cái
950.000
1433
Van xả khí d = 76mm
cái
1.900.000
1434
Van xả khí d = 89mm
cái
3.300.000
1435
Van xả khí D40
cái
320.000
1436
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 1000mm
bộ
278.900
1437
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 100mm
bộ
24.500
1438
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 1100mm
bộ
329.000
1439
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 1200mm
bộ
356.000
1440
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 1400mm
bộ
478.000
1441
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 150mm
bộ
38.900
1442
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 1600mm
bộ
512.000
1443
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 200mm
bộ
49.500
1444
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 250mm
bộ
57.600
1445
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 300mm
bộ
64.500
1446
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 350mm
bộ
72.000
1447
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 400mm
bộ
86.500
1448
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 500mm
bộ
93.800
1449
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 600mm
bộ
110.300
1450
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 700mm
bộ
145.700
1451
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 800mm
bộ
182.800
1452
Vành đai bê tông đúc sẵn d = 900mm
bộ
211.200
1453
Vỏ chậu điện giải 724x174
bộ
709.500
1454
Vòi rửa 1 vòi
cái
80.000
1455
Vòi rửa 2 vòi
cái
280.000
1456
Vòi rửa vệ sinh
cái
60.000
1457
Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
bộ
370.000
1458
Vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen
bộ
450.000
1459
Xăng
kg
29.939
1461
Xi măng PCB30
kg
930
1460
Xi măng PC40 (Bắc Giang)
kg
1.010

BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG


- Lương tối thiểu vùng III - mức 1800000 đồng/tháng theo Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04/12/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng.


- Mức lương tối thiểu chung (LTTC) là 1050000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.


- HSL: Hệ số bậc lương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước.


Đơn vị tính: đồng/công


STT
Chức danh công việc
Bậc lương
Hệ số bậc lương (HSL)
Lương cơ bản
Phụ cấp lưu động
Lương phụ (nghỉ lễ, tết, …)
Lương khoán trực tiếp
Lương ngày công
STT
Chức danh công việc
Bậc lương
Hệ số bậc lương (HSL)
(LCB)
20% LCB
12% LCB
4% LCB
Lương ngày công
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
A.1.8 Xây dựng cơ bản - Nhóm II:
1
Vận hành các loại máy xây dựng; Lắp đặt máy móc, thiết bị, đường ống.
3,0/7
2,310
159.923
8.077
19.191
6.397
193.588
2
-nt-
3,5/7
2,510
173.769
8.077
20.852
6.951
209.649
3
-nt-
4,0/7
2,710
187.615
8.077
22.514
7.505
225.711
4
-nt-
4,5/7
2,950
204.231
8.077
24.508
8.169
244.985
5
-nt-
5,0/7
3,190
220.846
8.077
26.502
8.834
264.258
6
-nt-
6,0/7
3,740
258.923
8.077
31.071
10.357
308.428
7
-nt-
7,0/7
4,400
304.615
8.077
36.554
12.185
361.431
B.12.1 Xe tải, xe cẩu <3,5T:
B.12.1 Xe tải, xe cẩu <3,5T:
B.12.1 Xe tải, xe cẩu <3,5T:
8
Công nhân lái xe
1,0/4
2,18
150.923
8.077
18.111
6.037
183.148
9
-nt-
2,0/4
2,57
177.923
8.077
21.351
7.117
214.468
10
-nt-
3,0/4
3,05
211.154
8.077
25.338
8.446
253.015
11
-nt-
4,0/4
3,60
249.231
8.077
29.908
9.969
297.185
B.12.2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5T - <7,5T:
B.12.2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5T - <7,5T:
B.12.2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5T - <7,5T:
B.12.2 Xe tải, xe cẩu từ 3,5T - <7,5T:
12
Công nhân lái xe
1,0/4
2,35
162.692
8.077
19.523
6.508
196.800
13
-nt-
2,0/4
2,76
191.077
8.077
22.929
7.643
229.726
14
-nt-
3,0/4
3,25
225.000
8.077
27.000
9.000
269.077
15
-nt-
4,0/4
3,82
264.462
8.077
31.735
10.578
314.852
B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:
B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:
B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:
B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:
B.12.3 Xe tải, xe cẩu từ 7,5T - <16,5T:
16
Công nhân lái xe
1,0/4
2,51
173.769
8.077
20.852
6.951
209.649
17
-nt-
2,0/4
2,94
203.538
8.077
24.425
8.142
244.182
18
-nt-
3,0/4
3,44
238.154
8.077
28.578
9.526
284.335
19
-nt-
4,0/4
4,05
280.385
8.077
33.646
11.215
333.323
B.12.4 Xe tải, xe cẩu từ 16,5T - <25T:
B.12.4 Xe tải, xe cẩu từ 16,5T - <25T:
B.12.4 Xe tải, xe cẩu từ 16,5T - <25T:
B.12.4 Xe tải, xe cẩu từ 16,5T - <25T:
20
Công nhân lái xe
1,0/4
2,66
184.154
8.077
22.098
7.366
221.695
21
-nt-
2,0/4
3,11
215.308
8.077
25.837
8.612
257.834
22
-nt-
3,0/4
3,64
252.000
8.077
30.240
10.080
300.397
23
-nt-
4,0/4
4,20
290.769
8.077
34.892
11.631
345.369
B.12.5 Xe tải, xe cẩu từ 25T - <40T:
B.12.5 Xe tải, xe cẩu từ 25T - <40T:
B.12.5 Xe tải, xe cẩu từ 25T - <40T:
B.12.5 Xe tải, xe cẩu từ 25T - <40T:
24
Công nhân lái xe
1,0/4
2,99
207.000
8.077
24.840
8.280
248.197
25
-nt-
2,0/4
3,50
242.308
8.077
29.077
9.692
289.154
26
-nt-
3,0/4
4,11
284.538
8.077
34.145
11.382
338.142
27
-nt-
4,0/4
4,82
333.692
8.077
40.043
13.348
395.160
B.12.6 Xe tải, xe cẩu từ 40T trở lên:
B.12.6 Xe tải, xe cẩu từ 40T trở lên:
B.12.6 Xe tải, xe cẩu từ 40T trở lên:
B.12.6 Xe tải, xe cẩu từ 40T trở lên:
28
Công nhân lái xe
1,0/4
3,20
221.538
8.077
26.585
8.862
265.062
29
-nt-
2,0/4
3,75
259.615
8.077
31.154
10.385
309.231
30
-nt-
3,0/4
4,39
303.923
8.077
36.471
12.157
360.628
31
-nt-
4,0/4
5,15
356.538
8.077
42.785
14.262
421.662

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG


Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Giá ca máy
(đồng)
1
Máy ủi - công suất 105CV
ca
2.147.616
2
Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T
ca
1.120.585
3
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan 3m3 (4,5T)
ca
1.541.902
4
Cần trục máy kéo 7T
ca
1.325.085
5
Cần trục TO-12-24 - sức nâng 15T
ca
3.543.444
6
Cân trục ô tô - sức nâng 5T
ca
1.865.147
7
Cân trục ô tô - sức nâng 6T
ca
2.087.830
8
Cần trục bánh hơi - sức nâng 16T
ca
2.178.954
9
Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
ca
284.085
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
ca
223.689
11
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất 2kW
ca
207.356
12
Máy bơm nước động cơ diezen - công suất 5CV
ca
305.486
13
Vi áp kế đo áp lực đường ống
ca
3.190
14
Máy nén khí động cơ diezen - năng suất 660m3/h
ca
1.623.204
15
Máy nén khí 1260m3/h - 12 at
ca
3.386.556
16
Biến thế hàn xoay chiều - công suất 14kW
ca
289.344
17
Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23kW
ca
332.703
18
Máy hàn hơi - công suất 2000l/h
ca
243.287
19
Máy khoan cầm tay - công suất 0,5kw
ca
211.689
20
Máy cắt sắt cầm tay - công suất 1kW
ca
223.434
21
Máy khoan - công suất 750W
ca
211.818
22
Máy ghép mí - công suất 1,1kW
ca
236.165
23
Máy mài - công suất 1kW
ca
200.505
24
Máy hàn nhiệt (máy nối ống nhựa)
ca
458.003
25
Máy khoan đập cáp - công suất 40kW
ca
1.607.099
26
Máy khoan xoay - công suất 54CV
ca
2.335.434
27
Máy khoan xoay - công suất 300CV
ca
9.792.894
28
Máy khoan ngang UĐB4
ca
3.650.552
29
Máy trộn dung dịch khoan - dung tích ≤750 lít
ca
238.359
30
Máy quạt gió - công suất 2,5kW
ca
225.828

MỤC LỤC


Nội dung công việc
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ
CHƯƠNG IV: KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG CHỌN ĐỂ TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
MỤC LỤC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu166/QĐ-SXD
Ngày ban hành07/10/2013
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/10/2013
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýVi Thanh Quyền
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2013 công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt do Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.