|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1677/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 10 tháng 6 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 56/TTr-STP ngày 31/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp (có quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quy trình tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 2305/QĐ-UBND ngày 10/8/2022 (trừ quy trình số 14); Quy trình số 1, 2, 3, 4 mục IV phần A; Quy trình số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 mục V phần A; Quy trình số 1, 2, 3, 5, 6 mục VIII phần A; Quy trình số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9 mục IX phần A tại Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 12/3/2021; Quy trình số 1, 2 tại Quyết định số 1813/QĐ-UBND ngày 03/7/2023; Quy trình số 8, 10, 11, 13, 15, 17 mục I phần A; Quy trình số 20 mục II phần A tại Quyết định số 3068/QĐ-UBND ngày 09/9/2021.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 10/6/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ, NỘI DUNG THỰC HIỆN |
BỘ PHẬN CÔNG CHỨC THỰC HIỆN |
THỜI GIAN THỰC HIỆN (ngày làm việc) |
CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN PHÊ DUYỆT |
|
I |
LĨNH VỰC LUẬT SƯ |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyến kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, Dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
05 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, Dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
9 |
Hợp nhất công ty luật |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 |
Sáp nhập công ty luật |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
11 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyên kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
12 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
13 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
08 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
II |
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyến kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
III |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
20 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
14 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
07 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
10 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
07 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính còng đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyến kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
40 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
17 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
20 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
08 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
- Thay đổi Trường Văn phòng: 03 ngày; - Trường hợp khác: 07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
01 ngày (Trường hợp khác: 05 ngày) |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
28 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
09 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
15 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
9 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
28 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
09 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
15 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
11 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, Dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
12 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
28 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
09 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
15 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
13 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
05 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
V |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP |
|
|
||
|
1 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp |
20 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
07 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
UBND tỉnh |
10 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
IV |
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN |
|
|
||
|
1 |
Cấp thẻ đấu giá viên |
04 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
02 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Cấp lại Thẻ đấu giá viên |
03 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyến kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
VII |
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
13 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, Dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm phố trực thuộc trung ương khác |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
13 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
VIII |
LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI |
|
|
||
|
1 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
06 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
2 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
13 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
10 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
3 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
4 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
5 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
05 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
03 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
09 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
06 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
7 |
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài |
07 ngày |
|
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo kết quả giải quyết |
Công chức Sở Tư pháp |
04 ngày |
|
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công đóng dấu |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho công dân/tổ chức |
Bộ phận HCC chuyên trách của Trung tâm phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|