Quay lại

Quyết định 1677/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1677/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 30 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng, lĩnh vực đường bộ, lĩnh vực đường thủy nội địa, lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 592/ TTr-BQL ngày 30/06/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 19 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng theo quy định về phân cấp, phần quyền thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Hồng Minh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP THUỘC PHẠM VI, THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1677/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La)


I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương


- Thời gian thực hiện là 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các khu công nghiệp

01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định

01 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên

Các văn bản đầu ra

06 ngày

Lãnh đạo phòng

Báo cáo Đoàn kiểm tra

0,5 ngày

B3

Ký duyệt

Lãnh đạo Ban

Văn bản ban hành

01 ngày

B4

Bàn giao

Chuyên viên

Văn bản ban hành

0,5 ngày

B5

Trả kết quả và lưu sổ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý các khu công nghiệp

Văn bản ban hành

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày


II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG


1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


Đối với dự án nhóm A


- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

15,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày


b) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


Đối với dự án nhóm B


- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

10,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày


c) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh


Đối với dự án nhóm C


- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Quy trình nội bộ:


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

06 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày


2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


a) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt


- Thời gian thực hiện: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

15,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày


b) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


Đối với các công trình cấp II, cấp III


- Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

10,5 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên

Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày


c) Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh


Đối với các công trình còn lại


- Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

06 ngày

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt

01 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Kết quả thẩm định

01 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

B5

Thu phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

10 ngày


3. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


4. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến /Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


5. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đ oạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


6. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


7. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,25 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

2,75 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,25 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


8. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II trong đô thị (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,25 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

2,75 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,25 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


9. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


10. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


11. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp II ngoài đô thị, cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


12. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

02 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,5 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


13. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,25 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

2,75 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,25 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày


14. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.


- Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,25 ngày

B2

Phòng Quản lý đầu tư xây dựng và Môi trường, Ban Quản lý

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5 ngày

Chuyên viên thụ lý hồ sơ

Dự thảo văn bản

2,75 ngày

Lãnh đạo phòng

Phê duyệt

0,5 ngày

B3

Lãnh đạo Ban xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Ban

Giấy phép

0,5 ngày

B4

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Ban Quản lý

Văn thư Ban, Chuyên viên Phòng QLĐT,XD&MT

Giấy phép

0,25 ngày

B5

Thu Lệ phí và trả kết quả

Bộ phận TN&TKQ Ban Quản lý

Giấy phép

0,25 ngày

Tổng thời gian thực hiện

05 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1677/QĐ-UBND
Ngày ban hành30/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lê Hồng Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: Quản lý chất lượng công trình xây dựng; Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi, thẩm quyền giải quyết của ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.