|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
BẮC
KẠN
Số: 1678/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
Phúc
Bắc
Kạn,
ngày
10
tháng
9
năm
2021
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội Khóa XIII về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Nghị quyết số 51/2017/QH14 ngày 28/11/2014 của Quốc hội Khóa XIV về điều chỉnh lộ trình thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 18/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025; Quyết định số 1677/QĐ-TTg ngày 03/12/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án phát triển Giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1896/TTr-
SGDĐT ngày 31/8/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
|
Nơi nhận:
Gửi
bản
điện
tử:
- Như Điều 2;
- Bộ GD&ĐT;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các đơn vị có tên tại mục II Đề án;
- CVP;
- Lưu: VT, Việt.
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm
Duy
Hưng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
ĐỀ ÁN
ĐẢM BẢO CƠ SỞ VẬT CHẤT THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN (Kèm theo Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 40 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
Bắc Kạn, tháng 9 năm 2021
MỤC LỤC
|
Phần
mở
đầu.
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN..
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN..
1. Văn bản Trung ường.
2. Văn bản của tỉnh.
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ ÁN ...
1. Phạm vi:.
2. Đối tượng:
3. Mục đích:
Phần 1
|
4
.4
.5
.5
..7
8
8
.8
.8
.9
|
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
ĐẾN NĂM 2020. .9
I. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH ..... 9
|
1. Mầm non.
2. Tiểu học..
3. Trung học cơ sở.
4. Trung học phổ thông
|
9
..9
.10
...10
|
II. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ
|
GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG .....
1. Thực trạng
2. Đánh giá chung.
Phần 2
|
.10
.10
....16
.19
|
ĐẢM BẢO CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025..... 19
I. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRƯỜNG,
LỚP, HỌC SINH ĐẾN NĂM 2025. 19
II. ĐẦU TƯ CSVC; THIẾT BỊ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG
|
ĐẾN NĂM 2025 .
1. Mục tiêu..
2. Cơ sở để tính toán.
|
19
.19
.20
|
3. Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học giáo dục mầm non và phổ
|
thông đến năm 2025 ....
4. Nguồn kinh phí đầu tư....
Phần 3..
CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC
THỰC
HIỆN...
I. CÁC
NHIỆM
VỤ,
GIẢI
PHÁP..
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ..
|
.20
.23
24
.24
24
25
|
CÁC TỪ VIẾT TẮT
|
STT
|
Tên
viết
tắt
|
Nội dung
|
|
1
|
THCS
|
Trung học cơ sở
|
|
2
|
THPT
|
Trung học phổ thông
|
|
3
|
NSTW
|
Ngân sách trung ương
|
|
4
|
NSĐP
|
Ngân sách địa phương
|
|
5
|
UBND
|
Ủy ban nhân dân
|
|
6
|
TBDH
|
Thiết bị dạy học
|
|
7
|
TBGD
|
Thiết bị giáo dục
|
|
8
|
CSVC
|
Cơ sở vật chất
|
|
9
|
CNTT
|
Công nghệ thông tin
|
|
10
|
GDTX
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
11
|
GDNN
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
12
|
GDHN
|
Giáo dục hướng nghiệp
|
|
13
|
PTDT
|
Phổ thông dân tộc
|
|
14
|
GDPT
|
Giáo dục phổ thông
|
|
15
|
TH&THCS
|
Tiểu học và trung học cơ sở
|
|
16
|
THCS&THPT
|
Trung học cơ sở và trung học phổ thông
|
Phần mở đầu
I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
Được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước, của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh và UBND tỉnh Bắc Kạn, mạng lưới cơ sở giáo dục đã phát triển rộng khắp trên địa bàn tỉnh; mỗi huyện, thành phố đều có từ 01 đến 03 trường trung học phổ thông và 01 trung tâm GDNN-GDTX, GDTX-GDHN; mỗi xã, phường, thị trấn đều có trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trung tâm học tập cộng đồng; các thôn, bản xa trung tâm xã có các điểm trường, tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh mầm non, tiểu học được đến trường. Học sinh dân tộc thiểu số được học tập trong các trường PTDT nội trú, trường PTDT bán trú, được hưởng các chế độ, chính sách hỗ trợ học tập, sinh hoạt theo quy định của nhà nước, của tỉnh.
Toàn tỉnh tiếp tục nâng cao chất lượng các lớp xoá mù chữ trong độ tuổi; duy trì kết quả phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục trung học cở sở; tuyển trên 65% học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở vào trường trung học phổ thông. Chất lượng giáo dục ở các cấp học mầm non và cấp học phổ thông có nhiều tiến bộ; trình độ hiểu biết, năng lực tiếp cận tri thức mới của học sinh được nâng cao. Phát triển giáo dục và đào tạo đã chuyển theo hướng đáp ứng ngày càng tốt hơn về khoa học công nghệ, nhu cầu thị trường, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Phát triển giáo dục chuyên biệt được chú trọng thông qua việc quan tâm đầu tư và thực hiện tốt chế độ, chính sách đối với trường THPT Chuyên, các trường PTDT nội trú, PTDT bán trú.
Tuy chất lượng giáo dục và đào tạo đã có nhiều tiến bộ, nhưng vẫn còn thấp so với mặt bằng chung toàn quốc và các tỉnh trong khu vực, chưa đáp ứng tốt yêu cầu phát triển nguồn nhân lực cho sự phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng của đất nước, của tỉnh trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế. Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học còn thiếu và chưa đồng bộ (nhất là thiết bị dạy học bộ môn Âm nhạc, Công nghệ, Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, khoa học xã hội....); tỷ lệ phòng học kiên cố hoá còn thấp (mầm non đạt 65%, tiểu học đạt 53%, trung học đạt 81%); các công trình nhà làm việc, thư viện, phòng thí nghiệm, nhà công vụ, phòng học bộ môn, phòng họp, nhà ăn, ở bán trú, công trình vệ sinh, nước sạch, sân chơi, bãi tập, khuôn viên, cây xanh, tường rào của các cở sở giáo dục còn thiếu rất nhiều; số phòng học bán kiên cố xuống cấp, hết niên hạn sử dụng ở bậc học mầm non, tiểu học còn chiếm tỷ lệ lớn (mầm non 35%, tiểu học 47%).
Để đảm bảo và nâng cao chất lượng giáo dục, tạo nền tảng cho đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đảm bảo phát triển nguồn nhân lực trở thành khâu đột phá đáp ứng yêu cầu phát triển của tỉnh trong giai đoạn 2021-2025, quyết tâm xây dựng tỉnh Bắc Kạn phát triển nhanh và bền vững (theo Nghị quyết số 16-NQ/ĐH ngày 28/10/2020 Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XII nhiệm kỳ 2020-2025) cần phải tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho giáo dục (theo quan điểm đầu tư cho giáo dục, đào tạo là đầu tư cho phát triển), cần sử dụng nguồn lực hợp lý, tiết kiệm để triển khai đầu tư có hiệu quả.
II. CƠ SỞ PHÁP LÝ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN
1. Văn bản Trung ương
- Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế;
- Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Nghị quyết số 51/2017/QH14 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về điều chỉnh lộ trình thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
- Nghị quyết số 88/2019/QH14 ngày 18/11/2019 của Quốc hội phê duyệt Đề án tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025;
- Nghị quyết số 44/NQ-CP ngày 09/6/2014 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế;
- Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 18/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
- Chỉ thị số 20/CT-TTg ngày 29/7/2019 của Thủ tướng Chính phủ về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025;
- Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới;
- Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông;
- Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025; Quyết định số 1677/QĐ-TTg ngày 03/12/2018 phê duyệt Đề án phát triển Giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025;
- Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Công văn số 344/BGDĐT-GDTrH ngày 24/01/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn triển khai chương trình Giáo dục phổ thông;
- Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đảo tạo ban hành quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học;
- Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đảo tạo ban hành quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở; trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
- Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non;
- Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/03/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non;
- Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/07/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương trình giáo dục mầm non; Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT; Thông tư số 51/2020/TT/BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT;
- Thông tư số 01/2010/TT-BGDĐT ngày 18/01/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;
- Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/08/2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;
- Thông tư số 05/2019/TT-BGDĐT ngày 05/4/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1;
- Thông tư số 43/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2;
- Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6;
- Thông tư số 06/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;
- Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
- Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học;
- Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non;
- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
- Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông;
- Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BGDĐT-BKHCN-BYT ngày 16/6/2011 của Bộ Giáo dục Đào tạo, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn bàn ghế học sinh trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông;
- Công văn số 4470/BGDĐT-CSVC ngày 28/9/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện nhiệm vụ về cơ sở vật chất và thiết bị dạy học trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và Công văn số 428/BGDĐT-CSVC ngày 30/01/2019
của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thực hiện Đề án bảo đảm cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025;
- Các tiêu chuẩn thiết kế trường học (TCVN) và Quy chuẩn xây dựng Việt Nam (QCXDVN) như: TCVN 3907:2011 "Trường mầm non - Yêu cầu thiết kế", TCVN 8793:2011 "Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế", TCVN 8794:2011 "Trường trung học - Yêu cầu thiết kế".
2. Văn bản của tỉnh
- Nghị quyết số 16-NQ/ĐH ngày 28/10/2020, Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XII nhiệm kỳ 2020-2025; Chương trình hành động số 06-CTr/TU ngày 24/12/2020 của Tỉnh uỷ Bắc Kạn về thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XII nhiệm kỳ 2020-2025;
- Chương trình hành động số 17-CTr/TU ngày 12/10/2014 của Tỉnh ủy về thực hiện Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về "Đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế";
- Quyết định số 1085/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Đề án "Giáo dục hướng nghiệp và định hướng phân luồng học sinh trong giáo dục phổ thông giai đoạn 2018 - 2025";
- Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2017 - 2025;
- Kế hoạch số 388/KH-UBND ngày 02/7/2019 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án "Phát triển Giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025" trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
- Kế hoạch số 110/KH-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án "Xây dựng văn hóa ứng xử trong trường học đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
- Kế hoạch số 263/KH-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh về việc thực hiện Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017 - 2025;
- Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 03/5/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch bồi dưỡng giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông thực hiện Chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông mới;
- Quyết định số 987/QĐ-UBND ngày 18/6/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn;
- Chỉ thị số 05-CT/TU ngày 29/3/2021 của Tỉnh uỷ về tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng đối với việc triển khai thực hiện chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông mới trên địa bàn tỉnh;
- Nghị quyết số 15-NQ/TU ngày 12/8/2021 của Tỉnh uỷ về phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2021-2025.
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ ÁN
1. Phạm vi: Đề án thực hiện tại các cơ sở giáo dục trong phạm vi tỉnh Bắc Kạn.
2. Đối tượng: Đề án thực hiện tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập.
3. Mục đích:
- Cụ thể hóa nhiệm vụ thực hiện đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025 theo Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ; Kế hoạch số 263/KH-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc thực hiện Đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017 - 2025.
- Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị thực hiện đề án giáo dục mầm non và chương trình giáo dục phổ thông 2018 làm định hướng để huy động các nguồn đầu tư cho giáo dục từ ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác.
- Từng bước đáp ứng nhu cầu học tập, nâng cao chất lượng giáo dục trên địa bàn tỉnh nhằm góp phần cụ thể hóa các chỉ tiêu của Nghị quyết số 16-NQ/ĐH ngày 28/10/2020 Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Bắc Kạn lần thứ XII nhiệm kỳ 2020-2025 đã đề rạ.
Phần 1
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
ĐẾN NĂM 2020
I. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH
Đến năm học 2021-2022 tổng số trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, TH&THCS, THPT công lập là 296 trường, trong đó mầm non 111 trường, tiểu học 74 trường, TH&THCS 40 trường, THCS 57 trường, THCS&THPT 04 trường, THPT 10 trường. Tổng số điểm trường lẻ 469 điểm (mầm non 258, tiểu học 211). Trong số 296 trường có 06 trường PTDT nội trú cấp THCS, 01 trường PTDT nội trú cấp THPT, 23 trường PTDT bán trú (14 trường PTDT bán trú THCS, 07 trường tiểu học, 02 trường TH&THCS).
Thực hiện Đề án số 03-ĐA/TU ngày 10/5/2017 của Tỉnh ủy về sắp xếp, kiện toàn tổ chức bộ máy và tinh giản biên chế nâng cao hiệu quả hoạt động công vụ trong hệ thống chính trị giai đoạn 2016-2020, Ủy ban nhân dân tỉnh đã chỉ đạo thực hiện rà soát, sắp xếp lại mạng lưới trường lớp đảm bảo tinh gọn, hiệu quả. Đến năm học 2021-2022 số trường, điểm trường giảm so với năm học 2015-2016, cụ thể: Giảm 62 trường học, trong đó mầm non giảm 13, tiểu học giảm 38, TH&THCS tăng 21 (do sáp nhập các trường tiểu học với trường THCS thành trường TH&THCS), THCS giảm 24, số trường THPT giữ nguyên; giảm 148 điểm trường (trong đó mầm non giảm 89, tiểu học giảm 73, TH&THCS tăng 14). Sau sáp nhập các trường học trên địa bàn tỉnh, nhìn chung đã phù hợp với điều kiện thực tế hiện nay, tuy nhiên cần tiếp tục xem xét và sáp nhập trường học tiểu học và trung học cơ sở liền kề nhau ở một số xã thành trường liên cấp TH&THCS để tinh gọn, tiết kiệm biên chế, giảm mức đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và thiết bị dạy học, đặc biệt là cơ sở vật chất, thiết bị thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Số liệu cụ thể mạng lưới trường, điểm trường, lớp và học sinh các cấp học mầm non, phổ thông đến năm học 2021-2022 như sau:
1. Mầm non
- Có 111 trường và 258 điểm trường, trong đó có 42 trường đạt chuẩn quốc gia.
- Có 970 nhóm (lớp) công lập với 19.773 trẻ, trong đó nhà trẻ có 151 nhóm với 2.884 trẻ, mẫu giáo có 819 lớp với 16.889 trẻ.
- Còn có 8 trường có trên 8 điểm trường và 4 trường có quy mô nhỏ (dưới 5 lớp) chưa đảm bảo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Tiểu học
- Có 114 trường có cấp tiểu học gồm 74 trường tiểu học, 40 trường TH&THCS. Trong đó có 7 trường tiểu học bán trú, có 35 trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia.
- Số lớp, học sinh: Có 1.441 lớp với 30.882 học sinh (bình quân 21,4 học sinh/lớp); 7.147 học sinh bán trú (23,14.%).
- Còn có 8 trường có hơn 8 điểm điểm trường và 12 trường có quy mô nhỏ
(dưới 10 lớp) chưa đảm bảo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3. Trung học cơ sở
- Có 101 trường có cấp THCS gồm 57 trường THCS và 40 trường TH&THCS, 4 trường THCS&THPT. Trong đó có 16 trường bán trú (14 trường PTDT bán trú THCS, 02 trường TH&THCS), 06 trường PTDT nội trú THCS, có 18 trường THCS đạt chuẩn quốc gia.
- Số lớp, học sinh: Có 641 lớp với 19.871 học sinh (bình quân 30,94 học sinh/lớp); 20.166 học sinh bán trú (21,9%).
- Còn có 28 trường có quy mô nhỏ (dưới 8 lớp) chưa đảm bảo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Trung học phổ thông
- Có 14 trường có cấp THPT gồm 10 Trường THPT, 4 trường có cấp THCS&THPT. Trong đó có 01 trường THPT đạt chuẩn quốc gia.
- Số lớp, học sinh: Có 202 lớp với 7.439 học sinh (bình quân 36,8 học sinh/lớp).
- Còn có 7 trường có quy mô nhỏ (dưới 15 lớp) chưa đảm bảo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có 07 trung tâm GDNN-GDTX huyện và 01 trung tâm GDTX-GDHN tỉnh dạy chương trình GDTX cấp THPT với 42 lớp, 1.075 học viên.
II. ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
1. Thực trạng
1.1. Thực trạng cơ sở vật chất
- Cấp mầm non: Hiện có 4.377 phòng/nhà/hạng mục (trong đó: Kiên cố 2.685 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 61,3%; bán kiên cố 1.387 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 31,7%; tạm, nhờ, mượn 305 phòng/nhà/hạng mục tỷ lệ 7,0%). Tổng như cầu bổ sung, xây mới và sửa chữa đến năm 2025 là 1.562 phòng/nhà/hạng mục; kinh phí dự kiến 301.317 triệu đồng.
- Cấp tiểu học: Hiện có 3.457 phòng/nhà/hạng mục (trong đó: Kiên cố 1.590 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 46,0%; bán kiên cố 1.744 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 50,0%; tạm, nhờ, mượn 123 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 4%). Tổng nhu cầu bổ sung, xây mới và sửa chữa đến năm 2025 là 1.384 phòng/nhà/hạng mục; kinh phí dự kiến 431.920 triệu đồng.
- Cấp THCS: Hiện có 4.472 phòng/nhà/hạng mục (trong đó: Kiên cố 2.683 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 60,0%; bán kiên cố 1.507 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 33,7%; tạm, nhờ, mượn 282 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 6,3%). Tổng nhu cầu bổ sung, xây mới và sửa chữa đến năm 2025 là 1.538 phòng/nhà/hạng mục; kinh phí dự kiến 514.054 triệu đồng.
- Cấp THPT: Hiện có 749 phòng/nhà/hạng mục (trong đó: Kiên cố 632 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 84,4%; bán kiên cố 98 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 13,1%; tạm, nhờ, mượn 19 phòng/nhà/hạng mục, tỷ lệ 2,5%). Tổng nhu cầu bổ sung, xây mới và sửa chữa đến năm 2025 là 311 phòng/nhà/hạng mục; kinh phí dự
kiến 96.120 triệu đồng.
Bảng 1. Thực trạng cơ sở vật chất của các trường mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh
ĐVT: phòng/nhà/hạng mục
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên cố
|
Tạm, nhờ, mượn
|
|
TỔNG TOÀN TỈNH
|
18.167
|
13.055
|
7.590
|
4.736
|
729
|
|
|
I
|
KHỐI
MẦM
NON
|
6.274
|
4.377
|
2.685
|
1.387
|
305
|
|
1
|
Khối phòng hành chính quản trị
|
979
|
581
|
392
|
137
|
52
|
|
2
|
Khối phòng nuôi dưỡng, chăm
sóc và giáo dục trẻ em
|
3.031
|
2.185
|
1.546
|
579
|
60
|
|
3
|
Khối phòng tổ chức ăn
|
429
|
225
|
85
|
85
|
55
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
586
|
356
|
220
|
97
|
39
|
|
5
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
1.249
|
1.030
|
442
|
489
|
99
|
|
II
|
KHỐI TIỂU HỌC
|
5.077
|
3.457
|
1.590
|
1.744
|
123
|
|
1
|
Khối phòng hành chính quản trị
|
556
|
437
|
194
|
228
|
15
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
1.899
|
1.403
|
747
|
642
|
14
|
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
299
|
157
|
71
|
77
|
9
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
732
|
461
|
152
|
282
|
27
|
|
5
|
Khu sân
chơi,
thể
dục
thể thao
|
263
|
209
|
113
|
66
|
30
|
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
449
|
195
|
39
|
145
|
11
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
879
|
595
|
274
|
304
|
17
|
|
III
|
KHỐI THCS
|
5.679
|
4.472
|
2.683
|
1.507
|
282
|
|
1
|
Khối
hành
chính
quản
trị
|
729
|
507
|
261
|
190
|
56
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
1.631
|
1.087
|
745
|
252
|
90
|
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
471
|
226
|
146
|
68
|
12
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
991
|
511
|
224
|
247
|
40
|
|
5
|
Khu sân chơi, thể dục thể thao
|
317
|
1.006
|
913
|
66
|
27
|
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
761
|
479
|
208
|
236
|
35
|
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
779
|
656
|
186
|
448
|
22
|
|
IV
|
KHỐI THPT
|
1.137
|
749
|
632
|
98
|
19
|
|
1
|
Khối hành chính quản trị
|
145
|
129
|
113
|
13
|
3
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
415
|
304
|
286
|
18
|
|
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
73
|
30
|
23
|
7
|
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
299
|
159
|
103
|
47
|
9
|
|
5
|
Khu sân chơi, thể dục thể thao
|
41
|
23
|
21
|
2
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Tổng nhu
cầu
CSVC
cần có
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Tổng nhu
cầu
CSVC
cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên cố
|
Tạm, nhờ, mượn
|
|
6
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
88
|
59
|
56
|
2
|
1
|
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
76
|
45
|
30
|
9
|
6
|
(Chi tiết theo biểu số 01 kèm theo)
Bảng 2. Nhu cầu đầu tư cơ sở vật chất cho các trường mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh đến năm 2025
ĐVT: phòng/nhà/hạng mục
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Nhu
cầu
đầu
tư
CSVC
đến
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
CSVC
đến
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
CSVC
đến
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
CSVC
đến
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
CSVC
đến
năm
2025
|
Tổng
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Tổng
|
|
TỔNG TOÀN TỈNH
|
659
|
760
|
1.639
|
1.135
|
602
|
4.795
|
|
|
I
|
KHỐI MẦM NON
|
246
|
185
|
578
|
352
|
201
|
1.562
|
|
1
|
Khối phòng hành chính quản trị
|
63
|
43
|
94
|
72
|
49
|
321
|
|
2
|
Khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và
giáo
dục
trẻ
em
|
89
|
75
|
291
|
127
|
81
|
663
|
|
3
|
Khối phòng tổ chức ăn
|
20
|
17
|
45
|
64
|
26
|
172
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
34
|
22
|
62
|
43
|
30
|
191
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
40
|
28
|
86
|
46
|
15
|
215
|
|
II
|
KHỐI TIỂU HỌC
|
186
|
172
|
506
|
412
|
108
|
1.384
|
|
1
|
Khối phòng hành chính quản trị
|
26
|
22
|
40
|
50
|
15
|
153
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
50
|
56
|
183
|
129
|
32
|
450
|
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
12
|
10
|
46
|
35
|
5
|
108
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
40
|
26
|
66
|
78
|
20
|
230
|
|
5
|
Khu sân chơi, thể dục thể thao
|
9
|
8
|
16
|
20
|
1
|
54
|
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
24
|
20
|
68
|
65
|
18
|
195
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
25
|
30
|
87
|
35
|
17
|
194
|
|
III
|
KHỐI THCS
|
155
|
236
|
517
|
360
|
270
|
1.538
|
|
1
|
Khối hành chính quản trị
|
15
|
21
|
64
|
23
|
38
|
161
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
54
|
71
|
147
|
139
|
120
|
531
|
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
13
|
18
|
48
|
35
|
24
|
138
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
18
|
40
|
99
|
66
|
45
|
268
|
|
5
|
Khu sân chơi, thể dục thể thao
|
11
|
14
|
18
|
22
|
15
|
80
|
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
30
|
40
|
104
|
67
|
18
|
259
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
14
|
32
|
37
|
8
|
10
|
101
|
|
IV
|
KHỐI THPT
|
72
|
167
|
38
|
11
|
23
|
311
|
|
1
|
Khối hành chính quản trị
|
5
|
26
|
3
|
4
|
1
|
39
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
77
|
18
|
95
|
|||
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ học tập
|
16
|
4
|
3
|
6
|
29
|
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
43
|
19
|
12
|
2
|
15
|
91
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Nhu
cầu
đầu
tư CSVC đến năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư CSVC đến năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư CSVC đến năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư CSVC đến năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư CSVC đến năm
2025
|
Tổng
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Tổng
|
|
5
|
Khu sân chơi, thể dục thể thao
|
7
|
4
|
11
|
|||
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
19
|
19
|
||||
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
17
|
6
|
1
|
2
|
1
|
27
|
(Chi tiết theo biểu số 01 kèm theo)
1.2. Thực trạng về thiết bị dạy học
Thiết bị dạy học của các trường đã được đầu tư từ lâu (giai đoạn 2015-2020), hàng năm được đầu tư, mua sắm bổ sung song chủ chủ yếu tập trung cho các trường trong kế hoạch đạt chuẩn quốc gia hàng năm; trong năm 2019, 2020 các trường được đầu tư một số thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1, lớp 2 để triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018, tuy nhiên đa số chưa đầy đủ, chưa đồng bộ. Qua rà soát, cơ bản các trường còn thiếu thiết bị dạy học, nhất là các trường phổ thông để triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
- Cấp mầm non: Tổng nhu cầu cần có đến năm 2025 là 23.819 bộ/cái/chiếc. Hiện đã có 20.009 bộ/cái/chiếc; còn thiếu 3.810 bộ/cái/chiếc.
- Cấp tiểu học: Tổng nhu cầu cần có đến năm 2025 là 40.967 bộ/cái/chiếc. Hiện đã có 30.977 bộ/cái/chiếc; còn thiếu 9.990 bộ/cái/chiếc.
- Cấp THCS: Tổng nhu cầu cần có đến năm 2025 là 40.927 bộ/cái/chiếc. Hiện đã có 31.775 bộ/cái/chiếc; còn thiếu 9.172 bộ/cái/chiếc.
- Cấp THPT: Tổng nhu cầu cần có đến năm 2025 là 9.958 bộ/cái/chiếc. Hiện đã có 7.921 bộ/cái/chiếc; còn thiếu 2.037 bộ/cái/chiếc.
Bảng 3: Tổng hợp thực trạng thiết bị dạy học của các trường mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh
ĐVT: Bộ/cái/chiếc
|
STT
|
Thiết bị
|
Tổng nhu cầu
đến
năm
2025
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Còn thiếu hoặc
không đúng
theo quy định
|
|
I
|
MẦM NON
|
23.819
|
20.009
|
3.810
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
1.431
|
1.117
|
314
|
|
2
|
Thiết bị dùng chung
|
3.505
|
2.701
|
804
|
|
3
|
Thiết bị TDTT
|
3.714
|
2.342
|
1.372
|
|
4
|
Bàn ghế học sinh
|
12.617
|
11.827
|
790
|
|
5
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
1.684
|
1.267
|
417
|
|
6
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
868
|
755
|
113
|
|
II
|
TIỂU HỌC
|
40.967
|
30.977
|
9.990
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
1.453
|
1.030
|
423
|
|
2
|
Thiết bị phòng bộ môn
|
3.042
|
1.034
|
2.008
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Tổng
nhu
cầu
đến
năm
2025
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Còn thiếu hoặc
không đúng
theo
quy
định
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
1.304
|
573
|
731
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
455
|
332
|
123
|
|
5
|
Bàn ghế học sinh
|
16.330
|
16.330
|
0
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
2.252
|
1.661
|
591
|
|
7
|
Thiết bị
nhà
ở
nội trú học sinh
|
7.456
|
3.964
|
3.492
|
|
8
|
Thiết bị nhà ăn, nhà bếp
|
8.084
|
5.487
|
2.597
|
|
9
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
591
|
566
|
25
|
|
m
|
THCS
|
40.927
|
31.755
|
9.172
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
604
|
375
|
229
|
|
2
|
Thiết bị phòng bộ môn
|
3.008
|
1.417
|
1.591
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
1.300
|
641
|
659
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
248
|
181
|
67
|
|
5
|
Bàn ghế học sinh
|
11.524
|
11.524
|
0
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
2.128
|
1.512
|
616
|
|
7
|
Thiết
bị
nhà
ở
nội trú
học
sinh
|
13.125
|
9.050
|
4.075
|
|
8
|
Thiết bị nhà ăn, nhà bếp
|
8.417
|
6.571
|
1.846
|
|
9
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
573
|
484
|
89
|
|
IV
|
THPT
|
9.958
|
7.921
|
2.037
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
42
|
42
|
|
|
2
|
Thiết bị phòng bộ môn
|
144
|
69
|
75
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
532
|
277
|
255
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
770
|
533
|
237
|
|
5
|
Bàn ghế học sinh
|
4.466
|
4.466
|
0
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
920
|
902
|
18
|
|
7
|
Thiết bị nhà ở nội trú học sinh
|
1.958
|
1.135
|
823
|
|
8
|
Thiết bị nhà ăn, nhà bếp
|
1.098
|
482
|
616
|
|
9
|
Thiết bị
hạ
tầng
kỹ
thuật
|
56
|
56
|
(Chi tiết theo biểu số 02 kèm theo)
Bảng 4: Nhu cầu đầu tư thiết bị dạy học cho các trường mầm non, phổ thông trên địa bàn tỉnh đến năm 2025
ĐVT: Bộ/cái/chiếc
|
STT
|
Thiết bị
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Tổng
|
|
CỘNG TOÀN TỈNH
|
10.116
|
12.719
|
5.950
|
3.464
|
4.828
|
37.077
|
|
|
I
|
KHỐI MẦM NON
|
1.177
|
1.617
|
1.391
|
815
|
926
|
5.926
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
93
|
158
|
89
|
54
|
95
|
489
|
|
2
|
Thiết
bị
dùng
chung
|
226
|
340
|
272
|
115
|
142
|
1.095
|
|
3
|
Thiết bị TDTT
|
316
|
391
|
217
|
172
|
269
|
1.365
|
|
4
|
Bàn ghế học sinh
|
416
|
523
|
629
|
402
|
295
|
2.265
|
|
5
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
101
|
155
|
146
|
59
|
117
|
578
|
|
6
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
25
|
50
|
38
|
13
|
8
|
134
|
|
II
|
KHỐI TIỂU HỌC
|
2.839
|
6.944
|
2.045
|
1.022
|
1.589
|
14.439
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
327
|
313
|
291
|
285
|
76
|
1.292
|
|
2
|
Thiết bị phòng bộ môn
|
699
|
728
|
184
|
104
|
128
|
1:843
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
280
|
179
|
90
|
56
|
39
|
644
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
43
|
127
|
29
|
35
|
33
|
267
|
|
5
|
Thiết bị bàn ghế học sinh
|
478
|
1.090
|
479
|
147
|
244
|
2.438
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn phòng nhà trường
|
128
|
243
|
156
|
62
|
59
|
648
|
|
7
|
Thiết bị nhà ở nội trú học sinh
|
248
|
1.363
|
535
|
168
|
485
|
2.799
|
|
8
|
Thiết bị nhà ăn, nhà bếp
|
615
|
2.840
|
270
|
159
|
513
|
4.397
|
|
9
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
21
|
61
|
11
|
6
|
12
|
111
|
|
III
|
KHỐI THCS
|
3.516
|
2.748
|
1.898
|
1.059
|
1.761
|
10.982
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
137
|
160
|
153
|
153
|
3
|
606
|
|
2
|
Thiết bị phòng học bộ môn
|
721
|
424
|
199
|
112
|
337
|
1.793
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
150
|
245
|
97
|
69
|
111
|
672
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
37
|
26
|
18
|
13
|
27
|
121
|
|
5
|
Hệ thống bàn ghế học sinh
|
579
|
415
|
520
|
394
|
368
|
2.276
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn
phòng nhà trường
|
141
|
173
|
115
|
100
|
148
|
677
|
|
7
|
Thiết bị nhà ở nội trú học sinh
|
1.171
|
719
|
478
|
84
|
469
|
2.921
|
|
8
|
Thiết bị nhà ăn, nhà bếp
|
577
|
540
|
305
|
129
|
298
|
1.849
|
|
9
|
Thiết bị hạ tầng kỹ thuật
|
3
|
46
|
13
|
5
|
67
|
|
|
IV
|
KHỐI THPT
|
2.584
|
1.410
|
616
|
568
|
552
|
5.730
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư bổ sung TBDH đến năm 2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Tổng
|
|
1
|
Thiết bị dạy học tối thiểu
|
14
|
14
|
14
|
42
|
||
|
2
|
Phòng học bộ môn
|
30
|
88
|
14
|
14
|
24
|
170
|
|
3
|
Thiết bị dùng chung
|
61
|
85
|
106
|
42
|
32
|
326
|
|
4
|
Thiết bị TDTT
|
729
|
356
|
235
|
223
|
226
|
1.769
|
|
5
|
Hệ thống bàn ghế học sinh
|
278
|
661
|
193
|
248
|
229
|
1.609
|
|
6
|
Thiết bị phục vụ công tác văn
phòng nhà trường
|
191
|
198
|
52
|
23
|
38
|
502
|
|
7
|
Thiết bị nhà ở nội trú học sinh
|
806
|
2
|
1
|
809
|
||
|
8
|
Thiết bị nhà
ăn,
nhà
bếp
|
481
|
481
|
||||
|
9
|
Thiết bị hạ
tầng
kỹ
thuật
|
8
|
6
|
2
|
4
|
2
|
22
|
(Chi tiết theo biểu số 02 kèm theo)
2. Đánh giá chung
2.1. Những thuận lợi
- Được sự quan tâm lãnh đạo, chỉ đạo của Đảng, Nhà nước, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Tỉnh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, sự phối hợp, hỗ trợ của các sở, ban, ngành, đoàn thể, các địa phương, tham gia đóng góp của các tổ chức trong và ngoài nước, sự đồng thuận và đóng góp của nhân dân đã quyết định sự phát triển của sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh. Cùng với đó, những thành quả phát triển kinh tế - xã hội, đời sống nhân dân được cải thiện và hội nhập quốc tế trong thời kỳ đổi mới đã tạo môi trường thuận lợi cho phát triển giáo dục; đầu tư cho giáo dục trong tổng chi ngân sách của tỉnh liên tục tăng qua các năm.
- Lòng yêu nghề, ý thức trách nhiệm, sự nỗ lực của đội ngũ nhà giáo và quyết tâm đổi mới của ngành giáo dục đã góp phần quan trọng vào việc thực hiện tốt nhiệm vụ giáo dục. Các thế hệ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục công tác ở mọi địa bàn trong tỉnh, đặc biệt ở vùng núi, vùng sâu, vùng xa đã vượt qua nhiều khó khăn, đóng góp công sức to lớn cho sự nghiệp trồng người.
- Cơ sở vật chất nhà trường của các cấp học từng bước được cải thiện, đến nay tỷ lệ phòng học được kiên cố hoá mầm non đạt 65%, tiểu học đạt 53%, trung học đạt 81%. Đồng thời từng bước xây dựng và sửa chữa cơ sở vật chất như: thư viện, phòng thí nghiệm, phòng học bộ môn, nhà làm việc, nhà công vụ cho giáo viên, nhà ăn, nhà ở bán trú, công trình nhà vệ sinh, nước sạch... Cơ bản các trường có đủ phòng học thường đảm bảo 01 phòng/lớp. Bằng nguồn vốn từ các chương trình, dự án của Trung ương, nguồn vốn địa phương, các trường học trên địa bàn tỉnh đã được đầu tư mua sắm thiết bị, đồ dùng giảng dạy và học tập lớp 1, lớp 2 để triển khai Chương trình giáo dục phổ thông 2018; cơ bản các trường theo kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia được đầu tư khá đồng bộ. Ngoài ra các huyện, thành phố còn mua sắm bổ sung một số thiết bị, đồ dùng cần thiết trang cấp cho các trường học như: tủ đựng tài liệu, giá sách, bàn ghế phòng họp hội đồng, giường học sinh, trang bị các thiết bị dùng chung (máy tính, máy chiếu, thiết bị âm thanh,
phần mềm tin học, dụng cụ thể thao).
2.2. Những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
2.2.1. Những tồn tại, hạn chế.
- Cơ sở vật chất
+ Phòng học: Còn nhiều phòng học bán kiên cố được đầu tư xây dựng từ lâu không đủ diện tích theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo, hiện đã xuống cấp; một số trường học vẫn còn các phòng học tạm, phải học nhờ, mượn.
+ Phòng học bộ môn, phòng tin học, ngoại ngữ, công nghệ, mỹ thuật, âm nhạc, phòng đa chức năng, khối phòng học tập, khối phòng phục vụ sinh hoạt, khối phụ trợ ở nhiều trường chưa được đầu tư xây dựng đồng bộ. Vì vậy, nhiều trường phải sử dụng hoặc cải tạo phòng học thường làm phòng học bộ môn, phòng thiết bị, thư viện... nên không đảm bảo theo quy định.
- Một số trường học đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia trước năm 2020, tuy nhiên còn thiếu một số hạng mục công trình theo quy định mới.
- Thiết bị dạy học
+ Thiết bị dạy học còn thiếu nhiều, đa số thiết bị được đầu tư từ lâu nên đã cũ, hỏng hóc, hao mòn không đáp ứng được yêu cầu đảm bảo và cải tiến chất lượng giáo dục.
+ Thiết bị dạy học để triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cần được đầu tư, mua sắm bổ sung.
+ Một số bộ bàn ghế học sinh không đúng với quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (4 chỗ ngồi kiểu cũ). Với mô hình học tập theo nhóm ở giáo dục phổ thông hiện nay cần trang bị bàn ghế 2 chỗ ngồi thay thế bàn ghế kiểu cũ.
+ Các nhà trường chưa được đầu tư thiết bị hiện đại (ngoài danh mục tối thiểu do Bộ GD&ĐT ban hành), đặc biệt là thiết bị công nghệ thông tin, thiết bị dạy và học ngoại ngữ.
2.2.2. Nguyên nhân tồn tại
- Ngân sách của tỉnh còn gặp nhiều khó khăn; ngân sách cấp chi thường xuyên cho giáo dục chủ yếu là chế độ chi cho con người, kinh phí chi đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học còn nhiều hạn chế.
- Quy mô trường nhỏ, nhiều điểm trường nên để đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cần nguồn kinh phí lớn, khó đáp ứng đầy đủ theo yêu cầu. Kinh phí chi thường xuyên của các nhà trường ít nên khó khăn trong việc bố trí để mua sắm bổ sung thiết bị cũng như đầu tư cơ sở vật chất.
- Chương trình giáo dục phổ thông 2018 bắt đầu triển khai từ lớp 1 năm 2020- 2021 nên đa số các thiết bị dạy học phải thực hiện mua sắm từ đầu.
2.3. Những vấn đề phấn đấu tập trung giải quyết trong giai đoạn 2021-2025
2.3.1. Về cơ sở vật chất
- Thực hiện đầu xây dựng, cải tạo, sửa chữa thay thế các phòng bán kiên cố đã hết niên hạn sử dụng, xuống cấp và phòng tạm.
- Đầu tư bổ sung số phòng học thường cho các trường mầm non, trường phổ
thông để duy trì 1 phòng/1 lớp; đầu tư khối hành chính quản trị, khối phòng học tập, phòng hỗ trợ học tập và các hạng mục công trình phụ trợ khác đáp nhu cầu tối thiểu theo quy định.
2.3.2. Về thiết bị
- Đầu tư thay thế thiết bị đã hư hỏng và không khắc phục, sửa chữa được.
- Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông đáp ứng triển khai chương trình mới.
Phần 2
ĐẢM BẢO CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
I. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỀN QUY HOẠCH MẠNG LƯỚI TRƯỜNG, LỚP, HỌC SINH ĐẾN NĂM 2025
Tiếp tục rà soát, sắp xếp trường, lớp phù hợp với thực tế địa phương theo hướng tinh gọn; ở những xã, phường, thị trấn có trường tiểu học, trung học cơ sở có quy mô nhỏ (dưới 8 lớp) và ở vị trí liền kề xem xét thực hiện sáp nhập thành trường liên cấp; tiếp tục thực hiện đưa học sinh tiểu học từ các điểm trường về trường chính hoặc điểm trường trung tâm, nhất là học sinh lớp 3, 4, 5 để việc đầu tư được tập trung, tránh dàn trải, lãng phí. Nghiên cứu đề xuất nâng quy mô trường PTDT nội trú Bắc Kạn lên 15 lớp (mỗi khối 05 lớp).
Bổ sung các phòng học theo hướng kiên cố hoá đảm bảo duy trì tỷ lệ 01 phòng/lớp; đầu tư các phòng học bộ môn, thiết bị dạy học tối thiểu; tập trung đầu tư khối công trình phục vụ sinh hoạt cho các nhà trường có học sinh ở bán trú như nhà ở bán trú, nhà ăn, nhà bếp...
Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học đảm bảo nhu cầu tối thiểu. Phấn đấu đến năm 2025 phòng học kiên cố bậc mầm non đạt 80%, tiểu học đạt 70%, trung học đạt 85%, số trường có đủ phòng học bộ môn đạt chuẩn đạt 40%.
Củng cố, nâng cao chất lượng các trường đạt chuẩn quốc gia; phấn đấu tăng thêm 60 trường đạt chuẩn quốc gia giai đoạn 2021-2025; bổ sung cơ sở vật chất, thiết bị cho các trường đã được công nhận trường đạt chuẩn quốc gia trước năm 2020 để duy trì đạt chuẩn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
II. ĐẦU TƯ CSVC, THIẾT BỊ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG ĐẾN NĂM 2025
1. Mục tiêu
1.1. Mục tiêu tổng quát
Trên cơ sở tổng nhu cầu được xác định, ưu tiên đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị tối thiểu để thực hiện chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo lộ trình đổi mới chương trình sách giáo khoa trên địa bàn tỉnh.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Về cơ sở vật chất
+ Đầu tư xây dựng thay thế các phòng học bán kiên cố xuống cấp, phòng tạm, nhờ, mượn, phòng không đủ diện tích; xây dựng bổ sung đủ số phòng học thường đạt tiêu chuẩn duy trì 1 phòng/1 lớp.
+ Xây dựng đáp ứng nhu cầu tối thiểu số phòng thuộc khối học tập, khối phòng hỗ trợ học tập, khối phòng phục vụ sinh hoạt, khối phòng hành chính quản trị và các hạng mục công trình phụ trợ khác.
- Về thiết bị
+ Mua sắm thay thế:số thiết bị đã hư hỏng (không khắc phục, sửa chữa được).
+ Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu cho giáo dục mầm non và phổ thông, ưu tiên đầu tư những thiết bị thiết yếu không thể tự làm, không có trên mạng Internet cho các trường mầm non, trường phổ thông theo lộ trình triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
- Tập trung đầu tư trọng điểm về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học cho 60 trường theo kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và các trường trên địa bàn các xã thực hiện kế hoạch đạt chuẩn nông thôn mới nhằm thực hiện có hiệu quả nhiệm vụ Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2021-2025; đầu tư xây dựng khối phòng học tập cho các trường, khối phục vụ sinh hoạt (nhà ở bán trú, nhà ăn, nhà bếp) cho các trường vùng sâu, có học sinh ở bán trú. Phấn đấu đến năm 2025 đạt và vượt số trường đạt chuẩn quốc gia theo kế hoạch đã đề ra.
2. Cơ sở để tính toán
- Quy hoạch phát triển mạng lưới trường, lớp, học sinh trên địa bàn tỉnh đến năm 2025: Tổng số học sinh, số trường, số lớp học các cấp; thực trạng CSVC và thiết bị dạy học; nhu cầu về CSVC và thiết bị dạy học của các trường học trên địa bàn tỉnh.
- Tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và phổ thông có nhiều cấp học theo quy định tại Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Danh mục thiết bị dạy học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xác định danh mục, hạng mục công trình, trang thiết bị tối thiểu cần đầu tư để bảo đảm điều kiện tối thiểu thực hiện chương trình giáo dục mầm non, phổ thông.
- Các tiêu chuẩn xây dựng công trình, các quy định về trang thiết bị dạy học ở các cấp học. Suất vốn đầu tư xây dựng, đơn giá định mức trang thiết bị dạy học
- Lộ trình triển khai thực hiện đổi mới chương trình giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm 2018.
3. Đầu tư cơ sở vật chất và trang thiết bị dạy học giáo dục mầm non và phổ thông đến năm 2025
Tập trung đầu tư cơ sở vật chất cho các các trường mầm non, phổ thông đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu để bảo đảm điều kiện thực hiện chương trình giáo dục và công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục, công nhận đạt chuẩn quốc gia theo Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. Cụ thể như sau:
3.1. Cơ sở vật chất
3.1.1. Giáo dục mầm non: Đầu tư 34 phòng hiệu trưởng, 63 phòng phó hiệu trưởng, 41 văn phòng nhà trường, 156 phòng học, 39 phòng giáo dục thể chất, 26 phòng giáo dục nghệ thuật, 31 phòng đa chức năng, 25 phòng tin học. Kinh phí thực hiện dự kiến 180.162 triệu đồng.
3.1.2. Giáo dục phổ thông:
- Cấp tiểu học: Đầu tư 16 phòng hiệu trưởng, 32 phòng phó hiệu trưởng, 23
văn phòng nhà trường, 153 phòng học, 63 phòng bộ môn âm nhạc - Mỹ thuật, 77 phòng bộ môn khoa học - công nghệ, 58 phòng tin học, 53 phòng học ngoại ngữ, 46 phòng đa chức năng, 11 nhà đa năng, 25 nhà bếp, 29 nhà ăn, 77 phòng ở bán trú, 24 phòng quản sinh và 19 phòng sinh hoạt chung. Kinh phí thực hiện dự kiến
300.655 triệu đồng.
- Cấp THCS: Đầu tư 18 phòng hiệu trưởng, 19 phòng phó hiệu trưởng, 21 văn phòng nhà trường, 121 phòng học, 56 phòng bộ môn âm nhạc, 64 phòng bộ môn Mỹ thuật, 62 phòng bộ môn công nghệ, 57 phòng bộ môn khoa học tự nhiên, 43 phòng khoa học xã hội, 38 phòng tin học, 46 phòng học ngoại ngữ, 44 phòng đa chức năng, 22 nhà đa năng, 25 nhà bếp, 27 nhà ăn, 128 phòng ở bán trú, 23 phòng quản sinh, 20 phòng sinh hoạt chung và 20 nhà sinh hoạt văn hóa. Kinh phí thực hiện dự kiến 366.338 triệu đồng.
- Cấp THPT: Đầu tư xây mới 6 phòng học, 10 phòng bộ môn âm nhạc, 10 phòng bộ môn mỹ thuật, 10 phòng khoa học xã hội, 01 nhà đa năng, 14 phòng ở bán trú, 01 nhà sinh hoạt văn hóa; sửa chữa 7 phòng hiệu trưởng, 7 phòng phó hiệu trưởng, 7 văn phòng nhà trường, 8 phòng công nghệ, 7 phòng tin học, 7 phòng học ngoại ngữ, 8 phòng đa chức năng, 7 phòng bộ môn vật lý, hóa học, sinh học và 8 phòng giáo dục hướng nghiệp. Kinh phí thực hiện dự kiến 55.010 triệu đồng.
(Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo)
3.2. Thiết bị dạy học
3.2.1. Giáo dục mầm non: Đầu tư thiết bị dạy học tối thiểu theo danh mục của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định để triển khai có hiệu quả Đề án phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2018-2025 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1677/QĐ-TTg ngày 03/12/2018.
3.2.2. Giáo dục phổ thông
Đầu tư thiết bị dạy học tối thiểu theo danh mục của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định để triển khai thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo lộ trình.
* Cấp Tiểu học: Thực hiện đầu tư thiết bị dạy học tối thiểu theo lộ trình thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Năm học 2021-2022: Tiếp tục đầu tư mua sắm bổ sung 57 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1; kinh phí thực hiện 5.955 triệu đồng. Đầu tư mua sắm bổ sung 351 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2; kinh phí thực hiện 43.027 triệu đồng.
- Năm học 2022-2023: Đầu tư mua sắm bổ sung 300 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3; kinh phí thực hiện 38.262 triệu đồng.
- Năm học 2023-2024: Đầu tư mua sắm bổ sung 293 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 4; kinh phí thực hiện 38.324 triệu đồng.
- Năm học 2024-2025: Đầu tư mua sắm bổ sung 291 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 5; kinh phí thực hiện 39.138 triệu đồng.
* Cấp THCS: Thực hiện đầu tư thiết bị dạy học tối thiểu theo lộ trình thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Năm học 2021-2022: Đầu tư mua sắm bổ sung 146 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6; kinh phí thực hiện 45.353 triệu đồng.
- Năm học 2022-2023: Đầu tư mua sắm bổ sung 157 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7; kinh phí thực hiện 51.055 triệu đồng.
- Năm học 2023-2024: Đầu tư mua sắm bổ sung 153 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 8; kinh phí thực hiện 52.830 triệu đồng.
- Năm học 2024-2025: Đầu tư mua sắm bổ sung 150 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 9; kinh phí thực hiện 54.170 triệu đồng.
* Cấp THPT: Thực hiện đầu tư thiết bị dạy học tối thiểu theo lộ trình thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo như sau:
- Năm học 2022-2023: Đầu tư mua sắm bổ sung 14 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 10, 14 bộ thiết bị phòng học bộ môn âm nhạc, mỹ thuật; kinh phí thực hiện 8.000 triệu đồng.
- Năm học 2023-2024: Đầu tư mua sắm bổ sung 14 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 11; kinh phí thực hiện: 3.000 triệu đồng.
- Năm học 2024-2025: Đầu tư mua sắm bổ sung 14 bộ thiết bị dạy học tối thiểu lớp 12; kinh phí thực hiện 3.000 triệu đồng.
(Chi tiết theo biểu số 03 kèm theo)
3.3. Số lượng, lộ trình các trường xây dựng đạt chuẩn theo từng năm
|
Huyện, thành phố
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Cộng
|
|
|
Ba Bể
|
Mầm non
|
1
|
1
|
1
|
5
|
||
|
Ba Bể
|
Tiểu học
|
1
|
1
|
5
|
|||
|
Bạch Thông
|
Mầm non
|
1
|
1
|
5
|
|||
|
Bạch Thông
|
THCS, TH&THCS
|
1
|
1
|
1
|
5
|
||
|
Chợ Đồn
|
Mầm non
|
2
|
2
|
1
|
1
|
||
|
Chợ Đồn
|
Tiểu học
|
1
|
1
|
1
|
14
|
||
|
Chợ Đồn
|
THCS, TH&THCS
|
1
|
1
|
2
|
1
|
14
|
|
|
Chợ Mới
|
Mầm non
|
1
|
1
|
2
|
08
|
||
|
Chợ Mới
|
Tiểu học
|
1
|
1
|
08
|
|||
|
Chợ Mới
|
THCS; TH&THCS
|
1
|
1
|
08
|
|||
|
Na Rì
|
Mầm non
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
13
|
|
Na Rì
|
THCS, TH&THCS
|
2
|
2
|
2
|
1
|
13
|
|
|
Ngân Sơn
|
Mầm non
|
1
|
1
|
07
|
|||
|
Ngân Sơn
|
Tiểu học
|
1
|
1
|
1
|
07
|
|
Huyện, thành phố
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024
|
2025
|
Cộng
|
|
|
THCS, TH&THCS
|
1
|
1
|
|||||
|
Pác Nặm
|
Mầm non
|
1
|
|||||
|
Pác Nặm
|
Tiểu học
|
1
|
04
|
||||
|
Pác Nặm
|
THCS, TH&THCS
|
1
|
1
|
||||
|
TP Bắc Kạn
|
Mầm non
|
1
|
04
|
||||
|
TP Bắc Kạn
|
Tiểu học
|
1
|
1
|
1
|
04
|
||
|
Toàn tỉnh
|
Toàn tỉnh
|
08
|
15
|
15
|
12
|
10
|
60
|
4. Nguồn kinh phí
Kinh phí thực hiện đề án theo khả năng cân đối và tiến độ góp vốn được huy động từ nhiều nguồn khác nhau, theo nguyên tắc lồng ghép, sắp xếp, bố trí các nguồn vốn phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ của các chương trình, dự án đã được phê duyệt. Đề án sử dụng các nguồn kinh phí sau:
- Nguồn vốn trực tiếp đầu tư, mua sắm: nguồn trái phiếu Chính phủ; nguôn thu xổ số kiến thiết; nguồn NSTW cấp bổ sung có mục tiêu; nguồn địa phương cân đối; nguồn vốn ODA và các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Nguồn vốn lồng ghép các Chương trình, dự án khác (Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững; Chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng báo DTTS và miền núi giai đoạn 2021 - 2030...).
5. Lộ trình, thứ tự ưu tiên thực hiện
- Tập trung đầu tư cơ sở vật chất cho 60 trường theo kế hoạch xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia và các trường trên địa bàn các xã thực hiện kế hoạch đạt chuẩn nông thôn mới.
- Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học tối thiểu theo lộ trình thực hiện Chươn:g trình giáo dục phổ thông 2018.
- Xây dựng các phòng học bộ môn để thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
- Đầu tư xây dựng phòng ở bán trú, phòng quản lý học sinh, nhà ăn, nhà bếp cho các trường bán trú và các trường phổ thông có học sinh bán trú.
- Đầu tư xây dựng kiên cố hóa khối phòng hành chính quản trị và các hạng mục công trình khác.
Phần 3
CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
I. CÁC NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Thực hiện tốt việc xây dựng quy hoạch mạng lưới trường, lớp học
- Sắp xếp, hoàn thiện quy hoạch mạng lưới trường, lớp học trên địa bàn theo Quy hoạch của UBND tỉnh.
- Thực hiện dồn ghép điểm trường phù hợp với điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội và quy mô phát triển giáo dục của địa phương trong tỉnh.
- Bảo đảm đủ quỹ đất theo quy định; hoàn thiện việc lập quy hoạch mặt bằng các trường học để làm cơ sở cho việc lập dự án đầu tư xây dựng.
2. Rà soát, thống kê và xác định CSVC, mua sắm thiết bị trường học
- Rà soát, thống kê, xác định nhu cầu đầu tư, mua sắm thiết bị của từng huyện, thành phố.
- Tổng hợp và xác định số lượng phòng học cần kiên cố hóa, danh mục công trình cần được đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị dạy học theo từng giai đoạn, bảo đảm hiệu quả đầu tư.
3. Triển khai thực hiện các tiêu chí, tiêu chuẩn, quy chuẩn về CSVC trường học nhằm đảm bảo cho các trường mầm non, phổ thông đạt chuẩn quốc gia và các trường trên địa bàn các xã thực hiện kế hoạch đạt chuẩn nông thôn mới.
- Thực hiện theo đúng tiêu chí, tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng và thiết kế mẫu từng loại trường học, lớp học phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng địa phương, thích ứng với biến đổi khí hậu và phòng tránh, giảm nhẹ thiên tai, đáp ứng yêu cầu đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục mầm non, phổ thông.
- Bổ sung danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cho từng cấp học theo chương trình đổi mới, thiết bị dạy tin học, ngoại ngữ và phòng học bộ môn, đầu tư mua sắm trang thiết bị theo lộ trình đổi mới chương trình, sách giáo khoa, gắn với định hướng phân luồng và định hướng nghề nghiệp ở cấp trung học cơ sở và trung học phổ thông.
4. Bố trí nguồn lực đầu tư cơ sở vật chất cho trường học
- Lồng ghép hỗ trợ thực hiện thông qua chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu của ngành giáo dục và các chương trình, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Cân đối, bố trí nguồn vốn ngân sách địa phương bảo đảm đáp ứng việc thực hiện các mục tiêu của Đề án. Trong đó, ưu tiên đầu tư cho cấp mầm non, tiểu học và bảo đảm thiết bị tối thiểu theo lộ trình đổi mới chương trình, sách giáo khoa; ưu tiên vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng khó khăn, các huyện nghèo 30a của tỉnh.
- Huy động tối đa mọi nguồn lực trong và ngoài nước, đẩy mạnh công tác xã hội hóa, huy động các nguồn vốn của doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tài trợ, góp vốn xây dựng, hiến đất, cho vay vốn đầu tư; khuyến khích phát triển giáo dục ngoài công lập để thu hút nguồn lực đầu tư cho giáo dục và đào tạo.
5. Tổ chức tuyên truyền, quán triệt, nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cấp uỷ, chính quyền, các sở, ban, ngành, các đoàn thể và nhân dân về Đề án đảm bảo cơ sở vật chất thực hiện Chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2021- 2025, tạo sự đồng thuận trong các cấp, ngành và nhân dân để triển khai thực hiện thành công Đề án.
6. Tăng cường phân cấp cho các huyện, thành phố quản lý, tổ chức thực hiện Đề án. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tăng cường sự phối hợp giữa các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thành phố trong quá trình triển khai thực hiện.
7. Tăng cường công tác giám sát, kiểm tra việc chấp hành các quy định về đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị, thanh quyết toán vốn kịp thời, đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Công khai các dự án, danh mục được đầu tư xây dựng, mua sắm thiết bị hàng năm tại các địa phương để các đoàn thể, tổ chức xã hội, nhân dân được biết và tham gia giám sát, kiểm tra.
8. Chỉ đạo các địa phương tập trung và lồng ghép các nguồn lực đẩy nhanh tiến độ thực hiện Đề án đảm bảo cơ sở vật chất theo lộ trình để thực hiện đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông ở cấp Tiểu học, THCS, THPT; Tổ chức các đoàn kiểm tra, khảo sát một số địa phương khó khăn để tăng cường chỉ đạo và hỗ trợ thực hiện.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
1.1. Là đơn vị đầu mối, chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố:
- Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra tình hình triển khai Đề án cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; chỉ đạo các đơn vị trường học tổ chức bảo quản, sử dụng phòng học, phòng chức năng, phòng chuyên môn, thiết bị, máy móc trong trường học đạt hiệu quả.
- Phối hợp với các Sở, ban, ngành, các cơ quan có liên quan và UBND huyện, thành phố căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ để tổ chức thực hiện; đề xuất kinh phí thực hiện hàng năm đối với các đơn vị trực thuộc.
1.2. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và đơn vị liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh danh mục đầu tư đảm bảo cơ sở vật chất cho các đơn vị, trường học trực thuộc; phối hợp với UBND huyện, thành phố thực hiện đầu tư cơ sở vật chất các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông theo phân cấp quản lý, đặc biệt chú trọng các vùng có điều kiện kinh tế khó khăn. Triển khai thực hiện lồng ghép các chương trình, đề án, dự án thuộc lĩnh vực giáo dục để phát huy có hiệu quả các nguồn lực đầu tư.
1.3. Thường xuyên kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện; chủ trì sơ kết, tổng kết, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện Đề án, tham mưu cho UBND tỉnh báo cáo Chính phủ và các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ được quy định tại khoản 1, mục IV Quyết định số 1346/QĐ-TTg ngày 29/10/2018 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án đảm bảo cơ sở vật chất cho chương trình giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông giai đoạn 2017-2025.
2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và UBND các huyện, thành phố tham mưu bố trí các nguồn kinh phí để thực hiện đề án; hướng dẫn việc thực hiện thủ tục đầu tư, quản lý, sử dụng kinh phí đúng quy định.
- Phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị liên quan trong việc triển khai mua sắm các thiết bị, dụng cụ dạy học đảm bảo theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Đề án.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh phân bổ nguồn vốn thực hiện từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới gắn với Tiêu chí giáo dục trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án với UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
4. Sở Xây dựng
Chủ trì, hướng dẫn việc áp dụng các tiêu chuẩn, quy chuẩn trong đầu tư xây dựng cơ sở vật chất các trường học; kiểm tra việc thực hiện dự án đầu tư xây dựng đảm bảo chất lượng, an toàn công trình theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình. Hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án với UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
5. Sở Tài nguyên và Môi trường
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tham mưu cho UBND tỉnh bảo đảm quỹ đất để xây dựng các cơ sở giáo dục phù hợp với quy hoạch mạng lưới trường, lớp học; tham gia kiểm tra, đánh giá tiến độ thực hiện Đề án của các địa phương. Hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án với UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
6. Các sở, ban, ngành liên quan
Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo xây dựng kế hoạch triển khai, thực hiện Đề án.
7. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Xây dựng Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án trên địa bàn; chỉ đạo các phòng, ban thuộc UBND huyện, thành phố và UBND cấp xã phối hợp với các cơ sở giáo dục trong việc rà soát, đề xuất nhu cầu đầu tư. Hàng năm đề xuất, bố trí theo phân cấp và huy động, lồng ghép các nguồn kinh phí để triển khai thực hiện Đề án.
- Chỉ đạo, triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, hỗ trợ các trường học thực hiện tốt việc rà soát, đánh giá CSVC, thiết bị dạy học theo các quy định; tổng hợp nhu cầu đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị cho các trường trực thuộc.
- Chỉ đạo các đơn vị trường học trực thuộc thực hiện rà soát, đề xuất đầu tư CSVC, thiết bị; tổ chức bảo quản, sử dụng phòng học, phòng chức năng, phòng chuyên môn, thiết bị, máy móc trong trường học đạt hiệu quả; triển khai công tác bảo quản và sử dụng các công trình, thiết bị máy móc trong trường học hợp lý.
- Hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện Đề án với UBND tỉnh (qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
Biểu số 01
THỰC TRẠNG VÀ NHU CẦU ĐẦU TƯ CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số1688/QĐ-UBND ngày 40/9/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tỉnh kinh phí: Triệu đồng
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Thực trạng cơ sở vật chất đến năm 2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TÔNG ĐẦU TƯ ĐẾN NĂM 2025
|
TÔNG ĐẦU TƯ ĐẾN NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên
cố
|
Tam
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
TỐNG
TOÀN
TÌNH
|
18.167
|
13.055
|
7.590
|
4.736
|
729
|
659
|
150.861
|
760
|
221.652
|
1.639
|
463.386
|
1.135
|
338.179
|
602
|
169.333
|
4.795
|
1.343.411
|
||
|
I
|
KHỎI
MÂM
NON
|
6.274
|
4.377
|
2.685
|
1.387
|
305
|
246
|
46.395
|
185
|
37.582
|
578
|
112.860
|
352
|
69.054
|
201
|
35.426
|
1.562
|
301.317
|
|
|
1
|
Khối phòng hành chính quản trị
|
979
|
581
|
392
|
137
|
52
|
63
|
7.403
|
43
|
4.669
|
94
|
12.060
|
72
|
9.589
|
49
|
7.740
|
321
|
41.461
|
|
|
Phòng Hiệu trường
|
phòng
|
111
|
89
|
58
|
21
|
10
|
7
|
972
|
4
|
308
|
10
|
1.304
|
8
|
1.070
|
s
|
860
|
34
|
4.514
|
|
|
Phòng Phó Hiệu trưởng
|
phòng
|
192
|
101
|
74
|
20
|
7
|
14
|
1.788
|
10
|
1.276
|
18
|
2.240
|
13
|
2.272
|
8
|
1.220
|
63
|
8.796
|
|
|
Văn phòng
|
phòng
|
111
|
58
|
36
|
19
|
3
|
7
|
1.392
|
4
|
708
|
12
|
1.884
|
10
|
2.343
|
8
|
2.800
|
41
|
9.127
|
|
|
-
|
Phỏng cho nhân viên
|
phỏng
|
101
|
36
|
29
|
6
|
1
|
7
|
807
|
6
|
1.137
|
13
|
1.964
|
7
|
1.209
|
s
|
780
|
38
|
5.897
|
|
Phòng
bảo
vệ
|
phòng
|
59
|
46
|
10
|
3
|
9
|
980
|
7
|
680
|
13
|
1.154
|
9
|
715
|
7
|
620
|
45
|
4.149
|
||
|
Khu
vệ
sinh
giáo
viên,
cán bộ,
nhân
viên
|
Nhà
|
210
|
141
|
115
|
21
|
s
|
9
|
755
|
5
|
250
|
16
|
2.324
|
17
|
1.515
|
9
|
920
|
56
|
5.764
|
|
|
Khu
để
xe
của
giáo
viên, cán
bộ,
nhân
viên
|
Nhà
|
143
|
97
|
34
|
40
|
23
|
10
|
709
|
7
|
310
|
12
|
1.190
|
8
|
465
|
7
|
540
|
44
|
3.214
|
|
|
2
|
Khối phòng nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và
giáo
dục trẻ em
|
3.031
|
2.185
|
1.546
|
579
|
60
|
89
|
24.411
|
75
|
21.547
|
291
|
67.012
|
127
|
34.874
|
81
|
19.174
|
663
|
167.018
|
|
|
2.1
|
Phòng
nuôi
dưỡng,
chăm
sóc
và
giáo
dục
trẻ
em
|
||||||||||||||||||
|
-
|
Phòng học (sinh hoạt chung và ngủ)
|
phòng
|
970
|
957
|
625
|
310
|
22
|
32
|
12.527
|
22
|
8.454
|
61
|
26.706
|
35
|
15.690
|
6
|
2.000
|
156
|
65.377
|
|
Khu vệ sinh (gồm trường chính và điểm trường)
|
nhà
|
762
|
668
|
471
|
165
|
32
|
18
|
1.692
|
8
|
375
|
60
|
7.000
|
33
|
1.946
|
5
|
700
|
124
|
11.713
|
|
|
Kho nhóm, lớp
|
phòng
|
695
|
424
|
338
|
82
|
4
|
13
|
1.090
|
16
|
1.600
|
62
|
4.317
|
17
|
1.315
|
23
|
1.769
|
131
|
10.091
|
|
|
Phòng giáo viên
|
phòng
|
189
|
43
|
32
|
"
|
13
|
1.090
|
16
|
1.600
|
62
|
4.317
|
17
|
1.315
|
23
|
1.769
|
131
|
10.091
|
||
|
2.2
|
Phòng giáo dục thể
chất,
phòng giáo dục nghệ
thuật
thuật
|
||||||||||||||||||
|
Phỏng giáo dục thể chất
|
phòng
|
"
|
27
|
22
|
3
|
2
|
6
|
3.708
|
7
|
4.784
|
13
|
7.635
|
7
|
4.234
|
6
|
3.708
|
39
|
24.069
|
|
|
Phòng giáo dục nghệ thuật
|
phòng
|
"1
|
39
|
33
|
6
|
3
|
1.584
|
2
|
1.134
|
10
|
5.201
|
6
|
2.734
|
s
|
2.408
|
26
|
13.061
|
||
|
Phòng đa năng
|
phòng
|
13
|
12
|
1
|
2
|
2.130
|
3
|
3.310
|
"1
|
6.268
|
7
|
5.650
|
8
|
4.950
|
31
|
22.308
|
|||
|
Phòng tin học
|
phòng
|
82
|
14
|
13
|
1
|
2
|
590
|
290
|
12
|
5.568
|
5
|
1.990
|
s
|
1.870
|
25
|
10.308
|
|||
|
3
|
Khối phòng tổ
chức
ăn
|
429
|
225
|
85
|
85
|
55
|
20
|
4.511
|
17
|
3.696
|
45
|
10.473
|
64
|
13.847
|
26
|
3.242
|
172
|
35.769
|
|
|
Nhà bếp
|
nhà
|
227
|
176
|
53
|
70
|
ls3
|
"
|
2.978
|
8
|
2.134
|
18
|
5.919
|
28
|
9.717
|
15
|
1.854
|
80
|
22.602
|
|
|
Kho bếp
|
phòng
|
202
|
49
|
32
|
15
|
2
|
9
|
1.533
|
9
|
1.562
|
27
|
4.554
|
36
|
4.130
|
u
|
1.388
|
92
|
13.167
|
|
|
4
|
Khối phụ trợ
|
586
|
356
|
220
|
97
|
39
|
34
|
7.843
|
22
|
5.753
|
62
|
12.626
|
43
|
7.771
|
30
|
4.646
|
191
|
38.639
|
|
|
Phòng họp
|
phòng
|
113
|
77
|
55
|
18
|
4
|
7
|
1.802
|
4
|
1.231
|
"1
|
3.343
|
9
|
2.410
|
4
|
1.380
|
35
|
10.166
|
|
|
Phòng Y tế
|
phòng
|
113
|
77
|
56
|
17
|
4
|
7
|
754
|
4
|
522
|
13
|
2.277
|
9
|
1.014
|
4
|
640
|
37
|
5.207
|
|
|
Nhà kho
|
Nhả
|
116
|
37
|
22
|
7
|
8
|
11
|
2.890
|
7
|
2.070
|
16
|
4.126
|
10
|
2.160
|
6
|
1.536
|
50
|
12.782
|
|
|
Sân vươn
|
hạng mục
|
244
|
165
|
87
|
55
|
23
|
9
|
2.397
|
7
|
1.930
|
22
|
2.880
|
15
|
2.187
|
16
|
1.090
|
69
|
10.484
|
|
|
5
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
1.249
|
1.030
|
442
|
489
|
99
|
40
|
2.227
|
28
|
1.917
|
86
|
10.689
|
46
|
2.973
|
15
|
624
|
215
|
18.430
|
|
|
Hệ thống nước
sạch
|
hạng
mục
|
295
|
250
|
97
|
118
|
35
|
8
|
290
|
6
|
300
|
23
|
2.460
|
9
|
860
|
3
|
460
|
49
|
4.370
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên cố
|
Tạm
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
Hệ thống cấp điện
|
hạng mục
|
288
|
245
|
127
|
118
|
7
|
960
|
4
|
490
|
13
|
1.630
|
6
|
650
|
S
|
50
|
35
|
3.780
|
||
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
220
|
173
|
62
|
99
|
12
|
7
|
740
|
7
|
915
|
17
|
3.550
|
8
|
1.080
|
2
|
60
|
41
|
6.345
|
|
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
189
|
126
|
65
|
59
|
2
|
6
|
80
|
3
|
80
|
15
|
1.015
|
8
|
207
|
1
|
10
|
33
|
1.392
|
|
|
Khu
thu
gom
rác
thải
|
hạng mục
|
257
|
236
|
91
|
95
|
50
|
12
|
157
|
8
|
132
|
18
|
2.034
|
15
|
176
|
4
|
44
|
57
|
2.543
|
|
|
"
|
KHÔI TIÊU HỌC
|
5.077
|
3.457
|
1.590
|
1.744
|
123
|
186
|
56.640
|
172
|
48.896
|
506
|
156.306
|
412
|
139.471
|
108
|
30.607
|
1.384
|
431.920
|
|
|
1
|
Khối
phòng
hành
chính
quản
trị
|
556
|
437
|
194
|
228
|
15
|
26
|
3.034
|
22
|
3.500
|
40
|
5.039
|
s0
|
7.623
|
15
|
2.477
|
153
|
21.673
|
|
|
Phòng Hiệu trường
|
phòng
|
75
|
68
|
32
|
34
|
2
|
2
|
280
|
4
|
680
|
2
|
480
|
7
|
1.317
|
I
|
200
|
16
|
2.957
|
|
|
Phòng Phó Hiệu trưởng
|
phòng
|
121
|
84
|
39
|
45
|
4
|
444
|
s
|
760
|
9
|
1.445
|
"1
|
2.313
|
3
|
780
|
32
|
5.742
|
||
|
Văn phòng
|
phòng
|
76
|
52
|
25
|
27
|
4
|
680
|
6
|
1.480
|
4
|
744
|
7
|
1.764
|
2
|
480
|
23
|
5.148
|
||
|
Phòng bảo vệ
|
phòng
|
76
|
48
|
23
|
23
|
2
|
3
|
310
|
2
|
160
|
9
|
674
|
8
|
663
|
4
|
457
|
26
|
2.264
|
|
|
Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viên
|
Nhả
|
111
|
108
|
53
|
54
|
1
|
9
|
860
|
2
|
160
|
9
|
1.066
|
8
|
896
|
4
|
480
|
32
|
3.462
|
|
|
Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên
|
Nhà
|
97
|
77
|
22
|
45
|
10
|
4
|
460
|
3
|
260
|
7
|
630
|
9
|
670
|
1
|
80
|
24
|
2.100
|
|
|
Z
|
Khối
phòng
học
tập
|
1.899
|
1.403
|
747
|
642
|
14
|
50
|
23.401
|
56
|
20.801
|
183
|
92.157
|
129
|
65.9012
|
32
|
14.773
|
450
|
217.034
|
|
|
Phòng học
|
phòng
|
1.441
|
1.303
|
690
|
602
|
11
|
16
|
6.900
|
28
|
9.200
|
41
|
20.569
|
51
|
30.545
|
17
|
7.439
|
153
|
74.653
|
|
|
Phòng học bộ mộn Âm nhạc- Mỹ thuật
|
phòng
|
102
|
43
|
22
|
20
|
1
|
S
|
2.900
|
1
|
400
|
30
|
14.634
|
20
|
8.986
|
7
|
3.334
|
63
|
30.254
|
|
|
Phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ
|
phòng
|
89
|
5
|
4
|
1
|
12
|
5.800
|
13
|
5.950
|
27
|
13.851
|
20
|
9.301
|
5
|
2.500
|
77
|
37.402
|
||
|
Phòng
học
bộ
môn
tin
học
|
phòng
|
92
|
22
|
14
|
7
|
1
|
8
|
3.001
|
7
|
2.001
|
33
|
17.068
|
10
|
4.418
|
58
|
26.488
|
|||
|
Phòng học bộ môn ngoại ngữ
|
phòng
|
92
|
24
|
14
|
9
|
1
|
s
|
2.600
|
2
|
800
|
31
|
16.034
|
15
|
6.451
|
53
|
25.885
|
|||
|
Phỏng
đa
chức
năng
|
phòng
|
83
|
6
|
3
|
3
|
4
|
2.200
|
s
|
2.450
|
21
|
10.001
|
13
|
6.201
|
3
|
1.500
|
46
|
22.352
|
||
|
3
|
Khối phòng hỗ
trợ
học
tập
|
299
|
157
|
7
|
77
|
9
|
12
|
5.800
|
10
|
5.250
|
46
|
19.712
|
35
|
14.265
|
5
|
2.400
|
108
|
47.427
|
|
|
Thư viện
|
phòng
|
76
|
67
|
26
|
37
|
4
|
2
|
1.200
|
4
|
2.400
|
7
|
3.560
|
9
|
4.581
|
2
|
1.200
|
24
|
12.941
|
|
|
Phòng
thiết
bị
giáo
dục
|
phòng
|
79
|
38
|
15
|
18
|
5
|
3
|
1.300
|
2
|
800
|
17
|
6.741
|
10
|
4.108
|
1
|
400
|
33
|
13.349
|
|
|
Phòng tư
vấn
học
đường và hỗ trợ GD HS
khuyết
tật học hòa nhập
|
phòng
|
63
|
4
|
3
|
'
|
3
|
1.200
|
1
|
400
|
10
|
3.701
|
5
|
2.201
|
1
|
400
|
20
|
7.902
|
||
|
Phòng Truyền thống và Đội Thiếu niên
|
phòng
|
81
|
48
|
27
|
21
|
4
|
2.100
|
3
|
1.650
|
12
|
5.710
|
"
|
3.375
|
'
|
400
|
31
|
13.235
|
||
|
4
|
Khối phụ trợ
|
732
|
461
|
152
|
282
|
27
|
40
|
7.815
|
26
|
6.135
|
66
|
15.049
|
78
|
16.097
|
20
|
3.667
|
230
|
48.763
|
|
|
Phòng họp
|
phòng
|
81
|
52
|
27
|
23
|
2
|
3
|
1.600
|
4
|
2.000
|
6
|
2.306
|
7
|
2.336
|
2
|
800
|
22
|
9.042
|
|
|
Phòng Y tế trường học
|
phòng
|
78
|
82
|
46
|
34
|
2
|
2
|
320
|
3
|
720
|
5
|
1.040
|
10
|
2.397
|
2
|
800
|
22
|
5.277
|
|
|
Nhà kho
|
Nhà
|
83
|
39
|
8
|
25
|
6
|
3
|
880
|
3
|
880
|
10
|
3.201
|
14
|
3.521
|
30
|
8.482
|
|||
|
Khu
để
xe
học
sinh
|
Nhà
|
96
|
65
|
18
|
40
|
7
|
8
|
475
|
4
|
345
|
13
|
861
|
10
|
645
|
3
|
245
|
38
|
2.571
|
|
|
Khu
vệ
sinh
học
sinh
|
Nhà
|
187
|
163
|
43
|
110
|
10
|
8
|
820
|
7
|
670
|
7
|
671
|
13
|
2.002
|
8
|
902
|
43
|
5.065
|
|
|
Phòng nghi giáo viên
|
phòng
|
118
|
48
|
5
|
43
|
11
|
2.120
|
2
|
320
|
13
|
1.794
|
14
|
2.726
|
s
|
920
|
45
|
7.880
|
||
|
Phòng giáo viên
|
phòng
|
89
|
12
|
s
|
7
|
5
|
1.600
|
3
|
1.200
|
12
|
5.176
|
10
|
2.470
|
30
|
10.446
|
||||
|
5
|
Khu
sân
chơi,
thể
dục
thể
thao
|
263
|
209
|
113
|
66
|
30
|
9
|
4.350
|
8
|
3.400
|
16
|
7.710
|
20
|
16.785
|
1
|
2.250
|
54
|
34.495
|
|
|
Sân chơi
|
hạng mục
|
116
|
103
|
39
|
45
|
19
|
4
|
800
|
2
|
600
|
6
|
750
|
10
|
1.300
|
22
|
3.450
|
|||
|
Sân thể thao
|
hạng mục
|
96
|
92
|
66
|
15
|
u1
|
4
|
1.300
|
6
|
2.800
|
7
|
1.260
|
4
|
1.000
|
21
|
6.360
|
|||
|
Nhà
đa
năng
|
Nhà
|
51
|
14
|
8
|
6
|
1
|
2.250
|
3
|
5.700
|
6
|
14.485
|
1
|
2.250
|
11
|
24.685
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất đến
năm
2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên
cố
|
Tam
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số tượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
6
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
449
|
195
|
39
|
145
|
"1
|
24
|
9.230
|
20
|
7.730
|
68
|
12.869
|
65
|
16.164
|
18
|
4.100
|
195
|
50.093
|
|
|
Nhà bếp
|
Nhà
|
56
|
41
|
9
|
28
|
4
|
S
|
2.300
|
3
|
1.500
|
7
|
1.608
|
6
|
1.728
|
4
|
1.000
|
25
|
8.136
|
|
|
Kho bếp
|
Phòng
|
48
|
"1
|
3
|
6
|
2
|
3
|
990
|
2
|
690
|
g
|
1.447
|
8
|
1.877
|
21
|
5.004
|
|||
|
Nhà ăn
|
Nhà
|
48
|
21
|
3
|
13
|
s
|
4
|
2.200
|
4
|
2.000
|
9
|
2.364
|
.9
|
3.652
|
3
|
1.000
|
29
|
11.216
|
|
|
Phòng
ở
phục
vụ
bán
trú
|
phòng
|
243
|
120
|
24
|
96
|
5
|
1.500
|
5
|
1.500
|
30
|
4.242
|
28
|
5.684
|
9
|
1.800
|
77
|
14.726
|
||
|
Phòng quản lý học sinh
|
Phỏng
|
31
|
1
|
1
|
s
|
1.390
|
4
|
1.190
|
7
|
1.210
|
7
|
1.095
|
1
|
100
|
24
|
4.985
|
|||
|
Phòng sinh
hoạt
chung
|
Phòng
|
23
|
1
|
1
|
2
|
850
|
2
|
850
|
7
|
1.998
|
7
|
2.128
|
1
|
200
|
19
|
6.026
|
|||
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
879
|
595
|
274
|
304
|
17
|
25
|
3.010
|
30
|
2.080
|
87
|
3.770
|
35
|
2.635
|
17
|
940
|
194
|
12.435
|
|
|
Hệ
thống
nước
sạch
|
hạng mục
|
195
|
148
|
65
|
81
|
2
|
4
|
460
|
5
|
460
|
15
|
1.670
|
6
|
520
|
3
|
300
|
33
|
3.410
|
|
|
Hệ
thống
cấp
điện
|
hạng mục
|
198
|
154
|
86
|
64
|
4
|
5
|
390
|
6
|
310
|
18
|
860
|
3
|
270
|
4
|
190
|
36
|
2.020
|
|
|
Hệ
thống
phòng
cháy,
chữa
cháy
|
hạng mục
|
147
|
67
|
21
|
45
|
1
|
8
|
1.610
|
4
|
710
|
25
|
860
|
7
|
1.190
|
2
|
200
|
46
|
4.570
|
|
|
Hạ
tầng
công
nghệ
thông
tin,
liên
lạc
|
hạng mục
|
144
|
93
|
46
|
47
|
5
|
330
|
9
|
380
|
12
|
110
|
6
|
239
|
3
|
120
|
35
|
1.179
|
||
|
Khu
thu
gom
rác
thải
|
hạng mục
|
195
|
133
|
56
|
67
|
10
|
3
|
220
|
6
|
220
|
17
|
270
|
13
|
416
|
s
|
130
|
44
|
1.256
|
|
|
"
|
KHỐI THCS
|
5.679
|
4.472
|
2.683
|
1.507
|
282
|
155
|
41.666
|
236
|
70.024
|
517
|
175.690
|
360
|
126.924
|
270
|
99.750
|
1.538
|
514.054
|
|
|
1
|
Khối hành
chính
quản
trị
|
729
|
507
|
261
|
190
|
56
|
15
|
1.343
|
21
|
2.049
|
64
|
10.774
|
23
|
3.060
|
38
|
7.015
|
161
|
24.241
|
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
phòng
|
92
|
83
|
43
|
36
|
4
|
2
|
134
|
2
|
174
|
7
|
824
|
2
|
188
|
5
|
968
|
18
|
2.288
|
|
|
Phòng Phó Hiệu
trưởng
|
phòng
|
110
|
81
|
47
|
30
|
4
|
2
|
134
|
3
|
240
|
6
|
752
|
3
|
248
|
5
|
468
|
19
|
1.842
|
|
|
Văn phòng
|
phỏng
|
95
|
62
|
36
|
24
|
2
|
2
|
138
|
3
|
525
|
8
|
1.576
|
3
|
368
|
5
|
2.068
|
21
|
4.675
|
|
|
Phòng
của
các
tổ
chức
Đảng,
đoàn
thể
|
phòng
|
92
|
21
|
15
|
4
|
2
|
2
|
134
|
3
|
405
|
"1
|
2.604
|
4
|
1.003
|
5
|
1.221
|
25
|
5.367
|
|
|
Phòng bảo vệ
|
phòng
|
93
|
52
|
37
|
"1
|
4
|
3
|
135
|
4
|
235
|
8
|
1.080
|
3
|
205
|
6
|
590
|
24
|
2.245
|
|
|
Khu vệ sinh dành cho giáo viên
|
Nhà
|
133
|
114
|
66
|
44
|
4
|
3
|
618
|
2
|
240
|
15
|
2.898
|
3
|
488
|
5
|
960
|
28
|
5.204
|
|
|
Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên
|
Nhà
|
114
|
94
|
17
|
41
|
36
|
'
|
50
|
4
|
230
|
9
|
1.040
|
s
|
560
|
7
|
740
|
26
|
2.620
|
|
|
2
|
Khối phòng học tập
|
1.631
|
1.087
|
745
|
252
|
90
|
54
|
23.328
|
71
|
36.788
|
147
|
74.885
|
139
|
68.914
|
120
|
54.917
|
531
|
258.832
|
|
|
Phỏng học
|
phòng
|
819
|
796
|
569
|
222
|
s
|
11
|
5.934
|
21
|
11.834
|
"1
|
4.568
|
26
|
14.334
|
52
|
20.900
|
121
|
57.570
|
|
|
Phòng bộ
môn
Âm
nhạc
|
phòng
|
100
|
76
|
26
|
8
|
42
|
s
|
2.184
|
7
|
3.534
|
19
|
9.502
|
19
|
9.052
|
6
|
2.643
|
56
|
26.915
|
|
|
Phòng bộ
môn
Mỹ
thuật
|
phòng
|
97
|
53
|
7
|
4
|
42
|
7
|
3.134
|
10
|
4.884
|
18
|
8.752
|
18
|
9.052
|
u1
|
5.643
|
64
|
31.465
|
|
|
Phòng bộ môn Công nghệ
|
phòng
|
110
|
24
|
22
|
2
|
6
|
2.480
|
4
|
2.250
|
21
|
9.702
|
17
|
8.118
|
14
|
7.068
|
62
|
29.618
|
||
|
Phòng bộ môn khoa học tự nhiên
|
phòng
|
126
|
42
|
40
|
2
|
7
|
2.714
|
7
|
3.234
|
18
|
8.768
|
15
|
7.352
|
10
|
5.334
|
57
|
27.402
|
||
|
Phòng học bộ môn Khoa học xã hội
|
phòng
|
84
|
10
|
10
|
4
|
1.450
|
3
|
1.400
|
15
|
8.004
|
"1
|
5.018
|
10
|
4.843
|
43
|
20.715
|
|||
|
Phòng bộ môn Tin học
|
phòng
|
102
|
60
|
51
|
8
|
ー
|
4
|
1.348
|
S
|
2.518
|
15
|
7.402
|
10
|
4.668
|
4
|
1.800
|
38
|
17.736
|
|
|
Phòng bộ môn Ngoại ngữ
|
phòng
|
99
|
21
|
16
|
5
|
6
|
2.534
|
9
|
4.534
|
"1
|
5.068
|
13
|
6.218
|
7
|
3.243
|
46
|
21.597
|
||
|
Phòng đa chức năng
|
phòng
|
94
|
5
|
4
|
'
|
4
|
1.550
|
5
|
2.600
|
19
|
13.119
|
10
|
5.102
|
6
|
3.443
|
44
|
25.814
|
||
|
3
|
Khối phòng hỗ trợ
học
tập
|
471
|
226
|
146
|
68
|
12
|
13
|
2.930
|
18
|
7.014
|
48
|
17.439
|
35
|
13.443
|
24
|
10.290
|
138
|
51.116
|
|
|
Thư viện
|
phòng
|
97
|
68
|
43
|
20
|
5
|
3
|
568
|
3
|
1.350
|
5
|
2.280
|
6
|
2.580
|
7
|
3.230
|
24
|
10.008
|
|
|
Phòng thiết bị giáo dục
|
phòng
|
99
|
71
|
42
|
24
|
5
|
3
|
850
|
6
|
2.380
|
7
|
3.241
|
6
|
2.574
|
5
|
1.897
|
27
|
10.942
|
|
|
Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập
|
phòng
|
91
|
9
|
7
|
2
|
2
|
226
|
2
|
630
|
13
|
3.085
|
7
|
1.769
|
3
|
773
|
27
|
6.483
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Thực
trạng cơ sở
vật
chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng cơ sở
vật
chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng cơ sở
vật
chất đến
năm
2020
|
Thực
trạng cơ sở
vật
chất đến
năm
2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC
cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên
cố
|
Tạm
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
-
|
Phòng Đoàn-Đội
|
phòng
|
94
|
61
|
40
|
19
|
2
|
3
|
734
|
3
|
1.350
|
11
|
4.008
|
6
|
2.070
|
3
|
1.400
|
26
|
9.562
|
|
Phòng truyền thống
|
phòng
|
90
|
17
|
14
|
3
|
2
|
552
|
4
|
1.304
|
12
|
4.825
|
10
|
4.450
|
6
|
2.990
|
34
|
14.121
|
||
|
4
|
Khối phụ trợ
|
991
|
511
|
224
|
247
|
40
|
18
|
3.130
|
40
|
8.013
|
99
|
16.504
|
66
|
12.282
|
45
|
8.043
|
268
|
47.972
|
|
|
Phòng họp
|
phòng
|
96
|
57
|
28
|
26
|
3
|
5
|
1.217
|
3
|
940
|
5
|
1.893
|
5
|
2.022
|
4
|
1.406
|
22
|
7.478
|
|
|
Phòng tổ chuyên môn
|
phòng
|
161
|
59
|
35
|
21
|
3
|
4
|
276
|
6
|
1.335
|
21
|
4.040
|
6
|
950
|
5
|
800
|
42
|
7.401
|
|
|
Phòng Y tế
|
phòng
|
95
|
65
|
35
|
24
|
6
|
2
|
134
|
3
|
495
|
9
|
1.490
|
6
|
560
|
7
|
1.000
|
27
|
3.679
|
|
|
Nhà kho
|
Nhà
|
93
|
22
|
9
|
7
|
6
|
1
|
45
|
7
|
1.635
|
9
|
2.828
|
8
|
2.051
|
6
|
1.597
|
31
|
8.156
|
|
|
Khu
để
xe
học
sinh
|
Nhả
|
106
|
67
|
13
|
39
|
15
|
2
|
650
|
7
|
1.050
|
13
|
1.085
|
11
|
1.105
|
s
|
570
|
38
|
4.460
|
|
|
Khu vệ sinh
cho
học
sinh
|
Nhà
|
158
|
136
|
54
|
75
|
7
|
3
|
800
|
s
|
1.100
|
10
|
1.698
|
9
|
1.304
|
5
|
850
|
32
|
5.752
|
|
|
Phòng giáo viên
|
phòng
|
119
|
24
|
18
|
6
|
4
|
792
|
17
|
1.960
|
10
|
2.210
|
6
|
960
|
37
|
5.922
|
||||
|
Phòng
nghi
giáo
viên
|
Phòng
|
163
|
81
|
32
|
49
|
1
|
8
|
s
|
666
|
15
|
1.510
|
"1
|
2.080
|
7
|
860
|
39
|
5.124
|
||
|
5
|
Khu
sân
chơi,
thể
dục
thể
thao
|
317
|
1.006
|
913
|
66
|
27
|
11
|
6.440
|
14
|
7.090
|
18
|
22.179
|
22
|
14.106
|
15
|
14.103
|
80
|
63.918
|
|
|
Sân trường
|
hạng mục
|
125
|
916
|
852
|
48
|
16
|
4
|
1.000
|
4
|
740
|
5
|
520
|
8
|
600
|
4
|
1.900
|
25
|
4.760
|
|
|
Sân thể dục thể thao
|
hạng mục
|
111
|
58
|
33
|
14
|
=1
|
5
|
2.000
|
9
|
2.950
|
5
|
5.000
|
9
|
2.800
|
s
|
2.550
|
33
|
15.300
|
|
|
Nhà đa năng
|
Nhà
|
81
|
32
|
28
|
4
|
2
|
3.440
|
1
|
3.400
|
8
|
16.659
|
S
|
10.706
|
6
|
9.653
|
22
|
43.858
|
||
|
6
|
Khối phục vụ sinh hoạt
|
761
|
479
|
208
|
236
|
35
|
30
|
3.630
|
40
|
5.920
|
104
|
29.419
|
67
|
14.309
|
18
|
4.002
|
259
|
57.280
|
|
|
Nhà bếp
|
Nhà
|
57
|
42
|
14
|
21
|
7
|
3
|
650
|
S
|
1.160
|
8
|
1.993
|
5
|
1.330
|
4
|
1.080
|
25
|
6.213
|
|
|
Kho bếp
|
Phòng
|
51
|
20
|
12
|
7
|
1
|
1
|
100
|
2
|
205
|
5
|
817
|
6
|
997
|
2
|
318
|
16
|
2.437
|
|
|
Nhà ăn
|
Nhà
|
57
|
30
|
11
|
13
|
6
|
3
|
650
|
5
|
1.560
|
10
|
3.514
|
6
|
2.118
|
3
|
650
|
27
|
8.492
|
|
|
Phòng ở nội trú học sinh
|
Phòng
|
475
|
371
|
167
|
193
|
11
|
20
|
2.000
|
23
|
2.450
|
57
|
14.860
|
28
|
3.150
|
128
|
22.460
|
|||
|
Phòng
quản
lý
học
sinh
|
Phòng
|
55
|
15
|
3
|
2
|
10
|
1
|
50
|
.2
|
155
|
8
|
698
|
8
|
1.556
|
4
|
616
|
23
|
3.075
|
|
|
Phòng
sinh
hoạt
chung
|
Phòng
|
36
|
1
|
1
|
1
|
100
|
2
|
310
|
8
|
2.231
|
7
|
2.391
|
2
|
460
|
20
|
5.492
|
|||
|
Nhà văn hóa
|
Nhà
|
30
|
1
|
80
|
1
|
80
|
8
|
5.306
|
7
|
2.767
|
3
|
878
|
20
|
9.111
|
|||||
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
779
|
656
|
186
|
448
|
22
|
14
|
865
|
32
|
3.150
|
37
|
4.490
|
8
|
810
|
10
|
1.380
|
101
|
10.695
|
|
|
Hệ thống nước sạch
|
hạng mục
|
170
|
166
|
40
|
121
|
s
|
3
|
310
|
4
|
420
|
7
|
990
|
14
|
1.720
|
|||||
|
Hệ
thống
cấp
điện
|
hạng mục
|
177
|
159
|
46
|
112
|
'
|
2
|
75
|
4
|
470
|
3
|
410
|
3
|
150
|
2
|
120
|
14
|
1.225
|
|
|
Hệ
thống
phòng
cháy,
chữa
cháy
|
hạng mục
|
166
|
135
|
23
|
109
|
3
|
3
|
365
|
7
|
1.320
|
10
|
1.770
|
2
|
600
|
4
|
1.200
|
26
|
5.255
|
|
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
109
|
91
|
43
|
48
|
3
|
55
|
9
|
360
|
5
|
640
|
2
|
50
|
2
|
40
|
21
|
1.145
|
||
|
Khu
thu
gom
rác
thải
|
hạng mục
|
157
|
105
|
34
|
58
|
13
|
3
|
60
|
8
|
580
|
12
|
680
|
1
|
10
|
2
|
20
|
26
|
1.350
|
|
|
IV
|
KHỐI THPT
|
1.137
|
749
|
632
|
98
|
19
|
72
|
6.160
|
167
|
65.150
|
38
|
18.530
|
"
|
2.730
|
23
|
3.550
|
311
|
96.120
|
|
|
1
|
Khối hành chính quản trị
|
145
|
129
|
113
|
13
|
3
|
5
|
950
|
26
|
6.250
|
3
|
700
|
4
|
1.000
|
1
|
50
|
39
|
8.950
|
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
Phòng
|
14
|
14
|
14
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng Phó Hiệu trưởng
|
Phòng
|
28
|
26
|
26
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Văn phòng
|
Phòng
|
14
|
14
|
14
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng của các tổ chức Đảng, đoàn thể
|
Phỏng
|
18
|
9
|
8
|
1
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
||||||||
|
Phòng bảo vệ
|
phòng
|
14
|
12
|
11
|
1
|
1
|
300
|
'
|
50
|
2
|
350
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở vật chất
đến
năm
2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên
cổ
|
Tạm
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số tượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số tượng
|
Kinh phí
|
|
Khu
vệ
sinh
giáo
viên,
cán
bộ,
nhân
viên
|
Nhà
|
40
|
38
|
34
|
4
|
3
|
800
|
1
|
300
|
4
|
1.100
|
||||||||
|
Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viên
|
Nhà
|
17
|
16
|
6
|
7
|
3
|
2
|
150
|
2
|
250
|
1
|
100
|
5
|
500
|
|||||
|
2
|
Khối
phòng
học
tập
|
415
|
304
|
286
|
18
|
77
|
29.050
|
18
|
14.800
|
95
|
43.850
|
||||||||
|
Phòng học
|
Phòng
|
235
|
222
|
215
|
7
|
6
|
7.000
|
6
|
7.000
|
||||||||||
|
Phòng
bộ
môn
Mỹ
thuật
|
Phòng
|
17
|
2
|
2
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn Âm nhạc
|
Phòng
|
16
|
1
|
1
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn Công nghệ
|
Phòng
|
15
|
5
|
5
|
7
|
1.750
|
1
|
650
|
8
|
2.400
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn
Tin
học
|
Phỏng
|
21
|
18
|
16
|
2
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
||||||||||
|
Phòng bộ môn Ngoại ngữ
|
Phòng
|
17
|
7
|
6
|
1
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
||||||||||
|
Phòng
đa
chức
năng
|
Phòng
|
16
|
7
|
7
|
7
|
3.500
|
'
|
650
|
8
|
4.150
|
|||||||||
|
Phòng
bộ
môn
Vật
lý
|
Phòng
|
17
|
14
|
11
|
3
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
||||||||||
|
Phòng bộ môn Hóa học
|
Phòng
|
16
|
13
|
"
|
2
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
||||||||||
|
Phòng bộ môn Sinh học
|
Phòng
|
15
|
"
|
9
|
2
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
||||||||||
|
Phòng bộ môn Khoa học xã hội
|
Phỏng
|
16
|
2
|
2
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||||
|
Phòng học và thiết bị giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề phổ thông, truyền thống
|
Phòng
|
14
|
2
|
1
|
1
|
7
|
4.550
|
1
|
650
|
8
|
5.200
|
||||||||
|
3
|
Khối
phòng
hỗ
trợ
học
tập
|
73
|
30
|
23
|
7
|
16
|
5.500
|
4
|
1.200
|
3
|
1.050
|
6
|
1.800
|
29
|
9.550
|
||||
|
Thư viện
|
Phòng
|
14
|
12
|
9
|
3
|
1
|
250
|
2
|
500
|
3
|
750
|
6
|
1.500
|
||||||
|
Phòng thiết bị giáo dục
|
Phòng
|
17
|
1
|
1
|
6
|
2.100
|
2
|
700
|
1
|
350
|
9
|
3.150
|
|||||||
|
Phòng
tư
vấn
học
đường
|
Phòng
|
13
|
2
|
2
|
4
|
1.400
|
1
|
350
|
1
|
350
|
6
|
2.100
|
|||||||
|
Phòng hoạt động Đoàn thanh niên
|
Phòng
|
14
|
g
|
5
|
3
|
2
|
700
|
1
|
350
|
3
|
1.050
|
||||||||
|
Phòng truyền thống
|
Phòng
|
1S
|
7
|
7
|
3
|
1.050
|
1
|
350
|
1
|
350
|
5
|
1.750
|
|||||||
|
4
|
Khối phụ trợ
|
299
|
159
|
103
|
47
|
9
|
43
|
2.800
|
19
|
11.000
|
12
|
1.800
|
2
|
600
|
15
|
1.600
|
91
|
17.800
|
|
|
Phỏng họp
|
Phòng
|
14
|
12
|
12
|
2
|
600
|
3
|
7.800
|
5
|
8.400
|
|||||||||
|
Phòng tổ chuyên môn
|
Phòng
|
54
|
40
|
31
|
9
|
5
|
700
|
1
|
300
|
6
|
600
|
2
|
700
|
14
|
2.300
|
||||
|
Phòng Y
tế
trường
học
|
Phòng
|
15
|
1S
|
9
|
6
|
2
|
800
|
1
|
300
|
3
|
1.100
|
||||||||
|
Nhà kho
|
Phòng
|
14
|
12
|
6
|
4
|
2
|
2
|
200
|
3
|
400
|
1
|
200
|
6
|
800
|
|||||
|
Khu
để
xe
học
sinh
|
Nhà
|
22
|
22
|
10
|
6
|
6
|
2
|
250
|
4
|
500
|
6
|
750
|
|||||||
|
Khu vệ sinh cho học sinh
|
Nhà
|
104
|
33
|
25
|
7
|
1
|
4
|
750
|
2
|
600
|
2
|
600
|
8
|
1.950
|
|||||
|
Phòng
nghi
giáo
viên
|
phòng
|
16
|
4.
|
4
|
27
|
150
|
2
|
300
|
2
|
600
|
31
|
1.050
|
|||||||
|
Phòng giáo viên
|
phòng
|
60
|
21
|
6
|
15
|
1
|
150
|
2
|
300
|
5
|
1.000
|
10
|
18
|
1.450
|
|||||
|
5
|
Khu
sân
chơi,
thể
dục
thể
thao
|
41
|
23
|
2i
|
2
|
7
|
1.150
|
4
|
6.650
|
11
|
7.800
|
||||||||
|
Sân trường
|
hạng mục
|
14
|
14
|
14
|
2
|
150
|
1
|
100
|
3
|
250
|
|||||||||
|
Sân
thể
dục
thể
thao
|
hạng mục
|
14
|
7
|
5
|
2
|
5
|
1.000
|
2
|
550
|
7
|
1.550
|
||||||||
|
Nhà đa năng
|
Nhà
|
13
|
2
|
2
|
1
|
6.000
|
1
|
6.000
|
|||||||||||
|
6
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
88
|
59
|
56
|
2
|
1
|
19
|
6.670
|
19
|
6.670
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Thực
trạng
cơ
sở
vật
chất
đến
năm
2020
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
năm
2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TÔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Tổng nhu cầu CSVC cần có
|
Tổng số
|
Kiên cố
|
Bán kiên
cố
|
Tam
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
Nhà bếp
|
Nhả
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
80
|
1
|
80
|
||||||||||
|
Khobếp
|
Nhà
|
2
|
1
|
1
|
1
|
80
|
1
|
80
|
|||||||||||
|
Nhà ăn
|
Nhà
|
2
|
2
|
1
|
-
|
||||||||||||||
|
Phòng ở nội trú
|
Phòng
|
75
|
52
|
52
|
14
|
5.460
|
14
|
5.460
|
|||||||||||
|
Phòng quản
lý
học
sinh
|
Phòng
|
2
|
2
|
1
|
1
|
'
|
300
|
1
|
300
|
||||||||||
|
Phòng sinh hoạt chung
|
Phòng
|
2
|
1
|
300
|
1
|
300
|
|||||||||||||
|
Nhà văn hóa
|
Nhà
|
3
|
'
|
450
|
1
|
450
|
|||||||||||||
|
7
|
Hạ
tầng
kỹ
thuật
|
76
|
45
|
30
|
9
|
6
|
17
|
1.260
|
6
|
30
|
1
|
30
|
2
|
80
|
1
|
100
|
27
|
1.500
|
|
|
Hệ thống nước sạch
|
hạng mục
|
17
|
8
|
4
|
2
|
2
|
3
|
530
|
2
|
5
|
530
|
||||||||
|
Hệ
thống
cấp
điện
|
hạng mục
|
15
|
8
|
6
|
2
|
2
|
50
|
2
|
ー
|
30
|
s
|
80
|
|||||||
|
Hệ
thống
phòng
cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
1S
|
10
|
8
|
2
|
5
|
400
|
2
|
30
|
1
|
30
|
8
|
460
|
||||||
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
15
|
8
|
7
|
1
|
4
|
150
|
1
|
50
|
1
|
100
|
6
|
300
|
||||||
|
Khu
thu
gom
rác
thải
|
hạng mục
|
-14
|
=
|
5
|
2
|
4
|
3
|
130
|
3
|
130
|
Biểu số 02
TỔNG HỢP THỰC TRẠNG VÀ NHU CẦU ĐẦU TƯ THIẾT BỊ DẠY HỌC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON VÀ PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 10 /9/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính kinh phí: Triệu đồng
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
TỔNG TOÀN TỈNH
|
115.671
|
90.662
|
10.116
|
169.584
|
12.719
|
235.706
|
5.950
|
168.452
|
3.464
|
137.112
|
4.828
|
65.305
|
37.077
|
776.158
|
||
|
A
|
KHỐI MẦM NON
|
23.819
|
20.009
|
1.177
|
16.188
|
1.617
|
28.900
|
1.391
|
27.946
|
815
|
13.487
|
926
|
18.218
|
5.926
|
104.739
|
|
|
1
|
Thiết
bị
dạy
học
tối
thiểu
|
1.431
|
1.117
|
93
|
8.603
|
158
|
17.732
|
89
|
10.796
|
54
|
8.884
|
95
|
9.848
|
489
|
55.863
|
|
|
1
|
Nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi
|
Bộ
|
||||||||||||||
|
2
|
Nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi
|
Bộ
|
11
|
4
|
1
|
50
|
1
|
50
|
1
|
50
|
3
|
150
|
6
|
300
|
||
|
3
|
Nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi
|
Bộ
|
148
|
117
|
12
|
988
|
28
|
3.494
|
4
|
298
|
5
|
406
|
10
|
598
|
59
|
5.784
|
|
4
|
Lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi
|
Bộ
|
222
|
182
|
13
|
1.168
|
27
|
3.240
|
16
|
2.068
|
10
|
1.153
|
15
|
1.265
|
81
|
8.894
|
|
5
|
Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
|
Bộ
|
232
|
178
|
12
|
1.130
|
24
|
2.654
|
17
|
2.018
|
12
|
3.969
|
16
|
1.469
|
81
|
11.240
|
|
6
|
Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
Bộ
|
371
|
350
|
16
|
1.912
|
31
|
4.694
|
19
|
2.562
|
17
|
2.516
|
24
|
3.146
|
107
|
14.830
|
|
7
|
Thiết bị, đồ chơi ngoài trời
|
Bộ
|
447
|
286
|
40
|
3.405
|
47
|
3.600
|
32
|
3.800
|
9
|
790
|
27
|
3.220
|
155
|
14.815
|
|
II
|
Thiết
bị
dùng
chung
|
3.505
|
2.701
|
226
|
2.279
|
340
|
2.561
|
272
|
2.965
|
115
|
1.064
|
142
|
1.472
|
1.095
|
10.340
|
|
|
1
|
Máy tính
|
Bộ
|
426
|
180
|
17
|
255
|
40
|
640
|
93
|
1.415
|
9
|
165
|
18
|
270
|
177
|
2.745
|
|
2
|
Phần mềm tin học
|
Bộ
|
119
|
15
|
5
|
10
|
8
|
14
|
5
|
10
|
11
|
72
|
13
|
84
|
42
|
190
|
|
3
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
121
|
74
|
15
|
293
|
19
|
395
|
12
|
163
|
6
|
85
|
8
|
142
|
60
|
1.078
|
|
4
|
Thiết bị âm thanh
|
Bộ
|
179
|
119
|
30
|
620
|
14
|
393
|
11
|
290
|
8
|
198
|
11
|
316
|
74
|
1.817
|
|
6
|
Ti vi
|
Bộ
|
721
|
684
|
52
|
737
|
124
|
594
|
53
|
702
|
30
|
357
|
39
|
450
|
298
|
2.840
|
|
7
|
Bảng
|
Bộ
|
708
|
583
|
42
|
114
|
35
|
105
|
37
|
82
|
15
|
38
|
21
|
57
|
150
|
396
|
|
8
|
Tủ
|
Bộ
|
1.231
|
1.046
|
65
|
250
|
100
|
420
|
61
|
303
|
36
|
149
|
32
|
153
|
294
|
1.274
|
|
III
|
Thiết bị TDTT
|
3.714
|
2.342
|
316
|
2.428
|
391
|
3.359
|
217
|
2.269
|
172
|
1.717
|
269
|
4.305
|
1.365
|
14.078
|
|
|
Bộ đồ dùng phát triển thể chất
|
Bộ
|
466
|
315
|
38
|
343
|
56
|
346
|
40
|
309
|
38
|
384
|
33
|
217
|
205
|
1.599
|
|
|
2
|
Ghế thể dục
|
Bộ
|
891
|
466
|
75
|
283
|
135
|
1.342
|
52
|
366
|
53
|
341
|
77
|
382
|
392
|
2.715
|
|
3
|
Cổng chui
|
Bộ
|
1.668
|
1.228
|
1.13
|
282
|
99
|
446
|
61
|
445
|
32
|
308
|
46
|
328
|
351
|
1.810
|
|
4
|
Nhà bóng
|
Bộ
|
224
|
96
|
35
|
979
|
32
|
740
|
32
|
901
|
18
|
400
|
67
|
3.166
|
184
|
6.186
|
|
9
|
Xích đu
|
Bộ
|
465
|
237
|
;55
|
541
|
69
|
484
|
32
|
248
|
31
|
283
|
46
|
212
|
233
|
1.768
|
|
IV
|
Bàn
ghế
học
sinh
|
12.617
|
11.827
|
416
|
258
|
523
|
1.168
|
629
|
963
|
402
|
409
|
295
|
370
|
2.265
|
3.168
|
|
|
1
|
Lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi
|
Bộ
|
3.411
|
3.070
|
110
|
77
|
170
|
326
|
185
|
247
|
115
|
188
|
91
|
140
|
671
|
977
|
|
2
|
Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
|
Bộ
|
3.407
|
3.207
|
103
|
62
|
145
|
341
|
185
|
242
|
122
|
118
|
82
|
135
|
637
|
898
|
|
3
|
Lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi
|
Bộ
|
4.103
|
4.006
|
125
|
76
|
138
|
291
|
215
|
299
|
117
|
74
|
68
|
55
|
663
|
794
|
|
4
|
Lớp nhà trẻ 24-36 tháng
|
Bộ
|
1.696
|
1.544
|
78
|
43
|
70
|
210
|
44
|
176
|
48
|
29
|
54
|
41
|
294
|
499
|
|
v
|
Thiết
bị
phục
vụ
công
tác
văn
phòng
nhà
trường
|
1.684
|
1.267
|
101
|
1.154
|
155
|
2.098
|
146
|
2.279
|
59
|
733
|
117
|
1.878
|
578
|
8.142
|
|
|
1
|
Máy tính
|
Bộ
|
503
|
337
|
14
|
210
|
49
|
860
|
27
|
425
|
3
|
45
|
20
|
330
|
113
|
1.870
|
|
2
|
Bàn nghế phòng hội đồng
|
Bộ
|
125
|
102
|
3
|
150
|
7
|
290
|
9
|
680
|
5
|
190
|
9
|
600
|
33
|
1.910
|
|
3
|
Bản nghế phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
|
Bộ
|
256
|
171
|
15
|
95
|
24
|
208
|
24
|
299
|
9
|
45
|
16
|
169
|
88
|
816
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
4
|
Bàn nghế
phòng
các
tổ
bộ
môn.
|
Bộ
|
96
|
18
|
12
|
108
|
3
|
42
|
13
|
233
|
4
|
17
|
20
|
206
|
52
|
606
|
|
5
|
Hệ thống camera quan sát
|
Bộ
|
102
|
17
|
19
|
490
|
19
|
560
|
22
|
521
|
13
|
370
|
19
|
461
|
92
|
2.402
|
|
6
|
Bổ sung
hệ
thống điện chiếu
sáng
phòng học
|
Phòng
|
602
|
622
|
38
|
101
|
53
|
138
|
51
|
121
|
25
|
66
|
33
|
112
|
200
|
538
|
|
VI
|
Thiết
bị
hạ
tầng
kỹ
thuật
|
868
|
755
|
25
|
1.466
|
50
|
1.982
|
38
|
8.674
|
13
|
681
|
8
|
344
|
134
|
13.147
|
|
|
1
|
Hệ thống cấp điện
|
hạng mục
|
270
|
260
|
4
|
70
|
7
|
250
|
6
|
1.420
|
2
|
65
|
-
|
19
|
1.805
|
|
|
2
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
205
|
157
|
7
|
930
|
12
|
1.090
|
13
|
5.190
|
2
|
400
|
3
|
315
|
37
|
7.925
|
|
3
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
185
|
160
|
5
|
190
|
14
|
382
|
9
|
988
|
4
|
140
|
32
|
1.700
|
||
|
4
|
Khu thu gom rác thải
|
hạng mục
|
208
|
178
|
9
|
276
|
17
|
260
|
10
|
1.076
|
5
|
76
|
5
|
29
|
46
|
1.717
|
|
B
|
KHỐI TIỂU HỌC
|
40.967
|
30.977
|
2.839
|
64.328
|
6.944
|
97.035
|
2.045
|
61.353
|
1.022
|
47.170
|
1.589
|
23.293
|
14.439
|
293.178
|
|
|
I
|
Thiết
bị
dạy
học
tối
thiểu
|
1.453
|
1.030
|
327
|
37.172
|
313
|
40.432
|
291
|
38.244
|
285
|
38.348
|
76
|
10.510
|
1.292
|
164.706
|
|
|
1
|
Thiết bị dạy học lớp 1
|
Bộ
|
330
|
305
|
37
|
3.375
|
16
|
2.400
|
4
|
180
|
57
|
5.955
|
||||
|
2
|
Thiết bị dạy học lớp 2
|
Bộ
|
330
|
214
|
290
|
33.797
|
44
|
6.600
|
17
|
2.550
|
80
|
351
|
43.027
|
|||
|
3
|
Thiết bị dạy học lớp 3
|
Bộ
|
282
|
184
|
253
|
31.432
|
29
|
4.350
|
16
|
2.400
|
2
|
80
|
300
|
38.262
|
||
|
4
|
Thiết bị
dạy
học
lớp
4
|
Bộ
|
263
|
166
|
245
|
31.344
|
22
|
3.300
|
26
|
3.680
|
293
|
38.324
|
||||
|
5
|
Thiết bị dạy học lớp 5
|
Bộ
|
248
|
161
|
247
|
32.648
|
44
|
6.490
|
291
|
39.138
|
||||||
|
II
|
Thiết
bị
phòng
bộ
môn
|
3.042
|
1.034
|
699
|
15.528
|
728
|
36.078
|
184
|
12.125
|
104
|
3.680
|
128
|
6.135
|
1.843
|
73.546
|
|
|
ー
|
Máy tính (phòng tin học)
|
Bộ
|
2.244
|
705
|
605
|
8.985
|
561
|
17.228
|
70
|
1.050
|
45
|
645
|
55
|
825
|
1.336
|
28.733
|
|
2
|
Thiết bị phòng học bộ môn Mỹ thuật
|
Bộ
|
321
|
197
|
22
|
1.066
|
39
|
2.440
|
33
|
1.440
|
26
|
520
|
26
|
520
|
146
|
5.986
|
|
3
|
Thiết bị phòng học bộ môn Âm nhạc
|
Bộ
|
151
|
94
|
22
|
1.195
|
22
|
2.460
|
20
|
2.120
|
5
|
140
|
10
|
240
|
79
|
6.155
|
|
4
|
Thiết bị phòng học bộ môn ngoại ngữ
|
Bộ
|
128
|
32
|
23
|
1.884
|
49
|
5.460
|
19
|
1.820
|
15
|
560
|
17
|
540
|
123
|
10.264
|
|
5
|
Thiết bị phòng học bộ môn Khoa học - công nghệ
|
Bộ
|
104
|
2
|
16
|
1.012
|
37
|
4.890
|
21
|
1.895
|
7
|
115
|
11
|
210
|
92
|
8.122
|
|
6
|
Thiết bị phòng đa chức năng
|
Bộ
|
94
|
4
|
11
|
1.386
|
20
|
3.600
|
21
|
3.800
|
6
|
1.700
|
9
|
3.800
|
67
|
14.286
|
|
III
|
Thiết
bị
dùng
chung
|
1.304
|
573
|
280
|
4.270
|
179
|
6.119
|
90
|
2.932
|
56
|
2.453
|
39
|
2.912
|
644
|
18.686
|
|
|
1
|
Thiết bị Hội trường
|
Bộ
|
87
|
54
|
12
|
440
|
18
|
1.290
|
9
|
480
|
4
|
140
|
3
|
120
|
46
|
2.470
|
|
2
|
Phần mềm tin học
|
Bộ
|
356
|
89
|
190
|
558
|
73
|
173
|
8
|
12
|
3
|
3
|
2
|
2
|
276
|
748
|
|
3
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
328
|
200
|
28
|
646
|
26
|
641
|
34
|
885
|
17
|
430
|
10
|
190
|
115
|
2.792
|
|
4
|
Thiết bị âm thanh
|
Bộ
|
138
|
75
|
7
|
226
|
15
|
459
|
9
|
300
|
8
|
270
|
7
|
230
|
46
|
1.485
|
|
5
|
Thiết bị nhà tập đa năng
|
Bộ
|
80
|
11
|
8
|
855
|
15
|
1.470
|
6
|
580
|
5
|
1.030
|
6
|
2.150
|
40
|
6.085
|
|
6
|
Phòng hoạt động đội
|
Bộ
|
88
|
39
|
10
|
470
|
10
|
495
|
6
|
170
|
7
|
190
|
4
|
80
|
37
|
1.405
|
|
7
|
Phòng truyền thống
|
Bộ
|
85
|
27
|
10
|
400
|
12
|
615
|
9
|
165
|
6
|
80
|
5
|
100
|
42
|
1.360
|
|
8
|
Thiết bị thư viện
|
Bộ
|
142
|
78
|
15
|
675
|
10
|
976
|
9
|
340
|
6
|
310
|
2
|
40
|
42
|
2.341
|
|
IV
|
Thiết bị TDTT
|
455
|
332
|
43
|
273
|
127
|
867
|
29
|
317
|
35
|
315
|
33
|
391
|
267
|
2.163
|
|
|
1
|
Trụ + lưới đá cầu
|
Bộ
|
161
|
96
|
20
|
98
|
26
|
186
|
10
|
94
|
13
|
97
|
11
|
39
|
80
|
514
|
|
2
|
Bục nhảy xa, đệm nhảy
|
Bộ
|
159
|
113
|
12
|
100
|
26
|
185
|
13
|
174
|
11
|
144
|
12
|
246
|
74
|
849
|
|
3
|
Bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném...
|
Bộ
|
135
|
123
|
11
|
75
|
75
|
496
|
6
|
49
|
11
|
74
|
10
|
106
|
113
|
800
|
|
V
|
Thiết
bị
bàn
ghế
học
sinh
|
16.330
|
16.330
|
478
|
1.279
|
1.090
|
4.963
|
479
|
2.564
|
147
|
199
|
244
|
344
|
2.438
|
9.349
|
|
|
1
|
Loại 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
16.330
|
15.947
|
478
|
1.279
|
920
|
4.153
|
429
|
2.114
|
147
|
199
|
204
|
294
|
2.178
|
8.039
|
|
2
|
Loại khác
|
Bộ
|
383
|
170
|
810
|
50
|
450
|
40
|
50
|
260
|
1.310
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ ĐẾN
NĂM
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
VI
|
Thiết
bị
phục
vụ
công
tác
văn
phòng
nhà
trường
|
2.252
|
1.661
|
128
|
1.650
|
243
|
2.527
|
156
|
2.618
|
62
|
804
|
59
|
853
|
648
|
8.452
|
|
|
1
|
Máy tinh
|
Bộ
|
515
|
368
|
29
|
511
|
38
|
592
|
17
|
238
|
10
|
138
|
12
|
188
|
106
|
1.667
|
|
2
|
Bàn
nghế
phòng
hội
đồng
|
Bộ
|
187
|
160
|
7
|
400
|
18
|
550
|
28
|
1.580
|
4
|
200
|
4
|
200
|
61
|
2.930
|
|
3
|
Bàn nghế phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
|
Bộ
|
198
|
146
|
8
|
65
|
13
|
106
|
9
|
48
|
10
|
63
|
6
|
43
|
46
|
325
|
|
4
|
Bản nghế phòng các tổ bộ môn.
|
Bộ
|
522
|
220
|
26
|
285
|
55
|
402
|
35
|
352
|
19
|
148
|
21
|
148
|
156
|
1.335
|
|
5
|
Hệ thống camera quan sát
|
Bộ
|
62
|
39
|
17
|
281
|
23
|
633
|
7
|
202
|
4
|
160
|
4
|
160
|
55
|
1.436
|
|
6
|
Bổ
xung
hệ
thống điện chiếu sáng phòng học
|
Phòng
|
768
|
728
|
41
|
108
|
96
|
244
|
60
|
198
|
15
|
95
|
12
|
114
|
224
|
759
|
|
VII
|
Thiết bị
nhà
ở
nội trú học sinh
|
7.456
|
3.964
|
248
|
557
|
1.363
|
2.062
|
535
|
522
|
168
|
226
|
485
|
689
|
2.799
|
4.056
|
|
|
1
|
Ti vi
|
Cái
|
49
|
17
|
10
|
159
|
16
|
222
|
9
|
70
|
8
|
64
|
9
|
76
|
52
|
591
|
|
2
|
Giường tầng (2 tầng)
|
Cái
|
1.243
|
815
|
36
|
81
|
205
|
504
|
94
|
116
|
40
|
86
|
63
|
224
|
438
|
1.011
|
|
3
|
Tủ đựng đồ cho hs bán trú
|
Cái
|
470
|
188
|
14
|
52
|
77
|
303
|
74
|
222
|
17
|
68
|
25
|
119
|
207
|
764
|
|
4
|
Chăn, gối, màn HS
|
Bộ
|
2.190
|
1.159
|
60
|
60
|
324
|
246
|
120
|
55
|
15
|
4
|
67
|
20
|
586
|
385
|
|
5
|
Hòm đựng đồ cho hs
|
Cái
|
1.420
|
775
|
60
|
60
|
317
|
255
|
10
|
3
|
111
|
33
|
498
|
351
|
||
|
6
|
Chiếu trải giường
|
Cái
|
2.033
|
1.008
|
60
|
41
|
407
|
192
|
226
|
16
|
88
|
4
|
197
|
10
|
978
|
263
|
|
7
|
Thiết bị phòng sinh hoạt chung (đối với
trường có tổ chức nội trú)
|
Phòng
|
25
|
4
|
72
|
8
|
248
|
1
|
20
|
7
|
168
|
20
|
508
|
|||
|
8
|
Thiết
bị phòng quản lý
học
sinh
(đối với
trường có tổ chức nội trú)
|
Phòng
|
26
|
2
|
4
|
32
|
9
|
92
|
1
|
20
|
6
|
39
|
20
|
183
|
||
|
VIII
|
Thiết bị
nhà
ăn,
nhà
bếp
|
8.084
|
5.487
|
615
|
849
|
2.840
|
2.087
|
270
|
361
|
159
|
105
|
513
|
360
|
4.397
|
3.761
|
|
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng
nhà ăn
|
||||||||||||||||
|
Bàn phòng ăn (loại bàn 6 chỗ ngồi)
|
Cái
|
890
|
788
|
116
|
196
|
185
|
704
|
13
|
13
|
4
|
8
|
26
|
30
|
344
|
951
|
|
|
2
|
Ghế phòng ăn (ghế đơn)
|
Cái
|
3.742
|
3.280
|
304
|
82
|
1.222
|
248
|
185
|
18
|
24
|
12
|
144
|
60
|
1.879
|
420
|
|
3
|
Khay dựng đồ ăn inox cá nhân
|
Cái
|
3.143
|
1.226
|
156
|
67
|
1.353
|
108
|
45
|
3
|
121
|
3
|
321
|
122
|
1.996
|
302
|
|
4
|
Máy lọc nước (Công nghiệp)
|
Cái
|
50
|
36
|
6
|
56
|
18
|
327
|
18
|
122
|
2
|
12
|
8
|
34
|
42
|
551
|
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng
nhà
bếp
học
sinh
|
ー
|
|||||||||||||||
|
1
|
Tủ nấu cơm công nghiệp 80kg
|
Cái
|
47
|
31
|
4
|
119
|
10
|
214
|
13
|
75
|
1
|
30
|
2
|
50
|
20
|
488
|
|
2
|
Tủ lưu mẫu thức ăn
|
Cái
|
43
|
35
|
2
|
15
|
14
|
125
|
,2
|
15
|
2
|
20
|
3
|
25
|
23
|
200
|
|
3
|
Tủ đông
|
Cái
|
42
|
17
|
4
|
37
|
7
|
116
|
,3
|
26
|
2
|
10
|
16
|
189
|
||
|
4
|
Nồi nấu canh 100 lít
|
Cái
|
46
|
32
|
6
|
72
|
11
|
99
|
5
|
45
|
2
|
6
|
3
|
11
|
27
|
233
|
|
5
|
Nồi kho 80 lit
|
Cái
|
42
|
12
|
10
|
172
|
11
|
105
|
13
|
32
|
1
|
8
|
1
|
5
|
26
|
322
|
|
6
|
Máy xay thịt
|
Cái
|
39
|
30
|
7
|
33
|
9
|
41
|
'3
|
12
|
2
|
6
|
3
|
13
|
24
|
105
|
|
IX
|
Thiết
bị
hạ
tầng
kỹ
thuật
|
591
|
566
|
21
|
2.750
|
61
|
1.900
|
11
|
1.670
|
6
|
1.040
|
12
|
1.100
|
111
|
8.460
|
|
|
1
|
Hệ thống cấp điện
|
hạng mục
|
175
|
169
|
5
|
290
|
15
|
243
|
1
|
150
|
2
|
120
|
23
|
803
|
||
|
2
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
145
|
136
|
.12
|
2.400
|
11
|
835
|
3
|
1.100
|
4
|
1.000
|
4
|
800
|
34
|
6.135
|
|
3
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
128
|
118
|
2
|
40
|
24
|
497
|
4
|
220
|
2
|
40
|
2
|
70
|
34
|
867
|
|
4
|
Khu thu gom rác thải
|
hạng mục
|
143
|
143
|
2
|
20
|
11
|
325
|
3
|
200
|
4
|
110
|
20
|
655
|
||
|
C
|
KHỐI THCS
|
40.927
|
31.755
|
3.516
|
73.087
|
2.748
|
86.056
|
1.898
|
71.613
|
1.059
|
68.722
|
1.761
|
17.674
|
10.982
|
317.153
|
|
|
I
|
Thiết bị
dạy
học
tối thiểu
|
604
|
375
|
137
|
42.933
|
160
|
52.275
|
153
|
52.830
|
153
|
54.770
|
3
|
600
|
606
|
203.408
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
TỔNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỔNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết bị dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
1
|
Thiết bị dạy học lớp 6
|
Bộ
|
155
|
93
|
133
|
42.753
|
10
|
2.000
|
2
|
400
|
1
|
200
|
146
|
45.353
|
||
|
2
|
Thiết bị dạy học lớp 7
|
Bộ
|
153
|
93
|
4
|
180
|
150
|
50.275
|
2
|
400
|
1
|
200
|
157
|
51.055
|
||
|
3
|
Thiết bị dạy học lớp 8
|
Bộ
|
150
|
94
|
151
|
52.430
|
2
|
400
|
153
|
52.830
|
||||||
|
4
|
Thiết bị dạy học lớp 9
|
Bộ
|
146
|
95
|
150
|
54.170
|
150
|
54.170
|
||||||||
|
II
|
Thiết
bị
phòng
học
bộ
môn
|
3.008
|
1.417
|
721
|
22.620
|
424
|
23.360
|
199
|
12.730
|
112
|
8.455
|
337
|
10.340
|
1.793
|
77.505
|
|
|
1
|
Thiết bị phòng học bộ môn Âm nhạc
|
Bộ
|
96
|
13
|
20
|
1.289
|
28
|
1.970
|
12
|
1.100
|
7
|
500
|
11
|
270
|
78
|
5.129
|
|
2
|
Thiết bị phòng học bộ môn Mỹ Thuật
|
Bộ
|
95
|
6
|
16
|
1.390
|
28
|
1.920
|
12
|
965
|
13
|
980
|
11
|
230
|
80
|
5.485
|
|
3
|
Thiết bị phòng học bộ môn Công nghệ
|
Bộ
|
96
|
16
|
12
|
1.201
|
34
|
2.140
|
12
|
970
|
6
|
530
|
12
|
270
|
76
|
5.111
|
|
4
|
Thiết bị phòng học bộ
môn
Vật
Lý (Khoa
học tự nhiên)
|
Bộ
|
96
|
31
|
12
|
1.399
|
33
|
2.330
|
11
|
1.150
|
7
|
650
|
12
|
270
|
75
|
5.799
|
|
5
|
Thiết
bị
phòng
học
bộ môn Hóa học (Khoa học tự nhiên)
|
Bộ
|
96
|
25
|
11
|
1.354
|
34
|
2.450
|
13
|
1.290
|
6
|
680
|
12
|
270
|
76
|
6.044
|
|
6
|
Thiết bị phòng học bộ môn Sinh học (Khoa học tự nhiên)
|
Bộ
|
84
|
25
|
12
|
1.398
|
24
|
2.240
|
10
|
1.230
|
5
|
660
|
12
|
270
|
63
|
5.798
|
|
7
|
Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ
|
Bộ
|
97
|
8
|
26
|
2.160
|
18
|
2.150
|
10
|
940
|
5
|
480
|
12
|
340
|
71
|
6.070
|
|
8
|
Máy tính (Phòng tin học)
|
Bộ
|
2.198
|
1.284
|
589
|
9.007
|
193
|
2.945
|
103
|
1.755
|
51
|
835
|
222
|
3.390
|
1.158
|
17.932
|
|
9
|
Thiết bị phòng đa chức năng
|
Bộ
|
80
|
3
|
11
|
2.320
|
14
|
3.250
|
7
|
2.200
|
7
|
2.200
|
17
|
4.450
|
56
|
14.420
|
|
10
|
Thiết bị phòng học bô môn Khoa học xã hội
|
Bộ
|
70
|
6
|
12
|
1.102
|
18
|
1.965
|
9
|
1.130
|
5
|
940
|
16
|
580
|
60
|
5.717
|
|
lI1
|
Thiết
bị
dùng
chung
|
1.300
|
641
|
150
|
2.697
|
245
|
4.028
|
97
|
2.220
|
69
|
1.498
|
111
|
2.893
|
672
|
13.336
|
|
|
1
|
Phần mềm tin học
|
Bộ
|
410
|
224
|
61
|
208
|
108
|
466
|
24
|
235
|
11
|
73
|
7
|
53
|
211
|
1.035
|
|
2
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
347
|
217
|
31
|
659
|
54
|
1.312
|
26
|
575
|
13
|
275
|
28
|
560
|
152
|
3.381
|
|
3
|
Thiết bị thư viện
|
Bộ/phòng
|
97
|
52
|
15
|
410
|
14
|
290
|
8
|
190
|
6
|
120
|
14
|
360
|
57
|
1.370
|
|
4
|
Thiết
bị
âm
thanh
|
Bộ
|
99
|
75
|
11
|
430
|
12
|
390
|
8
|
350
|
4
|
80
|
10
|
400
|
45
|
1.650
|
|
5
|
Thiết bị nhà tập đa năng
|
Bộ
|
86
|
6
|
9
|
410
|
17
|
680
|
7
|
270
|
11
|
470
|
16
|
600
|
60
|
2.430
|
|
6
|
Thiết bị phòng hoạt động đội
|
Bộ
|
94
|
49
|
9
|
290
|
11
|
270
|
8
|
250
|
9
|
180
|
10
|
310
|
47
|
1.300
|
|
7
|
Thiết bị phòng truyền thống
|
Bộ
|
94
|
11
|
8
|
190
|
16
|
335
|
8
|
180
|
8
|
150
|
14
|
330
|
54
|
1.185
|
|
8
|
Thiết bị phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục
học
sinh
khuyết tật học hòa nhập
|
Bộ
|
73
|
7
|
6
|
100
|
13
|
285
|
8
|
170
|
7
|
150
|
12
|
280
|
46
|
985
|
|
IV
|
Thiết bị TDTT
|
248
|
181
|
37
|
832
|
26
|
489
|
18
|
391
|
13
|
236
|
27
|
439
|
121
|
2.387
|
|
|
1
|
Bộ dụng cụ thể dục
|
Bộ
|
114
|
67
|
17
|
392
|
15
|
229
|
10
|
221
|
8
|
136
|
14
|
119
|
64
|
1.097
|
|
2
|
Bóng đá, bóng chuyển, đệm thể dục..
|
Bộ
|
134
|
114
|
20
|
440
|
11
|
260
|
8
|
170
|
5
|
100
|
13
|
320
|
57
|
1.290
|
|
V
|
Hệ
thống
bàn
ghế
học
sinh
|
11.524
|
11.524
|
579
|
830
|
415
|
1.027
|
520
|
823
|
394
|
1.541
|
368
|
1.421
|
2.276
|
5.642
|
|
|
1
|
Loại 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
11.524
|
10.263
|
574
|
820
|
375
|
767
|
499
|
661
|
393
|
1.539
|
318
|
1.021
|
2.159
|
4.808
|
|
2
|
Loại khác
|
Bộ
|
1.261
|
5
|
10
|
40
|
260
|
21
|
162
|
1
|
2
|
50
|
400
|
117
|
834
|
|
|
VI
|
Thiết
bị
phục
vụ
công
tác
văn
phòng
nhà trường
|
2.128
|
1.512
|
141
|
1.605
|
173
|
1.811
|
115
|
1.270
|
100
|
869
|
148
|
1.306
|
677
|
6.861
|
|
|
1
|
Máy tính
|
Bộ
|
540
|
383
|
37
|
605
|
48
|
745
|
15
|
275
|
13
|
215
|
23
|
405
|
136
|
2.245
|
|
2
|
Bàn nghế phòng hội đồng
|
Bộ
|
104
|
97
|
4
|
170
|
3
|
160
|
6
|
300
|
2
|
70
|
3
|
130
|
18
|
830
|
|
3
|
Bàn nghế phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
|
Bộ
|
179
|
134
|
10
|
104
|
12
|
112
|
10
|
56
|
10
|
99
|
10
|
63
|
52
|
434
|
|
4
|
Bàn nghế phòng các tổ bộ môn.
|
Bộ
|
302
|
69
|
10
|
160
|
20
|
139
|
18
|
208
|
16
|
135
|
30
|
280
|
94
|
922
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
TỔNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỔNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
5
|
Bàn ghế phòng Đảng, đoàn thể
|
Bộ
|
82
|
12
|
9
|
115
|
12
|
134
|
10
|
147
|
16
|
135
|
23
|
159
|
70
|
690
|
|
6
|
Hệ thống camera quan sát
|
Bộ
|
71
|
41
|
12
|
230
|
10
|
199
|
4
|
97
|
2
|
55
|
5
|
77
|
33
|
658
|
|
7
|
Bổ xung
hệ
thống
điện chiếu sáng phòng học
|
Phòng
|
433
|
392
|
23
|
64
|
25
|
49
|
35
|
69
|
32
|
100
|
30
|
60
|
145
|
342
|
|
8
|
Máy in
|
Cái
|
417
|
384
|
36
|
157
|
43
|
273
|
17
|
118
|
9
|
60
|
24
|
132
|
129
|
740
|
|
VII
|
Thiết bị nhà
ở
nội trú học
sinh
|
13.125
|
9.050
|
1.171
|
914
|
719
|
1.337
|
478
|
420
|
84
|
168
|
469
|
408
|
2.921
|
3.247
|
|
|
1
|
Ti vi
|
Cái
|
45
|
21
|
12
|
150
|
16
|
202
|
7
|
66
|
8
|
76
|
9
|
102
|
52
|
596
|
|
2
|
Giường tầng (2 tầng)
|
Cái
|
2.211
|
2.054
|
90
|
189
|
188
|
696
|
51
|
105
|
6
|
24
|
21
|
83
|
356
|
1.097
|
|
3
|
Tủ đựng đồ cho hs bán trú
|
Cái
|
932
|
738
|
84
|
52
|
71
|
284
|
32
|
128
|
6
|
28
|
13
|
63
|
206
|
555
|
|
4
|
Chăn, gối, màn HS
|
Bộ
|
4.187
|
2.895
|
449
|
116
|
135
|
39
|
190
|
47
|
30
|
15
|
115
|
38
|
919
|
254
|
|
5
|
Hòm đựng đồ cho hs
|
Cái
|
1.796
|
294
|
79
|
246
|
170
|
39
|
130
|
39
|
379
|
324
|
||||
|
6
|
Chiếu trải giường
|
Cái
|
3.897
|
3.045
|
449
|
26
|
130
|
9
|
190
|
10
|
30
|
9
|
175
|
9
|
974
|
62
|
|
:7
|
Thiết bị phòng sinh hoạt chung (đối với
trường có tổ
chức
nội
trú)
|
Phòng
|
28
|
14
|
108
|
4
|
48
|
4
|
.32
|
2
|
8
|
3
|
60
|
17
|
256
|
|
|
8
|
Thiết bị phòng quản lý học
sinh
(đối
với
trường có tổ chức nội trú)
|
Phòng
|
29
|
3
|
4
|
28
|
5
|
20
|
4
|
32
|
2
|
8
|
3
|
15
|
18
|
103
|
|
VII
|
Thiết
bị
nhà
ăn,
nhà
bếp
|
8.417
|
6.571
|
577
|
456
|
540
|
659
|
305
|
215
|
129
|
865
|
298
|
267
|
1.849
|
2.463
|
|
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng nhà ăn
|
||||||||||||||||
|
ー
|
Bàn phòng ăn (loại bàn 6 chỗ ngồi)
|
Cái
|
607
|
522
|
17
|
41
|
50
|
73
|
14
|
33
|
18
|
35
|
23
|
29
|
122
|
211
|
|
2
|
Ghế phòng ăn (ghế đơn)
|
Cái
|
4.555
|
4.156
|
300
|
21
|
187
|
53
|
90
|
45
|
35
|
754
|
106
|
30
|
718
|
903
|
|
3
|
Khay dựng đồ ăn inox cá nhân
|
Cái
|
2.960
|
1.727
|
230
|
11
|
260
|
36
|
190
|
10
|
70
|
13
|
145
|
10
|
895
|
80
|
|
4
|
Máy lọc nước (Công nghiệp)
|
Cái
|
53
|
39
|
3
|
20
|
13
|
79
|
5
|
18
|
4
|
22
|
4
|
20
|
29
|
159
|
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng
nhà
bếp
|
||||||||||||||||
|
1
|
Tủ nấu cơm công nghiệp 80kg
|
Cái
|
41
|
29
|
2
|
80
|
4
|
142
|
2
|
70
|
1
|
35
|
4
|
95
|
13
|
422
|
|
2
|
Tủ lưu mẫu thức ăn
|
Cái
|
41
|
30
|
2
|
25
|
4
|
84
|
3
|
31
|
1
|
6
|
3
|
16
|
13
|
162
|
|
3
|
Tủ đông
|
Cái
|
41
|
22
|
4
|
60
|
6
|
57
|
2
|
10
|
12
|
127
|
||||
|
4
|
Nổi nấu canh 100 lít
|
Cái
|
40
|
16
|
3
|
27
|
6
|
47
|
4
|
20
|
13
|
94
|
||||
|
5
|
Nồi kho 80 lít
|
Cái
|
40
|
4
|
10
|
137
|
7
|
75
|
1
|
8
|
4
|
20
|
22
|
240
|
||
|
6
|
Máy xay thịt
|
Cái
|
39
|
26
|
6
|
35
|
3
|
13
|
3
|
17
|
12
|
65
|
||||
|
IX
|
Thiết bị
hạ
tầng
kỹ thuật
|
573
|
484
|
3
|
200
|
46
|
1.070
|
13
|
715
|
5
|
320
|
67
|
2.305
|
|||
|
1
|
Hệ thống cấp điện
|
hạng mục
|
166
|
149
|
12
|
170
|
2
|
120
|
2
|
120
|
16
|
410
|
||||
|
2
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
157
|
123
|
1
|
100
|
7
|
360
|
6
|
345
|
1
|
100
|
15
|
905
|
||
|
3
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
126
|
112
|
1
|
50
|
9
|
270
|
3
|
150
|
1
|
50
|
14
|
520
|
||
|
4
|
Khu thu gom rác thải
|
hạng mục
|
124
|
100
|
1
|
50
|
18
|
270
|
2
|
100
|
1
|
50
|
22
|
470
|
||
|
D
|
KHỐI THPT
|
9.958
|
7.921
|
2.584
|
15.980
|
1.410
|
23.715
|
616
|
7.540
|
568
|
7.733
|
552
|
6.120
|
5.730
|
61.088
|
|
|
I
|
Thiết bị
dạy
học
tối
thiểu
|
42
|
42
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
42
|
9.000
|
|||||
|
1
|
Thiết bị dạy học lớp 10
|
Bộ
|
14
|
14
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
||||||||
|
2
|
Thiết bị dạy học lớp 11
|
Bộ
|
14
|
14
|
-
|
14
|
3.000
|
-
|
14
|
3.000
|
||||||
|
3
|
Thiết bị dạy học lớp 12
|
Bộ
|
14
|
14
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
||||||||
|
II
|
Phòng học bộ môn
|
144
|
69
|
30
|
9.290
|
88
|
14.060
|
14
|
1.600
|
14
|
1.580
|
24
|
3.030
|
170
|
29.560
|
|
|
Thiết bị phòng học bộ môn Âm nhạc
|
Bộ
|
14
|
1
|
14
|
3.000
|
1
|
30
|
15
|
3.030
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
2
|
Thiết bị phòng học bộ môn Mỹ Thuật
|
Bộ
|
14
|
14
|
2.000
|
1
|
30
|
15
|
2.030
|
|||||||
|
3
|
Thiết bị phòng học bộ môn Công nghệ
|
Bộ
|
14
|
4
|
2
|
130
|
12
|
1.200
|
1
|
30
|
1
|
30
|
1
|
30
|
17
|
1.420
|
|
4
|
Thiết
bị
phòng
học bộ
môn
Vật
Lý (Khoa
học tự nhiên)
|
Bộ
|
14
|
13
|
2
|
450
|
7
|
720
|
2
|
80
|
2
|
80
|
5
|
520
|
18
|
1.850
|
|
5
|
Thiết
bị
phòng
học bộ môn Hóa học (Khoa học tự nhiên)
|
Bộ
|
14
|
13
|
2
|
550
|
7
|
720
|
2
|
80
|
2
|
80
|
5
|
520
|
18
|
1.950
|
|
6
|
Thiết
bị
phòng
học bộ
môn
Sinh học (Khoa học tự nhiên)
|
Bộ
|
14
|
13
|
2
|
400
|
7
|
720
|
2
|
80
|
2
|
80
|
5
|
520
|
18
|
1.800
|
|
7
|
Thiết bị phòng học bộ môn Ngoại ngữ
|
Bộ
|
14
|
7
|
8
|
4.000
|
7
|
2.150
|
2
|
1.000
|
-
|
17
|
7.150
|
|||
|
8
|
Thiết bị phòng học bộ môn Tin học
|
Bộ
|
18
|
15
|
9
|
2.880
|
8
|
2.470
|
2
|
180
|
4
|
780
|
2
|
180
|
25
|
6.490
|
|
9
|
Thiết bị phòng đa chức năng
|
Bộ
|
14
|
2
|
3
|
800
|
3
|
450
|
2
|
100
|
1
|
100
|
2
|
1.100
|
11
|
2.550
|
|
10
|
Thiết bị
phòng
học bô
môn
Khoa học xã hội
|
Bộ
|
14
|
1
|
2
|
80
|
9
|
630
|
1
|
50
|
2
|
430
|
2
|
100
|
16
|
1.290
|
|
III
|
Thiết
bị
dùng
chưng
|
532
|
277
|
61
|
2.768
|
85
|
2.956
|
106
|
1.589
|
42
|
1.255
|
32
|
1.465
|
326
|
10.033
|
|
|
1
|
Phần
mềm
tin
học
|
Bộ
|
122
|
110
|
ー
|
40
|
8
|
718
|
3
|
280
|
2
|
80
|
2
|
80
|
16
|
1.198
|
|
2
|
Máy chiếu
|
Bộ
|
184
|
103
|
48
|
727
|
35
|
513
|
35
|
524
|
26
|
405
|
23
|
400
|
167
|
2.569
|
|
3
|
Thiết bị âm thanh
|
Bộ
|
19
|
18
|
100
|
6
|
370
|
1
|
5
|
420
|
13
|
890
|
||||
|
4
|
Thiết bị thư viện
|
Bộ
|
115
|
11
|
6
|
420
|
53
|
590
|
1
|
200
|
3
|
240
|
63
|
1.450
|
||
|
5
|
Ti vi
|
Cái/chiếc
|
60
|
22
|
1
|
15
|
9
|
80
|
11
|
95
|
5
|
40
|
1
|
45
|
27
|
275
|
|
6
|
Thiết bị nhà tập đa năng
|
Bộ
|
8
|
2
|
2
|
550
|
6
|
510
|
2
|
100
|
1
|
50
|
3
|
700
|
14
|
1.910
|
|
7
|
Phòng hoạt động đội
|
Bộ
|
7
|
4
|
2
|
100
|
3
|
150
|
1
|
6
|
250
|
|||||
|
8
|
Phòng truyền thống
|
Bộ
|
9
|
4
|
3
|
1.150
|
5
|
100
|
2
|
60
|
-
|
10
|
1.310
|
|||
|
9
|
Thiết bị phòng tư vấn học đường
|
Bộ
|
8
|
3
|
3
|
86
|
7
|
95
|
10
|
181
|
||||||
|
IV
|
Thiết bị TDTT
|
770
|
533
|
729
|
343
|
356
|
987
|
235
|
224
|
223
|
944
|
226
|
762
|
1.769
|
3.259
|
|
|
1
|
Đệm nhảy
|
Cái/chiếc
|
32
|
43
|
5
|
40
|
13
|
44
|
10
|
20
|
10
|
5
|
25
|
34
|
139
|
|
|
2
|
Vợt cầu lông
|
Cái/chiếc
|
637
|
361
|
685
|
116
|
275
|
41
|
180
|
24
|
180
|
24
|
180
|
24
|
1.500
|
229
|
|
3
|
Cột bóng rổ
|
Bộ
|
9
|
7
|
6
|
58
|
1
|
8
|
1
|
20
|
1
|
20
|
9
|
106
|
||
|
4
|
Thiết bị GDQP
|
Bộ
|
40
|
70
|
31
|
130
|
35
|
660
|
31
|
130
|
33
|
330
|
31
|
130
|
161
|
1.380
|
|
6
|
Cột đa năng nhảy cao
|
Bộ
|
21
|
21
|
3
|
23
|
10
|
53
|
3
|
3
|
30
|
4
|
33
|
23
|
139
|
|
|
7
|
Cột, lưới bóng chuyền
|
Bộ
|
23
|
27
|
5
|
34
|
11
|
112
|
8
|
32
|
4
|
530
|
4
|
530
|
32
|
1.238
|
|
8
|
Xà đơn, xà kép
|
Cái/chiếc
|
8
|
4
|
6
|
19
|
2
|
10
|
1
|
10
|
29
|
|||||
|
V
|
Hệ
thống
bàn
ghế
học
sinh
|
4.466
|
4.466
|
278
|
524
|
661
|
990
|
193
|
355
|
248
|
483
|
229
|
418
|
1.609
|
2.770
|
|
|
1
|
Loại 2 chỗ ngồi
|
Bộ
|
4.231
|
3.641
|
278
|
524
|
584
|
796
|
190
|
340
|
210
|
368
|
196
|
313
|
1.458
|
2.341
|
|
2
|
Loại khác
|
Bộ
|
590
|
24
|
72
|
30
|
90
|
30
|
90
|
84
|
252
|
|||||
|
3
|
Bảng viết
|
Bộ
|
235
|
235
|
53
|
122
|
3
|
15
|
8
|
25
|
3
|
15
|
67
|
177
|
||
|
VI
|
Thiết
bị
phục
vụ
công
tác
văn
phòng
nhà trường
|
920
|
902
|
191
|
879
|
198
|
1.522
|
S2
|
712
|
23
|
311
|
38
|
280
|
502
|
3.704
|
|
|
Máy tính
|
Bộ
|
163
|
175
|
41
|
501
|
83
|
1.052
|
25
|
331
|
12
|
173
|
13
|
191
|
174
|
2.248
|
|
|
2
|
Bàn ghế phòng hội đồng
|
Bộ
|
340
|
343
|
61
|
134
|
60
|
2
|
120
|
10
|
14
|
133
|
268
|
|||
|
3
|
Bàn ghế phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng
|
Bộ
|
30
|
41
|
3
|
15
|
6
|
120
|
9
|
135
|
||||||
|
4
|
Bàn ghế phòng các tổ bộ môn.
|
Bộ
|
224
|
175
|
61
|
104
|
6
|
4
|
4
|
80
|
5
|
7
|
76
|
195
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2021
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2022
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH năm 2023
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2024
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
Nhu
cầu
đầu
tư
TBDH
năm
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
TỐNG
NHU
CẦU
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM
2025
|
|
STT
|
Thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Số lượng cần có
|
Thiết
bị
dạy
học
hiện
có
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
5
|
Bàn ghế phòng Đảng, đoàn thể
|
Bộ
|
86
|
30
|
2
|
20
|
6
|
104
|
8
|
124
|
||||||
|
6
|
Hệ thống camera quan sát
|
Bộ
|
19
|
39
|
4
|
70
|
5
|
248
|
3
|
128
|
6
|
60
|
18
|
506
|
||
|
7
|
Bổ xung hệ thống điện chiếu sáng phòng học
|
Phòng
|
52
|
90
|
19
|
35
|
35
|
64
|
13
|
23
|
9
|
18
|
4
|
8
|
80
|
148
|
|
8
|
Thiết
bị
phòng
họp
trực
tuyến
|
Phòng
|
6
|
9
|
3
|
50
|
1
|
30
|
4
|
80
|
||||||
|
vII
|
Thiết
bị
nhà
ở
nội
trú
học
sinh
(Yên
Hân
và
NT
tỉnh)
|
1.958
|
1.135
|
806
|
1.541
|
2
|
60
|
1
|
15
|
809
|
1.616
|
|||||
|
1
|
Ti vi
|
Cái
|
4
|
2
|
27
|
-
|
1
|
15
|
3
|
42
|
||||||
|
2
|
Giường tầng (2 tầng)
|
Cái
|
300
|
215
|
50
|
100
|
50
|
100
|
||||||||
|
3
|
Tủ đựng đồ cho hs bán trú
|
Cái
|
150
|
86
|
50
|
200
|
50
|
200
|
||||||||
|
4
|
Chăn, gối, màn HS
|
Bộ
|
500
|
416
|
140
|
140
|
-
|
140
|
140
|
|||||||
|
5
|
Hòm đựng đồ cho hs
|
Cải
|
500
|
420
|
210
|
420
|
210
|
|||||||||
|
6
|
Chiếu trải giường
|
Cái
|
500
|
416
|
140
|
14
|
140
|
14
|
||||||||
|
7
|
Thiết bị phòng sinh hoạt chung
|
Phòng
|
2
|
600
|
2
|
600
|
||||||||||
|
8
|
Thiết bị phòng quản lý học sinh
|
Phòng
|
2
|
1
|
50
|
1
|
30
|
2
|
80
|
|||||||
|
9
|
Thiết bị nhà văn hóa
|
Nhà
|
2
|
1
|
200
|
1
|
30
|
2
|
230
|
|||||||
|
VIII
|
Thiết
bị nhà
ăn,
nhà
bếp
|
1.098
|
482
|
481
|
156
|
481
|
156
|
|||||||||
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng
nhà
ăn
|
||||||||||||||||
|
1
|
Bàn phòng ăn (loại bàn 6 chỗ ngồi)
|
Cái
|
80
|
60
|
5
|
5
|
5
|
5
|
||||||||
|
2
|
Ghế phòng ăn (ghế đơn)
|
Cái
|
500
|
420
|
50
|
10
|
50
|
10
|
||||||||
|
3
|
Khay dựng đồ ăn inox cá nhân
|
Cái
|
500
|
420
|
42
|
420
|
42
|
|||||||||
|
4
|
Máy lọc nước (Công nghiệp)
|
Cải
|
6
|
1
|
36
|
36
|
||||||||||
|
Trang
thiết
bị,
đồ
dùng
nhà
bếp
|
||||||||||||||||
|
1
|
Tủ
nấu
cơm
công nghiệp 80kg
|
Cái
|
2
|
1
|
29
|
1
|
29
|
|||||||||
|
2
|
Tủ lưu mẫu thức ăn
|
Cái
|
2
|
1
|
4
|
1
|
4
|
|||||||||
|
3
|
Tủ đông
|
Cái
|
2
|
1
|
20
|
1
|
20
|
|||||||||
|
4
|
Nồi nấu canh 100 lít
|
Cái
|
2
|
1
|
6
|
1
|
6
|
|||||||||
|
5
|
Nồi kho 80 lít
|
Cái
|
2
|
1
|
4
|
-
|
-
|
1
|
4
|
|||||||
|
6
|
Máy xay thịt
|
Cái
|
2
|
|||||||||||||
|
IX
|
Thiết bị
hạ
tầng
kỹ thuật
|
56
|
56
|
8
|
480
|
6
|
140
|
2
|
60
|
4
|
160
|
2
|
150
|
22
|
990
|
|
|
1
|
Hệ thống cấp điện
|
hạng mục
|
14
|
14
|
2
|
60
|
2
|
60
|
5
|
120
|
||||||
|
2
|
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy
|
hạng mục
|
14
|
14
|
3
|
250
|
3
|
60
|
2
|
60
|
8
|
370
|
||||
|
3
|
Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc
|
hạng mục
|
14
|
14
|
2
|
100
|
1
|
50
|
2
|
100
|
1
|
100
|
6
|
350
|
||
|
4
|
Khu thu gom rác thải
|
hạng mục
|
14
|
14
|
2
|
130
|
2
|
30
|
1
|
50
|
5
|
210
|
Biểu số 03
ĐẦU TƯ ĐẢM BẢO CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh Bắc Kạn)
Đơn vị tính kinh phí: Triệu đồng
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2025
|
Đầu
tư
năm
2025
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
CỘNG TOÀN TỈNH
|
721
|
173.773
|
878
|
234.258
|
1.192
|
412.755
|
1.004
|
336.372
|
359
|
127.121
|
4.154
|
1.284.279
|
||
|
A
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
CƠ
SỞ
VẬT
CHẤT
|
257
|
93.668
|
363
|
133.551
|
734
|
318.681
|
552
|
240.254
|
280
|
116.011
|
2.186
|
902.165
|
|
|
1
|
KHỐI MÀM NON
|
84
|
27.669
|
61
|
22.398
|
165
|
62.725
|
119
|
45.700
|
66
|
21.670
|
495
|
180.162
|
|
|
1
|
Khối phòng hành
chính
quản
trị
|
28
|
4.152
|
18
|
2.292
|
40
|
5.428
|
31
|
5.685
|
21
|
4.880
|
138
|
22.437
|
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
phòng
|
7
|
972
|
4
|
308
|
10
|
1.304
|
8
|
1.070
|
5
|
860
|
34
|
4.514
|
|
|
Phòng Phó Hiệu trưởng
|
phòng
|
14
|
1.788
|
10
|
1.276
|
18
|
2.240
|
13
|
2.272
|
8
|
1.220
|
63
|
8.796
|
|
|
Văn phòng
|
phòng
|
7
|
1.392
|
4
|
708
|
12
|
1.884
|
10
|
2.343
|
8
|
2.800
|
41
|
9.127
|
|
|
2
|
Khối phòng nuôi
dưỡng,
chăm sóc
và
giáo dục trẻ em
|
45
|
20.539
|
35
|
17.972
|
107
|
51.378
|
60
|
30.298
|
30
|
14.936
|
277
|
135.123
|
|
|
Phòng học
|
phòng
|
32
|
12.527
|
22
|
8.454
|
61
|
26.706
|
35
|
15.690
|
6
|
2.000
|
156
|
65.377
|
|
|
Phòng giáo dục thể chất
|
phòng
|
6
|
3.708
|
7
|
4.784
|
13
|
7.635
|
7
|
4.234
|
6
|
3.708
|
39
|
24.069
|
|
|
Phòng giáo dục
nghệ
thuật
|
phòng
|
3
|
1.584
|
2
|
1.134
|
10
|
5.201
|
6
|
2.734
|
5
|
2.408
|
26
|
13.061
|
|
|
Phòng đa năng
|
phòng
|
2
|
2.130
|
3
|
3.310
|
11
|
6.268
|
7
|
5.650
|
8
|
4.950
|
31
|
22.308
|
|
|
Phòng tin học
|
phòng
|
2
|
590
|
1
|
290
|
12
|
5.568
|
5
|
1.990
|
5
|
1.870
|
25
|
10.308
|
|
|
3
|
Khối
phòng
tổ
chức
ăn
|
11
|
2.978
|
8
|
2.134
|
18
|
5.919
|
28
|
9.717
|
15
|
1.854
|
80
|
22.602
|
|
|
Nhà bếp
|
nhà
|
11
|
2.978
|
8
|
2.134
|
18
|
5.919
|
28
|
9.717
|
15
|
1.854
|
80
|
22.602
|
|
|
II
|
KHỐI TIỂU HỌC
|
82
|
35.295
|
89
|
30.761
|
261
|
111.948
|
217
|
100.068
|
57
|
22.583
|
706
|
300.655
|
|
|
1
|
Khối
phòng
hành
chính
quản
trị
|
10
|
1.404
|
15
|
2.920
|
15
|
2.669
|
25
|
5.394
|
6
|
1.460
|
71
|
13.847
|
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
phòng
|
2
|
280
|
4
|
680
|
2
|
480
|
7
|
1.317
|
1
|
200
|
16
|
2.957
|
|
|
Phòng Phó
Hiệu
trưởng
|
phòng
|
4
|
444
|
5
|
760
|
9
|
1.445
|
11
|
2.313
|
3
|
780
|
32
|
5.742
|
|
|
Văn phòng
|
phòng
|
4
|
680
|
6
|
1.480
|
4
|
744
|
7
|
1.764
|
2
|
480
|
23
|
5.148
|
|
|
2
|
Khối phòng
học
tập
|
51
|
25.651
|
56
|
20.801
|
186
|
97.857
|
135
|
80.387
|
33
|
17.023
|
461
|
241.719
|
|
|
Phònghọc
|
phòng
|
16
|
6.900
|
28
|
9.200
|
41
|
20.569
|
51
|
30.545
|
17
|
7.439
|
153
|
74.653
|
|
|
Phòng học bộ môn Âm nhạc- Mỹ thuật
|
phòng
|
5
|
2.900
|
1
|
400
|
30
|
14.634
|
20
|
8.986
|
7
|
3.334
|
63
|
30.254
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2025
|
Đầu
tư
năm
2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
Phòng học
bộ
môn
Khoa
học
-
công
nghệ
|
phòng
|
12
|
5.800
|
13
|
5.950
|
27
|
13.851
|
20
|
9.301
|
5
|
2.500
|
77
|
37.402
|
|
|
Phòng
học
bộ
môn
tin
học
|
phòng
|
8
|
3.001
|
7
|
2.001
|
33
|
17.068
|
10
|
4.418
|
58
|
26.488
|
|||
|
Phòng học bộ môn ngoại ngữ
|
phòng
|
5
|
2.600
|
2
|
800
|
31
|
16.034
|
15
|
6.451
|
53
|
25.885
|
|||
|
Phòng
đa
chức
năng
|
phòng
|
4
|
2.200
|
5
|
2.450
|
21
|
10.001
|
13
|
6.201
|
3
|
1.500
|
46
|
22.352
|
|
|
Nhà
đa
năng
|
Nhà
|
1
|
2.250
|
3
|
5.700
|
6
|
14.485
|
1
|
2.250
|
11
|
24.685
|
|||
|
3
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
21
|
8.240
|
18
|
7.040
|
60
|
11.422
|
57
|
14.287
|
18
|
4.100
|
174
|
45.089
|
|
|
Nhàbếp
|
Nhà
|
5
|
2.300
|
3
|
1.500
|
7
|
1.608
|
6
|
1.728
|
4
|
1.000
|
25
|
8.136
|
|
|
Nhàăn
|
Nhà
|
4
|
2.200
|
4
|
2.000
|
9
|
2.364
|
9
|
3.652
|
3
|
1.000
|
29
|
11.216
|
|
|
Phòng
ở
phục
vụ
bán
trú
|
phòng
|
5
|
1.500
|
5
|
1.500
|
30
|
4.242
|
28
|
5.684
|
9
|
1.800
|
77
|
14.726
|
|
|
Phòng quản
lý
học
sinh
|
Phòng
|
5.
|
1.390
|
4
|
1.190
|
7
|
1.210
|
7
|
1.095
|
1
|
100
|
24
|
4.985
|
|
|
Phòng sinh hoạt chung
|
Phòng
|
2
|
850
|
2
|
850
|
7
|
1.998
|
7
|
2.128
|
1
|
200
|
19
|
6.026
|
|
|
III
|
KHỐI THCS
|
91
|
30.704
|
118
|
46.842
|
275
|
123.298
|
213
|
93.736
|
157
|
71.758
|
854
|
366.338
|
|
|
1
|
Khối
hành
chính
quản
trị
|
6
|
406
|
8
|
939
|
21
|
3.152
|
8
|
804
|
15
|
3.504
|
58
|
8.805
|
|
|
Phòng Hiệu trưởng
|
phòng
|
2
|
134
|
2
|
174
|
7
|
824
|
2
|
188
|
5
|
968
|
18
|
2.288
|
|
|
Phòng Phó Hiệu trưởng
|
phòng
|
2
|
134
|
3
|
240
|
6
|
752
|
3
|
248
|
5
|
468
|
19
|
1.842
|
|
|
Văn phòng
|
phòng
|
2
|
138
|
3
|
525
|
8
|
1.576
|
3
|
368
|
5
|
2.068
|
21
|
4.675
|
|
|
2
|
Khối
phòng
học
tập
|
56
|
26.768
|
72
|
40.188
|
155
|
91.544
|
144
|
79.620
|
126
|
64.570
|
553
|
302.690
|
|
|
Phòng học
|
phòng
|
11
|
5.934
|
21
|
11.834
|
11
|
4.568
|
26
|
14.334
|
52
|
20.900
|
121
|
57.570
|
|
|
Phòng bộ môn
Âm
nhạc
|
phòng
|
5
|
2.184
|
7
|
3.534
|
19
|
9.502
|
19
|
9.052
|
6
|
2.643
|
56
|
26.915
|
|
|
Phòng
bộ
môn
Mỹ
thuật
|
phòng
|
7
|
3.134
|
10
|
4.884
|
18
|
8.752
|
18
|
9.052
|
11
|
5.643
|
64
|
31.465
|
|
|
Phòng bộ môn Công nghệ
|
phòng
|
6
|
2.480
|
4
|
2.250
|
21
|
9.702
|
17
|
8.118
|
14
|
7.068
|
62
|
29.618
|
|
|
Phòng bộ
môn
khoa
học
tự
nhiên
|
phòng
|
7
|
2.714
|
7
|
3.234
|
18
|
8.768
|
15
|
7.352
|
10
|
5.334
|
57
|
27.402
|
|
|
Phòng học bộ môn Khoa học xã hội
|
phòng
|
4
|
1.450
|
3
|
1.400
|
15
|
8.004
|
11
|
5.018
|
10
|
4.843
|
43
|
20.715
|
|
|
Phòng bộ môn Tin học
|
phòng
|
4
|
1.348
|
5
|
2.518
|
15
|
7.402
|
10
|
4.668
|
4
|
1.800
|
38
|
17.736
|
|
|
Phòng bô môn Ngoại ngữ
|
phòng
|
6
|
2.534
|
9
|
4.534
|
11
|
5.068
|
13
|
6.218
|
7
|
3.213
|
46
|
21.597
|
|
|
Phòng đa chức năng
|
phòng
|
4
|
1.550
|
5
|
2.600
|
19
|
13.119
|
10
|
5.102
|
6
|
3.443
|
44
|
25.814
|
|
|
Nhà đa năng
|
Nhà
|
2
|
3.440
|
1
|
3.400
|
8
|
16.659
|
5
|
10.706
|
6
|
9.653
|
22
|
43.858
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2025
|
Đầu
tư
năm
2025
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN
NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
3
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
29
|
3.530
|
38
|
5.715
|
99
|
28.602
|
61
|
13.312
|
16
|
3.684
|
243
|
54.843
|
|
|
Nhà bếp
|
Nhà
|
3
|
650
|
5
|
1.160
|
8
|
1.993
|
5
|
1.330
|
4
|
1.080
|
25
|
6.213
|
|
|
Nhà ăn
|
Nhà
|
3
|
650
|
5
|
1.560
|
10
|
3.514
|
6
|
2.118
|
3
|
650
|
27
|
8.492
|
|
|
Phòng ở nội trú học sinh
|
Phòng
|
20
|
2.000
|
23
|
2.450
|
57
|
14.860
|
28
|
3.150
|
128
|
22.460
|
|||
|
Phòng quản
lý
học
sinh
|
Phòng
|
1
|
50
|
2
|
155
|
8
|
698
|
8
|
1.556
|
4
|
616
|
23
|
3.075
|
|
|
Phòng
sinh
hoạt
chung
|
Phòng
|
1
|
100
|
2
|
310
|
8
|
2.231
|
7
|
2.391
|
2
|
460
|
20
|
5.492
|
|
|
Nhà
văn
hóa
|
Nhà
|
1
|
80
|
1
|
80
|
8
|
5.306
|
7
|
2.767
|
3
|
878
|
20
|
9.111
|
|
|
v
|
KHỐI THPT
|
95
|
33.550
|
33
|
20.710
|
3
|
750
|
131
|
55.010
|
|||||
|
1
|
Khối
hành
chính
quản
trị
|
18
|
4.500
|
3
|
750
|
21
|
5.250
|
|||||||
|
Phòng Hiệu trưởng
|
Phòng
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||
|
Phòng
Phó
Hiệu
trưởng
|
Phòng
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||
|
Văn phòng
|
Phòng
|
6
|
1.500
|
1
|
250
|
7
|
1.750
|
|||||||
|
2
|
Khối
phòng
học
tập
|
77
|
29.050
|
18
|
14.800
|
95
|
43.850
|
|||||||
|
Phòng học
|
Phòng
|
6
|
7.000
|
6
|
7.000
|
|||||||||
|
Phòng
bộ
môn
Mỹ
thuật
|
Phòng
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||
|
Phòng
bộ
môn
Âm
nhạc
|
Phòng
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||
|
Phòng
bộ
môn
Công
nghệ
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
1
|
650
|
8
|
2.400
|
|||||||
|
Phòng
bộ
môn
Tin
học
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng
bộ
môn
Ngoại
ngữ
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng
đa
chức
năng
|
Phòng
|
7
|
3.500
|
1
|
650
|
8
|
4.150
|
|||||||
|
Phòng
bộ
môn
Vật
lý
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn Hóa học
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn Sinh học
|
Phòng
|
7
|
1.750
|
7
|
1.750
|
|||||||||
|
Phòng bộ môn Khoa học xã hội
|
Phòng
|
7
|
3.500
|
3
|
1.950
|
10
|
5.450
|
|||||||
|
Phòng học và thiết bị giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề phổ thông, truyền thống
|
Phòng
|
7
|
4.550
|
1
|
650
|
8
|
5.200
|
|||||||
|
Nhà đa năng
|
Nhà
|
1
|
6.000
|
1
|
6.000
|
|||||||||
|
3
|
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
|
15
|
5.910
|
15
|
5.910
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Đơn vị
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2021
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2022
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2023
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2024
|
Đầu
tư
năm
2025
|
Đầu
tư
năm
2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
TỐNG
ĐẦU
TƯ
ĐẾN NĂM 2025
|
|
STT
|
Cơ
sở
vật
chất
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
Số lượng
|
Kinh phi
|
Số lượng
|
Kinh phí
|
|
|
Phòng ở nội trú
|
Phòng
|
114
|
5.460
|
14
|
5.460
|
|||||||||
|
-
|
Nhà
văn
hóa
|
Nhà
|
1
|
450
|
1
|
450
|
||||||||
|
B
|
TỔNG
ĐẦU
TƯ
THIẾT
BỊ
DẠY
HỌC
|
464
|
80.105
|
515
|
100.707
|
458
|
94.074
|
452
|
96.118
|
79
|
11.110
|
1.968
|
382.114
|
|
|
I
|
KHỐI
TIỂU
HỌC
|
327
|
37.172
|
313
|
40.432
|
291
|
38.244
|
285
|
38.348
|
76
|
10.510
|
1.292
|
164.706
|
|
|
1
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp
1
|
Bộ
|
37
|
3.375
|
16
|
2.400
|
4
|
180
|
57
|
5.955
|
||||
|
2
|
Thiết bị dạy học lớp 2
|
Bộ
|
290
|
33.797
|
44
|
6.600
|
17
|
2.550
|
80
|
351
|
43.027
|
|||
|
3
|
Thiết bị
dạy
học lớp
3
|
Bộ
|
253
|
31.432
|
29
|
4.350
|
16
|
2.400
|
2
|
80
|
300
|
38.262
|
||
|
4
|
Thiết bị dạy học lớp 4
|
Bộ
|
245
|
31.344
|
22
|
3.300
|
26
|
3.680
|
293
|
38.324
|
||||
|
5
|
Thiết bị
dạy
học
lớp
5
|
Bộ
|
247
|
32.648
|
44
|
6.490
|
291
|
39.138
|
||||||
|
"
|
KHỐI THCS
|
137
|
42.933
|
160
|
52.275
|
153
|
52.830
|
153
|
54.770
|
3
|
600
|
606
|
203.408
|
|
|
1
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp
6
|
Bộ
|
133
|
42.753
|
10
|
2.000
|
2
|
400
|
1
|
200
|
146
|
45.353
|
||
|
2
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp
7
|
Bộ
|
4
|
180
|
150
|
50.275
|
2
|
400
|
1
|
200
|
157
|
51.055
|
||
|
3
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp 8
|
Bộ
|
151
|
52.430
|
2
|
400
|
153
|
52.830
|
||||||
|
4
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp 9
|
Bộ
|
150
|
54.170
|
150
|
54.170
|
||||||||
|
1
|
KHỐI THPT
|
42
|
8.000
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
70
|
14.000
|
|||||
|
1
|
Thiết
bị
dạy
học
lớp 10
|
Bộ
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
||||||||
|
2
|
Thiết bị
dạy
học
lớp
11
|
Bộ
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
||||||||
|
3
|
Thiết bị
dạy
học
lớp
12
|
Bộ
|
14
|
3.000
|
14
|
3.000
|
||||||||
|
4
|
Thiết bị phòng học bộ môn Âm nhạc
|
Bộ
|
14
|
3.000
|
11
|
3.000
|
||||||||
|
5
|
Thiết
bị
phòng
học
bộ
môn Mỹ thuật
|
Bộ
|
14
|
2.000
|
14
|
2.000
|