|
UBND
TỈNH PHÚ YÊN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 168/QĐ-SXD |
Phú Yên, ngày 01 tháng 11 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG TỈNH PHÚ YÊN
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên “Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Phú Yên”;
Xét đề nghị của Phó Chánh Văn phòng và Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần Xây dựng tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 50/QĐ-SXD ngày 24/5/2011 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên “Về việc Công bố bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng tỉnh Phú Yên”./.
|
Nơi nhận: |
KT.
GIÁM ĐỐC |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá:
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.
Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng.
Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung.
Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung).
Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung).
2. Nội dung đơn giá:
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc,... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng. Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Liên Sở: Tài chính - Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong t h ông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp). Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) được xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
+ Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.
+ Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Công nhân xây dựng: Nhóm I, II - Bảng số 1.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.
3. Kết cấu tập đơn giá:
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng bao gồm 12 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng được mã hóa như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố.
|
Chương I:
|
AA.11100 - AA.32000
|
Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
|
|
Chương II:
|
AB.10000 - AB.92000
|
Công tác đào đắp đất, đá, cát
|
|
Chương III:
|
AC.10000 - AC.41200
|
Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc nhồi
|
|
Chương IV:
|
AD.11000 - AD.80000
|
Công tác làm đường
|
|
Chương V:
|
AE.10000 - AE.90000
|
Công tác xây đá, gạch
|
|
Chương VI:
|
AF.10000 - AF.89843
|
Công tác bê tông
|
|
Chương VII:
|
AG.10000 - AG.64520
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
Chương III:
|
AH.10000 - AH.30000
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
|
|
Chương IX:
|
AI.10000 - AI.65720
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
|
|
Chương X:
|
AK.10000 - AK.91151
|
Công tác làm mái, trát, ốp, láng, lát, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
|
|
Chương XI:
|
AL.11000 - AL.83340
|
Các công tác khác.
|
|
Chương XII:
|
AM.11000 - AM.33000
|
Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Phú Yên - Phần xây dựng được phân thành 02 tập: Tập 1 từ chương I đến chương V; Tập 2 từ chương VI đến chương XII.
4. Hướng dẫn sử dụng:
- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bóc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng;... thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng.
- Chiều cao ghi trong tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt > 50m. Các loại công tác xây dựng trong tập đơn giá không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp,.v.v. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì được sử dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá:
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.
Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng.
Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng bổ sung.
Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung).
Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung).
2. Nội dung đơn giá:
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng như 1m3 tường gạch, 1m3 bê tông, 1m2 lát gạch, 1 tấn cốt thép, 100m dài cọc,... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây dựng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định.
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng. Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Liên Sở: Tài chính - Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong t h ông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp). Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) được xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
+ Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.
+ Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Công nhân xây dựng: Nhóm I, II - Bảng số 1.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.
3. Kết cấu tập đơn giá:
Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng bao gồm 12 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng được mã hóa như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố.
|
Chương I:
|
AA.11100 - AA.32000
|
Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
|
|
Chương II:
|
AB.10000 - AB.92000
|
Công tác đào đắp đất, đá, cát
|
|
Chương III:
|
AC.10000 - AC.41200
|
Công tác đóng cọc, ép cọc, nhổ cọc, khoan tạo lỗ cọc nhồi
|
|
Chương IV:
|
AD.11000 - AD.80000
|
Công tác làm đường
|
|
Chương V:
|
AE.10000 - AE.90000
|
Công tác xây đá, gạch
|
|
Chương VI:
|
AF.10000 - AF.89843
|
Công tác bê tông
|
|
Chương VII:
|
AG.10000 - AG.64520
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
|
Chương III:
|
AH.10000 - AH.30000
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ
|
|
Chương IX:
|
AI.10000 - AI.65720
|
Công tác sản xuất, lắp dựng cấu kiện sắt thép
|
|
Chương X:
|
AK.10000 - AK.91151
|
Công tác làm mái, trát, ốp, láng, lát, làm trần và các công tác hoàn thiện khác
|
|
Chương XI:
|
AL.11000 - AL.83340
|
Các công tác khác.
|
|
Chương XII:
|
AM.11000 - AM.33000
|
Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
|
Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Phú Yên - Phần xây dựng được phân thành 02 tập: Tập 1 từ chương I đến chương V; Tập 2 từ chương VI đến chương XII.
4. Hướng dẫn sử dụng:
- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bóc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng;... thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng.
- Chiều cao ghi trong tập đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 4m; ≤ 16m; ≤ 50m và từ cốt ± 0.00 đến cốt >
50m. Các loại công tác xây dựng trong tập đơn giá không quy định độ cao như công tác trát, láng, ốp,.v.v. nhưng khi thi công ở độ cao > 16m thì được sử dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao.
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.
BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)
|
Loại rừng
|
Nội dung
|
|
I
|
Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
|
|
II
|
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
|
|
III
|
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 đến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
|
|
IV
|
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 đến 10cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.
|
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất.
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).
BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
|
LOẠI BÙN
|
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÔNG CỤ THI CÔNG
|
|
1. Bùn đặc
|
Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài
|
|
2. Bùn lỏng
|
Dùng xô và gầu để múc
|
|
3. Bùn rác
|
Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
|
|
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến
|
Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
|
CẤP ĐÁ
|
CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
|
|
1. Đá cấp 1
|
Đá cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2
|
|
2. Đá cấp 2
|
Đá tương đối cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2
|
|
3. Đá cấp 3
|
Đá cứng trung bình, cường độ chịu nén > 600kg/cm2
|
|
4. Đá cấp 4
|
Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)
|
CẤP ĐẤT
|
NHÓM ĐẤT
|
TÊN ĐẤT
|
Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất
|
|
I
|
1
|
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.
- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.
|
Dùng xẻng xúc dễ dàng
|
|
I
|
2
|
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3.
|
Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được
|
|
I
|
3
|
- Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc rễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3.
- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7tấn/1m3 trở lên.
|
Dùng xẻng cải tiến
đạp bình thường đã ngập xẻng
|
|
II
|
4
|
- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.
- Đất sét nặng kết cấu chặt.
- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mềm.
|
Dùng mai xắn được
|
|
II
|
5
|
- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu sám của vôi).
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.
- Đất đỏ ở đồi núi.
- Đất sét pha sỏi non.
- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.
|
Dùng cuốc bàn cuốc được
|
|
III
|
6
|
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đường cũ.
- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.
- Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kg trong 1m3.
- Đá vôi phong hóa già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.
|
Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi để đào
|
|
III
|
7
|
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.
- Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3.
|
Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg
|
|
IV
|
8
|
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.
- Đất mặt đường nhựa hỏng.
- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).
- Đất lẫn đá bọt.
|
Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được
|
|
IV
|
9
|
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.
- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm).
- Đất sỏi đỏ rắn chắc.
|
Dùng xà beng choòng búa mới đào được
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng máy)
|
CẤP ĐẤT
|
TÊN CÁC LOẠI ĐẤT
|
Công cụ tiêu chuẩn xác định
|
|
I
|
Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha sét, đất sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.
|
|
|
II
|
Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm., mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn.
|
Dùng xẻng, mai hoặc cuốc bàn xắn được miếng mỏng
|
|
III
|
Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén.
|
Dùng cuốc chim mới cuốc được
|
|
IV
|
Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hóa, đá vôi phong hóa có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ, sét kết khô rắn chắc thành vỉa.
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
|
CẤP ĐẤT
|
TÊN CÁC LOẠI ĐẤT
|
|
I
|
Cát pha lẫn 3 ÷10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.
|
|
II
|
Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.
|
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ DÙNG CHO CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
|
CẤP ĐẤT ĐÁ
|
NHÓM ĐẤT ĐÁ
|
TÊN CÁC LOẠI ĐÁ
|
|
IV
|
4
|
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit … bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
- Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
|
|
IV
|
5
|
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxit, Porphiarit, Secpatinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.
|
|
III
|
6
|
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.
|
|
III
|
7
|
- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ.
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm nông.
|
|
II
|
8
|
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit, Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.
- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá đã bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.
|
|
II
|
9
|
- Syenit, Granit hạt thô nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Bazan. Các loại đá Nai - Granit, Nai garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
- Búa đập mạnh vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.
- Đầu nhọn của búa địa chất đập nhiều lần tại 1 điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.
|
|
I
|
10
|
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna.Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.
|
|
Đá đặc biệt
|
11
|
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích …), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
|
|
Đá đặc biệt
|
12
|
- Đá Quăczit các loại.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.
|
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá đặc biệt nhóm 11, 12 áp dụng đơn giá khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,35 so với đơn giá khoan tương ứng.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)
|
Stt
|
Tên vật liệu - Quy cách
|
Đơn vị
|
Giá vật liệu
(đồng) |
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
|
Axít hàn
Acetylene
Bao tải
Ben tô nít
Bulông + đinh tán
Bulông M12x1000
Bulông M10x150
Bulông M12x1140
Bulông M12x200
Bulông M12x250
Bulông M14x1690
Bulông M14x250
Bulông M16x10
Bulông M16x2430
Bulông M16x250
Bulông M16x320
Bulông M16x330
Bulông + rông đen
Bulông M18x200
Bulông M20x50
Bulông M20x1200
Bulông M20x200
Bulông M20x48
Bulông M20x500
Bulông M20x80
Bulông M24x85
Bulông M28x105
Băng dính
Bản lề loại thường
Bấc thấm
Bật sắt 20x4x250
Bật sắt 3x30x250
Bật sắt fi 10
|
lít
chai
m2
kg
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cuộn
cái
m
cái
cái
cái
|
27.300
200.000
5.000
4.000
8.000
35.000
6.000
40.000
8.000
8.500
60.000
18.000
2.000
90.000
9.000
10.000
10.000
8.000
10.000
5.000
60.000
12.000
5.000
35.000
8.000
8.000
12.000
5.000
5.000
8.000
2.000
2.500
2.000
|
|
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
|
Bật sắt fi 6
Bột bả tường, cột, dầm trần
Bột màu
Bột phấn
Bột thạch anh
Bột đá
Bản đệm
Biển đường vòng BT đúc sẳn
Biển đồi dốc BT
Biển báo kéo còi BT đúc sẳn
Bu lông M12
Bulông chữ U, M12
Bóng đèn 25W
Bulông M20x65
Bulông đầu vuông M20x70
Bulông M14x50
Bulông M14x70
Bulông M22x350
Bulông M12x150
Bánh xe đỡ ống
Bu lông M20x70
Bu lông M20x75
Bu lông M16x200
Bảng đấu dây
Bulông các loại
Bulông M16x10
Bulông + lói
Băng keo lưới
Bột bả Mykolor
Bột bả Spec
Bột bả Boss
Bột bả Expo
Bột bả Kova
Bột bả Jotun
Búa khoan
Búa khoan đá
|
cái
kg
kg
kg
kg
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
cái
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
cái
|
1.700
6.364
54.545
3.000
2.000
682
5.000
48.000
48.000
48.000
7.545
7.545
3.000
6.000
8.000
2.500
3.000
10.000
7.000
12.000
7.000
7.000
8.000
8.000
4.000
2.000
6.000
1.000
7.955
8.136
6.500
3.636
8.045
7.386
2.500.000
2.500.000
|
|
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
|
Bột ejectomer
Bộ phát sóng 86B11
Bộ định vị
Bulông M20x180
Bulông và đai ốc
Bulông M24x100
Bulông M16x150
Bulông thép cường độ cao fi 36mm, L=5-8m
Bulông fi 22-27mm
Bulông M18x20
Bulông cường độ cao M16-M50
Bột bả Jajynic
Bột bả Atanic
Bầu cỏ Vetiver
Backer rod 25mm
Béc phun cát
Bản chịu tải
Bản đệm neo
Bu lông M16
Bê tông nhựa cấp C
Bu lông 20x60
Bu lông đầu T d=30
Bao dứa
Bao nilon
Cây chống
Cáp cường độ cao
Cát chuẩn
Cát mịn ML = 0,7-1,4
Cát hạt nhỏ
Cát vàng hạt to (ML > 2)
Cát sạn
Cát thạch anh
Cát mịn ML = 1,5 ÷ 2,0
Cát nền
Cát vàng ML > 2
Cót ép
|
kg
cái
bộ
cái
kg
cái
cái
kg
cái
cái
kg
kg
kg
bầu
m
cái
cái
cái
bộ
tấn
cái
kg
cái
cái
cây
kg
m3
m3
m3
m3
m3
kg
m3
m3
m3
m2
|
16.000
170.000
170.000
11.000
20.000
10.000
7.000
25.000
9.000
4.500
25.000
3.864
3.864
4.000
6.000
40.000
45.000
45.000
6.000
1.447.273
6.000
25.000
3.000
1.500
15.000
25.000
120.000
80.000
80.000
80.000
61.818
500
80.000
61.818
80.000
6.429
|
|
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
|
Cọc BTCT 10x10 M250
Cọc BTCT 15x15 M250
Cọc BTCT 20x20 M250
Cọc BTCT 25x25 M250
Cọc BTCT 30x30 M250
Cọc BTCT 35x35 M250
Cọc BTCT 40x40 M250
Cọc gỗ D8-10cm
Cọc ống BTCT D550
Cọc ống BTCT D600
Cọc ống BTCT D800
Cọc ống BTCT D1000
Cọc ván thép ≤ 12m rộng 0,4m
Cọc ván thép > 12m rộng 0,4m
Cọc gỗ L ≤ 10m, td 20x20
Cọc thép hình U, I cao > 100mm, L ≤ 10m
Cọc thép hình U, I cao > 100mm, L > 10m
Cọc thép hình U, I cao ≤ 100mm
Cồn 90 độ
Củi đun
Cừ gỗ đầu bằng td 12x25
Cừ gỗ đầu bằng td 8x25
Cừ gỗ đầu nhọn td 12x25
Cừ gỗ đầu nhọn td 8x25
Cọc tre
Cóc + bulông cóc
Cột đường vòng BT đúc sẳn
Cột BT chữ H dài 6m
Cột BT chữ H dài 7m
Cột BT chữ H dài 8m
Cột BT chữ H dài 9m
Cột đánh dấu 1,2m
Cột BT ly tâm 7,5m
Cột BT ly tâm 8,5m
Cột BT ly tâm 9,5m
Cơ cấu tín hiệu loại 2 đèn
|
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
lít
kg
m
m
m
m
m
cái
cái
cột
cột
cột
cột
cột
cột
cột
cột
cái
|
57.955
130.398
231.818
195.000
290.000
581.818
759.926
27.475
650.000
720.600
740.000
880.000
1.279.864
1.279.864
290.909
175.000
175.000
175.000
20.000
1.543
174.000
116.000
174.000
116.000
3.375
13.636
45.000
861.818
1.058.182
1.434.545
1.567.059
30.000
1.336.364
1.728.977
2.171.429
40.000
|
|
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
|
Công tắc đạp chân
Cuống sứ
Chốt dây
Cọc đấu dây mạ đồng
Chốt phân loại
Cáp ngầm
Cọc mốc cáp BTĐS 120x120x1200
Chổi cáp
Cao su đệm khe giãn
Cột km bằng tôn và sắt
Cần khoan D32, L=1,5m
Cần khoan D32, L=0,7m
Cần khoan D38, L=3,73m
Cần khoan D89, L=0,96m
Cần khoan D38, L=4,32m
Cần khoan 1,83m
Cần khoan Robbin
Cần khoan 1,22m
Cần khoan 2,5m
Cọc gỗ L > 10m
Cọc cừ máng BT dự ứng lực, chiều cao 30-50cm
Cọc cừ máng BT dự ứng lực, chiều cao 60-84cm
Cọc cừ máng BT dự ứng lực, chiều cao 94-120cm
Cút thép đầu cọc D34/15
Cọc ống thép D300
Cọc ống thép D500
Cọc ống thép D600
Cọc ống thép D800
Cọc ống thép D1000
Cọc BTCT 45x45, L ≤ 24m
Cọc BTCT 45x45, L > 24m
Carboncor Asphalt (loại CA 9,5)
Cáp nilon d=20
Cáp thép d=20mm
Côn cao su
Cây chống thép ống D50x3mm
|
cái
cái
cái
bộ
cái
m
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
cái
m
m
m
m
m
m
m
tấn
m
m
cái
m
|
10.000
3.000
2.500
45.000
3.000
54.144
100.145
5.000
20.000
30.000
50.000
25.000
125.000
70.000
145.000
70.000
800.000
45.000
80.000
232.000
84.500
110.500
175.500
5.000
400.000
600.000
850.000
1.050.000
1.400.000
961.781
961.781
3.660.000
13.636
25.000
600
39.646
|
|
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
|
Choòng nón xoay loại T
Cần khoan D114
Choòng nón xoay loại K
Cần khoan (ống khoan)
Cột chống ống thép
Cốp pha thép
Cây chống thép hình
Côn nhựa
Cốc nhựa
Cát trắng mịn
Cần khoan fi 76, L=1,2m
Cần khoan fi 32mm, L=4m
Cần khoan L=1m
Cần khoan L=1,5m
Cáp trần
Cần khoan fi 32, L=2,8m
Cấp phối đá dăm 0,075-50mm
Dây kẽm buộc 1mm
Dây nổ
Dây thép fi 2,5mm
Dây thép fi 3mm
Dây thép fi 5
Dây thừng
Dây đay
Dây điện nổ mìn
Dầu bôi trơn ván khuôn
Dầu bóng
Dầu mazút (0,87 kg/lít)
Dầu mazút
Đinh 10mm
Đinh 6cm
Đinh crămpông
Đinh các loại
Đinh mũ
Đinh mũ fi 10x20
Đinh mũ fi 4x100
|
cái
m
cái
cái
kg
kg
kg
cái
cái
lít
cái
cái
cái
cái
kg
cái
m3
kg
m
kg
kg
kg
m
kg
m
kg
kg
lít
kg
kg
kg
cái
kg
kg
kg
kg
|
1.700.000
130.000
1.800.000
120.000
11.882
15.727
11.882
1.500
2.000
200
75.000
135.000
35.000
50.000
20.000
95.000
140.909
18.182
3.500
18.182
18.182
18.182
4.000
14.000
2.950
31.818
35.000
6.098
7.009
18.182
18.182
3.000
18.182
18.182
18.182
18.182
|
|
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
|
Đinh tán fi 20
Đinh tán fi 22
Đinh vít
Đinh đường
Đinh đỉa
Đinh đỉa fi 6x120
Đinh đỉa fi 8x250
Đá 0,5x1
Đá 1x2
Đá 2x4
Đá 4x6
Đá 5-15mm
Đá 60-80mm
Đá chẻ 10x10x20
Đá chẻ 15x20x25
Đá chẻ 20x20x25
Đá cắt
Đá dăm đen
Đá hộc
Đá sỏi fi max=20mm
Đá sỏi fi max=30mm
Đá trắng nhỏ
Đá xanh miếng 10x20x30
Đất dính
Đất sét
Đất đèn
Đất đỏ
Đồng tấm d=2mm
Đá dăm tiêu chuẩn
Điện năng
Đá mài
Đệm cao su
Đá 6x8
Đế chân cột bê tông đúc sẳn
Đui đèn tín hiệu
Dây điện 19x0,52
|
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
m3
m3
m3
m3
m3
viên
viên
viên
viên
tấn
m3
m3
m3
kg
m3
m3
m3
kg
m3
kg
m3
kwh
viên
cái
m3
cái
cái
m
|
280
300
350
3.000
1.500
1.500
1.800
140.909
236.364
200.000
163.636
118.182
118.182
2.000
3.545
3.636
35.000
720.000
118.182
145.455
136.364
682
272.727
49.000
49.000
13.636
49.000
182.320
140.909
1.622
35.000
3.000
118.182
45.000
3.500
8.090
|
|
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
|
Dây điện
Dây dẫn sắt fi 3mm, fi 4mm
Dây hãm
Đệm chống xoáy
Dây dẫn thép nhiều sợi
Đế cắm rơle
Dầu hỏa (0,87 kg/lít)
Dầu hỏa
Đá cấp phối 0-4cm
Điêzen 0,05S
Dung môi PUH 3519
Dung môi PUV
Đá dăm 9,5-19mm
Đá dăm 3-9,5mm
Đá dăm 0,075-3mm
Dầu bảo ôn
Đinh đỉa các loại
Dầu Separol
Đá cắt D180mm
Dây ni lông D80mm
Đinh vấu
Đá 0,15-0,5
Đất cấp phối tự nhiên
Dây buộc
Đá granít tự nhiên (đá hoa cương)
Dây dẫn lưỡng kim fi 2,5mm, 3mm
Đuôi choòng D38
Dây tín hiệu cuộn 300m
Đầu nối cần khoan
Dây tín hiệu cuộn 150m
Dây nổ chịu nước
Đầu phá 150mm
Dây xích truyền động
Đầu phá 250mm
Đá 0,5-2
Đá 0,5-1,6
|
m
kg
kg
cái
m
cái
kg
lít
m3
lít
lít
lít
m3
m3
m3
lít
kg
lít
viên
m
kg
m3
m3
kg
m2
kg
cái
cuộn
cái
cuộn
m
cái
cái
cái
m3
m3
|
2.386
15.777
15.777
3.000
11.000
6.000
9.477
8.245
200.000
9.609
82.440
82.440
145.455
145.455
145.455
35.000
18.182
40.500
30.000
30.000
18.182
140.909
61.818
18.182
432.000
25.000
120.000
200.000
75.000
100.000
3.500
200.000
65.000
300.000
140.910
140.910
|
|
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
|
Đá 0,5-1
Điêzen 0,05S (0,86 kg/lít)
Dầu bảo ôn
Dầu CS46
Đầu neo kéo
Dây thép D6-D8
Dây thép 4 ly
Dầu bôi
Đá cẩm thạch tiết diện ≤ 0,16m2
Đá cẩm thạch tiết diện ≤ 0,25m2
Đá cẩm thạch tiết diện > 0,25m2
Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,16m2
Đá hoa cương tiết diện ≤ 0,25m2
Đá hoa cương tiết diện > 0,25m2
Đá cấp phối dmax ≤ 4
Đá cấp phối dmax ≤ 6
Đá cấp phối dmax > 6
Dầu truyền nhiệt
Dầu thủy lực
Đầu nối nhanh
Đồng hồ áp lực fi 60
Đầu dẫn hướng
Diềm mái Onduline 1100x380x3mm
Đồng hồ đo áp 0,1Mpa
Fibrô xi măng 0,9x1,5m
Flinkote
Formica
Gioăng kính
Gioăng đồng
Giấy dầu
Giấy nhám
Giấy nhám mịn
Giấy nhám thô
Giấy dán tường trang trí 0,5x10m
Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm
Gạch bê tông 10x20x30cm
|
m3
kg
kg
kg
cái
kg
kg
kg
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m3
m3
m3
lít
lít
cái
cái
cái
tấm
cái
m2
kg
m2
m
m
m2
m2
m2
m2
m2
viên
viên
|
140.910
11.173
31.818
31.818
80.000
18.182
18.182
31.818
272.730
272.730
272.730
432.000
432.000
432.000
140.910
140.910
140.910
31.818
31.818
60.000
600.000
60.000
132.000
100.000
16.835
43.131
50.390
3.000
10.000
6.818
15.000
15.000
12.000
25.000
1.260
4.273
|
|
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
|
Gạch bê tông 10x20x40cm
Gạch bê tông 15x20x40cm
Gạch bê tông 20x20x40cm
Gạch bê tông 15x20x30cm
Gạch lát nền 20x20cm
Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Gạch chịu lửa
Gạch chống nóng 22x10,5x15 (4 lỗ)
Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ)
Gạch chống nóng 22x22x10,5 (10 lỗ)
Gạch lá dừa 10x20cm
Gạch silicát 6,5x12x25cm
Gạch đất nung 30x30cm
Gạch thông gió 20x20cm
Gạch thông gió 30x30cm
Gạch thẻ 4x8x19cm
Gạch thẻ 5x10x20cm
Gạch vỉ (Mosaique)
Gạch vỡ
Gạch lát xi măng 30x30cm
Gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm
Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm
Gạch ống 10x10x20cm
Gạch ống 8x8x19cm
Gỗ chèn
Gỗ chống (công trình dân dụng, công nghiệp)
Gỗ dán
Gỗ ván cầu công tác
Gỗ ván khuôn
Gỗ ván làm lambri
Gỗ nhóm 5-7
Gỗ đà nẹp
Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm
Gỗ làm khe co dãn
Gạch lát xi măng 40x40cm
|
viên
viên
viên
viên
m2
viên
kg
viên
viên
viên
viên
viên
m2
viên
viên
viên
viên
m2
m3
m2
m2
m2
viên
viên
m3
m3
m3
m3
m3
m3
m3
m3
viên
viên
m3
m2
|
4.273
6.818
6.818
6.818
128.182
1.260
2.000
1.300
1.500
1.700
990
1.364
53.000
10.909
11.818
1.000
1.100
62.000
49.000
85.050
101.818
109.091
1.210
1.000
4.545.455
4.545.455
47.030
4.545.455
4.545.455
5.545.455
4.545.455
4.545.455
1.260
1.260
4.545.455
85.050
|
|
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
|
Gỗ chống (công trình giao thông)
Gỗ phòng xô 100x100x700
Ghi và phụ kiện
Giá trên bắt cơ cấu vào cột
Giá dưới bắt cơ cấu vào cột
Ghi tín hiệu cơ khí
Gỗ nhóm 4
Gas
Gỗ fi 10
Gạch thẻ 4,5x9x19cm
Gạch ống 9x9x19cm
Gạch granít nhân tạo
Gối cầu bằng thép
Gối cầu bằng cao su
Gầu ngoạm
Gầu khoan đất
Gầu khoan đá
Ghi tín hiệu điện đơn
Giáo công cụ
Gỗ sàn thao tác, kê đệm
Gỗ hộp
Gỗ ván
Gạch kích thước 20x25cm
Gạch kích thước 20x30cm
Gạch kích thước 30x30cm
Gạch kích thước 40x40cm
Gạch kích thước 50x50cm
Gạch kích thước 60x60cm
Gạch kích thước 45x90cm
Gạch kích thước 60x90cm
Gạch kích thước 12x30cm
Gạch kích thước 12x40cm
Gạch kích thước 12x50cm
Gạch kích thước 15x15cm
Gạch kích thước 15x30cm
Gạch kích thước 20x40cm
|
m3
thanh
bộ
cái
cái
bộ
m3
kg
m
viên
viên
m2
bộ
bộ
cái
cái
cái
bộ
bộ
m3
m3
m3
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m2
|
4.545.455
80.500
200.000
30.000
30.000
300.000
5.545.455
23.106
43.500
1.100
1.210
199.682
400.000
250.000
4.000.000
3.000.000
3.000.000
400.000
1.000.000
4.545.455
5.545.455
4.545.455
128.182
119.091
119.091
105.455
140.909
187.273
262.727
394.545
50.000
50.000
69.000
69.000
69.000
83.000
|
|
394
395
396
397
398
399
400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
|
Gạch kích thước 15x50cm
ạch kích thước 45x60cm
Gạch đất nung 35x35cm
Gạch đất nung 40x40cm
Gioăng cao su làm khớp nối ngăn nước
Gioăng tam pôn
Giáo thép
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x10x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x20x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 7,5x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 12,5x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 15x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 17,5x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 20x30x60cm
Gạch bê tông khí chưng áp AAC 25x30x60cm
Gỗ nhóm 3
Gang bích
Gioăng cao su
Hắc ín
Hơi đá
Hơi gió
Hộp cáp cuối bằng gang
Hộp khóa điện
|
m2
m2
m2
m2
m
cái
kg
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
m3
kg
kg
kg
m3
m3
cái
cái
|
69.000
140.909
53.000
53.000
20.000
4.000
20.000
5.114
6.818
8.523
10.227
11.932
25.680
17.045
19.260
25.680
17.045
38.520
38.520
51.360
64.200
38.520
38.520
38.520
38.520
38.520
51.360
64.200
13.636.364
13.636
18.182
11.000
50.000
15.000
25.000
25.000
|
|
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
463
464
465
|
Hộp cáp phân hướng
Hòm biến thế
Hạt thủy tinh
Joint cao su lá 10mm
Keo da trâu
Keo dán formica
Keo dán giấy trang trí
Keo dán trần cách âm, cách nhiệt
Kính trắng 5mm
Keo Bituminous
Keo Megapoxy
Keo Polyvinyl chloride
Khe co dãn thép kiểu răng lược
Keo dán đá granít
Keo dán gạch vỉ
Khe co giãn dầm liên tục
Khe co giãn dầm đúc sẵn
Kíp điện vi sai
Kíp vi sai phi điện
Khung xương nhôm
Khớp nối nhanh
Lito 3x3
Lưỡi cưa cắt
Lưới thép fi 1mm (2 lớp)
Lưới thép B40
Lập lách
Long đen vênh
Lập lách P43
Lưỡi cắt D350mm
Lưỡi doa Robbin
Lợi gầu khoan đá (hợp kim)
Lưỡi khoan
Lưới thép làm đầu dốc
Lưới an toàn
Lưới mắt cáo 1x1x1,2
Lưới thép fi 4mm
|
cái
cái
kg
m2
kg
kg
kg
kg
m2
kg
kg
kg
m
kg
kg
m
m
cái
cái
kg
cái
m3
cái
m2
m2
đôi
cái
m
cái
bộ
cái
cái
m2
m2
m2
m2
|
30.000
65.000
2.000
100.000
31.818
90.909
90.909
90.909
109.091
90.909
90.909
50.000
2.176.364
90.909
10.545
20.000
20.000
3.500
3.500
20.000
10.000
5.545.455
2.727
20.000
34.773
50.000
1.000
35.000
100.000
3.000.000
300.000
60.000
34.773
34.773
44.192
34.773
|
|
466
467
468
469
470
471
472
473
474
475
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
|
Lưới thép V - 3D tăng cường
Lưỡi cắt bê tông D356mm
Lưỡi cắt
Lưới thép fi 1 a20
Ma tít (bả)
Móc sắt
Móc sắt + đệm (ty lợp)
Mỡ bò
Mút dầy 3-5cm
Miếng cách điện chữ I
Màn phản quang
Mực in cao cấp
Móc inox
Mastic trám khe đường lăn, sân đỗ
Mùn cưa
Mũi khoan D42mm
Mũi khoan D76mm
Mũi khoan D105mm
Mũi khoan D45mm
Mũi dẫn hướng D40mm
Mũi khoan D102mm
Mũi khoan Robbin
Mũi khoan
Mỡ bôi trơn
Mỡ trung tính
Mỡ các loại
Mũi khoan fi 51mm
Mũi khoan fi 80mm
Mũi khoan fi 168mm
Mũi khoan fi 59-76mm
Ma ní d=20
Mắt xoay
Ma ní
Màng kín khí lớp dưới
Màng kín khí lớp trên
Ngói máy 13v/m2
|
m
cái
cái
m2
kg
cái
cái
kg
m2
cái
m2
lít
cái
kg
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
kg
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
m2
m2
viên
|
35.545
100.000
100.000
23.182
7.386
1.273
1.818
31.818
50.000
4.000
200.000
70.000
1.545
25.927
500
65.000
105.000
130.000
70.000
65.000
130.000
5.500.000
65.000
31.818
31.818
31.818
85.000
115.000
205.000
95.000
10.000
17.000
17.000
14.500
14.500
9.500
|
|
502
503
504
505
506
507
508
509
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
531
532
533
534
535
536
537
|
Ngói máy 22v/m2
Ngói 75v/m2
Ngói bò
Ngói mũi hài 75v/m2
Ngói âm dương
Nhựa bitum
Nhựa bitum số 4
Nhựa đường
Nước ngọt
Nẹp gỗ (làm trần)
Nhũ tương Novabond
Nhựa polyme cấp C
Nhựa thông
Ngói Onduvilla 1060x400x3mm
Ngăn phòng xô
Nắp chụp nhựa 60
Nắp chụp nhựa 80
Nẹp gỗ 10x20 (láng, gắn sỏi nền, sân, hè đường)
Neo OVM 15-4
Neo OVM 15-6
Neo OVM 15-8
Neo OVM 158
Nước sạch
Neo cáp 15,2mm
Oxy
Ống xói fi 150mm
Ống xói fi 250mm
Ống xói fi 50mm
Ống đổ fi 300
Ống luồn cáp fi ≤ 80
Ống luồn cáp fi ≤ 100
Ống luồn cáp fi ≤ 150
Ống nối fi ≤ 80
Ống nối fi ≤ 100
Ống nối fi ≤ 150
Ống luồn dây tín hiệu fi 32
|
viên
viên
viên
viên
viên
kg
kg
kg
lít
m
lít
kg
kg
m2
cái
cái
cái
m
bộ
bộ
bộ
bộ
m3
cái
chai
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
|
4.775
3.073
13.000
3.321
3.000
11.000
11.000
11.000
9
3.000
10.364
10.364
35.000
243.871
25.000
3.500
4.500
1.000
1.200.000
1.300.000
1.500.000
1.500.000
9.000
13.636
90.909
135.700
305.200
22.591
428.455
40.625
48.423
88.706
40.625
48.423
88.706
8.750
|
|
538
539
540
541
542
543
544
545
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
566
567
568
569
570
571
572
573
|
Ống luồn dây fi 52
Ổ khóa
Ống thép D36
Ống và đệm cách điện
Ống bảo vệ D32
Ống bảo vệ cáp D50
Ống nhựa D75
Ống nhựa D58
Ống nhựa D40
Ống thép D80-100 (lđ dải phân cách)
Ống nhựa khe co giãn D42
Ống thép dàn khoan D60
Ống vách D76
Ống thép D650mm
Ống cao su cao áp D60
Ống cao su cao áp D34
Ống đổ fi 150
Ống thép D50
Ống nối nhanh
Ống vách fi 168mm
Ống nhựa PVC D200mm, L = 6m
Ống thoát nước nhựa D63mm
Ống lọc nhựa D50mm
Phấn talc
Phèn chua
Phụ gia CMC
Phụ gia trộn sơn để bả tường, cột, dầm, trần
Phụ gia dẻo hóa
Phụ gia siêu dẻo
Puli sứ 25x25
Phao nhựa
Phao đánh dấu
Phụ gia
Phân bón lá
Phụ gia dẻo
Phụ gia trương nở
|
m
cái
m
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
kg
cái
m
m
m
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
cái
cái
kg
lít
lít
kg
|
21.350
36.364
21.891
24.000
28.938
45.719
40.625
22.550
18.400
102.740
18.400
31.418
39.879
2.477.000
26.800
12.300
225.455
14.700
20.000
307.000
235.200
22.550
21.350
5.000
15.000
70.000
4.000
14.000
18.000
3.600
30.000
30.000
18.000
90.900
14.000
14.000
|
|
574
575
576
577
578
579
580
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
609
|
Phụ gia Antisole E
Phụ gia Rugasol C
Dung dịch polymer
Phụ gia Soda
Que hàn
Que hàn thép
Que hàn đồng
Quang treo rơle tín hiệu
Que hàn fi 4
Quả đập khí nén D105mm
Que hàn các bon
Quả đập khí nén fi 76mm
Ray P24
Ray P43 (12,5m)
Ray P38 (12,5m)
Ray P33-30 (12m)
Ray P26-25-24 (10m)
Ray P26-25-24 (9,58m)
Ray P26-25-24 (8m)
Ray P33-30 (12,5m)
Ray P43-44
Ray P38-41
Ray dự phòng
Rơle tín hiệu chạy tàu
Răng cào
Ray P43-38 (12,5m)
Ray P43-38 (12m)
Răng búa đập đá
Răng gầu hợp kim
Rọ thép
Răng khoan đất
Răng khoan đá
Simili
Sơn dầu
Sơn lót kẻ đường
Sơn nước (sơn silicát)
|
lít
lít
kg
kg
kg
kg
kg
cái
kg
cái
kg
cái
kg
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh
cái
bộ
thanh
thanh
cái
cái
cái
cái
cái
m2
kg
kg
kg
|
18.000
18.000
24.000
12.000
22.727
22.727
35.000
18.000
22.727
192.000
22.727
144.000
15.000
8.554.200
7.041.700
5.253.700
3.558.100
3.408.700
2.846.500
5.253.700
8.554.200
7.041.700
3.558.100
72.000
480.000
8.554.200
8.212.000
96.000
204.000
60.000
180.000
240.000
42.000
133.080
90.000
60.000
|
|
610
611
612
613
614
615
616
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
636
637
638
639
640
641
642
643
644
645
|
Sắt đệm
Sỏi hạt lớn
Sơn chống rỉ
Sắt đệm gót cóc
Sắt chữ U
Sứ
Sắt L bắt ray
Sắt L50x50x5
Sắt ống đk 60mm
Sắt ống đk 80mm
Sắt vuông đặc 12x12mm
Sắt vuông đặc 14x14mm
Sắt vuông đặc 16x16mm
Sắt vuông rỗng 12x12mm
Sắt vuông rỗng 14x14mm
Sắt vuông rỗng 16x16mm
Sắt hộp làm khung cổng sắt
Sắt ống làm khung cổng sắt
Silicon chít mạch
Sợi thủy tinh
Sắt hộp 50x50
Sơn lót Levis Fix chống kiềm
Sơn Levis Satin trong nhà
Sơn Levis Latex ngoài nhà
Sơn lót Joton Pros chống kiềm
Sơn Joton PA trong nhà
Sơn Joton PA ngoài nhà
Sơn Joton FA trong nhà
Sơn Joton FA ngoài nhà
Sơn lót ICI Dulux Sealer 2000 chống kiềm
Sơn lót ICI Dulux Supreme cao cấp trong nhà
Sơn lót ICI Dulux cao cấp Weather Shield ngoài nhà
Sơn tạo gai Levis
Sơn lót Levis Acryl
Sơn phủ Levis Metal
Sơn phủ Levis Ligna
|
kg
kg
kg
cái
cái
cái
cái
kg
m
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
m2
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
|
15.864
1.818
65.377
2.000
3.000
3.000
5.000
15.909
33.333
42.424
13.760
13.760
13.760
13.760
13.760
13.760
13.760
13.760
35.000
32.500
26.364
91.492
40.443
126.993
91.492
40.443
126.993
40.443
126.993
73.699
55.579
73.699
45.385
49.243
38.112
38.112
|
|
646
647
648
649
650
651
652
653
654
655
656
657
658
659
660
661
662
663
664
665
666
667
668
669
670
671
672
673
674
675
676
677
678
679
680
|
Sơn lót Devoe Pre-prime 167 ICI Dulux
Sơn phủ Dulux Epoxy Floor Coating
Sơn lót ICI Dulux Solverborn sealer chống kiềm
Sơn tạo gai ICI Dulux Textaclad Acrylic Base Coat
Sơn lót Dulux Aluminum Wood Prime
Sơn PU gỗ Dulux Timber Tone
Sơn lót Dulux Grey Green Phosphat
Sơn phủ Maxilite Enamel
Sơn chống rỉ phao tiêu
Sơn lót Super Ata
Sơn phủ Super Ata mịn trong nhà
Sơn phủ Super Ata ngoài nhà
Sơn lót chống kiềm Super Ata
Sơn lót chống thấm Super Ata
Sơn tạo gai Ata
Sơn dẻo nhiệt
Sơn kẻ đường
Sơn màu các loại
Sơn lót chống kiềm Mykolor seal
Sơn Mykolor 5 Plus finish
Sơn phủ Mykolor Ultra finish
Sơn lót chống kiềm Spec Akali
Sơn Spec Akali for int
Sơn phủ Spec fast int
Sơn Spec Hi-Antistain
Sơn lót chống kiềm Boss Ext
Sơn lót chống kiềm Boss Int
Sơn Boss Interior
Sơn Boss Exterior
Sơn lót chống kiềm Expo Akali
Sơn Expo Styrene
Sơn Expo Gold
Sơn lót Lucky Oxide Primer
Sơn phủ Expo High Gloss Emanel
Sơn lót Jotashield Prime 07
|
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
|
61.208
61.208
73.699
73.699
61.208
42.000
73.699
47.448
133.080
49.243
38.112
38.112
49.243
49.243
45.385
25.455
25.455
133.080
69.270
173.427
173.427
67.949
50.000
50.000
202.564
57.949
75.897
48.974
87.863
63.248
42.137
52.000
37.270
58.028
80.913
|
|
681
682
683
684
685
686
687
688
689
690
691
692
693
694
695
696
697
698
699
700
701
702
703
704
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
715
716
|
Sơn lót Jotasealer 03 (trong nhà)
Sơn phủ Jotashield ngoài nhà
Sơn phủ Strax Matt trong nhà
Sơn lót Gardex Primer (Jotun)
Sơn phủ Gardex Premium trong nhà (Jotun)
Sơn phủ Woodshield Exterior ngoài nhà (Jotun)
Sơn lót Majestic Primer trong nhà (Jotun chống nóng)
Sơn phủ Majestic Royale Matt trong nhà (Jotun chống nóng
Sơn lót Cito Primer 09 ngoài nhà (Jotun chống nóng)
Sơn phủ Jotashield Extreme ngoài nhà (Jotun chống nóng)
Sơn lót K-108 trong nhà (Kova)
Sơn phủ SG168 LOWGIOSS trong nhà (Kova)
Sơn lót K-208 ngoài nhà (Kova)
Sơn phủ SG368 ngoài nhà (Kova)
Sơn lót K-109 trong nhà (Kova)
Sơn lót K-209 ngoài nhà (Kova)
Sơn phủ SG268 ngoài nhà (Kova)
Sơn phủ K-5500 trong nhà (Kova chống thấm)
Sơn lót CT-04T ngoài nhà (Kova chống thấm)
Sơn phủ K-360 ngoài nhà (Kova chống thấm)
Sơn phủ Villa trong nhà (Kova chống thấm)
Sơn lót CT-11A ngoài nhà (Kova chống thấm)
Sơn phủ K-5501 ngoài nhà (Kova chống thấm)
Than cám
Thuốc nổ Amônít
Thép I
Thép bản d=2mm
Thép tròn fi ≤ 10mm
Thép tròn fi ≤ 18mm
Thép tròn fi > 18mm
Thép góc 100x100x8mm
Thép góc 120x120mm
Thép góc 80x80mm
Thép hình
Thép không rỉ
Thép lưới định vị fi 6
|
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
|
59.934
161.026
62.155
118.881
105.734
182.378
73.715
73.715
84.685
190.629
59.731
31.556
59.731
67.660
31.556
59.731
67.660
59.915
100.901
67.660
59.915
73.600
67.660
1.000
25.000
15.909
15.864
15.777
15.727
15.727
15.909
15.909
15.909
15.909
25.000
15.909
|
|
717
718
719
720
721
722
723
724
725
726
727
728
729
730
731
732
733
734
735
736
737
738
739
740
741
742
743
744
745
746
747
748
749
750
751
752
|
Thép tròn fi 6
Thép tấm
Thép tấm d=6mm
Thủy tinh nước
Tăng đơ D14
Tôn d=1,5mm
Tôn d=2mm
Tôn tráng kẽm sóng dài <=2m
Tà vẹt gỗ 14x22x180
Tấm bê tông 18x22x100cm
Tấm bê tông 18x33x100cm
Tấm bê tông 20x20cm
Tấm cách nhiệt Sirofort
Tấm cách âm Acoustic
Tấm lợp nhựa (tôn nhựa)
Tấm nhựa 50x50
Tấm nhựa PVC loại KN92
Thép cường độ cao
Tấm trần thạch cao 50x50cm
Tấm trần thạch cao 61x41cm
Thiếc hàn
Tà vẹt gỗ 110x210x1800
Tà vẹt sắt
Tà vẹt bêtông dài 12,5m
Thanh giằng sắt 25 và phụ kiện
Trụ BTĐS 150x320x720
Thép làm dây co fi 6
Tăng đơ D12
Thấu kính tín hiệu
Tán che đèn
Thanh chống xà
Thép hình 100x100
Thép hình 50x50
Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ
Tôn tráng kẽm d=1,2mm
Tấm cách điện PVC
|
kg
kg
kg
kg
cái
kg
kg
m2
thanh
m
m
m
m2
m2
m2
tấm
m
kg
tấm
tấm
kg
cái
cái
cái
bộ
cái
kg
cái
cái
cái
cái
m
m
m2
kg
m
|
15.777
12.273
9.091
4.000
20.000
14.202
10.651
58.528
637.560
136.364
136.364
72.000
83.333
83.333
60.000
15.000
25.000
25.000
29.614
29.626
30.000
249.480
150.000
190.000
25.000
69.120
15.777
15.000
60.000
6.000
8.000
161.141
48.661
44.329
13.445
52.308
|
|
753
754
755
756
757
758
759
760
761
762
763
764
765
766
767
768
769
770
771
772
773
774
775
776
777
778
779
780
781
782
783
784
785
786
787
788
|
Trụ beton (lđ dải phân cách)
Tôn lượn sóng dải ngăn cách
Trụ đỡ tôn lượn sóng
Thép tấm dày 3mm
Thép hình 40x40x3
Thanh U trên
Thanh U dưới
Thanh V 25x25
Pat liên kết U trên với U dưới
Pat treo (V nhỏ)
Tăng đơ (làm trần thạch cao)
Tấm trần thạch cao dày 9mm
Thanh U (ngang trên & dưới làm vách thạch cao)
Thanh C (đứng)
Tấm trần thạch cao dày 12mm
Thanh nhôm V 50x50
Thép tròn fi 25
Thép tấm 20mm
Thép đúc
Thép đặc D100
Thép hình U10
Thép tấm d=10
Thép bản d=20-10
Thép tròn d=30
Tà vẹt gỗ
Thuốc nổ P113
Thép hình định vị cọc
Tôn d = 8mm
Thép chữ U
Tấm lót
Tấm ốp
Tà vẹt gỗ
Thuốc trừ sâu
Thép tròn fi 32mm
Thang leo, tay vịn
Thép ống (thang tải)
|
cái
m
cái
kg
kg
thanh
thanh
thanh
cái
cái
cái
m2
thanh
thanh
m2
thanh
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
m3
kg
kg
kg
kg
|
25.000
48.500
40.000
15.864
15.955
6.000
6.000
12.727
1.000
1.200
1.596
50.000
5.455
5.455
70.000
20.000
15.727
9.091
14.545
14.545
14.545
14.545
14.545
15.727
6.818
25.000
15.955
14.545
15.955
15.864
15.864
11.500.000
150.000
15.727
20.000
14.325
|
|
789
790
791
792
793
794
795
796
797
798
799
800
801
802
803
804
805
806
807
808
809
810
811
812
813
814
815
816
817
818
819
820
821
822
823
824
|
Thép tấm làm sẵn
Thép tròn fi 20-25mm
Thép tấm dày 5mm
Thép hình làm khung xương
Thép tròn fi > 22
Thép hình hệ khung treo đỡ
Thép tấm hệ khung treo đỡ
Thép hình hệ ván khuôn
Thép tấm hệ ván khuôn
Tăng đơ fi 38 dài 5-7m
Tấm tường D5
Tấm tường D10
Tấm tường D15
Tấm lưới nối D5
Tấm lưới nối D10
Tấm lưới nối D15
Thép hộp 50x100
Thép ống fi 42-49
Tấm sàn D5
Tấm sàn D10
Tấm sàn D15
Tấm mái D5
Tấm mái D10
Tấm mái D15
Thép U160x150x5
Thép ống
Thép tấm, thép hình
Tấm nhựa có khung xương sắt L3x4
Thép tròn fi 8
Tam pôn fi 105mm
Tam pôn fi 42mm
Tăng đơ loại trung
Tấm V - 3D
Thép tấm dày 5mmm
Thanh dọc thép hình U100x50x5x7,5mm
Thanh ngang thép hình U100x50x5x7,5mm
|
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
m2
m2
m2
m
m
m
m
m
m2
m2
m2
m2
m2
m2
m
kg
kg
m2
kg
cái
cái
cái
m2
m2
m
m
|
15.864
15.727
14.545
14.455
15.727
14.545
14.545
14.545
14.545
350.000
128.000
170.000
205.000
34.848
34.848
34.848
27.700
26.255
128.000
170.000
205.000
110.000
160.000
190.000
180.076
11.882
15.864
25.000
15.777
50.000
30.000
25.000
211.000
618.682
120.303
120.303
|
|
825
826
827
828
829
830
831
832
833
834
835
836
837
838
839
840
841
842
843
844
845
846
847
848
849
850
851
852
853
854
855
856
857
858
859
860
|
Ty xuyên D25
Thanh chống đứng thép hộp 80x100x3mm
Thanh chống xiên thép hộp 40x60x3mm
Tấm lợp Onduline 2000x950x3mm
Tấm úp nóc Onduline 900x480x3mm
Tấm lợp lấy sáng Onduline 2000x950x1,2mm
Tê nhựa 63/63mm
Thập nhựa 63/50mm
Ventônít
Vôi cục
Vải địa kỹ thuật
Ván ép (1x2)m dày 4mm
Véc ni
Vữa samốt
Viên phản quang
Vành cắt
Vòng đệm
Ván khuôn công nghiệp
Vữa không co ngót
Van 3 chiều
Vòng đỡ
Vữa phun khô
Vữa phun ướt
Vữa BT M250
Vữa khô trộn sẵn Wall 600 clair
Vữa khô trộn sẵn Wall 900 clair
Vữa khô trộn sẵn G9 (trát)
Vải bạt
Ván ép phủ phim
Ván khuôn nhựa
Vải địa kỹ thuật lớp dưới
Vải địa kỹ thuật lớp trên
Van nhựa 1 chiều D63mm
Xà nẹp
Xi măng trắng
Xi măng PC30
|
cái
m
m
m2
tấm
m2
cái
cái
kg
kg
m2
m2
kg
kg
viên
cái
kg
m2
kg
cái
cái
m3
m3
m3
kg
kg
kg
m2
m2
m2
m2
m2
cái
bộ
kg
kg
|
9.900
130.748
70.631
126.316
110.000
186.603
33.800
25.018
6.568
3.000
8.800
13.000
30.000
35.000
31.818
1.000.000
35.455
47.700
9.990
750.000
25.000
645.652
647.992
818.517
3.618
3.636
3.618
9.500
50.000
65.000
8.800
8.800
150.000
10.000
3.327
1.664
|
|
861
862
863
864
865
866
867
868
869
870
871
872
|
Xăng RON92 (0,74 kg/lít)
Xi măng PC40
Xăng RON92
Xà thông tin 1,1m
Xà thông tin 2,5m
Xút (0,2%)
Xà phòng gốc (1%)
Xà gồ gỗ 8x20
Xích treo đệm d=20
Xích rùa
Xà gồ dọc thép hộp 60x120x3mm
Xà gồ ngang thép hộp 50x50x3mm
|
kg
kg
lít
cái
cái
kg
kg
m
kg
kg
m
m
|
18.709
1.745
13.845
50.000
100.000
18.000
20.000
184.000
14.200
17.000
152.398
84.665
|
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG
Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
* Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.
- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.
* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2.
|
TT
|
Chức danh
|
Hệ số lương (HCB)
|
Đơn giá (đồng/công)
|
Đơn giá (đồng/công)
|
|
TT
|
Chức danh
|
Hệ số lương (HCB)
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
|
1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:
|
|||
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
|
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,8/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 1,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,8/7
|
1,55
1,58
1,61
1,63
1,66
1,69
1,72
1,75
1,77
1,8
1,83
1,86
1,9
1,93
1,96
2
2,03
2,06
2,09
|
119.231
121.538
123.846
125.385
127.692
130.000
132.308
134.615
136.154
138.462
140.769
143.077
146.154
148.462
150.769
153.846
156.154
158.462
160.769
|
113.269
115.462
117.654
119.115
121.308
123.500
125.692
127.885
129.346
131.538
133.731
135.923
138.846
141.038
143.231
146.154
148.346
150.538
152.731
|
|
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
|
Công nhân XD, nhóm I - bậc 2,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,8/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,8/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,8/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,1/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,2/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,4/7
|
2,13
2,16
2,2
2,24
2,28
2,32
2,36
2,39
2,43
2,47
2,51
2,55
2,6
2,64
2,69
2,73
2,78
2,83
2,87
2,92
2,96
3,01
3,07
3,12
3,18
3,23
3,29
3,34
3,4
3,45
3,51
3,56
3,62
3,69
3,75
3,82
|
163.846
166.154
169.231
172.308
175.385
178.462
181.538
183.846
186.923
190.000
193.077
196.154
200.000
203.077
206.923
210.000
213.846
217.692
220.769
224.615
227.692
231.538
236.154
240.000
244.615
248.462
253.077
256.923
261.538
265.385
270.000
273.846
278.462
283.846
288.462
293.846
|
155.654
157.846
160.769
163.692
166.615
169.538
172.462
174.654
177.577
180.500
183.423
186.346
190.000
192.923
196.577
199.500
203.154
206.808
209.731
213.385
216.308
219.962
224.346
228.000
232.385
236.038
240.423
244.077
248.462
252.115
256.500
260.154
264.538
269.654
274.038
279.154
|
|
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
|
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,6/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,8/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 6,9/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 7/7
|
3,88
3,94
4,01
4,07
4,14
4,2
|
298.462
303.077
308.462
313.077
318.462
323.077
|
283.538
287.923
293.038
297.423
302.538
306.923
128.615
130.808
133.000
135.192
137.385
140.308
142.500
144.692
146.885
149.077
151.269
154.192
156.385
159.308
162.231
165.154
167.346
170.269
173.192
175.385
178.308
181.231
184.154
187.808
190.731
193.654
196.577
199.500
203.154
|
|
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
|
Công nhân xây dựng - Nhóm II:
Các công tác không thuộc nhóm I
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,8/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 1,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,8/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 2,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,8/7
|
1,76
1,79
1,82
1,85
1,88
1,92
1,95
1,98
2,01
2,04
2,07
2,11
2,14
2,18
2,22
2,26
2,29
2,33
2,37
2,4
2,44
2,48
2,52
2,57
2,61
2,65
2,69
2,73
2,78
|
135.385
137.692
140.000
142.308
144.615
147.692
150.000
152.308
154.615
156.923
159.231
162.308
164.615
167.692
170.769
173.846
176.154
179.231
182.308
184.615
187.692
190.769
193.846
197.692
200.769
203.846
206.923
210.000
213.846
|
283.538
287.923
293.038
297.423
302.538
306.923
128.615
130.808
133.000
135.192
137.385
140.308
142.500
144.692
146.885
149.077
151.269
154.192
156.385
159.308
162.231
165.154
167.346
170.269
173.192
175.385
178.308
181.231
184.154
187.808
190.731
193.654
196.577
199.500
203.154
|
|
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
|
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,8/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,8/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,1/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,2/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,6/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,8/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 6,9/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 7/7
2. KỸ SƯ TRỰC TIẾP
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,2/8
|
2,82
2,86
2,91
2,96
3,01
3,06
3,12
3,17
3,22
3,27
3,32
3,37
3,43
3,49
3,55
3,61
3,67
3,72
3,78
3,84
3,9
3,96
4,03
4,1
4,17
4,24
4,31
4,37
4,44
4,51
4,58
4,65
2,34
2,37
2,4
|
216.923
220.000
223.846
227.692
231.538
235.385
240.000
243.846
247.692
251.538
255.385
259.231
263.846
268.462
273.077
277.692
282.308
286.154
290.769
295.385
300.000
304.615
310.000
315.385
320.769
326.154
331.538
336.154
341.538
346.923
352.308
357.692
180.000
182.308
184.615
|
206.077
209.000
212.654
216.308
219.962
223.615
228.000
231.654
235.308
238.962
242.615
246.269
250.654
255.038
259.423
263.808
268.192
271.846
276.231
280.615
285.000
289.385
294.500
299.615
304.731
309.846
314.962
319.346
324.462
329.577
334.692
339.808
171.000
173.192
175.385
|
|
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
|
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 1,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 2,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 3,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,8/8
|
2,43
2,46
2,5
2,53
2,56
2,59
2,62
2,65
2,68
2,71
2,74
2,77
2,81
2,84
2,87
2,9
2,93
2,96
2,99
3,02
3,05
3,08
3,12
3,15
3,18
3,21
3,24
3,27
3,3
3,33
3,36
3,39
3,43
3,46
3,49
3,52
|
186.923
189.231
192.308
194.615
196.923
199.231
201.538
203.846
206.154
208.462
210.769
213.077
216.154
218.462
220.769
223.077
225.385
227.692
230.000
232.308
234.615
236.923
240.000
242.308
244.615
246.923
249.231
251.538
253.846
256.154
258.462
260.769
263.846
266.154
268.462
270.769
|
177.577
179.769
182.692
184.885
187.077
189.269
191.462
193.654
195.846
198.038
200.231
202.423
205.346
207.538
209.731
211.923
214.115
216.308
218.500
220.692
222.885
225.077
228.000
230.192
232.385
234.577
236.769
238.962
241.154
243.346
245.538
247.731
250.654
252.846
255.038
257.231
|
|
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
|
Kỹ sư trực tiếp - bậc 4,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 5,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 6,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,1/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,2/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,3/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,4/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,5/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,6/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,7/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,8/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 7,9/8
Kỹ sư trực tiếp - bậc 8/8
3. NGHỆ NHÂN
Nghệ nhân - bậc 1/2
Nghệ nhân - bậc 1,1/2
Nghệ nhân - bậc 1,2/2
Nghệ nhân - bậc 1,3/2 41
|
3,55
3,58
3,61
3,64
3,67
3,7
3,74
3,77
3,8
3,83
3,86
3,89
3,92
3,95
3,98
4,01
4,05
4,08
4,11
4,14
4,17
4,2
4,23
4,26
4,29
4,32
4,36
4,39
4,42
4,45
4,48
4,51
6,25
6,3
6,35
6,39
|
273.077
275.385
277.692
280.000
282.308
284.615
287.692
290.000
292.308
294.615
296.923
299.231
301.538
303.846
306.154
308.462
311.538
313.846
316.154
318.462
320.769
323.077
325.385
327.692
330.000
332.308
335.385
337.692
340.000
342.308
344.615
346.923
480.769
484.615
488.462
491.538
|
259.423
261.615
263.808
266.000
268.192
270.385
273.308
275.500
277.692
279.885
282.077
284.269
286.462
288.654
290.846
293.038
295.962
298.154
300.346
302.538
304.731
306.923
309.115
311.308
313.500
315.692
318.615
320.808
323.000
325.192
327.385
329.577
456.731
460.385
464.038
466.962
|
|
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217 |
Nghệ nhân - bậc 1,4/2
Nghệ nhân - bậc 1,5/2
Nghệ nhân - bậc 1,6/2
Nghệ nhân - bậc 1,7/2
Nghệ nhân - bậc 1,8/2
Nghệ nhân - bậc 1,9/2
Nghệ nhân - bậc 2/2
4. CÔNG NHÂN LÁI XE
|
6,44
6,49
6,54
6,59
6,63
6,68
6,73
|
495.385
499.231
503.077
506.923
510.000
513.846
517.692
|
470.615
474.269
477.923
481.577
484.500
488.154
491.808
|
|
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217 |
Nhóm 1:
Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, ô tô tưới nước tải trọng dưới 7,5T; cần trục ô tô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan; ô tô bán tải; xe ô tô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 1/4
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 2/4
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 3/4
Công nhân lái xe, nhóm 1 - bậc 4/4
Nhóm 2:
Ô tô vận tải thùng, ô tô tự đổ, ô tô tưới nước tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; cần trục ô tô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng dưới 14,5m3; xe bơm bê tông; máy phun nhựa đường.
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 1/4
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 2/4
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 3/4
Công nhân lái xe, nhóm 2 - bậc 4/4
Nhóm 3:
Ô tô tự đổ, tải trọng từ 25T trở lên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ 14,5m3 trở lên; cần trục ô tô sức nâng từ 25T trở lên.
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 1/4
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 2/4
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 3/4
Công nhân lái xe, nhóm 3 - bậc 4/4
5. THỢ ĐIỀU KHIỂN TÀU, THUYỀN, THIẾT BỊ KHÁC
5.1 Thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1, máy 2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc
5.1.1 Nhóm 1: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV:
Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 1/2
|
2,18
2,57
3,05
3,6
2,51
2,94
3,44
4,05
2,99
3,5
4,11
4,82
3,73 |
167.692
197.692
234.615
276.923
193.077
226.154
264.615
311.538
230.000
269.231
316.154
370.769
286.923 |
159.308
187.808
222.885
263.077
183.423
214.846
251.385
295.962
218.500
255.769
300.346
352.231
272.577 |
|
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
|
Thuyền trưởng - nhóm 1, bậc 2/2
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 1/2
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 1, bậc 2/2
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 1/2
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 1, bậc 2/2
|
3,91
3,17
3,3
2,66
2,81
|
300.769
243.846
253.846
204.615
216.154
|
285.731
231.654
241.154
194.385
205.346
|
|
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
|
5.1.2 Nhóm 2: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu
đóng cọc:
Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 1/2
Thuyền trưởng - nhóm 2, bậc 2/2
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 1/2
Thuyền phó 1, máy 1 - nhóm 2, bậc 2/2
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 1/2
Thuyền phó 2, máy 2 - nhóm 2, bậc 2/2
5.2 Thủy thủ, thợ máy, thợ điện:
5.2.1 Thủy thủ:
Thủy thủ bậc 1/4
Thủy thủ bậc 2/4
Thủy thủ bậc 3/4
Thủy thủ bậc 4/4
5.2.2 Thợ máy, thợ điện:
Thợ máy, thợ điện bậc 1/4
Thợ máy, thợ điện bậc 2/4
Thợ máy, thợ điện bậc 3/4
Thợ máy, thợ điện bậc 4/4
5.2.3 Phục vụ viên:
Phục vụ viên bậc 1/4
Phục vụ viên bậc 2/4
Phục vụ viên bậc 2,7/4
Phục vụ viên bậc 3/4
Phục vụ viên bậc 4/4
5.3 Thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông:
+ Tàu hút dưới 150m
3
/h:
Thuyền trưởng tàu hút < 150m3/h, bậc 1/2
Thuyền trưởng tàu hút < 150m3/h, bậc 2/2
|
4,14
4,36
3,55
3,76
2,93
3,1
1,93
2,18
2,51
2,83
2,05
2,35
2,66
2,99
1,55
1,75
1,96
2,05
2,35
3,91
4,16
|
318.462
335.385
273.077
289.231
225.385
238.462
148.462
167.692
193.077
217.692
157.692
180.769
204.615
230.000
119.231
134.615
150.769
157.692
180.769
300.769
320.000
|
302.538
318.615
259.423
274.769
214.115
226.538
141.038
159.308
183.423
206.808
149.808
171.731
194.385
218.500
113.269
127.885
143.231
149.808
171.731
285.731
304.000
|
|
244
245
246
247 248
249
250
251 252
253
254
255 256 257 258 259 |
Máy trưởng tàu hút < 150m3/h, bậc 1/2
Máy trưởng tàu hút < 150m3/h, bậc 2/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m3/h, bậc 1/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1 tàu hút < 150m3/h, bậc 2/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m3/h, bậc 1/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút < 150m3/h, bậc 2/2
+ Tàu hút từ 150m
3
/h đến 300m
3
/h:
Thuyền trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 1/2
Thuyền trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 2/2
Máy trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 1/2
Máy trưởng tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 2/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 1/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 2/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 1/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h, bậc 2/2
+ Tàu hút trên 300m
3
/h; tàu cuốc dưới 300m
3
/h:
Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 1/2
Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 2/2
|
3,5
3,73
3,48
3,71 3,17
3,5
4,37
4,68 4,16
4,37
4,09
4,3 3,73 3,91
4,88
5,19 |
269.231
286.923
267.692
285.385 243.846
269.231
336.154
360.000 320.000
336.154
314.615
330.769 286.923 300.769 375.385 399,231 |
255.769
272.577
254.308
271.115 231.654
255.769
319.346
342.000 304.000
319.346
298.885
314.231 272.577 285.731 356.615 379.269 |
|
260
261 262 263 264 265 266
267
268 269 270 271 272 |
Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 3003/h, bậc 1/2
Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 2/2
Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 1/2
Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 2/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 1/2
Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 2/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 1/2
Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h, bậc 2/2
5.4 Thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển:
+ Từ 300m
3
/h đến 800m
3
/h:
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 1/2
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 2/2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 1/2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 2/2
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 1/2
|
4,71
5,07 4,16 4,36 4,68 4,92
4,37
4,68
5,19 5,41 4,92 5,19 4,37 |
362.308
390.000 320.000 335.385 360.000 378.462
336.154
360.000
399.231 416.154 378.462 399.231 336.154 |
344.192
370.500 304.000 318.615 342.000 359.538
319.346
342.000
379.269 395.346 359.538 379.269 319.346 |
|
273
274
275 276 277 278 279 280 281 282
283
|
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 2/2
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 1/2
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 2/2
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 1/2
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300m3/h đến 800m3/h, bậc 2/2
+ Từ 800m
3
/h trở lên:
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên, bậc 1/2
Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên, bậc 2/2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 1/2
Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 2/2
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 1/2
Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 2/2
|
4,68
4,68
4,92 4,16 4,37 5,41 5,75 5,19 5,41 4,68
4,92
|
360.000
360.000
378.462 320.000 336.154 416.154 442.308 399.231 416.154 360.000
378.462
|
342.000
342.000
359.538 304.000 319.346 395.346 420.192 379.269 395.346 342.000
359.538
|
|
284
285 286 287
288
289
290
291
292
293
294
|
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 1/2
Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên, bậc 2/2
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên, bậc 1/2
Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên, bậc 2/2
6. Thợ lặn:
Thợ lặn bậc 1/4
Thợ lặn bậc 2/4
Thợ lặn bậc 3/4
Thợ lặn bậc 4/4
Thợ lặn cấp I, bậc 1/2
Thợ lặn cấp I, bậc 2/2
Thợ lặn cấp II
|
4,92
5,19 4,37 4,68
2,99
3,28
3,72
4,15
4,67
5,27
5,75
|
378.462
399.231 336.154 360.000
230.000
252.308
286.154
319.231
359.231
405.385
442.308
|
359.538
379.269 319.346 342.000
218.500
239.692
271.846
303.269
341.269
385.115
420.192
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Giá ca máy
(đồng) |
Giá ca máy
(đồng) |
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
11
12
13
14
15
16
17
18
20
21
24
25
26
27
28
29
30
31
|
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 0,4m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 0,5m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 0,65m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 0,8m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 1,25m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 1,6m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 2,3m3
Máy đào một gầu bánh xích dung tích gầu 3,6m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 0,4m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 0,65m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 1m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 1,2m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 1,6m3
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu 2,3m3
Máy xúc lật dung tích gầu 0,6m3
Máy xúc lật dung tích gầu 0,9-1m3
Máy xúc lật dung tích gầu 1,65m3
Máy xúc lật dung tích gầu 2,3m3
Máy ủi công suất 75cv
Máy ủi công suất 110cv
Máy ủi công suất 140cv
Máy ủi công suất 180cv
Máy ủi công suất (240-250)cv
Máy ủi công suất 320cv
Máy cạp tự hành dung tích thùng 9m3
Máy cạp tự hành dung tích thùng 16m3
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
1.001.977
1.127.066
1.462.927
1.790.765
2.323.081
2.593.741
2.899.972
3.600.786
1.402.596
1.504.067
2.007.472
2.409.193
2.830.883
3.532.421
751.242
965.321
1.679.049
2.045.881
1.168.654
1.379.420
1.560.602
1.625.642
1.877.911
2.438.551
2.291.233
3.007.640
|
992.169
1.117.258
1.443.043
1.770.881
2.299.581
2.570.241
2.874.010
3.574.824
1.382.712
1.484.183
1.983.972
2.385.693
2.804.921
3.506.459
741.434
955.513
1.659.165
2.022.381
1.158.846
1.359.536
1.540.718
1.605.758
1.855.911
2.414.089
2.269.233
2.983.178
|
|
33
35
39
40
41
45
46
47
48
50
54
55
56
57
58
59
61
62
63
65
70
71
72
73
75
76
77
78
86
88
90
91
94
96
|
Máy san tự hành công suất 108cv
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 50kg (Đầm cóc)
Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng 9T
Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng 16T
Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng 25T
Máy đầm rung tự hành trọng lượng 25T
Đầm bánh thép tự hành trọng lượng 6T
Đầm bánh thép tự hành trọng lượng 8,5T
Đầm bánh thép tự hành trọng lượng 10T
Quả đầm trọng lượng 16T
Cần trục ô tô sức nâng 6T
Cần trục ô tô sức nâng 10T
Cần trục ô tô sức nâng 16T
Cần trục ô tô sức nâng 20T
Cần trục ô tô sức nâng 25T
Cần trục ô tô sức nâng 30T
Cần trục ô tô sức nâng 50T
Cần trục bánh hơi sức nâng 16T
Cần trục bánh hơi sức nâng 25T
Cần trục bánh hơi sức nâng 63T
Cần trục bánh xích sức nâng 5T
Cần trục bánh xích sức nâng 10T
Cần trục bánh xích sức nâng 16T
Cần trục bánh xích sức nâng 25T
Cần trục bánh xích sức nâng 40T
Cần trục bánh xích sức nâng 50T
Cần trục bánh xích sức nâng 63T
Cần trục bánh hơi sức nâng 80T
Cần trục tháp sức nâng 15-16T
Cần trục tháp sức nâng 25T
Cần trục tháp sức nâng 40T
Cần trục tháp sức nâng 50T
Cần cẩu nổi kéo theo sức nâng 30T
Giá long môn (cổng trục sức nâng 10T)
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
1.332.938
235.936
848.272
970.074
1.097.881
1.885.355
488.022
560.233
647.138
390.450
954.056
1.273.922
1.531.604
1.662.304
1.991.315
2.155.088
3.234.692
1.452.158
1.865.132
3.102.686
1.060.336
1.197.309
1.454.518
1.871.676
2.415.385
2.543.530
3.021.326
3.191.619
1.367.221
2.088.043
2.648.951
3.392.878
3.875.611
1.113.455
|
1.313.054
227.628
836.696
958.498
1.086.305
1.875.547
479.714
551.925
637.330
380.642
933.942
1.251.038
1.508.720
1.639.420
1.964.007
2.127.780
3.207.384
1.432.274
1.841.632
3.079.186
1.040.452
1.177.425
1.434.634
1.848.176
2.391.885
2.520.030
2.995.364
3.165.657
1.347.337
2.066.043
2.626.951
3.359.570
3.818.613
1.093.571
|
|
97
100
111
113
116
117
118
119
120
121
122
123
124
126
127
128
130
131
141
144
145
146
147
148
150
151
153
154
155 156 160 |
Cần cẩu cổng 30T (cổng trục sức nâng 30T)
Cẩu lao dầm K33-60 (cẩu long môn)
Máy vận thăng sức nâng 0,8T, H nâng 80m
Máy vận thăng lồng sức nâng 3T, H nâng 100m
Tời điện sức kéo 1,5T
Tời điện sức kéo 3T
Tời điện sức kéo 3,5T
Tời điện sức kéo 5T
Palăng xích sức nâng 3T
Palăng xích sức nâng 5T
Kích sức nâng 10T (Bộ kích 10T)
Kích sức nâng 25-30T
Kích sức nâng 50T
Kích sức nâng 200T
Kích sức nâng 250T
Kích sức nâng 500T
Kích thông tâm YCW - 250T
Kích thông tâm YCW - 500T
Búa điêzen tự hành bánh xích, t.lượng đầu búa 1,8T
Búa điêzen chạy trên ray trọng lượng đầu búa 1,2T
Búa điêzen chạy trên ray trọng lượng đầu búa 1,8T
Búa điêzen chạy trên ray trọng lượng đầu búa 2,5T
Búa điêzen chạy trên ray trọng lượng đầu búa 3,5T
Búa điêzen chạy trên ray trọng lượng đầu búa 4,5T
Búa rung cọc cát, tự hành bánh xích công suất 60kw
Búa rung công suất 40kw
Búa rung công suất 170kw
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) trọng lượng búa ≤ 1,8T
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) trọng lượng búa ≤ 2,5T
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) trọng lượng búa ≤ 3,5T
Tàu đóng cọc C96 búa thủy lực, trọng lượng đầu búa 7,5T
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca ca ca |
1.425.199
4.410.180
249.141
382.535
182.300
213.248
219.371
234.330
171.051
172.399
199.098
199.923
202.632
214.174
225.127
254.784
212.172
242.024
1.979.775
1.251.842
1.466.346
1.761.999
1.915.867
2.294.291
1.963.385
640.103
1.210.977
3.558.321
3.694.179 3.819.013 8.936.870 |
1.403.199
4.348.948
240.833
374.227
173.992
204.940
211.063
226.022
162.743
164.091
189.290
190.115
192.824
204.366
215.319
244.976
202.364
232.216
1.949.237
1.226.688
1.439.424
1.725.923
1.879.791
2.258.215
1.929.809
621.987
1.192.861
3.501.323
3.637.181 3.762.015 8.852.448 |
|
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
183
184
185
186
187
188
191
192
200
202
203
205
208
209
|
Máy ép cọc trước lực ép 150T
Máy ép cọc trước lực ép 200T
Máy ép cọc sau
Máy ép thủy lực (KGK-130C4) lực ép 130T
Máy cắm bấc thấm
Máy khoan cọc nhồi ED
Máy khoan cọc nhồi Bauer (mômen xoay > 200kNm)
Gầu đào (thi công móng cọc, tường barette)
Máy khoan tường sét (khoan trộn đất)
Máy khoan cọc đất
Máy cấp xi măng
Máy trộn dung dịch khoan dung tích ≤ 750 lít
Máy trộn dung dịch khoan dung tích 1000 lít
Máy sàng lọc Bentonit BE100 năng suất 100m3/h
Máy bơm dung dịch 15m3/ph
Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
Máy trộn bê tông dung tích 500 lít
Máy trộn vữa dung tích 80 lít
Máy trộn vữa xi măng dung tích 1200l
Máy trộn vữa xi măng dung tích 1600l
Trạm trộn bê tông năng suất 16m3/h
Trạm trộn bê tông năng suất 25m3/h
Trạm trộn bê tông năng suất 30m3/h
Trạm trộn bê tông năng suất 50m3/h
Trạm trộn bê tông năng suất 125m3/h
Trạm trộn bê tông năng suất 160m3/h
Trạm trộn bê tông asphan năng suất 25T/h
Trạm trộn bê tông asphan năng suất 60T/h
Trạm trộn bê tông asphan năng suất 80T/h
Máy phun nhựa đường công suất 190cv; (Ôtô tưới nhựa 7T)
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 130-140cv
Máy rải cấp phối đá dăm năng suất 50-60m3/h
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
769.848
817.683
518.032
863.537
1.380.014
3.684.335
6.770.423
129.998
2.569.262
2.492.148
87.953
199.872
299.608
457.845
400.126
266.595
354.521
192.262
503.437
606.112
1.367.652
1.788.961
2.148.563
2.602.406
5.284.441
6.384.237
3.329.297
4.465.225
4.913.837
1.729.453
3.067.129
1.971.634
|
751.732
799.567
499.916
845.421
1.360.130
3.644.219
6.730.307
129.998
2.537.454
2.460.340
87.953
191.564
289.800
448.037
390.318
258.287
344.713
183.954
493.629
596.304
1.347.768
1.769.077
2.120.371
2.574.214
5.244.325
6.335.813
3.241.645
4.367.765
4.804.801
1.706.569
3.047.245
1.951.750
|
|
210
211
212
213
214
215
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
231
233
235
236
237
238
240
243
250
251 254 255 |
Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
Lò nấu sơn YHK 3A; Lò nung keo
Thiết bị đun rót mastic
Nồi nấu nhựa
Máy trải bê tông SP.500
Ôtô vận tải thùng trọng tải 2,5T
Ôtô vận tải thùng trọng tải 5T
Ô tô vận tải thùng trọng tải 7T
Ô tô vận tải thùng trọng tải 10 T
Ô tô vận tải thùng trọng tải 12T
Ô tô vận tải thùng trọng tải 15T
Ô tô vận tải thùng trọng tải 20 T
Ô tô tự đổ trọng tải 5T
Ô tô tự đổ trọng tải 7T
Ô tô tự đổ trọng tải 10T
Ô tô tự đổ trọng tải 12T
Ô tô tự đổ trọng tải 15T
Ô tô tự đổ trọng tải 22T
Ô tô tự đổ trọng tải 27T
Ô tô đầu kéo 360cv
Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn 6m3
Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn 10,7m3
Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn 14,5m3
Ô tô tưới nước dung tích 5m3
Ô tô tưới nước dung tích 9m3
Máy khoan đá đất đá cầm tay đường kính khoan ≤ 42mm (động cơ điện)
Máy khoan đá đất đá cầm tay đường kính khoan ≤ 42mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) đường kính khoan 76-95mm
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) đường kính khoan 105-110mm
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca ca ca |
3.919.314
257.572
624.508
279.523
208.625
8.219.860
480.102
575.472
665.654
847.913
950.479
1.067.919
1.209.372
804.020
908.256
1.074.671
1.166.462
1.272.920
1.367.829
1.490.300
1.730.249
1.439.270
2.076.568
2.841.455
735.415
937.303
178.416
176.390 646.521 776.702 |
3.897.930
247.764
614.700
269.715
198.817
8.177.976
470.218
565.588
655.770
836.605
937.249
1.054.689
1.196.142
794.136
898.372
1.063.363
1.153.232
1.259.690
1.354.599
1.476.838
1.714.441
1.416.386
2.053.684
2.814.147
723.685
924.073
170.108
168.082 628.405 758.586 |
|
256
257 260
261
264
265
266
272
273
274
275
276
277
278
279
285
286
287
288
289
290
291
296
297
298
299
300
301
302
303
304
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điêzen đường kính khoan 45 (2 cần 147cv)
Máy khoan hầm tự hành, động cơ điêzen đk khoan 45 (3 cần 255cv) (máy khoan Robbin)
Tổ hợp dàn khoan leo, công suất 9kw
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy YG60
Máy phát điện lưu động công suất 30kw
Máy phát điện lưu động công suất 50kw
Máy phát điện lưu động công suất 75kw
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 240m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 300m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 360m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 420m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 540m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 600m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 660m3/h
Máy nén khí, động cơ điêzen, năng suất 1200m3/h
Máy nén khí, động cơ điện năng suất 600m3/h
Sà lan công trình trọng tải 200T
Sà lan công trình trọng tải 250T
Sà lan công trình trọng tải 300T
Sà lan công trình trọng tải 400T
Sà lan công trình trọng tải 600T
Sà lan công trình trọng tải 800T
Phao thép trọng tải 60T
Phao thép trọng tải 200T
Phao thép trọng tải 250T
Pông tông
Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
Thuyền (ghe) 40T đặt máy bơm
Ca nô công suất 12-15cv
Ca nô công suất 23cv
Ca nô công suất 30cv
|
ca
ca ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
5.327.395
7.446.548 1.143.429
1.154.586
475.395
627.294
770.097
590.438
633.741
693.107
767.455
848.875
928.314
1.007.467
1.536.477
618.235
697.916
806.839
916.942
1.182.809
1.271.058
1.502.403
110.583
192.846
241.394
272.193
773.349
1.954.934
353.035
376.627
389.020
|
5.275.471
7.394.624 1.133.621
1.128.162
467.087
618.986
760.289
580.630
623.933
683.299
757.647
839.067
918.506
997.659
1.526.669
608.427
681.148
790.071
900.174
1.166.041
1.254.290
1.485.635
110.583
192.846
241.394
272.193
759.003
1.930.934
338.689
362.281
374.674
|
|
305
306
308
309
312
313
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
330
332
333
334
335
336
337
340
341
343
348
350
353
354
|
Ca nô công suất 55cv
Ca nô công suất 75cv
Ca nô công suất 120cv
Ca nô công suất 150cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 75cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 150cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 360cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 600cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy công suất 1200cv
Tàu cuốc sông công suất 495cv
Tàu cuốc biển công suất 2085cv
Tàu hút bùn công suất 585-600cv
Tàu hút bùn công suất 1200cv
Tàu hút bùn công suất 4170cv
Tàu hút bụng tự hành công suất 1390cv
Tàu hút bụng tự hành công suất 5945cv
Tàu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm) công suất 3170cv, dung tích gầu 17m3
Xáng cạp dung tích gầu 1,25m3
Thiết bị lặn
Máy cào đá, động cơ điện năng suất 3m3/ph
Tời manơ 13kw
Xe goòng 3T
Xe goòng 5,8m3
Đầu kéo 30T
Quang lật 360T/h
Máy nâng phục vụ thi công hầm công suất 135cv
Máy khoan ngầm có định hướng
Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng)
Máy bơm nước động cơ điện công suất 1,1kw
Máy bơm nước động cơ điện công suất 6,5-7kw
Máy bơm nước động cơ điện công suất 20kw
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 5cv
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 5,5cv
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
608.904
666.349
748.809
1.130.106
2.015.300
2.886.830
4.031.800
5.972.850
11.438.590
13.151.037
32.184.910
11.778.536
19.969.722
63.290.473
21.898.917
76.972.780
44.345.664
2.268.032
779.060
1.251.349
509.574
440.733
927.828
1.856.565
569.667
943.991
2.670.500
1.580.791
173.688
203.277
295.498
231.129
238.934
|
586.174
643.619
726.079
1.092.144
1.955.880
2.805.446
3.950.416
5.857.812
11.323.552
12.919.997
31.946.562
11.602.726
19.755.530
63.020.973
21.706.839
76.772.508
44.118.356
2.227.916
748.482
1.229.965
488.190
419.349
906.444
1.835.181
548.283
934.183
2.644.538
1.557.291
165.380
194.969
285.690
221.321
229.126
|
|
356
358
359
360
361
365
366
367
368
369
371
372
373
374
375
376
378
380
381
382
386
387
388
389
390
391
392
395
397
398
399
401
|
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 20cv
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 30cv
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 40cv
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 75cv
Máy bơm nước động cơ điêzen công suất 120cv
Bơm chân không 7,5kw
Máy bơm xói 4MC (75kw)
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300cv)
Máy bơm vữa năng suất 6m3/h (Máy phun vữa 5,5kw)
Máy bơm vữa năng suất 9m3/h
Máy bơm vữa công suất 40kw
Máy bơm cát động cơ điêzen công suất 126cv
Máy bơm cát động cơ điêzen công suất 350cv
Máy bơm cát động cơ điêzen công suất 380cv
Máy bơm cát động cơ điêzen công suất 480cv
Xe bơm bê tông tự hành năng suất 50m3/h
Máy bơm bê tông năng suất 40-60m3/h
Máy phun vẩy năng suất 9m3/h
Máy phun vẩy năng suất 16m3/h
Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kw
Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw
Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 2,8kw
Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 3,5kw
Máy phun sơn (chưa tính khí nén), năng suất 400m2/h
Máy phun cát (chưa tính khí nén)
Máy khoan đứng công suất 2,5kw
Máy khoan đứng công suất 4,5kw
Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,75kw
Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,5kw
Máy luồn cáp công suất 15kw
Máy cắt cáp công suất 10kw
Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw; (Máy khoan công suất 1,7kw)
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
371.002
460.946
524.570
791.204
1.075.526
253.550
592.273
2.395.789
536.938
605.321
761.162
953.639
1.969.090
2.094.546
2.540.766
2.505.595
1.727.448
2.067.654
6.229.521
181.724
188.583
200.694
212.848
175.019
179.100
195.613
226.109
172.454
180.707
297.131
200.128
177.728
|
361.194
451.138
514.762
781.396
1.065.718
243.742
582.465
2.385.981
518.822
587.205
743.046
942.063
1.957.514
2.082.970
2.529.190
2.482.711
1.707.564
2.027.538
6.177.829
173.416
180.275
192.386
204.540
166.711
170.792
187.305
217.801
164.146
172.399
287.323
191.820
169.420
|
|
402
403
406
407
408
410
411
412 413
414
415
416
417
418
419
421
422
427
438
441
442
455
457
458
459
460
461
462
463
464 |
Máy cắt bê tông công suất 7,5kw
Máy cắt bê tông công suất 12cv (MCD 218)
Máy cắt tôn công suất 15kw
Máy cắt đột công suất 2,8kw
Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
Máy cắt thép plasma
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén 1,5m3/ph
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén 3m3/ph
Máy uốn ống công suất 2,8kw
Máy lốc tôn (cán tôn) công suất 5kw
Máy cưa kim loại công suất 1,7kw
Máy cưa kim loại công suất 2,7kw
Máy tiện công suất 10kw
Máy bào thép công suất 7,5kw
Máy phay công suất 7kw
Máy mài công suất 1kw
Máy mài công suất 2,7kw
Biến thế hàn xoay chiều công suất 23kw
Máy khoan đập cáp công suất 40kw
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6T)
Bộ kích lắp dựng tháo dỡ ván khuôn 50-60T
Máy và thiết bị thi công bổ sung:
Đầm bánh hơi trọng lượng 18T
Tời điện sức kéo 2T
Tời điện sức kéo 10T
Máy khoan tự hành, động cơ điêzen T2W (300cv)
Tàu hút bụng tự hành công suất 3958cv
Cần trục tháp sức nâng 80T
Thùng trộn 750 lít
Búa đóng cọc nổi (cả sà lan và máy phụ trợ) trọng lượng búa ≤ 4,5T
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa công suất 170cv
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca |
191.021
357.287
316.745
199.922
188.021
215.173
205.987
207.121 189.030
206.231
177.257
188.433
244.754
223.746
228.662
170.984
177.313
282.918
1.034.425
1.404.308
457.717
940.141
190.426
249.445
4.176.536
51.588.610
4.012.066
4.300
3.977.457
1.678.061 |
182.713
347.479
308.437
191.614
179.713
206.865
196.179
197.313 180.722
197.923
168.949
180.125
236.446
215.438
220.354
162.676
169.005
273.110
1.008.001
1.356.962
438.101
928.565
182.118
241.137
4.150.574
51.388.338
3.978.758
4.300
3.920.459
1.658.177 |
|
465
466
469
470
20
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh công suất 3kw
Rơ moóc có điều khiển trọng tải 50T
Thiết bị nâng hạ dầm super T sức nâng 75T
Cần trục bánh xích sức nâng 60T
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
Máy trắc đạc (toàn đạc điện tử)
|
ca
ca
ca
ca
ca
|
208.147
335.180
2.294.316
2.883.522
96.804
|
199.839
326.872
2.252.700
2.857.560
96.804
|
Ghi chú: Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Phú Yên công bố kèm theo Quyết định số 167/QĐ-SXD ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên.
Chương I
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.11111
AA.11112
AA.11113
AA.11121
AA.11122
AA.11123
AA.11124
AA.11125
AA.11131
AA.11132
AA.11133
AA.11134
AA.11135
|
Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng,
- 0 cây
- ≤ 2 cây
- ≤ 3 cây
Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng,
- 0 cây
- ≤ 2 cây
- ≤ 3 cây
- ≤ 5 cây
- > 5 cây
Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2
- 0 cây
- ≤ 2 cây
- ≤ 3 cây
- ≤ 5 cây
- > 5 cây
|
100m2
-
-
100m2
-
-
-
-
100m2
-
-
-
-
|
157.846
235.939
272.493
201.046
302.400
350.585
432.000
544.985
230.954
328.985
378.831
460.247
574.893
|
149.954
224.141
258.867
190.994
287.280
333.055
410.400
517.735
219.406
312.535
359.889
437.233
546.147
|
|||
|
AA.11141
AA.11142
AA.11143
|
Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2
- 0 cây
- ≤ 2 cây
- ≤ 3 cây
|
100m2
-
-
|
252.554
357.231
413.723
|
239.926
339.369
393.037
|
AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.11211
AA.11212
AA.11213
AA.11214
AA.11215
|
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2
- 0 cây
- ≤ 2 cây
- ≤ 3 cây
- ≤ 5 cây
- > 5 cây
|
100m2
-
-
-
-
|
12.462
20.437
47.520
69.452
88.892
|
22.282
30.397
38.044
45.066
48.968
|
11.838
19.415
45.144
65.980
84.448
|
21.987
29.999
37.549
44.482
48.334
|
BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
|
ĐƯỜNG KÍNH CÂY
|
ĐỔI RA CÂY TIÊU CHUẨN
|
ĐƯỜNG KÍNH CÂY
|
ĐỔI RA CÂY TIÊU CHUẨN
|
|
10 - 20cm
> 20 - 30cm
> 30 - 40cm
|
1
1,5
3,5
|
> 40 - 50cm
> 50 - 60cm
|
6
15
|
AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Đơn giá tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 CHẶT CÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.12111
AA.12112
AA.12113
AA.12114
AA.12115
AA.12116
AA.12117
AA.12121
AA.12122
AA.12123
AA.12124
AA.12125
AA.12126
AA.12127
|
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây
- ≤ 20cm
- ≤ 30cm
- ≤ 40cm
- ≤ 50cm
- ≤ 60cm
- ≤ 70cm
- > 70cm
Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây
- ≤ 20cm
- ≤ 30cm
- ≤ 40cm
- ≤ 50cm
- ≤ 60cm
- ≤ 70cm
- > 70cm
|
cây
-
-
-
-
-
-
cây
-
-
-
-
-
-
|
19.938
39.877
81.415
154.523
337.293
807.508
1.525.294
23.262
44.862
91.385
167.816
471.877
1.010.216
1.661.540
|
18.942
37.883
77.345
146.797
320.427
767.132
1.449.026
22.098
42.618
86.815
159.424
448.283
959.704
1.578.460
|
Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì đơn giá được nhân với hệ số 2.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY
Đơn vị tính: đồng/gốc cây
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.13111
AA.13112
AA.13113
AA.13114
AA.13115
AA.13116
AA.13117
|
Đào gốc cây, đường kính gốc cây
- ≤ 20cm
- ≤ 30cm
- ≤ 40cm
- ≤ 50cm
- ≤ 60cm
- ≤ 70cm
- > 70cm
|
gốc cây
-
-
-
-
-
-
|
33.231
61.477
116.308
224.308
538.339
1.010.216
1.816.063
|
31.569
58.403
110.492
213.092
511.421
959.704
1.725.257
|
AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY
Đơn vị tính: đồng/bụi
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.13211
AA.13212
AA.13221
AA.13222
AA.13223
|
Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa
- ≤ 30cm
- > 30cm
Đào bụi tre, đường kính bụi tre
- ≤ 50cm
- ≤ 80cm
- > 80cm
|
bụi
-
bụi
-
-
|
88.062
124.616
174.462
1.109.909
1.997.171
|
83.658
118.385
165.738
1.054.411
1.897.309
|
AA.20000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH AA.21000 PHÁ DỠ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Phá vỡ các kết cấu kiến trúc, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại, xếp đống theo từng loại, đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ (biện pháp phá dỡ chưa tính trong đơn giá).
AA.21100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21111
AA.21112
AA.21121
AA.21122 AA.21131 |
Phá dỡ tường gạch
Phá dỡ tường đá
Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ
Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ
Phá dỡ bê tông than xỉ
|
m3
-
-
- - |
245.076
275.938
303.168
364.891 330.399 |
232.824
262.142
288.012
346.649 313.881 |
AA.21200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG MÓNG, TƯỜNG CỘT, XÀ DẦM
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21211
AA.21221
AA.21222
AA.21231
AA.21241
AA.21251
|
Phá dỡ bê tông đá, sỏi tảng rời
|
m3
|
373.968
646.275
925.844
853.229
998.459
1.179.997
|
355.272
613.965
879.556
810.571
948.541
1.121.003
|
|||
|
AA.21211
AA.21221
AA.21222
AA.21231
AA.21241
AA.21251
|
Phá dỡ bê tông nền, móng
|
Phá dỡ bê tông nền, móng
|
373.968
646.275
925.844
853.229
998.459
1.179.997
|
355.272
613.965
879.556
810.571
948.541
1.121.003
|
|||
|
AA.21211
AA.21221
AA.21222
AA.21231
AA.21241
AA.21251
|
- Không cốt thép
- Có cốt thép
Phá dỡ bê tông tường
Phá dỡ bê tông cột
Phá dỡ bê tông xà, dầm
|
m3
m3
m3
-
-
|
373.968
646.275
925.844
853.229
998.459
1.179.997
|
355.272
613.965
879.556
810.571
948.541
1.121.003
|
AA.21300 PHÁ DỠ NỀN XI MĂNG, NỀN GẠCH, TẤM ĐAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21311
AA.21312
AA.21321
AA.21322
AA.21323
AA.21331
|
Phá dỡ nền xi măng
- Không cốt thép
- Có cốt thép
Phá dỡ nền gạch
- Gạch lá nem
- Gạch xi măng
- Gạch chỉ
Phá dỡ nền đan bê tông
|
m2
-
m2
-
-
-
|
5.446
9.077
12.708
14.523
10.892
16.338
|
5.174
8.623
12.072
13.797
10.348
15.522
|
AA.21400 PHÁ DỠ KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21411
AA.21421
AA.21431
AA.21441 AA.21451 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường,
|
Phá dỡ kết cấu mặt đường,
|
270.492
294.092
346.738
408.461 639.014 |
256.968
279.388
329.402
388.040 607.066 |
|||
|
AA.21411
AA.21421
AA.21431
AA.21441 AA.21451 |
Mặt đường cấp phối
Mặt đường đá dăm
Mặt đường đá dăm nhựa
Mặt đường bê tông atphan
Mặt đường bê tông xi măng
|
m3
-
-
- - |
270.492
294.092
346.738
408.461 639.014 |
256.968
279.388
329.402
388.040 607.066 |
AA.21500 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21511
AA.21512
|
Phá dỡ hàng rào song sắt,
|
Phá dỡ hàng rào song sắt,
|
14.523
17.428
|
13.797
16.556
|
|||
|
AA.21511
AA.21512
|
- Loại đơn giản
- Loại phức tạp
|
m2
m2
|
14.523
17.428
|
13.797
16.556
|
AA.21600 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông, bốc xếp, vận chuyển phế liệu đổ đúng nơi quy định trong phạm vi 30m (chưa tính hệ sàn đạo, hệ nổi thi công).
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.21611
AA.21612
AA.21613
|
Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công,
- Kết cấu gạch đá
- Bê tông không cốt thép
- Bê tông có cốt thép
|
m3
-
-
|
337.661
835.075
1.388.766
|
320.779
793.325
1.319.334
|
AA.22000 PHÁ DỠ BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, không cốt thép, kết cấu gạch đá bằng búa căn, bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.22111
AA.22112
AA.22121
|
Phá dỡ kết cấu bằng búa căn,
- Bê tông có cốt thép
- Bê tông không cốt thép
- Kết cấu gạch đá
|
m3
-
-
|
34.091 |
108.923
90.769
36.308
|
230.833
141.601
86.347
|
103.477
86.231
34.492
|
224.164
137.874
84.091
|
AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.22211
AA.22212
AA.22221
|
Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan,
- Bê tông có cốt thép
- Bê tông không cốt thép
- Kết cấu gạch đá
|
m3
-
-
|
34.091
|
366.707
341.291
299.538
|
254.813
130.109
117.460
|
348.373
324.229
284.562
|
243.834
124.127
112.059
|
AA.223000 ĐẬP ĐẦU CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.22310
AA.22320 |
Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn
Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước
|
m3
- |
27.272
34.091 |
141.231
205.962 |
423.115
594.455 |
134.169
195.663 |
413.454
580.584 |
AA.22400 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hốt phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.22411
AA.22412
AA.22413
AA.22414
AA.22415
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc
- ≤ 3cm
- ≤ 4cm
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
36.960
49.632
68.640
89.760
121.440
|
349.154
408.000
474.693
553.154
643.385
|
1.271.771
1.394.817
1.540.110
1.693.122
1.859.756
|
331.696
387.600
450.957
525.496
611.215
|
1.259.931
1.381.831
1.525.772
1.677.359
1.842.442
|
AA.23000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000m BẰNG ÔTÔ 7 TẤN
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.23101
AA.23102
AA.23103
AA.23104
AA.23105
|
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp bóc
- ≤ 3cm
- ≤ 4cm
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
15.440
19.982
25.431
29.972
39.963
|
15.272
19.764
25.154
29.646
39.528
|
AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
AA.31000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP
Đơn vị tính: đồng/m 3 ; tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31111
AA.31112
AA.31121
AA.31122
|
Tháo dỡ kết cấu gỗ,
- Chiều cao ≤ 4m
- Chiều cao ≤ 16m
Tháo dỡ kết cấu sắt thép,
- Chiều cao ≤ 4m
- Chiều cao ≤ 16m
|
m3
m3
tấn
tấn
|
343.107
542.799
1.179.997
1.597.534
|
325.953
515.661
1.121.003
1.517.666
|
AA.31200 THÁO DỠ MÁI
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31211
AA.31212
AA.31221
AA.31222
AA.31231
AA.31232
|
Tháo dỡ mái ngói,
- Chiều cao ≤ 4m
- Chiều cao ≤ 16m
Tháo dỡ mái tôn,
- Chiều cao ≤ 4m
- Chiều cao ≤ 16m
Tháo dỡ mái fibrô xi măng,
- Chiều cao ≤ 4m
- Chiều cao ≤ 16m
|
m2
-
m2
-
m2
-
|
10.892
16.338
5.446
7.262
9.077
10.892
|
10.348
15.522
5.174
6.898
8.623
10.348
|
AA.31300 THÁO DỠ TRẦN, CỬA, GẠCH ỐP TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31311
AA.31312
AA.31331
AA.31332 |
Tháo dỡ trần
Tháo dỡ cửa
Tháo dỡ gạch ốp tường
Tháo dỡ gạch ốp chân tường
|
m2
-
-
- |
10.892
7.262
19.969
23.600 |
10.348
6.898
18.971
22.420 |
AA.31400 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31411
AA.31421 AA.31431 AA.31441
AA.31451
|
Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
Tháo dỡ vách ngăn giấy ép, ván ép
Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ
Tháo dỡ ván sàn
Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
|
m2
- - -
-
|
5.446
7.262 7.262 10.892
18.154
|
5.174
6.898 6.898 10.348
17.246
|
AA.31500 THÁO DỠ CÁC THIẾT BỊ VỆ SINH
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, tận dụng các vật liệu để sử dụng lại. Vận chuyển và xếp đống theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31511
AA.31521
AA.31531
AA.31541
|
Tháo dỡ bồn tắm
Tháo dỡ chậu rửa
Tháo dỡ bệ xí
Tháo dỡ chậu tiểu
|
cái
-
-
-
|
81.692
18.154
23.600
27.231
|
77.608
17.246
22.420
25.869
|
AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH ĐUN NƯỚC NÓNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.31611
AA.31621 |
Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ
Tháo dỡ bình nước nóng
|
cái
- |
108.923
36.308 |
103.477
34.492 |
AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU TẠM (EIFFEL,BAILEY,DÀN T66, N64) BẰNG MÁY HÀN, CẦN CẨ U
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.32111
AA.32112
AA.32121
AA.32122
|
Tháo dỡ cầu tạm (Eiffel, Bailey, dàn T66, N64),
Tháo bằng máy hàn,
- Tháo dỡ sàn cầu
- Tháo dỡ dàn cầu
Tháo bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn,
- Tháo dỡ sàn cầu
- Tháo dỡ dàn cầu
|
tấn
-
tấn
-
|
28.636
41.761
28.636
41.761
|
1.332.489
1.710.088
655.352
1.023.874
|
178.238
246.139
290.984
384.158
|
1.265.871
1.624.592
622.588
972.686
|
172.059
237.606
283.572
373.886
|
AA.32200 THÁO DỠ DẦM, DÀN CẦU THÉP CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AA.32211
AA.32212
|
Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
tấn
-
|
324.505
352.606
|
1.863.463
2.648.079
|
2.272.812
3.065.217
|
1.770.287
2.515.671
|
2.231.432
3.014.063
|
Chương II
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
THUYẾT MINH:
Đơn giá công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh (bao gồm các công việc đào xúc đất, đầm lèn kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v.v..) Trường hợp cần phải phát rừng phát tuyến, chặt, đào gốc cây, bụi cây, phá dỡ một số loại kết cấu trước khi đào, đắp thì áp dụng theo đơn giá đã được tính trong chương I.
- Đơn giá đào, đắp đất tính cho trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng thủ công và đào đắp đất đá, cát bằng cơ giới.
- Trường hợp đào đắp đất đá, cát bằng máy mà khối lượng do máy không làm được như đào rãnh dọc, đào xả khối lượng đắp ép dư phải làm bằng thủ công (đào khoan đường, đào rãnh dọc, đào lấy đất đắp ép dư v.v..) thì khối lượng làm bằng thủ công áp dụng đơn giá đào đắp đất đá, cát bằng thủ công tương ứng.
- Đơn giá đào đất tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Đơn giá đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Đào để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như bảng kèm theo.
- Đơn giá vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Đơn giá vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ đã tính đến hệ số nở rời của đất, đá cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m và ≤ 1000m tương ứng với cấp đất, đá và loại phương tiện vận chuyển.
Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
- Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤ 2km = Đg1 + Đg2 x (L -1)
- Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤ 4km = Đg1 + Đg3 x (L -1)
- Đơn giá vận chuyển với cự ly L ≤ 7km = Đg1 + Đg4 x (L -1)
- Đơn giá vận chuyển với cự ly L > 7km = Đg1 + Đg4 x 6 + Đg5 x (L -7)
Trong đó:
- Đg1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m
- Đg2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 2km
- Đg3: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 4km
- Đg4: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 7km
- Đg5: Đơn giá vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 7km
- Đắp đất, đá, cát được tính mức riêng với điều kiện có đất, đá, cát đổ tại chỗ (hoặc nơi khác đã chuyển đến).
- Đơn giá đào đất đá công trình bằng máy được tính cho công tác đào xúc đất, đá đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Đơn giá đào xúc đất hữu cơ, đất phong hóa bằng máy áp dụng đào đất tạo mặt bằng đất cấp I.
- Đơn giá vận chuyển tiếp bằng thủ công quy định vận chuyển trong phạm vi tối đa 300m.
- Công tác trồng cỏ mái bờ kênh mương, đê đập, taluy nền đường được tính riêng.
- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm, khi xác định lượng nước tưới ẩm, Chủ đầu tư và tổ chức tư vấn thiết kế căn cứ vào chỉ tiêu khối lượng nước thí nghiệm của từng loại đất đắp đắp và theo mùa trong năm để bổ sung vào đơn giá.
BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI BÌNH QUÂN TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
|
Hệ số đầm nén, dung trọng đất
|
Hệ số
|
|
K = 0,85; g ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3
|
1,07
|
|
K = 0,90; g ≤ 1,75T/m3
|
1,1
|
|
K = 0,95; g ≤ 1,80T/m3
|
1,13
|
|
K = 0,98; g > 1,80T/m3
|
1,16
|
Ghi chú:
- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp nhân với hệ số chuyển đổi 1,13.
- Căn cứ vào tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình, tổ chức tư vấn thiết kế chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi nói trên cho phù hợp.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.11100 ĐÀO BÙN
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11111
AB.11112
AB.11113
AB.11114
AB.11121
AB.11122
AB.11123
AB.11124
|
Đào bùn trong mọi điều kiện
- Bùn đặc
- Bùn lẫn rác
- Bùn lẫn sỏi đá
- Bùn lỏng
Vận chuyển tiếp 10m
- Bùn đặc
- Bùn lẫn rác
- Bùn lẫn sỏi đá
- Bùn lỏng
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
156.185
166.154
270.831
237.600
2.326
2.326
10.966
10.966
|
148.375
157.846
257.289
225.720
2.210
2.210
10.418
10.418
|
AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11211
AB.11212
AB.11213
|
Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
|
m3
-
-
|
74.769
103.015
129.600
|
71.031
97.865
123.120
|
ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH
AB.11300 ĐÀO MÓNG BĂNG
Thành phần công việc:
Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11311
AB.11312
AB.11313
AB.11314
AB.11321
AB.11322
AB.11323
AB.11324
AB.11331
AB.11332
AB.11333
AB.11334
AB.11341
AB.11342
AB.11343
AB.11344
AB.11351
AB.11352
AB.11353
AB.11354
|
Đào móng băng
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu > 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
93.046
136.246
206.031
320.677
103.015
146.216
217.662
332.308
112.985
157.846
229.293
348.923
126.277
174.462
247.569
370.523
76.431
104.677
161.169
242.585
|
88.394
129.434
195.729
304.643
97.865
138.904
206.778
315.692
107.335
149.954
217.827
331.477
119.963
165.738
235.191
351.997
72.609
99.443
153.111
230.455
|
|||
|
AB.11361
AB.11362
AB.11363
AB.11364
AB.11371
AB.11372
AB.11373
AB.11374
AB.11381
AB.11382
AB.11383
AB.11384
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 2m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu ≤ 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu > 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
83.077
112.985
169.477
252.554
89.723
121.292
181.108
265.846
99.692
132.923
192.739
282.462
|
78.923
107.335
161.003
239.926
85.237
115.228
172.052
252.554
94.708
126.277
183.101
268.338
|
AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11411
AB.11412
AB.11413
AB.11414
AB.11421
AB.11422
AB.11423
AB.11424
AB.11431
AB.11432
AB.11433
AB.11434
AB.11441
AB.11442
AB.11443
AB.11444
|
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra
Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 1m, sâu > 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 1m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 1m, sâu > 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
126.277
197.723
315.693
515.077
181.108
262.523
388.800
598.154
83.077
127.939
207.693
332.308
117.969
172.800
250.893
388.800
|
119.963
187.837
299.907
489.323
172.052
249.397
369.360
568.246
78.923
121.541
197.308
315.692
112.071
164.160
238.347
369.360
|
AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11511
AB.11512
AB.11513
AB.11514
AB.11521
AB.11522
AB.11523
AB.11524
AB.11531
AB.11532
AB.11533
AB.11534
AB.11541
AB.11542
AB.11543
AB.11544
AB.11551
AB.11552
AB.11553
AB.11554
|
Đào kênh mương, rãnh thoát nước
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng ≤ 3m, sâu > 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu ≤ 1m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
101.354
151.200
224.308
342.277
112.985
156.185
227.631
345.600
119.631
166.154
239.262
360.554
131.262
181.108
305.723
395.447
86.400
116.308
174.462
260.862
|
96.286
143.640
213.092
325.163
107.335
148.375
216.249
328.320
113.649
157.846
227.298
342.526
124.698
172.052
290.437
375.673
82.080
110.492
165.738
247.818
|
|||
|
AB.11561
AB.11562
AB.11563
AB.11564
AB.11571
AB.11572
AB.11573
AB.11574
AB.11581
AB.11582
AB.11583
AB.11584
|
Rộng > 3m, sâu ≤ 2m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu ≤ 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Rộng > 3m, sâu > 3m
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
89.723
121.292
179.446
264.185
99.692
137.908
187.754
274.154
108.000
149.539
196.062
287.446
|
85.237
115.228
170.474
250.975
94.708
131.012
178.366
260.446
102.600
142.061
186.258
273.074
|
AB.11600 ĐÀO ĐẤT ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào xúc đất đổ bên cạnh hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, công tác làm kè chắn đất, phá dỡ kết cấu chưa tính trong đơn giá.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11611
AB.11612
AB.11613
AB.11614
AB.11621
AB.11622
AB.11623
AB.11624
|
Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
172.461
239.630
422.984
533.722
197.876
274.122
486.522
613.598
|
163.839
227.650
401.836
507.038
187.984
260.418
462.198
582.922
|
Ghi chú: Đào đất đặt đường ống, đường cáp trong thành phố, thị trấn đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.
AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp mặt bằng. Đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy, sửa chữa bề mặt nền đường, đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11711
AB.11712
AB.11713
AB.11714
AB.11721
AB.11722
AB.11723
AB.11724
|
Đào nền đường mở rộng
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Đào nền đường làm mới
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
93.046
122.954
177.785
262.523
59.815
89.723
144.554
229.293
|
88.394
116.806
168.895
249.397
56.825
85.237
137.326
217.827
|
AB.11800 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG, RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào khuôn rãnh, san đầm đáy khuôn, rãnh, xúc đất đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, hoàn thiện khuôn, rãnh sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11811
AB.11812
AB.11813
AB.11814
AB.11821
AB.11822
AB.11823
AB.11824
AB.11831
AB.11832
AB.11833
AB.11834
|
Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá
Sâu ≤ 15cm
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Sâu ≤ 30cm
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Sâu > 30cm
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
127.939
159.508
230.954
264.185
116.308
144.554
211.016
242.585
106.339
132.923
194.400
222.646
|
121.541
151.532
219.406
250.975
110.492
137.326
200.464
230.455
101.021
126.277
184.680
211.514
|
AB.11900 VẬN CHUYỂN ĐẤT 10M TIẾP BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.11911
AB.11912
AB.11913
AB.11914
|
Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
m3
-
-
-
|
5.151
5.317
5.815
6.148
|
4.893
5.051
5.525
5.840
|
AB.12000 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cạy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.12110
AB.12120
AB.12130
AB.12140
|
Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤ 0,5m
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
m3
-
-
-
|
1.052.920
816.921
707.998
635.383
|
1.000.280
776.079
672.602
603.617
|
AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, xăm, đầm đất từng lớp, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.13111
AB.13112
AB.13113
AB.13121
AB.13122
AB.13123
|
Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
|
m3
-
-
m3
-
-
|
93.046
111.323
116.308
99.692
114.646
122.954
|
88.394
105.757
110.492
94.708
108.914
116.806
|
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m.
- San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.13211
AB.13212
AB.13213
AB.13214
|
Đắp bờ kênh mương, dung trọng
- ≤ 1,45T/m3
- ≤ 1,50T/m3
- ≤ 1,55T/m3
- ≤ 1,60T/m3
|
m3
-
-
-
|
94.708
112.985
122.954
134.585
|
89.972
107.335
116.806
127.855
|
AB.13300 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị. Đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Hoàn thiện công trình, gọt vỗ mái taluy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.13311
AB.13312
AB.13313
|
Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
|
m3
-
-
|
101.354
119.631
129.600
|
96.286
113.649
123.120
|
Ghi chú: Trường hợp đắp bờ kênh mương, nền đường mở rộng thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,15 so với đơn giá đắp bờ kênh mương, nền đường tương ứng.
AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển đến trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.13411
AB.13412
|
Đắp cát nền móng
Đắp cát móng đường ống
|
m3
m3
|
76.926
76.926
|
74.769
96.369
|
71.031
91.551
|
ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
Đào san đất bằng máy đào; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.21111
AB.21112
AB.21113
AB.21121
AB.21122
AB.21123
AB.21124
AB.21131
AB.21132
AB.21133
AB.21134
AB.21141
AB.21142
|
Đào san đất tạo mặt bằng,
Bằng máy đào ≤ 0,4m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
Bằng máy đào ≤ 0,8m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy đào ≤ 1,25m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy đào ≤ 1,6m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
|
83.077
108.000
134.585
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
|
524.336
587.851
794.649
489.074
580.282
728.795
806.089
480.445
560.229
656.275
883.357
474.537
541.421
|
78.923
102.600
127.855
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
|
519.012
581.848
786.565
483.506
573.661
720.484
796.883
475.407
554.331
649.351
874.089
470.016
536.227
|
|
|
AB.21143
AB.21144
AB.21151
AB.21152
AB.21153
AB.21154
AB.21161
AB.21162
AB.21163
AB.21164
|
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy đào ≤ 2,3m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy đào ≤ 3,6m3
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
|
642.023
915.026
427.079
520.693
654.906
915.339
372.655
464.287
595.528
833.413
|
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
|
635.851
906.322
423.029
515.738
648.682
906.723
369.670
460.552
590.757
826.847
|
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.22111
AB.22112
AB.22113
AB.22114
AB.22121
AB.22122
AB.22123
AB.22124
AB.22131
AB.22132
AB.22133
AB.22134
AB.22141
AB.22142
AB.22143
AB.22144
AB.22151
AB.22152
AB.22153
AB.22154
AB.22161
AB.22162
AB.22163
AB.22164
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 50m,
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
417.209
518.882
687.169
927.911
429.000
528.318
691.089
932.488
444.772
557.135
741.286
1.000.346
390.154
492.570
586.857
791.688
296.710
354.925
458.210
617.833
287.749
324.327
397.484
536.481
|
413.708
514.528
681.401
920.124
422.816
520.702
681.128
919.046
439.105
550.036
731.841
987.600
385.382
486.545
579.679
782.004
293.234
350.767
452.842
610.595
284.863
321.074
393.497
531.100
|
|||
|
AB.22171
AB.22172
AB.22173
AB.22174
AB.22181
AB.22182
AB.22183
AB.22184
AB.22191
AB.22192
AB.22193
AB.22194
AB.22211
AB.22212
AB.22213
AB.22214
AB.22221
AB.22222
AB.22223
AB.22224
AB.22231
AB.22232
AB.22233
AB.22234
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 70m,
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
508.364
649.772
898.695
1.213.063
577.977
714.540
835.929
1.128.366
577.423
624.241
780.301
1.053.406
481.190
612.867
801.442
1.082.678
458.210
576.519
816.891
1.102.334
324.327
395.045
492.587
665.724
|
504.098
644.318
891.153
1.202.882
569.646
704.240
823.879
1.112.100
570.066
616.287
770.359
1.039.985
475.304
605.371
791.639
1.069.435
452.842
569.765
807.321
1.089.420
321.074
391.082
487.646
659.046
|
|||
|
AB.22241
AB.22242
AB.22243
AB.22244
AB.22251
AB.22252
AB.22253
AB.22254
AB.22261
AB.22262
AB.22263
AB.22264
AB.22271
AB.22272
AB.22273
AB.22274
AB.22281
AB.22282
AB.22283
AB.22284
AB.22291
AB.22292
AB.22293
AB.22294
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 100m,
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
778.324
973.489
1.298.375
1.752.981
801.443
994.562
1.162.851
1.569.780
696.028
902.028
1.200.103
1.619.905
617.744
755.924
1.003.021
1.354.160
582.152
717.362
953.979
1.288.247
451.132
497.464
587.691
792.529
|
771.791
965.319
1.287.478
1.738.269
789.890
980.225
1.146.089
1.547.152
687.160
890.535
1.184.812
1.599.265
610.188
746.677
990.753
1.337.596
575.332
708.958
942.803
1.273.155
446.606
492.474
581.795
784.579
|
AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.23111
AB.23112
AB.23121
AB.23122
AB.23131
AB.23132
AB.23141
AB.23142
AB.23151
AB.23152
AB.23161
AB.23162
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 300m,
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đào san đất trong phạm vi ≤ 500m,
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đào san đất trong phạm vi ≤ 700m,
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
|
831.274
899.590
606.268
656.178
1.045.855
1.136.639
765.021
828.522
1.210.309
1.309.791
891.001
1.046.237
|
822.622
890.229
600.928
650.396
1.034.970
1.124.809
758.281
821.223
1.197.925
1.296.391
883.280
1.036.829
|
|||
|
AB.23171
AB.23172
AB.23181
AB.23182
AB.23191
AB.23192
AB.23211
AB.23212
|
Đào san đất trong phạm vi ≤ 1000m,
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Vận chuyển tiếp 500m,
Bằng máy cạp 9m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
|
1.471.510
1.599.866
1.069.331
1.159.788
307.025
350.559
210.535
231.588
|
1.456.617
1.583.674
1.060.239
1.149.931
304.077
347.193
208.822
229.705
|
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.24111
AB.24112
AB.24113
AB.24121
AB.24122
AB.24123
AB.24124
AB.24131
AB.24132
AB.24133
AB.24134
AB.24141
AB.24142
AB.24143
AB.24144
AB.24151
AB.24152
AB.24153
AB.24154
AB.24161
AB.24162
AB.24163
AB.24164
|
Đào xúc đất bằng
Máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
Máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 3,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
83.077
108.000
134.585
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
83.077
108.000
134.585
191.077
|
454.067
530.608
718.369
443.748
527.793
663.771
729.909
436.814
509.629
594.059
799.290
431.493
493.189
586.010
837.049
388.141
473.055
595.669
837.181
350.513
427.742
540.978
733.433
|
78.923
102.600
127.855
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
78.923
102.600
127.855
181.523
|
449.450
525.184
711.050
438.697
521.769
656.195
721.557
432.235
504.260
587.783
790.884
427.384
488.455
580.368
829.066
384.463
468.549
589.997
829.280
347.717
424.300
536.631
727.608
|
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Đào đất đổ đúng nơi qui định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.25111
AB.25112
AB.25113
AB.25114
AB.25121
AB.25122
AB.25123
AB.25124
AB.25131
AB.25132
AB.25133
AB.25134
AB.25141
AB.25142
AB.25143
AB.25144
|
Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
789.232
1.015.201
1.242.832
1.347.509
789.232
1.015.201
1.242.832
1.347.509
789.232
1.015.201
1.242.832
1.347.509
789.232
1.015.201
1.242.832
1.347.509
|
565.882
666.165
931.198
1.079.831
550.570
641.170
745.709
1.017.509
529.123
601.748
710.685
1.027.121
461.096
559.695
704.693
1.006.290
|
749.769
964.439
1.180.688
1.280.131
749.769
964.439
1.180.688
1.280.131
749.769
964.439
1.180.688
1.280.131
749.769
964.439
1.180.688
1.280.131
|
559.598
658.768
920.858
1.067.841
545.001
634.684
738.166
1.007.216
524.329
596.296
704.246
1.017.815
456.968
554.684
698.384
997.281
|
AB.25200 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.25211
AB.25212
AB.25213
AB.25214
AB.25221
AB.25222
AB.25223
AB.25224
AB.25231
AB.25232
AB.25233
AB.25234
AB.25241
AB.25242
AB.25243
AB.25244
|
Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
307.385
395.447
486.831
726.093
307.385
395.447
486.831
726.093
307.385
395.447
486.831
726.093
307.385
395.447
486.831
726.093
|
539.020
633.931
802.263
1.027.899
525.016
610.970
710.863
968.725
508.373
573.217
676.966
977.840
432.096
536.495
678.593
980.191
|
292.015
375.673
462.489
689.787
292.015
375.673
462.489
689.787
292.015
375.673
462.489
689.787
292.015
375.673
462.489
689.787
|
533.035
626.892
793.355
1.016.486
519.705
604.790
703.672
958.925
503.767
568.023
670.833
968.981
428.227
531.692
672.518
971.415
|
AB.25300 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.25311
AB.25312
AB.25313
AB.25314
AB.25321
AB.25322
AB.25323
AB.25324
AB.25331
AB.25332
AB.25333
AB.25334
AB.25341
AB.25342
AB.25343
AB.25344
AB.25351
AB.25352
AB.25353
AB.25354
|
Đào móng chiều rộng ≤ 20m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 3,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
199.385
259.200
322.339
496.800
199.385
259.200
322.339
496.800
199.385
259.200
322.339
496.800
199.385
259.200
322.339
496.800
199.385
259.200
322.339
496.800
|
536.868
637.030
805.241
1.027.176
525.091
616.491
721.829
973.521
491.149
581.376
689.759
979.704
437.440
545.554
691.368
982.180
393.722
496.157
630.998
891.867
|
189.415
246.240
306.221
471.960
189.415
246.240
306.221
471.960
189.415
246.240
306.221
471.960
189.415
246.240
306.221
471.960
189.415
246.240
306.221
471.960
|
530.783
629.792
796.095
1.015.524
519.619
610.041
714.260
963.353
486.500
575.843
683.177
970.429
433.321
540.399
684.839
972.980
390.615
492.221
626.001
884.900
|
AB.25400 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY, CHIỀU RỘNG MÓNG > 20m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.25411
AB.25412
AB.25413
AB.25414
AB.25421
AB.25422
AB.25423
AB.25424
AB.25431
AB.25432
AB.25433
AB.25434
AB.25441
AB.25442
AB.25443
AB.25444
AB.25451
AB.25452
AB.25453
AB.25454
|
Đào móng chiều rộng > 20m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 3,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
181.108
236.271
292.099
451.939
181.108
236.271
292.099
451.939
181.108
236.271
292.099
451.939
181.108
236.271
292.099
451.939
181.108
236.271
292.099
451.939
|
510.006
604.796
762.263
973.453
499.537
583.968
684.660
924.736
480.774
550.251
653.447
930.423
428.741
528.155
665.268
929.980
393.722
481.753
602.192
845.057
|
172.052
224.457
277.493
429.341
172.052
224.457
277.493
429.341
172.052
224.457
277.493
429.341
172.052
224.457
277.493
429.341
172.052
224.457
277.493
429.341
|
504.220
597.916
753.594
962.397
494.324
577.847
677.467
915.062
476.219
545.000
647.194
921.594
424.699
523.155
658.973
921.248
390.615
477.922
597.403
838.427
|
AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.26111
AB.26121
AB.26131
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp
- 2 máy đào
- 3 máy đào
- 4 máy đào
|
100m3
-
-
|
1.744.617
1.744.617
1.744.617
|
1.074.459
1.611.689
2.148.918
|
1.657.383
1.657.383
1.657.383
|
1.062.529
1.593.793
2.125.057
|
Ghi chú: Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.27100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, CHIỀU RỘNG ≤ 6m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.27111
AB.27112
AB.27113
AB.27114
AB.27121
AB.27122
AB.27123
AB.27124
AB.27131
AB.27132
AB.27133
AB.27134
AB.27141
AB.27142
AB.27143
AB.27144
|
Đào kênh mương chiều rộng ≤ 6m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
928.801
1.159.755
1.385.724
1.615.017
928.801
1.159.755
1.385.724
1.615.017
928.801
1.159.755
1.385.724
1.615.017
928.801
1.159.755
1.385.724
1.615.017
|
564.091
660.792
834.496
1.072.668
550.570
638.847
743.386
1.015.186
544.686
612.123
723.654
1.053.059
484.295
588.694
739.493
1.055.590
|
882.359
1.101.765
1.316.436
1.534.263
882.359
1.101.765
1.316.436
1.534.263
882.359
1.101.765
1.316.436
1.534.263
882.359
1.101.765
1.316.436
1.534.263
|
557.828
653.455
825.231
1.060.758
545.001
632.385
735.866
1.004.917
539.751
606.577
717.097
1.043.518
479.960
583.424
732.873
1.046.140
|
AB.27200 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, CHIỀU RỘNG ≤ 10m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.27211
AB.27212
AB.27213
AB.27214
AB.27221
AB.27222
AB.27223
AB.27224
AB.27231
AB.27232
AB.27233
AB.27234
AB.27241
AB.27242
AB.27243
AB.27244
|
Đào kênh mương chiều rộng ≤ 10m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
774.278
967.016
1.149.786
1.345.847
774.278
967.016
1.149.786
1.345.847
774.278
967.016
1.149.786
1.345.847
774.278
967.016
1.149.786
1.345.847
|
539.020
635.722
800.472
1.027.899
529.662
610.970
710.863
975.694
523.936
588.779
695.123
1.008.965
463.996
562.595
716.293
1.009.190
|
735.562
918.664
1.092.294
1.278.553
735.562
918.664
1.092.294
1.278.553
735.562
918.664
1.092.294
1.278.553
735.562
918.664
1.092.294
1.278.553
|
533.035
628.663
791.584
1.016.486
524.304
604.790
703.672
965.824
519.189
583.445
688.825
999.824
459.842
557.558
709.880
1.000.155
|
AB.27300 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, MÁY ỦI, CHIỀU RỘNG ≤ 20m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.27311
AB.27312
AB.27313
AB.27314
AB.27321
AB.27322
AB.27323
AB.27324
AB.27331
AB.27332
AB.27333
AB.27334
AB.27341
AB.27342
AB.27343
AB.27344
|
Đào kênh mương chiều rộng ≤ 20m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
696.185
873.970
1.033.478
1.211.263
696.185
873.970
1.033.478
1.211.263
696.185
873.970
1.033.478
1.211.263
696.185
873.970
1.033.478
1.211.263
|
552.985
656.728
826.731
1.059.409
541.353
632.752
763.644
1.031.598
537.836
612.501
726.072
1.041.954
480.940
589.054
740.667
1.043.079
|
661.375
830.270
981.802
1.150.697
661.375
830.270
981.802
1.150.697
661.375
830.270
981.802
1.150.697
661.375
830.270
981.802
1.150.697
|
546.721
649.272
817.345
1.047.399
535.717
626.138
755.653
1.020.842
532.764
606.686
719.161
1.032.115
476.431
583.509
733.697
1.033.334
|
AB.27400 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO, MÁY ỦI, CHIỀU RỘNG > 20m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.27411
AB.27412
AB.27413
AB.27414
AB.27421
AB.27422
AB.27423
AB.27424
AB.27431
AB.27432
AB.27433
AB.27434
AB.27441
AB.27442
AB.27443
AB.27444
AB.27451
AB.27452
AB.27453
AB.27454
|
Đào kênh mương chiều rộng > 20m bằng
Máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 3,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
661.293
804.185
952.062
1.134.832
661.293
804.185
952.062
1.134.832
661.293
804.185
952.062
1.134.832
661.293
804.185
952.062
1.134.832
661.293
804.185
952.062
1.134.832
|
512.620
604.240
760.327
975.098
496.779
582.153
702.373
951.742
493.578
561.675
666.085
958.624
440.482
541.416
680.050
959.262
401.766
492.018
618.279
871.946
|
628.227
763.975
904.458
1.078.088
628.227
763.975
904.458
1.078.088
628.227
763.975
904.458
1.078.088
628.227
763.975
904.458
1.078.088
628.227
763.975
904.458
1.078.088
|
506.814
597.380
751.697
964.043
491.605
576.068
695.024
941.818
488.921
556.343
659.748
949.569
436.350
536.320
673.653
950.298
398.620
488.143
613.414
865.163
|
Ghi chú: Đơn giá đào hố móng, kênh mương có chiều rộng > 20m áp dụng cho mọi hố móng, kênh mương có chiều rộng đáy > 20m.
AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.28111
AB.28121
AB.28131
|
Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển,
- Tổ hợp 2 máy đào
- Tổ hợp 3 máy đào
- Tổ hợp 4 máy đào
|
100m3
-
-
|
1.129.847
1.129.847
1.129.847
|
1.128.182
1.692.273
2.256.364
|
1.073.353
1.073.353
1.073.353
|
1.115.655
1.673.483
2.231.310
|
Ghi chú: Trường hợp sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.28200 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP VÀ MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào thủy lực chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.28211
AB.28221
|
Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 + máy đào 0,8m3,
- Nạo vét
- Mở rộng
|
100m3
-
|
953.724
953.724
|
1.088.361
1.061.145
|
906.036
906.036
|
1.072.648
1.045.913
|
Ghi chú: Trường hợp máy đào thủy lực phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì chi phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Chi phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.31111
AB.31112
AB.31113
AB.31121
AB.31122
|
Đào nền đường bằng
Máy đào ≤ 0,4m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
Máy đào ≤ 0,8m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
-
100m3
-
|
646.339
805.847
962.032
646.339
805.847
|
627.072
725.657
882.356
607.991
717.107
|
614.021
765.553
913.928
614.021
765.553
|
620.615
718.177
873.285
601.012
708.875
|
|
|
AB.31123
AB.31124
AB.31131
AB.31132
AB.31133
AB.31134
AB.31141
AB.31142
AB.31143
AB.31144
AB.31151
AB.31152
AB.31153
AB.31154
AB.31161
AB.31162
AB.31163
AB.31164
|
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,25m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 1,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 2,3m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Máy đào ≤ 3,6m3, máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
962.032
1.116.555
646.339
805.847
962.032
1.116.555
646.339
805.847
962.032
1.116.555
646.339
805.847
962.032
1.116.555
646.339
805.847
962.032
1.116.555
|
892.482
984.102
598.633
694.679
806.986
1.078.207
592.907
670.165
788.923
1.113.801
535.866
643.980
804.294
1.114.026
472.259
567.492
709.535
983.428
|
913.928
1.060.725
614.021
765.553
913.928
1.060.725
614.021
765.553
913.928
1.060.725
614.021
765.553
913.928
1.060.725
614.021
765.553
913.928
1.060.725
|
882.261
972.827
592.281
687.302
798.420
1.066.849
587.165
663.657
781.273
1.103.148
530.692
637.771
796.581
1.103.480
468.357
562.814
703.743
975.582
|
AB.32000 ĐÀO VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG MÁY ỦI
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.32111
AB.32112
AB.32113
AB.32114
AB.32121
AB.32122
AB.32123
AB.32124
AB.32131
AB.32132
AB.32133
AB.32134
AB.32141
AB.32142
AB.32143
AB.32144
AB.32151
AB.32152
AB.32153
AB.32154
AB.32161
AB.32162
AB.32163
AB.32164
|
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 50m
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
|
569.134
696.518
836.756
1.105.547
584.874
715.919
860.758
1.161.472
607.074
755.331
923.876
1.245.360
531.585
622.621
694.149
986.765
403.751
480.745
570.885
769.944
392.607
448.693
495.026
668.163
|
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
|
564.358
690.672
829.734
1.096.268
576.443
705.599
848.350
1.144.729
599.339
745.708
912.105
1.229.493
525.083
615.005
685.659
974.695
399.021
475.113
564.197
760.924
388.668
444.192
490.060
661.460
|
|
|
AB.32171
AB.32172
AB.32173
AB.32174
AB.32181
AB.32182
AB.32183
AB.32184
AB.32191
AB.32192
AB.32193
AB.32194
AB.32201
AB.32202
AB.32203
AB.32204
AB.32211
AB.32212
AB.32213
AB.32214
AB.32221
AB.32222
AB.32223
AB.32224
|
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 70m
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
|
695.349
876.491
1.245.785
1.681.693
790.408
964.215
1.158.713
1.564.262
789.665
842.725
1.081.497
1.460.723
658.385
827.452
1.110.313
1.323.273
627.222
777.455
1.132.380
1.528.620
443.816
534.043
682.794
921.772
|
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
|
689.513
869.135
1.235.330
1.667.579
779.014
950.316
1.142.010
1.541.714
779.603
831.988
1.067.718
1.442.112
650.332
817.331
1.096.733
1.307.087
619.874
768.347
1.119.114
1.510.712
439.364
528.685
675.945
912.526
|
|
|
AB.32231
AB.32232
AB.32233
AB.32234
AB.32241
AB.32242
AB.32243
AB.32244
AB.32251
AB.32252
AB.32253
AB.32254
AB.32261
AB.32262
AB.32263
AB.32264
AB.32271
AB.32272
AB.32273
AB.32274
AB.32281
AB.32282
AB.32283
AB.32284
|
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 100m
Bằng máy ủi ≤ 75cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 180cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 240cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Bằng máy ủi ≤ 320cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
548.308
697.847
814.155
897.232
|
1.068.150
1.308.892
1.792.715
2.420.282
1.099.398
1.336.658
1.605.645
2.167.069
955.088
1.212.588
1.657.359
2.236.343
846.959
1.016.026
1.385.047
1.869.488
798.112
963.368
1.316.416
1.778.382
619.392
668.163
812.037
1.094.909
|
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
520.892
662.953
773.445
852.368
|
1.059.185
1.297.908
1.777.670
2.399.970
1.083.550
1.317.390
1.582.500
2.135.831
942.919
1.197.138
1.636.243
2.207.849
836.600
1.003.599
1.368.106
1.846.622
788.762
952.082
1.300.994
1.757.548
613.179
661.460
803.892
1.083.926
|
AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.33111
AB.33112
AB.33121
AB.33122
AB.33131
AB.33132
AB.33141
AB.33142
AB.33151
AB.33152
AB.33161
AB.33162
|
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 300m
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 500m
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 700m
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
|
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
|
913.805
990.374
666.762
722.687
1.150.854
1.249.892
843.674
913.191
1.332.259
1.440.906
980.124
1.057.103
|
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
|
904.294
980.068
660.886
716.320
1.138.874
1.236.881
836.237
905.145
1.318.624
1.426.167
971.628
1.047.944
|
|
|
AB.33171
AB.33172
AB.33181
AB.33182
AB.33191
AB.33192
AB.33201
AB.33202
|
Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m
Bằng máy cạp 9m3, máy ủi 110cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Bằng máy cạp 16m3, máy ủi 140cv,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Vận chuyển tiếp 500m, bằng
Máy cạp 9m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Máy cạp 16m3,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
100m3
-
100m3
-
100m3
-
|
859.016
1.121.540
859.016
1.121.540
|
1.589.695
1.726.748
1.176.387
1.277.426
307.025
334.520
225.573
246.626
|
816.064
1.065.461
816.064
1.065.461
|
1.573.728
1.709.412
1.166.387
1.266.569
304.077
331.308
223.738
244.621
|
Ghi chú: Khi đào nền đường mở rộng bằng máy xúc, máy ủi, máy cạp thì chi phí nhân công được nhân hệ số 1,15; chi phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với chi phí đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI
Thành phần công việc:
San đất, đá bãi thải phục vụ công tác đào, xúc đất đổ đi hoặc đất dự trữ tại bãi trữ đất, bãi gia tải bằng máy ủi.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.34110
AB.34120 AB.34210 AB.34220 AB.34310 AB.34320 |
San đất bãi thải bằng máy ủi 110cv
San đá bãi thải bằng máy ủi 110cv
San đất bãi thải bằng máy ủi 140cv
San đá bãi thải bằng máy ủi 140cv
San đất bãi thải bằng máy ủi 180cv
San đá bãi thải bằng máy ủi 180cv
|
100m3
- - - - - |
126.907
177.945 134.212 187.272 118.672 165.815 |
125.077
175.380 132.502 184.886 117.220 163.787 |
Ghi chú: Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ đất, đá được tính cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.35000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi vị trí móng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.35110
|
Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn
|
100m3
|
9.258.438
|
13.250.562
|
8.795.562
|
13.121.312
|
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hạ tụt khung vây và hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.36110
AB.36120
|
Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
m3
m3
|
2.433
2.433
|
53.462
113.338
|
156.535
608.584
|
50.789
107.672
|
154.879
600.885
|
AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.41111
AB.41112
AB.41113
AB.41114
AB.41121
AB.41122
AB.41123
AB.41124
|
Vận chuyển đất cự ly ≤ 300m,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
535.477
669.749
804.020
884.422
477.743
535.871
672.109
735.687
|
528.895
661.515
794.136
873.550
472.544
530.039
664.795
727.681
|
|||
|
AB.41131
AB.41132
AB.41133
AB.41134
AB.41141
AB.41142
AB.41143
AB.41144
AB.41151
AB.41152
AB.41153
AB.41154
AB.41161
AB.41162
AB.41163
AB.41164
AB.41211
AB.41212
AB.41213
AB.41214
AB.41221
AB.41222
AB.41223
AB.41224
AB.41231
AB.41232
|
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Vận chuyển đất cự ly ≤ 500m,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
|
537.336
596.442
644.803
709.283
485.248
542.405
629.889
676.548
381.624
425.395
493.786
530.718
275.706
311.473
488.818
584.198
669.749
766.231
988.945
1.013.065
604.898
699.357
781.100
844.678
582.472
650.176
|
531.682
590.166
638.018
701.820
479.745
536.253
622.745
668.875
377.933
421.280
489.010
525.584
273.215
308.659
484.403
578.920
661.515
756.812
976.787
1.000.611
598.316
691.746
772.600
835.486
576.343
643.335
|
|||
|
AB.41233
AB.41234
AB.41241
AB.41242
AB.41243
AB.41244
AB.41251
AB.41252
AB.41253
AB.41254
AB.41261
AB.41262
AB.41263
AB.41264
AB.41311
AB.41312
AB.41313
AB.41314
AB.41321
AB.41322
AB.41323
AB.41324
AB.41331
AB.41332
AB.41333
AB.41334
|
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Vận chuyển đất cự ly ≤ 700m,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
709.283
773.763
557.569
622.891
699.877
758.200
439.073
492.418
560.810
601.845
383.007
423.245
532.037
558.863
765.427
892.462
1.045.226
1.148.141
673.018
790.183
908.256
971.834
640.504
715.731
784.510
859.737
|
701.820
765.621
551.245
615.826
691.939
749.601
434.826
487.656
555.386
596.024
379.547
419.422
527.231
553.814
756.017
881.491
1.032.377
1.134.026
665.694
781.584
898.372
961.258
633.764
708.200
776.255
850.690
|
|||
|
AB.41341
AB.41342
AB.41343
AB.41344
AB.41351
AB.41352
AB.41353
AB.41354
AB.41361
AB.41362
AB.41363
AB.41364
AB.41411
AB.41412
AB.41413
AB.41414
AB.41421
AB.41422
AB.41423
AB.41424
AB.41431
AB.41432
AB.41433
AB.41434
AB.41441
AB.41442
|
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
|
625.224
677.714
781.530
851.517
466.430
522.511
612.787
667.501
420.265
459.012
637.848
669.145
893.266
1.069.347
1.286.432
1.366.834
773.834
908.256
1.089.907
1.162.568
736.150
827.497
902.724
988.697
711.542
804.859
|
618.132
670.028
772.665
841.859
461.918
517.457
606.860
661.044
416.468
454.866
632.087
663.100
882.285
1.056.201
1.270.618
1.350.031
765.413
898.372
1.078.046
1.149.916
728.404
818.790
893.225
978.294
703.472
795.730
|
|||
|
AB.41443
AB.41444
B.41451
AB.41452
AB.41453
AB.41454
AB.41461
AB.41462
AB.41463
AB.41464
|
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
898.176
979.828
564.913
630.569
752.306
768.720
497.760
596.120
698.951
767.505
|
887.989
968.715
559.449
624.470
745.029
761.285
493.264
590.735
692.637
760.572
|
Ghi chú:
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đào đất đến nơi đổ đất có cự ly ≤ 300m, ≤ 500m, ≤ 700m, ≤ 1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô 5T ứng với máy đào ≤ 0,8m3.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô 7T ứng với máy đào ≤ 1,25m3.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô 10T ứng với máy đào ≤ 1,6m3.
- Đơn giá vận chuyển đất bằng ô tô ≥ 12T ứng với máy đào ≥ 2,3m3.
AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đổ đất > 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 / km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.42111
AB.42112
AB.42113
AB.42114
AB.42121
AB.42122
AB.42123
AB.42124
AB.42131
AB.42132
AB.42133
AB.42134
AB.42141
AB.42142
AB.42143
AB.42144
AB.42151
AB.42152
AB.42153
AB.42154
|
Vận chuyển đất tiếp theo cự ly ≤ 2km,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
|
530.653
578.894
691.457
707.538
390.550
408.715
435.963
454.128
322.401
365.388
408.375
451.362
326.609
373.268
419.926
478.249
255.784
292.715
329.647
374.785
|
524.130
571.778
682.957
698.840
386.300
404.267
431.219
449.186
319.009
361.543
404.078
446.612
322.905
369.034
415.164
472.825
253.310
289.884
326.458
371.160
|
|||
|
AB.42161
AB.42162
AB.42163
AB.42164
AB.42211
AB.42212
AB.42213
AB.42214
AB.42221
AB.42222
AB.42223
AB.42224
AB.42231
AB.42232
AB.42233
AB.42234
AB.42241
AB.42242
AB.42243
AB.42244
AB.42251
AB.42252
AB.42253
AB.42254
|
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Vận chuyển đất tiếp theo cự ly ≤ 4km,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
|
208.642
238.448
268.254
305.512
426.131
482.412
530.653
586.935
345.137
372.385
381.468
417.798
247.174
290.161
322.401
365.388
244.957
291.616
326.609
384.932
191.496
228.427
255.784
302.290
|
206.757
236.294
265.831
302.752
420.892
476.482
524.130
579.719
341.381
368.333
377.316
413.251
244.573
287.108
319.009
361.543
242.179
288.308
322.905
380.567
189.644
226.218
253.310
299.366
|
|||
|
AB.42261
AB.42262
AB.42263
AB.42264
AB.42311
AB.42312
AB.42313
AB.42314
AB.42321
AB.42322
AB.42323
AB.42324
AB.42331
AB.42332
AB.42333
AB.42334
AB.42341
AB.42342
AB.42343
AB.42344
AB.42351
AB.42352
|
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Vận chuyển đất tiếp theo cự ly ≤ 7km,
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
|
156.482
186.288
208.642
245.900
353.769
429.347
467.940
530.653
336.055
345.137
363.302
372.385
214.934
236.428
257.921
311.655
199.465
233.292
256.622
303.280
155.933
183.289
|
155.068
184.605
206.757
243.678
349.420
424.069
462.187
524.130
332.398
341.381
359.349
368.333
212.673
233.940
255.207
308.375
197.203
230.646
253.711
299.840
154.424
181.516
|
|||
|
AB.42353
AB.42354
AB.42361
AB.42362
AB.42363
AB.42364
|
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
-
-
100m3/km
-
-
-
|
201.071
238.002
128.166
149.030
163.933
178.836
|
199.126
235.700
127.008
147.684
162.452
177.221
|
Phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.42411
AB.42412
AB.42413
AB.42414
AB.42421
AB.42422
AB.42423
AB.42424
AB.42431
AB.42432
AB.42433
AB.42434
|
Vận chuyển đất 1km ngoài phạm vi 7km
Ô tô tự đổ 5T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 7T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 10T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
|
218.693
266.131
290.251
329.648
207.991
214.348
227.064
230.697
133.259
146.155
155.827
192.366
|
216.005
262.859
286.683
325.596
205.727
212.016
224.593
228.186
131.857
144.617
154.188
190.342
|
|||
|
AB.42441
AB.42442
AB.42443
AB.42444
AB.42451
AB.42452
AB.42453
AB.42454
AB.42461
AB.42462
AB.42463
AB.42464
|
Ô tô tự đổ 12T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 22T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
Ô tô tự đổ 27T,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
- Đất cấp III
- Đất cấp IV
|
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
100m3/km
-
-
-
|
123.645
144.641
158.639
187.800
97.116
114.898
125.840
147.726
80.476
92.399
101.340
111.773
|
122.243
143.001
156.840
185.670
96.177
113.786
124.623
146.297
79.749
91.564
100.425
110.763
|
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH, KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Quy định áp dụng:
Đơn giá khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương, nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các chi phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e
Hệ số chuyển đổi vật liệu còn l KVL = (1+(KTN - 1)/2)
Hệ số chuyển đổi chi phí nhân KNC,MTC = (1+(KTN - 1)/3)
máy thi công
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH
AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51111
AB.51112
AB.51113
AB.51114
|
Phá đá hố móng bằng máy khoan cầm tay Ø 42mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
3.607.577
3.021.954
2.637.338
2.319.659
|
4.166.297
3.185.992
2.777.531
2.287.379
|
7.336.858
4.465.436
3.670.960
2.346.532
|
3.958.003
3.026.708
2.638.669
2.173.021
|
7.171.026
4.364.506
3.587.982
2.293.490
|
AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51121
AB.51122
AB.51123
AB.51124
|
Phá đá mặt bằng bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø76mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.008.625
1.742.099
1.573.819
1.457.269
|
1.200.874
1.105.566
1.010.259
972.136
|
2.559.948
2.305.611
1.783.329
1.049.017
|
1.140.836
1.050.294
959.751
923.534
|
2.526.095
2.275.104
1.759.733
1.035.137
|
AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51131
AB.51132
AB.51133
AB.51134
|
Phá đá mặt bằng bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.024.236
1.752.154
1.557.306
1.383.896
|
1.143.689
1.052.920
962.151
925.844
|
2.901.599
2.485.433
1.741.029
1.305.727
|
1.086.511
1.000.280
914.049
879.556
|
2.855.212
2.445.727
1.713.219
1.284.871
|
AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH
AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51211
AB.51212
AB.51213
AB.51214
|
Phá đá hố móng bằng máy khoan cầm tay Ø 42mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
3.950.052
3.320.610
2.902.767
2.563.770
|
4.629.219
3.539.991
3.086.146
2.541.532
|
8.151.890
4.962.113
4.079.684
2.607.923
|
4.397.781
3.363.009
2.931.854
2.414.468
|
7.967.636
4.849.960
3.987.476
2.548.982
|
Ghi chú: Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51221
AB.51222
AB.51223
AB.51224
|
Phá đá hố móng bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø 76mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.217.383
1.925.699
1.741.074
1.613.416
|
1.441.049
1.326.680
1.212.311
1.111.013
|
2.844.139
2.561.695
1.981.819
1.165.232
|
1.369.003
1.260.352
1.151.701
1.055.467
|
2.806.528
2.527.798
1.955.598
1.149.813
|
AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51231
AB.51232
AB.51233
AB.51234
|
Phá đá hố móng bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø 105mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.185.947
1.894.370
1.686.841
1.500.760
|
1.372.427
1.263.504
1.154.582
1.111.013
|
3.051.997
2.615.453
1.831.876
1.374.376
|
1.303.813
1.200.336
1.096.858
1.055.467
|
3.003.200
2.573.668
1.802.611
1.352.425
|
AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG
AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D42mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51311
AB.51312
AB.51313
AB.51314
|
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan cầm tay Ø 42mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
3.778.942
3.171.282
2.769.925
2.441.714
|
4.397.758
3.362.991
2.931.839
2.414.455
|
7.744.374
4.713.261
3.875.925
2.476.624
|
4.177.892
3.194.859
2.785.261
2.293.745
|
7.569.331
4.606.724
3.788.324
2.420.642
|
Ghi chú: Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D76mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51321
AB.51322
AB.51323
AB.51324
|
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø76mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.113.149
1.834.026
1.657.610
1.535.360
|
1.321.052
1.216.123
1.111.376
1.069.440
|
2.702.043
2.434.167
1.883.778
1.107.638
|
1.255.006
1.155.323
1.055.812
1.015.974
|
2.666.311
2.401.960
1.858.851
1.092.984
|
AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN D105mm
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51331
AB.51332
AB.51333
AB.51334
|
Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.084.900
1.805.489
1.605.886
1.428.452
|
1.258.058
1.158.212
1.058.367
1.018.428
|
2.964.789
2.537.524
1.777.173
1.331.564
|
1.195.162
1.100.308
1.005.453
967.512
|
2.917.391
2.496.987
1.748.787
1.310.293
|
AB.51410 KHOAN PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥ 20m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51411
AB.51412
AB.51413
AB.51414
|
Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥ 20m bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm
|
Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥ 20m bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm
|
2.207.378
1.912.942
1.703.379
1.515.473
|
2.728.516
2.499.597
2.270.496
2.129.804
|
11.097.910
9.900.668
8.282.542
7.429.722
|
2.592.104
2.374.629
2.156.982
2.023.324
|
10.971.881
9.789.164
8.192.211
7.350.929
|
|
AB.51411
AB.51412
AB.51413
AB.51414
|
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
2.207.378
1.912.942
1.703.379
1.515.473
|
2.728.516
2.499.597
2.270.496
2.129.804
|
11.097.910
9.900.668
8.282.542
7.429.722
|
2.592.104
2.374.629
2.156.982
2.023.324
|
10.971.881
9.789.164
8.192.211
7.350.929
|
AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51511
AB.51512
AB.51513
|
Phá đá đường viền bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm
|
Phá đá đường viền bằng máy khoan xoay đập tự hành Ø105mm
|
4.016.436
3.465.118
3.172.647
|
1.361.535
1.361.535
1.361.535
|
36.256.455
32.634.414
29.372.774
|
1.293.465
1.293.465
1.293.465
|
35.689.006
32.123.653
28.913.061
|
|
AB.51511
AB.51512
AB.51513
|
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
|
100m2
-
-
|
4.016.436
3.465.118
3.172.647
|
1.361.535
1.361.535
1.361.535
|
36.256.455
32.634.414
29.372.774
|
1.293.465
1.293.465
1.293.465
|
35.689.006
32.123.653
28.913.061
|
AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51611
AB.51612
AB.51613
AB.51614
|
Đào phá đá bằng búa căn,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
m3
-
-
-
|
255.969
232.369
208.769
181.538
|
496.970
450.479
403.989
359.570
|
243.171
220.751
198.331
172.462
|
484.023
438.710
393.396
350.056
|
AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO GẮN HÀM KẸP
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.51710
|
Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp
|
100m3
|
1.445.540
|
7.516.624
|
1.373.260
|
7.440.231
|
AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên kha i
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.52111
AB.52121
AB.52131
AB.52141
AB.52151
|
Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng
- Máy đào ≤ 0,8m3
- Máy đào ≤ 1,25m3
- Máy đào ≤ 1,6m3
- Máy đào ≤ 2,3m3
- Máy đào ≤ 3,6m3
|
100m3
-
-
-
-
|
326.768
326.768
326.768
326.768
326.768
|
1.116.090
1.192.044
1.242.758
1.137.727
1.168.376
|
310.432
310.432
310.432
310.432
310.432
|
1.102.966
1.179.155
1.230.538
1.126.712
1.159.057
|
AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến vị trí đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.53111
AB.53121
AB.53131
AB.53141
AB.53151
AB.53161
AB.53211
AB.53221
|
Vận chuyển đá cự ly ≤ 300m bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
Vận chuyển đá cự ly ≤ 500m bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
|
100m3
-
-
-
-
-
100m3
-
|
1.255.075
1.103.531
1.047.804
1.014.822
890.457
788.369
1.350.754
1.294.265
|
1.239.646
1.091.522
1.036.779
1.003.312
881.844
781.247
1.334.148
1.280.180
|
|||
|
AB.53231
AB.53241
AB.53251
AB.53261
AB.53311
AB.53321
AB.53331
AB.53341
AB.53351
AB.53361
AB.53411
AB.53421
AB.53431
AB.53441
AB.53451
AB.53461
|
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
Vận chuyển đá cự ly ≤ 700m bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
Vận chuyển đá cự ly ≤ 1000m bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
-
-
100m3
-
-
-
-
-
|
1.160.645
1.137.300
935.595
828.607
1.374.874
1.428.687
1.291.755
1.271.444
1.073.746
950.811
1.817.889
1.743.852
1.483.046
1.470.909
1.267.977
1.123.686
|
1.148.432
1.124.401
926.546
821.122
1.357.973
1.413.139
1.278.162
1.257.023
1.063.360
942.223
1.795.541
1.724.874
1.467.441
1.454.226
1.255.713
1.113.536
|
Ghi chú:
- Đơn giá vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ được tính cho các cự ly từ nơi đào đến nơi đổ có cự ly ≤ 300m, ≤ 500m, ≤ 700m, ≤ 1000m. Trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng đơn giá vận chuyển cự ly ≤ 1000m và đơn giá vận chuyển 1000m tiếp theo.
- Đơn giá vận chuyển bằng ô tô 5T ứng với máy đào ≤ 0,8m3.
- Đơn giá vận chuyển bằng ô tô 7T ứng với máy đào ≤ 1,25m3.
- Đơn giá vận chuyển bằng ô tô 10T ứng với máy đào ≤ 1,6m3.
- Đơn giá vận chuyển bằng ô tô ≥ 12T ứng với máy đào ≥ 2,3m3.
AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1000M TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai/km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.54111
AB.54121
AB.54131
AB.54141
AB.54151
AB.54161
AB.54211
AB.54221
AB.54231
AB.54241
AB.54251
AB.54261
AB.54311
AB.54321
AB.54331
AB.54341
AB.54351
AB.54361
|
Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp,
Cự ly ≤ 2km bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
Cự ly ≤ 4km bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
Cự ly ≤ 7km bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
|
100m3
-
-
-
-
-
100m3
-
-
-
-
-
100m3
-
-
-
-
-
|
719.598
703.898
699.611
681.214
567.649
506.702
659.296
634.871
639.429
625.224
469.165
417.284
587.739
577.651
493.274
467.751
367.946
327.866
|
710.752
696.238
692.249
673.487
562.159
502.125
651.192
627.962
632.701
618.132
464.627
413.515
580.513
571.365
488.084
462.446
364.387
324.904
|
Phạm vi ngoài 7km áp dụng đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 7km cộng với đơn giá vận chuyển tiếp 1km theo bảng sau:
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.54411
AB.54421
AB.54431
AB.54441
AB.54451
AB.54461
|
Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp, ngoài cự ly 7km bằng
- Ô tô tự đổ 5T
- Ô tô tự đổ 7T
- Ô tô tự đổ 10T
- Ô tô tự đổ 12T
- Ô tô tự đổ 22T
- Ô tô tự đổ 27T
|
100m3
100m3
-
-
-
-
|
426.131
417.798
322.401
314.945
259.888
238.448
|
420.892
413.251
319.009
311.373
257.374
236.294
|
AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc vận chuyển đến nơi đắp.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.55111
AB.55121
AB.55131
AB.55141
AB.55151
AB.55161
AB.55171
AB.55181
AB.55191
AB.55201
AB.55211
AB.55221
|
Ủi đá sau nổ mìn
Cự ly ≤ 50m bằng
- Máy ủi ≤ 140cv
- Máy ủi ≤ 180cv
- Máy ủi ≤ 240cv
- Máy ủi ≤ 320cv
Cự ly ≤ 70m bằng
- Máy ủi ≤ 140cv
- Máy ủi ≤ 180cv
- Máy ủi ≤ 240cv
- Máy ủi ≤ 320cv
Cự ly ≤ 100m bằng
- Máy ủi ≤ 140cv
- Máy ủi ≤ 180cv
- Máy ủi ≤ 240cv
- Máy ủi ≤ 320cv
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
1.201.664
1.040.411
807.502
707.180
1.529.390
1.381.796
1.276.979
975.420
2.340.903
1.967.027
1.821.574
1.146.119
|
1.186.353
1.027.685
798.042
700.086
1.509.904
1.364.894
1.262.019
965.636
2.311.077
1.942.967
1.800.234
1.134.622
|
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG LÊN PHƯƠNG TIỆN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đo tại bãi trữ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.55311
AB.55312
AB.55313
AB.55314
|
Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng
- Máy đào ≤ 1,25m3
- Máy đào ≤ 1,6m3
- Máy đào ≤ 2,3m3
- Máy đào ≤ 3,6m3
|
100m3
-
-
-
|
198.720
198.720
198.720
198.720
|
840.598
880.093
879.019
769.978
|
188.784
188.784
188.784
188.784
|
831.756
871.698
870.720
763.860
|
AB.55320 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3 ; 100 viên
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.55321
AB.55322 |
Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3,
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
|
100m3
100 viên |
198.720
198.720 |
3.818.806
3.434.717 |
188.784
188.784 |
3.789.529
3.408.382 |
AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG LẤP SÔNG BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá, cục bê tông lấp sông từ nơi xúc đến vị trí đắp bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 ; 100 viên
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.56111
AB.56121
AB.56122
AB.56123 AB.56211
AB.56221
AB.56222
AB.56223 AB.56311 |
Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 300m
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 500m
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 700m
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
|
100m3
100m3
100m3
100 viên 100m3
100m3
100m3
100 viên 100m3 |
710.375
614.004
2.041.711
1.837.540 796.694
688.519
2.144.542
1.929.939 894.676 |
702.318
608.457
2.023.268
1.820.941 787.657
682.299
2.125.170
1.912.505 884.529 |
|||
|
AB.56321
AB.56322
AB.56323
AB.56411
AB.56421
AB.56422
AB.56423 |
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
Vận chuyển đá trong phạm vi ≤ 1000m
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
|
100m3
100m3
100 viên
100m3
100m3
100m3
100 viên |
701.931
2.403.854
2.163.916
1.028.819
806.252
2.840.512
2.555.865 |
695.591
2.382.140
2.144.369
1.017.151
798.969
2.814.853
2.532.777 |
AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1000m TIẾP THEO BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100m 3 ; 100 viên
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.57111
AB.57121
AB.57122
AB.57123 AB.57211
AB.57221
AB.57222
AB.57223 AB.57311
AB.57321
AB.57322
AB.57323 |
Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 4km
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 7km
Bằng ôtô tự đổ ≤ 12T
- Đá hỗn hợp
Bằng ôtô tự đổ ≤ 27T
- Đá hỗn hợp
- Đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m
- Đá tảng, cục bê tông đường kính > 1m
|
100m3
100m3
100m3
100 viên 100m3
100m3
100m3
100 viên 100m3
100m3
100m3
100 viên |
502.745
320.415
937.399
843.510 404.762
257.822
771.975
694.480 318.444
187.778
606.552
545.450 |
497.043
317.520
928.931
835.890 400.172
255.493
765.002
688.207 314.832
186.082
601.073
540.523 |
Ghi chú: Đơn giá xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 ÷ 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.
AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Quy định áp dụng:
1. Đơn giá khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10-15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2 và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.
2. Đơn giá khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các chi phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
|
Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ:
|
KTN
|
= 330/e
|
|
Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại:
|
KVL
|
= (1+(KTN - 1)/2)
|
|
Hệ số chuyển đổi chi phí nhân công, máy thi công:
|
KNC,MTC
|
= (1+(KTN - 1)/3)
|
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
ĐÀO HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58111
AB.58112
AB.58113
AB.58114
|
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào 10÷15m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
13.171.467
10.940.149
9.921.387
9.004.052
|
7.056.836
6.312.040
5.681.601
5.113.735
|
26.564.363
22.986.218
20.688.672
18.622.495
|
6.703.984
5.996.428
5.397.512
4.858.040
|
26.305.450
22.762.180
20.487.028
18.440.989
|
|
AB.58121
AB.58122
AB.58123
AB.58124
AB.58131
AB.58132
AB.58133
AB.58134
AB.58141
AB.58142
AB.58143
AB.58144
AB.58151
AB.58152
AB.58153
AB.58154
|
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤ 25m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤ 35m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào ≤ 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Phá đá đào hầm ngang tiết diện đào > 50m2 bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
10.031.228
8.646.007
7.603.418
6.891.956
9.180.441
7.626.748
6.903.859
6.251.234
8.329.589
6.860.161
6.204.245
5.610.891
8.099.321
6.747.335
6.097.742
5.512.295
|
4.867.562
4.301.657
3.871.688
3.484.480
4.060.584
3.630.026
3.267.337
2.940.545
3.253.803
2.958.395
2.662.987
2.396.610
2.864.829
2.604.729
2.344.629
2.109.636
|
18.138.235
15.560.895
14.005.881
12.606.907
15.033.589
12.316.351
11.084.178
9.986.522
11.934.324
9.071.808
8.162.475
7.360.755
10.330.884
8.673.638
7.818.112
7.021.773
|
4.624.176
4.086.568
3.678.097
3.310.250
3.857.549
3.448.519
3.103.965
2.793.513
3.091.107
2.810.470
2.529.833
2.276.775
2.721.583
2.474.489
2.227.394
2.004.151
|
17.961.449
15.409.229
13.869.372
12.484.033
14.887.063
12.196.309
10.976.145
9.889.187
11.818.005
8.983.389
8.082.918
7.289.013
10.230.193
8.589.100
7.741.912
6.953.335
|
AB.58210 PHÁ ĐÁ NỀN HẠ HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58211
AB.58212
AB.58213
AB.58214
|
Phá đá nền hạ hầm ngang bằng máy khoan tự hành 2 cần,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
|
5.323.717
4.829.203
4.563.363
4.107.228
|
1.883.078
1.708.109
1.613.955
1.452.520
|
6.688.172
6.064.014
5.735.793
5.160.062
|
1.788.922
1.622.701
1.533.255
1.379.892
|
6.622.985
6.004.910
5.679.889
5.109.768
|
ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58311
AB.58312
AB.58313
AB.58314
AB.58321
AB.58322
AB.58323
AB.58324
|
Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤ 5m2, chiều cao ≤ 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤ 5m2, chiều cao ≤ 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
329.329
286.936
239.681
206.698
329.329
286.936
239.681
206.698
|
1.143.578
1.095.324
1.071.197
1.040.989
1.372.293
1.314.428
1.285.397
1.249.109
|
2.397.686
1.796.101
1.498.104
1.124.210
2.876.682
2.155.571
1.796.101
1.346.488
|
1.086.397
1.040.556
1.017.636
988.938
1.303.677
1.248.705
1.221.125
1.186.651
|
2.373.155
1.777.724
1.482.780
1.112.714
2.847.249
2.133.507
1.777.724
1.332.706
|
Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì chi phí nhân công nhân với hệ số 1,2, chi phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.
AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4m BẰNG TỔ HỢP MÁY KHOAN ROBBIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ, định vị khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58410
AB.58420 |
Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin
- Hầm đứng
- Hầm nghiêng
|
100m
100m |
3.732.000
3.732.000 |
76.755.060
84.430.566 |
326.210.630
358.833.213 |
72.917.190
80.208.909 |
323.935.998
356.331.106 |
AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN XUỐNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58511
AB.58512
AB.58513
AB.58514
AB.58521
AB.58522
AB.58523
AB.58524
|
Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
16.996.295
14.667.999
12.147.403
10.422.562
16.996.295
14.667.999
12.147.403
10.422.562
|
31.025.678
28.532.561
27.286.983
25.731.482
37.230.029
34.238.681
32.745.949
30.874.640
|
26.285.873
19.717.973
16.427.956
12.327.155
31.540.220
23.654.083
19.717.973
14.783.240
|
29.474.347
27.105.889
25.922.592
24.444.868
35.368.471
32.526.694
31.108.601
29.330.860
|
25.691.792
19.272.339
16.056.641
12.048.577
30.827.281
23.119.439
19.272.339
14.449.052
|
AB.58600 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, đấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có), phá đá quá cỡ bằng mìn ốp.
AB.58610 KHOAN NỔ MÌN PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC, CHIỀU SÂU 3 ÷ 7m
Đơn vị tính: đồng/m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58611
AB.58612
AB.58613
AB.58614
|
Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 ÷ 7m
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
m3
-
-
-
|
189.090
178.472
166.826
155.750
|
767.707
727.076
690.723
662.923
|
2.907.232
2.766.769
2.658.518
2.524.106
|
729.323
690.724
656.187
629.777
|
2.847.538
2.709.830
2.603.831
2.471.775
|
Ghi chú: Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước > 7m thì chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thì chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với đơn giá nổ mìn phá đá dưới nước tương ứng.
AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN D42MM
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.58711
AB.58712
AB.58713
AB.58714
AB.58721
AB.58722
AB.58723
AB.58724
|
Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm,
Tiết diện đào ≤ 5m2,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
Tiết diện đào ≤ 10m2,
- Đá cấp I
- Đá cấp II
- Đá cấp III
- Đá cấp IV
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
32.220.030
27.824.017
23.505.021
20.213.315
23.236.174
18.610.530
15.959.175
14.275.202
|
36.384.605
31.465.063
27.055.521
23.773.865
26.196.367
22.426.287
18.689.553
16.449.474
|
41.917.140
35.620.868
30.001.847
25.820.154
30.459.941
25.642.525
20.901.099
18.041.548
|
34.565.320
29.891.762
25.702.704
22.585.135
24.886.508
21.304.938
17.755.047
15.626.976
|
40.973.437
34.818.911
29.326.403
25.238.846
29.774.184
25.065.216
20.430.537
17.635.373
|
AB.59000 CÔNG TÁC BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Đào xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ, máy xúc lật. Ủi gom đá bằng máy ủi.
Chuyển ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô chuyên dụng trong hầm hoặc bằng goòng.
AB.59100 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ, ÔTÔ
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59110
AB.59120
|
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ, ôtô 22T, cự ly trung bình
- ≤ 500m
- ≤ 1000m
|
100m3
100m3
|
545.308
545.308
|
3.114.339
4.201.763
|
518.042
518.042
|
3.076.804
4.153.711
|
AB.59200 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, ÔTÔ
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59210
AB.59220
|
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10T, cự ly trung bình
- ≤ 500m
- ≤ 1000m
|
100m3
100m3
|
545.308
545.308
|
5.203.416
6.945.457
|
518.042
518.042
|
5.146.146
6.869.857
|
AB.59300 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT, XE GOÒNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59310
AB.59320
|
Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng 3T, cự ly trung bình
- ≤ 500m
- ≤ 1000m
|
100m3
100m3
|
1.378.766
1.378.766
|
37.136.157
41.364.324
|
1.309.826
1.309.826
|
35.977.366
40.064.890
|
AB.59400 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC LẬT CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100m
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59410
|
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình ≤ 100m
|
100m3
|
336.600
|
2.881.248
|
319.770
|
2.847.127
|
AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m 3 đá nguyên khai
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59511
AB.59521
|
Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m
Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến
|
100m3
100m3
|
16.619.804
4.030.144
|
15.788.896
3.828.656
|
AB.59600 BỐC, XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.59611
AB.59621
|
Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly ≤ 100m
Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến
|
100m3
100m3
|
10.765.203
3.118.823
|
10.226.997
2.962.897
|
AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY AB.61000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp dựng. Tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
- Hút đất, cát đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.61110
AB.61120
|
Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút,
- Cự ly ≤ 500m
- Cự ly ≤ 1000m
|
100m3
100m3
|
294.231
392.308
|
1.464.590
2.693.654
|
279.519
372.692
|
1.441.081
2.651.680
|
AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY (TÀU HOẶC XÀ LAN)
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.
- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3 cát
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.61210
AB.61220
AB.61230
AB.61240
AB.61250
|
Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly vận chuyển
- ≤ 0,5km
- ≤ 1,0km
- ≤ 1,5km
- ≤ 2,0km
- > 2,0km
|
100m3
-
-
-
-
|
197.568
217.325
239.551
261.778
288.943
|
76.431
98.031
127.939
182.769
237.600
|
262.552
542.728
595.404
724.259
746.544
|
72.609
93.129
121.541
173.631
225.720
|
258.264
537.192
589.822
718.359
740.463
|
AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.62111
AB.62112
AB.62113
AB.62121
AB.62122
AB.62123
AB.62124
AB.62131
AB.62132
AB.62133
AB.62134
|
San đầm đất mặt bằng,
Máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
Máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
Máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
|
100m3
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
122.954
|
288.292
391.496
538.294
239.009
348.555
473.728
587.715
232.387
319.289
446.898
557.728
|
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
116.806
|
284.259
386.019
530.762
235.910
344.036
467.586
580.103
229.589
315.447
441.518
551.015
|
Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,9 so với đơn giá san đầm đất mặt bằng K = 0,85.
AB.63000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt mái taluy, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.63111
AB.63112
AB.63113
AB.63114
AB.63121
AB.63122
AB.63123
AB.63124
AB.63131
AB.63132
AB.63133
AB.63134
|
Đắp đê, đập, kênh mương,
Máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng
- γ ≤ 1,65 T/m3
- γ ≤ 1,75 T/m3
- γ ≤ 1,8 T/m3
- γ > 1,8 T/m3
Máy đầm 16T, máy ủi 110cv, dung trọng
- γ ≤ 1,65 T/m3
- γ ≤ 1,75 T/m3
- γ ≤ 1,8 T/m3
- γ > 1,8 T/m3
Máy đầm 25T, máy ủi 110cv, dung trọng
- γ ≤ 1,65 T/m3
- γ ≤ 1,75 T/m3
- γ ≤ 1,8 T/m3
- γ > 1,8 T/m3
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
245.908
|
321.597
451.318
555.901
590.363
278.844
388.389
480.367
538.331
263.466
368.244
452.950
500.525
|
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
233.612
|
317.098
445.004
548.123
582.114
275.229
383.354
474.139
531.356
260.292
363.811
447.496
494.500
|
AB.64000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.64111
AB.64112
AB.64113
AB.64121
AB.64122
AB.64123
AB.64124
AB.64131
AB.64132
AB.64133
AB.64134
|
Đắp nền đường,
Máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
Máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
Máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
|
100m3
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
289.108
|
343.431
468.316
655.642
293.134
405.308
563.668
707.566
275.790
382.139
533.435
665.187
|
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
274.652
|
338.626
461.763
646.469
289.334
400.054
556.361
698.393
272.470
377.541
527.014
657.181
|
AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG ĐẦM CÓC
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.65110
AB.65120
AB.65130
|
Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc,
- Độ chặt K=0,85
- Độ chặt K=0,9
- Độ chặt K=0,95
|
100m3
-
-
|
1.510.386
1.734.001
1.996.848
|
908.354
1.042.837
1.200.914
|
1.434.864
1.647.299
1.897.002
|
876.368
1.006.116
1.158.627
|
AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.66111
AB.66112
AB.66113
AB.66114
AB.66121
AB.66122
AB.66123
AB.66124
AB.66131
AB.66132
AB.66133
AB.66134
AB.66141
AB.66142
AB.66143
AB.66144
|
Đắp cát công trình,
Máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
Máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
Máy đầm 25T, máy ủi 110cv, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
Máy đầm cóc, độ chặt
- K = 0,85
- K = 0,90
- K = 0,95
- K = 0,98
|
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
100m3
-
-
-
|
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
7.541.796
|
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
249.231
717.785
770.955
795.878
850.708
|
303.705
433.972
533.880
593.200
252.702
374.984
461.603
522.251
251.502
299.905
435.457
482.632
517.266
555.582
591.503
670.530
|
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
236.769
681.895
732.405
756.082
808.172
|
299.456
427.901
526.410
584.900
249.426
370.123
455.618
515.480
248.476
296.423
430.215
476.822
499.052
536.018
570.675
646.919
|
Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với đơn giá đắp cát công trình K = 0,85.
AB.67000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH
AB.67100 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH BẰNG ĐÁ HỖN HỢP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.67110
AB.67120
|
Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng
- Máy ủi 180cv
- Máy ủi 320cv
|
100m3
100m3
|
907.690
907.690
|
1.820.719
1.599.689
|
862.310
862.310
|
1.798.449
1.583.642
|
Ghi chú: Đơn giá đắp đá công trình được tính cho 100m3 đã đầm lèn chặt chưa tính chi phí vật liệu.
AB.68100 ĐẮP ĐÁ ĐẬP BÊ TÔNG BẢN MẶT ĐẮP LỚP ĐỆM DƯỚI LỚP BÊ TÔNG BẢN MẶT BẰNG ĐÁ Dmax ≤ 80mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi san rải đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén. Hoàn thiện mái taluy bằng quả đầm 16T, gọt sửa mái đập bằng máy đào kết hợp thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Hao phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.68110
|
Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax ≤ 80mm
|
100m3
|
2.121.787
|
4.528.750
|
2.015.693
|
4.481.421
|
ĐẮP LỚP CHUYỂN TIẾP GIỮA LỚP ĐỆM VÀ THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ Dmax ≤ 400mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san rải đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Hao phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.68120
|
Đắp lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax ≤ 400mm
|
100m3
|
498.462
|
1.754.553
|
473.538
|
1.739.748
|
AB.68200 ĐẮP THÂN ĐẬP BẰNG ĐÁ CÓ Dmax ≤ 800mm, Dmax ≤ 1200mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san rải đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm nén mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Hao phí vật liệu đắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.68210
AB.68220 |
Đắp thân đập bằng đá có Dmax ≤ 800mm
Đắp thân đập bằng đá có Dmax ≤ 1200mm
|
100m3
100m3 |
498.462
498.462 |
1.629.143
1.301.091 |
473.538
473.538 |
1.615.707
1.289.362 |
AB.68300 ĐẮP LỚP GIA CỐ MÁI ĐẬP BẰNG ĐÁ TẢNG 0,45m ≤ D ≤ 1m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đẩy đá vào vị trí đập, xúc, xếp đảm bảo sự ổn định giữa các viên đá và tạo thành mái dốc, chọn nhặt và chèn đá hộc, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.68310
|
Đắp lớp gia cố mái đập bằng đá tảng 0,45m ≤ D ≤ 1m
|
100m3
|
1.345.847
|
2.161.253
|
1.278.553
|
2.138.669
|
AB.68400 ĐẮP ĐÁ NÚT HẦM
Thành phần công việc:
Dùng máy ủi đắp đá có sẵn tại nơi đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.68410
|
Đắp đá trong nút hầm bằng máy ủi 110cv
|
100m3
|
1.520.121
|
1.498.209
|
AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng:
Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên đơn giá công tác nạo vét công trình thủy được tính cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.
Công tác nạo vét công trình thủy được tính theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong đơn giá được điều chỉnh như sau:
1. Nạo vét công trình thủy ở khu vực nước cảng, vũng quay tàu, âu đỡ tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, đơn giá nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với đơn giá nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, đơn giá nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
3. Nạo vét bằng tàu hút: Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài qui định trong đơn giá thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với đơn giá nạo vét bằng tàu hút tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì đơn giá nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.
4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:
- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu < 6m hoặc > 9m thì đơn giá nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dài lớp đất nạo vét < 0,4m thì đơn giá nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.
5. Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500CV và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500CV, nếu độ sâu hạ gầu < 4m hoặc > 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500CV và < 5m hoặc > 9m đối với tàu có công suất > 2500CV thì đơn giá được nhân 1,15 so với đơn giá nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT ≤ 1000CV
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.71110
AB.71120
AB.71130
AB.71140
AB.71150
|
Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤ 1000CV, chiều sâu nạo vét ≤ 6m, chiều cao ống xả ≤ 3m, chiều dài ống xả ≤ 300m,
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
435.722
565.384
734.245
954.368
1.236.306
|
2.160.933
2.959.122
3.566.194
4.691.294
6.954.078
|
413.938
537.116
697.535
906.652
1.174.494
|
2.125.861
2.911.108
3.508.325
4.615.168
6.841.234
|
AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT ≤ 2000CV
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.71210
AB.71220
AB.71230
AB.71240
AB.71250
|
Nạo vét bằng tàu hút công suất ≤ 2000CV, chiều sâu nạo vét ≤ 8m, chiều cao ống xả ≤ 5m, chiều dài ống xả ≤ 500m,
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
108.554
141.723
173.384
238.215
369.384
|
2.353.052
3.242.801
3.904.723
5.465.016
7.501.873
|
103.126
134.637
164.716
226.305
350.916
|
2.323.505
3.202.075
3.855.630
5.396.380
7.407.678
|
AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT > 2000CV
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.71310
AB.71320
AB.71330
AB.71340
AB.71350
|
Nạo vét bằng tàu hút công suất > 2000CV, chiều sâu nạo vét ≤ 9m, chiều cao ống xả ≤ 6m, chiều dài ống xả ≤ 500m
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
99.508
128.154
158.307
218.615
337.723
|
1.830.604
2.529.331
3.019.556
3.869.710
5.630.739
|
94.532
121.746
150.393
207.685
320.837
|
1.820.503
2.515.453
3.003.004
3.848.405
5.599.697
|
AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đổ đất vào xà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).
AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.72110
AB.72120
AB.72130
AB.72140
AB.72150
|
Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 ÷ 9m
|
Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085CV, độ sâu hạ gầu từ 6 ÷ 9m
|
489.999
548.799
670.922
1.583.075
2.186.151
|
2.361.185
3.193.715
3.880.890
4.572.540
6.387.429
|
465.501
521.361
637.378
1.503.926
2.076.850
|
2.340.339
3.165.557
3.846.704
4.532.229
6.331.114
|
|
|
AB.72110
AB.72120
AB.72130
AB.72140
AB.72150
|
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
489.999
548.799
670.922
1.583.075
2.186.151
|
2.361.185
3.193.715
3.880.890
4.572.540
6.387.429
|
465.501
521.361
637.378
1.503.926
2.076.850
|
2.340.339
3.165.557
3.846.704
4.532.229
6.331.114
|
AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.72210
AB.72220
AB.72230
AB.72240
AB.72250
|
Nạo vét bằng tàu cuốc sông
|
Nạo vét bằng tàu cuốc sông
|
437.230
489.999
598.553
1.411.198
1.884.613
|
2.686.938
3.676.395
4.444.406
5.025.530
7.697.515
|
415.370
465.501
568.627
1.340.642
1.790.388
|
2.638.017
3.609.474
4.363.509
4.934.048
7.557.462
|
|
|
AB.72210
AB.72220
AB.72230
AB.72240
AB.72250
|
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
437.230
489.999
598.553
1.411.198
1.884.613
|
2.686.938
3.676.395
4.444.406
5.025.530
7.697.515
|
415.370
465.501
568.627
1.340.642
1.790.388
|
2.638.017
3.609.474
4.363.509
4.934.048
7.557.462
|
AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo qui trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT ≤ 2500CV
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.73110
AB.73120
AB.73130
AB.73140
AB.73150
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤ 2500CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤ 6km
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤ 2500CV, độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6m, cự ly vận chuyển đất ≤ 6km
|
284.953
330.184
407.076
565.384
1.028.245
|
3.305.134
4.529.258
5.473.670
6.793.887
9.792.990
|
270.707
313.676
386.724
537.116
976.835
|
3.265.450
4.474.875
5.407.987
6.712.313
9.675.406
|
|
|
AB.73110
AB.73120
AB.73130
AB.73140
AB.73150
|
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
284.953
330.184
407.076
565.384
1.028.245
|
3.305.134
4.529.258
5.473.670
6.793.887
9.792.990
|
270.707
313.676
386.724
537.116
976.835
|
3.265.450
4.474.875
5.407.987
6.712.313
9.675.406
|
AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT > 2500CV
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.73210
AB.73220
AB.73230
AB.73240
AB.73250
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất > 2500CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤ 6km
|
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành công suất > 2500CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤ 6km
|
269.877
313.600
385.969
536.738
975.475
|
2.062.625
2.835.772
3.351.428
4.712.972
6.518.108
|
256.383
297.920
366.671
509.902
926.705
|
2.053.893
2.823.776
3.337.249
4.693.237
6.490.719
|
|
|
AB.73210
AB.73220
AB.73230
AB.73240
AB.73250
|
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
-
100m3
-
-
-
|
269.877
313.600
385.969
536.738
975.475
|
2.062.625
2.835.772
3.351.428
4.712.972
6.518.108
|
256.383
297.920
366.671
509.902
926.705
|
2.053.893
2.823.776
3.337.249
4.693.237
6.490.719
|
AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.74110
AB.74120
AB.74130
AB.74140
AB.74150
|
Nạo vét bằng tàu hút phun, tàu hút bụng tự hành công suất > 2500CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9m, cự ly vận chuyển đất ≤ 6km
- Đất phù sa bùn lỏng
- Cát hạt trung, hạt to, đất cát pha
- Cát hạt mịn
- Đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
-
-
-
-
|
199.015
230.677
281.938
395.015
719.168
|
999.654
1.299.022
1.565.565
1.940.283
2.797.893
|
189.065
219.143
267.842
375.265
683.212
|
984.378
1.278.546
1.540.866
1.909.677
2.753.791
|
AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT BỤNG, PHUN LÊN BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ bằng hệ thống bơm thủy lực 1510CV. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.75110
AB.75120
AB.75130
AB.75140
|
Xói hút đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống
- ≤ 300m
- ≤ 500m
- ≤ 800m
- ≤ 1000m
|
100m3
-
-
-
|
130.043
143.047
156.051
169.055
|
39.423
47.308
55.192
70.961
|
78.937
92.093
100.863
114.019
|
37.452
44.942
52.433
67.414
|
78.446
91.520
100.236
113.311
|
AB.81000 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện công tác nạo vét theo yêu cầu kỹ thuật. (Đơn giá tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.81111
AB.81112
AB.81113
AB.81114
AB.81121 AB.81122 AB.81123 AB.81124 |
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây < 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m,
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤ 0,4m3, chiều cao đổ đất > 3m,
|
100m3
-
-
-
|
294.231
294.231
294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
1.155.282
1.281.312
1.491.364
1.701.415
1.449.353 1.617.394 1.848.451 2.121.517 |
279.519
279.519
279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
1.135.123
1.258.955
1.465.341
1.671.727
1.424.063 1.589.172 1.816.197 2.084.499 |
|
|
AB.81111
AB.81112
AB.81113
AB.81114
AB.81121 AB.81122 AB.81123 AB.81124 |
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
|
100m3
- - - |
294.231
294.231
294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
1.155.282
1.281.312
1.491.364
1.701.415
1.449.353 1.617.394 1.848.451 2.121.517 |
279.519
279.519
279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
1.135.123
1.258.955
1.465.341
1.671.727
1.424.063 1.589.172 1.816.197 2.084.499 |
|
|
AB.81131
AB.81132 AB.81133
AB.81134
AB.81141 AB.81142 AB.81143 AB.81144 |
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤ 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m,
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm 100m
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤ 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m,
|
100m3
- -
-
|
294.231
294.231 294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
878.144
993.690 1.109.235
1.340.325
1.109.235 1.247.889 1.409.653 1.663.852 |
279.519
279.519 279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
864.217
977.929 1.091.642
1.319.067
1.091.642 1.228.097 1.387.295 1.637.463 |
|
|
AB.81131
AB.81132 AB.81133
AB.81134
AB.81141 AB.81142 AB.81143 AB.81144 |
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
|
100m3
- - - |
294.231
294.231 294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
878.144
993.690 1.109.235
1.340.325
1.109.235 1.247.889 1.409.653 1.663.852 |
279.519
279.519 279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
864.217
977.929 1.091.642
1.319.067
1.091.642 1.228.097 1.387.295 1.637.463 |
|
|
AB.81151
AB.81152 AB.81153
AB.81154
AB.81161 AB.81162 AB.81163 AB.81164 |
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤ 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m,
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây ≤ 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m,
|
100m3
- -
-
|
294.231
294.231 294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
798.272
898.056 1.031.102
1.197.409
1.031.102 1.130.886 1.297.193 1.496.761 |
279.519
279.519 279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
788.608
887.184 1.018.619
1.182.912
1.018.619 1.117.195 1.281.488 1.478.640 |
|
|
AB.81151
AB.81152 AB.81153
AB.81154
AB.81161 AB.81162 AB.81163 AB.81164 |
Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn
Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét
Đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng
|
100m3
- - - |
294.231
294.231 294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 |
798.272
898.056 1.031.102
1.197.409
1.031.102 1.130.886 1.297.193 1.496.761 |
279.519
279.519 279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 |
788.608
887.184 1.018.619
1.182.912
1.018.619 1.117.195 1.281.488 1.478.640 |
Ghi chú: Đơn giá tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất hai bên thì chi phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với đơn giá đổ đất một bên tương ứng.
AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên xà lan (vận chuyển đất đổ chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.81211
AB.81212 AB.81213 AB.81214
AB.81221
AB.81222 AB.81223 AB.81224 |
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 1,6m3, chiều sâu ≤ 6m,
- Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 2,3m3, chiều sâu ≤ 6m,
- Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
- - -
100m3
- - - |
294.231
294.231 294.231 294.231
294.231
294.231 294.231 294.231 |
1.430.473
1.568.906 1.799.628 2.999.380
1.172.600
1.332.500 1.492.400 2.238.600 |
279.519
279.519 279.519 279.519
279.519
279.519 279.519 279.519 |
1.409.392
1.545.785 1.773.106 2.955.177 1.157.639 1.315.499 1.473.359 2.210.038 |
|
|
AB.81231
AB.81232 AB.81233 AB.81234
AB.81241
AB.81242 AB.81243 AB.81244 |
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 1,6m3, chiều sâu > 6m ÷ 9m,
- Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây ≤ 2,3m3, chiều sâu > 6m ÷ 9m,
- Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
|
100m3
- - -
100m3
- - - |
294.231
294.231 294.231 294.231 294.231 294.231 294.231 294.231 |
1.707.339
1.845.772 2.122.638 3.137.813 1.426.559 1.646.029 1.865.500 2.798.250 |
279.519
279.519 279.519 279.519 279.519 279.519 279.519 279.519 |
1.682.178
1.818.570 2.091.356 3.091.570 1.408.357 1.625.028 1.841.698 2.762.547 |
AB.81300 NẠO VÉT BẰNG TÀU ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng máy kéo 1200CV. Bốc xúc đất, đá mồ côi lên xà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường (vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.81310
AB.81320 AB.81330
AB.81340
AB.81350 |
Đào đất đá đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào 9m ÷ 15m,
- Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi
- Đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính
- Đất sét nửa cứng, sét cứng
- Đá mồ côi đường kính 1 ÷ 3m
|
100m3
- -
-
- |
307.938
325.046 344.292
382.784
1.789.891 |
3.759.572
5.139.196 7.411.401
10.268.942
55.537.624 |
292.542
308.794 327.078
363.646
1.700.399 |
3.736.368
5.107.773 7.365.769
10.205.797
55.192.093 |
Ghi chú: Chiều sâu đào từ 15 ÷ 20m thì đơn giá nạo vét bằng tàu đào được nhân với hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với đơn giá nạo vét bằng tàu đào tương ứng.
AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, BỐC XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, tiến hành phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra sau khi phá. Đối với công tác bốc xúc đá lên xà lan, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá bằng máy hoặc bãi đá sau khi nổ mìn, di chuyển tàu đến vị trí bốc xúc. Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào lên xà lan, lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc và lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc.
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.82110
AB.82120
AB.82210
|
Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu ≤ 10m,
- Đá cấp I, II
- Đá cấp III, IV
Bốc xúc đá sau khi phá đá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn lên xà lan
|
100m3
100m3
100m3
|
1.732.153
1.496.922
2.673.075
|
151.931.210
131.856.746
19.241.135
|
1.645.547
1.422.078
2.539.425
|
150.959.861
131.015.259
19.116.643
|
Ghi chú: Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước > 10 ÷ 20m thì đơn giá được nhân với hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với đơn giá đào đá và bốc xúc đá tương ứng.
AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN VÀ TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên xà lan bằng tàu kéo.
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất ≤ 2500CV và công suất > 2500CV.
AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, XÀ LAN
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.91111 AB.91121
AB.91122
AB.91123
AB.91211
AB.91221
AB.91222
AB.91223
|
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T,
- 1km đầu
Vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly
- < 6km
- 6km ÷ 20km
- > 20km
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200CV, xà lan 800T - 1000T
- 1km đầu
Vận chuyển 1km tiếp theo, cự ly
- < 6km
- 6km ÷ 20km
- > 20km
|
100m3 100m3
-
-
100m3
100m3
-
-
|
651.826 552.749
495.388
479.744
647.050
543.522
491.758
465.876
|
639.557 542.344
486.063
470.714
640.459
537.986
486.749
461.131
|
AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Đơn vị tính: đồng/100m 3 / km
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AB.92110
AB.92120
AB.92130
|
Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 ÷ 20km bằng tàu hút bụng tự hành, công suất
- < 2500CV
- < 5000CV
- > 5000CV
|
100m3/km
-
-
|
240.888
237.308
177.037
|
238.775
236.386
176.577
|
Ghi chú: Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi được tính bằng 70% của đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.
Chương III
CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC, KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
AC.10000 CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
Quy định áp dụng:
- Đơn giá đóng cọc bằng máy tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất chi phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với đơn giá đóng cọc tương ứng. Chi phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
- Khi đóng, ép cọc xiên thì đơn giá nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so với đơn giá đóng cọc tương ứng.
- Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng cọc âm thì đơn giá nhân công, máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá đóng, ép cọc tương ứng. Trong bảng đơn giá chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn.
- Đơn giá đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.
- Trong chi phí vật liệu khác đã tính đến chi phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
- Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng đơn giá như sau:
+ Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp I.
+ Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng đơn giá đất cấp II.
- Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng đơn giá đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong đơn giá).
- Công tác đóng cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
- Công tác đóng cọc ván thép (cọc Larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được tính cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì chi phí vật liệu cọc được xác định như sau:
1) Hao phí theo thời gian và môi trường:
Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng bằng 1,17%. Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ hai trở đi thì cứ mỗi tháng chi phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
a/ Nếu cọc đóng trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.
b/ Nếu cọc đóng trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.
c/ Nếu cọc đóng trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.
2) Hao hụt do sứt mẻ, tòe đầu cọc, mũ cọc:
a/ Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5%/ 1 lần đóng nhổ.
b/ Đóng vào đất, đá có ứng suất ≥ 5kg/cm2 bằng 4,5% cho 1 lần đóng nhổ.
Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.11110
AC.11111
AC.11112
AC.11120
AC.11121
AC.11122
|
Đóng cọc tre bằng thủ công,
Chiều dài cọc ≤ 2,5m,
- Đất bùn
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 2,5m,
- Đất bùn
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
-
100m
-
-
|
427.577
441.527
441.527
445.809
445.809
445.809
|
250.522
303.168
326.768
381.230
459.291
510.122
|
237.998
288.012
310.432
362.170
436.329
484.618
|
AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Ø 8-10cm
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.11210
AC.11211
AC.11212
AC.11220
AC.11221
AC.11222
|
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10cm,
Chiều dài cọc ≤ 2,5m,
- Đất bùn
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 2,5m,
- Đất bùn
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
-
100m
-
-
|
3.100.471
3.102.991
3.102.991
3.051.551
3.054.332
3.054.332
|
303.168
393.937
417.537
524.645
593.629
657.168
|
288.012
374.243
396.663
498.415
563.951
624.312
|
AC.11300 ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.11311
AC.11312
AC.11321
AC.11322
AC.11411
AC.11412
AC.11421
AC.11422
AC.11511
AC.11512
AC.11521
AC.11522
AC.11611
AC.11612
AC.11621
AC.11622
|
Đóng cừ gỗ đầu nhọn
Chiều dài cừ ≤ 4m,
Tiết diện 8x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Tiết diện 12x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cừ > 4m,
Tiết diện 8x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Tiết diện 12x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đóng cừ gỗ đầu bằng
Chiều dài cừ ≤ 4m,
Tiết diện 8x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Tiết diện 12x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cừ > 4m,
Tiết diện 8x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Tiết diện 12x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
|
12.559.581
12.559.581
18.801.831
18.801.831
12.492.608
12.492.608
18.704.408
18.704.408
12.559.581
12.559.581
18.801.831
18.801.831
12.492.608
12.492.608
18.704.408
18.704.408
|
5.718.447
6.934.752
5.827.370
7.297.828
6.353.830
7.769.826
6.607.983
8.423.363
7.515.673
8.423.363
8.096.595
8.750.132
7.915.057
8.931.670
8.659.363
9.095.054
|
5.432.553
6.588.048
5.536.030
6.932.972
6.036.170
7.381.374
6.277.617
8.002.237
7.139.927
8.002.237
7.691.805
8.312.668
7.519.343
8.485.130
8.226.437
8.640.346
|
AC.11700 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ VÁN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cây chống, nhổ cây chống, gia công lắp dựng, tháo dỡ ván tường chắn (vật liệu đã tính luân chuyển).
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.11710
|
Làm tường chắn đất bằng gỗ ván
|
100m2
|
4.419.148
|
4.615.758
|
4.384.962
|
AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.12111
AC.12112
AC.12121
AC.12122
AC.12211
AC.12212
AC.12221
AC.12222
|
Đóng cọc gỗ bằng máy,
Đóng trên mặt đất,
Chiều dài cọc ≤ 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đóng trên mặt nước,
Chiều dài cọc ≤ 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
|
30.850.899
30.850.899
24.603.600
24.603.600
31.003.627
31.003.627
24.725.400
24.725.400
|
998.459
1.018.428
1.426.889
1.524.919
1.216.305
1.524.919
1.706.457
1.858.949
|
3.332.654
3.511.417
5.018.134
6.499.313
3.983.862
4.277.544
6.001.331
6.537.620
|
948.541
967.512
1.355.551
1.448.681
1.155.495
1.448.681
1.621.143
1.766.011
|
3.265.689
3.440.860
4.917.302
6.368.719
3.903.812
4.191.593
5.880.742
6.406.255
|
AC.12300 ĐÓNG CỪ GỖ
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.12311
AC.12312
|
Đóng cừ gỗ bằng máy, tiết diện 12x25cm,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
|
18.452.700
18.452.700
|
1.125.536
1.187.259
|
3.880.710
4.093.523
|
1.069.264
1.127.901
|
3.802.733
4.011.270
|
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA RUNG KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.12411
AC.12412
AC.12413
|
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc
- 30-50cm
- 60-84cm
- 94-120cm
|
100m
-
-
|
9.890.430
12.776.485
19.798.118
|
2.412.694
4.021.157
6.080.774
|
16.765.884
27.195.498
40.989.503
|
2.292.056
3.820.093
5.776.726
|
16.611.358
26.944.844
40.611.714
|
AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.12421
AC.12422
AC.12423
|
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc
|
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực, chiều cao máng cọc
|
9.890.430
12.776.485
19.798.118
|
2.765.771
4.472.311
6.767.313
|
30.289.529
49.340.751
74.285.493
|
2.627.479
4.248.689
6.428.937
|
29.837.446
48.604.128
73.176.753
|
|
AC.12421
AC.12422
AC.12423
|
- 30-50cm
- 60-84cm
- 94-120cm
|
100m
-
-
|
9.890.430
12.776.485
19.798.118
|
2.765.771
4.472.311
6.767.313
|
30.289.529
49.340.751
74.285.493
|
2.627.479
4.248.689
6.428.937
|
29.837.446
48.604.128
73.176.753
|
AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 1,2T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.13111
AC.13112
AC.13113
AC.13121
AC.13122
AC.13123
AC.13211
AC.13212
AC.13213
AC.13221
AC.13222
AC.13223
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 1,2T,
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 1,2T,
|
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
|
871.382
907.690
1.234.458
951.259
1.176.366
1.415.996
711.629
853.229
1.045.659
856.859
994.828
1.263.504
|
3.184.686
3.715.467
4.511.639
3.476.616
4.299.326
5.175.115
2.600.827
3.118.338
3.821.623
3.131.608
3.635.850
4.617.795
|
827.818
862.310
1.172.742
903.701
1.117.554
1.345.204
676.051
810.571
993.381
814.021
945.092
1.200.336
|
3.120.694
3.640.810
4.420.984
3.406.758
4.212.937
5.071.128
2.548.567
3.055.680
3.744.833
3.068.683
3.562.793
4.525.007
|
|
AC.13111
AC.13112
AC.13113
AC.13121
AC.13122
AC.13123
AC.13211
AC.13212
AC.13213
AC.13221
AC.13222
AC.13223
|
Chiều dài cọc ≤ 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
Đất cấp II,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
Chiều dài cọc > 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
Đất cấp II,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
|
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
|
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
23.764.822
19.990.425
29.729.350
|
871.382
907.690
1.234.458
951.259
1.176.366
1.415.996
711.629
853.229
1.045.659
856.859
994.828
1.263.504
|
3.184.686
3.715.467
4.511.639
3.476.616
4.299.326
5.175.115
2.600.827
3.118.338
3.821.623
3.131.608
3.635.850
4.617.795
|
827.818
862.310
1.172.742
903.701
1.117.554
1.345.204
676.051
810.571
993.381
814.021
945.092
1.200.336
|
3.120.694
3.640.810
4.420.984
3.406.758
4.212.937
5.071.128
2.548.567
3.055.680
3.744.833
3.068.683
3.562.793
4.525.007
|
AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.14111
AC.14112
AC.14113
AC.14114
AC.14121
AC.14122
AC.14123
AC.14124
AC.14211
AC.14212
AC.14213
AC.14214
AC.14221
AC.14222
AC.14223
AC.14224
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 1,8T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
Đất cấp II,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
Chiều dài cọc > 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
Đất cấp II,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
|
100m
-
-
-
100m
-
-
-
100m
-
-
-
100m
-
-
-
|
23.764.822
19.990.425
29.729.350
59.645.072
23.764.822
19.990.425
29.729.350
59.645.072
23.764.822
19.990.425
29.729.350
59.645.072
23.764.822
19.990.425
29.729.350
59.645.072
|
693.475
831.444
1.023.874
1.248.981
831.444
998.459
1.209.043
1.506.765
668.060
740.675
907.690
1.045.659
806.029
933.105
1.136.428
1.397.843
|
2.968.764
3.559.408
4.383.201
5.346.884
3.559.408
4.274.399
5.175.908
6.419.370
2.859.961
3.170.827
3.885.817
4.476.461
3.450.605
3.994.620
4.865.043
5.984.158
|
658.805
789.876
972.686
1.186.539
789.876
948.541
1.148.597
1.431.435
634.660
703.645
862.310
993.381
765.731
886.455
1.079.612
1.327.957
|
2.914.258
3.494.058
4.302.726
5.248.716
3.494.058
4.195.921
5.080.879
6.301.510
2.807.453
3.112.610
3.814.474
4.394.274
3.387.253
3.921.279
4.775.721
5.874.289
|
AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 2,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.15111
AC.15112
AC.15113
AC.15114
AC.15121
AC.15122
AC.15123
AC.15124
AC.15211
AC.15212
AC.15213
AC.15214
AC.15221
AC.15222
AC.15223
AC.15224
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 2,5T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
-
100m
-
-
-
100m
-
-
-
100m
-
-
-
|
19.990.425
29.729.350
59.645.072
77.903.814
19.990.425
29.729.350
59.645.072
77.903.814
19.990.425
29.729.350
59.645.072
77.903.814
19.990.425
29.729.350
59.645.072
77.903.814
|
798.767
929.475
1.078.336
1.328.858
889.536
1.129.166
1.307.074
1.608.427
726.152
842.336
958.521
1.176.366
871.382
958.521
1.147.320
1.314.335
|
3.523.998
4.052.598
4.704.537
5.814.597
3.788.298
4.651.677
5.726.497
6.642.736
3.488.758
3.964.498
4.651.677
5.708.877
3.735.438
4.493.097
5.567.917
6.378.436
|
758.833
883.005
1.024.424
1.262.422
845.064
1.072.714
1.241.726
1.528.013
689.848
800.224
910.599
1.117.554
827.818
910.599
1.089.960
1.248.625
|
3.451.846
3.969.623
4.608.214
5.695.546
3.710.734
4.556.437
5.609.250
6.506.730
3.417.328
3.883.327
4.556.437
5.591.991
3.658.957
4.401.104
5.453.917
6.247.841
|
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 3,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.16111
AC.16112
AC.16113
AC.16121
AC.16122
AC.16123
AC.16211
AC.16212
AC.16213
AC.16221
AC.16222
AC.16223
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 3,5T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 24m,
Đất cấp I,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
|
29.729.350
59.645.072
77.903.814
29.729.350
59.645.072
77.903.814
29.729.350
59.645.072
77.903.814
29.729.350
59.645.072
77.903.814
|
849.598
998.459
1.198.151
998.459
1.143.689
1.307.074
715.260
831.444
1.020.244
867.752
1.016.613
1.227.197
|
3.908.369
4.559.763
5.460.221
4.751.350
5.460.221
6.552.265
3.774.258
4.387.335
5.383.586
4.578.922
5.364.428
6.437.313
|
807.122
948.541
1.138.249
948.541
1.086.511
1.241.726
679.500
789.876
969.236
824.368
965.787
1.165.843
|
3.834.774
4.473.903
5.357.404
4.661.882
5.357.404
6.428.885
3.703.188
4.304.721
5.282.213
4.492.700
5.263.415
6.316.098
|
AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 4,5T
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.16314
AC.16324
AC.16414
AC.16424
|
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa ≤ 4,5T, kích thước cọc 45x45cm,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 24m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
|
98.596.979
98.596.979
98.596.979
98.596.979
|
1.163.659
1.526.735
1.049.290
1.381.504
|
6.683.270
8.766.486
6.635.090
8.725.189
|
1.105.481
1.450.405
996.830
1.312.436
|
6.578.180
8.628.640
6.530.758
8.587.992
|
AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.17111
AC.17112
AC.17113
AC.17211
AC.17212
AC.17213
|
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 1,8T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
100m
-
-
|
29.875.800
59.938.890
78.287.577
29.875.800
59.938.890
78.287.577
|
1.112.828
1.234.458
1.410.550
916.767
1.101.936
1.281.658
|
13.911.865
15.461.110
17.669.152
13.311.509
14.838.287
16.873.990
|
1.057.192
1.172.742
1.340.030
870.933
1.046.844
1.217.582
|
13.691.733
15.217.029
17.390.182
13.098.904
14.601.870
16.605.826
|
AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 2,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.18111
AC.18112
AC.18113
AC.18211
AC.18212
AC.18213
|
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 2,5T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
100m
-
-
|
29.875.800
59.938.890
78.287.577
29.875.800
59.938.890
78.287.577
|
1.089.228
1.179.997
1.366.981
804.213
907.690
1.214.489
|
12.863.078
14.423.113
17.484.072
11.902.778
12.189.727
13.462.814
|
1.034.772
1.121.003
1.298.639
764.007
862.310
1.153.771
|
12.661.800
14.198.025
17.212.188
11.715.968
11.999.869
13.252.192
|
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 3,5T; 4,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.19111
AC.19112
AC.19113
AC.19211
AC.19212
AC.19213
|
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 3,5T,
Chiều dài cọc ≤ 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 24m,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
100m
-
-
|
29.875.800
59.938.890
78.287.577
29.875.800
59.938.890
78.287.577
|
784.244
922.213
1.043.844
497.414
853.229
1.009.351
|
12.047.156
13.902.850
15.692.269
11.251.858
12.231.038
13.502.209
|
745.036
876.107
991.657
472.546
810.571
958.889
|
11.861.752
13.689.667
15.452.299
11.078.360
12.042.415
13.294.973
|
AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA ≤ 4,5T
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.19314
AC.19414 |
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc có trọng lượng đầu búa ≤ 4,5T, kích thước cọc 45x45cm,
- Chiều dài cọc ≤ 24m
- Chiều dài cọc > 24m
|
100m
- |
98.596.979
98.596.979 |
949.444
914.952 |
14.892.227
12.835.132 |
901.976
869.208 |
14.669.204
12.642.170 |
AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC HOẶC BÚA RUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.21111
AC.21112
AC.21113
AC.21121
AC.21122
AC.21123
|
Đóng cọc ống BTCT, Đóng trên cạn, đường kính cọc
- ≤ 550mm
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
Đóng trên mặt nước, đường kính cọc
- ≤ 550mm
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
|
100m
-
-
100m
-
-
|
66.963.000
76.234.800
90.657.600
66.963.000
76.234.800
90.657.600
|
1.546.704
1.924.303
2.305.533
2.777.531
3.176.915
3.630.760
|
13.082.931
12.931.590
14.740.672
27.883.306
29.065.019
33.576.726
|
1.469.376
1.828.097
2.190.267
2.638.669
3.018.085
3.449.240
|
12.877.144
12.736.956
14.518.810
27.391.462
28.558.703
32.990.860
|
AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BTCT DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC ≤ 7,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.21211
AC.21212
AC.21213
|
Đóng cọc ống BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T, đường kính cọc
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
|
100m
-
-
|
73.872.309
75.861.100
90.213.200
|
2.566.152
2.683.767
2.822.767
|
36.233.271
37.773.705
39.594.217
|
2.437.848
2.549.583
2.681.633
|
35.815.108
37.339.903
39.141.933
|
Ghi chú: Công tác đóng cọc ống BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc C96 búa thủy lực 7,5T áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.
AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỌC LARSEN) TRÊN MẶT ĐẤT
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22111
AC.22112
AC.22121
AC.22122
|
Đóng cọc ván thép trên mặt đất,
Chiều dài cọc ≤ 12m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 12m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
|
128.626.332
128.626.332
128.626.332
128.626.332
|
1.871.309
2.393.079
1.706.540
2.183.194
|
4.802.870
6.177.276
4.379.976
5.588.245
|
1.777.741
2.273.421
1.621.210
2.074.031
|
4.714.689
6.063.861
4.299.559
5.485.645
|
AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỌC LARSEN) TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22211
AC.22212
AC.22221
AC.22222
|
Đóng cọc ván thép trên mặt nước,
Chiều dài cọc ≤ 12m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 12m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
|
128.626.332
128.626.332
128.626.332
128.626.332
|
3.040.387
3.972.119
2.883.464
3.601.387
|
20.049.233
31.813.589
18.802.128
25.785.915
|
2.888.363
3.773.507
2.739.286
3.421.313
|
19.710.993
31.279.496
18.484.649
25.352.171
|
AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG BÚA ≤ 1,8T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22311
AC.22312
AC.22321
AC.22322
|
Đóng cọc ống thép bằng máy có trọng lượng búa ≤ 1,8T,
Đóng trên mặt đất, đường kính cọc
- ≤ 300mm
- ≤ 500mm
Đóng trên mặt nước, đường kính cọc
- ≤ 300mm
- ≤ 500mm
|
100m
-
100m
-
|
40.400.000
60.600.000
40.600.000
60.900.000
|
698.308
733.616
1.353.463
1.418.193
|
2.688.399
2.824.329
9.858.481
10.315.752
|
663.392
696.934
1.285.787
1.347.282
|
2.639.040
2.772.475
9.690.925
10.140.584
|
AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC ≤ 7,5T
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22410
AC.22420
AC.22430
|
Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T, đường kính cọc
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
|
100m
-
-
|
85.425.000
105.525.000
140.700.000
|
2.234.691
2.341.614
2.459.229
|
32.325.255
33.725.649
35.266.082
|
2.122.959
2.224.536
2.336.271
|
31.961.745
33.347.923
34.872.718
|
AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) CAO > 100mm
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22511
AC.22512
AC.22521
AC.22522
AC.22611
AC.22612
AC.22621
AC.22622
|
Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao > 100mm,
Đóng trên mặt đất,
Chiều dài cọc ≤ 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đóng trên mặt nước,
Chiều dài cọc ≤ 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Chiều dài cọc > 10m,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
|
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
|
870.924
918.001
1.231.847
1.318.155
2.016.463
2.224.386
2.971.733
3.162.002
|
2.834.671
2.987.896
3.989.746
4.269.282
14.259.185
15.116.715
20.067.000
21.314.316
|
827.376
872.099
1.170.253
1.252.245
1.915.637
2.113.164
2.823.142
3.003.898
|
2.777.712
2.927.859
3.909.577
4.183.497
14.010.833
14.853.682
19.719.220
20.945.182
|
AC.22700 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) CAO ≤ 100mm
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.22711
AC.22712
AC.22721
AC.22722
|
Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao ≤ 100mm,
Đóng trên cạn,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
Đóng dưới nước,
- Đất cấp I
- Đất cấp II
|
100m
-
100m
-
|
17.675.000
17.675.000
17.675.000
17.675.000
|
490.385
588.462
686.539
784.616
|
2.553.758
2.681.446
18.816.681
20.065.667
|
465.865
559.038
652.211
745.384
|
2.502.444
2.627.566
18.404.890
19.626.451
|
AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG
(Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc)
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.23110
AC.23120
|
Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
100m
-
|
521.770
1.118.078
|
2.539.116
5.208.963
|
495.680
1.062.172
|
2.507.236
5.125.121
|
AC.23200 NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG, CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/100m cọc
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.23210
AC.23220
|
Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
100m
-
|
1.402.501
1.692.809
|
7.022.711
11.461.760
|
1.332.374
1.608.166
|
6.927.849
11.282.101
|
AC.24000 LÀM CỌC CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
(Sửa đổi theo Quyết định số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đóng cọc mồi tạo lỗ, bốc xúc đổ cát đến độ sâu thiết kế, bơm nước vào lỗ cọc, rung ống vách, vừa rung vừa nhổ ống vách, hoàn thiện đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.24111
AC.24112
AC.24121
AC.24122
AC.24211
AC.24212
AC.24221
AC.24222
AC.24311
AC.24312
AC.24321
AC.24322
|
Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung,
|
Thi công cọc cát bằng phương pháp ép rung,
|
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
|
896.798
1.630.211
993.013
1.793.595
1.083.782
1.955.164
1.174.551
2.118.548
1.265.320
2.280.117
1.356.089
2.443.501
|
4.250.638
4.534.014
4.534.014
4.969.977
3.836.473
4.076.253
4.076.253
4.468.620
3.444.107
3.662.088
3.662.088
4.119.849
|
851.962
1.548.709
943.367
1.703.925
1.029.598
1.857.416
1.115.829
2.012.632
1.202.060
2.166.123
1.288.291
2.321.339
|
4.167.331
4.445.153
4.445.153
4.872.572
3.761.283
3.996.363
3.996.363
4.381.040
3.376.607
3.590.316
3.590.316
4.039.105
|
|
AC.24111
AC.24112
AC.24121
AC.24122
AC.24211
AC.24212
AC.24221
AC.24222
AC.24311
AC.24312
AC.24321
AC.24322
|
Chiều dài cọc ≤ 7m,
Đất cấp I, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
Đất cấp II, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
Chiều dài cọc ≤ 12m,
Đất cấp I, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
Đất cấp II, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
Chiều dài cọc > 12m,
Đất cấp I, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
Đất cấp II, đường kính cọc
- 330cm
- 430cm
|
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
100m
-
|
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
900.480
1.571.640
|
896.798
1.630.211
993.013
1.793.595
1.083.782
1.955.164
1.174.551
2.118.548
1.265.320
2.280.117
1.356.089
2.443.501
|
4.250.638
4.534.014
4.534.014
4.969.977
3.836.473
4.076.253
4.076.253
4.468.620
3.444.107
3.662.088
3.662.088
4.119.849
|
851.962
1.548.709
943.367
1.703.925
1.029.598
1.857.416
1.115.829
2.012.632
1.202.060
2.166.123
1.288.291
2.321.339
|
4.167.331
4.445.153
4.445.153
4.872.572
3.761.283
3.996.363
3.996.363
4.381.040
3.376.607
3.590.316
3.590.316
4.039.105
|
AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.25111
AC.25112
AC.25113
AC.25121
AC.25122
AC.25123
AC.25211
AC.25212
AC.25213
AC.25221
AC.25222
AC.25223
|
Ép trước cọc BTCT,
Chiều dài cọc ≤ 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
Đất cấp II,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
Chiều dài cọc > 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
Đất cấp II,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
|
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
|
13.301.900
23.647.754
19.891.950
13.301.900
23.647.754
19.891.950
13.301.900
23.647.754
19.891.950
13.301.900
23.647.754
19.891.950
|
1.248.646
2.261.768
2.663.653
1.435.569
2.598.230
3.252.460
1.158.923
2.102.884
2.336.538
1.360.799
2.289.807
2.869.268
|
3.383.707
4.903.336
5.774.589
3.890.250
5.632.757
7.051.078
3.140.566
4.558.886
5.065.429
3.687.633
4.964.121
6.179.824
|
1.186.214
2.148.682
2.530.472
1.363.791
2.468.320
3.089.840
1.100.977
1.997.741
2.219.713
1.292.761
2.175.318
2.725.807
|
3.318.343
4.808.617
5.663.040
3.815.101
5.523.948
6.914.870
3.079.899
4.470.821
4.967.579
3.616.398
4.868.228
6.060.447
|
AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.26111
AC.26112
AC.26113
AC.26121
AC.26122
AC.26123
AC.26211
AC.26212
AC.26213
AC.26221
AC.26222
AC.26223
|
Ép trước cọc BTCT,
Chiều dài cọc ≤ 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Chiều dài cọc > 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
Đất cấp II,
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
-
|
29.582.900
59.351.254
77.520.051
29.582.900
59.351.254
77.520.051
29.582.900
59.351.254
77.520.051
29.582.900
59.351.254
77.520.051
|
3.831.922
5.215.152
6.785.305
4.673.075
6.355.382
8.261.997
3.364.614
4.579.614
5.944.151
4.130.998
5.626.382
7.308.689
|
8.509.311
11.580.965
15.773.357
10.377.209
14.113.004
18.367.660
7.471.590
10.169.665
13.220.564
9.131.944
12.390.387
16.126.182
|
3.640.329
4.954.398
6.446.045
4.439.425
6.037.618
7.848.903
3.196.386
4.350.637
5.646.949
3.924.452
5.345.068
6.943.261
|
8.348.837
11.362.564
15.475.893
10.181.509
13.846.852
18.021.271
7.330.686
9.977.879
12.971.242
8.959.728
12.156.722
15.822.065
|
AC.27000 NHỔ, ÉP CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.27110
AC.27120
|
Nhổ, ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực,
- Nhổ cọc
- Ép cọc
|
100m
-
|
1.402.501
4.217.311
|
3.013.111
4.519.666
|
1.332.374
4.006.439
|
2.967.266
4.450.900
|
Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong đơn giá.
AC.28000 ÉP SAU CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đào hố, dựng cọc đến độ sâu cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật, neo cọc ép cọc hoàn chỉnh bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.28111
AC.28112
AC.28113
AC.28121
AC.28122
AC.28123
AC.28212
AC.28213
AC.28222
AC.28223
|
Ép sau cọc BTCT,
Chiều dài cọc ≤ 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 10x10cm
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
Đất cấp II,
- Cọc 10x10cm
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
Chiều dài cọc > 4m,
Đất cấp I,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
Đất cấp II,
- Cọc 15x15cm
- Cọc 20x20cm
|
100m
-
-
100m
-
-
100m
-
100m
-
|
5.911.990
13.301.900
23.647.754
5.911.990
13.301.900
23.647.754
13.301.900
23.647.754
13.301.900
23.647.754
|
1.943.999
2.336.538
2.915.999
2.233.730
2.687.953
3.499.199
2.172.045
2.654.307
2.487.945
2.985.160
|
1.152.932
1.385.736
1.734.941
1.324.763
1.590.824
2.078.603
1.285.963
1.574.196
1.474.423
1.773.742
|
1.846.801
2.219.713
2.770.201
2.122.045
2.553.557
3.324.241
2.063.445
2.521.593
2.363.550
2.835.905
|
1.112.613
1.337.275
1.674.269
1.278.435
1.535.192
2.005.913
1.240.991
1.519.145
1.422.861
1.711.712
|
AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC
AC.29100 NỐI CỌC VÁN THÉP LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo bản táp và hàn nối, kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m ối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.29111
AC.29121
|
Nối cọc ván thép Larsen,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
mối nối
-
|
238.635
238.635
|
98.077
127.500
|
342.773
551.865
|
93.173
121.125
|
335.028
540.201
|
AC.29200 NỐI CỌC THÉP HÌNH, CỌC ỐNG THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc ván thép, kiểm tra mối nối bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m ối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.29211
AC.29221
|
Nối cọc thép hình
Nối cọc ống thép
|
mối nối
-
|
287.255
258.254
|
294.231
490.385
|
141.459
198.043
|
279.519
465.865
|
136.555
191.177
|
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m ối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.29311
AC.29321
AC.29331
AC.29341
AC.29351
|
Nối cọc BTCT,
- Cọc 20x20cm
- Cọc 25x25cm
- Cọc 30x30cm
- Cọc 35x35cm
- Cọc 40x40cm
|
mối nối
-
-
-
-
|
129.406
141.298
249.118
472.650
780.875
|
56.885
66.692
151.039
158.885
188.308
|
28.292
33.950
42.438
50.925
65.071
|
54.040
63.358
143.486
150.940
178.892
|
27.311
32.773
40.967
49.160
62.815
|
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m ối nối
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.29411
AC.29421
|
Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính
- ≤ 600mm
- ≤ 1000mm
|
mối nối
-
|
226.204
460.808
|
147.116
294.231
|
104.680
212.189
|
139.760
279.519
|
101.051
204.833
|
Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong đơn giá đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng:
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được tính cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan <30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn, từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước <4m, tốc độ dòng chảy <2m/s), mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m, chiều sâu khoan ngàm vào đá bằng 1 lần đường kính. Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
- Trường hợp độ sâu khoan >30m thì từ m thứ 31 trở đi đơn giá được nhân với hệ số 1,015 so với đơn giá tương ứng.
- Khoan ở nơi có dòng chảy >2m/s được nhân với hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, vùng cửa sông, cửa biển, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với đơn giá khoan tương ứng.
- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ >30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với đơn giá tương ứng.
- Trường hợp chiều sâu khoan ngàm vào đá > 1 lần đường kính cọc thì cứ 1m khoan sâu thêm vào đá được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đá tương ứng.
- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân với hệ số 1,2 so với đơn giá khoan vào đất tương ứng.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ ỐNG VÁCH
(Không sử dụng dung dịch khoan)
(Thay thế theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)
Thành phần công việc:
Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.31110
AC.31120
AC.31130
AC.31140
AC.31150
|
Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
202.039
211.846
227.539
249.116
294.231
|
406.555
438.317
482.784
565.366
686.062
|
191.936
201.254
216.161
236.659
279.519
|
402.402
433.840
477.853
559.591
679.054
|
|
AC.31110
AC.31120
AC.31130
AC.31140
AC.31150
|
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
202.039
211.846
227.539
249.116
294.231
|
406.555
438.317
482.784
565.366
686.062
|
191.936
201.254
216.161
236.659
279.519
|
402.402
433.840
477.853
559.591
679.054
|
AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.31210
AC.31220
AC.31230
AC.31240
AC.31250
|
Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
237.346
249.116
266.769
294.231
345.231
|
767.535
820.668
909.827
1.055.064
1.289.460
|
225.479
236.659
253.431
279.519
327.969
|
755.953
808.257
896.110
1.039.129
1.270.001
|
|
AC.31210
AC.31220
AC.31230
AC.31240
AC.31250
|
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
237.346
249.116
266.769
294.231
345.231
|
767.535
820.668
909.827
1.055.064
1.289.460
|
225.479
236.659
253.431
279.519
327.969
|
755.953
808.257
896.110
1.039.129
1.270.001
|
AC.31300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
(Thay thế theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.31311
AC.31312
AC.31313
AC.31314
AC.31315
AC.31321
AC.31322
AC.31323
AC.31324
AC.31325
AC.31331
AC.31332
AC.31333
AC.31334
AC.31335
AC.31341
AC.31342
AC.31343
AC.31344
AC.31345
|
Khoan vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay > 200KNm)
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
|
201.960
239.843
426.992
364.752
482.317
179.500
212.364
217.811
264.568
286.294
160.956
190.393
230.908
287.273
378.277
145.962
172.400
208.998
259.427
341.006
|
529.616
566.885
619.847
694.385
835.616
423.693
453.116
460.962
508.039
555.116
353.077
376.616
409.962
457.039
549.231
302.077
321.693
349.154
390.346
466.847
|
2.137.552
2.308.556
2.593.563
3.030.574
3.743.091
1.710.042
1.843.045
1.909.547
2.156.553
2.356.058
1.425.035
1.529.537
1.710.042
1.995.049
2.451.060
1.225.530
1.311.032
1.463.036
1.700.542
2.090.051
|
503.134
538.540
588.853
659.665
793.834
402.507
430.459
437.913
482.636
527.359
335.423
357.784
389.463
434.186
521.769
286.973
305.607
331.696
370.829
443.503
|
2.122.952
2.292.789
2.575.849
3.009.875
3.717.525
1.698.362
1.830.457
1.896.504
2.141.823
2.339.965
1.415.302
1.519.090
1.698.362
1.981.422
2.434.319
1.217.159
1.302.077
1.453.043
1.688.927
2.075.776
|
AC.31400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
(Thay thế theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.31411
AC.31412
AC.31413
AC.31414
AC.31415
AC.31421
AC.31422
AC.31423
AC.31424
AC.31425
AC.31431
AC.31432
AC.31433
AC.31434
AC.31435
AC.31441
AC.31442
AC.31443
AC.31444
AC.31445
|
Khoan vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay > 200KNm)
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
|
201.960
239.843
292.046
364.752
482.317
179.500
212.364
217.811
264.568
286.294
160.956
190.393
230.908
287.273
378.277
145.962
172.400
208.998
259.427
341.006
|
608.077
651.231
712.039
798.347
961.155
486.462
519.808
529.616
582.577
637.501
406.039
433.500
470.770
525.693
629.654
347.193
370.731
402.116
447.231
535.500
|
3.468.686
3.746.755
4.199.767
4.913.540
6.065.963
2.769.275
2.992.836
3.098.908
3.497.412
3.815.626
2.304.845
2.488.261
2.780.694
3.245.124
3.973.261
1.986.630
2.132.847
2.370.771
2.754.912
3.376.977
|
577.673
618.669
676.436
758.428
913.095
462.138
493.817
503.134
553.448
605.625
385.736
411.825
447.230
499.407
598.171
329.832
352.194
382.009
424.869
508.725
|
3.429.275
3.704.184
4.152.000
4.857.683
5.997.002
2.737.773
2.958.819
3.063.683
3.457.637
3.772.228
2.278.637
2.460.002
2.749.092
3.208.228
3.928.092
1.964.046
2.108.591
2.343.819
2.723.592
3.338.592
|
AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY PHẢN TUẦN HOÀN
(Có sử dụng dung dịch khoan)
(Thay thế theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)
Thành phần công việc:
- Các công tác chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng theo các quy định hiện hành cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32110
AC.32120
AC.32130
AC.32140
AC.32150
|
Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), B946
|
Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), B946
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
192.231
202.039
217.731
239.308
282.462
|
351.362
374.031
413.701
481.706
583.715
|
182.619
191.936
206.844
227.342
268.338
|
347.339
369.748
408.964
476.191
577.031
|
|
AC.32110
AC.32120
AC.32130
AC.32140
AC.32150
|
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
192.231
202.039
217.731
239.308
282.462
|
351.362
374.031
413.701
481.706
583.715
|
182.619
191.936
206.844
227.342
268.338
|
347.339
369.748
408.964
476.191
577.031
|
AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32210
AC.32220
AC.32230
AC.32240
AC.32250
|
Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
Khoan vào đất dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), khoan bằng máy khoan KH, ED, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
221.654
233.423
249.116
274.616
323.654
|
690.438
737.199
823.135
955.833
1.166.882
|
210.571
221.752
236.659
260.884
307.471
|
679.235
725.252
809.798
940.362
1.147.985
|
|
AC.32210
AC.32220
AC.32230
AC.32240
AC.32250
|
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
m
-
-
-
|
95.472
112.363
135.497
167.810
219.586
|
221.654
233.423
249.116
274.616
323.654
|
690.438
737.199
823.135
955.833
1.166.882
|
210.571
221.752
236.659
260.884
307.471
|
679.235
725.252
809.798
940.362
1.147.985
|
AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32311
AC.32312
AC.32313
AC.32314
AC.32315
AC.32321
AC.32322
AC.32323
AC.32324
AC.32325
AC.32331
AC.32332
AC.32333
AC.32334
AC.32335
AC.32341
AC.32342
AC.32343
AC.32344
AC.32345
|
Khoan vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay > 200KNm),
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
|
201.960
239.843
292.046
364.752
482.317
179.500
212.364
258.386
321.912
424.300
160.956
190.393
230.908
287.273
378.277
145.962
172.400
208.998
259.427
341.006
|
470.770
504.116
551.193
617.885
743.424
376.616
402.116
439.385
490.385
590.424
313.846
335.423
364.846
406.039
488.423
268.731
286.385
309.923
347.193
413.885
|
1.762.988
1.904.027
2.133.216
2.503.443
3.085.229
1.410.391
1.524.985
1.701.284
1.992.177
2.450.554
1.172.387
1.269.352
1.410.391
1.648.394
2.027.436
1.004.903
1.084.238
1.207.647
1.401.576
1.718.913
|
447.230
478.909
523.632
586.990
706.251
357.784
382.009
417.415
465.865
560.901
298.154
318.652
346.604
385.736
464.002
255.294
272.065
294.427
329.832
393.190
|
1.750.011
1.890.011
2.117.513
2.485.015
3.062.518
1.400.008
1.513.759
1.688.760
1.977.512
2.432.515
1.163.757
1.260.008
1.400.008
1.636.260
2.012.512
997.506
1.076.256
1.198.757
1.391.258
1.706.260
|
AC.32400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32411
AC.32412
AC.32413
AC.32414
AC.32415
AC.32421
AC.32422
AC.32423
AC.32424
AC.32425
AC.32431
AC.32432
AC.32433
AC.32434
AC.32435
AC.32441
AC.32442
AC.32443
AC.32444
AC.32445
|
Khoan vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan), bằng máy khoan Bauer hoặc tương tự (momen xoay > 200KNm),
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 2000mm
|
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
m
-
-
-
-
|
201.960
239.843
292.046
364.752
482.317
179.500
212.364
258.386
321.912
424.300
160.956
190.393
230.908
287.273
378.277
145.962
172.400
208.998
259.427
341.006
|
541.385
578.654
631.616
710.077
853.270
433.500
462.923
504.116
564.924
678.693
360.923
384.462
417.808
466.847
561.000
309.923
329.539
357.000
398.193
476.654
|
2.952.228
3.191.495
3.580.173
4.194.441
5.172.976
2.362.371
2.549.871
2.851.639
3.340.906
4.107.530
1.970.748
2.123.104
2.373.104
2.761.783
3.389.728
1.682.659
1.810.603
2.022.515
2.348.693
2.886.783
|
514.315
549.721
600.034
674.573
810.605
411.825
439.777
478.909
536.676
644.757
342.877
365.238
396.917
443.503
532.950
294.427
313.061
339.150
378.282
452.821
|
2.916.821
3.153.209
3.537.238
4.144.160
5.110.981
2.334.029
2.519.296
2.817.439
3.300.850
4.058.274
1.947.138
2.097.641
2.344.663
2.728.692
3.349.110
1.662.490
1.788.863
1.998.259
2.320.533
2.852.203
|
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTÔNIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônit bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/m 3 dung dịch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32810
AC.32820
|
Bơm dung dịch bentônit,
Lỗ khoan trên cạn
Lỗ khoan dưới nước
|
m3 dd
-
|
302.705
302.705
|
113.769
125.539
|
88.395
214.185
|
108.081
119.261
|
86.971
209.692
|
AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN, THÀNH CỌC BARRETTE
(Bổ sung theo Quyết định số 588/QĐ-BXD ngày 29/5/2014)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/m 3 dung dịch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.32910
AC.32920
|
Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette
Lỗ khoan trên cạn
Lỗ khoan dưới nước
|
m3 dd
-
|
41.800
41.800
|
70.615
78.462
|
55.304
176.414
|
67.085
74.538
|
54.444
172.581
|
AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào xà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc. Công tác sản xuất, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan chưa tính trong đơn giá.
AC.33100 KHOAN VÀO ĐẤT
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.33111
AC.33112
AC.33113
AC.33211
AC.33212
AC.33213
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp,
Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
|
7.854
9.537
11.220
7.344
8.772
10.200
|
774.123
1.024.322
1.278.799
966.584
1.278.799
1.597.430
|
846.143
1.052.511
1.258.879
.735.166
3.411.072
4.173.309
|
735.417
973.108
1.214.861
918.256
1.214.861
1.517.560
|
827.337
1.028.433
1.229.529
2.670.681
3.329.607
4.072.572
|
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.33311
AC.33312
AC.33313
AC.33321
AC.33322
AC.33323
AC.33331
AC.33332
AC.33333
AC.33341
AC.33342
AC.33343
|
Khoan vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan đập cáp
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
m
-
-
m
-
-
|
167.994
192.474
219.504
159.732
191.862
213.792
156.876
181.356
208.386
151.164
175.644
202.674
|
2.741.506
3.654.628
4.567.751
2.602.506
3.477.136
4.345.351
2.474.198
3.297.505
4.120.812
2.350.168
3.107.182
3.883.443
|
2.579.296
3.462.164
4.312.448
2.431.376
3.218.562
4.036.261
2.294.318
3.048.919
3.803.520
2.157.259
2.859.624
3.561.988
|
2.604.434
3.471.902
4.339.369
2.472.384
3.303.284
4.128.089
2.350.492
3.132.635
3.914.778
2.232.662
2.951.828
3.689.277
|
2.520.812
3.383.425
4.214.286
2.376.160
3.145.279
3.944.388
2.242.092
2.979.459
3.716.827
2.108.024
2.794.234
3.480.443
|
AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.33411
AC.33412
AC.33413
AC.33421
AC.33422
AC.33423
AC.33431
AC.33432
AC.33433
AC.33441
AC.33442
AC.33443
|
Khoan vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan đập cáp,
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
m
-
-
m
-
-
|
167.994
192.474
219.504
159.732
186.762
213.792
156.876
181.356
208.386
151.164
175.644
202.674
|
3.152.090
4.191.382
5.239.227
2.993.844
3.981.813
4.976.196
2.844.152
3.780.797
4.725.997
2.700.875
3.590.474
4.486.489
|
7.391.409
9.797.387
12.203.365
7.063.319
9.371.584
11.679.848
6.679.838
8.845.218
11.036.115
6.321.873
8.369.887
10.417.901
|
2.994.490
3.981.818
4.977.273
2.844.156
3.782.727
4.727.394
2.701.948
3.591.763
4.489.703
2.565.835
3.410.956
4.262.171
|
7.210.489
9.557.450
11.904.412
6.890.425
9.142.186
11.393.946
6.516.234
8.628.499
10.765.653
6.166.931
8.164.589
10.162.248
|
AC.34000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN, DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34111
AC.34112
AC.34113
AC.34221
AC.34222
AC.34223
|
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay,
Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Khoan vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
|
176.631
220.553
275.363
177.713
221.813
276.885
|
598.769
797.646
996.522
769.846
1.022.184
1.276.661
|
751.776
918.838
1.085.899
1.295.096
1.656.529
1.985.961
|
568.831
757.764
946.698
731.354
971.076
1.212.829
|
747.103
913.126
1.079.149
1.280.551
1.636.329
1.961.816
|
AC.34300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34311
AC.34312
AC.34313
AC.34321
AC.34322
AC.34323
AC.34331
AC.34332
AC.34333
AC.34341
AC.34342
AC.34343
|
Khoan vào đá trên cạn bằng phương pháp khoan xoay
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
m
-
-
m
-
-
|
555.975
642.758
787.637
463.244
535.589
656.345
386.589
463.244
540.503
367.201
424.956
502.079
|
2.886.921
3.827.843
4.790.150
2.737.229
3.656.767
4.569.889
2.600.367
3.466.444
4.332.520
2.469.921
3.291.090
4.112.259
|
3.174.167
4.176.536
5.178.905
3.007.106
3.967.709
5.011.843
2.840.044
3.800.648
4.719.486
2.714.748
3.633.586
4.468.894
|
2.742.579
3.636.457
4.550.650
2.600.371
3.473.933
4.341.401
2.470.353
3.293.126
4.115.900
2.346.429
3.126.540
3.906.651
|
3.154.436
4.150.574
5.146.712
2.988.413
3.943.045
4.980.689
2.822.390
3.777.022
4.690.149
2.697.873
3.610.999
4.441.114
|
AC.34400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34411
AC.34412
AC.34413
AC.34421
AC.34422
AC.34423
AC.34431
AC.34432
AC.34433
AC.34441
AC.34442
AC.34443
|
Khoan vào đá dưới nước bằng phương pháp khoan xoay
Đá cấp I, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp II, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp III, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
Đá cấp IV, đường kính lỗ khoan
- 600mm
- 800mm
- 1000mm
|
m
-
-
m
-
-
m
-
-
m
-
-
|
553.072
648.590
790.057
460.672
540.388
658.355
387.839
466.793
542.162
368.372
426.615
503.601
|
3.282.536
4.375.289
5.468.042
3.117.875
3.941.182
4.811.535
2.961.767
3.939.043
4.918.458
2.812.075
3.738.028
4.672.535
|
6.426.355
8.461.033
10.613.076
5.993.670
7.999.265
9.964.047
5.660.307
7.449.560
9.256.509
5.227.621
6.917.551
8.648.294
|
3.118.414
4.156.531
5.194.648
2.961.985
3.744.128
4.570.965
2.813.683
3.742.097
4.672.542
2.671.475
3.551.132
4.438.915
|
6.345.997
8.356.210
10.480.187
5.918.801
7.899.068
9.839.393
5.589.433
7.356.102
9.140.714
5.162.237
6.831.078
8.539.862
|
AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu quy định (chứa tính hao phí ống vách).
TRÊN MẶT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34511
AC.34512
AC.34513
AC.34514
AC.34515
|
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước, đường kính cọc
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1300mm
- ≤ 1500mm
- ≤ 2000mm
|
m
-
-
-
-
|
99.474
109.299
116.224
123.574
144.549
|
794.424
935.655
1.216.155
1.447.617
2.997.233
|
770.321
801.826
836.217
885.841
1.460.971
|
754.701
888.870
1.155.345
1.375.233
2.847.367
|
754.868
785.731
819.380
868.033
1.434.327
|
TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34521
AC.34522
AC.34523
AC.34524
AC.34525
|
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc
- ≤ 800mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1300mm
- ≤ 1500mm
- ≤ 2000mm
|
m
-
-
-
-
|
51.000
59.249
65.999
74.749
96.249
|
635.539
749.308
972.924
1.159.270
2.397.002
|
207.154
213.628
226.575
242.759
275.127
|
603.761
711.842
924.276
1.101.305
2.277.148
|
204.358
210.744
223.516
239.482
271.413
|
AC.34600 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ MÁY KHOAN QJ 250 HOẶC TƯƠNG TỰ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, gia công chế tạo sàn đỗ máy, lắp đặt cố định hệ thống máy khoan, tháo dỡ hệ thống máy khoan để thi công mố hoặc trụ khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, thiết bị trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/lần
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.34610
AC.34620
|
Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 hoặc tương tự,
- Trên cạn
- Dưới nước
|
lần
lần
|
1.156.742
1.156.742
|
25.696.174
29.619.254
|
6.988.180
17.680.348
|
24.411.326
28.138.246
|
6.909.527
17.374.558
|
AC.35100 ĐÀO TẠO LỖ CỌC, TƯỜNG BARETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị rãnh đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện rãnh đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
(Đơn giá chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác làm tường dẫn hướng trên miệng hố đào).
Đơn vị tính: đồng/m chiều sâu
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.35110
AC.35120
AC.35130
AC.35140
AC.35150
AC.35160
AC.35170
AC.35180
|
Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào
- 0,5x1,2m
- 0,6x1,2m
- 0,6x1,8m
- 0,8x1,8m
- 0,8x2,8m
- 1,0x2,8m
- 1,2x2,8m
- 1,5x2,8m
|
m
-
-
-
-
-
-
-
|
180.462
221.654
229.500
262.846
388.385
478.616
625.731
784.616
|
139.077
166.347
174.528
201.798
299.970
362.691
474.498
599.940
|
171.438
210.571
218.025
249.704
368.965
454.684
594.444
745.384
|
137.854
164.885
172.994
200.024
297.333
359.503
470.327
594.666
|
Ghi chú: Đào tạo lỗ làm cọc, tường BTCT thi công theo công nghệ barret được tính cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu cọc, tường thì từ mét thứ 31 trở đi chi phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,015 so với đơn giá tương ứng.
AC.36100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150 - 200mm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan.
- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về.
- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn treo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.36110
AC.36120
|
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150 - 200mm,
- Trên cạn
- Băng sông
|
100m
100m
|
2.002.870
3.494.078
|
5.666.919
7.163.841
|
7.717.745
10.849.719
|
5.383.581
6.805.659
|
7.642.715
10.732.938
|
Ghi chú:
- Trong đơn giá chưa tính ống nhựa.
- Công tác khoan đặt 1 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo đơn giá khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn.
- Công tác khoan đặt 1 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo đơn giá khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua sông.
AC.36200 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG
AC.36211 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36212 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
AC.36221 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
AC.36222 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan.
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa.
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS.
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan.
- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về. Kéo cáp ngầm về.
- Ra cáp tại bàn xa. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn treo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.36211 AC.36212
AC.36221
AC.36222 |
Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng,
|
Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng,
|
1.175.646 2.002.870
2.030.854
3.494.078 |
5.132.304 6.843.072
6.201.534
8.339.994 |
6.783.070 7.744.450
9.915.044
10.876.424 |
4.875.696 6.500.928
5.891.466
7.923.006 |
6.717.127 7.669.160
9.807.349
10.759.383 |
|
AC.36211 AC.36212
AC.36221
AC.36222 |
Khoan ngầm trên cạn,
Đặt 01 sợi cáp ngầm
Đặt 02 sợi cáp ngầm
Khoan ngầm băng qua sông,
Đặt 01 sợi cáp ngầm
Đặt 02 sợi cáp ngầm
|
100m 100m
100m
100m |
1.175.646 2.002.870
2.030.854
3.494.078 |
5.132.304 6.843.072
6.201.534
8.339.994 |
6.783.070 7.744.450
9.915.044
10.876.424 |
4.875.696 6.500.928
5.891.466
7.923.006 |
6.717.127 7.669.160
9.807.349
10.759.383 |
AC.41100 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.41111
AC.41112
|
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng
- 200kg/m3
- 240kg/m3
|
m
-
|
103.566
124.279
|
35.308
35.308
|
115.251
115.251
|
33.542
33.542
|
113.941
113.941
|
AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.41211
AC.41212
|
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng
- 200kg/m3
- 240kg/m3
|
m
-
|
103.566
124.279
|
39.231
39.231
|
166.694
166.693
|
37.269
37.269
|
164.405
164.405
|
AC.41200 LÀM CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AC.41221
AC.41222
AC.41223
|
Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng
- 220kg/m3
- 240kg/m3
- 260kg/m3
|
m
-
-
|
206.557
225.335
244.131
|
39.231
39.231
39.231
|
123.687
123.687
123.687
|
37.269
37.269
37.269
|
121.716
121.716
121.716
|
Chương IV
CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ
AD.11000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Rải đá, chèn và lu lèn, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.11100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.11110
AD.11120
|
Làm móng đường đá ba, đá hộc
|
141.818
141.818
|
106.339
93.046
|
5.602
5.042
|
101.021
88.394
|
5.519
4.967
|
|
|
AD.11110
AD.11120
|
Chiều dày lớp móng đã lèn ép
|
Chiều dày lớp móng đã lèn ép
|
141.818
141.818
|
106.339
93.046
|
5.602
5.042
|
101.021
88.394
|
5.519
4.967
|
|
AD.11110
AD.11120
|
- ≤ 20cm
- > 20cm
|
m3
-
|
141.818
141.818
|
106.339
93.046
|
5.602
5.042
|
101.021
88.394
|
5.519
4.967
|
AD.11200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.11210 LÀM MÓNG LỚP DƯỚI
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.11211 AD.11212 |
Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới,
- Đường mở rộng
- Đường làm mới
|
100m3 - |
20.009.078 20.009.078 |
823.847 765.001 |
2.015.601 1.710.588 |
782.653 726.749 |
1.991.331 1.690.025 |
AD.11220 LÀM MÓNG LỚP TRÊN
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.11221 AD.11222 |
Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên,
- Đường mở rộng
- Đường làm mới
|
100m3 - |
20.009.078 20.009.078 |
902.308 863.078 |
1.803.897 1.515.274 |
857.192 819.922 |
1.785.209 1.499.575 |
AD.12000 LÀM LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 LÀM LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.12111
AD.12112 AD.12121 AD.12122 AD.12131 AD.12132 |
Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng,
Trạm trộn 20-25m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
Trạm trộn 30m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
Trạm trộn 50m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
|
100m3
- 100m3 - 100m3 - |
25.633.121
31.003.089 25.633.121 31.003.089 25.633.121 31.003.089 |
5.688.466
5.884.620 5.688.466 5.884.620 5.688.466 5.884.620 |
4.771.933
4.771.933 4.773.502 4.773.502 4.264.470 4.264.470 |
5.404.034
5.590.380 5.404.034 5.590.380 5.404.034 5.590.380 |
4.710.322
4.710.322 4.708.136 4.708.136 4.208.880 4.208.880 |
AD.12200 LÀM LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.12211
AD.12212 AD.12221 AD.12222 AD.12231 AD.12232 |
Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng,
Trạm trộn 20-25m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
Trạm trộn 30m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
Trạm trộn 50m3/h,
Tỷ lệ 6% xi măng
Tỷ lệ 8% xi măng
|
100m3
- 100m3 - 100m3 - |
23.339.048
27.932.786 23.339.048 27.932.786 23.339.048 27.932.786 |
5.688.466
5.884.620 5.688.466 5.884.620 5.688.466 5.884.620 |
4.771.933
4.771.933 4.773.502 4.773.502 4.264.470 4.264.470 |
5.404.034
5.590.380 5.404.034 5.590.380 5.404.034 5.590.380 |
4.710.322
4.710.322 4.708.136 4.708.136 4.208.880 4.208.880 |
AD.12300 LÀM LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.12310
AD.12320
AD.12330
|
Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%,
|
Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%,
|
35.250.831
35.250.831
35.250.831
|
5.694.351
5.694.351
5.694.351
|
3.109.733
3.111.280
2.609.733
|
5.409.624
5.409.624
5.409.624
|
3.076.946
3.074.792
2.582.879
|
|
AD.12310
AD.12320
AD.12330
|
- Trạm trộn 22m3/h
- Trạm trộn 30m3/h
- Trạm trộn 50m3/h
|
100m3
-
-
|
35.250.831
35.250.831
35.250.831
|
5.694.351
5.694.351
5.694.351
|
3.109.733
3.111.280
2.609.733
|
5.409.624
5.409.624
5.409.624
|
3.076.946
3.074.792
2.582.879
|
AD.20000 LÀM MẶT ĐƯỜNG
AD.21100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, làm lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.21111
AD.21112
AD.21113
AD.21114
AD.21115
AD.21121
AD.21122
AD.21123
AD.21124
AD.21125
|
Làm mặt đường đá dăm nước,
Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 8cm
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
Lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 8cm
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
|
100m2
-
-
-
-
100m2
-
-
-
-
|
2.144.296
2.642.859
3.114.694
3.636.893
3.882.629
1.727.996
2.158.359
2.590.358
3.022.357
3.238.356
|
1.774.774
1.901.544
1.991.867
2.077.437
2.128.145
866.787
971.372
1.039.511
1.109.234
1.144.096
|
699.036
863.255
1.033.812
1.203.634
1.285.743
592.591
711.992
927.368
1.029.962
1.100.867
|
1.686.026
1.806.456
1.892.263
1.973.553
2.021.725
823.443
922.798
987.529
1.053.766
1.086.884
|
688.633
850.409
1.018.428
1.185.723
1.266.611
583.767
701.389
913.562
1.014.626
1.084.475
|
Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá lớp dưới để nội suy.
AD.21200 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
Thành phần công việc:
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường, làm lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.21211
AD.21212
AD.21213
AD.21214
AD.21215
AD.21216
AD.21217
AD.21218
AD.21221
AD.21222
AD.21223
AD.21224
AD.21225
AD.21226
AD.21227
AD.21228
|
Làm mặt đường cấp phối,
Lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 6cm
- 8cm
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 16cm
- 18cm
- 20cm
Lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 6cm
- 8cm
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 16cm
- 18cm
- 20cm
|
100m2
-
-
-
-
-
-
-
100m2
-
-
-
-
-
-
-
|
612.435
788.616
965.415
1.142.215
1.318.396
1.495.196
1.671.377
1.848.176
529.780
705.962
882.761
1.059.561
1.235.742
1.412.541
1.588.723
1.765.522
|
515.384
547.692
581.538
615.384
649.230
683.076
715.384
749.230
304.615
338.461
372.307
406.153
440.000
472.307
506.153
539.999
|
416.886
576.239
704.638
857.653
997.992
1.120.789
1.273.803
1.414.878
298.956
411.284
498.996
610.588
710.240
797.952
909.544
1.045.017
|
489.616
520.308
552.462
584.616
616.770
648.924
679.616
711.770
289.385
321.539
353.693
385.847
418.000
448.693
480.847
513.001
|
410.683
567.663
694.152
844.889
983.141
1.104.111
1.254.848
1.393.824
294.508
405.163
491.570
601.502
699.671
786.079
896.010
1.029.466
|
Ghi chú: Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì sử dụng đơn giá làm lớp dưới để nội suy.
AD.21300 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.21311
AD.21312
AD.21313
AD.21314
|
Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường
- 3cm
- 8cm
- 10cm
- 12cm
|
100m2
-
-
-
|
4.260.177
6.310.901
6.776.173
7.361.444
|
1.953.349
2.412.640
3.273.130
3.452.853
|
672.280
801.133
907.577
1.154.080
|
1.855.691
2.292.020
3.109.490
3.280.227
|
662.310
789.253
894.119
1.136.966
|
AD.21400 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT
Thành phần công việc:
Rải đá và đất trộn đá mạt, lu lèn. Tưới nước, bù chèn đá, đất, rải lớp bảo vệ. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Bảo dưỡng mặt đường 1 tháng.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.21411
AD.21412
AD.21413
AD.21414
AD.21415
AD.21416
|
Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
2.595.726
3.163.970
3.815.839
4.229.902
4.758.997
5.288.318
|
1.661.540
1.728.002
1.782.832
1.836.002
1.894.156
1.944.002
|
588.245
705.894
823.543
941.191
1.058.840
1.176.489
|
1.578.460
1.641.598
1.693.688
1.744.198
1.799.444
1.846.798
|
579.521
695.426
811.330
927.234
1.043.138
1.159.043
|
|
AD.21411
AD.21412
AD.21413
AD.21414
AD.21415
AD.21416
|
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 16cm
- 18cm
- 20cm
|
100m2
-
-
-
-
-
|
2.595.726
3.163.970
3.815.839
4.229.902
4.758.997
5.288.318
|
1.661.540
1.728.002
1.782.832
1.836.002
1.894.156
1.944.002
|
588.245
705.894
823.543
941.191
1.058.840
1.176.489
|
1.578.460
1.641.598
1.693.688
1.744.198
1.799.444
1.846.798
|
579.521
695.426
811.330
927.234
1.043.138
1.159.043
|
AD.22000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Quy định áp dụng:
Đơn giá tính cho chiều dày lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong đơn giá thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5x1, đá 0,15 ÷ 0,5, đất cấp phối tự nhiên).
AD.22100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.22111
AD.22112
AD.22113
AD.22114
|
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 10cm
- 14cm
- 16cm
- 18cm
|
100m2
-
-
-
|
2.472.859
3.391.948
3.854.492
4.306.128
|
1.108.247
1.395.694
1.595.078
1.794.463
|
362.276
462.051
541.998
615.020
|
1.052.833
1.325.906
1.515.322
1.704.737
|
356.680
454.924
533.633
605.524
|
AD.22200 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.22211
AD.22311
|
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên
Làm mặt đường đá cấp phối Dmax = 4cm
|
100m2
-
|
2.294.358
2.638.000
|
1.108.247
581.539
|
572.130
232.572
|
1.052.833
552.461
|
563.414
229.029
|
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23111
AD.23112
AD.23113
AD.23114
AD.23115
AD.23116
|
Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
189.200
250.800
314.600
376.200
442.200
503.800
|
180.381
201.029
221.990
288.844
309.491
330.452
|
179.740
238.260
298.870
357.390
420.090
478.610
|
178.334
198.848
219.673
285.692
306.207
327.031
|
|
|
AD.23111
AD.23112
AD.23113
AD.23114
AD.23115
AD.23116
|
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
- 8cm
|
100m2
-
-
-
-
-
|
189.200
250.800
314.600
376.200
442.200
503.800
|
180.381
201.029
221.990
288.844
309.491
330.452
|
179.740
238.260
298.870
357.390
420.090
478.610
|
178.334
198.848
219.673
285.692
306.207
327.031
|
AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT THÔ
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23211
AD.23212
AD.23213
AD.23214
AD.23215
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
235.400
314.600
391.600
470.800
550.000
|
208.523
234.802
273.619
299.898
326.177
|
223.630
298.870
372.020
447.260
522.500
|
206.229
232.338
270.813
296.922
323.031
|
AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT TRUNG
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23221
AD.23222
AD.23223
AD.23224
AD.23225
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
239.800
319.000
400.400
479.600
561.000
|
210.400
238.556
278.312
300.211
332.747
|
227.810
303.050
380.380
455.620
532.950
|
208.094
236.067
275.475
297.233
329.558
|
AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23231
AD.23232
AD.23233
AD.23234
AD.23235
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
244.200
325.600
407.000
488.400
569.800
|
214.467
242.623
283.317
305.529
339.630
|
231.990
309.320
386.650
463.980
541.310
|
212.134
240.108
280.448
302.517
336.396
|
Ghi chú: Máy rải nhựa đường 130-140CV được tính cho các loại máy TiTan 255; Demas 135; Dynapsaf 141C; Vungan 1800 hoặc các máy tương tự.
AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO, CẤP C, DÀY 2,2CM
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu rèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23241
|
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm
|
100m2
|
8.500.619
|
182.400
|
157.417
|
173.280
|
155.375
|
AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GiỚI
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu rèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng thủ công, tưới nước và lu rèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23251
AD.23252
AD.23253
AD.23254
|
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
10.872.000
14.349.000
21.303.000
26.939.400
|
228.800
242.000
268.400
281.600
|
14.436
15.431
15.431
15.431
|
217.360
229.900
254.980
267.520
|
14.190
15.169
15.169
15.169
|
|
AD.23251
AD.23252
AD.23253
AD.23254
|
- 1,5cm
- 2cm
- 3cm
- 4cm
|
100m2
-
-
-
|
10.872.000
14.349.000
21.303.000
26.939.400
|
228.800
242.000
268.400
281.600
|
14.436
15.431
15.431
15.431
|
217.360
229.900
254.980
267.520
|
14.190
15.169
15.169
15.169
|
AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP CƠ GIỚI
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Chỉnh sửa, lu rèn (nếu cần) bề mặt lớp móng hoặc mặt đường, vệ sinh bề mặt, tưới nước bề mặt cần rải, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước và lu rèn mặt đường, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.23261
AD.23262
AD.23263
AD.23264
|
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép
|
10.872.000
14.349.000
21.303.000
26.939.400
|
110.000
118.800
127.600
136.400
|
61.363
71.744
81.129
93.643
|
104.500
112.860
121.220
129.580
|
60.813
71.116
80.441
92.873
|
|
AD.23261
AD.23262
AD.23263
AD.23264
|
- 1,5cm
- 2cm
- 3cm
- 4cm
|
100m2
-
-
-
|
10.872.000
14.349.000
21.303.000
26.939.400
|
110.000
118.800
127.600
136.400
|
61.363
71.744
81.129
93.643
|
104.500
112.860
121.220
129.580
|
60.813
71.116
80.441
92.873
|
AD.24100 LÀM MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.24111
AD.24121
AD.24131
AD.24141
|
Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2
Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2
|
100m2
-
-
-
|
2.478.093
4.070.685
6.082.914
6.796.688
|
733.846
856.153
1.467.691
1.712.306
|
469.986
556.140
647.897
736.624
|
697.154
813.347
1.394.309
1.626.694
|
462.424
547.182
637.459
724.713
|
AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.24211
AD.24212
AD.24213
AD.24214
|
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa
- 0,5kg/m2
- 0,8kg/m2
- 1,0kg/m2
- 1,5kg/m2
|
100m2
-
-
-
|
507.648
935.445
1.169.362
1.676.988
|
64.008
64.008
64.008
64.008
|
225.196
225.196
225.196
225.196
|
60.807
60.807
60.807
60.807
|
221.993
221.993
221.993
221.993
|
AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG GỐC AXÍT
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.24221
AD.24222
AD.24223
AD.24224
|
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương
- 0,5kg/m2
- 0,8kg/m2
- 1,0kg/m2
- 1,5kg/m2
|
100m2
-
-
-
|
367.562
588.100
735.128
1.102.690
|
55.038
55.038
55.038
55.038
|
156.624
156.624
156.624
156.624
|
52.287
52.287
52.287
52.287
|
154.640
154.640
154.640
154.640
|
AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU CÀY PHÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.25111
AD.25112 AD.25121 |
Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa
Cày xới mặt đường bê tông nhựa
Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
|
100m2
- - |
27.231
51.920 217.846 |
88.542
106.251 652.410 |
25.869
49.324 206.954 |
87.325
104.791 644.030 |
AD.25200 LÀM RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.25211
AD.25221
|
Làm rãnh xương cá,
Chiều dài rãnh ≤ 2m
Chiều dài rãnh > 2m
|
m3
-
|
150.091
150.091
|
309.046
234.277
|
293.594
222.563
|
AD.26000 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-160oC, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN ≤ 25T/h
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.26111
AD.26121
AD.26122 AD.26123 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25T/h,
Đá dăm đen
Bê tông nhựa hạt thô
Bê tông nhựa hạt trung
Bê tông nhựa hạt mịn
|
100 tấn
-
- - |
67.317.265
78.747.592
83.740.292 91.583.019 |
2.052.000
2.160.000
2.484.000 2.613.600 |
3.418.850
3.418.850
3.418.850 3.418.850 |
1.949.400
2.052.000
2.359.800 2.482.920 |
3.341.191
3.341.191
3.341.191 3.341.191 |
AD.26200 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN 50-60T/h
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.26211
AD.26221
AD.26222 AD.26223 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h,
Đá dăm đen
Bê tông nhựa hạt thô
Bê tông nhựa hạt trung
Bê tông nhựa hạt mịn
|
100 tấn
-
- - |
67.317.265
78.747.592
83.740.292 91.583.019 |
1.094.400
1.152.000
1.209.600 1.267.200 |
3.323.797
3.323.797
3.323.797 3.323.797 |
1.039.680
1.094.400
1.149.120 1.203.840 |
3.262.296
3.262.296
3.262.296 3.262.296 |
AD.26300 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA BẰNG TRẠM TRỘN 80T/h
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.26311
AD.26321
AD.26322 AD.26323 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h,
Đá dăm đen
Bê tông nhựa hạt thô
Bê tông nhựa hạt trung
Bê tông nhựa hạt mịn
|
100 tấn
-
- - |
67.317.265
78.747.592
83.740.292 91.583.019 |
900.000
936.000
972.000 1.008.000 |
3.197.777
3.197.777
3.197.777 3.197.777 |
855.000
889.200
923.400 957.600 |
3.138.835
3.138.835
3.138.835 3.138.835 |
Ghi chú:
- Chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn cấp phối đá dăm đen tính trong đơn giá theo tỉ lệ nhựa 4%.
- Chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn cấp phối bê tông nhựa hạt thô tính trong đơn giá lấy theo tỉ lệ phối hợp: Đá: 70%, cát: 25%, bột đá: 5% và tỉ lệ nhựa: 5%.
- Chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn cấp phối bê tông nhựa hạt trung tính trong đơn giá lấy theo tỉ lệ phối hợp: Đá: 65%, cát: 30%, bột đá: 5% và tỉ lệ nhựa: 5,5%.
- Chi phí vật liệu để sản xuất 100 tấn cấp phối bê tông nhựa mịn tính trong đơn giá lấy theo tỉ lệ phối hợp: Đá: 60%, cát: 30%, bột đá: 10% và tỉ lệ nhựa: 6%.
AD.26400 SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA POLYME CẤP C BẰNG TRẠM TRỘN 80 TẤN/H
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 160-180oC, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế. Sản xuất bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.26411
|
Sản xuất bê tông nhựa polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h
|
100 tấn
|
77.857.206
|
972.000
|
3.538.406
|
923.400
|
3.478.482
|
AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.27111
AD.27112
AD.27113
AD.27121
AD.27122
AD.27123
AD.27131
AD.27132
AD.27133
AD.27141
AD.27142
AD.27143
AD.27151
AD.27152
AD.27153
AD.27161
AD.27162
AD.27163
AD.27171
AD.27172
AD.27173
|
Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ,
Cự ly vận chuyển 0,5km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Cự ly vận chuyển 1km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Cự ly vận chuyển 1,5km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Cự ly vận chuyển 2km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Cự ly vận chuyển 3km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Cự ly vận chuyển 4km,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
Vận chuyển 1km tiếp theo,
- Ô tô tự đổ 5 tấn
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
|
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
|
1.519.598
1.262.476
1.160.645
2.050.251
1.743.852
1.483.046
2.404.020
1.970.916
1.708.727
2.757.789
2.197.980
1.934.408
3.344.723
2.570.364
2.299.796
3.931.658
2.942.749
2.665.184
530.653
417.798
279.414
|
1.500.917
1.248.737
1.148.432
2.025.047
1.724.874
1.467.441
2.374.467
1.949.467
1.690.747
2.723.886
2.174.060
1.914.053
3.303.606
2.542.393
2.275.597
3.883.325
2.910.725
2.637.140
524.130
413.251
276.474
|
AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: đồng/100 tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.27211
AD.27212
AD.27213
AD.27221
AD.27222
AD.27223
AD.27231
AD.27232
AD.27233
AD.27241
AD.27242
AD.27243
AD.27251
AD.27252
AD.27253
|
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,
Cự ly vận chuyển 1km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 2km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 3km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 4km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Vận chuyển 1 km tiếp theo,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
|
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
100 tấn
-
-
|
2.007.246
1.697.980
1.528.065
2.524.952
2.224.569
2.006.315
2.951.832
2.643.691
2.379.582
3.387.795
3.062.812
2.752.850
472.293
311.655
291.616
|
1.985.402
1.680.114
1.510.734
2.497.474
2.201.161
1.983.559
2.919.709
2.615.873
2.352.593
3.350.928
3.030.585
2.721.628
467.153
308.375
288.308
|
AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.27311
AD.27312
AD.27313
AD.27321
AD.27322
AD.27323
AD.27331
AD.27332
AD.27333
AD.27341
AD.27342
AD.27343
AD.27351
AD.27352
AD.27353
|
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ,
Cự ly vận chuyển 1km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 2km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 3km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 4km,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo,
- Ô tô tự đổ 7 tấn
- Ô tô tự đổ 10 tấn
- Ô tô tự đổ 12 tấn
|
100m3
-
-
100m3
-
-
100m3
-
-
100m3
-
-
100m3
-
-
|
3.161.639
2.674.856
2.406.411
3.977.253
3.503.427
3.159.946
4.649.362
4.164.350
3.747.842
5.336.004
4.824.198
4.335.739
743.862
491.125
459.586
|
3.127.233
2.646.711
2.379.118
3.933.971
3.466.563
3.124.105
4.598.766
4.120.532
3.705.334
5.277.936
4.773.437
4.286.563
735.767
485.957
454.373
|
AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Đơn giá cọc tiêu, biển báo được xây dựng căn cứ định hình kết cấu cọc tiêu, biển báo hiệu đường bộ bê tông cốt thép lắp ghép.
Thành phần công việc:
Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Sản xuất tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (Chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng).
AD.31100 LÀM CỌC TIÊU BTCT 0,12x0,12x1,025 (m), LÀM CỘT KM BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.31111
AD.31121
|
Làm cọc tiêu BTCT
Làm cột km bê tông
|
cái
cái
|
40.397
182.323
|
29.908
291.600
|
28.412
277.020
|
AD.31200 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP HÌNH CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.31211
AD.31221
AD.31231
AD.31241
|
Làm biển báo bê tông cốt thép hình chữ nhật, kích thước biển báo
- 0,6x1m
- 1x1,2m
- 1x1,6m
- 0,6x0,6m - 0,5x0,7m
|
cái
-
-
-
|
91.118
173.833
234.178
59.887
|
85.985
168.231
226.177
54.208
|
81.685
159.819
214.868
51.497
|
AD.31300 LÀM BIỂN CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.31311
AD.31321
AD.31331
|
Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, loại cột dài
- 2,7m
- 2,8 ÷ 3m
- 3,1 ÷ 3,8m
|
cột
-
-
|
189.808
196.580
208.754
|
134.585
140.192
151.408
|
127.855
133.183
143.837
|
Ghi chú:
- Cột dài 2,7m dùng cho biển chữ nhật 0,4mx1,2m và 0,4mx0,7m.
- Cột dài 2,7m - 3m dùng cho biển tròn, biển tam giác, biển chữ nhật 0,6mx1,6m, 0,5mx0,7m, biển vuông 0,6mx0,6m.
- Cột dài 3,1m -3,3m dùng cho biển 1mx1,2m, 1mx1,6m, 0,5mx0,6m.
- Bu lông M20x180 dùng cho biển 0,4mx0,7m chỉ cần 1 cái, các loại biển khác 2 cái.
AD.32100 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BẢNG TÊN ĐƯỜNG, BẢNG LƯU THÔNG
Thành phần công việc:
Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoan lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa (đối với ống sắt tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để chôn trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.32111
AD.32121
AD.32131
|
Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông
Trụ đỡ sắt L50x50x5
Trụ đỡ sắt ống Ø 60
Trụ đỡ sắt ống Ø 80
|
cái
-
-
|
275.712
193.526
242.477
|
182.400
175.385
208.708
|
38.134
43.174
52.209
|
173.280
166.615
198.272
|
37.124
41.978
50.767
|
AD.32200 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.32211
AD.32212
AD.32221
AD.32231 |
Làm biển báo bê tông cốt thép,
Loại biển báo chữ nhật, kích thước
- 0,4x0,7m; 0,5x0,6m
- 0,4x1,2m
Loại biển báo tròn, kích thước Ø 0,7m
Loại biển báo tam giác, kích thước 0,7x0,7x0,7m
|
cái
-
-
- |
66.702
74.063
46.358
36.654 |
69.162
42.992
54.208
33.646 |
65.703
40.843
51.497
31.964 |
AD.32300 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BẢNG TÊN ĐƯỜNG, BẢNG LƯU THÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đo lấy dấu, gò tôn, cắt thành bảng, cạo rỉ, sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu, vẽ hình 3 nước sơn.
- Lắp biển báo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc dỡ, vận chuyển bảng ra công trường bằng ô tô 2,5T trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính: đồng/cái ; m2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.32311
AD.32321
AD.32322
|
Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m
Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông
Loại tròn
Loại vuông, tam giác, chữ nhật
|
cái
m2
m2
|
39.768
316.032
256.681
|
63.754
434.216
429.047
|
11.522
11.522
11.522
|
60.566
412.504
407.593
|
11.285
11.285
11.285
|
AD.32400 SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.32411
AD.32421
AD.32431
AD.32441
|
Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang
Biển vuông 60x60cm
Biển tròn Ø 70cm, bát giác cạnh 25cm
Biển tam giác cạnh 70cm
Biển chữ nhật 30x50cm
|
cái
-
-
-
|
150.545
193.791
108.438
61.688
|
256.085
269.169
233.654
173.838
|
12.003
12.003
12.003
12.003
|
243.280
255.711
221.971
165.147
|
11.755
11.755
11.755
11.755
|
AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
- Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ô tô 2,5T.
Đơn vị tính: đồng/viên
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.33110
AD.33120 |
Gắn viên phản quang trên mặt bê tông
Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa
|
viên
- |
41.421
41.318 |
13.071
12.526 |
7.299
7.299 |
12.417
11.900 |
7.161
7.161 |
AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Đơn vị tính: đồng/cái ; m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.34110
AD.34120 AD.34130 |
Lắp đặt dải phân cách cứng
Lắp đặt dải phân cách mềm
Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng
|
cái
cái m |
25.375
234.493 58.972 |
16.673
11.377 12.750 |
15.839
10.808 12.112 |
CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG SẮT
AD.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
- Đặt đường, giật nâng đường các đợt. - Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga.
ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00m
AD.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m
AD.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m TÀ VẸT GỖ RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.41111
AD.41112
AD.41121
AD.41122
|
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ,
Ray P43 (12,5m),
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P38 (12,5m),
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m
-
|
1.811.479.134
1.788.135.677
1.568.269.134
1.544.925.677
|
165.959.465
156.642.195
171.312.031
161.988.345
|
157.661.725
148.810.305
162.746.669
153.889.155
|
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m TÀ VẸT GỖ KHÔNG ĐỆM SẮT, RAY P33-30, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.41211
AD.41212
AD.41221
AD.41222
|
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ không đệm sắt,
Ray P33-30 (12m),
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 (10m),
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m
-
|
1.316.761.955
1.293.906.446
1.182.578.636
1.155.428.078
|
152.194.198
142.400.051
151.745.122
141.245.283
|
144.584.702
135.280.249
144.158.078
134.183.217
|
AD.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m TÀ VẸT GỖ KHÔNG ĐỆM SẮT, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.41231
AD.41232 AD.41241 AD.41242 |
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt gỗ không đệm sắt,
Ray P26-25-24 dài 9,58m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 8m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
- 1000m - |
1.175.288.788
1.147.092.106 1.197.721.453 1.163.832.371 |
150.804.199
138.465.285 157.561.733 147.532.355 |
143.264.201
131.542.215 149.683.867 140.155.945 |
AD.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m TÀ VẸT SẮT, RAY P26-25-24
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.41311 AD.41312 AD.41321 AD.41322 AD.41331 AD.41332 |
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt sắt,
Ray P26-25-24 dài 10m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 9,58m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 8m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m - 1000m - 1000m - |
1.071.567.695 1.055.516.655 1.076.889.338 1.056.318.946 1.097.137.174 1.071.482.450 |
110.258.998 96.038.239 109.980.998 94.862.086 115.605.148 98.133.929 |
104.746.202 91.236.461 104.482.102 90.119.114 109.825.052 93.227.371 |
AD.41400 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ 1,00m TÀ VẸT SẮT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.41411
AD.41412
AD.41421
AD.41422
|
Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,00m tà vẹt bê tông,
Ray P43 dài 12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P38 dài 12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m
-
|
1.809.445.609
1.787.381.501
1.566.235.609
1.544.171.501
|
278.320.569
268.291.192
275.048.725
263.308.580
|
264.404.931
254.877.008
261.296.675
250.143.520
|
AD.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT TRONG GA KHỔ 1,00m
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.42111 AD.42211
AD.42221
AD.42222
AD.42223
AD.42311
AD.42312
AD.42313
AD.42411
AD.42412
|
Đặt đường sắt trong ga khổ 1,00m,
Tà vẹt gỗ đệm sắt, ray
P43-33 dài 12,5m
Tà vẹt gỗ không đệm sắt, ray
P33-30, dài 12,5m
P26-25-24, l=10m
P26-25-24, dài 9,58m
P26-25-24, dài 8m
Tà vẹt sắt, ray
P26-25-24, l=10m
P26-25-24, dài 9,58m
P26-25-24, dài 8m
Tà vẹt bê tông, ray
P43, dài 12,5m
P38, dài 12,5m
|
1000m 1000m
-
-
-
1000m
-
-
1000m
-
|
1.796.978.110 1.303.041.896
1.166.360.468
1.158.202.381
1.177.487.306
1.062.029.183
1.056.318.946
1.071.482.450
1.724.892.555
1.481.682.555
|
140.560.976 123.068.373
116.075.609
114.920.840
118.406.530
87.163.630
86.244.092
88.853.013
266.644.577
264.078.425
|
133.533.124 116.915.127
110.271.991
109.174.960
112.486.370
82.805.570
81.932.008
84.410.487
253.312.723
250.874.875
|
AD.43000 ĐẶT ĐƯỜNG ĐÓN TIỄN KHỔ 1,00m
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.43111
AD.43211
AD.43221
AD.43222
AD.43223
AD.43311
AD.43312
AD.43313
AD.43411
AD.43412
|
Đặt đường đón tiễn khổ 1,00m,
Tà vẹt gỗ đệm sắt, ray
P43-38 dài 12,5m
Tà vẹt gỗ không đệm sắt, ray
P43-38, dài 12m
P26-25-24, l=10m
P26-25-24, dài 9,58m
P26-25-24, dài 8m
Tà vẹt sắt, ray
P26-25-24, l=10m
P26-25-24, dài 9,58m
P26-25-24, dài 8m
Tà vẹt bê tông, ray
P43, dài 12,5m
P38, dài 12,5m
|
1000m
1000m
-
-
-
1000m
-
-
1000m
-
|
1.796.978.110
1.754.628.535
1.139.743.566
1.130.570.991
1.128.275.511
1.041.390.286
1.035.145.574
1.045.539.931
1.724.892.555
1.481.682.555
|
140.560.976
111.884.227
105.982.078
110.237.613
108.612.383
81.817.480
80.406.096
82.737.017
266.644.577
264.078.425
|
133.533.124
106.290.173
100.683.122
104.725.887
103.181.917
77.726.720
76.385.904
78.600.283
253.312.723
250.874.875
|
AD.44000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT NHÁNH, TRÁNH, TẠM KHỔ 1,00m TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.44111
AD.44112
AD.44221
AD.44222
AD.44231
AD.44232
AD.44241
AD.44242
AD.44251
AD.44252
|
Đặt đường sắt nhánh, tránh, tạm khổ 1,00m,
Tà vẹt gỗ đệm sắt,
Ray P43-38 dài 12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Đặt đường sắt nhánh, tránh, tạm khổ 1,00m,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt,
Ray P33-30 dài 12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 10m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 9,58m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 8m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m
-
1000m
-
1000m
-
1000m
-
|
1.752.044.278
1.728.658.049
1.257.871.527
1.232.508.744
1.129.100.616
1.112.041.264
1.118.309.991
1.102.091.904
1.130.737.761
1.109.464.444
|
148.943.739
158.267.425
134.017.288
124.458.372
138.914.362
127.259.755
136.818.671
124.693.603
140.774.822
126.104.986
|
141.496.761
150.354.275
127.316.612
118.235.628
131.968.838
120.896.945
129.977.929
118.459.097
133.736.278
119.799.914
|
AD.44300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT NHÁNH, TRÁNH, TẠM KHỔ 1,00m TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.44311 AD.44312 AD.44321
AD.44322
AD.44331 AD.44332 |
Đặt đường sắt nhánh, tránh, tạm khổ 1,00m tà vẹt sắt,
Ray P26-25-24 dài 10m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 9,58m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P26-25-24 dài 8m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m - 1000m
-
1000m - |
1.041.390.286 1.020.751.389 1.035.145.574
1.013.670.706
1.045.539.931 1.019.734.458 |
124.009.295 110.023.767 121.207.913
106.751.923
125.399.294 107.928.076 |
117.809.005 104.522.733 115.147.687
101.414.477
119.129.506 102.531.824 |
AD.45000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m
AD.45100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ RỘNG1,435m LOẠI NẶNG VÀ LOẠI VỪA, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.45111
AD.45112 AD.45121 AD.45122 |
Đặt đường sắt khổ rộng 1,435m loại nặng và loại vừa, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
Đặt đường sắt khổ rộng 1,435m loại nặng và loại vừa, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
1.930.644.919
1.888.936.132 1.689.032.869 1.644.113.107 |
229.135.989
206.040.621 224.452.762 201.378.778 |
217.679.511
195.738.879 213.230.438 191.310.122 |
||
|
AD.45111
AD.45112 AD.45121 AD.45122 |
Ray P43 dài12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P38 dài12,5m,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m - 1000m - |
1.930.644.919
1.888.936.132 1.689.032.869 1.644.113.107 |
229.135.989
206.040.621 224.452.762 201.378.778 |
217.679.511
195.738.879 213.230.438 191.310.122 |
AD.45200 ĐẶT ĐƯỜNG CHÍNH TRONG GA
AD.45300 ĐẶT ĐƯỜNG NHÁNH, TRÁNH, TẠM TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.45211
AD.45212
AD.45311
AD.45312 AD.45321 AD.45322 |
Đặt đường sắt khổ rộng 1,435m,
Đường chính trong ga xí nghiệp, tà vẹt gỗ đệm sắt
- Ray P43-44
- Ray P38-41
Đường nhánh, tránh, tạm, tà vẹt gỗ đệm sắt Ray P43-44,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P38-41,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m
- 1000m - |
1.887.323.107
1.644.113.107
1.843.763.633
1.845.082.193 1.600.553.633 1.601.872.193 |
187.158.019
186.708.943
217.941.151
194.856.475 217.941.151 194.856.475 |
177.800.381
177.373.757
207.044.399
185.113.925 207.044.399 185.113.925 |
AD.45400 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT CHÍNH TUYẾN KHỔ RỘNG 1,435m LOẠI VỪA VÀ LOẠI NHẸ, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.45411 AD.45412 AD.45421 AD.45422 |
Đặt đường sắt khổ rộng 1,435m loại vừa và loại nhẹ, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
Đặt đường sắt khổ rộng 1,435m loại vừa và loại nhẹ, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
1.887.323.107 1.842.145.583 1.644.113.107 1.598.935.583 |
210.467.233 187.393.250 205.356.314 182.260.946 |
199.944.167 178.023.850 195.088.786 173.148.154 |
||
|
AD.45411 AD.45412 AD.45421 AD.45422 |
Ray P43-44,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
Ray P38-41,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
- 1000m - |
1.887.323.107 1.842.145.583 1.644.113.107 1.598.935.583 |
210.467.233 187.393.250 205.356.314 182.260.946 |
199.944.167 178.023.850 195.088.786 173.148.154 |
AD.46100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, ĐƯỜNG GA XÍ NGHIỆP
AD.46200 ĐẶT ĐƯỜNG NHÁNH, TRÁNH, TẠM TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT RAY P43-44, P38
Đơn vị tính: đồng/1000m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.46111
AD.46112
AD.46211 AD.46212 |
Đặt đường ga xí nghiệp, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
Đặt đường ga xí nghiệp, tà vẹt gỗ đệm sắt,
|
2.513.176.285
2.148.361.285
2.465.966.128 2.442.250.259 |
238.438.290
233.776.447
246.842.438 231.231.680 |
226.516.710
222.087.953
234.500.662 219.670.420 |
||
|
AD.46111
AD.46112
AD.46211 AD.46212 |
- Ray P43-44
- Ray P38
Đặt đường nhánh, tránh, tạm, tà vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38,
Độ cong R ≤ 500m
Độ cong R > 500m
|
1000m
-
1000m - |
2.513.176.285
2.148.361.285
2.465.966.128 2.442.250.259 |
238.438.290
233.776.447
246.842.438 231.231.680 |
226.516.710
222.087.953
234.500.662 219.670.420 |
AD.50000 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT
AD.51100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1m VÀ 1,435m
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: đồng/1km đường sắt có thanh giằng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.51110 AD.51120 |
Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m
- Loại 5 thanh cho 1 cầu ray
- Loại 3 thanh cho 1 cầu ray
|
km - |
10.000.000 6.000.000 |
6.821.687 4.084.459 |
6.480.613 3.880.241 |
AD.51200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1m VÀ 1,435m
Đơn vị tính: đồng/1km có p hòng xô
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.51210
AD.51220
AD.51230
AD.51240 |
Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m
Dốc ≤ 5‰ 2 chiều
Dốc > 5‰ 1 chiều
Tàu hãm trước ga 1 chiều
Phòng xô cho 1 bộ ghi
|
km
-
-
- |
93.280.000
170.560.000
85.280.000
1.566.000 |
6.393.995
10.243.223
5.110.919
256.615 |
6.074.305
9.731.077
4.855.381
243.785 |
AD.51300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
Đơn vị tính: đồng/1km đường các loại
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.51310
|
Lắp giá ray dự phòng
|
km
|
7.304.440
|
256.615
|
243.785
|
AD.52000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:
Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.52100 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1m, RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.52110 AD.52120
AD.52130
|
Đặt ghi đường sắt khổ 1m ray P43, P38
Tg 1/10 dài 21,414m
Tg 1/10 dài 24m
Tg 1/9 dài 22,312m
|
bộ -
-
|
16.271.312 14.616.197
14.054.443
|
15.610.758 15.610.758
15.610.758
|
14.830.242 14.830.242
14.830.242
|
AD.52200 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m
AD.52300 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.52210 AD.52311 AD.52321 |
Đặt ghi đường sắt khổ 1,435m
- Ray P43, Tg1/10 dài 31,41m
Đặt ghi đường lồng,
- Ray P43-38, Tg1/10 dài 24,552m
- Ray P43-38, Tg1/9 dài 24,552m
|
bộ bộ - |
20.917.065 17.068.237 17.294.844 |
16.786.911 20.892.754 20.892.754 |
15.947.589 19.848.146 19.848.146 |
AD.60000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
Thành phần công việc:
Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.
AD.61100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.61111 AD.61112 AD.61121
AD.61131
|
Làm nền đá ba lát đường,
Tà vẹt gỗ đường 1m
Tà vẹt gỗ đường 1,435m
Tà vẹt sắt
Tà vẹt bê tông
|
m3 - -
-
|
135.909 135.909 135.909
135.909
|
209.569 215.984 235.231
220.261
|
199.091 205.186 223.469
209.249
|
AD.61200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.61210
AD.61220
|
Làm nền đá ba lát ghi,
Ghi đường 1m
Ghi đường 1,435m
|
m3
-
|
135.909
135.909
|
235.231
256.615
|
223.469
243.785
|
AD.62000 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
AD.62100 SẢN XUẤT ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.62110
|
Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình
|
tấn
|
17.339.089
|
996.462
|
618.046
|
946.638
|
597.642
|
AD.62200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh. định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.62210
AD.62220 |
Lắp dựng đường trượt thép hình hầm đứng
Lắp dựng đường trượt thép hình hầm nghiêng
|
tấn
- |
666.286
736.712 |
8.571.930
9.611.546 |
1.292.745
1.436.505 |
8.143.320
9.130.954 |
1.245.875
1.384.423 |
AD.63000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, dọn sạch nền. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Kiểm tra các cấu kiện của ray, đặt tà vẹt, ray. Lắp giữ các cấu kiện. Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.63110
|
Lắp đặt đường goòng khổ 0,9m, tà vẹt gỗ, ray P24 trong hầm
|
m
|
1.386.358
|
267.308
|
253.943
|
Ghi chú: Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì chi phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.
AD.70000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU
AD.71000 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO
AD.71100 TRỒNG CỘT KM
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71110
|
Trồng cột km
|
cái
|
79.538
|
64.154
|
60.946
|
AD.71200 TRỒNG CỘT VÀ BIỂN ĐƯỜNG VÒNG
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ cột, biển.
- Trồng các cột NĐ, NC, TD, TC, biển ghi số hiệu của đường cong.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: đồng/1 đường vòng
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71210
|
Trồng cột và biển đường vòng
|
đ.vòng
|
234.886
|
160.385
|
152.366
|
AD.71300 TRỒNG BIỂN ĐỔI DỐC (HOẶC TRỒNG DỐC XUNG ĐỘT)
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71310
|
Trồng biển đổi dốc
|
cái
|
48.965
|
32.077
|
30.473
|
AD.71400 TRỒNG BIỂN KÉO CÒI (HOẶC BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGANG, BIỂN BÁO CHÚ Ý TÀU HỎA)
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71410
|
Trồng biển kéo còi
|
cái
|
52.038
|
64.154
|
60.946
|
AD.71500 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m.
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2 so với đơn giá tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột >1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo đơn giá nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các đơn giá lắp đặt tương ứng.
LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, CỘT ĐÁNH DẤU ĐẦU CÁP
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71511
AD.71512
AD.71513
AD.71514
AD.71521
|
Lắp dựng cột thông tin chữ H,
- Loại cột 6m
- Loại cột 7m
- Loại cột 8m
- Loại cột 9m
Lắp dựng cột đánh dấu 1,2m
|
cột
-
-
-
-
|
1.086.376
1.298.567
1.705.623
1.844.402
30.300
|
1.383.320
1.708.273
2.036.856
2.381.779
172.461
|
1.314.160
1.622.867
1.935.024
2.262.701
163.839
|
LẮP DỰNG CỘT TÍN HIỆU
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.71531
AD.71532 AD.71533 |
Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 7,5m
Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 8,5m
Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 9,5m
|
cột
- - |
1.403.182
1.815.426 2.280.000 |
3.609.234
3.948.580 4.511.542 |
3.428.766
3.751.145 4.285.958 |
AD.72100 LẮP ĐẶT CÁC PHỤ KIỆN CỘT TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra các phụ kiện, lắp phụ kiện đấu dây, thử điện khí, hoàn thiện công tác lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, phụ kiện trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/cột
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.72111
AD.72112
AD.72121
|
Lắp đặt các phụ kiện,
- Cột tín hiệu vào ga
- Cột tín hiệu ra ga
Lắp đặt cột đánh dấu
|
cột
-
-
|
2.013.649
888.465
523.765
|
5.923.534
2.886.921
1.967.383
|
5.627.366
2.742.579
1.869.017
|
AD.73100 LẮP ĐẶT GHI TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí lắp ghi, lắp các phụ kiện tay quay ghi, bộ quay ghi, bộ biểu thị ghi, các loại cần động tác, thử hoạt động, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư, phụ kiện trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/bộ ghi
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.73111
AD.73121
AD.73131
AD.73141
|
Lắp đặt ghi cơ khí
Lắp đặt ghi điện đơn
Lắp đặt ghi liên động
Lắp đặt ghi lồng 3 đầu dây
|
bộ ghi
-
-
-
|
360.400
837.129
4.313.324
1.215.453
|
3.036.613
8.275.840
19.459.986
17.657.264
|
2.884.787
7.862.060
18.487.014
16.774.426
|
AD.74100 KÉO RẢI DÂY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng trước và sau khi kéo dây, vận chuyển, ra dây dưới đất, gác dây lên xà, căng hãm, hàn nối, hoàn thiện công tác kéo rải dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Nếu kéo rải dây trên đồi, núi, hồ ao, bùn lầy sông ngòi, đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,2.
- Trường hợp tháo dỡ dây thông tin đơn giá nhân công nhân với hệ số 0,8 so với đơn giá tương ứng.
Đơn vị tính: đồng/km/sợi
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74111
AD.74112
AD.74121
AD.74122 |
Kéo rải dây thông tin,
- Dây sắt Ø3mm
- Dây sắt Ø4mm
- Dây lưỡng kim Ø2,5mm
- Dây lưỡng kim Ø3mm
|
km/sợi
-
-
- |
961.763
1.723.792
1.122.339
1.594.839 |
1.753.537
1.956.691
1.710.768
1.753.537 |
1.665.863
1.858.859
1.625.232
1.665.863 |
AD.74200 LẮP XÀ THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra chất lượng, xác định vị trí, lắp xà, bộ sứ vào xà theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/xà
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74211
AD.74212
|
Lắp xà thông tin,
- Xà 1,1m
- Xà 2,5m
|
xà
-
|
110.160
185.640
|
215.984
295.107
|
205.186
280.353
|
AD.74300 LẮP ĐẶT BỘ GIÁ ĐỠ ĐẶT BỘ QUAY GHI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc vị trí, đánh dấu, khoan ray, khoan các phụ kiện, lắp bộ giá hoàn chỉnh.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/bộ giá đỡ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74310
|
Lắp đặt bộ giá đỡ đặt bộ quay ghi
|
bộ
|
2.007.534
|
1.283.076
|
1.218.924
|
AD.74400 LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN ĐƯỜNG RAY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, phân rải phụ kiện, khoan ray để lắp dây dẫn, lắp các phụ kiện, điều chỉnh và thử hoạt động, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/m ạch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74410
|
Lắp đặt mạch điện đường ray
|
mạch
|
2.298.013
|
7.570.148
|
7.191.652
|
AD.74500 LẮP ĐẶT HỘP CÁP, HÒM BIẾN THẾ TÍN HIỆU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp hộp cáp, hòm biến thế vào vị trí, lên đầu cáp, đổ xi cách điện, thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/hộp
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74511
AD.74521 AD.74531 |
Lắp đặt hộp cáp cuối
Lắp đặt hộp cáp phân hướng
Lắp đặt hòm biến thế
|
hộp
- - |
1.277.683
2.311.810 813.453 |
2.130.150
3.338.778 3.808.800 |
2.023.650
3.171.852 3.618.375 |
AD.74600 LẮP CÁC LOẠI RƠ LE TÍN HIỆU CHẠY TÀU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp đặt và đo kiểm để đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74610
|
Lắp các loại rơ le tín hiệu chạy tàu
|
cái
|
112.200
|
1.331.344
|
1.264.782
|
AD.74700 LẮP ĐẶT MÁY THÔNG TIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lau chùi máy, vận chuyển đưa máy đến vị trí lắp đặt, đấu dây thử điện khí, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74711
AD.74712 AD.74721 |
Lắp đặt tổng đài điện thoại nam châm
Lắp đặt tổng đài cộng điện điều độ
Lắp đặt máy đóng đường
|
cái
- - |
1.365.712 |
12.189.222
15.824.604 13.157.944 |
11.579.778
15.033.396 12.500.066 |
AD.74800 LẮP ĐẶT MẠNG CÁP NGẦM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kiểm tra đo đạc điện khí cáp, tởi cáp, ra cáp xuống rãnh, làm đầu cáp, kiểm tra thông mạch của cáp, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển xa trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.74810
|
Lắp đặt mạng cáp ngầm
|
100m
|
6.144.296
|
982.121
|
933.019
|
AD.81000 SẢN XUẤT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, triển khai tôn, cắt, uốn khoan lỗ, hàn, sơn chống rỉ 2 nước trong và ngoài phao, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liêu trong phạm vi 30m.
AD.81100 SẢN XUẤT PHAO TIÊU
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.81111
AD.81121
AD.81131
AD.81141
|
Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông, đường kính phao
- 0,8m
- 1m
- 1,2m
- 1,4m
|
cái
-
-
-
|
2.138.277
3.434.824
4.720.884
7.592.162
|
4.768.766
6.180.149
7.869.533
10.643.115
|
231.724
394.966
539.727
890.206
|
4.530.334
5.871.151
7.476.067
10.110.975
|
223.695
381.113
520.714
858.700
|
AD.81200 SẢN XUẤT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.81211
AD.81212
AD.81213
AD.81221
AD.81222
AD.81223
|
Sản xuất cột báo hiệu đường sông,
Đường kính 160mm,
- Chiều dài cột 5,5m
- Chiều dài cột 6,5m
- Chiều dài cột 7,5m
Đường kính 200mm,
- Chiều dài cột 5,5m
- Chiều dài cột 6,5m
- Chiều dài cột 7,5m
|
cái
-
-
cái
-
-
|
2.228.296
2.530.012
2.832.597
2.670.768
3.039.443
3.409.220
|
2.427.152
2.762.890
3.098.629
2.640.998
2.972.459
3.314.613
|
380.774
432.396
486.302
459.823
526.495
590.882
|
2.305.798
2.624.750
2.943.701
2.508.952
2.823.841
3.148.887
|
367.321
417.122
469.123
443.589
507.890
569.991
|
AD.81300 SẢN XUẤT BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.81310
|
Sản xuất biển báo hiệu đường sông
|
m2
|
689.099
|
727.076
|
65.710
|
690.724
|
63.409
|
AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp..), thả phao dấu, căn toạ độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống xà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.82111
AD.82121
AD.82131
AD.82141
|
Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao
- 0,8m
- 1m
- 1,2m
- 1,4m
|
cái
-
-
-
|
47.136
51.850
56.746
61.459
|
166.707
229.223
296.369
361.199
|
76.455
106.962
137.845
168.352
|
158.373
217.762
281.551
343.141
|
73.543
102.888
132.595
161.940
|
AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH 160mm-200mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lắp đất chân cột.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.82211
AD.82221
AD.82231
|
Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm,
|
Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm,
|
527.574
527.574
527.574
|
1.561.076
1.625.230
1.672.276
|
1.483.024
1.543.970
1.588.664
|
||
|
AD.82211
AD.82221
AD.82231
|
- Chiều dài cột 5,5m
- Chiều dài cột 6,5m
- Chiều dài cột 7,5m
|
cái
-
-
|
527.574
527.574
527.574
|
1.561.076
1.625.230
1.672.276
|
1.483.024
1.543.970
1.588.664
|
AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AD.82310
|
Lắp đặt biển báo hiệu đường sông
|
cái
|
167.618
|
320.769
|
304.731
|
Chương V
CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
AE.10000 XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Vữa trong công tác xây đá sử dụng vữa xi măng PC40, cát vàng có mô đun độ lớn ML > 2.
AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC
AE.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11113
AE.11114
AE.11115
AE.11123
AE.11124
AE.11125
|
Xây móng đá hộc,
Chiều dày ≤ 60cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
310.582
356.479
407.110
|
346.738
346.738
346.738
334.030
334.030
334.030
|
329.402
329.402
329.402
317.330
317.330
317.330
|
AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11213
AE.11214
AE.11215
|
Xây tường thẳng đá hộc,
|
Xây tường thẳng đá hộc,
|
310.582
356.479
407.110
|
392.122
392.122
392.122
|
372.518
372.518
372.518
|
||
|
AE.11213
AE.11214
AE.11215
|
Chiều dày ≤ 60cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
|
392.122
392.122
392.122
|
372.518
372.518
372.518
|
||
|
AE.11223
AE.11224
AE.11225
AE.11233
AE.11234
AE.11235
AE.11243
AE.11244
AE.11245
|
Chiều dày ≤ 60cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
336.980
386.780
441.714
310.582
356.479
407.110
333.875
383.215
437.643
|
453.845
453.845
453.845
377.599
377.599
377.599
430.245
430.245
430.245
|
431.155
431.155
431.155
358.721
358.721
358.721
408.735
408.735
408.735
|
AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11313
AE.11314
AE.11315
AE.11323
AE.11324
AE.11325
|
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc,
Chiều dày ≤ 60cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 60cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
336.981
386.780
441.715
|
426.614
426.614
426.614
502.860
502.860
502.860
|
405.286
405.286
405.286
477.720
477.720
477.720
|
||
|
AE.11333
AE.11334
AE.11335
AE.11343
AE.11344
AE.11345
|
Chiều dày > 60cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
333.875
383.215
437.644
|
408.461
408.461
408.461
461.107
461.107
461.107
|
388.040
388.040
388.040
438.053
438.053
438.053
|
AE.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11413
AE.11414
AE.11415
AE.11423
AE.11424
AE.11425
AE.11513
AE.11514
AE.11515
AE.11523
AE.11524
AE.11525
|
Xây mố cầu đá hộc,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây trụ, cột cầu đá hộc,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
336.981
386.780
441.715
330.770
379.651
433.573
333.875
383.215
437.644
|
448.399
448.399
448.399
913.136
913.136
913.136
722.521
722.521
722.521
1.239.905
1.239.905
1.239.905
|
425.981
425.981
425.981
867.484
867.484
867.484
686.399
686.399
686.399
1.177.915
1.177.915
1.177.915
|
||
|
AE.11613
AE.11614
AE.11615
AE.11623
AE.11624
AE.11625
AE.11713
AE.11714
AE.11715
AE.11723
AE.11724
AE.11725
|
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây trụ đỡ ống đá hộc,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
324.558
372.521
425.430
335.428
384.998
439.679
330.157
378.579
431.995
339.546
389.345
444.279
|
432.060
432.060
432.060
737.044
737.044
737.044
637.198
637.198
637.198
753.383
753.383
753.383
|
410.460
410.460
410.460
700.196
700.196
700.196
605.342
605.342
605.342
715.717
715.717
715.717
|
AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11813
AE.11814
AE.11815
AE.11823
AE.11824
AE.11825
|
Xây gối đỡ đường ống đá hộc,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
312.945
358.843
409.474
339.546
389.345
444.279
|
637.198
637.198
637.198
749.752
749.752
749.752
|
9.613
9.613
9.613
9.613
9.613
9.613
|
605.342
605.342
605.342
712.268
712.268
712.268
|
9.198
9.198
9.198
9.198
9.198
9.198
|
AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.11913
AE.11914
AE.11915
AE.11923
AE.11924
AE.11925
AE.11933
AE.11934
AE.11935
|
Xây mặt bằng, mái dốc đá hộc
Xây mặt bằng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây mái dốc thẳng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây mái dốc cong,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
310.582
356.479
407.110
310.582
356.479
407.110
320.769
367.814
419.711
|
377.599
377.599
377.599
397.568
397.568
397.568
439.322
439.322
439.322
|
358.721
358.721
358.721
377.692
377.692
377.692
417.358
417.358
417.358
|
AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.12110
AE.12120
AE.12130
AE.12213
AE.12214
AE.12215
|
Xếp đá khan không chít mạch,
- Mặt bằng
- Mái dốc thẳng
- Mái dốc cong
Xếp đá khan có chít mạch,
Xếp đá khan mặt bằng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
151.800
151.800
158.689
177.232
184.555
192.635
|
217.846
254.153
359.445
281.384
281.384
281.384
|
206.954
241.447
341.475
267.316
267.316
267.316
|
||
|
AE.12223
AE.12224
AE.12225
AE.12233
AE.12234
AE.12235
|
Xếp đá khan mái dốc thẳng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xếp đá khan mái dốc cong,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
177.232
184.555
192.635
184.086
191.592
199.874
|
317.692
317.692
317.692
364.891
364.891
364.891
|
301.809
301.809
301.809
346.649
346.649
346.649
|
AE.12300 XÂY CỐNG
AE.12400 XÂY NÚT HẦM
AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.12313
AE.12314
AE.12315
AE.12413
AE.12414
AE.12415
AE.12513
AE.12514
AE.12515
|
Xây cống đá hộc,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây nút hầm đá hộc,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây kết cấu phức tạp đá hộc,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
330.770
379.651
433.573
330.770
379.651
433.573
330.157
378.579
431.995
|
559.137
559.137
559.137
646.275
646.275
646.275
749.752
749.752
749.752
|
531.183
531.183
531.183
613.965
613.965
613.965
712.268
712.268
712.268
|
AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.12613
AE.12614
AE.12615
AE.12623
AE.12624
AE.12625
AE.12633
AE.12634
AE.12635
|
Xây rãnh đỉnh, dốc nước, thác nước, gân chữ V trên độ dốc taluy ≥ 40%,
Chiều cao ≥ 5m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≥ 10m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≥ 20m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
342.742
395.524
453.750
344.374
397.407
455.910
347.638
401.174
460.232
|
1.011.167
1.011.167
1.011.167
1.179.997
1.179.997
1.179.997
1.399.658
1.399.658
1.399.658
|
960.613
960.613
960.613
1.121.003
1.121.003
1.121.003
1.329.682
1.329.682
1.329.682
|
AE.13000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)
AE.13100 XÂY MÓNG AE.13200 XÂY TƯỜNG AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.13113
AE.13114
AE.13115
AE.13213
AE.13214
AE.13215
AE.13223
AE.13224
AE.13225
AE.13233
AE.13234
AE.13235
AE.13243
AE.13244
AE.13245
AE.13313
AE.13314
AE.13315
|
Xây đá xanh miếng 10x20x30,
Xây móng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây tường,
Dày ≤ 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày ≤ 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
303.465
320.949
340.237
303.465
320.949
340.237
320.155
338.602
358.950
303.944
324.707
347.612
317.621
339.319
363.254
346.324
375.283
407.229
|
424.315
424.315
424.315
478.523
478.523
478.523
512.169
512.169
512.169
420.577
420.577
420.577
499.084
499.084
499.084
818.723
818.723
818.723
|
4.807
4.807
4.807
4.807
4.807
4.807
5.287
5.287
5.287
4.807
4.807
4.807
5.287
5.287
5.287
7.402
7.402
7.402
|
403.100
403.100
403.100
454.597
454.597
454.597
486.561
486.561
486.561
399.548
399.548
399.548
474.131
474.131
474.131
777.787
777.787
777.787
|
4.599
4.599
4.599
4.599
4.599
4.599
5.059
5.059
5.059
4.599
4.599
4.599
5.059
5.059
5.059
7.082
7.082
7.082
|
AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ
AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14400 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.14113
AE.14114
AE.14115
AE.14213
AE.14214
AE.14215
AE.14223
AE.14224
AE.14225
AE.14233
AE.14234
AE.14235
AE.14243
AE.14244
AE.14245
AE.14313
AE.14314
AE.14315
AE.14323
AE.14324
|
Xây đá chẻ 10x10x20,
Xây móng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây tường,
Dày ≤ 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày ≤ 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây gối đỡ đường ống,
Chiều cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
|
973.883
1.006.667
1.042.832
977.679
1.011.556
1.048.926
1.027.447
1.062.034
1.100.188
973.883
1.006.667
1.042.832
1.017.708
1.051.967
1.089.759
973.883
1.006.667
1.042.832
1.021.675
1.057.076
|
506.561
506.561
506.561
566.377
566.377
566.377
618.715
618.715
618.715
506.561
506.561
506.561
564.507
564.507
564.507
506.561
506.561
506.561
564.507
564.507
|
6.729
6.729
6.729
6.921
6.921
6.921
7.614
7.614
7.614
6.729
6.729
6.729
7.402
7.402
7.402
6.729
6.729
6.729
6.729
6.729
|
481.234
481.234
481.234
538.058
538.058
538.058
587.780
587.780
587.780
481.234
481.234
481.234
536.283
536.283
536.283
481.234
481.234
481.234
536.283
536.283
|
6.438
6.438
6.438
6.622
6.622
6.622
7.285
7.285
7.285
6.438
6.438
6.438
7.082
7.082
7.082
6.438
6.438
6.438
6.438
6.438
|
|
AE.14325
AE.14413
AE.14414
AE.14415
|
- Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
-
m3
-
-
|
1.096.128
989.251
1.024.991
1.064.417
|
564.507
818.723
818.723
818.723
|
6.729
7.614
7.614
7.614
|
536.283
777.787
777.787
777.787
|
6.438
7.285
7.285
7.285
|
AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)
AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.15113
AE.15114
AE.15115
AE.15213
AE.15214
AE.15215
AE.15223
AE.15224
AE.15225
AE.15233
AE.15234
AE.15235
AE.15243
AE.15244
AE.15245
|
Xây đá chẻ 20x20x25,
Xây móng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây tường,
Dày ≤ 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày ≤ 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
375.774
406.372
440.126
383.697
415.388
450.347
404.800
438.234
475.116
375.774
406.372
440.126
392.683
424.659
459.932
|
252.346
252.346
252.346
271.038
271.038
271.038
289.731
289.731
289.731
259.823
259.823
259.823
271.038
271.038
271.038
|
6.537
6.537
6.537
6.729
6.729
6.729
7.402
7.402
7.402
6.537
6.537
6.537
7.402
7.402
7.402
|
239.729
239.729
239.729
257.487
257.487
257.487
275.244
275.244
275.244
246.832
246.832
246.832
257.487
257.487
257.487
|
6.254
6.254
6.254
6.438
6.438
6.438
7.082
7.082
7.082
6.254
6.254
6.254
7.082
7.082
7.082
|
AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.16113
AE.16114
AE.16115
AE.16213
AE.16214
AE.16215
AE.16223
AE.16224
AE.16225
AE.16233
AE.16234
AE.16235
AE.16243
AE.16244
AE.16245
|
Xây đá chẻ 15x20x25,
Xây móng,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây tường,
Dày ≤ 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày ≤ 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao ≤ 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Dày > 30cm, cao > 2m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
492.947
524.638
559.598
500.288
533.072
569.237
527.804
562.391
600.545
492.947
524.638
559.598
515.129
548.247
584.779
|
252.346
252.346
252.346
261.692
261.692
261.692
289.731
289.731
289.731
256.085
256.085
256.085
271.038
271.038
271.038
|
6.729
6.729
6.729
6.729
6.729
6.729
7.402
7.402
7.402
6.729
6.729
6.729
7.402
7.402
7.402
|
239.729
239.729
239.729
248.608
248.608
248.608
275.244
275.244
275.244
243.280
243.280
243.280
257.487
257.487
257.487
|
6.438
6.438
6.438
6.438
6.438
6.438
7.082
7.082
7.082
6.438
6.438
6.438
7.082
7.082
7.082
|
XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v. v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính trong đơn giá).
- Vữa trong công tác xây gạch sử dụng vữa xi măng PC40, cát mịn có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2.
AE.20000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5 x 10,5 x 22)
AE.21000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.21113
AE.21114
AE.21115
AE.21213
AE.21214
AE.21215
|
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22,
Chiều dày ≤ 33cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
809.202
844.667
880.918
799.348
836.037
873.538
|
303.168
303.168
303.168
270.492
270.492
270.492
|
288.012
288.012
288.012
256.968
256.968
256.968
|
AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.22113
AE.22114
AE.22115
AE.22123
AE.22124
AE.22125
AE.22133
AE.22134
AE.22135
AE.22143
AE.22144
AE.22145
AE.22213
AE.22214
AE.22215
AE.22223
AE.22224
AE.22225
AE.22233
AE.22234
AE.22235
AE.22243
AE.22244
AE.22245
AE.22313
AE.22314
AE.22315
AE.22323
AE.22324
AE.22325
AE.22333
AE.22334
AE.22335
AE.22343
AE.22344
AE.22345
|
Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22,
Chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 11cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 11cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
960.992
990.948
1.021.567
960.992
990.948
1.021.567
960.992
990.948
1.021.567
960.992
990.948
1.021.567
849.662
886.900
924.964
857.754
895.347
933.773
857.754
895.347
933.773
857.754
895.347
933.773
835.319
873.659
912.847
843.313
882.019
921.582
843.313
882.019
921.582
843.313
882.019
921.582
|
404.830
404.830
404.830
441.137
441.137
441.137
484.706
484.706
484.706
506.491
506.491
506.491
348.553
348.553
348.553
357.630
357.630
357.630
392.122
392.122
392.122
410.276
410.276
410.276
301.353
301.353
301.353
326.768
326.768
326.768
359.445
359.445
359.445
375.784
375.784
375.784
|
6.921
6.921
6.921
16.972
16.972
16.972
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
6.921
6.921
6.921
16.972
16.972
16.972
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
6.921
6.921
6.921
16.972
16.972
16.972
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
384.590
384.590
384.590
419.083
419.083
419.083
460.474
460.474
460.474
481.169
481.169
481.169
331.127
331.127
331.127
339.750
339.750
339.750
372.518
372.518
372.518
389.764
389.764
389.764
286.287
286.287
286.287
310.432
310.432
310.432
341.475
341.475
341.475
356.996
356.996
356.996
|
6.622
6.622
6.622
16.337
16.337
16.337
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
6.622
6.622
6.622
16.337
16.337
16.337
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
6.622
6.622
6.622
16.337
16.337
16.337
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.23113
AE.23114
AE.23115
AE.23123
AE.23124
AE.23125
AE.23133
AE.23134
AE.23135
AE.23143
AE.23144
AE.23145
|
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
843.313
882.019
921.582
847.309
886.199
925.950
847.309
886.199
925.950
847.309
886.199
925.950
|
544.614
544.614
544.614
726.152
726.152
726.152
798.767
798.767
798.767
835.075
835.075
835.075
|
5.768
5.768
5.768
15.812
15.812
15.812
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
517.386
517.386
517.386
689.848
689.848
689.848
758.833
758.833
758.833
793.325
793.325
793.325
|
5.519
5.519
5.519
15.228
15.228
15.228
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.24113
AE.24114
AE.24123
AE.24124
AE.24133
AE.24134
AE.24143
AE.24144
AE.24213
AE.24214
AE.24223
AE.24224
AE.24233
AE.24234
AE.24243
AE.24244
|
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ gạch chỉ 6,5x10,5x22,
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày ≤ 33cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều dày > 33cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
849.662
886.900
857.754
895.347
857.754
895.347
857.754
895.347
835.319
873.659
843.313
882.019
843.313
882.019
843.313
882.019
|
504.676
504.676
560.952
560.952
615.414
615.414
644.460
644.460
471.999
471.999
524.645
524.645
575.475
575.475
602.706
602.706
|
6.921
6.921
16.972
16.972
69.029
69.029
89.215
89.215
6.921
6.921
16.972
16.972
69.029
69.029
89.215
89.215
|
479.444
479.444
532.908
532.908
584.646
584.646
612.240
612.240
448.401
448.401
498.415
498.415
546.705
546.705
572.574
572.574
|
6.622
6.622
16.337
16.337
67.967
67.967
88.092
88.092
6.622
6.622
16.337
16.337
67.967
67.967
88.092
88.092
|
AE.25000 XÂY CỐNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.25113
AE.25114
AE.25213
AE.25214
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,
|
837.402
873.015
854.674
891.558
|
845.967
845.967
776.983
776.983
|
6.921
6.921
6.921
6.921
|
803.673
803.673
738.137
738.137
|
6.622
6.622
6.622
6.622
|
|
AE.25113
AE.25114
AE.25213
AE.25214
|
Xây cống cuốn cong,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Xây cống thành vòm cong,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
837.402
873.015
854.674
891.558
|
845.967
845.967
776.983
776.983
|
6.921
6.921
6.921
6.921
|
803.673
803.673
738.137
738.137
|
6.622
6.622
6.622
6.622
|
AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.26113
AE.26114
AE.26213
AE.26214
AE.26313
AE.26314
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22,
|
862.162
902.159
870.617
913.194
871.884
914.853
|
653.537
653.537
580.922
580.922
816.921
816.921
|
6.921
6.921
6.921
6.921
6.921
6.921
|
620.863
620.863
551.878
551.878
776.079
776.079
|
6.622
6.622
6.622
6.622
6.622
6.622
|
|
AE.26113
AE.26114
AE.26213
AE.26214
AE.26313
AE.26314
|
Xây bể chứa,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Xây hố van, hố ga,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
862.162
902.159
870.617
913.194
871.884
914.853
|
653.537
653.537
580.922
580.922
816.921
816.921
|
6.921
6.921
6.921
6.921
6.921
6.921
|
620.863
620.863
551.878
551.878
776.079
776.079
|
6.622
6.622
6.622
6.622
6.622
6.622
|
AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.27110
|
Xây bể chứa hóa chất, bể chống ăn mòn gạch chỉ 6,5x10,5x22
|
m3
|
5.646.900
|
812.615
|
6.921
|
771.985
|
6.622
|
AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.28113
AE.28114
AE.28123
AE.28124
AE.28133
AE.28134
AE.28143
AE.28144
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch chỉ 6,5x10,5x22,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
875.883
911.838
880.054
916.180
880.054
916.180
880.054
916.180
|
653.537
653.537
726.152
726.152
798.767
798.767
835.075
835.075
|
6.921
6.921
26.987
26.987
69.029
69.029
89.215
89.215
|
620.863
620.863
689.848
689.848
758.833
758.833
793.325
793.325
|
6.622
6.622
26.018
26.018
67.967
67.967
88.092
88.092
|
AE.30000 XÂY GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)
AE.31000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.31113
AE.31114
AE.31115
AE.31213
AE.31214
AE.31215
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20,
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20,
|
1.011.208
1.047.897
1.085.398
982.215
1.020.127
1.058.878
|
303.168
303.168
303.168
270.492
270.492
270.492
|
288.012
288.012
288.012
256.968
256.968
256.968
|
||
|
AE.31113
AE.31114
AE.31115
AE.31213
AE.31214
AE.31215
|
Chiều dày ≤ 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
1.011.208
1.047.897
1.085.398
982.215
1.020.127
1.058.878
|
303.168
303.168
303.168
270.492
270.492
270.492
|
288.012
288.012
288.012
256.968
256.968
256.968
|
AE.32000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.32113
AE.32114
AE.32115
AE.32123
AE.32124
AE.32125
AE.32133
AE.32134
AE.32135
AE.32143
AE.32144
AE.32145
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.068.898
1.101.154
1.134.123
1.079.030
1.111.591
1.144.873
1.100.367
1.139.440
1.179.379
1.100.367
1.139.440
1.179.379
|
404.830
404.830
404.830
441.137
441.137
441.137
484.706
484.706
484.706
506.491
506.491
506.491
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
384.590
384.590
384.590
419.083
419.083
419.083
460.474
460.474
460.474
481.169
481.169
481.169
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
|
AE.32213
AE.32214
AE.32215
AE.32223
AE.32224
AE.32225
AE.32233
AE.32234
AE.32235
AE.32243
AE.32244
AE.32245
AE.32313
AE.32314
AE.32315
AE.32323
AE.32324
AE.32325
AE.32333
AE.32334
AE.32335
AE.32343
AE.32344
AE.32345
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20,
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.061.769
1.100.292
1.139.668
1.071.881
1.110.771
1.150.522
1.071.881
1.110.771
1.150.522
1.071.881
1.110.771
1.150.522
1.028.714
1.068.332
1.108.826
1.038.558
1.078.555
1.119.437
1.038.558
1.078.555
1.119.437
1.038.558
1.078.555
1.119.437
|
332.215
332.215
332.215
357.630
357.630
357.630
392.122
392.122
392.122
410.276
410.276
410.276
297.722
297.722
297.722
326.768
326.768
326.768
359.445
359.445
359.445
375.784
375.784
375.784
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
315.605
315.605
315.605
339.750
339.750
339.750
372.518
372.518
372.518
389.764
389.764
389.764
282.838
282.838
282.838
310.432
310.432
310.432
341.475
341.475
341.475
356.996
356.996
356.996
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.33113
AE.33114
AE.33115
AE.33123
AE.33124
AE.33125
AE.33133
AE.33134
AE.33135
AE.33143
AE.33144
AE.33145
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20,
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 5x10x20,
|
1.033.636
1.073.443
1.114.132
1.043.480
1.083.666
1.124.742
1.043.480
1.083.666
1.124.742
1.043.480
1.083.666
1.124.742
|
653.537
653.537
653.537
726.152
726.152
726.152
798.767
798.767
798.767
835.075
835.075
835.075
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
620.863
620.863
620.863
689.848
689.848
689.848
758.833
758.833
758.833
793.325
793.325
793.325
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
|
AE.33113
AE.33114
AE.33115
AE.33123
AE.33124
AE.33125
AE.33133
AE.33134
AE.33135
AE.33143
AE.33144
AE.33145
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.033.636
1.073.443
1.114.132
1.043.480
1.083.666
1.124.742
1.043.480
1.083.666
1.124.742
1.043.480
1.083.666
1.124.742
|
653.537
653.537
653.537
726.152
726.152
726.152
798.767
798.767
798.767
835.075
835.075
835.075
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
620.863
620.863
620.863
689.848
689.848
689.848
758.833
758.833
758.833
793.325
793.325
793.325
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.34113
AE.34114
AE.34115
AE.34213
AE.34214
AE.34215
|
Xây gạch thẻ 5x10x20,
Xây hố van, hố ga,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
1.087.962
1.133.119
1.179.276
1.106.809
1.154.999
1.204.256
|
780.613
780.613
780.613
635.383
635.383
635.383
|
741.587
741.587
741.587
603.617
603.617
603.617
|
AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.35113
AE.35114
AE.35115
AE.35123
AE.35124
AE.35125
AE.35133
AE.35134
AE.35135
AE.35143
AE.35144
AE.35145
|
Xây các bộ phận kết cấu khác gạch thẻ 5x10x20,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.073.319
1.111.842
1.151.218
1.078.430
1.117.136
1.156.700
1.078.430
1.117.136
1.156.700
1.078.430
1.117.136
1.156.700
|
653.537
653.537
653.537
726.152
726.152
726.152
798.767
798.767
798.767
835.075
835.075
835.075
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
620.863
620.863
620.863
689.848
689.848
689.848
758.833
758.833
758.833
793.325
793.325
793.325
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.40000 XÂY GẠCH THẺ (4,5 x 9 x 19)
AE.41000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.41113
AE.41114
AE.41115
AE.41213
AE.41214
AE.41215
|
Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19,
|
Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19,
|
1.156.116
1.194.399
1.233.524
1.143.426
1.183.544
1.224.540
|
315.876
315.876
315.876
279.569
279.569
279.569
|
300.084
300.084
300.084
265.591
265.591
265.591
|
||
|
AE.41113
AE.41114
AE.41115
AE.41213
AE.41214
AE.41215
|
Chiều dày ≤ 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
1.156.116
1.194.399
1.233.524
1.143.426
1.183.544
1.224.540
|
315.876
315.876
315.876
279.569
279.569
279.569
|
300.084
300.084
300.084
265.591
265.591
265.591
|
AE.42000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.42113
AE.42114
AE.42115
AE.42123
AE.42124
AE.42125
AE.42133
AE.42134
AE.42135
AE.42143
AE.42144
AE.42145
|
Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.255.951
1.288.982
1.322.741
1.267.856
1.301.200
1.335.279
1.231.264
1.272.035
1.313.703
1.231.264
1.272.035
1.313.703
|
446.583
446.583
446.583
493.783
493.783
493.783
542.799
542.799
542.799
566.399
566.399
566.399
|
6.729
6.729
6.729
26.794
26.794
26.794
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
424.257
424.257
424.257
469.097
469.097
469.097
515.661
515.661
515.661
538.081
538.081
538.081
|
6.438
6.438
6.438
25.834
25.834
25.834
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
|
AE.42213
AE.42214
AE.42215
AE.42223
AE.42224
AE.42225
AE.42233
AE.42234
AE.42235
AE.42243
AE.42244
AE.42245
AE.42313
AE.42314
AE.42315
AE.42323
AE.42324
AE.42325
AE.42333
AE.42334
AE.42335
AE.42343
AE.42344
AE.42345
|
Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19,
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.213.922
1.254.119
1.295.200
1.225.483
1.266.063
1.307.535
1.225.483
1.266.063
1.307.535
1.225.483
1.266.063
1.307.535
1.196.030
1.237.953
1.280.794
1.207.475
1.249.799
1.293.050
1.207.475
1.249.799
1.293.050
1.207.475
1.249.799
1.293.050
|
348.553
348.553
348.553
384.861
384.861
384.861
422.984
422.984
422.984
441.137
441.137
441.137
357.630
357.630
357.630
390.307
390.307
390.307
428.430
428.430
428.430
448.399
448.399
448.399
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
7.114
7.114
7.114
27.180
27.180
27.180
69.223
69.223
69.223
89.409
89.409
89.409
|
331.127
331.127
331.127
365.619
365.619
365.619
401.836
401.836
401.836
419.083
419.083
419.083
339.750
339.750
339.750
370.793
370.793
370.793
407.010
407.010
407.010
425.981
425.981
425.981
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
6.806
6.806
6.806
26.203
26.203
26.203
68.152
68.152
68.152
88.277
88.277
88.277
|
AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.43113
AE.43114
AE.43115
AE.43123
AE.43124
AE.43125
AE.43133
AE.43134
AE.43135
AE.43143
AE.43144
AE.43145
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19,
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19,
|
1.207.475
1.249.799
1.293.050
1.213.198
1.255.723
1.299.178
1.213.198
1.255.723
1.299.178
1.213.198
1.255.723
1.299.178
|
758.829
758.829
758.829
842.336
842.336
842.336
925.844
925.844
925.844
967.598
967.598
967.598
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
720.891
720.891
720.891
800.224
800.224
800.224
879.556
879.556
879.556
919.222
919.222
919.222
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
|
AE.43113
AE.43114
AE.43115
AE.43123
AE.43124
AE.43125
AE.43133
AE.43134
AE.43135
AE.43143
AE.43144
AE.43145
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.207.475
1.249.799
1.293.050
1.213.198
1.255.723
1.299.178
1.213.198
1.255.723
1.299.178
1.213.198
1.255.723
1.299.178
|
758.829
758.829
758.829
842.336
842.336
842.336
925.844
925.844
925.844
967.598
967.598
967.598
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
720.891
720.891
720.891
800.224
800.224
800.224
879.556
879.556
879.556
919.222
919.222
919.222
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.44113
AE.44114
AE.44115
AE.44123
AE.44124
AE.44125
AE.44133
AE.44134
AE.44135
AE.44143
AE.44144
AE.44145
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.220.233
1.262.356
1.305.402
1.226.043
1.268.367
1.311.618
1.226.043
1.268.367
1.311.618
1.226.043
1.268.367
1.311.618
|
796.952
796.952
796.952
884.090
884.090
884.090
971.228
971.228
971.228
1.016.613
1.016.613
1.016.613
|
6.921
6.921
6.921
26.987
26.987
26.987
69.029
69.029
69.029
89.215
89.215
89.215
|
757.108
757.108
757.108
839.890
839.890
839.890
922.672
922.672
922.672
965.787
965.787
965.787
|
6.622
6.622
6.622
26.018
26.018
26.018
67.967
67.967
67.967
88.092
88.092
88.092
|
AE.50000 XÂY GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)
AE.51000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.51113
AE.51114
AE.51115
AE.51213
AE.51214
AE.51215
|
Xây móng gạch thẻ 4x8x19,
|
Xây móng gạch thẻ 4x8x19,
|
1.301.039
1.342.859
1.385.615
1.276.644
1.320.183
1.364.682
|
426.614
426.614
426.614
377.599
377.599
377.599
|
405.286
405.286
405.286
358.721
358.721
358.721
|
||
|
AE.51113
AE.51114
AE.51115
AE.51213
AE.51214
AE.51215
|
Chiều dày ≤ 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
1.301.039
1.342.859
1.385.615
1.276.644
1.320.183
1.364.682
|
426.614
426.614
426.614
377.599
377.599
377.599
|
405.286
405.286
405.286
358.721
358.721
358.721
|
AE.52000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.52113
AE.52114
AE.52115
AE.52123
AE.52124
AE.52125
AE.52133
AE.52134
AE.52135
AE.52143
AE.52144
AE.52145
|
Xây tường gạch thẻ 4x8x19,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.478.847
1.504.774
1.531.274
1.485.823
1.511.872
1.538.497
1.485.823
1.511.872
1.538.497
1.485.823
1.511.872
1.538.497
|
490.153
490.153
490.153
544.614
544.614
544.614
599.075
599.075
599.075
626.306
626.306
626.306
|
3.845
3.845
3.845
26.399
26.399
26.399
65.938
65.938
65.938
86.124
86.124
86.124
|
465.647
465.647
465.647
517.386
517.386
517.386
569.125
569.125
569.125
594.994
594.994
594.994
|
3.679
3.679
3.679
25.481
25.481
25.481
65.009
65.009
65.009
85.134
85.134
85.134
|
|
AE.52213
AE.52214
AE.52215
AE.52223
AE.52224
AE.52225
AE.52233
AE.52234
AE.52235
AE.52243
AE.52244
AE.52245
AE.52313
AE.52314
AE.52315
AE.52323
AE.52324
AE.52325
AE.52333
AE.52334
AE.52335
AE.52343
AE.52344
AE.52345
|
Xây tường gạch thẻ 4x8x19,
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.302.237
1.343.970
1.386.632
1.314.639
1.356.770
1.399.838
1.314.639
1.356.770
1.399.838
1.314.639
1.356.770
1.399.838
1.278.080
1.322.421
1.367.749
1.290.310
1.335.075
1.380.838
1.290.310
1.335.075
1.380.838
1.290.310
1.335.075
1.380.838
|
435.691
435.691
435.691
471.999
471.999
471.999
519.199
519.199
519.199
542.799
542.799
542.799
417.537
417.537
417.537
453.845
453.845
453.845
499.230
499.230
499.230
521.014
521.014
521.014
|
6.345
6.345
6.345
26.407
26.407
26.407
68.450
68.450
68.450
88.636
88.636
88.636
6.729
6.729
6.729
26.794
26.794
26.794
68.836
68.836
68.836
89.022
89.022
89.022
|
413.909
413.909
413.909
448.401
448.401
448.401
493.241
493.241
493.241
515.661
515.661
515.661
396.663
396.663
396.663
431.155
431.155
431.155
474.271
474.271
474.271
494.966
494.966
494.966
|
6.070
6.070
6.070
25.464
25.464
25.464
67.413
67.413
67.413
87.538
87.538
87.538
6.438
6.438
6.438
25.834
25.834
25.834
67.782
67.782
67.782
87.908
87.908
87.908
|
AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.53113
AE.53114
AE.53115
AE.53123
AE.53124
AE.53125
AE.53133
AE.53134
AE.53135
AE.53143
AE.53144
AE.53145
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19,
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19,
|
1.244.295
1.286.619
1.329.870
1.250.192
1.292.717
1.336.172
1.250.192
1.292.717
1.336.172
1.250.192
1.292.717
1.336.172
|
849.598
849.598
849.598
943.998
943.998
943.998
1.038.397
1.038.397
1.038.397
1.085.597
1.085.597
1.085.597
|
5.768
5.768
5.768
25.828
25.828
25.828
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
|
807.122
807.122
807.122
896.802
896.802
896.802
986.483
986.483
986.483
1.031.323
1.031.323
1.031.323
|
5.519
5.519
5.519
24.909
24.909
24.909
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
|
|
AE.53113
AE.53114
AE.53115
AE.53123
AE.53124
AE.53125
AE.53133
AE.53134
AE.53135
AE.53143
AE.53144
AE.53145
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.244.295
1.286.619
1.329.870
1.250.192
1.292.717
1.336.172
1.250.192
1.292.717
1.336.172
1.250.192
1.292.717
1.336.172
|
849.598
849.598
849.598
943.998
943.998
943.998
1.038.397
1.038.397
1.038.397
1.085.597
1.085.597
1.085.597
|
5.768
5.768
5.768
25.828
25.828
25.828
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
|
807.122
807.122
807.122
896.802
896.802
896.802
986.483
986.483
986.483
1.031.323
1.031.323
1.031.323
|
5.519
5.519
5.519
24.909
24.909
24.909
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
|
AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.54113
AE.54114
AE.54115
AE.54123
AE.54124
AE.54125
AE.54133
AE.54134
AE.54135
AE.54143
AE.54144
AE.54145
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.279.348
1.321.471
1.364.517
1.285.440
1.327.764
1.371.015
1.285.440
1.327.764
1.371.015
1.285.440
1.327.764
1.371.015
|
849.598
849.598
849.598
943.998
943.998
943.998
1.038.397
1.038.397
1.038.397
1.085.597
1.085.597
1.085.597
|
5.768
5.768
5.768
25.828
25.828
25.828
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
|
807.122
807.122
807.122
896.802
896.802
896.802
986.483
986.483
986.483
1.031.323
1.031.323
1.031.323
|
5.519
5.519
5.519
24.909
24.909
24.909
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
|
AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)
AE.61000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.61113
AE.61114
AE.61115
AE.61123
AE.61124
AE.61125
AE.61133
AE.61134
AE.61135
|
Xây tường gạch ống 10x10x20,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
653.706
673.151
693.027
656.790
676.327
696.296
656.790
676.327
696.296
|
277.753
277.753
277.753
306.799
306.799
306.799
335.845
335.845
335.845
|
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
|
263.867
263.867
263.867
291.461
291.461
291.461
319.055
319.055
319.055
|
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
|
|
AE.61143
AE.61144
AE.61145
AE.61213
AE.61214
AE.61215
AE.61223
AE.61224
AE.61225
AE.61233
AE.61234
AE.61235
AE.61243
AE.61244
AE.61245
AE.61313
AE.61314
AE.61315
AE.61323
AE.61324
AE.61325
AE.61333
AE.61334
AE.61335
AE.61343
AE.61344
AE.61345
|
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
656.790
676.327
696.296
641.145
662.333
683.994
647.252
668.641
690.508
647.252
668.641
690.508
647.252
668.641
690.508
629.220
651.455
674.186
635.241
657.689
680.637
635.241
657.689
680.637
635.241
657.689
680.637
|
352.184
352.184
352.184
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
295.907
295.907
295.907
205.138
205.138
205.138
226.923
226.923
226.923
248.707
248.707
248.707
259.599
259.599
259.599
|
86.897
86.897
86.897
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
|
334.576
334.576
334.576
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
281.113
281.113
281.113
194.882
194.882
194.882
215.578
215.578
215.578
236.273
236.273
236.273
246.621
246.621
246.621
|
85.874
85.874
85.874
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
|
AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.62113
AE.62114
AE.62115
AE.62123
AE.62124
AE.62125
AE.62133
AE.62134
AE.62135
AE.62143
AE.62144
AE.62145
|
Xây tường gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
751.336
782.301
813.952
754.897
786.009
817.809
754.897
786.009
817.809
754.897
786.009
817.809
|
272.307
272.307
272.307
310.430
310.430
310.430
341.291
341.291
341.291
355.814
355.814
355.814
|
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
|
258.693
258.693
258.693
294.910
294.910
294.910
324.229
324.229
324.229
338.026
338.026
338.026
|
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
|
XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)
AE.63000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.63113
AE.63114
AE.63115
AE.63123
AE.63124
AE.63125
AE.63133
AE.63134
AE.63135
AE.63143
AE.63144
AE.63145
AE.63213
AE.63214
AE.63215
AE.63223
AE.63224
AE.63225
AE.63233
AE.63234
AE.63235
AE.63243
AE.63244
AE.63245
|
Xây tường gạch ống 8x8x19,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
795.125
817.163
839.688
798.876
821.017
843.649
798.876
821.017
843.649
798.876
821.017
843.649
769.803
796.769
824.332
777.135
804.358
832.183
777.135
804.358
832.183
777.135
804.358
832.183
|
353.999
353.999
353.999
390.307
390.307
390.307
428.430
428.430
428.430
448.399
448.399
448.399
308.615
308.615
308.615
335.845
335.845
335.845
368.522
368.522
368.522
384.861
384.861
384.861
|
3.845
3.845
3.845
18.888
18.888
18.888
65.938
65.938
65.938
86.124
86.124
86.124
5.768
5.768
5.768
18.316
18.316
18.316
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
|
336.301
336.301
336.301
370.793
370.793
370.793
407.010
407.010
407.010
425.981
425.981
425.981
293.185
293.185
293.185
319.055
319.055
319.055
350.098
350.098
350.098
365.619
365.619
365.619
|
3.679
3.679
3.679
18.220
18.220
18.220
65.009
65.009
65.009
85.134
85.134
85.134
5.519
5.519
5.519
17.648
17.648
17.648
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
|
|
AE.63313
AE.63314
AE.63315
AE.63323
AE.63324
AE.63325
AE.63333
AE.63334
AE.63335
AE.63343
AE.63344
AE.63345
|
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
747.790
781.176
815.302
754.912
788.616
823.067
754.912
788.616
823.067
754.912
788.616
823.067
|
266.861
266.861
266.861
294.092
294.092
294.092
323.138
323.138
323.138
337.661
337.661
337.661
|
5.768
5.768
5.768
18.316
18.316
18.316
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
|
253.519
253.519
253.519
279.388
279.388
279.388
306.982
306.982
306.982
320.779
320.779
320.779
|
5.519
5.519
5.519
17.648
17.648
17.648
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
|
AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.64113
AE.64114
AE.64115
AE.64123
AE.64124
AE.64125
AE.64133
AE.64134
AE.64135
AE.64143
AE.64144
AE.64145
|
Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
910.518
940.052
970.240
919.189
949.005
979.481
919.189
949.005
979.481
919.189
949.005
979.481
|
335.845
335.845
335.845
390.307
390.307
390.307
428.430
428.430
428.430
448.399
448.399
448.399
|
3.845
3.845
3.845
18.888
18.888
18.888
65.938
65.938
65.938
86.124
86.124
86.124
|
319.055
319.055
319.055
370.793
370.793
370.793
407.010
407.010
407.010
425.981
425.981
425.981
|
3.679
3.679
3.679
18.220
18.220
18.220
65.009
65.009
65.009
85.134
85.134
85.134
|
XÂY GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)
AE.65000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.65113
AE.65114
AE.65115
AE.65123
AE.65124
AE.65125
AE.65133
AE.65134
AE.65135
AE.65143
AE.65144
AE.65145
AE.65213
AE.65214
AE.65215
AE.65223
AE.65224
AE.65225
AE.65233
AE.65234
AE.65235
AE.65243
AE.65244
AE.65245
|
Xây tường gạch ống 9x9x19,
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
762.444
782.891
803.792
766.092
786.637
807.638
766.092
786.637
807.638
766.092
786.637
807.638
744.125
768.639
793.696
747.652
772.282
797.458
747.652
772.282
797.458
747.652
772.282
797.458
|
317.692
317.692
317.692
350.368
350.368
350.368
384.861
384.861
384.861
401.199
401.199
401.199
281.384
281.384
281.384
299.538
299.538
299.538
328.584
328.584
328.584
343.107
343.107
343.107
|
5.768
5.768
5.768
20.820
20.820
20.820
67.870
67.870
67.870
88.056
88.056
88.056
6.152
6.152
6.152
21.206
21.206
21.206
68.256
68.256
68.256
88.443
88.443
88.443
|
301.809
301.809
301.809
332.852
332.852
332.852
365.619
365.619
365.619
381.141
381.141
381.141
267.316
267.316
267.316
284.562
284.562
284.562
312.156
312.156
312.156
325.953
325.953
325.953
|
5.519
5.519
5.519
20.068
20.068
20.068
66.858
66.858
66.858
86.983
86.983
86.983
5.887
5.887
5.887
20.438
20.438
20.438
67.228
67.228
67.228
87.353
87.353
87.353
|
|
AE.65313
AE.65314
AE.65315
AE.65323
AE.65324
AE.65325
AE.65333
AE.65334
AE.65335
AE.65343
AE.65344
AE.65345
|
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
744.042
772.426
801.440
751.094
779.748
809.036
751.094
779.748
809.036
751.094
779.748
809.036
|
237.815
237.815
237.815
261.415
261.415
261.415
286.830
286.830
286.830
299.538
299.538
299.538
|
6.729
6.729
6.729
21.786
21.786
21.786
68.836
68.836
68.836
89.022
89.022
89.022
|
225.925
225.925
225.925
248.345
248.345
248.345
272.490
272.490
272.490
284.562
284.562
284.562
|
6.438
6.438
6.438
20.993
20.993
20.993
67.782
67.782
67.782
87.908
87.908
87.908
|
AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.71113
AE.71114
AE.71115
AE.71123
AE.71124
AE.71125
AE.71133
AE.71134
AE.71135
AE.71143
AE.71144
AE.71145
AE.71213
AE.71214
AE.71215
AE.71223
AE.71224
AE.71225
AE.71233
AE.71234
AE.71235
AE.71243
AE.71244
AE.71245
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22,
|
290.461
290.461
290.461
306.799
306.799
306.799
335.845
335.845
335.845
352.184
352.184
352.184
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
295.907
295.907
295.907
|
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
|
275.939
275.939
275.939
291.461
291.461
291.461
319.055
319.055
319.055
334.576
334.576
334.576
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
281.113
281.113
281.113
|
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
|
|
AE.71113
AE.71114
AE.71115
AE.71123
AE.71124
AE.71125
AE.71133
AE.71134
AE.71135
AE.71143
AE.71144
AE.71145
AE.71213
AE.71214
AE.71215
AE.71223
AE.71224
AE.71225
AE.71233
AE.71234
AE.71235
AE.71243
AE.71244
AE.71245
|
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
435.349
457.179
479.492
439.495
461.533
484.058
439.495
461.533
484.058
439.495
461.533
484.058
425.421
448.665
472.424
429.472
452.938
476.923
429.472
452.938
476.923
429.472
452.938
476.923
|
290.461
290.461
290.461
306.799
306.799
306.799
335.845
335.845
335.845
352.184
352.184
352.184
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
295.907
295.907
295.907
|
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
|
275.939
275.939
275.939
291.461
291.461
291.461
319.055
319.055
319.055
334.576
334.576
334.576
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
281.113
281.113
281.113
|
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
|
AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.72113
AE.72114
AE.72115
AE.72123
AE.72124
AE.72125
AE.72133
AE.72134
AE.72135
AE.72143
AE.72144
AE.72145
AE.72213
AE.72214
AE.72215
AE.72223
AE.72224
AE.72225
AE.72233
AE.72234
AE.72235
AE.72243
AE.72244
AE.72245
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22,
|
290.461
290.461
290.461
306.799
306.799
306.799
335.845
335.845
335.845
352.184
352.184
352.184
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
295.907
295.907
295.907
|
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
|
275.939
275.939
275.939
291.461
291.461
291.461
319.055
319.055
319.055
334.576
334.576
334.576
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
281.113
281.113
281.113
|
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
|
|
AE.72113
AE.72114
AE.72115
AE.72123
AE.72124
AE.72125
AE.72133
AE.72134
AE.72135
AE.72143
AE.72144
AE.72145
AE.72213
AE.72214
AE.72215
AE.72223
AE.72224
AE.72225
AE.72233
AE.72234
AE.72235
AE.72243
AE.72244
AE.72245
|
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
461.571
482.116
503.117
465.967
486.708
507.908
465.967
486.708
507.908
465.967
486.708
507.908
455.194
477.024
499.337
459.529
481.567
504.092
459.529
481.567
504.092
459.529
481.567
504.092
|
290.461
290.461
290.461
306.799
306.799
306.799
335.845
335.845
335.845
352.184
352.184
352.184
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
295.907
295.907
295.907
|
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
4.807
4.807
4.807
14.846
14.846
14.846
66.904
66.904
66.904
87.090
87.090
87.090
|
275.939
275.939
275.939
291.461
291.461
291.461
319.055
319.055
319.055
334.576
334.576
334.576
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
281.113
281.113
281.113
|
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
4.599
4.599
4.599
14.303
14.303
14.303
65.934
65.934
65.934
86.059
86.059
86.059
|
AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.73113
AE.73114
AE.73115
AE.73123
AE.73124
AE.73125
AE.73133
AE.73134
AE.73135
AE.73143
AE.73144
AE.73145
AE.73213
AE.73214
AE.73215
AE.73223
AE.73224
AE.73225
AE.73233
AE.73234
AE.73235
AE.73243
AE.73244
AE.73245
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20,
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20,
|
259.599
259.599
259.599
266.861
266.861
266.861
294.092
294.092
294.092
306.799
306.799
306.799
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
297.722
297.722
297.722
|
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
|
246.621
246.621
246.621
253.519
253.519
253.519
279.388
279.388
279.388
291.461
291.461
291.461
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
282.838
282.838
282.838
|
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
|
|
AE.73113
AE.73114
AE.73115
AE.73123
AE.73124
AE.73125
AE.73133
AE.73134
AE.73135
AE.73143
AE.73144
AE.73145
AE.73213
AE.73214
AE.73215
AE.73223
AE.73224
AE.73225
AE.73233
AE.73234
AE.73235
AE.73243
AE.73244
AE.73245
|
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 10cm, cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
592.786
614.616
636.929
598.432
620.469
642.995
598.432
620.469
642.995
598.432
620.469
642.995
581.226
604.450
628.188
586.735
610.179
634.142
586.735
610.179
634.142
586.735
610.179
634.142
|
259.599
259.599
259.599
266.861
266.861
266.861
294.092
294.092
294.092
306.799
306.799
306.799
250.522
250.522
250.522
257.784
257.784
257.784
283.199
283.199
283.199
297.722
297.722
297.722
|
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
4.614
4.614
4.614
14.653
14.653
14.653
66.711
66.711
66.711
86.897
86.897
86.897
|
246.621
246.621
246.621
253.519
253.519
253.519
279.388
279.388
279.388
291.461
291.461
291.461
237.998
237.998
237.998
244.896
244.896
244.896
269.041
269.041
269.041
282.838
282.838
282.838
|
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
4.415
4.415
4.415
14.118
14.118
14.118
65.749
65.749
65.749
85.874
85.874
85.874
|
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81113
AE.81114
AE.81115
AE.81123
AE.81124
AE.81125
AE.81133
AE.81134
AE.81135
AE.81143
AE.81144
AE.81145
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 20x20x40cm, chiều dày 20cm,
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 20x20x40cm, chiều dày 20cm,
|
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
|
241.131
241.131
241.131
248.608
248.608
248.608
272.908
272.908
272.908
284.123
284.123
284.123
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
229.074
229.074
229.074
236.177
236.177
236.177
259.262
259.262
259.262
269.917
269.917
269.917
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
|
AE.81113
AE.81114
AE.81115
AE.81123
AE.81124
AE.81125
AE.81133
AE.81134
AE.81135
AE.81143
AE.81144
AE.81145
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
456.698
466.237
475.991
|
241.131
241.131
241.131
248.608
248.608
248.608
272.908
272.908
272.908
284.123
284.123
284.123
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
229.074
229.074
229.074
236.177
236.177
236.177
259.262
259.262
259.262
269.917
269.917
269.917
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81213
AE.81214
AE.81215
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm,
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm,
|
599.761
609.686
619.821
|
257.954
257.954
257.954
|
245.056
245.056
245.056
|
||
|
AE.81213
AE.81214
AE.81215
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
|
599.761
609.686
619.821
|
257.954
257.954
257.954
|
245.056
245.056
245.056
|
||
|
AE.81223
AE.81224
AE.81225
AE.81233
AE.81234
AE.81235
AE.81243
AE.81244
AE.81245
|
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
599.761
609.686
619.821
599.761
609.686
619.821
599.761
609.686
619.821
|
265.431
265.431
265.431
291.600
291.600
291.600
304.684
304.684
304.684
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
252.159
252.159
252.159
277.020
277.020
277.020
289.451
289.451
289.451
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81313
AE.81314
AE.81315
AE.81323
AE.81324
AE.81325
AE.81333
AE.81334
AE.81335
AE.81343
AE.81344
AE.81345
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm,
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm,
|
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
|
285.992
285.992
285.992
295.338
295.338
295.338
323.377
323.377
323.377
338.331
338.331
338.331
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
271.693
271.693
271.693
280.572
280.572
280.572
307.208
307.208
307.208
321.414
321.414
321.414
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
|
AE.81313
AE.81314
AE.81315
AE.81323
AE.81324
AE.81325
AE.81333
AE.81334
AE.81335
AE.81343
AE.81344
AE.81345
|
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
568.279
578.961
589.883
|
285.992
285.992
285.992
295.338
295.338
295.338
323.377
323.377
323.377
338.331
338.331
338.331
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
271.693
271.693
271.693
280.572
280.572
280.572
307.208
307.208
307.208
321.414
321.414
321.414
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81413
AE.81414
AE.81415
AE.81423
AE.81424
AE.81425
AE.81433
AE.81434
AE.81435
AE.81443
AE.81444
AE.81445
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.436.295
1.446.220
1.456.355
1.436.295
1.446.220
1.456.355
1.436.295
1.446.220
1.456.355
1.436.295
1.446.220
1.456.355
|
246.738
246.738
246.738
254.215
254.215
254.215
278.515
278.515
278.515
291.600
291.600
291.600
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
234.402
234.402
234.402
241.505
241.505
241.505
264.590
264.590
264.590
277.020
277.020
277.020
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81513
AE.81514
AE.81515
AE.81523
AE.81524
AE.81525
AE.81533
AE.81534
AE.81535
AE.81543
AE.81544
AE.81545
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x19x39cm, chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.419.352
1.430.034
1.440.956
1.419.352
1.430.034
1.440.956
1.419.352
1.430.034
1.440.956
1.419.352
1.430.034
1.440.956
|
276.646
276.646
276.646
284.123
284.123
284.123
312.161
312.161
312.161
327.115
327.115
327.115
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
262.814
262.814
262.814
269.917
269.917
269.917
296.554
296.554
296.554
310.760
310.760
310.760
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81613
AE.81614
AE.81615
AE.81623
AE.81624
AE.81625
AE.81633
AE.81634
AE.81635
AE.81643
AE.81644
AE.81645
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.415.585
1.426.783
1.438.218
1.415.585
1.426.783
1.438.218
1.415.585
1.426.783
1.438.218
1.415.585
1.426.783
1.438.218
|
285.992
285.992
285.992
295.338
295.338
295.338
323.377
323.377
323.377
338.331
338.331
338.331
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
271.693
271.693
271.693
280.572
280.572
280.572
307.208
307.208
307.208
321.414
321.414
321.414
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81713
AE.81714
AE.81715
AE.81723
AE.81724
AE.81725
AE.81733
AE.81734
AE.81735
AE.81743
AE.81744
AE.81745
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x19x24cm, chiều dày 11,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.384.586
1.394.890
1.405.423
1.384.586
1.394.890
1.405.423
1.384.586
1.394.890
1.405.423
1.384.586
1.394.890
1.405.423
|
293.469
293.469
293.469
302.815
302.815
302.815
330.854
330.854
330.854
345.808
345.808
345.808
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
278.796
278.796
278.796
287.675
287.675
287.675
314.311
314.311
314.311
328.517
328.517
328.517
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81813
AE.81814
AE.81815
AE.81823
AE.81824
AE.81825
AE.81833
AE.81834
AE.81835
AE.81843
AE.81844
AE.81845
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x9x24cm, chiều dày 11,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.339.815
1.355.464
1.371.454
1.339.815
1.355.464
1.371.454
1.339.815
1.355.464
1.371.454
1.339.815
1.355.464
1.371.454
|
338.331
338.331
338.331
347.677
347.677
347.677
383.192
383.192
383.192
400.015
400.015
400.015
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
321.414
321.414
321.414
330.293
330.293
330.293
364.033
364.033
364.033
380.015
380.015
380.015
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15x20x30)cm
(Thay thế theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.81913
AE.81914
AE.81915
AE.81923
AE.81924
AE.81925
AE.81933
AE.81934
AE.81935
AE.81943
AE.81944
AE.81945
|
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
789.117
802.721
816.632
789.117
802.721
816.632
789.117
802.721
816.632
789.117
802.721
816.632
|
274.777
274.777
274.777
282.254
282.254
282.254
310.292
310.292
310.292
323.377
323.377
323.377
|
10.015
10.015
10.015
62.073
62.073
62.073
82.259
82.259
82.259
|
261.038
261.038
261.038
268.141
268.141
268.141
294.778
294.778
294.778
307.208
307.208
307.208
|
9.681
9.681
9.681
61.312
61.312
61.312
81.437
81.437
81.437
|
AE.82000 XÂY TƯỜNG GẠCH SI-LI-CÁT (6,5 x 12 x 25)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.82113
AE.82114
AE.82115
AE.82123
AE.82124
AE.82125
AE.82213
AE.82214
AE.82215
AE.82223
AE.82224
AE.82225
|
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25,
|
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25,
|
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25,
|
544.614
544.614
544.614
753.383
753.383
753.383
363.076
363.076
363.076
482.891
482.891
482.891
|
517.386
517.386
517.386
715.717
715.717
715.717
344.924
344.924
344.924
458.749
458.749
458.749
|
||
|
AE.82113
AE.82114
AE.82115
AE.82123
AE.82124
AE.82125
AE.82213
AE.82214
AE.82215
AE.82223
AE.82224
AE.82225
|
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 4m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm, cao ≤ 16m,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
719.589
753.870
788.915
719.589
753.870
788.915
709.810
744.610
780.182
709.810
744.610
780.182
|
544.614
544.614
544.614
753.383
753.383
753.383
363.076
363.076
363.076
482.891
482.891
482.891
|
517.386
517.386
517.386
715.717
715.717
715.717
344.924
344.924
344.924
458.749
458.749
458.749
|
AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.83113
AE.83114
AE.83115
AE.83213
AE.83214
AE.83215
|
Xây tường thông gió,
Gạch thông gió 20x20cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
Gạch thông gió 30x30cm,
- Vữa XM mác 50
- Vữa XM mác 75
- Vữa XM mác 100
|
m2
-
-
m2
-
-
|
294.609
295.382
296.168
145.101
145.834
146.580
|
107.107
107.107
107.107
118.000
118.000
118.000
|
101.753
101.753
101.753
112.100
112.100
112.100
|
AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
(Bổ sung theo Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa khô trộn sẵn WALL 600 CLAIR (mác vữa 50) và WALL 900 CLAIR (mác vữa 75).
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85113
AE.85114
AE.85123
AE.85124
AE.85133
AE.85134
AE.85143
AE.85144
AE.85153
AE.85154
AE.85163
AE.85164
AE.85173
AE.85174
AE.85183
AE.85184
|
Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.448.498
1.456.915
1.448.498
1.456.915
1.448.498
1.456.915
1.448.498
1.456.915
1.520.256
1.531.058
1.520.256
1.531.058
1.520.256
1.531.058
1.520.256
1.531.058
|
230.553
230.553
250.522
250.522
275.938
275.938
288.645
288.645
197.876
197.876
203.323
203.323
223.292
223.292
234.184
234.184
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
219.027
219.027
237.998
237.998
262.142
262.142
274.215
274.215
187.984
187.984
193.157
193.157
212.128
212.128
222.476
222.476
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85213
AE.85214
AE.85223
AE.85224
AE.85233
AE.85234
AE.85243
AE.85244
|
Xây tường thẳng gạch AAC 10x10x60cm, chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
|
221.476
221.476
241.446
241.446
265.045
265.045
277.753
277.753
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
210.404
210.404
229.374
229.374
251.795
251.795
263.867
263.867
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85313
AE.85314
AE.85323
AE.85324
AE.85333
AE.85334
AE.85343
AE.85344
AE.85353
AE.85354
AE.85363
AE.85364
AE.85373
AE.85374
AE.85383
AE.85384
|
Xây tường thẳng gạch AAC 12,5x10x60cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm, Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.446.663
1.455.080
1.446.663
1.455.080
1.446.663
1.455.080
1.446.663
1.455.080
1.412.875
1.419.889
1.412.875
1.419.889
1.412.875
1.419.889
1.412.875
1.419.889
|
183.353
183.353
199.692
199.692
219.661
219.661
228.738
228.738
212.399
212.399
219.661
219.661
239.630
239.630
250.522
250.522
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
174.187
174.187
189.708
189.708
208.679
208.679
217.302
217.302
201.781
201.781
208.679
208.679
227.650
227.650
237.998
237.998
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85413
AE.85414
AE.85423
AE.85424
AE.85433
AE.85434
AE.85443
AE.85444
AE.85453
AE.85454
AE.85463
AE.85464
AE.85473
AE.85474
AE.85483
AE.85484
|
Xây tường thẳng gạch AAC 15x10x60cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
1.448.386
1.456.803
1.381.995
1.388.028
1.381.995
1.388.028
1.381.995
1.388.028
1.381.995
1.388.028
|
174.276
174.276
179.723
179.723
196.061
196.061
205.138
205.138
203.323
203.323
221.476
221.476
243.261
243.261
254.153
254.153
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
165.564
165.564
170.737
170.737
186.259
186.259
194.882
194.882
193.157
193.157
210.404
210.404
231.099
231.099
241.447
241.447
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85513
AE.85514
AE.85523
AE.85524
AE.85533
AE.85534
AE.85543
AE.85544
AE.85553
AE.85554
AE.85563
AE.85564
AE.85573
AE.85574
AE.85583
AE.85584
|
Xây tường thẳng gạch AAC 17,5x10x60cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.450.224
1.458.641
1.450.224
1.458.641
1.450.224
1.458.641
1.450.224
1.458.641
1.361.570
1.366.901
1.361.570
1.366.901
1.361.570
1.366.901
1.361.570
1.366.901
|
163.384
163.384
168.830
168.830
185.169
185.169
192.430
192.430
196.061
196.061
214.215
214.215
235.999
235.999
245.076
245.076
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
155.216
155.216
160.390
160.390
175.911
175.911
182.810
182.810
186.259
186.259
203.505
203.505
224.201
224.201
232.824
232.824
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85613
AE.85614
AE.85623
AE.85624
AE.85633
AE.85634
AE.85643
AE.85644
AE.85653
AE.85654
AE.85663
AE.85664
AE.85673
AE.85674
AE.85683
AE.85684
|
Xây tường thẳng gạch AAC 20x10x60cm,
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
|
161.569
161.569
176.092
176.092
194.246
194.246
201.507
201.507
188.800
188.800
205.138
205.138
226.923
226.923
235.999
235.999
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
153.491
153.491
167.288
167.288
184.534
184.534
191.433
191.433
179.360
179.360
194.882
194.882
215.578
215.578
224.201
224.201
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.85713
AE.85714
AE.85723
AE.85724
AE.85733
AE.85734
AE.85743
AE.85744
AE.85753
AE.85754
AE.85763
AE.85764
AE.85773
AE.85774
AE.85783
AE.85784
|
Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.455.545
1.463.962
1.455.545
1.463.962
1.455.545
1.463.962
1.455.545
1.463.962
1.336.279
1.340.488
1.336.279
1.340.488
1.336.279
1.340.488
1.336.279
1.340.488
|
156.123
156.123
161.569
161.569
176.092
176.092
183.353
183.353
181.538
181.538
197.876
197.876
217.846
217.846
226.923
226.923
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
148.317
148.317
153.491
153.491
167.288
167.288
174.187
174.187
172.462
172.462
187.984
187.984
206.954
206.954
215.578
215.578
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86113
AE.86114
AE.86123
AE.86124
AE.86133
AE.86134
AE.86143
AE.86144
AE.86153
AE.86154
AE.86163
AE.86164
AE.86173
AE.86174
AE.86183
AE.86184
|
Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.385.211
2.390.121
2.385.211
2.390.121
2.385.211
2.390.121
2.385.211
2.390.121
2.501.181
2.511.983
2.501.181
2.511.983
2.501.181
2.511.983
2.501.181
2.511.983
|
190.615
190.615
206.953
206.953
228.738
228.738
237.815
237.815
163.384
163.384
168.830
168.830
185.169
185.169
192.430
192.430
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
181.085
181.085
196.607
196.607
217.302
217.302
225.925
225.925
155.216
155.216
160.390
160.390
175.911
175.911
182.810
182.810
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86213
AE.86214
AE.86223
AE.86224
AE.86233
AE.86234
AE.86243
AE.86244
AE.86253
AE.86254
AE.86263
AE.86264
AE.86273
AE.86274
AE.86283
AE.86284
|
Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm,
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
2.467.241
2.475.658
|
183.353
183.353
199.692
199.692
219.661
219.661
228.738
228.738
157.938
157.938
163.384
163.384
177.907
177.907
186.984
186.984
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
174.187
174.187
189.708
189.708
208.679
208.679
217.302
217.302
150.042
150.042
155.216
155.216
169.013
169.013
177.636
177.636
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86313
AE.86314
AE.86323
AE.86324
AE.86333
AE.86334
AE.86343
AE.86344
AE.86353
AE.86354
AE.86363
AE.86364
AE.86373
AE.86374
AE.86383
AE.86384
|
Xây tường thẳng gạch AAC 12,5x20x60cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.344.225
1.349.135
1.344.225
1.349.135
1.344.225
1.349.135
1.344.225
1.349.135
1.403.858
1.410.873
1.403.858
1.410.873
1.403.858
1.410.873
1.403.858
1.410.873
|
176.092
176.092
181.538
181.538
199.692
199.692
206.953
206.953
150.677
150.677
154.307
154.307
170.646
170.646
177.907
177.907
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
167.288
167.288
172.462
172.462
189.708
189.708
196.607
196.607
143.143
143.143
146.593
146.593
162.114
162.114
169.013
169.013
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86413
AE.86414
AE.86423
AE.86424
AE.86433
AE.86434
AE.86443
AE.86444
AE.86453
AE.86454
AE.86463
AE.86464
AE.86473
AE.86474
AE.86483
AE.86484
|
Xây tường thẳng gạch AAC 15x20x60cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.406.338
2.412.370
2.406.338
2.412.370
2.406.338
2.412.370
2.406.338
2.412.370
|
168.830
168.830
174.276
174.276
190.615
190.615
199.692
199.692
145.230
145.230
148.861
148.861
163.384
163.384
170.646
170.646
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
160.390
160.390
165.564
165.564
181.085
181.085
189.708
189.708
137.970
137.970
141.419
141.419
155.216
155.216
162.114
162.114
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86513
AE.86514
AE.86523
AE.86524
AE.86533
AE.86534
AE.86543
AE.86544
AE.86553
AE.86554
AE.86563
AE.86564
AE.86573
AE.86574
AE.86583
AE.86584
|
Xây tường thẳng gạch AAC 17,5x20x60cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.081.866
2.086.776
2.081.866
2.086.776
2.081.866
2.086.776
2.081.866
2.086.776
2.056.926
2.062.257
2.056.926
2.062.257
2.056.926
2.062.257
2.056.926
2.062.257
|
161.569
161.569
167.015
167.015
183.353
183.353
190.615
190.615
139.784
139.784
143.415
143.415
157.938
157.938
165.200
165.200
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
153.491
153.491
158.665
158.665
174.187
174.187
181.085
181.085
132.796
132.796
136.245
136.245
150.042
150.042
156.940
156.940
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86613
AE.86614
AE.86623
AE.86624
AE.86633
AE.86634
AE.86643
AE.86644
|
Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
2.391.952
2.396.862
|
154.307
154.307
159.753
159.753
174.276
174.276
181.538
181.538
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
146.593
146.593
151.767
151.767
165.564
165.564
172.462
172.462
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)Cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.86713
AE.86714
AE.86723
AE.86724
AE.86733
AE.86734
AE.86743
AE.86744
AE.86753
AE.86754
AE.86763
AE.86764
AE.86773
AE.86774
AE.86783
AE.86784
|
Xây tường thẳng gạch AAC 25x20x60cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.405.434
2.410.344
2.379.591
2.383.799
2.379.591
2.383.799
2.379.591
2.383.799
2.379.591
2.383.799
|
128.892
128.892
132.523
132.523
145.230
145.230
152.492
152.492
148.861
148.861
152.492
152.492
168.830
168.830
176.092
176.092
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
122.448
122.448
125.897
125.897
137.970
137.970
144.868
144.868
141.419
141.419
144.868
144.868
160.390
160.390
167.288
167.288
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87113
AE.87114
AE.87123
AE.87124
AE.87133
AE.87134
AE.87143
AE.87144
AE.87153
AE.87154
AE.87163
AE.87164
AE.87173
AE.87174
AE.87183
AE.87184
|
Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x30x60cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
3.086.944
3.090.591
3.086.944
3.090.591
3.086.944
3.090.591
3.086.944
3.090.591
3.188.763
3.199.565
3.188.763
3.199.565
3.188.763
3.199.565
3.188.763
3.199.565
|
170.646
170.646
185.169
185.169
205.138
205.138
214.215
214.215
147.046
147.046
150.677
150.677
167.015
167.015
174.276
174.276
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
162.114
162.114
175.911
175.911
194.882
194.882
203.505
203.505
139.694
139.694
143.143
143.143
158.665
158.665
165.564
165.564
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87213
AE.87214
AE.87223
AE.87224
AE.87233
AE.87234
AE.87243
AE.87244
AE.87253
AE.87254
AE.87263
AE.87264
AE.87273
AE.87274
AE.87283
AE.87284
|
Xây tường thẳng gạch AAC 10x30x60cm,
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
2.358.916
2.362.563
2.358.916
2.362.563
2.358.916
2.362.563
2.358.916
2.362.563
2.453.759
2.462.176
2.453.759
2.462.176
2.453.759
2.462.176
2.453.759
2.462.176
|
163.384
163.384
177.907
177.907
196.061
196.061
205.138
205.138
139.784
139.784
143.415
143.415
157.938
157.938
165.200
165.200
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
155.216
155.216
169.013
169.013
186.259
186.259
194.882
194.882
132.796
132.796
136.245
136.245
150.042
150.042
156.940
156.940
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87313
AE.87314
AE.87323
AE.87324
AE.87333
AE.87334
AE.87343
AE.87344
AE.87353
AE.87354
AE.87363
AE.87364
AE.87373
AE.87374
AE.87383
AE.87384
|
Xây tường thẳng gạch AAC 12,5x30x60cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.919.179
1.922.966
1.919.179
1.922.966
1.919.179
1.922.966
1.919.179
1.922.966
2.016.637
2.023.718
2.016.637
2.023.718
2.016.637
2.023.718
2.016.637
2.023.718
|
156.123
156.123
161.569
161.569
176.092
176.092
183.353
183.353
134.338
134.338
137.969
137.969
152.492
152.492
157.938
157.938
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
148.317
148.317
153.491
153.491
167.288
167.288
174.187
174.187
127.622
127.622
131.071
131.071
144.868
144.868
150.042
150.042
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87413
AE.87414
AE.87423
AE.87424
AE.87433
AE.87434
AE.87443
AE.87444
AE.87453
AE.87454
AE.87463
AE.87464
AE.87473
AE.87474
AE.87483
AE.87484
|
Xây tường thẳng gạch AAC 15x30x60cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.630.888
1.634.535
1.630.888
1.634.535
1.630.888
1.634.535
1.630.888
1.634.535
1.678.310
1.684.342
1.678.310
1.684.342
1.678.310
1.684.342
1.678.310
1.684.342
|
150.677
150.677
154.307
154.307
170.646
170.646
177.907
177.907
128.892
128.892
132.523
132.523
145.230
145.230
152.492
152.492
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
143.143
143.143
146.593
146.593
162.114
162.114
169.013
169.013
122.448
122.448
125.897
125.897
137.970
137.970
144.868
144.868
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87513
AE.87514
AE.87523
AE.87524
AE.87533
AE.87534
AE.87543
AE.87544
AE.87553
AE.87554
AE.87563
AE.87564
AE.87573
AE.87574
AE.87583
AE.87584
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60)cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.428.658
1.432.305
1.428.658
1.432.305
1.428.658
1.432.305
1.428.658
1.432.305
1.450.236
1.455.567
1.450.236
1.455.567
1.450.236
1.455.567
1.450.236
1.455.567
|
145.230
145.230
148.861
148.861
163.384
163.384
170.646
170.646
125.261
125.261
128.892
128.892
141.600
141.600
147.046
147.046
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
137.970
137.970
141.419
141.419
155.216
155.216
162.114
162.114
118.999
118.999
122.448
122.448
134.520
134.520
139.694
139.694
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87613
AE.87614
AE.87623
AE.87624
AE.87633
AE.87634
AE.87643
AE.87644
AE.87653
AE.87654
AE.87663
AE.87664
AE.87673
AE.87674
AE.87683
AE.87684
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60)cm,
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.644.370
1.648.017
1.644.370
1.648.017
1.644.370
1.648.017
1.644.370
1.648.017
1.636.960
1.641.870
1.636.960
1.641.870
1.636.960
1.641.870
1.636.960
1.641.870
|
139.784
139.784
143.415
143.415
157.938
157.938
165.200
165.200
119.815
119.815
123.446
123.446
136.154
136.154
141.600
141.600
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
132.796
132.796
136.245
136.245
150.042
150.042
156.940
156.940
113.825
113.825
117.274
117.274
129.347
129.347
134.520
134.520
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.87713
AE.87714
AE.87723
AE.87724
AE.87733
AE.87734
AE.87743
AE.87744
AE.87753
AE.87754
AE.87763
AE.87764
AE.87773
AE.87774
AE.87783
AE.87784
|
Xây tường thẳng gạch AAC (25x30x60)cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
Chiều cao > 50m,
Vữa khô trộn sẵn mác 50
Vữa khô trộn sẵn mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.617.406
1.621.053
1.617.406
1.621.053
1.617.406
1.621.053
1.617.406
1.621.053
1.638.081
1.642.289
1.638.081
1.642.289
1.638.081
1.642.289
1.638.081
1.642.289
|
134.338
134.338
137.969
137.969
152.492
152.492
157.938
157.938
116.184
116.184
119.815
119.815
130.707
130.707
137.969
137.969
|
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
10.015
10.015
62.073
62.073
82.259
82.259
|
127.622
127.622
131.071
131.071
144.868
144.868
150.042
150.042
110.376
110.376
113.825
113.825
124.173
124.173
131.071
131.071
|
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
9.681
9.681
61.312
61.312
81.437
81.437
|
AE.88000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) XÂY BẰNG VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong đơn giá).
- Vữa xây tính trong đơn giá sử dụng vữa xi măng PC40, cát vàng có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2.
- Đơn giá chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881113
AE.881114
AE.881115
AE.881123
AE.881124
AE.881125
AE.881133
AE.881134
AE.881135
AE.881143
AE.881144
AE.881145
AE.881153
AE.881154
AE.881155
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x10x60)cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.118.006
1.139.912
1.162.303
1.118.006
1.139.912
1.162.303
1.118.006
1.139.912
1.162.303
1.118.006
1.139.912
1.162.303
1.089.174
1.117.177
1.145.796
|
239.630
239.630
239.630
261.415
261.415
261.415
286.830
286.830
286.830
299.538
299.538
299.538
206.953
206.953
206.953
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
6.537
6.537
6.537
|
227.650
227.650
227.650
248.345
248.345
248.345
272.490
272.490
272.490
284.562
284.562
284.562
196.607
196.607
196.607
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
6.254
6.254
6.254
|
|
AE.881163
AE.881164
AE.881165
AE.881173
AE.881174
AE.881175
AE.881183
AE.881184
AE.881185
|
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.089.174
1.117.177
1.145.796
1.089.174
1.117.177
1.145.796
1.089.174
1.117.177
1.145.796
|
225.107
225.107
225.107
248.707
248.707
248.707
259.599
259.599
259.599
|
16.585
16.585
16.585
68.643
68.643
68.643
88.829
88.829
88.829
|
213.853
213.853
213.853
236.273
236.273
236.273
246.621
246.621
246.621
|
15.967
15.967
15.967
67.597
67.597
67.597
87.723
87.723
87.723
|
AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881213
AE.881214
AE.881215
AE.881223
AE.881224
AE.881225
AE.881233
AE.881234
AE.881235
AE.881243
AE.881244
AE.881245
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60cm), chiều dày 10cm,
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x10x60cm), chiều dày 10cm,
|
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
|
230.553
230.553
230.553
250.522
250.522
250.522
275.938
275.938
275.938
288.645
288.645
288.645
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
|
219.027
219.027
219.027
237.998
237.998
237.998
262.142
262.142
262.142
274.215
274.215
274.215
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
|
|
AE.881213
AE.881214
AE.881215
AE.881223
AE.881224
AE.881225
AE.881233
AE.881234
AE.881235
AE.881243
AE.881244
AE.881245
|
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
1.119.281
1.141.064
1.163.319
|
230.553
230.553
230.553
250.522
250.522
250.522
275.938
275.938
275.938
288.645
288.645
288.645
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
|
219.027
219.027
219.027
237.998
237.998
237.998
262.142
262.142
262.142
274.215
274.215
274.215
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
|
AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881313
AE.881314
AE.881315
AE.881323
AE.881324
AE.881325
AE.881333
AE.881334
AE.881335
AE.881343
AE.881344
AE.881345
AE.881353
AE.881354
AE.881355
AE.881363
AE.881364
AE.881365
AE.881373
AE.881374
AE.881375
AE.881383
AE.881384
AE.881385
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x10x60)cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.119.772
1.141.678
1.164.069
1.119.772
1.141.678
1.164.069
1.119.772
1.141.678
1.164.069
1.119.772
1.141.678
1.164.069
1.134.976
1.153.256
1.171.941
1.134.976
1.153.256
1.171.941
1.134.976
1.153.256
1.171.941
1.134.976
1.153.256
1.171.941
|
190.615
190.615
190.615
196.061
196.061
196.061
216.030
216.030
216.030
225.107
225.107
225.107
221.476
221.476
221.476
241.446
241.446
241.446
265.045
265.045
265.045
277.753
277.753
277.753
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
4.230
4.230
4.230
14.266
14.266
14.266
66.324
66.324
66.324
86.510
86.510
86.510
|
181.085
181.085
181.085
186.259
186.259
186.259
205.230
205.230
205.230
213.853
213.853
213.853
210.404
210.404
210.404
229.374
229.374
229.374
251.795
251.795
251.795
263.867
263.867
263.867
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
4.047
4.047
4.047
13.749
13.749
13.749
65.379
65.379
65.379
85.504
85.504
85.504
|
AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881413
AE.881414
AE.881415
AE.881423
AE.881424
AE.881425
AE.881433
AE.881434
AE.881435
AE.881443
AE.881444
AE.881445
AE.881453
AE.881454
AE.881455
AE.881463
AE.881464
AE.881465
AE.881473
AE.881474
AE.881475
AE.881483
AE.881484
AE.881485
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x10x60)cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.123.324
1.145.230
1.167.621
1.123.324
1.145.230
1.167.621
1.123.324
1.145.230
1.167.621
1.123.324
1.145.230
1.167.621
1.145.871
1.161.427
1.177.327
1.145.871
1.161.427
1.177.327
1.145.871
1.161.427
1.177.327
1.145.871
1.161.427
1.177.327
|
183.353
183.353
183.353
188.800
188.800
188.800
206.953
206.953
206.953
216.030
216.030
216.030
212.399
212.399
212.399
232.369
232.369
232.369
254.153
254.153
254.153
265.045
265.045
265.045
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
3.845
3.845
3.845
13.880
13.880
13.880
65.938
65.938
65.938
86.124
86.124
86.124
|
174.187
174.187
174.187
179.360
179.360
179.360
196.607
196.607
196.607
205.230
205.230
205.230
201.781
201.781
201.781
220.751
220.751
220.751
241.447
241.447
241.447
251.795
251.795
251.795
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
3.679
3.679
3.679
13.379
13.379
13.379
65.009
65.009
65.009
85.134
85.134
85.134
|
AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881513
AE.881514
AE.881515
AE.881523
AE.881524
AE.881525
AE.881533
AE.881534
AE.881535
AE.881543
AE.881544
AE.881545
AE.881553
AE.881554
AE.881555
AE.881563
AE.881564
AE.881565
AE.881573
AE.881574
AE.881575
AE.881583
AE.881584
AE.881585
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x10x60)cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.121.561
1.143.468
1.165.858
1.121.561
1.143.468
1.165.858
1.121.561
1.143.468
1.165.858
1.121.561
1.143.468
1.165.858
1.158.887
1.172.892
1.187.197
1.158.887
1.172.892
1.187.197
1.158.887
1.172.892
1.187.197
1.158.887
1.172.892
1.187.197
|
174.276
174.276
174.276
179.723
179.723
179.723
196.061
196.061
196.061
205.138
205.138
205.138
203.323
203.323
203.323
221.476
221.476
221.476
243.261
243.261
243.261
254.153
254.153
254.153
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
3.268
3.268
3.268
13.300
13.300
13.300
65.358
65.358
65.358
85.544
85.544
85.544
|
165.564
165.564
165.564
170.737
170.737
170.737
186.259
186.259
186.259
194.882
194.882
194.882
193.157
193.157
193.157
210.404
210.404
210.404
231.099
231.099
231.099
241.447
241.447
241.447
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
3.127
3.127
3.127
12.824
12.824
12.824
64.455
64.455
64.455
84.580
84.580
84.580
|
AE.88160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881613
AE.881614
AE.881615
AE.881623
AE.881624
AE.881625
AE.881633
AE.881634
AE.881635
AE.881643
AE.881644
AE.881645
AE.881653
AE.881654
AE.881655
AE.881663
AE.881664
AE.881665
AE.881673
AE.881674
AE.881675
AE.881683
AE.881684
AE.881685
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x10x60)cm,
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
|
168.830
168.830
168.830
199.692
199.692
199.692
221.476
221.476
221.476
230.553
230.553
230.553
196.061
196.061
196.061
214.215
214.215
214.215
235.999
235.999
235.999
245.076
245.076
245.076
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
160.390
160.390
160.390
189.708
189.708
189.708
210.404
210.404
210.404
219.027
219.027
219.027
186.259
186.259
186.259
203.505
203.505
203.505
224.201
224.201
224.201
232.824
232.824
232.824
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.881713
AE.881714
AE.881715
AE.881723
AE.881724
AE.881725
AE.881733
AE.881734
AE.881735
AE.881743
AE.881744
AE.881745
AE.881753
AE.881754
AE.881755
AE.881763
AE.881764
AE.881765
AE.881773
AE.881774
AE.881775
AE.881783
AE.881784
AE.881785
|
Xây tường thẳng gạch AAC 25x10x60cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.119.711
1.141.617
1.164.007
1.119.711
1.141.617
1.164.007
1.119.711
1.141.617
1.164.007
1.119.711
1.141.617
1.164.007
1.173.517
1.184.281
1.195.278
1.173.517
1.184.281
1.195.278
1.173.517
1.184.281
1.195.278
1.173.517
1.184.281
1.195.278
|
161.569
161.569
161.569
167.015
167.015
167.015
183.353
183.353
183.353
190.615
190.615
190.615
188.800
188.800
188.800
205.138
205.138
205.138
226.923
226.923
226.923
235.999
235.999
235.999
|
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
153.491
153.491
153.491
158.665
158.665
158.665
174.187
174.187
174.187
181.085
181.085
181.085
179.360
179.360
179.360
194.882
194.882
194.882
215.578
215.578
215.578
224.201
224.201
224.201
|
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882113
AE.882114
AE.882115
AE.882123
AE.882124
AE.882125
AE.882133
AE.882134
AE.882135
AE.882143
AE.882144
AE.882145
AE.882153
AE.882154
AE.882155
AE.882163
AE.882164
AE.882165
AE.882173
AE.882174
AE.882175
AE.882183
AE.882184
AE.882185
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x20x60)cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.144.429
2.157.138
2.170.118
2.144.429
2.157.138
2.170.118
2.144.429
2.157.138
2.170.118
2.144.429
2.157.138
2.170.118
1.969.975
1.997.977
2.026.596
1.969.975
1.997.977
2.026.596
1.969.975
1.997.977
2.026.596
1.969.975
1.997.977
2.026.596
|
194.246
194.246
194.246
212.399
212.399
212.399
232.369
232.369
232.369
243.261
243.261
243.261
167.015
167.015
167.015
172.461
172.461
172.461
188.800
188.800
188.800
197.876
197.876
197.876
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
6.537
6.537
6.537
16.585
16.585
16.585
68.643
68.643
68.643
88.829
88.829
88.829
|
184.534
184.534
184.534
201.781
201.781
201.781
220.751
220.751
220.751
231.099
231.099
231.099
158.665
158.665
158.665
163.839
163.839
163.839
179.360
179.360
179.360
187.984
187.984
187.984
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
6.254
6.254
6.254
15.967
15.967
15.967
67.597
67.597
67.597
87.723
87.723
87.723
|
AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882213
AE.882214
AE.882215
AE.882223
AE.882224
AE.882225
AE.882233
AE.882234
AE.882235
AE.882243
AE.882244
AE.882245
AE.882253
AE.882254
AE.882255
AE.882263
AE.882264
AE.882265
AE.882273
AE.882274
AE.882275
AE.882283
AE.882284
AE.882285
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm,
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
2.058.473
2.080.256
2.102.511
|
186.984
186.984
186.984
203.323
203.323
203.323
225.107
225.107
225.107
234.184
234.184
234.184
161.569
161.569
161.569
167.015
167.015
167.015
183.353
183.353
183.353
190.615
190.615
190.615
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
4.999
4.999
4.999
15.039
15.039
15.039
67.097
67.097
67.097
87.283
87.283
87.283
|
177.636
177.636
177.636
193.157
193.157
193.157
213.853
213.853
213.853
222.476
222.476
222.476
153.491
153.491
153.491
158.665
158.665
158.665
174.187
174.187
174.187
181.085
181.085
181.085
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
4.783
4.783
4.783
14.488
14.488
14.488
66.119
66.119
66.119
86.244
86.244
86.244
|
AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882313
AE.882314
AE.882315
AE.882323
AE.882324
AE.882325
AE.882333
AE.882334
AE.882335
AE.882343
AE.882344
AE.882345
AE.882353
AE.882354
AE.882355
AE.882363
AE.882364
AE.882365
AE.882373
AE.882374
AE.882375
AE.882383
AE.882384
AE.882385
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x20x60)cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.161.820
1.174.529
1.187.509
1.161.820
1.174.529
1.187.509
1.161.820
1.174.529
1.187.509
1.161.820
1.174.529
1.187.509
1.143.946
1.162.226
1.180.912
1.143.946
1.162.226
1.180.912
1.143.946
1.162.226
1.180.912
1.143.946
1.162.226
1.180.912
|
179.723
179.723
179.723
185.169
185.169
185.169
203.323
203.323
203.323
212.399
212.399
212.399
154.307
154.307
154.307
159.753
159.753
159.753
174.276
174.276
174.276
181.538
181.538
181.538
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
4.230
4.230
4.230
14.266
14.266
14.266
66.324
66.324
66.324
86.510
86.510
86.510
|
170.737
170.737
170.737
175.911
175.911
175.911
193.157
193.157
193.157
201.781
201.781
201.781
146.593
146.593
146.593
151.767
151.767
151.767
165.564
165.564
165.564
172.462
172.462
172.462
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
4.047
4.047
4.047
13.749
13.749
13.749
65.379
65.379
65.379
85.504
85.504
85.504
|
AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882413
AE.882414
AE.882415
AE.882423
AE.882424
AE.882425
AE.882433
AE.882434
AE.882435
AE.882443
AE.882444
AE.882445
AE.882453
AE.882454
AE.882455
AE.882463
AE.882464
AE.882465
AE.882473
AE.882474
AE.882475
AE.882483
AE.882484
AE.882485
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x20x60)cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.134.211
2.150.021
2.166.191
2.134.211
2.150.021
2.166.191
2.134.211
2.150.021
2.166.191
2.134.211
2.150.021
2.166.191
|
172.461
172.461
172.461
177.907
177.907
177.907
194.246
194.246
194.246
203.323
203.323
203.323
148.861
148.861
148.861
152.492
152.492
152.492
168.830
168.830
168.830
176.092
176.092
176.092
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
3.653
3.653
3.653
13.687
13.687
13.687
65.745
65.745
65.745
85.931
85.931
85.931
|
163.839
163.839
163.839
169.013
169.013
169.013
184.534
184.534
184.534
193.157
193.157
193.157
141.419
141.419
141.419
144.868
144.868
144.868
160.390
160.390
160.390
167.288
167.288
167.288
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
3.495
3.495
3.495
13.194
13.194
13.194
64.824
64.824
64.824
84.950
84.950
84.950
|
AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882513
AE.882514
AE.882515
AE.882523
AE.882524
AE.882525
AE.882533
AE.882534
AE.882535
AE.882543
AE.882544
AE.882545
AE.882553
AE.882554
AE.882555
AE.882563
AE.882564
AE.882565
AE.882573
AE.882574
AE.882575
AE.882583
AE.882584
AE.882585
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x20x60)cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.838.195
1.850.904
1.863.884
1.838.195
1.850.904
1.863.884
1.838.195
1.850.904
1.863.884
1.838.195
1.850.904
1.863.884
1.842.443
1.856.448
1.870.753
1.842.443
1.856.448
1.870.753
1.842.443
1.856.448
1.870.753
1.842.443
1.856.448
1.870.753
|
165.200
165.200
165.200
170.646
170.646
170.646
186.984
186.984
186.984
194.246
194.246
194.246
141.600
141.600
141.600
145.230
145.230
145.230
159.753
159.753
159.753
167.015
167.015
167.015
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
3.268
3.268
3.268
13.300
13.300
13.300
65.358
65.358
65.358
85.544
85.544
85.544
|
156.940
156.940
156.940
162.114
162.114
162.114
177.636
177.636
177.636
184.534
184.534
184.534
134.520
134.520
134.520
137.970
137.970
137.970
151.767
151.767
151.767
158.665
158.665
158.665
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
3.127
3.127
3.127
12.824
12.824
12.824
64.455
64.455
64.455
84.580
84.580
84.580
|
AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882613
AE.882614
AE.882615
AE.882623
AE.882624
AE.882625
AE.882633
AE.882634
AE.882635
AE.882643
AE.882644
AE.882645
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm,
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
2.164.845
2.177.554
2.190.534
|
157.938
157.938
157.938
163.384
163.384
163.384
177.907
177.907
177.907
186.984
186.984
186.984
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
150.042
150.042
150.042
155.216
155.216
155.216
169.013
169.013
169.013
177.636
177.636
177.636
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.882713
AE.882714
AE.882715
AE.882723
AE.882724
AE.882725
AE.882733
AE.882734
AE.882735
AE.882743
AE.882744
AE.882745
AE.882753
AE.882754
AE.882755
AE.882763
AE.882764
AE.882765
AE.882773
AE.882774
AE.882775
AE.882783
AE.882784
AE.882785
|
Xây tường thẳng gạch AAC (25x20x60)cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.151.235
2.163.944
2.176.924
2.151.235
2.163.944
2.176.924
2.151.235
2.163.944
2.176.924
2.151.235
2.163.944
2.176.924
2.144.864
2.155.628
2.166.625
2.144.864
2.155.628
2.166.625
2.144.864
2.155.628
2.166.625
2.144.864
2.155.628
2.166.625
|
130.707
130.707
130.707
134.338
134.338
134.338
147.046
147.046
147.046
154.307
154.307
154.307
152.492
152.492
152.492
157.938
157.938
157.938
172.461
172.461
172.461
179.723
179.723
179.723
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
124.173
124.173
124.173
127.622
127.622
127.622
139.694
139.694
139.694
146.593
146.593
146.593
144.868
144.868
144.868
150.042
150.042
150.042
163.839
163.839
163.839
170.737
170.737
170.737
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883113
AE.883114
AE.883115
AE.883123
AE.883124
AE.883125
AE.883133
AE.883134
AE.883135
AE.883143
AE.883144
AE.883145
AE.883153
AE.883154
AE.883155
AE.883163
AE.883164
AE.883165
AE.883173
AE.883174
AE.883175
AE.883183
AE.883184
AE.883185
|
Xây tường thẳng gạch AAC (7,5x30x60)cm,
Chiều dày 7,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.930.019
2.939.488
2.949.159
2.930.019
2.939.488
2.949.159
2.930.019
2.939.488
2.949.159
2.930.019
2.939.488
2.949.159
2.582.443
2.610.445
2.639.064
2.582.443
2.610.445
2.639.064
2.582.443
2.610.445
2.639.064
2.582.443
2.610.445
2.639.064
|
170.646
170.646
170.646
185.169
185.169
185.169
205.138
205.138
205.138
214.215
214.215
214.215
147.046
147.046
147.046
150.677
150.677
150.677
167.015
167.015
167.015
174.276
174.276
174.276
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
6.537
6.537
6.537
16.585
16.585
16.585
68.643
68.643
68.643
88.829
88.829
88.829
|
162.114
162.114
162.114
175.911
175.911
175.911
194.882
194.882
194.882
203.505
203.505
203.505
139.694
139.694
139.694
143.143
143.143
143.143
158.665
158.665
158.665
165.564
165.564
165.564
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
6.254
6.254
6.254
15.967
15.967
15.967
67.597
67.597
67.597
87.723
87.723
87.723
|
AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883213
AE.883214
AE.883215
AE.883223
AE.883224
AE.883225
AE.883233
AE.883234
AE.883235
AE.883243
AE.883244
AE.883245
AE.883253
AE.883254
AE.883255
AE.883263
AE.883264
AE.883265
AE.883273
AE.883274
AE.883275
AE.883283
AE.883284
AE.883285
|
Xây tường thẳng gạch AAC (10x30x60)cm,
Chiều dày 10cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
2.195.488
2.205.079
2.214.885
2.195.488
2.205.079
2.214.885
2.195.488
2.205.079
2.214.885
2.195.488
2.205.079
2.214.885
2.031.682
2.053.588
2.075.978
2.031.682
2.053.588
2.075.978
2.031.682
2.053.588
2.075.978
2.031.682
2.053.588
2.075.978
|
163.384
163.384
163.384
177.907
177.907
177.907
196.061
196.061
196.061
205.138
205.138
205.138
139.784
139.784
139.784
143.415
143.415
143.415
157.938
157.938
157.938
165.200
165.200
165.200
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
5.191
5.191
5.191
15.232
15.232
15.232
67.290
67.290
67.290
87.476
87.476
87.476
|
155.216
155.216
155.216
169.013
169.013
169.013
186.259
186.259
186.259
194.882
194.882
194.882
132.796
132.796
132.796
136.245
136.245
136.245
150.042
150.042
150.042
156.940
156.940
156.940
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
4.967
4.967
4.967
14.673
14.673
14.673
66.303
66.303
66.303
86.429
86.429
86.429
|
AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883313
AE.883314
AE.883315
AE.883323
AE.883324
AE.883325
AE.883333
AE.883334
AE.883335
AE.883343
AE.883344
AE.883345
AE.883353
AE.883354
AE.883355
AE.883363
AE.883364
AE.883365
AE.883373
AE.883374
AE.883375
AE.883383
AE.883384
AE.883385
|
Xây tường thẳng gạch AAC (12,5x30x60)cm,
Chiều dày 12,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.746.344
1.755.935
1.765.742
1.746.344
1.755.935
1.765.742
1.746.344
1.755.935
1.765.742
1.746.344
1.755.935
1.765.742
1.693.132
1.711.412
1.730.098
1.693.132
1.711.412
1.730.098
1.693.132
1.711.412
1.730.098
1.693.132
1.711.412
1.730.098
|
156.123
156.123
156.123
161.569
161.569
161.569
176.092
176.092
176.092
183.353
183.353
183.353
134.338
134.338
134.338
137.969
137.969
137.969
152.492
152.492
152.492
157.938
157.938
157.938
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
4.230
4.230
4.230
14.266
14.266
14.266
66.324
66.324
66.324
86.510
86.510
86.510
|
148.317
148.317
148.317
153.491
153.491
153.491
167.288
167.288
167.288
174.187
174.187
174.187
127.622
127.622
127.622
131.071
131.071
131.071
144.868
144.868
144.868
150.042
150.042
150.042
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
4.047
4.047
4.047
13.749
13.749
13.749
65.379
65.379
65.379
85.504
85.504
85.504
|
AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883413
AE.883414
AE.883415
AE.883423
AE.883424
AE.883425
AE.883433
AE.883434
AE.883435
AE.883443
AE.883444
AE.883445
AE.883453
AE.883454
AE.883455
AE.883463
AE.883464
AE.883465
AE.883473
AE.883474
AE.883475
AE.883483
AE.883484
AE.883485
|
Xây tường thẳng gạch AAC (15x30x60)cm,
Chiều dày 15cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.439.229
1.454.785
1.470.685
1.439.229
1.454.785
1.470.685
1.439.229
1.454.785
1.470.685
1.439.229
1.454.785
1.470.685
|
150.677
150.677
150.677
154.307
154.307
154.307
170.646
170.646
170.646
177.907
177.907
177.907
128.892
128.892
128.892
132.523
132.523
132.523
145.230
145.230
145.230
152.492
152.492
152.492
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
3.653
3.653
3.653
13.687
13.687
13.687
65.745
65.745
65.745
85.931
85.931
85.931
|
143.143
143.143
143.143
146.593
146.593
146.593
162.114
162.114
162.114
169.013
169.013
169.013
122.448
122.448
122.448
125.897
125.897
125.897
137.970
137.970
137.970
144.868
144.868
144.868
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
3.495
3.495
3.495
13.194
13.194
13.194
64.824
64.824
64.824
84.950
84.950
84.950
|
AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883513
AE.883514
AE.883515
AE.883523
AE.883524
AE.883525
AE.883533
AE.883534
AE.883535
AE.883543
AE.883544
AE.883545
AE.883553
AE.883554
AE.883555
AE.883563
AE.883564
AE.883565
AE.883573
AE.883574
AE.883575
AE.883583
AE.883584
AE.883585
|
Xây tường thẳng gạch AAC (17,5x30x60)cm,
Chiều dày 17,5cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.256.370
1.265.961
1.275.768
1.256.370
1.265.961
1.275.768
1.256.370
1.265.961
1.275.768
1.256.370
1.265.961
1.275.768
1.229.975
1.243.980
1.258.285
1.229.975
1.243.980
1.258.285
1.229.975
1.243.980
1.258.285
1.229.975
1.243.980
1.258.285
|
145.230
145.230
145.230
148.861
148.861
148.861
163.384
163.384
163.384
170.646
170.646
170.646
125.261
125.261
125.261
128.892
128.892
128.892
141.600
141.600
141.600
147.046
147.046
147.046
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
3.268
3.268
3.268
13.300
13.300
13.300
65.358
65.358
65.358
85.544
85.544
85.544
|
137.970
137.970
137.970
141.419
141.419
141.419
155.216
155.216
155.216
162.114
162.114
162.114
118.999
118.999
118.999
122.448
122.448
122.448
134.520
134.520
134.520
139.694
139.694
139.694
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
3.127
3.127
3.127
12.824
12.824
12.824
64.455
64.455
64.455
84.580
84.580
84.580
|
AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883613
AE.883614
AE.883615
AE.883623
AE.883624
AE.883625
AE.883633
AE.883634
AE.883635
AE.883643
AE.883644
AE.883645
AE.883653
AE.883654
AE.883655
AE.883663
AE.883664
AE.883665
AE.883673
AE.883674
AE.883675
AE.883683
AE.883684
AE.883685
|
Xây tường thẳng gạch AAC (20x30x60)cm,
Chiều dày 20cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.446.916
1.456.507
1.466.313
1.446.916
1.456.507
1.466.313
1.446.916
1.456.507
1.466.313
1.446.916
1.456.507
1.466.313
1.457.104
1.469.813
1.482.793
1.457.104
1.469.813
1.482.793
1.457.104
1.469.813
1.482.793
1.457.104
1.469.813
1.482.793
|
139.784
139.784
139.784
143.415
143.415
143.415
157.938
157.938
157.938
165.200
165.200
165.200
119.815
119.815
119.815
123.446
123.446
123.446
136.154
136.154
136.154
141.600
141.600
141.600
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
132.796
132.796
132.796
136.245
136.245
136.245
150.042
150.042
150.042
156.940
156.940
156.940
113.825
113.825
113.825
117.274
117.274
117.274
129.347
129.347
129.347
134.520
134.520
134.520
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.883713
AE.883714
AE.883715
AE.883723
AE.883724
AE.883725
AE.883733
AE.883734
AE.883735
AE.883743
AE.883744
AE.883745
AE.883753
AE.883754
AE.883755
AE.883763
AE.883764
AE.883765
AE.883773
AE.883774
AE.883775
AE.883783
AE.883784
AE.883785
|
Xây tường thẳng gạch AAC 25x30x60cm,
Chiều dày 25cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 30cm,
Chiều cao ≤ 4m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 16m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao ≤ 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều cao > 50m,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.460.526
1.470.117
1.479.924
1.464.344
1.475.108
1.486.105
1.464.344
1.475.108
1.486.105
1.464.344
1.475.108
1.486.105
1.464.344
1.475.108
1.486.105
|
134.338
134.338
134.338
137.969
137.969
137.969
152.492
152.492
152.492
157.938
157.938
157.938
116.184
116.184
116.184
119.815
119.815
119.815
130.707
130.707
130.707
137.969
137.969
137.969
|
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
2.884
2.884
2.884
12.914
12.914
12.914
64.972
64.972
64.972
85.158
85.158
85.158
|
127.622
127.622
127.622
131.071
131.071
131.071
144.868
144.868
144.868
150.042
150.042
150.042
110.376
110.376
110.376
113.825
113.825
113.825
124.173
124.173
124.173
131.071
131.071
131.071
|
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
2.759
2.759
2.759
12.455
12.455
12.455
64.085
64.085
64.085
84.210
84.210
84.210
|
AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa, gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, pa lăng xích, tời điện.
(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính bằng tỷ lệ % trong đơn giá).
AE.91000 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.91110
AE.91210
AE.91310
|
Xây gạch chịu lửa,
Xây ống khói
Xây lò nung clinker
Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói
|
tấn
tấn
tấn
|
6.000.750
4.171.300
4.069.800
|
2.031.537
1.550.384
962.307
|
423.374
189.928
72.134
|
1.929.963
1.472.867
914.193
|
406.974
180.943
68.819
|
AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.92110
AE.92210
AE.92310 |
Xây gạch chịu lửa trong các kết cấu thép,
Xây thân xiclon
Xây trong phễu, trong ống thép
Xây trong côn, cút thép
|
tấn
tấn
tấn |
5.832.750
6.558.600
7.675.500 |
1.924.614
2.673.075
3.100.767 |
737.448
665.141
665.141 |
1.828.386
2.539.425
2.945.733 |
706.218
638.273
638.273 |
AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
AE.93110
AE.93120
AE.93130
AE.93140
|
Xây gạch chịu lửa lò nung,
Xây tường lò
Xây vòm lò
Xây đáy lò
Xây đường khói
|
tấn
tấn
tấn
tấn
|
3.869.250
3.859.200
3.869.250
3.788.850
|
1.603.845
1.817.691
1.496.922
2.031.537
|
118.788
137.449
34.811
128.119
|
1.523.655
1.726.809
1.422.078
1.929.963
|
113.292
131.081
33.241
122.187
|
Ghi chú:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được tính ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 - 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với chi phí xây gạch chịu lửa tương ứng.
MỤC LỤC
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Trang
|
|
AA.11100
AA.11200
AA.12000
AA.13000
AA.21000
AA.22000
AA.22300
AA.22400
AA.23000
AA.31000
AA.32000
AB.11000
AB.11200
AB.11300
AB.11400
AB.11500
AB.11600
AB.11700
AB.11800
AB.11900
AB.12000
AB.13100
AB.13200
AB.13300
AB.13400
AB.21000
AB.22000
AB.23000
AB.24000
AB.25000
|
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Phân loại rừng, bùn, đất đá
Bảng giá vật liệu
Bảng đơn giá nhân công
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công
CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG
Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới
Chặt cây
Đào gốc cây; Đào bụi cây
Phá dỡ bằng thủ công
Phá dỡ bằng máy
Đập đầu cọc khoan nhồi
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn
Tháo dỡ các loại kết cấu bằng thủ công
Tháo dỡ kết cấu bằng máy
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT
Đào đất công trình bằng thủ công
Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết
Đào móng băng
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra
Đào kênh mương, rãnh thoát nước
Đào đất đặt đường ống, đường cáp
Đào nền đường
Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá
Vận chuyển đất 10m tiếp bằng thủ công
Phá đá bằng thủ công
Đắp đất nền, móng công trình bằng thủ công
Đắp bờ kênh, mương bằng thủ công
Đắp nền đường bằng thủ công
Đắp cát công trình bằng thủ công
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào
Đào móng công trình bằng máy
|
|
|
AB.26100
AB.27000
AB.28100
AB.28200 AB.30000
AB.31000
AB.32000
AB.33000
AB.34000
AB.35000
AB.36000
AB.41000
AB.42000
AB.50000
AB.51100
AB.51200
AB.51300
AB.51410
AB.51510
AB.51610
AB.51700
AB.52100
AB.53000
AB.54000
AB.55000
AB.55300
AB.56000
AB.57000
AB.58000
AB.59000
AB.60000
AB.61000
AB.61200
|
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào
Đào kênh mương bằng máy đào
Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào
Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp và máy đào
Đào nền đường
Đào nền đường bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển
Đào nền đường bằng máy ủi
Đào nền đường bằng máy cạp
San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải
Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn
Xói hút bùn trong khung vây phòng nước
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
Vận chuyển đất tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ
Công tác đào đá mặt bằng, hố móng, kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn
Phá đá mặt bằng công trình
Phá đá hố móng công trình
Phá đá kênh mương, nền đường
Khoan phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống đường kính ≥ 20m
Phá đá đường viền
Đào phá đá bằng búa căn
Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp
Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển
Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ
Vận chuyển đá sau nổ mìn 1000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ
Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện bằng máy đào
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng ô tô tự đổ
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1000m tiếp theo
Công tác phá đá đào hầm bằng khoan nổ
Công tác bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm
Đắp đất, cát công trình bằng máy
Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút
Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan)
|
|
|
AB.62000
AB.63000
AB.64000
AB.65100
AB.66000
AB.67000
AB.68100
AB.68200
AB.68300
AB.68400
AB.70000
AB.71000
AB.72000
AB.73000
AB.74100
AB.75100
AB.81100
AB.81200
AB.81300
AB.82000
AB.90000
AB.91000
AB.92000
AC.11100
AC.11200
AC.11300
AC.11700
AC.12100
AC.12300
AC.12400
AC.13000
AC.14000
AC.15000
AC.16000
|
San đầm đất mặt bằng
Đắp đê đập, kênh mương
Đắp nền đường
Đắp đất công trình bằng đầm cóc
Đắp cát công trình
Đắp đá công trình
Đắp đá đập bê tông bản mặt
Đắp thân đập bằng đá
Đắp lớp gia cố mái đập bằng đá tảng
Đắp đá nút hầm
Công tác nạo vét các công trình thủy
Nạo vét bằng tàu hút
Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành
Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ thống thủy lực xả đẩy
Xói hút đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây
Nạo vét bằng tàu đào
Đào phá đá, bốc xúc đá dưới nước bằng tàu đào
Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, xà lan và tàu hút bụng tự hành
Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, xà lan
Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC, ÉP CỌC, NHỔ CỌC,
KHOAN TẠO LỖ CỌC KHOAN NHỒI
Đóng cọc tre bằng thủ công
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10cm bằng thủ công
Đóng cừ gỗ bằng thủ công
Làm tường chắn đất bằng gỗ ván
Đóng cọc gỗ bằng máy
Đóng cừ gỗ bằng máy
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết hợp xói nước đầu cọc
Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy
- có trọng lượng đầu búa ≤ 1,2T
- có trọng lượng đầu búa ≤ 1,8T
- có trọng lượng đầu búa ≤ 2,5T
- có trọng lượng đầu búa ≤ 3,5T; ≤ 4,5T
|
|
|
AC.17000
AC.18000
AC.19000
AC.21000
AC.22000
AC.23100
AC.23200
AC.24000
AC.25000
AC.27000
AC.28000
AC.29100
AC.29200
AC.29300
AC.29400
AC.30000
AC.31000
AC.32000
AC.32800
AC.32900
AC.33000
AC.34000
AC.34500
AC.34600
AC.35100
AC.36100
AC.36200
AC.41100
AC.41210
AC.41220
AD.11100
AD.11200
AD.12000
AD.12300
AD.21100
|
Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc
- có trọng lượng đầu búa ≤ 1,8T
- có trọng lượng đầu búa ≤ 2,5T
- có trọng lượng đầu búa ≤ 3,5T; ≤ 4,5T
Đóng cọc ống bê tông cốt thép
Đóng cọc ván thép, cọc ống thép, cọc thép hình
Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác
Nhổ cọc ván thép Larsen 3, Larsen 4
Làm cọc cát bằng phương pháp ép rung
Ép trước cọc BTCT
Nhổ, ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực
Ép sau cọc BTCT
Nối cọc ván thép Larsen
Nối cọc thép hình, cọc ống thép
Nối cọc bê tông cốt thép
Nối cọc ống bê tông cốt thép
Công tác khoan cọc nhồi
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách...
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn...
Bơm dung dịch bentônit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barette
Bơm dung dịch polymer chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp
Khoan tạo lỗ bằng p.p khoan xoay khoan vào đất trên cạn, dưới nước
Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi
Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan QJ250 hoặc tương tự
Đào tạo lỗ cọc, tường barette
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150 - 200mm
Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô
Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt
Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
Công tác làm mặt đường bộ
Làm móng đường đá ba, đá hộc
Làm móng cấp phối đá dăm
Làm lớp móng cát, gia cố xi măng
Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng
Làm mặt đường đá dăm
|
|
|
AD.21200
AD.21300
AD.21400
AD.22100
AD.22200
AD.23100
AD.23210
AD.23220
AD.23230
AD.23240
AD.23250
AD.23260
AD.24100
AD.24210
AD.24220
AD.25100
AD.25200
AD.26000
AD.26400
AD.27100
AD.27200
AD.27300
AD.30000
AD.40000
AD.50000
AD.61100
AD.61200
AD.62000
AD.63000
AD.70000
AD.81100
AD.81200
AD.81300
AD.82100
AD.82200
AD.82300
|
Làm mặt đường cấp phối
Làm mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít
Làm mặt đường đá dăm kẹp đất
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên
Rải thảm mặt đường đá dăm đen
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao, cấp C, dày 2,2cm
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới
Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới
Làm mặt đường láng nhựa
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít
Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá
Làm rãnh xương cá
Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa
Sản xuất bê tông nhựa polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h
Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ
Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ
Cọc tiêu, biển báo hiệu đường bộ
Công tác làm mặt đường sắt
Lắp đặt các phụ kiện đường sắt
Làm nền đá ba lát các loại đường
Làm nền đá ba lát các loại ghi
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng
Lắp dựng, tháo dỡ đường goòng trong hầm
Lắp đặt hệ thống thông tin tín hiệu
Sản xuất phao tiêu báo hiệu đường sông
Sản xuất cột báo hiệu đường sông
Sản xuất biển báo hiệu đường sông
Lắp đặt phao tiêu
Lắp đặt cột báo hiệu đường sông đường kính 160mm - 200mm
Lắp đặt biển báo hiệu đường sông
|
|
|
AE.10000
AE.12000
AE.12300
AE.12600
AE.13000
AE.14000
AE.20000
AE.30000
AE.40000
AE.50000
AE.60000
AE.62000
AE.63000
AE.64000
AE.65000
AE.71000
AE.72000
AE.73000
AE.81100
AE.81200
AE.81300
AE.81400
AE.81500
AE.81600
AE.81700
AE.81800
AE.81900
AE.82000
AE.83000
AE.85000
AE.88000
AE.90000
|
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
Xây đá hộc
Xếp đá khan
Xây cống, xây nút hầm, xây kết cấu phức tạp đá hộc
Xây rãnh đỉnh, dốc nước,..., gân chữ V trên độ dốc taluy ≥ 40%
Xây đá xanh miếng
Xây đá chẻ
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22
Xây gạch thẻ 5x10x20
Xây gạch thẻ 4,5x9x19
Xây gạch thẻ 4x8x19
Xây gạch ống 10x10x20
Xây gạch ống 10x10x20 câu gạch thẻ 5x10x20
Xây gạch ống 8x8x19
Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19
Xây gạch ống (9x9x19)
Xây gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22)
Xây gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22)
Xây gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)
Xây tường thẳng gạch bê tông 20x20x40cm, chiều dày 20cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x40cm, chiều dày 15cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 19cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x19x39cm, chiều dày 15cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều dày 10cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x19x24cm, chiều dày 11,5cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 11,5x9x24cm, chiều dày 11,5cm
Xây tường thẳng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều dày 15cm
Xây gạch silicát
Xây tường thông gió
Xây gạch bê tông khí chưng áp (ACC) xây bằng vữa bê tông nhẹ
Xây gạch bê tông khí chưng áp (ACC) xây bằng vữa thông thường
Xây gạch chịu lửa
|