Quay lại

Quyết định 169/QĐ-SXD 2016 công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần Lắp đặt Phú Yên

UBND TỈNH PHÚ YÊN
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 169/QĐ-SXD

Phú Yên, ngày 01 tháng 11 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT TÍNH PHÚ YÊN

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên “Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Phú Yên”;

Xét đề nghị của Phó Chánh Văn phòng và Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần Lắp đặt tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/QĐ-SXD ngày 24/5/2011 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên “Về việc Công bố bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt tỉnh Phú Yên”./.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND Tỉnh; HĐND Tỉnh (b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh;
- UBND các huyện, TX Sông cầu, TP Tuy Hòa;
- Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị;
- Các phòng, Chi cục, Trung tâm thuộc Sở;
- Website của SXD;
- Lưu: VT, P6 (NCT-50b).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Đồng


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá:


Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.


Văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt.


Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung).


Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung).


2. Nội dung đơn giá:


Đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt xác định chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt như 100m ống, 1 cái tê, van, cút, 1m2 bảo ôn ống, 1m khoan,… từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác lắp đặt (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).


a) Chi phí vật liệu:


Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây dựng. Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Liên Sở: Tài chính - Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong thông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.


b) Chi phí nhân công:


Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp). Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) được xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:


+ Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.


+ Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.


- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.


Công nhân xây dựng: Nhóm II - Bảng số 1.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.


3. Kết cấu tập đơn giá:


Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt bao gồm 04 chương, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt, được mã hóa như quy định tại các tập định mức dự toán xây dựng công trình được Bộ Xây dựng công bố.


Chương I:
BA.11000 - BA.20500
Lắp đặt hệ thống điện trong công trình
Chương II:
BB.11000 - BB.43200
Lắp đặt các loại ống và phụ tùng
Chương III:
BC.11100 - BC.14100
Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị
Chương IV:
BD.11100 - BD.26200
Khai thác nước ngầm

4. Hướng dẫn sử dụng:


- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép,... áp dụng theo Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng. Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng đơn giá lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.


- Chiều cao ghi trong đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt là chiều cao tính từ cốt nền hoàn thiện (cốt ± 0,00) theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 4m, nếu thi công ở độ cao > 4m được áp dụng đơn giá bốc xếp vận chuyển lên cao như quy định trong Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.


- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bốc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng;... thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng.


- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)


Stt
Tên vật liệu - Quy cách
Đơn vị
Giá vật liệu
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
Aptômát 1 pha 10A
Aptômát 1 pha 50A
Aptômát 1 pha 100A
Aptômát 1 pha 150A
Aptômát 1 pha 200A
Aptômát 1 pha > 200A
Aptômát 3 pha 10A
Aptômát 3 pha 50A
Aptômát 3 pha 100A
Aptômát 3 pha 150A
Aptômát 3 pha 200A
Aptômát 3 pha > 200A
Amiăng
Ampe kế
Axetylen
Ben tô nít
Bảng gỗ 90x150mm
Bảng gỗ 180x250mm
Bảng gỗ 300x400mm
Bảng gỗ 450x500mm
Bảng gỗ 600x700mm
Bộ giá 2 sứ
Bộ giá 3 sứ
Bộ giá 4 sứ
Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 4m3
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
cái
chai
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
67.000
70.000
191.000
330.000
419.000
419.000
232.000
237.000
668.000
737.000
864.000
1.050.000
23.636
165.000
200.000
4.000
4.000
5.000
9.000
13.000
17.000
30.000
35.000
46.000
1.954.545
3.045.455
4.681.818
6.181.818
6.363.636
9.272.727
10.818.182
11.636.364
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
Bồn chứa nước inox dung tích 5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 6m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3
Bột cao su
BU đường kính 15mm
BU đường kính 20mm
BU đường kính 25mm
BU đường kính 32mm
BU đường kính 40mm
BU đường kính 50mm
BU đường kính 60mm
BU đường kính 70mm
BU đường kính 80mm
BU đường kính 90mm
BU đường kính 100mm
BU đường kính 110mm
BU đường kính 125mm
BU đường kính 150mm
BU đường kính 160mm
BU đường kính 170mm
BU đường kính 180mm
BU đường kính 200mm
BU đường kính 250mm
BU đường kính 300mm
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
14.545.455
1.343.636
757.576
909.091
1.272.727
1.500.000
1.650.000
1.909.091
2.454.545
3.727.273
4.818.182
7.318.182
9.545.455
3.500
37.800
52.920
66.150
85.050
105.840
132.300
151.200
170.100
189.000
217.350
236.250
257.040
268.380
357.210
408.240
459.270
512.190
627.480
1.177.470
1.648.080
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
BU đường kính 350mm
BU đường kính 400mm
BU đường kính 500mm
BU đường kính 600mm
BU đường kính 700mm
BU đường kính 800mm
BU đường kính 900mm
BU đường kính 1000mm
BU đường kính 1100mm
BU đường kính 1200mm
BU đường kính 1300mm
BU đường kính 1400mm
BU đường kính 1500mm
BU đường kính 1600mm
BU đường kính 1800mm
BU đường kính 2000mm
BU đường kính 2200mm
BU đường kính 2400mm
BU đường kính 2500mm
Bu lông M16 - M20
Bu lông M20 - M24
Bu lông M27 - M33
Bu lông M33 - M39
Bu lông M45 - M52
Bu lông mạ M6x20
Bu lông mạ M8x20
Bu lông mạ M10x30
Bu lông M24 - M33
Bu lông M39 - M52
Bu lông M16
Bu lông M20
Bu lông M24 - M27
Bu lông M23 - M45
Bu lông M27 - M30
Bu lông M39 - M45
Bu lông M20 - M27
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
cái
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
2.119.446
2.474.010
3.651.480
5.087.880
6.524.280
7.960.680
9.397.080
10.833.480
12.269.880
13.706.280
15.142.680
16.579.080
18.015.480
19.451.880
22.324.680
25.197.480
28.070.280
30.943.080
32.379.480
5.000
8.700
13.000
15.000
20.000
3.000
3.700
7.900
10.900
15.000
6.000
8.700
11.025
18.900
20.000
22.000
8.700
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
Bu lông M27 - M45
Bu lông M24 - M30
Bu lông M20 - M30
Bu lông M30 - M39
Bu lông M8x30
BE đường kính 15mm
BE đường kính 20mm
BE đường kính 25mm
BE đường kính 32mm
BE đường kính 40mm
BE đường kính 50mm
BE đường kính 60mm
BE đường kính 70mm
BE đường kính 80mm
BE đường kính 90mm
BE đường kính 100mm
BE đường kính 110mm
BE đường kính 125mm
BE đường kính 150mm
BE đường kính 160mm
BE đường kính 170mm
BE đường kính 180mm
BE đường kính 200mm
BE đường kính 250mm
BE đường kính 300mm
BE đường kính 350mm
BE đường kính 400mm
BE đường kính 500mm
BE đường kính 600mm
BE đường kính 700mm
BE đường kính 800mm
BE đường kính 900mm
BE đường kính 1000mm
BE đường kính 1100mm
BE đường kính 1200mm
BE đường kính 1300mm
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
14.175
10.900
10.909
14.000
4.500
56.700
73.710
92.610
119.070
147.420
185.220
198.450
211.680
228.690
253.260
279.720
309.960
355.320
440.370
476.280
511.434
546.966
627.102
1.425.060
1.851.444
2.419.200
2.755.620
3.865.050
5.183.514
6.438.928
7.695.475
8.952.023
10.208.570
11.465.118
12.721.666
13.978.176
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
BE đường kính 1400mm
BE đường kính 1500mm
BE đường kính 1600mm
BE đường kính 1800mm
BE đường kính 2000mm
BE đường kính 2200mm
BE đường kính 2400mm
BE đường kính 2500mm
Băng tan
Bích thép D40mm
Bích thép D50mm
Bích thép D75mm
Bích thép D100mm
Bích thép D150mm
Bích thép D200mm
Bích thép D250mm
Bích thép D300mm
Bích thép D350mm
Bích thép D400mm
Bích thép D500mm
Bích thép D600mm
Bích thép D700mm
Bích thép D800mm
Bích thép D1000mm
Bích thép D1200mm
Bích thép D1500mm
Bích thép D1800mm
Bích thép D2000mm
Bích thép D2200mm
Bích thép D2400mm
Bích thép D2500mm
Bích đặc D50mm
Bích đặc D100mm
Bích đặc D125mm
Bích đặc D150mm
Bích đặc D200mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
15.234.761
16.491.308
17.747.856
20.260.951
22.774.046
25.284.420
27.796.230
29.052.136
1.500
48.900
53.300
73.300
87.700
175.600
211.100
328.900
366.700
500.000
755.500
1.305.500
1.500.000
1.750.000
2.000.000
2.500.000
3.000.000
3.750.000
4.500.000
5.000.000
5.500.000
6.000.000
6.250.000
117.900
164.300
196.500
325.000
360.700
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
Bích đặc D250mm
Bích đặc D300mm
Bích đặc D350mm
Bích đặc D400mm
Bích đặc D500mm
Bích đặc D600mm
Bích đặc D700mm
Bích đặc D800mm
Bích đặc D900mm
Bích đặc D1000mm
Bích đặc D1100mm
Bích đặc D1200mm
Bích đặc D1300mm
Bích đặc D1400mm
Bích đặc D1500mm
Bích đặc D1600mm
Bích đặc D1800mm
Bích đặc D2000mm
Bích đặc D2200mm
Bích đặc D2400mm
Bích đặc D2500mm
Bích rỗng D50mm
Bích rỗng D100mm
Bích rỗng D125mm
Bích rỗng D150mm
Bích rỗng D200mm
Bích rỗng D250mm
Bích rỗng D300mm
Bích rỗng D350mm
Bích rỗng D400mm
Bích rỗng D500mm
Bích rỗng D600mm
Bích rỗng D700mm
Bích rỗng D800mm
Bích rỗng D900mm
Bích rỗng D1000mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
505.000
606.000
707.000
1.208.892
1.858.815
2.770.032
3.324.038
3.988.845
4.787.528
5.745.128
6.318.900
6.893.775
7.522.200
8.199.450
8.273.475
9.016.875
9.927.225
10.793.475
11.659.725
12.525.975
12.959.100
61.000
105.000
140.000
187.000
265.000
370.000
460.000
640.000
900.000
1.250.000
1.450.000
1.650.000
1.800.000
2.025.000
2.200.000
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
Bích rỗng D1100mm
Bích rỗng D1200mm
Bích rỗng D1300mm
Bích rỗng D1400mm
Bích rỗng D1500mm
Bích rỗng D1600mm
Bích rỗng D1800mm
Bích rỗng D2000mm
Bích rỗng D2200mm
Bích rỗng D2400mm
Bích rỗng D2500mm
Bông khoáng dày 40mm
Bông khoáng dày 60mm
Băng vải thủy tinh
Bông thủy tinh
Băng dính giấy bạc
Bông khoáng
Băng cuốn bảo ôn
Bi hợp kim
Bộ cần khoan loại D165: 600kg/bộ
bộ cần khoan loại D188: 840kg/bộ
bộ cần khoan loại D220: 1120kg/bộ
Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D132+1D190+1D295)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D132+1D190+1D295)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D132+1D190+1D295)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D132+1D190+1D295)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490)
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
m3
cuộn
m3
cuộn
m3
cuộn
kg
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
2.420.000
2.700.000
2.900.000
3.125.000
3.300.000
3.750.000
4.100.000
4.500.000
5.000.000
5.200.000
5.400.000
630.000
708.750
15.750
708.750
15.000
700.000
16.750
30.000
8.316.000
11.642.400
15.523.200
244.500
314.600
419.000
419.000
359.700
463.100
617.100
617.100
408.100
524.700
700.700
700.700
694.100
892.100
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257

258

259

260

261

262

263

264
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790)
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890)
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ

bộ

bộ

bộ

bộ

bộ

bộ

bộ
1.190.200
1.190.200
1.038.400
1.334.300
1.779.800
1.779.800
1.441.000
1.851.300
2.469.500
2.469.500
1.901.900

2.444.200

3.259.300

3.259.300

2.421.100

3.111.900

4.149.200

4.149.200
265

266

267

268

269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
Bộ choòng nón xoay loại M (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
Bộ choòng nón xoay loại C (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
Bộ choòng nón xoay loại T (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
Bộ choòng nón xoay loại K (1D310+1D390+1D490+1D590+1D690+1D790+1D890+1D990)
Cát mịn ML = 1,5 ÷ 2,0
Cát vàng ML > 2
Củi đun
Cao su tấm
Cọc chống sét
Cọc ống đồng đk 50mm
Côn thép tráng kẽm D15mm
Côn thép tráng kẽm D20mm
Côn thép tráng kẽm D25mm
Côn thép tráng kẽm D32mm
Côn thép tráng kẽm D40mm
Côn thép tráng kẽm D50mm
Côn thép tráng kẽm D67mm
Côn thép tráng kẽm D76mm
Côn thép tráng kẽm D89mm
Côn thép tráng kẽm D100mm
Cút thép tráng kẽm D15mm
Cút thép tráng kẽm D20mm
Cút thép tráng kẽm D25mm
Cút thép tráng kẽm D32mm
Cút thép tráng kẽm D40mm
Cút thép tráng kẽm D50mm
Cút thép tráng kẽm D67mm
Cút thép tráng kẽm D76mm
Cút thép tráng kẽm D89mm
bộ
bộ

bộ
bộ
m3
m3
kg
m2
cọc
cọc
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
2.998.600
3.854.400

5.139.200
5.139.200
80.000
80.000
1.543
100.000
59.091
94.500
3.700
4.800
5.600
6.600
8.400
13.200
19.200
26.500
28.800
38.000
3.700
4.800
5.600
6.600
8.400
13.200
19.200
26.500
28.800
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
Cút thép tráng kẽm D100mm
Côn nhựa miệng bát D32mm
Côn nhựa miệng bát D40mm
Côn nhựa miệng bát D50mm
Côn nhựa miệng bát D65mm
Côn nhựa miệng bát D89mm
Côn nhựa miệng bát D100mm
Côn nhựa miệng bát D125mm
Côn nhựa miệng bát D150mm
Côn nhựa miệng bát D200mm
Côn nhựa miệng bát D250mm
Côn nhựa miệng bát D300mm
Cút nhựa miệng bát D32mm
Cút nhựa miệng bát D40mm
Cút nhựa miệng bát D50mm
Cút nhựa miệng bát D65mm
Cút nhựa miệng bát D89mm
Cút nhựa miệng bát D100mm
Cút nhựa miệng bát D125mm
Cút nhựa miệng bát D150mm
Cút nhựa miệng bát D200mm
Cút nhựa miệng bát D250mm
Cút nhựa miệng bát D300mm
Côn nhựa hàn D20mm
Côn nhựa hàn D25mm
Côn nhựa hàn D32mm
Côn nhựa hàn D40mm
Côn nhựa hàn D50mm
Côn nhựa hàn D60mm
Côn nhựa hàn D75mm
Côn nhựa hàn D80mm
Côn nhựa hàn D100mm
Côn nhựa hàn D125mm
Côn nhựa hàn D150mm
Côn nhựa hàn D200mm
Côn nhựa hàn D250mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
38.000
4.600
7.100
11.000
16.500
38.200
125.760
131.280
131.280
175.040
218.800
262.560
4.600
7.100
11.000
16.500
38.200
125.760
131.280
131.280
175.040
218.800
262.560
2.500
3.300
5.200
8.700
13.680
21.840
54.480
125.760
131.280
131.280
175.040
218.800
262.560
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
Cút nhựa hàn D20mm
Cút nhựa hàn D25mm
Cút nhựa hàn D32mm
Cút nhựa hàn D40mm
Cút nhựa hàn D50mm
Cút nhựa hàn D60mm
Cút nhựa hàn D75mm
Cút nhựa hàn D80mm
Cút nhựa hàn D100mm
Cút nhựa hàn D125mm
Cút nhựa hàn D150mm
Cút nhựa hàn D200mm
Cút nhựa hàn D250mm
Côn nhựa măng sông D15mm
Côn nhựa măng sông D20mm
Côn nhựa măng sông D25mm
Côn nhựa măng sông D32mm
Côn nhựa măng sông D40mm
Côn nhựa măng sông D50mm
Côn nhựa măng sông D67mm
Côn nhựa măng sông D76mm
Côn nhựa măng sông D89mm
Côn nhựa măng sông D100mm
Cút nhựa măng sông D15mm
Cút nhựa măng sông D20mm
Cút nhựa măng sông D25mm
Cút nhựa măng sông D32mm
Cút nhựa măng sông D40mm
Cút nhựa măng sông D50mm
Cút nhựa măng sông D67mm
Cút nhựa măng sông D76mm
Cút nhựa măng sông D89mm
Cút nhựa măng sông D100mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
2.500
3.300
5.200
8.700
13.680
21.840
54.480
125.760
131.280
131.280
175.040
218.800
262.560
1.800
2.640
4.200
5.760
8.760
13.680
21.840
38.400
57.000
64.000
1.800
2.640
4.200
5.760
8.760
13.680
21.840
38.400
57.000
64.000
47.000
62.000
85.000
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
397
398
399
400
401
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm
Côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
190.000
366.000
427.000
489.000
611.000
733.000
855.000
978.000
1.220.000
47.000
62.000
85.000
190.000
366.000
427.000
489.000
611.000
733.000
855.000
978.000
1.220.000
61.000
81.000
110.000
248.000
476.000
556.000
635.000
795.000
954.000
1.112.000
1.271.000
1.589.000
61.000
81.000
110.000
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm
Cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm
Côn nhựa nhôm
măng sông D12mm
Côn nhựa nhôm
măng sông D16mm
Côn nhựa nhôm
măng sông D20mm
Côn nhựa nhôm
măng sông D26mm
Côn nhựa nhôm
măng sông D32mm
Cút nhựa nhôm
măng sông D12mm
Cút nhựa nhôm
măng sông D16mm
Cút nhựa nhôm
măng sông D20mm
Cút nhựa nhôm
măng sông D26mm
Cút nhựa nhôm
măng sông D32mm
Cửa lưới 250x200mm
Cửa lưới 500x300mm
Cửa lưới 500x400mm
Cửa lưới 500x500mm
Cửa lưới 600x600mm
Cửa lưới 1000x400mm
Cửa lưới 1000x600mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
248.000
476.000
556.000
635.000
795.000
954.000
1.112.000
1.271.000
1.589.000
3.780
4.726
5.670
6.804
9.828
3.780
4.726
5.670
6.804
9.828
9.500
28.000
37.000
47.000
68.000
75.000
113.000
295.000
70.000
56.000
141.000
453.000
75.000
141.000
39.400
68.000
52.500
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
463
464
465
466
467
468
469
470
471
472
473
Cửa gió đơn 200x300mm
Cửa gió đơn 200x400mm
Cửa gió đơn 200x600mm
Cửa gió kép 200x450mm
Cửa gió kép 200x750mm
Cửa gió kép 200x950mm
Cửa gió kép 200x1200mm
Cửa gió kép 200x400mm
Cửa gió kép 200x850mm
Cửa phân phối khí
Chậu rửa 1 vòi
Chậu rửa 2 vòi
Chậu xí bệt
Chậu xí xổm
Chậu tiểu nam
Chậu tiểu nữ
Công tắc chuông
Cầu dao 3 cực 1 chiều 60A
Cầu dao 3 cực 1 chiều 100A
Cầu dao 3 cực 1 chiều 200A
Cầu dao 3 cực 1 chiều 400A
Cầu dao 3 cực đảo chiều 60A
Cầu dao 3 cực đảo chiều 100A
Cầu dao 3 cực đảo chiều 200A
Cầu dao 3 cực đảo chiều 400A
Chuông điện
Clor bột
Chao chụp thường
Công tơ 1 pha
Công tơ 3 pha
Công tơ 3 pha 5A
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D100mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D150mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D200mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D250mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D300mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
gram
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
113.000
120.000
156.000
156.000
226.000
378.000
472.000
189.000
472.000
567.000
518.182
763.636
1.050.000
472.727
413.636
300.000
22.727
64.896
190.363
283.637
414.546
97.032
222.480
327.272
436.363
75.000
72
6.000
120.000
240.000
240.000
16.200
23.400
28.800
39.600
54.000
474
475
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
486
487
488
489
490
491
492
493
494
495
496
497
498
499
500
501
502
503
504
505
506
507
508
509
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D350mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D400mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D500mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D600mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D700mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D800mm
Cùm nhựa nối ống gân xoắn HDPE D1000mm
Cần khoan D114mm
Công tắc 1 hạt
Công tắc 2 hạt
Công tắc 3 hạt
Công tắc 4 hạt
Công tắc 5 hạt
Công tắc 6 hạt
Công tắc loại 1 công tắc + 1 ổ cắm
Công tắc loại 1 công tắc + 2 ổ cắm
Công tắc loại 1 công tắc + 3 ổ cắm
Công tắc loại 2 công tắc + 1 ổ cắm
Công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắm
Công tắc loại 2 công tắc + 3 ổ cắm
Cống hộp đúc sẵn 400x600mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 600x600mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 400x800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 600x800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 800x800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 400x1000mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 800x1000mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 800x1400mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1200x1400mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1400x1500mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1200x1600mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1200x1800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1400x1800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1200x2000mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1400x2000mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 1400x2200mm, L = 1m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
61.200
64.800
97.200
117.000
140.400
162.000
216.000
130.000
11.200
11.200
11.200
15.800
18.000
20.000
36.200
43.500
54.800
36.200
43.500
54.800
400.393
600.590
533.858
800.786
1.067.716
1.334.645
1.868.503
2.802.754
2.802.754
3.503.443
3.203.148
3.603.541
4.204.132
4.003.934
4.671.257
5.138.382
510
511
512
513
514
515
516
517
518
519
520
521
522
523
524
525
526
527
528
529
530
531
532
533
534
535
536
537
538
539
540
541
542
543
544
545
Cống hộp đúc sẵn 2200x1500mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 2200x1800mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 2500x1500mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 2500x2000mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 2500x2500mm, L = 1m
Cống hộp đúc sẵn 3000x3000mm, L = 1m
Cồn rửa
Cao su làm gioăng ống thông gió
Côn bê tông D400mm
Côn bê tông D500mm
Côn bê tông D600mm
Côn bê tông D700mm
Côn bê tông D800mm
Côn bê tông D900mm
Côn bê tông D1000mm
Côn bê tông D1200mm
Côn bê tông D1400mm
Côn bê tông D1500mm
Côn bê tông D1600mm
Côn bê tông D1800mm
Côn bê tông D2000mm
Cút bê tông D400mm
Cút bê tông D500mm
Cút bê tông D600mm
Cút bê tông D700mm
Cút bê tông D800mm
Cút bê tông D900mm
Cút bê tông D1000mm
Cút bê tông D1200mm
Cút bê tông D1400mm
Cút bê tông D1500mm
Cút bê tông D1600mm
Cút bê tông D1800mm
Cút bê tông D2000mm
Cút sành D50mm
Cút sành D75mm
m
m
m
m
m
m
kg
m2
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
5.505.410
6.606.492
6.256.147
8.341.530
10.426.913
15.014.754
25.000
100.000
82.896
103.620
124.344
145.068
165.792
186.516
339.120
406.944
474.768
508.680
542.592
610.416
678.240
87.000
108.000
129.000
150.000
172.500
195.000
345.000
412.500
480.000
517.500
547.500
630.000
682.500
7.200
9.750
546
547
548
549
550
551
552
553
554
555
556
557
558
559
560
561
562
563
564
565
566
567
568
569
570
571
572
573
574
575
576
577
578
579
580
Cút sành D100mm
Cút sành D150mm
Cút sành D200mm
Côn gang D50mm
Côn gang D75mm
Côn gang D100mm
Côn gang D150mm
Côn gang D200mm
Côn gang D250mm
Côn gang D300mm
Côn gang D350mm
Côn gang D400mm
Côn gang D500mm
Côn gang D600mm
Côn gang D700mm
Côn gang D800mm
Côn gang D900mm
Côn gang D1000mm
Côn gang D1100mm
Côn gang D1200mm
Côn gang D1400mm
Côn gang D1500mm
Côn gang D1600mm
Côn gang D1800mm
Côn gang D2000mm
Côn gang D2200mm
Côn gang D2400mm
Côn gang D2500mm
Cút gang D50mm
Cút gang D75mm
Cút gang D100mm
Cút gang D150mm
Cút gang D200mm
Cút gang D250mm
Cút gang D300mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
12.000
14.250
18.750
57.000
79.800
135.375
213.750
263.625
384.750
484.500
555.750
612.750
684.000
798.000
912.000
997.500
1.111.500
1.282.500
1.425.000
1.567.500
1.781.250
1.923.750
2.066.250
2.223.000
2.565.000
2.707.500
2.992.500
3.277.500
57.000
79.800
135.375
213.750
263.625
384.750
484.500
581
582
583
584
585
586
587
588
589
590
591
592
593
594
595
596
597
598
599
600
601
602
603
604
605
606
607
608
609
610
611
612
613
614
615
616
Cút gang D350mm
Cút gang D400mm
Cút gang D500mm
Cút gang D600mm
Cút gang D700mm
Cút gang D800mm
Cút gang D900mm
Cút gang D1000mm
Cút gang D1100mm
Cút gang D1200mm
Cút gang D1400mm
Cút gang D1500mm
Cút gang D1600mm
Cút gang D1800mm
Cút gang D2000mm
Cút gang D2200mm
Cút gang D2400mm
Cút gang D2500mm
Côn gang mặt bích D50mm
Côn gang mặt bích D75mm
Côn gang mặt bích D100mm
Côn gang mặt bích D150mm
Côn gang mặt bích D200mm
Côn gang mặt bích D250mm
Côn gang mặt bích D300mm
Côn gang mặt bích D350mm
Côn gang mặt bích D400mm
Côn gang mặt bích D500mm
Côn gang mặt bích D600mm
Côn gang mặt bích D700mm
Côn gang mặt bích D800mm
Côn gang mặt bích D900mm
Côn gang mặt bích D1000mm
Côn gang mặt bích D1100mm
Côn gang mặt bích D1200mm
Côn gang mặt bích D1400mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
555.750
612.750
684.000
798.000
912.000
997.500
1.111.500
1.282.500
1.425.000
1.567.500
1.781.250
1.923.750
2.066.250
2.223.000
2.565.000
2.707.500
2.992.500
3.277.500
57.000
79.800
135.375
213.750
263.625
384.750
484.500
555.750
612.750
684.000
798.000
912.000
997.500
1.111.500
1.282.500
1.425.000
1.567.500
1.781.250
617
618
619
620
621
622
623
624
625
626
627
628
629
630
631
632
633
634
635
636
637
638
639
640
641
642
643
644
645
646
647
648
649
650
651
652
Côn gang mặt bích D1500mm
Côn gang mặt bích D1600mm
Côn gang mặt bích D1800mm
Côn gang mặt bích D2000mm
Côn gang mặt bích D2200mm
Côn gang mặt bích D2400mm
Côn gang mặt bích D2500mm
Cút gang mặt bích D50mm
Cút gang mặt bích D75mm
Cút gang mặt bích D100mm
Cút gang mặt bích D150mm
Cút gang mặt bích D200mm
Cút gang mặt bích D250mm
Cút gang mặt bích D300mm
Cút gang mặt bích D350mm
Cút gang mặt bích D400mm
Cút gang mặt bích D500mm
Cút gang mặt bích D600mm
Cút gang mặt bích D700mm
Cút gang mặt bích D800mm
Cút gang mặt bích D900mm
Cút gang mặt bích D1000mm
Cút gang mặt bích D1100mm
Cút gang mặt bích D1200mm
Cút gang mặt bích D1400mm
Cút gang mặt bích D1500mm
Cút gang mặt bích D1600mm
Cút gang mặt bích D1800mm
Cút gang mặt bích D2000mm
Cút gang mặt bích D2200mm
Cút gang mặt bích D2400mm
Cút gang mặt bích D2500mm
Côn thép D15mm
Côn thép D20mm
Côn thép D25mm
Côn thép D32mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
1.923.750
2.066.250
2.223.000
2.565.000
2.707.500
2.992.500
3.277.500
57.000
79.800
135.375
213.750
263.625
384.750
484.500
555.750
612.750
684.000
798.000
912.000
997.500
1.111.500
1.282.500
1.425.000
1.567.500
1.781.250
1.923.750
2.066.250
2.223.000
2.565.000
2.707.500
2.992.500
3.277.500
4.000
4.000
6.000
10.000
653
654
655
656
657
658
659
660
661
662
663
664
665
666
667
668
669
670
671
672
673
674
675
676
677
678
679
680
681
682
683
684
685
686
687
688
Côn thép D40mm
Côn thép D50mm
Côn thép D60mm
Côn thép D75mm
Côn thép D80mm
Côn thép D100mm
Côn thép D125mm
Côn thép D150mm
Côn thép D200mm
Côn thép D250mm
Côn thép D300mm
Côn thép D350mm
Côn thép D400mm
Côn thép D500mm
Côn thép D600mm
Côn thép D700mm
Côn thép D800mm
Côn thép D900mm
Côn thép D1000mm
Côn thép D1200mm
Côn thép D1300mm
Côn thép D1400mm
Côn thép D1500mm
Côn thép D1600mm
Côn thép D1800mm
Côn thép D2000mm
Côn thép D2200mm
Côn thép D2500mm
Cút thép D15mm
Cút thép D20mm
Cút thép D25mm
Cút thép D32mm
Cút thép D40mm
Cút thép D50mm
Cút thép D60mm
Cút thép D75mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
15.000
19.000
32.000
55.000
80.000
145.000
174.000
232.000
290.000
348.000
406.000
464.000
580.000
696.000
812.000
928.000
1.044.000
1.160.000
1.392.000
1.508.000
1.624.000
1.650.000
1.740.000
1.833.000
1.856.000
2.016.000
2.291.000
2.603.000
5.000
5.000
7.000
11.000
17.000
22.000
35.000
63.000
689
690
691
692
693
694
695
696
697
698
699
700
701
702
703
704
705
706
707
708
709
710
711
712
713
714
715
716
717
718
719
720
721
722
723
724
Cút thép D80mm
Cút thép D100mm
Cút thép D125mm
Cút thép D150mm
Cút thép D200mm
Cút thép D250mm
Cút thép D300mm
Cút thép D350mm
Cút thép D400mm
Cút thép D500mm
Cút thép D600mm
Cút thép D700mm
Cút thép D800mm
Cút thép D900mm
Cút thép D1000mm
Cút thép D1200mm
Cút thép D1300mm
Cút thép D1400mm
Cút thép D1500mm
Cút thép D1600mm
Cút thép D1800mm
Cút thép D2000mm
Cút thép D2200mm
Cút thép D2500mm
Côn thép không rỉ D15mm
Côn thép không rỉ D20mm
Côn thép không rỉ D25mm
Côn thép không rỉ D32mm
Côn thép không rỉ D40mm
Côn thép không rỉ D50mm
Côn thép không rỉ D60mm
Côn thép không rỉ D75mm
Côn thép không rỉ D80mm
Côn thép không rỉ D100mm
Côn thép không rỉ D125mm
Côn thép không rỉ D150mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
98.000
169.000
202.800
270.400
338.000
405.600
473.000
540.800
676.000
811.200
946.000
1.081.000
1.216.000
1.352.000
1.622.000
1.757.000
1.892.000
2.028.000
2.163.000
2.433.000
2.700.000
2.974.000
3.380.000
3.841.000
6.800
7.900
9.100
21.500
34.000
49.900
52.200
61.200
79.400
111.100
190.500
453.600
725
726
727
728
729
730
731
732
733
734
735
736
737
738
739
740
741
742
743
744
745
746
747
748
749
750
751
752
753
754
755
756
757
758
759
760
Côn thép không rỉ D200mm
Côn thép không rỉ D250mm
Côn thép không rỉ D300mm
Côn thép không rỉ D350mm
Côn thép không rỉ D400mm
Côn thép không rỉ D500mm
Côn thép không rỉ D600mm
Côn thép không rỉ D700mm
Côn thép không rỉ D800mm
Côn thép không rỉ D900mm
Côn thép không rỉ D1000mm
Côn thép không rỉ D1200mm
Côn thép không rỉ D1300mm
Côn thép không rỉ D1400mm
Côn thép không rỉ D1500mm
Cút thép không rỉ D15mm
Cút thép không rỉ D20mm
Cút thép không rỉ D25mm
Cút thép không rỉ D32mm
Cút thép không rỉ D40mm
Cút thép không rỉ D50mm
Cút thép không rỉ D60mm
Cút thép không rỉ D75mm
Cút thép không rỉ D80mm
Cút thép không rỉ D100mm
Cút thép không rỉ D125mm
Cút thép không rỉ D150mm
Cút thép không rỉ D200mm
Cút thép không rỉ D250mm
Cút thép không rỉ D300mm
Cút thép không rỉ D350mm
Cút thép không rỉ D400mm
Cút thép không rỉ D500mm
Cút thép không rỉ D600mm
Cút thép không rỉ D700mm
Cút thép không rỉ D800mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
816.500
952.600
1.088.000
1.360.000
1.633.000
1.905.000
2.177.000
2.449.000
2.721.000
3.265.000
3.538.000
3.810.000
4.082.000
4.354.000
4.898.000
5.670
6.615
7.560
17.955
28.350
41.580
43.470
51.030
66.150
92.610
158.760
378.000
680.400
793.800
907.200
1.134.000
1.360.800
1.587.600
1.814.400
2.041.200
2.268.000
761
762
763
764
765
766
767
768
769
770
771
772
773
774
775
776
777
778
779
780
781
782
783
784
785
786
787
788
789
790
791
792
793
794
795
796
Cút thép không rỉ D900mm
Cút thép không rỉ D1000mm
Cút thép không rỉ D1200mm
Cút thép không rỉ D1300mm
Cút thép không rỉ D1400mm
Cút thép không rỉ D1500mm
Cút thép dẫn xăng dầu D57mm
Cút thép dẫn xăng dầu D108x4mm
Cút thép dẫn xăng dầu D159x5mm
Cút thép dẫn xăng dầu D159x6mm
Cút thép dẫn xăng dầu D159x12mm
Cút thép dẫn xăng dầu D219x7mm
Cút thép dẫn xăng dầu D219x9mm
Cút thép dẫn xăng dầu D219x12mm
Cút thép dẫn xăng dầu D273x7mm
Cút thép dẫn xăng dầu D273x12mm
Côn đồng D6,4mm
Côn đồng D9,5mm
Côn đồng D12,7mm
Côn đồng D15,9mm
Côn đồng D19,1mm
Côn đồng D22,2mm
Côn đồng D25,4mm
Côn đồng D28,6mm
Côn đồng D31,8mm
Côn đồng D34,9mm
Côn đồng D38,1mm
Côn đồng D41,3mm
Côn đồng D54mm
Côn đồng D66,7mm
Cút đồng D6,4mm
Cút đồng D9,5mm
Cút đồng D12,7mm
Cút đồng D15,9mm
Cút đồng D19,1mm
Cút đồng D22,2mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
2.721.600
2.948.400
3.175.200
3.402.000
3.628.800
4.082.400
75.000
120.000
420.000
450.000
630.000
750.000
825.000
1.200.000
900.000
1.500.000
1.650
1.980
2.475
2.970
3.465
3.795
4.290
4.950
5.775
6.600
6.930
8.250
9.900
13.200
1.650
1.980
2.475
2.970
3.465
3.795
797
798
799
800
801
802
803
804
805
806
807
808
809
810
811
812
813
814
815
816
817
818
819
820
821
822
823
824
825
826
827
828
829
830
831
832
Cút đồng D25,4mm
Cút đồng D28,6mm
Cút đồng D31,8mm
Cút đồng D34,9mm
Cút đồng D38,1mm
Cút đồng D41,3mm
Cút đồng D54mm
Cút đồng D66,7mm
Cáp d16 giằng máy khoan
Cáp khoan
Choòng khoan loại 596kg/cái
Choòng khoan loại 900kg/cái
Choòng khoan loại 1400kg/cái
Choòng khoan loại 1450kg/cái
Choòng khoan loại 1520kg/cái
Choòng khoan loại 1580kg/cái
Cần khoan D63,5mm
Chụp lọc sứ
Chụp lọc nhựa
Côn nhựa HDPE D16mm
Côn nhựa HDPE D20mm
Côn nhựa HDPE D25mm
Côn nhựa HDPE D32mm
Côn nhựa HDPE D40mm
Côn nhựa HDPE D50mm
Côn nhựa HDPE D63mm
Côn nhựa HDPE D75mm
Côn nhựa HDPE D90mm
Côn nhựa HDPE D110mm
Côn nhựa HDPE D125mm
Côn nhựa HDPE D140mm
Côn nhựa HDPE D160mm
Côn nhựa HDPE D180mm
Côn nhựa HDPE D200mm
Côn nhựa HDPE D250mm
Côn nhựa HDPE D280mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
4.290
4.950
5.775
6.600
6.930
8.250
9.900
13.200
22.500
22.500
2.789.280
4.212.000
6.552.000
6.786.000
7.113.600
7.394.400
693.000
81.000
57.000
7.243
9.054
11.318
14.489
18.109
22.637
28.522
33.954
40.746
49.800
55.200
60.000
68.350
76.700
85.050
190.890
296.316
833
834
835
836
837
838
839
840
841
842
843
844
845
846
847
848
849
850
851
852
853
854
855
856
857
858
859
860
861
862
863
864
865
866
867
868
Côn nhựa HDPE D320mm
Côn nhựa HDPE D350mm
Cút nhựa HDPE D16mm
Cút nhựa HDPE D20mm
Cút nhựa HDPE D25mm
Cút nhựa HDPE D32mm
Cút nhựa HDPE D40mm
Cút nhựa HDPE D50mm
Cút nhựa HDPE D63mm
Cút nhựa HDPE D75mm
Cút nhựa HDPE D90mm
Cút nhựa HDPE D110mm
Cút nhựa HDPE D125mm
Cút nhựa HDPE D140mm
Cút nhựa HDPE D160mm
Cút nhựa HDPE D180mm
Cút nhựa HDPE D200mm
Cút nhựa HDPE D250mm
Cút nhựa HDPE D280mm
Cút nhựa HDPE D320mm
Cút nhựa HDPE D350mm
Cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 1200x1200mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 2000x2000mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 2500x2500mm, L=1,2m
Cống hộp đơn quy cách 3000x3000mm, L=1,2m
Cống hộp đôi quy cách 2(1600x1600)mm, L=1,2m
Cống hộp đôi quy cách 2(1600x2000)mm, L=1,2m
Cống hộp đôi quy cách 2(2000x2000)mm, L=1,2m
Cống hộp đôi quy cách 2(2500x2500)mm, L=1,2m
Cống hộp đôi quy cách 2(3000x3000)mm, L=1,2m
Dây thép fi 3mm
Dây đay
Đinh vít
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
kg
kg
cái
407.528
427.992
7.243
9.054
11.318
14.489
18.109
22.637
28.522
33.954
40.746
49.800
55.200
60.000
68.350
76.700
85.050
190.890
296.316
407.528
427.992
3.094.600
3.546.600
5.052.000
7.124.500
8.200.300
12.565.100
16.655.000
9.360.600
11.810.400
15.261.100
23.322.000
33.478.300
18.182
14.000
350
869
870
871
872
873
874
875
876
877
878
879
880
881
882
883
884
885
886
887
888
889
890
891
892
893
894
895
896
897
898
899
900
901
902
903
Đá 1x2
Đất sét chèn miệng ống
Đất đèn
Điện năng
Điêzen 0,05S
Đinh tán nhôm
Đèn thường
Đèn sát trần
Đèn chống nổ
Đèn chống ẩm
Đèn ống 0,6m
Đèn ống 1,2m
Đèn ống 1,5m
Đèn chùm 3 bóng
Đèn chùm 5 bóng
Đèn chùm 10 bóng
Đèn chùm > 10 bóng
Đèn tường kiểu ánh sáng hắt
Đèn đũa
Đèn cổ cò
Đèn trang trí nổi
Đèn trang trí âm tường
Dây dẫn điện đơn 1x0,3mm2
Dây dẫn điện đơn 1x0,5mm2
Dây dẫn điện đơn 1x0,7mm2
Dây dẫn điện đơn 1x0,75mm2
Dây dẫn điện đơn 1x0,8mm2
Dây dẫn điện đơn 1x1mm2
Dây dẫn điện đơn 1x1,5mm2
Dây dẫn điện đơn 1x2mm2
Dây dẫn điện đơn 1x2,5mm2
Dây dẫn điện đơn 1x3mm2
Dây dẫn điện đơn 1x4mm2
Dây dẫn điện đơn 1x6mm2
Dây dẫn điện đơn 1x10mm2
m3
m3
kg
kwh
lít
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
236.364
49.000
13.636
1.622
9.609
360
36.000
76.363
117.000
93.600
55.000
63.000
70.000
345.600
720.000
1.296.000
1.920.000
96.000
261.818
50.400
78.000
100.800
1.913
2.125
2.975
3.188
3.400
4.080
4.224
5.000
5.925
7.111
8.775
12.010
18.518
904
905
906
907
908
909
910
911
912
913
914
915
916
917
918
919
920
921
922
923
924
925
926
927
928
929
930
931
932
933
934
935
936
937
Dây dẫn điện đơn 1x16mm2
Dây dẫn điện đơn 1x25mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x0,5mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x0,75mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x1mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x8mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x10mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x16mm2
Dây dẫn điện 2 ruột 2x25mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,5mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x0,75mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x1mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x1,75mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,5mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x2,75mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x3mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,5mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x0,75mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,5mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x1,75mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x2mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x2,5mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x3mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x3,5mm2
Dây đồng đk 8mm (chống sét)
Dây thép đk 10mm (chống sét)
Dây thép đk 12mm (chống sét)
Đai khởi thủy D60mm
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
kg
kg
kg
cái
27.777
42.768
6.126
7.658
6.316
9.206
13.360
18.959
25.837
37.565
41.975
65.607
98.213
6.655
9.983
11.000
11.825
13.876
17.345
19.080
20.815
7.391
11.086
14.782
15.017
17.520
20.023
22.134
26.560
33.517
66.000
15.000
15.000
63.000
938
939
940
941
942
943
944
945
946
947
948
949
950
951
952
953
954
955
956
957
958
959
960
961
962
963
964
965
966
967
968
969
970
971
972
Đai khởi thủy D80mm
Đai khởi thủy D100mm
Đai khởi thủy D125mm
Đai khởi thủy D150mm
Đai khởi thủy D200mm
Đai khởi thủy D250mm
Đai khởi thủy D300mm
Đai khởi thủy D350mm
Đai khởi thủy D400mm
Đai khởi thủy D450mm
Đai khởi thủy D500mm
Đai khởi thủy D600mm
Đai khởi thủy D700mm
Đai khởi thủy D800mm
Dây dẫn điện 4 ruột 4x4mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x6mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x10mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x16mm2
Dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2
Đồng hồ đo lưu lượng D50mm
Đồng hồ đo lưu lượng D100mm
Đồng hồ đo lưu lượng D200mm
Đồng hồ đo lưu lượng D300mm
Đồng hồ đo lưu lượng D400mm
Đồng hồ đo lưu lượng D500mm
Đồng hồ đo lưu lượng D600mm
Đồng hồ đo áp lực
Đĩa cắt
Đĩa mài
Đinh ghim
Dây thép d=1mm
Đinh 7cm
Đầu nối cần
Dây dẫn điện 3 ruột 3x4mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x6mm2
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
bộ
m
m
85.680
129.600
151.200
172.800
237.600
388.800
837.000
1.193.400
1.472.400
1.749.600
1.944.000
2.221.200
2.592.000
2.961.000
71.520
95.040
147.120
213.000
322.680
5.280.000
7.755.000
11.550.000
27.225.000
51.150.000
64.350.000
77.550.000
360.000
504.000
35.000
150
18.182
18.182
150.000
57.120
76.440
973
974
975
976
977
978
979
980
981
982
983
984
985
986
987
988
989
990
991
992
993
994
995
996
997
998
999
1000
1001
1002
1003
1004
1005
1006
1007
1008
Dây dẫn điện 3 ruột 3x10mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x16mm2
Dây dẫn điện 3 ruột 3x25mm2
Giấy dầu
Gạch chỉ 6,5x10,5x22
Gạch thẻ 5x10x20
Gỗ chống
Gỗ ván khuôn
Gỗ đà nẹp
Gương soi
Giá treo khăn 3 nhánh
Gioăng cao su D50mm
Gioăng cao su D60mm
Gioăng cao su D70mm
Gioăng cao su D75mm
Gioăng cao su D80mm
Gioăng cao su D90mm
Gioăng cao su D100mm
Gioăng cao su D110mm
Gioăng cao su D125mm
Gioăng cao su D150mm
Gioăng cao su D160mm
Gioăng cao su D170mm
Gioăng cao su D180mm
Gioăng cao su D200mm
Gioăng cao su D250mm
Gioăng cao su D300mm
Gioăng cao su D350mm
Gioăng cao su D400mm
Gioăng cao su D500mm
Gioăng cao su D600mm
Gioăng cao su D700mm
Gioăng cao su D800mm
Gioăng cao su D900mm
Gioăng cao su D1000mm
Gioăng cao su D1100mm
m
m
m
m2
viên
viên
m3
m3
m3
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
114.960
165.000
249.120
6.818
1.260
1.100
4.545.455
4.545.455
4.545.455
81.818
45.455
4.061
4.873
5.685
6.091
6.497
7.310
8.122
8.934
10.152
12.183
12.995
13.807
14.619
16.243
20.304
26.000
30.333
35.000
41.000
48.000
65.000
73.000
81.000
91.000
100.100
1009
1010
1011
1012
1013
1014
1015
1016
1017
1018
1019
1020
1021
1022
1023
1024
1025
1026
1027
1028
1029
1030
1031
1032
1033
1034
1035
1036
1037
1038
1039
1040
1041
1042
1043
Gioăng cao su D1200mm
Gioăng cao su D1400mm
Gioăng cao su D1500mm
Gioăng cao su D1600mm
Gioăng cao su D1800mm
Gioăng cao su D2000mm
Gioăng cao su D2200mm
Gioăng cao su D2400mm
Gioăng cao su D2500mm
Gỗ bao nhóm IV laty 3x1
Gioăng cao su ống PVC D100mm
Gioăng cao su ống PVC D150mm
Gioăng cao su ống PVC D200mm
Gioăng cao su ống PVC D250mm
Gioăng cao su ống PVC D300mm
Gioăng cao su lá 10mm
Gỗ hộp kê máy nhóm II
Gỗ ván nhóm IV
Gioăng cao su D750mm
Gioăng cao su D1050mm
Gioăng cao su D1250mm
Gioăng cao su D1350mm
Gioăng cao su D1650mm
Gioăng cao su D1950mm
Gioăng cao su D2100mm
Gioăng cao su D2250mm
Gioăng cao su D2550mm
Gioăng cao su D2700mm
Gioăng cao su D2850mm
Gioăng cao su D3000mm
Gioăng cao su D450mm
Hộp số quạt trần
Hộp đựng xà bông
Hộp đựng giấy vệ sinh
Họng cứu hỏa đường kính 80mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
cái
cái
cái
cái
cái
m2
m3
m3
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
109.000
127.167
134.000
142.933
155.000
167.000
213.455
262.405
286.880
5.545.455
8.122
12.183
16.243
20.304
24.365
100.000
14.545.455
5.545.455
52.000
73.000
87.000
94.000
115.000
136.000
146.000
156.000
177.000
188.000
198.000
180.000
31.000
45.455
18.182
18.182
225.000
1044
1045
1046
1047
1048
1049
1050
1051
1052
1053
1054
1055
1056
1057
1058
1059
1060
1061
1062
1063
1064
1065
1066
1067
1068
1069
1070
1071
1072
1073
1074
1075
1076
1077
1078
1079
Họng cứu hỏa đường kính 100mm
Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m - 1 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m - 2 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 0,6m - 3 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m - 1 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m - 2 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m - 3 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,2m - 4 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m - 1 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m - 2 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m - 3 bóng
Hộp đèn và phụ kiện loại 1,5m - 4 bóng
Hộp các loại kích thước ≤ 40x50mm
Hộp các loại kích thước ≤ 40x60mm
Hộp các loại kích thước ≤ 60x60mm
Hộp các loại kích thước ≤ 50x80mm
Hộp các loại kích thước ≤ 60x80mm
Hộp các loại kích thước ≤ 100x100mm
Hộp các loại kích thước ≤ 150x150mm
Hộp các loại kích thước ≤ 150x200mm
Hộp các loại kích thước ≤ 200x200mm
Hộp các loại kích thước ≤ 250x200mm
Hộp các loại kích thước ≤ 300x300mm
Hộp các loại kích thước ≤ 300x400mm
Hộp các loại kích thước ≤ 400x400mm
Kim thu sét 0,5m
Kim thu sét 1m
Kim thu sét 1,5m
Kim thu sét 2m
Khung gỗ máy điều hòa
Giá đỡ máy điều hòa
Kệ kính
Keo dán tôn
Khối móng bê tông đỡ ống D200mm
Khối móng bê tông đỡ ống D300mm
Khối móng bê tông đỡ ống D600mm
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
cái
cái
cái
240.000
61.000
117.000
168.000
68.000
126.000
184.000
242.000
80.000
140.000
200.000
260.000
2.000
2.500
3.000
3.000
3.000
4.000
5.000
6.000
8.000
9.000
12.000
14.000
18.000
20.000
35.000
60.000
70.000
30.000
50.000
100.000
54.545
84.000
105.000
170.000
1080
1081
1082
1083
1084
1085
1086
1087
1088
1089
1090
1091
1092
1093
1094
1095
1096
1097
1098
1099
1100
1101
1102
1103
1104
1105
1106
1107
1108
1109
1110
1111
1112
1113
1114
1115
Khối móng bê tông đỡ ống D1000mm
Khối móng bê tông đỡ ống D1250mm
Khối móng bê tông đỡ ống D1800mm
Khối móng bê tông đỡ ống D2250mm
Khối móng bê tông đỡ ống D3000mm
Lưỡi cưa
Linh kiện chống điện giật
Linh kiện báo cháy
Lưới thép 16x16
Lưới thép d=10x10
Măng sông PVC D15mm
măng sông PVC D20mm
măng sông PVC D25mm
măng sông PVC D32mm
măng sông PVC D40mm
măng sông PVC D50mm
măng sông PVC D67mm
măng sông PVC D76mm
măng sông PVC D89mm
măng sông PVC D100mm
măng sông PVC D110mm
măng sông PVC D150mm
măng sông PVC D200mm
măng sông PVC D250mm
Máy biến dòng ≤ 50/5A
Máy biến dòng ≤ 100/5A
Máy biến dòng ≤ 200/5A
Mỡ thoa ống
Màng keo dán ống gân xoắn HDPE
Mỡ bôi trơn
Măng sông thép tráng kẽm D15mm
măng sông thép tráng kẽm D20mm
măng sông thép tráng kẽm D25mm
măng sông thép tráng kẽm D32mm
măng sông thép tráng kẽm D40mm
măng sông thép tráng kẽm D50mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
m2
m2
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
m2
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
291.000
396.000
632.000
778.500
873.000
2.727
150.000
190.000
24.000
21.000
1.275
1.700
2.300
3.400
4.900
7.900
12.000
17.600
25.000
41.491
47.300
62.237
82.982
103.728
780.000
936.000
1.092.000
31.818
10.000
31.818
4.000
4.000
5.000
8.000
12.000
14.000
1116
1117
1118
1119
1120
1121
1122
1123
1124
1125
1126
1127
1128
1129
1130
1131
1132
1133
1134
1135
1136
1137
1138
1139
1140
1141
1142
1143
1144
1145
1146
1147
1148
1149
1150
1151
Măng sông thép tráng kẽm D67mm
măng sông thép tráng kẽm D76mm
măng sông thép tráng kẽm D89mm
măng sông thép tráng kẽm D100mm
măng sông thép tráng kẽm D110mm
măng sông thép tráng kẽm D150mm
măng sông thép tráng kẽm D200mm
măng sông thép tráng kẽm D250mm
măng sông nhựa nhôm D12mm
măng sông nhựa nhôm D16mm
măng sông nhựa nhôm D20mm
măng sông nhựa nhôm D26mm
măng sông nhựa nhôm D32mm
Mối nối mềm đường kính 50mm
mối nối mềm đường kính 75mm
mối nối mềm đường kính 100mm
mối nối mềm đường kính 150mm
mối nối mềm đường kính 200mm
mối nối mềm đường kính 250mm
mối nối mềm đường kính 300mm
mối nối mềm đường kính 350mm
mối nối mềm đường kính 400mm
mối nối mềm đường kính 500mm
mối nối mềm đường kính 600mm
mối nối mềm đường kính 700mm
mối nối mềm đường kính 800mm
mối nối mềm đường kính 900mm
mối nối mềm đường kính 1100mm
mối nối mềm đường kính 1200mm
mối nối mềm đường kính 1250mm
mối nối mềm đường kính 1300mm
mối nối mềm đường kính 1350mm
mối nối mềm đường kính 1400mm
mối nối mềm đường kính 1500mm
mối nối mềm đường kính 1600mm
mối nối mềm đường kính 1700mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
15.900
18.600
20.900
23.000
31.400
41.900
52.400
65.500
2.250
3.000
3.750
4.500
5.250
45.000
67.500
90.000
135.000
180.000
225.000
270.000
315.000
360.000
450.000
540.000
630.000
720.000
810.000
990.000
1.080.000
1.125.000
1.170.000
1.215.000
1.260.000
1.350.000
1.440.000
1.530.000
1152
1153
1154
1155
1156
1157
1158
1159
1160
1161
1162
1163
1164
1165
1166
1167
1168
1169
1170
1171
1172
1173
1174
1175
1176
1177
1178
1179
1180
1181
1182
1183
1184
1185
1186
1187
Mối nối mềm đường kính 1800mm
mối nối mềm đường kính 1900mm
mối nối mềm đường kính 2000mm
Matít (trám ống thông gió)
Măng sông nhựa HDPE D16mm
măng sông nhựa HDPE D20mm
măng sông nhựa HDPE D25mm
măng sông nhựa HDPE D32mm
măng sông nhựa HDPE D40mm
măng sông nhựa HDPE D50mm
măng sông nhựa HDPE D63mm
măng sông nhựa HDPE D75mm
măng sông nhựa HDPE D90mm
Nhựa bitum
Nhựa đường
Nước ngọt
Nhựa dán ống PVC
Nắp cống hộp
Nút bịt nhựa măng sông D15mm
Nút bịt nhựa măng sông D20mm
Nút bịt nhựa măng sông D25mm
Nút bịt nhựa măng sông D32mm
Nút bịt nhựa măng sông D40mm
Nút bịt nhựa măng sông D50mm
Nút bịt nhựa măng sông D67mm
Nút bịt nhựa măng sông D76mm
Nút bịt nhựa măng sông D89mm
Nút bịt nhựa măng sông D100mm
Nút bịt nhựa măng sông D110mm
Nút bịt nhựa măng sông D150mm
Nút bịt nhựa măng sông D200mm
Nút bịt nhựa măng sông D250mm
Nút bịt thép tráng kẽm D15mm
Nút bịt thép tráng kẽm D20mm
Nút bịt thép tráng kẽm D25mm
Nút bịt thép tráng kẽm D32mm
cái
cái
cái
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
lít
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
1.620.000
1.710.000
1.800.000
4.773
1.800
1.980
3.000
4.200
5.940
9.720
13.992
21.600
29.700
11.000
11.000
9
80.200
93.600
1.440
1.680
2.400
3.600
4.800
6.000
7.200
8.400
9.600
12.000
15.000
18.000
24.000
27.000
3.000
3.000
4.000
5.000
1188
1189
1190
1191
1192
1193
1194
1195
1196
1197
1198
1199
1200
1201
1202
1203
1204
1205
1206
1207
1208
1209
1210
1211
1212
1213
1214
1215
1216
1217
1218
1219
1220
1221
1222
1223
Nút bịt thép tráng kẽm D40mm
Nút bịt thép tráng kẽm D50mm
Nút bịt thép tráng kẽm D67mm
Nút bịt thép tráng kẽm D76mm
Nút bịt thép tráng kẽm D89mm
Nút bịt thép tráng kẽm D100mm
Nút bịt thép tráng kẽm D110mm
Nút bịt thép tráng kẽm D150mm
Nút bịt thép tráng kẽm D200mm
Nút bịt thép tráng kẽm D250mm
Nước sạch
Nhôm lá b=0,8
Ôxy
Ống sứ l=150mm
Ống sứ l=250mm
Ống sứ l=350mm
Ống xi măng D100mm, L = 0,5m
Ống xi măng D150mm, L = 0,5m
Ống xi măng D200mm, L = 0,5m
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D26
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D35
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D40
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D66
Ống kim loại bảo hộ dây dẫn D80
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D15
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D27
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D34
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D48
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D76
Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D90
Ống nhựa HDPE D110mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D125mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D140mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D160mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D180mm, L = 6m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
m2
chai
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
7.000
9.000
13.000
30.000
39.000
74.000
74.000
98.667
123.333
154.167
9.000
33.000
90.909
3.960
7.920
9.900
19.800
28.800
37.800
20.790
28.350
39.600
47.250
60.480
77.400
5.420
8.280
15.600
20.160
28.800
46.320
194.800
253.200
298.900
359.800
499.900
1224
1225
1226
1227
1228
1229
1230
1231
1232
1233
1234
1235
1236
1237
1238
1239
1240
1241
1242
1243
1244
1245
1246
1247
1248
1249
1250
1251
1252
1253
1254
1255
1256
1257
1258
1259
Ống nhựa HDPE D200mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D250mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D280mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D320mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D350mm, L = 6m
Ống nhựa HDPE D20mm, L = 70m
Ống nhựa HDPE D25mm, L = 70m
Ống nhựa HDPE D32mm, L = 70m
Ống nhựa HDPE D40mm, L = 70m
Ống kiểm tra D50mm
Ống kiểm tra D100mm
Ống nhựa HDPE D16mm, L = 300m
Ống nhựa HDPE D20mm, L = 300m
Ống nhựa HDPE D25mm, L = 300m
Ống nhựa HDPE D32mm, L = 200m
Ống nhựa HDPE D40mm, L = 150m
Ống nhựa HDPE D50mm, L = 100m
Ống nhựa HDPE D63mm, L = 50m
Ống nhựa HDPE D75mm, L = 50m
Ống nhựa HDPE D90mm, L = 25m
Ống nhựa HDPE D25mm, L = 250m
Ống nhựa HDPE D50mm, L = 50m
Ống nhựa HDPE D75mm, L = 40m
Ống nhựa HDPE D90mm, L = 40m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D100mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D150mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D200mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D250mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D300mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D350mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D400mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D500mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D600mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D700mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D800mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D1000mm, L = 5m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
580.600
908.300
1.228.700
1.596.800
1.828.500
7.800
10.000
13.100
16.500
11.400
49.600
6.100
9.000
10.000
13.100
16.500
25.100
39.400
55.600
79.800
10.000
25.100
55.600
79.800
177.100
329.400
580.600
908.300
1.442.300
1.828.500
2.319.000
2.898.800
3.478.500
4.058.300
4.638.000
5.797.500
1260
1261
1262
1263
1264
1265
1266
1267
1268
1269
1270
1271
1272
1273
1274
1275
1276
1277
1278
1279
1280
1281
1282
1283
1284
1285
1286
1287
1288
1289
1290
1291
1292
1293
1294
1295
Ống nối gai D100mm
Ống nối gai D150mm
Ống nối gai D200mm
Ống nối gai D250mm
Ống nối gai D300mm
Ống nối gai 350mm
Ống nối gai D400mm
Ống nối gai D500mm
Ống nối gai D600mm
Ống nối gai D700mm
Ống nối gai D800mm
Ống nối gai D1000mm
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D100mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D150mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D200mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D250mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D300mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D350mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D500mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D600mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D700mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D800mm, L = 5m
Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D1000mm, L = 5m
Ổ cắm đơn
Ổ cắm đôi
Ổ cắm ba
Ổ cắm bốn
Ống bê tông D100mm, L = 1m
Ống bê tông D150mm, L = 1m
Ống bê tông D200mm, L = 1m
Ống bê tông D250mm, L = 1m
Ống bê tông D300mm, L = 1m
Ống bê tông D350mm, L = 1m
Ống bê tông D400mm, L = 1m
Ống bê tông D500mm, L = 1m
cái
cái
cái
cái
cái
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
16.800
30.800
44.800
58.800
70.000
84.000
98.000
112.000
126.000
168.000
189.000
280.000
204.600
379.000
668.000
1.045.000
1.659.000
2.103.000
2.667.000
3.334.000
4.000.000
4.667.000
5.334.000
6.667.000
6.937
12.016
17.501
31.818
126.000
189.000
252.000
315.000
295.000
344.167
410.000
462.000
1296
1297
1298
1299
1300
1301
1302
1303
1304
1305
1306
1307
1308
1309
1310
1311
1312
1313
1314
1315
1316
1317
1318
1319
1320
1321
1322
1323
1324
1325
1326
1327
1328
1329
1330
1331
Ống bê tông D600mm, L = 1m
Ống bê tông D700mm, L = 1m
Ống bê tông D800mm, L = 1m
Ống bê tông D900mm, L = 1m
Ống bê tông D1000mm, L = 1m
Ống bê tông D1100mm, L = 1m
Ống bê tông D1200mm, L = 1m
Ống bê tông D1400mm, L = 1m
Ống bê tông D1600mm, L = 1m
Ống bê tông ly tâm D300mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D400mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D500mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D600mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D700mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D800mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D900mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D1000mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D1100mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D1200mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D1400mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D1600mm, L=2m
Ống bê tông ly tâm D400mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D500mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D600mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D700mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D800mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D900mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1000mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1100mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1200mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1400mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1600mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D1800mm, L=6m
Ống bê tông ly tâm D2000mm, L=6m
Ống sành D50mm, L = 0,5m
Ống sành D75mm, L = 0,5m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
669.091
751.000
1.108.000
1.270.000
1.398.000
1.647.000
2.185.000
2.830.000
3.069.000
295.000
359.000
462.000
509.000
751.000
851.000
1.108.000
1.267.000
1.393.700
2.218.000
2.498.720
2.973.867
359.000
462.000
509.000
751.000
851.000
1.108.000
1.267.000
1.393.700
2.218.000
2.498.720
2.973.867
3.781.000
4.426.000
9.000
12.600
1332
1333
1334
1335
1336
1337
1338
1339
1340
1341
1342
1343
1344
1345
1346
1347
1348
1349
1350
1351
1352
1353
1354
1355
1356
1357
1358
1359
1360
1361
1362
1363
1364
1365
1366
1367
1368
Ống sành D100mm, L = 0,5m
Ống sành D150mm, L = 0,5m
Ống sành D200mm, L = 0,5m
Ống gang miệng bát D50mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D75mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D100mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D150mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D200mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D250mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D300mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D350mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D400mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D500mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D600mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D700mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D800mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D900mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1000mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1100mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1200mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1400mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1500mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1600mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D1800mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D2000mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D2200mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D2400mm, L = 6m
Ống gang miệng bát D2500mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D50mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D75mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D100mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D150mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D200mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D250mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D300mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D350mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D400mm, L = 6m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
15.300
18.000
21.600
151.800
184.800
204.600
366.300
491.700
627.000
775.500
957.000
1.155.000
1.633.500
1.749.000
2.607.000
2.970.000
3.300.000
3.795.000
4.125.000
4.455.000
5.280.000
5.527.500
5.940.000
6.765.000
7.425.000
8.250.000
8.910.000
9.240.000
151.800
184.800
204.600
366.300
491.700
627.000
775.500
957.000
1.155.000
1369
1370
1371
1372
1373
1374
1375
1376
1377
1378
1379
1380
1381
1382
1383
1384
1385
1386
1387
1388
1389
1390
1391
1392
1393
1394
1395
1396
1397
1398
1399
1400
1401
1402
1403
1404
1405
Ống gang mặt bích D500mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D600mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D700mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D800mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D900mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1000mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1100mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1200mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1400mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1500mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1600mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D1800mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D2000mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D2200mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D2400mm, L = 6m
Ống gang mặt bích D2500mm, L = 6m
Ống thép đen D15mm, L = 8m
Ống thép đen D20mm, L = 8m
Ống thép đen D25mm, L = 8m
Ống thép đen D32mm, L = 8m
Ống thép đen D40mm, L = 8m
Ống thép đen D50mm, L = 8m
Ống thép đen D60mm, L = 8m
Ống thép đen D75mm, L = 8m
Ống thép đen D80mm, L = 8m
Ống thép đen D100mm, L = 8m
Ống thép đen D125mm, L = 8m
Ống thép đen D150mm, L = 8m
Ống thép đen D200mm, L = 8m
Ống thép đen D250mm, L = 8m
Ống thép đen D300mm, L = 8m
Ống thép đen D350mm, L = 8m
Ống thép đen D400mm, L = 8m
Ống thép đen D500mm, L = 8m
Ống thép đen D600mm, L = 8m
Ống thép đen D700mm, L = 8m
Ống thép đen D800mm, L = 8m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
1.633.500
1.749.000
2.607.000
2.970.000
3.300.000
3.795.000
4.125.000
4.450.000
5.280.000
5.527.500
5.940.000
6.765.000
7.425.000
8.250.000
8.910.000
9.240.000
7.758
9.479
12.848
16.291
21.891
26.255
31.418
39.879
9.479
60.267
176.000
225.455
452.364
597.818
834.909
961.455
1.243.636
1.905.455
2.286.545
2.667.636
3.048.727
1406
1407
1408
1409
1410
1411
1412
1413
1414
1415
1416
1417
1418
1419
1420
1421
1422
1423
1424
1425
1426
1427
1428
1429
1430
1431
1432
1433
1434
1435
1436
1437
1438
1439
1440
1441
Ống thép đen D900mm, L = 8m
Ống thép đen D1000mm, L = 8m
Ống thép đen D1200mm, L = 8m
Ống thép đen D1300mm, L = 8m
Ống thép đen D1400mm, L = 8m
Ống thép đen D1500mm, L = 8m
Ống thép đen D1600mm, L = 8m
Ống thép đen D1800mm, L = 8m
Ống thép đen D2000mm, L = 8m
Ống thép đen D2200mm, L = 8m
Ống thép đen D2500mm, L = 8m
Ống thép không rỉ D15mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D20mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D25mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D32mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D40mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D50mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D60mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D75mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D80mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D100mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D125mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D150mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D200mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D250mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D300mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D350mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D400mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D500mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D600mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D700mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D800mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D900mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D1000mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D1200mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D1300mm, L = 6m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
3.429.818
3.810.909
4.573.091
4.954.182
5.335.273
5.716.364
6.097.455
6.859.636
7.621.818
8.384.000
9.527.273
12.705
16.096
23.116
32.363
41.096
45.719
56.336
71.404
102.740
135.788
169.735
203.682
271.576
517.387
724.342
832.867
1.085.251
1.653.115
2.599.555
3.028.608
3.461.578
3.894.275
4.146.682
4.976.018
5.390.686
1442
1443
1444
1445
1446
1447
1448
1449
1450
1451
1452
1453
1454
1455
1456
1457
1458
1459
1460
1461
1462
1463
1464
1465
1466
1467
1468
1469
1470
1471
1472
1473
1474
1475
1476
1477
Ống thép không rỉ D1400mm, L = 6m
Ống thép không rỉ D1500mm, L = 6m
Ống thép tráng kẽm D25mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D32mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D40mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D50mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D67mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D76mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D89mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D100mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D110mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D150mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D200mm, L = 8m
Ống thép tráng kẽm D250mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D57mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D67mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 3,5mm, L =8m
Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 4mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 5mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 6,3mm, L =8m
Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 7mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 9mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 7mm, L = 8m
Ống thép dẫn xăng dầu D57mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D67mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 3,5mm, L =6m
Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 4mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 5mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 6,3mm, L =6m
Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 7mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 9mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 7mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D108mm dày 8mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 8mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D159mm dày 12mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D219mm dày 12mm, L = 6m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
5.805.354
6.220.022
23.116
28.938
34.932
45.719
56.336
71.404
102.740
108.284
187.879
272.727
378.788
484.848
66.000
79.365
148.500
169.950
313.500
372.900
603.900
768.900
757.350
66.000
79.365
148.500
169.950
313.500
372.900
603.900
768.900
757.350
325.050
491.700
717.750
1.011.450
1478
1479
1480
1481
1482
1483
1484
1485
1486
1487
1488
1489
1490
1491
1492
1493
1494
1495
1496
1497
1498
1499
1500
1501
1502
1503
1504
1505
1506
1507
1508
1509
1510
1511
1512
1513
Ống thép dẫn xăng dầu D273mm dày 12mm, L = 6m
Ống thép dẫn xăng dầu D219x7mm
Ống thép dẫn xăng dầu D273x8mm
Ống thép dẫn xăng dầu D325x8mm
Ống thép dẫn xăng dầu D426x10mm
Ống đồng D6,4mm, L = 2m
Ống đồng D9,5mm, L = 2m
Ống đồng D12,7mm, L = 2m
Ống đồng D15,9mm, L = 2m
Ống đồng D19,1mm, L = 2m
Ống đồng D22,2mm, L = 2m
Ống đồng D25,4mm, L = 2m
Ống đồng D28,6mm, L = 2m
Ống đồng D31,8mm, L = 2m
Ống đồng D34,9mm, L = 2m
Ống đồng D38,1mm, L = 2m
Ống đồng D41,3mm, L = 2m
Ống đồng D54mm, L = 2m
Ống đồng D66,7mm, L = 2m
Ống nhựa miệng bát D20mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D25mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D32mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D40mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D50mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D60mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D89mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D100mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D125mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D150mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D200mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D250mm, L = 6m
Ống nhựa miệng bát D300mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D20mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D25mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D32mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D40mm, L = 6m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
1.273.800
603.900
862.950
1.031.250
1.699.500
4.800
6.900
9.000
11.250
14.250
15.750
18.000
20.250
21.000
24.000
27.000
30.000
37.500
48.000
5.900
7.200
9.700
14.200
21.900
26.800
48.800
65.800
103.700
125.800
198.200
247.800
297.400
6.519
6.150
8.750
18.400
1514
1515
1516
1517
1518
1519
1520
1521
1522
1523
1524
1525
1526
1527
1528
1529
1530
1531
1532
1533
1534
1535
1536
1537
1538
1539
1540
1541
1542
1543
1544
1545
1546
1547
1548
1549
Ống nhựa PVC D50mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D60mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D75mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D80mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D100mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D125mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D150mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D200mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D250mm, L = 6m
Ống nhựa PVC D15mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D20mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D25mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D32mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D40mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D50mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D67mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D76mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D89mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D100mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D110mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D150mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D200mm, L = 8m
Ống nhựa PVC D250mm, L = 8m
Ống nhựa nhôm D12mm, L = 100m
Ống nhựa nhôm D16mm, L = 100m
Ống nhựa nhôm D20mm, L = 50m
Ống nhựa nhôm D26mm, L = 6m
Ống nhựa nhôm D32mm, L = 6m
Ống mềm
Ống cách nhiệt xốp d = 6,4mm
Ống cách nhiệt xốp d = 9,5mm
Ống cách nhiệt xốp d = 12,7mm
Ống cách nhiệt xốp d = 15,9mm
Ống cách nhiệt xốp d = 19,1mm
Ống cách nhiệt xốp d = 22,2mm
Ống cách nhiệt xốp d = 25,4mm
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
21.350
22.550
40.625
48.423
80.900
88.706
116.200
235.200
305.200
3.417
4.556
6.150
8.750
18.400
21.350
22.550
40.625
48.423
80.900
88.706
116.200
235.200
305.200
4.575
6.100
9.000
14.200
22.000
3.000
5.250
6.750
9.000
11.250
14.250
15.750
18.000
1550
1551
1552
1553
1554
1555
1556
1557
1558
1559
1560
1561
1562
1563
1564
1565
1566
1567
1568
1569
1570
1571
1572
1573
1574
1575
1576
1577
1578
1579
1580
1581
1582
1583
1584
1585
Ống cách nhiệt xốp d = 28,6mm
Ống cách nhiệt xốp d = 31,8mm
Ống cách nhiệt xốp d = 34,9mm
Ống cách nhiệt xốp d = 38,1mm
Ống cách nhiệt xốp d = 41,3mm
Ống cách nhiệt xốp d = 54mm
Ống cách nhiệt xốp d = 66,7mm
Ống múc loại 409kg/cái
Ống múc loại 522kg/cái
Ống múc loại 635kg/cái
Ống múc loại 692kg/cái
Ống múc loại 735kg/cái
Ống múc loại 793kg/cái
Ống múc loại 824kg/cái
Ống kết cấu giếng D89mm
Ống kết cấu giếng D108mm
Ống kết cấu giếng D127mm
Ống kết cấu giếng D146mm
Ống kết cấu giếng D168mm
Ống kết cấu giếng D194mm
Ống kết cấu giếng D219mm
Ống kết cấu giếng D273mm
Ống kết cấu giếng D325mm
Ống kết cấu giếng D350mm
Ống kết cấu giếng D377mm
Ống kết cấu giếng D426mm
Ống kết cấu giếng D450mm
Ống kết cấu giếng D477mm
Ống kết cấu giếng D529mm
Ống kết cấu giếng D630mm
Ống kết cấu giếng D720mm
Ống kết cấu giếng D820mm
Ống cao su dẫn khí chịu áp lực D60mm
Ống nâng nước D200
Ống gió D50mm
Ống bê tông D200mm, L = 1m
m
m
m
m
m
m
m
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
đoạn
21.000
24.000
27.000
30.000
33.000
42.000
48.000
1.840.500
2.349.000
2.857.500
3.114.000
3.307.500
3.568.500
3.708.000
72.000
171.000
202.500
247.500
333.000
427.500
522.000
765.000
1.035.000
1.095.000
1.350.000
1.725.000
1.800.000
2.025.000
2.940.000
3.600.000
4.125.000
4.650.000
27.000
150.000
12.000
165.000
1586
1587
1588
1589
1590
1591
1592
1593
1594
1595
1596
1597
1598
1599
1600
1601
1602
1603
1604
1605
1606
1607
1608
1609
1610
1611
1612
1613
1614
1615
1616
1617
1618
1619
1620
1621
Ống bê tông D300mm, L = 1m
Ống bê tông D600mm, L = 1m
Ống bê tông D1000mm, L = 1m
Ống bê tông D1250mm, L = 1m
Ống bê tông D1800mm, L = 1m
Ống bê tông D2250mm, L = 1m
Ống bê tông D3000mm, L = 1m
Ống bê tông D200mm, L = 2m
Ống bê tông D300mm, L = 2m
Ống bê tông D600mm, L = 2m
Ống bê tông D1000mm, L = 2m
Ống bê tông D1250mm, L = 2m
Ống bê tông D1800mm, L = 2m
Ống bê tông D2250mm, L = 2m
Ống bê tông D3000mm, L = 2m
Ống bê tông D600mm, L = 2,5m
Ống bê tông D1000mm, L = 2,5m
Ống bê tông D1250mm, L = 2,5m
Ống bê tông D1800mm, L = 2,5m
Ống bê tông D2250mm, L = 2,5m
Ống bê tông D3000mm, L = 2,5m
Ống bê tông D600mm, L = 3m
Ống bê tông D1000mm, L = 3m
Ống bê tông D1250mm, L = 3m
Ống bê tông D1800mm, L = 3m
Ống bê tông D2250mm, L = 3m
Ống bê tông D3000mm, L = 3m
Ống bê tông D600mm, L = 4m
Ống bê tông D1000mm, L = 4m
Ống bê tông D1250mm, L = 4m
Ống bê tông D1800mm, L = 4m
Ống bê tông D2250mm, L = 4m
Ống bê tông D600mm, L = 5m
Ống bê tông D1000mm, L = 5m
Ống bê tông D1250mm, L = 5m
Ống bê tông D1800mm, L = 5m
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
214.500
396.000
930.600
1.595.000
2.475.000
3.025.000
3.575.000
330.000
429.000
792.000
1.861.200
3.190.000
4.950.000
6.050.000
7.150.000
990.000
2.326.500
3.987.500
6.187.500
7.562.500
8.937.500
1.188.000
2.791.800
4.785.000
7.425.000
9.075.000
10.725.000
1.584.000
3.722.400
6.380.000
9.900.000
12.100.000
1.980.000
4.653.000
7.975.000
12.375.000
1622
1623
1624
1625
1626
1627
1628
1629
1630
1631
1632
1633
1634
1635
1636
1637
1638
1639
1640
1641
1642
1643
1644
1645
1646
1647
1648
1649
1650
1651
1652
1653
1654
1655
1656
1657
Ống bê tông D2250mm, L = 5m
Ống gang D100mm, L = 6m
Ống gang D150mm, L = 6m
Ống gang D200mm, L = 6m
Ống gang D250mm, L = 6m
Ống gang D400mm, L = 6m
Ống gang D600mm, L = 6m
Ống gang D900mm, L = 6m
Ống gang D1200mm, L = 6m
Ống gang D1600mm, L = 6m
Ống gang D2200mm, L = 6m
Ống gang D2500mm, L = 6m
Phụ gia dẻo hóa
Puli sứ kẹp
Puli sứ ≤ 30x30
Puli sứ ≥ 35x35
Phễu thu D50mm
Phễu thu D100mm
Que hàn
Que hàn đồng
Quạt trần
Quạt treo tường
Que hàn d = 4mm
Quạt thông gió kích thước 150x150
Quạt thông gió kích thước 300x300
Quạt ốp trần kích thước 150x150
Quạt ốp trần kích thước 300x300
Quạt thông gió công suất 0,2kw
Quạt thông gió công suất 1,6kw
Quạt thông gió công suất 3,1kw
Quạt thông gió công suất 4,6kw
Quạt ly tâm công suất 0,2kw
Quạt ly tâm công suất 2,6kw
Quạt ly tâm công suất 5,1kw
Quạt ly tâm công suất 10kw
Que hàn không rỉ
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
đoạn
kg
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
cái
cái
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
15.125.000
600.000
754.000
981.000
1.500.000
3.066.000
5.294.000
7.522.000
11.978.000
16.434.000
23.118.000
26.460.000
14.000
2.400
2.400
3.300
24.000
39.000
22.727
35.000
680.000
227.273
22.727
218.182
240.000
218.182
240.000
218.182
561.818
900.000
1.080.000
218.200
728.200
1.145.500
1.718.200
25.000
1658
1659
1660
1661
1662
1663
1664
1665
1666
1667
1668
1669
1670
1671
1672
1673
1674
1675
1676
1677
1678
1679
1680
1681
1682
1683
1684
1685
1686
1687
1688
1689
1690
1691
1692
1693
Rơ le
Sơn chống rỉ
Sứ các loại I02
Sứ tai mèo
Sơn bóng
Sơn màu
Sắt dẹt 25x4
Sỏi chèn
Sét chèn
Sắt tròn
Thép tròn đk ≤ 18mm
Thiếc hàn
Thuốc hàn bạc
Thuốc hàn đồng
Tôn tráng kẽm dày 0,8mm
Thùng đun nước nóng 30l
Thùng đun nước nóng kiểu liên tục
Thuyền tắm có hương sen
Thuyền tắm không hương sen
Trụ cứu hỏa đường kính 100mm
Trụ cứu hỏa đường kính 150mm
Thép góc 50x50
Thép góc L
Tôn b = 3
Tôn đen
Thuốc tạo khói
Thép nhíp
Thùng đo lưu lượng
Vôn kế
Vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen
Vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen
Vòi rửa 1 vòi
Vòi rửa 2 vòi
Vòi rửa vệ sinh
Van 1 chiều D15mm
Van 1 chiều D20mm
cái
kg
cái
cái
kg
kg
kg
m3
m3
kg
kg
kg
kg
kg
m2
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
cái
m
kg
kg
kg
kg
kg
cái
cái
bộ
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
60.000
65.377
1.500
2.000
133.080
133.080
12.273
103.000
49.000
15.777
15.727
30.000
30.000
30.000
58.528
2.340.000
1.620.000
4.200.000
3.600.000
9.272.728
9.872.728
63.000
15.909
10.651
10.651
20.000
20.000
218.200
156.000
350.000
450.000
54.546
109.091
76.363
40.000
50.000
1694
1695
1696
1697
1698
1699
1700
1701
1702
1703
1704
1705
1706
1707
1708
1709
1710
1711
1712
1713
1714
1715
1716
1717
1718
1719
1720
1721
1722
1723
1724
1725
1726
1727
1728
1729
Van 1 chiều D25mm
Van 1 chiều D32mm
Van 1 chiều D40mm
Van 1 chiều D50mm
Van 1 chiều D65mm
Van 1 chiều D75mm
Van 1 chiều D89mm
Van 1 chiều D100mm
Van 1 chiều D125mm
Van 1 chiều D150mm
Van 1 chiều D200mm
Van 1 chiều D250mm
Van 1 chiều D300mm
Van 1 chiều D350mm
Van 1 chiều D400mm
Van 1 chiều D500mm
Van 1 chiều D600mm
Van 1 chiều D700mm
Van 1 chiều D800mm
Van 1 chiều D900mm
Van 1 chiều D1000mm
Van 1 chiều D1100mm
Van 1 chiều D1200mm
Van 1 chiều D1300mm
Van 1 chiều D1400mm
Van 1 chiều D1500mm
Van 1 chiều D1600mm
Van 1 chiều D1800mm
Van 1 chiều D2000mm
Van 1 chiều D2200mm
Van 1 chiều D2400mm
Van 1 chiều D2500mm
Vải thủy tinh
Vành đai BT đúc sẵn D100mm
Vành đai BT đúc sẵn D150mm
Vành đai BT đúc sẵn D200mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m2
bộ
bộ
bộ
60.000
70.000
80.000
105.000
150.000
200.000
1.800.000
1.900.000
2.500.000
3.000.000
4.700.000
6.600.000
11.000.000
15.500.000
29.000.000
62.000.000
65.000.000
68.000.000
71.000.000
74.000.000
77.000.000
80.000.000
83.000.000
87.000.000
90.000.000
93.000.000
97.000.000
103.000.000
110.000.000
116.000.000
120.000.000
125.000.000
25.000
18.360
26.460
34.020
1730
1731
1732
1733
1734
1735
1736
1737
1738
1739
1740
1741
1742
1743
1744
1745
1746
1747
1748
1749
1750
1751
1752
1753
1754
1755
1756
1757
1758
1759
1760
1761
1762
1763
1764
1765
Vành đai BT đúc sẵn D250mm
Vành đai BT đúc sẵn D300mm
Vành đai BT đúc sẵn D350mm
Vành đai BT đúc sẵn D400mm
Vành đai BT đúc sẵn D500mm
Vành đai BT đúc sẵn D600mm
Vành đai BT đúc sẵn D700mm
Vành đai BT đúc sẵn D800mm
Vành đai BT đúc sẵn D900mm
Vành đai BT đúc sẵn D1000mm
Vành đai BT đúc sẵn D1100mm
Vành đai BT đúc sẵn D1200mm
Vành đai BT đúc sẵn D1400mm
Vành đai BT đúc sẵn D1600mm
Van mặt bích D40mm
Van mặt bích D50mm
Van mặt bích D75mm
Van mặt bích D100mm
Van mặt bích D150mm
Van mặt bích D200mm
Van mặt bích D250mm
Van mặt bích D300mm
Van mặt bích D350mm
Van mặt bích D400mm
Van mặt bích D500mm
Van mặt bích D600mm
Van mặt bích D700mm
Van mặt bích D800mm
Van mặt bích D1000mm
Van mặt bích D1200mm
Van mặt bích D1500mm
Van mặt bích D1800mm
Van mặt bích D2000mm
Van mặt bích D2200mm
Van mặt bích D2400mm
Van mặt bích D2500mm
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
52.020
83.160
94.500
107.730
151.200
179.550
189.000
204.120
270.270
283.500
340.200
406.350
472.500
529.200
112.500
120.000
135.000
1.222.500
2.025.000
2.625.000
3.750.000
5.100.000
7.800.000
16.500.000
22.500.000
37.500.000
45.000.000
52.500.000
63.000.000
76.500.000
93.000.000
109.500.000
120.000.000
150.000.000
165.000.000
180.000.000
1766
1767
1768
1769
1770
1771
1772
1773
1774
1775
1776
1777
1778
1779
1780
1781
1782
1783
1784
1785
1786
1787
1788
1789
1790
1791
1792
1793
1794
1795
1796
1797
1798
1799
1800
1801
Van xả khí D25mm
Van xả khí D32mm
Van xả khí D40mm
Van xả khí D50mm
Van xả khí D76mm
Van xả khí D89mm
Van xả khí D100mm
Van xả khí D150mm
Van xả khí D200mm
Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D250mm
Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D300mm
Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D350mm
Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D400mm
Van phao điều chỉnh tốc độ lọc D500mm
Van đáy D400mm
Van đáy D500mm
Van đáy D600mm
Van đáy D700mm
Van đáy D800mm
Van ren đường kính 25mm
Van ren đường kính 32mm
Van ren đường kính 40mm
Van ren đường kính 50mm
Van ren đường kính 67mm
Van ren đường kính 76mm
Van ren đường kính 89mm
Van ren đường kính 100mm
Van ren đường kính 110mm
Van ren đường kính 150mm
Van ren đường kính 200mm
Van ren đường kính 250mm
Van dẫn xăng dầu DY50 PY10
Van dẫn xăng dầu DY80 PY16
Van dẫn xăng dầu DY100 PY16
Van dẫn xăng dầu DY100 PY25
Van dẫn xăng dầu DY150 PY16
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
90.000
112.500
144.000
177.000
198.000
840.000
945.000
2.400.000
3.150.000
4.500.000
6.000.000
9.000.000
12.000.000
15.000.000
19.500.000
26.250.000
45.000.000
52.500.000
63.000.000
52.500
60.000
75.000
90.000
97.500
120.000
150.000
180.000
195.000
225.000
675.000
900.000
4.500.000
6.000.000
8.250.000
8.250.000
11.250.000
1802
1803
1804
1805
1806
1807
1808
1809
1810
1811
1812
1813
1814
1815
1816
1817
1818
1819
1820
1821
1822
1823
1824
1825
Van dẫn xăng dầu DY150 PY64
Van dẫn xăng dầu DY200 PY25 PY16
Van dẫn xăng dầu DY250 PY25 PY16
Vành đai BT đúc sẵn D750mm
Vành đai BT đúc sẵn D1050mm
Vành đai BT đúc sẵn D1250mm
Vành đai BT đúc sẵn D1350mm
Vành đai BT đúc sẵn D1500mm
Vành đai BT đúc sẵn D1650mm
Vành đai BT đúc sẵn D1800mm
Vành đai BT đúc sẵn D1950mm
Vành đai BT đúc sẵn D2000mm
Vành đai BT đúc sẵn D2100mm
Vành đai BT đúc sẵn D2250mm
Vành đai BT đúc sẵn D2400mm
Vành đai BT đúc sẵn D2550mm
Vành đai BT đúc sẵn D2700mm
Vành đai BT đúc sẵn D2850mm
Vành đai BT đúc sẵn D3000mm
Watt kế
Xi măng PC30
Xăng RON92 (0,74 kg/lít)
Xi măng PC40
Xăng RON92
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
cái
kg
kg
kg
lít
11.250.000
13.500.000
13.500.000
165.000
240.000
350.000
400.000
500.000
550.000
600.000
650.000
700.000
800.000
850.000
900.000
1.000.000
1.100.000
1.200.000
1.300.000
150.000
1.664
18.709
1.745
13.845

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG


TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG


Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.


* Mức lương đầu vào (LNC) xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:


- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.


- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.


* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2.


TT
Chức danh
Hệ số lương (HCB)
Đơn giá (đồng/công)
Đơn giá (đồng/công)
TT
Chức danh
Hệ số lương (HCB)
Vùng III
Vùng IV
1
2
3
4
5
1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:
178.308
193.654
209.000
228.000
246.269
1
2
3
4
5
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
178.308
193.654
209.000
228.000
246.269
1
2
3
4
5
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 5/7
2,44
2,65
2,86
3,12
3,37
187.692
203.846
220.000
240.000
259.231
178.308
193.654
209.000
228.000
246.269

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG


Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Giá ca máy
(đồng)
Giá ca máy
(đồng)
Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Vùng III
Vùng IV
53
54
55
56
58
60
62
65
174
178
219
246
278
280
338
339
345
353
386
393
395
420
421
426
427
430
432
436
438
439
440
Cần trục ô tô sức nâng 5T
Cần trục ô tô sức nâng 6T
Cần trục ô tô sức nâng 10T
Cần trục ô tô sức nâng 16T
Cần trục ô tô sức nâng 25T
Cần trục ô tô sức nâng 40T
Cần trục bánh hơi sức nâng 16T
Cần trục bánh hơi sức nâng 63T
Máy trộn dung dịch khoan, dung tích ≤ 750 lít
Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít
Ô tô vận tải thùng, trọng tải 5T
Xe bồn hút bùn, hút mùn khoan 3m3
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 660m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 1260m3/h
Cần trục TO-12-24, sức nâng 15T
Máy khoan ngang UĐB4
Máy bơm nước động cơ điện, công suất 2kW
Máy bơm nước động cơ diesel, công suất 5CV
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW
Máy khoan sắt cầm tay, công suất 0,5kw
Máy khoan bê tông cầm tay công suất 750W
Máy ghép mí công suất 1,1kW
Máy mài công suất 1kW
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 14-15kW
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23kW
Máy hàn hơi công suất 2000 lít/h
Máy hàn nhiệt (máy nối ống nhựa)
Máy quạt gió công suất 2,5kW
Máy khoan đập cáp công suất 40kW
Máy khoan xoay công suất 54CV
Máy khoan xoay công suất 300CV
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
875.607
954.056
1.273.922
1.531.604
1.991.315
2.600.643
1.452.158
3.102.686
199.872
266.595
575.472
873.620
1.007.467
1.710.987
1.879.461
2.588.918
177.326
231.129
188.583
168.885
172.454
202.700
170.984
250.236
282.918
200.886
311.956
197.335
1.034.425
1.187.184
4.298.433
855.493
933.942
1.251.038
1.508.720
1.964.007
2.573.335
1.432.274
3.079.186
191.564
258.287
565.588
861.890
997.659
1.701.179
1.844.385
2.500.840
169.018
221.321
180.275
160.577
164.146
192.892
162.676
240.428
273.110
191.078
302.148
189.027
1.008.001
1.160.760
4.258.317
467
468
471
186
Máy và thiết bị thi công bổ sung:
Máy cắt sắt cầm tay, công suất 1kW
Cần trục bánh hơi, sức nâng (6-7)T
Máy ủi, công suất 100CV
Máy, thiết bị đo lường, thí nghiệm:
Vi áp kế đo áp lực đường ống
ca
ca
ca
ca
172.262
468.333
1.371.124
1.976
163.954
458.525
1.351.240
1.976

Ghi chú: Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Phú Yên công bố kèm theo Quyết định số 167/QĐ- SXD ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên.


Chương I


LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH


Sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng công bố định mức XDCT - phần Lắp đặt (sửa đổi và bổ sung)


Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng:


Đơn giá lắp đặt hệ thống điện trong công trình dùng để tính dự toán cho công tác lắp đặt điện ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao > 4m thì việc bốc xếp vật liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm đơn giá công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao của mã hiệu AL.70000 trong phần xây dựng để tính vào dự toán.


Chiều cao quy định trong các công tác lắp đặt hệ thống điện trong công trình là chiều cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.


Cự ly vận chuyển vật liệu quy định chung cho các công tác lắp đặt trong phạm vi bình quân ≤ 50m.


BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI


BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN


Thành phần công việc:


Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, mở hòm kiểm tra, lau chùi, lắp cánh. đấu dây, khoan lỗ, bắt hộp số, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế, lắp quạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.11110
BA.11120

BA.11130

BA.11140
Lắp đặt quạt trần
Lắp đặt quạt treo tường
Lắp đặt quạt ốp trần
Lắp đặt quạt thông gió trên tường
cái
-

-

-
732.710
229.546

220.364

220.364
40.769
30.577

81.538

30.577
25.333
16.889

25.333

11.822
38.731
29.048

77.462

29.048
24.087
16.058

24.087

11.240

Ghi chú: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì chi phí nhân công được nhân với hệ số k = 1,3.


BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.11210
BA.11220
BA.11230
BA.11240
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt


220.364
567.436
909.000
1.090.800


197.731
330.231
462.730
660.461


1.858
3.209
4.391
6.418


187.844
313.719
439.595
627.439


1.766
3.051
4.175
6.102


BA.11210
BA.11220
BA.11230
BA.11240
- 0,2 - ≤ 1,5kW
- ≤ 3kW
- ≤ 4,5kW
- ≤ 7,5kW
cái
-
-
-


220.364
567.436
909.000
1.090.800


197.731
330.231
462.730
660.461


1.858
3.209
4.391
6.418


187.844
313.719
439.595
627.439


1.766
3.051
4.175
6.102

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.11310
BA.11320
BA.11330
BA.11340
Lắp đặt quạt ly tâm, công suất quạt
Lắp đặt quạt ly tâm, công suất quạt

222.564
742.764
1.168.410
1.752.564

307.807
513.692
719.576
1.027.384

1.689
3.378
5.067
6.755

292.418
488.008
683.599
976.016

1.606
3.212
4.817
6.423

BA.11310
BA.11320
BA.11330
BA.11340
- 0,2 - ≤ 2,5kW
- 2,6 - ≤ 5kW
- 5,1 - ≤ 10kW
- 10 - ≤ 22kW
cái
-
-
-

222.564
742.764
1.168.410
1.752.564

307.807
513.692
719.576
1.027.384

1.689
3.378
5.067
6.755

292.418
488.008
683.599
976.016

1.606
3.212
4.817
6.423

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (ĐIỀU HÒA CỤC BỘ)


Thành phần công việc:


Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, mở hòm kiểm tra thiết bị, phụ kiện lau dầu mỡ, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo yêu cầu thiết kế, lắp đặt máy, kiểm tra, chạy thử và bàn giao.


BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 1 CỤC


Đơn vị tính: đồng/máy


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.12101
Lắp đặt máy điều hòa 1 cục
máy
82.400
163.077
16.889
154.923
16.058

BA.12200 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC


Đơn vị tính: đồng/máy


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.12210
BA.12220
BA.12230
BA.12240
Lắp đặt máy điều hòa 2 cục,
Lắp đặt máy điều hòa 2 cục,

52.500
52.500
52.500
52.500

159.000
205.884
267.038
350.615

50.666
55.732
60.799
67.554

151.050
195.591
253.687
333.085

48.173
52.990
57.808
64.231

BA.12210
BA.12220
BA.12230
BA.12240
Loại treo tường
Loại ốp trần
Loại âm trần
Loại tủ đứng
máy
máy
máy
máy

52.500
52.500
52.500
52.500

159.000
205.884
267.038
350.615

50.666
55.732
60.799
67.554

151.050
195.591
253.687
333.085

48.173
52.990
57.808
64.231

Ghi chú:


Khi lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công khoan lỗ luồn ống qua tường. Khi lắp điều hòa 1 cục chưa kể đến công đục lỗ qua tường.


BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo dúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.


BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.13101

BA.13102

BA.13103
BA.13104
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp,
Đèn thường có chụp
Đèn sát trần có chụp
Đèn chống nổ
Đèn chống ẩm

bộ

bộ

bộ
bộ

44.100

86.481

129.150
104.580

20.385

24.462

34.654
30.577

19.365

23.238

32.921
29.048

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m


BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đo lấy dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.13210
BA.13220
BA.13230

BA.13310
BA.13320
BA.13330
BA.13340
Lắp đặt đèn ống dài 0,6m,
Loại hộp đèn 1 bóng
Loại hộp đèn 2 bóng
Loại hộp đèn 3 bóng
Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,
Loại hộp đèn 1 bóng
Loại hộp đèn 2 bóng
Loại hộp đèn 3 bóng
Loại hộp đèn 4 bóng

bộ
bộ
bộ

bộ
bộ
bộ
bộ

62.220
118.755
169.680

69.020
127.260
185.380
243.210

26.500
30.577
42.808

30.577
38.731
48.923
57.077

25.175
29.048
40.667

29.048
36.794
46.477
54.223

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,5m


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.13410

BA.13420

BA.13430

BA.13440
Lắp đặt đèn ống dài 1,5m,
Loại hộp đèn 1 bóng
Loại hộp đèn 2 bóng
Loại hộp đèn 3 bóng
Loại hộp đèn 4 bóng

bộ

bộ

bộ

bộ

81.200

141.400

201.500

261.300

34.654

44.846

55.038

63.192

32.921

42.604

52.287

60.033

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM


Đơ n vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.13510
BA.13520
BA.13530
BA.13540
Lắp đặt các loại đèn chùm,
Đèn chùm 3 bóng
Đèn chùm 5 bóng
Đèn chùm 10 bóng
Đèn chùm > 10 bóng

bộ
bộ
bộ
bộ

345.946
720.720
1.296.648
1.920.576

34.654
40.769
67.269
71.346

32.921
38.731
63.906
67.779

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI ĐÈN KHÁC


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.13601

BA.13602
BA.13603
BA.13604

BA.13605
Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt
Lắp đặt đèn đũa
Lắp đặt đèn cổ cò
Lắp đặt đèn trang trí nổi
Lắp đặt đèn trang trí âm trần
bộ

bộ
bộ
bộ

bộ
98.880

269.673
51.912
80.340

103.824
36.692

40.769
32.615
24.462

30.577
34.858

38.731
30.985
23.238

29.048

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.14110
BA.14120
BA.14130
BA.14140
BA.14150
BA.14160
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống


21.521
29.347
40.992
48.436
61.998
78.954


8.154
10.192
12.231
14.269
15.288
16.308


1.689
1.689
1.858
2.027
2.364
2.533


7.746
9.683
11.619
13.556
14.524
15.492


1.606
1.606
1.766
1.927
2.248
2.409


BA.14110
BA.14120
BA.14130
BA.14140
BA.14150
BA.14160
- ≤ 26mm
- ≤ 35mm
- ≤ 40mm
- ≤ 50mm
- ≤ 66mm
- ≤ 80mm
m
m
m
m
m
m


21.521
29.347
40.992
48.436
61.998
78.954


8.154
10.192
12.231
14.269
15.288
16.308


1.689
1.689
1.858
2.027
2.364
2.533


7.746
9.683
11.619
13.556
14.524
15.492


1.606
1.606
1.766
1.927
2.248
2.409

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.14210
BA.14220
BA.14230
BA.14240
BA.14250
BA.14260
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống


21.521
29.347
40.992
48.436
61.998
78.954


30.577
34.654
40.769
48.923
55.038
63.192


2.533
2.533
2.871
2.871
3.209
3.378


29.048
32.921
38.731
46.477
52.287
60.033


2.409
2.409
2.730
2.730
3.051
3.212


BA.14210
BA.14220
BA.14230
BA.14240
BA.14250
BA.14260
- ≤ 26mm
- ≤ 35mm
- ≤ 40mm
- ≤ 50mm
- ≤ 66mm
- ≤ 80mm
m
m
m
m
m
m


21.521
29.347
40.992
48.436
61.998
78.954


30.577
34.654
40.769
48.923
55.038
63.192


2.533
2.533
2.871
2.871
3.209
3.378


29.048
32.921
38.731
46.477
52.287
60.033


2.409
2.409
2.730
2.730
3.051
3.212

Ghi chú:


Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.


BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.14301
BA.14302
BA.14303
BA.14304
BA.14305
BA.14306
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng
5.805
8.868
16.708
21.591
30.845
49.609
5.708
6.931
7.950
9.377
11.008
12.842
1.689
1.689
2.027
2.364
2.871
3.378
5.422
6.584
7.553
8.908
10.457
12.200
1.606
1.606
1.927
2.248
2.730
3.212
BA.14301
BA.14302
BA.14303
BA.14304
BA.14305
BA.14306
- ≤ 15mm
- ≤ 27mm
- ≤ 34mm
- ≤ 48mm
- ≤ 76mm
- ≤ 90mm
m
m
m
m
m
m
5.805
8.868
16.708
21.591
30.845
49.609
5.708
6.931
7.950
9.377
11.008
12.842
1.689
1.689
2.027
2.364
2.871
3.378
5.422
6.584
7.553
8.908
10.457
12.200
1.606
1.606
1.927
2.248
2.730
3.212

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.14401
BA.14402
BA.14403
BA.14404
BA.14405
BA.14406
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đường kính ống


6.358
9.712
18.299
23.648
33.782
54.333


22.423
30.577
34.654
40.769
46.885
53.000


1.689
1.689
2.027
2.364
2.871
3.378


21.302
29.048
32.921
38.731
44.540
50.350


1.606
1.606
1.927
2.248
2.730
3.212


BA.14401
BA.14402
BA.14403
BA.14404
BA.14405
BA.14406
- ≤ 15mm
- ≤ 27mm
- ≤ 34mm
- ≤ 48mm
- ≤ 76mm
- ≤ 90mm
m
m
m
m
m
m


6.358
9.712
18.299
23.648
33.782
54.333


22.423
30.577
34.654
40.769
46.885
53.000


1.689
1.689
2.027
2.364
2.871
3.378


21.302
29.048
32.921
38.731
44.540
50.350


1.606
1.606
1.927
2.248
2.730
3.212

Ghi chú:


Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên còn kể cả công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.


BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY


BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG


Thành phần công việc:


Lấy dấu, đục lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.15101
BA.15102

BA.15103
BA.15104

BA.15105
BA.15106
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa,
Chiều dài ống ≤ 150mm,
Tường gạch
Tường bê tông
Chiều dài ống ≤ 250mm,
Tường gạch
Tường bê tông
Chiều dài ống ≤ 350mm,
Tường gạch
Tường bê tông


cái
cái

cái
cái

cái
cái


4.158
4.158

8.316
8.316

10.395
10.395


30.577
42.808

42.808
48.923

48.923
59.115


1.689
2.027

2.027
2.533

2.533
2.871


29.048
40.667

40.667
46.477

46.477
56.160


1.606
1.927

1.927
2.409

2.409
2.730

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/sứ (hoặc sứ nguyên bộ)


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.15201
BA.15202
BA.15203
BA.15204
BA.15205
Lắp đặt các loại sứ hạ thế,
Lắp đặt các loại sứ hạ thế,
1.575
2.100
31.500
36.750
48.300
10.192
12.231
44.846
63.192
89.692
9.683
11.619
42.604
60.033
85.208
BA.15201
BA.15202
BA.15203
BA.15204
BA.15205
Lắp đặt sứ các loại
Lắp đặt sứ tai mèo
Lắp đặt 2 sứ
Lắp đặt 3 sứ
Lắp đặt 4 sứ
sứ
sứ
sứ
sứ
sứ
1.575
2.100
31.500
36.750
48.300
10.192
12.231
44.846
63.192
89.692
9.683
11.619
42.604
60.033
85.208

Ghi chú:


Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.


BA.15300 LẮP ĐẶT PULI


Thành phần công việc:


Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.15301

BA.15302

BA.15303

BA.15304

BA.15305

BA.15306
Lắp đặt puli,
Loại puli sứ kẹp vào tường
Loại puli sứ kẹp vào trần
Loại puli ≤ 30x30 vào tường
Loại puli ≤ 30x30 vào trần
Loại puli ≥ 35x35 vào tường
Loại puli 35x35 vào trần
cái

cái

cái

cái

cái

cái
2.472

2.472

2.472

2.472

3.399

3.399
4.688

6.115

6.115

6.931

10.396

10.804
1.689

2.533

1.689

2.533

1.689

2.533
4.454

5.810

5.810

6.584

9.876

10.264
1.606

2.409

1.606

2.409

1.606

2.409

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT


Thành phần công việc:


Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/hộp


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.15401
BA.15402
BA.15403
BA.15404
BA.15405
BA.15406
BA.15407
BA.15408
BA.15409
BA.15410
BA.15411
BA.15412
BA.15413
Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp
- ≤ 40x50mm
- ≤ 40x60mm
- ≤ 60x60mm
- ≤ 50x80mm
- ≤ 60x80mm
- ≤ 100x100mm
- ≤ 150x150mm
- ≤ 150x200mm
- ≤ 200x200mm
- ≤ 250x200mm
- ≤ 300x300mm
- ≤ 300x400mm
- ≤ 400x400mm

hộp
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

2.100
2.625
3.150
3.150
3.150
4.200
5.250
6.300
8.400
9.450
12.600
14.700
18.900

38.731
38.731
38.731
40.769
40.769
42.808
46.885
46.885
55.038
55.038
61.154
61.154
61.154

3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378
3.378

36.794
36.794
36.794
38.731
38.731
40.667
44.540
44.540
52.287
52.287
58.096
58.096
58.096

3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212
3.212

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, chèn trát, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.16101
BA.16102
BA.16103
BA.16104
BA.16105
BA.16106
BA.16107
BA.16108
BA.16109
BA.16110
BA.16111
BA.16112
BA.16113
BA.16114
BA.16115
Lắp đặt dây đơn, loại dây
- 1x0,3mm2
- 1x0,5mm2
- 1x0,7mm2
- 1x0,75mm2
- 1x0,8mm2
- 1x1mm2
- 1x1,5mm2
- 1x2mm2
- 1x2,5mm2
- 1x3mm2
- 1x4mm2
- 1x6mm2
- 1x10mm2
- 1x16mm2
- 1x25mm2

m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

2.010
2.233
3.126
3.349
3.572
4.286
4.438
5.253
6.225
7.471
9.219
12.618
19.455
29.183
44.932

3.262
3.262
3.262
4.077
4.077
4.077
4.892
4.892
4.892
5.300
5.708
5.912
6.115
6.523
8.154

3.098
3.098
3.098
3.873
3.873
3.873
4.648
4.648
4.648
5.035
5.422
5.616
5.810
6.197
7.746

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.16201
BA.16202
BA.16203
BA.16204
BA.16205
BA.16206
BA.16207
BA.16208
BA.16209
BA.16210
BA.16211
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây
- 2x0,5mm2
- 2x0,75mm2
- 2x1mm2
- 2x1,5mm2
- 2x2,5mm2
- 2x4mm2
- 2x6mm2
- 2x8mm2
- 2x10mm2
- 2x16mm2
- 2x25mm2

m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

6.436
8.045
6.636
9.672
14.036
19.918
27.144
39.466
44.099
68.927
103.183

4.077
4.892
4.892
5.300
5.708
5.912
6.115
6.523
7.338
8.562
9.377

3.873
4.648
4.648
5.035
5.422
5.616
5.810
6.197
6.972
8.133
8.908

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.16301
BA.16302
BA.16303
BA.16304
BA.16305
BA.16306
BA.16307
BA.16308
BA.16309
BA.16310
BA.16311
BA.16312
BA.16313
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây
- 3x0,5mm2
- 3x0,75mm2
- 3x1mm2
- 3x1,75mm2
- 3x2mm2
- 3x2,5mm2
- 3x2,75mm2
- 3x3mm2
- 3x4mm2
- 3x6mm2
- 3x10mm2
- 3x16mm2
- 3x25mm2

m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

6.958
10.437
11.501
12.363
14.507
18.134
19.948
21.762
59.719
79.918
120.191
172.508
260.455

4.892
4.892
5.300
5.708
5.912
6.115
6.523
6.931
9.377
10.192
11.008
11.823
12.638

4.648
4.648
5.035
5.422
5.616
5.810
6.197
6.584
8.908
9.683
10.457
11.232
12.007

Ghi chú: BA.16309 ÷ BA.16313 là các mã hiệu bổ sung.


BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.16401
BA.16402
BA.16403
BA.16404
BA.16405
BA.16406
BA.16407
BA.16408
BA.16409
BA.16410
BA.16411
BA.16412
BA.16413
BA.16414
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây
- 4x0,5mm2
- 4x0,75mm2
- 4x1mm2
- 4x1,5mm2
- 4x1,75mm2
- 4x2mm2
- 4x2,5mm2
- 4x3mm2
- 4x3,5mm2
- 4x4mm2
- 4x6mm2
- 4x10mm2
- 4x16mm2
- 4x25mm2

m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m
m

7.690
11.534
15.379
15.624
18.228
20.832
23.028
27.633
34.871
74.409
98.880
153.064
221.605
335.716

4.892
4.892
5.708
5.912
6.115
6.115
6.523
6.523
6.931
9.377
10.600
11.415
12.231
13.454

4.648
4.648
5.422
5.616
5.810
5.810
6.197
6.197
6.584
8.908
10.070
10.845
11.619
12.781

Ghi chú: BA.16410 ÷ BA.16414 là các mã hiệu bổ sung.


BA.17000 LẮP ĐẶT BẢNG ĐIỆN CÁC LOẠI VÀO TƯỜNG


Thành phần công việc:


Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng gỗ vào tường, kiểm tra và bàn giao.


BA.17100 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG GẠCH


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.17101
BA.17102
BA.17103
BA.17104
BA.17105
Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng
Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bảng

4.800
6.000
10.800
15.600
20.400

19.569
24.462
34.246
39.138
53.815

16.889
16.889
16.889
16.889
16.889

18.591
23.238
32.534
37.182
51.125

16.058
16.058
16.058
16.058
16.058

BA.17101
BA.17102
BA.17103
BA.17104
BA.17105
- ≤ 90x150mm
- ≤ 180x250mm
- ≤ 300x400mm
- ≤ 450x500mm
- ≤ 600x700mm
cái
cái
cái
cái
cái

4.800
6.000
10.800
15.600
20.400

19.569
24.462
34.246
39.138
53.815

16.889
16.889
16.889
16.889
16.889

18.591
23.238
32.534
37.182
51.125

16.058
16.058
16.058
16.058
16.058

BA.17200 LẮP BẢNG GỖ VÀO TƯỜNG BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.17201
BA.17202
BA.17203
BA.17204
BA.17205
Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng
Lắp đặt bảng gỗ vào tường bê tông, kích thước bảng

4.800
6.000
10.800
15.600
20.400

24.462
29.354
39.138
44.031
58.708

33.777
33.777
33.777
33.777
33.777

23.238
27.886
37.182
41.829
55.772

32.115
32.115
32.115
32.115
32.115

BA.17201
BA.17202
BA.17203
BA.17204
BA.17205
- ≤ 90x150mm
- ≤ 180x250mm
- ≤ 300x400mm
- ≤ 450x500mm
- ≤ 600x700mm
cái
cái
cái
cái
cái

4.800
6.000
10.800
15.600
20.400

24.462
29.354
39.138
44.031
58.708

33.777
33.777
33.777
33.777
33.777

23.238
27.886
37.182
41.829
55.772

32.115
32.115
32.115
32.115
32.115

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tác, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


BA.18100 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.18101
BA.18102
BA.18103
BA.18104
BA.18105
BA.18106
Lắp đặt công tắc,
1 hạt trên 1 công tắc
2 hạt trên 1 công tắc
3 hạt trên 1 công tắc
4 hạt trên 1 công tắc
5 hạt trên 1 công tắc
6 hạt trên 1 công tắc
cái
cái
cái
cái
cái
cái
11.256
11.256
11.256
15.879
18.090
20.100
16.308
17.938
19.569
21.200
22.831
27.723
15.492
17.042
18.591
20.140
21.689
26.337

BA.18200 LẮP ĐẶT Ổ CẮM


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.18201
BA.18202
BA.18203
BA.18204
Lắp đặt ổ cắm đơn
Lắp đặt ổ cắm đôi
Lắp đặt ổ cắm ba
Lắp đặt ổ cắm bốn
cái
-
-
-
6.972
12.076
17.589
31.977
16.308
19.569
22.831
26.092
15.492
18.591
21.689
24.788

BA.18300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.18301
BA.18302
BA.18303
BA.18304
BA.18305
BA.18306
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại
1 công tắc, 1 ổ cắm
1 công tắc, 2 ổ cắm
1 công tắc, 3 ổ cắm
2 công tắc, 1 ổ cắm
2 công tắc, 2 ổ cắm
2 công tắc, 3 ổ cắm

cái
-
-
-
-
-

18.228
25.199
32.171
29.484
36.455
43.427

16.308
17.938
19.569
22.831
26.092
29.354

15.492
17.042
18.591
21.689
24.788
27.886

BA.18400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.18401
BA.18402
BA.18403
BA.18404
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện


70.088
194.170
289.310
418.691


40.769
77.461
81.538
122.308


11.822
13.511
16.889
20.266


38.731
73.589
77.462
116.192


11.240
12.846
16.058
19.269


BA.18401
BA.18402
BA.18403
BA.18404
- ≤ 60A
- ≤ 100A
- ≤ 200A
- ≤ 400A
bộ
-
-
-


70.088
194.170
289.310
418.691


40.769
77.461
81.538
122.308


11.822
13.511
16.889
20.266


38.731
73.589
77.462
116.192


11.240
12.846
16.058
19.269

BA.18500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.18501
BA.18502
BA.18503
BA.18504
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện


102.854
226.930
330.545
438.545



48.923
93.769
97.846
138.615


16.044
19.422
21.111
21.955


46.477
89.081
92.954
131.685


15.255
18.466
20.072
20.875


BA.18501
BA.18502
BA.18503
BA.18504
- ≤ 60A
- ≤ 100A
- ≤ 200A
- ≤ 400A
bộ
-
-
-


102.854
226.930
330.545
438.545


48.923
93.769
97.846
138.615


16.044
19.422
21.111
21.955


46.477
89.081
92.954
131.685


15.255
18.466
20.072
20.875

BA.19000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ


BA.19100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ


Thành phần công việc:


Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.19101
BA.19102
BA.19103

BA.19104
Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ,
Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ,

157.560
166.650
151.500

61.200

22.423
24.462
30.577

44.846

21.302
23.238
29.048

42.604

BA.19101
BA.19102
BA.19103

BA.19104
Đồng hồ Vôn kế
Đồng hồ Ampe kế
Đồng hồ Oát kế (Công tơ)
Đồng hồ rơ le
cái
-
-

-

157.560
166.650
151.500

61.200

22.423
24.462
30.577

44.846

21.302
23.238
29.048

42.604

BA.19200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.19201
BA.19202
BA.19203
BA.19204
BA.19205
BA.19206
Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện
Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện

70.350
72.100
194.820
336.600
427.380
421.095

22.423
30.577
46.885
48.923
69.308
165.115

21.302
29.048
44.540
46.477
65.842
156.860

BA.19201
BA.19202
BA.19203
BA.19204
BA.19205
BA.19206
- ≤ 10A
- ≤ 50A
- ≤ 100A
- ≤ 150A
- ≤ 200A
- > 200A
cái
-
-
-
-
-

70.350
72.100
194.820
336.600
427.380
421.095

22.423
30.577
46.885
48.923
69.308
165.115

21.302
29.048
44.540
46.477
65.842
156.860

BA.19300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.19301
BA.19302
BA.19303
BA.19304
BA.19305
BA.19306
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện

241.280
241.740
674.680
744.370
872.640
1.055.250

36.692
61.154
85.615
103.961
183.461
244.615

34.858
58.096
81.335
98.764
174.289
232.385

BA.19301
BA.19302
BA.19303
BA.19304
BA.19305
BA.19306
- ≤ 10A
- ≤ 50A
- ≤ 100A
- ≤ 150A
- ≤ 200A
- > 200A
cái
-
-
-
-
-

241.280
241.740
674.680
744.370
872.640
1.055.250

36.692
61.154
85.615
103.961
183.461
244.615

34.858
58.096
81.335
98.764
174.289
232.385

BA.19400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.19401
BA.19402
BA.19403
BA.19404
BA.19405
Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện
Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện

791.700
950.040
1.102.920
151.500
191.900

42.808
79.500
146.769
36.692
30.577

40.667
75.525
139.431
34.858
29.048

BA.19401
BA.19402
BA.19403
BA.19404
BA.19405
- ≤ 50/5A
- ≤ 100/5A
- ≤ 200/5A Lắp đặt linh kiện Chống điện giật Báo cháy
bộ
-
-
bộ
-

791.700
950.040
1.102.920
151.500
191.900

42.808
79.500
146.769
36.692
30.577

40.667
75.525
139.431
34.858
29.048

BA.19500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN


Thành phần công việc:


Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BA.19501

BA.19502
BA.19503

BA.19504
Lắp công tơ điện vào bảng đã có sẵn
Công tơ điện 1 pha cái
Công tơ điện 3 pha
Lắp công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường
Công tơ điện 1 pha
Công tơ điện 3 pha


cái

-
cái

-


122.400

244.800
127.500

251.490


28.538

32.615
38.731

55.038


25.333

25.333
25.333

25.333


27.112

30.985
36.794

52.287


24.087

24.087
24.087

24.087

BA.19600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.19601
Lắp đặt chuông điện
cái
102.613
18.346
16.889
17.429
16.058

BA.20000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT


BA.20100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT


Thành phần công việc:


Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt cọc, làm nhọn đầu cọc đối với cọc phải gia công, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/cọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.20101

BA.20102

BA.20103
Gia công và đóng cọc chống sét
Đóng cọc chống sét đã có sẵn
Đóng cọc ống đồng Ø ≤ 50mm có sẵn
cọc

-

-
62.046

59.682

95.445
101.923

55.038

65.231
96.827

52.287

61.969

BA.20200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT


Thành phần công việc:


Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.20201
BA.20202
BA.20203
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây

31.988
10.730
15.350

3.669
4.281
4.281

1.251
1.251
1.251

3.486
4.067
4.067

1.202
1.202
1.202

BA.20201
BA.20202
BA.20203
- Đồng Ø8mm
- Thép Ø10mm
- Thép Ø12mm
m
-
-

31.988
10.730
15.350

3.669
4.281
4.281

1.251
1.251
1.251

3.486
4.067
4.067

1.202
1.202
1.202

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối.


BA.20300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ


Thành phần công việc:


Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BA.20301
BA.20302
BA.20303
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà,
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà,

40.167
12.876
16.466

11.823
13.862
25.277

9.695
9.695
9.695

11.232
13.168
24.013

9.231
9.231
9.231

BA.20301
BA.20302
BA.20303
- Dây đồng Ø8mm
- Dây thép Ø10mm
- Dây thép Ø12mm
m
-
-

40.167
12.876
16.466

11.823
13.862
25.277

9.695
9.695
9.695

11.232
13.168
24.013

9.231
9.231
9.231

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối.


BA.20400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.20401
BA.20402
BA.20403
BA.20404
Gia công kim thu sét, chiều dài kim
Gia công kim thu sét, chiều dài kim
Gia công kim thu sét, chiều dài kim
36.692
48.923
61.154
73.385
8.549
8.549
8.549
8.549
34.858
46.477
58.096
69.715
8.134
8.134
8.134
8.134
BA.20401
BA.20402
BA.20403
BA.20404
- 0,5m
- 1m
- 1,5m
- 2m
cái
-
-
-
26.988
54.148
81.136
108.296
36.692
48.923
61.154
73.385
8.549
8.549
8.549
8.549
34.858
46.477
58.096
69.715
8.134
8.134
8.134
8.134

BA.20500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BA.20501
BA.20502
BA.20503
BA.20504
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim
Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim
134.538
159.000
195.692
228.308
45.042
45.042
57.554
57.554
127.812
151.050
185.908
216.892
43.277
43.277
55.298
55.298
BA.20501
BA.20502
BA.20503
BA.20504
- 0,5m
- 1m
- 1,5m
- 2m
cái
-
-
-
25.750
43.500
72.250
85.750
134.538
159.000
195.692
228.308
45.042
45.042
57.554
57.554
127.812
151.050
185.908
216.892
43.277
43.277
55.298
55.298

Chương II


LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG


CÔNG TÁC LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG, ỐNG GANG, ỐNG THÉP


Hướng dẫn sử dụng:


1. Đơn giá công tác lắp đặt đường ống, cống hộp bao gồm: lắp đặt đoạn ống các loại, thi công mối nối, phụ kiện đỡ đoạn ống (tấm đệm, khối móng) theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt


2. Đơn giá cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm chi phí lắp đặt đoạn ống, c h i phí thi công mối nối được quy định như sau:


2.1 Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập đơn giá được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế.


2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì đơn giá nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:


Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt


Điều kiện lắp đặt
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m)
Điều kiện lắp đặt
≤ 2,5
≤ 3,5
≤ 4,5
≤ 5,5
≤ 7,0
≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh
1,06
1,08
1,14
1,21
1,28
1,34

3. Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ …) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với đơn giá tương ứng (đơn giá điều chỉnh chưa bao gồm đơn giá máy thi công theo biện pháp thi công).


4. Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo đơn giá dự toán xây dựng công trình - phần Xây dựng.


5. Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì đơn giá nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của đơn giá lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.


6. Đơn giá lắp đặt cho 100m ống thép các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng giá. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập đơn giá nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì đơn giá vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 2 và bảng 3 dưới đây.


Bảng 2. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập Đơn giá


Loại ống
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Loại ống
4,0
7,0
8,0
9,0
12,0
Ống thép đen, ống thép không rỉ
1,56
0,88
0,81
0,69
0,5

Bảng 3. Bảng hệ số nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập Đơn giá


Loại ống
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Chiều dài ống (m)
Loại ống
4,0
7,0
8,0
9,0
12,0
Ống thép đen, ống thép không rỉ
1,15
0,97
0,95
0,89
0,87

7. Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập đơn giá này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.


8. Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,1.


9. Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì đơn giá nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.


10. Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần trục thì đơn giá máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.


11. Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần trục thì đơn giá máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.


12. Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần trục thì đơn giá máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.


BB.11000 ÷ BB.12000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP BÊ TÔNG


BB.11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


BB.11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11111

BB.11112
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống


165.083

214.607


38.731

53.000


36.794

50.350


BB.11111

BB.11112
- 200mm

- 300mm
đoạn ống
-


165.083

214.607


38.731

53.000


36.794

50.350

BB.11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11121

BB.11122
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính ống


330.165

429.215


50.962

71.346


48.414

67.779


BB.11121

BB.11122
- 200mm

- 300mm
đoạn ống
-


330.165

429.215


50.962

71.346


48.414

67.779

BB.11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN TRỤC


Mã hiệu thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


BB.11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11211

BB.11212
BB.11213
BB.11214
BB.11215
BB.11216
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống


396.198

931.065
1.595.798
2.476.238
3.026.513
3.576.788


53.000

95.808
150.846
228.308
301.692
436.230


37.065

37.065
40.070
44.077
62.868
80.409


50.350

91.017
143.304
216.892
286.608
414.420


36.284

36.284
39.226
43.148
61.739
79.208


BB.11211

BB.11212
BB.11213
BB.11214
BB.11215
BB.11216
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
- ≤ 3000mm
đoạn ống
-
-
-
-
-


396.198

931.065
1.595.798
2.476.238
3.026.513
3.576.788


53.000

95.808
150.846
228.308
301.692
436.230


37.065

37.065
40.070
44.077
62.868
80.409


50.350

91.017
143.304
216.892
286.608
414.420


36.284

36.284
39.226
43.148
61.739
79.208

BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11221

BB.11222
BB.11223
BB.11224
BB.11225
BB.11226
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống


792.396

1.862.131
3.191.595
4.952.475
6.053.025
7.153.575


71.346

128.423
201.808
301.692
399.538
578.923


56.098

60.106
85.608
97.646
122.222
179.816


67.779

122.002
191.717
286.608
379.562
549.977


54.916

58.838
84.070
95.892
120.396
177.350


BB.11221

BB.11222
BB.11223
BB.11224
BB.11225
BB.11226
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
- ≤ 3000mm
đoạn ống
-
-
-
-
-


792.396

1.862.131
3.191.595
4.952.475
6.053.025
7.153.575


71.346

128.423
201.808
301.692
399.538
578.923


56.098

60.106
85.608
97.646
122.222
179.816


67.779

122.002
191.717
286.608
379.562
549.977


54.916

58.838
84.070
95.892
120.396
177.350

BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.11231

BB.11232
BB.11233
BB.11234
BB.11235
BB.11236
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống
990.495

2.327.663
3.989.494
6.190.594
7.566.281
8.941.969
77.461

140.654
220.154
332.269
436.230
633.961
62.109

66.116
93.633
105.672
133.479
196.543
73.589

133.621
209.146
315.656
414.420
602.264
60.800

64.722
91.951
103.774
131.485
193.847
BB.11231

BB.11232
BB.11233
BB.11234
BB.11235
BB.11236
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
- ≤ 3000mm
đoạn ống
-
-
-
-
-
990.495

2.327.663
3.989.494
6.190.594
7.566.281
8.941.969
77.461

140.654
220.154
332.269
436.230
633.961
62.109

66.116
93.633
105.672
133.479
196.543
73.589

133.621
209.146
315.656
414.420
602.264
60.800

64.722
91.951
103.774
131.485
193.847

BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11241

BB.11242
BB.11243
BB.11244
BB.11245
BB.11246
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống


1.188.594

2.793.196
4.787.393
7.428.713
9.079.538
10.730.363


83.577

152.885
238.500
358.769
472.923
684.923


67.118

72.127
101.659
138.304
188.179
275.798


79.398

145.241
226.575
340.831
449.277
650.677


65.703

70.606
99.833
136.237
185.599
272.902


BB.11241

BB.11242
BB.11243
BB.11244
BB.11245
BB.11246
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
- ≤ 3000mm
đoạn ống
-
-
-
-
-


1.188.594

2.793.196
4.787.393
7.428.713
9.079.538
10.730.363


83.577

152.885
238.500
358.769
472.923
684.923


67.118

72.127
101.659
138.304
188.179
275.798


79.398

145.241
226.575
340.831
449.277
650.677


65.703

70.606
99.833
136.237
185.599
272.902

BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11251

BB.11252
BB.11253
BB.11254
BB.11255
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống


1.584.792

3.724.261
6.383.190
9.904.950
12.106.050


106.000

189.577
297.615
448.461
589.115


111.022

120.386
151.169
172.076
234.179


100.700

180.098
282.735
426.039
559.660


109.028

118.223
148.911
169.505
230.967


BB.11251

BB.11252
BB.11253
BB.11254
BB.11255
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
đoạn ống
-
-
-
-


1.584.792

3.724.261
6.383.190
9.904.950
12.106.050


106.000

189.577
297.615
448.461
589.115


111.022

120.386
151.169
172.076
234.179


100.700

180.098
282.735
426.039
559.660


109.028

118.223
148.911
169.505
230.967

BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m


Đơn vị tính: đồng/đoạn ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11261

BB.11262
BB.11263
BB.11264
BB.11265
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính ống


1.980.990

4.655.327
7.978.988
12.381.188
15.132.563


122.308

222.192
346.538
521.846
686.961


155.994

167.251
229.997
341.334
443.064


116.192

211.083
329.212
495.754
652.614


153.663

164.752
226.843
337.750
439.708


BB.11261

BB.11262
BB.11263
BB.11264
BB.11265
- ≤ 600mm

- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
đoạn ống
-
-
-
-


1.980.990

4.655.327
7.978.988
12.381.188
15.132.563


122.308

222.192
346.538
521.846
686.961


155.994

167.251
229.997
341.334
443.064


116.192

211.083
329.212
495.754
652.614


153.663

164.752
226.843
337.750
439.708

BB.11300 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG NỐI BẰNG GẠCH THẺ - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, khoét lòng mo, đào hố xảm, chèn cát, tẩy ba via, lau chùi ống, trộn vữa xây gạch mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.11301
BB.11302
BB.11303
BB.11304
BB.11305
BB.11306
BB.11307
BB.11308
BB.11309
BB.11310
BB.11311A
BB.11312A
BB.11313A
BB.11314A
BB.11315A
BB.11316A
BB.11317A
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đường kính ống
13.838.973
20.673.574
27.677.968
34.676.154
33.106.509
38.550.532
45.989.347
52.017.598
74.185.124
83.856.398
121.612.097
139.861.796
154.317.302
180.554.372
236.133.500
304.091.516
330.247.037
11.105.530
13.013.529
14.320.182
17.123.064
16.878.449
18.859.832
21.921.599
24.045.674
27.763.825
31.139.515
37.857.600
45.592.800
52.773.600
61.644.000
72.045.600
91.264.800
106.708.800
1.529.341
1.529.341
1.529.341
1.529.341
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.760.464
1.760.464
1.760.464
1.760.464
10.550.270
12.362.871
13.604.194
16.266.936
16.034.551
17.916.868
20.825.551
22.843.426
26.375.675
29.582.585
35.964.720
43.313.160
50.134.920
58.561.800
68.443.320
86.701.560
101.373.360
1.497.313
1.497.313
1.497.313
1.497.313
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.723.595
1.723.595
1.723.595
1.723.595
BB.11301
BB.11302
BB.11303
BB.11304
BB.11305
BB.11306
BB.11307
BB.11308
BB.11309
BB.11310
BB.11311A
BB.11312A
BB.11313A
BB.11314A
BB.11315A
BB.11316A
BB.11317A
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
13.838.973
20.673.574
27.677.968
34.676.154
33.106.509
38.550.532
45.989.347
52.017.598
74.185.124
83.856.398
121.612.097
139.861.796
154.317.302
180.554.372
236.133.500
304.091.516
330.247.037
11.105.530
13.013.529
14.320.182
17.123.064
16.878.449
18.859.832
21.921.599
24.045.674
27.763.825
31.139.515
37.857.600
45.592.800
52.773.600
61.644.000
72.045.600
91.264.800
106.708.800
1.529.341
1.529.341
1.529.341
1.529.341
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.647.361
1.760.464
1.760.464
1.760.464
1.760.464
10.550.270
12.362.871
13.604.194
16.266.936
16.034.551
17.916.868
20.825.551
22.843.426
26.375.675
29.582.585
35.964.720
43.313.160
50.134.920
58.561.800
68.443.320
86.701.560
101.373.360
1.497.313
1.497.313
1.497.313
1.497.313
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.612.862
1.723.595
1.723.595
1.723.595
1.723.595

BB.11300 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


BB.11310 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m


Đơn vị tính: đồng/đoạn cống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11311

BB.11312
BB.11313
BB.11314
BB.11315
BB.11316
BB.11317
Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách
Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách


3.094.909

3.546.955
5.052.505
7.125.212
8.201.120
12.566.357
16.656.666


124.346

134.538
183.461
228.308
244.615
273.154
334.307


58.961

58.961
83.977
95.786
115.161
135.669
184.595


118.129

127.812
174.289
216.892
232.385
259.496
317.593


57.718

57.718
82.468
94.066
113.441
133.642
182.063


BB.11311

BB.11312
BB.11313
BB.11314
BB.11315
BB.11316
BB.11317
1000x1000mm

1200x1200mm
1600x1600mm
1600x2000mm
2000x2000mm
2500x2500mm
3000x3000mm
đoạn cống
-
-
-
-
-
-


3.094.909

3.546.955
5.052.505
7.125.212
8.201.120
12.566.357
16.656.666


124.346

134.538
183.461
228.308
244.615
273.154
334.307


58.961

58.961
83.977
95.786
115.161
135.669
184.595


118.129

127.812
174.289
216.892
232.385
259.496
317.593


57.718

57.718
82.468
94.066
113.441
133.642
182.063

BB.11320 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m


Đơn vị tính: đồng/đoạn cống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.11321

BB.11322
BB.11323
BB.11324
BB.11325
Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách
Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m, quy cách


9.361.536

11.811.581
15.262.626
23.324.332
33.481.648


244.615

305.769
328.192
364.884
446.423


119.894

135.669
141.980
229.718
364.298


232.385

290.481
311.783
346.641
424.102


118.103

133.642
139.858
226.568
360.473


BB.11321

BB.11322
BB.11323
BB.11324
BB.11325
2(1600x1600)mm

2(1600x2000)mm
2(2000x2000)mm
2(2500x2500)mm
2(3000x3000)mm
đoạn cống
-
-
-
-


9.361.536

11.811.581
15.262.626
23.324.332
33.481.648


244.615

305.769
328.192
364.884
446.423


119.894

135.669
141.980
229.718
364.298


232.385

290.481
311.783
346.641
424.102


118.103

133.642
139.858
226.568
360.473

BB.11400 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN ỐNG DÀI 2m


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, trộn vữa xảm mối nối, bảo dưỡng mối nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.11401
BB.11402
BB.11403
BB.11404
BB.11405
BB.11406
BB.11407
BB.11408
BB.11409
BB.11410
BB.11411
BB.11412
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đường kính ống
30.860.900
37.905.155
48.771.700
53.977.029
78.960.644
89.579.474
116.206.925
133.123.053
146.915.920
232.290.046
262.580.802
313.400.194
19.334.793
25.521.519
29.965.362
39.336.000
46.596.000
54.230.000
63.386.400
80.674.000
96.888.000
114.972.000
143.396.000
181.526.400
1.150.694
1.150.694
1.150.694
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.371.982
1.371.982
1.504.754
1.504.754
18.368.082
24.245.481
28.467.138
37.369.200
44.266.200
51.518.500
60.217.080
76.640.300
92.043.600
109.223.400
136.226.200
172.450.080
1.126.596
1.126.596
1.126.596
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.343.249
1.343.249
1.473.241
1.473.241
BB.11401
BB.11402
BB.11403
BB.11404
BB.11405
BB.11406
BB.11407
BB.11408
BB.11409
BB.11410
BB.11411
BB.11412
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
30.860.900
37.905.155
48.771.700
53.977.029
78.960.644
89.579.474
116.206.925
133.123.053
146.915.920
232.290.046
262.580.802
313.400.194
19.334.793
25.521.519
29.965.362
39.336.000
46.596.000
54.230.000
63.386.400
80.674.000
96.888.000
114.972.000
143.396.000
181.526.400
1.150.694
1.150.694
1.150.694
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.239.209
1.371.982
1.371.982
1.504.754
1.504.754
18.368.082
24.245.481
28.467.138
37.369.200
44.266.200
51.518.500
60.217.080
76.640.300
92.043.600
109.223.400
136.226.200
172.450.080
1.126.596
1.126.596
1.126.596
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.213.257
1.343.249
1.343.249
1.473.241
1.473.241

BB.11500 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG LY TÂM NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, xuống và dồn ống, lắp và chỉnh ống, lau chùi ống, bôi mỡ, lắp gioăng, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.11501
BB.11502
BB.11503
BB.11504
BB.11505
BB.11506
BB.11507
BB.11508
BB.11509
BB.11510
BB.11511
BB.11512
BB.11513
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống
37.024.793
47.580.485
52.469.201
77.310.503
87.595.577
113.818.380
130.120.420
143.135.644
226.958.921
255.756.052
304.251.077
386.389.725
452.065.974
9.193.455
11.191.145
14.696.000
17.892.600
20.240.000
23.100.000
28.424.000
32.736.000
38.060.000
47.080.000
59.292.200
66.484.000
74.140.000
629.440
629.440
629.440
629.440
629.440
1.951.700
2.134.672
2.134.672
2.363.387
2.607.350
2.607.350
2.881.808
2.881.808
8.733.795
10.631.605
13.961.200
16.997.970
19.228.000
21.945.000
27.002.800
31.099.200
36.157.000
44.726.000
56.327.590
63.159.800
70.433.000
616.258
616.258
616.258
616.258
616.258
1.924.976
2.105.443
2.105.443
2.331.026
2.571.648
2.571.648
2.842.348
2.842.348
BB.11501
BB.11502
BB.11503
BB.11504
BB.11505
BB.11506
BB.11507
BB.11508
BB.11509
BB.11510
BB.11511
BB.11512
BB.11513
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
37.024.793
47.580.485
52.469.201
77.310.503
87.595.577
113.818.380
130.120.420
143.135.644
226.958.921
255.756.052
304.251.077
386.389.725
452.065.974
9.193.455
11.191.145
14.696.000
17.892.600
20.240.000
23.100.000
28.424.000
32.736.000
38.060.000
47.080.000
59.292.200
66.484.000
74.140.000
629.440
629.440
629.440
629.440
629.440
1.951.700
2.134.672
2.134.672
2.363.387
2.607.350
2.607.350
2.881.808
2.881.808
8.733.795
10.631.605
13.961.200
16.997.970
19.228.000
21.945.000
27.002.800
31.099.200
36.157.000
44.726.000
56.327.590
63.159.800
70.433.000
616.258
616.258
616.258
616.258
616.258
1.924.976
2.105.443
2.105.443
2.331.026
2.571.648
2.571.648
2.842.348
2.842.348

BB.11600 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỔ BÊ TÔNG ĐOẠN CỐNG DÀI 1m


Thành phần công việc:


Vận chuyển cống, tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật, hạ cống, lắp chỉnh cống, gia công lắp dựng ván khuôn, gia công cốt thép tại các đầu nối, trộn, đổ bê tông, tháo dỡ ván khuôn, đậy tấm đan, trát vữa xung quanh, hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.11601
BB.11602
BB.11603
BB.11604
BB.11605
BB.11606
BB.11607
BB.11608
BB.11609
BB.11610
BB.11611
BB.11612
BB.11613
BB.11614
BB.11615
BB.11616
BB.11617
BB.11618
BB.11619
BB.11620
BB.11621
BB.11622
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, quy cách cống (mm)
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, quy cách cống (mm)

57.702.836
78.757.186
72.937.020
100.543.431
128.095.592
154.926.926
210.446.892
307.658.715
309.390.303
381.629.807
351.361.697
393.233.112
454.603.208
435.966.893
503.580.738
551.751.765
590.097.210
703.158.247
667.996.608
881.044.342
1.093.292.404
1.562.551.379

15.169.000
16.000.600
16.902.600
18.099.400
20.763.600
20.468.800
24.329.800
31.176.200
33.189.200
37.521.000
38.222.800
40.614.200
42.649.200
44.081.400
46.426.600
47.359.400
51.986.000
55.783.200
57.046.000
61.168.800
68.079.000
83.248.000

1.804.086
1.841.928
1.995.542
2.033.384
2.073.169
2.073.169
2.148.853
2.302.163
2.490.738
2.563.676
2.536.349
2.634.672
2.672.514
2.743.509
2.776.663
2.812.563
3.036.233
3.113.860
3.118.548
3.353.538
3.546.633
3.908.242

14.410.550
15.200.570
16.057.470
17.194.430
19.725.420
19.445.360
23.113.310
29.617.390
31.529.740
35.644.950
36.311.660
38.583.490
40.516.740
41.877.330
44.105.270
44.991.430
49.386.700
52.994.040
54.193.700
58.110.360
64.675.050
79.085.600

1.760.945
1.797.332
1.947.067
1.983.454
2.021.698
2.021.698
2.094.473
2.241.879
2.425.135
2.495.249
2.468.949
2.563.506
2.599.894
2.668.151
2.700.021
2.734.552
2.951.535
3.026.166
3.030.683
3.258.557
3.444.207
3.791.869

BB.11601
BB.11602
BB.11603
BB.11604
BB.11605
BB.11606
BB.11607
BB.11608
BB.11609
BB.11610
BB.11611
BB.11612
BB.11613
BB.11614
BB.11615
BB.11616
BB.11617
BB.11618
BB.11619
BB.11620
BB.11621
BB.11622
- 400x600
- 600x600
- 400x800
- 600x800
- 800x800
- 400x1000
- 800x1000
- 800x1400
- 1200x1400
- 1400x1500
- 1200x1600
- 1200x1800
- 1400x1800
- 1200x2000
- 1400x2000
- 1400x2200
- 2200x1500
- 2200x1800
- 2500x1500
- 2500x2000
- 2500x2500
- 3000x3000
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

57.702.836
78.757.186
72.937.020
100.543.431
128.095.592
154.926.926
210.446.892
307.658.715
309.390.303
381.629.807
351.361.697
393.233.112
454.603.208
435.966.893
503.580.738
551.751.765
590.097.210
703.158.247
667.996.608
881.044.342
1.093.292.404
1.562.551.379

15.169.000
16.000.600
16.902.600
18.099.400
20.763.600
20.468.800
24.329.800
31.176.200
33.189.200
37.521.000
38.222.800
40.614.200
42.649.200
44.081.400
46.426.600
47.359.400
51.986.000
55.783.200
57.046.000
61.168.800
68.079.000
83.248.000

1.804.086
1.841.928
1.995.542
2.033.384
2.073.169
2.073.169
2.148.853
2.302.163
2.490.738
2.563.676
2.536.349
2.634.672
2.672.514
2.743.509
2.776.663
2.812.563
3.036.233
3.113.860
3.118.548
3.353.538
3.546.633
3.908.242

14.410.550
15.200.570
16.057.470
17.194.430
19.725.420
19.445.360
23.113.310
29.617.390
31.529.740
35.644.950
36.311.660
38.583.490
40.516.740
41.877.330
44.105.270
44.991.430
49.386.700
52.994.040
54.193.700
58.110.360
64.675.050
79.085.600

1.760.945
1.797.332
1.947.067
1.983.454
2.021.698
2.021.698
2.094.473
2.241.879
2.425.135
2.495.249
2.468.949
2.563.506
2.599.894
2.668.151
2.700.021
2.734.552
2.951.535
3.026.166
3.030.683
3.258.557
3.444.207
3.791.869

BB.11700 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÚC SẴN NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM ĐOẠN CỐNG DÀI 1m


Thành phần công việc:


Vận chuyển cống, tấm đan và vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh theo độ dốc thiết kế, hạ cống, lắp chỉnh cống, trộn vữa xảm nối cống, đặt tấm đan, trát vữa xung quanh hoàn thiện.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.11701
BB.11702
BB.11703
BB.11704
BB.11705
BB.11706
BB.11707
BB.11708
BB.11709
BB.11710
BB.11711
BB.11712
BB.11713
BB.11714
BB.11715
BB.11716
BB.11717
BB.11718
BB.11719
BB.11720
BB.11721
BB.11722
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, quy cách cống (mm)
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, quy cách cống (mm)
49.945.777
70.122.442
63.390.826
90.268.532
117.146.440
143.902.347
197.657.962
291.614.431
291.711.952
362.205.283
412.546.229
479.643.277
526.618.414
332.162.803
372.436.798
432.893.655
563.697.362
674.415.929
639.233.210
848.883.920
1.058.613.865
1.520.079.313
10.293.800
10.516.000
10.806.400
11.396.000
13.448.600
13.153.800
15.796.000
20.204.800
21.001.200
24.112.000
28.804.600
29.361.200
29.684.600
24.813.800
25.986.400
28.512.000
34.183.820
36.280.200
37.100.800
39.109.400
44.308.000
54.601.800
1.500.211
1.500.211
1.615.983
1.615.983
1.615.983
1.615.983
1.664.221
1.664.221
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.837.879
1.837.879
1.837.879
1.948.827
1.948.827
1.948.827
9.779.110
9.990.200
10.266.080
10.826.200
12.776.170
12.496.110
15.006.200
19.194.560
19.951.140
22.906.400
27.364.370
27.893.140
28.200.370
23.573.110
24.687.080
27.086.400
32.474.629
34.466.190
35.245.760
37.153.930
42.092.600
51.871.710
1.468.793
1.468.793
1.582.141
1.582.141
1.582.141
1.582.141
1.629.369
1.629.369
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.799.390
1.799.390
1.799.390
1.908.014
1.908.014
1.908.014
BB.11701
BB.11702
BB.11703
BB.11704
BB.11705
BB.11706
BB.11707
BB.11708
BB.11709
BB.11710
BB.11711
BB.11712
BB.11713
BB.11714
BB.11715
BB.11716
BB.11717
BB.11718
BB.11719
BB.11720
BB.11721
BB.11722
- 400x600
- 600x600
- 400x800
- 600x800
- 800x800
- 400x1000
- 800x1000
- 800x1400
- 1200x1400
- 1400x1500
- 1200x2000
- 1400x2000
- 1400x2200
- 1200x1600
- 1200x1800
- 1400x1800
- 2200x1500
- 2200x1800
- 2500x1500
- 2500x2000
- 2500x2500
- 3000x3000
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
49.945.777
70.122.442
63.390.826
90.268.532
117.146.440
143.902.347
197.657.962
291.614.431
291.711.952
362.205.283
412.546.229
479.643.277
526.618.414
332.162.803
372.436.798
432.893.655
563.697.362
674.415.929
639.233.210
848.883.920
1.058.613.865
1.520.079.313
10.293.800
10.516.000
10.806.400
11.396.000
13.448.600
13.153.800
15.796.000
20.204.800
21.001.200
24.112.000
28.804.600
29.361.200
29.684.600
24.813.800
25.986.400
28.512.000
34.183.820
36.280.200
37.100.800
39.109.400
44.308.000
54.601.800
1.500.211
1.500.211
1.615.983
1.615.983
1.615.983
1.615.983
1.664.221
1.664.221
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.726.931
1.837.879
1.837.879
1.837.879
1.948.827
1.948.827
1.948.827
9.779.110
9.990.200
10.266.080
10.826.200
12.776.170
12.496.110
15.006.200
19.194.560
19.951.140
22.906.400
27.364.370
27.893.140
28.200.370
23.573.110
24.687.080
27.086.400
32.474.629
34.466.190
35.245.760
37.153.930
42.092.600
51.871.710
1.468.793
1.468.793
1.582.141
1.582.141
1.582.141
1.582.141
1.629.369
1.629.369
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.690.765
1.799.390
1.799.390
1.799.390
1.908.014
1.908.014
1.908.014

BB.12000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG - CỐNG HỘP


BB.12100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG THỦ CÔNG


Mã hiệu sửa đổi, thay thế theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.12101
BB.12102
BB.12103
BB.12104
BB.12105
BB.12106
BB.12107
BB.12108
BB.12109
BB.12110
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính ống
37.680
88.037
113.216
157.294
186.253
172.920
212.649
279.416
293.254
250.363
10.192
14.269
16.308
20.385
26.500
32.615
36.692
42.808
46.885
48.923
9.683
13.556
15.492
19.365
25.175
30.985
34.858
40.667
44.540
46.477
BB.12101
BB.12102
BB.12103
BB.12104
BB.12105
BB.12106
BB.12107
BB.12108
BB.12109
BB.12110
- 200mm
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 750mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1050mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
37.680
88.037
113.216
157.294
186.253
172.920
212.649
279.416
293.254
250.363
10.192
14.269
16.308
20.385
26.500
32.615
36.692
42.808
46.885
48.923
9.683
13.556
15.492
19.365
25.175
30.985
34.858
40.667
44.540
46.477

BB.12200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN DÙNG CẦN TRỤC


Mã hiệu sửa đổi, thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.12201
BB.12202
BB.12203
BB.12204
BB.12205
BB.12206
BB.12207
BB.12208
BB.12209
BB.12210
BB.12211
BB.12212
BB.12213
BB.12214
BB.12215
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục, đường kính ống
418.539
362.797
414.015
515.240
566.457
618.892
670.109
720.718
821.943
871.943
923.160
1.024.986
1.126.204
1.229.863
1.331.081
42.808
44.846
46.885
55.038
59.115
63.192
69.308
71.346
75.423
79.500
85.615
89.692
95.808
101.923
106.000
40.667
42.604
44.540
52.287
56.160
60.033
65.842
67.779
71.652
75.525
81.335
85.208
91.017
96.827
100.700
BB.12201
BB.12202
BB.12203
BB.12204
BB.12205
BB.12206
BB.12207
BB.12208
BB.12209
BB.12210
BB.12211
BB.12212
BB.12213
BB.12214
BB.12215
- 1200mm
- 1250mm
- 1350mm
- 1500mm
- 1650mm
- 1800mm
- 1950mm
- 2000mm
- 2100mm
- 2250mm
- 2400mm
- 2550mm
- 2700mm
- 2850mm
- 3000mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
418.539
362.797
414.015
515.240
566.457
618.892
670.109
720.718
821.943
871.943
923.160
1.024.986
1.126.204
1.229.863
1.331.081
42.808
44.846
46.885
55.038
59.115
63.192
69.308
71.346
75.423
79.500
85.615
89.692
95.808
101.923
106.000
40.667
42.604
44.540
52.287
56.160
60.033
65.842
67.779
71.652
75.525
81.335
85.208
91.017
96.827
100.700

BB.12300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22cm)


Mã hiệu sửa đổi, thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12301
BB.12302
BB.12303
BB.12304
BB.12305
BB.12306
BB.12307
BB.12308
BB.12309
BB.12310
BB.12311
Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, đường kính ống


15.651
23.777
32.554
38.160
46.252
58.646
66.772
80.384
90.301
94.689
104.083


14.269
20.385
26.500
30.577
36.692
46.885
50.962
59.115
65.231
67.269
77.461


13.556
19.365
25.175
29.048
34.858
44.540
48.414
56.160
61.969
63.906
73.589


BB.12301
BB.12302
BB.12303
BB.12304
BB.12305
BB.12306
BB.12307
BB.12308
BB.12309
BB.12310
BB.12311
- 200mm
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 750mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1050mm
- 1200mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


15.651
23.777
32.554
38.160
46.252
58.646
66.772
80.384
90.301
94.689
104.083


14.269
20.385
26.500
30.577
36.692
46.885
50.962
59.115
65.231
67.269
77.461


13.556
19.365
25.175
29.048
34.858
44.540
48.414
56.160
61.969
63.906
73.589

BB.12400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5x10x20cm)


Mã hiệu sửa đổi, thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12401
BB.12402
BB.12403
BB.12404
BB.12405
BB.12406
BB.12407
BB.12408
BB.12409
BB.12410
BB.12411
Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20)cm, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20)cm, đường kính ống


20.768
31.512
43.246
51.789
62.657
76.452
91.346
110.018
124.421
131.255
144.081


18.346
28.538
34.654
40.769
46.885
61.154
65.231
73.385
81.538
85.615
95.808




17.429
27.112
32.921
38.731
44.540
58.096
61.969
69.715
77.462
81.335
91.017


BB.12401
BB.12402
BB.12403
BB.12404
BB.12405
BB.12406
BB.12407
BB.12408
BB.12409
BB.12410
BB.12411
- 200mm
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 750mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1050mm
- 1200mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


20.768
31.512
43.246
51.789
62.657
76.452
91.346
110.018
124.421
131.255
144.081


18.346
28.538
34.654
40.769
46.885
61.154
65.231
73.385
81.538
85.615
95.808





17.429
27.112
32.921
38.731
44.540
58.096
61.969
69.715
77.462
81.335
91.017

BB.12500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


Mã hiệu sửa đổi, thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12501
BB.12502
BB.12503
BB.12504
BB.12505
BB.12506
BB.12507
BB.12508
BB.12509
BB.12510
BB.12511
BB.12512
BB.12513
BB.12514
BB.12515
BB.12516
BB.12517
BB.12518
BB.12519
BB.12520
BB.12521
BB.12522
BB.12523
BB.12524
BB.12525
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống


1.954
2.923
3.900
4.877
5.854
7.312
7.740
8.717
9.686
10.175
11.640
12.129
13.106
14.563
16.029
18.952
19.440
20.049
20.417
21.875
23.281
24.746
26.204
27.669
29.135


10.192
14.269
18.346
22.423
26.500
32.615
36.692
40.769
44.846
46.885
53.000
57.077
61.154
69.308
73.385
81.538
87.654
89.692
93.769
99.885
108.038
114.154
120.269
128.423
134.538


9.683
13.556
17.429
21.302
25.175
30.985
34.858
38.731
42.604
44.540
50.350
54.223
58.096
65.842
69.715
77.462
83.271
85.208
89.081
94.890
102.637
108.446
114.256
122.002
127.812


BB.12501
BB.12502
BB.12503
BB.12504
BB.12505
BB.12506
BB.12507
BB.12508
BB.12509
BB.12510
BB.12511
BB.12512
BB.12513
BB.12514
BB.12515
BB.12516
BB.12517
BB.12518
BB.12519
BB.12520
BB.12521
BB.12522
BB.12523
BB.12524
BB.12525
- 200mm
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 750mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1050mm
- 1200mm
- 1250mm
- 1350mm
- 1500mm
- 1650mm
- 1800mm
- 1950mm
- 2000mm
- 2100mm
- 2250mm
- 2400mm
- 2550mm
- 2700mm
- 2850mm
- 3000mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


1.954
2.923
3.900
4.877
5.854
7.312
7.740
8.717
9.686
10.175
11.640
12.129
13.106
14.563
16.029
18.952
19.440
20.049
20.417
21.875
23.281
24.746
26.204
27.669
29.135


10.192
14.269
18.346
22.423
26.500
32.615
36.692
40.769
44.846
46.885
53.000
57.077
61.154
69.308
73.385
81.538
87.654
89.692
93.769
99.885
108.038
114.154
120.269
128.423
134.538


9.683
13.556
17.429
21.302
25.175
30.985
34.858
38.731
42.604
44.540
50.350
54.223
58.096
65.842
69.715
77.462
83.271
85.208
89.081
94.890
102.637
108.446
114.256
122.002
127.812

BB.12600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU


Mã hiệu sửa đổi, thay thế, bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12601
BB.12602
BB.12603
BB.12604
BB.12605
BB.12606
BB.12607
BB.12608
BB.12609
BB.12610
BB.12611
BB.12612
BB.12613
BB.12614
BB.12615
BB.12616
BB.12617
BB.12618
BB.12619
BB.12620
BB.12621
BB.12622
BB.12623
BB.12624
BB.12625
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống


16.943
27.305
36.400
42.686
50.100
54.259
75.641
84.055
94.182
76.341
113.073
91.232
98.582
139.091
120.600
161.109
142.618
173.809
153.127
163.636
270.550
185.654
197.164
207.673
190.182


6.115
10.192
14.269
16.308
18.346
24.462
26.500
28.538
32.615
34.654
38.731
40.769
42.808
48.923
53.000
57.077
61.154
63.192
67.269
71.346
77.461
81.538
85.615
91.731
95.808


5.810
9.683
13.556
15.492
17.429
23.238
25.175
27.112
30.985
32.921
36.794
38.731
40.667
46.477
50.350
54.223
58.096
60.033
63.906
67.779
73.589
77.462
81.335
87.144
91.017


BB.12601
BB.12602
BB.12603
BB.12604
BB.12605
BB.12606
BB.12607
BB.12608
BB.12609
BB.12610
BB.12611
BB.12612
BB.12613
BB.12614
BB.12615
BB.12616
BB.12617
BB.12618
BB.12619
BB.12620
BB.12621
BB.12622
BB.12623
BB.12624
BB.12625
- 200mm
- 300mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 750mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1050mm
- 1200mm
- 1250mm
- 1350mm
- 1500mm
- 1650mm
- 1800mm
- 1950mm
- 2000mm
- 2100mm
- 2250mm
- 2400mm
- 2550mm
- 2700mm
- 2850mm
- 3000mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


16.943
27.305
36.400
42.686
50.100
54.259
75.641
84.055
94.182
76.341
113.073
91.232
98.582
139.091
120.600
161.109
142.618
173.809
153.127
163.636
270.550
185.654
197.164
207.673
190.182


6.115
10.192
14.269
16.308
18.346
24.462
26.500
28.538
32.615
34.654
38.731
40.769
42.808
48.923
53.000
57.077
61.154
63.192
67.269
71.346
77.461
81.538
85.615
91.731
95.808


5.810
9.683
13.556
15.492
17.429
23.238
25.175
27.112
30.985
32.921
36.794
38.731
40.667
46.477
50.350
54.223
58.096
60.033
63.906
67.779
73.589
77.462
81.335
87.144
91.017

BB.12700 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12701
BB.12702
BB.12703
BB.12704
BB.12705
BB.12706
BB.12707
Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách
Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách


12.189
14.623
19.500
22.552
24.986
31.081
37.175


57.077
69.308
89.692
99.885
114.154
134.538
161.038


54.223
65.842
85.208
94.890
108.446
127.812
152.987


BB.12701
BB.12702
BB.12703
BB.12704
BB.12705
BB.12706
BB.12707
- 1000x1000mm
- 1200x1200mm
- 1600x1600mm
- 1600x2000mm
- 2000x2000mm
- 2500x2500mm
- 3000x3000mm
mối nối
-
-
-
-
-
-


12.189
14.623
19.500
22.552
24.986
31.081
37.175


57.077
69.308
89.692
99.885
114.154
134.538
161.038


54.223
65.842
85.208
94.890
108.446
127.812
152.987

BB.12800 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA XI MĂNG


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.12801
BB.12802
BB.12803
BB.12804
BB.12805
Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách
Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách

29.863
33.523
37.175
46.321
55.458

130.461
144.731
161.038
201.808
242.577

123.939
137.494
152.987
191.717
230.448

BB.12801
BB.12802
BB.12803
BB.12804
BB.12805
2(1600x1600)mm
2(1600x2000)mm
2(2000x2000)mm
2(2500x2500)mm
2(3000x3000)mm
mối nối
-
-
-
-

29.863
33.523
37.175
46.321
55.458

130.461
144.731
161.038
201.808
242.577

123.939
137.494
152.987
191.717
230.448

BB.12900 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.12901
BB.12902
BB.12903
BB.12904
BB.12905
BB.12906
BB.12907
BB.12908
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống


84.000
105.000
170.000
291.000
396.000
632.000
778.500
873.000


10.192
14.881
22.423
40.769
63.192
106.000
150.846
232.384


9.683
14.137
21.302
38.731
60.033
100.700
143.304
220.766


BB.12901
BB.12902
BB.12903
BB.12904
BB.12905
BB.12906
BB.12907
BB.12908
- 200mm
- 300mm
- ≤ 600mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1250mm
- ≤ 1800mm
- ≤ 2250mm
- ≤ 3000mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái


84.000
105.000
170.000
291.000
396.000
632.000
778.500
873.000


10.192
14.881
22.423
40.769
63.192
106.000
150.846
232.384


9.683
14.137
21.302
38.731
60.033
100.700
143.304
220.766

Ghi chú:


Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì chi phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và chi phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của chi phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.


BB.13000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG


BB.13100 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi, thay thế theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/đoạn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.13101
BB.13102
BB.13103
BB.13104
BB.13105
BB.13106
BB.13107
BB.13108
BB.13109
BB.13110
BB.13111
Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống
Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống


600.060
754.075
981.098
1.500.150
3.066.307
5.294.529
7.522.752
11.979.198
16.435.643
23.120.312
26.462.646


220.154
262.961
305.769
360.807
267.038
399.538
684.923
911.192
1.251.614
1.510.499
1.850.922


38.162
107.808
124.981
124.981
183.445
198.732
336.532


209.146
249.814
290.481
342.768
253.687
379.562
650.677
865.633
1.189.036
1.434.976
1.758.378


37.358
105.535
122.346
122.346
180.149
195.162
331.917


BB.13101
BB.13102
BB.13103
BB.13104
BB.13105
BB.13106
BB.13107
BB.13108
BB.13109
BB.13110
BB.13111
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- ≤ 400mm
- ≤ 600mm
- ≤ 900mm
- ≤ 1200mm
- ≤ 1600mm
- ≤ 2200mm
- ≤ 2500mm
đoạn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


600.060
754.075
981.098
1.500.150
3.066.307
5.294.529
7.522.752
11.979.198
16.435.643
23.120.312
26.462.646


220.154
262.961
305.769
360.807
267.038
399.538
684.923
911.192
1.251.614
1.510.499
1.850.922


38.162
107.808
124.981
124.981
183.445
198.732
336.532


209.146
249.814
290.481
342.768
253.687
379.562
650.677
865.633
1.189.036
1.434.976
1.758.378


37.358
105.535
122.346
122.346
180.149
195.162
331.917

BB.13200 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


Mã hiệu sửa đổi, thay thế theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.13201
BB.13202
BB.13203
BB.13204
BB.13205
BB.13206
BB.13207
BB.13208
BB.13209
BB.13210
BB.13211
BB.13212
BB.13213
BB.13214
BB.13215
BB.13216
BB.13217
BB.13218
BB.13219
BB.13220
BB.13221
BB.13222
BB.13223
BB.13224
Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống
Nối ống gang bằng phương pháp xảm, đường kính ống


7.534
11.320
15.370
19.859
23.874
28.402
33.654
39.503
45.369
58.459
70.477
83.946
100.899
114.382
121.585
129.277
148.036
159.077
169.668
190.881
212.100
233.298
254.505
267.637


20.385
24.462
32.615
42.808
67.269
83.577
116.192
130.461
146.769
191.615
236.461
283.346
313.923
358.769
364.884
409.730
477.000
523.884
556.500
564.653
625.807
688.999
752.192
782.769


19.365
23.238
30.985
40.667
63.906
79.398
110.383
123.939
139.431
182.035
224.639
269.179
298.227
340.831
346.641
389.245
453.150
497.691
528.675
536.422
594.518
654.551
714.583
743.631


BB.13201
BB.13202
BB.13203
BB.13204
BB.13205
BB.13206
BB.13207
BB.13208
BB.13209
BB.13210
BB.13211
BB.13212
BB.13213
BB.13214
BB.13215
BB.13216
BB.13217
BB.13218
BB.13219
BB.13220
BB.13221
BB.13222
BB.13223
BB.13224
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


7.534
11.320
15.370
19.859
23.874
28.402
33.654
39.503
45.369
58.459
70.477
83.946
100.899
114.382
121.585
129.277
148.036
159.077
169.668
190.881
212.100
233.298
254.505
267.637


20.385
24.462
32.615
42.808
67.269
83.577
116.192
130.461
146.769
191.615
236.461
283.346
313.923
358.769
364.884
409.730
477.000
523.884
556.500
564.653
625.807
688.999
752.192
782.769


19.365
23.238
30.985
40.667
63.906
79.398
110.383
123.939
139.431
182.035
224.639
269.179
298.227
340.831
346.641
389.245
453.150
497.691
528.675
536.422
594.518
654.551
714.583
743.631

BB.13300 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU


Mã hiệu sửa đổi, thay thế theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.13301
BB.13302
BB.13303
BB.13304
BB.13305
BB.13306
BB.13307
BB.13308
BB.13309
BB.13310
BB.13311
BB.13312
BB.13313
BB.13314
BB.13315
BB.13316
BB.13317
BB.13318
BB.13319
BB.13320
BB.13321
BB.13322
BB.13323
BB.13324
Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống
Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống


8.408
12.692
16.943
21.386
27.305
31.733
36.495
32.527
42.591
49.686
66.782
75.005
83.195
93.482
102.582
111.768
130.317
137.945
147.006
159.868
172.409
219.405
268.896
293.657


14.269
30.577
30.577
44.846
44.846
79.500
103.961
118.231
130.461
156.961
177.346
197.731
222.192
246.654
250.731
281.307
326.154
371.000
393.423
399.538
444.384
489.230
532.038
554.461


13.556
29.048
29.048
42.604
42.604
75.525
98.764
112.319
123.939
149.114
168.479
187.844
211.083
234.321
238.194
267.243
309.846
352.450
373.752
379.562
422.166
464.770
505.437
526.739


BB.13301
BB.13302
BB.13303
BB.13304
BB.13305
BB.13306
BB.13307
BB.13308
BB.13309
BB.13310
BB.13311
BB.13312
BB.13313
BB.13314
BB.13315
BB.13316
BB.13317
BB.13318
BB.13319
BB.13320
BB.13321
BB.13322
BB.13323
BB.13324
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


8.408
12.692
16.943
21.386
27.305
31.733
36.495
32.527
42.591
49.686
66.782
75.005
83.195
93.482
102.582
111.768
130.317
137.945
147.006
159.868
172.409
219.405
268.896
293.657


14.269
30.577
30.577
44.846
44.846
79.500
103.961
118.231
130.461
156.961
177.346
197.731
222.192
246.654
250.731
281.307
326.154
371.000
393.423
399.538
444.384
489.230
532.038
554.461


13.556
29.048
29.048
42.604
42.604
75.525
98.764
112.319
123.939
149.114
168.479
187.844
211.083
234.321
238.194
267.243
309.846
352.450
373.752
379.562
422.166
464.770
505.437
526.739

BB.13400 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH


Mã hiệu sửa đổi, thay thế theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp gioăng, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/mối nối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.13401
BB.13402
BB.13403
BB.13404
BB.13405
BB.13406
BB.13407
BB.13408
BB.13409
BB.13410
BB.13411
BB.13412
BB.13413
BB.13414
BB.13415
BB.13416
BB.13417
BB.13418
BB.13419
BB.13420
BB.13421
BB.13422
BB.13423
BB.13424
Nối ống gang bằng mặt bích,
Nối ống gang bằng mặt bích,

48.122
52.183
56.243
80.304
86.000
110.333
115.000
121.000
141.000
148.000
185.000
193.000
206.000
231.000
260.100
269.000
307.167
314.000
342.933
375.000
407.000
473.455
542.405
586.880

14.269
26.500
26.500
40.769
40.769
71.346
93.769
106.000
118.231
140.654
159.000
177.346
199.769
222.192
226.269
252.769
293.538
328.192
346.538
354.692
3.934.228
432.154
470.884
491.269

13.556
25.175
25.175
38.731
38.731
67.779
89.081
100.700
112.319
133.621
151.050
168.479
189.781
211.083
214.956
240.131
278.862
311.783
329.212
336.958
3.737.522
410.546
447.341
466.706

BB.13401
BB.13402
BB.13403
BB.13404
BB.13405
BB.13406
BB.13407
BB.13408
BB.13409
BB.13410
BB.13411
BB.13412
BB.13413
BB.13414
BB.13415
BB.13416
BB.13417
BB.13418
BB.13419
BB.13420
BB.13421
BB.13422
BB.13423
BB.13424
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
mối nối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

48.122
52.183
56.243
80.304
86.000
110.333
115.000
121.000
141.000
148.000
185.000
193.000
206.000
231.000
260.100
269.000
307.167
314.000
342.933
375.000
407.000
473.455
542.405
586.880

14.269
26.500
26.500
40.769
40.769
71.346
93.769
106.000
118.231
140.654
159.000
177.346
199.769
222.192
226.269
252.769
293.538
328.192
346.538
354.692
3.934.228
432.154
470.884
491.269

13.556
25.175
25.175
38.731
38.731
67.779
89.081
100.700
112.319
133.621
151.050
168.479
189.781
211.083
214.956
240.131
278.862
311.783
329.212
336.958
3.737.522
410.546
447.341
466.706

Ghi chú:


Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì chi phí nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.


BB.14000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP


BB.14100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.14101
BB.14102
BB.14103
BB.14104
BB.14105
BB.14106
BB.14107
BB.14108
BB.14109
BB.14110
BB.14111
BB.14112
BB.14113
BB.14114
BB.14115
BB.14116
BB.14117
BB.14118
BB.14119
BB.14120
BB.14121
BB.14122
BB.14123
BB.14124
BB.14125
BB.14126
BB.14127
BB.14128
BB.14129
BB.14130
BB.14131
BB.14132
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống

3.402.190
3.860.843
4.317.458
4.553.920
5.198.073
5.361.150
5.935.996
5.940.072
6.380.380
7.191.687
7.954.071
8.708.301
10.807.915
12.344.914
8.170.148
9.083.378
9.654.147
11.460.222
14.108.600
16.581.400
18.623.000
20.662.400
24.666.400
26.681.600
35.107.600
29.165.400
31.248.800
33.332.200
33.750.200
37.499.000
39.186.400
42.301.600

44.560
44.560
44.560
56.442
77.237
98.031
121.796
145.561
181.209
225.769
276.269
329.741
562.639
794.646
3.043.210
3.457.911
3.571.984
4.050.851
4.450.105
4.917.577
5.316.831
5.719.947
6.115.339
7.166.914
7.551.017
7.931.259
10.090.058
11.954.469
12.992.411
14.034.214
15.615.404
21.185.946

3.232.085
3.667.807
4.101.592
4.326.230
4.938.177
5.093.100
5.639.204
5.643.078
6.061.370
6.832.113
7.556.379
8.272.899
10.267.535
11.727.686
7.761.652
8.629.222
9.171.453
10.887.228
13.403.170
15.752.330
17.691.850
19.629.280
23.433.080
25.347.520
33.352.220
27.707.130
29.686.360
31.665.590
32.062.690
35.624.050
37.227.080
40.186.520

43.015
43.015
43.015
54.485
74.559
94.633
117.574
140.515
174.927
217.942
266.692
318.310
543.134
767.098
2.968.030
3.368.355
3.478.473
3.944.738
4.330.151
4.782.557
5.167.970
5.557.111
5.938.795
6.961.065
7.331.853
7.698.913
9.803.615
11.610.688
12.612.646
13.618.333
15.155.272
20.532.698

BB.14101
BB.14102
BB.14103
BB.14104
BB.14105
BB.14106
BB.14107
BB.14108
BB.14109
BB.14110
BB.14111
BB.14112
BB.14113
BB.14114
BB.14115
BB.14116
BB.14117
BB.14118
BB.14119
BB.14120
BB.14121
BB.14122
BB.14123
BB.14124
BB.14125
BB.14126
BB.14127
BB.14128
BB.14129
BB.14130
BB.14131
BB.14132
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2500mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
786.348
961.372
1.302.490
1.652.865
2.220.040
2.667.076
3.192.828
4.049.835
1.005.694
6.121.763
17.770.458
22.757.093
45.613.959
60.318.101
84.274.050
97.045.017
125.521.599
192.062.653
230.474.673
268.887.249
307.300.507
345.712.401
384.213.849
461.054.684
499.475.215
537.895.519
576.656.762
615.417.778
692.342.611
769.267.772
846.194.751
962.810.327

3.402.190
3.860.843
4.317.458
4.553.920
5.198.073
5.361.150
5.935.996
5.940.072
6.380.380
7.191.687
7.954.071
8.708.301
10.807.915
12.344.914
8.170.148
9.083.378
9.654.147
11.460.222
14.108.600
16.581.400
18.623.000
20.662.400
24.666.400
26.681.600
35.107.600
29.165.400
31.248.800
33.332.200
33.750.200
37.499.000
39.186.400
42.301.600

44.560
44.560
44.560
56.442
77.237
98.031
121.796
145.561
181.209
225.769
276.269
329.741
562.639
794.646
3.043.210
3.457.911
3.571.984
4.050.851
4.450.105
4.917.577
5.316.831
5.719.947
6.115.339
7.166.914
7.551.017
7.931.259
10.090.058
11.954.469
12.992.411
14.034.214
15.615.404
21.185.946

3.232.085
3.667.807
4.101.592
4.326.230
4.938.177
5.093.100
5.639.204
5.643.078
6.061.370
6.832.113
7.556.379
8.272.899
10.267.535
11.727.686
7.761.652
8.629.222
9.171.453
10.887.228
13.403.170
15.752.330
17.691.850
19.629.280
23.433.080
25.347.520
33.352.220
27.707.130
29.686.360
31.665.590
32.062.690
35.624.050
37.227.080
40.186.520

43.015
43.015
43.015
54.485
74.559
94.633
117.574
140.515
174.927
217.942
266.692
318.310
543.134
767.098
2.968.030
3.368.355
3.478.473
3.944.738
4.330.151
4.782.557
5.167.970
5.557.111
5.938.795
6.961.065
7.331.853
7.698.913
9.803.615
11.610.688
12.612.646
13.618.333
15.155.272
20.532.698

BB.14200 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ - NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.14201
BB.14202
BB.14203
BB.14204
BB.14205
BB.14206
BB.14207
BB.14208
BB.14209
BB.14210
BB.14211
BB.14212
BB.14213
BB.14214
BB.14215
BB.14216
BB.14217
BB.14218
BB.14219
BB.14220
BB.14221
BB.14222
BB.14223
BB.14224
BB.14225
BB.14226
BB.14227
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn,
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn,
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn,

2.146.498
3.004.690
3.760.959
4.227.766
4.804.650
5.071.688
5.509.957
5.562.957
5.925.803
6.814.572
8.005.032
9.069.109
9.305.570
11.694.645
7.591.225
8.019.302
8.630.840
12.683.298
16.372.400
20.418.200
21.386.200
22.635.800
25.317.600
26.837.800
27.621.000
29.744.000
31.869.200

11.883
17.824
26.736
32.677
41.589
50.501
62.383
77.237
83.178
121.796
163.385
207.945
606.010
754.542
2.170.841
2.319.373
2.464.934
3.203.246
3.550.811
3.951.880
4.152.022
4.899.514
5.273.814
6.364.039
6.515.542
6.999.822
7.386.005

2.039.177
2.854.460
3.572.916
4.016.384
4.564.425
4.818.112
5.234.468
5.284.818
5.629.522
6.473.853
7.604.793
8.615.666
8.840.305
11.109.930
7.211.675
7.618.348
8.199.310
12.049.152
15.553.780
19.397.290
20.316.890
21.504.010
24.051.720
25.495.910
26.239.950
28.256.800
30.275.740

11.471
17.206
25.809
31.544
40.147
48.750
60.221
74.559
80.294
117.574
157.721
200.736
585.002
728.384
2.116.810
2.260.193
2.400.708
3.116.329
3.451.844
3.839.904
4.023.324
4.754.686
5.116.010
6.168.440
6.314.690
6.783.969
7.156.765

BB.14201
BB.14202
BB.14203
BB.14204
BB.14205
BB.14206
BB.14207
BB.14208
BB.14209
BB.14210
BB.14211
BB.14212
BB.14213
BB.14214
BB.14215
BB.14216
BB.14217
BB.14218
BB.14219
BB.14220
BB.14221
BB.14222
BB.14223
BB.14224
BB.14225
BB.14226
BB.14227
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.281.481
1.623.810
2.332.641
3.264.308
4.144.562
4.612.471
5.683.336
7.202.822
10.355.155
13.689.813
17.105.578
20.542.095
27.500.888
52.256.619
73.107.431
84.064.789
109.481.423
166.747.481
261.990.474
305.232.124
348.942.730
392.559.390
418.055.092
501.778.732
543.504.788
585.312.852
627.120.917

2.146.498
3.004.690
3.760.959
4.227.766
4.804.650
5.071.688
5.509.957
5.562.957
5.925.803
6.814.572
8.005.032
9.069.109
9.305.570
11.694.645
7.591.225
8.019.302
8.630.840
12.683.298
16.372.400
20.418.200
21.386.200
22.635.800
25.317.600
26.837.800
27.621.000
29.744.000
31.869.200

11.883
17.824
26.736
32.677
41.589
50.501
62.383
77.237
83.178
121.796
163.385
207.945
606.010
754.542
2.170.841
2.319.373
2.464.934
3.203.246
3.550.811
3.951.880
4.152.022
4.899.514
5.273.814
6.364.039
6.515.542
6.999.822
7.386.005

2.039.177
2.854.460
3.572.916
4.016.384
4.564.425
4.818.112
5.234.468
5.284.818
5.629.522
6.473.853
7.604.793
8.615.666
8.840.305
11.109.930
7.211.675
7.618.348
8.199.310
12.049.152
15.553.780
19.397.290
20.316.890
21.504.010
24.051.720
25.495.910
26.239.950
28.256.800
30.275.740

11.471
17.206
25.809
31.544
40.147
48.750
60.221
74.559
80.294
117.574
157.721
200.736
585.002
728.384
2.116.810
2.260.193
2.400.708
3.116.329
3.451.844
3.839.904
4.023.324
4.754.686
5.116.010
6.168.440
6.314.690
6.783.969
7.156.765

BB.14300 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.14301
BB.14302
BB.14303
BB.14304
BB.14305
BB.14306
BB.14307
BB.14308
BB.14309
BB.14310
BB.14311
BB.14312
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m


2.140.383
2.527.690
2.894.613
3.179.998
3.461.305
3.856.766
4.062.651
4.290.958
4.482.574
5.805.534
7.766.533
9.678.608


2.033.367
2.401.310
2.749.887
3.021.002
3.288.245
3.663.934
3.859.524
4.076.417
4.258.451
5.515.266
7.378.217
9.194.692


BB.14301
BB.14302
BB.14303
BB.14304
BB.14305
BB.14306
BB.14307
BB.14308
BB.14309
BB.14310
BB.14311
BB.14312
- ≤ 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm
- 110mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.383.396
3.004.569
3.655.031
4.763.236
5.853.153
7.400.042
10.577.228
11.159.658
19.260.565
27.914.655
38.700.864
49.518.175


2.140.383
2.527.690
2.894.613
3.179.998
3.461.305
3.856.766
4.062.651
4.290.958
4.482.574
5.805.534
7.766.533
9.678.608


2.033.367
2.401.310
2.749.887
3.021.002
3.288.245
3.663.934
3.859.524
4.076.417
4.258.451
5.515.266
7.378.217
9.194.692

Ghi chú:


Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 0,8.


LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ


BB.15000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH


BB.15100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.15101
BB.15102
BB.15103
BB.15104
BB.15105
BB.15106
BB.15107
BB.15108
BB.15109
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thủy tinh, đường kính ống
8.374.952
10.690.906
18.200.958
20.355.008
36.318.277
42.299.846
67.246.664
83.838.140
84.367.380
9.697.600
12.062.600
13.200.000
14.960.000
17.072.000
19.025.600
21.595.200
24.200.000
28.758.400
42.630
73.944
119.789
131.106
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615
9.212.720
11.459.470
12.540.000
14.212.000
16.218.400
18.074.320
20.515.440
22.990.000
27.320.480
41.354
71.783
116.643
127.567
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230
BB.15101
BB.15102
BB.15103
BB.15104
BB.15105
BB.15106
BB.15107
BB.15108
BB.15109
- < 57mm
- 67-89mm
- 108x3,5mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6,3mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 273x7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
8.374.952
10.690.906
18.200.958
20.355.008
36.318.277
42.299.846
67.246.664
83.838.140
84.367.380
9.697.600
12.062.600
13.200.000
14.960.000
17.072.000
19.025.600
21.595.200
24.200.000
28.758.400
42.630
73.944
119.789
131.106
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615
9.212.720
11.459.470
12.540.000
14.212.000
16.218.400
18.074.320
20.515.440
22.990.000
27.320.480
41.354
71.783
116.643
127.567
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230

Ghi chú:


- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7o - 8o thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,12.


- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9o - 35o thì đơn giá nhân công nhân với hệ số 1,14.


- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm đơn giá nhân công nhân hệ số 1,2; nếu bùn nước > 50cm thì lập dự toán riêng.


BB.15200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.15201
BB.15202
BB.15203
BB.15204
BB.15205
BB.15206
BB.15207
BB.15208
BB.15209
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thủy tinh, đường kính ống
10.012.165
13.218.268
21.257.804
23.411.854
40.795.107
46.776.675
73.387.420
89.978.897
92.016.980
10.225.600
12.766.600
14.256.000
15.897.200
18.163.200
20.259.800
22.915.200
25.784.000
30.624.000
45.460
73.944
119.789
133.935
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615
9.714.320
12.128.270
13.543.200
15.102.340
17.255.040
19.246.810
21.769.440
24.494.800
29.092.800
44.085
71.783
116.643
130.299
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230
BB.15201
BB.15202
BB.15203
BB.15204
BB.15205
BB.15206
BB.15207
BB.15208
BB.15209
- < 57mm
- 67-89mm
- 108x3,5mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6,3mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 273x7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
10.012.165
13.218.268
21.257.804
23.411.854
40.795.107
46.776.675
73.387.420
89.978.897
92.016.980
10.225.600
12.766.600
14.256.000
15.897.200
18.163.200
20.259.800
22.915.200
25.784.000
30.624.000
45.460
73.944
119.789
133.935
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615
9.714.320
12.128.270
13.543.200
15.102.340
17.255.040
19.246.810
21.769.440
24.494.800
29.092.800
44.085
71.783
116.643
130.299
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230

BB.15300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.15301
BB.15302
BB.15303
BB.15304
BB.15305
BB.15306
BB.15307
BB.15308
BB.15309
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thủy tinh, đường kính ống

11.679.727
15.777.070
24.344.646
26.498.697
45.301.274
51.282.842
79.563.941
96.155.418
99.696.630

10.225.600
12.766.600
14.256.000
15.897.200
18.172.000
20.262.000
22.924.000
25.784.000
30.624.000

42.630
73.944
119.789
131.106
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615

9.714.320
12.128.270
13.543.200
15.102.340
17.263.400
19.248.900
21.777.800
24.494.800
29.092.800

41.354
71.783
116.643
127.567
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230

BB.15301
BB.15302
BB.15303
BB.15304
BB.15305
BB.15306
BB.15307
BB.15308
BB.15309
- < 57mm
- 67-89mm
- 108x3,5mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6,3mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 273x7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-

11.679.727
15.777.070
24.344.646
26.498.697
45.301.274
51.282.842
79.563.941
96.155.418
99.696.630

10.225.600
12.766.600
14.256.000
15.897.200
18.172.000
20.262.000
22.924.000
25.784.000
30.624.000

42.630
73.944
119.789
131.106
2.352.252
2.431.469
3.320.218
3.475.823
3.479.615

9.714.320
12.128.270
13.543.200
15.102.340
17.263.400
19.248.900
21.777.800
24.494.800
29.092.800

41.354
71.783
116.643
127.567
2.305.807
2.382.278
3.252.352
3.402.562
3.407.230

BB.16000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO


BB.16100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống,lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.16101
BB.16102
BB.16103
BB.16104
BB.16105
BB.16106
BB.16107
BB.16108
BB.16109
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét 2 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, đường kính ống
7.034.345
8.574.111
15.674.902
17.836.889
32.668.127
38.678.337
62.302.217
78.957.699
78.098.402
7.832.000
9.345.600
11.052.800
11.792.000
12.643.400
14.097.600
15.840.000
17.811.200
20.627.200
42.438
67.900
82.046
93.363
1.220.479
1.299.696
1.785.740
1.941.345
1.887.590
7.440.400
8.878.320
10.500.160
11.202.400
12.011.230
13.392.720
15.048.000
16.920.640
19.595.840
40.967
65.546
79.202
90.126
1.190.458
1.266.928
1.740.218
1.890.429
1.838.538
BB.16101
BB.16102
BB.16103
BB.16104
BB.16105
BB.16106
BB.16107
BB.16108
BB.16109
- < 57mm
- 67-89mm
- 108x3,5mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6,3mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 273x7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
7.034.345
8.574.111
15.674.902
17.836.889
32.668.127
38.678.337
62.302.217
78.957.699
78.098.402
7.832.000
9.345.600
11.052.800
11.792.000
12.643.400
14.097.600
15.840.000
17.811.200
20.627.200
42.438
67.900
82.046
93.363
1.220.479
1.299.696
1.785.740
1.941.345
1.887.590
7.440.400
8.878.320
10.500.160
11.202.400
12.011.230
13.392.720
15.048.000
16.920.640
19.595.840
40.967
65.546
79.202
90.126
1.190.458
1.266.928
1.740.218
1.890.429
1.838.538

BB.16200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.16201
BB.16202
BB.16203
BB.16204
BB.16205
BB.16206
BB.16207
BB.16208
BB.16209
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh δ = 3 ± 0,5mm, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 lớp vải thủy tinh δ = 3 ± 0,5mm, đường kính ống
8.642.325
11.105.914
18.722.937
20.884.924
36.436.521
42.446.730
67.477.492
84.132.975
84.655.295
10.736.000
13.200.000
15.664.000
16.684.800
18.695.600
20.847.200
23.584.000
26.540.800
31.127.800
43.286
69.258
83.687
95.230
1.244.889
1.325.690
1.821.454
1.980.171
1.925.342
10.199.200
12.540.000
14.880.800
15.850.560
17.760.820
19.804.840
22.404.800
25.213.760
29.571.410
41.786
66.857
80.786
91.929
1.214.267
1.292.267
1.775.023
1.928.237
1.875.309
BB.16201
BB.16202
BB.16203
BB.16204
BB.16205
BB.16206
BB.16207
BB.16208
BB.16209
- < 57mm
- 67-89mm
- 108x3,5mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6,3mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 273x7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
8.642.325
11.105.914
18.722.937
20.884.924
36.436.521
42.446.730
67.477.492
84.132.975
84.655.295
10.736.000
13.200.000
15.664.000
16.684.800
18.695.600
20.847.200
23.584.000
26.540.800
31.127.800
43.286
69.258
83.687
95.230
1.244.889
1.325.690
1.821.454
1.980.171
1.925.342
10.199.200
12.540.000
14.880.800
15.850.560
17.760.820
19.804.840
22.404.800
25.213.760
29.571.410
41.786
66.857
80.786
91.929
1.214.267
1.292.267
1.775.023
1.928.237
1.875.309

BB.16300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 6 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
BB.16301
- < 57mm
100m
10.041.059
11.264.000
43.286
10.700.800
41.786
BB.16302
- 67-89mm
-
13.258.809
13.974.400
69.258
13.275.680
66.857
BB.16303
- 108x3,5mm
-
21.324.633
16.572.160
83.687
15.743.552
80.786
BB.16304
- 108x4mm
-
23.486.619
17.679.200
95.230
16.795.240
91.929
BB.16305
- 159x5mm
-
40.913.195
20.103.600
1.244.889
19.098.420
1.214.267
BB.16306
- 159x6,3mm
-
46.923.405
22.422.400
1.325.690
21.301.280
1.292.267
BB.16307
- 219x7mm
-
73.618.249
25.234.000
1.821.454
23.972.300
1.775.023
BB.16308
- 219x9mm
-
90.273.732
28.397.600
1.980.171
26.977.720
1.928.237
BB.16309
- 273x7mm
-
92.304.895
33.224.400
1.925.342
31.563.180
1.875.309

BB.16400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
BB.16401
- < 57mm
100m
11.708.621
13.534.400
43.286
12.857.680
41.786
BB.16402
- 67-89mm
-
15.817.611
16.772.800
69.258
15.934.160
66.857
BB.16403
- 108x3,5mm
-
24.411.475
19.888.000
83.687
18.893.600
80.786
BB.16404
- 108x4mm
-
26.573.462
21.212.400
95.230
20.151.780
91.929
BB.16405
- 159x5mm
-
45.419.517
23.887.600
1.244.889
22.693.220
1.214.267
BB.16406
- 159x6,3mm
-
51.429.726
26.635.400
1.325.690
25.303.630
1.292.267
BB.16407
- 219x7mm
-
79.794.770
30.289.600
1.821.454
28.775.120
1.775.023
BB.16408
- 219x9mm
-
96.450.253
34.078.000
1.980.171
32.374.100
1.928.237
BB.16409
- 273x7mm
-
99.984.545
39.864.000
1.925.342
37.870.800
1.875.309

BB.17000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG


BB.17100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA SÔNG HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.17101
BB.17102
BB.17103
BB.17104
BB.17105
BB.17106
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống


22.316.800
25.520.000
28.443.800
32.179.400
36.203.200
43.084.800


4.436.777
5.049.115
5.311.380
6.248.446
8.214.162
8.491.990


21.200.960
24.244.000
27.021.610
30.570.430
34.393.040
40.930.560


4.358.203
4.957.476
5.210.649
6.130.828
8.062.573
8.331.806


BB.17101
BB.17102
BB.17103
BB.17104
BB.17105
BB.17106
- 108x8mm
- 159x8mm
- 159x12mm
- 219x9mm
- 219x12mm
- 273x12mm
100m
-
-
-
-
-
45.185.991
67.396.674
90.161.113
101.630.145
126.052.596
158.197.368


22.316.800
25.520.000
28.443.800
32.179.400
36.203.200
43.084.800


4.436.777
5.049.115
5.311.380
6.248.446
8.214.162
8.491.990


21.200.960
24.244.000
27.021.610
30.570.430
34.393.040
40.930.560


4.358.203
4.957.476
5.210.649
6.130.828
8.062.573
8.331.806

BB.17200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU QUA ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 9 ± 0,5mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.17201
BB.17202
BB.17203
BB.17204
BB.17205
BB.17206
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc 3 lớp vải thủy tinh, đường kính ống


22.897.600
26.435.200
29.480.000
33.000.000
37.118.400
44.187.000


2.541.568
3.094.632
3.356.897
4.234.690
4.505.697
4.724.251


21.752.720
25.113.440
28.006.000
31.350.000
35.262.480
41.977.650


2.490.637
3.031.654
3.284.827
4.146.751
4.408.363
4.619.340


BB.17201
BB.17202
BB.17203
BB.17204
BB.17205
BB.17206
- 108x8mm
- 159x8mm
- 159x12mm
- 219x9mm
- 219x12mm
- 273x12mm
100m
-
-
-
-
-
45.201.114
67.417.352
90.181.792
101.653.874
126.076.052
158.242.736


22.897.600
26.435.200
29.480.000
33.000.000
37.118.400
44.187.000


2.541.568
3.094.632
3.356.897
4.234.690
4.505.697
4.724.251


21.752.720
25.113.440
28.006.000
31.350.000
35.262.480
41.977.650


2.490.637
3.031.654
3.284.827
4.146.751
4.408.363
4.619.340

BB.17300 LẮP ĐẶT ỐNG LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH δ = 3 ± 0,5mm


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển nguyên vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí.


Đơn vị tính: đồng/10m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.17301
BB.17302
BB.17303
BB.17304
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thủy tinh, đường kính ống
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc 1 lớp vải thủy tinh, đường kính ống

2.541.000
3.027.200
3.625.600
4.048.000

1.615.537
1.754.458
1.841.386
1.901.096

2.413.950
2.875.840
3.444.320
3.845.600

1.564.905
1.700.825
1.785.948
1.843.588

BB.17301
BB.17302
BB.17303
BB.17304
- 219x7mm
- 273x8mm
- 325x8mm
- 426x10mm
10m
-
-
-
6.491.568
9.208.765
11.003.345
17.921.083

2.541.000
3.027.200
3.625.600
4.048.000

1.615.537
1.754.458
1.841.386
1.901.096

2.413.950
2.875.840
3.444.320
3.845.600

1.564.905
1.700.825
1.785.948
1.843.588

BB.18000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI


BB.18100 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.18101
BB.18102
BB.18103
BB.18104
BB.18105
BB.18106
BB.18107
BB.18108
BB.18109
BB.18110
BB.18111
BB.18112
BB.18113
BB.18114
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống

2.751.921
3.241.151
3.412.382
3.748.728
4.523.343
4.702.727
4.845.419
4.926.958
5.039.073
4.519.266
4.653.804
4.733.304
5.191.958
5.571.111

2.614.329
3.079.099
3.241.768
3.561.297
4.297.182
4.467.598
4.603.156
4.680.617
4.787.127
4.293.309
4.421.121
4.496.646
4.932.367
5.292.564

BB.18101
BB.18102
BB.18103
BB.18104
BB.18105
BB.18106
BB.18107
BB.18108
BB.18109
BB.18110
BB.18111
BB.18112
BB.18113
BB.18114
- 6,4mm
- 9,5mm
- 12,7mm
- 15,9mm
- 19,1mm
- 22,2mm
- 25,4mm
- 28,6mm
- 31,8mm
- 34,9mm
- 38,1mm
- 41,3mm
- 54mm
- 66,7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
485.389
697.517
909.480
1.136.445
1.438.250
1.590.247
1.817.998
2.045.138
2.121.753
2.424.104
2.726.727
3.028.742
3.785.648
4.844.114

2.751.921
3.241.151
3.412.382
3.748.728
4.523.343
4.702.727
4.845.419
4.926.958
5.039.073
4.519.266
4.653.804
4.733.304
5.191.958
5.571.111

2.614.329
3.079.099
3.241.768
3.561.297
4.297.182
4.467.598
4.603.156
4.680.617
4.787.127
4.293.309
4.421.121
4.496.646
4.932.367
5.292.564

BB.19000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA


BB.19100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19101
BB.19102
BB.19103
BB.19104
BB.19105
BB.19106
BB.19107
BB.19108
BB.19109
BB.19110
BB.19111
BB.19112
BB.19113
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
600.314
732.929
986.436
1.442.453
2.222.684
2.721.540
4.943.762
6.666.643
10.496.478
12.732.155
20.054.099
25.074.971
30.095.781
507.577
595.230
715.499
892.845
1.117.076
1.218.999
1.288.307
1.567.576
1.704.153
1.840.729
2.317.729
2.605.152
3.126.998
482.198
565.470
679.726
848.205
1.061.224
1.158.051
1.223.893
1.489.199
1.618.947
1.748.696
2.201.846
2.474.898
2.970.652
BB.19101
BB.19102
BB.19103
BB.19104
BB.19105
BB.19106
BB.19107
BB.19108
BB.19109
BB.19110
BB.19111
BB.19112
BB.19113
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 89mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
600.314
732.929
986.436
1.442.453
2.222.684
2.721.540
4.943.762
6.666.643
10.496.478
12.732.155
20.054.099
25.074.971
30.095.781
507.577
595.230
715.499
892.845
1.117.076
1.218.999
1.288.307
1.567.576
1.704.153
1.840.729
2.317.729
2.605.152
3.126.998
482.198
565.470
679.726
848.205
1.061.224
1.158.051
1.223.893
1.489.199
1.618.947
1.748.696
2.201.846
2.474.898
2.970.652

BB.19200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19201
BB.19202
BB.19203
BB.19204
BB.19205
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối giăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối giăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
6.747.663
12.843.885
20.188.643
25.242.106
30.298.433
1.359.653
1.426.922
1.903.922
2.380.921
2.861.998
1.291.672
1.355.578
1.808.728
2.261.879
2.718.902
BB.19201
BB.19202
BB.19203
BB.19204
BB.19205
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
100m
-
-
-
-
6.747.663
12.843.885
20.188.643
25.242.106
30.298.433
1.359.653
1.426.922
1.903.922
2.380.921
2.861.998
1.291.672
1.355.578
1.808.728
2.261.879
2.718.902

Ghi chú:


Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa … được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.


BB.19300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19301
BB.19302
BB.19303
BB.19304
BB.19305
BB.19306
BB.19307
BB.19308
BB.19309
BB.19310
BB.19311
BB.19312
BB.19313
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
658.485
621.212
883.838
1.858.586
2.156.566
2.277.778
4.103.535
4.891.212
8.171.717
8.960.202
11.737.374
23.757.576
30.828.283
1.345.384
1.461.576
1.520.691
1.698.037
1.785.691
1.936.537
1.965.075
2.081.268
2.505.267
2.631.652
2.986.344
3.285.998
3.697.766
46.793
53.033
68.630
77.989
90.467
112.304
124.782
140.380
180.934
227.728
258.923
302.597
374.347
1.278.116
1.388.499
1.444.659
1.613.138
1.696.409
1.839.713
1.866.825
1.977.207
2.380.008
2.500.073
2.837.031
3.121.702
3.512.884
45.322
51.365
66.473
75.537
87.623
108.773
120.859
135.967
175.246
220.568
250.783
293.084
362.578
BB.19301
BB.19302
BB.19303
BB.19304
BB.19305
BB.19306
BB.19307
BB.19308
BB.19309
BB.19310
BB.19311
BB.19312
BB.19313
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
658.485
621.212
883.838
1.858.586
2.156.566
2.277.778
4.103.535
4.891.212
8.171.717
8.960.202
11.737.374
23.757.576
30.828.283
1.345.384
1.461.576
1.520.691
1.698.037
1.785.691
1.936.537
1.965.075
2.081.268
2.505.267
2.631.652
2.986.344
3.285.998
3.697.766
46.793
53.033
68.630
77.989
90.467
112.304
124.782
140.380
180.934
227.728
258.923
302.597
374.347
1.278.116
1.388.499
1.444.659
1.613.138
1.696.409
1.839.713
1.866.825
1.977.207
2.380.008
2.500.073
2.837.031
3.121.702
3.512.884
45.322
51.365
66.473
75.537
87.623
108.773
120.859
135.967
175.246
220.568
250.783
293.084
362.578

BB.19400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 8m


Mã hiệu sửa đổi theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19401
BB.19402
BB.19403
BB.19404
BB.19405
BB.19406
BB.19407
BB.19408
BB.19409
BB.19410
BB.19411
BB.19412
BB.19413
BB.19414
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống
361.506
482.070
650.360
927.524
1.916.149
2.250.572
2.422.754
4.309.701
5.185.149
8.649.851
9.506.052
12.457.156
24.677.139
31.972.143
1.102.807
1.157.845
1.180.268
1.212.884
1.522.730
1.543.114
1.655.230
1.877.422
2.199.498
2.346.267
2.580.690
3.167.767
4.225.728
5.165.458
1.047.668
1.099.955
1.121.257
1.152.241
1.446.595
1.465.961
1.572.470
1.783.553
2.089.527
2.228.958
2.451.660
3.009.383
4.014.447
4.907.192
BB.19401
BB.19402
BB.19403
BB.19404
BB.19405
BB.19406
BB.19407
BB.19408
BB.19409
BB.19410
BB.19411
BB.19412
BB.19413
BB.19414
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm
- 110mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
361.506
482.070
650.360
927.524
1.916.149
2.250.572
2.422.754
4.309.701
5.185.149
8.649.851
9.506.052
12.457.156
24.677.139
31.972.143
1.102.807
1.157.845
1.180.268
1.212.884
1.522.730
1.543.114
1.655.230
1.877.422
2.199.498
2.346.267
2.580.690
3.167.767
4.225.728
5.165.458
1.047.668
1.099.955
1.121.257
1.152.241
1.446.595
1.465.961
1.572.470
1.783.553
2.089.527
2.228.958
2.451.660
3.009.383
4.014.447
4.907.192

Ghi chú:


Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa … được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.


BB.19500 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU NỐI GAI ĐOẠN ỐNG DÀI 5m


Thành phần công việc:


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.19501
BB.19502
BB.19503
BB.19504
BB.19505
BB.19506
BB.19507
BB.19508
BB.19509
BB.19510
BB.19511
BB.19512
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống


18.119.562
33.693.269
59.207.420
92.410.590
146.295.778
146.295.778
234.944.992
293.486.746
352.018.448
411.092.255
469.756.971
588.027.547


305.769
332.269
387.307
509.615
760.346
886.730
1.115.038
1.549.230
1.997.691
2.446.152
2.943.536
3.926.074


290.481
315.656
367.943
484.135
722.329
842.395
1.059.287
1.471.770
1.897.809
2.323.848
2.796.364
3.729.776


BB.19501
BB.19502
BB.19503
BB.19504
BB.19505
BB.19506
BB.19507
BB.19508
BB.19509
BB.19510
BB.19511
BB.19512
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


18.119.562
33.693.269
59.207.420
92.410.590
146.295.778
146.295.778
234.944.992
293.486.746
352.018.448
411.092.255
469.756.971
588.027.547


305.769
332.269
387.307
509.615
760.346
886.730
1.115.038
1.549.230
1.997.691
2.446.152
2.943.536
3.926.074


290.481
315.656
367.943
484.135
722.329
842.395
1.059.287
1.471.770
1.897.809
2.323.848
2.796.364
3.729.776

Ghi chú:


Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, đơn giá nhân công được nhân hệ số k = 1,1.


BB.19600 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI MÀNG KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 5m


Thành phần công việc:


Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19601
BB.19602
BB.19603
BB.19604
BB.19605
BB.19606
BB.19607
BB.19608
BB.19609
BB.19610
BB.19611
BB.19612
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống
20.879.688
38.555.355
67.717.371
105.831.982
167.838.882
212.636.962
269.407.538
337.125.109
404.519.948
472.088.904
539.653.860
674.946.788
352.654
381.192
446.423
587.076
874.499
1.021.268
1.282.191
1.781.614
2.497.114
2.813.075
3.218.728
4.515.189
335.021
362.133
424.102
557.724
830.776
970.207
1.218.084
1.692.536
2.372.262
2.672.425
3.057.797
4.289.436
BB.19601
BB.19602
BB.19603
BB.19604
BB.19605
BB.19606
BB.19607
BB.19608
BB.19609
BB.19610
BB.19611
BB.19612
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
20.879.688
38.555.355
67.717.371
105.831.982
167.838.882
212.636.962
269.407.538
337.125.109
404.519.948
472.088.904
539.653.860
674.946.788
352.654
381.192
446.423
587.076
874.499
1.021.268
1.282.191
1.781.614
2.497.114
2.813.075
3.218.728
4.515.189
335.021
362.133
424.102
557.724
830.776
970.207
1.218.084
1.692.536
2.372.262
2.672.425
3.057.797
4.289.436

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 300m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19701
BB.19702
BB.19703
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống
610.671
900.990
1.001.100
297.615
313.923
330.231
282.735
298.227
313.719
BB.19701
BB.19702
BB.19703
- 16mm
- 20mm
- 25mm
100m
-
-
610.671
900.990
1.001.100
297.615
313.923
330.231
282.735
298.227
313.719

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 200m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19704
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m
100m
1.311.441
493.307
468.643

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 150m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19705
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m
100m
1.651.815
558.538
530.612

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19706
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 100m
100m
2.512.761
623.769
592.581

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.19707
BB.19708
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống

3.944.729
5.566.673

656.384
688.999

623.566
654.551

BB.19707
BB.19708
- 63mm
- 75mm
100m
-

3.944.729
5.566.673

656.384
688.999

623.566
654.551

BB.19700 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 25m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19709
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 25m
100m
7.989.578
790.922
751.378

BB.19800 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, quét keo, căn chỉnh dán ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19801
BB.19802
BB.19803
BB.19804
BB.19805
BB.19806
BB.19807
BB.19808
BB.19809
BB.19810
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống
19.687.997
25.587.789
30.205.554
36.357.871
50.511.793
58.664.912
91.769.932
124.135.974
161.322.605
184.729.051
2.024.191
2.199.498
2.374.806
2.515.460
2.670.383
2.988.382
3.363.459
3.740.574
4.036.151
4.374.535
1.922.984
2.089.527
2.256.069
2.389.690
2.536.867
2.838.968
3.195.291
3.553.551
3.834.349
4.155.815
BB.19801
BB.19802
BB.19803
BB.19804
BB.19805
BB.19806
BB.19807
BB.19808
BB.19809
BB.19810
- 110mm
- 125mm
- 140mm
- 160mm
- 180mm
- 200mm
- 250mm
- 280mm
- 320mm
- 350mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
19.687.997
25.587.789
30.205.554
36.357.871
50.511.793
58.664.912
91.769.932
124.135.974
161.322.605
184.729.051
2.024.191
2.199.498
2.374.806
2.515.460
2.670.383
2.988.382
3.363.459
3.740.574
4.036.151
4.374.535
1.922.984
2.089.527
2.256.069
2.389.690
2.536.867
2.838.968
3.195.291
3.553.551
3.834.349
4.155.815

BB.19910 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 300m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19911
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m
100m
909.091
843.922
3.120
801.728
3.021

BB.19920 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 250m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19921
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m
100m
1.010.101
917.307
3.743
871.443
3.626

BB.19930 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 200m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19931
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m
100m
1.323.232
1.271.999
4.055
1.208.401
3.928

BB.19940 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 150m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19941
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m
100m
1.666.667
1.418.768
4.679
1.347.832
4.532

BB.19950 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 70m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19951
BB.19952
BB.19953
BB.19954
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống
787.879
1.010.101
1.323.232
1.666.667
1.068.153
1.161.922
1.208.807
1.349.461
4.367
5.303
5.615
6.551
1.014.747
1.103.828
1.148.368
1.281.989
4.230
5.137
5.439
6.345
BB.19951
BB.19952
BB.19953
BB.19954
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
100m
-
-
-
787.879
1.010.101
1.323.232
1.666.667
1.068.153
1.161.922
1.208.807
1.349.461
4.367
5.303
5.615
6.551
1.014.747
1.103.828
1.148.368
1.281.989
4.230
5.137
5.439
6.345

BB.19960 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 50m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19961
BB.19962
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống
2.535.354
3.979.798
1.153.768
1.284.230
6.239
7.487
1.096.082
1.220.020
6.043
7.252
BB.19961
BB.19962
- 50mm
- 63mm
100m
-
2.535.354
3.979.798
1.153.768
1.284.230
6.239
7.487
1.096.082
1.220.020
6.043
7.252

BB.19970 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN ĐOẠN ỐNG DÀI 40m


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.19971
BB.19972
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống
5.616.162
8.060.606
1.367.807
1.561.460
8.111
9.359
1.299.418
1.483.390
7.856
9.064
BB.19971
BB.19972
- 75mm
- 90mm
100m
-
5.616.162
8.060.606
1.367.807
1.561.460
8.111
9.359
1.299.418
1.483.390
7.856
9.064

BB.20100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 100m


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.20101
BB.20102
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống

460.256
613.674

134.200
138.600

127.490
131.670

BB.20101
BB.20102
- 10mm
- 12mm
100m
-

460.256
613.674

134.200
138.600

127.490
131.670

BB.20200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 50m


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.20201
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 20mm
100m
908.588
286.000
271.700

BB.20300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG ĐOẠN ỐNG DÀI 6m


Thành phần công việc:


Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống, lắp giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.20301
BB.20302
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống
1.498.281
2.291.980
2.200.000
2.420.000
2.090.000
2.299.000
BB.20301
BB.20302
- 26mm
- 32mm
100m
-
1.498.281
2.291.980
2.200.000
2.420.000
2.090.000
2.299.000

BB.21000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


Chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác gia công và lắp đặt hệ thống thông gió, phụ tùng ống thông gió bao gồm:


Chi phí vật liệu bao gồm các vật liệu cần thiết kể cả hao hụt trong gia công để hoàn thành một đơn vị sản phẩm (1m ống, 1 cái phụ tùng) của hệ đường ống thông gió, số lượng đinh tán nhôm cho công tác gia công ống và số bu lông mạ phục vụ cho quá trình lắp đặt được tính bình quân theo quy định của thiết kế, nếu trong thực tế có yêu cầu đặc biệt khác thì điều chỉnh lại cho phù hợp.


Chi phí gia công côn được tính bình quân cho hai đầu ống.


Chi phí nhân công, máy thi công gia công và lắp đặt đã tính đủ các chi phí cần thiết theo yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành sản phẩm. Điều kiện lắp đặt của hệ thống thông gió được quy định lắp ở độ cao ≤ 4m trong điều kiện phức tạp trên trần, trong tầng hầm kỹ thuật v.v.. Nếu lắp dặt ống ở độ cao > 4m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được cộng thêm đơn giá công bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao tùy theo biện pháp vận chuyển của mã AL.70000 trong tập đơn giá dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng để lập dự toán. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.


Công tác gia công ống thông gió và phụ tùng ống thông gió trong các bảng đơn giá được thực hiện theo phương pháp gia công bằng máy ghép mí 1,1 kW. Trường hợp gia công bằng thủ công thì các thành phần chi phí của nhân công và máy được điều chỉnh như sau: Chi phí nhân công nhân với hệ số 1,2. Không tính chi phí máy ghép mí 1,1 kW.


BB.21100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.21101
BB.21102
BB.21103
BB.21104
BB.21105
BB.21106
BB.21107
BB.21108
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn, chu vi ống
78.335
116.756
157.595
198.755
239.158
361.458
410.184
466.680
224.400
330.000
448.800
554.400
662.200
767.800
873.400
992.200
1.948
4.836
6.680
8.176
9.846
11.134
12.804
14.474
213.180
313.500
426.360
526.680
629.090
729.410
829.730
942.590
1.853
4.600
6.354
7.777
9.365
10.589
12.178
13.766
BB.21101
BB.21102
BB.21103
BB.21104
BB.21105
BB.21106
BB.21107
BB.21108
- 0,8m
- 1,2m
- 1,6m
- 2m
- 2,4m
- 2,8m
- 3,2m
- 3,6m
m
-
-
-
-
-
-
-
78.335
116.756
157.595
198.755
239.158
361.458
410.184
466.680
224.400
330.000
448.800
554.400
662.200
767.800
873.400
992.200
1.948
4.836
6.680
8.176
9.846
11.134
12.804
14.474
213.180
313.500
426.360
526.680
629.090
729.410
829.730
942.590
1.853
4.600
6.354
7.777
9.365
10.589
12.178
13.766
BB.21109
BB.21110
BB.21111
BB.21112
BB.21113
BB.21114
BB.21115
- 4m
- 4,4m
- 4,8m
- 5,6m
- 6,4m
- 7,2m
- 8m
m
m
m
m
m
m
m
522.175
571.787
634.728
749.583
867.856
991.721
1.119.589
1.111.000
1.216.600
1.322.200
1.533.400
1.744.600
1.955.800
2.169.200
16.144
17.814
19.310
22.267
25.607
28.774
31.731
1.055.450
1.155.770
1.256.090
1.456.730
1.657.370
1.858.010
2.060.740
15.355
16.943
18.366
21.179
24.355
27.367
30.180

BB.21200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống, hàn ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.21201
BB.21202
BB.21203
BB.21204
BB.21205
BB.21206
BB.21207
BB.21208
BB.21209
BB.21210
BB.21211
BB.21212
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống


31.161
37.294
46.271
52.119
61.756
67.804
77.542
84.576
91.025
107.911
127.631
146.204


79.200
101.200
121.000
140.800
160.600
180.400
200.200
220.000
239.800
279.400
319.000
360.800


1.113
1.496
1.670
2.053
2.227
2.609
2.783
3.340
3.723
4.280
4.836
5.393


75.240
96.140
114.950
133.760
152.570
171.380
190.190
209.000
227.810
265.430
303.050
342.760


1.059
1.423
1.588
1.952
2.118
2.482
2.647
3.177
3.541
4.070
4.600
5.129


BB.21201
BB.21202
BB.21203
BB.21204
BB.21205
BB.21206
BB.21207
BB.21208
BB.21209
BB.21210
BB.21211
BB.21212
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


31.161
37.294
46.271
52.119
61.756
67.804
77.542
84.576
91.025
107.911
127.631
146.204


79.200
101.200
121.000
140.800
160.600
180.400
200.200
220.000
239.800
279.400
319.000
360.800


1.113
1.496
1.670
2.053
2.227
2.609
2.783
3.340
3.723
4.280
4.836
5.393


75.240
96.140
114.950
133.760
152.570
171.380
190.190
209.000
227.810
265.430
303.050
342.760


1.059
1.423
1.588
1.952
2.118
2.482
2.647
3.177
3.541
4.070
4.600
5.129

BB.21300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.21301
BB.21302
BB.21303
BB.21304
BB.21305
BB.21306
BB.21307
BB.21308
BB.21309
BB.21310
BB.21311
BB.21312
BB.21313
BB.21314
BB.21315
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, chu vi ống
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo, chu vi ống
98.343
135.743
197.913
236.729
277.132
328.461
371.682
441.259
511.837
558.646
710.976
825.831
944.105
1.067.969
1.195.837
180.400
264.000
358.600
444.400
528.000
613.800
699.600
794.200
888.800
972.400
1.058.200
1.227.600
1.394.800
1.564.200
1.735.800
2.783
5.567
5.567
8.350
8.350
11.134
13.917
13.917
16.701
16.701
19.484
22.267
25.051
27.834
30.618
171.380
250.800
340.670
422.180
501.600
583.110
664.620
754.490
844.360
923.780
1.005.290
1.166.220
1.325.060
1.485.990
1.649.010
2.647
5.295
5.295
7.942
7.942
10.589
13.237
13.237
15.884
15.884
18.531
21.179
23.826
26.473
29.121
BB.21301
BB.21302
BB.21303
BB.21304
BB.21305
BB.21306
BB.21307
BB.21308
BB.21309
BB.21310
BB.21311
BB.21312
BB.21313
BB.21314
BB.21315
- 0,8m
- 1,2m
- 1,6m
- 2m
- 2,4m
- 2,8m
- 3,2m
- 3,6m
- 4m
- 4,4m
- 4,8m
- 5,6m
- 6,4m
- 7,2m
- 8m
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
98.343
135.743
197.913
236.729
277.132
328.461
371.682
441.259
511.837
558.646
710.976
825.831
944.105
1.067.969
1.195.837
180.400
264.000
358.600
444.400
528.000
613.800
699.600
794.200
888.800
972.400
1.058.200
1.227.600
1.394.800
1.564.200
1.735.800
2.783
5.567
5.567
8.350
8.350
11.134
13.917
13.917
16.701
16.701
19.484
22.267
25.051
27.834
30.618
171.380
250.800
340.670
422.180
501.600
583.110
664.620
754.490
844.360
923.780
1.005.290
1.166.220
1.325.060
1.485.990
1.649.010
2.647
5.295
5.295
7.942
7.942
10.589
13.237
13.237
15.884
15.884
18.531
21.179
23.826
26.473
29.121

BB.21400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN BẰNG PHƯƠNG PHÁP GHÉP MÍ DÁN KEO


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công ống theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.21401
BB.21402
BB.21403
BB.21404
BB.21405
BB.21406
BB.21407
BB.21408
BB.21409
BB.21410
BB.21411
BB.21412
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống
50.208
56.842
65.118
71.166
80.803
86.851
96.488
103.123
110.172
126.858
166.025
183.713
63.800
81.400
96.800
112.200
127.600
144.320
160.160
176.000
191.840
223.520
255.200
288.640
1.113
1.496
1.670
2.053
2.227
2.783
2.783
2.783
2.783
2.783
5.567
5.567
60.610
77.330
91.960
106.590
121.220
137.104
152.152
167.200
182.248
212.344
242.440
274.208
1.059
1.423
1.588
1.952
2.118
2.647
2.647
2.647
2.647
2.647
5.295
5.295
BB.21401
BB.21402
BB.21403
BB.21404
BB.21405
BB.21406
BB.21407
BB.21408
BB.21409
BB.21410
BB.21411
BB.21412
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
50.208
56.842
65.118
71.166
80.803
86.851
96.488
103.123
110.172
126.858
166.025
183.713
63.800
81.400
96.800
112.200
127.600
144.320
160.160
176.000
191.840
223.520
255.200
288.640
1.113
1.496
1.670
2.053
2.227
2.783
2.783
2.783
2.783
2.783
5.567
5.567
60.610
77.330
91.960
106.590
121.220
137.104
152.152
167.200
182.248
212.344
242.440
274.208
1.059
1.423
1.588
1.952
2.118
2.647
2.647
2.647
2.647
2.647
5.295
5.295

LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


Chi phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van …) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.


Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 lần chi phí vật liệu phụ nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Nếu lắp tê thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 lần chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Nếu lắp chữ thập thì chi phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 lần chi phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của đơn giá lắp đặt cút có đường kính tương ứng.


Công việc rà van chưa tính trong đơn giá.


BB.22000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG


BB.22100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.22101
BB.22102
BB.22103
BB.22104
BB.22105
BB.22106
BB.22107
BB.22108
BB.22109
BB.22110
BB.22111
BB.22112
BB.22113
Lắp đặt côn bê tông bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn
Lắp đặt côn bê tông bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn


156.125
189.495
224.866
280.243
317.614
354.986
528.278
634.043
738.869
787.098
839.528
932.150
1.027.184


71.346
87.654
114.400
138.600
158.400
191.400
220.000
294.800
365.200
391.600
462.000
506.000
576.400


9.835
9.835
12.294
12.294
12.294
12.294
12.294
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261


67.779
83.271
108.680
131.670
150.480
181.830
209.000
280.060
346.940
372.020
438.900
480.700
547.580


9.629
9.629
12.036
12.036
12.036
12.036
12.036
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962


BB.22101
BB.22102
BB.22103
BB.22104
BB.22105
BB.22106
BB.22107
BB.22108
BB.22109
BB.22110
BB.22111
BB.22112
BB.22113
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


156.125
189.495
224.866
280.243
317.614
354.986
528.278
634.043
738.869
787.098
839.528
932.150
1.027.184


71.346
87.654
114.400
138.600
158.400
191.400
220.000
294.800
365.200
391.600
462.000
506.000
576.400


9.835
9.835
12.294
12.294
12.294
12.294
12.294
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261


67.779
83.271
108.680
131.670
150.480
181.830
209.000
280.060
346.940
372.020
438.900
480.700
547.580


9.629
9.629
12.036
12.036
12.036
12.036
12.036
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962


BB.22121
BB.22122
BB.22123
BB.22124
BB.22125
BB.22126
BB.22127
BB.22128
BB.22129
BB.22130
BB.22131
BB.22132
BB.22133
Lắp đặt cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút
Lắp đặt cút bê tông bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút


160.230
193.876
229.523
285.176
324.325
363.473
534.160
639.601
744.103
795.920
844.437
951.740
1.031.446


71.346
87.654
114.400
138.600
158.400
191.400
220.000
294.800
365.200
391.600
462.000
506.000
576.400


9.835
9.835
12.294
12.294
12.294
12.294
12.294
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261


67.779
83.271
108.680
131.670
150.480
181.830
209.000
280.060
346.940
372.020
438.900
480.700
547.580


9.629
9.629
12.036
12.036
12.036
12.036
12.036
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962


BB.22121
BB.22122
BB.22123
BB.22124
BB.22125
BB.22126
BB.22127
BB.22128
BB.22129
BB.22130
BB.22131
BB.22132
BB.22133
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


160.230
193.876
229.523
285.176
324.325
363.473
534.160
639.601
744.103
795.920
844.437
951.740
1.031.446


71.346
87.654
114.400
138.600
158.400
191.400
220.000
294.800
365.200
391.600
462.000
506.000
576.400


9.835
9.835
12.294
12.294
12.294
12.294
12.294
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261
14.261


67.779
83.271
108.680
131.670
150.480
181.830
209.000
280.060
346.940
372.020
438.900
480.700
547.580


9.629
9.629
12.036
12.036
12.036
12.036
12.036
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962
13.962

BB.22200 LẮP ĐẶT CÚT SÀNH NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


Thành phần công việc:


Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh ống, trộn vữa xảm mối nối.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.22201
BB.22202
BB.22203
BB.22204
BB.22205
Lắp đặt cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút
Lắp đặt cút sành miệng bát nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút
8.421
11.582
15.059
17.919
23.639
26.500
30.577
36.692
42.808
46.885
25.175
29.048
34.858
40.667
44.540
BB.22201
BB.22202
BB.22203
BB.22204
BB.22205
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
cái
-
-
-
-
8.421
11.582
15.059
17.919
23.639
26.500
30.577
36.692
42.808
46.885
25.175
29.048
34.858
40.667
44.540

BB.23000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG


BB.23100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.23101
BB.23102
BB.23103
BB.23104
BB.23105
BB.23106
BB.23107
BB.23108
BB.23109
BB.23110
BB.23111
BB.23112
BB.23113
BB.23114
BB.23115
BB.23116
BB.23117
BB.23118
BB.23119
BB.23120
BB.23121
BB.23122
BB.23123
BB.23124
BB.23125
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn


63.152
88.049
146.223
229.885
285.592
413.290
532.958
613.520
681.424
776.474
917.903
1.057.755
1.170.403
1.318.988
1.516.050
1.673.439
1.834.465
2.090.104
2.255.636
2.416.795
2.617.292
3.002.908
3.189.441
3.517.956
3.825.612


48.923
63.192
81.538
101.923
130.461
165.115
195.692
232.384
258.884
307.807
378.400
433.400
486.200
545.600
605.000
631.400
688.600
803.000
860.200
880.000
987.800
1.100.000
1.210.000
1.317.800
1.372.800


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050


46.477
60.033
77.462
96.827
123.939
156.860
185.908
220.766
245.941
292.418
359.480
411.730
461.890
518.320
574.750
599.830
654.170
762.850
817.190
836.000
938.410
1.045.000
1.149.500
1.251.910
1.304.160


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756


BB.23101
BB.23102
BB.23103
BB.23104
BB.23105
BB.23106
BB.23107
BB.23108
BB.23109
BB.23110
BB.23111
BB.23112
BB.23113
BB.23114
BB.23115
BB.23116
BB.23117
BB.23118
BB.23119
BB.23120
BB.23121
BB.23122
BB.23123
BB.23124
BB.23125
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


63.152
88.049
146.223
229.885
285.592
413.290
532.958
613.520
681.424
776.474
917.903
1.057.755
1.170.403
1.318.988
1.516.050
1.673.439
1.834.465
2.090.104
2.255.636
2.416.795
2.617.292
3.002.908
3.189.441
3.517.956
3.825.612


48.923
63.192
81.538
101.923
130.461
165.115
195.692
232.384
258.884
307.807
378.400
433.400
486.200
545.600
605.000
631.400
688.600
803.000
860.200
880.000
987.800
1.100.000
1.210.000
1.317.800
1.372.800


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050


46.477
60.033
77.462
96.827
123.939
156.860
185.908
220.766
245.941
292.418
359.480
411.730
461.890
518.320
574.750
599.830
654.170
762.850
817.190
836.000
938.410
1.045.000
1.149.500
1.251.910
1.304.160


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756


BB.23131
BB.23132
BB.23133
BB.23134
BB.23135
BB.23136
BB.23137
BB.23138
BB.23139
BB.23140
BB.23141
BB.23142
BB.23143
BB.23144
BB.23145
BB.23146
BB.23147
BB.23148
BB.23149
BB.23150
BB.23151
BB.23152
BB.23153
BB.23154
BB.23155
Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút
Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút


63.152
88.049
146.223
229.885
285.592
413.290
532.958
612.958
681.424
776.474
917.903
1.057.755
1.170.403
1.318.988
1.516.050
1.673.439
1.834.465
2.090.104
2.255.636
2.416.795
2.617.292
3.002.908
3.189.441
3.517.956
3.825.612


48.923
63.192
81.538
101.923
130.461
165.115
195.692
232.384
258.884
307.807
378.400
433.400
486.200
545.600
605.000
631.400
688.600
803.000
860.200
880.000
987.800
1.100.000
1.210.000
1.317.800
1.372.800


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050


46.477
60.033
77.462
96.827
123.939
156.860
185.908
220.766
245.941
292.418
359.480
411.730
461.890
518.320
574.750
599.830
654.170
762.850
817.190
836.000
938.410
1.045.000
1.149.500
1.251.910
1.304.160


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756


BB.23131
BB.23132
BB.23133
BB.23134
BB.23135
BB.23136
BB.23137
BB.23138
BB.23139
BB.23140
BB.23141
BB.23142
BB.23143
BB.23144
BB.23145
BB.23146
BB.23147
BB.23148
BB.23149
BB.23150
BB.23151
BB.23152
BB.23153
BB.23154
BB.23155
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


63.152
88.049
146.223
229.885
285.592
413.290
532.958
612.958
681.424
776.474
917.903
1.057.755
1.170.403
1.318.988
1.516.050
1.673.439
1.834.465
2.090.104
2.255.636
2.416.795
2.617.292
3.002.908
3.189.441
3.517.956
3.825.612


48.923
63.192
81.538
101.923
130.461
165.115
195.692
232.384
258.884
307.807
378.400
433.400
486.200
545.600
605.000
631.400
688.600
803.000
860.200
880.000
987.800
1.100.000
1.210.000
1.317.800
1.372.800


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050
14.050


46.477
60.033
77.462
96.827
123.939
156.860
185.908
220.766
245.941
292.418
359.480
411.730
461.890
518.320
574.750
599.830
654.170
762.850
817.190
836.000
938.410
1.045.000
1.149.500
1.251.910
1.304.160


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756
13.756

BB.23200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIOĂNG CAO SU


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.23201
BB.23202
BB.23203
BB.23204
BB.23205
BB.23206
BB.23207
BB.23208
BB.23209
BB.23210
BB.23211
BB.23212
BB.23213
BB.23214
BB.23215
BB.23216
BB.23217
BB.23218
BB.23219
BB.23220
BB.23221
BB.23222
BB.23223
BB.23224
BB.23225
Lắp đặt côn gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính côn
Lắp đặt côn gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính côn


65.319
92.373
152.207
239.094
297.413
427.310
539.131
619.278
685.809
769.259
897.590
1.045.605
1.147.751
1.278.082
1.469.738
1.630.899
1.792.043
2.043.743
2.200.243
2.361.261
2.543.118
2.910.427
3.146.815
3.531.027
3.865.328


50.962
67.269
85.615
106.000
136.577
173.269
205.884
244.615
273.154
324.115
398.200
455.400
512.600
574.200
635.800
664.400
723.800
844.800
906.400
926.200
1.040.600
1.157.200
1.273.800
1.388.200
1.445.400


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645


48.414
63.906
81.335
100.700
129.748
164.606
195.591
232.385
259.496
307.910
378.290
432.630
486.970
545.490
604.010
631.180
687.610
802.560
861.080
879.890
988.570
1.099.340
1.210.110
1.318.790
1.373.130


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380


BB.23201
BB.23202
BB.23203
BB.23204
BB.23205
BB.23206
BB.23207
BB.23208
BB.23209
BB.23210
BB.23211
BB.23212
BB.23213
BB.23214
BB.23215
BB.23216
BB.23217
BB.23218
BB.23219
BB.23220
BB.23221
BB.23222
BB.23223
BB.23224
BB.23225
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


65.319
92.373
152.207
239.094
297.413
427.310
539.131
619.278
685.809
769.259
897.590
1.045.605
1.147.751
1.278.082
1.469.738
1.630.899
1.792.043
2.043.743
2.200.243
2.361.261
2.543.118
2.910.427
3.146.815
3.531.027
3.865.328


50.962
67.269
85.615
106.000
136.577
173.269
205.884
244.615
273.154
324.115
398.200
455.400
512.600
574.200
635.800
664.400
723.800
844.800
906.400
926.200
1.040.600
1.157.200
1.273.800
1.388.200
1.445.400


8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645


48.414
63.906
81.335
100.700
129.748
164.606
195.591
232.385
259.496
307.910
378.290
432.630
486.970
545.490
604.010
631.180
687.610
802.560
861.080
879.890
988.570
1.099.340
1.210.110
1.318.790
1.373.130


8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
BB.23231
BB.23232
BB.23233
BB.23234
BB.23235
BB.23236
BB.23237
BB.23238
BB.23239
BB.23240
BB.23241
BB.23242
BB.23243
BB.23244
BB.23245
BB.23246
BB.23247
BB.23248
BB.23249
BB.23250
BB.23251
BB.23252
BB.23253
BB.23254
BB.23255
Lắp đặt cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính cút
Lắp đặt cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính cút
65.319
92.373
152.207
239.094
297.413
427.310
539.131
619.278
685.809
769.259
897.590
1.045.605
1.147.751
1.278.082
1.469.738
1.630.899
1.792.043
2.043.743
2.200.243
2.361.261
2.543.118
2.910.427
3.146.815
3.531.027
3.865.328
50.962
67.269
85.615
106.000
136.577
173.269
205.884
244.615
273.154
324.115
398.200
455.400
512.600
574.200
635.800
664.400
723.800
844.800
906.400
926.200
1.040.600
1.157.200
1.273.800
1.388.200
1.445.400
8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
48.414
63.906
81.335
100.700
129.748
164.606
195.591
232.385
259.496
307.910
378.290
432.630
486.970
545.490
604.010
631.180
687.610
802.560
861.080
879.890
988.570
1.099.340
1.210.110
1.318.790
1.373.130
8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
BB.23231
BB.23232
BB.23233
BB.23234
BB.23235
BB.23236
BB.23237
BB.23238
BB.23239
BB.23240
BB.23241
BB.23242
BB.23243
BB.23244
BB.23245
BB.23246
BB.23247
BB.23248
BB.23249
BB.23250
BB.23251
BB.23252
BB.23253
BB.23254
BB.23255
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
65.319
92.373
152.207
239.094
297.413
427.310
539.131
619.278
685.809
769.259
897.590
1.045.605
1.147.751
1.278.082
1.469.738
1.630.899
1.792.043
2.043.743
2.200.243
2.361.261
2.543.118
2.910.427
3.146.815
3.531.027
3.865.328
50.962
67.269
85.615
106.000
136.577
173.269
205.884
244.615
273.154
324.115
398.200
455.400
512.600
574.200
635.800
664.400
723.800
844.800
906.400
926.200
1.040.600
1.157.200
1.273.800
1.388.200
1.445.400
8.430
8.430
8.430
9.367
10.303
10.303
10.303
11.708
11.708
11.708
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
48.414
63.906
81.335
100.700
129.748
164.606
195.591
232.385
259.496
307.910
378.290
432.630
486.970
545.490
604.010
631.180
687.610
802.560
861.080
879.890
988.570
1.099.340
1.210.110
1.318.790
1.373.130
8.253
8.253
8.253
9.171
10.088
10.088
10.088
11.463
11.463
11.463
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380

BB.23300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồ ng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.23301
BB.23302
BB.23303
BB.23304
BB.23305
BB.23306
BB.23307
BB.23308
BB.23309
BB.23310
BB.23311
BB.23312
BB.23313
BB.23314
BB.23315
BB.23316
BB.23317
BB.23318
BB.23319
BB.23320
BB.23321
BB.23322
BB.23323
BB.23324
BB.23325
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn
Lắp đặt côn gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn


79.008
123.812
180.393
260.776
312.656
605.611
706.371
849.235
907.241
1.049.105
1.252.125
1.454.345
1.539.854
1.744.074
1.917.092
2.412.241
2.556.756
2.895.540
3.041.054
3.306.581
3.587.359
4.054.405
4.321.932
4.731.973
5.140.014


46.885
61.154
77.461
95.808
122.308
156.961
185.500
220.154
246.654
291.500
358.600
409.200
462.000
517.000
572.000
598.400
651.200
761.200
816.200
833.800
937.200
1.040.600
1.146.200
1.249.600
1.300.200


8.430
8.430
8.430
9.367
9.367
9.835
9.835
9.835
9.835
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772


44.540
58.096
73.589
91.017
116.192
149.114
176.225
209.146
234.321
276.925
340.670
388.740
438.900
491.150
543.400
568.480
618.640
723.140
775.390
792.110
890.340
988.570
1.088.890
1.187.120
1.235.190


8.253
8.253
8.253
9.171
9.171
9.629
9.629
9.629
9.629
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546


BB.23301
BB.23302
BB.23303
BB.23304
BB.23305
BB.23306
BB.23307
BB.23308
BB.23309
BB.23310
BB.23311
BB.23312
BB.23313
BB.23314
BB.23315
BB.23316
BB.23317
BB.23318
BB.23319
BB.23320
BB.23321
BB.23322
BB.23323
BB.23324
BB.23325
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


79.008
123.812
180.393
260.776
312.656
605.611
706.371
849.235
907.241
1.049.105
1.252.125
1.454.345
1.539.854
1.744.074
1.917.092
2.412.241
2.556.756
2.895.540
3.041.054
3.306.581
3.587.359
4.054.405
4.321.932
4.731.973
5.140.014


46.885
61.154
77.461
95.808
122.308
156.961
185.500
220.154
246.654
291.500
358.600
409.200
462.000
517.000
572.000
598.400
651.200
761.200
816.200
833.800
937.200
1.040.600
1.146.200
1.249.600
1.300.200


8.430
8.430
8.430
9.367
9.367
9.835
9.835
9.835
9.835
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772


44.540
58.096
73.589
91.017
116.192
149.114
176.225
209.146
234.321
276.925
340.670
388.740
438.900
491.150
543.400
568.480
618.640
723.140
775.390
792.110
890.340
988.570
1.088.890
1.187.120
1.235.190


8.253
8.253
8.253
9.171
9.171
9.629
9.629
9.629
9.629
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546


BB.23331
BB.23332
BB.23333
BB.23334
BB.23335
BB.23336
BB.23337
BB.23338
BB.23339
BB.23340
BB.23341
BB.23342
BB.23343
BB.23344
BB.23345
BB.23346
BB.23347
BB.23348
BB.23349
BB.23350
BB.23351
BB.23352
BB.23353
BB.23354
BB.23355
Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút
Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút


79.008
123.812
180.393
260.776
312.656
605.611
706.371
849.235
907.241
1.049.105
1.252.125
1.454.345
1.539.854
1.744.074
1.917.092
2.412.241
2.556.756
2.895.540
3.041.054
3.306.581
3.587.359
4.054.405
4.321.932
4.731.973
5.140.014


46.885
61.154
77.461
95.808
122.308
156.961
185.500
220.154
246.654
291.500
358.600
409.200
462.000
517.000
572.000
598.400
651.200
761.200
816.200
833.800
937.200
1.040.600
1.146.200
1.249.600
1.300.200


8.430
8.430
8.430
9.367
9.367
9.835
9.835
9.835
9.835
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772


44.540
58.096
73.589
91.017
116.192
149.114
176.225
209.146
234.321
276.925
340.670
388.740
438.900
491.150
543.400
568.480
618.640
723.140
775.390
792.110
890.340
988.570
1.088.890
1.187.120
1.235.190


8.253
8.253
8.253
9.171
9.171
9.629
9.629
9.629
9.629
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546


BB.23331
BB.23332
BB.23333
BB.23334
BB.23335
BB.23336
BB.23337
BB.23338
BB.23339
BB.23340
BB.23341
BB.23342
BB.23343
BB.23344
BB.23345
BB.23346
BB.23347
BB.23348
BB.23349
BB.23350
BB.23351
BB.23352
BB.23353
BB.23354
BB.23355
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


79.008
123.812
180.393
260.776
312.656
605.611
706.371
849.235
907.241
1.049.105
1.252.125
1.454.345
1.539.854
1.744.074
1.917.092
2.412.241
2.556.756
2.895.540
3.041.054
3.306.581
3.587.359
4.054.405
4.321.932
4.731.973
5.140.014


46.885
61.154
77.461
95.808
122.308
156.961
185.500
220.154
246.654
291.500
358.600
409.200
462.000
517.000
572.000
598.400
651.200
761.200
816.200
833.800
937.200
1.040.600
1.146.200
1.249.600
1.300.200


8.430
8.430
8.430
9.367
9.367
9.835
9.835
9.835
9.835
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772
10.772


44.540
58.096
73.589
91.017
116.192
149.114
176.225
209.146
234.321
276.925
340.670
388.740
438.900
491.150
543.400
568.480
618.640
723.140
775.390
792.110
890.340
988.570
1.088.890
1.187.120
1.235.190


8.253
8.253
8.253
9.171
9.171
9.629
9.629
9.629
9.629
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546
10.546

BB.24000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP


BB.24100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển


Cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.24101
BB.24102
BB.24103
BB.24104
BB.24105
BB.24106
BB.24107
BB.24108
BB.24109
BB.24110
BB.24111
BB.24112
BB.24113
BB.24114
BB.24115
BB.24116
BB.24117
BB.24118
BB.24119
BB.24120
BB.24121
BB.24122
BB.24123
BB.24124
BB.24125
BB.24126
BB.24127
BB.24128
BB.24129
BB.24130
BB.24131
BB.24132
Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn
Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn


4.910
5.137
7.364
11.819
17.434
22.411
36.094
60.006
86.599
152.970
183.791
243.842
310.258
376.446
446.271
510.869
640.063
769.031
892.316
1.021.737
1.151.159
1.280.581
1.526.015
1.660.664
1.789.404
1.828.135
1.930.873
2.026.382
2.073.705
2.257.814
2.556.934
2.905.332


18.346
24.462
30.577
34.654
38.731
42.808
48.923
59.115
65.231
73.385
81.538
97.846
126.385
156.961
173.269
199.769
230.346
279.269
360.800
426.800
499.400
600.600
657.800
750.200
811.800
875.600
897.600
957.000
1.078.000
1.317.800
1.436.600
1.496.000


3.565
4.456
5.347
8.912
11.288
13.071
16.041
19.012
24.359
29.706
35.648
44.560
77.237
106.943
155.908
204.924
219.767
249.473
278.176
316.794
362.829
407.389
448.978
512.836
554.425
596.014
637.603
649.957
727.194
807.401
889.084
1.007.909


17.429
23.238
29.048
32.921
36.794
40.667
46.477
56.160
61.969
69.715
77.462
92.954
120.065
149.114
164.606
189.781
218.829
265.306
342.760
405.460
474.430
570.570
624.910
712.690
771.210
831.820
852.720
909.150
1.024.100
1.251.910
1.364.770
1.421.200


3.441
4.301
5.162
8.603
10.897
12.618
15.485
18.353
23.515
28.677
34.412
43.015
74.559
103.236
150.605
197.921
212.270
240.946
268.681
305.960
350.420
393.434
433.582
495.247
535.394
575.541
615.688
627.661
702.220
779.647
858.518
973.224


BB.24101
BB.24102
BB.24103
BB.24104
BB.24105
BB.24106
BB.24107
BB.24108
BB.24109
BB.24110
BB.24111
BB.24112
BB.24113
BB.24114
BB.24115
BB.24116
BB.24117
BB.24118
BB.24119
BB.24120
BB.24121
BB.24122
BB.24123
BB.24124
BB.24125
BB.24126
BB.24127
BB.24128
BB.24129
BB.24130
BB.24131
BB.24132
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


4.910
5.137
7.364
11.819
17.434
22.411
36.094
60.006
86.599
152.970
183.791
243.842
310.258
376.446
446.271
510.869
640.063
769.031
892.316
1.021.737
1.151.159
1.280.581
1.526.015
1.660.664
1.789.404
1.828.135
1.930.873
2.026.382
2.073.705
2.257.814
2.556.934
2.905.332


18.346
24.462
30.577
34.654
38.731
42.808
48.923
59.115
65.231
73.385
81.538
97.846
126.385
156.961
173.269
199.769
230.346
279.269
360.800
426.800
499.400
600.600
657.800
750.200
811.800
875.600
897.600
957.000
1.078.000
1.317.800
1.436.600
1.496.000


3.565
4.456
5.347
8.912
11.288
13.071
16.041
19.012
24.359
29.706
35.648
44.560
77.237
106.943
155.908
204.924
219.767
249.473
278.176
316.794
362.829
407.389
448.978
512.836
554.425
596.014
637.603
649.957
727.194
807.401
889.084
1.007.909


17.429
23.238
29.048
32.921
36.794
40.667
46.477
56.160
61.969
69.715
77.462
92.954
120.065
149.114
164.606
189.781
218.829
265.306
342.760
405.460
474.430
570.570
624.910
712.690
771.210
831.820
852.720
909.150
1.024.100
1.251.910
1.364.770
1.421.200


3.441
4.301
5.162
8.603
10.897
12.618
15.485
18.353
23.515
28.677
34.412
43.015
74.559
103.236
150.605
197.921
212.270
240.946
268.681
305.960
350.420
393.434
433.582
495.247
535.394
575.541
615.688
627.661
702.220
779.647
858.518
973.224


BB.24141
BB.24142
BB.24143
BB.24144
BB.24145
BB.24146
BB.24147
BB.24148
BB.24149
BB.24150
BB.24151
BB.24152
BB.24153
BB.24154
BB.24155
BB.24156
BB.24157
BB.24158
BB.24159
BB.24160
BB.24161
BB.24162
BB.24163
BB.24164
BB.24165
BB.24166
BB.24167
BB.24168
BB.24169
BB.24170
BB.24171
BB.24172
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút
Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút


5.910
6.137
8.364
12.819
19.434
25.412
39.095
68.007
104.601
176.972
212.594
282.246
358.263
434.052
513.278
587.676
736.073
884.242
1.026.329
1.174.753
1.323.176
1.472.600
1.756.038
1.909.689
2.057.431
2.206.173
2.353.915
2.626.442
2.917.789
3.215.910
3.646.043
4.143.456


18.346
24.462
30.577
34.654
38.731
42.808
48.923
59.115
65.231
73.385
81.538
97.846
126.385
156.961
173.269
199.769
230.346
279.269
360.800
426.800
499.400
600.600
657.800
750.200
811.800
875.600
897.600
957.000
1.078.000
1.317.800
1.436.600
1.496.000


3.565
4.456
5.347
8.912
11.288
13.071
16.041
19.012
24.359
29.706
35.648
44.560
77.237
106.943
155.908
204.924
219.767
249.473
278.176
316.794
362.829
407.389
448.978
512.836
554.425
596.014
637.603
649.957
727.194
807.401
889.084
1.007.909


17.429
23.238
29.048
32.921
36.794
40.667
46.477
56.160
61.969
69.715
77.462
92.954
120.065
149.114
164.606
189.781
218.829
265.306
342.760
405.460
474.430
570.570
624.910
712.690
771.210
831.820
852.720
909.150
1.024.100
1.251.910
1.364.770
1.421.200


3.441
4.301
5.162
8.603
10.897
12.618
15.485
18.353
23.515
28.677
34.412
43.015
74.559
103.236
150.605
197.921
212.270
240.946
268.681
305.960
350.420
393.434
433.582
495.247
535.394
575.541
615.688
627.661
702.220
779.647
858.518
973.224


BB.24141
BB.24142
BB.24143
BB.24144
BB.24145
BB.24146
BB.24147
BB.24148
BB.24149
BB.24150
BB.24151
BB.24152
BB.24153
BB.24154
BB.24155
BB.24156
BB.24157
BB.24158
BB.24159
BB.24160
BB.24161
BB.24162
BB.24163
BB.24164
BB.24165
BB.24166
BB.24167
BB.24168
BB.24169
BB.24170
BB.24171
BB.24172
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


5.910
6.137
8.364
12.819
19.434
25.412
39.095
68.007
104.601
176.972
212.594
282.246
358.263
434.052
513.278
587.676
736.073
884.242
1.026.329
1.174.753
1.323.176
1.472.600
1.756.038
1.909.689
2.057.431
2.206.173
2.353.915
2.626.442
2.917.789
3.215.910
3.646.043
4.143.456


18.346
24.462
30.577
34.654
38.731
42.808
48.923
59.115
65.231
73.385
81.538
97.846
126.385
156.961
173.269
199.769
230.346
279.269
360.800
426.800
499.400
600.600
657.800
750.200
811.800
875.600
897.600
957.000
1.078.000
1.317.800
1.436.600
1.496.000


3.565
4.456
5.347
8.912
11.288
13.071
16.041
19.012
24.359
29.706
35.648
44.560
77.237
106.943
155.908
204.924
219.767
249.473
278.176
316.794
362.829
407.389
448.978
512.836
554.425
596.014
637.603
649.957
727.194
807.401
889.084
1.007.909


17.429
23.238
29.048
32.921
36.794
40.667
46.477
56.160
61.969
69.715
77.462
92.954
120.065
149.114
164.606
189.781
218.829
265.306
342.760
405.460
474.430
570.570
624.910
712.690
771.210
831.820
852.720
909.150
1.024.100
1.251.910
1.364.770
1.421.200


3.441
4.301
5.162
8.603
10.897
12.618
15.485
18.353
23.515
28.677
34.412
43.015
74.559
103.236
150.605
197.921
212.270
240.946
268.681
305.960
350.420
393.434
433.582
495.247
535.394
575.541
615.688
627.661
702.220
779.647
858.518
973.224

BB.25000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ


BB.25100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP KHÔNG RỈ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.25101
BB.25102
BB.25103
BB.25104
BB.25105
BB.25106
BB.25107
BB.25108
BB.25109
BB.25110
BB.25111
BB.25112
BB.25113
BB.25114
BB.25115
BB.25116
BB.25117
BB.25118
BB.25119
BB.25120
BB.25121
BB.25122
BB.25123
BB.25124
BB.25125
BB.25126
BB.25127
Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn
Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn


7.551
8.901
10.351
23.002
35.754
52.155
54.955
64.456
82.908
116.362
197.520
462.396
842.084
984.448
1.126.113
1.404.390
1.683.418
1.979.198
2.265.977
2.552.505
2.848.785
3.408.591
3.697.370
3.998.400
4.287.179
4.563.706
5.131.513


34.654
36.692
46.885
55.038
59.115
65.231
71.346
75.423
79.500
93.769
101.923
124.346
154.923
201.808
140.654
144.731
156.961
212.000
264.000
314.600
338.800
396.000
420.200
464.200
517.000
572.000
616.000


2.971
3.268
3.565
4.456
5.050
6.535
8.021
9.506
10.397
14.853
19.309
23.765
68.325
92.090
122.719
140.543
158.367
229.662
271.251
315.811
388.581
436.112
483.642
572.761
618.304
630.187
701.482


32.921
34.858
44.540
52.287
56.160
61.969
67.779
71.652
75.525
89.081
96.827
118.129
147.177
191.717
133.621
137.494
149.114
201.400
250.800
298.870
321.860
376.200
399.190
440.990
491.150
543.400
585.200


2.868
3.154
3.441
4.301
4.875
6.309
7.743
9.176
10.037
14.338
18.640
22.941
65.956
88.897
118.600
135.806
153.012
221.835
261.983
304.997
375.266
421.148
467.031
553.060
597.038
608.509
677.332


BB.25101
BB.25102
BB.25103
BB.25104
BB.25105
BB.25106
BB.25107
BB.25108
BB.25109
BB.25110
BB.25111
BB.25112
BB.25113
BB.25114
BB.25115
BB.25116
BB.25117
BB.25118
BB.25119
BB.25120
BB.25121
BB.25122
BB.25123
BB.25124
BB.25125
BB.25126
BB.25127
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


7.551
8.901
10.351
23.002
35.754
52.155
54.955
64.456
82.908
116.362
197.520
462.396
842.084
984.448
1.126.113
1.404.390
1.683.418
1.979.198
2.265.977
2.552.505
2.848.785
3.408.591
3.697.370
3.998.400
4.287.179
4.563.706
5.131.513


34.654
36.692
46.885
55.038
59.115
65.231
71.346
75.423
79.500
93.769
101.923
124.346
154.923
201.808
140.654
144.731
156.961
212.000
264.000
314.600
338.800
396.000
420.200
464.200
517.000
572.000
616.000


2.971
3.268
3.565
4.456
5.050
6.535
8.021
9.506
10.397
14.853
19.309
23.765
68.325
92.090
122.719
140.543
158.367
229.662
271.251
315.811
388.581
436.112
483.642
572.761
618.304
630.187
701.482


32.921
34.858
44.540
52.287
56.160
61.969
67.779
71.652
75.525
89.081
96.827
118.129
147.177
191.717
133.621
137.494
149.114
201.400
250.800
298.870
321.860
376.200
399.190
440.990
491.150
543.400
585.200


2.868
3.154
3.441
4.301
4.875
6.309
7.743
9.176
10.037
14.338
18.640
22.941
65.956
88.897
118.600
135.806
153.012
221.835
261.983
304.997
375.266
421.148
467.031
553.060
597.038
608.509
677.332


BB.25131
BB.25132
BB.25133
BB.25134
BB.25135
BB.25136
BB.25137
BB.25138
BB.25139
BB.25140
BB.25141
BB.25142
BB.25143
BB.25144
BB.25145
BB.25146
BB.25147
BB.25148
BB.25149
BB.25150
BB.25151
BB.25152
BB.25153
BB.25154
BB.25155
BB.25156
BB.25157
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút
Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút


6.421
7.616
8.811
19.457
30.103
43.834
46.225
54.285
69.657
97.870
165.777
386.789
705.971
825.633
945.295
1.178.368
1.411.191
1.661.766
1.903.340
2.144.664
2.395.740
2.865.136
3.107.711
3.363.536
3.607.111
3.838.434
4.315.832


34.654
36.692
46.885
55.038
59.115
65.231
71.346
75.423
79.500
93.769
101.923
124.346
154.923
201.808
140.654
144.731
156.961
212.000
264.000
314.600
338.800
396.000
420.200
464.200
517.000
572.000
616.000


2.971
3.268
3.565
4.456
5.050
6.535
8.021
9.506
10.397
14.853
19.309
23.765
68.325
92.090
122.719
140.543
158.367
229.662
271.251
315.811
388.581
436.112
483.642
572.761
618.304
630.187
701.482


32.921
34.858
44.540
52.287
56.160
61.969
67.779
71.652
75.525
89.081
96.827
118.129
147.177
191.717
133.621
137.494
149.114
201.400
250.800
298.870
321.860
376.200
399.190
440.990
491.150
543.400
585.200


2.868
3.154
3.441
4.301
4.875
6.309
7.743
9.176
10.037
14.338
18.640
22.941
65.956
88.897
118.600
135.806
153.012
221.835
261.983
304.997
375.266
421.148
467.031
553.060
597.038
608.509
677.332


BB.25131
BB.25132
BB.25133
BB.25134
BB.25135
BB.25136
BB.25137
BB.25138
BB.25139
BB.25140
BB.25141
BB.25142
BB.25143
BB.25144
BB.25145
BB.25146
BB.25147
BB.25148
BB.25149
BB.25150
BB.25151
BB.25152
BB.25153
BB.25154
BB.25155
BB.25156
BB.25157
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


6.421
7.616
8.811
19.457
30.103
43.834
46.225
54.285
69.657
97.870
165.777
386.789
705.971
825.633
945.295
1.178.368
1.411.191
1.661.766
1.903.340
2.144.664
2.395.740
2.865.136
3.107.711
3.363.536
3.607.111
3.838.434
4.315.832


34.654
36.692
46.885
55.038
59.115
65.231
71.346
75.423
79.500
93.769
101.923
124.346
154.923
201.808
140.654
144.731
156.961
212.000
264.000
314.600
338.800
396.000
420.200
464.200
517.000
572.000
616.000


2.971
3.268
3.565
4.456
5.050
6.535
8.021
9.506
10.397
14.853
19.309
23.765
68.325
92.090
122.719
140.543
158.367
229.662
271.251
315.811
388.581
436.112
483.642
572.761
618.304
630.187
701.482


32.921
34.858
44.540
52.287
56.160
61.969
67.779
71.652
75.525
89.081
96.827
118.129
147.177
191.717
133.621
137.494
149.114
201.400
250.800
298.870
321.860
376.200
399.190
440.990
491.150
543.400
585.200


2.868
3.154
3.441
4.301
4.875
6.309
7.743
9.176
10.037
14.338
18.640
22.941
65.956
88.897
118.600
135.806
153.012
221.835
261.983
304.997
375.266
421.148
467.031
553.060
597.038
608.509
677.332

BB.26000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM


BB.26100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP TRÁNG KẼM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG SÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.26101
BB.26102
BB.26103
BB.26104
BB.26105
BB.26106
BB.26107
BB.26108
BB.26109
BB.26110

BB.26111
BB.26112
BB.26113
BB.26114
BB.26115
BB.26116
BB.26117
BB.26118
BB.26119
BB.26120
Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-

3.704
4.805
5.606
6.607
8.408
13.213
19.219
26.527
28.829
38.038

3.704
4.805
5.606
6.607
8.408
13.213
19.219
26.527
28.829
38.038

14.269
22.423
24.462
28.538
32.615
34.654
38.731
42.808
44.846
46.885

14.269
22.423
24.462
28.538
32.615
34.654
38.731
42.808
44.846
46.885

13.556
21.302
23.238
27.112
30.985
32.921
36.794
40.667
42.604
44.540

13.556
21.302
23.238
27.112
30.985
32.921
36.794
40.667
42.604
44.540

BB.26101
BB.26102
BB.26103
BB.26104
BB.26105
BB.26106
BB.26107
BB.26108
BB.26109
BB.26110

BB.26111
BB.26112
BB.26113
BB.26114
BB.26115
BB.26116
BB.26117
BB.26118
BB.26119
BB.26120
- Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-

3.704
4.805
5.606
6.607
8.408
13.213
19.219
26.527
28.829
38.038

3.704
4.805
5.606
6.607
8.408
13.213
19.219
26.527
28.829
38.038

14.269
22.423
24.462
28.538
32.615
34.654
38.731
42.808
44.846
46.885

14.269
22.423
24.462
28.538
32.615
34.654
38.731
42.808
44.846
46.885

13.556
21.302
23.238
27.112
30.985
32.921
36.794
40.667
42.604
44.540

13.556
21.302
23.238
27.112
30.985
32.921
36.794
40.667
42.604
44.540

BB.27000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU


BB.27100 LẮP ĐẶT C ÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.27101
BB.27102
BB.27103
BB.27104
BB.27105
BB.27106
BB.27107
BB.27108
BB.27109
BB.27110
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút

80.508
127.513
437.862
474.456
678.113
786.851
872.905
1.267.035
946.049
1.584.657

74.800
92.400
138.600
151.800
162.800
193.600
211.200
220.000
226.600
246.400

10.199
14.570
34.969
52.453
116.562
78.679
110.734
166.101
99.078
209.812

71.060
87.780
131.670
144.210
154.660
183.920
200.640
209.000
215.270
234.080

9.846
14.065
33.756
50.635
112.521
75.952
106.895
160.343
95.643
202.538

BB.27101
BB.27102
BB.27103
BB.27104
BB.27105
BB.27106
BB.27107
BB.27108
BB.27109
BB.27110
- < 89mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 159x6mm
- 159x12mm
- 219x7mm
- 219x9mm
- 219x12mm
- 273x7mm
- 273x12mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-

80.508
127.513
437.862
474.456
678.113
786.851
872.905
1.267.035
946.049
1.584.657

74.800
92.400
138.600
151.800
162.800
193.600
211.200
220.000
226.600
246.400

10.199
14.570
34.969
52.453
116.562
78.679
110.734
166.101
99.078
209.812

71.060
87.780
131.670
144.210
154.660
183.920
200.640
209.000
215.270
234.080

9.846
14.065
33.756
50.635
112.521
75.952
106.895
160.343
95.643
202.538

BB.28000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG


BB.28100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.28101
BB.28102
BB.28103
BB.28104
BB.28105
BB.28106
BB.28107
BB.28108
BB.28109
BB.28110
BB.28111
BB.28112
BB.28113
BB.28114
BB.28121
BB.28122
BB.28123
BB.28124
BB.28125
BB.28126
BB.28127
BB.28128
BB.28129
BB.28130
BB.28131
BB.28132
BB.28133
BB.28134
Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn
- 6,4mm
- 9,5mm
- 12,7mm
- 15,9mm
- 19,1mm
- 22,2mm
- 25,4mm
- 28,6mm
- 31,8mm
- 34,9mm
- 38,1mm
- 41,3mm
- 53,9mm
- 66,7mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.798
2.185
2.683
3.227
3.783
4.125
4.707
5.418
6.301
7.170
8.654
8.869
10.683
14.125
1.798
2.185
2.683
3.227
3.783
4.125
4.707
5.418
6.301
7.170
8.654
8.869
10.683
14.125
8.358
8.358
8.765
9.377
9.785
10.396
11.415
11.619
11.823
12.027
12.231
12.435
13.658
14.677
8.358
8.358
8.765
9.377
9.785
10.396
11.415
11.619
11.823
12.027
12.231
12.435
13.658
14.677
7.940
7.940
8.327
8.908
9.295
9.876
10.845
11.038
11.232
11.426
11.619
11.813
12.975
13.943
7.940
7.940
8.327
8.908
9.295
9.876
10.845
11.038
11.232
11.426
11.619
11.813
12.975
13.943
BB.28101
BB.28102
BB.28103
BB.28104
BB.28105
BB.28106
BB.28107
BB.28108
BB.28109
BB.28110
BB.28111
BB.28112
BB.28113
BB.28114
BB.28121
BB.28122
BB.28123
BB.28124
BB.28125
BB.28126
BB.28127
BB.28128
BB.28129
BB.28130
BB.28131
BB.28132
BB.28133
BB.28134
Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút
- 6,4mm
- 9,5mm
- 12,7mm
- 15,9mm
- 19,1mm
- 22,2mm
- 25,4mm
- 28,6mm
- 31,8mm
- 34,9mm
- 38,1mm
- 41,3mm
- 53,9mm
- 66,7mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.798
2.185
2.683
3.227
3.783
4.125
4.707
5.418
6.301
7.170
8.654
8.869
10.683
14.125
1.798
2.185
2.683
3.227
3.783
4.125
4.707
5.418
6.301
7.170
8.654
8.869
10.683
14.125
8.358
8.358
8.765
9.377
9.785
10.396
11.415
11.619
11.823
12.027
12.231
12.435
13.658
14.677
8.358
8.358
8.765
9.377
9.785
10.396
11.415
11.619
11.823
12.027
12.231
12.435
13.658
14.677
7.940
7.940
8.327
8.908
9.295
9.876
10.845
11.038
11.232
11.426
11.619
11.813
12.975
13.943
7.940
7.940
8.327
8.908
9.295
9.876
10.845
11.038
11.232
11.426
11.619
11.813
12.975
13.943

BB.29000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA


BB.29100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA MIỆNG BÁT NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.29101
BB.29102
BB.29103
BB.29104
BB.29105
BB.29106
BB.29107
BB.29108
BB.29109
BB.29110
BB.29111

BB.29121
BB.29122
BB.29123
BB.29124
BB.29125
BB.29126
BB.29127
BB.29128
BB.29129
BB.29130
BB.29131
Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 65mm
- 89mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

5.416
8.132
12.404
18.115
40.042
128.582
134.393
134.920
179.625
224.733
270.732

5.416
8.132
12.404
18.115
40.042
128.582
134.393
134.920
179.625
224.733
270.732

5.708
7.135
7.542
7.950
10.192
12.231
13.250
16.308
18.346
19.365
20.385

5.708
7.135
7.542
7.950
10.192
12.231
13.250
16.308
18.346
19.365
20.385

5.422
6.778
7.165
7.553
9.683
11.619
12.588
15.492
17.429
18.397
19.365

5.422
6.778
7.165
7.553
9.683
11.619
12.588
15.492
17.429
18.397
19.365

BB.29101
BB.29102
BB.29103
BB.29104
BB.29105
BB.29106
BB.29107
BB.29108
BB.29109
BB.29110
BB.29111

BB.29121
BB.29122
BB.29123
BB.29124
BB.29125
BB.29126
BB.29127
BB.29128
BB.29129
BB.29130
BB.29131
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 65mm
- 89mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

5.416
8.132
12.404
18.115
40.042
128.582
134.393
134.920
179.625
224.733
270.732

5.416
8.132
12.404
18.115
40.042
128.582
134.393
134.920
179.625
224.733
270.732

5.708
7.135
7.542
7.950
10.192
12.231
13.250
16.308
18.346
19.365
20.385

5.708
7.135
7.542
7.950
10.192
12.231
13.250
16.308
18.346
19.365
20.385

5.422
6.778
7.165
7.553
9.683
11.619
12.588
15.492
17.429
18.397
19.365

5.422
6.778
7.165
7.553
9.683
11.619
12.588
15.492
17.429
18.397
19.365

BB.29200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.29201
BB.29202
BB.29203
BB.29204
BB.29205
BB.29206
BB.29207
BB.29208
BB.29209
BB.29210
BB.29211
BB.29212
BB.29213
BB.29221
BB.29222
BB.29223
BB.29224
BB.29225
BB.29226
BB.29227
BB.29228
BB.29229
BB.29230
BB.29231
BB.29232
BB.29233
Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.503
3.303
5.205
8.709
13.694
21.862
54.534
125.886
131.411
131.411
175.215
219.019
262.823
2.503
3.303
5.205
8.709
13.694
21.862
54.534
125.886
131.411
131.411
175.215
219.019
262.823
10.192
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
24.462
26.500
30.577
31.596
32.615
38.731
42.808
10.192
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
24.462
26.500
30.577
31.596
32.615
38.731
42.808
5.927
6.551
8.423
9.359
10.918
12.478
15.598
17.470
21.837
28.076
31.196
37.435
43.674
5.927
6.551
8.423
9.359
10.918
12.478
15.598
17.470
21.837
28.076
31.196
37.435
43.674
9.683
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
23.238
25.175
29.048
30.016
30.985
36.794
40.667
9.683
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
23.238
25.175
29.048
30.016
30.985
36.794
40.667
5.741
6.345
8.158
9.064
10.575
12.086
15.107
16.920
21.150
27.193
30.215
36.258
42.301
5.741
6.345
8.158
9.064
10.575
12.086
15.107
16.920
21.150
27.193
30.215
36.258
42.301
BB.29201
BB.29202
BB.29203
BB.29204
BB.29205
BB.29206
BB.29207
BB.29208
BB.29209
BB.29210
BB.29211
BB.29212
BB.29213
BB.29221
BB.29222
BB.29223
BB.29224
BB.29225
BB.29226
BB.29227
BB.29228
BB.29229
BB.29230
BB.29231
BB.29232
BB.29233
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.503
3.303
5.205
8.709
13.694
21.862
54.534
125.886
131.411
131.411
175.215
219.019
262.823
2.503
3.303
5.205
8.709
13.694
21.862
54.534
125.886
131.411
131.411
175.215
219.019
262.823
10.192
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
24.462
26.500
30.577
31.596
32.615
38.731
42.808
10.192
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
24.462
26.500
30.577
31.596
32.615
38.731
42.808
5.927
6.551
8.423
9.359
10.918
12.478
15.598
17.470
21.837
28.076
31.196
37.435
43.674
5.927
6.551
8.423
9.359
10.918
12.478
15.598
17.470
21.837
28.076
31.196
37.435
43.674
9.683
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
23.238
25.175
29.048
30.016
30.985
36.794
40.667
9.683
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
23.238
25.175
29.048
30.016
30.985
36.794
40.667
5.741
6.345
8.158
9.064
10.575
12.086
15.107
16.920
21.150
27.193
30.215
36.258
42.301
5.741
6.345
8.158
9.064
10.575
12.086
15.107
16.920
21.150
27.193
30.215
36.258
42.301

BB.29300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI GIOĂNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển và rải côn cút trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.29301
BB.29302
BB.29303
BB.29304
BB.29305

BB.29311
BB.29312
BB.29313
BB.29314
BB.29315
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm

cái
-
-
-
-

134.525
144.212
192.430
240.713
289.314

134.525
144.212
192.430
240.713
289.314

22.423
26.500
28.538
32.615
46.885

22.423
26.500
28.538
32.615
46.885

21.302
25.175
27.112
30.985
44.540

21.302
25.175
27.112
30.985
44.540

BB.29301
BB.29302
BB.29303
BB.29304
BB.29305

BB.29311
BB.29312
BB.29313
BB.29314
BB.29315
Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm

cái
-
-
-
-

134.525
144.212
192.430
240.713
289.314

134.525
144.212
192.430
240.713
289.314

22.423
26.500
28.538
32.615
46.885

22.423
26.500
28.538
32.615
46.885

21.302
25.175
27.112
30.985
44.540

21.302
25.175
27.112
30.985
44.540

Ghi chú:


Đối với trường hợp vật tư ống nhập đồng bộ thì không được tính gioăng và mỡ thoa ống.


BB.29400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN MĂNG SÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.29401
BB.29402
BB.29403
BB.29404
BB.29405
BB.29406
BB.29407
BB.29408
BB.29409
BB.29410
BB.29421
BB.29422
BB.29423
BB.29424
BB.29425
BB.29426
BB.29427
BB.29428
BB.29429
BB.29430
Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.253
3.255
5.002
6.990
10.123
15.314
23.903
41.037
60.107
67.535
2.253
3.255
5.002
6.990
10.123
15.314
23.903
41.037
60.107
67.535
8.154
10.192
12.231
14.269
16.308
18.346
24.462
28.538
32.615
36.692
8.154
10.192
12.231
14.269
16.308
18.346
24.462
28.538
32.615
36.692
7.746
9.683
11.619
13.556
15.492
17.429
23.238
27.112
30.985
34.858
7.746
9.683
11.619
13.556
15.492
17.429
23.238
27.112
30.985
34.858
BB.29401
BB.29402
BB.29403
BB.29404
BB.29405
BB.29406
BB.29407
BB.29408
BB.29409
BB.29410
BB.29421
BB.29422
BB.29423
BB.29424
BB.29425
BB.29426
BB.29427
BB.29428
BB.29429
BB.29430
Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 60mm
- 75mm
- 80mm
- 100mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.253
3.255
5.002
6.990
10.123
15.314
23.903
41.037
60.107
67.535
2.253
3.255
5.002
6.990
10.123
15.314
23.903
41.037
60.107
67.535
8.154
10.192
12.231
14.269
16.308
18.346
24.462
28.538
32.615
36.692
8.154
10.192
12.231
14.269
16.308
18.346
24.462
28.538
32.615
36.692
7.746
9.683
11.619
13.556
15.492
17.429
23.238
27.112
30.985
34.858
7.746
9.683
11.619
13.556
15.492
17.429
23.238
27.112
30.985
34.858

BB.30000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM


BB.30100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI BẰNG ỐNG NỐI


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.30101
BB.30102
BB.30103
BB.30104
BB.30105
BB.30106
BB.30107
BB.30108
BB.30109
BB.30110
BB.30111
BB.30112

BB.30121
BB.30122
BB.30123
BB.30124
BB.30125
BB.30126
BB.30127
BB.30128
BB.30129
BB.30130
BB.30131
BB.30132
Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính côn
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

80.681
123.724
174.775
307.908
506.506
567.567
685.685
835.835
985.985
1.192.191
1.357.356
1.781.780

80.681
123.724
174.775
307.908
506.506
567.567
685.685
835.835
985.985
1.192.191
1.357.356
1.781.780

12.231
16.308
20.385
28.538
36.692
38.731
42.808
59.115
65.231
75.423
81.538
93.769

12.231
16.308
20.385
28.538
36.692
38.731
42.808
59.115
65.231
75.423
81.538
93.769

11.619
15.492
19.365
27.112
34.858
36.794
40.667
56.160
61.969
71.652
77.462
89.081

11.619
15.492
19.365
27.112
34.858
36.794
40.667
56.160
61.969
71.652
77.462
89.081

BB.30101
BB.30102
BB.30103
BB.30104
BB.30105
BB.30106
BB.30107
BB.30108
BB.30109
BB.30110
BB.30111
BB.30112

BB.30121
BB.30122
BB.30123
BB.30124
BB.30125
BB.30126
BB.30127
BB.30128
BB.30129
BB.30130
BB.30131
BB.30132
Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính cút
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

80.681
123.724
174.775
307.908
506.506
567.567
685.685
835.835
985.985
1.192.191
1.357.356
1.781.780

80.681
123.724
174.775
307.908
506.506
567.567
685.685
835.835
985.985
1.192.191
1.357.356
1.781.780

12.231
16.308
20.385
28.538
36.692
38.731
42.808
59.115
65.231
75.423
81.538
93.769

12.231
16.308
20.385
28.538
36.692
38.731
42.808
59.115
65.231
75.423
81.538
93.769

11.619
15.492
19.365
27.112
34.858
36.794
40.667
56.160
61.969
71.652
77.462
89.081

11.619
15.492
19.365
27.112
34.858
36.794
40.667
56.160
61.969
71.652
77.462
89.081

BB.30200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI BẰNG CÙM


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.30201
BB.30202
BB.30203
BB.30204
BB.30205
BB.30206
BB.30207
BB.30208
BB.30209
BB.30210
BB.30211
BB.30212

BB.30221
BB.30222
BB.30223
BB.30224
BB.30225
BB.30226
BB.30227
BB.30228
BB.30229
BB.30230
BB.30231
BB.30232
Lắp đặt côn nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm, đường kính côn
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
95.796
131.331
172.272
333.233
591.391
687.086
774.374
1.001.701
1.202.802
1.410.009
1.614.713
2.045.644

95.796
131.331
172.272
333.233
591.391
687.086
774.374
1.001.701
1.202.802
1.410.009
1.614.713
2.045.644
16.308
17.938
22.831
32.615
36.692
40.769
44.846
48.923
69.308
77.461
87.654
97.846

16.308
17.938
22.831
32.615
36.692
40.769
44.846
48.923
69.308
77.461
87.654
97.846
15.492
17.042
21.689
30.985
34.858
38.731
42.604
46.477
65.842
73.589
83.271
92.954

15.492
17.042
21.689
30.985
34.858
38.731
42.604
46.477
65.842
73.589
83.271
92.954
BB.30201
BB.30202
BB.30203
BB.30204
BB.30205
BB.30206
BB.30207
BB.30208
BB.30209
BB.30210
BB.30211
BB.30212

BB.30221
BB.30222
BB.30223
BB.30224
BB.30225
BB.30226
BB.30227
BB.30228
BB.30229
BB.30230
BB.30231
BB.30232
Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng cùm, đường kính cút
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
95.796
131.331
172.272
333.233
591.391
687.086
774.374
1.001.701
1.202.802
1.410.009
1.614.713
2.045.644

95.796
131.331
172.272
333.233
591.391
687.086
774.374
1.001.701
1.202.802
1.410.009
1.614.713
2.045.644
16.308
17.938
22.831
32.615
36.692
40.769
44.846
48.923
69.308
77.461
87.654
97.846

16.308
17.938
22.831
32.615
36.692
40.769
44.846
48.923
69.308
77.461
87.654
97.846
15.492
17.042
21.689
30.985
34.858
38.731
42.604
46.477
65.842
73.589
83.271
92.954

15.492
17.042
21.689
30.985
34.858
38.731
42.604
46.477
65.842
73.589
83.271
92.954

BB.30300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.30301
BB.30302
BB.30303
BB.30304
BB.30305


BB.30311
BB.30312
BB.30313
BB.30314
BB.30315
BB.30321
BB.30322
BB.30323
BB.30324
BB.30325
Lắp đặt côn nhựa nhôm, đường kính côn
- 12mm
- 16mm
- 20mm
- 26mm
- 32mm
Lắp đặt cút nhựa nhôm, đường kính cút
- 12mm
- 16mm
- 20mm
- 26mm
- 32mm
Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông
- 12mm
- 16mm
- 20mm
- 26mm
- 32mm


cái
-
-
-
-


cái
-
-
-
-
cái
-
-
-
-


3.784
4.731
5.676
6.811
9.838


3.784
4.731
5.676
6.811
9.838
2.252
3.003
3.754
4.505
5.255


22.000
22.000
22.000
26.400
33.000


22.000
22.000
22.000
26.400
33.000
22.000
22.000
22.000
26.400
33.000


20.900
20.900
20.900
25.080
31.350


20.900
20.900
20.900
25.080
31.350
20.900
20.900
20.900
25.080
31.350

Ghi chú:


Đối với công tác lắp đặt phụ tùng là tê thì đơn giá vật liệu khác và nhân công được tính theo bảng mức trên nhân với hệ số 1,5.


BB.30400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÁN KEO


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.30401
BB.30402
BB.30403
BB.30404
BB.30405
BB.30406
BB.30407
BB.30408
BB.30409
BB.30410
BB.30411
BB.30412
BB.30413
BB.30414
BB.30415
BB.30416
BB.30417
BB.30418
BB.30419

BB.30421
BB.30422
BB.30423
BB.30424
BB.30425
BB.30426
BB.30427
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn
- 16mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 63mm
- 75mm
- 90mm
- 110mm
- 125mm
- 140mm
- 160mm
- 180mm
- 200mm
- 250mm
- 280mm
- 320mm
- 350mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

7.435
9.288
11.610
14.865
18.577
23.222
29.257
34.791
41.798
51.086
56.660
61.633
70.217
78.800
87.383
193.891
299.759
411.532
432.354

7.435
9.288
11.610
14.865
18.577
23.222
29.257

5.096
5.708
6.115
6.523
8.154
8.562
9.173
10.192
12.231
13.250
14.677
16.308
18.754
22.423
24.462
26.500
30.577
34.654
36.692

5.096
5.708
6.115
6.523
8.154
8.562
9.173

4.841
5.422
5.810
6.197
7.746
8.133
8.714
9.683
11.619
12.588
13.943
15.492
17.816
21.302
23.238
25.175
29.048
32.921
34.858

4.841
5.422
5.810
6.197
7.746
8.133
8.714

BB.30401
BB.30402
BB.30403
BB.30404
BB.30405
BB.30406
BB.30407
BB.30408
BB.30409
BB.30410
BB.30411
BB.30412
BB.30413
BB.30414
BB.30415
BB.30416
BB.30417
BB.30418
BB.30419

BB.30421
BB.30422
BB.30423
BB.30424
BB.30425
BB.30426
BB.30427
Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút
- 16mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 63mm

cái
-
-
-
-
-
-

7.435
9.288
11.610
14.865
18.577
23.222
29.257
34.791
41.798
51.086
56.660
61.633
70.217
78.800
87.383
193.891
299.759
411.532
432.354

7.435
9.288
11.610
14.865
18.577
23.222
29.257

5.096
5.708
6.115
6.523
8.154
8.562
9.173
10.192
12.231
13.250
14.677
16.308
18.754
22.423
24.462
26.500
30.577
34.654
36.692

5.096
5.708
6.115
6.523
8.154
8.562
9.173

4.841
5.422
5.810
6.197
7.746
8.133
8.714
9.683
11.619
12.588
13.943
15.492
17.816
21.302
23.238
25.175
29.048
32.921
34.858

4.841
5.422
5.810
6.197
7.746
8.133
8.714
BB.30428
BB.30429
BB.30430
BB.30431
BB.30432
BB.30433
BB.30434
BB.30435
BB.30436
BB.30437
BB.30438
BB.30439
- 75mm
- 90mm
- 110mm
- 125mm
- 140mm
- 160mm
- 180mm
- 200mm
- 250mm
- 280mm
- 320mm
- 350mm
-
- cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
34.791
41.798
51.086
56.660
61.633
70.217
78.800
87.383
193.891
299.759
411.532
432.354
10.192
12.231
13.250
14.677
16.308
18.754
22.423
24.462
26.500
30.577
34.654
36.692
9.683
11.619
12.588
13.943
15.492
17.816
21.302
23.238
25.175
29.048
32.921
34.858

BB.30500 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE


Mã hiệu bổ sung theo Quyết định số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ Xây dựng


Thành phần công việc:


Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.30501
BB.30502
BB.30503
BB.30504
BB.30505
BB.30506
BB.30507
BB.30508
BB.30509
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông


1.962
2.143
3.726
5.328
7.150
11.175
15.772
23.869
32.379


8.969
11.212
13.454
15.696
17.938
20.181
26.908
31.392
35.877


8.521
10.651
12.781
14.911
17.042
19.172
25.562
29.823
34.083


BB.30501
BB.30502
BB.30503
BB.30504
BB.30505
BB.30506
BB.30507
BB.30508
BB.30509
- 16mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 63mm
- 75mm
- 90mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-


1.962
2.143
3.726
5.328
7.150
11.175
15.772
23.869
32.379


8.969
11.212
13.454
15.696
17.938
20.181
26.908
31.392
35.877


8.521
10.651
12.781
14.911
17.042
19.172
25.562
29.823
34.083

BB.31000 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ


BB.31100 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn, cút, hàn côn, cút theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.31101
BB.31102
BB.31103
BB.31104
BB.31105
BB.31106
BB.31107
BB.31108
BB.31109
BB.31110
BB.31111
BB.31112
BB.31113
BB.31114
BB.31115
Gia công và lắp côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn, cút 0,8m
Gia công và lắp côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn, cút 0,8m

84.819
141.892
210.789
293.527
390.281
520.371
655.299
793.970
1.112.174
1.291.116
1.929.884
2.165.475
2.414.489
2.952.617
3.544.439

171.600
336.600
554.400
822.800
1.146.200
1.157.200
1.788.600
2.417.800
3.531.000
4.166.800
4.481.400
5.104.000
5.772.800
7.238.000
8.888.000

4.732
9.290
15.413
22.650
31.557
42.795
53.929
66.802
98.464
115.164
154.132
176.399
200.406
250.508
306.176

163.020
319.770
526.680
781.660
1.088.890
1.099.340
1.699.170
2.296.910
3.354.450
3.958.460
4.257.330
4.848.800
5.484.160
6.876.100
8.443.600

4.500
8.836
14.660
21.543
30.014
40.703
51.293
63.536
93.650
109.534
146.597
167.776
190.608
238.260
291.207

BB.31101
BB.31102
BB.31103
BB.31104
BB.31105
BB.31106
BB.31107
BB.31108
BB.31109
BB.31110
BB.31111
BB.31112
BB.31113
BB.31114
BB.31115
- 0,8m, r = α
- 1,2m, r = α
- 1,6m, r = α
- 2,0m, r = α
- 2,4m, r = α
- 2,8m, r = α
- 3,2m, r = α
- 3,6m, r = α
- 4,4m, r = α
- 4,8m, r = α
- 5,6m, r = α
- 6,0m, r = α
- 6,4m, r = α
- 7,2m, r = α
- 8,0m, r = α
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

84.819
141.892
210.789
293.527
390.281
520.371
655.299
793.970
1.112.174
1.291.116
1.929.884
2.165.475
2.414.489
2.952.617
3.544.439

171.600
336.600
554.400
822.800
1.146.200
1.157.200
1.788.600
2.417.800
3.531.000
4.166.800
4.481.400
5.104.000
5.772.800
7.238.000
8.888.000

4.732
9.290
15.413
22.650
31.557
42.795
53.929
66.802
98.464
115.164
154.132
176.399
200.406
250.508
306.176

163.020
319.770
526.680
781.660
1.088.890
1.099.340
1.699.170
2.296.910
3.354.450
3.958.460
4.257.330
4.848.800
5.484.160
6.876.100
8.443.600

4.500
8.836
14.660
21.543
30.014
40.703
51.293
63.536
93.650
109.534
146.597
167.776
190.608
238.260
291.207

Ghi chú: α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.


BB.31200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÔNG GIÓ TRÒN GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn, cút, hàn côn cút theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.31201
BB.31202
BB.31203
BB.31204
BB.31205
BB.31206
BB.31207
BB.31208
BB.31209
BB.31210
BB.31211
BB.31212
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút
32.090
41.148
53.045
64.468
80.694
95.073
113.663
132.599
151.115
197.508
249.277
307.912
63.800
96.800
134.200
176.000
226.600
283.800
343.200
413.600
488.400
655.600
844.800
1.062.600
1.670
2.783
3.618
4.732
6.124
7.794
9.464
11.516
13.360
18.197
23.207
29.330
60.610
91.960
127.490
167.200
215.270
269.610
326.040
392.920
463.980
622.820
802.560
1.009.470
1.588
2.647
3.442
4.500
5.824
7.413
9.001
10.953
12.707
17.307
22.072
27.896
BB.31201
BB.31202
BB.31203
BB.31204
BB.31205
BB.31206
BB.31207
BB.31208
BB.31209
BB.31210
BB.31211
BB.31212
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
32.090
41.148
53.045
64.468
80.694
95.073
113.663
132.599
151.115
197.508
249.277
307.912
63.800
96.800
134.200
176.000
226.600
283.800
343.200
413.600
488.400
655.600
844.800
1.062.600
1.670
2.783
3.618
4.732
6.124
7.794
9.464
11.516
13.360
18.197
23.207
29.330
60.610
91.960
127.490
167.200
215.270
269.610
326.040
392.920
463.980
622.820
802.560
1.009.470
1.588
2.647
3.442
4.500
5.824
7.413
9.001
10.953
12.707
17.307
22.072
27.896

BB.31300 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê, hàn tê cút theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.31301
BB.31302
BB.31303
BB.31304
BB.31305
BB.31306
BB.31307
BB.31308
BB.31309
BB.31310
BB.31311
BB.31312
BB.31313
BB.31314
BB.31315
BB.31316
BB.31317
BB.31318
BB.31319
BB.31320
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê
85.466
129.942
162.050
181.187
208.374
287.635
354.312
423.400
484.565
541.886
611.574
700.294
784.004
854.279
944.099
1.051.512
1.184.308
1.226.769
1.374.360
1.462.745
125.400
206.800
341.000
303.600
413.600
550.000
842.600
957.000
1.223.200
1.260.600
1.566.400
1.722.600
2.197.800
2.255.000
2.662.000
2.855.600
3.460.600
3.207.600
3.858.800
3.922.600
8.733
15.030
25.607
22.824
32.288
43.804
67.359
77.762
99.090
103.926
128.594
143.068
181.305
188.542
220.447
239.931
287.806
271.662
323.816
332.897
119.130
196.460
323.950
288.420
392.920
522.500
800.470
909.150
1.162.040
1.197.570
1.488.080
1.636.470
2.087.910
2.142.250
2.528.900
2.712.820
3.287.570
3.047.220
3.665.860
3.726.470
8.306
14.296
24.355
21.708
30.709
41.663
64.066
73.960
94.245
98.845
122.307
136.073
172.441
179.324
209.669
228.200
273.735
258.380
307.985
316.621
BB.31301
BB.31302
BB.31303
BB.31304
BB.31305
BB.31306
BB.31307
BB.31308
BB.31309
BB.31310
BB.31311
BB.31312
BB.31313
BB.31314
BB.31315
BB.31316
BB.31317
BB.31318
BB.31319
BB.31320
- 0,8x0,56x0,8m
- 1,2x0,69x1,2m
- 1,2x1,1x1,2m
- 1,6x0,8x1,6m
- 1,6x1,13x1,6m
- 2x1,26x2m
- 2x1,79x2m
- 2,4x1,83x2,4m
- 2,4x2,19x2,4m
- 2,8x2,12x2,8m
- 2,8x2,48x2,8m
- 3,2x2,53x3,2m
- 3,2x2,99x3,2m
- 3,6x2,94x3,6m
- 3,6x3,29x3,6m
- 4x3,35x4m
- 4x3,79x4m
- 4,4x3,51x4,4m
- 4,4x3,98x4,4m
- 4,8x3,92x4,8m
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
85.466
129.942
162.050
181.187
208.374
287.635
354.312
423.400
484.565
541.886
611.574
700.294
784.004
854.279
944.099
1.051.512
1.184.308
1.226.769
1.374.360
1.462.745
125.400
206.800
341.000
303.600
413.600
550.000
842.600
957.000
1.223.200
1.260.600
1.566.400
1.722.600
2.197.800
2.255.000
2.662.000
2.855.600
3.460.600
3.207.600
3.858.800
3.922.600
8.733
15.030
25.607
22.824
32.288
43.804
67.359
77.762
99.090
103.926
128.594
143.068
181.305
188.542
220.447
239.931
287.806
271.662
323.816
332.897
119.130
196.460
323.950
288.420
392.920
522.500
800.470
909.150
1.162.040
1.197.570
1.488.080
1.636.470
2.087.910
2.142.250
2.528.900
2.712.820
3.287.570
3.047.220
3.665.860
3.726.470
8.306
14.296
24.355
21.708
30.709
41.663
64.066
73.960
94.245
98.845
122.307
136.073
172.441
179.324
209.669
228.200
273.735
258.380
307.985
316.621

BB.31400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê, hàn tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.31401
BB.31402
BB.31403
BB.31404
BB.31405
BB.31406
BB.31407
BB.31408
BB.31409
BB.31410
BB.31411
BB.31412
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê
36.819
62.503
96.655
196.480
266.201
115.171
137.900
161.564
185.401
243.617
297.119
370.759
83.600
171.600
294.800
446.600
633.600
367.400
446.600
539.000
633.600
853.600
1.097.800
1.381.600
2.783
5.567
8.176
12.247
17.640
10.020
12.247
14.857
17.640
23.381
30.444
37.855
79.420
163.020
280.060
424.270
601.920
349.030
424.270
512.050
601.920
810.920
1.042.910
1.312.520
2.647
5.295
7.777
11.648
16.778
9.530
11.648
14.130
16.778
22.238
28.955
36.004
BB.31401
BB.31402
BB.31403
BB.31404
BB.31405
BB.31406
BB.31407
BB.31408
BB.31409
BB.31410
BB.31411
BB.31412
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
36.819
62.503
96.655
196.480
266.201
115.171
137.900
161.564
185.401
243.617
297.119
370.759
83.600
171.600
294.800
446.600
633.600
367.400
446.600
539.000
633.600
853.600
1.097.800
1.381.600
2.783
5.567
8.176
12.247
17.640
10.020
12.247
14.857
17.640
23.381
30.444
37.855
79.420
163.020
280.060
424.270
601.920
349.030
424.270
512.050
601.920
810.920
1.042.910
1.312.520
2.647
5.295
7.777
11.648
16.778
9.530
11.648
14.130
16.778
22.238
28.955
36.004

BB.31500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH VUÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công bích, hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống và phụ tùng.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.31501
BB.31502
BB.31503
BB.31504
BB.31505
BB.31506
BB.31507
BB.31508
BB.31509
BB.31510
BB.31511
BB.31512
BB.31513
BB.31514
BB.31515
Gia công và lắp đặt bích vuông, chu vi bích
Gia công và lắp đặt bích vuông, chu vi bích

66.940
100.354
133.745
169.159
202.999
246.760
287.699
323.606
359.647
395.531
533.763
622.046
710.559
800.415
888.928

48.400
70.400
94.600
187.000
226.600
264.000
501.600
565.400
627.000
690.800
752.400
877.800
1.003.200
1.128.600
1.254.000

28.217
42.308
56.608
112.276
134.544
156.985
299.322
336.620
373.918
411.390
448.687
523.666
598.261
673.031
748.009

45.980
66.880
89.870
177.650
215.270
250.800
476.520
537.130
595.650
656.260
714.780
833.910
953.040
1.072.170
1.191.300

26.837
40.240
53.840
106.787
127.966
149.310
284.688
320.162
355.637
391.276
426.751
498.063
569.012
640.126
711.439

BB.31501
BB.31502
BB.31503
BB.31504
BB.31505
BB.31506
BB.31507
BB.31508
BB.31509
BB.31510
BB.31511
BB.31512
BB.31513
BB.31514
BB.31515
- 0,8m
- 1,2m
- 1,6m
- 2m
- 2,4m
- 2,8m
- 3,2m
- 3,6m
- 4m
- 4,4m
- 4,8m
- 5,6m
- 6,4m
- 7,2m
- 8m
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

66.940
100.354
133.745
169.159
202.999
246.760
287.699
323.606
359.647
395.531
533.763
622.046
710.559
800.415
888.928

48.400
70.400
94.600
187.000
226.600
264.000
501.600
565.400
627.000
690.800
752.400
877.800
1.003.200
1.128.600
1.254.000

28.217
42.308
56.608
112.276
134.544
156.985
299.322
336.620
373.918
411.390
448.687
523.666
598.261
673.031
748.009

45.980
66.880
89.870
177.650
215.270
250.800
476.520
537.130
595.650
656.260
714.780
833.910
953.040
1.072.170
1.191.300

26.837
40.240
53.840
106.787
127.966
149.310
284.688
320.162
355.637
391.276
426.751
498.063
569.012
640.126
711.439

BB.31600 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT BÍCH TRÒN


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công bích, hàn bích theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt nối với ống và phụ tùng.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.31601
BB.31602
BB.31603
BB.31604
BB.31605
BB.31606
Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích
Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích

31.331
40.245
48.523
57.279
66.193
74.471

19.800
26.400
30.800
35.200
41.800
46.200

12.073
15.030
18.197
21.154
24.320
27.278

18.810
25.080
29.260
33.440
39.710
43.890

11.483
14.296
17.307
20.120
23.131
25.944

BB.31601
BB.31602
BB.31603
BB.31604
BB.31605
BB.31606
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
cái
-
-
-
-
-

31.331
40.245
48.523
57.279
66.193
74.471

19.800
26.400
30.800
35.200
41.800
46.200

12.073
15.030
18.197
21.154
24.320
27.278

18.810
25.080
29.260
33.440
39.710
43.890

11.483
14.296
17.307
20.120
23.131
25.944
BB.31607
BB.31608
BB.31609
BB.31610
BB.31611
BB.31612
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
cái
-
-
-
-
-
83.520
89.269
97.524
114.716
131.885
146.047
50.600
55.000
61.600
70.400
81.400
92.400
31.488
33.401
36.184
42.308
48.432
54.555
48.070
52.250
58.520
66.880
77.330
87.780
29.949
31.768
34.415
40.240
46.064
51.888

BB.31700 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công côn, cút theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.31701
BB.31702
BB.31703
BB.31704
BB.31705
BB.31706
BB.31707
BB.31708
BB.31709
BB.31710
BB.31711
BB.31712
BB.31713
BB.31714
BB.31715
Gia công và lắp côn, cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn, cút
Gia công và lắp côn, cút thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi côn, cút

86.499
143.573
212.469
295.208
391.961
501.548
635.025
770.868
920.726
1.083.417
1.293.583
1.691.147
2.141.816
2.646.008
3.203.895

154.000
303.600
497.200
737.000
1.027.400
1.364.000
1.746.800
2.173.600
2.653.200
3.176.800
3.370.400
3.621.200
5.198.600
6.525.200
8.001.400

5.567
8.350
13.917
22.267
30.618
41.751
52.885
66.802
80.719
97.420
114.120
153.088
200.406
250.508
306.176




146.300
288.420
472.340
700.150
976.030
1.295.800
1.659.460
2.064.920
2.520.540
3.017.960
3.201.880
3.440.140
4.938.670
6.198.940
7.601.330

5.295
7.942
13.237
21.179
29.121
39.710
50.299
63.536
76.773
92.657
108.541
145.604
190.608
238.260
291.207

BB.31701
BB.31702
BB.31703
BB.31704
BB.31705
BB.31706
BB.31707
BB.31708
BB.31709
BB.31710
BB.31711
BB.31712
BB.31713
BB.31714
BB.31715
- 0,8m, r = α
- 1,2m, r = α
- 1,6m, r = α
- 2,0m, r = α
- 2,4m, r = α
- 2,8m, r = α
- 3,2m, r = α
- 3,6m, r = α
- 4,4m, r = α
- 4,8m, r = α
- 5,6m, r = α
- 6,0m, r = α
- 6,4m, r = α
- 7,2m, r = α
- 8,0m, r = α
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

86.499
143.573
212.469
295.208
391.961
501.548
635.025
770.868
920.726
1.083.417
1.293.583
1.691.147
2.141.816
2.646.008
3.203.895

154.000
303.600
497.200
737.000
1.027.400
1.364.000
1.746.800
2.173.600
2.653.200
3.176.800
3.370.400
3.621.200
5.198.600
6.525.200
8.001.400

5.567
8.350
13.917
22.267
30.618
41.751
52.885
66.802
80.719
97.420
114.120
153.088
200.406
250.508
306.176




146.300
288.420
472.340
700.150
976.030
1.295.800
1.659.460
2.064.920
2.520.540
3.017.960
3.201.880
3.440.140
4.938.670
6.198.940
7.601.330

5.295
7.942
13.237
21.179
29.121
39.710
50.299
63.536
76.773
92.657
108.541
145.604
190.608
238.260
291.207

Ghi chú: α - là bán kính cong của cút, được tính bằng chu vi cút chia cho 8.


BB.31800 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ HỘP GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.31801
BB.31802
BB.31803
BB.31804
BB.31805
BB.31806
BB.31807
BB.31808
BB.31809
BB.31810
BB.31811
BB.31812
BB.31813
BB.31814
BB.31815
BB.31816
BB.31817
BB.31818
BB.31819
BB.31820
BB.31821
BB.31822
BB.31823
BB.31824
BB.31825
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, chu vi tê
88.716
133.192
165.300
184.437
211.625
277.452
343.422
409.379
492.696
525.037
614.824
703.544
809.878
882.274
971.791
1.247.774
1.385.518
1.408.183
1.564.258
1.661.127
1.830.281
2.325.339
2.989.167
3.861.002
4.705.704
125.400
206.800
341.000
303.600
413.600
550.000
836.000
957.000
1.315.600
1.260.600
1.566.400
1.722.600
2.197.800
2.255.000
2.662.000
2.855.600
3.460.600
3.207.600
3.858.800
3.922.600
4.635.400
5.379.000
6.369.000
8.621.800
10.714.000
8.733
15.030
25.607
22.824
32.288
43.804
67.359
77.762
106.327
103.926
128.594
143.068
181.305
188.542
220.447
239.931
287.806
271.662
323.816
332.897
390.062
507.139
677.311
915.189
1.139.358
119.130
196.460
323.950
288.420
392.920
522.500
794.200
909.150
1.249.820
1.197.570
1.488.080
1.636.470
2.087.910
2.142.250
2.528.900
2.712.820
3.287.570
3.047.220
3.665.860
3.726.470
4.403.630
5.110.050
6.050.550
8.190.710
10.178.300
8.306
14.296
24.355
21.708
30.709
41.663
64.066
73.960
101.128
98.845
122.307
136.073
172.441
179.324
209.669
228.200
273.735
258.380
307.985
316.621
370.991
482.345
644.196
870.444
1.083.654
BB.31801
BB.31802
BB.31803
BB.31804
BB.31805
BB.31806
BB.31807
BB.31808
BB.31809
BB.31810
BB.31811
BB.31812
BB.31813
BB.31814
BB.31815
BB.31816
BB.31817
BB.31818
BB.31819
BB.31820
BB.31821
BB.31822
BB.31823
BB.31824
BB.31825
- 0,8x0,57x0,8m
- 1,2x0,69x1,2m
- 1,2x1,1x1,2m
- 1,6x0,8x1,6m
- 1,6x1,13x1,6m
- 2x1,26x2m
- 2x1,79x2m
- 2,4x1,83x2,4m
- 2,4x2,3x2,4m
- 2,8x2,12x2,8m
- 2,8x2,48x2,8m
- 3,2x2,53x3,2m
- 3,2x3x3,2m
- 3,6x2,94x3,6m
- 3,6x3,29x3,6m
- 4x3,35x4m
- 4x3,79x4m
- 4,4x3,51x4,4m
- 4,4x3,98x4,4m
- 4,8x3,92x4,8m
- 4,8x4,38x4,8m
- 5,6x4,96x5,6m
- 6,4x5,77x6,4m
- 7,2x6,79x7,2m
- 8x7,59x8m
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
88.716
133.192
165.300
184.437
211.625
277.452
343.422
409.379
492.696
525.037
614.824
703.544
809.878
882.274
971.791
1.247.774
1.385.518
1.408.183
1.564.258
1.661.127
1.830.281
2.325.339
2.989.167
3.861.002
4.705.704
125.400
206.800
341.000
303.600
413.600
550.000
836.000
957.000
1.315.600
1.260.600
1.566.400
1.722.600
2.197.800
2.255.000
2.662.000
2.855.600
3.460.600
3.207.600
3.858.800
3.922.600
4.635.400
5.379.000
6.369.000
8.621.800
10.714.000
8.733
15.030
25.607
22.824
32.288
43.804
67.359
77.762
106.327
103.926
128.594
143.068
181.305
188.542
220.447
239.931
287.806
271.662
323.816
332.897
390.062
507.139
677.311
915.189
1.139.358
119.130
196.460
323.950
288.420
392.920
522.500
794.200
909.150
1.249.820
1.197.570
1.488.080
1.636.470
2.087.910
2.142.250
2.528.900
2.712.820
3.287.570
3.047.220
3.665.860
3.726.470
4.403.630
5.110.050
6.050.550
8.190.710
10.178.300
8.306
14.296
24.355
21.708
30.709
41.663
64.066
73.960
101.128
98.845
122.307
136.073
172.441
179.324
209.669
228.200
273.735
258.380
307.985
316.621
370.991
482.345
644.196
870.444
1.083.654

BB.31900 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TÊ THÔNG GIÓ TRÒN ĐỀU GHÉP MÍ DÁN KEO NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí gia công, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, cắt tôn, gia công tê theo yêu cầu kỹ thuật, lắp đặt, nối với ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.31901
BB.31902
BB.31903
BB.31904
BB.31905
BB.31906
BB.31907
BB.31908
BB.31909
BB.31910
BB.31911
BB.31912
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê

38.499
49.922
64.183
78.562
98.335
116.851
139.580
162.234
187.081
245.297
301.627
375.974

66.000
101.200
138.600
182.600
235.400
294.800
356.400
431.200
506.000
682.000
877.800
1.104.400

2.783
2.783
5.567
5.567
8.350
11.134
11.134
13.917
16.701
22.267
30.618
38.968

62.700
96.140
131.670
173.470
223.630
280.060
338.580
409.640
480.700
647.900
833.910
1.049.180

2.647
2.647
5.295
5.295
7.942
10.589
10.589
13.237
15.884
21.179
29.121
37.063

BB.31901
BB.31902
BB.31903
BB.31904
BB.31905
BB.31906
BB.31907
BB.31908
BB.31909
BB.31910
BB.31911
BB.31912
- 109mm
- 137mm
- 164mm
- 191mm
- 219mm
- 246mm
- 273mm
- 301mm
- 328mm
- 383mm
- 437mm
- 492mm
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái

38.499
49.922
64.183
78.562
98.335
116.851
139.580
162.234
187.081
245.297
301.627
375.974

66.000
101.200
138.600
182.600
235.400
294.800
356.400
431.200
506.000
682.000
877.800
1.104.400

2.783
2.783
5.567
5.567
8.350
11.134
11.134
13.917
16.701
22.267
30.618
38.968

62.700
96.140
131.670
173.470
223.630
280.060
338.580
409.640
480.700
647.900
833.910
1.049.180

2.647
2.647
5.295
5.295
7.942
10.589
10.589
13.237
15.884
21.179
29.121
37.063

BB.32000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI


BB.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.32101
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
tấn
18.657.054
11.721.145
141.459
11.135.105
136.555

BB.32200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.32201
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí
tấn
18.715.235
13.311.144
707.295
12.645.606
682.775

BB.32300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI


Thành phần công việc:


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cửa


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa
BB.32301
- 250x200mm
cửa
11.600
40.769
1.725
38.731
1.641
BB.32302
- 500x300mm
-
31.500
71.346
3.104
67.779
2.955
BB.32303
- 500x400mm
-
41.200
83.577
3.622
79.398
3.447
BB.32304
- 500x500mm
-
51.900
95.808
4.311
91.017
4.104
BB.32305
- 600x600mm
-
73.600
118.800
4.829
112.860
4.596
BB.32306
- 1000x400mm
-
81.300
136.400
5.519
129.580
5.253
BB.32307
- 1000x600mm
-
120.700
160.600
6.726
152.570
6.402
BB.32308
- 1300x1200mm
-
306.900
250.800
10.520
238.260
10.013
BB.32309
- 1250x300mm
-
77.000
151.800
6.208
144.210
5.909
BB.32310
- 1500x200mm
-
63.700
165.000
6.726
156.750
6.402
BB.32311
- 1500x500mm
-
150.100
195.800
7.933
186.010
7.551
BB.32312
- 1600x1500mm
-
467.700
316.800
13.107
300.960
12.475
BB.32313
- 2000x200mm
-
85.500
220.000
9.313
209.000
8.864
BB.32314
- 3000x250mm
-
156.400
325.600
13.624
309.320
12.968

BB.32400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN


Thành phần công việc:


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.32401
BB.32402
BB.32403
BB.32404
BB.32405
BB.32406
Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa
Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa

42.490
72.100
55.590
117.800
126.100
164.100

18.346
20.385
18.346
22.423
30.577
38.731

12.417
16.556
12.417
24.833
31.042
43.114

17.429
19.365
17.429
21.302
29.048
36.794

11.819
15.758
11.819
23.637
29.546
41.037

BB.32401
BB.32402
BB.32403
BB.32404
BB.32405
BB.32406
- 150x150mm
- 200x200mm
- 100x200mm
- 200x300mm
- 200x400mm
- 200x600mm
cái
-
-
-
-
-

42.490
72.100
55.590
117.800
126.100
164.100

18.346
20.385
18.346
22.423
30.577
38.731

12.417
16.556
12.417
24.833
31.042
43.114

17.429
19.365
17.429
21.302
29.048
36.794

11.819
15.758
11.819
23.637
29.546
41.037

BB.32500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP


Thành phần công việc:


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.32501
BB.32502
BB.32503
BB.32504
BB.32505
BB.32506
Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa
Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa

162.550
235.550
389.550
486.100
195.100
482.550

42.808
48.923
59.115
73.385
34.654
50.962

4.829
7.588
9.830
12.417
4.829
7.933

40.667
46.477
56.160
69.715
32.921
48.414

4.596
7.222
9.356
11.819
4.596
7.551

BB.32501
BB.32502
BB.32503
BB.32504
BB.32505
BB.32506
- 200x450mm
- 200x750mm
- 200x950mm
- 200x1200mm
- 200x400mm
- 200x850mm
cái
-
-
-
-
-

162.550
235.550
389.550
486.100
195.100
482.550

42.808
48.923
59.115
73.385
34.654
50.962

4.829
7.588
9.830
12.417
4.829
7.933

40.667
46.477
56.160
69.715
32.921
48.414

4.596
7.222
9.356
11.819
4.596
7.551

BB.32600 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ PHÂN PHỐI KHÍ


Thành phần công việc:


Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.32601
Lắp đặt cửa phân phối khí
cái
617.400
254.808
242.068

BB.33000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.33100 LẮP ĐẶT BU


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.33101
BB.33102
BB.33103
BB.33104
BB.33105
BB.33106
BB.33107
BB.33108
BB.33109
BB.33110
BB.33111
BB.33112
BB.33113
BB.33114
BB.33115
BB.33116
BB.33117
BB.33118
BB.33119
BB.33120
BB.33121
BB.33122
BB.33123
BB.33124
BB.33125
BB.33126
BB.33127
BB.33128
BB.33129
Lắp đặt BU, đường kính BU
Lắp đặt BU, đường kính BU
148.115
167.717
187.419
207.021
236.174
313.381
334.973
347.415
438.154
489.889
541.924
595.850
712.151
1.266.197
1.803.560
2.322.078
2.680.678
3.912.371
5.362.916
6.908.971
8.363.516
9.863.066
11.318.612
12.819.162
14.457.526
17.415.221
20.378.918
23.356.615
26.317.311
32.615
36.692
42.808
46.885
50.962
55.038
59.115
65.231
69.308
71.346
75.423
79.500
87.654
112.115
70.327
82.150
93.769
114.154
149.600
180.400
206.800
248.600
286.000
354.200
382.800
475.200
600.600
660.000
748.000
3.934
4.917
5.409
5.409
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
7.868
7.868
7.868
7.868
7.868
30.985
34.858
40.667
44.540
48.414
52.287
56.160
61.969
65.842
67.779
71.652
75.525
83.271
106.510
66.811
78.043
89.081
108.446
142.120
171.380
196.460
236.170
271.700
336.490
363.660
451.440
570.570
627.000
710.600



3.852
4.815
5.296
5.296
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
7.703
7.703
7.703
7.703
7.703
BB.33101
BB.33102
BB.33103
BB.33104
BB.33105
BB.33106
BB.33107
BB.33108
BB.33109
BB.33110
BB.33111
BB.33112
BB.33113
BB.33114
BB.33115
BB.33116
BB.33117
BB.33118
BB.33119
BB.33120
BB.33121
BB.33122
BB.33123
BB.33124
BB.33125
BB.33126
BB.33127
BB.33128
BB.33129
- 50mm
- 60mm
- 70mm
- 80mm
- 90mm
- 100mm
- 110mm
- 125mm
- 150mm
- 160mm
- 170mm
- 180mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
148.115
167.717
187.419
207.021
236.174
313.381
334.973
347.415
438.154
489.889
541.924
595.850
712.151
1.266.197
1.803.560
2.322.078
2.680.678
3.912.371
5.362.916
6.908.971
8.363.516
9.863.066
11.318.612
12.819.162
14.457.526
17.415.221
20.378.918
23.356.615
26.317.311
32.615
36.692
42.808
46.885
50.962
55.038
59.115
65.231
69.308
71.346
75.423
79.500
87.654
112.115
70.327
82.150
93.769
114.154
149.600
180.400
206.800
248.600
286.000
354.200
382.800
475.200
600.600
660.000
748.000
3.934
4.917
5.409
5.409
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
7.868
7.868
7.868
7.868
7.868
30.985
34.858
40.667
44.540
48.414
52.287
56.160
61.969
65.842
67.779
71.652
75.525
83.271
106.510
66.811
78.043
89.081
108.446
142.120
171.380
196.460
236.170
271.700
336.490
363.660
451.440
570.570
627.000
710.600



3.852
4.815
5.296
5.296
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
7.703
7.703
7.703
7.703
7.703

BB.33200 LẮP ĐẶT BE


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.33201
BB.33202
BB.33203
BB.33204
BB.33205
BB.33206
BB.33207
BB.33208
BB.33209
BB.33210
BB.33211
BB.33212
BB.33213
BB.33214
BB.33215
BB.33216
BB.33217
BB.33218
BB.33219
BB.33220
BB.33221
BB.33222
BB.33223
BB.33224
BB.33225
BB.33226
BB.33227
BB.33228
BB.33229
BB.33230
Lắp đặt BE, đường kính BE
Lắp đặt BE, đường kính BE
189.523
203.598
217.673
235.529
260.914
288.284
319.371
366.018
453.203
489.960
525.962
562.373
644.205
1.446.495
1.878.841
2.451.178
2.792.490
3.908.350
5.234.265
6.507.124
7.772.116
9.037.077
10.304.100
11.570.511
12.836.404
15.368.237
16.632.062
17.897.988
20.423.720
22.950.659
22.423
26.500
30.577
32.615
36.692
38.731
40.769
44.846
48.923
50.962
53.000
55.038
61.154
79.500
48.923
57.077
71.346
87.654
114.400
132.000
158.400
189.200
220.000
246.400
294.800
374.000
407.000
462.000
506.000
576.400
3.934
4.917
5.409
5.409
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
7.868
7.868
7.868
7.868
7.868
21.302
25.175
29.048
30.985
34.858
36.794
38.731
42.604
46.477
48.414
50.350
52.287
58.096
75.525
46.477
54.223
67.779
83.271
108.680
125.400
150.480
179.740
209.000
234.080
280.060
355.300
386.650
438.900
480.700
547.580



3.852
4.815
5.296
5.296
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
7.703
7.703
7.703
7.703
7.703
BB.33201
BB.33202
BB.33203
BB.33204
BB.33205
BB.33206
BB.33207
BB.33208
BB.33209
BB.33210
BB.33211
BB.33212
BB.33213
BB.33214
BB.33215
BB.33216
BB.33217
BB.33218
BB.33219
BB.33220
BB.33221
BB.33222
BB.33223
BB.33224
BB.33225
BB.33226
BB.33227
BB.33228
BB.33229
BB.33230
- 50mm
- 60mm
- 70mm
- 80mm
- 90mm
- 100mm
- 110mm
- 125mm
- 150mm
- 160mm
- 170mm
- 180mm
- 200mm
- 240mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
189.523
203.598
217.673
235.529
260.914
288.284
319.371
366.018
453.203
489.960
525.962
562.373
644.205
1.446.495
1.878.841
2.451.178
2.792.490
3.908.350
5.234.265
6.507.124
7.772.116
9.037.077
10.304.100
11.570.511
12.836.404
15.368.237
16.632.062
17.897.988
20.423.720
22.950.659
22.423
26.500
30.577
32.615
36.692
38.731
40.769
44.846
48.923
50.962
53.000
55.038
61.154
79.500
48.923
57.077
71.346
87.654
114.400
132.000
158.400
189.200
220.000
246.400
294.800
374.000
407.000
462.000
506.000
576.400
3.934
4.917
5.409
5.409
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
6.884
7.868
7.868
7.868
7.868
7.868
21.302
25.175
29.048
30.985
34.858
36.794
38.731
42.604
46.477
48.414
50.350
52.287
58.096
75.525
46.477
54.223
67.779
83.271
108.680
125.400
150.480
179.740
209.000
234.080
280.060
355.300
386.650
438.900
480.700
547.580



3.852
4.815
5.296
5.296
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
6.740
7.703
7.703
7.703
7.703
7.703

BB.33300 LẮP ĐẶT MỐI MỀM


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.33301
BB.33302
BB.33303
BB.33304
BB.33305
BB.33306
BB.33307
BB.33308
BB.33309
BB.33310
BB.33311
BB.33312
BB.33313
BB.33314
BB.33315
BB.33316
BB.33317
BB.33318
BB.33319
BB.33320
BB.33321
BB.33322
BB.33323
BB.33324
BB.33325
BB.33326
Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối
Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối

65.007
87.509
130.013
175.018
220.022
329.433
374.437
454.245
499.250
624.062
940.094
1.110.111
1.200.120
1.370.137
1.470.147
1.560.156
1.605.161
1.650.165
1.695.170
1.800.180
2.142.214
2.320.232
2.454.245
2.588.259
2.722.272
2.856.286

53.000
77.461
93.769
112.115
142.692
163.077
148.808
179.384
201.808
238.500
308.000
345.400
396.000
422.400
517.000
565.400
587.400
611.600
635.800
657.800
706.200
752.400
798.600
847.000
893.200
941.600

6.884
6.884
8.851
8.851
10.818
10.818
13.769
13.769
13.769
15.736
15.736
15.736
15.736
15.736
17.703
17.703
19.670
19.670
19.670
19.670

50.350
73.589
89.081
106.510
135.558
154.923
141.367
170.416
191.717
226.575
292.600
328.130
376.200
401.280
491.150
537.130
558.030
581.020
604.010
624.910
670.890
714.780
758.670
804.650
848.540
894.520

6.740
6.740
8.666
8.666
10.592
10.592
13.481
13.481
13.481
15.406
15.406
15.406
15.406
15.406
17.332
17.332
19.258
19.258
19.258
19.258

BB.33301
BB.33302
BB.33303
BB.33304
BB.33305
BB.33306
BB.33307
BB.33308
BB.33309
BB.33310
BB.33311
BB.33312
BB.33313
BB.33314
BB.33315
BB.33316
BB.33317
BB.33318
BB.33319
BB.33320
BB.33321
BB.33322
BB.33323
BB.33324
BB.33325
BB.33326
- ≤ 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1250mm
- 1300mm
- 1350mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1700mm
- 1800mm
- 1900mm
- 2000mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

65.007
87.509
130.013
175.018
220.022
329.433
374.437
454.245
499.250
624.062
940.094
1.110.111
1.200.120
1.370.137
1.470.147
1.560.156
1.605.161
1.650.165
1.695.170
1.800.180
2.142.214
2.320.232
2.454.245
2.588.259
2.722.272
2.856.286

53.000
77.461
93.769
112.115
142.692
163.077
148.808
179.384
201.808
238.500
308.000
345.400
396.000
422.400
517.000
565.400
587.400
611.600
635.800
657.800
706.200
752.400
798.600
847.000
893.200
941.600

6.884
6.884
8.851
8.851
10.818
10.818
13.769
13.769
13.769
15.736
15.736
15.736
15.736
15.736
17.703
17.703
19.670
19.670
19.670
19.670

50.350
73.589
89.081
106.510
135.558
154.923
141.367
170.416
191.717
226.575
292.600
328.130
376.200
401.280
491.150
537.130
558.030
581.020
604.010
624.910
670.890
714.780
758.670
804.650
848.540
894.520

6.740
6.740
8.666
8.666
10.592
10.592
13.481
13.481
13.481
15.406
15.406
15.406
15.406
15.406
17.332
17.332
19.258
19.258
19.258
19.258

BB.33400 LẮP ĐẶT MỐI NỐI LIÊN KẾT TRÊN TUYẾN DẪN XĂNG, DẦU


Thành phần công việc:


Bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 500m, cắt ống, tẩy vát mép, hàn mặt bích, cạo rỉ, sơn lót, bọc mối nối theo tiêu chuẩn.


Đơn vị tính: đồng/mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.33401
BB.33402
BB.33403
BB.33404
BB.33405
BB.33406
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu, đường kính mối nối
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu, đường kính mối nối


2.383
6.361
7.724
17.479
36.951
52.576


129.800
176.000
211.200
264.000
316.800
352.000


2.886
11.543
14.429
31.743
178.233
212.862


123.310
167.200
200.640
250.800
300.960
334.400


2.786
11.143
13.929
30.643
173.431
206.859


BB.33401
BB.33402
BB.33403
BB.33404
BB.33405
BB.33406
- 57x3,5mm
- 67-89x4mm
- 108x4mm
- 159x5mm
- 219x7mm
- 273x8mm
mối
-
-
-
-
-


2.383
6.361
7.724
17.479
36.951
52.576


129.800
176.000
211.200
264.000
316.800
352.000


2.886
11.543
14.429
31.743
178.233
212.862


123.310
167.200
200.640
250.800
300.960
334.400


2.786
11.143
13.929
30.643
173.431
206.859

Ghi chú:


- Trường hợp phải bảo ôn 1, 2 hoặc 3 lớp thì vật liệu lấy theo đơn giá của bảo ôn tuyến ống chính nhân tỷ lệ thuận tùy theo chiều dài của mối nối liên kết, riêng nhân công của từng lớp thì được nhân với hệ số 1,1.


- Nếu liên kết mối nối có xăng dầu cũ trong địa bàn kho chứa xăng dầu công tác vệ sinh môi trường và phòng cứu hỏa, trị số nhân công được tính với hệ số 5 (xe cứu hỏa và nhân công cứu hỏa sẽ lập dự toán riêng).


- Trường hợp phải di chuyển máy > 500m và < 1000m thì chi phí máy nhân với hệ số 1,3. Nếu di chuyển > 1000m thì chi phí máy nhân với 1,5.


BB.33500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.33501
BB.33502
BB.33503
BB.33504
BB.33505
BB.33506
BB.33507
BB.33508
BB.33509
BB.33510
BB.33511
BB.33512
BB.33513
BB.33514
BB.33515
Lắp đai khởi thủy, đường kính ống
Lắp đai khởi thủy, đường kính ống

83.008
105.691
149.615
171.217
192.819
257.626
408.841
857.086
1.213.521
1.492.549
1.769.777
1.964.196
2.241.424
2.612.261
2.981.298

24.462
34.654
40.769
46.885
50.962
67.269
97.846
112.115
122.308
150.846
159.000
187.538
242.000
268.400
305.800

23.238
32.921
38.731
44.540
48.414
63.906
92.954
106.510
116.192
143.304
151.050
178.162
229.900
254.980
290.510

BB.33501
BB.33502
BB.33503
BB.33504
BB.33505
BB.33506
BB.33507
BB.33508
BB.33509
BB.33510
BB.33511
BB.33512
BB.33513
BB.33514
BB.33515
- 60mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

83.008
105.691
149.615
171.217
192.819
257.626
408.841
857.086
1.213.521
1.492.549
1.769.777
1.964.196
2.241.424
2.612.261
2.981.298

24.462
34.654
40.769
46.885
50.962
67.269
97.846
112.115
122.308
150.846
159.000
187.538
242.000
268.400
305.800

23.238
32.921
38.731
44.540
48.414
63.906
92.954
106.510
116.192
143.304
151.050
178.162
229.900
254.980
290.510

BB.34000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.34100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.34101
BB.34102
Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính
Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính

9.327.046
9.930.649

91.731
103.961

87.144
98.764

BB.34101
BB.34102
- 100mm
- 150mm
cái
-

9.327.046
9.930.649

91.731
103.961

87.144
98.764

BB.34200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HỎA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.34201
BB.34202
Lắp đặt họng cứu hỏa, đường kính
Lắp đặt họng cứu hỏa, đường kính

249.249
285.385

71.346
83.577

67.779
79.398

BB.34201
BB.34202
- 80mm
- 100mm
cái
-

249.249
285.385

71.346
83.577

67.779
79.398

Ghi chú: Họng cứu hỏa và trụ cứu hỏa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước.


BB.35100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.35101
BB.35102
BB.35103
BB.35104
BB.35105
BB.35106
BB.35107
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ

5.301.530
7.797.780
11.599.160
27.349.135
51.324.332
64.577.457
77.799.779

145.200
184.800
217.800
233.200
299.200
356.400
402.600

137.940
175.560
206.910
221.540
284.240
338.580
382.470

BB.35101
BB.35102
BB.35103
BB.35104
BB.35105
BB.35106
BB.35107
- ≤ 50mm
- ≤ 100mm
- ≤ 200mm
- < 300mm
- < 400mm
- < 500mm
- < 600mm
cái
-
-
-
-
-
-

5.301.530
7.797.780
11.599.160
27.349.135
51.324.332
64.577.457
77.799.779

145.200
184.800
217.800
233.200
299.200
356.400
402.600

137.940
175.560
206.910
221.540
284.240
338.580
382.470

BB.35200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.35201
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
cái
360.036
187.000
177.650

BB.36100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36101
BB.36102
BB.36103
BB.36104
BB.36105
BB.36106
BB.36107
BB.36108
BB.36109
BB.36110
BB.36111
BB.36112
BB.36113
BB.36114
BB.36115
BB.36116
BB.36117
BB.36118
BB.36119
BB.36120
BB.36121
BB.36122
Lắp đặt van mặt bích, đường kính van
Lắp đặt van mặt bích, đường kính van

137.514
146.015
185.419
1.277.628
2.079.208
2.683.268
3.836.384
5.196.520
7.930.793
16.700.870
22.756.275
37.777.777
45.355.335
52.894.089
63.643.264
77.219.321
93.839.683
110.521.751
121.402.139
151.528.151
166.652.664
181.777.176

77.000
90.200
110.000
132.000
167.200
211.200
239.800
178.200
215.600
242.000
286.000
372.000
417.600
480.000
530.400
636.000
796.800
955.200
964.800
1.060.800
1.156.800
1.255.200

6.557
6.557
8.430
8.430
10.303
10.303
13.113
13.113
14.987
16.860
18.733
18.733
20.138
20.138
20.138

73.150
85.690
104.500
125.400
158.840
200.640
227.810
169.290
204.820
229.900
271.700
353.400
396.720
456.000
503.880
604.200
756.960
907.440
916.560
1.007.760
1.098.960
1.192.440

6.419
6.419
8.253
8.253
10.088
10.088
12.839
12.839
14.673
16.507
18.341
18.341
19.717
19.717
19.717

BB.36101
BB.36102
BB.36103
BB.36104
BB.36105
BB.36106
BB.36107
BB.36108
BB.36109
BB.36110
BB.36111
BB.36112
BB.36113
BB.36114
BB.36115
BB.36116
BB.36117
BB.36118
BB.36119
BB.36120
BB.36121
BB.36122
- 40mm
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

137.514
146.015
185.419
1.277.628
2.079.208
2.683.268
3.836.384
5.196.520
7.930.793
16.700.870
22.756.275
37.777.777
45.355.335
52.894.089
63.643.264
77.219.321
93.839.683
110.521.751
121.402.139
151.528.151
166.652.664
181.777.176

77.000
90.200
110.000
132.000
167.200
211.200
239.800
178.200
215.600
242.000
286.000
372.000
417.600
480.000
530.400
636.000
796.800
955.200
964.800
1.060.800
1.156.800
1.255.200

6.557
6.557
8.430
8.430
10.303
10.303
13.113
13.113
14.987
16.860
18.733
18.733
20.138
20.138
20.138

73.150
85.690
104.500
125.400
158.840
200.640
227.810
169.290
204.820
229.900
271.700
353.400
396.720
456.000
503.880
604.200
756.960
907.440
916.560
1.007.760
1.098.960
1.192.440

6.419
6.419
8.253
8.253
10.088
10.088
12.839
12.839
14.673
16.507
18.341
18.341
19.717
19.717
19.717

BB.36200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36201
BB.36202
BB.36203
BB.36204
BB.36205
BB.36206
BB.36207
BB.36208
BB.36209
Lắp đặt van xả khí, đường kính van
- 25mm
- 32 mm
- 40 mm
- 50 mm
- 76 mm
- 89 mm
- 100 mm
- 150 mm
- 200 mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-


116.012
138.514
170.017
203.020
221.022
883.588
989.099
2.446.245
3.198.320


30.800
39.600
50.600
57.200
72.600
77.000
83.600
125.400
167.200


29.260
37.620
48.070
54.340
68.970
73.150
79.420
119.130
158.840

BB.36300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC


Thành phần công việc:


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36301
BB.36302
BB.36303
BB.36304
BB.36305
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van

4.582.058
6.122.012
9.163.116
12.170.417
15.222.522

319.000
374.000
440.000
451.000
534.600

303.050
355.300
418.000
428.450
507.870

BB.36301
BB.36302
BB.36303
BB.36304
BB.36305
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
cái
-
-
-
-

4.582.058
6.122.012
9.163.116
12.170.417
15.222.522

319.000
374.000
440.000
451.000
534.600

303.050
355.300
418.000
428.450
507.870

Ghi chú:


Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.


BB.36400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY


Thành phần công việc:


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36401
BB.36402
BB.36403
BB.36404
BB.36405
Lắp đặt van đáy, đường kính van
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm

cái
-
-
-
-

19.691.369
26.486.648
45.239.524
52.784.878
63.286.928

429.000
514.800
574.200
655.600
752.400

12.645
12.645
12.645
12.645
12.645

407.550
489.060
545.490
622.820
714.780

12.380
12.380
12.380
12.380
12.380

BB.36500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN


Thành phần công việc:


Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36501
BB.36502
BB.36503
BB.36504
BB.36505
BB.36506
BB.36507
BB.36508
BB.36509
BB.36510
BB.36511
BB.36512
BB.36513
Lắp đặt van điện, đường kính van
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2500mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

204.420
265.027
286.029
353.635
382.638
458.246
493.249
619.862
761.476
816.482
1.089.709
1.277.328
1.788.579

632.524
767.324
845.093
964.339
1.109.509
860.647
1.031.739
1.290.970
1.547.609
1.563.163
1.718.702
1.874.240
2.034.963

12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645
12.645

600.896
728.956
802.837
916.121
1.054.031
817.613
980.151
1.226.420
1.470.226
1.485.002
1.632.763
1.780.525
1.933.212

12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380
12.380

BB.36600 LẮP ĐẶT VAN REN


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.36601
BB.36602
BB.36603
BB.36604
BB.36605
BB.36606
BB.36607
BB.36608
BB.36609
BB.36610
BB.36611
BB.36612
Lắp đặt van ren, đường kính van
- ≤ 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm
- 110mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm

cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

53.225
60.906
76.133
91.404
99.355
122.157
152.520
182.838
197.960
229.043
680.423
906.796

22.000
30.800
37.400
46.200
55.000
68.200
74.800
81.400
90.200
103.400
138.600
173.800

20.900
29.260
35.530
43.890
52.250
64.790
71.060
77.330
85.690
98.230
131.670
165.110

BB.36700 LẮP ĐẶT VAN DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP MẶT BÍCH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, lắp ống lồng, lau chùi, cạo rỉ van, sơn van, cắt ống, tẩy mép ống, sơn lót, cắt gioăng, bắt bu lông, bảo dưỡng van.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.36701
BB.36702
BB.36703
BB.36704
BB.36705
BB.36706
BB.36707
BB.36708
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính van
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính van


4.907.679
6.421.979
8.682.353
8.837.798
11.873.667
11.974.657
14.680.257
14.705.398



120.283
151.391
186.646
269.600
304.856
304.856
414.770
497.724


32.531
32.531
37.535
37.535
75.071
255.196
336.873
354.740


114.269
143.821
177.314
256.120
289.612
289.612
394.030
472.836


31.256
31.256
36.064
36.064
72.128
248.092
326.567
343.734


BB.36701
BB.36702
BB.36703
BB.36704
BB.36705
BB.36706
BB.36707
BB.36708
DY 50 PY 10mm
DY 80 PY 16mm
DY 100 PY 16mm
DY 100 PY 25mm
DY 150 PY 16mm
DY 150 PY 64mm
DY 200 PY25, PY16mm
DY 250 PY 25 PY16mm
cái
-
-
-
-
-
-
-


4.907.679
6.421.979
8.682.353
8.837.798
11.873.667
11.974.657
14.680.257
14.705.398


120.283
151.391
186.646
269.600
304.856
304.856
414.770
497.724


32.531
32.531
37.535
37.535
75.071
255.196
336.873
354.740


114.269
143.821
177.314
256.120
289.612
289.612
394.030
472.836


31.256
31.256
36.064
36.064
72.128
248.092
326.567
343.734

Ghi chú:


- Ống lồng các loại, dây đay, nhựa đường, củi khi lắp đặt van chìm trong đất, có hố van mới được áp dụng.


- Lắp van không có ống lồng thì chi phí que hàn nhân với hệ số 0,7.


BB.37100 LẮP BÍCH THÉP


Thành phần công việc:


Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.


Đơn vị tính: đồng/cặp bích


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.37101
BB.37102
BB.37103
BB.37104
BB.37105
BB.37106
BB.37107
BB.37108
BB.37109
BB.37110
BB.37111
BB.37112
BB.37113
BB.37114
BB.37115
BB.37116
BB.37117
BB.37118
BB.37119
BB.37120
BB.37121
BB.37122
Lắp bích thép, đường kính ống
Lắp bích thép, đường kính ống

127.449
136.705
202.929
239.515
428.970
508.632
792.024
896.216
1.218.885
1.749.138
2.913.672
3.343.133
3.929.609
4.488.374
5.613.323
6.696.267
8.343.504
10.021.071
11.127.872
12.236.582
13.345.293
13.933.151

57.077
61.154
77.461
91.731
110.077
140.654
165.115
169.192
187.538
222.192
250.731
310.200
349.800
407.000
501.600
572.000
715.000
772.200
858.000
943.800
1.029.600
1.071.400

11.883
11.883
17.824
26.736
38.618
50.501
95.060
149.004
199.504
229.682
283.154
339.596
396.038
449.510
562.394
672.799
839.155
1.006.003
1.115.916
1.228.801
1.338.714
1.398.127

54.223
58.096
73.589
87.144
104.573
133.621
156.860
160.733
178.162
211.083
238.194
294.690
332.310
386.650
476.520
543.400
679.250
733.590
815.100
896.610
978.120
1.017.830

11.471
11.471
17.206
25.809
37.280
48.750
91.765
143.885
192.635
221.814
273.432
327.918
382.403
434.021
542.992
649.576
810.165
971.235
1.077.339
1.186.309
1.292.413
1.349.766

BB.37101
BB.37102
BB.37103
BB.37104
BB.37105
BB.37106
BB.37107
BB.37108
BB.37109
BB.37110
BB.37111
BB.37112
BB.37113
BB.37114
BB.37115
BB.37116
BB.37117
BB.37118
BB.37119
BB.37120
BB.37121
BB.37122
- 40mm
- 50mm
- 75mm
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
- 1200mm
- 1500mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
cặp
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

127.449
136.705
202.929
239.515
428.970
508.632
792.024
896.216
1.218.885
1.749.138
2.913.672
3.343.133
3.929.609
4.488.374
5.613.323
6.696.267
8.343.504
10.021.071
11.127.872
12.236.582
13.345.293
13.933.151

57.077
61.154
77.461
91.731
110.077
140.654
165.115
169.192
187.538
222.192
250.731
310.200
349.800
407.000
501.600
572.000
715.000
772.200
858.000
943.800
1.029.600
1.071.400

11.883
11.883
17.824
26.736
38.618
50.501
95.060
149.004
199.504
229.682
283.154
339.596
396.038
449.510
562.394
672.799
839.155
1.006.003
1.115.916
1.228.801
1.338.714
1.398.127

54.223
58.096
73.589
87.144
104.573
133.621
156.860
160.733
178.162
211.083
238.194
294.690
332.310
386.650
476.520
543.400
679.250
733.590
815.100
896.610
978.120
1.017.830

11.471
11.471
17.206
25.809
37.280
48.750
91.765
143.885
192.635
221.814
273.432
327.918
382.403
434.021
542.992
649.576
810.165
971.235
1.077.339
1.186.309
1.292.413
1.349.766

BB.38100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.38101
BB.38102
BB.38103
BB.38104
BB.38105
BB.38106
BB.38107
BB.38108
BB.38109
BB.38110
BB.38111
BB.38112
BB.38113
BB.38114
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt

1.811
2.156
2.956
4.367
5.697
6.990
8.283
9.576
10.869
13.454
16.535
19.936
26.578
30.140

5.708
6.319
7.338
8.154
10.192
11.212
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
28.538
38.731
48.923

5.422
6.003
6.972
7.746
9.683
10.651
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
27.112
36.794
46.477

BB.38101
BB.38102
BB.38103
BB.38104
BB.38105
BB.38106
BB.38107
BB.38108
BB.38109
BB.38110
BB.38111
BB.38112
BB.38113
BB.38114
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm
- 110mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

1.811
2.156
2.956
4.367
5.697
6.990
8.283
9.576
10.869
13.454
16.535
19.936
26.578
30.140

5.708
6.319
7.338
8.154
10.192
11.212
12.231
14.269
16.308
20.385
22.423
28.538
38.731
48.923

5.422
6.003
6.972
7.746
9.683
10.651
11.619
13.556
15.492
19.365
21.302
27.112
36.794
46.477

BB.38200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.38201
BB.38202
BB.38203
BB.38204
BB.38205
BB.38206
BB.38207
BB.38208
BB.38209
BB.38210
BB.38211
BB.38212
BB.38213
BB.38214
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt
Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt


7.001
7.001
9.001
13.001
19.002
23.002
28.903
48.605
59.906
97.010
105.411
140.581
175.751
219.689


8.154
10.192
16.308
18.346
22.423
24.462
26.500
28.538
30.577
34.654
38.731
48.923
55.038
69.308


7.746
9.683
15.492
17.429
21.302
23.238
25.175
27.112
29.048
32.921
36.794
46.477
52.287
65.842


BB.38201
BB.38202
BB.38203
BB.38204
BB.38205
BB.38206
BB.38207
BB.38208
BB.38209
BB.38210
BB.38211
BB.38212
BB.38213
BB.38214
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 30mm
- 40mm
- 50mm
- 67mm
- 76mm
- 89mm
- 100mm
- 110mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


7.001
7.001
9.001
13.001
19.002
23.002
28.903
48.605
59.906
97.010
105.411
140.581
175.751
219.689


8.154
10.192
16.308
18.346
22.423
24.462
26.500
28.538
30.577
34.654
38.731
48.923
55.038
69.308


7.746
9.683
15.492
17.429
21.302
23.238
25.175
27.112
29.048
32.921
36.794
46.477
52.287
65.842

BB.39000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA BB.39100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.39101
BB.39102
BB.39103
BB.39104
BB.39105
BB.39106
BB.39107
BB.39108
BB.39109
BB.39110
BB.39111
BB.39112
Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống
Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống

86
100
115
143
172
172
200
258
315
401
487
573

32.615
38.731
42.808
46.885
55.038
59.115
63.192
87.654
132.000
149.600
176.000
281.600

30.985
36.794
40.667
44.540
52.287
56.160
60.033
83.271
125.400
142.120
167.200
267.520

BB.39101
BB.39102
BB.39103
BB.39104
BB.39105
BB.39106
BB.39107
BB.39108
BB.39109
BB.39110
BB.39111
BB.39112
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
10 mối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

86
100
115
143
172
172
200
258
315
401
487
573

32.615
38.731
42.808
46.885
55.038
59.115
63.192
87.654
132.000
149.600
176.000
281.600

30.985
36.794
40.667
44.540
52.287
56.160
60.033
83.271
125.400
142.120
167.200
267.520

BB.39200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY - AXETYLEN


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.39201
BB.39202
BB.39203
BB.39204
BB.39205
BB.39206
BB.39207
BB.39208
BB.39209
BB.39210
BB.39211
BB.39212
BB.39213
BB.39214
BB.39215
BB.39216
BB.39217
BB.39218
BB.39219
BB.39220
BB.39221
BB.39222
BB.39223
BB.39224
BB.39225
Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống
Cắt ống thép bằng ôxy - axetylen, đường kính ống

13.538
17.433
21.327
27.076
34.865
43.582
49.331
57.120
70.658
84.196
97.734
114.240
127.778
141.316
154.854
168.393
184.898
198.436
211.974
225.513
255.556
282.633
309.709
339.753
353.291

363.000
387.200
429.000
462.000
484.000
561.000
609.400
660.000
759.000
858.000
957.000
1.056.000
1.155.000
1.254.000
1.353.000
1.452.000
1.551.000
1.650.000
1.749.000
1.848.000
2.046.000
2.244.000
2.442.000
2.640.000
2.739.000

13.058
16.071
20.089
25.312
31.539
38.168
44.195
50.422
63.078
74.328
86.381
98.434
110.487
122.540
134.594
148.656
160.709
172.762
184.815
196.868
220.975
245.081
269.187
295.302
307.356

344.850
367.840
407.550
438.900
459.800
532.950
578.930
627.000
721.050
815.100
909.150
1.003.200
1.097.250
1.191.300
1.285.350
1.379.400
1.473.450
1.567.500
1.661.550
1.755.600
1.943.700
2.131.800
2.319.900
2.508.000
2.602.050

12.420
15.286
19.108
24.076
29.999
36.305
42.037
47.961
59.998
70.699
82.164
93.628
105.093
116.558
128.022
141.398
152.862
164.327
175.792
187.256
210.186
233.115
256.045
280.885
292.349

BB.39201
BB.39202
BB.39203
BB.39204
BB.39205
BB.39206
BB.39207
BB.39208
BB.39209
BB.39210
BB.39211
BB.39212
BB.39213
BB.39214
BB.39215
BB.39216
BB.39217
BB.39218
BB.39219
BB.39220
BB.39221
BB.39222
BB.39223
BB.39224
BB.39225
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
10 mối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

13.538
17.433
21.327
27.076
34.865
43.582
49.331
57.120
70.658
84.196
97.734
114.240
127.778
141.316
154.854
168.393
184.898
198.436
211.974
225.513
255.556
282.633
309.709
339.753
353.291

363.000
387.200
429.000
462.000
484.000
561.000
609.400
660.000
759.000
858.000
957.000
1.056.000
1.155.000
1.254.000
1.353.000
1.452.000
1.551.000
1.650.000
1.749.000
1.848.000
2.046.000
2.244.000
2.442.000
2.640.000
2.739.000

13.058
16.071
20.089
25.312
31.539
38.168
44.195
50.422
63.078
74.328
86.381
98.434
110.487
122.540
134.594
148.656
160.709
172.762
184.815
196.868
220.975
245.081
269.187
295.302
307.356

344.850
367.840
407.550
438.900
459.800
532.950
578.930
627.000
721.050
815.100
909.150
1.003.200
1.097.250
1.191.300
1.285.350
1.379.400
1.473.450
1.567.500
1.661.550
1.755.600
1.943.700
2.131.800
2.319.900
2.508.000
2.602.050

12.420
15.286
19.108
24.076
29.999
36.305
42.037
47.961
59.998
70.699
82.164
93.628
105.093
116.558
128.022
141.398
152.862
164.327
175.792
187.256
210.186
233.115
256.045
280.885
292.349

Ghi chú:


Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kg/cm2.


BB.39300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY ĐẤT ĐÈN


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10 mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.39301
BB.39302
BB.39303
BB.39304
BB.39305
BB.39306
BB.39307
BB.39308
BB.39309
BB.39310
BB.39311
BB.39312
BB.39313
BB.39314
BB.39315
BB.39316
BB.39317
BB.39318
BB.39319
BB.39320
BB.39321
BB.39322
BB.39323
BB.39324
BB.39325
Cắt ống thép bằng ôxy đất đèn, đường kính ống
Cắt ống thép bằng ôxy đất đèn, đường kính ống

15.068
18.731
22.532
29.997
37.600
46.966
54.430
61.895
76.963
92.031
106.959
123.928
138.857
153.925
168.993
183.922
200.891
215.820
230.888
245.956
277.853
307.850
337.847
369.884
384.813

363.000
387.200
429.000
462.000
484.000
561.000
609.400
660.000
759.000
858.000
957.000
1.056.000
1.155.000
1.254.000
1.353.000
1.452.000
1.551.000
1.650.000
1.749.000
1.848.000
2.046.000
2.244.000
2.442.000
2.640.000
2.739.000

13.058
16.071
20.089
25.312
31.539
38.168
44.195
50.422
63.078
74.328
86.381
98.434
110.487
122.540
134.594
148.656
160.709
172.762
184.815
196.868
220.975
245.081
269.187
295.302
307.356

344.850
367.840
407.550
438.900
459.800
532.950
578.930
627.000
721.050
815.100
909.150
1.003.200
1.097.250
1.191.300
1.285.350
1.379.400
1.473.450
1.567.500
1.661.550
1.755.600
1.943.700
2.131.800
2.319.900
2.508.000
2.602.050

12.420
15.286
19.108
24.076
29.999
36.305
42.037
47.961
59.998
70.699
82.164
93.628
105.093
116.558
128.022
141.398
152.862
164.327
175.792
187.256
210.186
233.115
256.045
280.885
292.349

BB.39301
BB.39302
BB.39303
BB.39304
BB.39305
BB.39306
BB.39307
BB.39308
BB.39309
BB.39310
BB.39311
BB.39312
BB.39313
BB.39314
BB.39315
BB.39316
BB.39317
BB.39318
BB.39319
BB.39320
BB.39321
BB.39322
BB.39323
BB.39324
BB.39325
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1300mm
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
10mối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

15.068
18.731
22.532
29.997
37.600
46.966
54.430
61.895
76.963
92.031
106.959
123.928
138.857
153.925
168.993
183.922
200.891
215.820
230.888
245.956
277.853
307.850
337.847
369.884
384.813

363.000
387.200
429.000
462.000
484.000
561.000
609.400
660.000
759.000
858.000
957.000
1.056.000
1.155.000
1.254.000
1.353.000
1.452.000
1.551.000
1.650.000
1.749.000
1.848.000
2.046.000
2.244.000
2.442.000
2.640.000
2.739.000

13.058
16.071
20.089
25.312
31.539
38.168
44.195
50.422
63.078
74.328
86.381
98.434
110.487
122.540
134.594
148.656
160.709
172.762
184.815
196.868
220.975
245.081
269.187
295.302
307.356

344.850
367.840
407.550
438.900
459.800
532.950
578.930
627.000
721.050
815.100
909.150
1.003.200
1.097.250
1.191.300
1.285.350
1.379.400
1.473.450
1.567.500
1.661.550
1.755.600
1.943.700
2.131.800
2.319.900
2.508.000
2.602.050

12.420
15.286
19.108
24.076
29.999
36.305
42.037
47.961
59.998
70.699
82.164
93.628
105.093
116.558
128.022
141.398
152.862
164.327
175.792
187.256
210.186
233.115
256.045
280.885
292.349

Ghi chú:


Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kg/cm2.


BB.39400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay.


Đơn vị tính: đồng/mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.39401
BB.39402
BB.39403
BB.39404
BB.39405
BB.39406
BB.39407
BB.39408
BB.39409
BB.39410
BB.39411
BB.39412
BB.39413
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống

41.840
62.404
83.324
125.164
161.507
203.347
328.511
411.835
490.018
573.342
656.666
734.849
818.173

16.308
18.346
20.385
24.462
26.500
30.577
36.692
40.769
50.600
55.000
61.600
66.000
77.000

5.168
8.613
9.991
11.025
13.781
17.226
18.949
22.394
25.839
27.562
31.007
34.452
37.898

15.492
17.429
19.365
23.238
25.175
29.048
34.858
38.731
48.070
52.250
58.520
62.700
73.150

4.919
8.198
9.509
10.493
13.116
16.395
18.035
21.314
24.593
26.233
29.512
32.791
36.070

BB.39401
BB.39402
BB.39403
BB.39404
BB.39405
BB.39406
BB.39407
BB.39408
BB.39409
BB.39410
BB.39411
BB.39412
BB.39413
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
mối
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

41.840
62.404
83.324
125.164
161.507
203.347
328.511
411.835
490.018
573.342
656.666
734.849
818.173

16.308
18.346
20.385
24.462
26.500
30.577
36.692
40.769
50.600
55.000
61.600
66.000
77.000

5.168
8.613
9.991
11.025
13.781
17.226
18.949
22.394
25.839
27.562
31.007
34.452
37.898

15.492
17.429
19.365
23.238
25.175
29.048
34.858
38.731
48.070
52.250
58.520
62.700
73.150

4.919
8.198
9.509
10.493
13.116
16.395
18.035
21.314
24.593
26.233
29.512
32.791
36.070

BB.40000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC


QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


- Đơn giá công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100m.


- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân đơn giá trên với hệ số 0,75 của bảng giá có đường kính tương ứng và > 500m thì đơn giá trên nhân với hệ số 0,7 của bảng giá có đường kính tương ứng.


- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.


BB.40100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP


Thành phần công việc:


Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng), chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.40101
BB.40102
BB.40103
BB.40104
BB.40105
BB.40106
BB.40107
BB.40108
BB.40109
BB.40110
BB.40111
BB.40112
BB.40113
BB.40114
BB.40115
BB.40116
BB.40117
BB.40118
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống


39.271
143.665
182.612
226.081
340.118
516.626
793.028
1.086.537
1.838.536
3.655.244
4.003.991
4.331.722
4.677.113
5.018.384
5.369.665
5.708.752
6.049.147
6.440.817


203.846
305.769
346.538
407.692
509.615
611.538
652.307
815.384
876.538
1.019.230
1.121.153
1.223.076
1.426.922
1.630.768
1.834.614
1.936.537
2.038.460
2.242.306


117.876
173.347
180.281
184.903
196.460
231.129
231.129
288.911
300.468
346.694
404.476
462.258
577.823
624.048
647.161
781.216
885.224
1.000.789


193.654
290.481
329.212
387.308
484.135
580.962
619.693
774.616
832.712
968.270
1.065.097
1.161.924
1.355.578
1.549.232
1.742.886
1.839.713
1.936.540
2.130.194


112.874
165.991
172.630
177.057
188.123
221.321
221.321
276.651
287.717
331.982
387.312
442.642
553.303
597.567
619.699
748.065
847.659
958.320


BB.40101
BB.40102
BB.40103
BB.40104
BB.40105
BB.40106
BB.40107
BB.40108
BB.40109
BB.40110
BB.40111
BB.40112
BB.40113
BB.40114
BB.40115
BB.40116
BB.40117
BB.40118
- < 100mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1300mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


39.271
143.665
182.612
226.081
340.118
516.626
793.028
1.086.537
1.838.536
3.655.244
4.003.991
4.331.722
4.677.113
5.018.384
5.369.665
5.708.752
6.049.147
6.440.817


203.846
305.769
346.538
407.692
509.615
611.538
652.307
815.384
876.538
1.019.230
1.121.153
1.223.076
1.426.922
1.630.768
1.834.614
1.936.537
2.038.460
2.242.306


117.876
173.347
180.281
184.903
196.460
231.129
231.129
288.911
300.468
346.694
404.476
462.258
577.823
624.048
647.161
781.216
885.224
1.000.789


193.654
290.481
329.212
387.308
484.135
580.962
619.693
774.616
832.712
968.270
1.065.097
1.161.924
1.355.578
1.549.232
1.742.886
1.839.713
1.936.540
2.130.194


112.874
165.991
172.630
177.057
188.123
221.321
221.321
276.651
287.717
331.982
387.312
442.642
553.303
597.567
619.699
748.065
847.659
958.320
BB.40119
BB.40120
BB.40121
BB.40122
BB.40123
BB.40124
BB.40125
BB.40126
- 1400mm
- 1500mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2500mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
6.787.582
7.101.684
7.515.606
8.188.525
8.917.739
9.605.817
10.184.966
10.630.842
2.446.152
2.649.998
2.853.844
3.220.767
3.567.305
3.924.036
4.280.766
4.484.612
1.123.287
1.257.342
1.398.330
1.710.355
2.057.048
2.440.722
2.861.377
3.085.572
2.323.848
2.517.502
2.711.156
3.059.733
3.388.945
3.727.840
4.066.734
4.260.388
1.075.620
1.203.986
1.338.992
1.637.775
1.969.757
2.337.150
2.739.954
2.954.635

BB.40200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.40201
BB.40202
BB.40203
BB.40204
BB.40205
BB.40206
BB.40207
BB.40208
BB.40209
BB.40210
BB.40211
BB.40212
BB.40213
BB.40214
BB.40215
BB.40216
BB.40217
BB.40218
BB.40219
Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống
Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống


112.816
176.852
264.638
368.498
595.815
828.304
1.532.405
3.217.355
3.417.918
3.601.056
3.805.040
4.000.536
4.208.418
4.389.669
4.570.414
4.998.142
5.396.898
5.773.299
6.179.496


244.615
285.384
366.923
428.077
489.230
550.384
611.538
733.846
815.384
978.461
1.059.999
1.223.076
1.345.384
1.426.922
1.508.460
1.630.768
1.753.076
1.834.614
1.956.922


117.876
176.814
176.814
235.752
235.752
294.689
294.689
353.627
471.503
471.503
589.379
589.379
648.317
707.255
707.255
825.131
943.006
1.001.944
1.001.944


232.385
271.116
348.577
406.673
464.770
522.866
580.962
697.154
774.616
929.539
1.007.001
1.161.924
1.278.116
1.355.578
1.433.040
1.549.232
1.665.424
1.742.886
1.859.078


112.874
169.311
169.311
225.747
225.747
282.184
282.184
338.621
451.495
451.495
564.369
564.369
620.805
677.242
677.242
790.116
902.990
959.427
959.427

BB.40201
BB.40202
BB.40203
BB.40204
BB.40205
BB.40206
BB.40207
BB.40208
BB.40209
BB.40210
BB.40211
BB.40212
BB.40213
BB.40214
BB.40215
BB.40216
BB.40217
BB.40218
BB.40219
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


112.816
176.852
264.638
368.498
595.815
828.304
1.532.405
3.217.355
3.417.918
3.601.056
3.805.040
4.000.536
4.208.418
4.389.669
4.570.414
4.998.142
5.396.898
5.773.299
6.179.496


244.615
285.384
366.923
428.077
489.230
550.384
611.538
733.846
815.384
978.461
1.059.999
1.223.076
1.345.384
1.426.922
1.508.460
1.630.768
1.753.076
1.834.614
1.956.922


117.876
176.814
176.814
235.752
235.752
294.689
294.689
353.627
471.503
471.503
589.379
589.379
648.317
707.255
707.255
825.131
943.006
1.001.944
1.001.944


232.385
271.116
348.577
406.673
464.770
522.866
580.962
697.154
774.616
929.539
1.007.001
1.161.924
1.278.116
1.355.578
1.433.040
1.549.232
1.665.424
1.742.886
1.859.078


112.874
169.311
169.311
225.747
225.747
282.184
282.184
338.621
451.495
451.495
564.369
564.369
620.805
677.242
677.242
790.116
902.990
959.427
959.427

BB.40300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.40301
BB.40302
BB.40303
BB.40304
BB.40305
BB.40306
BB.40307
BB.40308
BB.40309
BB.40310
BB.40311
BB.40312
BB.40313
BB.40314
BB.40315
BB.40316
BB.40317
BB.40318
BB.40319
BB.40320
BB.40321
BB.40322
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống

23.408
25.515
27.621
30.389
33.346
37.809
41.666
45.772
130.215
137.483
172.870
206.564
314.415
476.814
741.667
1.018.625
1.728.182
3.492.544
3.780.291
4.064.884
4.349.534
4.784.186

93.769
101.923
112.115
126.385
134.538
142.692
154.923
163.077
171.231
214.038
250.731
285.384
356.731
428.077
611.538
713.461
774.615
876.538
978.461
1.059.999
1.141.538
1.284.230

69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
71.650
71.650
73.961
76.273
78.584
85.518
97.074
108.631
124.810
140.989
182.592
233.440
293.534
360.561
524.663

89.081
96.827
106.510
120.065
127.812
135.558
147.177
154.923
162.669
203.337
238.194
271.116
338.895
406.673
580.962
677.789
735.885
832.712
929.539
1.007.001
1.084.462
1.220.020

66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
68.610
68.610
70.823
73.036
75.249
81.889
92.955
104.021
119.513
135.006
174.844
223.534
281.078
345.261
502.399

BB.40301
BB.40302
BB.40303
BB.40304
BB.40305
BB.40306
BB.40307
BB.40308
BB.40309
BB.40310
BB.40311
BB.40312
BB.40313
BB.40314
BB.40315
BB.40316
BB.40317
BB.40318
BB.40319
BB.40320
BB.40321
BB.40322
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 65mm
- 75mm
- 89mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

23.408
25.515
27.621
30.389
33.346
37.809
41.666
45.772
130.215
137.483
172.870
206.564
314.415
476.814
741.667
1.018.625
1.728.182
3.492.544
3.780.291
4.064.884
4.349.534
4.784.186

93.769
101.923
112.115
126.385
134.538
142.692
154.923
163.077
171.231
214.038
250.731
285.384
356.731
428.077
611.538
713.461
774.615
876.538
978.461
1.059.999
1.141.538
1.284.230

69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
69.339
71.650
71.650
73.961
76.273
78.584
85.518
97.074
108.631
124.810
140.989
182.592
233.440
293.534
360.561
524.663

89.081
96.827
106.510
120.065
127.812
135.558
147.177
154.923
162.669
203.337
238.194
271.116
338.895
406.673
580.962
677.789
735.885
832.712
929.539
1.007.001
1.084.462
1.220.020

66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
66.396
68.610
68.610
70.823
73.036
75.249
81.889
92.955
104.021
119.513
135.006
174.844
223.534
281.078
345.261
502.399

BB.40400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ


Thành phần công việc:


Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỷ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v., hoàn thiện công tác thử nghiệm.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.40401
BB.40402
BB.40403
Thử nghiệm đường ống thông gió, đường kính ống
Thử nghiệm đường ống thông gió, đường kính ống

5.585
5.663
5.679

59.115
69.308
93.769

3.686
4.193
6.864

56.160
65.842
89.081

3.519
4.002
6.556

BB.40401
BB.40402
BB.40403
- 100 - 500mm
- 600 - 800mm
- > 1000mm
m
-
-

5.585
5.663
5.679

59.115
69.308
93.769

3.686
4.193
6.864

56.160
65.842
89.081

3.519
4.002
6.556

BB.40500 CÔNG TÁC KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.40501
BB.40502
BB.40503
BB.40504
BB.40505
BB.40506
BB.40507
BB.40508
BB.40509
BB.40510
BB.40511
BB.40512
BB.40513
BB.40514
BB.40515
BB.40516
BB.40517
BB.40518
BB.40519
BB.40520
BB.40521
BB.40522
BB.40523
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống
Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống

11.970
26.838
47.502
74.214
106.848
145.404
189.882
240.408
296.730
427.291
581.609
759.647
961.387
1.186.920
1.436.155
1.709.183
2.326.345
3.038.497
3.845.639
4.747.680
5.744.711
6.836.641
8.023.561

152.885
203.846
254.808
305.769
326.154
366.923
407.692
448.461
509.615
660.000
770.000
836.000
893.200
943.800
985.600
1.020.800
1.133.000
1.229.800
1.313.400
1.416.800
1.557.600
1.698.400
1.841.400

87.829
117.876
147.923
177.969
177.969
247.308
251.931
277.355
323.581
392.919
453.013
520.040
598.624
684.142
781.216
885.224
1.123.287
1.398.330
1.710.355
2.057.048
2.440.722
2.861.377
3.319.012

145.241
193.654
242.068
290.481
309.846
348.577
387.308
426.039
484.135
627.000
731.500
794.200
848.540
896.610
936.320
969.760
1.076.350
1.168.310
1.247.730
1.345.960
1.479.720
1.613.480
1.749.330

84.102
112.874
141.645
170.417
170.417
236.813
241.240
265.585
309.849
376.246
433.789
497.972
573.221
655.110
748.065
847.659
1.075.620
1.338.992
1.637.775
1.969.757
2.337.150
2.739.954
3.178.170

BB.40501
BB.40502
BB.40503
BB.40504
BB.40505
BB.40506
BB.40507
BB.40508
BB.40509
BB.40510
BB.40511
BB.40512
BB.40513
BB.40514
BB.40515
BB.40516
BB.40517
BB.40518
BB.40519
BB.40520
BB.40521
BB.40522
BB.40523
- 100mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
- 1100mm
- 1200mm
- 1400mm
- 1600mm
- 1800mm
- 2000mm
- 2200mm
- 2400mm
- 2600mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

11.970
26.838
47.502
74.214
106.848
145.404
189.882
240.408
296.730
427.291
581.609
759.647
961.387
1.186.920
1.436.155
1.709.183
2.326.345
3.038.497
3.845.639
4.747.680
5.744.711
6.836.641
8.023.561

152.885
203.846
254.808
305.769
326.154
366.923
407.692
448.461
509.615
660.000
770.000
836.000
893.200
943.800
985.600
1.020.800
1.133.000
1.229.800
1.313.400
1.416.800
1.557.600
1.698.400
1.841.400

87.829
117.876
147.923
177.969
177.969
247.308
251.931
277.355
323.581
392.919
453.013
520.040
598.624
684.142
781.216
885.224
1.123.287
1.398.330
1.710.355
2.057.048
2.440.722
2.861.377
3.319.012

145.241
193.654
242.068
290.481
309.846
348.577
387.308
426.039
484.135
627.000
731.500
794.200
848.540
896.610
936.320
969.760
1.076.350
1.168.310
1.247.730
1.345.960
1.479.720
1.613.480
1.749.330

84.102
112.874
141.645
170.417
170.417
236.813
241.240
265.585
309.849
376.246
433.789
497.972
573.221
655.110
748.065
847.659
1.075.620
1.338.992
1.637.775
1.969.757
2.337.150
2.739.954
3.178.170

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH


THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG


Đơn giá lắp đặt phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình (gọi tắt là phụ kiện cấp thoát nước) dùng để lập đơn giá dự toán cho công tác lắp đặt phụ kiện cấp thoát nước ở độ cao trung bình ≤ 4m (tầng thứ nhất), nếu thi công ở độ cao > 4m thì đơn giá nhân công được điều chỉnh theo các hệ số được quy định cụ thể như sau:


- Độ cao từ tầng thứ 2 đến tầng thứ 5: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,03 so với đơn giá nhân công của tầng liền kề.


- Độ cao từ tầng thứ 6: cứ mỗi tầng được điều chỉnh hệ số bằng 1,05 so với đơn giá nhân công của tầng liền kề.


Lắp đặt các phụ kiện cấp thoát nước trong tập đơn giá này được quy định như sau:


Các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.


Trong đơn giá đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.


BB.41100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM


Thành phần công việc:


Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.41101
BB.41102

BB.41103
BB.41104
Lắp đặt chậu rửa
- 1 vòi
- 2 vòi
Lắp đặt thuyền tắm
- có hương sen
- không có hương sen
bộ
-

bộ
-
518.234
763.712

4.200.420
3.600.360
101.923
122.308

305.769
326.154
96.827
116.192

290.481
309.846

Ghi chú:


Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.


BB.41200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ BB.41300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỀU Thành phần công việc:


Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.41201

BB.41202

BB.41301

BB.41302
Lắp đặt chậu xí bệt
Lắp đặt chậu xí xổm
Lắp đặt chậu tiểu nam
Lắp đặt chậu tiểu nữ
bộ

-

-

-
1.050.105

472.774

413.677

300.030
305.769

305.769

305.769

305.769
290.481

290.481

290.481

290.481

BB.41400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN


BB.41500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA


Thành phần công việc:


Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.41401
BB.41402
BB.41501
BB.41502
Lắp đặt vòi tắm hương sen,
Lắp đặt vòi tắm hương sen,
350.035
450.045
54.551
109.102
40.769
50.962
34.654
40.769
38.731
48.414
32.921
38.731
BB.41401
BB.41402
BB.41501
BB.41502
1 vòi, 1 hương sen
2 vòi, 1 hương sen
Lắp đặt vòi rửa
1 vòi
2 vòi
bộ
-
bộ
-
350.035
450.045
54.551
109.102
40.769
50.962
34.654
40.769
38.731
48.414
32.921
38.731

BB.42100 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.42101
BB.42102
Lắp đặt thùng đun nước nóng,
Lắp đặt thùng đun nước nóng,
Lắp đặt thùng đun nước nóng,
444.384
377.115
16.889
16.889
422.166
358.260
16.058
16.058
BB.42101
BB.42102
Kiểu thùng đun
Kiểu liên tục
bộ
-
2.340.234
1.620.162
444.384
377.115
16.889
16.889
422.166
358.260
16.058
16.058

BB.42200 LẮP ĐẶT PHỄU THU


BB.42300 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.42201
BB.42202


BB.42301
BB.42302
Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu
- 50mm
- 100mm


cái
-


cái
-


24.002
39.004


11.401
49.605


32.615
38.731


4.077
8.154


30.985
36.794


3.873
7.746


BB.42201
BB.42202


BB.42301
BB.42302
Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính ống
- 50mm
- 100mm
Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính ống
- 50mm
- 100mm


cái
cái


24.002
39.004


11.401
49.605


32.615
38.731


4.077
8.154


30.985
36.794


3.873
7.746

BB.42400 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.42401
BB.42402
BB.42403
BB.42404

BB.42405
Lắp đặt gương soi
Lắp đặt kệ kính
Lắp đặt giá treo
Lắp đặt hộp đựng xà bông
Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh
cái
-
-
-

-
81.900
100.100
45.500
18.200

18.200
26.500
26.500
18.346
18.346

18.346
3.378
3.378
1.689
1.689

1.689
25.175
25.175
17.429
17.429

17.429
3.212
3.212
1.606
1.606

1.606

BB.42500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BB.42501
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
cái
80.143
26.500
25.175

BB.43100 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC BẰNG INOX


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bồn, vận chuyển bồn lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/bồn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BB.43101
BB.43102
BB.43103
BB.43104
BB.43105
BB.43106
BB.43107
BB.43108
BB.43109
BB.43110
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bồn
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bồn


1.954.740
3.045.760
4.682.286
6.182.436
6.364.272
9.273.654
10.819.264
11.637.528
14.546.910
1.343.770


326.154
428.077
456.615
489.230
521.846
587.076
636.000
701.230
978.461
1.304.614


309.846
406.673
433.785
464.770
495.754
557.724
604.200
666.170
929.539
1.239.386


BB.43101
BB.43102
BB.43103
BB.43104
BB.43105
BB.43106
BB.43107
BB.43108
BB.43109
BB.43110
- 0,5m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 2,5m3
- 3m3
- 3,5m3
- 4m3
- 5m3
- 6m3
bồn
-
-
-
-
-
-
-
-
-


1.954.740
3.045.760
4.682.286
6.182.436
6.364.272
9.273.654
10.819.264
11.637.528
14.546.910
1.343.770


326.154
428.077
456.615
489.230
521.846
587.076
636.000
701.230
978.461
1.304.614


309.846
406.673
433.785
464.770
495.754
557.724
604.200
666.170
929.539
1.239.386

BB.43200 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bồn, vận chuyển bồn lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/bồn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BB.43201
BB.43202
BB.43203
BB.43204
BB.43205
BB.43206
BB.43207
BB.43208
BB.43209
BB.43210
BB.43211
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bồn
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bồn

758.334
910.000
1.274.000
1.501.500
1.651.650
1.911.000
2.457.000
3.731.000
4.823.000
7.325.500
9.555.000

244.615
265.000
305.769
383.230
428.077
497.384
534.077
574.846
611.538
652.307
688.999

232.385
251.750
290.481
364.070
406.673
472.516
507.373
546.104
580.962
619.693
654.551

BB.43201
BB.43202
BB.43203
BB.43204
BB.43205
BB.43206
BB.43207
BB.43208
BB.43209
BB.43210
BB.43211
- 0,25m3
- 0,3m3
- 0,4m3
- 0,5m3
- 0,7m3
- 0,9m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 3m3
- 4m3
bồn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

758.334
910.000
1.274.000
1.501.500
1.651.650
1.911.000
2.457.000
3.731.000
4.823.000
7.325.500
9.555.000

244.615
265.000
305.769
383.230
428.077
497.384
534.077
574.846
611.538
652.307
688.999

232.385
251.750
290.481
364.070
406.673
472.516
507.373
546.104
580.962
619.693
654.551

Chương III


BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ


BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BC.11101
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng
m2
49.597
66.000
62.700

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BC.11201
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng
m2
157.585
176.000
167.200

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BC.12101
BC.12102
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh


25.592
44.837


99.000
136.400


94.050
129.580


BC.12101
BC.12102
- Dày 25mm
- Dày 50mm
m2
-


25.592
44.837


99.000
136.400


94.050
129.580

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BC.12201
BC.12202
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh, lớp bông thủy tinh


25.592
44.837


121.000
147.400


114.950
140.030


BC.12201
BC.12202
- Dày 25mm
- Dày 50mm
m2
-


25.592
44.837


121.000
147.400


114.950
140.030

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG


BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25mm)


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BC.13101
BC.13102
BC.13103
BC.13104
BC.13105
BC.13106
BC.13107
BC.13108
BC.13109
BC.13110
BC.13111
BC.13112
BC.13113
BC.13114
BC.13115
BC.13116
BC.13117
BC.13118
BC.13119
BC.13120
BC.13121
BC.13122
BC.13123
Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống
Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống


833.261
895.384
964.514
1.061.447
1.165.079
1.303.339
1.566.027
1.704.287
1.973.800
2.305.617
2.644.442
3.315.085
3.985.546
4.656.189
5.326.832
5.997.292
6.667.935
7.345.403
8.686.689
10.027.792
11.368.896
12.710.000
14.058.292


1.449.345
1.626.691
1.744.922
1.854.999
2.038.460
2.160.768
2.405.383
2.548.075
2.739.690
2.967.998
3.037.305
3.210.575
3.285.998
3.467.420
3.599.920
3.818.036
4.189.035
4.366.381
5.568.200
6.045.600
6.265.600
6.613.200
7.532.800

1.376.880
1.545.359
1.657.678
1.762.251
1.936.540
2.052.732
2.285.117
2.420.675
2.602.710
2.819.602
2.885.445
3.050.051
3.121.702
3.294.055
3.419.930
3.627.139
3.979.590
4.148.069
5.289.790
5.743.320
5.952.320
6.282.540
7.156.160

BC.13101
BC.13102
BC.13103
BC.13104
BC.13105
BC.13106
BC.13107
BC.13108
BC.13109
BC.13110
BC.13111
BC.13112
BC.13113
BC.13114
BC.13115
BC.13116
BC.13117
BC.13118
BC.13119
BC.13120
BC.13121
BC.13122
BC.13123
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 69mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


833.261
895.384
964.514
1.061.447
1.165.079
1.303.339
1.566.027
1.704.287
1.973.800
2.305.617
2.644.442
3.315.085
3.985.546
4.656.189
5.326.832
5.997.292
6.667.935
7.345.403
8.686.689
10.027.792
11.368.896
12.710.000
14.058.292


1.449.345
1.626.691
1.744.922
1.854.999
2.038.460
2.160.768
2.405.383
2.548.075
2.739.690
2.967.998
3.037.305
3.210.575
3.285.998
3.467.420
3.599.920
3.818.036
4.189.035
4.366.381
5.568.200
6.045.600
6.265.600
6.613.200
7.532.800

1.376.880
1.545.359
1.657.678
1.762.251
1.936.540
2.052.732
2.285.117
2.420.675
2.602.710
2.819.602
2.885.445
3.050.051
3.121.702
3.294.055
3.419.930
3.627.139
3.979.590
4.148.069
5.289.790
5.743.320
5.952.320
6.282.540
7.156.160

BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30mm)


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BC.13201
BC.13202
BC.13203
BC.13204
BC.13205
BC.13206
BC.13207
BC.13208
BC.13209
BC.13210
BC.13211
BC.13212
BC.13213
BC.13214
BC.13215
BC.13216
BC.13217
BC.13218
BC.13219
BC.13220
BC.13221
BC.13222
BC.13223
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống
Bảo ôn đường ống lớp bọc 30mm, đường kính ống


992.542
1.068.679
1.137.809
1.241.749
1.359.395
1.504.662
1.802.385
1.947.652
2.245.375
2.612.227
2.978.898
3.719.611
4.460.324
5.193.848
5.934.561
6.668.266
7.408.797
8.142.503
9.616.740
11.090.976
12.565.395
14.039.632
15.513.868


1.738.806
1.952.845
2.069.037
2.225.998
2.440.037
2.584.767
2.884.421
3.057.690
3.288.036
3.561.190
3.638.651
3.852.689
4.042.266
4.160.497
4.315.420
4.580.420
5.026.842
5.238.842
6.681.400
7.143.400
7.530.600
8.991.400
10.357.600


1.651.869
1.855.205
1.965.588
2.114.702
2.318.038
2.455.533
2.740.204
2.904.810
3.123.639
3.383.135
3.456.724
3.660.061
3.840.159
3.952.478
4.099.655
4.351.405
4.775.508
4.976.908
6.347.330
6.786.230
7.154.070
8.541.830
9.839.720

BC.13201
BC.13202
BC.13203
BC.13204
BC.13205
BC.13206
BC.13207
BC.13208
BC.13209
BC.13210
BC.13211
BC.13212
BC.13213
BC.13214
BC.13215
BC.13216
BC.13217
BC.13218
BC.13219
BC.13220
BC.13221
BC.13222
BC.13223
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 69mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m
100m


992.542
1.068.679
1.137.809
1.241.749
1.359.395
1.504.662
1.802.385
1.947.652
2.245.375
2.612.227
2.978.898
3.719.611
4.460.324
5.193.848
5.934.561
6.668.266
7.408.797
8.142.503
9.616.740
11.090.976
12.565.395
14.039.632
15.513.868


1.738.806
1.952.845
2.069.037
2.225.998
2.440.037
2.584.767
2.884.421
3.057.690
3.288.036
3.561.190
3.638.651
3.852.689
4.042.266
4.160.497
4.315.420
4.580.420
5.026.842
5.238.842
6.681.400
7.143.400
7.530.600
8.991.400
10.357.600


1.651.869
1.855.205
1.965.588
2.114.702
2.318.038
2.455.533
2.740.204
2.904.810
3.123.639
3.383.135
3.456.724
3.660.061
3.840.159
3.952.478
4.099.655
4.351.405
4.775.508
4.976.908
6.347.330
6.786.230
7.154.070
8.541.830
9.839.720

BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50mm)


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BC.13301
BC.13302
BC.13303
BC.13304
BC.13305
BC.13306
BC.13307
BC.13308
BC.13309
BC.13310
BC.13311
BC.13312
BC.13313
BC.13314
BC.13315
BC.13316
BC.13317
BC.13318
BC.13319
BC.13320
BC.13321
BC.13322
BC.13323
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống
Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống

1.762.981
1.867.328
1.964.486
2.103.279
2.269.974
2.464.290
2.867.117
3.068.440
3.471.268
3.971.254
4.471.240
5.471.030
6.471.002
7.470.974
8.477.770
9.477.742
10.477.532
11.477.504
13.484.272
15.484.216
17.483.978
19.490.746
21.490.508

2.038.460
2.276.960
2.413.537
2.596.998
2.853.844
3.057.690
3.292.113
3.555.074
3.836.382
4.154.381
4.246.112
4.504.997
4.714.958
4.853.573
5.034.996
5.344.842
5.870.765
6.115.380
7.794.600
8.463.400
8.786.800
10.489.600
12.084.600

1.936.540
2.163.115
2.292.863
2.467.152
2.711.156
2.904.810
3.127.512
3.377.326
3.644.568
3.946.669
4.033.813
4.279.753
4.479.217
4.610.902
4.783.254
5.077.608
5.577.235
5.809.620
7.404.870
8.040.230
8.347.460
9.965.120
11.480.370

BC.13301
BC.13302
BC.13303
BC.13304
BC.13305
BC.13306
BC.13307
BC.13308
BC.13309
BC.13310
BC.13311
BC.13312
BC.13313
BC.13314
BC.13315
BC.13316
BC.13317
BC.13318
BC.13319
BC.13320
BC.13321
BC.13322
BC.13323
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 69mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

1.762.981
1.867.328
1.964.486
2.103.279
2.269.974
2.464.290
2.867.117
3.068.440
3.471.268
3.971.254
4.471.240
5.471.030
6.471.002
7.470.974
8.477.770
9.477.742
10.477.532
11.477.504
13.484.272
15.484.216
17.483.978
19.490.746
21.490.508

2.038.460
2.276.960
2.413.537
2.596.998
2.853.844
3.057.690
3.292.113
3.555.074
3.836.382
4.154.381
4.246.112
4.504.997
4.714.958
4.853.573
5.034.996
5.344.842
5.870.765
6.115.380
7.794.600
8.463.400
8.786.800
10.489.600
12.084.600

1.936.540
2.163.115
2.292.863
2.467.152
2.711.156
2.904.810
3.127.512
3.377.326
3.644.568
3.946.669
4.033.813
4.279.753
4.479.217
4.610.902
4.783.254
5.077.608
5.577.235
5.809.620
7.404.870
8.040.230
8.347.460
9.965.120
11.480.370

BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100mm)


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BC.13401
BC.13402
BC.13403
BC.13404
BC.13405
BC.13406
BC.13407
BC.13408
BC.13409
BC.13410
BC.13411
BC.13412
BC.13413
BC.13414
BC.13415
BC.13416
BC.13417
BC.13418
BC.13419
BC.13420
BC.13421
BC.13422
BC.13423
Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống
Bảo ôn đường ống lớp bọc 100mm, đường kính ống


4.624.785
4.792.013
4.959.241
5.189.307
5.460.925
5.788.556
6.457.468
6.785.099
7.454.011
8.283.326
9.112.641
10.771.271
12.436.725
14.095.355
15.760.810
17.419.440
19.078.070
20.743.524
24.067.791
27.375.619
30.708.953
34.033.038
37.357.305

2.466.537
2.772.306
2.935.382
3.153.498
3.465.382
3.669.228
4.087.112
4.317.458
4.657.881
5.045.189
5.155.265
5.458.996
5.723.996
5.911.534
6.115.380
6.488.418
7.122.379
7.422.033
9.464.400
10.276.200
10.667.800
12.724.800
14.674.000


2.343.213
2.633.694
2.788.618
2.995.827
3.292.118
3.485.772
3.882.763
4.101.592
4.424.994
4.792.937
4.897.510
5.186.054
5.437.804
5.615.966
5.809.620
6.164.007
6.766.271
7.050.942
8.991.180
9.762.390
10.134.410
12.088.560
13.940.300

BC.13401
BC.13402
BC.13403
BC.13404
BC.13405
BC.13406
BC.13407
BC.13408
BC.13409
BC.13410
BC.13411
BC.13412
BC.13413
BC.13414
BC.13415
BC.13416
BC.13417
BC.13418
BC.13419
BC.13420
BC.13421
BC.13422
BC.13423
- 15mm
- 20mm
- 25mm
- 32mm
- 40mm
- 50mm
- 69mm
- 80mm
- 100mm
- 125mm
- 150mm
- 200mm
- 250mm
- 300mm
- 350mm
- 400mm
- 450mm
- 500mm
- 600mm
- 700mm
- 800mm
- 900mm
- 1000mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


4.624.785
4.792.013
4.959.241
5.189.307
5.460.925
5.788.556
6.457.468
6.785.099
7.454.011
8.283.326
9.112.641
10.771.271
12.436.725
14.095.355
15.760.810
17.419.440
19.078.070
20.743.524
24.067.791
27.375.619
30.708.953
34.033.038
37.357.305

2.466.537
2.772.306
2.935.382
3.153.498
3.465.382
3.669.228
4.087.112
4.317.458
4.657.881
5.045.189
5.155.265
5.458.996
5.723.996
5.911.534
6.115.380
6.488.418
7.122.379
7.422.033
9.464.400
10.276.200
10.667.800
12.724.800
14.674.000


2.343.213
2.633.694
2.788.618
2.995.827
3.292.118
3.485.772
3.882.763
4.101.592
4.424.994
4.792.937
4.897.510
5.186.054
5.437.804
5.615.966
5.809.620
6.164.007
6.766.271
7.050.942
8.991.180
9.762.390
10.134.410
12.088.560
13.940.300

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP


Thành phần công việc:


Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BC.14101
BC.14102
BC.14103
BC.14104
BC.14105
BC.14106
BC.14107
BC.14108
BC.14109
BC.14110
BC.14111
BC.14112
BC.14113
BC.14114
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống


662.361
878.290
1.171.780
1.465.269
1.834.141
2.050.070
2.343.559
2.712.431
3.081.303
3.447.997
3.816.869
4.185.741
5.357.521
6.227.938


927.499
972.345
1.023.307
1.088.538
1.129.307
1.190.461
1.282.191
1.304.614
1.333.153
1.347.422
1.396.345
1.418.768
1.557.383
1.671.537


881.126
923.730
972.143
1.034.112
1.072.843
1.130.939
1.218.084
1.239.386
1.266.497
1.280.053
1.326.530
1.347.832
1.479.517
1.587.963


BC.14101
BC.14102
BC.14103
BC.14104
BC.14105
BC.14106
BC.14107
BC.14108
BC.14109
BC.14110
BC.14111
BC.14112
BC.14113
BC.14114
- 6,4mm
- 9,5mm
- 12,7mm
- 15,9mm
- 19,1mm
- 22,2mm
- 25,4mm
- 28,6mm
- 31,8mm
- 34,9mm
- 38,1mm
- 41,3mm
- 54mm
- 66,7mm
100m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


662.361
878.290
1.171.780
1.465.269
1.834.141
2.050.070
2.343.559
2.712.431
3.081.303
3.447.997
3.816.869
4.185.741
5.357.521
6.227.938


927.499
972.345
1.023.307
1.088.538
1.129.307
1.190.461
1.282.191
1.304.614
1.333.153
1.347.422
1.396.345
1.418.768
1.557.383
1.671.537


881.126
923.730
972.143
1.034.112
1.072.843
1.130.939
1.218.084
1.239.386
1.266.497
1.280.053
1.326.530
1.347.832
1.479.517
1.587.963

Chương IV


KHAI THÁC NƯỚC NGẦM


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG


1. Đơn giá khai thác nước ngầm quy định cho từng loại máy tính theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.


2. Trường hợp thiết kế không quy định phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì đơn giá nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô mít, máy trộn dung dịch.


3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), chủ đầu tư xác định hao phí cần thiết để bổ sung đơn giá theo quy định hiện hành.


4. Đơn giá công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển, hao hụt theo quy định hiện hành. Trường hợp ống chống sử dụng làm kết cấu giếng thì áp dụng đơn giá kết cấu giếng.


5. Đơn giá vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước, khi lập đơn giá cần điều chỉnh lại cho phù hợp với thiết kế, cụ thể như sau:


- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: đơn giá nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.


- Số ca máy tính theo yêu cầu trong thiết kế của từng giếng. Đơn giá nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.


6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.


7. Đơn giá công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.


8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.


Quy cách ống theo quy định của thiết kế.


Bảng phân cấp đất đá quy định trong các bảng dưới đây áp dụng thống nhất cho công tác khoan giếng bằng máy khoan đập cáp, khoan giếng bằng máy khoan xoay trong chương này.


BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐẬP CÁP


Cấp đất đá
Đất đá đại diện cho mỗi cấp
Cấp I
Đất đầm lầy. Đất hơi nhão. Than bùn và lớp cỏ không có rễ cây. Đất sét bở rời (á cát) không có cuội và dăm. Đất hoàn thổ bở rời. Cát rời. Đất á sét dạng hoàng thổ. Đất khuê tảo (toipoli).
Cấp II
Đất sét dẻo, sét pha cát. Đất sét pha cát bở rời có lẫn ít hơn 20% sạn sỏi nhỏ. Đá tomit. Phấn mềm, ướt. Than bùn và lớp cỏ có rễ cây hoặc lẫn một ít sỏi và cuội nhỏ. Than nâu. than đá mềm. Các loại cát không thuộc cấp I và III.
Cấp III
Đất sét và đất á sét chặt sít. Đất sét - cát có lẫn ít hơn 20% dăm, sỏi nhỏ. Đất hoàng thổ thuần túy. Đát hoàng thổ bị nén chặt. Phấn. Mácnơ bở rời. Cát khô, cát chảy.
Cấp IV
Đất sét tảng. Đất sét dẻo chặt sít. Đất sét - cát có lẫn nhiều (từ 20% đến
30%) dăm, sỏi nhỏ. Thạch cao. đá vôi vỏ sò. Anhidrit. Bôxit. Cao lanh nguyên sinh. Phấn cứng. Sét vôi. Gezơ. Cát kết chứa sét. Đá phiến chứa than, ta-clorit, sét mềm. Halit. Fotforit.
Cấp V
Sét kết. Cuội sỏi nhỏ không lẫn đá tảng. Đôlomít. Quặng sắt nâu rỗ tổ ong. Đá vôi. Cuội kết của các đá trầm tích có xi măng. Cát kết có xi măng sắt và vôi. Các loại đá mác ma bị phong hoá: granít, gabrô, điôrit, xiemit, các loại đá phiến mica, đá phiến bảng. Than đá rắn chắc.
Cấp VI
Đá cuội hạt thô có lẫn một ít tảng nhỏ. Cuội kết của các đá trầm tích trên xi măng silic. Các đá mác ma hạt thô: granít, gabroô, grai, điôrit, đofia, pecmatit, xienit. Đá vôi thạch anh hóa. Cát kết silic hóa. Các loại đá phiến silic hóa.
Cấp VII
Các tảng đá kết tinh. Đá cuội có lẫn nhiều tảng lớn. Đá vôi silic. Cuội kết của các đá kết tinh có xi măng silic. Các đá mác ma hạt nhỏ: granít, gabrô, điôrit, xienit. Cát kết silic. Pecmatit chặt sít chứa nhiều thạch anh. Đá phiến silic.

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY


Cấp đất đá
Đất đá đại diện cho mỗi cấp
Cấp I
Than bùn và lớp phủ thực vật không có rễ cây, các thứ đất bở rời: hoàng thổ, cát (không phải cát chảy), cát pha không lẫn dăm cuội.
Bùn ướt và đất bùn. Đất sét pha, dạng hoàng thổ. Phấn mềm.
Cấp II
Than bùn và lớp phủ thực vật có rễ cây hoặc có lẫn một ít dăm cuội nhỏ (dưới 3cm).
Cát pha và sét pha có lẫn dưới 20% dăm hoặc cuội nhỏ (dưới 3cm). Cát chặt.
Sét pha chặt. Hoàng thổ. Macnơ bở rời.
Cát chảy không áp lực.
Đất sét có độ chặt trung bình (sét phân dải và phân tấm).
Phấn Diatomit.
Muối mỏ (halit).
Các sản phẩm caolin hóa hoàn toàn do sự phong hóa các đá macma và biến chất.
Quặng sắt đỏ.
Cấp III
Sét pha và cát pha có lẫn trên 20% cuội và dăm nhỏ (dưới 3cm).
Đất hoàng thổ chặt. Dăm vụn.
Cát chảy có áp lực.
Đất sét có các lớp kẹp (dưới 5cm) cát gắn kết không chắc và macnơ, sét chặt xít, sét pha vôi, sét thạch anh, sét cát. Bột kết lẫn sét gắn kết không chắc. Cát kết được gắn không chắc bởi xi măng sét và vôi. Mác nơ. Đá vôi sò hến.
Phấn chặt xít. Manhezit.
Thạch cao tinh thể nhỏ hoặc bị phong hóa.
Than đá mềm, than nâu.
Đá phiến tan bị hủy hoại.
Quặng mangan, quặng sắt ôxy hóa bở rời. Boxit sét.
Cấp IV
Đá cuội gồm những hạt cuội nhỏ của đá trầm tích.
Bột kết sét chặt xít. Cát kết sét. Macnơ chặt xít. Đá vôi và đolômít không chắc.
Manhêzit chặt xít. Đá vôi có lỗ hổng và túi.
Đãn bạch (gezơ).
Thạch cao kết tinh. Anhydrit. Muối kali.
Than đá cứng trung bình. Than nâu cứng. Caolin (nguyên sinh).
Các loại đá phiến: sét, sét-cát, đá phiến chảy, đá phiến chứa than, đá phiến bột.
Xepentinit phong hóa mạnh và bị tan hóa.
Các loại macnơ không chắc, có thành phần clorit và amfibon-mica.
Apati kết tinh.
Dunit, peridotit phong hóa mạnh. Kimbelit bị phong hóa.
Quặng mactit và các quặng tương tự bị phong hóa mạnh.
Quặng sắt mềm dẻo. Boxit.
Cấp V
Đất dăm cuội. Cát kết xi măng chứa vôi và sắt. Bột kết. Sét kết. Sét nén rất chặt xít., chặt xít và lẫn cát nhiều. Cuội kết xi măng sét-cát hoặc xi măng xốp. Đá vôi chặt xít. Đá hoa. Dolomit sét vôi. Anhydrit rất chặt xít. Đãn bạch (gezơ) thô, phong hóa, nhiều lỗ hổng.
Than đá cứng. Anraxit, fotforit cục. Các loại đá phiến: sét-mica, mica, cuội- clorit, clorit, clorit-sét, xerixit. Xepentinie. Anbitofia và keratofia phong hóa. Tup núi lửa xepentin hóa.
Dumit bị phong hóa.
Kimberlit dạng dăm kết.
Quặng mactit và các quặng tương tự, không chặt xít.
Cấp VI
Anhydrit chặt xít lẫn vật liệu nguồn gốc tup. Đất sét chắc có các lớp kẹp dolomit và xiderit. Cuội kết xi măng vôi.
Cát kết fenpat, vôi-thạch anh. Bột kết lẫn thạch anh. đá vôi chặt xít dolomit hóa, xcacnơ hóa. Dolomit chặt xít. Đãn bạch. Đá phiến thành phần sét, thạch anh-xerixit, thạch anh-mica, thạch anh-clorit, thạch anh-clorit-xerixit. Anbitofa, keratofia, pofirit, gabro clorit hóa và phân phiến.
Sét kết silic hóa yếu.
Dumit không bị phong hóa.
Peridorit bị phong hóa.
Amfibolit.
Piroxenit kết tinh khô.
Đá cacbonat-tan. Apatit. Xcanơ epidot canxit. Pirit rời.
Quặng sắt nâu có lỗ hổng lớn.
Quặng hematit-mactit. Xiderit.
Cấp VII
Cuội của đá macma và biến chất (cuội sống). Dăm nhỏ không lẫn tảng lớn.
Cuội kết có cuội (đến 50%) là đá macma, xi măng cát-sét.
Cuội kết của đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh. Dolomit rất chặt xít.
Cát kết fenpat, đá vôi silic hóa.
Cao lin aganmatolit. Đãn bạch rắn chắc. Fotforit nguyên khối.
Đá phiến silic hóa yếu thành phần amphibon-manhetit, cuminhtonit, hoblen, clorit-hoblen.
Anbitofia, keratofia, pofia, pofirit, tup diaba phân phiến yếu. Pofirit, pofia phong hóa.
Piroxenit, piroxenit quặng.
Kimbelit dạng bazan.
Xcacnơ ogit-granat chứa canxit. Thạch anh nứt nẻ, lắm lỗ hổng.
Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Cromit.
Quặng sunfua. Quặng hematit và quặng mactit-xiderit.
Quặng amfibon-manhetit.
Cấp VIII
Cuội kết của đá macma, xi măng vôi.
Dolomit silic hóa. Đá vôi silic hóa.
Fotforit chặt xít phân lớp.
Các loại đá phiến silic hóa thành phần thạch anh-clorit, thạch anh-xerixit, thạch anh-clorit-xerixit, mica. Gnai. Anbitofia và keratofia hạt trung.
Bazan phong hóa. Diaba. Pofia vaf pofirit.
Andexit.
Diorit không bị phong hóa. Labradorit.
Peridotit. Granit. Xienit, gabro hạt nhỏ, bị phong hóa.
Xcacnơ kết tinh hạt thô và hạt trung thành phần ogit-granat, ogit-epidot. Epidoxit. Các đá thạch anh-cacbonat và thạch anh-barit.
Quặng sắt nâu nhiều lỗ hổng. Quặng hematit ngậm nước chặt xít. Quaczit hematit, manhetit. Pirit chặt xít. Boxit diatpo.
Cấp IX
Bazan không bị phong hóa.
Fotforit phân lớp, silic hóa.
Cuội kết của đá macma với xi măng silic.
Đá vôi cactơ. Cát kết và đá vôi silic. Dolomit silic.
Đá phiến silic. Quaczit manhetit và hematit dải mảnh. Quaczit manhetit chặt xít. Đá sừng amfibon-manhetit và xerixit hóa.
Anbitofia và keratofia. Trachit. Pofia silic hóa. Diaba kết tinh mịn. Tup silic hóa và sừng hóa.
Các loại đá bị phong hóa: liparit, microgrant. Grant, granit-gnai, granodiorit hạt thô và hạt trung. Xienit, gabro-norit. Pecmatit, berizit.
Xcacnơ granat hạt thô. Amfibolit, pirit silic hóa.
Quặng sắt nâu chặt xít. Quaczit có lẫn nhiều pirit. Barit chặt xít.
Cấp X
Trầm tích cuội tảng của các đá macma và biến chất.
Cát kết thạch anh. Jexpilit bị phong hóa. Đá fotfat-silic.
Quaczit không đều hạt. Đá sừng có khảm các sunfua.
Anbitofia và keratofia thạch anh. Lparit. Granit, granit-gnai, granodiorit hạt nhỏ.
Granit hạt rất nhỏ. Pecmatit chặt xít, granit-gnai và granodiorit. Pecmatit chặt xít chứa nhiều thạch anh.
Xcacnơ hạt nhỏ thành phần granat, datolit-granat.
Quặng manhetit và mactit chặt xít có các lớp kẹp đá sừng.
Quặng sắt nâu silic hóa. Thạch anh dạng mạch.
Pofirit thạch anh hóa và sừng hóa mạnh.

BD.11100 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/lần lắp dựng + tháo dỡ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.11101

BD.11102

BD.11103
Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng,
Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng,

9.924.280

9.924.280

9.924.280

14.300.000

12.100.000

12.100.000

3.103.275

2.374.368

8.596.866

13.585.000

11.495.000

11.495.000

3.024.003

2.321.520

.516.634

BD.11101

BD.11102

BD.11103
Máy khoan đập cáp 40kW
Máy khoan xoay tự hành 54CV
Máy khoan xoay tự hành 300CV
lần

-

-

9.924.280

9.924.280

9.924.280

14.300.000

12.100.000

12.100.000

3.103.275

2.374.368

8.596.866

13.585.000

11.495.000

11.495.000

3.024.003

2.321.520

.516.634

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong qui trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.12000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP - ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50m


BD.12100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12101
BD.12102
BD.12103
BD.12104
BD.12105
BD.12106
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,

72.152
93.162
131.521
157.397
173.129
221.290

345.400
418.000
611.600
706.200
1.163.800
2.136.200

202.824
284.333
550.744
987.238
1.855.889
3.708.015

328.130
397.100
581.020
670.890
1.105.610
2.029.390

197.043
276.227
535.041
959.096
1.802.983
3.602.309

BD.12101
BD.12102
BD.12103
BD.12104
BD.12105
BD.12106
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

72.152
93.162
131.521
157.397
173.129
221.290

345.400
418.000
611.600
706.200
1.163.800
2.136.200

202.824
284.333
550.744
987.238
1.855.889
3.708.015

328.130
397.100
581.020
670.890
1.105.610
2.029.390

197.043
276.227
535.041
959.096
1.802.983
3.602.309

BD.12200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12201
BD.12202
BD.12203
BD.12204
BD.12205
BD.12206
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,

92.998
119.476
167.887
200.497
220.355
300.254

431.200
521.400
772.200
893.200
1.449.800
2.593.800

248.289
351.683
695.179
1.248.451
2.311.869
4.476.976

409.640
495.330
733.590
848.540
1.377.310
2.464.110

241.209
341.656
675.362
1.212.862
2.245.866
4.349.348

BD.12201
BD.12202
BD.12203
BD.12204
BD.12205
BD.12206
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

92.998
119.476
167.887
200.497
220.355
300.254

431.200
521.400
772.200
893.200
1.449.800
2.593.800

248.289
351.683
695.179
1.248.451
2.311.869
4.476.976

409.640
495.330
733.590
848.540
1.377.310
2.464.110

241.209
341.656
675.362
1.212.862
2.245.866
4.349.348

BD.12300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12301
BD.12302
BD.12303
BD.12304
BD.12305
BD.12306
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,

112.245
143.972
201.976
241.070
288.574
361.362

552.200
677.600
1.042.800
1.192.400
1.856.800
3.262.600

348.954
500.081
1.009.323
1.733.079
2.994.454
5.665.803

524.590
643.720
990.660
1.132.780
1.763.960
3.099.470

339.006
485.826
980.550
1.683.674
2.909.091
5.504.288

BD.12301
BD.12302
BD.12303
BD.12304
BD.12305
BD.12306
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

112.245
143.972
201.976
241.070
288.574
361.362

552.200
677.600
1.042.800
1.192.400
1.856.800
3.262.600

348.954
500.081
1.009.323
1.733.079
2.994.454
5.665.803

524.590
643.720
990.660
1.132.780
1.763.960
3.099.470

339.006
485.826
980.550
1.683.674
2.909.091
5.504.288

BD.12400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12401
BD.12402
BD.12403
BD.12404
BD.12405
BD.12406
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,

130.276
167.492
235.503
307.797
335.732
421.137

657.800
816.200
1.276.000
1.469.600
2.279.200
3.955.600

427.733
619.128
1.262.610
2.172.302
3.711.801
6.897.567

624.910
775.390
1.212.200
1.396.120
2.165.240
3.757.820

415.540
601.478
1.226.617
2.110.379
3.605.989
6.700.936

BD.12401
BD.12402
BD.12403
BD.12404
BD.12405
BD.12406
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

130.276
167.492
235.503
307.797
335.732
421.137

657.800
816.200
1.276.000
1.469.600
2.279.200
3.955.600

427.733
619.128
1.262.610
2.172.302
3.711.801
6.897.567

624.910
775.390
1.212.200
1.396.120
2.165.240
3.757.820

415.540
601.478
1.226.617
2.110.379
3.605.989
6.700.936

BD.12500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12501
BD.12502
BD.12503
BD.12504
BD.12505
BD.12506
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm,

145.340
187.814
292.339
344.649
376.517
473.935

772.200
965.800
1.537.800
1.854.600
2.996.400
5.154.600

518.203
757.531
1.566.382
2.825.760
5.009.597
9.128.458

733.590
917.510
1.460.910
1.761.870
2.846.580
4.896.870

503.431
735.934
1.521.730
2.745.196
4.866.785
8.868.229

BD.12501
BD.12502
BD.12503
BD.12504
BD.12505
BD.12506
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

145.340
187.814
292.339
344.649
376.517
473.935

772.200
965.800
1.537.800
1.854.600
2.996.400
5.154.600

518.203
757.531
1.566.382
2.825.760
5.009.597
9.128.458

733.590
917.510
1.460.910
1.761.870
2.846.580
4.896.870

503.431
735.934
1.521.730
2.745.196
4.866.785
8.868.229

BD.12600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800mm ĐẾN < 900mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12601
BD.12602
BD.12603
BD.12604
BD.12605
BD.12606
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900mm,

160.764
208.554
323.401
382.262
418.115
555.238

869.000
1.086.800
1.731.400
2.085.600
3.372.600
5.799.200

759.681
1.109.619
2.293.973
3.337.028
5.918.001
10.783.240

825.550
1.032.460
1.644.830
1.981.320
3.203.970
5.509.240

738.463
1.078.620
2.229.893
3.241.898
5.749.295
10.475.836

BD.12601
BD.12602
BD.12603
BD.12604
BD.12605
BD.12606
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

160.764
208.554
323.401
382.262
418.115
555.238

869.000
1.086.800
1.731.400
2.085.600
3.372.600
5.799.200

759.681
1.109.619
2.293.973
3.337.028
5.918.001
10.783.240

825.550
1.032.460
1.644.830
1.981.320
3.203.970
5.509.240

738.463
1.078.620
2.229.893
3.241.898
5.749.295
10.475.836

BD.12700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.12701
BD.12702
BD.12703
BD.12704
BD.12705
BD.12706
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000mm,

204.005
257.057
354.130
419.476
487.293
609.058

965.800
1.207.800
1.922.800
2.316.600
3.746.600
6.443.800

804.103
1.175.004
2.427.417
3.531.039
6.263.046
11.410.847

917.510
1.147.410
1.826.660
2.200.770
3.559.270
6.121.610

781.639
1.142.181
2.359.612
3.430.377
6.084.504
11.085.552

BD.12701
BD.12702
BD.12703
BD.12704
BD.12705
BD.12706
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-

204.005
257.057
354.130
419.476
487.293
609.058

965.800
1.207.800
1.922.800
2.316.600
3.746.600
6.443.800

804.103
1.175.004
2.427.417
3.531.039
6.263.046
11.410.847

917.510
1.147.410
1.826.660
2.200.770
3.559.270
6.121.610

781.639
1.142.181
2.359.612
3.430.377
6.084.504
11.085.552

BD.13000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50m ĐẾN ≤ 100m


BD.13100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.13101
BD.13102
BD.13103
BD.13104
BD.13105
BD.13106
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,


72.270
93.280
131.828
157.987
174.334
223.535


380.600
459.800
684.200
787.600
1.289.200
2.318.800


256.216
347.919
659.135
1.146.292
2.098.920
4.062.166


361.570
436.810
649.990
748.220
1.224.740
2.202.860


248.908
337.998
640.345
1.113.615
2.039.085
3.946.364


BD.13101
BD.13102
BD.13103
BD.13104
BD.13105
BD.13106
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-


72.270
93.280
131.828
157.987
174.334
223.535


380.600
459.800
684.200
787.600
1.289.200
2.318.800


256.216
347.919
659.135
1.146.292
2.098.920
4.062.166


361.570
436.810
649.990
748.220
1.224.740
2.202.860


248.908
337.998
640.345
1.113.615
2.039.085
3.946.364

BD.13200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.13201
BD.13202
BD.13203
BD.13204
BD.13205
BD.13206
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,


93.140
119.618
168.265
201.253
221.867
303.089


470.800
569.800
855.800
987.800
1.590.600
2.796.200


307.912
424.230
819.223
1.430.624
2.578.611
4.871.194


447.260
541.310
813.010
938.410
1.511.070
2.656.390


299.131
412.133
795.871
1.389.842
2.505.099
4.732.329


BD.13201
BD.13202
BD.13203
BD.13204
BD.13205
BD.13206
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-


93.140
119.618
168.265
201.253
221.867
303.089


470.800
569.800
855.800
987.800
1.590.600
2.796.200


307.912
424.230
819.223
1.430.624
2.578.611
4.871.194


447.260
541.310
813.010
938.410
1.511.070
2.656.390


299.131
412.133
795.871
1.389.842
2.505.099
4.732.329

BD.13300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.13301
BD.13302
BD.13303
BD.13304
BD.13305
BD.13306
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,


112.411
144.138
202.425
241.968
290.393
364.764


602.800
741.400
1.150.600
1.309.000
2.021.800
3.493.600


426.499
595.548
1.172.140
1.963.246
3.317.560
6.118.351


572.660
704.330
1.093.070
1.243.550
1.920.710
3.318.920


414.341
578.574
1.138.727
1.907.279
3.222.986
5.943.932


BD.13301
BD.13302
BD.13303
BD.13304
BD.13305
BD.13306
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-


112.411
144.138
202.425
241.968
290.393
364.764


602.800
741.400
1.150.600
1.309.000
2.021.800
3.493.600


426.499
595.548
1.172.140
1.963.246
3.317.560
6.118.351


572.660
704.330
1.093.070
1.243.550
1.920.710
3.318.920


414.341
578.574
1.138.727
1.907.279
3.222.986
5.943.932

BD.13400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.13401
BD.13402
BD.13403
BD.13404
BD.13405
BD.13406
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,


130.307
167.412
235.482
308.117
337.004
423.826


701.800
864.600
1.342.000
1.529.000
2.358.400
4.074.400


616.311
861.521
1.696.645
2.290.315
3.871.032
7.138.129


666.710
821.370
1.274.900
1.452.550
2.240.480
3.870.680


599.097
837.459
1.649.249
2.225.022
3.760.677
6.934.639


BD.13401
BD.13402
BD.13403
BD.13404
BD.13405
BD.13406
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-


130.307
167.412
235.482
308.117
337.004
423.826


701.800
864.600
1.342.000
1.529.000
2.358.400
4.074.400


616.311
861.521
1.696.645
2.290.315
3.871.032
7.138.129


666.710
821.370
1.274.900
1.452.550
2.240.480
3.870.680


599.097
837.459
1.649.249
2.225.022
3.760.677
6.934.639

BD.13500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.13501
BD.13502
BD.13503
BD.13504
BD.13505
BD.13506
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm,
Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800mm,


145.510
187.850
292.502
345.245
378.247
477.443


803.000
987.800
1.535.600
1.746.800
2.697.200
4.657.400


704.175
984.943
1.938.292
2.617.383
4.424.044
8.157.908


762.850
938.410
1.458.820
1.659.460
2.562.340
4.424.530


684.502
957.431
1.884.146
2.542.766
4.297.925
7.925.346


BD.13501
BD.13502
BD.13503
BD.13504
BD.13505
BD.13506
- Cấp đất đá I, II
- Cấp đất đá III
- Cấp đất đá IV
- Cấp đất đá V
- Cấp đất đá VI
- Cấp đất đá VII
m
-
-
-
-
-


145.510
187.850
292.502
345.245
378.247
477.443


803.000
987.800
1.535.600
1.746.800
2.697.200
4.657.400


704.175
984.943
1.938.292
2.617.383
4.424.044
8.157.908


762.850
938.410
1.458.820
1.659.460
2.562.340
4.424.530


684.502
957.431
1.884.146
2.542.766
4.297.925
7.925.346

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong qui trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.14000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50m


BD.14100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.14101
BD.14102
BD.14103
BD.14104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan < 200mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan < 200mm,

42.077
70.163
92.831
109.097

136.400
222.200
382.800
739.200

105.575
258.344
586.858
1.329.584

129.580
211.090
363.660
702.240

102.946
251.909
572.236
1.296.452

BD.14101
BD.14102
BD.14103
BD.14104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

42.077
70.163
92.831
109.097

136.400
222.200
382.800
739.200

105.575
258.344
586.858
1.329.584

129.580
211.090
363.660
702.240

102.946
251.909
572.236
1.296.452

BD.14200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200mm ĐẾN < 300mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.14201
BD.14202
BD.14203
BD.14204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,

56.382
92.797
123.225
145.732

184.800
303.600
519.200
1.012.000

125.660
328.514
774.182
1.793.882

175.560
288.420
493.240
961.400

122.529
320.327
754.887
1.749.176

BD.14201
BD.14202
BD.14203
BD.14204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

56.382
92.797
123.225
145.732

184.800
303.600
519.200
1.012.000

125.660
328.514
774.182
1.793.882

175.560
288.420
493.240
961.400

122.529
320.327
754.887
1.749.176

BD.15000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50m ĐẾN ≤ 100m


BD.15100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.15101
BD.15102
BD.15103
BD.15104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan < 200mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan < 200mm,

42.804
71.048
93.716
110.710

149.600
253.000
446.600
891.000

135.597
322.922
726.987
1.655.605

142.120
240.350
424.270
846.450

132.220
314.872
708.869
1.614.341

BD.15101
BD.15102
BD.15103
BD.15104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

42.804
71.048
93.716
110.710

149.600
253.000
446.600
891.000

135.597
322.922
726.987
1.655.605

142.120
240.350
424.270
846.450

132.220
314.872
708.869
1.614.341

BD.15200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200mm ĐẾN < 300mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.15201
BD.15202
BD.15203
BD.15204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,


57.110
93.682
124.110
147.344


200.200
343.200
605.000
1.225.400


160.004
412.966
959.864
2.256.746


190.190
326.040
574.750
1.164.130


156.016
402.671
935.941
2.200.504


BD.15201
BD.15202
BD.15203
BD.15204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-


57.110
93.682
124.110
147.344


200.200
343.200
605.000
1.225.400


160.004
412.966
959.864
2.256.746


190.190
326.040
574.750
1.164.130


156.016
402.671
935.941
2.200.504

BD.16000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100m ĐẾN ≤ 150m


BD.16100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.16101
BD.16102
BD.16103
BD.16104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100m đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan < 200mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100m đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan < 200mm,

42.962
71.776
95.171
111.438

165.000
288.200
521.400
1.067.000

169.942
386.547
891.151
2.039.609

156.750
273.790
495.330
1.013.650

165.707
377.089
868.944
1.988.779

BD.16101
BD.16102
BD.16103
BD.16104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

42.962
71.776
95.171
111.438

165.000
288.200
521.400
1.067.000

169.942
386.547
891.151
2.039.609

156.750
273.790
495.330
1.013.650

165.707
377.089
868.944
1.988.779

BD.16200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200mm ĐẾN < 300mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.16201
BD.16202
BD.16203
BD.16204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100m đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100m đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,
57.267
94.410
125.565
148.072
217.800
385.000
704.000
1.458.600
198.508
505.504
1.169.766
2.759.547
206.910
365.750
668.800
1.385.670
193.561
492.908
1.140.614
2.690.774
BD.16201
BD.16202
BD.16203
BD.16204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-
57.267
94.410
125.565
148.072
217.800
385.000
704.000
1.458.600
198.508
505.504
1.169.766
2.759.547
206.910
365.750
668.800
1.385.670
193.561
492.908
1.140.614
2.690.774

BD.17000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150m ĐẾN ≤ 200m


BD.17100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.17101
BD.17102
BD.17103
BD.17104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150m đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan < 200mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150m đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan < 200mm,
41.119
69.281
93.353
109.620
182.600
327.800
609.400
1.276.000
207.200
482.740
1.081.178
2.489.623
173.470
311.410
578.930
1.212.200
202.034
470.710
1.054.234
2.427.576
BD.17101
BD.17102
BD.17103
BD.17104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-
41.119
69.281
93.353
109.620
182.600
327.800
609.400
1.276.000
207.200
482.740
1.081.178
2.489.623
173.470
311.410
578.930
1.212.200
202.034
470.710
1.054.234
2.427.576

BD.17200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200mm ĐẾN < 300mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.17201
BD.17202
BD.17203
BD.17204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150m đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150m đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm,


57.995
95.137
127.178
149.685


239.800
435.600
816.200
1.731.400


242.814
612.721
1.414.037
3.350.960


227.810
413.820
775.390
1.644.830


236.763
597.451
1.378.797
3.267.446


BD.17201
BD.17202
BD.17203
BD.17204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-


57.995
95.137
127.178
149.685


239.800
435.600
816.200
1.731.400


242.814
612.721
1.414.037
3.350.960


227.810
413.820
775.390
1.644.830


236.763
597.451
1.378.797
3.267.446

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô mít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong qui trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.


BD.18000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50m


BD.18100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.18101
BD.18102
BD.18103
BD.18104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400mm,

345.907
446.975
494.543
511.432

341.000
1.405.800
1.480.600
1.557.600

538.165
1.938.509
2.029.548
2.148.047

323.950
1.335.510
1.406.570
1.479.720

532.438
1.917.873
2.007.950
2.125.190

BD.18101
BD.18102
BD.18103
BD.18104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

345.907
446.975
494.543
511.432

341.000
1.405.800
1.480.600
1.557.600

538.165
1.938.509
2.029.548
2.148.047

323.950
1.335.510
1.406.570
1.479.720

532.438
1.917.873
2.007.950
2.125.190

BD.18200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.18201
BD.18202
BD.18203
BD.18204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500mm,
457.292
611.664
684.857
714.598
415.800
1.447.600
1.641.200
1.993.200
565.444
1.901.872
2.531.437
3.922.447
395.010
1.375.220
1.559.140
1.893.540
559.430
1.881.631
2.504.490
3.880.698
BD.18201
BD.18202
BD.18203
BD.18204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-
457.292
611.664
684.857
714.598
415.800
1.447.600
1.641.200
1.993.200
565.444
1.901.872
2.531.437
3.922.447
395.010
1.375.220
1.559.140
1.893.540
559.430
1.881.631
2.504.490
3.880.698

BD.18300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.18301
BD.18302
BD.18303
BD.18304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600mm,
578.819
805.791
913.369
959.511
620.400
2.556.400
2.690.600
2.833.600
825.566
2.982.767
3.119.596
3.302.239
589.380
2.428.580
2.556.070
2.691.920
816.778
2.951.023
3.086.396
3.267.089
BD.18301
BD.18302
BD.18303
BD.18304
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-
578.819
805.791
913.369
959.511
620.400
2.556.400
2.690.600
2.833.600
825.566
2.982.767
3.119.596
3.302.239
589.380
2.428.580
2.556.070
2.691.920
816.778
2.951.023
3.086.396
3.267.089

BD.18400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.18401
BD.18402
BD.18403
BD.18404
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700mm,

693.697
976.630
1.121.110
1.181.127

721.600
2.976.600
3.139.400
3.308.800

916.785
3.489.063
3.648.788
3.831.227

685.520
2.827.770
2.982.430
3.143.360

907.027
3.451.930
3.609.952
3.790.450

BD.18401
BD.18402
BD.18403
BD.18404
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

693.697
976.630
1.121.110
1.181.127

721.600
2.976.600
3.139.400
3.308.800

916.785
3.489.063
3.648.788
3.831.227

685.520
2.827.770
2.982.430
3.143.360

907.027
3.451.930
3.609.952
3.790.450

BD.18500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.18501
BD.18502
BD.18503
BD.18504
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800mm,

809.131
1.145.235
1.331.009
1.404.243

825.000
3.405.600
3.588.200
3.784.000

1.008.005
3.990.952
4.173.392
4.360.216

783.750
3.235.320
3.408.790
3.594.800

997.276
3.948.471
4.128.969
4.313.810

BD.18501
BD.18502
BD.18503
BD.18504
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

809.131
1.145.235
1.331.009
1.404.243

825.000
3.405.600
3.588.200
3.784.000

1.008.005
3.990.952
4.173.392
4.360.216

783.750
3.235.320
3.408.790
3.594.800

997.276
3.948.471
4.128.969
4.313.810

BD.18600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800mm ĐẾN < 900mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.18601
BD.18602
BD.18603
BD.18604
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900mm,

930.326
1.323.240
1.544.734
1.648.749

928.400
3.830.200
4.034.800
4.257.000

1.099.225
4.451.435
4.679.688
4.930.452

881.980
3.638.690
3.833.060
4.044.150

1.087.524
4.404.059
4.629.876
4.877.974

BD.18601
BD.18602
BD.18603
BD.18604
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

930.326
1.323.240
1.544.734
1.648.749

928.400
3.830.200
4.034.800
4.257.000

1.099.225
4.451.435
4.679.688
4.930.452

881.980
3.638.690
3.833.060
4.044.150

1.087.524
4.404.059
4.629.876
4.877.974

BD.18700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.18701
BD.18702
BD.18703
BD.18704
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000mm,

1.059.429
1.518.911
1.786.283
1.924.158

1.031.800
4.257.000
4.483.600
4.730.000

1.194.829
4.907.738
5.185.781
5.505.050

980.210
4.044.150
4.259.420
4.493.500

1.182.117
4.855.498
5.130.588
5.446.459

BD.18701
BD.18702
BD.18703
BD.18704
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

1.059.429
1.518.911
1.786.283
1.924.158

1.031.800
4.257.000
4.483.600
4.730.000

1.194.829
4.907.738
5.185.781
5.505.050

980.210
4.044.150
4.259.420
4.493.500

1.182.117
4.855.498
5.130.588
5.446.459

BD.19000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50m ĐẾN ≤ 100m


BD.19100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.19101
BD.19102
BD.19103
BD.19104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,

354.006
460.322
513.113
533.976

261.800
429.000
730.400
1.423.400

374.032
1.008.005
2.399.196
5.601.039

248.710
407.550
693.880
1.352.230

370.050
997.276
2.373.656
5.541.419

BD.19101
BD.19102
BD.19103
BD.19104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

354.006
460.322
513.113
533.976

261.800
429.000
730.400
1.423.400

374.032
1.008.005
2.399.196
5.601.039

248.710
407.550
693.880
1.352.230

370.050
997.276
2.373.656
5.541.419

BD.19200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.19201
BD.19202
BD.19203
BD.19204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,

471.843
639.915
722.333
758.459

512.600
1.784.200
2.024.000
2.457.400

697.890
2.344.229
3.124.184
4.839.029

486.970
1.694.990
1.922.800
2.334.530

690.460
2.319.282
3.090.935
4.787.530

BD.19201
BD.19202
BD.19203
BD.19204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

471.843
639.915
722.333
758.459

512.600
1.784.200
2.024.000
2.457.400

697.890
2.344.229
3.124.184
4.839.029

486.970
1.694.990
1.922.800
2.334.530

690.460
2.319.282
3.090.935
4.787.530

BD.19300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.19301
BD.19302
BD.19303
BD.19304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,


603.850
857.669
980.539
1.038.324


763.400
3.152.600
3.317.600
3.493.600


1.017.159
3.676.272
3.844.969
4.073.019


725.230
2.994.970
3.151.720
3.318.920


1.006.330
3.637.139
3.804.043
4.029.665


BD.19301
BD.19302
BD.19303
BD.19304
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-


603.850
857.669
980.539
1.038.324


763.400
3.152.600
3.317.600
3.493.600


1.017.159
3.676.272
3.844.969
4.073.019


725.230
2.994.970
3.151.720
3.318.920


1.006.330
3.637.139
3.804.043
4.029.665

BD.19400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.19401
BD.19402
BD.19403
BD.19404
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤ 100m đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700mm,


727.499
1.043.262
1.210.867
1.284.017


891.000
3.669.600
3.872.000
4.078.800


1.131.093
4.301.068
4.497.249
4.725.094


846.450
3.486.120
3.678.400
3.874.860


1.119.055
4.255.287
4.449.378
4.674.805


BD.19401
BD.19402
BD.19403
BD.19404
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-


727.499
1.043.262
1.210.867
1.284.017


891.000
3.669.600
3.872.000
4.078.800


1.131.093
4.301.068
4.497.249
4.725.094


846.450
3.486.120
3.678.400
3.874.860


1.119.055
4.255.287
4.449.378
4.674.805

BD.20000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100m ĐẾN ≤ 150m


BD.20100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.20101
BD.20102
BD.20103
BD.20104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,

356.159
463.545
517.859
540.035

275.000
448.800
765.600
1.491.600

392.362
1.053.615
2.513.130
5.869.929

261.250
426.360
727.320
1.417.020

388.182
1.042.400
2.486.381
5.807.454

BD.20101
BD.20102
BD.20103
BD.20104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

356.159
463.545
517.859
540.035

275.000
448.800
765.600
1.491.600

392.362
1.053.615
2.513.130
5.869.929

261.250
426.360
727.320
1.417.020

388.182
1.042.400
2.486.381
5.807.454

BD.20200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.20201
BD.20202
BD.20203
BD.20204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,

476.297
647.366
731.520
770.439

536.800
1.870.000
2.120.800
2.576.200

729.758
2.453.778
3.274.756
5.067.282

509.960
1.776.500
2.014.760
2.447.390

721.990
2.427.663
3.239.902
5.013.347

BD.20201
BD.20202
BD.20203
BD.20204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

476.297
647.366
731.520
770.439

536.800
1.870.000
2.120.800
2.576.200

729.758
2.453.778
3.274.756
5.067.282

509.960
1.776.500
2.014.760
2.447.390

721.990
2.427.663
3.239.902
5.013.347

BD.20300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


BD.20301
BD.20302
BD.20303
BD.20304
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 100 đến ≤ 150m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm,


609.785
869.470
997.508
1.057.005


800.800
3.302.200
3.476.000
3.660.800


1.067.153
3.853.942
4.031.793
4.268.996


760.760
3.137.090
3.302.200
3.477.760


1.055.798
3.812.926
3.988.884
4.223.561


BD.20301
BD.20302
BD.20303
BD.20304
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-


609.785
869.470
997.508
1.057.005


800.800
3.302.200
3.476.000
3.660.800


1.067.153
3.853.942
4.031.793
4.268.996


760.760
3.137.090
3.302.200
3.477.760


1.055.798
3.812.926
3.988.884
4.223.561

BD.21000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150m ĐẾN ≤ 200m


BD.21100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300mm ĐẾN < 400mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.21101
BD.21102
BD.21103
BD.21104
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm,
357.655
466.274
520.893
543.963
281.600
464.200
789.800
1.537.800
405.900
1.090.048
2.590.789
6.052.368
267.520
440.990
750.310
1.460.910
401.581
1.078.447
2.563.208
5.987.952
BD.21101
BD.21102
BD.21103
BD.21104
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-
357.655
466.274
520.893
543.963
281.600
464.200
789.800
1.537.800
405.900
1.090.048
2.590.789
6.052.368
267.520
440.990
750.310
1.460.910
401.581
1.078.447
2.563.208
5.987.952

BD.21200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm


Đơn vị tính: đồng/m khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.21201
BD.21202
BD.21203
BD.21204
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 150 đến ≤ 200m đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm,

478.534
652.298
738.754
777.516

554.400
1.927.200
2.186.800
2.655.400

752.653
2.531.256
3.375.129
5.227.007

526.680
1.830.840
2.077.460
2.522.630

744.639
2.504.318
3.339.206
5.171.369

BD.21201
BD.21202
BD.21203
BD.21204
- Cấp đất đá I-III
- Cấp đất đá IV-VI
- Cấp đất đá VII-VII
- Cấp đất đá IX-X
m
-
-
-

478.534
652.298
738.754
777.516

554.400
1.927.200
2.186.800
2.655.400

752.653
2.531.256
3.375.129
5.227.007

526.680
1.830.840
2.077.460
2.522.630

744.639
2.504.318
3.339.206
5.171.369

BD.22000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG


BD.22100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.22101
BD.22102
BD.22103
BD.22104
BD.22105
BD.22106
BD.22107
BD.22108
BD.22109
BD.22110
BD.22111
BD.22112
BD.22113
BD.22114
BD.22115
BD.22116
BD.22117
BD.22118

BD.22121
BD.22122
BD.22123
BD.22124
BD.22125
BD.22126
BD.22127
BD.22128
BD.22129
BD.22130
BD.22131
BD.22132
BD.22133
BD.22134
BD.22135
BD.22136
BD.22137
BD.22138

BD.22141
BD.22142
BD.22143
BD.22144
BD.22145
BD.22146
BD.22147
BD.22148
BD.22149
BD.22150
BD.22151
BD.22152
BD.22153
BD.22154
BD.22155
BD.22156
BD.22157
BD.22158
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
- 377mm
- 420mm
- 450mm
- 477mm
- 529mm
- 630mm
- 720mm
- 820mm
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
- 377mm
- 420mm
- 450mm
- 477mm
- 529mm
- 630mm
- 720mm
- 820mm
Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 300CV, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
- 377mm
- 420mm
- 450mm
- 477mm
- 529mm
- 630mm
- 720mm
- 820mm

m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

m
-
-
-
-
-
-
-
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-

m
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

81.346
184.224
217.205
265.393
354.319
454.028
554.331
808.789
1.091.172
1.155.518
1.421.740
1.815.341
1.890.429
2.125.603
3.079.573
3.767.077
4.315.676
4.864.983

81.346
184.224
217.205
265.393
354.319
454.028
554.331
808.789
1.091.172
1.155.518
1.421.740
1.815.341
1.890.429
2.125.603
3.079.573
3.767.077
4.315.676
4.864.983

81.346
184.224
217.205
265.393
354.319
454.028
554.331
808.789
1.091.172
1.155.518
1.421.740
1.815.341
1.890.429
2.125.603
3.079.573
3.767.077
4.315.676
4.864.983

48.400
48.400
52.800
55.000
57.200
59.400
68.200
72.600
83.600
85.800
94.600
107.800
110.000
110.000
114.400
125.400
129.800
136.400

48.400
48.400
52.800
55.000
57.200
59.400
68.200
72.600
83.600
85.800
94.600
107.800
110.000
110.000
114.400
125.400
129.800
136.400

48.400
48.400
52.800
55.000
57.200
59.400
68.200
72.600
83.600
85.800
94.600
107.800
110.000
110.000
114.400
125.400
129.800
136.400

74.693
77.460
82.993
85.759
91.292
95.442
107.890
116.190
131.405
135.555
149.387
168.752
171.518
172.901
187.643
210.972
233.725
260.637

83.355
86.442
92.616
95.704
101.878
106.509
120.401
129.663
146.643
151.273
166.710
188.320
191.407
192.951
208.334
233.748
257.624
285.659

259.763
269.383
288.625
298.246
317.488
331.919
375.213
404.075
456.990
471.421
519.525
586.871
596.492
601.302
629.753
697.636
744.379
795.282

45.980
45.980
50.160
52.250
54.340
56.430
64.790
68.970
79.420
81.510
89.870
102.410
104.500
104.500
108.680
119.130
123.310
129.580

45.980
45.980
50.160
52.250
54.340
56.430
64.790
68.970
79.420
81.510
89.870
102.410
104.500
104.500
108.680
119.130
123.310
129.580

45.980
45.980
50.160
52.250
54.340
56.430
64.790
68.970
79.420
81.510
89.870
102.410
104.500
104.500
108.680
119.130
123.310
129.580

72.639
75.329
80.710
83.400
88.781
92.816
104.923
112.994
127.791
131.826
145.278
164.110
166.801
168.146
182.416
205.065
227.099
253.148

81.300
84.312
90.334
93.345
99.367
103.884
117.434
126.467
143.029
147.545
162.601
183.679
186.690
188.195
203.107
227.842
250.998
278.169

256.932
266.448
285.480
294.996
314.028
328.302
371.124
399.672
452.010
466.284
513.864
580.476
589.992
594.750
622.672
689.687
735.611
785.549

BD.22200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.22201
BD.22202
BD.22203
BD.22204
BD.22205
BD.22206
BD.22207
BD.22208
BD.22209
BD.22210


BD.22221
BD.22222
BD.22223
BD.22224
BD.22225
BD.22226
BD.22227
BD.22228
BD.22229
BD.22230


BD.22241
BD.22242
BD.22243
BD.22244
BD.22245
BD.22246
BD.22247
BD.22248
BD.22249
BD.22250
Nối ống bằng phương pháp nối ren,
Máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
Máy khoan xoay 54CV, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
Máy khoan xoay 300CV, đường kính ống
- 89mm
- 108mm
- 127mm
- 146mm
- 168mm
- 194mm
- 219mm
- 273mm
- 325mm
- 350mm
m
-
-
-
-
-
-
-
-
-


m
-
-
-
-
-
-
-
-
-


m
-
-
-
-
-
-
m
-
-
77.939
181.140
214.435
264.163
353.947
453.309
552.572
807.096
1.089.405
1.421.311


77.939
181.140
214.435
264.163
353.947
453.309
552.572
807.096
1.089.405
1.421.311


77.939
181.140
214.435
264.163
353.947
453.309
552.572
807.096
1.089.405
1.421.311
24.200
24.200
28.600
28.600
30.800
33.000
39.600
44.000
52.800
55.000


24.200
24.200
28.600
28.600
30.800
33.000
39.600
44.000
52.800
55.000


24.200
24.200
28.600
28.600
30.800
33.000
39.600
44.000
52.800
55.000
30.412
31.498
34.757
35.843
39.101
40.187
47.790
53.221
65.169
67.341


34.903
36.150
39.889
41.136
44.876
46.122
54.848
61.081
74.793
77.286


126.374
130.887
144.427
148.941
162.481
166.994
198.588
221.154
270.801
279.828
22.990
22.990
27.170
27.170
29.260
31.350
37.620
41.800
50.160
52.250


22.990
22.990
27.170
27.170
29.260
31.350
37.620
41.800
50.160
52.250


22.990
22.990
27.170
27.170
29.260
31.350
37.620
41.800
50.160
52.250
29.635
30.694
33.869
34.927
38.102
39.161
46.570
51.862
63.504
65.621


34.126
35.345
39.002
40.220
43.877
45.096
53.627
59.721
73.128
75.565


125.195
129.666
143.079
147.551
160.964
165.436
196.734
219.090
268.274
277.216

BD.22300 CHỐNG ỐNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m ống


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.22301
BD.22302
BD.22303
BD.22304
BD.22305
BD.22306
Chống ống, đường kính ống
- 377mm
- 426mm
- 477mm
- 529mm
- 630mm
- 720mm

m
-
-
-
-
-

96.500
125.854
49.514
57.287
66.304
75.624

143.000
160.600
165.000
171.600
187.000
195.800

209.125
235.007
241.328
258.243
287.002
314.100

135.850
152.570
156.750
163.020
177.650
186.010

203.490
228.673
234.825
251.212
279.153
305.421

BD.23000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị máy móc, thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


BD.23100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100m


Đơn vị tính: đồng/m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.23101
BD.23102
BD.23103
BD.23104


BD.23111
BD.23112
BD.23113
BD.23114


BD.23121
BD.23122
BD.23123
BD.23124
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng < 100m,
Máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm
- ≥ 450mm
Máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm
- ≥ 450mm
Máy khoan xoay 300CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm
- ≥ 450mm

m
-
-
-


m
-
-
-


m
-
-
-

70.005
72.391
74.778
77.164


70.005
72.391
74.778
77.164


70.005
72.391
74.778
77.164

264.000
330.000
396.000
484.000


264.000
330.000
396.000
484.000


264.000
330.000
396.000
484.000

1.201.267
1.752.036
2.040.235
2.963.452


1.225.708
1.782.587
2.083.007
3.015.390


1.723.508
2.404.837
2.954.157
4.073.215

250.800
313.500
376.200
459.800


250.800
313.500
376.200
459.800


250.800
313.500
376.200
459.800

1.186.250
1.730.862
2.021.655
2.938.186


1.210.692
1.761.414
2.064.427
2.990.125


1.706.301
2.380.925
2.931.743
4.043.294

BD.23200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100m ĐẾN ≤ 150m


Đơn vị tính: đồng/m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.23201
BD.23202
BD.23203


BD.23211
BD.23212
BD.23213


BD.23221
BD.23222
BD.23223
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m,
Máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm
Máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm -
Máy khoan xoay 300CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
- < 450mm
m
m
-


m
-


m
-
-
m
m
-


m
-


m
-
-
75.328
78.001
80.673


75.328
78.001
80.673


75.328
78.001
80.673
294.800
369.600
444.400


294.800
369.600
444.400


294.800
369.600
444.400
1.739.516
2.550.710
2.955.636


1.768.846
2.587.373
3.006.963


2.366.206
3.334.072
4.052.343
280.060
351.120
422.180


280.060
351.120
422.180


280.060
351.120
422.180
1.718.701
2.521.065
2.930.604


1.748.031
2.557.727
2.981.931


2.342.762
3.301.141
4.022.710

BD.23300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150m ĐẾN ≤ 200m


Đơn vị tính: đồng/m ống lọc


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.23301
BD.23302


BD.23311
BD.23312


BD.23321
BD.23322
Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng từ 100 đến ≤ 150m,
Máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
Máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
Máy khoan xoay 300CV, đường kính ống lọc
- < 219mm
- < 300mm
m
-


m
-


m
-
76.731
79.475


76.731
79.475


76.731
79.475
303.600
380.600


303.600
380.600


303.600
380.600
1.956.703
2.871.927


1.988.476
2.911.645


2.635.616
3.720.570
288.420
361.570


288.420
361.570


288.420
361.570
1.940.339
2.849.080


1.972.113
2.888.797


2.616.405
3.694.162

BD.24100 CHÈN SỎI, SÉT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.24101


BD.24102
BD.24111


BD.24121
Chèn sỏi bằng máy khoan đập cáp 40kW
Chèn sét
Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 54CV
Chèn sỏi bằng máy khoan xoay 300CV
m3


m3
m3


m3
111.395


54.023
111.395


111.395
264.000


176.000
264.000


264.000
162.922


186.981


677.003
250.800


167.200
250.800


250.800
158.760


182.820


670.685

BD.25100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN


Thành phần công việc:


Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/10m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

BD.25101
BD.25102
BD.25103
BD.25104
BD.25105
BD.25106
BD.25107
BD.25108
BD.25109
BD.25110
BD.25111
Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển
Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển
Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển

30.800
33.000
41.800
48.400
55.000
59.400
66.000
70.400
74.800
79.200
81.400

415.843
450.788
549.507
648.226
723.357
799.362
866.631
933.026
999.421
1.041.355
1.082.415

29.260
31.350
39.710
45.980
52.250
56.430
62.700
66.880
71.060
75.240
77.330

410.260
444.735
542.129
639.522
713.645
788.629
854.995
920.499
986.002
1.027.373
1.067.882

BD.25101
BD.25102
BD.25103
BD.25104
BD.25105
BD.25106
BD.25107
BD.25108
BD.25109
BD.25110
BD.25111
- ≤ 0,5km
- ≤ 1km
- ≤ 2km
- ≤ 3km
- ≤ 4km
- ≤ 5km
- ≤ 6km
- ≤ 7km
- ≤ 8km
- ≤ 9km
- ≤ 10km
10m3
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

30.800
33.000
41.800
48.400
55.000
59.400
66.000
70.400
74.800
79.200
81.400

415.843
450.788
549.507
648.226
723.357
799.362
866.631
933.026
999.421
1.041.355
1.082.415

29.260
31.350
39.710
45.980
52.250
56.430
62.700
66.880
71.060
75.240
77.330

410.260
444.735
542.129
639.522
713.645
788.629
854.995
920.499
986.002
1.027.373
1.067.882

BD.26000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC


BD.26100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của bán sản phẩm.


- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông.


- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông.


- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc.


- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.26101
BD.26102
Lắp đặt chụp lọc sứ
Lắp đặt chụp lọc nhựa
cái
cái
81.100
57.100
6.115
6.115
5.810
5.810

Ghi chú: Trong đơn giá chưa tính đến chi phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc. Khi lắp hoàn chỉnh sẽ tính thêm các chi phí này theo công suất thực tế của bể lọc.


BD.26200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI


Thành phần công việc:


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế.


- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.


- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối.


- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính thanh, chì, chiều cao giảm của các tấm kính sau khi gắn vữa.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
BD.26201
Lắp đặt chậu điện giải
cái
6.000.600
225.600
214.320

Ghi chú: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì đơn giá lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.


MỤC LỤC


Mã hiệu
Nội dung
Trang
BA.11100
BA.11200
BA.11300
BA.12000
BA.12100
BA.12200
BA.13100
BA.13200
BA.13300
BA.13400
BA.13500
BA.13600
BA.14100
BA.14200
BA.14300
BA.14400
BA.15100
BA.15200
BA.15300
BA.15400
BA.16100
BA.16200
BA.16300
BA.16400
BA.17000
BA.17100
BA.17200
BA.18100
BA.18200
BA.18300
BA.18400
BA.18500
BA.19100
BA.19200
BA.19300
BA.19400
BA.19500
BA.19600
BA.20100
BA.20200
BA.20300
BA.20400
BA.20500
BB.11100
BB.11210
BB.11220
BB.11230
BB.11240
BB.11250
BB.11260
BB.11300
BB.11310
BB.11320
BB.11400
BB.11500
BB.11600

BB.11700
BB.12100
BB.12200
BB.12300
BB.12400
BB.12500
BB.12600
BB.12700
BB.12800
BB.12900
BB.13100
BB.13200
BB.13300
BB.13400
BB.14100
BB.14200
BB.14300

BB.15000
BB.15100

BB.15200

BB.15300

BB.16100

BB.16200

BB.16300

BB.16400


BB.17100

BB.17200

BB.17300
BB.18100
BB.19100

BB.19200

BB.19300
BB.19400
BB.19500
BB.19600
BB.19700
BB.19800

BB.19900
BB.20100

BB.20200

BB.20300

BB.21100
BB.21200
BB.21300

BB.21400

BB.22100
BB.22200
BB.23100
BB.23200
BB.23300
BB.24100
BB.25100
BB.26100
BB.27100
BB.28100
BB.29100
BB.29200
BB.29300
BB.29400
BB.30100
BB.30200
BB.30300
BB.30400
BB.30500
BB.31100

BB.31200

BB.31300

BB.31400

BB.31500
BB.31600
BB.31700

BB.31800

BB.31900


BB.32100
BB.32200
BB.32300
BB.32400
BB.32500
BB.32600
BB.33100
BB.33200
BB.33300
BB.33400
BB.33500
BB.34100
BB.34200
BB.35100
BB.35200
BB.36100
BB.36200
BB.36300
BB.36400
BB.36500
BB.36600
BB.36700
BB.37100
BB.38100
BB.38200
BB.39100
BB.39200
BB.39300
BB.39400

BB.40100
BB.40200
BB.40300
BB.40400
BB.40500

BB.41100
BB.41200
BB.41300
BB.41400
BB.41500
BB.42100
BB.42200
BB.42300
BB.42400
BB.42500
BB.43100
BB.43200
BC.11100
BC.11200
BC.12100
BC.12200
BC.13100
BC.13200
BC.13300
BC.13400
BC.14100
BD.11100
BD.12000
BD.12100
BD.12200
BD.12300
BD.12400
BD.12500
BD.12600
BD.12700

BD.13100
BD.13200
BD.13300
BD.13400
BD.13500

BD.14100
BD.14200

BD.15100
BD.15200

BD.16100
BD.16200

BD.17100
BD.17200

BD.18100
BD.18200
BD.18300
BD.18400
BD.18500
BD.18600
BD.18700

BD.19100
BD.19200
BD.19300
BD.19400

BD.20100
BD.20200
BD.20300

BD.21100
BD.21200
BD.22100
BD.22200
BD.22300
BD.23100
BD.23200
BD.23300
BD.24100
BD.25100
BD.26100
BD.26200
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Bảng giá vật liệu
Bảng đơn giá nhân công
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công
CHƯƠNG I - LẮP Đ ẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
Lắp đặt quạt điện
Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió
Lắp đặt quạt ly tâm
Lắp đặt máy điều hòa không khí (Điều hòa cục bộ)
Lắp đặt máy điều hòa 1 cục
Lắp đặt máy điều hòa 2 cục
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp
Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m
Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m
Lắp đặt các loại đèn chùm
Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác
LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường
Lắp đặt các loại sứ hạ thế
Lắp đặt puli
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat
KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Lắp đặt dây đơn
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BẢNG ĐIỆN VÀO TƯỜNG
Lắp bảng gỗ vào tường gạch
Lắp bảng gỗ vào tường bê tông
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Lắp công tắc
Lắp ổ cắm
Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp
Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều
Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều
LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
Lắp đặt các loại đồng hồ
Lắp đặt các automat loại 1 pha
Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy
Lắp đặt công tơ điện
Lắp đặt chuông điện
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Gia công và đóng cọc chống sét
Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà
Gia công các kim thu sét
Lắp đặt kim thu sét
CHƯƠNG II - LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG, ỐNG GANG, ỐNG THÉP
Hướng dẫn sử dụng
Lắp đặt đoạn ống bê tông bằng thủ công
Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m và 2m
Lắp đặt đoạn ống bê tông, cống hộp bằng cần trục
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m
Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m
Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ, đoạn ống dài 1m
Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m
Lắp đặt cống hộp đôi bằng cần trục, đoạn cống dài 1,2m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đoạn ống dài 2 m
Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp đổ bê tông, đoạn cống dài 1m
Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m
Nối ống bê tông, cống hộp
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần trục
Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm)
Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm)
Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su
Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm
Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm
Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống
Lắp đặt ống gang
Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m
Nối ống gang bằng phương pháp xảm
Nối ống gang bằng gioăng cao su
Nối ống gang bằng mặt bích
Lắp đặt ống thép
Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn
Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRÊN BỜ
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc một lớp vải thủy tinh S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc hai lớp vải thủy tinh S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu tuyến chính bọc ba lớp vải thủy tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 8m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho quét hai lớp sơn chống rỉ, một lớp sơn lót, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc một lớp vải thủy tinh S=3 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc hai lớp vải thủy tinh S=6 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho bọc ba lớp vải thủy tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT TRONG ĐIỀU KIỆN BÌNH THƯỜNG
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc ba lớp vải thủy tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu qua đường bộ, đường sắt bọc ba lớp vải thủy tinh S=9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải thủy tinh S=3 ± 0,5mm
LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG ĐẪN GA CÁC LOẠI
Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m
LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m
Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 100m
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m
Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp hàn
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn
Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng phương pháp ghép mí dán keo
Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
Lắp đặt côn cút bê tông nối bằng phương pháp gioăng cao su
Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su
Lắp đặt côn cút gang nối bằng phương pháp mặt bích
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ
Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG DẪN XĂNG DẦU
Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG
Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn
LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA
Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo
Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn
Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng
Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông
LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG NỐI, CÙM
Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối
Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm
Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo
Lắp đặt măng sông nhựa HDPE
GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió tròn ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí nối bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp đặt bích vuông
Gia công và lắp đặt bích tròn
Gia công và lắp đặt côn, cút thông gió hộp ghép mí dán keo bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
Gia công và lắp đặt tê thông gió tròn đều ghép mí dán keo nối bằng phương pháp mặt bích
GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ ỐNG, CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí
Lắp đặt cửa lưới
Lắp đặt cửa gió đơn
Lắp đặt cửa gió kép
Lắp đặt cửa phân phối khí
LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI
Lắp đặt BU
Lắp đặt BE
Lắp đặt mối nối mềm
Lắp đặt mối nối liên kết trên tuyến dẫn xăng dầu
Lắp đặt đai khởi thủy
LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA
Lắp đặt trụ cứu hỏa
Lắp đặt họng cứu hỏa
Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
Lắp đặt van mặt bích
Lắp đặt van xả khí
Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc
Lắp đặt van đáy
Lắp đặt van điện
Lắp đặt van ren
Lắp đặt van dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp mặt bích
Lắp mặt bích
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm
CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA
Cắt ống HDPE bằng thủ công
Cắt ống thép bằng ô xy - axetylen
Cắt ống thép bằng ô xy - đất đèn
Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay
THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép
Thử áp lực đường ống bê tông
Thử áp lực đường ống nhựa
Thử nghiệm đường ống thông gió
Công tác khử trùng ống nước
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH
Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm
Lắp đặt chậu xí
Lắp đặt chậu tiểu
Lắp đặt vòi tắm hương sen
Lắp đặt vòi rửa
Lắp đặt thùng đun nước nóng
Lắp đặt phễu thu
Lắp đặt ống kiểm tra
Lắp đặt gương soi và các dụng cụ
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa
CHƯƠNG III - BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông khoáng
Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh
Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm)
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm)
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm)
Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)
Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp
CHƯƠNG IV - KHOAN KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan đập cáp
Bảng phân cấp đất đá dùng cho công tác khoan xoay
Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
Đường kính lỗ khoan từ 800 mm đến < 900 mm
Đường kính lỗ khoan từ 900 mm đến < 1000 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m
Đường kính lỗ khoan từ 300 mm đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 mm đến < 500 mm
Đường kính lỗ khoan từ 500 mm đến < 600 mm
Đường kính lỗ khoan từ 600 mm đến < 700 mm
Đường kính lỗ khoan từ 700 mm đến < 800 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 M ĐẾN ≤ 100 M
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 M ĐẾN ≤ 150 M
Đường kính lỗ khoan < 200mm
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m
Đường kính lỗ khoan < 200 mm
Đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50m
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
Đường kính lỗ khoan từ 700 đến < 800 mm
Đường kính lỗ khoan từ 800 đến < 900 mm
Đường kính lỗ khoan từ 900 đến < 1000 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m
Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm
Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm
LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn
Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren
Chống ống
THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
Độ sâu giếng khoan < 100m
Độ sâu giếng khoan từ 100m đến ≤ 150m
Độ sâu giếng khoan từ 150m đến ≤ 200m
Chèn sỏi, sét
Vận chuyển mùn khoan
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC
Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa
Lắp đặt chậu điện giải
Mục lục

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu169/QĐ-SXD
Ngày ban hành01/11/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/11/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Văn Đồng
Phạm viToàn quốc
Trích yếu2016 công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần Lắp đặt Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.