Quay lại

Quyết định 16/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 13 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NGHI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7538/TTr- STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

23.593,44

990,32

1.526,32

470,62

1.128,64

337,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.786,81

364,84

433,83

378,03

342,59

249.07

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.227,39

345,43

425,99

319.75

335,37

242,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

2.762,34

30,89

37,88

7,33

99,31

10,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.332,35

70,16

112,26

60,11

110,34

56.06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.928,92

237,25

104,20

-

495,28

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.172,97

272,50

822,33

-

74,17

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

474,79

14,67

8,82

13,45

6,96

12,59

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

135,26

-

7,00

11,70

-

9,48

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10.270,19

290,64

754,35

194,48

325,90

148,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

513,74

-

454,43

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

66,62

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

650,36

-

-

-

40,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

157,96

-

-

0,80

0,50

0,34

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

224,49

-

6,40

9,34

0,04

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,87

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.044,34

176,07

173,37

72,57

210,55

63.92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

57,22

0,18

-

-

0,09

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.573,36

60,93

62,29

66,57

46,87

43,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,66

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,78

0,50

0,58

0,26

1,33

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,41

-

0,10

-

0,43

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

60,37

-

6,46

16,31

2,24

1,21

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

520,47

22,40

18,16

13,08

12,03

10,40

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

143,85

-

9,37

-

-

6,35

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,98

0,96

1,69

0,56

1,46

1,30

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

81,77

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,24

2,18

1,39

0,97

0,30

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suôi

SON

925,51

27,38

19,91

14,03

8,00

14,68

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

73,71

0,05

0,20

-

2,03

5,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,55

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

717,49

13,19

20,58

21,17

24,51

11,51

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế

KKT

10.629,22

1.479,05

6

Đất khu đô thị

KDT

385,67


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hợp

Nghi Hưng

Nghi Khánh

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

242,28

1.217,24

251,41

2.212,21

1.767,78

344,55

746,66

632,55

1.094,49

575,80

485,38

584,62

54,50

429,81

67,05

668,24

547,23

89,50

391,13

356,46

531,81

199,44

262,51

403,75

48,11

408,63

67,06

574,42

520,10

85,23

310,32

150,37

404,86

128,44

104,64

279,54

116,50

84,95

112,79

298,31

219,45

176,14

29,71

72,49

52,22

18,67

84,98

34,73

27,42

81,15

51,72

406,03

168,29

70,87

59,18

194,07

94,48

60,79

108,86

105,10

-

556,02

-

342,09

519,66

-

-

-

107,96

232,81

-

22,81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,78

29,92

-

475,47

284,18

-

247,91

-

301,42

12,52

-

34,07

9,99

19,85

22,07

8,38

6,44

3,03

9,01

5,76

49,39

29,03

18,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

25,39

-

-

20,59

1,60

15,69

0,53

0,86

2,17

-

-

123,57

267,84

142,79

817,06

571,59

396,64

273,83

396,70

337,51

264,16

219,25

360,11

-

-

-

-

9,53

-

-

5,55

-

11,01

5,60

-

-

-

-

-

-

-

-

1,99

-

54,60

4,90

3,85

-

-

-

-

193,31

-

-

-

14,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,58

-

0,65

-

0,45

4,10

-

-

0,08

0,13

3,13

28,46

8,61

14,30

2,45

-

5,00

5,32

-

-

-

2,21

8,25

2.86

-

-

-

-

4,75

-

-

-

-

-

-

-

43,60

86,10

57,00

492,34

327,71

93,77

131,39

158,26

162,58

60,32

89,27

97,25

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

-

0,02

-

0,08

44,06

55,95

69,15

217,35

79,51

76,88

87,24

187,08

107,07

37,41

69,04

122,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,64

1,03

0,63

0,87

0,86

0,87

1,96

2,56

1,50

0,43

0,98

0.27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,29

-

3,14

0,64

-

-

3,30

3,66

1,22

3,89

-

4,71

11,36

10,74

34,65

41,14

12,16

14,07

34,77

12,80

10,41

32,89

34,15

-

32,60

-

-

35,20

-

0,03

-

-

-

-

-

0,70

1,55

1,46

2,28

2,10

0,77

1,21

2,63

1,00

0,37

0,83

0,95

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,60

0,99

0,71

0,10

0,47

1,21

0,65

0,43

0,23

0,64

0,47

0,29

5,25

59,16

-

64,90

58,99

8,20

29,72

-

35,78

63,38

-

65,38

-

4,52

-

1,43

5,25

-

7,56

0,08

11,32

7,84

-

7,69

-

-

-

-

-

-

-

0,04

1,50

-

-

-

9,81

49,60

16,87

64,17

59,72

12,64

35,96

5,36

22,65

48,23

8,33

5,51

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

375,67

1.534,68

753,82

888,18


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Thiết

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

268,43

398,87

418,24

538,66

530,64

618,18

654,83

2.476,39

310,13

336,58

1.933,36

299,77

200,78

82,20

253,61

269,14

26,07

200,35

126,37

543,87

620,85

134,95

79,64

410,40

118,59

150,98

59,71

63,14

261,06

22,93

176,40

99,49

536,11

488,79

134,96

34,31

408,41

40,47

150,98

1,98

39,33

68,52

13,59

164,53

300,58

15,46

324,75

71,11

101,70

121,32

41,38

11,20

21,56

95,54

77,11

41,45

139,88

185,93

81,31

368,07

31,09

117,32

205,55

97,04

33,64

141,01

-

-

370,17

-

-

-

631,24

64,77

26,01

1.046,33

31,31

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46,16

-

-

-

477,49

1,24

-

117,88

-

-

21,68

10,39

3,47

39,49

24,04

5,30

14,19

17,51

6,97

11,92

31,89

11,44

4,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,73

1,85

-

-

36,48

-

-

-

-

0,17

286,66

155,27

421,87

500,82

253,17

239,63

257,70

741,24

312,06

276,67

447,70

308,97

183,75

0,19

0,37

-

-

1,38

-

-

-

-

-

10,09

13,96

1,63

-

3,37

0,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,35

-

-

254,80

-

-

-

-

-

144,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,62

-

0,32

84,21

2,19

1,87

2,11

-

0,15

1,03

3,15

0,15

1,94

75,17

-

0,63

32,28

2,65

1,48

-

0,11

-

1,41

40,96

4,00

1,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

28,12

-

-

34,63

69,39

75,93

155,93

110,47

104,58

118,97

392,22

66,33

89,05

158,35

54,67

117,76

-

-

-

0,07

-

-

-

-

-

0,13

0,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

0,00

0,03

56,68

-

0,05

40,30

70,51

37,26

105,00

109,37

99,40

84,26

232,88

71,71

108,42

64,30

116,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46,67

0,75

0,41

0,41

0,71

4,89

0,82

0,41

1,21

0,21

0,34

0,58

0,46

5,98

-

-

-

0,07

-

-

-

0,18

-

-

0,08

-

1,55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,39

-

2,04

-

2,67

-

3,01

4,91

1,37

0,83

2,02

-

0,78

7,02

8,93

9,12

1,69

15,98

28,12

10,39

25,06

11,83

26,04

18,28

24,22

3,87

-

-

-

-

-

-

10,47

38,04

-

-

11,80

-

-

0,26

1,56

0,66

1,80

1,54

2,33

0,76

2,36

0,66

1,35

1,16

1,09

0,64

-

-

-

81,77

-

-

-

-

-

-

-

-

0,12

0,72

0,34

0,77

2,01

1,02

0,20

0,04

1,05

0,35

0,02

0,67

0,01

115,22

-

35,97

33,88

-

-

26,59

35,94

14,53

47,63

51,41

89,58

-

-

-

3,96

2,65

-

-

0,53

8,29

-

0,06

0,11

3,97

0,37

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

57,88

5,44

18,85

21,52

16,95

14,26

47,42

35,54

12,16

3,53

49,45

3,55

1,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

612,96

859,01

1.061,00

634,35

2.430,51

385,67

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

592,09

0,10

0,13

1,60

67,43

1,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

300,43

-

0,03

1,50

41,72

0,01

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

287,42

-

0,03

1,50

41,72

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

123,29

-

-

-

3,11

1,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,27

0,10

0,10

0,10

0,28

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33,40

-

-

-

20,80

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

44,30

-

-

-

1,52

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,29

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

105,07

-

-

-

1,28

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,67

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

62,68

-

-

-

1,28

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,34

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,54

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,94

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,14

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,16

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hợp

Nghi Hưng

Nghi Khánh

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

8,70

3,50

3,14

2,00

0,70

13,91

2,73

8,66

22,45

4,30

12,14

5,61

15,72

0,77

1,56

1,03

1,20

0,03

7,08

1,67

6,06

18,92

0,20

4,32

3,04

10,09

0,77

1,56

1,02

0,98

0,03

7,08

1,67

-

18,92

0,13

4,31

1,85

6,09

3,67

0,84

1,36

0,70

0,29

5,22

0,96

-

2,46

1,69

0,21

1,41

-

1,03

1,10

0,10

0,10

0,38

0,10

0,10

2,60

0,33

2,32

7,61

0,19

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

4,06

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,12

-

0,65

-

-

1,51

-

-

0,71

0,02

-

0,97

1,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,60

-

0,11

0,38

0,13

-

2,66

1,93

-

0,02

1,81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,06

-

-

-

0,08

0,38

-

-

0,59

1,79

-

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

-

0,60

-

-

-

-

-

1,01

0,14

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

3,55

33,98

295,79

8,80

4,53

3,87

3,64

6,35

5,45

14,07

1,63

35,68

0,46

17,85

174,63

0,05

0,08

3,77

2,41

1,66

-

0,09

0,19

0,01

-

16,98

174,63

0,02

-

3,77

2,41

1,66

-

0,08

0,19

0,01

1,30

15,86

25,14

7,45

3,39

-

1,05

4,51

4,35

0,01

0,89

35,56

1,79

0,10

42,99

1,30

1,06

0,10

0,10

0,10

1,10

5,20

0,55

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,47

-

-

-

-

42,67

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

10,36

-

-

-

-

0,08

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

1,80

90,89

0,01

0,16

0,06

0,30

0,85

0,05

0,57

-

1,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,75

14,23

0,01

0,13

-

-

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

58,00

-

-

-

-

0,50

0,05

0,57

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,34

-

-

0,71

-

-

-

-

-

-

-

-

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,72

5,18

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

0,01

-

-

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,33

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

643,27

0,10

9,50

1,60

67,43

1,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

303,22

-

0,03

1,50

41,72

0,01

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

290,21

-

0,03

1,50

41,72

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

126,03

-

-

-

3,11

1,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71,84

0,10

0,10

0,10

0,28

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

37,57

-

-

20,80

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

85,21

-

9,37

-

1,52

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

19,40

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muôi

LUC/LMU

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.8

Đắt rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RSX/NKR(a)

7,00

-

7,00

-

-

-

2.9

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC)

15,29

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hợp

Nghi Hưng

Nghi Khánh

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

8,70

7,67

3,14

2,00

7,19

13,91

2,73

11,21

22,45

4,30

12,14

5,61

15,72

0,77

1,56

1,03

1,20

0,03

7,08

1,67

7,51

18,92

0,20

4,32

3,04

10,09

0,77

1,56

1,02

0,98

0,03

7,08

1,67

1,45

18,92

0,13

4,31

1,85

6,09

3,67

0,84

1,36

0,70

0,29

5,22

0,96

0,57

2,46

1,69

0,21

1,41

1,03

1,10

0,10

0,10

0,38

0,10

0,10

3,13

0,33

2,32

7,61

0,19

0,17

-

4,17

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

4,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6,49

-

-

-

0,03

-

-

-

-

3,23

-

0,65

-

-

1,51

-

-

0,71

0,02

-

0,97

1,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,13

-

0,59

0,12

-

0,02

0,20


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

3,55

33,98

295,79

8,80

4,53

4,71

28,69

6,85

5,45

14,07

2,18

37,34

0,46

17,85

174,63

0,05

0,08

4,61

2,41

2,16

-

0,09

0,19

0,01

-

16,98

174,63

0,02

-

4,61

2,41

2,16

-

0,08

0,19

0,01

1,30

15,86

25,14

7,45

3,39

-

1,05

4,51

4,35

0,01

1,44

37,22

1,79

0,10

42,99

1,30

1,06

0,10

0,10

0,10

1,10

5,20

0,55

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,47

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42,67

-

-

-

25,13

-

-

-

-

-

-

0,17

10,36

-

-

-

-

0,08

-

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

12,59

0,01

0,16

-

0,30

0,35

-

-

-

0,68

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha


STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Công Bắc

Nghi Công Nam

Nghi Diên

Nghi Đồng

Nghi Hoa

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

44,31

-

-

-

-

1,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,08

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,28

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,38

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,00

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,13

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,86

-

-

-

-

1,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,64

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hòa táng

NTD

0,14

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

11,80

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Hợp

Nghi Hưng

Nghi Khánh

Nghi Kiều

Nghi Lâm

Nghi Long

Nghi Mỹ

Nghi Phong

Nghi Phương

Nghi Quang

Nghi Thạch

Nghi Thái

Nghi Thiết

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

0,07

-

0,19

0,05

-

0,11

1,56

-

0,03

2,58

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

2,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,07

-

-

0,05

-

-

1,42

-

0,03

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-


Phân theo đơn vị hành chính

Nghi Thịnh

Nghi Thuận

Nghi Tiến

Nghi Trung

Nghi Trường

Nghi Vạn

Nghi Văn

Nghi Xá

Nghi Xuân

Nghi Yên

Phúc Thọ

TT Quán Hành

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,80

0,17

18,64

-

0,04

0,12

-

0,08

-

15,80

0,89

0,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,83

-

-

0,12

-

-

-

-

0,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,80

-

4,63

-

0,04

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,64

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,80

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 30 công trình, dự án, tổng diện tích 48,07 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- CT UBND tỉnh (b/c);
- PCTNN UBND tỉnh;
- CVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NN (X.Hùng).



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Nghĩa Hiếu






DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

1

Xây dựng trạm biên phòng cửa khẩu xã Nghi Thiết

Nghi Thiết

0.11

2

Đồn công an Khu công nghiệp

Nghi Thuận

0.70

3

Trung tâm kho vận hàng nông sản và dịch vụ thương mại tổng hợp - Công ty xuất nhập khẩu Đình Nguyên (Khu phi thuế quan)

Nghi Hợp

1.50

4

Nhà máy sản xuất ống cống bê tông rung lắc, cấu kiện đúc sẵn và kho bến bãi của Công ty Thái Sơn

Thị trấn Quán Hành

2.00

5

Trạm trộn bê tông xi măng và Bê tông nhựa nóng tại khu vực Lèn Dơi tại xã Nghi Yên -Công ty CP xây dựng Tân Nam

Nghi Yên

2.25

6

Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu và khu dịch vụ hậu cần biển của Công ty CP dịch vụ thương mại hậu cần cảng biển Nghệ An

Nghi Tiến

1.21

7

Xây dựng Cửa hàng xăng dầu tại xã Nghi Quang của công ty TNHH đầu tư Long Thịnh

Nghi Quang

0.19

8

Dự án: Đấu giá trụ sở UBND huyện Nghi Lộc cũ

Thị trấn Quán Hành

0.79

9

Phần diện tích còn lại dự án khu du lịch Bãi Lữ

Nghi Yên

3.67

10

Trạm dừng nghỉ, cửa hàng kinh doanh xăng dầu DKC (2 vị trí) -Công ty CP CP Thiên Minh Đức

Nghi Tiến

1.20

11

Tái định cư đường bộ Cao tốc Bắc - Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt

Nghi Phương, Nghi Đồng

2.20

12

Chia lô đất ở xã Nghi Kiều (xóm 1A, 3, 4, 7, 9, 11, 13A, 13B, 14B, 20, 19, 12A, 12B)

Nghi Kiều

0.56

13

Chia lô Đất ở xã Nghi Thiết (xóm Bắn)

Nghi Thiết

0.50

14

Chia lô đất ở xã Nghi Yên (xóm Chùa)

Nghi Yên

0.75

15

Đất ở xã Nghi Vạn (xóm Phúc Sơn)

Nghi Vạn

0.63

16

Đất ở nông thôn xóm 14A xã Nghi Kiều

Nghi Kiều

0.31

17

Chia lô đất ở và tái định cư tại xã Nghi Thiết (xóm Đông)

Nghi Thiết

1.80

18

Chia lô đất ở xã Nghi Phương (xóm 1,10,16)

Nghi Phương

1.07

19

Chia lô đất ở xóm Hoa Tây, Chợ Quán, xã Nghi Hoa

Nghi Hoa

1.18

20

Chia lô đất ở dân cư xóm 1, xóm Ngư Phong, xóm 9, xóm 2, xóm 5, xóm 7, xóm 15, xóm 12, xóm 13, xóm 17, xóm 6, xóm 16, xóm 11, xóm 10

Phúc Thọ

1.39

21

Chia lô đất ở tại khu đất sản xuất kinh doanh của công TNHH SAMURAI Nghi Thạch

Nghi Thạch

1.53

22

Xây dựng Tuyến đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An)

Nghi Hợp, Nghi Khanh, Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Quang

11.45

23

Nâng cấp tuyến đê Phúc Thọ

Phúc Thọ

3.60

24

Xây dựng 4 điểm quan trắc tài nguyên nước dưới đất thuộc khu vực Bắc Trung Bộ

Nghi Yên, Nghi Thịnh, Nghi Vạn, Nghi Lâm

0.04

25

Mương tạm thoát nước nối từ kênh Long Thuận ra Sông Cấm phục vụ dự án khu công nghiệp WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An

Nghi Thuận

1.90

26

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê biển Nghi Yên (đoạn còn lại)

Nghi Yên

1.28

27

Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 4

Nghi Xá

0.50

28

Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5

Nghi Xá

0.80

29

Xây dựng trạm biến áp 110KV Nam Cấm

Nghi Long

0.60

30

Mở rộng nghĩa trang tại xã Nghi Diên

Nghi Diên

3.17

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu16/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Hoàng Nghĩa Hiếu
Phạm viNghệ An
Trích yếuPhê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.