|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 13 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN NGHI LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết HĐND tỉnh: số 27/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của của HĐND tỉnh thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An và số 28/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật đất đai để thực hiện công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7538/TTr- STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Nghi Lộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | Nghi Hoa | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 23.593,44 | 990,32 | 1.526,32 | 470,62 | 1.128,64 | 337,72 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.786,81 | 364,84 | 433,83 | 378,03 | 342,59 | 249.07 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.227,39 | 345,43 | 425,99 | 319.75 | 335,37 | 242,36 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 2.762,34 | 30,89 | 37,88 | 7,33 | 99,31 | 10,52 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.332,35 | 70,16 | 112,26 | 60,11 | 110,34 | 56.06 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.928,92 | 237,25 | 104,20 | - | 495,28 | - |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | |
1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.172,97 | 272,50 | 822,33 | - | 74,17 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 474,79 | 14,67 | 8,82 | 13,45 | 6,96 | 12,59 |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 135,26 | - | 7,00 | 11,70 | - | 9,48 |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 10.270,19 | 290,64 | 754,35 | 194,48 | 325,90 | 148,27 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 513,74 | - | 454,43 | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 66,62 | - | - | - | - | |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 650,36 | - | - | - | 40,00 | |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 157,96 | - | - | 0,80 | 0,50 | 0,34 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 224,49 | - | 6,40 | 9,34 | 0,04 | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 32,87 | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4.044,34 | 176,07 | 173,37 | 72,57 | 210,55 | 63.92 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,79 | - | - | - | - | |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 57,22 | 0,18 | - | - | 0,09 | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.573,36 | 60,93 | 62,29 | 66,57 | 46,87 | 43,64 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 46,66 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 32,78 | 0,50 | 0,58 | 0,26 | 1,33 | 0,35 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,41 | - | 0,10 | - | 0,43 | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 60,37 | - | 6,46 | 16,31 | 2,24 | 1,21 |
2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 520,47 | 22,40 | 18,16 | 13,08 | 12,03 | 10,40 |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 143,85 | - | 9,37 | - | - | 6,35 |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 37,98 | 0,96 | 1,69 | 0,56 | 1,46 | 1,30 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 81,77 | - | - | - | - | |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,24 | 2,18 | 1,39 | 0,97 | 0,30 | 0,28 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suôi | SON | 925,51 | 27,38 | 19,91 | 14,03 | 8,00 | 14,68 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 73,71 | 0,05 | 0,20 | - | 2,03 | 5,82 |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,55 | - | - | - | - | - |
3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 717,49 | 13,19 | 20,58 | 21,17 | 24,51 | 11,51 |
4 | Đất khu công nghệ cao | KCN | - | - | - | - | - | - |
5 | Đất khu kinh tế | KKT | 10.629,22 | 1.479,05 | ||||
6 | Đất khu đô thị | KDT | 385,67 | |||||
Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
Nghi Hợp | Nghi Hưng | Nghi Khánh | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái |
242,28 | 1.217,24 | 251,41 | 2.212,21 | 1.767,78 | 344,55 | 746,66 | 632,55 | 1.094,49 | 575,80 | 485,38 | 584,62 |
54,50 | 429,81 | 67,05 | 668,24 | 547,23 | 89,50 | 391,13 | 356,46 | 531,81 | 199,44 | 262,51 | 403,75 |
48,11 | 408,63 | 67,06 | 574,42 | 520,10 | 85,23 | 310,32 | 150,37 | 404,86 | 128,44 | 104,64 | 279,54 |
116,50 | 84,95 | 112,79 | 298,31 | 219,45 | 176,14 | 29,71 | 72,49 | 52,22 | 18,67 | 84,98 | 34,73 |
27,42 | 81,15 | 51,72 | 406,03 | 168,29 | 70,87 | 59,18 | 194,07 | 94,48 | 60,79 | 108,86 | 105,10 |
- | 556,02 | - | 342,09 | 519,66 | - | - | - | 107,96 | 232,81 | - | 22,81 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
9,78 | 29,92 | - | 475,47 | 284,18 | - | 247,91 | - | 301,42 | 12,52 | - | |
34,07 | 9,99 | 19,85 | 22,07 | 8,38 | 6,44 | 3,03 | 9,01 | 5,76 | 49,39 | 29,03 | 18,22 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 25,39 | - | - | 20,59 | 1,60 | 15,69 | 0,53 | 0,86 | 2,17 | - | - |
123,57 | 267,84 | 142,79 | 817,06 | 571,59 | 396,64 | 273,83 | 396,70 | 337,51 | 264,16 | 219,25 | 360,11 |
- | - | - | - | 9,53 | - | - | 5,55 | - | 11,01 | 5,60 | - |
- | - | - | - | - | - | - | 1,99 | - | 54,60 | 4,90 | |
3,85 | - | - | - | - | 193,31 | - | - | - | 14,17 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
9,58 | - | 0,65 | - | 0,45 | 4,10 | - | - | 0,08 | 0,13 | 3,13 | 28,46 |
8,61 | 14,30 | 2,45 | - | 5,00 | 5,32 | - | - | - | 2,21 | 8,25 | 2.86 |
- | - | - | - | 4,75 | - | - | - | - | - | - | - |
43,60 | 86,10 | 57,00 | 492,34 | 327,71 | 93,77 | 131,39 | 158,26 | 162,58 | 60,32 | 89,27 | 97,25 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,02 | - | 0,08 |
44,06 | 55,95 | 69,15 | 217,35 | 79,51 | 76,88 | 87,24 | 187,08 | 107,07 | 37,41 | 69,04 | 122,72 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,64 | 1,03 | 0,63 | 0,87 | 0,86 | 0,87 | 1,96 | 2,56 | 1,50 | 0,43 | 0,98 | 0.27 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,29 | - | 3,14 | 0,64 | - | - | 3,30 | 3,66 | 1,22 | 3,89 | - |
4,71 | 11,36 | 10,74 | 34,65 | 41,14 | 12,16 | 14,07 | 34,77 | 12,80 | 10,41 | 32,89 | 34,15 |
- | 32,60 | - | - | 35,20 | - | 0,03 | - | - | - | - | - |
0,70 | 1,55 | 1,46 | 2,28 | 2,10 | 0,77 | 1,21 | 2,63 | 1,00 | 0,37 | 0,83 | 0,95 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2,60 | 0,99 | 0,71 | 0,10 | 0,47 | 1,21 | 0,65 | 0,43 | 0,23 | 0,64 | 0,47 | 0,29 |
5,25 | 59,16 | - | 64,90 | 58,99 | 8,20 | 29,72 | - | 35,78 | 63,38 | - | 65,38 |
- | 4,52 | - | 1,43 | 5,25 | - | 7,56 | 0,08 | 11,32 | 7,84 | - | 7,69 |
- | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 1,50 | - | - | - |
9,81 | 49,60 | 16,87 | 64,17 | 59,72 | 12,64 | 35,96 | 5,36 | 22,65 | 48,23 | 8,33 | 5,51 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
375,67 | 1.534,68 | 753,82 | 888,18 | ||||||||
Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Nghi Thiết | Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
268,43 | 398,87 | 418,24 | 538,66 | 530,64 | 618,18 | 654,83 | 2.476,39 | 310,13 | 336,58 | 1.933,36 | 299,77 | 200,78 |
82,20 | 253,61 | 269,14 | 26,07 | 200,35 | 126,37 | 543,87 | 620,85 | 134,95 | 79,64 | 410,40 | 118,59 | 150,98 |
59,71 | 63,14 | 261,06 | 22,93 | 176,40 | 99,49 | 536,11 | 488,79 | 134,96 | 34,31 | 408,41 | 40,47 | 150,98 |
1,98 | 39,33 | 68,52 | 13,59 | 164,53 | 300,58 | 15,46 | 324,75 | 71,11 | 101,70 | 121,32 | 41,38 | 11,20 |
21,56 | 95,54 | 77,11 | 41,45 | 139,88 | 185,93 | 81,31 | 368,07 | 31,09 | 117,32 | 205,55 | 97,04 | 33,64 |
141,01 | - | - | 370,17 | - | - | - | 631,24 | 64,77 | 26,01 | 1.046,33 | 31,31 | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | 46,16 | - | - | - | 477,49 | 1,24 | - | 117,88 | - | - |
21,68 | 10,39 | 3,47 | 39,49 | 24,04 | 5,30 | 14,19 | 17,51 | 6,97 | 11,92 | 31,89 | 11,44 | 4,78 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | 1,73 | 1,85 | - | - | 36,48 | - | - | - | - | 0,17 |
286,66 | 155,27 | 421,87 | 500,82 | 253,17 | 239,63 | 257,70 | 741,24 | 312,06 | 276,67 | 447,70 | 308,97 | 183,75 |
0,19 | 0,37 | - | - | 1,38 | - | - | - | - | - | 10,09 | 13,96 | 1,63 |
- | 3,37 | 0,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,35 |
- | - | 254,80 | - | - | - | - | - | 144,23 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
12,62 | - | 0,32 | 84,21 | 2,19 | 1,87 | 2,11 | - | 0,15 | 1,03 | 3,15 | 0,15 | 1,94 |
75,17 | - | 0,63 | 32,28 | 2,65 | 1,48 | - | 0,11 | - | 1,41 | 40,96 | 4,00 | 1,02 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 28,12 | - | - |
34,63 | 69,39 | 75,93 | 155,93 | 110,47 | 104,58 | 118,97 | 392,22 | 66,33 | 89,05 | 158,35 | 54,67 | 117,76 |
- | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | 0,13 | 0,60 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 0,00 | 0,03 | 56,68 | - | 0,05 |
40,30 | 70,51 | 37,26 | 105,00 | 109,37 | 99,40 | 84,26 | 232,88 | 71,71 | 108,42 | 64,30 | 116,21 | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 46,67 |
0,75 | 0,41 | 0,41 | 0,71 | 4,89 | 0,82 | 0,41 | 1,21 | 0,21 | 0,34 | 0,58 | 0,46 | 5,98 |
- | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,18 | - | - | 0,08 | - | 1,55 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,39 | - | 2,04 | - | 2,67 | - | 3,01 | 4,91 | 1,37 | 0,83 | 2,02 | - | 0,78 |
7,02 | 8,93 | 9,12 | 1,69 | 15,98 | 28,12 | 10,39 | 25,06 | 11,83 | 26,04 | 18,28 | 24,22 | 3,87 |
- | - | - | - | - | - | 10,47 | 38,04 | - | - | 11,80 | - | - |
0,26 | 1,56 | 0,66 | 1,80 | 1,54 | 2,33 | 0,76 | 2,36 | 0,66 | 1,35 | 1,16 | 1,09 | 0,64 |
- | - | - | 81,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | |
0,12 | 0,72 | 0,34 | 0,77 | 2,01 | 1,02 | 0,20 | 0,04 | 1,05 | 0,35 | 0,02 | 0,67 | 0,01 |
115,22 | - | 35,97 | 33,88 | - | - | 26,59 | 35,94 | 14,53 | 47,63 | 51,41 | 89,58 | - |
- | - | 3,96 | 2,65 | - | - | 0,53 | 8,29 | - | 0,06 | 0,11 | 3,97 | 0,37 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
57,88 | 5,44 | 18,85 | 21,52 | 16,95 | 14,26 | 47,42 | 35,54 | 12,16 | 3,53 | 49,45 | 3,55 | 1,14 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
612,96 | 859,01 | 1.061,00 | 634,35 | 2.430,51 | ||||||||
385,67 | ||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | Nghi Hoa | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 592,09 | 0,10 | 0,13 | 1,60 | 67,43 | 1,93 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 300,43 | - | 0,03 | 1,50 | 41,72 | 0,01 |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 287,42 | - | 0,03 | 1,50 | 41,72 | 0,01 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | 123,29 | - | - | - | 3,11 | 1,82 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 71,27 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,10 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 33,40 | - | - | - | 20,80 | - |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 44,30 | - | - | - | 1,52 | - |
1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 19,29 | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 105,07 | - | - | - | 1,28 | - |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,02 | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,24 | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 18,67 | - | - | - | - | |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 62,68 | - | - | - | 1,28 | - |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,34 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,54 | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,94 | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | - | - | - | - | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,14 | - | - | - | - | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,16 | - | - | - | - | - |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Nghi Hợp | Nghi Hưng | Nghi Khánh | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
8,70 | 3,50 | 3,14 | 2,00 | 0,70 | 13,91 | 2,73 | 8,66 | 22,45 | 4,30 | 12,14 | 5,61 | 15,72 |
0,77 | 1,56 | 1,03 | 1,20 | 0,03 | 7,08 | 1,67 | 6,06 | 18,92 | 0,20 | 4,32 | 3,04 | 10,09 |
0,77 | 1,56 | 1,02 | 0,98 | 0,03 | 7,08 | 1,67 | - | 18,92 | 0,13 | 4,31 | 1,85 | 6,09 |
3,67 | 0,84 | 1,36 | 0,70 | 0,29 | 5,22 | 0,96 | - | 2,46 | 1,69 | 0,21 | 1,41 | - |
1,03 | 1,10 | 0,10 | 0,10 | 0,38 | 0,10 | 0,10 | 2,60 | 0,33 | 2,32 | 7,61 | 0,19 | 0,17 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | 4,06 |
- | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3,12 | - | 0,65 | - | - | 1,51 | - | - | 0,71 | 0,02 | - | 0,97 | 1,40 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,11 | - | 0,60 | - | 0,11 | 0,38 | 0,13 | - | 2,66 | 1,93 | - | 0,02 | 1,81 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,06 | - | - | - | 0,08 | 0,38 | - | - | 0,59 | 1,79 | - | - | 0,33 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,05 | - | 0,60 | - | - | - | - | - | 1,01 | 0,14 | - | - | 0,48 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | 1,00 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | 0,13 | - | 0,40 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
3,55 | 33,98 | 295,79 | 8,80 | 4,53 | 3,87 | 3,64 | 6,35 | 5,45 | 14,07 | 1,63 | 35,68 |
0,46 | 17,85 | 174,63 | 0,05 | 0,08 | 3,77 | 2,41 | 1,66 | - | 0,09 | 0,19 | 0,01 |
- | 16,98 | 174,63 | 0,02 | - | 3,77 | 2,41 | 1,66 | - | 0,08 | 0,19 | 0,01 |
1,30 | 15,86 | 25,14 | 7,45 | 3,39 | - | 1,05 | 4,51 | 4,35 | 0,01 | 0,89 | 35,56 |
1,79 | 0,10 | 42,99 | 1,30 | 1,06 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 1,10 | 5,20 | 0,55 | 0,11 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,47 | - | - |
- | - | 42,67 | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,17 | 10,36 | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,30 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,08 | 1,80 | 90,89 | 0,01 | 0,16 | 0,06 | 0,30 | 0,85 | 0,05 | 0,57 | - | 1,27 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
- | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,75 | 14,23 | 0,01 | 0,13 | - | - | 0,32 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 58,00 | - | - | - | - | 0,50 | 0,05 | 0,57 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,34 |
- | - | 0,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,83 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,72 | 5,18 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,03 | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,33 | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | Nghi Hoa | ||||
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 643,27 | 0,10 | 9,50 | 1,60 | 67,43 | 1,93 |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 303,22 | - | 0,03 | 1,50 | 41,72 | 0,01 |
Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 290,21 | - | 0,03 | 1,50 | 41,72 | 0,01 | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK/PNN | 126,03 | - | - | - | 3,11 | 1,82 |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 71,84 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,10 |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 37,57 | - | - | 20,80 | - | |
1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 85,21 | - | 9,37 | - | 1,52 | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 19,40 | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | |
2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng rừng | LUC/LNP | - | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muôi | LUC/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyền sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.8 | Đắt rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RSX/NKR(a) | 7,00 | - | 7,00 | - | - | - |
2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC) | 15,29 | - | - | - | - | - |
Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Nghi Hợp | Nghi Hưng | Nghi Khánh | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
8,70 | 7,67 | 3,14 | 2,00 | 7,19 | 13,91 | 2,73 | 11,21 | 22,45 | 4,30 | 12,14 | 5,61 | 15,72 |
0,77 | 1,56 | 1,03 | 1,20 | 0,03 | 7,08 | 1,67 | 7,51 | 18,92 | 0,20 | 4,32 | 3,04 | 10,09 |
0,77 | 1,56 | 1,02 | 0,98 | 0,03 | 7,08 | 1,67 | 1,45 | 18,92 | 0,13 | 4,31 | 1,85 | 6,09 |
3,67 | 0,84 | 1,36 | 0,70 | 0,29 | 5,22 | 0,96 | 0,57 | 2,46 | 1,69 | 0,21 | 1,41 | |
1,03 | 1,10 | 0,10 | 0,10 | 0,38 | 0,10 | 0,10 | 3,13 | 0,33 | 2,32 | 7,61 | 0,19 | 0,17 |
- | 4,17 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | 4,06 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | 6,49 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
3,23 | - | 0,65 | - | - | 1,51 | - | - | 0,71 | 0,02 | - | 0,97 | 1,40 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | 0,11 | - | 0,13 | - | 0,59 | 0,12 | - | 0,02 | 0,20 |
Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
3,55 | 33,98 | 295,79 | 8,80 | 4,53 | 4,71 | 28,69 | 6,85 | 5,45 | 14,07 | 2,18 | 37,34 |
0,46 | 17,85 | 174,63 | 0,05 | 0,08 | 4,61 | 2,41 | 2,16 | - | 0,09 | 0,19 | 0,01 |
- | 16,98 | 174,63 | 0,02 | - | 4,61 | 2,41 | 2,16 | - | 0,08 | 0,19 | 0,01 |
1,30 | 15,86 | 25,14 | 7,45 | 3,39 | - | 1,05 | 4,51 | 4,35 | 0,01 | 1,44 | 37,22 |
1,79 | 0,10 | 42,99 | 1,30 | 1,06 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 1,10 | 5,20 | 0,55 | 0,11 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 8,47 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 42,67 | - | - | - | 25,13 | - | - | - | - | - |
- | 0,17 | 10,36 | - | - | - | - | 0,08 | - | 0,30 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,03 | - | 12,59 | 0,01 | 0,16 | - | 0,30 | 0,35 | - | - | - | 0,68 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
Nghi Công Bắc | Nghi Công Nam | Nghi Diên | Nghi Đồng | Nghi Hoa | ||||
1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | - | - | - | - | - | - |
1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | |
1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC | - | - | - | - | - | - |
1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - |
1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - |
1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - |
1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - |
1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - |
1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - |
2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 44,31 | - | - | - | - | 1,34 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,08 | - | - | - | - | - |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,28 | - | - | - | - | - |
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - |
2.5 | Đất khu cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - |
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,38 | - | - | - | - | - |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,00 | - | - | - | - | - |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 6,13 | - | - | - | - | - |
2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - |
2.11 | Đất có di tích, danh thắng | DDL | - | - | - | - | - | - |
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - |
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,86 | - | - | - | - | 1,34 |
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,64 | - | - | - | - | - |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - |
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - |
2.19 | Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hòa táng | NTD | 0,14 | - | - | - | - | - |
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 11,80 | - | - | - | - | - |
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 | - | - | - | - | - |
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - |
Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
Nghi Hợp | Nghi Hưng | Nghi Khánh | Nghi Kiều | Nghi Lâm | Nghi Long | Nghi Mỹ | Nghi Phong | Nghi Phương | Nghi Quang | Nghi Thạch | Nghi Thái | Nghi Thiết |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,20 | - | - | 0,07 | - | 0,19 | 0,05 | - | 0,11 | 1,56 | - | 0,03 | 2,58 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | - | 2,18 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | 0,07 | - | - | 0,05 | - | - | 1,42 | - | 0,03 | 0,40 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
Nghi Thịnh | Nghi Thuận | Nghi Tiến | Nghi Trung | Nghi Trường | Nghi Vạn | Nghi Văn | Nghi Xá | Nghi Xuân | Nghi Yên | Phúc Thọ | TT Quán Hành |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1,80 | 0,17 | 18,64 | - | 0,04 | 0,12 | - | 0,08 | - | 15,80 | 0,89 | 0,64 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
- | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | 0,09 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 10,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 2,83 | - | - | 0,12 | - | - | - | - | 0,89 | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
1,80 | - | 4,63 | - | 0,04 | - | - | 0,08 | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,64 |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | 11,80 | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Phê duyệt danh mục hủy 30 công trình, dự án, tổng diện tích 48,07 ha đăng ký trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 chưa thực hiện (có danh mục kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh trước ngày 31/5/2020.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nghi Lộc chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
CÁC
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NGHI LỘC KHÔNG
THỰC HIỆN
(Kèm theo quyết định số 16/QĐ-UBND ngày 13/01/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|
1 |
Xây dựng trạm biên phòng cửa khẩu xã Nghi Thiết |
Nghi Thiết |
0.11 |
|
2 |
Đồn công an Khu công nghiệp |
Nghi Thuận |
0.70 |
|
3 |
Trung tâm kho vận hàng nông sản và dịch vụ thương mại tổng hợp - Công ty xuất nhập khẩu Đình Nguyên (Khu phi thuế quan) |
Nghi Hợp |
1.50 |
|
4 |
Nhà máy sản xuất ống cống bê tông rung lắc, cấu kiện đúc sẵn và kho bến bãi của Công ty Thái Sơn |
Thị trấn Quán Hành |
2.00 |
|
5 |
Trạm trộn bê tông xi măng và Bê tông nhựa nóng tại khu vực Lèn Dơi tại xã Nghi Yên -Công ty CP xây dựng Tân Nam |
Nghi Yên |
2.25 |
|
6 |
Xây dựng cửa hàng kinh doanh xăng dầu và khu dịch vụ hậu cần biển của Công ty CP dịch vụ thương mại hậu cần cảng biển Nghệ An |
Nghi Tiến |
1.21 |
|
7 |
Xây dựng Cửa hàng xăng dầu tại xã Nghi Quang của công ty TNHH đầu tư Long Thịnh |
Nghi Quang |
0.19 |
|
8 |
Dự án: Đấu giá trụ sở UBND huyện Nghi Lộc cũ |
Thị trấn Quán Hành |
0.79 |
|
9 |
Phần diện tích còn lại dự án khu du lịch Bãi Lữ |
Nghi Yên |
3.67 |
|
10 |
Trạm dừng nghỉ, cửa hàng kinh doanh xăng dầu DKC (2 vị trí) -Công ty CP CP Thiên Minh Đức |
Nghi Tiến |
1.20 |
|
11 |
Tái định cư đường bộ Cao tốc Bắc - Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt |
Nghi Phương, Nghi Đồng |
2.20 |
|
12 |
Chia lô đất ở xã Nghi Kiều (xóm 1A, 3, 4, 7, 9, 11, 13A, 13B, 14B, 20, 19, 12A, 12B) |
Nghi Kiều |
0.56 |
|
13 |
Chia lô Đất ở xã Nghi Thiết (xóm Bắn) |
Nghi Thiết |
0.50 |
|
14 |
Chia lô đất ở xã Nghi Yên (xóm Chùa) |
Nghi Yên |
0.75 |
|
15 |
Đất ở xã Nghi Vạn (xóm Phúc Sơn) |
Nghi Vạn |
0.63 |
|
16 |
Đất ở nông thôn xóm 14A xã Nghi Kiều |
Nghi Kiều |
0.31 |
|
17 |
Chia lô đất ở và tái định cư tại xã Nghi Thiết (xóm Đông) |
Nghi Thiết |
1.80 |
|
18 |
Chia lô đất ở xã Nghi Phương (xóm 1,10,16) |
Nghi Phương |
1.07 |
|
19 |
Chia lô đất ở xóm Hoa Tây, Chợ Quán, xã Nghi Hoa |
Nghi Hoa |
1.18 |
|
20 |
Chia lô đất ở dân cư xóm 1, xóm Ngư Phong, xóm 9, xóm 2, xóm 5, xóm 7, xóm 15, xóm 12, xóm 13, xóm 17, xóm 6, xóm 16, xóm 11, xóm 10 |
Phúc Thọ |
1.39 |
|
21 |
Chia lô đất ở tại khu đất sản xuất kinh doanh của công TNHH SAMURAI Nghi Thạch |
Nghi Thạch |
1.53 |
|
22 |
Xây dựng Tuyến đường ven biển Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) |
Nghi Hợp, Nghi Khanh, Nghi Yên, Nghi Tiến, Nghi Quang |
11.45 |
|
23 |
Nâng cấp tuyến đê Phúc Thọ |
Phúc Thọ |
3.60 |
|
24 |
Xây dựng 4 điểm quan trắc tài nguyên nước dưới đất thuộc khu vực Bắc Trung Bộ |
Nghi Yên, Nghi Thịnh, Nghi Vạn, Nghi Lâm |
0.04 |
|
25 |
Mương tạm thoát nước nối từ kênh Long Thuận ra Sông Cấm phục vụ dự án khu công nghiệp WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An |
Nghi Thuận |
1.90 |
|
26 |
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê biển Nghi Yên (đoạn còn lại) |
Nghi Yên |
1.28 |
|
27 |
Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 4 |
Nghi Xá |
0.50 |
|
28 |
Mở rộng khuôn viên Trường THPT Nghi Lộc 5 |
Nghi Xá |
0.80 |
|
29 |
Xây dựng trạm biến áp 110KV Nam Cấm |
Nghi Long |
0.60 |
|
30 |
Mở rộng nghĩa trang tại xã Nghi Diên |
Nghi Diên |
3.17 |