|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1702/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CẤP XÃ SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình (phụ lục số 22, 23 và 25);
Căn cứ Quy hoạch đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh Hà Nam (trước sáp nhập), Nam Định (trước sáp nhập), Ninh Bình (trước sáp nhập) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại các Quyết định: số 1686/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2023; số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 và số 218/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 463/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh biểu phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có biểu kèm theo) .
2. Điều chỉnh phụ lục chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có phụ lục kèm theo).
Lý do điều chỉnh: Để thực hiện các dự án cấp thiết, trọng điểm nhằm phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.
3. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 05:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ GIA VÂN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2701,31 |
2701,31 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1505,24 |
1100,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
955,07 |
535,11 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
15,35 |
12,26 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
42,23 |
32,52 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
405,52 |
410,16 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
76,94 |
103,62 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
10,13 |
7,32 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1169,57 |
1582,18 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
248,80 |
315,04 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,89 |
2,11 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
2,87 |
2,87 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
32,25 |
31,94 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,88 |
6,69 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,51 |
1,38 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
18,71 |
15,15 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
5,16 |
8,72 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
302,97 |
761,31 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
255,19 |
538,34 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
105,33 |
388,39 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
149,86 |
149,95 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
37,52 |
218,18 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
10,26 |
4,79 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
465,75 |
402,97 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
317,74 |
276,97 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
117,42 |
118,47 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,64 |
0,35 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,59 |
0,76 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,74 |
1,23 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,61 |
0,61 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,91 |
2,16 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
22,11 |
2,42 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
7,28 |
9,33 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,70 |
4,65 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
42,26 |
43,17 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
59,80 |
8,65 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,14 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
26,49 |
18,14 |
PHỤ LỤC 06:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ GIA TRẤN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
1871,87 |
1871,87 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
743,85 |
620,95 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa* |
LUA |
510,41 |
341,94 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
6,73 |
15,01 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
20,47 |
50,58 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
114,73 |
114,73 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
15,34 |
14,50 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
4,65 |
4,51 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
49,75 |
58,28 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
21,78 |
21,40 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1086,29 |
1225,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn* |
ONT |
206,72 |
305,41 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,58 |
7,61 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,78 |
3,78 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
4,45 |
4,45 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
22,82 |
28,68 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
9,60 |
10,52 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,90 |
0,90 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
9,48 |
15,62 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,84 |
1,64 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
291,47 |
348,84 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
98,25 |
150,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
98,25 |
150,00 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
20,50 |
28,60 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
60,37 |
60,37 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
112,35 |
109,87 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
410,44 |
395,79 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
284,51 |
246,83 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
103,15 |
111,82 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
2,00 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,67 |
2,05 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,66 |
2,70 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,10 |
0,11 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,63 |
1,03 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
15,72 |
29,25 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
7,99 |
7,99 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
5,91 |
4,91 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
28,08 |
23,14 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
95,84 |
94,21 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,20 |
0,20 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
41,73 |
25,91 |
PHỤ LỤC 07:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NHO QUAN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3265,21 |
3265,21 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1847,15 |
1551,64 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1086,26 |
927,70 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
88,65 |
55,66 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
368,17 |
332,62 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
241,89 |
190,87 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
34,26 |
14,78 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
27,92 |
30,01 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1276,44 |
1649,83 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
259,37 |
307,22 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
9,43 |
9,77 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
20,97 |
20,20 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
6,48 |
7,45 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
85,97 |
92,01 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
33,48 |
27,67 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,37 |
2,51 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
30,44 |
34,43 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
9,40 |
18,09 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
8,28 |
9,31 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
117,90 |
191,97 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
61,86 |
63,59 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
61,86 |
63,59 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
28,54 |
98,28 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
25,96 |
30,02 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
1,54 |
0,08 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
494,42 |
638,95 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
338,60 |
464,12 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
121,34 |
140,50 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
5,67 |
2,63 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,15 |
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,17 |
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
19,38 |
14,31 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,17 |
1,17 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
3,76 |
3,75 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
4,18 |
12,47 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
1,98 |
1,77 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,42 |
7,20 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
48,13 |
48,17 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
224,37 |
324,24 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,88 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
141,62 |
63,74 |
PHỤ LỤC 12:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ PHÚ LONG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
7479,44 |
7479,44 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
5910,73 |
5168,90 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa* |
LUA |
519,81 |
178,18 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
973,87 |
1208,09 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1299,48 |
1032,34 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1630,74 |
1493,08 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
727,00 |
641,48 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
34,41 |
27,17 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
117,97 |
117,97 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
607,45 |
470,59 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1553,81 |
2239,15 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
118,46 |
215,76 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
2,63 |
0,89 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
308,78 |
309,49 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
13,32 |
19,32 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
18,77 |
33,98 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,37 |
7,49 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,97 |
0,97 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
5,86 |
9,54 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
6,81 |
6,81 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,76 |
9,17 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
373,25 |
761,84 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp* |
SCC |
184,00 |
485,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp* |
SKK |
184,00 |
485,00 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
34,35 |
83,53 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
128,01 |
102,32 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
26,89 |
90,99 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
527,02 |
681,77 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
278,17 |
318,16 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
62,20 |
13,61 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,12 |
0,12 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,05 |
12,14 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,59 |
0,64 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,21 |
0,25 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,45 |
0,45 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
173,23 |
336,40 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
2,21 |
2,21 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
18,06 |
13,14 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
171,31 |
200,75 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
14,90 |
71,39 |
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
5910,73 |
-173 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa * |
LUA |
519,81 |
-173 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1553,81 |
173 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
373,25 |
173 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp* |
SCC |
184,00 |
173 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp* |
SKK |
184,00 |
173 |
PHỤ LỤC 17:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ KHÁNH THIỆN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2452,22 |
2452,22 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1241,09 |
1218,27 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
909,81 |
841,20 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
103,22 |
110,54 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
125,52 |
140,11 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
95,52 |
108,61 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
7,02 |
17,81 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1194,20 |
1228,22 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
220,24 |
236,82 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,95 |
7,63 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,04 |
2,88 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1,38 |
1,38 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
26,18 |
29,63 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,77 |
7,52 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,82 |
0,74 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
12,48 |
11,80 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,16 |
6,61 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
2,96 |
2,96 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
184,11 |
170,64 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
149,53 |
118,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
149,53 |
118,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
19,74 |
28,99 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
14,85 |
20,60 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
3,05 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
476,38 |
507,18 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
295,03 |
288,87 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
173,82 |
203,66 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,18 |
1,86 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,96 |
0,99 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,05 |
2,58 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,07 |
4,19 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,25 |
0,09 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
4,02 |
4,94 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
7,06 |
10,41 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,89 |
4,07 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
41,75 |
43,51 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
226,21 |
214,07 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
16,93 |
5,73 |
PHỤ LỤC 21:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ YÊN TỪ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2460,55 |
2460,55 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1537,29 |
1469,91 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1317,99 |
1233,06 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
36,35 |
53,60 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
88,16 |
86,01 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
90,48 |
95,10 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
4,31 |
2,14 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
897,65 |
973,89 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
235,85 |
290,85 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,76 |
1,34 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1,50 |
1,90 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
34,55 |
31,72 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,37 |
7,43 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,98 |
0,70 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
19,27 |
16,63 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
7,93 |
6,96 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
18,13 |
63,73 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
50,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
50,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
9,41 |
5,67 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,79 |
7,10 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4,93 |
0,96 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
464,77 |
454,38 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
311,03 |
330,53 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
140,26 |
118,09 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,34 |
0,34 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
2,95 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,89 |
0,62 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,32 |
0,78 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,26 |
0,26 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,31 |
0,51 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
10,36 |
0,30 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
8,52 |
8,28 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
5,71 |
7,18 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
52,56 |
44,49 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
75,03 |
69,55 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,27 |
0,47 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
25,61 |
16,75 |
PHỤ LỤC 32:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG TÂY HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
8478,10 |
8478,10 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
5374,90 |
5139,24 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1814,59 |
1890,04 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
548,59 |
415,56 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
557,28 |
451,73 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1100,74 |
1100,78 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
704,23 |
665,44 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
189,70 |
183,92 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1,29 |
1,29 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
313,63 |
317,16 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
28,10 |
28,10 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
118,04 |
86,51 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
2868,53 |
3201,80 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
377,01 |
426,85 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
5,69 |
5,69 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
14,63 |
14,63 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
114,86 |
114,86 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
80,98 |
81,10 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
44,77 |
44,78 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
0,06 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
3,76 |
3,76 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
19,00 |
19,05 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
13,45 |
13,45 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
354,60 |
355,24 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
32,42 |
28,22 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
32,42 |
28,22 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
223,35 |
223,34 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
72,83 |
94,61 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
26,00 |
9,07 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
1364,62 |
1658,31 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
760,70 |
816,78 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
286,47 |
287,31 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,73 |
1,73 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
5,86 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
221,06 |
451,06 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,07 |
0,07 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
5,80 |
6,10 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,13 |
0,13 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,87 |
1,87 |
|
2.8.1 0 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
86,79 |
87,40 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
10,02 |
10,02 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
11,47 |
11,47 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
93,71 |
91,41 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
440,93 |
432,20 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,02 |
0,02 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
234,68 |
137,06 |
PHỤ LỤC 33:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
5372,58 |
5372,58 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1396,03 |
1103,54 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
596,74 |
420,86 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
16,50 |
33,41 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
103,51 |
72,42 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
497,90 |
497,92 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,35 |
1,28 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
171,36 |
69,14 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
8,66 |
8,51 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
3873,05 |
4173,99 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
954,10 |
1153,98 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
66,66 |
66,66 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
43,73 |
43,73 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
16,01 |
21,27 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
435,54 |
439,79 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
160,92 |
162,41 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
11,06 |
11,06 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
47,78 |
47,78 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
163,87 |
166,53 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
45,94 |
46,05 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
5,96 |
5,96 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
432,10 |
492,10 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
7,47 |
7,47 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
7,47 |
7,47 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
363,73 |
373,72 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
60,91 |
60,91 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
50,00 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
1335,57 |
1383,02 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
945,91 |
1031,47 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
214,46 |
167,34 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
14,17 |
17,17 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
8,34 |
8,34 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
22,76 |
22,63 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
2,40 |
2,40 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
7,34 |
7,78 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
120,19 |
125,89 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
13,67 |
13,67 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
11,45 |
11,45 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
73,38 |
70,24 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
490,85 |
478,08 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
103,50 |
95,05 |
PHỤ LỤC 34:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG NAM HOA LƯ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
5425,63 |
5425,63 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2526,58 |
2453,49 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
981,28 |
904,88 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
71,60 |
76,45 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
54,96 |
54,61 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
1339,36 |
1339,41 |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
62,74 |
61,79 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
16,64 |
16,35 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
2744,61 |
2823,76 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
441,11 |
487,72 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,40 |
8,40 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
9,37 |
9,47 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
241,36 |
241,41 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
80,23 |
76,77 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
13,33 |
11,87 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
11,75 |
11,75 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
45,46 |
42,80 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
7,50 |
8,17 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
0,78 |
0,78 |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
1,40 |
1,40 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
1034,36 |
992,89 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
162,42 |
130,94 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
43,55 |
43,56 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
118,87 |
87,38 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
415,83 |
405,84 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
281,00 |
281,00 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
175,11 |
175,11 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
720,55 |
804,07 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
509,47 |
593,47 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
149,76 |
152,18 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
0,90 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,98 |
0,98 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
16,78 |
20,00 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
5,98 |
5,97 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,17 |
0,17 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,38 |
1,69 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
35,02 |
28,71 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
7,63 |
7,63 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,78 |
7,78 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
71,08 |
68,66 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
122,72 |
118,80 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
0,16 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
154,44 |
148,38 |
PHỤ LỤC 39:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG YÊN THẮNG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3024,07 |
3024,07 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1598,59 |
1063,70 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1299,16 |
691,60 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
43,96 |
95,62 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
79,02 |
75,91 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
37,34 |
33,69 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
3,56 |
3,45 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
104,51 |
139,19 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
31,05 |
24,24 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1368,81 |
1928,25 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
278,62 |
377,48 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
7,40 |
7,73 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
21,33 |
23,05 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
57,43 |
58,89 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
87,37 |
122,82 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,60 |
5,09 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
1,37 |
3,14 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,71 |
0,70 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
24,75 |
22,18 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
50,10 |
87,86 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
3,85 |
3,85 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
203,67 |
475,09 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
119,11 |
373,45 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
250,20 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
119,11 |
123,25 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
57,47 |
50,42 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
12,37 |
39,36 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
14,72 |
11,86 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
474,43 |
621,45 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
339,66 |
489,90 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
102,33 |
122,77 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,03 |
0,04 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
4,51 |
1,73 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,31 |
0,32 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,37 |
1,19 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
26,22 |
5,50 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,44 |
8,85 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,11 |
3,60 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
65,28 |
58,99 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
158,12 |
168,74 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
2,62 |
1,56 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
56,67 |
32,12 |
PHỤ LỤC 54:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ TRẦN THƯƠNG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2632,26 |
2632,26 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1162,54 |
925,40 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
803,40 |
508,86 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
109,33 |
103,13 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
49,96 |
52,47 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
91,49 |
104,60 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
108,36 |
156,34 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1465,15 |
1702,29 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
151,58 |
164,32 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,11 |
8,11 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
4,51 |
4,51 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,56 |
0,56 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
382,69 |
382,69 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
9,57 |
9,57 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,97 |
0,97 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
7,54 |
7,54 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,77 |
1,77 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao là 351,14 ha) |
DKH |
362,84 |
362,84 |
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao |
|
351,14 |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
338,31 |
537,92 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
98,22 |
521,36 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
80,94 |
504,08 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
17,28 |
17,28 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
19,14 |
0,62 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
216,43 |
11,42 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
4,52 |
4,52 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
406,94 |
426,17 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
329,98 |
317,33 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
34,38 |
79,96 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
1,19 |
1,19 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
13,38 |
13,38 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
4,49 |
1,06 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
2,90 |
2,90 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
10,83 |
8,83 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,15 |
0,15 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,60 |
0,60 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
9,04 |
0,77 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
4,28 |
4,28 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
10,12 |
10,12 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
27,87 |
28,33 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
130,61 |
129,11 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
4,57 |
6,17 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
4,57 |
4,57 |
PHỤ LỤC 55:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NHÂN HÀ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2398,12 |
2398,12 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1128,50 |
878,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa* |
LUA |
741,95 |
353,19 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
91,29 |
103,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
128,93 |
109,71 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
105,69 |
177,83 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
20,00 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
60,64 |
113,97 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1268,44 |
1516,37 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn* |
ONT |
166,07 |
200,75 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,94 |
7,94 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,48 |
0,48 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
325,17 |
325,25 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,66 |
2,74 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,89 |
0,89 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
10,21 |
10,21 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,70 |
4,70 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
306,69 |
306,69 |
|
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao |
|
306,69 |
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,02 |
0,02 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
259,14 |
475,49 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
337,70 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
307,70 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
30,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
71,63 |
56,81 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
123,02 |
16,49 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
64,49 |
64,49 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
354,83 |
350,27 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
268,07 |
267,47 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
57,31 |
72,32 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
2,69 |
2,69 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,35 |
1,35 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,95 |
1,95 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,35 |
0,35 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,31 |
1,31 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
21,80 |
2,83 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
4,46 |
4,46 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,82 |
3,82 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
27,34 |
29,23 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
117,81 |
113,34 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
5,38 |
5,34 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,18 |
3,68 |
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1128,50 |
-20 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa * |
LUA |
741,95 |
-10 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
91,29 |
-10 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1268,44 |
20 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn * |
ONT |
166,07 |
20 |
PHỤ LỤC 56:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NAM LÝ
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2869,23 |
2869,23 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1867,42 |
1736,03 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
724,39 |
617,03 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
314,46 |
431,92 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
300,51 |
298,37 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
365,23 |
353,80 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
162,83 |
34,91 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
990,09 |
1121,46 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn* |
ONT |
243,12 |
263,49 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,92 |
11,92 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
13,00 |
13,00 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,73 |
0,73 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
26,90 |
27,10 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,62 |
4,62 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
2,12 |
2,12 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
11,18 |
11,18 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,62 |
3,82 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
5,36 |
5,36 |
|
Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao |
|
5,36 |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
113,77 |
163,14 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
30,00 |
79,37 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
4,37 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
30,00 |
75,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
10,20 |
10,20 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
29,27 |
29,27 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
44,30 |
44,30 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
298,72 |
346,41 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
212,60 |
224,81 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
74,54 |
110,02 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
2,42 |
2,42 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,09 |
0,09 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,90 |
3,90 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
4,18 |
1,18 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,05 |
0,05 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,25 |
1,25 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
2,69 |
2,69 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
5,74 |
5,74 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
5,66 |
5,66 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
36,32 |
35,01 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
241,28 |
246,33 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
2,93 |
2,93 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
11,72 |
11,74 |
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1867,42 |
-20 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
724,39 |
-20 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
990,09 |
20 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn * |
ONT |
243,12 |
20 |
PHỤ LỤC 58:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG DUY TÂN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2886,54 |
2886,54 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1175,41 |
886,80 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa* |
LUA |
734,58 |
327,79 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
171,68 |
222,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
107,32 |
44,71 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
161,83 |
194,98 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
97,28 |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1704,61 |
1993,22 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị* |
ODT |
284,83 |
384,91 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
2,32 |
3,45 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,05 |
3,05 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,88 |
0,88 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
27,57 |
42,37 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,04 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,04 |
1,53 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
13,69 |
18,69 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
6,80 |
22,15 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
712,08 |
705,99 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
539,86 |
533,71 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
485,67 |
474,90 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
54,19 |
58,81 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
14,39 |
19,42 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
98,95 |
98,95 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
58,88 |
53,91 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
491,84 |
594,57 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
285,00 |
378,17 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
82,73 |
91,39 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
61,43 |
36,06 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
27,74 |
27,74 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
12,70 |
17,56 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,93 |
1,83 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
6,85 |
8,40 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,90 |
0,90 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,23 |
1,19 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
12,33 |
31,33 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
10,69 |
10,68 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
13,32 |
13,32 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
32,54 |
49,16 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
122,92 |
178,20 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
2,57 |
6,64 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
6,52 |
6,52 |
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
1175,41 |
-10 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa * |
LUA |
734,58 |
-5 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác* |
HNK |
171,68 |
-5 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1704,61 |
10 |
|
2.1 |
Đất ở tại đô thị * |
ODT |
284,83 |
10 |
PHỤ LỤC 59:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG ĐỒNG VĂN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
1888,02 |
1888,02 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
198,01 |
165,30 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa* |
LUA |
125,83 |
100,18 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2,78 |
4,78 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
18,78 |
18,57 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản* |
NTS |
48,67 |
39,85 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,95 |
1,92 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1690,01 |
1722,72 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị* |
ODT |
310,38 |
351,97 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,86 |
3,86 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
2,59 |
2,60 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
4,86 |
4,86 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
45,93 |
45,93 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,31 |
4,31 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
3,17 |
3,17 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,07 |
27,07 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
10,89 |
10,89 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,49 |
0,49 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
644,37 |
644,37 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
630,08 |
630,08 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
630,08 |
630,08 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
9,48 |
9,48 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
4,81 |
4,81 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
591,12 |
584,43 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
442,24 |
435,55 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
43,38 |
44,88 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
3,14 |
1,64 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
10,58 |
10,58 |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,50 |
0,50 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,07 |
1,07 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2,94 |
2,94 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,13 |
0,13 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,30 |
2,30 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
84,84 |
84,84 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
4,11 |
4,11 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
2,04 |
2,04 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
20,80 |
20,04 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
53,09 |
51,65 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
6,86 |
6,86 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
198,01 |
-15 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa * |
LUA |
125,83 |
-10 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản* |
NTS |
48,67 |
-5 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1690,01 |
15 |
|
2.1 |
Đất ở tại đô thị * |
ODT |
310,38 |
15 |
PHỤ LỤC 78:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ MINH TÂN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3309,64 |
3309,64 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2314,07 |
2225,01 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2024,95 |
1915,46 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
26,39 |
13,65 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
51,30 |
73,27 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
6,15 |
5,81 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
97,27 |
122,36 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
108,01 |
94,46 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
995,57 |
1080,77 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
218,11 |
256,37 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
2,47 |
7,95 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,24 |
0,24 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
18,90 |
25,02 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,31 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,54 |
4,29 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
11,61 |
15,81 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,44 |
4,92 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
13,38 |
93,50 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
78,45 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
78,45 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
2,27 |
|
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
11,11 |
15,05 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
654,30 |
626,45 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
373,49 |
376,49 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
268,44 |
244,86 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,09 |
0,60 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
3,11 |
2,42 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,75 |
1,20 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,06 |
0,06 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,54 |
0,12 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
6,82 |
0,70 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
14,49 |
15,05 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,97 |
7,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
50,63 |
48,03 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
15,34 |
0,10 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,74 |
0,90 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
3,86 |
PHỤ LỤC 79:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ HIỂN KHÁNH
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3023,23 |
3023,23 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2030,50 |
1963,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1806,08 |
1710,27 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
17,75 |
21,38 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
68,28 |
68,18 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
80,56 |
106,86 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
57,83 |
56,83 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
992,73 |
1059,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
219,35 |
224,00 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
2,82 |
2,82 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,83 |
0,83 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
19,82 |
19,82 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,02 |
0,02 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,02 |
1,02 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
15,73 |
15,73 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,02 |
3,02 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,03 |
0,03 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
127,72 |
127,77 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
73,96 |
73,96 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
8,51 |
8,51 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
65,45 |
65,45 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
11,68 |
11,68 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
42,08 |
42,13 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
513,97 |
578,05 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
305,53 |
355,76 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
190,21 |
203,63 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
0,19 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
4,36 |
4,36 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
3,38 |
3,62 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,25 |
0,25 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,48 |
1,48 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
8,76 |
8,76 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
11,87 |
12,90 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,95 |
7,95 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
53,19 |
51,25 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
32,62 |
31,73 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
2,59 |
2,59 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
PHỤ LỤC 80:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VỤ BẢN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2156,06 |
2156,06 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1242,56 |
971,75 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
920,57 |
607,41 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
94,24 |
139,21 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
65,13 |
56,09 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
35,81 |
33,59 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
91,49 |
97,45 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
35,32 |
38,00 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
910,74 |
1171,52 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
188,48 |
291,88 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
7,93 |
7,93 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
13,76 |
13,64 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,36 |
3,37 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
38,63 |
41,96 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
8,04 |
5,84 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
16,00 |
16,00 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,87 |
1,87 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
11,22 |
16,46 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,50 |
1,79 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
287,31 |
388,46 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
242,11 |
198,44 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
38,25 |
48,44 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
203,86 |
150,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
20,93 |
153,06 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
24,27 |
34,34 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
2,62 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
318,52 |
366,02 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
210,63 |
289,33 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
92,74 |
56,69 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,74 |
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
2,57 |
2,25 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2,17 |
5,67 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,45 |
0,45 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,18 |
1,20 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
8,04 |
10,43 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,09 |
10,16 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,86 |
6,97 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
33,79 |
35,07 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1,72 |
3,49 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,29 |
2,57 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
2,76 |
12,79 |
PHỤ LỤC 82:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ Ý YÊN
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
4672,85 |
4672,85 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2859,48 |
2195,20 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2217,50 |
1678,33 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
72,85 |
21,04 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
183,31 |
180,95 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
339,26 |
278,64 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
46,56 |
36,24 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1807,74 |
2462,86 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
383,07 |
625,39 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
7,11 |
57,12 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,14 |
33,83 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
6,40 |
66,40 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
60,15 |
90,59 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
6,36 |
6,33 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,84 |
5,84 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
35,94 |
36,50 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
7,72 |
7,71 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
4,29 |
34,21 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
146,02 |
306,54 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
72,42 |
84,05 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
72,42 |
84,05 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
16,44 |
167,99 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
57,16 |
46,98 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
7,52 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
950,41 |
1048,52 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
608,02 |
667,20 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
279,12 |
261,29 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
20,02 |
20,67 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
29,70 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
13,97 |
13,86 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
2,00 |
5,00 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,79 |
0,79 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
4,06 |
4,07 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
22,43 |
45,94 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
15,09 |
15,08 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
5,91 |
5,92 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
81,41 |
72,56 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
146,18 |
138,11 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
2,85 |
2,80 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
5,63 |
14,79 |
PHỤ LỤC 85:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VẠN THẮNG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2622,12 |
2622,12 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1550,34 |
1306,45 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1290,83 |
1123,86 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
46,00 |
14,26 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
94,85 |
91,70 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
95,47 |
74,14 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
23,19 |
2,49 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1067,37 |
1312,57 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
226,94 |
453,59 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
2,78 |
4,21 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1,20 |
1,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
27,60 |
27,43 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,64 |
0,64 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
4,83 |
4,33 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
18,99 |
19,32 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,07 |
3,07 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,07 |
0,07 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
280,76 |
199,39 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
251,10 |
169,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
114,00 |
114,00 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
137,10 |
55,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
18,50 |
18,50 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
11,16 |
11,89 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
460,55 |
542,16 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
295,33 |
390,77 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
132,65 |
121,61 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
10,26 |
10,34 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
4,74 |
5,77 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,57 |
1,77 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,14 |
0,14 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,34 |
1,34 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
14,52 |
10,42 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,40 |
10,74 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,99 |
3,99 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
50,34 |
55,37 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
2,28 |
13,11 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,53 |
1,38 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
4,41 |
3,10 |
PHỤ LỤC 86:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VŨ DƯƠNG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3059,21 |
3059,21 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2006,62 |
1823,88 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1557,40 |
1503,85 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
176,84 |
4,75 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
43,42 |
25,21 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
196,10 |
108,49 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
32,86 |
181,58 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1048,26 |
1229,38 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
228,22 |
273,87 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,89 |
6,89 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,44 |
6,44 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
1,43 |
4,43 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
23,77 |
23,99 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,35 |
0,35 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,91 |
1,91 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
16,92 |
16,92 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,59 |
4,81 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
175,81 |
245,74 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
143,96 |
132,50 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
143,96 |
132,50 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,75 |
87,24 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
23,10 |
26,00 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
551,51 |
607,49 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
323,57 |
383,60 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
191,57 |
184,96 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
13,56 |
13,94 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
5,07 |
5,07 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,54 |
3,48 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,10 |
0,10 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
3,40 |
3,40 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
12,70 |
12,94 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
7,31 |
7,57 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,12 |
3,12 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
49,14 |
47,43 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1,17 |
0,94 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,45 |
1,47 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
4,33 |
5,95 |
PHỤ LỤC 87:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ TÂN MINH
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
4465,61 |
4465,61 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2977,08 |
2349,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
2398,34 |
1880,61 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
92,49 |
72,43 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
129,79 |
93,67 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
26,29 |
24,84 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
306,91 |
257,78 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
23,26 |
20,38 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1455,39 |
2104,80 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
281,25 |
518,47 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
5,50 |
12,80 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
7,60 |
7,60 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
4,32 |
4,32 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
37,37 |
25,34 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
10,10 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,40 |
1,61 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
21,32 |
21,24 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,55 |
2,49 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
220,68 |
525,32 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
200,00 |
200,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
200,00 |
200,00 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
6,27 |
281,27 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
14,41 |
36,43 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
7,62 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
788,13 |
851,87 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
449,55 |
554,56 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
275,44 |
234,66 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
19,97 |
19,97 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
8,01 |
13,13 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
9,82 |
7,54 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
3,15 |
5,11 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,18 |
0,18 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,86 |
0,86 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
21,15 |
15,86 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
21,50 |
10,21 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,66 |
7,33 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
66,30 |
72,77 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
13,39 |
67,13 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,69 |
1,64 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
33,14 |
11,10 |
PHỤ LỤC 88:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ PHONG DOANH
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3496,81 |
3496,81 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2303,21 |
1923,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1809,60 |
1583,08 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
112,07 |
75,80 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
130,43 |
97,46 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
241,95 |
158,47 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
9,16 |
8,26 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1191,68 |
1573,74 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
237,14 |
427,73 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
3,58 |
2,71 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
2,25 |
2,25 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
31,96 |
23,39 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,67 |
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
3,96 |
2,58 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
18,29 |
18,23 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
5,04 |
2,58 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
41,06 |
152,57 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
50,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
50,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,73 |
65,63 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
37,33 |
33,06 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
3,88 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
715,98 |
760,77 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
409,27 |
496,86 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
263,33 |
222,12 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
16,76 |
17,41 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
4,76 |
4,97 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,11 |
3,12 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,15 |
0,15 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,34 |
1,34 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
19,26 |
14,80 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
5,01 |
5,72 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
2,57 |
2,57 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
47,49 |
49,34 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
102,73 |
145,32 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,91 |
1,37 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,92 |
|
PHỤ LỤC 94:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ MINH THÁI
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2343,90 |
2343,90 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1644,26 |
1438,75 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1232,34 |
1029,24 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
74,41 |
40,26 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
127,67 |
188,22 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
129,20 |
128,03 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
80,64 |
53,00 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
699,64 |
901,92 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
202,70 |
278,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,36 |
6,36 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,68 |
0,68 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
25,47 |
30,84 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,46 |
0,47 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
2,84 |
6,43 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào |
DGD |
19,79 |
19,36 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,38 |
4,58 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.1 0 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
23,32 |
135,75 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công |
SCC |
|
70,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
70,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
8,96 |
34,71 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
14,36 |
30,91 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
0,13 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
372,36 |
375,19 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
206,69 |
216,69 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
157,95 |
149,82 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
2,61 |
2,37 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,68 |
2,15 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,11 |
0,12 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,35 |
0,35 |
|
2.8.1 0 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
2,97 |
3,69 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
3,45 |
4,41 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
5,36 |
4,39 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
28,38 |
32,48 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
36,23 |
33,13 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,33 |
0,33 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
3,23 |
PHỤ LỤC 103:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ HẢI HƯNG
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
S |
Tổng diện tích |
|
3989,05 |
3989,05 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
2607,54 |
2217,39 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1911,70 |
1540,82 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
76,45 |
61,92 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
214,89 |
216,92 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
12,86 |
5,56 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
391,06 |
391,46 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,58 |
0,71 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1378,52 |
1758,16 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
382,36 |
507,41 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
5,72 |
3,90 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
1,02 |
0,80 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
5,75 |
5,75 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
38,75 |
65,32 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
4,69 |
5,61 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
1,25 |
16,38 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
29,51 |
39,77 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,18 |
3,44 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
0,12 |
0,12 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
81,32 |
272,20 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
100,00 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
100,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
12,69 |
64,24 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
68,63 |
107,96 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
788,18 |
812,73 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
378,33 |
443,78 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
353,42 |
313,43 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
5,68 |
0,15 |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
6,83 |
12,80 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
7,57 |
12,79 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,27 |
0,27 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,99 |
1,09 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
35,09 |
28,42 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
16,52 |
16,52 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,75 |
7,75 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
47,05 |
64,34 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
3,18 |
0,47 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,92 |
0,97 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
2,99 |
13,50 |
* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp* |
NNP |
2607,54 |
-1 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa * |
LUA |
1911,70 |
-1 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp* |
PNN |
1378,52 |
1 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn * |
ONT |
382,36 |
1 |
PHỤ LỤC 122:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG NAM ĐỊNH
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
1989,26 |
1989,26 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
372,71 |
360,55 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
154,52 |
114,32 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
40,51 |
41,77 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
79,55 |
79,53 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
89,76 |
116,70 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
8,37 |
8,23 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1599,97 |
1628,71 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
612,38 |
632,21 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
17,15 |
16,99 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,69 |
3,69 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
15,41 |
15,49 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
95,44 |
97,39 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
11,65 |
11,65 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,57 |
0,57 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
5,53 |
5,56 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
64,03 |
65,95 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
10,37 |
10,37 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
3,29 |
3,29 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
163,77 |
170,01 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
|
|
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
78,30 |
78,48 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
83,28 |
89,34 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
2,19 |
2,19 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
551,13 |
550,31 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
371,55 |
371,85 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
75,48 |
72,96 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
58,38 |
58,38 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
1,85 |
1,85 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
5,27 |
5,31 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,87 |
0,87 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
5,31 |
5,55 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
32,42 |
33,54 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
11,32 |
11,32 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
14,81 |
14,81 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
32,14 |
30,78 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
76,59 |
80,26 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
6,14 |
5,45 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
16,58 |
|
PHỤ LỤC 124:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG ĐÔNG A
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
2207,28 |
2207,28 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
625,42 |
428,94 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
358,30 |
173,93 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
25,56 |
27,57 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
67,38 |
68,26 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
102,50 |
103,48 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
71,68 |
55,70 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
1580,69 |
1776,55 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
327,99 |
502,50 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
4,71 |
4,71 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
15,22 |
15,22 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,56 |
0,56 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
29,98 |
32,51 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,05 |
0,05 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,97 |
3,50 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,62 |
27,62 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,34 |
1,34 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
387,70 |
387,12 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
87,98 |
87,99 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
53,08 |
53,09 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
34,90 |
34,90 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
273,15 |
273,15 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
25,98 |
25,98 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,59 |
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
760,12 |
778,95 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
253,43 |
270,62 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
91,17 |
92,81 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
30,89 |
30,89 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
4,03 |
4,03 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,53 |
0,53 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,64 |
2,64 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
377,43 |
377,43 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
12,45 |
12,45 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
3,16 |
3,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
34,49 |
35,16 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
3,81 |
3,71 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,50 |
0,50 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,17 |
1,79 |
PHỤ LỤC 129:
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG MỸ LỘC
ĐVT: ha
|
STT |
Loại đất |
Mã loại đất |
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha) |
Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
Tổng diện tích |
|
3554,00 |
3554,00 |
|
I |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1498,78 |
1277,60 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1100,70 |
879,74 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
63,11 |
29,61 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
72,73 |
67,28 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
134,89 |
205,31 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
127,35 |
95,66 |
|
II |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
2053,79 |
2274,97 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
323,89 |
648,09 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,68 |
3,88 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,59 |
4,29 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
6,72 |
8,72 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
116,38 |
118,48 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,35 |
5,35 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
0,03 |
0,03 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
2,90 |
2,90 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
105,90 |
108,00 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,20 |
2,20 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông |
CSK |
700,20 |
564,37 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp |
SCC |
361,25 |
225,42 |
|
2.7.1.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
150,41 |
150,42 |
|
2.7.1.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
210,84 |
75,00 |
|
2.7.1.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.2 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
211,44 |
211,44 |
|
2.7.3 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
118,99 |
118,99 |
|
2.7.4 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
8,52 |
8,52 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
757,14 |
796,19 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
477,38 |
512,63 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
167,69 |
164,29 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
5,35 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
10,88 |
10,88 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
7,98 |
9,83 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,77 |
0,77 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
2,91 |
2,91 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
89,53 |
89,53 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,72 |
9,72 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
8,57 |
8,57 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
89,15 |
85,61 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
20,51 |
17,81 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
9,24 |
9,24 |
|
III |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,43 |
1,43 |