Quay lại

Quyết định 1702/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1702/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CẤP XÃ SAU SẮP XẾP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Quy hoạch năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh Hà Nam, Nam Định và Ninh Bình (phụ lục số 22, 23 và 25);

Căn cứ Quy hoạch đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh Hà Nam (trước sáp nhập), Nam Định (trước sáp nhập), Ninh Bình (trước sáp nhập) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại các Quyết định: số 1686/QĐ-TTg ngày 26 tháng 12 năm 2023; số 1729/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 và số 218/QĐ-TTg ngày 04 tháng 3 năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 463/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh biểu phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có biểu kèm theo) .

2. Điều chỉnh phụ lục chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho một số xã, phường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có phụ lục kèm theo).
Lý do điều chỉnh: Để thực hiện các dự án cấp thiết, trọng điểm nhằm phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh.

3. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 162/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Thường trực Tỉnh ủy (để bc);
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành của tỉnh;
- UBND các phường, xã;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VP3, VP4, VP8.
Tùng VP3/2026/QĐ26

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

PHỤ LỤC 05:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ GIA VÂN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2701,31

2701,31

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1505,24

1100,99

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

955,07

535,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,35

12,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,23

32,52

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

405,52

410,16

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

76,94

103,62

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,13

7,32

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1169,57

1582,18

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

248,80

315,04

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,89

2,11

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2,87

2,87

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,25

31,94

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,88

6,69

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,51

1,38

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,71

15,15

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,16

8,72

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

302,97

761,31

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

255,19

538,34

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

105,33

388,39

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,86

149,95

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,52

218,18

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,26

4,79

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

465,75

402,97

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

317,74

276,97

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

117,42

118,47

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,64

0,35

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,59

0,76

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,74

1,23

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,61

0,61

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,91

2,16

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

22,11

2,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,28

9,33

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,70

4,65

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

42,26

43,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

59,80

8,65

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

26,49

18,14

PHỤ LỤC 06:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ GIA TRẤN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

1871,87

1871,87

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

743,85

620,95

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

510,41

341,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,73

15,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,47

50,58

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

114,73

114,73

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

15,34

14,50

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,65

4,51

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,75

58,28

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,78

21,40

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1086,29

1225,01

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn*

ONT

206,72

305,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,58

7,61

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,78

3,78

2.5

Đất an ninh

CAN

4,45

4,45

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,82

28,68

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,60

10,52

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,90

0,90

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,48

15,62

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,84

1,64

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

291,47

348,84

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

98,25

150,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

98,25

150,00

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,50

28,60

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,37

60,37

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

112,35

109,87

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

410,44

395,79

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

284,51

246,83

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

103,15

111,82

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2,00

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,67

2,05

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,66

2,70

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,11

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,63

1,03

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

15,72

29,25

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,99

7,99

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,91

4,91

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

28,08

23,14

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

95,84

94,21

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,20

0,20

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

41,73

25,91

PHỤ LỤC 07:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NHO QUAN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3265,21

3265,21

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1847,15

1551,64

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1086,26

927,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

88,65

55,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

368,17

332,62

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,89

190,87

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

34,26

14,78

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,92

30,01

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1276,44

1649,83

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

259,37

307,22

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,43

9,77

2.4

Đất quốc phòng

CQP

20,97

20,20

2.5

Đất an ninh

CAN

6,48

7,45

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

85,97

92,01

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

33,48

27,67

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,37

2,51

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,44

34,43

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,40

18,09

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

8,28

9,31

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

117,90

191,97

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

61,86

63,59

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

61,86

63,59

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,54

98,28

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,96

30,02

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,54

0,08

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

494,42

638,95

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

338,60

464,12

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

121,34

140,50

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

5,67

2,63

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,15

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,17

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

19,38

14,31

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,17

1,17

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,76

3,75

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,18

12,47

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,98

1,77

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,42

7,20

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

48,13

48,17

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

224,37

324,24

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,88

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

141,62

63,74

PHỤ LỤC 12:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ PHÚ LONG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

7479,44

7479,44

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

5910,73

5168,90

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

519,81

178,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

973,87

1208,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1299,48

1032,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1630,74

1493,08

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

727,00

641,48

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,41

27,17

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

117,97

117,97

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

607,45

470,59

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1553,81

2239,15

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

118,46

215,76

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,63

0,89

2.4

Đất quốc phòng

CQP

308,78

309,49

2.5

Đất an ninh

CAN

13,32

19,32

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,77

33,98

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,37

7,49

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,97

0,97

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,86

9,54

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,81

6,81

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,76

9,17

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

373,25

761,84

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp*

SCC

184,00

485,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp*

SKK

184,00

485,00

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,35

83,53

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

128,01

102,32

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,89

90,99

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

527,02

681,77

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

278,17

318,16

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

62,20

13,61

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,12

0,12

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

12,05

12,14

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,59

0,64

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

0,25

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,45

0,45

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

173,23

336,40

2.9

Đất tôn giáo

TON

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,21

2,21

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

18,06

13,14

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

171,31

200,75

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

14,90

71,39


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

5910,73

-173

1.1

Đất trồng lúa *

LUA

519,81

-173

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1553,81

173

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

373,25

173

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp*

SCC

184,00

173

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp*

SKK

184,00

173

PHỤ LỤC 17:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ KHÁNH THIỆN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2452,22

2452,22

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1241,09

1218,27

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

909,81

841,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

103,22

110,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,52

140,11

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

95,52

108,61

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,02

17,81

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1194,20

1228,22

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

220,24

236,82

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,95

7,63

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,04

2,88

2.5

Đất an ninh

CAN

1,38

1,38

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

26,18

29,63

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,77

7,52

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,82

0,74

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,48

11,80

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,16

6,61

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,96

2,96

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

184,11

170,64

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

149,53

118,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

149,53

118,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,74

28,99

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,85

20,60

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,05

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

476,38

507,18

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

295,03

288,87

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

173,82

203,66

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,18

1,86

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,96

0,99

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,05

2,58

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

4,19

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,25

0,09

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,02

4,94

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,06

10,41

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,89

4,07

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

41,75

43,51

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

226,21

214,07

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

16,93

5,73

PHỤ LỤC 21:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ YÊN TỪ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2460,55

2460,55

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1537,29

1469,91

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1317,99

1233,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

36,35

53,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,16

86,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,48

95,10

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,31

2,14

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

897,65

973,89

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

235,85

290,85

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,76

1,34

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

1,50

1,90

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

34,55

31,72

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,37

7,43

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,98

0,70

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

19,27

16,63

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,93

6,96

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

18,13

63,73

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

50,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,41

5,67

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,79

7,10

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,93

0,96

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

464,77

454,38

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

311,03

330,53

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

140,26

118,09

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,34

0,34

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2,95

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,89

0,62

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,32

0,78

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,26

0,26

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,31

0,51

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

10,36

0,30

2.9

Đất tôn giáo

TON

8,52

8,28

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,71

7,18

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

52,56

44,49

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

75,03

69,55

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

0,47

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

25,61

16,75

PHỤ LỤC 32:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG TÂY HOA LƯ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

8478,10

8478,10

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5374,90

5139,24

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1814,59

1890,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

548,59

415,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

557,28

451,73

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1100,74

1100,78

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

704,23

665,44

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

189,70

183,92

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1,29

1,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,63

317,16

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

28,10

28,10

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,04

86,51

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2868,53

3201,80

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

377,01

426,85

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,69

5,69

2.4

Đất quốc phòng

CQP

14,63

14,63

2.5

Đất an ninh

CAN

114,86

114,86

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

80,98

81,10

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

44,77

44,78

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,06

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,76

3,76

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

19,00

19,05

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,45

13,45

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

354,60

355,24

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

32,42

28,22

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,42

28,22

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

223,35

223,34

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

72,83

94,61

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,00

9,07

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1364,62

1658,31

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

760,70

816,78

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

286,47

287,31

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,73

1,73

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

5,86

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

221,06

451,06

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,07

0,07

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,80

6,10

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,87

1,87

2.8.1 0

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

86,79

87,40

2.9

Đất tôn giáo

TON

10,02

10,02

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

11,47

11,47

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

93,71

91,41

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

440,93

432,20

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

234,68

137,06

PHỤ LỤC 33:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG HOA LƯ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

5372,58

5372,58

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1396,03

1103,54

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

596,74

420,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,50

33,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,51

72,42

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

497,90

497,92

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,35

1,28

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

171,36

69,14

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,66

8,51

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3873,05

4173,99

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

954,10

1153,98

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

66,66

66,66

2.4

Đất quốc phòng

CQP

43,73

43,73

2.5

Đất an ninh

CAN

16,01

21,27

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

435,54

439,79

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

160,92

162,41

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

11,06

11,06

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

47,78

47,78

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

163,87

166,53

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

45,94

46,05

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,96

5,96

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

432,10

492,10

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

7,47

7,47

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,47

7,47

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

363,73

373,72

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

60,91

60,91

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1335,57

1383,02

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

945,91

1031,47

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

214,46

167,34

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

14,17

17,17

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

8,34

8,34

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

22,76

22,63

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

2,40

2,40

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

7,34

7,78

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

120,19

125,89

2.9

Đất tôn giáo

TON

13,67

13,67

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

11,45

11,45

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

73,38

70,24

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

490,85

478,08

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

103,50

95,05

PHỤ LỤC 34:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG NAM HOA LƯ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

5425,63

5425,63

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2526,58

2453,49

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

981,28

904,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

71,60

76,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

54,96

54,61

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1339,36

1339,41

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

62,74

61,79

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,64

16,35

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2744,61

2823,76

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

441,11

487,72

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,40

8,40

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,37

9,47

2.5

Đất an ninh

CAN

241,36

241,41

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

80,23

76,77

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,33

11,87

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,75

11,75

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

45,46

42,80

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,50

8,17

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

0,78

0,78

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,40

1,40

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

1034,36

992,89

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

162,42

130,94

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

43,55

43,56

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

118,87

87,38

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

415,83

405,84

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

281,00

281,00

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

175,11

175,11

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

720,55

804,07

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

509,47

593,47

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

149,76

152,18

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,90

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,98

0,98

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

16,78

20,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,98

5,97

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,38

1,69

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

35,02

28,71

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,63

7,63

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,78

7,78

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

71,08

68,66

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

122,72

118,80

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

154,44

148,38

PHỤ LỤC 39:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG YÊN THẮNG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3024,07

3024,07

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1598,59

1063,70

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1299,16

691,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

43,96

95,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,02

75,91

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

37,34

33,69

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,56

3,45

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

104,51

139,19

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,05

24,24

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1368,81

1928,25

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

278,62

377,48

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,40

7,73

2.4

Đất quốc phòng

CQP

21,33

23,05

2.5

Đất an ninh

CAN

57,43

58,89

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

87,37

122,82

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,60

5,09

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

1,37

3,14

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

0,70

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,75

22,18

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

50,10

87,86

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,85

3,85

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

203,67

475,09

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

119,11

373,45

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

250,20

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

119,11

123,25

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

57,47

50,42

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,37

39,36

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,72

11,86

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

474,43

621,45

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

339,66

489,90

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

102,33

122,77

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,03

0,04

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,51

1,73

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,31

0,32

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,37

1,19

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

26,22

5,50

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,44

8,85

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,11

3,60

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

65,28

58,99

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

158,12

168,74

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,62

1,56

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

56,67

32,12

PHỤ LỤC 54:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ TRẦN THƯƠNG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2632,26

2632,26

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1162,54

925,40

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

803,40

508,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

109,33

103,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,96

52,47

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,49

104,60

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

108,36

156,34

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1465,15

1702,29

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

151,58

164,32

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,11

8,11

2.4

Đất quốc phòng

CQP

4,51

4,51

2.5

Đất an ninh

CAN

0,56

0,56

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

382,69

382,69

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,57

9,57

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,97

0,97

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,54

7,54

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,77

1,77

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao là 351,14 ha)

DKH

362,84

362,84

Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao

351,14

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

338,31

537,92

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

98,22

521,36

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

80,94

504,08

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,28

17,28

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,14

0,62

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

216,43

11,42

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,52

4,52

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

406,94

426,17

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

329,98

317,33

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

34,38

79,96

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,19

1,19

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

13,38

13,38

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,49

1,06

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,90

2,90

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

10,83

8,83

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,60

0,60

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

9,04

0,77

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,28

4,28

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

10,12

10,12

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;

đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

27,87

28,33

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

130,61

129,11

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,57

6,17

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

4,57

4,57

PHỤ LỤC 55:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NHÂN HÀ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2398,12

2398,12

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1128,50

878,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

741,95

353,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

91,29

103,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,93

109,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

105,69

177,83

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

20,00

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,64

113,97

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1268,44

1516,37

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn*

ONT

166,07

200,75

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,94

7,94

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

0,48

0,48

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

325,17

325,25

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,66

2,74

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

0,89

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,21

10,21

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,70

4,70

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

306,69

306,69

Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao

306,69

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

259,14

475,49

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

337,70

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

307,70

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,63

56,81

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

123,02

16,49

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

64,49

64,49

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

354,83

350,27

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

268,07

267,47

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

57,31

72,32

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2,69

2,69

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,35

1,35

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,95

1,95

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,35

0,35

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,31

1,31

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

21,80

2,83

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,46

4,46

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,82

3,82

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

27,34

29,23

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

117,81

113,34

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,38

5,34

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,18

3,68


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1128,50

-20

1.1

Đất trồng lúa *

LUA

741,95

-10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

91,29

-10

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1268,44

20

2.1

Đất ở tại nông thôn *

ONT

166,07

20

PHỤ LỤC 56:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ NAM LÝ


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2869,23

2869,23

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1867,42

1736,03

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

724,39

617,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

314,46

431,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

300,51

298,37

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

365,23

353,80

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

162,83

34,91

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

990,09

1121,46

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn*

ONT

243,12

263,49

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,92

11,92

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13,00

13,00

2.5

Đất an ninh

CAN

0,73

0,73

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

26,90

27,10

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,62

4,62

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,12

2,12

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,18

11,18

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,62

3,82

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

5,36

5,36

Trong đó: Diện tích đất dành cho khu công nghệ cao

5,36

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

113,77

163,14

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

30,00

79,37

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

4,37

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

75,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,20

10,20

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,27

29,27

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44,30

44,30

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

298,72

346,41

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

212,60

224,81

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

74,54

110,02

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2,42

2,42

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,09

0,09

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,90

3,90

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,18

1,18

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,05

0,05

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,25

1,25

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,69

2,69

2.9

Đất tôn giáo

TON

5,74

5,74

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,66

5,66

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

36,32

35,01

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

241,28

246,33

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,93

2,93

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

11,72

11,74


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1867,42

-20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

724,39

-20

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

990,09

20

2.1

Đất ở tại nông thôn *

ONT

243,12

20

PHỤ LỤC 58:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG DUY TÂN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2886,54

2886,54

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1175,41

886,80

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

734,58

327,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

171,68

222,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,32

44,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,83

194,98

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

97,28

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1704,61

1993,22

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị*

ODT

284,83

384,91

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,32

3,45

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,05

3,05

2.5

Đất an ninh

CAN

0,88

0,88

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,57

42,37

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,04

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,04

1,53

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,69

18,69

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,80

22,15

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

712,08

705,99

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

539,86

533,71

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

485,67

474,90

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

54,19

58,81

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,39

19,42

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,95

98,95

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

58,88

53,91

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

491,84

594,57

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

285,00

378,17

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

82,73

91,39

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

61,43

36,06

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

27,74

27,74

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

12,70

17,56

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,93

1,83

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,85

8,40

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,90

0,90

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,23

1,19

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

12,33

31,33

2.9

Đất tôn giáo

TON

10,69

10,68

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

13,32

13,32

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

32,54

49,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

122,92

178,20

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,57

6,64

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

6,52

6,52


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

1175,41

-10

1.1

Đất trồng lúa *

LUA

734,58

-5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác*

HNK

171,68

-5

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1704,61

10

2.1

Đất ở tại đô thị *

ODT

284,83

10

PHỤ LỤC 59:


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG ĐỒNG VĂN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

1888,02

1888,02

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

198,01

165,30

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa*

LUA

125,83

100,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,78

4,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,78

18,57

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản*

NTS

48,67

39,85

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,95

1,92

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1690,01

1722,72

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị*

ODT

310,38

351,97

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,86

3,86

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,59

2,60

2.5

Đất an ninh

CAN

4,86

4,86

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

45,93

45,93

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,31

4,31

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,17

3,17

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,07

27,07

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,89

10,89

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,49

0,49

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

644,37

644,37

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

630,08

630,08

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

630,08

630,08

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,48

9,48

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,81

4,81

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

591,12

584,43

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

442,24

435,55

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

43,38

44,88

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

3,14

1,64

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

10,58

10,58

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,50

0,50

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,07

1,07

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,94

2,94

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,30

2,30

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

84,84

84,84

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,11

4,11

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,04

2,04

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

20,80

20,04

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

53,09

51,65

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,86

6,86

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của tỉnh

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

198,01

-15

1.1

Đất trồng lúa *

LUA

125,83

-10

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản*

NTS

48,67

-5

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1690,01

15

2.1

Đất ở tại đô thị *

ODT

310,38

15

PHỤ LỤC 78:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ MINH TÂN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3309,64

3309,64

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2314,07

2225,01

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2024,95

1915,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26,39

13,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

51,30

73,27

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

6,15

5,81

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

97,27

122,36

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

108,01

94,46

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

995,57

1080,77

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

218,11

256,37

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,47

7,95

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

0,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,90

25,02

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,31

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,54

4,29

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,61

15,81

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,44

4,92

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

13,38

93,50

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

78,45

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

78,45

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,27

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,11

15,05

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

654,30

626,45

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

373,49

376,49

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

268,44

244,86

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,09

0,60

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,11

2,42

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,75

1,20

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,06

0,06

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,54

0,12

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,82

0,70

2.9

Đất tôn giáo

TON

14,49

15,05

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,97

7,16

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

50,63

48,03

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

15,34

0,10

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,74

0,90

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,86

PHỤ LỤC 79:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ HIỂN KHÁNH


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3023,23

3023,23

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2030,50

1963,52

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1806,08

1710,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,75

21,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68,28

68,18

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,56

106,86

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

57,83

56,83

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

992,73

1059,71

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

219,35

224,00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,82

2,82

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

0,83

0,83

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,82

19,82

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,02

0,02

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,02

1,02

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,73

15,73

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,02

3,02

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,03

0,03

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

127,72

127,77

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

73,96

73,96

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,51

8,51

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,45

65,45

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,68

11,68

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,08

42,13

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

513,97

578,05

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

305,53

355,76

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

190,21

203,63

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,19

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,36

4,36

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,38

3,62

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,25

0,25

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,48

1,48

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

8,76

8,76

2.9

Đất tôn giáo

TON

11,87

12,90

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,95

7,95

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

53,19

51,25

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

32,62

31,73

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,59

2,59

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

PHỤ LỤC 80:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VỤ BẢN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2156,06

2156,06

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1242,56

971,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

920,57

607,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

94,24

139,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,13

56,09

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

35,81

33,59

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

91,49

97,45

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,32

38,00

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

910,74

1171,52

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

188,48

291,88

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,93

7,93

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13,76

13,64

2.5

Đất an ninh

CAN

3,36

3,37

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

38,63

41,96

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,04

5,84

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

16,00

16,00

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,87

1,87

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,22

16,46

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,50

1,79

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

287,31

388,46

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

242,11

198,44

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

38,25

48,44

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

203,86

150,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,93

153,06

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,27

34,34

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,62

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

318,52

366,02

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

210,63

289,33

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

92,74

56,69

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,74

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,57

2,25

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,17

5,67

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,45

0,45

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,18

1,20

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

8,04

10,43

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,09

10,16

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,86

6,97

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

33,79

35,07

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1,72

3,49

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,29

2,57

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,76

12,79

PHỤ LỤC 82:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ Ý YÊN


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

4672,85

4672,85

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2859,48

2195,20

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2217,50

1678,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

72,85

21,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

183,31

180,95

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

339,26

278,64

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,56

36,24

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1807,74

2462,86

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

383,07

625,39

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,11

57,12

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,14

33,83

2.5

Đất an ninh

CAN

6,40

66,40

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

60,15

90,59

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,36

6,33

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,84

5,84

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

35,94

36,50

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,72

7,71

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,29

34,21

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

146,02

306,54

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

72,42

84,05

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

72,42

84,05

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,44

167,99

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,16

46,98

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,52

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

950,41

1048,52

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

608,02

667,20

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

279,12

261,29

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

20,02

20,67

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

29,70

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

13,97

13,86

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,00

5,00

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,79

0,79

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,06

4,07

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

22,43

45,94

2.9

Đất tôn giáo

TON

15,09

15,08

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,91

5,92

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

81,41

72,56

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

146,18

138,11

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,85

2,80

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,63

14,79

PHỤ LỤC 85:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VẠN THẮNG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2622,12

2622,12

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1550,34

1306,45

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1290,83

1123,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,00

14,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

94,85

91,70

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

95,47

74,14

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,19

2,49

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1067,37

1312,57

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

226,94

453,59

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

4,21

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

1,20

1,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,60

27,43

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,64

0,64

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,83

4,33

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,99

19,32

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,07

3,07

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,07

0,07

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

280,76

199,39

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

251,10

169,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

114,00

114,00

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

137,10

55,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,50

18,50

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,16

11,89

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

460,55

542,16

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

295,33

390,77

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

132,65

121,61

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

10,26

10,34

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,74

5,77

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,57

1,77

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,34

1,34

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

14,52

10,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,40

10,74

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,99

3,99

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

50,34

55,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,28

13,11

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,53

1,38

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

4,41

3,10

PHỤ LỤC 86:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ VŨ DƯƠNG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3059,21

3059,21

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2006,62

1823,88

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1557,40

1503,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

176,84

4,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,42

25,21

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

196,10

108,49

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,86

181,58

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1048,26

1229,38

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

228,22

273,87

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,89

6,89

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,44

6,44

2.5

Đất an ninh

CAN

1,43

4,43

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

23,77

23,99

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,35

0,35

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,91

1,91

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,92

16,92

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,59

4,81

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

175,81

245,74

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

143,96

132,50

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

143,96

132,50

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,75

87,24

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,10

26,00

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

551,51

607,49

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

323,57

383,60

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

191,57

184,96

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

13,56

13,94

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,07

5,07

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,54

3,48

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,10

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,40

3,40

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

12,70

12,94

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,31

7,57

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,12

3,12

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

49,14

47,43

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1,17

0,94

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,45

1,47

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

4,33

5,95

PHỤ LỤC 87:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ TÂN MINH


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

4465,61

4465,61

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2977,08

2349,71

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2398,34

1880,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,49

72,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

129,79

93,67

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

26,29

24,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,91

257,78

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,26

20,38

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1455,39

2104,80

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

281,25

518,47

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,50

12,80

2.4

Đất quốc phòng

CQP

7,60

7,60

2.5

Đất an ninh

CAN

4,32

4,32

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

37,37

25,34

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,10

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,40

1,61

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,32

21,24

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,55

2,49

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

220,68

525,32

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

200,00

200,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

200,00

200,00

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,27

281,27

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,41

36,43

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,62

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

788,13

851,87

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

449,55

554,56

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

275,44

234,66

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

19,97

19,97

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

8,01

13,13

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

9,82

7,54

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,15

5,11

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,86

0,86

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

21,15

15,86

2.9

Đất tôn giáo

TON

21,50

10,21

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,66

7,33

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

66,30

72,77

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,39

67,13

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,69

1,64

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

33,14

11,10

PHỤ LỤC 88:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ PHONG DOANH


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3496,81

3496,81

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2303,21

1923,07

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1809,60

1583,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,07

75,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

130,43

97,46

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

241,95

158,47

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,16

8,26

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1191,68

1573,74

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

237,14

427,73

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,58

2,71

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

2,25

2,25

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

31,96

23,39

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,67

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,96

2,58

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,29

18,23

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,04

2,58

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

41,06

152,57

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

50,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,73

65,63

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,33

33,06

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,88

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

715,98

760,77

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

409,27

496,86

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

263,33

222,12

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

16,76

17,41

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,76

4,97

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,11

3,12

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,34

1,34

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

19,26

14,80

2.9

Đất tôn giáo

TON

5,01

5,72

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,57

2,57

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

47,49

49,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

102,73

145,32

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,91

1,37

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,92

PHỤ LỤC 94:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ MINH THÁI


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2343,90

2343,90

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1644,26

1438,75

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1232,34

1029,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

74,41

40,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,67

188,22

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

129,20

128,03

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,64

53,00

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

699,64

901,92

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

202,70

278,36

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,36

6,36

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2.5

Đất an ninh

CAN

0,68

0,68

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

25,47

30,84

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,46

0,47

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,84

6,43

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào

DGD

19,79

19,36

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,38

4,58

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.1 0

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

23,32

135,75

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công

SCC

70,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,96

34,71

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,36

30,91

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,13

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

372,36

375,19

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

206,69

216,69

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

157,95

149,82

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,61

2,37

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,68

2,15

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,12

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,35

0,35

2.8.1 0

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,97

3,69

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,45

4,41

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,36

4,39

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

28,38

32,48

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

36,23

33,13

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,33

0,33

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,23

PHỤ LỤC 103:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 XÃ HẢI HƯNG


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

S

Tổng diện tích

3989,05

3989,05

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2607,54

2217,39

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1911,70

1540,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

76,45

61,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,89

216,92

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,86

5,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

391,06

391,46

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,58

0,71

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1378,52

1758,16

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

382,36

507,41

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,72

3,90

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,02

0,80

2.5

Đất an ninh

CAN

5,75

5,75

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

38,75

65,32

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,69

5,61

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,25

16,38

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,51

39,77

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,18

3,44

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,12

0,12

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

81,32

272,20

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

100,00

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,69

64,24

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,63

107,96

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

788,18

812,73

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

378,33

443,78

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

353,42

313,43

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

5,68

0,15

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,83

12,80

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

7,57

12,79

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,27

0,27

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,99

1,09

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

35,09

28,42

2.9

Đất tôn giáo

TON

16,52

16,52

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,75

7,75

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

47,05

64,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

3,18

0,47

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,97

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,99

13,50


* Ghi chú: Loại đất đánh dấu (*) là loại đất thực hiện dự phòng chỉ tiêu sử dụng đất của tỉnh đến năm 2030 để điều chỉnh khi thực hiện các dự án trọng điểm theo quy hoạch điều chỉnh mới của tỉnh, trong đó:


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Dự phòng để điều tiết theo quy hoạch mới của

I

Nhóm đất nông nghiệp*

NNP

2607,54

-1

1.1

Đất trồng lúa *

LUA

1911,70

-1

II

Nhóm đất phi nông nghiệp*

PNN

1378,52

1

2.1

Đất ở tại nông thôn *

ONT

382,36

1

PHỤ LỤC 122:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG NAM ĐỊNH


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

1989,26

1989,26

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

372,71

360,55

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

154,52

114,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

40,51

41,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

79,55

79,53

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

89,76

116,70

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,37

8,23

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1599,97

1628,71

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

612,38

632,21

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,15

16,99

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,69

3,69

2.5

Đất an ninh

CAN

15,41

15,49

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

95,44

97,39

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,65

11,65

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,57

0,57

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,53

5,56

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,03

65,95

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,37

10,37

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,29

3,29

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

163,77

170,01

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

78,30

78,48

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,28

89,34

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,19

2,19

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

551,13

550,31

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

371,55

371,85

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

75,48

72,96

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

58,38

58,38

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,85

1,85

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,27

5,31

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,87

0,87

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,31

5,55

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

32,42

33,54

2.9

Đất tôn giáo

TON

11,32

11,32

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

14,81

14,81

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

32,14

30,78

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

76,59

80,26

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,14

5,45

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

16,58

PHỤ LỤC 124:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG ĐÔNG A


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

2207,28

2207,28

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

625,42

428,94

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

358,30

173,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

25,56

27,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,38

68,26

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,50

103,48

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

71,68

55,70

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1580,69

1776,55

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

327,99

502,50

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,71

4,71

2.4

Đất quốc phòng

CQP

15,22

15,22

2.5

Đất an ninh

CAN

0,56

0,56

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,98

32,51

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,97

3,50

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,62

27,62

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,34

1,34

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

387,70

387,12

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

87,98

87,99

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

53,08

53,09

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,90

34,90

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

273,15

273,15

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

25,98

25,98

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,59

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

760,12

778,95

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

253,43

270,62

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

91,17

92,81

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

30,89

30,89

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,03

4,03

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,53

0,53

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,64

2,64

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

377,43

377,43

2.9

Đất tôn giáo

TON

12,45

12,45

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,16

3,16

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

34,49

35,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

3,81

3,71

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,50

0,50

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,17

1,79

PHỤ LỤC 129:


CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHƯỜNG MỸ LỘC


ĐVT: ha


STT

Loại đất

Mã loại đất

Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 (ha)

Nhu cầu sử dụng đất của địa phương đến năm 2030 và các công trình trọng điểm phát sinh (ha)

1

2

3

4

5

Tổng diện tích

3554,00

3554,00

I

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1498,78

1277,60

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1100,70

879,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,11

29,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,73

67,28

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

134,89

205,31

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

1.9

Đất làm muối

LMU

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

127,35

95,66

II

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2053,79

2274,97

Trong đó:

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

323,89

648,09

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

3,88

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,59

4,29

2.5

Đất an ninh

CAN

6,72

8,72

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

116,38

118,48

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,35

5,35

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,03

0,03

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,90

2,90

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

105,90

108,00

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,20

2,20

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông

CSK

700,20

564,37

2.7.1

Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

SCC

361,25

225,42

2.7.1.1

Đất khu công nghiệp

SKK

150,41

150,42

2.7.1.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

210,84

75,00

2.7.1.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

2.7.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

211,44

211,44

2.7.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

118,99

118,99

2.7.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,52

8,52

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

757,14

796,19

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

477,38

512,63

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

167,69

164,29

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

2.8.4

Đất công trình phòng chống thiên tai

DPC

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,35

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

10,88

10,88

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

7,98

9,83

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,77

0,77

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,91

2,91

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

89,53

89,53

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,72

9,72

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

8,57

8,57

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt

NTD

89,15

85,61

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

20,51

17,81

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,24

9,24

III

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,43

1,43

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1702/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Ninh Bình / Nguyễn Anh Chức
Phạm viNinh Bình
Trích yếuNăm 2026 điều chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho cấp xã sau sắp xếp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.