Quay lại

Quyết định 1703/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1703/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 22 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CÁT HẢI

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 -2020) thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết: Số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018, số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018, số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố (năm 2018, 2019 và 2020);

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr- STN&MT ngày 12/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Tổng số 40 dự án/1.012,27 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, công trình, cụ thể:

- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).

- Danh mục công trình; dự án thực hiện trong năm 2020 (Biểu số 05).

Điều 2.

1. Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Rà soát các công trình, dự án được phê duyệt tại Quyết định này trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.

c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án..

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải tổ chức thực hiện Quyết định này;

b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;

c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.

d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Hải.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- Các PCT UBNDTP;
- Như Điều 3;
- CVP, các PCVP;
- CV: ĐC3, ĐC2, ĐC1, QH, XD, GT, NN;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Chuyến

Biểu 01


KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI


(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Xã Đồng Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân
Châu
Xã Việt
Hải
Xã Xuân
Đám
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
28.699,29
100
3.351,94
737,28
849,33
917,10
104,07
364,52
4.291,29
5.409,74
874,40
4.241,45
6.485,08
1.073,09
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
16.599,93
57,84
816,96
63,68
180,13
10,70
33,40
27,65
2.878,24
4.380,31
768,38
3.335,47
3.360,00
745,01
1.1
Đất trồng lúa
LUA
79,01
0,48
5,58
12,15
19,88
41,40
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
0,00
0,00
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,67
0,00
Đất trồng lúa nương
LUN
0,00
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
284,13
1,71
14,13
0,59
0,69
0,03
0,06
4,19
100,32
47,32
93,71
4,80
18,29
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
267,03
1,61
16,88
0,08
15,87
1,58
3,11
4,12
15,50
23,52
33,24
66,50
31,45
55,18
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
5.968,89
35,96
451,19
2,62
4,05
0,00
16,08
3,31
1.584,46
1.813,55
647,54
877,60
83,20
485,29
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
7.963,45
47,97
244,06
2.364,02
13,24
2.121,85
3.220,28
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
426,86
2,57
63,10
65,69
21,38
163,58
113,11
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.559,87
9,40
25,90
60,79
139,52
8,39
10,06
17,05
1.274,09
13,21
0,08
0,07
0,39
10,32
1.8
Đất làm muối
LMU
27,56
0,17
0,19
20,10
0,04
4,12
3,11
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
23,13
0,14
1,70
0,01
21,42
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
10.954,85
38,17
2.294,91
658,88
637,90
901,08
58,27
326,78
1.408,33
693,51
76,42
858,52
2.850,44
189,81
2.1
Đất quốc phòng
CQP
121,97
0,73
59,13
1,54
8,76
1,68
1,48
26,27
0,08
7,93
0,05
15,05
2.2
Đất an ninh
CAN
0,38
0,00
0,24
0,14
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
593,12
3,57
268,42
44,52
57,22
9,67
213,29
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
754,26
4,54
42,17
27,93
228,94
391,70
10,37
9,23
7,54
1,62
27,40
1,75
5,61
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
148,27
0,89
5,07
92,55
3,18
0,02
0,38
9,02
37,57
0,03
0,45
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng
DHT
458,69
2,76
60,43
51,80
45,33
41,29
13,27
71,19
46,51
14,54
12,07
53,35
10,92
37,99
2.10
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
0,74
0,74
2.11
Đất danh lam, thẳng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
7,75
0,05
1,06
1,55
0,07
0,01
4,88
0,18
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
178,67
1,08
29,72
8,06
28,88
27,34
16,47
5,53
4,14
47,29
2,20
9,04
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
132,34
0,80
88,91
43,43
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
12,56
0,08
2,71
1,10
0,13
0,34
0,07
0,19
0,14
0,09
0,27
7,24
0,08
0,20
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
DTS
0,64
0,00
0,28
0,28
0,08
2

Page




STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Xã Đồng Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân Châu
Xã Việt
Hải
Xã Xuân
Đám
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
1,87
0,01
0,60
0,31
0,31
0,34
0,31
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
28,73
0,17
2,68
3,11
7,91
0,87
1,24
1,09
6,72
1,22
0,22
1,11
0,98
1,58
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
39,36
0,24
19,61
7,99
0,21
1,06
0,80
0,28
0,32
8,51
0,58
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
4,28
0,03
0,04
0,25
0,39
0,20
0,49
0,21
0,02
1,00
0,84
0,69
0,06
0,09
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
202,80
1,22
171,44
8,75
2,32
16,12
2,18
1,99
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
8.268,38
49,81
2.012,58
166,45
260,72
401,17
1,63
0,36
1.130,86
654,76
45,57
646,09
2.831,43
116,76
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,04
0,00
0,01
0,03
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.144,51
3,99
240,07
14,72
31,30
5,32
12,40
10,09
4,72
335,92
29,60
47,46
274,64
138,27
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
759,99
66,40
3,09
14,72
31,30
5,32
12,40
10,09
0,08
275,96
13,96
4,71
259,96
128,40
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
157,60
13,77
10,70
4,60
59,96
15,64
42,75
14,68
9,27
3.3
Núi đá không có rừng cây
NCS
226,92
19,83
226,28
0,04
0,60

2


Page 2

Biểu 02


KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI


(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng
Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân Châu
Xã Việt Hải
Xuân
Đám
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
736,01
7,49
67,06
275,81
293,44
14,95
44,24
0,41
0,03
1,41
8,60
2,22
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
65,53
2,19
30,69
16,33
10,17
5,87
0,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
0,01
0,01
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
0,01
0,01
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
0.42
0,15
0,27
0,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,00
0,47
0,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
26,13
1,72
8,08
16,33
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
33,70
21,42
6,41
5,87
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
4,27
1,04
3,23
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
PNN/PNN
82,57
3,16
46,49
7,67
3,61
21,17
0,47
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất ở đô thị
SKC/ONT
0,52
0,52
2.2
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất phát triển hạ tầng
SKC/DHT
2,07
2,07
2.3
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất thương mại dịch vụ
SKC/TMD
2.4
Đất thương mại dịch vụ chuyển sang đất thương mại dịch vụ
TMD/TMD

Page 1


TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng
Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền Hào
Xã Trân
Châu
Xã Việt Hải
Xuân
Đám
2.5
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp
DHT/SKK
20,07
9,80
10,27
2.5
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất kinh doanh
DHT/SKC
2.6
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
DHT/TMD
14,88
12,17
2,71
2.7
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
DHT/DHT
0,08
0,08
2.8
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị
DHT/ODT
0,21
0,21
2.9
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở tại nông thôn
DHT/ONT
1,90
1,90
2.10
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất khu công nghiệp
ONT/SKK
19,29
9,61
9,68
2.11
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất thương mại dịch vụ
ONT/TMD
2.12
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
ONT/SKC
2.13
Đất ở nông thôn chuyển sang đất phát triển hạ tầng
ONT/DHT
0,47
0,47
2.14
Đất ở đô thị chuyển sang đất ở đô thị
ODT/ODT
2.15
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
ODT/DHT
0,21
0,21
2.16
Đất ở đô thị chuyển sang đất khu công nghiệp
ODT/SKK
2.17
Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất thương mại dịch vụ
TSC/TMD
2.18
Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
TSC/SKC
2.19
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp chuyển sang đất thương mại dịch vụ
DTS/TMD
2.20
Đất cơ sở tôn giáo quan chuyển sang đất khu công nghiệp
TON/SKK
2.21
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất khu công nghiệp
NTD/SKK

Page 2


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng
Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân Châu
Xã Việt Hải
Xuân
Đám
Xuân
Đám
2.22
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở nông thôn
NTD/ONT
0,37
0,37
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
TIN/TMD
2.24
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất khu công nghiệp
TIN/SKK
2.25
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất ở nông thôn
TIN/ONT
2.26
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất khu công nghiệp
MNC/SKK
2.27
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
MNC/TMD
17,04
12,08
4,96
2.28
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
MNC/DHT
0,07
0,07
2.29
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở nông thôn
MNC/ONT
3,87
2,01
1,34
0,52
2.3
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển đất nghĩa trang nghĩa địa
MNC/NTD
2.31
Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông
DTL/DGT
2.32
Đất giáo dục chuyển sang dất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DGD/DTS
2.33
Đất quốc phòng chuyển sang đất khu công nghiệp
CQP/SKK
0,82
0,82
2.34
Đất khu công nghiệp chuyển sang đất quốc phòng
SKK/CQP
0,70
0,70
3
Đất chưa sử dụng chuyển sang phi nông nghiệp
BCS/PNN
567,56
2,14
67,06
198,63
269,44
1,17
17,20
0,41
0,03
1,41
8,60
1,47
1,47
3.1
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất quốc phòng
BCS/CQP
3.2
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất bãi thải, khu xử lý chất thải
BCS/DRA
4,13
4,13
3.3
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất khu công nghiệp
BCS/SKK
53,50
39,17
0,29
9,19
4,85
3.4
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
BCS/TMD
489,01
0,09
27,89
196,56
257,75
0,03
1,09
4,40
1,20
1,20
3.5
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất sản xuất phi nông nghiệp
BCS/SKC
3.6
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
BCS/DHT
4.36
1,59
2,50
0,27
3.7
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất ở nông thôn
BCS/ONT
13,59
1,17
12,35
0,07

Page 3


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng
Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân Châu
Xã Việt Hải
Xuân
Đám
3.8
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất ở đô thị
BCS/ODT
2,16
0,38
1,78
3.9
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất nghĩa trang nghĩa địa
BCS/NTD
3.1
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp
BCS/DTS
0,08
0,08
3.11
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
DCS/CQP
0,03
0,03
3.12
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
DCS/DKV
0,10
0,10
3.13
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất khu vui chơi giải trí công cộng
DCS/DKV
0,60
0,28
0,32
4
Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp
PPN/NNP
19,35
19,35
4.1
Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất rừng phòng hộ
MNC/RPH
19,35
II
1
ĐẤT MẶT NƯỚC VEN BIỂN
Đất mặt nước ven biển chuyển sang đất phi nông nghiệp
MVB/PNN
19,35
1,00
1,00
19,35
1,00
1,00
19,35
1.1
Đất mặt nước ven biển chuyển sang đất quốc phòng
MVB/CQP
1,00
1,00

Page 4

Biểu 03


KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI


(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân
Châu
Xã Việt
Hải
Xã Xuân
Đám
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I
DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
367,44
11,07
69,97
26,50
8,24
30,15
21,44
0,03
0,32
0,22
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
52,31
1,88
24,92
16,33
6,21
2,90
0,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
0,02
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,23
0,16
0,07
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
26,13
1,72
8,08
16,33
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
25,60
16,82
6,21
2,57
1.8
Đất làm muối
LMU
0,33
0,33
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
110,72
8,40
44,76
10,17
2,02
24,31
21,06
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,82
0,82
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
0,70
0,70
2.4
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,52
0,52
2.5
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.6
Đất phát triển hạ tầng
DHT
46,41
6,58
22,23
5,21
0,61
11,78
2.7
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.8
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
20,56
9,61
10,95

Page 1


5TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
5TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích (ha)
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Nghĩa Lộ
Đồng Bài
Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân
Châu
Xã Việt
Hải
Xã Xuân
Đám
2.11
Đất ở tại đô thị
ODT
1,23
1,23
2.12
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.13
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.14
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DGN
2.15
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.16
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,07
0,07
2.17
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.18
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.19
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2.2
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
2.21
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.22
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
40,41
0,07
12,10
4,96
1,34
0,88
21,06
2.23
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.24
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.25
Đất công trình công cộng khác
DCK
3
Đất chưa sử dụng
CSD
4,91
0,79
0,29
0,01
2,94
0,38
0,03
0,32
0,15
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
4,18
0,79
0,29
0,01
2,94
0,15
3.2
Đất chưa sử dụng
NCS
0,73
0,38
0,03
0,32
I
Đất mặt nước ven biển
MVB
199,50
198,50
1,00

Page 2

Biểu 04


KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI


(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Đơn vị tính: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện
tích
Thị trấn
Cát Bà
Thị trấn
Cát Hải
Xã Nghĩa
Lộ
Xã Đồng
Bài
Xã Hoàng
Châu
Xã Văn
Phong
Xã Phù
Long
Xã Gia
Luận
Xã Hiền
Hào
Xã Trân
Châu
Xã Việt
Hải
Xã Xuân
Đám
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
NNP
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
567,56
2,14
67,06
198,63
269,44
1,17
17,20
0,41
0,03
1,41
8,60
1,47
2.1
Đất quốc phòng
CQP
0,03
0,03
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
53,50
39,17
0,29
9,19
4,85
2.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
489,01
0,09
27,89
196,56
257,75
0,03
1,09
4,40
1,20
2.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.6
Đất phát triển hạ tầng
DHT
4,46
1,59
2,50
0,10
0,27
2.7
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.8
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
0,60
0,28
0,32
2.9
Đất ở tại nông thôn
ONT
15,37
1,78
1,17
12,35
0,07
2.1
Đất ở tại đô thị
ODT
0,38
0,38
2.11
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,08
0,08
2.12
Đất bãi thải, khu xử lý chất thải
DRA
4,13
4,13

Biểu 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẺ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020


(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)


STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đã được giao, chothuê ()
cho thuê (ha)
Đã được giao, chothuê ()
cho thuê (ha)
Đã thu hồi GPMBưao
nhưng chưa giao)
(ha)
Đã thu hồi GPMBưao
nhưng chưa giao)
(ha)
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Đất tự nhiên
nhiên
Đất mặt
nước vẹn
biển
Tổng diện tích
tích
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
L CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG
L CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG
1.568,40
549,69
140,26
342,19
772,84
771,84
1,00
Khu xử lý rác thải Áng Chà Chà
UBND huyện
Cát Hải
DRA
4,41
4,13
4,13
4,13
BCS
Xã Trân Châu
- STT: 01, Mục XIII. Cát Hải. Biểu 02; STT: 02, Mục XIV Biểu 03, Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND TP;
- Quyết định số 55/QĐ-HĐND, ngày 20/10/2017 của HĐND TP về phê duyệt chủ trương đầu tư;
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 của UBND TP về phê duyệt dự án đầu tư duyệt dự án đầu tư.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế |hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
|- Diện tích 4,13 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đât
2
Dự ám nâng cấp mở rộng tuyến đường
xuyên đảo Cát Hải - Cát Bà (đoạn Cái
Viềng - Mốc Trắng)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hải Phòng
DGT
23,55
18,97
18,97
18,97
DGT
Xã Phù Long
- Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên địa bàn quận Lê Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 2275/QĐ-UBND, ngày 20/11/2007 của UBND TP về việc nhê duyệt dự án phê duyệt dự án;
phê duyệt dự án; - uyết định số 2502/QĐ-UBND, ngày 26/9/2017 của UBND TP về điều chinh bổ sung dự án đầu tư;
hín á ư, - Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 18,97 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
12,43
12,43
BCS
Xã Đồng Bài
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
150,67
128,60
1,16
1,16
1,16
BCS
Xã Văn Phong
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
30,09
30,09
BCS
Xã Nghĩa Lộ
- Giấy chứng nhận/đăng ký đầu tư mã số 6554751823 thay đổi lần thứ 6, ngày 08/01/2020 08/01/2020.
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
13,84
13,84
BCS
Xã Hoàng Châu
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
0,71
0,61
BCS
TT Cát Hải
hoạch sử dụng đầt năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 1,16 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
3
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
SKK
140,26
140,26
BCS
Ngoài địa giới
hoạch sử dụng đầt năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 1,16 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
4
Dự án xây dựng Khu cảng hàng hóa, bến
250,80
109,62
95,71
95,71
95,71
Xã Đồng Bài
4
Dự án xây dựng Khu cảng hàng hóa, bến
25.54
Xã Văn Phong
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chinh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
- Quyết định 1032/QĐ-UBND, ngày 10/5/2018 của UBND TP về điều chỉnh
4
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
TMD
203,44
98,93
98,93
98,93
BCS
Xã Nghĩa Lộ
chủ trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 222,53ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất
4
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
41,62
27,89
27,89
27,89
TT Cát Hải
chủ trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 222,53ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất
4
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
27,57
Xã Phù Long

Page 1


STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (hn)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (hn)
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Tổng diện
tích
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
5
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
UBND huyện
Cát Hài
ONT
18,74
18,74
18.74
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
Xã Văn Phong
- Công văn số 26/HĐND-CTHĐND, ngày 03/3/2017 của HĐND TP v/v bồ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 theo Nghị quyết 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND thành phố;
- Quyết định số 2858/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 của UBND TP phê duyệt
5
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
UBND huyện
Cát Hài
ONT
14.95
14,95
14,95
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
Xã Hoàng Châu
dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đào Cát Hải GĐ 1;
- Nghị quyết số 46/NQ-HĐND, ngày 10/12/2018 của HĐND TP về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 547/QĐ-UBND, ngày 14/3/2019 của UBND TP về phê duyệt
5
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
UBND huyện
Cát Hài
ONT
10.99
10.99
10,99
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
Xã Nghĩa Lộ
dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đào Cát Hải GĐ1;
- STT: 26, Mục II1. Cát Hải, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP
6
Trạm kiểm soát Biên Phòng
Bộ Chi huy Bộ
đội Biên phòng
thành phố
CQP
0,03
0,03
0,03
DCs
Xã Gia Luận
Quyết định số 1929/QĐ-BTLBP, ngày 02/8/2013 của Bộ Tư lênh Biên phòng về vị trí đóng quân.
7
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
DGT
13,12
13,06
13,06
13,06
Xã Trân Châu
- Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên
7
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
DGT
23,00
18.01
18,01
18,01
Xã Xuân Đảm
địa bàn quận Lô Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 40/QĐ-HĐND, ngày 21/9/2017 của HĐND TP về điều chỉnh bố sung dự án;
- Quyết định số 2503/QĐ-UBND, ngày 26/9/2017 của UBND TP về điều
7
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
DGT
3,47
3,47
3,47
3,47
DGT
Xã Hiền Hào
chỉnh bổ sung dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
7
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
DGT
0,37
0,37
0,37
0,37
TT Cát Bả
- Diện tích 34,91 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
8
Dự án đầu tư xây dựng đường nối khu l -
Vịnh Tùng Dinh
UBND huyện
Cát Hải
DGT
2,46
2,00
2.46
2.46
MNC,BCS,
CLN
TT Cát Bà
- Thông báo số 272/TB-UBND ngày 25/9/2012 của UBND thành phố về việc thu hồi đất thực hiện án;
- Quyết định 2021/QĐ-UBND, ngày 06/10/2009 của UBND TP về phê duyệt dự án;
- STT: 07, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của
HĐND TP.
- Quyết định số 488/QĐ-UBND, ngày 09/5/2017 của UBND huyện Cát Hải về phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư.
- Nghị quyết số 07/NQ-HĐND, ngày 20/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kể hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 2,0 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng.
9
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
SKK
46.60
24.72
9,19
9.19
9,19
BCS
Xã Đồng Bài
- Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự án 7620078327 do Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng cấp thay đổi lần thứ 3, ngày 26-11/2019;
- STT: 02, Mục XIII Cát Hải, Biểu 02; Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày
9
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
SKK
8,71
4,59
1,92
1,92
1,92
BCS
Xã Văn Phong
13/12/2016 của HĐND TP.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
9
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
SKK
471,50
225,19
39,17
Page 2
39,17
39,17
BCS
TT Cát Hài
- Diện tích 50,28 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.

STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích(ha)
Đã được aoo
cho thuê (ha)
Đã được aoo
cho thuê (ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích(ha)
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Đất tự
Đất tự nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Tổng diện tích
tích
Đất tự
Đhi iên
Đất mặt
nước ven
biến
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
10
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
0,18
0.03
0,03
0,03
BCS
Xã Phù Long
-Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên
10
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
1,50
1,09
1,09
1,09
BCS
Xã Hiền Hào
địa bàn quận Lê Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 2639/QĐ-UBND, ngày 11/10/2017 của UBND TP về chủ
10
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
TMD
1,50
1,20
1,20
1,20
BCS
Xã Xuân Đám
trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về
10
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
0,13
BCS
Xã Trân Châu
kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
1,56
TT Cát Bà
- Diện tích 2,32 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
BCS
=1
Dự án khu tái định cư tổ dân phố Hùng Sơn
UBND huyện
Cát Hải
ODT
2,24
2.24
2,24
RPH,CLN,
ODT,SKC
TT Cát Bà
- STT: 390, Biểu 01; STT: 368, Biểu 02, Nghị quyết 37/NQ-HĐND TP, ngày 08/12/2017 của HĐND TP;
-Quyết định số 1604/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017 về phê duyệt dự án đầu tư - Nghị quyết số 07/NQ-HĐND, ngày 20/7/2018 của UBND huyện về điều chinh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020.
12
Đấu giả đất thương mại dịch vụ
UBND huyện
Cát Hải
TMD
0,15
0,15
0,15
BCS
Xã Trân Châu
- Quyết định số 1513/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND TP về phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất huyện Cát Hải;
-Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND huyện về phê duyệt quy hoạch nông thôn mới xã Trân Châu
- Nguồn gốc là đất bằng chưa sử dụng do UBND xã Trân Châu quản lý, hiện trạng không có nhà trên đất.
13
Dự án khu du lịch sinh thái thể thao leo núi
Công ty CP du
lịch Thiên Minh
Hòa Bình
TMD
+ RPH
6,00
5,89
5,89
5,89
BCS, RPH
Xã Trân Châu
- Thông báo số 280/TB-UBND, ngày 12/9/2011 của UBND TP về việc thu hồi đất thực hiện dự án;
- Quyết định số 1281/QĐ-UBND, ngày 16/8/2011 của UBND TP về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án;
- Giấy chứng nhận đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng cấp số
2485685468, ngày 20/11/2019.
- Diện tích 5,89 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
14
Dự án cài tạo nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Áng Sỏi đến Tổ dân phố số 2
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình giao thông Hải
Phòng
DGT
6.10
6,10
6,10
CLN,RPH,
ODT,DGT,
DTL
TT Cát Bà
- STT: 393, Biểu 01; STT: 370, Biểu 02, Nghị quyết 37/NQ-HĐND TP, ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố;
- Quyết định số 2723/QĐ-UBND, ngày 22/10/2018 của UBND TP về phê duyệt dự án đầu tư
15
Dự án di chuyển đường điện 110kV và
35kV Chợ Rộc - Cát Bà
UBND thị xã
Quảng Yên
DNL
0,23
0,23
0.23
NTS
xã Nghĩa Lộ
- STT: 08, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của HĐND TP;
- Quyết định số 3532/QĐ-UBND, ngày 26/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh về phê duyệt dự án đầu tư;
- Công văn số 5807/UBND-CT, ngày 11/6/2017 của UBND TP về chấp thuận mặt bằng hướng tuyến;
16
Dự án mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Thuế
Chi cục thuế
TP HP
DTS
0.08
0,08
0,08
BCS
thị trấn Cát Bà
- STT: 09, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của HĐND TP;
- Quyết định số 12261/QĐ-CT, ngày 24/10/2017 của Cục thuế thành phố Hài Phòng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Cát Hải, Hải Phòng.

Page 3


Page 4


STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
DIỆN TÍCH
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Tổng diện
tích
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
30
Dự án trồng hoa hai bên tuyến đường xuyên đảo Cát Bà phục vụ phát triển du lịch
UBND huyện
Cát Hài
DKV
0,28
0,28
0,28
DCS
xã Phù Long
- Nghị quyết số 29/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cátt Hi v chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1551/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư
- STT: 23, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 củaHĐTP
HĐND TP
30
Dự án trồng hoa hai bên tuyến đường xuyên đảo Cát Bà phục vụ phát triển du lịch
UBND huyện
Cát Hài
DKV
0,32
0,32
0,32
DCS
xã Hiền Hào
- Nghị quyết số 29/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cátt Hi v chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1551/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư
- STT: 23, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 củaHĐTP
HĐND TP
31
Dự án xây dựng tuyến đê phục vụ mở rộng nghĩa trang nhân dân đảo Cát Hải
UBND huyện
Cát Hài
DTL
1,1
1,1
1,1
NTS
xã Nghĩa Lộ
- Nghị quyết số 23/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cát Hải về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1538/QĐ-UBND, ngày 28/10/2019 của UBND huyện Cát Hải về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- STT: 24, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của
HĐND TP
32
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ ngã 3 Núi Xẻ đến bến Bèo
UBND huyện
Cát Hài
DGT
2,4
2,4
2,4
RPH, BCS,
ODT
thị trấn Cát Bà
- Nghị quyết số 22/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cát Hải về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1549/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư;
- STT: 13, Biểu 01; STT: 25, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP
33
Dự án mở rộng Tổ hợp nghỉ dưỡng cao cấp Cát Bà Beach Resort (17,28ha)
Công ty CP Tập
đoàn Flamingo
TMD
+ RPH
17,28
4,74
12,31
12,31
MNC+RPH
thị trấn Cát Bà
Quyết định số 3058/QĐ-UBND, ngày 09/12/2019 của UBND TP về chủ
trương đầu tư dự án;
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
Diện tích 12,31 ha không phải thu hồi đất, đãng ký kế hoạch sử dụng đất để phục vụ việc giao đất.
34
Dự án khai thác cát
Công ty Cổ
phần khai thác
cát phục vụ Khu
kinh tế
SKS
99,0
99,0
99
MVB
thị trấn Cát Hải
Giấy phép số 2750/GP-UBND, ngày 07/12/2015 của UBND TP
35
Dự án khai thác cát
Công ty TNHH
Đầu tư công
trinh và Thương
mại Hoàng Phát
SKS
99,5
99,5
99,5
MVB
thị trấn Cát Hải
Giấy phép số 2778/GP-UBND, ngày 04/12/2015 của UBND TP
36
Dự án phục hồi và phát triển rừng ven biển tại quần đảo Cát Bà thành phố Hải Phòng giai đoạn 2016-2020
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình nông
nghiệp và phát
triền nông thôn
RPH
19,35
19,35
19,35
MNC
Xã Phù Long
- Quyết định số 2850/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018 của UBND TP về việc phê duyệt dự án;
- Quyết định số 507/QĐ-SNN, ngày 04/10/2019 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn về phê duyệt thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công, dự toán công trình lâm sinh hạng mục: Trồng rừng ngập mặn
- Diện tích 19,35 ha hiện trạng là đất mặt nước chuyên dùng do UBND xã Phù Long quản lý, không phải thực hiện công tác thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất, chuyến mục đích sử dụng đất.

Page 5


STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã được giao,
cho thuê (ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
STT
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Chủ đầu tư
Mã đất
Tổng diện
tích (ha)
Đất tự
Đất tự nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Đất tự
Đất tự nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Tổng diện
tích
Đất tự
nhiên
Đất mặt
nước ven
biển
Sử dụng vào
loại đất
ĐỊA ĐIỂM
CĂN CỨ PHÁP LÝ
37
Công trình di chuyển tuyến ĐDK 110kV,
35kV phục vụ GPMB thi công Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải-Cát Bà (đoạn Cái Viềng-Mốc Trắng)
UBND huyện
Cát Hải
DNL
0.1
0,1
0,1
BCS
Xã Phù Long
Quyết định số 240/QĐ-UBND, ngày 20/3/2020 của UBND huyện về phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình di chuyến tuyến ĐDK 110kV, 35kV phục vụ giải phóng mặt bằng thi công Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải-Cát Bà (đoạn Cái Viềng-Mốc Trắng)
- Diện tích 0,1 ha đã giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải - Cát Bả (đoạn Cái Viềng - Mốc Trắng) hiện do UBND xã Phù Long quản lý.
38
Các công trình giao thông theo Đề án nông thôn mới kiểu mẫu gồm:
- Đường gắn với tỉnh lộ 356 đoạn Cát Đồn thôn 1 đến ngã ba cổng làng.
- Đường từ Nhà văn hóa thôn 1 đến Ao
nước thôn l
- Đường từ cổng làng đến đường 356
- Đường trục thôn từ nhà ông Dân đến nhà
văn hóa thôn 2,3
- Đường trục thôn từ nhà ông Mặc đến Nhà văn hóa thôn 4
-Đường trục thôn từ nhà ông Hanh đến nhà ông Vui
- Đường ngõ xóm thôn 1
- Đường ngõ xóm thôn 2
- Đường ngõ xóm thôn 3
- Đường ngõ xóm thôn 4
UBND huyện
Cát Hải
DGT
1,02
1,02
1,02
LUA,BHK,
ONT, BCS
xã Xuân Đám
- Đề án số 17/ĐA-UBND, ngày 03/12/2019 của UBND TP về việc xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thành phố HP;
- STT: 14, Biểu 01; STT: 22, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP: 09/12/2019 của HĐND TP;
- Các Quyết định từ số: 1040/QĐ-UBND, ngày 19/5/2020 đến số 1049/QĐ- UBND, ngày 19/5/2020 về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình.
39
Đấu giá đất ở thuộc quỹ đất 10% thu hồi từ dự án Khu đô thị du lịch Cái Giá-Cát Bà
Trung tâm
PTQĐ-Sở TNMT
ODT
3,34
3,34
3,34
ODT
thị trấn Cát Bà
- Quyết định số 2029/QĐ-UBND, ngày 25/11/2010 của UBND thành phố về thu hồi quỹ đất 10%.
'Quyết định số 484/QĐ-UBND, ngày 06/5/2016 của UBND huyện Cát Hải về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết 1/500 và ban hành quy định quản lý theo đồ án quy hoạch khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất 10% thu hồi từ dự án Khu đô thị du lịch Cải Giá-Cát Bà, huyện Cát Hải.
40
Khu nhà ở tái định cư thuộc quỹ đất 10%
thu hồi từ Khu đô thị du lịch Cái Giá-Cát Bà
UBND huyện
Cát Hài
ODT
0,36
0,36
0,36
ODT
thị trấn Cát Bà
Quyết định số 2029/QĐ-UBND, ngày 25/11/2010 của UBND thành phố về thu hồi quỹ đất 10%
- Quyết định số 485/QĐ-UBND, ngày 06/5/2016 của UBND huyện Cát Hải về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 lô LK4 thuộc lô A3 của quỹ đất 10% thu hồi từ Dự án Khu đô thị Cái Giá-Cát Bà, thị trấn Cát Bà
Tổng
1.812,80
554,43
140,26
342,19
1.012,27
812,77
199,50

Page 6

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1703/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/06/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/06/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Đình Chuyến
Phạm viHải Phòng
Trích yếu2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Cát Hải thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.