|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1703/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 22 tháng 6 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CÁT HẢI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 25/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 -2020) thành phố Hải Phòng;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết: Số 37/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 20/NQ-HĐND ngày 12/7/2018, số 33/NQ-HĐND ngày 10/12/2018, số 68/NQ-HĐND ngày 09/12/2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố (năm 2018, 2019 và 2020);
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr- STN&MT ngày 12/6/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Tổng số 40 dự án/1.012,27 ha đất quy hoạch thực hiện dự án, công trình, cụ thể:
- Kế hoạch sử dụng đất (Biểu số 01).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu số 02).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu số 04).
- Danh mục công trình; dự án thực hiện trong năm 2020 (Biểu số 05).
Điều 2.
1. Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải có trách nhiệm:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Rà soát các công trình, dự án được phê duyệt tại Quyết định này trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo theo đúng danh mục dự án, công trình phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất được Hội đồng nhân dân thành phố chấp thuận, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích; kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện các dự án đầu tư, đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đã cam kết trong dự án..
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải tổ chức thực hiện Quyết định này;
b) Căn cứ quy định tại Điều 67 Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra, rà soát những dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện; loại bỏ ra khỏi danh mục những dự án, công trình không đủ điều kiện, đảm bảo việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy định của pháp luật;
c) Rà soát, tổng hợp hồ sơ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai 2013 trước khi thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định.
d) Lưu trữ toàn bộ hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cát Hải.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI
(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã Đồng Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân
Châu
|
Xã Việt
Hải
|
Xã Xuân
Đám
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
TỐNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
28.699,29
|
100
|
3.351,94
|
737,28
|
849,33
|
917,10
|
104,07
|
364,52
|
4.291,29
|
5.409,74
|
874,40
|
4.241,45
|
6.485,08
|
1.073,09
|
||
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
16.599,93
|
57,84
|
816,96
|
63,68
|
180,13
|
10,70
|
33,40
|
27,65
|
2.878,24
|
4.380,31
|
768,38
|
3.335,47
|
3.360,00
|
745,01
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
79,01
|
0,48
|
5,58
|
12,15
|
19,88
|
41,40
|
||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
|||||||||||||
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,67
|
0,00
|
|||||||||||||
|
Đất trồng lúa nương
|
LUN
|
0,00
|
||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
284,13
|
1,71
|
14,13
|
0,59
|
0,69
|
0,03
|
0,06
|
4,19
|
100,32
|
47,32
|
93,71
|
4,80
|
18,29
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
267,03
|
1,61
|
16,88
|
0,08
|
15,87
|
1,58
|
3,11
|
4,12
|
15,50
|
23,52
|
33,24
|
66,50
|
31,45
|
55,18
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.968,89
|
35,96
|
451,19
|
2,62
|
4,05
|
0,00
|
16,08
|
3,31
|
1.584,46
|
1.813,55
|
647,54
|
877,60
|
83,20
|
485,29
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
7.963,45
|
47,97
|
244,06
|
2.364,02
|
13,24
|
2.121,85
|
3.220,28
|
|||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
426,86
|
2,57
|
63,10
|
65,69
|
21,38
|
163,58
|
113,11
|
|||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
1.559,87
|
9,40
|
25,90
|
60,79
|
139,52
|
8,39
|
10,06
|
17,05
|
1.274,09
|
13,21
|
0,08
|
0,07
|
0,39
|
10,32
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
27,56
|
0,17
|
0,19
|
20,10
|
0,04
|
4,12
|
3,11
|
|||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
23,13
|
0,14
|
1,70
|
0,01
|
21,42
|
|||||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
10.954,85
|
38,17
|
2.294,91
|
658,88
|
637,90
|
901,08
|
58,27
|
326,78
|
1.408,33
|
693,51
|
76,42
|
858,52
|
2.850,44
|
189,81
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
121,97
|
0,73
|
59,13
|
1,54
|
8,76
|
1,68
|
1,48
|
26,27
|
0,08
|
7,93
|
0,05
|
15,05
|
||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,38
|
0,00
|
0,24
|
0,14
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
593,12
|
3,57
|
268,42
|
44,52
|
57,22
|
9,67
|
213,29
|
|||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
754,26
|
4,54
|
42,17
|
27,93
|
228,94
|
391,70
|
10,37
|
9,23
|
7,54
|
1,62
|
27,40
|
1,75
|
5,61
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
148,27
|
0,89
|
5,07
|
92,55
|
3,18
|
0,02
|
0,38
|
9,02
|
37,57
|
0,03
|
0,45
|
|||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
458,69
|
2,76
|
60,43
|
51,80
|
45,33
|
41,29
|
13,27
|
71,19
|
46,51
|
14,54
|
12,07
|
53,35
|
10,92
|
37,99
|
|
2.10
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,74
|
0,74
|
||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam, thẳng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
7,75
|
0,05
|
1,06
|
1,55
|
0,07
|
0,01
|
4,88
|
0,18
|
||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
178,67
|
1,08
|
29,72
|
8,06
|
28,88
|
27,34
|
16,47
|
5,53
|
4,14
|
47,29
|
2,20
|
9,04
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
132,34
|
0,80
|
88,91
|
43,43
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,56
|
0,08
|
2,71
|
1,10
|
0,13
|
0,34
|
0,07
|
0,19
|
0,14
|
0,09
|
0,27
|
7,24
|
0,08
|
0,20
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,64
|
0,00
|
0,28
|
0,28
|
0,08
|
2
|
Page
き
※
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã Đồng Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân Châu
|
Xã Việt
Hải
|
Xã Xuân
Đám
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DGN
|
||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
1,87
|
0,01
|
0,60
|
0,31
|
0,31
|
0,34
|
0,31
|
|||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
28,73
|
0,17
|
2,68
|
3,11
|
7,91
|
0,87
|
1,24
|
1,09
|
6,72
|
1,22
|
0,22
|
1,11
|
0,98
|
1,58
|
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gốm
|
SKX
|
||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
39,36
|
0,24
|
19,61
|
7,99
|
0,21
|
1,06
|
0,80
|
0,28
|
0,32
|
8,51
|
0,58
|
|||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
4,28
|
0,03
|
0,04
|
0,25
|
0,39
|
0,20
|
0,49
|
0,21
|
0,02
|
1,00
|
0,84
|
0,69
|
0,06
|
0,09
|
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
202,80
|
1,22
|
171,44
|
8,75
|
2,32
|
16,12
|
2,18
|
1,99
|
||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
8.268,38
|
49,81
|
2.012,58
|
166,45
|
260,72
|
401,17
|
1,63
|
0,36
|
1.130,86
|
654,76
|
45,57
|
646,09
|
2.831,43
|
116,76
|
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,04
|
0,00
|
0,01
|
0,03
|
||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.144,51
|
3,99
|
240,07
|
14,72
|
31,30
|
5,32
|
12,40
|
10,09
|
4,72
|
335,92
|
29,60
|
47,46
|
274,64
|
138,27
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
759,99
|
66,40
|
3,09
|
14,72
|
31,30
|
5,32
|
12,40
|
10,09
|
0,08
|
275,96
|
13,96
|
4,71
|
259,96
|
128,40
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
157,60
|
13,77
|
10,70
|
4,60
|
59,96
|
15,64
|
42,75
|
14,68
|
9,27
|
|||||
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
226,92
|
19,83
|
226,28
|
0,04
|
0,60
|
2
Page 2
Biểu 02
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI
(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng
Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân Châu
|
Xã Việt Hải
|
Xã
Xuân
Đám
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
736,01
|
7,49
|
67,06
|
275,81
|
293,44
|
14,95
|
44,24
|
0,41
|
0,03
|
1,41
|
8,60
|
2,22
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
65,53
|
2,19
|
30,69
|
16,33
|
10,17
|
5,87
|
0,28
|
||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
0,01
|
0,01
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
0.42
|
0,15
|
0,27
|
0,27
|
|||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
1,00
|
0,47
|
0,53
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
26,13
|
1,72
|
8,08
|
16,33
|
|||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
33,70
|
21,42
|
6,41
|
5,87
|
|||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
4,27
|
1,04
|
3,23
|
||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
PNN/PNN
|
82,57
|
3,16
|
46,49
|
7,67
|
3,61
|
21,17
|
0,47
|
||||||
|
2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất ở đô thị
|
SKC/ONT
|
0,52
|
0,52
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
SKC/DHT
|
2,07
|
2,07
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
SKC/TMD
|
|||||||||||||
|
2.4
|
Đất thương mại dịch vụ chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
TMD/TMD
|
Page 1
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng
Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền Hào
|
Xã Trân
Châu
|
Xã Việt Hải
|
Xã
Xuân
Đám
|
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
DHT/SKK
|
20,07
|
9,80
|
10,27
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất sản xuất kinh doanh
|
DHT/SKC
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
DHT/TMD
|
14,88
|
12,17
|
2,71
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
DHT/DHT
|
0,08
|
0,08
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở đô thị
|
DHT/ODT
|
0,21
|
0,21
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất ở tại nông thôn
|
DHT/ONT
|
1,90
|
1,90
|
|||||||||||
|
2.10
|
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất khu công nghiệp
|
ONT/SKK
|
19,29
|
9,61
|
9,68
|
||||||||||
|
2.11
|
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
ONT/TMD
|
|||||||||||||
|
2.12
|
Đất ở tại nông thôn chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
ONT/SKC
|
|||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở nông thôn chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
ONT/DHT
|
0,47
|
0,47
|
|||||||||||
|
2.14
|
Đất ở đô thị chuyển sang đất ở đô thị
|
ODT/ODT
|
|||||||||||||
|
2.15
|
Đất ở đô thị chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
ODT/DHT
|
0,21
|
0,21
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất ở đô thị chuyển sang đất khu công nghiệp
|
ODT/SKK
|
|||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
TSC/TMD
|
|||||||||||||
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan chuyển sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
TSC/SKC
|
|||||||||||||
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
DTS/TMD
|
|||||||||||||
|
2.20
|
Đất cơ sở tôn giáo quan chuyển sang đất khu công nghiệp
|
TON/SKK
|
|||||||||||||
|
2.21
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
NTD/SKK
|
Page 2
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng
Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân Châu
|
Xã Việt Hải
|
Xã
Xuân
Đám
|
Xã
Xuân
Đám
|
|
2.22
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng chuyển sang đất ở nông thôn
|
NTD/ONT
|
0,37
|
0,37
|
||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
TIN/TMD
|
||||||||||||||
|
2.24
|
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
TIN/SKK
|
||||||||||||||
|
2.25
|
Đất cơ sở tín ngưỡng chuyển sang đất ở nông thôn
|
TIN/ONT
|
||||||||||||||
|
2.26
|
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
MNC/SKK
|
||||||||||||||
|
2.27
|
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
MNC/TMD
|
17,04
|
12,08
|
4,96
|
|||||||||||
|
2.28
|
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
MNC/DHT
|
0,07
|
0,07
|
||||||||||||
|
2.29
|
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất ở nông thôn
|
MNC/ONT
|
3,87
|
2,01
|
1,34
|
0,52
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất mặt nước chuyên dùng chuyển đất nghĩa trang nghĩa địa
|
MNC/NTD
|
||||||||||||||
|
2.31
|
Đất thủy lợi chuyển sang đất giao thông
|
DTL/DGT
|
||||||||||||||
|
2.32
|
Đất giáo dục chuyển sang dất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DGD/DTS
|
||||||||||||||
|
2.33
|
Đất quốc phòng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
CQP/SKK
|
0,82
|
0,82
|
||||||||||||
|
2.34
|
Đất khu công nghiệp chuyển sang đất quốc phòng
|
SKK/CQP
|
0,70
|
0,70
|
||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang phi nông nghiệp
|
BCS/PNN
|
567,56
|
2,14
|
67,06
|
198,63
|
269,44
|
1,17
|
17,20
|
0,41
|
0,03
|
1,41
|
8,60
|
1,47
|
1,47
|
|
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất quốc phòng
|
BCS/CQP
|
||||||||||||||
|
3.2
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất bãi thải, khu xử lý chất thải
|
BCS/DRA
|
4,13
|
4,13
|
||||||||||||
|
3.3
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất khu công nghiệp
|
BCS/SKK
|
53,50
|
39,17
|
0,29
|
9,19
|
4,85
|
|||||||||
|
3.4
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất thương mại dịch vụ
|
BCS/TMD
|
489,01
|
0,09
|
27,89
|
196,56
|
257,75
|
0,03
|
1,09
|
4,40
|
1,20
|
1,20
|
||||
|
3.5
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất sản xuất phi nông nghiệp
|
BCS/SKC
|
||||||||||||||
|
3.6
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
BCS/DHT
|
4.36
|
1,59
|
2,50
|
0,27
|
||||||||||
|
3.7
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất ở nông thôn
|
BCS/ONT
|
13,59
|
1,17
|
12,35
|
0,07
|
Page 3
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích
(ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng
Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân Châu
|
Xã Việt Hải
|
Xã
Xuân
Đám
|
|
3.8
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất ở đô thị
|
BCS/ODT
|
2,16
|
0,38
|
1,78
|
||||||||||
|
3.9
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất nghĩa trang nghĩa địa
|
BCS/NTD
|
|||||||||||||
|
3.1
|
Đất chưa sử dụng chuyển sang đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
BCS/DTS
|
0,08
|
0,08
|
|||||||||||
|
3.11
|
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
DCS/CQP
|
0,03
|
0,03
|
|||||||||||
|
3.12
|
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất phát triển hạ tầng
|
DCS/DKV
|
0,10
|
0,10
|
|||||||||||
|
3.13
|
Đất dồi núi chưa sử dụng chuyển sang đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DCS/DKV
|
0,60
|
0,28
|
0,32
|
||||||||||
|
4
|
Đất phi nông nghiệp chuyển sang đất nông nghiệp
|
PPN/NNP
|
19,35
|
19,35
|
|||||||||||
|
4.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất rừng phòng hộ
|
MNC/RPH
|
19,35
|
||||||||||||
|
II
1
|
ĐẤT MẶT NƯỚC VEN BIỂN
Đất mặt nước ven biển chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
MVB/PNN
|
19,35
|
||||||||||||
|
1,00
|
1,00
|
19,35
|
|||||||||||||
|
1,00
|
1,00
|
19,35
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất mặt nước ven biển chuyển sang đất quốc phòng
|
MVB/CQP
|
1,00
|
1,00
|
Page 4
Biểu 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI
(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích (ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân
Châu
|
Xã Việt
Hải
|
Xã Xuân
Đám
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
I
|
DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
367,44
|
11,07
|
69,97
|
26,50
|
8,24
|
30,15
|
21,44
|
0,03
|
0,32
|
0,22
|
||||
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
52,31
|
1,88
|
24,92
|
16,33
|
6,21
|
2,90
|
0,07
|
||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
0,23
|
0,16
|
0,07
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
26,13
|
1,72
|
8,08
|
16,33
|
|||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
25,60
|
16,82
|
6,21
|
2,57
|
|||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,33
|
0,33
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|||||||||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
110,72
|
8,40
|
44,76
|
10,17
|
2,02
|
24,31
|
21,06
|
||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,82
|
0,82
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,70
|
0,70
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,52
|
0,52
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
46,41
|
6,58
|
22,23
|
5,21
|
0,61
|
11,78
|
|||||||
|
2.7
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||
|
2.8
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||
|
2.9
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
20,56
|
9,61
|
10,95
|
Page 1
|
5TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
5TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích (ha)
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã
Nghĩa Lộ
|
Xã
Đồng Bài
|
Xã
Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân
Châu
|
Xã Việt
Hải
|
Xã Xuân
Đám
|
|
2.11
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1,23
|
1,23
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||||
|
2.13
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||
|
2.14
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DGN
|
|||||||||||||
|
2.15
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||
|
2.16
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,07
|
0,07
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|||||||||||||
|
2.18
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||||
|
2.19
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
|||||||||||||
|
2.2
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||
|
2.21
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||
|
2.22
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
40,41
|
0,07
|
12,10
|
4,96
|
1,34
|
0,88
|
21,06
|
||||||
|
2.23
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|||||||||||||
|
2.24
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|||||||||||||
|
2.25
|
Đất công trình công cộng khác
|
DCK
|
|||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4,91
|
0,79
|
0,29
|
0,01
|
2,94
|
0,38
|
0,03
|
0,32
|
0,15
|
||||
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
4,18
|
0,79
|
0,29
|
0,01
|
2,94
|
0,15
|
|||||||
|
3.2
|
Đất chưa sử dụng
|
NCS
|
0,73
|
0,38
|
0,03
|
0,32
|
|||||||||
|
I
|
Đất mặt nước ven biển
|
MVB
|
199,50
|
198,50
|
1,00
|
Page 2
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN CÁT HẢI
(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện
tích
|
Thị trấn
Cát Bà
|
Thị trấn
Cát Hải
|
Xã Nghĩa
Lộ
|
Xã Đồng
Bài
|
Xã Hoàng
Châu
|
Xã Văn
Phong
|
Xã Phù
Long
|
Xã Gia
Luận
|
Xã Hiền
Hào
|
Xã Trân
Châu
|
Xã Việt
Hải
|
Xã Xuân
Đám
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
NNP
|
|||||||||||||
|
2
|
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
|
PNN
|
567,56
|
2,14
|
67,06
|
198,63
|
269,44
|
1,17
|
17,20
|
0,41
|
0,03
|
1,41
|
8,60
|
1,47
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,03
|
0,03
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
53,50
|
39,17
|
0,29
|
9,19
|
4,85
|
||||||||
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
489,01
|
0,09
|
27,89
|
196,56
|
257,75
|
0,03
|
1,09
|
4,40
|
1,20
|
||||
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||||
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
4,46
|
1,59
|
2,50
|
0,10
|
0,27
|
||||||||
|
2.7
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||
|
2.8
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
0,60
|
0,28
|
0,32
|
||||||||||
|
2.9
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
15,37
|
1,78
|
1,17
|
12,35
|
0,07
|
||||||||
|
2.1
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,38
|
0,38
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,08
|
0,08
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, khu xử lý chất thải
|
DRA
|
4,13
|
4,13
|
Biểu 05
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG KẺ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 1703 /QĐ-UBND ngày 22 / 6 /2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đã được giao, chothuê ()
cho thuê (ha)
|
Đã được giao, chothuê ()
cho thuê (ha)
|
Đã thu hồi GPMBưao
nhưng chưa giao)
(ha)
|
Đã thu hồi GPMBưao
nhưng chưa giao)
(ha)
|
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiệnKHSD 200
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Đất tự nhiên
nhiên
|
Đất mặt
nước vẹn
biển
|
Tổng diện tích
tích
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
L CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG
|
L CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2019 SANG
|
1.568,40
|
549,69
|
140,26
|
342,19
|
772,84
|
771,84
|
1,00
|
||||||
|
Khu xử lý rác thải Áng Chà Chà
|
UBND huyện
Cát Hải
|
DRA
|
4,41
|
4,13
|
4,13
|
4,13
|
BCS
|
Xã Trân Châu
|
- STT: 01, Mục XIII. Cát Hải. Biểu 02; STT: 02, Mục XIV Biểu 03, Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND TP;
- Quyết định số 55/QĐ-HĐND, ngày 20/10/2017 của HĐND TP về phê duyệt chủ trương đầu tư;
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 của UBND TP về phê duyệt dự án đầu tư duyệt dự án đầu tư.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế |hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
|- Diện tích 4,13 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đât
|
|||||
|
2
|
Dự ám nâng cấp mở rộng tuyến đường
xuyên đảo Cát Hải - Cát Bà (đoạn Cái
Viềng - Mốc Trắng)
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hải Phòng
|
DGT
|
23,55
|
18,97
|
18,97
|
18,97
|
DGT
|
Xã Phù Long
|
- Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên địa bàn quận Lê Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 2275/QĐ-UBND, ngày 20/11/2007 của UBND TP về việc nhê duyệt dự án phê duyệt dự án;
phê duyệt dự án; - uyết định số 2502/QĐ-UBND, ngày 26/9/2017 của UBND TP về điều chinh bổ sung dự án đầu tư;
hín á ư, - Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 18,97 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
|
||||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
12,43
|
12,43
|
BCS
|
Xã Đồng Bài
|
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
|
||||||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
150,67
|
128,60
|
1,16
|
1,16
|
1,16
|
BCS
|
Xã Văn Phong
|
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
|
|||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
30,09
|
30,09
|
BCS
|
Xã Nghĩa Lộ
|
- Giấy chứng nhận/đăng ký đầu tư mã số 6554751823 thay đổi lần thứ 6, ngày 08/01/2020 08/01/2020.
|
||||||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
13,84
|
13,84
|
BCS
|
Xã Hoàng Châu
|
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế
|
||||||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
0,71
|
0,61
|
BCS
|
TT Cát Hải
|
hoạch sử dụng đầt năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 1,16 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
|
||||||
|
3
|
Dự án Tổ hợp sản xuất ô tô Vinfast (348ha)
|
Công ty TNHH
Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
SKK
|
140,26
|
140,26
|
BCS
|
Ngoài địa giới
|
hoạch sử dụng đầt năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 1,16 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất
|
||||||
|
4
|
Dự án xây dựng Khu cảng hàng hóa, bến
|
250,80
|
109,62
|
95,71
|
95,71
|
95,71
|
Xã Đồng Bài
|
|||||||
|
4
|
Dự án xây dựng Khu cảng hàng hóa, bến
|
25.54
|
Xã Văn Phong
|
- Công văn số 139/HĐND-CTHĐND ngày 03/8/2017 của HĐND TP về việc điều chinh, bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017;
- Quyết định 1032/QĐ-UBND, ngày 10/5/2018 của UBND TP về điều chỉnh
|
||||||||||
|
4
|
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
TMD
|
203,44
|
98,93
|
98,93
|
98,93
|
BCS
|
Xã Nghĩa Lộ
|
chủ trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 222,53ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất
|
||||
|
4
|
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
41,62
|
27,89
|
27,89
|
27,89
|
TT Cát Hải
|
chủ trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 222,53ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất
|
||||||
|
4
|
phà, bến tàu khách, nhà máy sản xuất các
sản phẩm du lịch, khu dịch vụ hậu cần du
lịch (548,97 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
27,57
|
Xã Phù Long
|
Page 1
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (hn)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (hn)
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Tổng diện
tích
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
|
UBND huyện
Cát Hài
|
ONT
|
18,74
|
18,74
|
18.74
|
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
|
Xã Văn Phong
|
- Công văn số 26/HĐND-CTHĐND, ngày 03/3/2017 của HĐND TP v/v bồ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 theo Nghị quyết 149/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của HĐND thành phố;
- Quyết định số 2858/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 của UBND TP phê duyệt
|
|||||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
|
UBND huyện
Cát Hài
|
ONT
|
14.95
|
14,95
|
14,95
|
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
|
Xã Hoàng Châu
|
dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đào Cát Hải GĐ 1;
- Nghị quyết số 46/NQ-HĐND, ngày 10/12/2018 của HĐND TP về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 547/QĐ-UBND, ngày 14/3/2019 của UBND TP về phê duyệt
|
|||||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn 1
|
UBND huyện
Cát Hài
|
ONT
|
10.99
|
10.99
|
10,99
|
NTS,LMU,
CLN,DGT,
DTL,BCS
|
Xã Nghĩa Lộ
|
dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư đào Cát Hải GĐ1;
- STT: 26, Mục II1. Cát Hải, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP
|
|||||
|
6
|
Trạm kiểm soát Biên Phòng
|
Bộ Chi huy Bộ
đội Biên phòng
thành phố
|
CQP
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
DCs
|
Xã Gia Luận
|
Quyết định số 1929/QĐ-BTLBP, ngày 02/8/2013 của Bộ Tư lênh Biên phòng về vị trí đóng quân.
|
|||||
|
7
|
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
|
DGT
|
13,12
|
13,06
|
13,06
|
13,06
|
Xã Trân Châu
|
- Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên
|
|||||
|
7
|
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
|
DGT
|
23,00
|
18.01
|
18,01
|
18,01
|
Xã Xuân Đảm
|
địa bàn quận Lô Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 40/QĐ-HĐND, ngày 21/9/2017 của HĐND TP về điều chỉnh bố sung dự án;
- Quyết định số 2503/QĐ-UBND, ngày 26/9/2017 của UBND TP về điều
|
|||||
|
7
|
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
|
DGT
|
3,47
|
3,47
|
3,47
|
3,47
|
DGT
|
Xã Hiền Hào
|
chỉnh bổ sung dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
|
||||
|
7
|
Dự án nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi (39.96ha)
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình giao thông
Hài Phòng
|
DGT
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
0,37
|
TT Cát Bả
|
- Diện tích 34,91 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
|
|||||
|
8
|
Dự án đầu tư xây dựng đường nối khu l -
Vịnh Tùng Dinh
|
UBND huyện
Cát Hải
|
DGT
|
2,46
|
2,00
|
2.46
|
2.46
|
MNC,BCS,
CLN
|
TT Cát Bà
|
- Thông báo số 272/TB-UBND ngày 25/9/2012 của UBND thành phố về việc thu hồi đất thực hiện án;
- Quyết định 2021/QĐ-UBND, ngày 06/10/2009 của UBND TP về phê duyệt dự án;
- STT: 07, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của
HĐND TP.
- Quyết định số 488/QĐ-UBND, ngày 09/5/2017 của UBND huyện Cát Hải về phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tư.
- Nghị quyết số 07/NQ-HĐND, ngày 20/7/2018 của HĐND huyện về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kể hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
- Diện tích 2,0 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng.
|
||||
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
|
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
|
SKK
|
46.60
|
24.72
|
9,19
|
9.19
|
9,19
|
BCS
|
Xã Đồng Bài
|
- Giấy chứng nhận đầu tư, mã số dự án 7620078327 do Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng cấp thay đổi lần thứ 3, ngày 26-11/2019;
- STT: 02, Mục XIII Cát Hải, Biểu 02; Nghị quyết số 149/NQ-HĐND ngày
|
|||
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
|
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
|
SKK
|
8,71
|
4,59
|
1,92
|
1,92
|
1,92
|
BCS
|
Xã Văn Phong
|
13/12/2016 của HĐND TP.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
|
|||
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ
quốc tế Hải Phòng (526,81ha)
|
Công ty CP Khu công nghiệp
Đinh Vũ
|
SKK
|
471,50
|
225,19
|
39,17
|
Page 2
|
39,17
|
39,17
|
BCS
|
TT Cát Hài
|
- Diện tích 50,28 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích(ha)
|
Đã được aoo
cho thuê (ha)
|
Đã được aoo
cho thuê (ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích(ha)
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Đất tự
Đất tự nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Tổng diện tích
tích
|
Đất tự
Đhi iên
|
Đất mặt
nước ven
biến
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
10
|
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
0,18
|
0.03
|
0,03
|
0,03
|
BCS
|
Xã Phù Long
|
-Công văn số 199/HĐND-CTHĐND ngày 01/11/2017 của HĐND TP về việc bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2017 trên
|
|||||
|
10
|
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
1,50
|
1,09
|
1,09
|
1,09
|
BCS
|
Xã Hiền Hào
|
địa bàn quận Lê Chân và huyện Cát Hải;
- Quyết định số 2639/QĐ-UBND, ngày 11/10/2017 của UBND TP về chủ
|
|||||
|
10
|
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
TMD
|
1,50
|
1,20
|
1,20
|
1,20
|
BCS
|
Xã Xuân Đám
|
trương đầu tư dự án.
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về
|
||||
|
10
|
Dự án xây dựng tuyến cáp treo Phù Long - Cát Bà (4,87 ha)
|
Công ty TNHH
Mặt trời Cát Bả
|
0,13
|
BCS
|
Xã Trân Châu
|
kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
|
||||||||
|
1,56
|
TT Cát Bà
|
- Diện tích 2,32 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
|
BCS
|
|||||||||||
|
=1
|
Dự án khu tái định cư tổ dân phố Hùng Sơn
|
UBND huyện
Cát Hải
|
ODT
|
2,24
|
2.24
|
2,24
|
RPH,CLN,
ODT,SKC
|
TT Cát Bà
|
- STT: 390, Biểu 01; STT: 368, Biểu 02, Nghị quyết 37/NQ-HĐND TP, ngày 08/12/2017 của HĐND TP;
-Quyết định số 1604/QĐ-UBND, ngày 31/10/2017 về phê duyệt dự án đầu tư - Nghị quyết số 07/NQ-HĐND, ngày 20/7/2018 của UBND huyện về điều chinh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020.
|
|||||
|
12
|
Đấu giả đất thương mại dịch vụ
|
UBND huyện
Cát Hải
|
TMD
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
BCS
|
Xã Trân Châu
|
- Quyết định số 1513/QĐ-UBND, ngày 28/6/2019 của UBND TP về phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất huyện Cát Hải;
-Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND huyện về phê duyệt quy hoạch nông thôn mới xã Trân Châu
- Nguồn gốc là đất bằng chưa sử dụng do UBND xã Trân Châu quản lý, hiện trạng không có nhà trên đất.
|
|||||
|
13
|
Dự án khu du lịch sinh thái thể thao leo núi
|
Công ty CP du
lịch Thiên Minh
Hòa Bình
|
TMD
+ RPH
|
6,00
|
5,89
|
5,89
|
5,89
|
BCS, RPH
|
Xã Trân Châu
|
- Thông báo số 280/TB-UBND, ngày 12/9/2011 của UBND TP về việc thu hồi đất thực hiện dự án;
- Quyết định số 1281/QĐ-UBND, ngày 16/8/2011 của UBND TP về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án;
- Giấy chứng nhận đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng cấp số
2485685468, ngày 20/11/2019.
- Diện tích 5,89 ha đã hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện giao đất, cho thuê đất.
|
||||
|
14
|
Dự án cài tạo nâng cấp đường 356 đoạn từ ngã ba Áng Sỏi đến Tổ dân phố số 2
|
Ban Quản lý
dự án đầu tư
xây dựng các
công trình giao thông Hải
Phòng
|
DGT
|
6.10
|
6,10
|
6,10
|
CLN,RPH,
ODT,DGT,
DTL
|
TT Cát Bà
|
- STT: 393, Biểu 01; STT: 370, Biểu 02, Nghị quyết 37/NQ-HĐND TP, ngày 08/12/2017 của HĐND thành phố;
- Quyết định số 2723/QĐ-UBND, ngày 22/10/2018 của UBND TP về phê duyệt dự án đầu tư
|
|||||
|
15
|
Dự án di chuyển đường điện 110kV và
35kV Chợ Rộc - Cát Bà
|
UBND thị xã
Quảng Yên
|
DNL
|
0,23
|
0,23
|
0.23
|
NTS
|
xã Nghĩa Lộ
|
- STT: 08, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của HĐND TP;
- Quyết định số 3532/QĐ-UBND, ngày 26/10/2016 của UBND tỉnh Quảng Ninh về phê duyệt dự án đầu tư;
- Công văn số 5807/UBND-CT, ngày 11/6/2017 của UBND TP về chấp thuận mặt bằng hướng tuyến;
|
|||||
|
16
|
Dự án mở rộng trụ sở làm việc Chi cục Thuế
|
Chi cục thuế
TP HP
|
DTS
|
0.08
|
0,08
|
0,08
|
BCS
|
thị trấn Cát Bà
|
- STT: 09, Biểu 02, Nghị quyết số 20/NQ-HĐND, ngày 12/7/2018 của HĐND TP;
- Quyết định số 12261/QĐ-CT, ngày 24/10/2017 của Cục thuế thành phố Hài Phòng về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Chi cục thuế huyện Cát Hải, Hải Phòng.
|
Page 3
Page 4
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
DIỆN TÍCH
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Tổng diện
tích
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
30
|
Dự án trồng hoa hai bên tuyến đường xuyên đảo Cát Bà phục vụ phát triển du lịch
|
UBND huyện
Cát Hài
|
DKV
|
0,28
|
0,28
|
0,28
|
DCS
|
xã Phù Long
|
- Nghị quyết số 29/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cátt Hi v chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1551/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư
- STT: 23, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 củaHĐTP
HĐND TP
|
|||||
|
30
|
Dự án trồng hoa hai bên tuyến đường xuyên đảo Cát Bà phục vụ phát triển du lịch
|
UBND huyện
Cát Hài
|
DKV
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
DCS
|
xã Hiền Hào
|
- Nghị quyết số 29/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cátt Hi v chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1551/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư
- STT: 23, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 củaHĐTP
HĐND TP
|
|||||
|
31
|
Dự án xây dựng tuyến đê phục vụ mở rộng nghĩa trang nhân dân đảo Cát Hải
|
UBND huyện
Cát Hài
|
DTL
|
1,1
|
1,1
|
1,1
|
NTS
|
xã Nghĩa Lộ
|
- Nghị quyết số 23/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cát Hải về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1538/QĐ-UBND, ngày 28/10/2019 của UBND huyện Cát Hải về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- STT: 24, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của
HĐND TP
|
|||||
|
32
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ ngã 3 Núi Xẻ đến bến Bèo
|
UBND huyện
Cát Hài
|
DGT
|
2,4
|
2,4
|
2,4
|
RPH, BCS,
ODT
|
thị trấn Cát Bà
|
- Nghị quyết số 22/NQ-HĐND, ngày 18/9/2019 của HĐND huyện Cát Hải về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 1549/QĐ-UBND, ngày 30/10/2019 của UBND huyện về việc phê duyệt dự án đầu tư;
- STT: 13, Biểu 01; STT: 25, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP
|
|||||
|
33
|
Dự án mở rộng Tổ hợp nghỉ dưỡng cao cấp Cát Bà Beach Resort (17,28ha)
|
Công ty CP Tập
đoàn Flamingo
|
TMD
+ RPH
|
17,28
|
4,74
|
12,31
|
12,31
|
MNC+RPH
|
thị trấn Cát Bà
|
Quyết định số 3058/QĐ-UBND, ngày 09/12/2019 của UBND TP về chủ
trương đầu tư dự án;
- Báo cáo số 187/BC-UBND ngày 27/5/2020 của UBND huyện Cát Hải về kết quả giải phóng mặt bằng, giải trình và làm rõ một số nội dung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cát Hải
Diện tích 12,31 ha không phải thu hồi đất, đãng ký kế hoạch sử dụng đất để phục vụ việc giao đất.
|
||||
|
34
|
Dự án khai thác cát
|
Công ty Cổ
phần khai thác
cát phục vụ Khu
kinh tế
|
SKS
|
99,0
|
99,0
|
99
|
MVB
|
thị trấn Cát Hải
|
Giấy phép số 2750/GP-UBND, ngày 07/12/2015 của UBND TP
|
|||||
|
35
|
Dự án khai thác cát
|
Công ty TNHH
Đầu tư công
trinh và Thương
mại Hoàng Phát
|
SKS
|
99,5
|
99,5
|
99,5
|
MVB
|
thị trấn Cát Hải
|
Giấy phép số 2778/GP-UBND, ngày 04/12/2015 của UBND TP
|
|||||
|
36
|
Dự án phục hồi và phát triển rừng ven biển tại quần đảo Cát Bà thành phố Hải Phòng giai đoạn 2016-2020
|
Ban Quản lý dự
án đầu tư xây
dựng các công
trình nông
nghiệp và phát
triền nông thôn
|
RPH
|
19,35
|
19,35
|
19,35
|
MNC
|
Xã Phù Long
|
- Quyết định số 2850/QĐ-UBND, ngày 31/10/2018 của UBND TP về việc phê duyệt dự án;
- Quyết định số 507/QĐ-SNN, ngày 04/10/2019 của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn về phê duyệt thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công, dự toán công trình lâm sinh hạng mục: Trồng rừng ngập mặn
- Diện tích 19,35 ha hiện trạng là đất mặt nước chuyên dùng do UBND xã Phù Long quản lý, không phải thực hiện công tác thu hồi, bồi thường giải phóng mặt bằng, đăng ký kế hoạch sử dụng đất để thực hiện việc giao đất, chuyến mục đích sử dụng đất.
|
Page 5
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã được giao,
cho thuê (ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
Đã thu hồi GPMB
nhưng chưa giao
(ha)
|
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
DIỆN TÍCH
Diện tích thực hiện
trong KHSDĐ 2020 (ha)
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
STT
|
TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
Chủ đầu tư
|
Mã đất
|
Tổng diện
tích (ha)
|
Đất tự
Đất tự nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Đất tự
Đất tự nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Tổng diện
tích
|
Đất tự
nhiên
|
Đất mặt
nước ven
biển
|
Sử dụng vào
loại đất
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CĂN CỨ PHÁP LÝ
|
|
37
|
Công trình di chuyển tuyến ĐDK 110kV,
35kV phục vụ GPMB thi công Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải-Cát Bà (đoạn Cái Viềng-Mốc Trắng)
|
UBND huyện
Cát Hải
|
DNL
|
0.1
|
0,1
|
0,1
|
BCS
|
Xã Phù Long
|
Quyết định số 240/QĐ-UBND, ngày 20/3/2020 của UBND huyện về phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình di chuyến tuyến ĐDK 110kV, 35kV phục vụ giải phóng mặt bằng thi công Dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải-Cát Bà (đoạn Cái Viềng-Mốc Trắng)
- Diện tích 0,1 ha đã giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư nâng cấp mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải - Cát Bả (đoạn Cái Viềng - Mốc Trắng) hiện do UBND xã Phù Long quản lý.
|
|||||
|
38
|
Các công trình giao thông theo Đề án nông thôn mới kiểu mẫu gồm:
- Đường gắn với tỉnh lộ 356 đoạn Cát Đồn thôn 1 đến ngã ba cổng làng.
- Đường từ Nhà văn hóa thôn 1 đến Ao
nước thôn l
- Đường từ cổng làng đến đường 356
- Đường trục thôn từ nhà ông Dân đến nhà
văn hóa thôn 2,3
- Đường trục thôn từ nhà ông Mặc đến Nhà văn hóa thôn 4
-Đường trục thôn từ nhà ông Hanh đến nhà ông Vui
- Đường ngõ xóm thôn 1
- Đường ngõ xóm thôn 2
- Đường ngõ xóm thôn 3
- Đường ngõ xóm thôn 4
|
UBND huyện
Cát Hải
|
DGT
|
1,02
|
1,02
|
1,02
|
LUA,BHK,
ONT, BCS
|
xã Xuân Đám
|
- Đề án số 17/ĐA-UBND, ngày 03/12/2019 của UBND TP về việc xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu trên địa bàn thành phố HP;
- STT: 14, Biểu 01; STT: 22, Biểu 02, Nghị quyết số 68/NQ-HĐND, ngày 09/12/2019 của HĐND TP: 09/12/2019 của HĐND TP;
- Các Quyết định từ số: 1040/QĐ-UBND, ngày 19/5/2020 đến số 1049/QĐ- UBND, ngày 19/5/2020 về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình.
|
|||||
|
39
|
Đấu giá đất ở thuộc quỹ đất 10% thu hồi từ dự án Khu đô thị du lịch Cái Giá-Cát Bà
|
Trung tâm
PTQĐ-Sở TNMT
|
ODT
|
3,34
|
3,34
|
3,34
|
ODT
|
thị trấn Cát Bà
|
- Quyết định số 2029/QĐ-UBND, ngày 25/11/2010 của UBND thành phố về thu hồi quỹ đất 10%.
'Quyết định số 484/QĐ-UBND, ngày 06/5/2016 của UBND huyện Cát Hải về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết 1/500 và ban hành quy định quản lý theo đồ án quy hoạch khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất 10% thu hồi từ dự án Khu đô thị du lịch Cải Giá-Cát Bà, huyện Cát Hải.
|
|||||
|
40
|
Khu nhà ở tái định cư thuộc quỹ đất 10%
thu hồi từ Khu đô thị du lịch Cái Giá-Cát Bà
|
UBND huyện
Cát Hài
|
ODT
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
ODT
|
thị trấn Cát Bà
|
Quyết định số 2029/QĐ-UBND, ngày 25/11/2010 của UBND thành phố về thu hồi quỹ đất 10%
- Quyết định số 485/QĐ-UBND, ngày 06/5/2016 của UBND huyện Cát Hải về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1:500 lô LK4 thuộc lô A3 của quỹ đất 10% thu hồi từ Dự án Khu đô thị Cái Giá-Cát Bà, thị trấn Cát Bà
|
|||||
|
Tổng
|
1.812,80
|
554,43
|
140,26
|
342,19
|
1.012,27
|
812,77
|
199,50
|
Page 6