Quay lại

Quyết định 170/QĐ-SXD 2016 công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần Sửa chữa tỉnh Phú Yên

UBND TỈNH PHÚ YÊN
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 170/QĐ-SXD

Phú Yên, ngày 01 tháng 11 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA TỈNH PHÚ YÊN

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;

Căn cứ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên “Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Phú Yên”;

Xét đề nghị của Phó Chánh Văn phòng và Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- UBND Tỉnh, HĐND Tỉnh (b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh;
- UBND các huyện, TX Sông cầu, TP Tuy Hòa;
- Phòng Kinh tế và Hạ tầng, phòng Quản lý đô thị;
- Các phòng, Chi cục, Trung tâm thuộc Sở;
- Website của SXD;
- Lưu: VT, P6 (NCT-50b).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Nguyễn Văn Đồng


THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Cơ sở xác định đơn giá:


Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.


Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.


Văn bản số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa.


2. Nội dung đơn giá:


Đơn giá xây dựng công trình - phần sửa chữa xác định chi phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như: cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt.v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; công tác xây dựng sửa chữa bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.


a) Chi phí vật liệu:


Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa. Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Liên Sở: Tài chính - Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong thông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.


b) Chi phí nhân công:


Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp). Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) được xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:


+ Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.


+ Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.


- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.


Công nhân xây dựng: Nhóm I, II - Bảng số 1.


c) Chi phí máy thi công:


Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.


3. Kết cấu tập đơn giá:


Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa bao gồm 03 phần, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu sửa chữa, được mã hóa như quy định tại định mức dự toán xây dựng công trình - phần sửa chữa số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng.


Phần I - Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch kết cấu công trình


SA.10000 - SA.11920: Công tác phá dỡ các kết cấu, công trình xây dựng


SA.20000 - SA.21500: Công tác tháo dỡ các kết cấu, công trình xây dựng


SA.30000 - SA.32800: Tháo dỡ thiết bị phục vụ thay thế, sửa chữa


SA.40000 - SA.42800: Công tác đục tẩy, khoan tạo lỗ, thổi, cắt để sửa chữa, gia cố các kết cấu, công trình xây dựng


SA.50000 - SA.51500: Công tác làm sạch các kết cấu, công trình xây dựng


Phần II - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu, nhà cửa, vật kiến trúc


SB.10000 - SB.17900: Công tác sửa chữa các kết cấu xây đá, gạch


SB.20000 - SB.23900: Công tác sửa chữa các kết cấu bê tông


SB.30000 - SB.32300: Công tác gia cố kết cấu thép


SB.40000 - SB.41900: Công tác làm mái


SB.50000 - SB.54900: Công tác trát, láng, ốp


SB.60000 - SB.63200: Công tác làm trần, mộc trang trí thông dụng


SB.80000 - SB.84200: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác


SB.91000 - SB.91220: Dàn giáo phục vụ thi công.


SB.92000 - SB.95000: Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải


Phần III - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu khác


SC.10000 - SC.14680: Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khí


SC.20000 - SC.28000: Công tác sửa chữa cầu đường bộ


SC.30000 - SC.39700: Công tác sửa chữa đường bộ


SC.40000 - SC.45000: Công tác sửa chữa cầu đường sắt


SC.50000 - SC.51930: Công tác sửa chữa đường sắt


4. Hướng dẫn sử dụng:


- Tập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Phú Yên - Phần sửa chữa là cơ sở để lập dự toán công tác sửa chữa. Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ (trường hợp chỉ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định. Trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn (trường hợp phải lập dự án đầu tư),... không áp dụng đơn giá này.


- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi trong đơn giá này được tính đơn giá riêng. Đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung tương ứng trong các mã hiệu SB.91000 và SB.92000 của tập đơn giá này.


- Đối với một số công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất đá, cát, sản xuất lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt không có trong tập đơn giá này thì áp dụng theo quy định trong tập Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.


- Chi phí 1m3 vữa xây, trát, vữa bê tông các loại, chi phí vật liệu 1 tấn bê tông nhựa, … sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa áp dụng theo các bảng định mức trong Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng công bố theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.


- Trong đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa đã sử dụng cấp phối vữa có mã hiệu sau đây để tính toán:


+ Mã hiệu B221: Dùng cho công tác xây đá.


+ Mã hiệu B222: Dùng cho công tác xây gạch các loại, trát, ốp, láng, lát và công tác hoàn thiện khác.


+ Mã hiệu C312: Dùng cho công tác bê tông đá 1x2.


+ Mã hiệu C313: Dùng cho công tác bê tông đá 2x4.


+ Mã hiệu C314: Dùng cho công tác bê tông đá 4x6.


- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bóc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng;... thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng.


- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.


BẢNG GIÁ VẬT LIỆU


(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)


Stt
Tên vật liệu - Quy cách
Đơn vị
Giá vật liệu
(đồng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
A dao
Acetylene
Acetylene chai
Bao tải
Bulông M16x10
Bulông + rông đen
Bulông M20x50
Bulông M22x200
Bulông suốt ngang
Bột bả tường, cột, dầm trần
Bột màu
Bột phấn
Bột đá
Bột giặt
Bàn chải cước
Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 4m3
Bồn chứa nước inox dung tích 5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 6m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3
kg
m3
chai
m2
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
kg
kg
kg
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
31.818
40.000
200.000
5.000
2.000
8.000
5.000
14.000
16.000
6.364
54.545
3.000
682
20.000
4.000
1.954.545
3.045.455
4.681.818
6.181.818
6.363.636
9.272.727
10.818.182
11.636.364
14.545.455
1.343.636
757.576
909.091
1.272.727
1.500.000
1.650.000
1.909.091
2.454.545
3.727.273
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3
Bột sơn (trắng và vàng) kẻ đường
Biển báo phản quang tròn D90, bát giác
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
Bulông M18x26
Bulông M20x30
Bulông thường M17-30
Bulông cường độ cao M17-30
Bulông móc cầu M20x275
Bulông phòng xô M19x195-295
Bulông + lói giữ cấu kiện
Cây chống
Cát mịn ML = 1,5 ÷ 2,0
Cát nền
Cát vàng ML > 2
Cây chống D > 10cm
Cót ép
Cồn 90 độ
Củi đun
Cừ tràm D8-10cm
Chổi tàu cau
Cóc + bulông cóc
Cây giống (cây xanh)
Cột bê tông dải phân cách
Căn sắt C3-C4
Căn nhựa
Cóc đàn hồi
Cóc nhựa
Cấp phối nhựa
Củ đậu
Củ đậu + suốt
Chổi cáp
Các tông amiăng
Chì thỏi
Dây chì
bộ
bộ
bộ
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cây
m3
m3
m3
m
m2
lít
kg
m
cây
cái
cây
cái
cái
cái
cái
cái
m3
cái
cái
cái
m2
kg
kg
4.818.182
7.318.182
9.545.455
22.727
225.000
185.000
150.000
5.000
5.000
5.000
8.000
15.000
15.000
6.000
15.000
80.000
61.818
80.000
4.300
6.429
20.000
1.543
3.375
4.000
13.636
30.000
40.000
4.000
10.000
5.000
6.500
1.086.000
3.000
5.000
5.000
20.000
20.000
20.000
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
Dây kẽm buộc 1mm
Dây thép fi 2,5mm
Dây thừng
Dầu bóng
Dầu mazút
Dầu CK20
Đinh 6cm
Đinh crămpông
Đinh các loại
Đinh vít
Đinh đỉa
Đá 1x2
Đá 2x4
Đá 4x6
Đá chẻ 10x10x20
Đá chẻ 15x20x25
Đá chẻ 20x20x25
Đá cắt
Đá cẩm thạch 20x20
Đá cẩm thạch 30x30
Đá cẩm thạch 40x40
Đá hộc
Đá trắng nhỏ
Đá xanh miếng 10x20x30
Đất đèn
Điện
Đá hoa cương 20x20
Đá hoa cương 30x30
Đá hoa cương 40x40
Đá mài
Đinh bulông
Đinh cầu 10x180
Đá mạt 0,015x1
Đá granít 4x6
Đá dăm nhựa nguội
Đá xô bồ
kg
kg
m
kg
kg
kg
kg
cái
kg
cái
cái
m3
m3
m3
viên
viên
viên
viên
m2
m2
m2
m3
kg
m3
kg
kwh
m2
m2
m2
viên
kg
cái
m3
m3
tấn
m3
18.182
18.182
4.000
35.000
7.009
35.000
18.182
3.000
18.182
350
1.500
236.364
200.000
163.636
2.000
3.545
3.636
35.000
272.730
272.730
272.730
118.182
682
272.727
13.636
1.622
432.000
432.000
432.000
35.000
18.000
5.000
118.182
163.636
720.000
163.636
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
Đinh 10cm
Đinh xoắn
Đinh tirơpông
Đệm tâm ghi
Đệm chung tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Đinh suốt - cóc
Đinh suốt - củ đậu
Đệm sắt
Đệm cao su
Đá 6x8; đá 4x8
Đồng lá
Đinh suốt
Đệm gót
Đệm đầu
Đệm trượt
Đinh đệm trượt
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Đệm chung
Dầu hỏa (0,87 kg/lít)
Dầu hỏa
Đá cấp phối 0-4cm
Điêzen 0,05S
Dung môi PUH 3519
Dung môi PUV
Đất cấp phối tự nhiên
Điêzen 0,05S (0,86 kg/lít)
Dầu phanh
Dây thép fi 4mm
Dầu bôi; dầu nhờn; dầu công nghiệp; Dầu mỡ các loại
Fibrô úp nóc
Fibrô xi măng phẳng
Fibrô xi măng
Flinkote
Formica
Giấy dầu
Giấy nhám mịn
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
lít
m3
lít
lít
lít
m3
kg
kg
kg
kg
m
m2
m2
kg
m2
m2
m2
18.182
800
2.000
8.000
12.000
10.000
3.000
3.000
1.000
3.000
118.182
182.320
1.500
1.500
1.500
2.000
1.000
6.500
1.500
9.477
8.245
200.000
9.609
82.440
82.440
61.818
11.173
35.000
18.182
31.818
16.835
16.835
16.835
43.131
50.390
6.818
15.000
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
Giấy nhám thô
Giấy ép cứng
Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22
Gạch xi măng khía 20x20
Gạch bê tông 10x20x30
Gạch bê tông 10x20x40
Gạch bê tông 15x20x40
Gạch bê tông 20x20x40
Gạch bê tông 15x20x30
Gạch lát kích thước 30x30
Gạch lát kích thước 40x40
Gạch lát kích thước 50x50
Gạch chỉ 6,5x10,5x22
Gạch chịu lửa
Gạch chống nóng 22x10,5x15 (4 lỗ)
Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ)
Gạch chống nóng 22x22x10,5 (10 lỗ)
Gạch granít nhân tạo 30x30
Gạch granít nhân tạo 40x40
Gạch granít nhân tạo 50x50
Gạch gốm tráng men 3x10
Gạch lá dừa 10x20cm
Gạch lá dừa 20x20cm
Gạch lá nem 20x20cm
Gạch 11x11cm
Gạch 15x15cm
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
Gạch lát xi măng 30x30
Gạch silicát 6,5x12x25
Gạch thông gió 20x20cm
Gạch thông gió 30x30cm
Gạch thẻ 4x8x19
Gạch thẻ 5x10x20
Gạch vỉ (Mosaique)
Gạch 20x10cm
Gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm
m2
m2
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
kg
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
m2
viên
m2
12.000
15.000
1.260
2.273
4.273
4.273
6.818
6.818
6.818
10.826
17.576
35.227
1.260
2.000
1.300
1.500
1.700
18.153
33.280
49.921
1.000
1.500
2.000
2.500
1.000
1.500
2.000
3.818
5.966
7.732
1.364
10.909
11.818
1.000
1.100
62.000
1.500
101.818
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm
Gạch ốp 6x20cm
Gạch ống 10x10x20
Gạch ống 8x8x19
Gỗ chèn, gỗ kê
Gỗ chống
Gỗ dán
Gỗ ván cầu công tác
Gỗ ván khuôn
Gỗ ván làm lambri
Gỗ nhóm 5-7
Gỗ đà nẹp
Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22
Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20
Gạch lát xi măng 40x40
Gỗ nhóm 4
Gỗ nẹp
Gỗ xẻ 3x1cm
Gas (Khí gas)
Gỗ ván dày 3cm
Gioăng cao su D100mm
Gioăng cao su D150mm
Gioăng cao su D200mm
Gioăng cao su D250mm
Gioăng cao su D300mm
Gioăng cao su D350mm
Gỗ thanh 120x120x1700mm
Giẻ lau
Keo dán formica
Kính trắng 5mm
Keo Bituminous
Keo Megapoxy
Keo epoxy
Keo dán
Lito 3x3
Lập lách
Lito 3x3
m2
viên
viên
viên
m3
m3
m2
m3
m3
m3
m3
m3
viên
viên
viên
m3
m
m3
kg
m3
cái
cái
cái
cái
cái
cái
thanh
kg
kg
m2
kg
kg
kg
kg
m3
đôi
m
109.091
1.200
1.210
1.000
4.545.455
4.545.455
47.030
4.545.455
4.545.455
5.545.455
4.545.455
4.545.455
1.260
1.260
14.175
5.545.455
2.000
5.545.455
23.106
5.545.455
8.122
12.183
16.243
20.304
26.000
30.333
135.753
5.000
90.909
109.091
90.909
90.909
50.000
54.545
5.545.455
50.000
5.989
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
Linh kiện thép khác
Lưỡi cắt D350mm
Lưới thép mạ
Lưỡi ghi đường 1m
Lưỡi ghi đường 1,435m
Lưỡi ghi đường lồng
Ma tít (bả)
Móc sắt
Móc sắt + đệm (ty lợp)
Mỡ bò
Móng trâu
Mỡ PLS 140
Màng phản quang
Mực in cao cấp
Mũi khoan đặc D12mm
Mũi khoan đặc D16mm
Mũi khoan đặc D20mm
Mũi khoan đặc D22mm
Mũi khoan hợp kim D24mm
Mũi khoan hợp kim D40mm
Mũi khoan hợp kim D50mm
Mũi khoan hợp kim D60mm
Mũi khoan hợp kim D70mm
Mũi khoan hợp kim D80mm
Mũi đục bê tông
Matít dẻo gắn kính
Mũi khoan đặc D24mm
Mỡ chì
Ngói máy 13v/m2
Ngói máy 22v/m2
Ngói 75v/m2
Ngói bò
Ngói mũi hài 75v/m2
Ngói âm dương
Nhũ tương nhựa
Nhựa bitum số 4
Nhựa đường; Nhựa đặc
Nước ngọt
Nẹp gỗ (làm trần)
kg
cái
m2
cái
cái
cái
kg
cái
cái
kg
cái
kg
m2
lít
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
cái
kg
viên
viên
viên
viên
viên
viên
kg
kg
kg
lít
m
18.000
100.000
16.500
65.000
87.000
95.000
7.386
1.273
1.818
31.818
25.000
25.000
200.000
70.000
25.000
30.000
40.000
50.000
65.000
100.000
150.000
200.000
250.000
300.000
15.000
50.000
55.000
25.000
9.500
4.775
3.073
13.000
3.321
3.000
10.000
11.000
11.000
9
3.000
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
Nắp chụp nhựa 60
Nắp chụp nhựa 80
Nắp na
Oxy
Oxy
Ống thép hàn D50
Ống thép D48
Ống thép hàn D100mm
Ống thép hàn D150mm
Ống thép hàn D200mm
Ống thép hàn D250mm
Ống thép hàn D300mm
Ống thép hàn D350mm
Phèn chua
Phụ gia CMC
Phụ gia dẻo hóa
Phân vi sinh
Phụ gia
Que hàn
Rơm
Ray P26-25-24 (10m)
Ray P33-30 (12,5m)
Răng cào
Rivê D18-22
Rivê D24-26
Ray P38-50 (12,5m)
Ray P50 (25m)
Ray hộ luân đường 1m
Ray hộ luân đường 1,435m
Ray hộ luân đường lồng
Rông đen
Rông đen lò xo
Sơn dầu
Sơn lót kẻ đường
Sơn nước (sơn silicát)
Sỏi hạt lớn
Sơn chống rỉ
Sắt dàn giáo; Thép dàn giáo
Suốt
cái
cái
cái chai
m3
m
kg
m
m
m
m
m
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
thanh
thanh
bộ
cái
cái
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh cái
cái
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
3.500
4.500
25.000
90.909
15.152
40.403
19.500
60.267
225.455
452.364
597.818
834.909
961.455
15.000
70.000
14.000
4.727
18.000
22.727
100
3.558.100
5.253.700
480.000
500
800
7.041.700
7.041.700
200.000
250.000
200.000
300
500
133.080
90.000
60.000
1.818
65.377
18.000
10.000
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
Sắt ống đk 60mm
Sắt ống đk 80mm
Sơn kẻ đường
Sơn trắng + đỏ
Sắt hình (L, U, I)
Sắt chữ U
Sắt tấm
Sơn Bara Fe RS
Sơn chống rỉ mau khô
Than cám, than rèn
Thép tròn fi ≤ 10
Thép tròn fi ≤ 18
Thép tròn fi > 18
Thép hình các loại
Thép tấm
Tăng đơ D14
Tôn d=2mm
Tôn tráng kẽm sóng dài ≤ 2m
Tôn úp nóc tráng kẽm
Tấm lợp nhựa (tôn nhựa)
Tấm nhựa 50x50
Tôn úp nóc nhựa
Tấm trần thạch cao 50x50cm
Tấm trần thạch cao 63x41cm
Thép tròn fi ≤ 12mm
Tôn tráng kẽm d=1,2mm
Tâm ghi đường 1m
Tâm ghi đường 1,435m
Tâm ghi đường lồng
Tấm đan
Tấm đan 80x60x10
Tấm sóng 3x47x4120
Tà vẹt 16x22x220
Tà vẹt 2-2,9m
Tà vẹt 3,05-3,95m
Tà vẹt 4,1-4,83m
Tà vẹt bê tông cóc cứng đường 1m
Tà vẹt bê tông cóc đàn hồi đường 1m
m
m kg
kg
kg
cái
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
kg
m2
m
m2
m2
m
m2
m2
m kg
cái
cái
cái
m2
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
33.333
42.424
25.455
133.080
15.909
3.000
12.273
45.000
65.377
1.000
15.777
15.727
15.727
15.909
12.273
20.000
10.651
58.528
45.000
60.000
15.000
15.000
28.000
38.000
15.727
13.445
65.000
95.000
75.000
50.000
25.000
120.000
180.000
170.000
200.000
280.000
125.000
130.000
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
Tà vẹt bê tông K3A cóc cứng đường 1,435m
Tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi đường 1,435m
Tà vẹt bê tông K92 đường 1m
Tà vẹt bê tông K92 đường 1,435m
Tà vẹt bê tông đường lồng
Tà vẹt gỗ đường 1m
Tà vẹt gỗ đường 1,435m
Tà vẹt gỗ đường lồng
Tà vẹt sắt đường 1m
Thanh chống K
Thanh chống tấm đan
Thanh giằng cự ly đường 1m
Thanh giằng cự ly đường 1,435m
Thanh giằng cự ly đường lồng
Trụ đỡ biển báo D110x3,5
Trụ bê tông (lđ dải phân cách)
Tấm sóng 3x47x4120mm
Tre cây
Thép làm biện pháp (tháo dỡ lớp bảo ôn)
Tấm bảo ôn dày 50mm
Tấm bảo ôn dày 75mm
Tấm bảo ôn dày 100mm
Tấm bảo ôn dày 150mm
Tấm bảo ôn dày 200mm
Ventônít
Vôi cục
Ván ép
Véc ni
Vữa samốt
Ván tuần cầu nhóm 5
Viên phản quang
Vữa lưu huỳnh
Vải trắng
Vải nháp; giấy nhám
Xi măng trắng
Xăng RON92
Xi măng PC40
Xăng RON92
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
thanh
thanh
cái
cái
cái
cột
cái
tấm
cây
kg
m2
m2
m2
m2
m2
kg
kg
m2
kg
kg
m3
viên
kg
m2
kg
kg
kg
kg
lít
180.000
200.000
100.000
140.000
100.000
150.000
190.000
150.000
80.000
15.000
10.000
60.000
90.000
40.000
270.000
25.000
120.000
15.000
18.000
20.000
25.000
35.000
50.000
60.000
6.568
3.000
13.000
30.000
35.000
4.545.455
31.818
500
8.000
20.000
3.327
18.709
1.745
13.845

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG


TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG


Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.


* Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:


- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.


- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.


* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2.


TT
Chức danh
Hệ số lương (HCB)
Đơn giá (đồng/công)
Đơn giá (đồng/công)
TT
Chức danh
Hệ số lương (HCB)
Vùng III
Vùng IV

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
Công nhân xây dựng - Nhóm I: Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5/7
2,16
2,36
2,43
2,55
2,69
2,78
2,87
3,01
166.154
181.538
186.923
196.154
206.923
213.846
220.769
231.538
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
Công nhân xây dựng - Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,7/7
2,44
2,65
2,73
2,86
3,01
3,12
3,22
187.692
203.846
210.000
220.000
231.538
240.000
247.692
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG


Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Giá ca máy
(đồng)
Giá ca máy
(đồng)
Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Vùng III
Vùng IV
25
33
35

47

48
51
55
62
63
64
72
96
117
119
120
121
122
125
126
178
180
205
210
211
212
214
218
219
220
225
226
Máy ủi, công suất 108-110CV
Máy san tự hành, công suất 108CV
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg (Máy đầm cóc)
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng (8,5-9)T
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng 10T
Cần trục ôtô, sức nâng 3T
Cần trục ôtô, sức nâng 10T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 16T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 25T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 40T
Cần trục bánh xích, sức nâng 16T
Cổng trục, sức nâng 10T (Giá long môn)
Tời điện, sức kéo 3T
Tời điện, sức kéo 5T
Palăng xích, sức nâng 3T
Palăng xích; palăng giật, sức nâng 5T
Kích, sức nâng 10T
Kích, sức nâng 100T
Kích, sức nâng 200T
Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít
Máy trộn vữa, dung tích 80 lít
Máy phun nhựa đường, công suất 190cv
Máy cào bóc đường Wirtgen, 1000C
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
Lò nấu sơn YHK 3A; Lò nung keo
Nồi nấu nhựa
Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5T-3T
Ôtô vận tải thùng, trọng tải 5T
Ô tô vận tải thùng, trọng tải 7T
Ô tô tự đổ, trọng tải 5T
Ô tô tự đổ, trọng tải 7T
ca
ca
ca

ca

ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
1.379.420
1.332.938
235.936

560.233

647.138
782.252
1.273.922
1.452.158
1.865.132
2.557.712
1.454.518
1.113.455
213.248
234.330
171.051
172.399
199.098
208.638
214.174
266.595
192.262
1.729.453
3.919.314
257.572
624.508
208.625
480.102
575.472
665.654
804.020
908.256
1.359.536
1.313.054
227.628

551.925

637.330
762.138
1.251.038
1.432.274
1.841.632
2.534.212
1.434.634
1.093.571
204.940
226.022
162.743
164.091
189.290
198.830
204.366
258.287
183.954
1.706.569
3.897.930
247.764
614.700
198.817
470.218
565.588
655.770
794.136
898.372

Ghi chú: Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Phú Yên công bố kèm theo Quyết định số 167/QĐ- SXD ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên.


Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Giá ca máy
(đồng)
Giá ca máy
(đồng)
Stt
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Vùng III
Vùng IV
240
241
271
272
274
275
276
286
289
297
309
313

386
391
392
394
395
396
397
401
403
406
412

421
422
427
428
430
456
472
473
474
475
Ô tô tưới nước, dung tích 5m3
Ô tô tưới nước, dung tích 6m3
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 120m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 240m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 360m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 420m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 540m3/h
Sà lan công trình, trọng tải 200T
Sà lan công trình, trọng tải 400T
Phao thép, trọng tải 200T
Canô, công suất 150cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …), công suất 150cv
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kw
Máy khoan đứng, công suất 2,1-2,5kw
Máy khoan đứng, công suất 4,5kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,6kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,75kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,85kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 1,5kw
Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kw
Máy cắt bê tông, công suất 12cv (MCD 218)
Máy cắt tôn, công suất 15kw
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3m3/ph
Máy mài, công suất 1kw
Máy mài, công suất 2,7kw
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23kw
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 27,5kw
Máy hàn hơi, công suất 2000l/h
Ô tô tự đổ, trọng tải 2,5T
Máy trộn bê tông, dung tích 100 lít
Máy bơm vữa (phun vữa), năng suất 2m3/h
Máy hàn điện động cơ diesel, công suất 27,5cv
Máy cắt bê tông, công suất 1,5kw
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca

ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca

ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
735.415
789.857
377.467
590.438
693.107
767.455
848.875
697.916
1.182.809
192.846
1.130.106
2.886.830

188.583
195.613
226.109
172.153
172.454
173.051
180.707
177.728
357.287
316.745
207.121

170.984
177.313
282.918
305.446
200.886
471.865
205.340
314.476
345.720
178.411
723.685
778.127
367.659
580.630
683.299
757.647
839.067
681.148
1.166.041
192.846
1.092.144
2.805.446

180.275
187.305
217.801
163.845
164.146
164.743
172.399
169.420
347.479
308.437
197.313

162.676
169.005
273.110
295.638
191.078
461.981
197.032
304.668
335.912
170.103
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
Máy bơm keo
Kích thủy lực, sức nâng 5T
Máy mài, công suất 1,5kw
Máy lốc tôn, công suất 45kw
Máy lọc dầu
Máy dán băng tải
Palăng xích, sức nâng 15T
Bơm thủy lực 20T
Máy phun bê tông (chưa tính khí nén)
Máy phun vữa (chưa tính khí nén)
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
181.887
167.567
173.766
415.601
177.280
177.464
177.877
277.606
193.743
189.286
173.579
159.259
165.458
405.793
168.972
169.156
169.569
267.798
185.435
180.978

Phần I


CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH


1. Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật


- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.


- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.


- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.


- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.


- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.


- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá.


2. Hướng dẫn sử dụng


- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5; các chi phí vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.


- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc dàn giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng.


- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:


Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
Hệ số
20 ÷ 30%
1,5
> 30 ÷ 50%
1,8
> 50%
2,2

3. Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.


- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.


- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng).


SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11111

SA.11112

SA.11113

SA.11114
SA.11121
SA.11122
Phá dỡ móng bằng thủ công,
Phá dỡ móng bằng thủ công,
Phá dỡ móng bằng thủ công,
446.746

1.168.269

1.398.184

1.188.830
373.846
672.923
70.730
424.409

1.109.856

1.328.276

1.129.390
355.154
639.277
68.278
SA.11111

SA.11112

SA.11113

SA.11114
SA.11121
SA.11122
Móng bê tông gạch vỡ
Móng bê tông không cốt thép
Móng bê tông có cốt thép
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép
m3

-

-

-
40.909
446.746

1.168.269

1.398.184

1.188.830
373.846
672.923
70.730
424.409

1.109.856

1.328.276

1.129.390
355.154
639.277
68.278
SA.11111

SA.11112

SA.11113

SA.11114
SA.11121
SA.11122
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
446.746

1.168.269

1.398.184

1.188.830
373.846
672.923
70.730
424.409

1.109.856

1.328.276

1.129.390
355.154
639.277
68.278
SA.11111

SA.11112

SA.11113

SA.11114
SA.11121
SA.11122
Móng xây gạch
Móng xây đá
m3
-
446.746

1.168.269

1.398.184

1.188.830
373.846
672.923
70.730
424.409

1.109.856

1.328.276

1.129.390
355.154
639.277
68.278

SA.11210 PHÁ DỠ NỀN GẠCH


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11211


SA.11212

SA.11213


SA.11214
Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
Phá dỡ nền gạch lá nem
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
m2


-

-


-
24.300


56.077

145.800


373.846
23.085


53.273

138.510


355.154

SA.11220 PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11221
SA.11222
SA.11223
SA.11224
Phá dỡ nền bê tông,
Gạch vỡ
Không cốt thép
Có cốt thép
Láng vữa xi măng
m2
-
-
-
48.600
56.077
145.800
373.846
46.170
53.273
138.510
355.154

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG


SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.11311
SA.11312
SA.11313
SA.11314
SA.11315
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường


686.007
887.884
1.020.600
1.173.876
1.349.584


651.708
843.491
969.570
1.115.184
1.282.106


SA.11311
SA.11312
SA.11313
SA.11314
SA.11315
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
m3
-
-
-
-


686.007
887.884
1.020.600
1.173.876
1.349.584


651.708
843.491
969.570
1.115.184
1.282.106

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.11321
SA.11322
SA.11323
SA.11324
SA.11325
Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường
Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường


695.354
914.053
1.033.684
1.207.523
1.386.969


660.586
868.352
982.001
1.147.147
1.317.621


SA.11321
SA.11322
SA.11323
SA.11324
SA.11325
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
m3
-
-
m3
-


695.354
914.053
1.033.684
1.207.523
1.386.969


660.586
868.352
982.001
1.147.147
1.317.621
SA.11321A
SA.11322A
SA.11323A
SA.11324A
SA.11325A
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép), chiều dày tường
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép), chiều dày tường
40.909
40.909
40.909
40.909
40.909
590.677
777.600
878.538
1.026.207
1.179.484
70.730
70.730
70.730
70.730
70.730
561.143
738.720
834.612
974.898
1.120.511
68.278
68.278
68.278
68.278
68.278
SA.11321A
SA.11322A
SA.11323A
SA.11324A
SA.11325A
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
m3
-
-
-
-
40.909
40.909
40.909
40.909
40.909
590.677
777.600
878.538
1.026.207
1.179.484
70.730
70.730
70.730
70.730
70.730
561.143
738.720
834.612
974.898
1.120.511
68.278
68.278
68.278
68.278
68.278

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.11331
SA.11332
SA.11333
SA.11334
SA.11335
Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường
Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường

214.961
237.392
250.477
332.723
360.761

204.214
225.523
237.953
316.087
342.724

SA.11331
SA.11332
SA.11333
SA.11334
SA.11335
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
m3
-
-
-
-

214.961
237.392
250.477
332.723
360.761

204.214
225.523
237.953
316.087
342.724

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.11341
SA.11342
SA.11343
SA.11344
Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường
Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường

250.477
312.161
347.677
383.192

237.953
296.554
330.293
364.033

SA.11341
SA.11342
SA.11343
SA.11344
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
m3
-
-
-

250.477
312.161
347.677
383.192

237.953
296.554
330.293
364.033

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.11410
SA.11421
SA.11422
SA.11430
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công

1.583.238
1.377.623
327.115
1.631.838

1.504.077
1.308.742
310.760
1.550.247

SA.11410
SA.11421
SA.11422
SA.11430
Xà, dầm BTCT
Cột, trụ BTCT
Cột, trụ gạch đá
Sàn, mái BTCT
m3
-
-
-

1.583.238
1.377.623
327.115
1.631.838

1.504.077
1.308.742
310.760
1.550.247

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11511
SA.11512
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
7.477
3.738
7.103
3.552
SA.11511
SA.11512
Xây gạch
Xây ngói bò
m
-
7.477
3.738
7.103
3.552

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.11521

SA.11522

SA.11523
SA.11524
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng

56.077

35.515

41.123
28.038

53.273

33.740

39.067
26.637

SA.11521

SA.11522

SA.11523
SA.11524
Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái
Phá dỡ xi măng láng trên mái
Phá dỡ bê tông xỉ trên mái
Phá dỡ gạch lá nem
m2

-

-
-

56.077

35.515

41.123
28.038

53.273

33.740

39.067
26.637

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11610
SA.11620
Phá lớp vữa trát
Trát tường, cột, trụ
Trát xà, dầm, trần
m2
-
22.431
35.515
21.309
33.740

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11710
SA.11720

SA.11730
Phá dỡ hàng rào
Hàng rào tre, gỗ
Hàng rào dây thép gai
Hàng rào song sắt
m2
-

-
3.738
7.477

16.823
3.552
7.103

15.982

SA. 11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11811
SA.11812
SA.11821
SA.11822
SA.11823
SA.11824
Cạo bỏ lớp vôi cũ
- Tường, cột, trụ
- Xà, dầm, trần
Cạo bỏ lớp sơn cũ
- Trên bê tông
- Trên gỗ
- Trên kính
- Trên kim loại
m2
-
m2
-
-
-
11.215
13.085
20.562
18.692
28.038
37.385
10.655
12.430
19.533
17.758
26.637
35.515

SA.11910 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.11911
SA.11912
SA.11913
SA.11914
Đào bỏ mặt đường nhựa,
Đào bỏ mặt đường nhựa,
18.692
41.123
46.731
28.038
17.758
39.067
44.394
26.637
SA.11911
SA.11912
SA.11913
SA.11914
Chiều dày ≤ 10cm
Chiều dày > 10cm
Cạo rỉ các kết cấu thép
Đục nhám mặt bê tông
m2
-
-
-
18.692
41.123
46.731
28.038
17.758
39.067
44.394
26.637

SA.11920 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Phá dỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.11921
SA.11922

SA.11923
SA.11924
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn,
BT có cốt thép
BT không cốt thép
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
BT có cốt thép
BT không cốt thép

m3
-

m3
-

40.909

40.909

490.153
450.214

550.060
511.937

923.333
707.346

377.931
271.061

465.647
427.706

522.560
486.343

901.020
690.868

361.356
258.599

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.21101
SA.21102
Tháo dỡ khuôn cửa,
Khuôn cửa đơn
Khuôn cửa kép
m
-
18.692
28.038
17.758
26.637

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI


SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG, YẾM THANG, LAN CAN


Đơn vị tính: đồng/bậc; m 2 ; m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.21210
SA.21220
SA.21230
Tháo dỡ cầu thang gỗ,
Tháo dỡ cầu thang gỗ,
13.246
17.662
22.077
12.584
16.778
20.973
SA.21210
SA.21220
SA.21230
Tháo dỡ bậc thang
Tháo dỡ yếm thang
Tháo dỡ lan can
bậc
m2
m
13.246
17.662
22.077
12.584
16.778
20.973

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.21241

SA.21242

SA.21243
Tháo dỡ vách ngăn,
Vách ngăn khung mắt cáo
Vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván
Vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao

m2

-

-

6.623

8.831

24.285

6.292

8.389

23.070

SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH


Đơn vị tính: đồng /bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.21301
SA.21302
SA.21303
SA.21304
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,
93.462
20.562
28.038
28.038
88.789
19.533
26.637
26.637
SA.21301
SA.21302
SA.21303
SA.21304
Tháo dỡ bồn tắm
Tháo dỡ chậu rửa
Tháo dỡ bệ xí
Tháo dỡ chậu tiểu
bộ
-
-
-
93.462
20.562
28.038
28.038
88.789
19.533
26.637
26.637

SA.21400 THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP


Đơn vị tính: đồng/cấu kiện


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.21401
SA.21402
SA.21403
SA.21404
SA.21405
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện


80.377
162.623
218.700
383.192
560.769


76.358
154.492
207.765
364.033
532.731


SA.21401
SA.21402
SA.21403
SA.21404
SA.21405
≤ 50kg
≤ 100kg
≤ 150kg
≤ 250kg
≤ 350kg
cấu kiện
-
-
-
-


80.377
162.623
218.700
383.192
560.769


76.358
154.492
207.765
364.033
532.731

SA.21500 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP BỊ HAN RỈ, HƯ HỎNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.21501
SA.21502
SA.21503
SA.21504


SA.21505
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng

366.198
435.998
575.597
563.098


483.398

1.817.691
2.031.537
2.459.229
3.100.767


1.817.691

1.159.436
1.741.697
2.062.639
1.821.636


1.750.464

1.726.809
1.929.963
2.336.271
2.945.733


1.726.809

1.110.058
1.670.589
1.979.064
1.746.960


1.680.325

SA.21501
SA.21502
SA.21503
SA.21504


SA.21505
Cột thép
Xà, dầm, giằng thép
Vì kèo, xà gồ thép
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp thép
Kết cấu thép khác
tấn
-
-
-


-

366.198
435.998
575.597
563.098


483.398

1.817.691
2.031.537
2.459.229
3.100.767


1.817.691

1.159.436
1.741.697
2.062.639
1.821.636


1.750.464

1.726.809
1.929.963
2.336.271
2.945.733


1.726.809

1.110.058
1.670.589
1.979.064
1.746.960


1.680.325

SA.30000 THÁO DỠ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THAY THẾ, SỬA CHỮA


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế biện pháp tháo dỡ thiết bị, lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi 30m.


Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông có trọng lượng ≤ 100kg sử dụng biện pháp tháo lắp chủ yếu bằng thủ công, sử dụng dụng cụ tháo lắp đơn giản: kìm, cơ lê, mỏ lết, thang leo, giá đỡ máy hàn, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo trong phạm vi các tầng sàn của các hạng mục bằng thủ công.


Tháo dỡ thiết bị phụ tùng có khối lượng lớn sử dụng biện pháp tháo dỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới.


SA.31100 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31101
SA.31102
SA.31103
SA.31104
SA.31105
SA.31106
SA.31107
SA.31108
SA.31109
SA.31110
SA.31111
SA.31112
SA.31113
SA.31114
SA.31115
SA.31116
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị

282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050

2.178.456
2.069.533
1.966.057
1.868.026
1.773.626
1.686.488
1.601.165
1.521.288
1.445.042
1.372.427
1.303.443
1.239.905
1.176.366
1.118.274
1.061.997
1.009.351

2.069.544
1.966.067
1.867.763
1.774.634
1.684.954
1.602.172
1.521.115
1.445.232
1.372.798
1.303.813
1.238.277
1.177.915
1.117.554
1.062.366
1.008.903
958.889

SA.31101
SA.31102
SA.31103
SA.31104
SA.31105
SA.31106
SA.31107
SA.31108
SA.31109
SA.31110
SA.31111
SA.31112
SA.31113
SA.31114
SA.31115
SA.31116
≤ 2kg
≤ 5kg
≤ 10kg
≤ 15kg
≤ 20kg
≤ 25kg
≤ 30kg
≤ 35kg
≤ 40kg
≤ 50kg
≤ 60kg
≤ 70kg
≤ 80kg
≤ 90kg
≤ 100kg
> 100kg
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050

2.178.456
2.069.533
1.966.057
1.868.026
1.773.626
1.686.488
1.601.165
1.521.288
1.445.042
1.372.427
1.303.443
1.239.905
1.176.366
1.118.274
1.061.997
1.009.351

2.069.544
1.966.067
1.867.763
1.774.634
1.684.954
1.602.172
1.521.115
1.445.232
1.372.798
1.303.813
1.238.277
1.177.915
1.117.554
1.062.366
1.008.903
958.889

SA.31200 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31201
SA.31202
SA.31203
SA.31204
SA.31205
SA.31206
SA.31207
SA.31208
SA.31209
SA.31210
SA.31211
SA.31212
SA.31213
SA.31214
SA.31215
SA.31216
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị

282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050

2.505.224
2.379.963
2.260.148
2.147.595
2.040.487
1.938.826
1.840.795
1.750.026
1.662.888
1.579.381
1.499.504
1.425.073
1.354.273
1.285.289
1.221.751
1.160.028

2.379.976
2.260.977
2.147.152
2.040.225
1.938.473
1.841.894
1.748.765
1.662.534
1.579.752
1.500.419
1.424.536
1.353.827
1.286.567
1.221.031
1.160.669
1.102.032

SA.31201
SA.31202
SA.31203
SA.31204
SA.31205
SA.31206
SA.31207
SA.31208
SA.31209
SA.31210
SA.31211
SA.31212
SA.31213
SA.31214
SA.31215
SA.31216
≤ 2kg
≤ 5kg
≤ 10kg
≤ 15kg
≤ 20kg
≤ 25kg
≤ 30kg
≤ 35kg
≤ 40kg
≤ 50kg
≤ 60kg
≤ 70kg
≤ 80kg
≤ 90kg
≤ 100kg
> 100kg
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050

2.505.224
2.379.963
2.260.148
2.147.595
2.040.487
1.938.826
1.840.795
1.750.026
1.662.888
1.579.381
1.499.504
1.425.073
1.354.273
1.285.289
1.221.751
1.160.028

2.379.976
2.260.977
2.147.152
2.040.225
1.938.473
1.841.894
1.748.765
1.662.534
1.579.752
1.500.419
1.424.536
1.353.827
1.286.567
1.221.031
1.160.669
1.102.032

SA.31300 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31301
SA.31302
SA.31303
SA.31304
SA.31305
SA.31306
SA.31307
SA.31308
SA.31309
SA.31310
SA.31311
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị

235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493

1.219.935
1.158.212
1.100.120
1.045.659
993.013
943.998
896.798
851.413
809.296
768.813
730.509

550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787

1.158.945
1.100.308
1.045.120
993.381
943.367
896.802
851.962
808.847
768.836
730.377
693.987

527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917

SA.31301
SA.31302
SA.31303
SA.31304
SA.31305
SA.31306
SA.31307
SA.31308
SA.31309
SA.31310
SA.31311
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493

1.219.935
1.158.212
1.100.120
1.045.659
993.013
943.998
896.798
851.413
809.296
768.813
730.509

550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787

1.158.945
1.100.308
1.045.120
993.381
943.367
896.802
851.962
808.847
768.836
730.377
693.987

527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917

SA.31400 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31401
SA.31402
SA.31403
SA.31404
SA.31405
SA.31406
SA.31407
SA.31408
SA.31409
SA.31410
SA.31411
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị

235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493

1.403.289
1.332.489
1.265.320
1.203.597
1.141.874
1.083.782
1.025.690
971.228
931.290
884.090
840.521

550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787

1.333.131
1.265.871
1.202.060
1.143.423
1.084.786
1.029.598
974.410
922.672
884.730
839.890
798.499

527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917

SA.31401
SA.31402
SA.31403
SA.31404
SA.31405
SA.31406
SA.31407
SA.31408
SA.31409
SA.31410
SA.31411
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
tấn
-
-
-
-
tấn
-
-
-
-
-

235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493

1.403.289
1.332.489
1.265.320
1.203.597
1.141.874
1.083.782
1.025.690
971.228
931.290
884.090
840.521

550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787

1.333.131
1.265.871
1.202.060
1.143.423
1.084.786
1.029.598
974.410
922.672
884.730
839.890
798.499

527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917

SA.31500 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.31501
SA.31502
SA.31503
SA.31504
SA.31505
SA.31506
SA.31507
SA.31508
SA.31509
SA.31510
SA.31511
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị


829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
645.574
621.774
596.765
573.441
548.432


1.379.689
1.310.704
1.243.535
1.181.812
1.123.720
1.067.443
1.014.797
963.967
925.844
869.567
825.998


649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630


1.310.711
1.245.176
1.181.365
1.122.728
1.067.540
1.014.077
964.063
915.773
879.556
826.093
784.702


622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753


SA.31501
SA.31502
SA.31503
SA.31504
SA.31505
SA.31506
SA.31507
SA.31508
SA.31509
SA.31510
SA.31511
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
645.574
621.774
596.765
573.441
548.432


1.379.689
1.310.704
1.243.535
1.181.812
1.123.720
1.067.443
1.014.797
963.967
925.844
869.567
825.998


649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630


1.310.711
1.245.176
1.181.365
1.122.728
1.067.540
1.014.077
964.063
915.773
879.556
826.093
784.702


622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753

SA.31600 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.31601
SA.31602
SA.31603
SA.31604
SA.31605
SA.31606
SA.31607
SA.31608
SA.31609
SA.31610
SA.31611
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị


829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
648.116
621.774
596.765
573.441
548.432


1.537.627
1.508.581
1.432.335
1.361.535
1.290.735
1.386.950
1.160.028
1.100.120
1.042.028
985.751
931.290


649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630


1.460.753
1.433.159
1.360.725
1.293.465
1.226.205
1.317.610
1.102.032
1.045.120
989.932
936.469
884.730


622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753


SA.31601
SA.31602
SA.31603
SA.31604
SA.31605
SA.31606
SA.31607
SA.31608
SA.31609
SA.31610
SA.31611
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
648.116
621.774
596.765
573.441
548.432


1.537.627
1.508.581
1.432.335
1.361.535
1.290.735
1.386.950
1.160.028
1.100.120
1.042.028
985.751
931.290


649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630


1.460.753
1.433.159
1.360.725
1.293.465
1.226.205
1.317.610
1.102.032
1.045.120
989.932
936.469
884.730


622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753

SA.31700 THÁO BU LÔNG


SA.31710 THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG MÁY HÀN


Đơn vị tính: đồng/10 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.31711
SA.31712
Tháo cắt bu lông bằng máy hàn, loại bu lông
M ≤ 24
M > 24


10 cái
-


6.250
8.749


54.923
66.692


246.139
345.160


52.177
63.358


237.606
333.194

SA.31720 THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG ÔXY KHÍ GA


Đơn vị tính: đồng/10 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31721
SA.31722
SA.31723
SA.31724
SA.31725
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga, loại bu lông
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga, loại bu lông

11.312
12.971
14.329
18.100
22.625

39.938
47.200
54.461
67.169
76.246

37.942
44.840
51.739
63.811
72.434

SA.31721
SA.31722
SA.31723
SA.31724
SA.31725
M8-14
M16-24
M24-30
M30-44
M > 44
10 cái
-
-
-
-

11.312
12.971
14.329
18.100
22.625

39.938
47.200
54.461
67.169
76.246

37.942
44.840
51.739
63.811
72.434

SA.31730 THÁO BU LÔNG CÓ TẬN DỤNG LẠI BU LÔNG CŨ


Đơn vị tính: đồng/10 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31731
SA.31732
SA.31733
SA.31734
SA.31735
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông

5.775
6.545
7.315
8.085
8.855

58.846
64.731
82.385
102.000
125.539

55.904
61.494
78.265
96.900
119.261

SA.31731
SA.31732
SA.31733
SA.31734
SA.31735
M8-14
M16-24
M24-30
M30-44
M > 44
10 cái
-
-
-
-

5.775
6.545
7.315
8.085
8.855

58.846
64.731
82.385
102.000
125.539

55.904
61.494
78.265
96.900
119.261

SA.31800 THÁO DỠ VÒNG BI CÁC LOẠI


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31801
SA.31802
SA.31803
SA.31804
SA.31805
SA.31806
SA.31807
Tháo dỡ vòng bi các loại, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái

cái
-
-
-
-
-
-

1.273
2.068
2.545

392.308
431.539
474.693
521.770
574.731
631.616
694.385

372.692
409.961
450.957
495.680
545.994
600.034
659.665

SA.31900 THÁO DỠ MAY Ơ


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.31901
SA.31902
SA.31903
SA.31904
SA.31905
SA.31906
SA.31907
Tháo dỡ may ơ, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái

cái
-
-
-
-
-
-

117.692
129.462
143.192
156.923
172.616
190.269
207.923

111.808
122.988
136.033
149.077
163.984
180.756
197.527

SA.32000 THÁO DỠ BÁNH RĂNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.32001
SA.32002
SA.32003
SA.32004
SA.32005
SA.32006
SA.32007
Tháo dỡ bánh răng, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái

cái
-
-
-
-
-
-

235.385
258.923
284.423
313.846
345.231
378.577
417.808

223.615
245.977
270.202
298.154
327.969
359.648
396.917

SA.32100 THÁO CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ ĐIỆN


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.32101
SA.32102
SA.32103
SA.32104
SA.32105
SA.32106
SA.32107
SA.32108
SA.32109
SA.32110
SA.32111
SA.32112
SA.32113
SA.32114
Tháo các loại động cơ điện, công suất
≤ 4,5kW
≤ 7kW
≤ 14kW
≤ 20kW
≤ 40kW
≤ 75kW
≤ 100kW
≤ 160kW
≤ 200kW
≤ 320kW
≤ 570kW
≤ 700kW
≤ 800kW
> 800kW



cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-


164.769
360.923
439.385
533.539
721.847
863.078
1.098.462
1.365.232
1.616.309
1.883.078
2.573.540
2.950.156
3.405.233
3.907.388


156.531
342.877
417.415
506.861
685.753
819.922
1.043.538
1.296.968
1.535.491
1.788.922
2.444.860
2.802.644
3.234.967
3.712.012

SA.32200 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế lập phương án tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ. Tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống, thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện. Công tác tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, phân loại vật liệu, thiết bị sau khi tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SA.32210 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.32211
SA.32212
SA.32213
SA.32214
SA.32215
SA.32216
SA.32217
SA.32218
SA.32219
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, chiều dày lớp bảo ôn
≤ 40mm
≤ 50mm
≤ 80mm
≤ 100mm
≤ 125mm
≤ 150mm
≤ 200mm
≤ 250mm
≤ 300mm


m2
-
-
-
-
-
-
-
-


94.650
101.234
103.214
109.996
116.976
124.154
131.332
138.708
146.084


279.569
306.799
335.845
366.707
403.014
442.953
486.522
533.722
586.368


265.591
291.461
319.055
348.373
382.866
420.807
462.198
507.038
557.052

SA.32220 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.32221
SA.32222
SA.32223
SA.32224
SA.32225
SA.32226
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn
≤ 50mm
≤ 75mm
≤ 100mm
≤ 150mm
≤ 200mm
> 200mm
m2
-
-
-
-
-
56.830
62.622
63.414
69.404
70.394
86.780
335.845
368.522
404.830
444.768
488.337
410.276
319.055
350.098
384.590
422.532
463.923
389.764

SA.32300 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU MÁI


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.32311
SA.32312

SA.32321
Tháo dỡ mái tôn
Tháo dỡ mái fibrô xi măng
Tháo dỡ tấm che tường
100m2
-

-
654.231
841.154

1.028.077
798.687
798.687

943.903
621.520
799.097

976.674
787.751
787.751

930.978

SA.32400 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa, xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.32410
SA.32420

SA.32430
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu,
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu,

812.615
620.153

384.923

771.985
589.147

365.677

SA.32410
SA.32420

SA.32430
Trong ống khói
Trong lò nung clinke
Cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống
tấn
-

-

812.615
620.153

384.923

771.985
589.147

365.677

SA.32500 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.32510
SA.32520
SA.32530
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, trong
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, trong


769.846
1.069.230
1.240.307


731.354
1.015.770
1.178.293


SA.32510
SA.32520
SA.32530
- Thân xiclon
- Phễu, ống thép
- Côn, cút thép
tấn
-
-


769.846
1.069.230
1.240.307


731.354
1.015.770
1.178.293

SA.32600 THÁO RAY CŨ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.32611
SA.32612
SA.32613

SA.32621

SA.32622

SA.32623

SA.32631
SA.32632
SA.32633
Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ,
Ray ≥ 38kg
Ray 30 - 33kg
Ray 24 - 26kg
Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông,
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt,
Ray ≥ 38kg
Ray 30 - 33kg
Ray 24 - 26kg

thanh
-
-

thanh

-

-

thanh
-
-

186.923
143.931
112.154

254.215

304.684

291.600

188.792
145.800
114.023

177.577
136.734
106.546

241.505

289.451

277.020

179.353
138.510
108.322

SA.32700 THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1m, ĐƯỜNG 1,435m, ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.32711

SA.32712

SA.32713
SA.32714

SA.32715

SA.32716

SA.32721

SA.32722

SA.32724

SA.32725

SA.32726

SA.32731

SA.32732

SA.32734

SA.32735

SA.32736
Tháo tà vẹt cũ đường 1m,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo tà vẹt cũ đường lồng,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92

cái

-

-
-

-

cái

cái

-

-

-

-

cái

-

-

-

-

31.777

37.385

35.515
61.685

65.423

72.900

56.077

63.554

72.900

76.638

82.246

80.377

91.592

106.546

110.285

119.631

30.188

35.515

33.740
58.600

62.152

69.255

53.273

60.376

69.255

72.807

78.134

76.358

87.013

101.219

104.770

113.649

SA.32800 THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.32810
SA.32820
Tháo dỡ dầm thép các loại,
Trên cạn
Dưới nước

tấn
tấn

231.986
242.470

1.863.463
2.648.079

2.392.554
3.227.049

1.770.287
2.515.671

2.348.942
3.173.237

SA.40000 CÔNG TÁC ĐỤC TẨY, KHOAN TẠO LỖ, THỔI, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


SA.41100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH


Đơn vị tính: đồng/lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.41111
SA.41112
SA.41113

SA.41121
SA.41122
SA.41123
Đục lỗ thông tường xây gạch
Chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2


lỗ
-
-


14.954
18.692
22.431

22.431
26.169
29.908


14.206
17.758
21.309

21.309
24.861
28.412


SA.41111
SA.41112
SA.41113

SA.41121
SA.41122
SA.41123
Chiều dày tường ≤ 22cm, tiết diện lỗ
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2

lỗ
-
-


14.954
18.692
22.431

22.431
26.169
29.908


14.206
17.758
21.309

21.309
24.861
28.412

SA.41200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.41211
SA.41212
SA.41213

SA.41221
SA.41222
SA.41223
Đục lỗ thông tường bê tông,
Chiều dày tường ≤ 11cm
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2


lỗ
-
-


84.115
108.415
173.838

190.661
248.608
400.015


79.910
102.995
165.147

181.129
236.177
380.015


SA.41211
SA.41212
SA.41213

SA.41221
SA.41222
SA.41223
Chiều dày tường ≤ 22cm
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2

lỗ
-
-


84.115
108.415
173.838

190.661
248.608
400.015


79.910
102.995
165.147

181.129
236.177
380.015

SA.41300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.41311
SA.41312
SA.41313

SA.41321
SA.41322
SA.41323
Đục mở tường làm cửa
Tường bê tông, chiều dày tường
- ≤ 11cm
- ≤ 22cm
- ≤ 33cm
Tường xây gạch, chiều dày tường
- ≤ 11cm
- ≤ 22cm
- ≤ 33cm


m2
-
-

m2
-
-


299.077
571.984
723.392

59.815
89.723
145.800


284.123
543.386
687.223

56.825
85.237
138.510

SA.41400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.41411
SA.41412
SA.41413
Đục bê tông để gia cố,
Đục bê tông để gia cố,
250.477
467.308
841.154
247.254
461.294
830.329
237.953
443.943
799.097
235.564
439.485
791.074
SA.41411
SA.41412
SA.41413
Sàn dày ≤ 3,5cm
Cột, dầm, tường
Xi lô, ống khói
m2
-
-
250.477
467.308
841.154
247.254
461.294
830.329
237.953
443.943
799.097
235.564
439.485
791.074

SA.41500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.41510
SA.41520
Đục tường, sàn tạo rãnh, chiều sâu rãnh
Đục tường, sàn tạo rãnh, chiều sâu rãnh

65.423
91.592

87.866
123.012

62.152
87.013

83.712
117.196

SA.41510
SA.41520
- ≤ 3cm
- > 3cm
m
-

65.423
91.592

87.866
123.012

62.152
87.013

83.712
117.196

SA.41600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN


Thành phần công việc:


Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông. Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.41611
SA.41612
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤ 3cm,
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤ 3cm,
225

225
30.842

33.646
22.147

33.220
29.300

31.964
21.559

32.338
SA.41611
SA.41612
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
m2

-
225

225
30.842

33.646
22.147

33.220
29.300

31.964
21.559

32.338

SA.41700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.41711

SA.41712

SA.41713
Đục lớp mặt ngoài bê tông bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục ≤ 3cm,
Đục lớp mặt ngoài bê tông bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục ≤ 3cm,
1.260

1.496

1.811
64.154

79.123

96.231
34.431

43.038

51.646
60.946

75.167

91.419
32.769

40.961

49.154
SA.41711

SA.41712

SA.41713
Đục theo phương thẳng đứng
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
m2

-

-
1.260

1.496

1.811
64.154

79.123

96.231
34.431

43.038

51.646
60.946

75.167

91.419
32.769

40.961

49.154

SA.41800 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC


Thành phần công việc:


Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.41811
SA.41812
SA.41813


SA.41821
SA.41822
SA.41823


SA.41831
SA.41832
SA.41833


SA.41841
SA.41842
SA.41843
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc
Lỗ khoan Ø ≤ 12mm, chiều sâu khoan
- ≤ 5cm
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
Lỗ khoan Ø ≤ 16mm, chiều sâu khoan
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
- ≤ 20cm
Lỗ khoan Ø ≤ 20mm, chiều sâu khoan
- ≤ 20cm
- ≤ 25cm
- ≤ 30cm
Lỗ khoan Ø > 22mm, chiều sâu khoan
- ≤ 20cm
- ≤ 25cm
- ≤ 30cm
lỗ
-
-


lỗ
-
-


lỗ
-
-


lỗ
-
-
394
788
1.181


945
1.418
1.890


2.520
3.150
3.780


3.150
3.938
4.725
2.617
2.991
3.365


3.365
3.925
4.299


4.860
5.421
6.168


5.234
5.982
6.729
6.025
7.747
9.124


10.329
16.355
20.658


20.658
25.823
30.988


22.380
27.544
32.709
2.486
2.841
3.196


3.196
3.729
4.084


4.617
5.150
5.860


4.972
5.682
6.393
5.735
7.373
8.684


9.831
15.565
19.661


19.661
24.577
29.492


21.300
26.215
31.131

SA.41900 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ


Thành phần công việc:


Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62KW đường kính Ø24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW đường kính Ø40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/lỗ khoan


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.41911
SA.41912
SA.41913
SA.41914


SA.41921
SA.41922
SA.41923
SA.41924


SA.41931
SA.41932
SA.41933
SA.41934


SA.41941
SA.41942
SA.41943
SA.41944


SA.41951
SA.41952
SA.41953
SA.41954
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ
Lỗ khoan Ø ≤ 40mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø ≤ 50mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø ≤ 60mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø≤ 70mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø > 70mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
lỗ
-
-
-


lỗ
-
-
-


lỗ
-
-
-


lỗ
-
-
-


lỗ
-
-
-
19.380
19.380
19.380
19.380


22.440
22.440
22.440
22.440


25.500
25.500
25.500
25.500


28.560
28.560
28.560
28.560


31.620
31.620
31.620
31.620
33.646
35.515
37.385
39.254


33.646
35.515
37.385
39.254


33.646
35.515
37.385
39.254


33.646
35.515
37.385
39.254


33.646
35.515
37.385
39.254
20.921
24.518
27.943
31.885


23.934
28.073
32.384
36.515


25.379
29.880
34.552
39.044


27.006
31.868
36.902
41.755


28.632
34.036
39.612
44.827
31.964
33.740
35.515
37.291


31.964
33.740
35.515
37.291


31.964
33.740
35.515
37.291


31.964
33.740
35.515
37.291


31.964
33.740
35.515
37.291
19.941
23.372
26.639
30.398


22.812
26.760
30.872
34.811


24.191
28.484
32.941
37.225


25.743
30.380
35.182
39.811


27.294
32.449
37.768
42.742

SA.42100 KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP


Đơn vị tính: đồng/lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42110
SA.42120
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép,
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép,

600
600

12.946
15.692

20.694
26.730

12.299
14.908

19.698
25.443

SA.42110
SA.42120
- Dày ≤ 15cm
- Dày > 15cm
lỗ
-

600
600

12.946
15.692

20.694
26.730

12.299
14.908

19.698
25.443

SA.42200 CẮT CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SA.42200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42210
SA.42220
SA.42230
Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt
Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt

25.500
30.600
35.700

345.231
392.308
451.154

78.603
89.322
103.613

327.969
372.692
428.596

76.445
86.870
100.769

SA.42210
SA.42220
SA.42230
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
100m
-
-

25.500
30.600
35.700

345.231
392.308
451.154

78.603
89.322
103.613

327.969
372.692
428.596

76.445
86.870
100.769

SA.42300 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42310
SA.42320
SA.42330
Cắt sàn bêtông bằng máy, chiều dày sàn
Cắt sàn bêtông bằng máy, chiều dày sàn

2.463
4.070
6.069

57.946
87.854
115.892

17.937
26.812
42.002

55.049
83.461
110.098

17.091
25.547
40.022

SA.42310
SA.42320
SA.42330
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
- ≤ 20cm
m
-
-

2.463
4.070
6.069

57.946
87.854
115.892

17.937
26.812
42.002

55.049
83.461
110.098

17.091
25.547
40.022

SA.42400 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42410
SA.42420
SA.42430
SA.42440
Cắt tường bêtông bằng máy, chiều dày tường
Cắt tường bêtông bằng máy, chiều dày tường

16.075
18.289
21.930
27.642

117.761
175.708
265.431
396.277

61.227
94.623
139.152
211.511

111.874
166.922
252.159
376.463

58.348
90.174
132.609
201.566

SA.42410
SA.42420
SA.42430
SA.42440
- ≤ 20cm
- ≤ 30cm
- ≤ 45cm
- > 45cm
m
-
-
-

16.075
18.289
21.930
27.642

117.761
175.708
265.431
396.277

61.227
94.623
139.152
211.511

111.874
166.922
252.159
376.463

58.348
90.174
132.609
201.566

SA.42500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi 1000m.


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.42510
SA.42520
SA.42530
SA.42540
SA.42550
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc


36.960
49.632
68.640
89.760
121.440


411.923
480.577
559.039
651.231
759.116


1.271.771
1.394.817
1.540.110
1.693.122
1.859.756


391.327
456.548
531.086
618.669
721.159


1.259.931
1.381.831
1.525.772
1.677.359
1.842.442


SA.42510
SA.42520
SA.42530
SA.42540
SA.42550
- ≤ 3cm
- ≤ 4cm
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
100m2
-
-
-
-


36.960
49.632
68.640
89.760
121.440


411.923
480.577
559.039
651.231
759.116


1.271.771
1.394.817
1.540.110
1.693.122
1.859.756


391.327
456.548
531.086
618.669
721.159


1.259.931
1.381.831
1.525.772
1.677.359
1.842.442

SA.42600 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/m; mạch


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42611
SA.42612
SA.42613

SA.42621
SA.42622
SA.42623

SA.42631
SA.42632
SA.42633

SA.42641
SA.42642
Cắt tôn bản, chiều dày tôn
- 6-10mm
- 11-17mm
- 18-22mm
Cắt sắt U, chiều cao sắt U
- 120÷140mm
- 160÷220mm
- 240÷400mm
Cắt sắt I, chiều cao sắt I
- 140÷150mm
- 155÷165mm
- 190÷195mm
Cắt sắt L, quy cách sắt L
- 75÷90mm
- 100÷120mm

m
-
-

mạch
-
-

mạch
-
-

mạch
-

5.759
10.654
17.565

2.016
3.081
4.219

19.869
25.916
30.235

4.319
10.078

4.299
6.542
7.103

8.038
9.720
18.692

14.954
18.692
26.169

35.515
39.254

7.447
9.309
14.894

9.309
11.171
11.171

7.447
8.378
9.309

1.862
2.793

4.084
6.215
6.748

7.636
9.234
17.758

14.206
17.758
24.861

33.740
37.291

7.098
8.873
14.196

8.873
10.647
10.647

7.098
7.985
8.873

1.775
2.662

SA.42700 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.


SA.42710 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22mm, LỖ KHOAN Ø14-27


Đơn vị tính: đồng/10 lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SA.42711

SA.42712

SA.42713

SA.42714
Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27
Khoan trên cạn, đứng cần
Khoan trên cạn, ngang cần
Khoan dưới nước, đứng cần
Khoan dưới nước, ngang cần


10 lỗ

10 lỗ

-

-


26.481

56.885

94.154

123.577


65.798

104.915

52.005

88.183


25.157

54.040

89.446

117.398


63.380

101.060

50.094

84.942

SA.42720 DOA LỖ SẮT THÉP


Đơn vị tính: đồng/10 lỗ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SA.42721
SA.42722

SA.42723
SA.42724
Doa lỗ sắt thép, trên dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép

10 lỗ
-

10 lỗ
-

35.308
56.885

33.346
45.115

354.263
436.924

708.526
885.657

33.542
54.040

31.679
42.860

348.378
429.666

696.756
870.945

SA.42721
SA.42722

SA.42723
SA.42724
Doa lỗ sắt thép, dưới dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép
Doa lỗ sắt thép, dưới dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép

10 lỗ
-

35.308
56.885

33.346
45.115

354.263
436.924

708.526
885.657

33.542
54.040

31.679
42.860

348.378
429.666

696.756
870.945

SA.42800 CHẶT RIVÊ CẦU CŨ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.


Đơn vị tính: đồng/con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.42811
SA.42812
SA.42813
Chặt rivê cầu cũ,
Loại Ø16-19
Loại Ø20-22
Loại Ø24-26
con
-
-
1.260
1.260
1.260
14.206
22.431
37.385
13.496
21.309
35.515

SA.50000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG


SA.51000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lap động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn 30m.


SA.51100 ĐỤC TẨY PHẦN BÊ TÔNG BỀ MẶT BỊ HỎNG, HƯ HẠI …


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.51110
SA.51120
SA.51130
SA.51140
SA.51150
Đục tẩy bề mặt,
Dầm bê tông
Tường bê tông
Cột bê tông
Trần bê tông
Sàn bê tông
m2
-
-
-
-
89.250
84.150
87.877
90.623
80.227
84.787
79.942
83.483
86.092
76.216

SA.51200 PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.51210
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
m2
2.800
3.925
11.436
3.729
11.274

SA.51300 ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/1m 2 bề mặt kết cấu


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.51310
SA.51320

SA.51330


SA.51340
Đục tẩy rỉ kết cấu thép,
Đục tẩy rỉ kết cấu thép,
40.504
49.080

45.749


36.308
53.462
96.231

74.846


64.154
22.937
42.051

32.494


28.671
50.789
91.419

71.104


60.946
21.840
40.041

30.941


27.301
SA.51310
SA.51320

SA.51330


SA.51340
Cột thép, vai cột
Xà, dầm, giằng, vì kèo thép
Cầu thang, lan can thép và kết cấu tương tự
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
m2
-

-


-
40.504
49.080

45.749


36.308
53.462
96.231

74.846


64.154
22.937
42.051

32.494


28.671
50.789
91.419

71.104


60.946
21.840
40.041

30.941


27.301

SA.51400 VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, SÂN BÃI PHỤC VỤ SỬA CHỮA


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định.


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.51410

SA.51420

SA.51430
Quét nước mặt đường, sân bãi
Quét dọn đất mặt đường, sân bãi
Rửa mặt đường, sân bãi bằng máy
100m2

100m2

100m2
36.308

118.000

36.308


26.475
34.492

112.100

34.492


26.053

SA.51500 VÉT RÃNH NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA


Thành phần công việc:


Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/1m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SA.51510
Vét rãnh thoát nước
m
6.354
6.036

Phần II


CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC


SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ, GẠCH


Yêu cầu kỹ thuật:


- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường tưới nước trước khi xây.


- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.


- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.


- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng theo thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ.


Hướng dẫn sử dụng:


- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích ≤ 0,04m2.


- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.


- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).


- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.


- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn khi kết thúc công việc.


SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC


SB.11100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.11113
SB.11114
SB.11115

SB.11123
SB.11124
SB.11125
Xây móng đá hộc dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây móng đá hộc dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-

m3
-
-

325.756
373.839
426.881

325.756
373.487
426.881

386.931
386.931
386.931

377.584
377.584
377.584

367.584
367.584
367.584

358.706
358.706
358.706

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.11213
SB.11214
SB.11215
SB.11223
SB.11224
SB.11225
Xây tường thẳng đá hộc,
Xây tường thẳng đá hộc,
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
514.038
514.038
514.038
487.869
487.869
487.869
488.337
488.337
488.337
463.476
463.476
463.476
SB.11213
SB.11214
SB.11215
SB.11223
SB.11224
SB.11225
Chiều dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
514.038
514.038
514.038
487.869
487.869
487.869
488.337
488.337
488.337
463.476
463.476
463.476

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG NGHIÊNG CONG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.11313
SB.11314
SB.11315
SB.11323
SB.11324
SB.11325
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc

570.115
570.115
570.115
536.469
536.469
536.469

541.610
541.610
541.610
509.646
509.646
509.646

SB.11313
SB.11314
SB.11315
SB.11323
SB.11324
SB.11325
Chiều dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881

570.115
570.115
570.115
536.469
536.469
536.469

541.610
541.610
541.610
509.646
509.646
509.646

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425

SB.11433
SB.11434
SB.11435
Xây mố cầu đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ, cột đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
325.756
373.839
426.881
445.188
493.271
546.313
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046

523.384
523.384
523.384
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194

497.216
497.216
497.216
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425

SB.11433
SB.11434
SB.11435
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046

523.384
523.384
523.384
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194

497.216
497.216
497.216
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425

SB.11433
SB.11434
SB.11435
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
325.756
373.839
426.881
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046

523.384
523.384
523.384
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194

497.216
497.216
497.216

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.11513
SB.11514
SB.11515

SB.11523
SB.11524
SB.11525

SB.11533
SB.11534
SB.11535
Xây mặt bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây mái dốc thẳng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây mái dốc cong đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-

m3
-
-

m3
-
-
325.756
373.839
426.881

325.756
373.839
426.881

333.960
382.043
435.085
450.484
450.484
450.484

469.177
469.177
469.177

497.215
497.215
497.215
427.961
427.961
427.961

445.718
445.718
445.718

472.355
472.355
472.355

SB.11600 XẾP ĐÁ MẶT BẰNG, MÁI DỐC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.11610
SB.11620
SB.11630

SB.11643
SB.11644
SB.11645
SB.11653
SB.11654
SB.11655
SB.11663
SB.11664
SB.11665
Xếp đá khan không chít mạch,
Mặt bằng
Mái dốc thẳng
Mái dốc cong
Xếp đá khan có chít mạch,
Mặt bằng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Mái dốc thẳng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Mái dốc cong
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-

m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-

159.055
159.055
171.873

185.627
193.277
201.716
185.627
193.277
201.716
197.628
205.277
213.716

246.738
287.861
407.492

328.984
328.984
328.984
360.761
360.761
360.761
413.100
413.100
413.100

234.402
273.469
387.118

312.536
312.536
312.536
342.724
342.724
342.724
392.445
392.445
392.445

SB.11700 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.11713
SB.11714
SB.11715


SB.11723
SB.11724
SB.11725
Xây cống bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-


m3
-
-

325.756
373.839
426.881


328.119
376.203
429.245

712.177
712.177
712.177


880.407
880.407
880.407

676.568
676.568
676.568


836.388
836.388
836.388

SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm


SB.12100 XÂY MÓNG SB.12200 XÂY TƯỜNG SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.12113
SB.12114
SB.12115
SB.12213
SB.12214
SB.12215
SB.12223
SB.12224
SB.12225
SB.12313
SB.12314
SB.12315
Xây đá xanh miếng 10x20x30cm,
Xây móng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-

317.412
335.766
356.024
317.412
335.766
356.024
318.649
340.505
364.615
352.335
380.747
412.090

515.907
515.907
515.907
594.415
594.415
594.415
510.300
510.300
510.300
899.100
899.100
899.100

490.113
490.113
490.113
564.695
564.695
564.695
484.785
484.785
484.785
854.145
854.145
854.145

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ


SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm


SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm


SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.13113
SB.13114
SB.13115
SB.13213
SB.13214
SB.13215
SB.13223
SB.13224
SB.13225
SB.13313
SB.13314
SB.13315
Xây đá chẻ 10x10x20cm,
Xây móng,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-

1.039.679
1.073.556
1.110.926
1.043.475
1.078.445
1.117.021
997.679
1.031.556
1.068.926
1.001.475
1.036.445
1.075.021

584.539
584.539
584.539
663.001
663.001
663.001
584.539
584.539
584.539
943.501
943.501
943.501

555.311
555.311
555.311
629.849
629.849
629.849
555.311
555.311
555.311
896.324
896.324
896.324

SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm


SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.13413
SB.13414
SB.13415
SB.13513
SB.13514
SB.13515
SB.13523
SB.13524
SB.13525
Xây đá chẻ 20x20x25cm,
Xây đá chẻ 20x20x25cm,
387.333
419.024
453.983
400.197
434.074
471.445
387.333
419.024
453.983
382.500
382.500
382.500
441.347
441.347
441.347
411.923
411.923
411.923
363.375
363.375
363.375
419.279
419.279
419.279
391.327
391.327
391.327
SB.13413
SB.13414
SB.13415
SB.13513
SB.13514
SB.13515
SB.13523
SB.13524
SB.13525
Xây móng,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
387.333
419.024
453.983
400.197
434.074
471.445
387.333
419.024
453.983
382.500
382.500
382.500
441.347
441.347
441.347
411.923
411.923
411.923
363.375
363.375
363.375
419.279
419.279
419.279
391.327
391.327
391.327

SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm


SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.13613
SB.13614
SB.13615

SB.13713
SB.13714
SB.13715
SB.13723
SB.13724
SB.13725
Xây móng đá chẻ 15x20x25cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường đá chẻ 15x20x25cm
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-

m3
-
-
m3
-
-

507.378
540.162
576.327

514.719
548.596
585.966
507.378
540.162
576.327

382.500
382.500
382.500

398.193
398.193
398.193
411.923
411.923
411.923

363.375
363.375
363.375

378.282
378.282
378.282
391.327
391.327
391.327

SB.14000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22)cm


SB.14100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.14113
SB.14114
SB.14115
SB.14123
SB.14124
SB.14125
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
370.108
370.108
370.108
295.338
295.338
295.338
351.602
351.602
351.602
280.572
280.572
280.572
SB.14113
SB.14114
SB.14115
SB.14123
SB.14124
SB.14125
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
834.855
872.767
911.518
823.742
862.877
902.878
370.108
370.108
370.108
295.338
295.338
295.338
351.602
351.602
351.602
280.572
280.572
280.572

SB.14200 XÂY TƯỜNG THẲNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.14213
SB.14214
SB.14215
SB.14223
SB.14224
SB.14225
SB.14233
SB.14234
SB.14235
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
514.038
514.038
514.038
446.746
446.746
446.746
428.054
428.054
428.054
488.337
488.337
488.337
424.409
424.409
424.409
406.651
406.651
406.651
SB.14213
SB.14214
SB.14215
SB.14223
SB.14224
SB.14225
SB.14233
SB.14234
SB.14235
Xây tường thẳng,
Chiều dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
930.514
961.087
992.338
834.855
872.767
911.518
823.742
862.877
902.878
514.038
514.038
514.038
446.746
446.746
446.746
428.054
428.054
428.054
488.337
488.337
488.337
424.409
424.409
424.409
406.651
406.651
406.651

SB.14300 XÂY CỘT, TRỤ


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.14313
SB.14314
SB.14315
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
719.654
719.654
719.654
683.671
683.671
683.671
SB.14313
SB.14314
SB.14315
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
823.742
862.877
902.878
719.654
719.654
719.654
683.671
683.671
683.671

SB.14400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.14413
SB.14414
SB.14415
SB.14423
SB.14424
SB.14425
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
646.275
646.275
646.275
599.075
599.075
599.075
613.965
613.965
613.965
569.125
569.125
569.125
SB.14413
SB.14414
SB.14415
SB.14423
SB.14424
SB.14425
Chiều dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m3
-
-
m3
-
-
830.848
867.537
905.038
823.742
862.877
902.878
646.275
646.275
646.275
599.075
599.075
599.075
613.965
613.965
613.965
569.125
569.125
569.125

SB.14500 XÂY CỐNG


SB.14600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.14513
SB.14514
SB.14515

SB.14523
SB.14524
SB.14525

SB.14613
SB.14614
SB.14615
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây cống cuốn cong,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây cống thành vòm cong,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m3
-
-

m3
-
-

m3
-
-

826.842
862.307
898.558

843.448
880.137
917.638

855.822
891.287
927.538

826.842
862.307
898.558

843.448
880.137
917.638

855.822
891.287
927.538

958.915
958.915
958.915

1.121.538
1.121.538
1.121.538

829.938
829.938
829.938

910.970
910.970
910.970

1.065.462
1.065.462
1.065.462

788.442
788.442
788.442

SB.15000 XÂY GẠCH THẺ (5x10x20)cm


SB.15100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.15113
SB.15114
SB.15123
SB.15124
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
336.461
336.461
306.554
306.554
319.639
319.639
291.226
291.226
SB.15113
SB.15114
SB.15123
SB.15124
Móng dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Móng dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-
1.037.215
1.075.127
1.008.222
1.047.357
336.461
336.461
306.554
306.554
319.639
319.639
291.226
291.226

SB.15200 XÂY TƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.15213
SB.15214
SB.15223
SB.15224
SB.15233
SB.15234
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
499.084
499.084
411.231
411.231
373.846
373.846
474.131
474.131
390.669
390.669
355.154
355.154
SB.15213
SB.15214
SB.15223
SB.15224
SB.15233
SB.15234
Tường dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-
m3
-
1.040.281
1.072.077
1.037.215
1.075.127
1.008.222
1.047.357
499.084
499.084
411.231
411.231
373.846
373.846
474.131
474.131
390.669
390.669
355.154
355.154

SB.15300 XÂY CỘT, TRỤ


SB.15400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.15313
SB.15314

SB.15413
SB.15414
Xây gạch thẻ 5x10x20cm,
Xây cột, trụ,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây kết cấu phức tạp khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m3
-

m3
-

1.008.222
1.047.357

1.049.315
1.087.227

788.815
788.815

805.638
805.638

749.375
749.375

765.357
765.357

SB.16000 XÂY GẠCH THẺ (4x8x19)cm


SB.16100 XÂY MÓNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.16113
SB.16114

SB.16123
SB.16124
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
Xây móng dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây móng dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75


m3
-

m3
-


1.333.243
1.376.046

1.306.250
1.350.276


527.123
527.123

467.308
467.308


500.767
500.767

443.943
443.943

SB.16200 XÂY TƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.16213
SB.16214
SB.16223
SB.16224
SB.16233
SB.16234
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
1.432.146
1.457.828
1.274.236
1.315.817
1.255.250
1.299.276
730.869
730.869
650.492
650.492
622.454
622.454
694.326
694.326
617.968
617.968
591.331
591.331
SB.16213
SB.16214
SB.16223
SB.16224
SB.16233
SB.16234
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-
m3
-
1.432.146
1.457.828
1.274.236
1.315.817
1.255.250
1.299.276
730.869
730.869
650.492
650.492
622.454
622.454
694.326
694.326
617.968
617.968
591.331
591.331

SB.16300 XÂY CỘT, TRỤ


SB.16400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.16313
SB.16314

SB.16413
SB.16414
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
1.080.415
1.080.415

1.095.369
1.095.369
1.026.395
1.026.395

1.040.601
1.040.601
SB.16313
SB.16314

SB.16413
SB.16414
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây kết cấu phức tạp khác
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-

m3
-
1.208.236
1.249.817

1.254.243
1.297.046
1.080.415
1.080.415

1.095.369
1.095.369
1.026.395
1.026.395

1.040.601
1.040.601

SB.16500 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.16513
SB.16514
SB.16523
SB.16524
SB.16533
SB.16534
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
457.961
457.961
373.846
373.846
304.684
304.684
435.064
435.064
355.154
355.154
289.451
289.451
SB.16513
SB.16514
SB.16523
SB.16524
SB.16533
SB.16534
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-
m3
-
634.021
653.588
625.928
646.718
617.835
639.848
457.961
457.961
373.846
373.846
304.684
304.684
435.064
435.064
355.154
355.154
289.451
289.451

SB.16600 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.16613
SB.16614
SB.16623
SB.16624
SB.16633
SB.16634
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
527.123
527.123
459.831
459.831
398.146
398.146
500.767
500.767
436.839
436.839
378.239
378.239
SB.16613
SB.16614
SB.16623
SB.16624
SB.16633
SB.16634
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-
m3
-
767.118
787.908
753.153
780.058
731.188
764.207
527.123
527.123
459.831
459.831
398.146
398.146
500.767
500.767
436.839
436.839
378.239
378.239

SB.16700 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.16713
SB.16714
SB.16723
SB.16724
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm

427.445
449.458
417.592
440.828

433.661
433.661
375.715
375.715

411.979
411.979
356.930
356.930

SB.16713
SB.16714
SB.16723
SB.16724
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

427.445
449.458
417.592
440.828

433.661
433.661
375.715
375.715

411.979
411.979
356.930
356.930

SB.16800 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.16813
SB.16814
SB.16823
SB.16824
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm

452.418
473.208
445.085
467.098

433.661
433.661
375.715
375.715

411.979
411.979
356.930
356.930

SB.16813
SB.16814
SB.16823
SB.16824
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

452.418
473.208
445.085
467.098

433.661
433.661
375.715
375.715

411.979
411.979
356.930
356.930

SB.16900 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x22)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.16913
SB.16914
SB.16923
SB.16924
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x22cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x22cm

581.165
603.178
567.532
590.768

439.269
439.269
394.408
394.408

417.306
417.306
374.687
374.687

SB.16913
SB.16914
SB.16923
SB.16924
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

581.165
603.178
567.532
590.768

439.269
439.269
394.408
394.408

417.306
417.306
374.687
374.687

SB.17000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICAT


SB.17100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17113
SB.17114
SB.17123
SB.17124
Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm
Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm

461.590
471.373
445.531
460.818

349.546
349.546
310.292
310.292

332.069
332.069
294.778
294.778

SB.17113
SB.17114
SB.17123
SB.17124
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

461.590
471.373
445.531
460.818

349.546
349.546
310.292
310.292

332.069
332.069
294.778
294.778

SB.17200 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17213
SB.17214
SB.17223
SB.17224
Xây tường gạch bê tông 15x20x40cm
Xây tường gạch bê tông 15x20x40cm

604.768
614.551
591.913
608.183

413.100
413.100
383.192
383.192

392.445
392.445
364.033
364.033

SB.17213
SB.17214
SB.17223
SB.17224
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

604.768
614.551
591.913
608.183

413.100
413.100
383.192
383.192

392.445
392.445
364.033
364.033

SB.17300 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17313
SB.17314
SB.17323
SB.17324
Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm
Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm

571.654
581.809
576.067
587.561

413.100
413.100
383.192
383.192

392.445
392.445
364.033
364.033

SB.17313
SB.17314
SB.17323
SB.17324
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m3
-
m3
-

571.654
581.809
576.067
587.561

413.100
413.100
383.192
383.192

392.445
392.445
364.033
364.033

SB.17400 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17413
SB.17414
SB.17423
SB.17424
Xây tường gạch bê tông 15x20x30cm
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m3
-
m3
-

1.110.500
1.120.655
1.137.348
1.155.692

349.546
349.546
338.331
338.331

332.069
332.069
321.414
321.414

SB.17500 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)cm


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17513
SB.17514
SB.17523
SB.17524
SB.17533
SB.17534
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm
Tường dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m3
-
m3
-
m3
-

729.573
751.586
704.171
738.413
705.279
743.191

732.738
732.738
691.615
691.615
420.577
420.577

696.102
696.102
657.035
657.035
399.548
399.548

SB.17600 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.17613
SB.17614

SB.17623
SB.17624
Xây tường thông gió
Gạch thông gió 20x20cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Gạch thông gió 30x30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m3
-

m3
-

297.349
298.201

156.035
156.770

158.885
158.885

175.708
175.708

150.940
150.940

166.922
166.922

SB.17700 XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG ỐNG KHÓI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, pa lăng xích, tời điện.


(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính bằng tỷ lệ % trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.17710
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
tấn
6.000.750
2.437.844
508.049
2.315.956
488.369

SB.17800 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.17810
SB.17820

SB.17830
Xây lại gạch chịu lửa,
Xây lại gạch chịu lửa,
5.832.750
6.558.600

7.675.500
2.309.537
3.207.690

3.742.305
967.447
876.049

876.049
2.194.063
3.047.310

3.555.195
926.482
840.666

840.666
SB.17810
SB.17820

SB.17830
Thân xiclon
Trong phễu thép, ống thép
Trong côn thép, cút thép
tấn
-

-
5.832.750
6.558.600

7.675.500
2.309.537
3.207.690

3.742.305
967.447
876.049

876.049
2.194.063
3.047.310

3.555.195
926.482
840.666

840.666

SB.17900 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.17910
SB.17920
SB.17930
SB.17940
Xây lại gạch chịu lửa,
Xây lại gạch chịu lửa,
3.869.250
3.859.200
3.869.250
3.788.850
1.924.614
2.245.383
1.796.306
2.437.844
133.215
151.876
39.908
142.546
1.828.386
2.133.117
1.706.494
2.315.956
127.056
144.845
38.111
135.951
SB.17910
SB.17920
SB.17930
SB.17940
Tường lò nung
Vòm lò nung
Đáy lò nung
Đường khói lò nung
tấn
-
-
-
3.869.250
3.859.200
3.869.250
3.788.850
1.924.614
2.245.383
1.796.306
2.437.844
133.215
151.876
39.908
142.546
1.828.386
2.133.117
1.706.494
2.315.956
127.056
144.845
38.111
135.951

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn giá công tác sửa chữa các kết cấu bê tông bao gồm ba nhóm công tác:


- Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình


- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép


- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn


SB.21000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH


Yêu cầu kỹ thuật:


- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã quy định.


- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ, tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dày mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.


- Không được đổ bê tông từ độ cao > 1,5m, nếu đổ bê tông ở độ cao > 1,5m thì phải đổ bằng máng.


- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.


Hướng dẫn sử dụng:


- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.


- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


SB.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.21109
SB.21110
SB.21111
SB.21112


SB.21122
SB.21123
SB.21124
Bê tông lót móng đá 4x6,
- Vữa mác 50
- Vữa mác 75
- Vữa mác 100
- Vữa mác 150
Bê tông móng đá 1x2,
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250

m3
-
-
-


m3
-
-

350.622
409.346
507.206
581.267


730.404
822.004
902.431

613.598
613.598
613.598
613.598


575.475
575.475
575.475

582.922
582.922
582.922
582.922


546.705
546.705
546.705

SB.21132
SB.21133
SB.21134


SB.21122A
SB.21123A
SB.21124A
SB.21125A

SB.21132A
SB.21133A
SB.21134A
SB.21135A


SB.21122B
SB.21123B
SB.21124B
SB.21125B

SB.21132B
SB.21133B
SB.21134B
SB.21135B

SB.21142
SB.21143
SB.21144
SB.21145

SB.21142A
SB.21143A
SB.21144A
SB.21145A
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông móng đá 2x4
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông móng đá 4x6
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông nền đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông nền đá 2x4
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300

m3
-
-


m3
-
-
-

m3
-
-
-


m3
-
-
-

m3
-
-
-

m3
-
-
-

m3
-
-
-

801.995
893.595
974.022


670.875
753.707
832.943
915.544

742.466
825.298
904.534
987.134


610.330
688.093
765.580
841.788

681.921
759.684
837.171
913.379

730.404
818.127
902.431
988.907

670.875
753.707
832.943
915.544

755.198
755.198
755.198


575.475
575.475
575.475
575.475

755.198
755.198
755.198
755.198


575.475
575.475
575.475
575.475

755.198
755.198
755.198
755.198

537.352
537.352
537.352
537.352

537.352
537.352
537.352
537.352

717.442
717.442
717.442


546.705
546.705
546.705
546.705

717.442
717.442
717.442
717.442


546.705
546.705
546.705
546.705

717.442
717.442
717.442
717.442

510.488
510.488
510.488
510.488

510.488
510.488
510.488
510.488

SB.21142B
SB.21143B
SB.21144B
SB.21145B

SB.21152
SB.21153
SB.21154
SB.21155

SB.21152A
SB.21153A
SB.21154A
SB.21155A

SB.21152B
SB.21153B
SB.21154B
SB.21155B
Bê tông nền đá 4x6
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300

m3
-
-
-

610.330
688.093
765.580
841.788

730.404
818.127
902.431
988.907

670.875
753.707
832.943
915.544

610.330
688.093
765.580
841.788

537.352
537.352
537.352
537.352

644.460
644.460
644.460
644.460

644.460
644.460
644.460
644.460

644.460
644.460
644.460
644.460

510.488
510.488
510.488
510.488

612.240
612.240
612.240
612.240

612.240
612.240
612.240
612.240

612.240
612.240
612.240
612.240

SB.21142B
SB.21143B
SB.21144B
SB.21145B

SB.21152
SB.21153
SB.21154
SB.21155

SB.21152A
SB.21153A
SB.21154A
SB.21155A

SB.21152B
SB.21153B
SB.21154B
SB.21155B
Bê tông bệ máy đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông bệ máy đá 2x4
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông bệ máy đá 4x6
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300

m3
-
-
-

m3
-
-
-

m3
-
-
-

610.330
688.093
765.580
841.788

730.404
818.127
902.431
988.907

670.875
753.707
832.943
915.544

610.330
688.093
765.580
841.788

537.352
537.352
537.352
537.352

644.460
644.460
644.460
644.460

644.460
644.460
644.460
644.460

644.460
644.460
644.460
644.460

510.488
510.488
510.488
510.488

612.240
612.240
612.240
612.240

612.240
612.240
612.240
612.240

612.240
612.240
612.240
612.240

SB.21200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT


Đơn vị tính: đồng/m3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.21212
SB.21213
SB.21214
SB.21222
SB.21223
SB.21224
SB.21212A
SB.21213A
SB.21214A
SB.21222A
SB.21223A
SB.21224A
SB.21232
SB.21233
SB.21234
SB.21242
SB.21243
SB.21244
SB.21232A
SB.21233A
SB.21234A
SB.21242A
SB.21243A
SB.21244A
Bê tông tường đá 1x2
Bê tông tường đá 1x2
964.268
1.051.991
1.136.295
873.586
961.309
1.045.613
904.739
987.571
1.066.807
814.057
896.889
976.125
849.722
937.445
1.021.749
825.859
913.582
997.886
790.194
873.025
952.261
766.330
849.162
928.398
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
SB.21212
SB.21213
SB.21214
SB.21222
SB.21223
SB.21224
SB.21212A
SB.21213A
SB.21214A
SB.21222A
SB.21223A
SB.21224A
SB.21232
SB.21233
SB.21234
SB.21242
SB.21243
SB.21244
SB.21232A
SB.21233A
SB.21234A
SB.21242A
SB.21243A
SB.21244A
Tường dày ≤ 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Tường dày > 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông tường đá 2x4
Tường dày ≤ 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Tường dày > 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông cột đá 1x2
Cột tiết diện ≤ 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Cột tiết diện > 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông cột đá 2x4
Cột tiết diện ≤ 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Cột tiết diện > 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
m3
-
-
m3
m3
m3
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
964.268
1.051.991
1.136.295
873.586
961.309
1.045.613
904.739
987.571
1.066.807
814.057
896.889
976.125
849.722
937.445
1.021.749
825.859
913.582
997.886
790.194
873.025
952.261
766.330
849.162
928.398
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670

SB.21300 BÊ TÔNG XÀ, DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.21312
SB.21313
SB.21314
SB.21315

SB.21322
SB.21323
SB.21324
SB.21325
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
751.430
751.430
751.430
751.430

583.200
583.200
583.200
583.200
713.860
713.860
713.860
713.860

554.040
554.040
554.040
554.040
SB.21312
SB.21313
SB.21314
SB.21315

SB.21322
SB.21323
SB.21324
SB.21325
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông sàn mái đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
m3
-
-
-

m3
-
-
-
730.404
818.127
902.431
988.907

730.404
818.127
902.431
988.907
751.430
751.430
751.430
751.430

583.200
583.200
583.200
583.200
713.860
713.860
713.860
713.860

554.040
554.040
554.040
554.040

SB.21400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG; BÊ TÔNG CẦU THANG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.21412
SB.21413
SB.21414
SB.21415

SB.21422
SB.21423
SB.21424
SB.21425
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2

1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.001.907

1.252.384
1.252.384
1.252.384
1.252.384

951.813
951.813
951.813
951.813

1.189.766
1.189.766
1.189.766
1.189.766

SB.21412
SB.21413
SB.21414
SB.21415

SB.21422
SB.21423
SB.21424
SB.21425
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông cầu thang đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
m3
-
-
-

m3
-
-
-
730.404
818.127
902.431
988.907

730.404
818.127
902.431
988.907

1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.001.907

1.252.384
1.252.384
1.252.384
1.252.384

951.813
951.813
951.813
951.813

1.189.766
1.189.766
1.189.766
1.189.766

SB.21500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.21513
SB.21514
SB.21515

SB.21523
SB.21524
SB.21525


SB.21513A
SB.21514A
SB.21515A

SB.21523A
SB.21524A
SB.21525A
Bê tông mặt đường đá 1x2
Chiều dày mặt đường ≤ 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều dày mặt đường > 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông mặt đường đá 2x4
Chiều dày mặt đường ≤ 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều dày mặt đường > 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300


m3
-
-

m3
-
-


m3
-
-

m3
-
-


859.592
943.896
1.030.372

863.750
948.054
1.034.530


795.172
874.407
957.008

799.330
878.565
961.166


542.138
542.138
542.138

492.477
492.477
492.477


542.138
542.138
542.138

492.477
492.477
492.477


515.032
515.032
515.032

467.853
467.853
467.853


515.032
515.032
515.032

467.853
467.853
467.853

SB.21600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.21613
SB.21614
SB.21615
Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm, đá 1x2
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300


m3
-
-


818.127
902.431
988.907


699.400
699.400
699.400


664.430
664.430
664.430

SB.21700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.21712
SB.21713
SB.21714
SB.21715
SB.21722
SB.21723
SB.21724
SB.21725


SB.21732
SB.21733
SB.21734
SB.21735
SB.21742
SB.21743
SB.21744
SB.21745
Bê tông gia cố móng, mố, trụ đá 1x2,
Trên cạn
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Dưới nước
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ đá 1x2,
Trên cạn
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Dưới nước
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300


m3
-
-
-
m3
-
-
-


m3
-
-
-
m3
-
-
-


730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907


730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907


904.254
904.254
904.254
904.254
1.084.277
1.084.277
1.084.277
1.084.277


1.698.838
1.698.838
1.698.838
1.698.838
2.036.122
2.036.122
2.036.122
2.036.122


113.865
113.865
113.865
113.865
479.165
479.165
479.165
479.165


113.865
113.865
113.865
113.865
479.165
479.165
479.165
479.165


859.041
859.041
859.041
859.041
1.030.063
1.030.063
1.030.063
1.030.063


1.613.897
1.613.897
1.613.897
1.613.897
1.934.318
1.934.318
1.934.318
1.934.318


111.240
111.240
111.240
111.240
467.164
467.164
467.164
467.164


111.240
111.240
111.240
111.240
467.164
467.164
467.164
467.164

SB.21800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.21812
SB.21813
SB.21814
SB.21815
SB.21822
SB.21823
SB.21824
SB.21825

SB.21832
SB.21833
SB.21834
SB.21835
Phun gia cố bê tông đá 1x2 vào bề mặt cấu kiện bê tông, chiều dày 5cm
Phun từ dưới lên
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Phun ngang
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Phun bê tông đá 1x2 gia cố xi lô,
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300

m2
-
-
-
m2
-
-
-

m2
-
-
-

43.729
48.987
54.033
59.193
43.729
48.987
54.033
59.193

43.729
48.987
54.033
59.193

57.198
57.198
57.198
57.198
49.535
49.535
49.535
49.535

84.115
84.115
84.115
84.115

43.679
43.679
43.679
43.679
31.199
31.199
31.199
31.199

48.892
48.892
48.892
48.892

54.339
54.339
54.339
54.339
47.058
47.058
47.058
47.058

79.910
79.910
79.910
79.910

42.754
42.754
42.754
42.754
30.538
30.538
30.538
30.538

47.876
47.876
47.876
47.876

SB.21900 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SB.21910 CỐT THÉP MÓNG


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng
SB.21911
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
456.092
433.288
SB.21912
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
388.800
369.360
SB.21913
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
310.292
294.778

SB.21920 CỐT THÉP BỆ MÁY


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy
SB.21921
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
476.654
452.821
SB.21922
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
431.792
410.203
SB.21923
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
392.538
372.912

SB.21930 CỐT THÉP TƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép tường
Sản xuất lắp dựng cốt thép tường
SB.21931
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
536.469
509.646
SB.21932
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
419.461
398.489
SB.21933
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
331.154
314.597

SB.21940 CỐT THÉP CỘT


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột
SB.21941
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
589.453
559.982
SB.21942
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
461.407
438.338
SB.21943
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
401.800
381.710

SB.21950 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
SB.21951
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
819.053
778.102
SB.21952
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
450.369
427.851
SB.21953
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
346.607
329.278

SB.21960 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
SB.21961
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
785.938
746.642
SB.21962
Đường kính > 10mm
-
1.721.735
715.292
679.528

SB.21970 CỐT THÉP SÀN MÁI


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái,
Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái,
SB.21971
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
514.038
488.337
SB.21972
Đường kính > 10mm
-
1.721.735
467.308
443.943

SB.21980 CỐT THÉP CẦU THANG


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang
Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang
SB.21981
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
788.145
748.740
SB.21982
Đường kính ≤ 18mm
-
1.721.735
717.499
681.626
SB.21983
Đường kính > 18mm
-
1.721.735
651.269
618.706

SB.22010 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
SB.22011
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
560.761
20.330
532.724
20.052
SB.22012
Đường kính ≤ 18mm
-
1.723.525
389.015
65.447
369.565
63.483
SB.22013
Đường kính > 18mm
-
1.724.503
326.938
71.105
310.592
68.945

SB.22020 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC


Đơn vị tính: đồng/100kg


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
SB.22021
Đường kính ≤ 10mm
100kg
1.648.200
695.261
36.026
660.499
35.350
SB.22022
Đường kính ≤ 18mm
-
1.723.525
484.200
82.595
459.990
80.213
SB.22023
Đường kính > 18mm
-
1.724.503
403.500
88.253
383.325
85.675

SB.23000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ


Yêu cầu kỹ thuật:


- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.


- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.


- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.


Hướng dẫn sử dụng:


- Gỗ chống trong đơn giá ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Gỗ ván trong đơn giá là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn quy định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.


- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.


- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng ≤ 0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.


- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh … mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.


- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông (nếu có) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.


- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.


- Kiểm tra và điều chỉnh.


- Trám, chèn khe hở.


- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SB.23100 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23110
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giá cố móng dài, bệ máy
m2
77.954
28.038
26.637

SB.23200 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG CỘT


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23210
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột
m2
78.045
80.190
76.181

SB.23300 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23310
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố nút giao giữa cột và dầm
m2
136.809
196.577
186.748

SB.23400 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.23410
SB.23420
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ


96.317
83.095


180.023
72.423


171.022
68.802


SB.23410
SB.23420
Tròn, elíp
Vuông, chữ nhật
m2
-


96.317
83.095


180.023
72.423


171.022
68.802

SB.23500 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23510
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng
m2
105.921
78.631
74.699

SB.23600 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ TƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.23610
SB.23620
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường


78.505
84.517


64.146
74.492


60.939
70.768


SB.23610
SB.23620
Tường dày ≤ 45cm
Tường dày > 45cm
m2
-


78.505
84.517


64.146
74.492


60.939
70.768

SB.23700 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.23710
SB.23720
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố

87.797
87.797

62.077
64.146

58.973
60.939

SB.23710
SB.23720
Sàn mái
Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
m2
-

87.797
87.797

62.077
64.146

58.973
60.939

SB.23800 CẦU THANG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23810
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang
m2
125.246
103.462
98.289

SB.23900 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, cưa, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu ra khỏi phạm vi công trình.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.23910
Làm tường chắn đất bằng gỗ
m2
174.775
177.000
168.150

SB.30000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP SB.31000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SB.31100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT BẰNG THÉP ĐỂ GIA CỐ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.31110
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
tấn
17.859.955
8.532.699
2.391.312
8.106.051
2.299.280

SB.31200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.31210
Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố
tấn
18.956.715
12.259.625
3.271.361
11.646.625
3.136.357

SB.31300 HÀN LẠI BẢN MÃ TẠI CỘT ĐỂ GIA CỐ


Đơn vị tính: đồng/10m đường hàn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.31310
Hàn lại bản mã tại cột để gia cố
10m
323.271
627.693
1.437.473
596.307
1.382.516

SB.31400 GIA CÔNG DẦM BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.31410
Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố
tấn
19.795.953
794.424
2.254.936
754.701
2.167.010

SB.31500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.31510
Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn
m2
45.637
60.808
57.767

SB.32000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ giàn giáo, chống nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố (đơn giá lắp đã tính đến yếu tố an toàn và điều kiện chật hẹp).


SB.32100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP CÁC LOẠI ĐỂ GIA CỐ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.32110
Lắp đặt cột thép các loại để gia cố
tấn
747.897
917.020
1.479.911
871.168
1.416.109

SB.32200 LẮP ĐẶT BU LÔNG CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.32210
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
cái
11.181
10.622

SB.32300 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.32310
SB.32320
SB.32330
SB.32340

SB.32350
Gia cố kết cấu thép,
Chân cột
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Thân cột
Dầm, xà, vì kèo
Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác

tấn
-
-
-

-

13.964.719
17.246.846
14.239.675
955.486

701.612

6.137.380
7.324.226
6.736.149
6.896.534

6.468.842

2.053.986
2.619.878
2.402.922
2.756.734

2.041.097

5.830.520
6.958.025
6.399.351
6.551.717

6.145.409

1.975.197
2.520.381
2.309.393
2.649.477

1.961.094

SB.40000 CÔNG TÁC LÀM MÁI


Yêu cầu kỹ thuật:


- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào li tô.


- Lợp ngói 75 viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.


- Lợp fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày ≤ 3mm.


Hướng dẫn áp dụng:


- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được tính riêng.


- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và chi phí nhân công được nhân hệ số K = 0,9.


Thành phần công việc:


- Tháo dỡ, vận chuyển phụ kiện mái trong phạm vi 30m.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.


- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, fibrô xi măng, đặt móc sắt.


- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bu lông (đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm fibrô xi măng).


- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.41100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 22v/m 2


SB.41200 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 13v/m 2


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.41110


SB.41120

SB.41210


SB.41220
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 22v/m2
Lợp lại mái ngói 22v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 13v/m2
Lợp lại mái ngói 13v/m2
m2


-

-


-
29.292


105.514

20.672


133.464
27.462


29.423

23.538


25.500
26.088


27.952

22.362


24.225

SB.41300 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 75v/m 2


SB.41400 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.41310


SB.41320

SB.41410


SB.41420
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 75v/m2
Lợp lại mái ngói 75v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói âm dương
Lợp lại mái ngói âm dương
m2


-

-


-
52.180


239.694

55.175


255.000
29.423


45.115

31.385


45.115
27.952


42.860

29.815


42.860

SB.41500 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.41510
SB.41520
SB.41530
Lợp thay thế mái,
Fibrô xi măng
Tôn
Tấm nhựa
m2
-
-
32.610
91.357
90.654
41.192
29.423
27.462
39.133
27.952
26.088

SB.41600 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ


SB.41700 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH THẺ


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.41610

SB.41710
SB.41720
Xây bờ nóc, con lươn trên mái
Bằng gạch chỉ kể cả trát vữa xi măng M75
Bằng gạch thẻ, trát vữa xi măng M75
Trát rộng 5cm
Trát rộng 10cm

m

m
-

55.689

38.607
65.624

35.308

25.500
27.462

33.542

24.225
26.088

SB.41800 XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ


SB.41900 XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ


Đơn vị tính: đồn g/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.41810

SB.41910
Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
m

-
43.534

31.249
11.769

15.692
11.181

14.908

SB.50000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG SB.51000 CÔNG TÁC TRÁT


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bêtông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ tính riêng).


- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.


- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu “bồm bộp”.


Hướng dẫn áp dụng:


- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí …) thì chi phí nhân công của đơn giá tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây:


Điều kiện trát
Hệ số
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
1,2
Trát các kết cấu phức tạp khác
1,3

- Nếu trát tường gạch rỗng 4, 6 lỗ thì chi phí vật liệu tăng 10%.


- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì chi phí vật liệu được nhân với hệ số KVL =1,05; chi phí nhân công được nhân với hệ số KNC =1,1.


- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì chi phí vật liệu được nhân với hệ số KVL=1,25; chi phí nhân công được nhân với hệ số KNC=1,2.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.


- Chải, rửa sạch mặt tường, trần, cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.


- Trộn vữa.


- Trát vào kết cấu.


- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc


SB.51100 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.51113
SB.51114
SB.51115
SB.51123
SB.51124
SB.51133
SB.51134

SB.51143
SB.51144
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia gia cố kết cấu bê tông, lớp vữa phun bám ≤ 2cm,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Trát tường, cột
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát dầm, trần
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát các kết cấu khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m2
-
-
m2
-
m2
-

m2
-

26.283
29.417
36.567
10.318
13.467
10.318
13.467

10.318
13.467

7.485
7.485
7.485
66.292
66.292
72.708
72.708

68.431
68.431

36.839
36.839
36.839

7.110
7.110
7.110
62.978
62.978
69.072
69.072

65.009
65.009

35.661
35.661
35.661

Ghi chú:


Đơn giá phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông được tính ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤ 2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa lớn hơn 2cm thì chi phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; chi phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.


SB.51200 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.51213
SB.51214
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm

62.769
62.769

59.631
59.631

SB.51213
SB.51214
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m2
-
5.208
6.802

62.769
62.769

59.631
59.631

SB.51300 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.51313
SB.51314
Trát vẩy tường chống vang
Trát vẩy tường chống vang
18.031
23.535
84.346
84.346
80.129
80.129
SB.51313
SB.51314
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m2
-
18.031
23.535
84.346
84.346
80.129
80.129

SB.51400 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.51413
SB.51414
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm

5.345
5.558

88.269
88.269

83.856
83.856

SB.51413
SB.51414
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m
-

5.345
5.558

88.269
88.269

83.856
83.856

SB.51500 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG


SB.51600 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.51513
SB.51514



SB.51613
SB.51614
SB.51623
SB.51624
Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75


m2
m2



m2
m2
m2
m2


63.277
65.372



53.255
55.350
58.427
60.522


804.231
804.231



664.962
664.962
698.308
698.308


764.019
764.019



631.713
631.713
663.392
663.392

SB.51700 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.51713
SB.51714
SB.51723
SB.51724
SB.51733
SB.51734
SB.51743
SB.51744
Trát granitô tường
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát granitô trụ, cột
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m2
-
m2
-
m2
-
m2
-
53.255
55.350
58.427
60.522
56.699
58.794
58.427
60.522
541.385
541.385
566.885
566.885
702.231
702.231
735.578
735.578
514.315
514.315
538.540
538.540
667.119
667.119
698.798
698.798

SB.51800 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.51813
SB.51814

SB.51823
SB.51824
Trát đá rửa tường dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát đá rửa trụ, cột dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75

m2
-

m2
-

55.558
57.643

55.558
57.643

366.808
366.808

462.923
462.923

348.467
348.467

439.777
439.777

SB.51900 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.51913
SB.51914
Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm
Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm


64.527
67.974


494.308
494.308


469.592
469.592


SB.51913
SB.51914
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
m2
-


64.527
67.974


494.308
494.308



469.592
469.592

SB.52000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.


- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.


- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây, lấy cột làm mốc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc


SB.52100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.52113
SB.52114
SB.52115
SB.52123
SB.52124
SB.52125
Láng nền sàn không đánh màu
Láng nền sàn không đánh màu
Láng nền sàn không đánh màu
19.615
19.615
19.615
23.538
23.538
23.538
18.635
18.635
18.635
22.362
22.362
22.362
SB.52113
SB.52114
SB.52115
SB.52123
SB.52124
SB.52125
Chiều dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m2
-
-
m2
-
-
11.218
14.647
22.452
15.630
20.398
31.277
19.615
19.615
19.615
23.538
23.538
23.538
18.635
18.635
18.635
22.362
22.362
22.362

SB.52200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.52213
SB.52214
SB.52215
SB.52223
SB.52224
SB.52225
Láng nền sàn có đánh màu
Láng nền sàn có đánh màu
11.724
15.153
22.958
16.136
20.904
31.782
29.423
29.423
29.423
31.385
31.385
31.385
27.952
27.952
27.952
29.815
29.815
29.815
SB.52213
SB.52214
SB.52215
SB.52223
SB.52224
SB.52225
Chiều dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
m2
-
-
m2
-
-
11.724
15.153
22.958
16.136
20.904
31.782
29.423
29.423
29.423
31.385
31.385
31.385
27.952
27.952
27.952
29.815
29.815
29.815

SB.52300 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.52313
SB.52314
SB.52315


SB.52323
SB.52324
SB.52325

SB.52333
SB.52334
SB.52335
SB.52343
SB.52344
SB.52345
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng hè dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m2
-
-


m2
-
-

m2
-
-
m2
-
-

5.613
7.323
11.226


10.129
13.063
19.754

5.613
7.323
11.226
16.534
21.425
32.580

39.231
39.231
39.231


103.962
103.962
103.962

70.615
70.615
70.615
33.346
33.346
33.346

37.269
37.269
37.269


98.763
98.763
98.763

67.085
67.085
67.085
31.679
31.679
31.679

SB.52400 LÁNG CẦU THANG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.52413
SB.52414
SB.52415

SB.52423
SB.52424
SB.52425


SB.52433
SB.52434
SB.52435


SB.52443
SB.52444
SB.52445
Láng cầu thang thường
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang xoáy trôn ốc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang thường có gờ mũ ở bậc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang xoáy trôn ốc có gờ mũ ở bậc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100

m2
-
-

m2
-
-


m2
-
-


m2
-
-

11.218
14.647
18.142

11.850
15.279
18.774


12.340
16.108
19.960


13.036
16.804
20.656

54.923
54.923
54.923

66.692
66.692
66.692


71.400
71.400
71.400


86.700
86.700
86.700

52.177
52.177
52.177

63.358
63.358
63.358


67.830
67.830
67.830


82.365
82.365
82.365

SB.52500 LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.52510

SB.52520
Láng granitô nền, sàn
Láng granitô cầu thang
m2

-
35.012

55.754
447.231

816.001
424.869

775.199

SB.53000 CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ


I. Công tác ốp gạch, đá


Yêu cầu kỹ thuật:


- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.


- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.


- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, màu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá vào mặt ốp.


- Mặt ốp ngang bằng, thẳng đứng.


- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


II. Công tác lát gạch, đá


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.


- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng).


- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.


- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ ≤ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2cm.


- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc.


- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem ≤ 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ ≤ 10mm.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.


- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.53000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ


SB.53100 ỐP GẠCH 20x10cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53114
Ốp chân tường gạch 20x10cm
m2
89.841
245.923
233.627

SB.53200 ỐP GẠCH 20x15; 20x20; 20x30cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53214
SB.53224
SB.53234
SB.53244
SB.53254
SB.53264
Ốp tường,
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
Ốp trụ, cột,
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
m2
-
-
m2
-
-
83.044
110.552
118.753
83.456
111.099
119.341
194.600
179.631
149.692
243.784
239.508
222.400
184.870
170.649
142.208
231.596
227.532
211.280

SB.53300 ỐP GẠCH 15x15; 11x11cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53314
SB.53324
SB.53334
SB.53344
Ốp tường,
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
Ốp trụ, cột,
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
m2
-
m2
-
78.693
99.821
78.693
99.821
186.046
196.738
290.831
307.938
176.744
186.902
276.289
292.542

SB.53400 ỐP GẠCH 6x20cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53414
SB.53424
Ốp gạch 6x20cm,
Ốp tường
Ốp trụ, cột
m2
m2
111.475
111.475
215.984
239.508
205.186
227.532

SB.53500 ỐP GẠCH 3x10cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53514
SB.53524
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
389.200
547.446
369.740
520.074
SB.53514
SB.53524
Ốp tường
Ốp trụ, cột
m2
-
354.878
354.878
389.200
547.446
369.740
520.074

SB.53600 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.53614
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
m2
79.378
149.692
142.208

SB.53700 ỐP ĐÁ CẨM THẠNH, ĐÁ HOA CƯƠNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.53714
SB.53724
SB.53734

SB.53744
SB.53754
SB.53764

SB.53714A
SB.53724A
SB.53734A

SB.53744A
SB.53754A
SB.53764A
Ốp tường đá cẩm thạch,
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp trụ, cột, đá cẩm thạch
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp tường đá hoa cương
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp trụ, cột, đá hoa cương
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm

m2
-
-

m2
-
-

m2
-
-

m2
-
-

298.484
401.398
361.366

298.484
401.398
361.366

461.102
564.016
523.984

461.102
564.016
523.984

380.646
438.384
389.200

461.907
607.323
498.261

380.646
438.384
389.200

461.907
607.323
498.261

361.614
416.466
369.740

438.813
576.957
473.349

361.614
416.466
369.740

438.813
576.957
473.349

SB.54000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ SB.54100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10,5x22cm


SB.54200 LÁT GẠCH THẺ 5x10x20cm; 4x8x19cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.54114

SB.54214

SB.54224
Lát gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Lát gạch thẻ 5x10x20cm
Lát gạch thẻ 4x8x19cm
m2

-

-
79.638

78.529

94.259
38.446

43.154

58.846
36.524

40.996

55.904

SB.54300 LÁT GẠCH LÁ NEM


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.54314
Lát gạch lá nem 20x20cm
m2
80.780
41.385
39.315

SB.54400 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.54414
SB.54424
SB.54434

SB.54444
SB.54454
SB.54464
Lát gạch ceramic, kích thước
- 30x30cm
- 40x40cm
- 50x50cm
Lát gạch granít nhân tạo, kích thước
- 30x30cm
- 40x40cm
- 50x50cm

m2
-
-

m2
-
-

146.452
139.203
156.834

234.816
249.681
215.904

115.877
93.115
68.285

115.877
93.115
68.285

110.083
88.460
64.870

110.083
88.460
64.870

SB.54600 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ


Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.


- Bảo đảm an toàn giao thông.


- Phần móng tính riêng.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.54614
SB.54624
SB.54634
SB.54644


SB.54650
SB.54660
Lát sân, nền đường, vỉa hè
Gạch xm 30x30cm
Gạch xm 40x40cm
Gạch lá dừa 10x20c
Gạch lá dừa 20x20c
Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn
Gạch dày 3,5cm
Gạch dày 5,5cm

m2
-
-
-


m2
-

106.323
112.699
82.250
66.117


103.854
111.273

60.008
53.800
55.869
49.662


41.385
47.592

57.007
51.110
53.076
47.178


39.315
45.213

SB.54700 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.54714
SB.54724
SB.54734


SB.54744
SB.54754
SB.54764
Lát đá cẩm thạch, kích thước đá
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Lát đá hoa cương, kích thước đá
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm

m2
-
-


m2
-
-

291.913
291.394
291.058


454.369
453.850
453.514

124.154
109.669
93.115


124.154
109.669
93.115

117.946
104.186
88.460



117.946
104.186
88.460

SB.54800 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.54814
SB.54824
SB.54834
Lát gạch chống nóng
Lát gạch chống nóng
70.562
60.954
53.611
52.338
48.600
44.862
49.722
46.170
42.618
SB.54814
SB.54824
SB.54834
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm
Gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm
Gạch 10 lỗ22x22x10,5cm
m2
-
-
70.562
60.954
53.611
52.338
48.600
44.862
49.722
46.170
42.618

SB.54900 LÁT GẠCH VỈ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.54914
Lát gạch vỉ (mosaic)
m2
82.813
57.938
55.042

SB.61100 CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG


Yêu cầu kỹ thuật:


- Gỗ dùng làm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.


- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.


- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.


- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.


- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc


Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo đơn giá riêng.


SB.61100 LÀM TRẦN MÈ GỖ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.61110
Làm trần mè gỗ
m2
251.977
39.231
37.269

SB.61200 LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP


SB.61300 LÀM TRẦN FIBRÔ XI MĂNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.61210
SB.61220
SB.61310
Làm trần bằng
Giấy ép cứng
Ván ép
Fibrô xi măng
m2
-
-
26.523
24.223
28.633
41.192
41.192
43.154
39.133
39.133
40.996

SB.61400 LÀM TRẦN CÓT ÉP


SB.61500 LÀM TRẦN GỖ DÁN


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.61410
SB.61510
Làm trần bằng
Cót ép
Gỗ dán
m2
-
16.666
63.357
41.192
45.115
39.133
42.860

SB.61700 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm; 63x41cm


SB.61800 LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50cm


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.61710
SB.61720
SB.61810
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn kích thước tấm
- 50x50cm
- 63x41cm
Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn kích thước tấm 50x50cm
m2
-
-
103.748
114.563
29.893
449.077
449.077
188.184
426.623
426.623
178.776

SB.61900 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.61910
SB.61920
Làm trần lambris
- Gỗ dày 1cm
- Gỗ dày 1,5cm
m2
-
73.727
107.000
449.077
449.077
426.623
426.623

SB.62000 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP


SB.62100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT


SB.62200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.62010
SB.62110
SB.62120


SB.62210
SB.62220
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
- Dày 1,5cm
- Dày 2cm
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
- Dày 1,5cm
- Dày 2cm
m2
m2
-


m2
-
26.550
102.545
135.818


119.182
146.909
89.815
115.477
115.477


173.215
173.215
85.325
109.703
109.703


164.555
164.555

SB.62300 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ


SB.62400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.62310
SB.62320
SB.62410
SB.62420
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước
- 2x10cm
- 2x20cm
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước
- 8x10cm
- 8x14cm


m
m
m
m


13.975
27.949
55.898
81.518


57.885
69.461
138.923
169.023


54.991
65.989
131.977
160.572

SB.62500 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN


SB.62600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.62510
SB.62610
Gia công và lắp dựng khung gỗ
Gia công và lắp dựng khung gỗ
6.542.728
6.542.728
2.566.152
3.207.690
2.437.848
3.047.310
SB.62510
SB.62610
Đóng lưới, vách ngăn
Dầm sàn, dầm trần
m3
-
6.542.728
6.542.728
2.566.152
3.207.690
2.437.848
3.047.310

SB.62700 LÀM MẶT SÀN GỖ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.62710
SB.62720


SB.62730
SB.62740
Làm mặt sàn thường, gỗ ván
- Dày 2cm
- Dày 3cm
Làm mặt sàn gỗ ván đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, gỗ ván
- Dày 2cm
- Dày 3cm

m2
-


m2
-

135.818
207.909


135.818
207.909

295.107
295.107


327.184
327.184

280.353
280.353


310.826
310.826

SB.62800 LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.62810
SB.62820
Làm tường lambris gỗ, gỗ ván
Làm tường lambris gỗ, gỗ ván

74.818
108.091

398.245
398.245

378.335
378.335

SB.62810
SB.62820
- Dày 2cm
- Dày 3cm
m2
-

74.818
108.091

398.245
398.245

378.335
378.335

SB.62900 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm


SB.63000 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.62910
SB.62920

SB.63010
SB.63020
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ
- 5x5cm
- 10x10cm
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
- Dày 2cm
- Dày 3cm


m2
-

m2
-


64.636
44.673

134.909
207.000


269.446
237.369

96.231
106.923


255.974
225.501

91.419
101.577

SB.63100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.63110
Dán formica vào các kết cấu dạng tấm
m2
73.732
32.077
30.473

SB.63200 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3CM


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.63210
Dán formica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cm
m
687
17.108
16.252

SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC


SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.


- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.


- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu được trám vá lại.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.81110

SB.81120
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Quét vôi 3 nước trắng
m2

-
2.132

1.077
9.346

11.215
8.879

10.655

SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.81210
Quét nước xi măng
m2
2.034
5.421
5.150

SB.81300 QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG


Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Quét 3 nước flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.81310
Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
m2
35.583
7.262
6.898

SB.81400 CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀ CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.81410
SB.81420
SB.81430
SB.81440
Bả matít vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
Bả xi măng vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
m2
-
m2
-
3.409
3.409
2.830
2.830
96.231
115.477
128.308
153.969
91.419
109.703
121.892
146.271

SB.81500 CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XI MĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA


SB.81600 CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.81510
SB.81520
SB.81610
SB.81620
Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào
Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào


29.055
29.055
8.686
8.686


106.923
128.308
100.508
119.754


101.577
121.892
95.482
113.766


SB.81510
SB.81520
SB.81610
SB.81620
- Tường
- Cột, dầm, trần
Bả ventônít vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
m2
-
m2
-


29.055
29.055
8.686
8.686


106.923
128.308
100.508
119.754


101.577
121.892
95.482
113.766

SB.81700 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.81710
SB.81720
SB.81730
SB.81740
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu

29.935
59.980
79.965
111.083

63.554
89.723
104.677
114.023

60.376
85.237
99.443
108.322

SB.81710
SB.81720
SB.81730
SB.81740
1 lớp giấy + 1 lớp nhựa
2 lớp giấy + 2 lớp nhựa
2 lớp giấy + 3 lớp nhựa
3 lớp giấy + 4 lớp nhựa
m2
-
-
-

29.935
59.980
79.965
111.083

63.554
89.723
104.677
114.023

60.376
85.237
99.443
108.322

SB.81800 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.81810

SB.81820
Quét nhựa bitum và dán bao tải
Quét nhựa bitum và dán bao tải
Quét nhựa bitum và dán bao tải

48.530

75.094

112.154

170.100

106.546

161.595

SB.81810

SB.81820
1 lớp bao tải + 2 lớp nhựa
2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa
m2

-
m2

-

48.530

75.094

112.154

170.100

106.546

161.595

SB.81900 CHÉT KHE NỐI


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.81910
Chét khe nối
m
18.471
85.985
81.685

SB.82000 BƠM KEO EXPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1mm BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY


Thành phần công việc:


- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.82010
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
m
14.700
46.731
62.742
44.394
60.462

SB.83000 CÔNG TÁC SƠN


Yêu cầu kỹ thuật:


- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matít những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.


- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.


- Sơn trên kim loại phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.


- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.


- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matít (nếu có).


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.83100 SƠN CỬA


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83111
SB.83112
SB.83121
SB.83122
SB.83131
SB.83132
Sơn cửa kính 2 nước
Sơn cửa kính 3 nước
Sơn cửa panô 2 nước
Sơn cửa panô 3 nước
Sơn cửa chớp 2 nước
Sơn cửa chớp 3 nước
m2
-
-
-
-
-
13.710
17.877
37.366
49.194
50.942
62.904
14.954
20.562
37.385
48.600
56.077
72.900
14.206
19.533
35.515
46.170
53.273
69.255

SB.83200 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83210
SB.83220
SB.83230
Sơn gỗ 2 nước
Sơn gỗ 3 nước
Sơn kính mờ 1 nước
m2
-
-
33.872
43.818
10.513
42.992
50.469
7.477
40.843
47.946
7.103

SB.83300 SƠN TƯỜNG


SB.83400 SƠN SẮT THÉP


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83310
SB.83320
SB.83410
SB.83420
SB.83430
SB.83440
Sơn tường 2 nước
Sơn tường 3 nước
Sơn sắt dẹt 2 nước
Sơn sắt dẹt 3 nước
Sơn sắt thép các loại
- 2 nước
- 3 nước
m2
-
-
-
-
-
41.521
65.209
21.293
29.278
24.714
33.048
20.562
28.038
18.692
26.169
26.169
37.385
19.533
26.637
17.758
24.861
24.861
35.515

SB.83500 SƠN SILICÁT (SƠN NƯỚC) VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.83510
SB.83520
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)

17.322
21.385

16.455
20.315

SB.83510
SB.83520
Vào tường
Vào cột, dầm, trần
m2
-
22.422
22.422

17.322
21.385

16.455
20.315

SB.83600 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83610
SB.83620
SB.83630
SB.83640

SB.83650
Sơn chống ăn mòn vào
Sơn chống ăn mòn vào
47.959
48.431
48.431
47.959

48.195
47.077
52.962
56.885
51.000

49.039
44.723
50.313
54.040
48.450

46.587
SB.83610
SB.83620
SB.83630
SB.83640

SB.83650
Cột, bản mã cột thép
Dầm, xà, bản mã dần
Vì kèo thép
Cầu thang, lan can, sàn thao tác
Kết cấu thép khác
m2
-
-
-

-
47.959
48.431
48.431
47.959

48.195
47.077
52.962
56.885
51.000

49.039
44.723
50.313
54.040
48.450

46.587

SB.83700 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83710

SB.83720

SB.83730
SB.83740
SB.83750
Sơn chống rỉ, sơn phủ
Sơn chống rỉ, sơn phủ
43.460

54.428

48.581
57.630
54.428
53.942

59.239

55.904
61.396
55.904
51.245

56.276

53.109
58.326
53.109
SB.83710

SB.83720

SB.83730
SB.83740
SB.83750
Vỏ bao che thiết bị trong nhà
Vỏ bao che thiết bị ngoài nhà
Vỏ thiết bị trong nhà
Vỏ thiết bị ngoài nhà
Thiết bị khác
m2

-

-
-
-
43.460

54.428

48.581
57.630
54.428
53.942

59.239

55.904
61.396
55.904
51.245

56.276

53.109
58.326
53.109

SB.83800 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ


Thành phần công việc


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Trám khe nứt, lỗ trên bề mặt kết cấu gỗ.


- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.


- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Pha cồn.


- Thu dọn nơi làm việc.


SB.83810 ĐÁNH VECNI TAMPON


SB.83820 ĐÁNH VECNI COBALT


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83811
SB.83812
SB.83821
SB.83822
Đánh vecni tampon
Vào gỗ dạng tấm
Vào gỗ dạng thanh
Đánh vecni cobalt
Vào gỗ dạng tấm
Vào gỗ dạng thanh
m2
-
m2
-
8.152
8.152
7.112
7.112
111.138
136.607
94.931
122.715
105.582
129.778
90.184
116.580

SB.83900 CẮT VÀ LẮP KÍNH


Yêu cầu kỹ thuật:


- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.


- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Lau sạch tấm kính.


- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.


- Tính toán chiều cắt.


- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.


- Thu dọn nơi làm việc.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.83911

SB.83912
SB.83921
Cắt và lắp kính dày ≤ 7mm
Cắt và lắp kính dày ≤ 7mm
144.706

144.706
135.799
53.462

68.431
47.046
50.789

65.009
44.694
SB.83911

SB.83912
SB.83921
Gắn bằng matít
Vào cửa, vách dạng thường
Vào cửa, vách dạng phức tạp
Đóng bằng nẹp gỗ
Vào cửa, vách gỗ
m2

-
m2
144.706

144.706
135.799
53.462

68.431
47.046
50.789

65.009
44.694

SB.84000 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM …)


Yêu cầu kỹ thuật:


- Việc lắp ke khóa, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.


- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.


- Khóa lắp chắc chắn, đúng kỹ thuật.


- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.


- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.


- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu dọn nơi làm việc.


Đơn vị tính: đồng/cấu kiện


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.84010
SB.84020
SB.84030
SB.84040
SB.84050
SB.84060
SB.84070
SB.84080
Lắp chốt ngang, dọc
Lắp crêmôn cửa sổ
Lắp crêmôn cửa đi
Lắp êke (4 cái/bộ) cửa sổ
Lắp êke (4 cái/bộ) cửa đi
Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
Lắp móc gió
cái
bộ
-
-
-
-
-
-
5.885
11.769
13.731
31.385
33.346
64.731
29.423
1.962
5.590
11.181
13.044
29.815
31.679
61.494
27.952
1.863

SB.84100 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.84111
SB.84112
SB.84113
SB.84114
SB.84115
SB.84116
SB.84117
SB.84118
SB.84119
SB.84120
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox trên mái, dung tích bồn
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox trên mái, dung tích bồn


1.964.318
3.060.682
4.705.227
6.212.727
6.395.454
9.319.091
10.872.273
11.694.546
14.618.182
1.350.354


392.308
510.000
549.231
588.462
627.693
706.154
765.001
843.462
1.176.924
1.569.232


372.692
484.500
521.769
559.038
596.307
670.846
726.749
801.288
1.118.076
1.490.768


SB.84111
SB.84112
SB.84113
SB.84114
SB.84115
SB.84116
SB.84117
SB.84118
SB.84119
SB.84120
- 0,5m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 2,5m3
- 3m3
- 3,5m3
- 4m3
- 5m3
- 6m3
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-


1.964.318
3.060.682
4.705.227
6.212.727
6.395.454
9.319.091
10.872.273
11.694.546
14.618.182
1.350.354


392.308
510.000
549.231
588.462
627.693
706.154
765.001
843.462
1.176.924
1.569.232


372.692
484.500
521.769
559.038
596.307
670.846
726.749
801.288
1.118.076
1.490.768

SB.84200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.84211
SB.84212
SB.84213
SB.84214
SB.84215
SB.84216
SB.84217
SB.84218
SB.84219
SB.84220
SB.84221
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa trên mái, dung tích bồn
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa trên mái, dung tích bồn


768.940
922.727
1.291.818
1.522.500
1.674.750
1.937.727
2.491.363
3.783.182
4.890.455
7.427.955
9.688.637


294.231
353.077
392.308
431.539
470.770
510.000
549.231
588.462
627.693
666.924
706.154


279.519
335.423
372.692
409.961
447.230
484.500
521.769
559.038
596.307
633.576
670.846


SB.84211
SB.84212
SB.84213
SB.84214
SB.84215
SB.84216
SB.84217
SB.84218
SB.84219
SB.84220
SB.84221
- 0,25m3
- 0,3m3
- 0,4m3
- 0,5m3
- 0,7m3
- 0,9m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 3m3
- 4m3
cái
-
-
-
cái
-
-
-
-
-
-


768.940
922.727
1.291.818
1.522.500
1.674.750
1.937.727
2.491.363
3.783.182
4.890.455
7.427.955
9.688.637


294.231
353.077
392.308
431.539
470.770
510.000
549.231
588.462
627.693
666.924
706.154


279.519
335.423
372.692
409.961
447.230
484.500
521.769
559.038
596.307
633.576
670.846

Ghi chú: Bồn bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện.


SB.91000 DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG


Thuyết minh:


- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa …


- Các thành phần hao phí đã trong đơn giá bao gồm: các hao phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu.


Hướng dẫn áp dụng:


- Chiều cao dàn giáo trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của côn trình đến độ cao lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.


- Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).


- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).


- Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.


- Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là 01 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì được tính thêm 1 lần chi phí vật liệu.


- Đơn giá các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn …) và che chắn bảo đảm bệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.


- Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ) và xếp đống đối với dàn giáo tre. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SB.91100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ


SB.91110 DÀN GIÁO NGOÀI


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.91111
SB.91112
SB.91113
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao
- ≤ 16m
- ≤ 50m
- > 50m


100m2
-
-


441.549
505.947
611.017


1.198.151
1.415.996
1.568.488


35.251
43.085
64.454


1.138.249
1.345.204
1.490.072


34.807
40.516
60.821

SB.91120 DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SB.91121

SB.91122
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần


401.564

45.792


762.460

208.769


724.340

198.331


SB.91121

SB.91122
- Chiều cao chuẩn 3,6m
- Mỗi 1,2m tăng thêm
100m2

-


401.564

45.792


762.460

208.769


724.340

198.331

SB.91200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE SB.91210 DÀN GIÁO NGOÀI


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.91211
SB.91212
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài bằng tre
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài bằng tre

524.886
858.726

1.181.812
1.524.919

1.122.728
1.448.681

SB.91211
SB.91212
Chiều cao ≤ 12m
Chiều cao ≤ 20m
100m2
-

524.886
858.726

1.181.812
1.524.919

1.122.728
1.448.681

SB.91220 DÀN GIÁO TRONG


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.91221
SB.91222
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bằng tre
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bằng tre

620.550
135.630

1.506.765
502.860

1.431.435
477.720

SB.91221
SB.91222
- Chiều cao chuẩn 3,6m
- Mỗi 1,2m tăng thêm
100m2
-

620.550
135.630

1.506.765
502.860

1.431.435
477.720

SB.92000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI BẰNG THỦ CÔNG


Yêu cầu kỹ thuật:


- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển.


- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.


Hướng dẫn sử dụng:


- Công tác vận chuyển vật liệu trong đơn giá các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được tính bổ sung đơn giá vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng đơn giá.


- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong đơn giá đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ khối lượng phế thải cần vận chuyển và chi phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng đơn giá để tính toán bổ sung chi phí.


- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các chi phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.


- Bốc xếp nguyên vật liệu … vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


- Xếp, đổ nguyên liệu … đúng nơi quy định


Ghi chú:


Đơn giá vận chuyển 10m tiếp theo chỉ tính cho cự ly vận chuyển 200m. Nếu vận chuyển tiếp:


- Từ 200m - 400m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 40% quy định


- Từ 400m - 700m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 30% quy định


- Từ 700m - 1000m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 20% quy định


- Từ 1000m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 10% quy định


BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI


Đơn vị tính: đồng/đơn vị


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SB.92110

SB.92121
SB.92122

SB.92131
SB.92132
SB.92210

SB.92221
SB.92222

SB.92231
SB.92232
SB.92310

SB.92321
SB.92322

SB.92331
SB.92332
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
28.246

28.246
8.308

21.600
2.825
47.520

36.554
10.800

28.246
2.991
43.200

34.892
10.468

24.923
2.825
26.834

26.834
7.892

20.520
2.683
45.144

34.726
10.260

26.834
2.841
41.040

33.148
9.944

23.677
2.683
SB.92110

SB.92121
SB.92122

SB.92131
SB.92132
SB.92210

SB.92221
SB.92222

SB.92231
SB.92232
SB.92310

SB.92321
SB.92322

SB.92331
SB.92332
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Đất sét, đất dính
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Sỏi, đá dăm các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
m3

m3
-

m3
-
m3

m3
-

m3
-
m3

m3
-

m3
-
28.246

28.246
8.308

21.600
2.825
47.520

36.554
10.800

28.246
2.991
43.200

34.892
10.468

24.923
2.825
26.834

26.834
7.892

20.520
2.683
45.144

34.726
10.260

26.834
2.841
41.040

33.148
9.944

23.677
2.683

SB.92410

SB.92421
SB.92422

SB.92431
SB.92432

SB.92510

SB.92521
SB.92522

SB.92531
SB.92532
SB.92610

SB.92621
SB.92622

SB.92631
SB.92632
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …)
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gạch silicát
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo

m3

m3
-

m3
-

tấn

tấn
-

tấn
-
1000v

1000v
-

1000v
-

58.154

38.215
10.800

26.585
2.825

24.923

24.923
7.477

21.600
2.658
116.308

49.846
16.615

33.231
4.154

55.246

36.305
10.260

25.255
2.683

23.677

23.677
7.103

20.520
2.526
110.492

47.354
15.785

31.569
3.946
SB.92710

SB.92721
SB.92722

SB.92731
SB.92732
SB.92810

SB.92821
SB.92822

SB.92831
SB.92832
SB.92910

SB.92921
SB.92922

SB.92931
SB.92932
Gạch chỉ, gạch thẻ
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
1000v

1000v
-

1000v
-
74.769

24.923
11.631

21.600
2.825
83.077

24.923
14.455

24.923
2.991
82.246

27.415
12.794

26.585
3.157
71.031

23.677
11.049

20.520
2.683
78.923

23.677
13.733

23.677
2.841
78.134

26.045
12.154

25.255
2.999
SB.92710

SB.92721
SB.92722

SB.92731
SB.92732
SB.92810

SB.92821
SB.92822

SB.92831
SB.92832
SB.92910

SB.92921
SB.92922

SB.92931
SB.92932
Gạch rỗng đất nung các loại
Gạch rỗng đất nung các loại
74.769

24.923
11.631

21.600
2.825
83.077

24.923
14.455

24.923
2.991
82.246

27.415
12.794

26.585
3.157
71.031

23.677
11.049

20.520
2.683
78.923

23.677
13.733

23.677
2.841
78.134

26.045
12.154

25.255
2.999
SB.92710

SB.92721
SB.92722

SB.92731
SB.92732
SB.92810

SB.92821
SB.92822

SB.92831
SB.92832
SB.92910

SB.92921
SB.92922

SB.92931
SB.92932
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gạch bê tông
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
1000v

1000v
-

1000v
-
1000v

1000v
-

1000v
-
74.769

24.923
11.631

21.600
2.825
83.077

24.923
14.455

24.923
2.991
82.246

27.415
12.794

26.585
3.157
71.031

23.677
11.049

20.520
2.683
78.923

23.677
13.733

23.677
2.841
78.134

26.045
12.154

25.255
2.999
SB.93010

SB.93021
SB.93022

SB.93031
SB.93032
SB.93110

SB.93121
SB.93122

SB.93131
SB.93132
SB.93210

SB.93221
SB.93222

SB.93231
SB.93232
Gạch lát các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
m2

m2
-

m2
-
2.160

665
332

665
83
1.994

665
332

665
83
2.326

764
399

798
100
2.052

631
316

631
79
1.894

631
316

631
79
2.210

726
379

758
95
SB.93010

SB.93021
SB.93022

SB.93031
SB.93032
SB.93110

SB.93121
SB.93122

SB.93131
SB.93132
SB.93210

SB.93221
SB.93222

SB.93231
SB.93232
Gạch men kính các loại
Gạch men kính các loại
2.160

665
332

665
83
1.994

665
332

665
83
2.326

764
399

798
100
2.052

631
316

631
79
1.894

631
316

631
79
2.210

726
379

758
95
SB.93010

SB.93021
SB.93022

SB.93031
SB.93032
SB.93110

SB.93121
SB.93122

SB.93131
SB.93132
SB.93210

SB.93221
SB.93222

SB.93231
SB.93232
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Đá ốp lát các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
m2

m2
-

m2
-
m2

m2
-

m2
-
2.160

665
332

665
83
1.994

665
332

665
83
2.326

764
399

798
100
2.052

631
316

631
79
1.894

631
316

631
79
2.210

726
379

758
95
SB.93310

SB.93321
SB.93322

SB.93331
SB.93332
SB.93410

SB.93421
SB.93422

SB.93431
SB.93432
SB.93510

SB.93521
SB.93522

SB.93531
SB.93532
Ngói các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vôi các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Tấm lợp các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
1000v

1000v
-

1000v
-
tấn

tấn
-

tấn
-
100m2

100m2
-

100m2
-
83.077

33.231
11.132

26.585
2.825
49.846

24.923
15.785

23.262
2.991
38.215

23.262
6.978

19.938
2.326
78.923

31.569
10.576

25.255
2.683
47.354

23.677
14.995

22.098
2.841
36.305

22.098
6.630

18.942
2.210
SB.93610

SB.93621
SB.93622

SB.93631
SB.93632
SB.93710

SB.93721
SB.93722

SB.93731
SB.93732
SB.93810

SB.93821
SB.93822

SB.93831
SB.93832
Xi măng đóng bao các loại
Xi măng đóng bao các loại
34.892

19.938
7.477

21.600
2.658
68.123

31.569
15.452

24.923
3.822
38.215

24.923
8.308

19.938
2.326
33.148

18.942
7.103

20.520
2.526
64.717

29.991
14.680

23.677
3.630
36.305

23.677
7.892

18.942
2.210
SB.93610

SB.93621
SB.93622

SB.93631
SB.93632
SB.93710

SB.93721
SB.93722

SB.93731
SB.93732
SB.93810

SB.93821
SB.93822

SB.93831
SB.93832
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Sắt thép các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gỗ các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
tấn

tấn
-

tấn
-
tấn

tấn
-

tấn
-
m3

m3
-

m3
-
34.892

19.938
7.477

21.600
2.658
68.123

31.569
15.452

24.923
3.822
38.215

24.923
8.308

19.938
2.326
33.148

18.942
7.103

20.520
2.526
64.717

29.991
14.680

23.677
3.630
36.305

23.677
7.892

18.942
2.210
SB.93910

SB.93921
SB.93922

SB.93931
SB.93932
SB.94010

SB.94021
SB.94022

SB.94031
SB.94032
SB.94110

SB.94121
SB.94122

SB.94131
SB.94132
Tre cây 8 ÷ 9m
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Kính các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
100 cây

100 cây
-

100 cây
-
m2

m2
-

m2
-
113.317

16.615
6.646

16.615
2.492
3.489

332
166

332
100
68.123

4.985
14.954

27.083
10.302
107.651

15.785
6.314

15.785
2.368
3.315

316
158

316
95
64.717

4.735
14.206

25.729
9.786
SB.93910

SB.93921
SB.93922

SB.93931
SB.93932
SB.94010

SB.94021
SB.94022

SB.94031
SB.94032
SB.94110

SB.94121
SB.94122

SB.94131
SB.94132
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
113.317

16.615
6.646

16.615
2.492
3.489

332
166

332
100
68.123

4.985
14.954

27.083
10.302
107.651

15.785
6.314

15.785
2.368
3.315

316
158

316
95
64.717

4.735
14.206

25.729
9.786
SB.93910

SB.93921
SB.93922

SB.93931
SB.93932
SB.94010

SB.94021
SB.94022

SB.94031
SB.94032
SB.94110

SB.94121
SB.94122

SB.94131
SB.94132
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
tấn

tấn
-

tấn
-
113.317

16.615
6.646

16.615
2.492
3.489

332
166

332
100
68.123

4.985
14.954

27.083
10.302
107.651

15.785
6.314

15.785
2.368
3.315

316
158

316
95
64.717

4.735
14.206

25.729
9.786
SB.94210

SB.94221
SB.94222

SB.94231
SB.94232
SB.94310

SB.94321
SB.94322

SB.94331
SB.94332
Dụng cụ thi công
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
tấn

tấn
-

tấn
-
54.831

36.554
10.800

26.585
2.991
44.862

36.554
10.800

28.246
2.991
52.089

34.726
10.260

25.255
2.841
42.618

34.726
10.260

26.834
2.841
SB.94210

SB.94221
SB.94222

SB.94231
SB.94232
SB.94310

SB.94321
SB.94322

SB.94331
SB.94332
Vận chuyển các loại phế thải
Vận chuyển các loại phế thải
54.831

36.554
10.800

26.585
2.991
44.862

36.554
10.800

28.246
2.991
52.089

34.726
10.260

25.255
2.841
42.618

34.726
10.260

26.834
2.841
SB.94210

SB.94221
SB.94222

SB.94231
SB.94232
SB.94310

SB.94321
SB.94322

SB.94331
SB.94332
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
m3

m3
-

m3
-
54.831

36.554
10.800

26.585
2.991
44.862

36.554
10.800

28.246
2.991
52.089

34.726
10.260

25.255
2.841
42.618

34.726
10.260

26.834
2.841

SB.95000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SB.95110
SB.95210
SB.95310

SB.95410
SB.95510
SB.95610
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m,
Bằng ôtô 2,5 tấn
Bằng ôtô 5 tấn
Bằng ôtô 7 tấn
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m,
Bằng ôtô 2,5 tấn
Bằng ôtô 5 tấn
Bằng ôtô 7 tấn

m3
-
-

m3
-
-

16.043
16.080
13.624

9.437
7.799
5.450

15.707
15.883
13.476

9.240
7.703
5.390

Phần III


CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC


SC.10000 SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU THIẾT BỊ CƠ KHÍ


Hướng dẫn sử dụng:


Chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công trong đơn giá được tính bình quân trong điều kiện thông thường (trong phạm vi mặt bằng thi công của các tầng sàn không phân biệt độ cao của các tầng sàn).


Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới trong phạm vi tầng sàn ở vị trí tháo lắp > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,05 so với trị số chi phí nhân công trong đơn giá tương ứng. Trường hợp tháo lắp ở các vị trí cheo leo ngoài phạm vi các tầng sàn ở độ cao > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh hệ số bình quân cho mọi độ cao bằng


1,1 so với chi phí tương ứng.


Trường hợp sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới phải sử dụng hệ thống dàn giáo thép (như hệ vam tháo vòng bi, hệ thống chồng nề phục vụ thay thế sửa chữa vòng bi cầu, dàn giáo ngoài trời phục vụ sửa chữa kết cấu xây dựng, bảo ôn đường ống...) thì chi phí làm dàn giáo được tính riêng.


Vận chuyển thiết bị, phụ tùng lên cao, xuống sâu, vận chuyển ngang bằng ô tô chở đến hoặc chở đi, vận chuyển ngoài phạm vi tháo và vận chuyển đến vị trí lắp lại ngoài phạm vi 30m chưa tính trong đơn giá.


SC.11000 CÔNG TÁC GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ SC.11100 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM CONG Thành phần công việc:


Chuẩn bị, khảo sát đo vẽ lại chi tiết thiết bị, bộ phận cần gia công, gia công sửa chữa, chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dáng, kích thước, tính năng kỹ thuật, tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.11101
SC.11102
SC.11103
SC.11104
SC.11105
SC.11106
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong

13.867.836
13.783.288
13.699.461
13.652.038
13.570.236
13.535.384

6.436.765
5.472.319
4.651.151
3.951.874
3.359.521
2.856.983

1.964.863
1.669.560
1.416.824
1.206.655
1.025.402
867.977

6.114.935
5.198.711
4.418.600
3.754.286
3.191.549
2.714.137

1.905.781
1.619.337
1.374.199
1.170.368
994.567
841.878

SC.11101
SC.11102
SC.11103
SC.11104
SC.11105
SC.11106
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn

13.867.836
13.783.288
13.699.461
13.652.038
13.570.236
13.535.384

6.436.765
5.472.319
4.651.151
3.951.874
3.359.521
2.856.983

1.964.863
1.669.560
1.416.824
1.206.655
1.025.402
867.977

6.114.935
5.198.711
4.418.600
3.754.286
3.191.549
2.714.137

1.905.781
1.619.337
1.374.199
1.170.368
994.567
841.878

SC.11200 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH TRÒN, BẦU DỤC


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.11201
SC.11202
SC.11203
SC.11204
SC.11205
SC.11206
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục, khối lượng
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục, khối lượng
14.376.162
14.240.286
14.102.970
13.967.704
13.829.441
13.827.603
7.195.918
6.115.996
5.198.596
4.418.058
3.755.136
3.192.721
1.113.706
1.058.272
1.002.839
952.445
907.090
861.736
6.836.132
5.810.204
4.938.674
4.197.162
3.567.384
3.033.089
1.076.250
1.022.681
969.112
920.413
876.584
832.754
SC.11201
SC.11202
SC.11203
SC.11204
SC.11205
SC.11206
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
14.376.162
14.240.286
14.102.970
13.967.704
13.829.441
13.827.603
7.195.918
6.115.996
5.198.596
4.418.058
3.755.136
3.192.721
1.113.706
1.058.272
1.002.839
952.445
907.090
861.736
6.836.132
5.810.204
4.938.674
4.197.162
3.567.384
3.033.089
1.076.250
1.022.681
969.112
920.413
876.584
832.754

SC.11300 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.11301
SC.11302
SC.11303
SC.11304
SC.11305
SC.11306
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật, khối
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật, khối
13.855.883
13.720.384
13.583.252
13.428.785
13.419.535
13.410.050
6.436.765
5.440.242
4.627.627
3.932.628
3.342.413
2.861.259
1.179.218
1.118.745
1.063.312
1.012.918
962.524
912.130
6.114.935
5.168.238
4.396.253
3.736.002
3.175.297
2.718.201
1.139.559
1.081.120
1.027.551
978.852
930.153
881.453
SC.11301
SC.11302
SC.11303
SC.11304
SC.11305
SC.11306
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
13.855.883
13.720.384
13.583.252
13.428.785
13.419.535
13.410.050
6.436.765
5.440.242
4.627.627
3.932.628
3.342.413
2.861.259
1.179.218
1.118.745
1.063.312
1.012.918
962.524
912.130
6.114.935
5.168.238
4.396.253
3.736.002
3.175.297
2.718.201
1.139.559
1.081.120
1.027.551
978.852
930.153
881.453

SC.11400 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, HÌNH CÔN


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.11401
SC.11402
SC.11403
SC.11404
SC.11405
SC.11406
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình phễu, hình côn, khối lượng
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình phễu, hình côn, khối lượng
14.420.134
14.231.358
14.050.357
13.873.500
13.700.966
13.660.638
7.095.410
6.049.703
5.142.996
4.371.012
3.716.643
3.158.505
2.157.679
2.053.214
1.948.750
1.849.325
1.759.178
1.669.032
6.740.650
5.747.227
4.885.854
4.152.468
3.530.817
3.000.585
2.092.300
1.991.008
1.889.717
1.793.295
1.705.883
1.618.470
SC.11401
SC.11402
SC.11403
SC.11404
SC.11405
SC.11406
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
14.420.134
14.231.358
14.050.357
13.873.500
13.700.966
13.660.638
7.095.410
6.049.703
5.142.996
4.371.012
3.716.643
3.158.505
2.157.679
2.053.214
1.948.750
1.849.325
1.759.178
1.669.032
6.740.650
5.747.227
4.885.854
4.152.468
3.530.817
3.000.585
2.092.300
1.991.008
1.889.717
1.793.295
1.705.883
1.618.470

SC.11500 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát thiết kế loại thiết bị, chi tiết bộ phận thiết bị cần gia công, sửa chữa, tổ hợp thiết bị theo đúng hình dạng, kích thước thiết kế, hàn đính, hàn tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công. Hoàn thiện công việc chế tạo theo đúng thiết kế.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.11501
SC.11502
SC.11503
SC.11504
SC.11505
SC.11506
SC.11507
SC.11508
SC.11509
SC.11510
SC.11511
SC.11512
SC.11513
SC.11514
SC.11515
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống, đường kính ống
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống, đường kính ống


14.792.681
14.708.840
14.559.490
14.298.345
14.272.384
14.245.571
14.221.282
14.207.492
14.184.395
14.172.522
14.158.107
14.146.135
14.134.744
14.121.908
14.110.513


8.019.225
6.522.303
5.239.227
4.811.535
4.569.889
4.341.074
4.169.997
4.099.428
4.016.028
3.936.905
3.795.767
3.665.320
3.481.413
3.308.198
3.143.536


3.000.785
2.695.086
2.510.839
2.885.292
2.829.831
2.770.007
2.719.735
2.659.911
2.609.638
2.557.149
2.502.513
2.455.211
2.407.909
2.360.607
2.308.941


7.618.275
6.196.197
4.977.273
4.570.965
4.341.401
4.124.026
3.961.503
3.894.462
3.815.232
3.740.065
3.605.984
3.482.060
3.307.347
3.142.792
2.986.364


2.905.386
2.608.986
2.430.391
2.792.926
2.739.265
2.681.343
2.632.695
2.574.773
2.526.126
2.475.332
2.422.424
2.376.643
2.330.863
2.285.083
2.235.042


SC.11501
SC.11502
SC.11503
SC.11504
SC.11505
SC.11506
SC.11507
SC.11508
SC.11509
SC.11510
SC.11511
SC.11512
SC.11513
SC.11514
SC.11515
- ≤ 300mm
- ≤ 350mm
- ≤ 400mm
- ≤ 500mm
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 900mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1200mm
- ≤ 1400mm
- ≤ 2000mm
- ≤ 2400mm
- ≤ 2500mm
- ≤ 2800mm
- ≤ 3000mm
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-



14.792.681
14.708.840
14.559.490
14.298.345
14.272.384
14.245.571
14.221.282
14.207.492
14.184.395
14.172.522
14.158.107
14.146.135
14.134.744
14.121.908
14.110.513


8.019.225
6.522.303
5.239.227
4.811.535
4.569.889
4.341.074
4.169.997
4.099.428
4.016.028
3.936.905
3.795.767
3.665.320
3.481.413
3.308.198
3.143.536


3.000.785
2.695.086
2.510.839
2.885.292
2.829.831
2.770.007
2.719.735
2.659.911
2.609.638
2.557.149
2.502.513
2.455.211
2.407.909
2.360.607
2.308.941


7.618.275
6.196.197
4.977.273
4.570.965
4.341.401
4.124.026
3.961.503
3.894.462
3.815.232
3.740.065
3.605.984
3.482.060
3.307.347
3.142.792
2.986.364


2.905.386
2.608.986
2.430.391
2.792.926
2.739.265
2.681.343
2.632.695
2.574.773
2.526.126
2.475.332
2.422.424
2.376.643
2.330.863
2.285.083
2.235.042

SC.11600 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG CÔN, CÚT


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.11601
SC.11602
SC.11603
SC.11604
SC.11605
SC.11606
SC.11607
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút, khối lượng
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút, khối lượng



14.692.024
14.579.276
14.471.100
14.364.446
14.258.366
14.154.982
14.054.172


13.728.913
12.356.022
11.119.992
10.007.993
9.007.194
8.104.763
7.294.287


2.358.429
2.241.422
2.126.241
2.022.995
1.922.663
1.824.157
1.734.673


13.042.487
11.738.238
10.564.008
9.507.607
8.556.846
7.699.537
6.929.583


2.277.825
2.164.829
2.053.574
1.953.865
1.856.969
1.761.813
1.675.392


SC.11601
SC.11602
SC.11603
SC.11604
SC.11605
SC.11606
SC.11607
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 250kg/cái
- > 250kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-


14.692.024
14.579.276
14.471.100
14.364.446
14.258.366
14.154.982
14.054.172


13.728.913
12.356.022
11.119.992
10.007.993
9.007.194
8.104.763
7.294.287


2.358.429
2.241.422
2.126.241
2.022.995
1.922.663
1.824.157
1.734.673


13.042.487
11.738.238
10.564.008
9.507.607
8.556.846
7.699.537
6.929.583


2.277.825
2.164.829
2.053.574
1.953.865
1.856.969
1.761.813
1.675.392

SC.11700 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ KHUNG ĐỠ, GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.11710

SC.11720

SC.11730
SC.11740
SC.11750
Gia công kết cấu thép,
Gia công kết cấu thép,
16.945.007

14.854.970

14.987.435
17.090.463
14.880.448
6.689.103

5.748.180

4.901.350
5.525.781
5.880.765
2.036.648

2.221.576

2.360.276
2.212.062
2.466.666
6.354.657

5.460.780

4.656.290
5.249.499
5.586.735
1.965.194

2.142.908

2.276.661
2.132.721
2.378.795
SC.11710

SC.11720

SC.11730
SC.11740
SC.11750
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
Máng rót, máng chứa
Vỏ bao che thiết bị
Khung dàn thép
Gia công các chi tiết thiết bị tương tự khác
tấn

-

-
-
-
16.945.007

14.854.970

14.987.435
17.090.463
14.880.448
6.689.103

5.748.180

4.901.350
5.525.781
5.880.765
2.036.648

2.221.576

2.360.276
2.212.062
2.466.666
6.354.657

5.460.780

4.656.290
5.249.499
5.586.735
1.965.194

2.142.908

2.276.661
2.132.721
2.378.795

SC.11800 GIA CÔNG MẶT BÍCH


SC.11810 GIA CÔNG MẶT BÍCH ĐẶC


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.11811
SC.11812
SC.11813
SC.11814
SC.11815
SC.11816
Gia công mặt bích đặc khối lượng,
Gia công mặt bích đặc khối lượng,

16.521.920
16.237.949
16.095.381
15.953.994
15.813.547
15.663.550

8.553.840
8.254.456
7.612.918
7.245.102
6.351.226
5.716.104

1.363.604
1.309.828
1.282.940
1.256.052
1.233.005
1.206.117

8.126.160
7.841.744
7.232.282
6.882.858
6.033.674
5.430.306

1.302.848
1.251.468
1.225.778
1.200.088
1.178.068
1.152.378

SC.11811
SC.11812
SC.11813
SC.11814
SC.11815
SC.11816
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 80kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- > 100kg/cái
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn

16.521.920
16.237.949
16.095.381
15.953.994
15.813.547
15.663.550

8.553.840
8.254.456
7.612.918
7.245.102
6.351.226
5.716.104

1.363.604
1.309.828
1.282.940
1.256.052
1.233.005
1.206.117

8.126.160
7.841.744
7.232.282
6.882.858
6.033.674
5.430.306

1.302.848
1.251.468
1.225.778
1.200.088
1.178.068
1.152.378

SC.11820 GIA CÔNG MẶT BÍCH RỖNG


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.11821
SC.11822
SC.11823
SC.11824
SC.11825
SC.11826
Gia công mặt bích rỗng, khối lượng
Gia công mặt bích rỗng, khối lượng

20.345.865
19.783.754
19.638.021
19.493.440
19.348.739
19.204.624

11.827.822
11.028.038
9.886.101
9.345.070
8.607.302
7.869.533

1.901.363
1.789.970
1.755.400
1.716.989
1.682.418
1.651.689

11.236.448
10.476.652
9.391.809
8.877.830
8.176.949
7.476.067

1.816.647
1.710.217
1.677.187
1.640.487
1.607.457
1.578.097

SC.11821
SC.11822
SC.11823
SC.11824
SC.11825
SC.11826
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 80kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- > 100kg/cái
tấn
-
-
-
-
-

20.345.865
19.783.754
19.638.021
19.493.440
19.348.739
19.204.624

11.827.822
11.028.038
9.886.101
9.345.070
8.607.302
7.869.533

1.901.363
1.789.970
1.755.400
1.716.989
1.682.418
1.651.689

11.236.448
10.476.652
9.391.809
8.877.830
8.176.949
7.476.067

1.816.647
1.710.217
1.677.187
1.640.487
1.607.457
1.578.097

SC.12000 LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ, CẤU KIỆN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, nghiên cứu khảo sát thiết kế biện pháp lắp. Lắp đặt các chi tiết, bộ phận, gia công căn kê, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt các chi tiết, bộ phận thiết bị đã được sửa chữa thay thế vào các vị trí chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 50m. (Vận chuyển lên cao, xuống sâu và vận chuyển từ kho bãi đến khu vực lắp đặt chưa tính trong đơn giá). Thực hiện việc bảo hành lắp đặt theo đúng quy định hiện hành.


SC.12100 LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ DẠNG CONG (THÙNG THÁP) BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.12101
SC.12102
SC.12103
SC.12104
SC.12105
SC.12106
Lắp thay thế chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn, khối lượng
Lắp thay thế chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn, khối lượng

665.365
616.895
572.264
530.746
492.669
458.089

3.048.233
2.895.233
2.750.079
2.612.771
2.481.348
2.357.771

2.119.825
2.015.784
1.914.658
1.816.446
1.728.439
1.640.432

2.895.817
2.750.467
2.612.571
2.482.129
2.357.277
2.239.879

2.035.600
1.935.682
1.838.576
1.744.284
1.659.768
1.575.253

SC.12101
SC.12102
SC.12103
SC.12104
SC.12105
SC.12106
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-

665.365
616.895
572.264
530.746
492.669
458.089

3.048.233
2.895.233
2.750.079
2.612.771
2.481.348
2.357.771

2.119.825
2.015.784
1.914.658
1.816.446
1.728.439
1.640.432

2.895.817
2.750.467
2.612.571
2.482.129
2.357.277
2.239.879

2.035.600
1.935.682
1.838.576
1.744.284
1.659.768
1.575.253

SC.12200 LẮP THAY THẾ BẰNG BU LÔNG KẾT HỢP VỚI HÀN SC.12210 TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH TRÒN


(Trong đơn giá chưa có bu lông. Khi lập đơn giá, dự toán, căn cứ vào số lượng bu lông cụ thể của thiết kế để đưa vào đơn giá, dự toán).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.12211
SC.12212
SC.12213
SC.12214
SC.12215
SC.12216
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình tròn có hàn đính, khối lượng
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình tròn có hàn đính, khối lượng


466.531
429.208
394.988
363.488
334.590
307.505


4.142.772
3.934.849
3.738.695
3.726.926
3.373.849
3.205.156


957.074
957.667
891.874
830.770
773.218
717.442


3.935.628
3.738.101
3.551.755
3.540.574
3.205.151
3.044.894


917.651
918.728
855.672
797.119
741.947
688.464


SC.12211
SC.12212
SC.12213
SC.12214
SC.12215
SC.12216
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-


466.531
429.208
394.988
363.488
334.590
307.505


4.142.772
3.934.849
3.738.695
3.726.926
3.373.849
3.205.156


957.074
957.667
891.874
830.770
773.218
717.442


3.935.628
3.738.101
3.551.755
3.540.574
3.205.151
3.044.894


917.651
918.728
855.672
797.119
741.947
688.464

SC.12220 TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH VUÔNG, CHỮ NHẬT


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.12221
SC.12222
SC.12223
SC.12224
SC.12225
SC.12226
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, chữ nhật có hàn đính, k.lượng
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, chữ nhật có hàn đính, k.lượng
548.143
530.150
512.873
496.240
480.419
464.908
3.736.734
3.548.426
3.371.887
3.205.156
3.042.349
2.889.348
1.204.769
1.180.865
1.156.960
1.133.056
1.109.152
1.090.029
3.549.891
3.370.999
3.203.288
3.044.894
2.890.226
2.744.877
1.156.834
1.133.881
1.110.928
1.087.975
1.065.022
1.046.659
SC.12221
SC.12222
SC.12223
SC.12224
SC.12225
SC.12226
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
548.143
530.150
512.873
496.240
480.419
464.908
3.736.734
3.548.426
3.371.887
3.205.156
3.042.349
2.889.348
1.204.769
1.180.865
1.156.960
1.133.056
1.109.152
1.090.029
3.549.891
3.370.999
3.203.288
3.044.894
2.890.226
2.744.877
1.156.834
1.133.881
1.110.928
1.087.975
1.065.022
1.046.659

SC.12300 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, CÔN, CÚT


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.12310
SC.12320
SC.12330
SC.12340
SC.12350
SC.12360
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút, khối lượng
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút, khối lượng


703.733
689.629
675.765
662.067
648.942
635.889


5.570.774
5.292.235
5.029.389
4.774.388
4.539.004
4.311.465


2.158.985
2.115.958
2.072.930
2.031.713
1.991.656
1.950.439


5.292.226
5.027.615
4.777.911
4.535.662
4.312.046
4.095.885


2.073.221
2.031.906
1.990.590
1.950.998
1.912.550
1.872.957


SC.12310
SC.12320
SC.12330
SC.12340
SC.12350
SC.12360
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-


703.733
689.629
675.765
662.067
648.942
635.889


5.570.774
5.292.235
5.029.389
4.774.388
4.539.004
4.311.465


2.158.985
2.115.958
2.072.930
2.031.713
1.991.656
1.950.439


5.292.226
5.027.615
4.777.911
4.535.662
4.312.046
4.095.885


2.073.221
2.031.906
1.990.590
1.950.998
1.912.550
1.872.957

SC.12400 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG ỐNG


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.12411
SC.12412
SC.12413
SC.12414
SC.12415
SC.12416
SC.12417
SC.12418
SC.12419
SC.12420
SC.12421
SC.12422
SC.12423
SC.12424
SC.12425
Lắp thay thế thiết bị dạng ống, đường kính ống
Lắp thay thế thiết bị dạng ống, đường kính ống

1.015.303
999.757
979.760
960.001
940.886
921.939
903.946
885.643
867.984
850.325
833.787
816.773
800.164
784.677
768.712

3.373.849
3.307.156
3.240.464
3.175.733
3.111.002
3.050.195
2.989.387
2.928.579
2.869.733
2.812.848
2.755.964
2.701.041
2.648.079
2.595.117
2.542.156

4.245.570
3.609.830
3.068.968
2.606.831
2.213.207
1.885.125
1.600.862
1.361.716
1.156.178
985.546
838.308
711.494
602.133
513.197
434.472

3.205.151
3.141.794
3.078.436
3.016.942
2.955.448
2.897.680
2.839.913
2.782.146
2.726.242
2.672.202
2.618.161
2.565.984
2.515.671
2.465.358
2.415.044

4.087.028
3.475.019
2.954.360
2.509.485
2.130.564
1.814.727
1.541.085
1.310.864
1.113.006
948.738
807.001
684.927
579.648
494.032
418.248

SC.12411
SC.12412
SC.12413
SC.12414
SC.12415
SC.12416
SC.12417
SC.12418
SC.12419
SC.12420
SC.12421
SC.12422
SC.12423
SC.12424
SC.12425
- ≤ 300mm
- ≤ 350mm
- ≤ 400mm
- ≤ 500mm
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 900mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1200mm
- ≤ 1400mm
- ≤ 2000mm
- ≤ 2400mm
- ≤ 2500mm
- ≤ 2800mm
- ≤ 3000mm
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-

1.015.303
999.757
979.760
960.001
940.886
921.939
903.946
885.643
867.984
850.325
833.787
816.773
800.164
784.677
768.712

3.373.849
3.307.156
3.240.464
3.175.733
3.111.002
3.050.195
2.989.387
2.928.579
2.869.733
2.812.848
2.755.964
2.701.041
2.648.079
2.595.117
2.542.156

4.245.570
3.609.830
3.068.968
2.606.831
2.213.207
1.885.125
1.600.862
1.361.716
1.156.178
985.546
838.308
711.494
602.133
513.197
434.472

3.205.151
3.141.794
3.078.436
3.016.942
2.955.448
2.897.680
2.839.913
2.782.146
2.726.242
2.672.202
2.618.161
2.565.984
2.515.671
2.465.358
2.415.044

4.087.028
3.475.019
2.954.360
2.509.485
2.130.564
1.814.727
1.541.085
1.310.864
1.113.006
948.738
807.001
684.927
579.648
494.032
418.248

SC.12500 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ ỐNG NỐI, KHỚP NỐI


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.12501
SC.12502
SC.12503
SC.12504
SC.12505
SC.12506
SC.12507
SC.12508
Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối, k.lượng
Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối, k.lượng



1.118.597
1.096.041
1.074.092
1.052.753
1.031.687
1.011.360
990.904
971.054


8.211.686
7.801.102
7.409.764
7.041.949
6.689.103
6.355.503
6.036.873
5.735.350


2.574.600
2.523.702
2.472.805
2.421.907
2.375.841
2.327.914
2.279.987
2.233.921


7.801.114
7.411.058
7.039.286
6.689.861
6.354.657
6.037.737
5.735.037
5.448.590


2.479.673
2.430.653
2.381.633
2.332.613
2.288.236
2.242.083
2.195.931
2.151.553


SC.12501
SC.12502
SC.12503
SC.12504
SC.12505
SC.12506
SC.12507
SC.12508
- ≤ 2kg/cái
- ≤ 5kg/cái
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 30kg/cái
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-
-


1.118.597
1.096.041
1.074.092
1.052.753
1.031.687
1.011.360
990.904
971.054


8.211.686
7.801.102
7.409.764
7.041.949
6.689.103
6.355.503
6.036.873
5.735.350


2.574.600
2.523.702
2.472.805
2.421.907
2.375.841
2.327.914
2.279.987
2.233.921


7.801.114
7.411.058
7.039.286
6.689.861
6.354.657
6.037.737
5.735.037
5.448.590


2.479.673
2.430.653
2.381.633
2.332.613
2.288.236
2.242.083
2.195.931
2.151.553

SC.12600 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ KHUNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP VÀ CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.12601
SC.12602
SC.12603
SC.12604
SC.12605
Lắp thay thế thiết bị,
Lắp thay thế thiết bị,
1.072.660
1.051.206
1.029.992
1.009.756
989.424
4.597.689
6.338.395
6.021.903
5.718.242
5.433.827
2.109.154
2.067.565
2.025.976
1.984.387
1.945.769
4.367.811
6.021.485
5.720.817
5.432.338
5.162.143
2.036.035
1.995.888
1.955.741
1.915.594
1.878.314
SC.12601
SC.12602
SC.12603
SC.12604
SC.12605
Khung giá đỡ, bệ đỡ
Máng rót, máng chứa
Vỏ bao che thiết bị
Khung dàn thép
Các chi tiết tương tự khác
tấn
-
-
-
-
1.072.660
1.051.206
1.029.992
1.009.756
989.424
4.597.689
6.338.395
6.021.903
5.718.242
5.433.827
2.109.154
2.067.565
2.025.976
1.984.387
1.945.769
4.367.811
6.021.485
5.720.817
5.432.338
5.162.143
2.036.035
1.995.888
1.955.741
1.915.594
1.878.314

SC.12700 LẮP THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI, CẤP NHIỆT


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.12701
SC.12702
SC.12703
SC.12704
SC.12705
SC.12706
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt, đường kính ống
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt, đường kính ống
11.853.523
34.117.473
60.146.582
81.898.567
109.212.112
129.813.088
6.158.765
7.399.072
9.238.147
11.547.684
14.370.451
17.963.064
1.103.697
1.188.572
1.400.840
1.485.715
1.754.566
2.065.776
5.850.835
7.029.128
8.776.253
10.970.316
13.651.949
17.064.936
1.073.946
1.155.879
1.362.916
1.444.849
1.706.508
2.006.929
SC.12701
SC.12702
SC.12703
SC.12704
SC.12705
SC.12706
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
- ≤ 250mm
- ≤ 300mm
- > 300mm
100m
-
-
-
-
-
11.853.523
34.117.473
60.146.582
81.898.567
109.212.112
129.813.088
6.158.765
7.399.072
9.238.147
11.547.684
14.370.451
17.963.064
1.103.697
1.188.572
1.400.840
1.485.715
1.754.566
2.065.776
5.850.835
7.029.128
8.776.253
10.970.316
13.651.949
17.064.936
1.073.946
1.155.879
1.362.916
1.444.849
1.706.508
2.006.929

SC.13000 LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ


SC.13100 LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.13101
SC.13102
SC.13103
SC.13104
SC.13105
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn


65.037
74.886
89.733
116.162
136.553


975.138
1.357.922
1.569.630
1.806.999
2.459.229


87.148
87.148
87.148
87.148
87.148


926.382
1.290.028
1.491.150
1.716.651
2.336.271


83.582
83.582
83.582
83.582
83.582


SC.13101
SC.13102
SC.13103
SC.13104
SC.13105
- ≤ 50mm
- ≤ 75mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
m2
-
-
-
-


65.037
74.886
89.733
116.162
136.553


975.138
1.357.922
1.569.630
1.806.999
2.459.229


87.148
87.148
87.148
87.148
87.148


926.382
1.290.028
1.491.150
1.716.651
2.336.271


83.582
83.582
83.582
83.582
83.582

SC.13200 BẢO ÔN CÁC THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ CÁC THIẾT BỊ KHÁC


Đơn vị tính: đồng/1m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.13201
SC.13202
SC.13203
SC.13204
SC.13205
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác, chiều dày lớp bảo ôn
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác, chiều dày lớp bảo ôn



27.600
34.500
48.300
69.000
82.800


590.215
786.953
983.692
1.377.168
1.719.322


248.463
248.463
248.463
248.463
248.463


560.705
747.607
934.508
1.308.312
1.633.358


239.323
239.323
239.323
239.323
239.323


SC.13201
SC.13202
SC.13203
SC.13204
SC.13205
- ≤ 50mm
- ≤ 75mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
m2
-
-
-
-


27.600
34.500
48.300
69.000
82.800


590.215
786.953
983.692
1.377.168
1.719.322


248.463
248.463
248.463
248.463
248.463


560.705
747.607
934.508
1.308.312
1.633.358


239.323
239.323
239.323
239.323
239.323

SC.14000 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị kiểm tra, lau chùi chi tiết thiết bị. Lắp đặt chi tiết, cụm thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m.


SC.14100 LẮP THAY THẾ TẤM LÓT VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN, GỐI ĐỠ, GIẢM TỐC SIMETTRO, GIẢM TỐC PHỤ


SC.14110 LẮP THAY THẾ TẤM LÓT VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14111
SC.14112
SC.14113
SC.14114
SC.14115
SC.14116
SC.14117
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, k.lượng
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, k.lượng


85.895
81.846
76.031
74.157
70.609
67.304
63.068


2.589.233
2.459.771
2.336.194
2.218.502
2.108.656
2.002.732
1.902.694



427.628
407.101
386.575
366.049
348.944
330.128
314.734


2.459.767
2.336.779
2.219.381
2.107.573
2.003.220
1.902.593
1.807.556


406.858
387.328
367.799
348.270
331.996
314.094
299.447


SC.14111
SC.14112
SC.14113
SC.14114
SC.14115
SC.14116
SC.14117
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 75kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-


85.895
81.846
76.031
74.157
70.609
67.304
63.068


2.589.233
2.459.771
2.336.194
2.218.502
2.108.656
2.002.732
1.902.694


427.628
407.101
386.575
366.049
348.944
330.128
314.734


2.459.767
2.336.779
2.219.381
2.107.573
2.003.220
1.902.593
1.807.556


406.858
387.328
367.799
348.270
331.996
314.094
299.447

SC.14120 LẮP THAY THẾ GỐI ĐỠ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14121
SC.14122
SC.14123
SC.14124
SC.14125
SC.14126
SC.14127
Lắp thay thế gối đỡ, khối lượng
Lắp thay thế gối đỡ, khối lượng

898.937
833.527
795.282
1.054.205
1.002.907
955.568
910.212

6.276.928
5.963.082
5.382.466
5.382.466
5.112.558
4.856.773
4.613.542

588.734
554.919
524.359
499.455
477.807
453.188
428.570

5.963.072
5.664.918
5.113.334
5.113.334
4.856.922
4.613.927
4.382.858

563.703
531.306
501.991
478.197
457.484
433.904
410.323

SC.14121
SC.14122
SC.14123
SC.14124
SC.14125
SC.14126
SC.14127
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 75kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-

898.937
833.527
795.282
1.054.205
1.002.907
955.568
910.212

6.276.928
5.963.082
5.382.466
5.382.466
5.112.558
4.856.773
4.613.542

588.734
554.919
524.359
499.455
477.807
453.188
428.570

5.963.072
5.664.918
5.113.334
5.113.334
4.856.922
4.613.927
4.382.858

563.703
531.306
501.991
478.197
457.484
433.904
410.323

SC.14130 LẮP THAY THẾ GIẢM TỐC SIMETTRÔ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14131
SC.14132
SC.14133
SC.14134
SC.14135
SC.14136
SC.14137
Lắp thay thế giảm tốc Simettrô, khối lượng
Lắp thay thế giảm tốc Simettrô, khối lượng

642.754
617.675
588.787
557.407
530.722
500.886
477.275

6.220.043
5.286.350
4.493.888
3.819.118
3.246.349
2.759.887
2.346.002

577.227
537.470
494.458
460.928
430.368
396.837
369.247

5.909.032
5.022.025
4.269.187
3.628.157
3.084.026
2.621.888
2.228.698

554.443
516.311
475.099
442.915
413.599
381.416
354.968

SC.14131
SC.14132
SC.14133
SC.14134
SC.14135
SC.14136
SC.14137
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- > 500kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- ≤ 1500kg/cái
- ≤ 2000kg/cái
- > 2000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-

642.754
617.675
588.787
557.407
530.722
500.886
477.275

6.220.043
5.286.350
4.493.888
3.819.118
3.246.349
2.759.887
2.346.002

577.227
537.470
494.458
460.928
430.368
396.837
369.247

5.909.032
5.022.025
4.269.187
3.628.157
3.084.026
2.621.888
2.228.698

554.443
516.311
475.099
442.915
413.599
381.416
354.968

SC.14140 LẮP THAY THẾ GIẢM TỐC PHỤ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14141
SC.14142
SC.14143
SC.14144
SC.14145
SC.14146
SC.14147
Lắp thay thế giảm tốc phụ, khối lượng
Lắp thay thế giảm tốc phụ, khối lượng

1.255.342
1.191.900
1.133.247
1.077.092
1.023.252
969.161
920.981

5.429.543
4.880.312
4.393.850
3.954.465
3.562.157
3.201.233
2.887.387

458.401
437.037
415.674
394.310
375.917
354.554
336.161

5.158.057
4.636.288
4.174.150
3.756.735
3.384.043
3.041.167
2.743.013

439.737
419.237
398.737
378.237
360.605
340.106
322.474

SC.14141
SC.14142
SC.14143
SC.14144
SC.14145
SC.14146
SC.14147
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- > 500kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- ≤ 1500kg/cái
- ≤ 2000kg/cái
- > 2000kg/cái
tấn
-
-
-
-
-
-

1.255.342
1.191.900
1.133.247
1.077.092
1.023.252
969.161
920.981

5.429.543
4.880.312
4.393.850
3.954.465
3.562.157
3.201.233
2.887.387

458.401
437.037
415.674
394.310
375.917
354.554
336.161

5.158.057
4.636.288
4.174.150
3.756.735
3.384.043
3.041.167
2.743.013

439.737
419.237
398.737
378.237
360.605
340.106
322.474

SC.14150 LẮP THAY THẾ HỘP GIẢM TỐC CỦA MÁY NGHIỀN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị làm vệ sinh trước khi lắp, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi lắp đặt. Lọc lại dầu hộp giảm tốc, lắp đặt các đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát, lắp các nắp hộp giảm tốc, lắp nửa dưới hộp giảm tốc, nâng bánh răng trục tốc độ chậm, lắp trục bánh răng trục tốc độ chậm, trục nhanh ổ đỡ, khớp nối, vòng bi, bạc, vỏ ổ đỡ, điều chỉnh các bộ lọc của thân máy, kiểm tra các thông số kỹ thuật trước và sau khi lắp. Gia nhiệt các chi tiết phục vụ lắp. Hoàn thiện chạy thử bàn giao (gia công, lắp dựng, tháo dỡ bộ đỡ gá chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14150
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
tấn
84.568
6.447.457
469.302
6.125.093
449.079

SC.14200 LẮP THAY THẾ CÁC LOẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NGANG


SC.14210 DÁN BĂNG TẢI


Đơn vị tính: đồng/mối


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14211
SC.14212
SC.14213
SC.14214
SC.14215
SC.14216
Dán băng tải cao su,
Dán băng tải cao su,
229.549
247.981
298.160
363.067
415.629
475.374
2.245.383
3.100.767
3.742.305
4.597.689
5.795.227
7.227.995
212.957
234.252
257.323
283.942
312.337
344.280
2.133.117
2.945.733
3.555.195
4.367.811
5.505.473
6.866.605
202.987
223.286
245.276
270.650
297.715
328.163
SC.14211
SC.14212
SC.14213
SC.14214
SC.14215
SC.14216
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1500
Loại B1800
Loại B > 2000
mối
-
-
-
-
-
229.549
247.981
298.160
363.067
415.629
475.374
2.245.383
3.100.767
3.742.305
4.597.689
5.795.227
7.227.995
212.957
234.252
257.323
283.942
312.337
344.280
2.133.117
2.945.733
3.555.195
4.367.811
5.505.473
6.866.605
202.987
223.286
245.276
270.650
297.715
328.163

SC.14220 KÉO RẢI BĂNG TẢI CAO SU


Đơn vị tính: đồng/10m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14221
SC.14222
SC.14223
SC.14224
SC.14225
Kéo rải băng tải cao su,
Kéo rải băng tải cao su,
1.454.153
1.603.845
1.817.691
1.967.383
2.352.306
70.372
70.372
70.372
70.372
70.372
1.381.447
1.523.655
1.726.809
1.869.017
2.234.694
67.630
67.630
67.630
67.630
67.630
SC.14221
SC.14222
SC.14223
SC.14224
SC.14225
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1400-1800
Loại B > 1800
10m
-
-
-
-
1.454.153
1.603.845
1.817.691
1.967.383
2.352.306
70.372
70.372
70.372
70.372
70.372
1.381.447
1.523.655
1.726.809
1.869.017
2.234.694
67.630
67.630
67.630
67.630
67.630

SC.14230 THAY THANG CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG BĂNG TẢI


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14231
SC.14232
SC.14233
SC.14234
SC.14235
Thay thang chủ động, bị động băng tải,
Thay thang chủ động, bị động băng tải,

193.915
193.915
193.915
193.915
193.915

4.234.151
4.105.843
3.849.228
3.592.613
3.464.305

479.212
431.291
399.343
367.396
319.475

4.022.449
3.900.557
3.656.772
3.412.987
3.291.095

472.650
425.385
393.875
362.365
315.100

SC.14231
SC.14232
SC.14233
SC.14234
SC.14235
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1400-1800
Loại B > 1800
tấn
tấn
tấn
tấn tấn

193.915
193.915
193.915
193.915
193.915

4.234.151
4.105.843
3.849.228
3.592.613
3.464.305

479.212
431.291
399.343
367.396
319.475

4.022.449
3.900.557
3.656.772
3.412.987
3.291.095

472.650
425.385
393.875
362.365
315.100

SC.14300 THAY THẾ BỘ CON LĂN CÁC LOẠI


SC.14310 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L500


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14311
SC.14312
SC.14313
SC.14314
SC.14315
Thay thế bộ con lăn các loại L500, đường kính con lăn
Thay thế bộ con lăn các loại L500, đường kính con lăn


2.008
2.426
2.594
3.013
3.515


42.769
49.185
55.600
64.154
74.846



40.631
46.725
52.820
60.946
71.104


SC.14311
SC.14312
SC.14313
SC.14314
SC.14315
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
cái
-
-
-
-


2.008
2.426
2.594
3.013
3.515


42.769
49.185
55.600
64.154
74.846


40.631
46.725
52.820
60.946
71.104

SC.14320 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1000


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14321
SC.14322
SC.14323
SC.14324
SC.14325
Thay thế bộ con lăn các loại L1000, đường kính con lăn
Thay thế bộ con lăn các loại L1000, đường kính con lăn



2.310
2.661
3.063
3.515
4.025


49.185
57.738
66.292
74.846
87.677


46.725
54.852
62.978
71.104
83.293


SC.14321
SC.14322
SC.14323
SC.14324
SC.14325
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
cái
-
-
-
-


2.310
2.661
3.063
3.515
4.025


49.185
57.738
66.292
74.846
87.677


46.725
54.852
62.978
71.104
83.293

SC.14330 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1500


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14331
SC.14332
SC.14333
SC.14334
SC.14335
Thay thế bộ con lăn các loại L1500, đường kính con lăn
Thay thế bộ con lăn các loại L1500, đường kính con lăn



2.661
3.063
3.515
4.059
4.661


55.600
64.154
74.846
85.538
98.369


52.820
60.946
71.104
81.262
93.451


SC.14331
SC.14332
SC.14333
SC.14334
SC.14335
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
cái
-
-
-
-


2.661
3.063
3.515
4.059
4.661


55.600
64.154
74.846
85.538
98.369


52.820
60.946
71.104
81.262
93.451

SC.14340 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L2000


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14341
SC.14342
SC.14343
SC.14344
SC.14345
Thay thế bộ con lăn các loại L2000, đường kính con lăn
Thay thế bộ con lăn các loại L2000, đường kính con lăn



3.063
3.515
4.059
4.669
5.364


64.154
74.846
85.538
98.369
113.338


60.946
71.104
81.262
93.451
107.672


SC.14341
SC.14342
SC.14343
SC.14344
SC.14345
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
cái
-
-
-
-


3.063
3.515
4.059
4.669
5.364


64.154
74.846
85.538
98.369
113.338


60.946
71.104
81.262
93.451
107.672

SC.14350 THÁO DỠ, LẮP THAY THẾ TẤM BAO CHE, MÁI BĂNG TẢI


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14351
SC.14352
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải, chiều cao tháo, lắp
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải, chiều cao tháo, lắp


89.815
111.200


101.651
130.694


85.325
105.640


100.259
128.905


SC.14351
SC.14352
- ≤ 4m
- > 4m
m2
-


89.815
111.200


101.651
130.694


85.325
105.640


100.259
128.905

SC.14400 LẮP THAY THẾ XÍCH BĂNG CẤP LIỆU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị phục vụ lắp phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, phụ kiện trục chủ động, bánh xích bánh răng, xích cấp liệu cụm trục chủ động, bị động, tấm cấp liệu, cụm kéo căng xích, trục trung gian, khớp nối vỏ bao che, vỏ hộp giảm tốc ống thông gió. Nắn sửa các chi tiết cong vênh trước khi lắp. Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14410
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
tấn
266.024
7.591.533
664.162
7.211.967
632.481

SC.14500 LẮP THAY THẾ BĂNG TẢI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị và dụng cụ thi công trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, gối chủ động, đỡ puli, tang khớp nối, hộp giảm tốc động cơ chính của băng tải, lắp đặt tháo dỡ giá đỡ thi công. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14510
Lắp thay thế băng tải
tấn
170.151
5.891.457
628.711
5.596.893
598.820

SC.14610 LẮP THAY THẾ PHỤ KIỆN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN ĐỨNG, VẬN CHUYỂN XIÊN (GẦU TẢI ĐỨNG, GẦU TẢI XIÊN)


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14611
SC.14612
SC.14613
SC.14614
SC.14615
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên,
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên,


266.829
344.953
310.862
393.826
470.619


3.881.305
4.638.320
3.968.982
7.937.964
5.457.350


255.104
306.124
233.238
379.011
306.124


3.687.245
4.406.410
3.770.538
7.541.076
5.184.490


244.353
293.224
223.408
363.039
293.224


SC.14611
SC.14612
SC.14613
SC.14614
SC.14615
Lắp gầu
Lắp xích gầu tải
Lắp thẻ quạt
Lắp vòng bi
Lắp xích chuyển
tấn
-
-
-
-


266.829
344.953
310.862
393.826
470.619


3.881.305
4.638.320
3.968.982
7.937.964
5.457.350


255.104
306.124
233.238
379.011
306.124


3.687.245
4.406.410
3.770.538
7.541.076
5.184.490


244.353
293.224
223.408
363.039
293.224

SC.14620 SỬA CHỮA MÁY ĐẬP BÚA


Thành phần công việc:


Chuẩn bị vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào trục rôto, các chi tiết đĩa, táng búa, ốp cổ trục, lắp trục rôto vào hộp máy, gối đỡ, căn chỉnh gối đỡ và đổ chì lắp ghi và nắp trên của hộp búa, lắp các loại mayơ vào trục rôto, lắp chốt an toàn vào mayơ. Lắp bánh đà, máng phễu hứng sét, đổ dầu vào gối đỡ trục.... Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử sau khi lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Gia công các chi tiết thiết bị tính theo đơn giá gia công riêng).


SC.14620 SỬA CHỮA QUẢ BÚA, KHỚP NỐI, GỐI ĐỠ, TẤM LÓT, TẤM GHI, BÁNH ĐÀ VÀ CÁC PHỤ KIỆN KHÁC


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.14621

SC.14622


SC.14623

SC.14624

SC.14625
Sửa chữa các phụ kiện của máy đập búa,
Sửa chữa các phụ kiện của máy đập búa,


716.298

786.297


518.898

489.998
678.297


3.528.459

5.025.381


3.164.921

4.597.689

4.405.228


1.461.803

2.066.186


1.611.183

1.461.803

1.773.012


3.352.041

4.774.119


3.006.679

4.367.811

4.184.972


1.392.056

1.970.039


1.536.258

1.392.056

1.692.477


SC.14621

SC.14622


SC.14623

SC.14624

SC.14625
Sửa chữa quả búa
Sửa chữa khớp nối gối đỡ
Sửa chữa tấm lót, tấm ghi
Sửa chữa bánh đà
Sửa chữa các phụ kiện khác
tấn

-


-

-

-


716.298

786.297


518.898

489.998
678.297


3.528.459

5.025.381


3.164.921

4.597.689

4.405.228


1.461.803

2.066.186


1.611.183

1.461.803

1.773.012


3.352.041

4.774.119


3.006.679

4.367.811

4.184.972


1.392.056

1.970.039


1.536.258

1.392.056

1.692.477

SC.14630 THAY THẾ RÔTO ĐỘNG CƠ


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14631
SC.14632
SC.14633
SC.14634
SC.14635
SC.14636
SC.14637
Thay thế rôto động cơ, khối lượng
Thay thế rôto động cơ, khối lượng

75.479
86.115
83.986
84.962
91.823
101.131
104.926

748.461
962.307
1.176.153
1.422.076
1.678.691
2.042.229
2.469.921

334.581
366.723
394.364
313.334
340.976
372.900
435.444

711.039
914.193
1.117.347
1.350.974
1.594.759
1.940.121
2.346.429

319.858
350.573
376.969
299.471
325.868
356.351
416.081

SC.14631
SC.14632
SC.14633
SC.14634
SC.14635
SC.14636
SC.14637
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 70kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 250kg/cái
- > 250kg/cái
cái
-
-
-
-
-
-

75.479
86.115
83.986
84.962
91.823
101.131
104.926

748.461
962.307
1.176.153
1.422.076
1.678.691
2.042.229
2.469.921

334.581
366.723
394.364
313.334
340.976
372.900
435.444

711.039
914.193
1.117.347
1.350.974
1.594.759
1.940.121
2.346.429

319.858
350.573
376.969
299.471
325.868
356.351
416.081

SC.14640 THAY THẾ VÒNG BI MÁY ĐẬP BÚA


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.14641
SC.14642
SC.14643
SC.14644
SC.14645
Thay thế vòng bi máy đập búa,
Thay thế vòng bi máy đập búa,

317.108
302.645
286.015
272.861
257.960

5.078.843
4.512.151
4.219.182
4.159.305
3.960.428

1.210.443
1.153.241
1.091.540
1.038.839
985.921

4.824.908
4.286.549
4.008.228
3.951.345
3.762.412

1.158.749
1.103.992
1.044.917
994.480
943.811

SC.14641
SC.14642
SC.14643
SC.14644
SC.14645
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
cái
-
-
-
-

317.108
302.645
286.015
272.861
257.960

5.078.843
4.512.151
4.219.182
4.159.305
3.960.428

1.210.443
1.153.241
1.091.540
1.038.839
985.921

4.824.908
4.286.549
4.008.228
3.951.345
3.762.412

1.158.749
1.103.992
1.044.917
994.480
943.811

SC.14660 LẮP THAY THẾ VÒNG BI GẦU TẢI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp đặt tháo dỡ thiết bị, vật tư thi công. Lắp đặt vòng bi, ổ đỡ trục, cắt bớt xích treo gầu, lắp đĩa xích truyền động trục chủ động, bị động, vỏ hộp xích, vỏ hộp chủ động, các tấm cửa, lắp dựng tháo dỡ bộ gá. Hoàn thiện chạy thử nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14660
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
tấn
159.424
6.789.611
2.069.469
6.450.140
1.969.831

SC.14670 LẮP THAY THẾ VÒNG BI MÁY CÁN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp các mặt bịt vòng bi, lắp vòng bi vào các trục, lắp các vòng cách, các chi tiết dẫn hướng, then, các thanh định vị ở trục, các gối đỡ vòng bi, định vị các bu lông, ổ đỡ, lắp các cúp, bánh đà, các chi tiết của gối đỡ phụ, mặt bịt đầu trục, tấm chắn bảo hiểm bánh đà, trục các đăng truyền lực, bộ phễu hứng sét gia nhiệt vòng bi... đỡ gá. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14670
Lắp thay thế vòng bi máy cán
tấn
179.717
6.265.688
190.501
5.952.412
181.368

SC.14680 LẮP THAY THẾ VÒNG BI BẰNG CẢO, GIÁ NÂNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào các trục bánh răng, rulô, tăng bua, trục bánh răng, các chi tiết gối đỡ, lắp lại bánh xích răng vào tăng bua, lắp đặt các hộp đậy đáy băng, hộp đầu tăng bua, hàn ốp đáy hộp. Hoàn thiện chạy thử nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.14680
Lắp thay thế vòng bi bằng cảo, giá nâng
tấn
258.814
5.634.842
947.285
5.353.108
901.947

SC.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ


SC.21100 SỬA CHỮA CẦU GỖ


Thành phần công việc:


Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.21010


SC.21020

SC.21030
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
Thay đà dọc cầu gỗ
Lắp lại sàn cầu gỗ
m3


-

-
5.699.182


6.262.001

127.854
1.608.463


2.397.002

1.078.847
1.528.037


2.277.148

1.024.903

SC.22000 THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.22010

SC.22020
Thay các bộ phận cầu sắt,
Thay các bộ phận cầu sắt,

18.705.486

18.748.783

5.611.966

6.341.659

2.658.243

2.665.232

5.331.359

6.024.566

2.555.259

2.562.145

SC.22010

SC.22020
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
tấn

-

18.705.486

18.748.783

5.611.966

6.341.659

2.658.243

2.665.232

5.331.359

6.024.566

2.555.259

2.562.145

SC.23000 SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG RỈ + 2 LỚP SƠN MÀU)


Thành phần công v iệc:


Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh rỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.23010

SC.23020

SC.23030
Sơn cầu sắt,
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
Thêm 1 lớp sơn màu
m2

-

-
41.288

42.692

11.977
12.162

25.892

6.865

1.813
11.553

24.598

6.522

1.782

SC.24000 QUÉT DỌN MẶT CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hót đất, rác ở các cống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.24010
Quét dọn mặt cầu
10m2
8.714
8.278

SC.25000 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/bộ, cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.25010

SC.25021
SC.25022
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu,
Không giàn giáo
Có giàn giáo
bộ

cái
cái
14.220

270
229.685

5.173
7.242
6.330

1.151
218.200

4.914
6.880
6.221

1.131

SC.26000 ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10 cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.26010
SC.26020
Đóng đinh cầu,
Tận dụng đinh cũ
Đóng đinh mới
10 cái
-
15.000
50.000
2.033
1.017
1.932
966

SC.27000 BÔI MỠ GỐI CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.27010
SC.27020
Bôi mỡ gối kê
Bôi mỡ gối dàn, gối treo
cái
-
13.364
66.818
56.077
93.462
53.273
88.789

SC.28000 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô 5 tấn.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.28010
Sản xuất lắp dựng lan can cầu
tấn
19.954.450
11.690.778
4.074.327
11.106.222
3.948.181

SC.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ


SC.31000 CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP v.v...)


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.31001
SC.31002
SC.31003
SC.31004
Cắt bêtông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt
Cắt bêtông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt

204.000
234.600
275.400
326.400

1.176.924
1.569.232
1.863.463
2.157.694

1.179.047
1.429.148
1.679.249
1.929.350

1.118.076
1.490.768
1.770.287
2.049.806

1.146.681
1.389.916
1.633.151
1.876.387

SC.31001
SC.31002
SC.31003
SC.31004
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
- ≤ 8cm
100m
-
-
-

204.000
234.600
275.400
326.400

1.176.924
1.569.232
1.863.463
2.157.694

1.179.047
1.429.148
1.679.249
1.929.350

1.118.076
1.490.768
1.770.287
2.049.806

1.146.681
1.389.916
1.633.151
1.876.387

SC.32000 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.32001
SC.32002
SC.32003
SC.32004
SC.32005
SC.32006
SC.32007
SC.32008
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 15cm
- 20cm
- 25cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 15cm
- 20cm
- 25cm

10m2
-
-
-
10m2
-
-
-

89.636
134.145
179.272
224.399
89.636
134.145
179.272
224.399

278.539
423.693
561.000
761.078
219.692
384.462
443.308
502.154

5.628
6.432
7.236
8.040
62.576
72.440
82.304
92.168

264.611
402.507
532.950
723.022
208.708
365.238
421.142
477.046

5.559
6.353
7.147
7.941
61.644
71.361
81.078
90.794

SC.32100 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM


Thành phần công việc:


Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


SC.32110 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.32111
SC.32112
SC.32113
SC.32114
SC.32115
SC.32116
SC.32117
SC.32118
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt
Thi công bằng thủ công chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm


10m2
-
-
-
10m2
-
-
-


264.963
313.290
361.072
385.290
264.963
314.599
362.818
387.036


570.808
598.270
627.693
661.039
490.385
502.154
519.808
531.577


105.960
118.870
141.294
146.730


542.267
568.355
596.307
627.986
465.865
477.046
493.817
504.998


104.373
117.088
139.172
144.525

SC.32120 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.32121
SC.32122
SC.32123
SC.32124
SC.32125
SC.32126
SC.32127
SC.32128
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên
Thi công bằng thủ công chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm

10m2
-
-
-
10m2
-
-
-

262.540
310.867
358.648
385.085
262.540
312.176
360.394
384.612

570.808
598.270
627.693
661.039
490.385
502.154
519.808
531.577

105.960
118.870
141.294
146.730

542.267
568.355
596.307
627.986
465.865
477.046
493.817
504.998

104.373
117.088
139.172
144.525

SC.32130 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.32131
SC.32132
SC.32133
SC.32134
SC.32135
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép



256.181
310.836
351.272
401.999
449.454


533.539
564.924
608.077
629.654
666.924


506.861
536.676
577.673
598.171
633.576


SC.32131
SC.32132
SC.32133
SC.32134
SC.32135
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
- 18cm
10m2
-
-
-
-


256.181
310.836
351.272
401.999
449.454


533.539
564.924
608.077
629.654
666.924


506.861
536.676
577.673
598.171
633.576

SC.32140 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.32141
SC.32142
SC.32143
SC.32144
SC.32145
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
261.545
310.636
359.727
410.454
457.908
455.077
480.577
508.039
539.424
766.962
92.370
110.716
127.704
142.653
160.999
432.323
456.548
482.636
512.452
728.613
90.990
109.058
125.788
140.510
158.578
SC.32141
SC.32142
SC.32143
SC.32144
SC.32145
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
- 18cm
10m2
-
-
-
-
261.545
310.636
359.727
410.454
457.908
455.077
480.577
508.039
539.424
766.962
92.370
110.716
127.704
142.653
160.999
432.323
456.548
482.636
512.452
728.613
90.990
109.058
125.788
140.510
158.578

SC.32150 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG RẢI NÓNG


Thành phần công việc


Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.32151
SC.32152
SC.32153
SC.32154
SC.32155
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
418.000
437.800
457.600
477.400
499.400
397.100
415.910
434.720
453.530
474.430
SC.32151
SC.32152
SC.32153
SC.32154
SC.32155
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
10m2
-
-
-
-
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
418.000
437.800
457.600
477.400
499.400
397.100
415.910
434.720
453.530
474.430

SC.32160 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.32161
SC.32162
SC.32163
SC.32164
SC.32165
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
308.000
327.800
347.600
367.400
389.400
48.244
48.244
48.244
48.244
48.244
292.600
311.410
330.220
349.030
369.930
47.513
47.513
47.513
47.513
47.513
SC.32161
SC.32162
SC.32163
SC.32164
SC.32165
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
10m2
-
-
-
-
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
308.000
327.800
347.600
367.400
389.400
48.244
48.244
48.244
48.244
48.244
292.600
311.410
330.220
349.030
369.930
47.513
47.513
47.513
47.513
47.513

SC.32170 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.32171
SC.32172
SC.32173
SC.32174
SC.32175

SC.32171A
SC.32172A
SC.32173A
SC.32174A
SC.32175A
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
Sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm


10m2
-
-
-
-

10m2
10m2
10m2
10m2
10m2


566.065
733.825
900.865
1.067.905
1.234.945

560.355
728.115
895.155
1.062.195
1.229.235


266.200
336.600
404.800
473.000
543.400

212.960
269.280
323.840
378.400
434.720



4.173
4.173
4.173
4.173
4.173


252.890
319.770
384.560
449.350
516.230

202.312
255.816
307.648
359.480
412.984



3.976
3.976
3.976
3.976
3.976

SC.32180 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.32181
SC.32182
SC.32183
SC.32184
SC.32185

SC.32181A
SC.32182A
SC.32183A
SC.32184A
SC.32185A
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
Sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
10m2
-
-
-
-

10m2
-
-
-
-
588.385
764.065
903.745
1.113.265
1.287.505

582.675
758.355
898.035
1.107.555
1.281.795
237.600
297.000
356.400
413.600
473.000

190.080
237.600
285.120
330.880
378.400
23.944
23.944
23.944
23.944
23.944

28.117
28.117
28.117
28.117
28.117
225.720
282.150
338.580
392.920
449.350

180.576
225.720
270.864
314.336
359.480
23.581
23.581
23.581
23.581
23.581

27.558
27.558
27.558
27.558
27.558

SC.32190 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.32191
SC.32192
SC.32193
SC.32194
SC.32195
Vá mặt đường bằng bêtông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường bằng bêtông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép


1.099.927
1.476.218
1.838.037
2.214.328
2.576.146


187.000
246.400
305.800
363.000
422.400


13.590
14.949
16.308
17.667
19.026


177.650
234.080
290.510
344.850
401.280


13.384
14.722
16.061
17.399
18.738


SC.32191
SC.32192
SC.32193
SC.32194
SC.32195
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
10m2
-
-
-
-


1.099.927
1.476.218
1.838.037
2.214.328
2.576.146


187.000
246.400
305.800
363.000
422.400


13.590
14.949
16.308
17.667
19.026


177.650
234.080
290.510
344.850
401.280


13.384
14.722
16.061
17.399
18.738

SC.32200 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG VẬT LIỆU CACBON ATPHAN


Thành phần công việc:


Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải vật liệu cacbon asphalt, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.32210
SC.32220
SC.32230
SC.32240
SC.32250
Vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép
Vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép


732.000
1.098.000
1.537.200
2.159.400
2.891.400


127.600
138.600
149.600
158.400
169.400


4.247
4.719
5.191
5.662
6.134


121.220
131.670
142.120
150.480
160.930


4.097
4.553
5.008
5.463
5.918


SC.32210
SC.32220
SC.32230
SC.32240
SC.32250
- 1cm
- 1,5cm
- 2cm
- 3cm
- 4cm
10m2
-
-
-
-


732.000
1.098.000
1.537.200
2.159.400
2.891.400


127.600
138.600
149.600
158.400
169.400


4.247
4.719
5.191
5.662
6.134


121.220
131.670
142.120
150.480
160.930


4.097
4.553
5.008
5.463
5.918

SC.33000 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA BÁM DÍNH MẶT ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


SC.33100 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1kg/m 2


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.33101
SC.33102


SC.33103
SC.33104
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2
Nhựa pha dầu, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Nhũ tương nhựa, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới


10m2
-


10m2
-


129.193
129.193


119.900
119.900


52.800
17.600


41.800
6.600


4.590
10.653


10.653


50.160
16.720


39.710
6.270


4.374
10.512


10.512

SC.33200 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5kg/m 2


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.33201
SC.33202

SC.33203
SC.33204
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2
Nhựa pha dầu, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Nhũ tương nhựa, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới

10m2
-

10m2
-

71.488
71.488

54.500
54.500

33.000
10.340

37.840
4.400

2.712
6.278

6.278

31.350
9.823

35.948
4.180

2.585
6.195

6.195

SC.33300 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Thành phần công việc:


Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


SC.33310 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.33311
SC.33312

SC.33313
SC.33314

SC.33315
SC.33316

SC.33317
SC.33318
Láng nhựa trên mặt đường cũ,
Láng nhựa một lớp 0,7kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 0,9kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 1,1kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 1,5kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới



10m2
-

10m2
-

10m2
-

10m2
-


90.430
90.430

114.557
114.557

141.643
141.643

196.168
196.168


26.400
17.600

30.800
22.000

44.000
26.400

59.400
35.640


16.734
21.433

17.830
24.338

18.925
26.881

21.115
30.512


25.080
16.720

29.260
20.900

41.800
25.080

6.430
33.858


16.345
21.129

17.389
23.996

18.433
26.505

20.520
30.089

SC.33320 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.33321
SC.33322


SC.33323
SC.33324
Láng nhựa trên mặt đường cũ,
Láng nhựa hai lớp 2,5kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa hai lớp 3kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
10m2
-


10m2
-
347.432
347.432


408.646
408.646
83.600
50.160


101.200
60.720
27.238
39.290


29.324
42.749
79.420
47.652


96.140
57.684
26.499
38.743


28.487
42.156

SC.34000 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.34001
SC.34002

SC.34003
SC.34004
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Chiều dày 3cm, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Chiều dày 10cm, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
10m2
-

10m2
-
25.964
25.964

86.545
86.545
50.469
5.608

65.423
11.215
31.770
99.401

56.185
124.060
47.946
5.327

62.152
10.655
31.271
97.892

55.304
122.166

SC.35000 ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.35010
Đóng cừ tràm chống xói lở
100m
371.250
653.537
620.863

SC.36100 ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc


Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái taluy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.36110
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
m3
87.782
377.599
358.721

SC.36200 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu quy định, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.36210
SC.36220

SC.36230
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
104.677
158.885

177.577
9.257
9.257

9.257
99.443
150.940

168.698
8.959
8.959

8.959
SC.36210
SC.36220

SC.36230
Bằng cát
Bằng đất cấp phối tự nhiên
Bằng đá 0 ÷ 4cm
m3
-

-
75.418
86.545

263.800
104.677
158.885

177.577
9.257
9.257

9.257
99.443
150.940

168.698
8.959
8.959

8.959

SC.36300 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.


SC.36310 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.36301
SC.36302
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m


81.692
154.307


77.608
146.593


SC.36301
SC.36302
Đào hót đất
Đào hót đá
m3
-



81.692
154.307


77.608
146.593

SC.36320 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI ≤ 50m


Đơn vị tính: đồng/100m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.36321
SC.36322
SC.36323
SC.36324
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50m,
Bằng thủ công kết hợp máy
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50m,
Bằng thủ công kết hợp máy
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
475.900
797.305
780.752
1.275.964
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
469.040
785.812
769.497
1.257.571
SC.36321
SC.36322
SC.36323
SC.36324
Đào hót đất
Đào hót đá
Bằng máy
Đào hót đất
Đào hót đá
100m3
-
100m3
-
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
475.900
797.305
780.752
1.275.964
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
469.040
785.812
769.497
1.257.571

SC.36330 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI ≤ 100m


Đơn vị tính: đồng/100m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.36331
SC.36332
SC.36333
SC.36334
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100m,
Bằng thủ công kết hợp máy
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100m,
Bằng thủ công kết hợp máy


2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086


760.060
976.629
1.336.658
1.558.745


2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094


749.104
962.551
1.317.390
1.536.276


SC.36331
SC.36332
SC.36333
SC.36334
Đào hót đất
Đào hót đá
Bằng máy
Đào hót đất
Đào hót đá
100m3
-
100m3
-


2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086


760.060
976.629
1.336.658
1.558.745


2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094


749.104
962.551
1.317.390
1.536.276

Ghi chú: Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo định mức dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng công bố theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.


SC.36400 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6 ĐẤT CHỌN LỌC


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.36410 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.36411
SC.36412

SC.36413
SC.36414

SC.36415
SC.36416
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá 4x6
Sửa bằng cát, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
Sửa bằng đá xô bồ, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
Sửa bằng đá dăm 4x6, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
m3
-

m3
-

m3
-
86.659
86.659

216.000
216.000

216.000
216.000
131.423
37.269

125.539
62.769

196.154
58.846
35.390

40.897

82.578
124.852
35.406

119.261
59.631

186.346
55.904
34.144

40.291

79.670

SC.36420 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.36421
SC.36422
SC.36423


SC.36424
SC.36425
SC.36426
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẳn)
Thi công bằng thủ công, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,9
- K = 0,95
Thi công bằng thủ công + máy, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,9
- K = 0,95

m3
-
-


m3
-
-

170.654
194.192
231.462


68.654
78.462
133.385



49.547
56.625
63.703

162.121
184.483
219.888


65.221
74.538
126.715



47.802
54.631
61.460

SC.36500 ĐẮP ĐẤT SÉT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m (khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong đơn giá).


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.36501
SC.36502
SC.36503
Đắp đất sét tầng phòng nước
Đắp đất sét tầng phòng nước

172.461
154.307
136.154

163.839
146.593
129.347

SC.36501
SC.36502
SC.36503
Thân cống
Sau mố cầu
Đắp đất sét bờ vây thi công
m3
-
-

172.461
154.307
136.154

163.839
146.593
129.347

SC.36600 SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN


Thành phần công việc:


Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/100m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.36601
SC.36602
Sửa mặt đường cấp phối tự nhiên, thi công bằng
Sửa mặt đường cấp phối tự nhiên, thi công bằng

803.769
41.497

74.645

763.581
39.422

73.531

SC.36601
SC.36602
- Thủ công
- Cơ giới
100m2
-

803.769
41.497

74.645

763.581
39.422

73.531

SC.37100 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/10m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.37101
SC.37102
Bạt đất lề đường
Dẫy cỏ lề đường
10m2
-
43.569
38.123
41.391
36.217

SC.37200 PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô … hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.37201
Phát quang dọc hai bên đường
m2
3.994
3.794

SC.37300 TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH


Thành phần công việc:


+ Trồng cây: Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ.


+ Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/đơn vị


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.37301
SC.37302
Trồng cây xanh
Chăm sóc cây xanh
100 cây
lần/100 cây
3.033.782
11.818
1.530.001
294.231
157.971
1.580
1.453.499
279.519
155.625
1.556

SC.37400 SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ


Thành phần công việc:


+ Sửa chữa vỉa hè:


Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Sửa chữa vỉa hè bằng:


- Láng vữa xi măng mác 100 dày 3cm.


- Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.


- Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.


- Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.


+ Xử lý nền vỉa hè:


Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dày 10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.37411
SC.37412
SC.37413
SC.37414
SC.37421
Sửa chữa vỉa hè bằng
Sửa chữa vỉa hè bằng
17.115
72.173
33.613
135.620
56.873
29.908
52.338
37.385
74.769
56.077
159
28.412
49.722
35.515
71.031
53.273
156
SC.37411
SC.37412
SC.37413
SC.37414
SC.37421
Xi măng cát vàng mác 75
Gạch khía 20x20
Bê tông đá 1x2 M150
Sỏi rửa BT đá 1x2 M150
Xử lý nền của vỉa hè
m2
-
-
-
-
17.115
72.173
33.613
135.620
56.873
29.908
52.338
37.385
74.769
56.077
159
28.412
49.722
35.515
71.031
53.273
156

SC.38100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT (CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.38101
SC.38102
SC.38103
Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn
Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn
92.108
116.616
145.405
33.108
37.246
41.385
34.736
34.736
34.736
31.452
35.384
39.315
33.983
33.983
33.983
SC.38101
SC.38102
SC.38103
- ≤ 1mm
- ≤ 1,5mm
- ≤ 2mm
m2
-
-
92.108
116.616
145.405
33.108
37.246
41.385
34.736
34.736
34.736
31.452
35.384
39.315
33.983
33.983
33.983

SC.38200 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÁNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn dải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màn phản quang).


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.38211

SC.38212

SC.38221
Sơn mới dải phân cách
Sơn lại dải phân cách
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
m2

-

-
63.173

63.173

220.000
41.123

48.600

74.769
14.403

14.403

14.403
39.067

46.170

71.031
14.107

14.107

14.107

SC.39100 LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO


Thành phần công việc:


Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu quy định.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.39101
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
cái
5.483
5.209

SC.39200 GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2mm


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ôtô 2,5T trong phạm vi 30km.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.39201
SC.39202


SC.39203

SC.39204
SC.39205
Gia công lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm,
Thay mới loại tròn
Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
Vẽ lại bảng báo hiệu đường bộ
Gia công lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,3m bằng tôn dày 2mm,
Thay mới
Vẽ lại
cái
-


-

cái
cái
326.930
265.532


81.116

41.140
12.174
491.607
491.607


205.615

72.900
37.385
12.003
12.003


12.003

12.003
12.003
467.028
467.028


195.335

69.255
35.515
11.755
11.755


11.755

11.755
11.755

SC.39300 GIA CÔNG LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu bằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.39301
SC.39302
SC.39303
SC.39304
SC.39305

SC.39306
SC.39307

SC.39308
GCLĐ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ, bằng
Thép hình chữ L
Thép hình chữ U
Thép hình chữ I
Sắt ống D60
Sắt ống D80
GCLĐ trụ và biển báo phản quang,
Tròn D90cm
Tam giác 90x90x90
Vuông 90x90cm


Cái
-
-
-
-

cái
-

-


279.660
347.071
419.067
197.423
248.062

613.679
571.679

534.929


194.400
194.400
194.400
186.923
222.438

233.654
233.654

233.654


39.939
39.939
39.939
28.806
28.806

28.806
28.806

28.806


184.680
184.680
184.680
177.577
211.317

221.971
221.971

221.971


39.346
39.346
39.346
28.213
28.213

28.213
28.213

28.213

SC.39400 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép Ø50mm, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép Ø50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi ≤ 50km.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.39401
SC.39402
Thay thế trụ bê tông dải phân cách
Thay thế trụ bê tông dải phân cách

97.348
40.400

280.385
280.385

28.774
28.774

266.366
266.366

28.279
28.279

SC.39401
SC.39402
Trụ bê tông
Cột bê tông
cái
-

97.348
40.400

280.385
280.385

28.774
28.774

266.366
266.366

28.279
28.279

SC.39500 GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


+ Gắn viên phản quang:


Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.


+ Chùi rửa dải phân cách:


Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu quy định.


Đơn vị tính: đồng/đơn vị


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.39511
SC.39512
SC.39521
Gắn viên phản quang trên
Gắn viên phản quang trên

41.421
41.318
400

13.458
12.898
26.356

7.299
7.299
7.840

12.786
12.253
25.038

7.161
7.161
7.687

SC.39511
SC.39512
SC.39521
Mặt bê tông
Mặt đường nhựa
Chùi rửa dải phân cách
viên
-
m2

41.421
41.318
400

13.458
12.898
26.356

7.299
7.299
7.840

12.786
12.253
25.038

7.161
7.161
7.687

SC.39600 THAY THẾ ỐNG THÉP Ф50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kề, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép Ф50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km.


Đơn vị tính: đồng/đơn vị


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.39610

SC.39620
Thay thế ống thép D50
Thay thế tấm tôn lượn sóng
m

tấm
47.922

166.650
37.385

280.385
6.330

6.042
35.515

266.366
6.221

5.939

SC.39700 SÀN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG


Thành phần công việc:


Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.39701
SC.39702

SC.39703
SC.39704
Sản xuất biển báo phản quang, loại biển
Sản xuất biển báo phản quang, loại biển

155.736
200.474

112.177
63.816

190.661
200.008

173.838
128.977

181.129
190.007

165.147
122.528

SC.39701
SC.39702

SC.39703
SC.39704
Vuông 60x60cm
Tròn D70cm, bát giác cạnh 25cm
Tam giác cạnh 70cm
Chữ nhật 30x50cm
cái
-

-
-

155.736
200.474

112.177
63.816

190.661
200.008

173.838
128.977

181.129
190.007

165.147
122.528

SC.40000 SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG SẮT


SC.41000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ v.v… sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.41100 GIA CÔNG THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.41101
SC.41102
Gia công thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
Gia công bản nút dàn chủ
tấn
-
16.161.521
14.145.245
5.880.752
7.966.536
2.366.927
4.079.329
5.586.718
7.568.215
2.309.882
3.990.738

SC.41200 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.41201


SC.41202
Gia công thanh đứng, thanh treo
Gia công thanh xiên
tấn


-
15.586.731


15.236.258
4.200.537


5.545.536
2.559.926


2.652.797
3.990.513


5.268.264
2.499.414


2.590.186

SC.41300 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.41301


SC.41302
Gia công hệ liên kết dọc trên
Gia công hệ liên kết dọc dưới
tấn


tấn
16.357.280


16.183.141
5.533.121


5.524.844
2.492.806


2.381.016
5.256.469


5.248.606
2.436.066


2.325.255

SC.41400 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG


* Dầm dọc bao gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.


* Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.41401

SC.41402
Gia công dầm dọc
Gia công dầm ngang
tấn

tấn
15.299.489

15.271.898
6.580.151

6.617.398
2.889.794

2.374.363
6.251.149

6.286.532
2.822.174

2.317.764

SC.41500 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.41501
SC.41502
Gia công kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe
Gia công kết cấu thép đường kiểm tra
tấn
tấn
17.443.804
17.824.568
7.966.536
5.653.136
1.218.896
1.322.945
7.568.215
5.370.484
1.189.085
1.290.396

SC.42000 LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RIVÊ, BU LÔNG, HÀN SC.42100 TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: chi phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5)


Đơn vị tính: đồng/con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.42101
SC.42102
SC.42103
SC.42104
SC.42105
SC.42106
Tán ri vê bằng búa hơi ép,
Tán ri vê bằng búa hơi ép,
785
785
785
1.106
1.106
1.106
8.070
9.312
7.035
10.346
13.450
9.105
16.739
21.079
16.119
26.038
11.159
22.319
7.667
8.846
6.684
9.829
12.778
8.649
16.461
20.728
15.851
25.606
10.974
21.948
SC.42101
SC.42102
SC.42103
SC.42104
SC.42105
SC.42106
Rivê Ø 18-22
- Tán ngang
- Tán ngửa
- Tán bổ
Rivê Ø 24-26
- Tán ngang
- Tán ngửa
- Tán bổ
con
-
-
con
-
-
785
785
785
1.106
1.106
1.106
8.070
9.312
7.035
10.346
13.450
9.105
16.739
21.079
16.119
26.038
11.159
22.319
7.667
8.846
6.684
9.829
12.778
8.649
16.461
20.728
15.851
25.606
10.974
21.948

SC.42200 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: chi phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)


Đơn vị tính: đồng/con


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy


SC.42201
SC.42202


SC.42203
SC.42204
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường,
- Trên bờ
- Dưới nước
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao,
- Trên bờ
- Dưới nước


con
-


con
-


5.775
5.885


9.240
9.416


5.688
6.669


11.573
13.927


5.404
6.336


10.994
13.231

SC.42300 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN


Thành phần công việc:


Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/10m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.42301
SC.42302

SC.42303
SC.42304
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn,
Trên cạn, chiều dày
- ≤ 12mm
- > 12mm
Dưới nước, chiều dày
- ≤ 12mm
- > 12mm
10m
-

10m
-
288.633
424.995

290.906
424.995
455.231
848.384

579.384
1.018.061
577.153
1.046.797

693.149
1.244.839
432.469
805.966

550.416
967.159
557.144
1.010.507

669.120
1.201.684

SC.43000 GIA CỐ DẦM CẦU


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, chặt rivê (hoặc tháo bu lông) cũ, bắt bu lông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


SC.43100 GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.43101
SC.43102
Gia cố thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Gia cố bản nút dàn chủ
tấn
-
913.962
597.706
4.690.944
7.933.428
665.577
1.076.668
4.456.401
7.536.762
653.905
1.057.788

SC.43200 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.43201

SC.43202
Gia cố thanh đứng, thanh treo
Gia cố thanh xiên
tấn

-
802.839

1.328.969
4.618.521

5.690.383
653.177

653.177
4.387.599

5.405.868
641.712

641.712

SC.43300 GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.43301
SC.43302
SC.43303
SC.43304
Gia cố hệ liên kết dọc cầu,
Gia cố hệ liên kết dọc cầu,

799.791
1.114.362
787.486
853.000

5.150.313
7.056.074
6.033.875
6.290.459

601.627
626.425
589.227
601.627

4.892.802
6.703.276
5.732.185
5.975.941

591.054
615.440
578.861
591.054

SC.43301
SC.43302
SC.43303
SC.43304
Dầm dọc
Dầm ngang
Liên kết dọc trên
Liên kết dọc dưới
tấn
-
-
-

799.791
1.114.362
787.486
853.000

5.150.313
7.056.074
6.033.875
6.290.459

601.627
626.425
589.227
601.627

4.892.802
6.703.276
5.732.185
5.975.941

591.054
615.440
578.861
591.054

SC.44000 LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/m 2


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.44001

SC.44002
Làm mới hệ mặt cầu
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
m2

-
1.390.923

4.114
1.419.937

673.615
9.225
1.348.943

639.935
8.886

SC.45000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN DẦM THÉP CÁC LOẠI


Thành phần công việc:


Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/tấn


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.45010
SC.45020
Lắp dựng dầm thép các loại,
Lắp dựng dầm thép các loại,

137.025
139.230

3.742.305
4.704.612

1.503.736
2.021.169

3.555.195
4.469.388

1.473.621
1.985.527

SC.45010
SC.45020
- Trên cạn
- Dưới nước
tấn
-

137.025
139.230

3.742.305
4.704.612

1.503.736
2.021.169

3.555.195
4.469.388

1.473.621
1.985.527

SC.50000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT


SC.51000 THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY


SC.51100 THAY THẾ RAY


Thành phần công việc:


- Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m.


- Lắp ráp ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51111
SC.51112
SC.51113
SC.51114
SC.51115
SC.51116
SC.51117
SC.51118
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt sắt, loại ray
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt sắt, loại ray

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
7.175.399
7.175.399

397.384
331.154
304.661
253.884
240.638
200.900
794.768
551.923

377.516
314.597
289.429
241.191
228.607
190.855
755.032
524.328

SC.51111
SC.51112
SC.51113
SC.51114
SC.51115
SC.51116
SC.51117
SC.51118
P38-P50, L=12,5, R=500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
P50, L=25m, R ≤ 500m
P50, L=25m, R > 500m
thanh
-
-
-
-
-
-
-

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
7.175.399
7.175.399

397.384
331.154
304.661
253.884
240.638
200.900
794.768
551.923

377.516
314.597
289.429
241.191
228.607
190.855
755.032
524.328

SC.51120 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51121
SC.51122
SC.51123
SC.51124
SC.51125
SC.51126
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ, loại ray
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ, loại ray

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301

287.000
238.431
220.769
183.238
172.200
143.500

272.650
226.509
209.731
174.077
163.590
136.325

SC.51121
SC.51122
SC.51123
SC.51124
SC.51125
SC.51126
P38-P50, L=12,5, R ≤ 500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
thanh
-
-
-
-
-

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301

287.000
238.431
220.769
183.238
172.200
143.500

272.650
226.509
209.731
174.077
163.590
136.325

SC.51130 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51131
SC.51132
SC.51133
SC.51134
SC.51135
SC.51136
Thay thế ray, đường ray 1m tà vẹt bê tông, loại ray
Thay thế ray, đường ray 1m tà vẹt bê tông, loại ray

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301

671.138
558.546
653.476
545.299
638.022
532.053

637.582
530.619
620.804
518.036
606.123
505.452

SC.51131
SC.51132
SC.51133
SC.51134
SC.51135
SC.51136
P38-P50, L=12,5, R ≤ 500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
thanh
-
-
-
-
-

7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301

671.138
558.546
653.476
545.299
638.022
532.053

637.582
530.619
620.804
518.036
606.123
505.452

SC.51200 THAY THẾ TÀ VẸT


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m.


- Lắp tà vẹt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51211
SC.51212
SC.51213
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt đường ray 1m
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt đường ray 1m

170.850
168.840
85.626

75.061
57.400
59.608

71.309
54.530
56.627

SC.51211
SC.51212
SC.51213
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt sắt
cái
-
-

170.850
168.840
85.626

75.061
57.400
59.608

71.309
54.530
56.627

SC.51220 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51221

SC.51222

SC.51223
Thay thế tà vẹt bê tông đường ray 1m
Thay thế tà vẹt bê tông đường ray 1m

202.552

283.770

260.496

83.892

90.515

101.554

79.698

85.990

96.476

SC.51221

SC.51222

SC.51223
Tà vẹt bê tông cóc cứng
Tà vẹt bê tông cóc đàn hồi
Tà vẹt bê tông K92
cái

-

-

202.552

283.770

260.496

83.892

90.515

101.554

79.698

85.990

96.476

SC.51230 ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51231
SC.51232
SC.51233
SC.51234

SC.51235
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông đường ray 1,435m
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông đường ray 1,435m

209.040
211.050
249.586
287.790

209.185

68.438
90.515
101.554
108.177

121.423

65.017
85.990
96.476
102.768

115.352

SC.51231
SC.51232
SC.51233
SC.51234

SC.51235
Tà vẹt gỗ không đệm
Tà vẹt gỗ có đệm
Tà vẹt bê tông K3A cóc cứng
Tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt bê tông K92
cái
-
-
-

-

209.040
211.050
249.586
287.790

209.185

68.438
90.515
101.554
108.177

121.423

65.017
85.990
96.476
102.768

115.352

SC.51240 ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51241

SC.51242
SC.51243
Thay đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Thay đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

177.885

180.900
212.875

99.346

132.461
174.408

94.379

125.839
165.687

SC.51241

SC.51242
SC.51243
Tà vẹt gỗ không đệm
Tà vẹt gỗ có đệm
Tà vẹt bê tông
cái

-
-

177.885

180.900
212.875

99.346

132.461
174.408

94.379

125.839
165.687

SC.51250 THAY THANH GIẰNG CỰ LY


Thành phần công việc


- Chuẩn bị.


- Tháo dỡ thanh giằng cũ.


- Vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51251
SC.51252
Thay thanh giằng cự ly,
Thay thanh giằng cự ly,
60.300
90.450
44.154
55.192
41.946
52.433
SC.51251
SC.51252
Đường 1m
Đường 1,435m
bộ
-
60.300
90.450
44.154
55.192
41.946
52.433

SC.51300 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG


Thành phần công việc:


- Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác.


- Sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


- Đầm nền tạo mui luyện thoát nước.


SC.51310 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG 1m


Đơn vị tính: đồng/m đường


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51311
SC.51312
SC.51313
Làm lại nền đá lòng đường 1m,
Làm lại nền đá lòng đường 1m,

288.692
288.692
301.523

274.258
274.258
286.447

SC.51311
SC.51312
SC.51313
Tà vẹt sắt
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt bê tông
m.đường
-
-

288.692
288.692
301.523

274.258
274.258
286.447

SC.51320 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG 1,435m


Đơn vị tính: đồng/m đường


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51322
SC.51323
Làm lại nền đá lòng đường 1,435m
Làm lại nền đá lòng đường 1,435m

342.154
354.984

325.046
337.236

SC.51322
SC.51323
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt beton
m.đường
-

342.154
354.984

325.046
337.236

SC.51330 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/m đường


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51331
SC.51332
Làm lại nền đá lòng đường lồng,
Làm lại nền đá lòng đường lồng,

481.154
498.261

457.097
473.349

SC.51331
SC.51332
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt beton
m.đường
-

481.154
498.261

457.097
473.349

SC.51340 NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG


Thành phần công việc


Dùng kích, xà beng, búa quốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. Chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: đồng/cái tà vẹt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51341
SC.51342
SC.51343
Nâng, giật, chèn đường
Nâng, giật, chèn đường
91.954
79.123
106.923
87.356
75.167
101.577
SC.51341
SC.51342
SC.51343
Đường tà vẹt sắt
Đường tà vẹt gỗ
Đường tà vẹt bê tông
tà vẹt
-
-
91.954
79.123
106.923
87.356
75.167
101.577

SC.51350 BỔ SUNG ĐÁ 4x6 VÀO ĐƯỜNG, GHI


Thành phần công việc


Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hòa trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: đồng/m 3


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51351
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi, tà vẹt sắt, gỗ, bê tông
m3
197.509
250.522
237.998

SC.51360 SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ


Thành phần công việc


Đào rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rộng 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51361
SC.51362
SC.51363
Sửa chữa rãnh xương cá
Sửa chữa rãnh xương cá
21.273
35.455
49.636
58.846
84.346
147.116
55.904
80.129
139.760
SC.51361
SC.51362
SC.51363
Độ sâu rãnh 0,3m
Độ sâu rãnh 0,5m
Độ sâu rãnh 0,7m
cái
-
-
21.273
35.455
49.636
58.846
84.346
147.116
55.904
80.129
139.760

SC.51370 VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH


Thành phần công việc


Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh. Xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51371
SC.51372
SC.51373
Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu
Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu

10.892
14.523
18.154

10.348
13.797
17.246

SC.51371
SC.51372
SC.51373
- 10cm
- 20cm
- 30cm
m
-
-

10.892
14.523
18.154

10.348
13.797
17.246

SC.51380 LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT


Thành phần công việc


Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.


Đơn vị tính: đồng/m


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51381
Làm vai đá đường sắt
m
5.885
5.590

SC.51400 SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG


Thành phần công việc


- Uốn hai đầu ray hộ luân (ray hộ bánh).


- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.


- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.


- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51410 ĐƯỜNG 1M


Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51411

SC.51412

SC.51413
Sửa chữa đường ngang 1m
Sửa chữa đường ngang 1m

488.933

598.156

80.400

518.807

655.684

474.653

492.868

622.901

450.922

SC.51411

SC.51412

SC.51413
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
Đường ngang không đặt ray hộ luân
m.đường

-

-

488.933

598.156

80.400

518.807

655.684

474.653

492.868

622.901

450.922

SC.51420 ĐƯỜNG 1,435M


Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51421

SC.51422
Sửa chữa đường ngang 1,435m
Sửa chữa đường ngang 1,435m

475.868

674.275

569.584

719.707

541.106

683.723

SC.51421

SC.51422
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
m.đường

-

475.868

674.275

569.584

719.707

541.106

683.723

SC.51430 ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51431

SC.51432
Sửa chữa đường lồng
Sửa chữa đường lồng
682.646

814.955
682.176

863.207
648.069

820.048
SC.51431

SC.51432
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
m.đường

-
682.646

814.955
682.176

863.207
648.069

820.048

SC.51500 THAY TÀ VẸT GHI


Thành phần công việc:


- Tháo dỡ tà vẹt cũ.


- Thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51510 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG 1m


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51511
SC.51512
SC.51513
Thay tà vẹt ghi đường 1m, loại tà vẹt
Thay tà vẹt ghi đường 1m, loại tà vẹt

204.015
234.165
314.565

81.685
110.385
132.461

77.600
104.866
125.839

SC.51511
SC.51512
SC.51513
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
cái
-
-

204.015
234.165
314.565

81.685
110.385
132.461

77.600
104.866
125.839

SC.51520 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG 1,435m


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51521
SC.51522
SC.51523
Thay tà vẹt ghi đường 1,435m, loại tà vẹt
Thay tà vẹt ghi đường 1,435m, loại tà vẹt

197.985
228.135
308.535

97.138
132.461
158.954

92.282
125.839
151.006

SC.51521
SC.51522
SC.51523
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
cái
-
-

197.985
228.135
308.535

97.138
132.461
158.954

92.282
125.839
151.006

SC.51530 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51531
SC.51532
SC.51533
Thay tà vẹt ghi đường lồng, loại tà vẹt
Thay tà vẹt ghi đường lồng, loại tà vẹt

201.000
231.150
311.550

117.008
158.954
194.277

111.157
151.006
184.563

SC.51531
SC.51532
SC.51533
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
cái
-
-

201.000
231.150
311.550

117.008
158.954
194.277

111.157
151.006
184.563

SC.51600 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ)


Thành phần công việc


Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ. Lắp ray hộ luân mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51610 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG 1m


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51611
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường 1m
thanh
480.390
805.807
765.518

SC.51620 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG 1,435m


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51621
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường 1,435m
thanh
505.515
958.137
910.233

SC.51630 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/thanh


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51631
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường lồng
thanh
854.250
1.152.414
1.094.796

SC.51700 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG; GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ


Thành phần công việc


- Nhặt sạch cỏ rác.


- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51710 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI


Đơn vị tính: đồng/bộ ghi


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy

SC.51711
SC.51712
SC.51713
Làm lại nền đá ghi
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng

bộ ghi
-
-

5.185.766
6.212.226
7.503.856

4.926.485
5.901.624
7.128.674

SC.51720 NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI


Thành phần công việc


- Vào đá, nâng giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51721
SC.51722
SC.51723
Nâng, giật, chèn ghi
Nâng, giật, chèn ghi
5.773.842
6.843.072
8.126.148
5.485.158
6.500.928
7.719.852
SC.51721
SC.51722
SC.51723
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
bộ
-
-
5.773.842
6.843.072
8.126.148
5.485.158
6.500.928
7.719.852

SC.51730 THÁO DỠ GHI CŨ


Thành phần công việc


- Tháo dỡ ghi, phân loại.


- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.


Đơn vị tính: đồng/bộ


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51731
SC.51732
SC.51733
Tháo dỡ ghi cũ,
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
bộ
-
-
2.803.845
3.327.229
3.962.768
2.663.655
3.160.871
3.764.632

SC.51800 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)


Thành phần công việc


- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ tâm ghi cũ.


- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51810 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG 1m SC.51820 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG 1,435m SC.51830 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51810
SC.51820
SC.51830
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
1.245.137
1.450.452
1.801.475
1.182.883
1.377.933
1.711.405
SC.51810
SC.51820
SC.51830
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
cái
-
-
210.045
193.463
248.235
1.245.137
1.450.452
1.801.475
1.182.883
1.377.933
1.711.405

SC.51900 THAY LƯỠI GHI


Thành phần công việc:


- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.


- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.


- Thay lưỡi ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.


- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.


- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.


SC.51910 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1m SC.51920 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1,435m


SC.51930 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG LỒNG


Đơn vị tính: đồng/cái


Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Vùng III
Vùng III
Vùng IV
Vùng IV
Mã hiệu
Công tác xây lắp
Đơn vị
Vật liệu
Nhân công
Máy
Nhân công
Máy
SC.51910
SC.51920
SC.51930
Thay lưỡi ghi,
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
cái
-
-
510.540
632.648
621.593
858.791
916.191
1.284.876
815.854
870.384
1.220.634

MỤC LỤC


Mã hiệu
Nội dung
Trang

SA.11100
SA.11210
SA.11220
SA.11310
SA.11320
SA.11330
SA.11340
SA.11400
SA.11510
SA.11520
SA.11600
SA.11700
SA.11800
SA.11910
SA.11920
SA.21100
SA.21200
SA.21240
SA.21300
SA.21400
SA.21500
SA.31100

SA.31200

SA.31300

SA.31400
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Bảng giá vật liệu
Bảng đơn giá nhân công
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công
PHẦN I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Phá dỡ móng các loại
Phá dỡ nền gạch
Phá dỡ nền bê tông
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép)
Phá dỡ tường xây gạch
Phá dỡ tường xây đá các loại
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
Phá lớp vữa trát
Phá dỡ hàng rào
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Phá dỡ các kết cấu khác
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
Tháo dỡ khuôn cửa
Tháo dỡ cầu thang gỗ
Tháo dỡ vách ngăn
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
SA.31500

SA.31600

SA.31710
SA.31720
SA.31730
SA.31800
SA.31900
SA.32000
SA.32100
SA.32210
SA.32220
SA.32300
SA.32400
SA.32500
SA.32600
SA.32700
SA.32800
SA.41100
SA.41200
SA.41300
SA.41400
SA.41500

SA.41600
SA.41700
SA.41800
SA.41900
SA.42110
SA.42200
SA.42300
SA.42400
SA.42500
SA.42600
SA.42710
SA.42720
SA.42800
SA.51000
SA.51200
SA.51300
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
Tháo bu lông bằng máy hàn
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ
Tháo dỡ vòng bi các loại
Tháo dỡ may ơ
Tháo dỡ bánh răng
Tháo các loại động cơ điện
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
Tháo dỡ các kết cấu mái
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép
Tháo ray cũ
Tháo tà vẹt cũ đường 1m, đường 1,435m, đường lồng
Tháo dỡ dầm thép các loại
Đục lỗ thông tường xây gạch
Đục lỗ thông tường bê tông
Đục mở tường làm cửa
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Đục tường, sàn thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn
Đục lớp bê tông mặt ngoài các loại kết cấu bê tông bằng búa căn
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan BT
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày ≤ 15cm, > 15cm
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Cắt sàn bê tông bằng máy
Cắt tường bê tông bằng máy
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Cắt sắt thép các loại
Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27
Doa lỗ sắt thép
Chặt rivê cầu cũ
Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cấu
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
SA.51400
SA.51500

SB.10000
SB.11000
SB.11200
SB.11300
SB.11400
SB.11500
SB.11600
SB.11700
SB.12000
SB.13000
SB.13100
SB.13200
SB.13300
SB.13400
SB.13500
SB.13600
SB.13700
SB.14000
SB.15000
SB.15100
SB.15200
SB.15300
SB.15400
SB.16000
SB.16100
SB.16200
SB.16300
SB.16400
SB.16500
SB.16600
SB.16700
SB.16800
SB.16900
SB.17000
SB.17100
SB.17200
SB.17300
Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa
Vét rãnh nước phục vụ công tác sửa chữa
PHẦN II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
Xây đá hộc
Xây móng đá hộc
Xây tường thẳng đá hộc
Xây tường trụ pin, tường nghiêng cong vặn vỏ đỗ đá hộc
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
Xây mặt bằng, mái dốc đá hộc
Xếp đá mặt bằng, mái dốc
Xây cống đá hộc; Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác đá hộc
Xây đá xanh miếng (10x20x30) cm
Xây đá chẻ
Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây trụ độc lập bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25) cm
Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25) cm
Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25) cm
Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25) cm
Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) cm
Xây gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây móng gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây tường gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây móng gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây tường gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây tường gạch ống (10x10x20) cm
Xây tường gạch ống (8x8x19) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x22) cm
Xây gạch bê tông rỗng, gạch silicat
Xây tường gạch bê tông (20x20x40) cm
Xây tường gạch bê tông (15x20x40) cm
Xây tường gạch bê tông (10x20x40) cm
SB.17400
SB.17500
SB.17600
SB.17700
SB.17800
SB.17900
SB.20000
SB.21100
SB.21100
SB.21200
SB.21300
SB.21400
SB.21500
SB.21600
SB.21700
SB.21800
SB.21900
SB.21910
SB.21920
SB.21930
SB.21940
SB.21950
SB.21960
SB.21970
SB.21980
SB.22010
SB.22020
SB.23000

SB.23100
SB.23200
SB.23300
SB.23400
SB.23500
SB.23600
SB.23700

SB.23800
SB.23900
Xây tường gạch bê tông (15x20x30) cm
Xây tường gạch silicát (6,5x12x25) cm
Xây tường thông gió
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép
Xây lại gạch chịu lửa lò nung
Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông
Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình
Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy
Bê tông tường, cột
Bê tông xà dầm, giằng; Bê tông sàn mái
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng;
Bê tông cầu thang
Bê tông mặt đường
Bê tông mái bờ kênh mương
Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu
Phun bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực
Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép
Cốt thép móng
Cốt thép bệ máy
Cốt thép tường
Cốt thép cột
Cốt thép xà dầm, giằng
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Cốt thép sàn mái
Cốt thép cầu thang
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ
Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy
Ván khuôn gỗ gia cố móng cột
Ván khuôn gỗ gia cố nút giao giữa cột và dầm
Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ
Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng
Ván khuôn gỗ gia cố tường
Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Ván khuôn gỗ gia cố cầu thang
Làm tường chắn đất bằng gỗ
SB.30000
SB.31100
SB.31200
SB.31300
SB.31400
SB.31500
SB.32100
SB.32200
SB.32300
SB.41100
SB.41200
SB.41300
SB.41400
SB.41500
SB.41700
SB.41800
SB.41900
SB.51000
SB.51100

SB.51200
SB.51300
SB.51400
SB.51500
SB.51600
SB.51700
SB.51800
SB.51900
SB.52000
SB.52100
SB.52200
SB.52300

SB.52400
SB.52500
SB.53000
SB.53100
SB.53200
Công tác gia cố kết cấu thép
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố
Hàn lại bản mã tại cột để gia cố
Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố
Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn
Lắp đặt cột thép các loại để gia cố
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
Gia cố kết cấu thép
Công tác làm mái
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 22v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 13v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 75v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói âm dương
Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xây bờ chảy bằng gạch thẻ
Công tác trát, láng
Công tác trát
Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông; Trát tường, cột; Trát các kết cấu khác
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang
Trát vẩy tường chống vang
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường
Trát granitô tay vịn cầu thang
Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng
Trát granitô tường, trụ, cột
Trát đá rửa tường, trụ, cột dày 1cm
Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng
Công tác láng vữa
Láng nền sàn không đánh màu
Láng nền sàn có đánh màu
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp, máng cáp, mương rãnh, hè đường
Láng cầu thang
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Công tác ốp, lát gạch, đá
Công tác ốp gạch đá
Ốp chân tường gạch 20x10cm
Ốp gạch 20x15; 20x20; 20x30cm
SB.53300
SB.53400
SB.53500
SB.53600
SB.53700
SB.54200
SB.54300
SB.54400
SB.54600
SB.54700
SB.54800
SB.54900
SB.61100
SB.61200
SB.61300
SB.61400
SB.61500
SB.61700
SB.61800
SB.61900
SB.62000
SB.62100
SB.62200
SB.62300
SB.62400
SB.62500
SB.62600
SB.62700
SB.62800
SB.62900
SB.63000
SB.63100
SB.63200

SB.81100
SB.81200
SB.81300
Ốp gạch 15x15; 11x11cm
Ốp gạch 6x20cm
Ốp gạch 3x10cm
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Ốp đá cẩm thạnh, đá hoa cương
Công tác lát gạch, đá
Lát gạch thẻ 5x10x20cm; 4x8x19cm
Lát gạch lá nem
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè
Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương
Lát gạch chống nóng
Lát gạch vỉ
Công tác làm trần, làm mộc trang trí thông dụng
Làm trần mè gỗ
Làm trần giấy ép cứng, làm trần ván ép
Làm trần fibrô xi măng
Làm trần cót ép
Làm trần gỗ dán
Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm; 63x41cm
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm
Làm trần lambris gỗ
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần
Làm mặt sàn gỗ
Làm tường lambris gỗ
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cm
Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh vécni kết cấu gỗ và một số công tác khác
Quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu
Quét vôi các kết cấu
Quét nước xi măng
Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
SB.81400
SB.81500
SB.81600
SB.81700
SB.81800
SB.81900
SB.82000

SB.83100
SB.83200
SB.83300
SB.83400
SB.83500
SB.83600
SB.83700
SB.83800
SB.83900
SB.84000
SB.84100
SB.84200
SB.91100
SB.91200
SB.92100
SB.95000
SC.10000
SC.11100
SC.11200
SC.11300
SC.11400
SC.11500
SC.11600
SC.11700


SC.11810
SC.11820
Công tác bả matít, xi măng (bả 3 lần) và các kết cấu
Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Công tác bả ventônít (bả 3 lần) vào các kết cấu
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
Quét nhựa bitum và dán bao tải
Chét khe nối
Bơm keo expoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay
Công tác sơn
Sơn cửa
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Sơn tường
Sơn sắt thép
Sơn silicát (sơn nước) vào các kết cấu đã bả
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Đánh vecni kết cấu gỗ
Cắt và lắp kính
Lắp các loại phụ kiện của cửa (ke, khóa, chốt hãm …)
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox trên mái
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa trên mái
Dàn giáo phục vụ thi công
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre
Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải bằng thủ công
Bốc xếp và vận chuyển vật liệu, phế thải
Vận chuyển phế thải bằng ô tô
PHẦN III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khí
Công tác gia công chi tiết thiết bị
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, chữ nhật
Gia công chi tiết thiết bị dạng hình phễu, hình côn
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút
Gia công chi tiết thiết bị khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, máng rót, máng chứa, vỏ bao che thiết bị, khung dàn thép, các chi tiết thiết bị tương tự khác
Gia công mặt bích đặc
Gia công mặt bích rỗng
SC.12100

SC.12200
SC.12300
SC.12400
SC.12500
SC.12600

SC.12700
SC.13100
SC.13200
SC.14100

SC.14110
SC.14120
SC.14130
SC.14140
SC.14150
SC.14210
SC.14220
SC.14230
SC.14300
SC.14350
SC.14400
SC.14500
SC.14610

SC.14620
SC.14630
SC.14640
SC.14660
SC.14670
SC.14680
SC.21000
SC.22000
Lắp thay thế các chi tiết, bộ phận thiết bị, cấu kiện
Lắp thay thế các chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn
Lắp thay thế bằng bu lông kết hợp với hàn
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút
Lắp thay thế thiết bị dạng ống
Lắp thay thế thiết bị ống nối, khớp nối
Lắp thay thế thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ, máng rót, máng chứa, vỏ bao che thiết bị, khung dàn thép và các chi tiết thiết bị tương tự khác
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, thiết bị
Làm lại lớp bảo ôn đường ống
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác
Lắp thay thế thiết bị, phụ tùng
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, gối đỡ, giảm tốc simettro, giảm tốc phụ
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền
Lắp thay thế gối đỡ
Lắp thay thế giảm tốc simettrô
Lắp thay thế giảm tốc phụ
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
Lắp thay thế các loại thiết bị vận chuyển ngang
Dán băng tải cao su
Kéo rải băng tải cao su
Thay thang chủ động, bị động băng tải
Thay thế bộ con lăn các loại
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
Lắp thay thế băng tải
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên (gầu tải đứng, gầu tải xiên)
Sửa chữa máy đập búa
Thay thế rôto động cơ
Thay thế vòng bi máy đập búa
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
Lắp thay thế vòng bi máy cán
Lắp thay thế vòng bi bằng cảo, giá nâng
Công tác sửa chữa cầu đường bộ
Sửa chữa cầu gỗ
Thay các bộ phận cầu sắt
SC.23000
SC.24000
SC.25000
SC.26000
SC.27000
SC.28000
SC.31000

SC.32000
SC.32110
SC.32120

SC.32130
SC.32140

SC.32150
SC.32160
SC.32170
SC.32180

SC.32190

SC.32200
SC.33100
SC.33200
SC.33310
SC.33320
SC.34000
SC.35000
SC.36100
SC.36200
SC.36310
SC.36320

SC.36330

SC.36410
Sơn cầu sắt (1 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu)
Quét dọn mặt cầu
Siết giằng gió, bu lông cầu sắt
Đóng đinh cầu gỗ
Bôi mỡ gối cầu
Sản xuất, lắp dựng lan can cầu
Công tác sửa chữa đường bộ
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...)
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công rải nóng
Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Dặm vá mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng (chưa bao gồm nhựa lót)
Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon atphan
Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đóng cừ gỗ chống xói lở
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Đào hót đất sụt
Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m
Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp với cơ giới hoặc bằng cơ giới trong phạm vi ≤ 50m
Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp với cơ giới hoặc bằng cơ giới trong phạm vi ≤ 100m
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6
SC.36420
SC.36500
SC.36600
SC.37100
SC.37200
SC.37300
SC.37400
SC.38100
SC.38200
SC.39100
SC.39200
SC.39300
SC.39400
SC.39500
SC.39600
SC.39700
SC.41100
SC.41200
SC.41300
SC.41400
SC.41500

SC.42100
SC.42200
SC.42300
SC.43100
SC.43200
SC.43300
SC.44000
SC.45000
SC.51110
SC.51120
SC.51130
SC.51210
SC.51220
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Đắp đất sét
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Bạt đất lề đường, dẫy cỏ lề đường
Phát quang dọc hai bên đường
Trồng và chăm sóc cây xanh
Sửa chữa, xử lý nền vỉa hè
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
Sơn dải phân cách, dán màng phản quang đầu dải phân cách
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
Gia công lắp đặt biển báo hiệu đường bộ, bảng tên đường
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ
Thay thế trụ, cột bê tông dải phân cách
Gắn viên phản quang, chùi rửa dải phân cách
Thay thế ống thép D50, tấm sóng dải phân cách
Sản xuất biển báo phản quang
Sửa chữa cầu đường sắt
Gia công, lắp dựng các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt
Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn, bản nút dàn chủ
Sản xuất thanh đứng, thanh treo, thanh xiên
Sản xuất hệ liên kết dọc cầu
Sản xuất dầm dọc, dầm ngang
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe trên dầm, đường kiểm tra
Liên kết hệ dầm thép bằng rivê, bu lông, hàn
Tán ri vê bằng búa hơi ép
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn
Gia cố dầm cầu
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu, bản nút dàn chủ
Gia cố thanh đứng, thanh treo, thanh xiên
Gia cố dầm dọc, dầm ngang, hệ liên kết dọc cầu
Lắp mới hệ mặt cầu và tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện dầm thép
Công tác sửa chữa đường sắt
Thay thế ray
Đường ray 1m tà vẹt sắt
Đường ray 1m tà vẹt gỗ
Đường ray 1m tà vẹt bê tông
Thay thế tà vẹt
Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
Đường 1m tà vẹt bê tông
SC.51230
SC.51240
SC.51250
SC.51300
SC.51340
SC.51350
SC.51360
SC.51370
SC.51380
SC.51400
SC.51410
SC.51420
SC.51510
SC.51520
SC.51530
SC.51610
SC.51620
SC.51620
SC.51710
SC.51720
SC.51730
SC.51800
SC.51900
Đường 1,435m tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Thay thanh giằng cự ly
Làm lại nền đá lòng đường
Nâng, giật, chèn đường
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi
Sửa chữa rãnh xương cá
Vét dọn mương rãnh
Làm vai đá đường sắt
Sửa chữa đường ngang
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Thay tà vẹt ghi
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ)
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Làm lại nền đá ghi, nâng; giật, chèn ghi
Làm lại nền đá ghi
Nâng, giật, chèn ghi
Tháo dỡ ghi cũ
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
Thay lưỡi ghi
Mục lục

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu170/QĐ-SXD
Ngày ban hành01/11/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/11/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýNguyễn Văn Đồng
Phạm viToàn quốc
Trích yếu2016 công bố Đơn giá xây dựng công trình Phần Sửa chữa tỉnh Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.