|
UBND TỈNH PHÚ YÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 170/QĐ-SXD |
Phú Yên, ngày 01 tháng 11 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN SỬA CHỮA TỈNH PHÚ YÊN
GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ “Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng”;
Căn cứ Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh Phú Yên “Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Phú Yên”;
Xét đề nghị của Phó Chánh Văn phòng và Trưởng phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần Sửa chữa tỉnh Phú Yên kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Cơ sở xác định đơn giá:
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.
Văn bản số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần sửa chữa.
2. Nội dung đơn giá:
Đơn giá xây dựng công trình - phần sửa chữa xác định chi phí về vật liệu, lao động và máy thi công (đối với một số công tác sử dụng máy, thiết bị thi công) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa trong xây dựng, như: cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ; xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 1 tấn thiết bị, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cái tà vẹt.v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; công tác xây dựng sửa chữa bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật quy định và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa.
a) Chi phí vật liệu:
Chi phí vật liệu trong đơn giá bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửa chữa. Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo Thông báo giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Yên của Liên Sở: Tài chính - Xây dựng (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng). Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong thông báo giá thì tham khảo mức giá tại thị trường.
b) Chi phí nhân công:
Chi phí nhân công được tính theo mức lương cơ sở đầu vào (LNC) tại Phụ lục 1 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. Mức lương này đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp). Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) được xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
+ Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.
+ Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.
- Hệ số lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2 công bố kèm theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Công nhân xây dựng: Nhóm I, II - Bảng số 1.
c) Chi phí máy thi công:
Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện, kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa. Chi phí máy thi công bao gồm: chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy, chi phí sửa chữa thường xuyên và chi phí khác của máy.
3. Kết cấu tập đơn giá:
Tập đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa bao gồm 03 phần, phân theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu sửa chữa, được mã hóa như quy định tại định mức dự toán xây dựng công trình - phần sửa chữa số 1129/QĐ-BXD ngày 07/12/2009 của Bộ Xây dựng.
Phần I - Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch kết cấu công trình
SA.10000 - SA.11920: Công tác phá dỡ các kết cấu, công trình xây dựng
SA.20000 - SA.21500: Công tác tháo dỡ các kết cấu, công trình xây dựng
SA.30000 - SA.32800: Tháo dỡ thiết bị phục vụ thay thế, sửa chữa
SA.40000 - SA.42800: Công tác đục tẩy, khoan tạo lỗ, thổi, cắt để sửa chữa, gia cố các kết cấu, công trình xây dựng
SA.50000 - SA.51500: Công tác làm sạch các kết cấu, công trình xây dựng
Phần II - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu, nhà cửa, vật kiến trúc
SB.10000 - SB.17900: Công tác sửa chữa các kết cấu xây đá, gạch
SB.20000 - SB.23900: Công tác sửa chữa các kết cấu bê tông
SB.30000 - SB.32300: Công tác gia cố kết cấu thép
SB.40000 - SB.41900: Công tác làm mái
SB.50000 - SB.54900: Công tác trát, láng, ốp
SB.60000 - SB.63200: Công tác làm trần, mộc trang trí thông dụng
SB.80000 - SB.84200: Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác
SB.91000 - SB.91220: Dàn giáo phục vụ thi công.
SB.92000 - SB.95000: Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải
Phần III - Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu khác
SC.10000 - SC.14680: Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khí
SC.20000 - SC.28000: Công tác sửa chữa cầu đường bộ
SC.30000 - SC.39700: Công tác sửa chữa đường bộ
SC.40000 - SC.45000: Công tác sửa chữa cầu đường sắt
SC.50000 - SC.51930: Công tác sửa chữa đường sắt
4. Hướng dẫn sử dụng:
- Tập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Phú Yên - Phần sửa chữa là cơ sở để lập dự toán công tác sửa chữa. Chỉ áp dụng đối với công trình đang khai thác, sử dụng có quy mô sửa chữa nhỏ (trường hợp chỉ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc bảo hành, bảo trì công trình theo quy định. Trường hợp công trình có quy mô sửa chữa lớn (trường hợp phải lập dự án đầu tư),... không áp dụng đơn giá này.
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi trong đơn giá này được tính đơn giá riêng. Đối với từng điều kiện thi công và yêu cầu của công tác sửa chữa áp dụng theo nội dung tương ứng trong các mã hiệu SB.91000 và SB.92000 của tập đơn giá này.
- Đối với một số công tác xây lắp khác như: Đào, đắp đất đá, cát, sản xuất lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước trong nhà và phục vụ sinh hoạt không có trong tập đơn giá này thì áp dụng theo quy định trong tập Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng.
- Chi phí 1m3 vữa xây, trát, vữa bê tông các loại, chi phí vật liệu 1 tấn bê tông nhựa, … sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa áp dụng theo các bảng định mức trong Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng công bố theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.
- Trong đơn giá xây dựng công trình - Phần sửa chữa đã sử dụng cấp phối vữa có mã hiệu sau đây để tính toán:
+ Mã hiệu B221: Dùng cho công tác xây đá.
+ Mã hiệu B222: Dùng cho công tác xây gạch các loại, trát, ốp, láng, lát và công tác hoàn thiện khác.
+ Mã hiệu C312: Dùng cho công tác bê tông đá 1x2.
+ Mã hiệu C313: Dùng cho công tác bê tông đá 2x4.
+ Mã hiệu C314: Dùng cho công tác bê tông đá 4x6.
- Đối với công tác cùng thực hiện qua nhiều vùng (vùng III, IV) hoặc giáp ranh giữa các vùng, nhưng khó có thể phân biệt vị trí ranh giới để bóc tách khối lượng riêng như: công trình nhà ở, trụ sở làm việc, cầu, cống xây dựng giữa các vùng; đường giao thông, đường dây, đường ống dọc theo ranh giới giữa các vùng;... thì đơn giá chung được xác định bằng đơn giá trung bình giữa các vùng.
- Ngoài phần thuyết minh và hướng dẫn sử dụng chung này, trong từng phần và từng chương của tập đơn giá đều có hướng dẫn điều kiện làm việc, yêu cầu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng cụ thể.
BẢNG GIÁ VẬT LIỆU
(Giá chưa có thuế giá trị gia tăng)
|
Stt
|
Tên vật liệu - Quy cách
|
Đơn vị
|
Giá vật liệu
(đồng) |
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
|
A dao
Acetylene
Acetylene chai
Bao tải
Bulông M16x10
Bulông + rông đen
Bulông M20x50
Bulông M22x200
Bulông suốt ngang
Bột bả tường, cột, dầm trần
Bột màu
Bột phấn
Bột đá
Bột giặt
Bàn chải cước
Bồn chứa nước inox dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1m3
Bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2m3
Bồn chứa nước inox dung tích 2,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3m3
Bồn chứa nước inox dung tích 3,5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 4m3
Bồn chứa nước inox dung tích 5m3
Bồn chứa nước inox dung tích 6m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,25m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,4m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,5m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,7m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 0,9m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 1,5m3
|
kg
m3
chai
m2
cái
cái
cái
cái
cái
kg
kg
kg
kg
kg
cái
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
bộ
|
31.818
40.000
200.000
5.000
2.000
8.000
5.000
14.000
16.000
6.364
54.545
3.000
682
20.000
4.000
1.954.545
3.045.455
4.681.818
6.181.818
6.363.636
9.272.727
10.818.182
11.636.364
14.545.455
1.343.636
757.576
909.091
1.272.727
1.500.000
1.650.000
1.909.091
2.454.545
3.727.273
|
|
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
|
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 2m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 3m3
Bồn chứa nước bằng nhựa dung tích 4m3
Bột sơn (trắng và vàng) kẻ đường
Biển báo phản quang tròn D90, bát giác
Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm
Biển báo phản quang vuông 90x90cm
Bulông M18x26
Bulông M20x30
Bulông thường M17-30
Bulông cường độ cao M17-30
Bulông móc cầu M20x275
Bulông phòng xô M19x195-295
Bulông + lói giữ cấu kiện
Cây chống
Cát mịn ML = 1,5 ÷ 2,0
Cát nền
Cát vàng ML > 2
Cây chống D > 10cm
Cót ép
Cồn 90 độ
Củi đun
Cừ tràm D8-10cm
Chổi tàu cau
Cóc + bulông cóc
Cây giống (cây xanh)
Cột bê tông dải phân cách
Căn sắt C3-C4
Căn nhựa
Cóc đàn hồi
Cóc nhựa
Cấp phối nhựa
Củ đậu
Củ đậu + suốt
Chổi cáp
Các tông amiăng
Chì thỏi
Dây chì
|
bộ
bộ
bộ
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cây
m3
m3
m3
m
m2
lít
kg
m
cây
cái
cây
cái
cái
cái
cái
cái
m3
cái
cái
cái
m2
kg
kg
|
4.818.182
7.318.182
9.545.455
22.727
225.000
185.000
150.000
5.000
5.000
5.000
8.000
15.000
15.000
6.000
15.000
80.000
61.818
80.000
4.300
6.429
20.000
1.543
3.375
4.000
13.636
30.000
40.000
4.000
10.000
5.000
6.500
1.086.000
3.000
5.000
5.000
20.000
20.000
20.000
|
|
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
|
Dây kẽm buộc 1mm
Dây thép fi 2,5mm
Dây thừng
Dầu bóng
Dầu mazút
Dầu CK20
Đinh 6cm
Đinh crămpông
Đinh các loại
Đinh vít
Đinh đỉa
Đá 1x2
Đá 2x4
Đá 4x6
Đá chẻ 10x10x20
Đá chẻ 15x20x25
Đá chẻ 20x20x25
Đá cắt
Đá cẩm thạch 20x20
Đá cẩm thạch 30x30
Đá cẩm thạch 40x40
Đá hộc
Đá trắng nhỏ
Đá xanh miếng 10x20x30
Đất đèn
Điện
Đá hoa cương 20x20
Đá hoa cương 30x30
Đá hoa cương 40x40
Đá mài
Đinh bulông
Đinh cầu 10x180
Đá mạt 0,015x1
Đá granít 4x6
Đá dăm nhựa nguội
Đá xô bồ
|
kg
kg
m
kg
kg
kg
kg
cái
kg
cái
cái
m3
m3
m3
viên
viên
viên
viên
m2
m2
m2
m3
kg
m3
kg
kwh
m2
m2
m2
viên
kg
cái
m3
m3
tấn
m3
|
18.182
18.182
4.000
35.000
7.009
35.000
18.182
3.000
18.182
350
1.500
236.364
200.000
163.636
2.000
3.545
3.636
35.000
272.730
272.730
272.730
118.182
682
272.727
13.636
1.622
432.000
432.000
432.000
35.000
18.000
5.000
118.182
163.636
720.000
163.636
|
|
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
|
Đinh 10cm
Đinh xoắn
Đinh tirơpông
Đệm tâm ghi
Đệm chung tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Đinh suốt - cóc
Đinh suốt - củ đậu
Đệm sắt
Đệm cao su
Đá 6x8; đá 4x8
Đồng lá
Đinh suốt
Đệm gót
Đệm đầu
Đệm trượt
Đinh đệm trượt
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Đệm chung
Dầu hỏa (0,87 kg/lít)
Dầu hỏa
Đá cấp phối 0-4cm
Điêzen 0,05S
Dung môi PUH 3519
Dung môi PUV
Đất cấp phối tự nhiên
Điêzen 0,05S (0,86 kg/lít)
Dầu phanh
Dây thép fi 4mm
Dầu bôi; dầu nhờn; dầu công nghiệp; Dầu mỡ các loại
Fibrô úp nóc
Fibrô xi măng phẳng
Fibrô xi măng
Flinkote
Formica
Giấy dầu
Giấy nhám mịn
|
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
m3
kg
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
lít
m3
lít
lít
lít
m3
kg
kg
kg
kg
m
m2
m2
kg
m2
m2
m2
|
18.182
800
2.000
8.000
12.000
10.000
3.000
3.000
1.000
3.000
118.182
182.320
1.500
1.500
1.500
2.000
1.000
6.500
1.500
9.477
8.245
200.000
9.609
82.440
82.440
61.818
11.173
35.000
18.182
31.818
16.835
16.835
16.835
43.131
50.390
6.818
15.000
|
|
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
|
Giấy nhám thô
Giấy ép cứng
Gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22
Gạch xi măng khía 20x20
Gạch bê tông 10x20x30
Gạch bê tông 10x20x40
Gạch bê tông 15x20x40
Gạch bê tông 20x20x40
Gạch bê tông 15x20x30
Gạch lát kích thước 30x30
Gạch lát kích thước 40x40
Gạch lát kích thước 50x50
Gạch chỉ 6,5x10,5x22
Gạch chịu lửa
Gạch chống nóng 22x10,5x15 (4 lỗ)
Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ)
Gạch chống nóng 22x22x10,5 (10 lỗ)
Gạch granít nhân tạo 30x30
Gạch granít nhân tạo 40x40
Gạch granít nhân tạo 50x50
Gạch gốm tráng men 3x10
Gạch lá dừa 10x20cm
Gạch lá dừa 20x20cm
Gạch lá nem 20x20cm
Gạch 11x11cm
Gạch 15x15cm
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
Gạch lát xi măng 30x30
Gạch silicát 6,5x12x25
Gạch thông gió 20x20cm
Gạch thông gió 30x30cm
Gạch thẻ 4x8x19
Gạch thẻ 5x10x20
Gạch vỉ (Mosaique)
Gạch 20x10cm
Gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm
|
m2
m2
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
kg
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
viên
m2
viên
m2
|
12.000
15.000
1.260
2.273
4.273
4.273
6.818
6.818
6.818
10.826
17.576
35.227
1.260
2.000
1.300
1.500
1.700
18.153
33.280
49.921
1.000
1.500
2.000
2.500
1.000
1.500
2.000
3.818
5.966
7.732
1.364
10.909
11.818
1.000
1.100
62.000
1.500
101.818
|
|
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
|
Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm
Gạch ốp 6x20cm
Gạch ống 10x10x20
Gạch ống 8x8x19
Gỗ chèn, gỗ kê
Gỗ chống
Gỗ dán
Gỗ ván cầu công tác
Gỗ ván khuôn
Gỗ ván làm lambri
Gỗ nhóm 5-7
Gỗ đà nẹp
Gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22
Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20
Gạch lát xi măng 40x40
Gỗ nhóm 4
Gỗ nẹp
Gỗ xẻ 3x1cm
Gas (Khí gas)
Gỗ ván dày 3cm
Gioăng cao su D100mm
Gioăng cao su D150mm
Gioăng cao su D200mm
Gioăng cao su D250mm
Gioăng cao su D300mm
Gioăng cao su D350mm
Gỗ thanh 120x120x1700mm
Giẻ lau
Keo dán formica
Kính trắng 5mm
Keo Bituminous
Keo Megapoxy
Keo epoxy
Keo dán
Lito 3x3
Lập lách
Lito 3x3
|
m2
viên
viên
viên
m3
m3
m2
m3
m3
m3
m3
m3
viên
viên
viên
m3
m
m3
kg
m3
cái
cái
cái
cái
cái
cái
thanh
kg
kg
m2
kg
kg
kg
kg
m3
đôi
m
|
109.091
1.200
1.210
1.000
4.545.455
4.545.455
47.030
4.545.455
4.545.455
5.545.455
4.545.455
4.545.455
1.260
1.260
14.175
5.545.455
2.000
5.545.455
23.106
5.545.455
8.122
12.183
16.243
20.304
26.000
30.333
135.753
5.000
90.909
109.091
90.909
90.909
50.000
54.545
5.545.455
50.000
5.989
|
|
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
|
Linh kiện thép khác
Lưỡi cắt D350mm
Lưới thép mạ
Lưỡi ghi đường 1m
Lưỡi ghi đường 1,435m
Lưỡi ghi đường lồng
Ma tít (bả)
Móc sắt
Móc sắt + đệm (ty lợp)
Mỡ bò
Móng trâu
Mỡ PLS 140
Màng phản quang
Mực in cao cấp
Mũi khoan đặc D12mm
Mũi khoan đặc D16mm
Mũi khoan đặc D20mm
Mũi khoan đặc D22mm
Mũi khoan hợp kim D24mm
Mũi khoan hợp kim D40mm
Mũi khoan hợp kim D50mm
Mũi khoan hợp kim D60mm
Mũi khoan hợp kim D70mm
Mũi khoan hợp kim D80mm
Mũi đục bê tông
Matít dẻo gắn kính
Mũi khoan đặc D24mm
Mỡ chì
Ngói máy 13v/m2
Ngói máy 22v/m2
Ngói 75v/m2
Ngói bò
Ngói mũi hài 75v/m2
Ngói âm dương
Nhũ tương nhựa
Nhựa bitum số 4
Nhựa đường; Nhựa đặc
Nước ngọt
Nẹp gỗ (làm trần)
|
kg
cái
m2
cái
cái
cái
kg
cái
cái
kg
cái
kg
m2
lít
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
kg
cái
kg
viên
viên
viên
viên
viên
viên
kg
kg
kg
lít
m
|
18.000
100.000
16.500
65.000
87.000
95.000
7.386
1.273
1.818
31.818
25.000
25.000
200.000
70.000
25.000
30.000
40.000
50.000
65.000
100.000
150.000
200.000
250.000
300.000
15.000
50.000
55.000
25.000
9.500
4.775
3.073
13.000
3.321
3.000
10.000
11.000
11.000
9
3.000
|
|
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
|
Nắp chụp nhựa 60
Nắp chụp nhựa 80
Nắp na
Oxy
Oxy
Ống thép hàn D50
Ống thép D48
Ống thép hàn D100mm
Ống thép hàn D150mm
Ống thép hàn D200mm
Ống thép hàn D250mm
Ống thép hàn D300mm
Ống thép hàn D350mm
Phèn chua
Phụ gia CMC
Phụ gia dẻo hóa
Phân vi sinh
Phụ gia
Que hàn
Rơm
Ray P26-25-24 (10m)
Ray P33-30 (12,5m)
Răng cào
Rivê D18-22
Rivê D24-26
Ray P38-50 (12,5m)
Ray P50 (25m)
Ray hộ luân đường 1m
Ray hộ luân đường 1,435m
Ray hộ luân đường lồng
Rông đen
Rông đen lò xo
Sơn dầu
Sơn lót kẻ đường
Sơn nước (sơn silicát)
Sỏi hạt lớn
Sơn chống rỉ
Sắt dàn giáo; Thép dàn giáo
Suốt
|
cái
cái
cái chai
m3
m
kg
m
m
m
m
m
m
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
thanh
thanh
bộ
cái
cái
thanh
thanh
thanh
thanh
thanh cái
cái
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
|
3.500
4.500
25.000
90.909
15.152
40.403
19.500
60.267
225.455
452.364
597.818
834.909
961.455
15.000
70.000
14.000
4.727
18.000
22.727
100
3.558.100
5.253.700
480.000
500
800
7.041.700
7.041.700
200.000
250.000
200.000
300
500
133.080
90.000
60.000
1.818
65.377
18.000
10.000
|
|
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
|
Sắt ống đk 60mm
Sắt ống đk 80mm
Sơn kẻ đường
Sơn trắng + đỏ
Sắt hình (L, U, I)
Sắt chữ U
Sắt tấm
Sơn Bara Fe RS
Sơn chống rỉ mau khô
Than cám, than rèn
Thép tròn fi ≤ 10
Thép tròn fi ≤ 18
Thép tròn fi > 18
Thép hình các loại
Thép tấm
Tăng đơ D14
Tôn d=2mm
Tôn tráng kẽm sóng dài ≤ 2m
Tôn úp nóc tráng kẽm
Tấm lợp nhựa (tôn nhựa)
Tấm nhựa 50x50
Tôn úp nóc nhựa
Tấm trần thạch cao 50x50cm
Tấm trần thạch cao 63x41cm
Thép tròn fi ≤ 12mm
Tôn tráng kẽm d=1,2mm
Tâm ghi đường 1m
Tâm ghi đường 1,435m
Tâm ghi đường lồng
Tấm đan
Tấm đan 80x60x10
Tấm sóng 3x47x4120
Tà vẹt 16x22x220
Tà vẹt 2-2,9m
Tà vẹt 3,05-3,95m
Tà vẹt 4,1-4,83m
Tà vẹt bê tông cóc cứng đường 1m
Tà vẹt bê tông cóc đàn hồi đường 1m
|
m
m kg
kg
kg
cái
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
cái
kg
m2
m
m2
m2
m
m2
m2
m kg
cái
cái
cái
m2
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
|
33.333
42.424
25.455
133.080
15.909
3.000
12.273
45.000
65.377
1.000
15.777
15.727
15.727
15.909
12.273
20.000
10.651
58.528
45.000
60.000
15.000
15.000
28.000
38.000
15.727
13.445
65.000
95.000
75.000
50.000
25.000
120.000
180.000
170.000
200.000
280.000
125.000
130.000
|
|
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
|
Tà vẹt bê tông K3A cóc cứng đường 1,435m
Tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi đường 1,435m
Tà vẹt bê tông K92 đường 1m
Tà vẹt bê tông K92 đường 1,435m
Tà vẹt bê tông đường lồng
Tà vẹt gỗ đường 1m
Tà vẹt gỗ đường 1,435m
Tà vẹt gỗ đường lồng
Tà vẹt sắt đường 1m
Thanh chống K
Thanh chống tấm đan
Thanh giằng cự ly đường 1m
Thanh giằng cự ly đường 1,435m
Thanh giằng cự ly đường lồng
Trụ đỡ biển báo D110x3,5
Trụ bê tông (lđ dải phân cách)
Tấm sóng 3x47x4120mm
Tre cây
Thép làm biện pháp (tháo dỡ lớp bảo ôn)
Tấm bảo ôn dày 50mm
Tấm bảo ôn dày 75mm
Tấm bảo ôn dày 100mm
Tấm bảo ôn dày 150mm
Tấm bảo ôn dày 200mm
Ventônít
Vôi cục
Ván ép
Véc ni
Vữa samốt
Ván tuần cầu nhóm 5
Viên phản quang
Vữa lưu huỳnh
Vải trắng
Vải nháp; giấy nhám
Xi măng trắng
Xăng RON92
Xi măng PC40
Xăng RON92
|
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
thanh
thanh
cái
cái
cái
cột
cái
tấm
cây
kg
m2
m2
m2
m2
m2
kg
kg
m2
kg
kg
m3
viên
kg
m2
kg
kg
kg
kg
lít
|
180.000
200.000
100.000
140.000
100.000
150.000
190.000
150.000
80.000
15.000
10.000
60.000
90.000
40.000
270.000
25.000
120.000
15.000
18.000
20.000
25.000
35.000
50.000
60.000
6.568
3.000
13.000
30.000
35.000
4.545.455
31.818
500
8.000
20.000
3.327
18.709
1.745
13.845
|
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT XÂY DỰNG
Bảng đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng xác định theo Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
* Mức lương cơ sở đầu vào (LNC) xác định theo Thông báo số 305/TB-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Phú Yên, cụ thể như sau:
- Vùng III: LNC3 = 2.000.000 đồng/tháng áp dụng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, thị xã Sông Cầu và huyện Đông Hòa.
- Vùng IV: LNC4 = 1.900.000 đồng/tháng áp dụng trên các địa bàn còn lại của tỉnh Phú Yên.
* HCB: hệ số lương theo cấp bậc của nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng theo Phụ lục 2.
|
TT
|
Chức danh
|
Hệ số lương (HCB)
|
Đơn giá (đồng/công)
|
Đơn giá (đồng/công)
|
|
TT
|
Chức danh
|
Hệ số lương (HCB)
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
1. CÔNG NHÂN XÂY DỰNG:
|
|||
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
Công nhân xây dựng - Nhóm I:
Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng); Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 4,7/7
Công nhân XD, nhóm I - bậc 5/7
|
2,16
2,36
2,43
2,55
2,69
2,78
2,87
3,01
|
166.154
181.538
186.923
196.154
206.923
213.846
220.769
231.538
|
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Công nhân xây dựng - Nhóm II:
Các công tác không thuộc nhóm I
|
Công nhân xây dựng - Nhóm II:
Các công tác không thuộc nhóm I
|
Công nhân xây dựng - Nhóm II:
Các công tác không thuộc nhóm I
|
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308
|
|
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
|
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 3,7/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,3/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,5/7
Công nhân XD, nhóm II - bậc 4,7/7
|
2,44
2,65
2,73
2,86
3,01
3,12
3,22
|
187.692
203.846
210.000
220.000
231.538
240.000
247.692
|
157.846
172.462
177.577
186.346
196.577
203.154
209.731
219.962
178.308
193.654
199.500
209.000
219.962
228.000
235.308
|
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Giá ca máy
(đồng) |
Giá ca máy
(đồng) |
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
25
33
35
47 48
51
55
62
63
64
72
96
117
119
120
121
122
125
126
178
180
205
210
211
212
214
218
219
220
225
226
|
Máy ủi, công suất 108-110CV
Máy san tự hành, công suất 108CV
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 50kg (Máy đầm cóc)
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng (8,5-9)T
Đầm bánh thép tự hành, trọng lượng 10T
Cần trục ôtô, sức nâng 3T
Cần trục ôtô, sức nâng 10T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 16T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 25T
Cần trục bánh hơi, sức nâng 40T
Cần trục bánh xích, sức nâng 16T
Cổng trục, sức nâng 10T (Giá long môn)
Tời điện, sức kéo 3T
Tời điện, sức kéo 5T
Palăng xích, sức nâng 3T
Palăng xích; palăng giật, sức nâng 5T
Kích, sức nâng 10T
Kích, sức nâng 100T
Kích, sức nâng 200T
Máy trộn bê tông, dung tích 250 lít
Máy trộn vữa, dung tích 80 lít
Máy phun nhựa đường, công suất 190cv
Máy cào bóc đường Wirtgen, 1000C
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
Lò nấu sơn YHK 3A; Lò nung keo
Nồi nấu nhựa
Ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5T-3T
Ôtô vận tải thùng, trọng tải 5T
Ô tô vận tải thùng, trọng tải 7T
Ô tô tự đổ, trọng tải 5T
Ô tô tự đổ, trọng tải 7T
|
ca
ca
ca
ca ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
1.379.420
1.332.938
235.936
560.233 647.138
782.252
1.273.922
1.452.158
1.865.132
2.557.712
1.454.518
1.113.455
213.248
234.330
171.051
172.399
199.098
208.638
214.174
266.595
192.262
1.729.453
3.919.314
257.572
624.508
208.625
480.102
575.472
665.654
804.020
908.256
|
1.359.536
1.313.054
227.628
551.925 637.330
762.138
1.251.038
1.432.274
1.841.632
2.534.212
1.434.634
1.093.571
204.940
226.022
162.743
164.091
189.290
198.830
204.366
258.287
183.954
1.706.569
3.897.930
247.764
614.700
198.817
470.218
565.588
655.770
794.136
898.372
|
Ghi chú: Stt của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng lấy theo số thứ tự của Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Phú Yên công bố kèm theo Quyết định số 167/QĐ- SXD ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên.
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Giá ca máy
(đồng) |
Giá ca máy
(đồng) |
|
Stt
|
Tên máy móc, thiết bị
|
Đơn vị
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
|
240
241
271
272
274
275
276
286
289
297
309
313
386
391
392
394
395
396
397
401
403
406
412
421
422
427
428
430
456
472
473
474
475
|
Ô tô tưới nước, dung tích 5m3
Ô tô tưới nước, dung tích 6m3
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 120m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 240m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 360m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 420m3/h
Máy nén khí động cơ diezel, năng suất 540m3/h
Sà lan công trình, trọng tải 200T
Sà lan công trình, trọng tải 400T
Phao thép, trọng tải 200T
Canô, công suất 150cv
Tàu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu, …), công suất 150cv
Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kw
Máy khoan đứng, công suất 2,1-2,5kw
Máy khoan đứng, công suất 4,5kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,6kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,75kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 0,85kw
Máy khoan bê tông cầm tay, công suất 1,5kw
Máy cắt gạch đá, công suất 1,7kw
Máy cắt bê tông, công suất 12cv (MCD 218)
Máy cắt tôn, công suất 15kw
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3m3/ph
Máy mài, công suất 1kw
Máy mài, công suất 2,7kw
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 23kw
Biến thế hàn xoay chiều, công suất 27,5kw
Máy hàn hơi, công suất 2000l/h
Ô tô tự đổ, trọng tải 2,5T
Máy trộn bê tông, dung tích 100 lít
Máy bơm vữa (phun vữa), năng suất 2m3/h
Máy hàn điện động cơ diesel, công suất 27,5cv
Máy cắt bê tông, công suất 1,5kw
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
735.415
789.857
377.467
590.438
693.107
767.455
848.875
697.916
1.182.809
192.846
1.130.106
2.886.830
188.583
195.613
226.109
172.153
172.454
173.051
180.707
177.728
357.287
316.745
207.121
170.984
177.313
282.918
305.446
200.886
471.865
205.340
314.476
345.720
178.411
|
723.685
778.127
367.659
580.630
683.299
757.647
839.067
681.148
1.166.041
192.846
1.092.144
2.805.446
180.275
187.305
217.801
163.845
164.146
164.743
172.399
169.420
347.479
308.437
197.313
162.676
169.005
273.110
295.638
191.078
461.981
197.032
304.668
335.912
170.103
|
|
476
477
478
479
480
481
482
483
484
485
|
Máy bơm keo
Kích thủy lực, sức nâng 5T
Máy mài, công suất 1,5kw
Máy lốc tôn, công suất 45kw
Máy lọc dầu
Máy dán băng tải
Palăng xích, sức nâng 15T
Bơm thủy lực 20T
Máy phun bê tông (chưa tính khí nén)
Máy phun vữa (chưa tính khí nén)
|
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
|
181.887
167.567
173.766
415.601
177.280
177.464
177.877
277.606
193.743
189.286
|
173.579
159.259
165.458
405.793
168.972
169.156
169.569
267.798
185.435
180.978
|
Phần I
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
1. Điều kiện làm việc và yêu cầu kỹ thuật
- Các bộ phận kết cấu của công trình cũ có thể được phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặc từng bộ phận để thay thế hoặc sửa chữa lại.
- Khi phá hoặc tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Tháo dỡ mái để đảo ngói hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.
- Tháo dỡ vì kèo, khuôn cửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫy mộng hoặc dập lỗ mộng.
- Những vật liệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của đơn giá.
2. Hướng dẫn sử dụng
- Khi phá hoặc tháo dỡ các kết cấu nếu phải thực hiện chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,5; các chi phí vật liệu phục vụ cho công tác chống đỡ, gia cố được tính riêng theo thiết kế biện pháp thi công cụ thể.
- Trường hợp khi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc dàn giáo thì các chi phí cho công việc này được tính riêng.
- Đối với trường hợp phải thu hồi vật liệu thì chi phí nhân công tương ứng được nhân với các hệ số trong bảng sau:
|
Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ
|
Hệ số
|
|
20 ÷ 30%
|
1,5
|
|
> 30 ÷ 50%
|
1,8
|
|
> 50%
|
2,2
|
3. Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
- Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng đơn giá riêng).
SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11111
SA.11112 SA.11113 SA.11114
SA.11121
SA.11122
|
Phá dỡ móng bằng thủ công,
|
Phá dỡ móng bằng thủ công,
|
Phá dỡ móng bằng thủ công,
|
446.746
1.168.269 1.398.184 1.188.830
373.846
672.923
|
70.730
|
424.409
1.109.856 1.328.276 1.129.390
355.154
639.277
|
68.278
|
|
SA.11111
SA.11112 SA.11113 SA.11114
SA.11121
SA.11122
|
Móng bê tông gạch vỡ
Móng bê tông không cốt thép
Móng bê tông có cốt thép
Phá dỡ móng bê tông có cốt thép dùng máy hàn cắt cốt thép
|
m3
- - - |
40.909
|
446.746
1.168.269 1.398.184 1.188.830
373.846
672.923
|
70.730
|
424.409
1.109.856 1.328.276 1.129.390
355.154
639.277
|
68.278
|
|
SA.11111
SA.11112 SA.11113 SA.11114
SA.11121
SA.11122
|
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
|
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
|
Phá dỡ móng xây bằng thủ công,
|
446.746
1.168.269 1.398.184 1.188.830
373.846
672.923
|
70.730
|
424.409
1.109.856 1.328.276 1.129.390
355.154
639.277
|
68.278
|
|
SA.11111
SA.11112 SA.11113 SA.11114
SA.11121
SA.11122
|
Móng xây gạch
Móng xây đá
|
m3
-
|
446.746
1.168.269 1.398.184 1.188.830
373.846
672.923
|
70.730
|
424.409
1.109.856 1.328.276 1.129.390
355.154
639.277
|
68.278
|
SA.11210 PHÁ DỠ NỀN GẠCH
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11211
SA.11212 SA.11213 SA.11214 |
Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng
Phá dỡ nền gạch lá nem
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng
|
m2
- - - |
24.300
56.077 145.800 373.846 |
23.085
53.273 138.510 355.154 |
SA.11220 PHÁ DỠ NỀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11221
SA.11222
SA.11223
SA.11224
|
Phá dỡ nền bê tông,
Gạch vỡ
Không cốt thép
Có cốt thép
Láng vữa xi măng
|
m2
-
-
-
|
48.600
56.077
145.800
373.846
|
46.170
53.273
138.510
355.154
|
SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG
SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11311
SA.11312
SA.11313
SA.11314
SA.11315
|
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường
|
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép, chiều dày tường
|
686.007
887.884
1.020.600
1.173.876
1.349.584
|
651.708
843.491
969.570
1.115.184
1.282.106
|
|||
|
SA.11311
SA.11312
SA.11313
SA.11314
SA.11315
|
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
|
m3
-
-
-
-
|
686.007
887.884
1.020.600
1.173.876
1.349.584
|
651.708
843.491
969.570
1.115.184
1.282.106
|
SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11321
SA.11322
SA.11323
SA.11324
SA.11325
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường
|
695.354
914.053
1.033.684
1.207.523
1.386.969
|
660.586
868.352
982.001
1.147.147
1.317.621
|
|||
|
SA.11321
SA.11322
SA.11323
SA.11324
SA.11325
|
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
|
m3
-
-
m3
-
|
695.354
914.053
1.033.684
1.207.523
1.386.969
|
660.586
868.352
982.001
1.147.147
1.317.621
|
|||
|
SA.11321A
SA.11322A
SA.11323A
SA.11324A
SA.11325A
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép), chiều dày tường
|
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép), chiều dày tường
|
40.909
40.909
40.909
40.909
40.909
|
590.677
777.600
878.538
1.026.207
1.179.484
|
70.730
70.730
70.730
70.730
70.730
|
561.143
738.720
834.612
974.898
1.120.511
|
68.278
68.278
68.278
68.278
68.278
|
|
SA.11321A
SA.11322A
SA.11323A
SA.11324A
SA.11325A
|
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
|
m3
-
-
-
-
|
40.909
40.909
40.909
40.909
40.909
|
590.677
777.600
878.538
1.026.207
1.179.484
|
70.730
70.730
70.730
70.730
70.730
|
561.143
738.720
834.612
974.898
1.120.511
|
68.278
68.278
68.278
68.278
68.278
|
SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11331
SA.11332
SA.11333
SA.11334
SA.11335
|
Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường
|
Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường
|
214.961
237.392
250.477
332.723
360.761
|
204.214
225.523
237.953
316.087
342.724
|
|||
|
SA.11331
SA.11332
SA.11333
SA.11334
SA.11335
|
≤ 11cm
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
|
m3
-
-
-
-
|
214.961
237.392
250.477
332.723
360.761
|
204.214
225.523
237.953
316.087
342.724
|
SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY ĐÁ CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11341
SA.11342
SA.11343
SA.11344
|
Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường
|
Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường
|
250.477
312.161
347.677
383.192
|
237.953
296.554
330.293
364.033
|
|||
|
SA.11341
SA.11342
SA.11343
SA.11344
|
≤ 22cm
≤ 33cm
≤ 45cm
> 45cm
|
m3
-
-
-
|
250.477
312.161
347.677
383.192
|
237.953
296.554
330.293
364.033
|
SA.11400 PHÁ DỠ XÀ, DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11410
SA.11421
SA.11422
SA.11430
|
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công
|
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công
|
1.583.238
1.377.623
327.115
1.631.838
|
1.504.077
1.308.742
310.760
1.550.247
|
|||
|
SA.11410
SA.11421
SA.11422
SA.11430
|
Xà, dầm BTCT
Cột, trụ BTCT
Cột, trụ gạch đá
Sàn, mái BTCT
|
m3
-
-
-
|
1.583.238
1.377.623
327.115
1.631.838
|
1.504.077
1.308.742
310.760
1.550.247
|
SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11511
SA.11512
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
|
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
|
7.477
3.738
|
7.103
3.552
|
|||
|
SA.11511
SA.11512
|
Xây gạch
Xây ngói bò
|
m
-
|
7.477
3.738
|
7.103
3.552
|
SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11521
SA.11522 SA.11523
SA.11524
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
|
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
|
56.077
35.515 41.123
28.038
|
53.273
33.740 39.067
26.637
|
|||
|
SA.11521
SA.11522 SA.11523
SA.11524
|
Phá dỡ gạch vỉa nghiêng trên mái
Phá dỡ xi măng láng trên mái
Phá dỡ bê tông xỉ trên mái
Phá dỡ gạch lá nem
|
m2
- -
-
|
56.077
35.515 41.123
28.038
|
53.273
33.740 39.067
26.637
|
SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11610
SA.11620
|
Phá lớp vữa trát
Trát tường, cột, trụ
Trát xà, dầm, trần
|
m2
-
|
22.431
35.515
|
21.309
33.740
|
SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11710
SA.11720
SA.11730 |
Phá dỡ hàng rào
Hàng rào tre, gỗ
Hàng rào dây thép gai
Hàng rào song sắt
|
m2
-
- |
3.738
7.477
16.823 |
3.552
7.103
15.982 |
SA. 11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11811
SA.11812
SA.11821
SA.11822
SA.11823
SA.11824
|
Cạo bỏ lớp vôi cũ
- Tường, cột, trụ
- Xà, dầm, trần
Cạo bỏ lớp sơn cũ
- Trên bê tông
- Trên gỗ
- Trên kính
- Trên kim loại
|
m2
-
m2
-
-
-
|
11.215
13.085
20.562
18.692
28.038
37.385
|
10.655
12.430
19.533
17.758
26.637
35.515
|
SA.11910 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11911
SA.11912
SA.11913
SA.11914
|
Đào bỏ mặt đường nhựa,
|
Đào bỏ mặt đường nhựa,
|
18.692
41.123
46.731
28.038
|
17.758
39.067
44.394
26.637
|
|||
|
SA.11911
SA.11912
SA.11913
SA.11914
|
Chiều dày ≤ 10cm
Chiều dày > 10cm
Cạo rỉ các kết cấu thép
Đục nhám mặt bê tông
|
m2
-
-
-
|
18.692
41.123
46.731
28.038
|
17.758
39.067
44.394
26.637
|
SA.11920 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Phá dỡ các kết cấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.11921
SA.11922
SA.11923
SA.11924
|
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn,
BT có cốt thép
BT không cốt thép
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
BT có cốt thép
BT không cốt thép
|
m3
-
m3
-
|
40.909
40.909
|
490.153
450.214
550.060
511.937
|
923.333
707.346
377.931
271.061
|
465.647
427.706
522.560
486.343
|
901.020
690.868
361.356
258.599
|
SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21101
SA.21102
|
Tháo dỡ khuôn cửa,
Khuôn cửa đơn
Khuôn cửa kép
|
m
-
|
18.692
28.038
|
17.758
26.637
|
SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI
SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG, YẾM THANG, LAN CAN
Đơn vị tính: đồng/bậc; m 2 ; m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21210
SA.21220
SA.21230
|
Tháo dỡ cầu thang gỗ,
|
Tháo dỡ cầu thang gỗ,
|
13.246
17.662
22.077
|
12.584
16.778
20.973
|
|||
|
SA.21210
SA.21220
SA.21230
|
Tháo dỡ bậc thang
Tháo dỡ yếm thang
Tháo dỡ lan can
|
bậc
m2
m
|
13.246
17.662
22.077
|
12.584
16.778
20.973
|
SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21241
SA.21242 SA.21243 |
Tháo dỡ vách ngăn,
Vách ngăn khung mắt cáo
Vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván
Vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
|
m2
- - |
6.623
8.831 24.285 |
6.292
8.389 23.070 |
SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH
Đơn vị tính: đồng /bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21301
SA.21302
SA.21303
SA.21304
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,
|
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh,
|
93.462
20.562
28.038
28.038
|
88.789
19.533
26.637
26.637
|
|||
|
SA.21301
SA.21302
SA.21303
SA.21304
|
Tháo dỡ bồn tắm
Tháo dỡ chậu rửa
Tháo dỡ bệ xí
Tháo dỡ chậu tiểu
|
bộ
-
-
-
|
93.462
20.562
28.038
28.038
|
88.789
19.533
26.637
26.637
|
SA.21400 THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP
Đơn vị tính: đồng/cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21401
SA.21402
SA.21403
SA.21404
SA.21405
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện
|
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện
|
80.377
162.623
218.700
383.192
560.769
|
76.358
154.492
207.765
364.033
532.731
|
|||
|
SA.21401
SA.21402
SA.21403
SA.21404
SA.21405
|
≤ 50kg
≤ 100kg
≤ 150kg
≤ 250kg
≤ 350kg
|
cấu kiện
-
-
-
-
|
80.377
162.623
218.700
383.192
560.769
|
76.358
154.492
207.765
364.033
532.731
|
SA.21500 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP BỊ HAN RỈ, HƯ HỎNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu hư hỏng. Di chuyển hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.21501
SA.21502
SA.21503
SA.21504
SA.21505 |
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng
|
Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng
|
366.198
435.998
575.597
563.098
483.398 |
1.817.691
2.031.537
2.459.229
3.100.767
1.817.691 |
1.159.436
1.741.697
2.062.639
1.821.636
1.750.464 |
1.726.809
1.929.963
2.336.271
2.945.733
1.726.809 |
1.110.058
1.670.589
1.979.064
1.746.960
1.680.325 |
|
SA.21501
SA.21502
SA.21503
SA.21504
SA.21505 |
Cột thép
Xà, dầm, giằng thép
Vì kèo, xà gồ thép
Sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp thép
Kết cấu thép khác
|
tấn
-
-
-
- |
366.198
435.998
575.597
563.098
483.398 |
1.817.691
2.031.537
2.459.229
3.100.767
1.817.691 |
1.159.436
1.741.697
2.062.639
1.821.636
1.750.464 |
1.726.809
1.929.963
2.336.271
2.945.733
1.726.809 |
1.110.058
1.670.589
1.979.064
1.746.960
1.680.325 |
SA.30000 THÁO DỠ THIẾT BỊ PHỤC VỤ THAY THẾ, SỬA CHỮA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế biện pháp tháo dỡ thiết bị, lắp đặt, tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo dỡ trong phạm vi 30m.
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông có trọng lượng ≤ 100kg sử dụng biện pháp tháo lắp chủ yếu bằng thủ công, sử dụng dụng cụ tháo lắp đơn giản: kìm, cơ lê, mỏ lết, thang leo, giá đỡ máy hàn, vận chuyển thiết bị phụ tùng sau khi tháo trong phạm vi các tầng sàn của các hạng mục bằng thủ công.
Tháo dỡ thiết bị phụ tùng có khối lượng lớn sử dụng biện pháp tháo dỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới.
SA.31100 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31101
SA.31102
SA.31103
SA.31104
SA.31105
SA.31106
SA.31107
SA.31108
SA.31109
SA.31110
SA.31111
SA.31112
SA.31113
SA.31114
SA.31115
SA.31116
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050
|
2.178.456
2.069.533
1.966.057
1.868.026
1.773.626
1.686.488
1.601.165
1.521.288
1.445.042
1.372.427
1.303.443
1.239.905
1.176.366
1.118.274
1.061.997
1.009.351
|
2.069.544
1.966.067
1.867.763
1.774.634
1.684.954
1.602.172
1.521.115
1.445.232
1.372.798
1.303.813
1.238.277
1.177.915
1.117.554
1.062.366
1.008.903
958.889
|
||
|
SA.31101
SA.31102
SA.31103
SA.31104
SA.31105
SA.31106
SA.31107
SA.31108
SA.31109
SA.31110
SA.31111
SA.31112
SA.31113
SA.31114
SA.31115
SA.31116
|
≤ 2kg
≤ 5kg
≤ 10kg
≤ 15kg
≤ 20kg
≤ 25kg
≤ 30kg
≤ 35kg
≤ 40kg
≤ 50kg
≤ 60kg
≤ 70kg
≤ 80kg
≤ 90kg
≤ 100kg
> 100kg
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050
|
2.178.456
2.069.533
1.966.057
1.868.026
1.773.626
1.686.488
1.601.165
1.521.288
1.445.042
1.372.427
1.303.443
1.239.905
1.176.366
1.118.274
1.061.997
1.009.351
|
2.069.544
1.966.067
1.867.763
1.774.634
1.684.954
1.602.172
1.521.115
1.445.232
1.372.798
1.303.813
1.238.277
1.177.915
1.117.554
1.062.366
1.008.903
958.889
|
SA.31200 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31201
SA.31202
SA.31203
SA.31204
SA.31205
SA.31206
SA.31207
SA.31208
SA.31209
SA.31210
SA.31211
SA.31212
SA.31213
SA.31214
SA.31215
SA.31216
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050
|
2.505.224
2.379.963
2.260.148
2.147.595
2.040.487
1.938.826
1.840.795
1.750.026
1.662.888
1.579.381
1.499.504
1.425.073
1.354.273
1.285.289
1.221.751
1.160.028
|
2.379.976
2.260.977
2.147.152
2.040.225
1.938.473
1.841.894
1.748.765
1.662.534
1.579.752
1.500.419
1.424.536
1.353.827
1.286.567
1.221.031
1.160.669
1.102.032
|
||
|
SA.31201
SA.31202
SA.31203
SA.31204
SA.31205
SA.31206
SA.31207
SA.31208
SA.31209
SA.31210
SA.31211
SA.31212
SA.31213
SA.31214
SA.31215
SA.31216
|
≤ 2kg
≤ 5kg
≤ 10kg
≤ 15kg
≤ 20kg
≤ 25kg
≤ 30kg
≤ 35kg
≤ 40kg
≤ 50kg
≤ 60kg
≤ 70kg
≤ 80kg
≤ 90kg
≤ 100kg
> 100kg
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
282.207
266.966
253.582
239.849
229.374
217.041
206.566
196.441
186.491
176.891
167.466
159.899
150.999
143.783
136.916
130.050
|
2.505.224
2.379.963
2.260.148
2.147.595
2.040.487
1.938.826
1.840.795
1.750.026
1.662.888
1.579.381
1.499.504
1.425.073
1.354.273
1.285.289
1.221.751
1.160.028
|
2.379.976
2.260.977
2.147.152
2.040.225
1.938.473
1.841.894
1.748.765
1.662.534
1.579.752
1.500.419
1.424.536
1.353.827
1.286.567
1.221.031
1.160.669
1.102.032
|
SA.31300 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31301
SA.31302
SA.31303
SA.31304
SA.31305
SA.31306
SA.31307
SA.31308
SA.31309
SA.31310
SA.31311
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493
|
1.219.935
1.158.212
1.100.120
1.045.659
993.013
943.998
896.798
851.413
809.296
768.813
730.509
|
550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787
|
1.158.945
1.100.308
1.045.120
993.381
943.367
896.802
851.962
808.847
768.836
730.377
693.987
|
527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917
|
|
SA.31301
SA.31302
SA.31303
SA.31304
SA.31305
SA.31306
SA.31307
SA.31308
SA.31309
SA.31310
SA.31311
|
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493
|
1.219.935
1.158.212
1.100.120
1.045.659
993.013
943.998
896.798
851.413
809.296
768.813
730.509
|
550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787
|
1.158.945
1.100.308
1.045.120
993.381
943.367
896.802
851.962
808.847
768.836
730.377
693.987
|
527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917
|
SA.31400 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG BU LÔNG, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31401
SA.31402
SA.31403
SA.31404
SA.31405
SA.31406
SA.31407
SA.31408
SA.31409
SA.31410
SA.31411
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493
|
1.403.289
1.332.489
1.265.320
1.203.597
1.141.874
1.083.782
1.025.690
971.228
931.290
884.090
840.521
|
550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787
|
1.333.131
1.265.871
1.202.060
1.143.423
1.084.786
1.029.598
974.410
922.672
884.730
839.890
798.499
|
527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917
|
|
SA.31401
SA.31402
SA.31403
SA.31404
SA.31405
SA.31406
SA.31407
SA.31408
SA.31409
SA.31410
SA.31411
|
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
|
tấn
-
-
-
-
tấn
-
-
-
-
-
|
235.025
222.647
210.540
200.168
190.066
181.570
171.802
163.640
155.813
146.546
140.493
|
1.403.289
1.332.489
1.265.320
1.203.597
1.141.874
1.083.782
1.025.690
971.228
931.290
884.090
840.521
|
550.440
521.195
496.872
471.898
446.925
424.411
401.248
383.005
364.113
328.647
328.787
|
1.333.131
1.265.871
1.202.060
1.143.423
1.084.786
1.029.598
974.410
922.672
884.730
839.890
798.499
|
527.235
499.212
475.936
452.009
428.082
406.528
384.325
366.867
348.759
314.689
314.917
|
SA.31500 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ ≤ 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31501
SA.31502
SA.31503
SA.31504
SA.31505
SA.31506
SA.31507
SA.31508
SA.31509
SA.31510
SA.31511
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m, khối lượng thiết bị
|
829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
645.574
621.774
596.765
573.441
548.432
|
1.379.689
1.310.704
1.243.535
1.181.812
1.123.720
1.067.443
1.014.797
963.967
925.844
869.567
825.998
|
649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630
|
1.310.711
1.245.176
1.181.365
1.122.728
1.067.540
1.014.077
964.063
915.773
879.556
826.093
784.702
|
622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753
|
|
SA.31501
SA.31502
SA.31503
SA.31504
SA.31505
SA.31506
SA.31507
SA.31508
SA.31509
SA.31510
SA.31511
|
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
645.574
621.774
596.765
573.441
548.432
|
1.379.689
1.310.704
1.243.535
1.181.812
1.123.720
1.067.443
1.014.797
963.967
925.844
869.567
825.998
|
649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630
|
1.310.711
1.245.176
1.181.365
1.122.728
1.067.540
1.014.077
964.063
915.773
879.556
826.093
784.702
|
622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753
|
SA.31600 THÁO DỠ THIẾT BỊ LOẠI LẮP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN, THÁO BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY, CHIỀU CAO THÁO DỠ > 2m
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31601
SA.31602
SA.31603
SA.31604
SA.31605
SA.31606
SA.31607
SA.31608
SA.31609
SA.31610
SA.31611
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m, khối lượng thiết bị
|
829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
648.116
621.774
596.765
573.441
548.432
|
1.537.627
1.508.581
1.432.335
1.361.535
1.290.735
1.386.950
1.160.028
1.100.120
1.042.028
985.751
931.290
|
649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630
|
1.460.753
1.433.159
1.360.725
1.293.465
1.226.205
1.317.610
1.102.032
1.045.120
989.932
936.469
884.730
|
622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753
|
|
SA.31601
SA.31602
SA.31603
SA.31604
SA.31605
SA.31606
SA.31607
SA.31608
SA.31609
SA.31610
SA.31611
|
≤ 100kg
≤ 200kg
≤ 300kg
≤ 400kg
≤ 500kg
≤ 600kg
≤ 700kg
≤ 800kg
≤ 900kg
≤ 1000kg
> 1000kg
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
829.032
794.798
763.583
732.366
701.324
674.632
648.116
621.774
596.765
573.441
548.432
|
1.537.627
1.508.581
1.432.335
1.361.535
1.290.735
1.386.950
1.160.028
1.100.120
1.042.028
985.751
931.290
|
649.139
614.974
585.080
555.185
525.291
499.667
474.043
452.689
427.065
405.712
388.630
|
1.460.753
1.433.159
1.360.725
1.293.465
1.226.205
1.317.610
1.102.032
1.045.120
989.932
936.469
884.730
|
622.620
589.851
561.178
532.504
503.831
479.254
454.677
434.196
409.619
389.138
372.753
|
SA.31700 THÁO BU LÔNG
SA.31710 THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG MÁY HÀN
Đơn vị tính: đồng/10 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31711
SA.31712
|
Tháo cắt bu lông bằng máy hàn, loại bu lông
M ≤ 24
M > 24
|
10 cái
-
|
6.250
8.749
|
54.923
66.692
|
246.139
345.160
|
52.177
63.358
|
237.606
333.194
|
SA.31720 THÁO CẮT BU LÔNG BẰNG ÔXY KHÍ GA
Đơn vị tính: đồng/10 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31721
SA.31722
SA.31723
SA.31724
SA.31725
|
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga, loại bu lông
|
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga, loại bu lông
|
11.312
12.971
14.329
18.100
22.625
|
39.938
47.200
54.461
67.169
76.246
|
37.942
44.840
51.739
63.811
72.434
|
||
|
SA.31721
SA.31722
SA.31723
SA.31724
SA.31725
|
M8-14
M16-24
M24-30
M30-44
M > 44
|
10 cái
-
-
-
-
|
11.312
12.971
14.329
18.100
22.625
|
39.938
47.200
54.461
67.169
76.246
|
37.942
44.840
51.739
63.811
72.434
|
SA.31730 THÁO BU LÔNG CÓ TẬN DỤNG LẠI BU LÔNG CŨ
Đơn vị tính: đồng/10 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31731
SA.31732
SA.31733
SA.31734
SA.31735
|
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông
|
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ, loại bu lông
|
5.775
6.545
7.315
8.085
8.855
|
58.846
64.731
82.385
102.000
125.539
|
55.904
61.494
78.265
96.900
119.261
|
||
|
SA.31731
SA.31732
SA.31733
SA.31734
SA.31735
|
M8-14
M16-24
M24-30
M30-44
M > 44
|
10 cái
-
-
-
-
|
5.775
6.545
7.315
8.085
8.855
|
58.846
64.731
82.385
102.000
125.539
|
55.904
61.494
78.265
96.900
119.261
|
SA.31800 THÁO DỠ VÒNG BI CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31801
SA.31802
SA.31803
SA.31804
SA.31805
SA.31806
SA.31807
|
Tháo dỡ vòng bi các loại, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái
|
cái
-
-
-
-
-
-
|
1.273
2.068
2.545
|
392.308
431.539
474.693
521.770
574.731
631.616
694.385
|
372.692
409.961
450.957
495.680
545.994
600.034
659.665
|
SA.31900 THÁO DỠ MAY Ơ
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.31901
SA.31902
SA.31903
SA.31904
SA.31905
SA.31906
SA.31907
|
Tháo dỡ may ơ, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái
|
cái
-
-
-
-
-
-
|
117.692
129.462
143.192
156.923
172.616
190.269
207.923
|
111.808
122.988
136.033
149.077
163.984
180.756
197.527
|
SA.32000 THÁO DỠ BÁNH RĂNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32001
SA.32002
SA.32003
SA.32004
SA.32005
SA.32006
SA.32007
|
Tháo dỡ bánh răng, khối lượng
≤ 5kg/cái
≤ 10kg/cái
≤ 20kg/cái
≤ 30kg/cái
≤ 50kg/cái
≤ 100kg/cái
> 100kg/cái
|
cái
-
-
-
-
-
-
|
235.385
258.923
284.423
313.846
345.231
378.577
417.808
|
223.615
245.977
270.202
298.154
327.969
359.648
396.917
|
SA.32100 THÁO CÁC LOẠI ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32101
SA.32102
SA.32103
SA.32104
SA.32105
SA.32106
SA.32107
SA.32108
SA.32109
SA.32110
SA.32111
SA.32112
SA.32113
SA.32114
|
Tháo các loại động cơ điện, công suất
≤ 4,5kW
≤ 7kW
≤ 14kW
≤ 20kW
≤ 40kW
≤ 75kW
≤ 100kW
≤ 160kW
≤ 200kW
≤ 320kW
≤ 570kW
≤ 700kW
≤ 800kW
> 800kW
|
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
164.769
360.923
439.385
533.539
721.847
863.078
1.098.462
1.365.232
1.616.309
1.883.078
2.573.540
2.950.156
3.405.233
3.907.388
|
156.531
342.877
417.415
506.861
685.753
819.922
1.043.538
1.296.968
1.535.491
1.788.922
2.444.860
2.802.644
3.234.967
3.712.012
|
SA.32200 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ, ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế lập phương án tháo dỡ, vận chuyển vật tư phục vụ tháo dỡ. Tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống, thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện. Công tác tháo dỡ, bốc xếp, vận chuyển, phân loại vật liệu, thiết bị sau khi tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SA.32210 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN THIẾT BỊ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32211
SA.32212
SA.32213
SA.32214
SA.32215
SA.32216
SA.32217
SA.32218
SA.32219
|
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị, chiều dày lớp bảo ôn
≤ 40mm
≤ 50mm
≤ 80mm
≤ 100mm
≤ 125mm
≤ 150mm
≤ 200mm
≤ 250mm
≤ 300mm
|
m2
-
-
-
-
-
-
-
-
|
94.650
101.234
103.214
109.996
116.976
124.154
131.332
138.708
146.084
|
279.569
306.799
335.845
366.707
403.014
442.953
486.522
533.722
586.368
|
265.591
291.461
319.055
348.373
382.866
420.807
462.198
507.038
557.052
|
SA.32220 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32221
SA.32222
SA.32223
SA.32224
SA.32225
SA.32226
|
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn
≤ 50mm
≤ 75mm
≤ 100mm
≤ 150mm
≤ 200mm
> 200mm
|
m2
-
-
-
-
-
|
56.830
62.622
63.414
69.404
70.394
86.780
|
335.845
368.522
404.830
444.768
488.337
410.276
|
319.055
350.098
384.590
422.532
463.923
389.764
|
SA.32300 THÁO DỠ CÁC KẾT CẤU MÁI
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32311
SA.32312
SA.32321 |
Tháo dỡ mái tôn
Tháo dỡ mái fibrô xi măng
Tháo dỡ tấm che tường
|
100m2
-
- |
654.231
841.154
1.028.077 |
798.687
798.687
943.903 |
621.520
799.097
976.674 |
787.751
787.751
930.978 |
SA.32400 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ lớp gạch chịu lửa, xây trong các kết cấu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32410
SA.32420
SA.32430 |
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu,
|
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu,
|
812.615
620.153
384.923 |
771.985
589.147
365.677 |
|||
|
SA.32410
SA.32420
SA.32430 |
Trong ống khói
Trong lò nung clinke
Cửa lò nung, đáy lò nung, cửa ống
|
tấn
-
- |
812.615
620.153
384.923 |
771.985
589.147
365.677 |
SA.32500 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32510
SA.32520
SA.32530
|
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, trong
|
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép, trong
|
769.846
1.069.230
1.240.307
|
731.354
1.015.770
1.178.293
|
|||
|
SA.32510
SA.32520
SA.32530
|
- Thân xiclon
- Phễu, ống thép
- Côn, cút thép
|
tấn
-
-
|
769.846
1.069.230
1.240.307
|
731.354
1.015.770
1.178.293
|
SA.32600 THÁO RAY CŨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo ray đường cũ, tháo lập lách, bu lông cóc, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32611
SA.32612
SA.32613
SA.32621
SA.32622 SA.32623 SA.32631
SA.32632
SA.32633
|
Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ,
Ray ≥ 38kg
Ray 30 - 33kg
Ray 24 - 26kg
Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông,
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt,
Ray ≥ 38kg
Ray 30 - 33kg
Ray 24 - 26kg
|
thanh
-
-
thanh
- -
thanh
-
-
|
186.923
143.931
112.154
254.215 304.684 291.600
188.792
145.800
114.023
|
177.577
136.734
106.546
241.505 289.451 277.020
179.353
138.510
108.322
|
SA.32700 THÁO TÀ VẸT CŨ ĐƯỜNG 1m, ĐƯỜNG 1,435m, ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32711 SA.32712 SA.32713
SA.32714
SA.32715 SA.32716 SA.32721 SA.32722 SA.32724 SA.32725 SA.32726 SA.32731 SA.32732 SA.32734 SA.32735 SA.32736 |
Tháo tà vẹt cũ đường 1m,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
Tháo tà vẹt cũ đường lồng,
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt BT K3A cóc cứng
Tà vẹt BT K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt BT K92
|
cái
- -
-
- cái cái - - - - cái - - - - |
31.777
37.385 35.515
61.685
65.423 72.900 56.077 63.554 72.900 76.638 82.246 80.377 91.592 106.546 110.285 119.631 |
30.188
35.515 33.740
58.600
62.152 69.255 53.273 60.376 69.255 72.807 78.134 76.358 87.013 101.219 104.770 113.649 |
SA.32800 THÁO DỠ DẦM THÉP CÁC LOẠI
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.32810
SA.32820
|
Tháo dỡ dầm thép các loại,
Trên cạn
Dưới nước
|
tấn
tấn
|
231.986
242.470
|
1.863.463
2.648.079
|
2.392.554
3.227.049
|
1.770.287
2.515.671
|
2.348.942
3.173.237
|
SA.40000 CÔNG TÁC ĐỤC TẨY, KHOAN TẠO LỖ, THỔI, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.41100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính: đồng/lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41111
SA.41112
SA.41113
SA.41121
SA.41122
SA.41123
|
Đục lỗ thông tường xây gạch
Chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2
|
lỗ
-
-
|
14.954
18.692
22.431
22.431
26.169
29.908
|
14.206
17.758
21.309
21.309
24.861
28.412
|
|||
|
SA.41111
SA.41112
SA.41113
SA.41121
SA.41122
SA.41123
|
Chiều dày tường ≤ 22cm, tiết diện lỗ
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2
|
lỗ
-
-
|
14.954
18.692
22.431
22.431
26.169
29.908
|
14.206
17.758
21.309
21.309
24.861
28.412
|
SA.41200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41211
SA.41212
SA.41213
SA.41221
SA.41222
SA.41223
|
Đục lỗ thông tường bê tông,
Chiều dày tường ≤ 11cm
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2
|
lỗ
-
-
|
84.115
108.415
173.838
190.661
248.608
400.015
|
79.910
102.995
165.147
181.129
236.177
380.015
|
|||
|
SA.41211
SA.41212
SA.41213
SA.41221
SA.41222
SA.41223
|
Chiều dày tường ≤ 22cm
- ≤ 0,04m2
- ≤ 0,09m2
- ≤ 0,15m2
|
lỗ
-
-
|
84.115
108.415
173.838
190.661
248.608
400.015
|
79.910
102.995
165.147
181.129
236.177
380.015
|
SA.41300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41311
SA.41312
SA.41313
SA.41321
SA.41322
SA.41323
|
Đục mở tường làm cửa
Tường bê tông, chiều dày tường
- ≤ 11cm
- ≤ 22cm
- ≤ 33cm
Tường xây gạch, chiều dày tường
- ≤ 11cm
- ≤ 22cm
- ≤ 33cm
|
m2
-
-
m2
-
-
|
299.077
571.984
723.392
59.815
89.723
145.800
|
284.123
543.386
687.223
56.825
85.237
138.510
|
SA.41400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41411
SA.41412
SA.41413
|
Đục bê tông để gia cố,
|
Đục bê tông để gia cố,
|
250.477
467.308
841.154
|
247.254
461.294
830.329
|
237.953
443.943
799.097
|
235.564
439.485
791.074
|
|
|
SA.41411
SA.41412
SA.41413
|
Sàn dày ≤ 3,5cm
Cột, dầm, tường
Xi lô, ống khói
|
m2
-
-
|
250.477
467.308
841.154
|
247.254
461.294
830.329
|
237.953
443.943
799.097
|
235.564
439.485
791.074
|
SA.41500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41510
SA.41520
|
Đục tường, sàn tạo rãnh, chiều sâu rãnh
|
Đục tường, sàn tạo rãnh, chiều sâu rãnh
|
65.423
91.592
|
87.866
123.012
|
62.152
87.013
|
83.712
117.196
|
|
|
SA.41510
SA.41520
|
- ≤ 3cm
- > 3cm
|
m
-
|
65.423
91.592
|
87.866
123.012
|
62.152
87.013
|
83.712
117.196
|
SA.41600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN
Thành phần công việc:
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông. Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41611
SA.41612
|
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤ 3cm,
|
Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤ 3cm,
|
225
225 |
30.842
33.646 |
22.147
33.220 |
29.300
31.964 |
21.559
32.338 |
|
SA.41611
SA.41612
|
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
|
m2
- |
225
225 |
30.842
33.646 |
22.147
33.220 |
29.300
31.964 |
21.559
32.338 |
SA.41700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41711
SA.41712 SA.41713 |
Đục lớp mặt ngoài bê tông bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục ≤ 3cm,
|
Đục lớp mặt ngoài bê tông bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục ≤ 3cm,
|
1.260
1.496 1.811 |
64.154
79.123 96.231 |
34.431
43.038 51.646 |
60.946
75.167 91.419 |
32.769
40.961 49.154 |
|
SA.41711
SA.41712 SA.41713 |
Đục theo phương thẳng đứng
Đục theo hướng nằm ngang
Đục ngửa từ dưới lên
|
m2
- - |
1.260
1.496 1.811 |
64.154
79.123 96.231 |
34.431
43.038 51.646 |
60.946
75.167 91.419 |
32.769
40.961 49.154 |
SA.41800 KHOAN BÊ TÔNG BẰNG MŨI KHOAN ĐẶC
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41811
SA.41812
SA.41813
SA.41821
SA.41822
SA.41823
SA.41831
SA.41832
SA.41833
SA.41841
SA.41842
SA.41843
|
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc
Lỗ khoan Ø ≤ 12mm, chiều sâu khoan
- ≤ 5cm
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
Lỗ khoan Ø ≤ 16mm, chiều sâu khoan
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
- ≤ 20cm
Lỗ khoan Ø ≤ 20mm, chiều sâu khoan
- ≤ 20cm
- ≤ 25cm
- ≤ 30cm
Lỗ khoan Ø > 22mm, chiều sâu khoan
- ≤ 20cm
- ≤ 25cm
- ≤ 30cm
|
lỗ
-
-
lỗ
-
-
lỗ
-
-
lỗ
-
-
|
394
788
1.181
945
1.418
1.890
2.520
3.150
3.780
3.150
3.938
4.725
|
2.617
2.991
3.365
3.365
3.925
4.299
4.860
5.421
6.168
5.234
5.982
6.729
|
6.025
7.747
9.124
10.329
16.355
20.658
20.658
25.823
30.988
22.380
27.544
32.709
|
2.486
2.841
3.196
3.196
3.729
4.084
4.617
5.150
5.860
4.972
5.682
6.393
|
5.735
7.373
8.684
9.831
15.565
19.661
19.661
24.577
29.492
21.300
26.215
31.131
|
SA.41900 KHOAN LẤY LÕI XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62KW đường kính Ø24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KW đường kính Ø40mm, tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/lỗ khoan
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.41911
SA.41912
SA.41913
SA.41914
SA.41921
SA.41922
SA.41923
SA.41924
SA.41931
SA.41932
SA.41933
SA.41934
SA.41941
SA.41942
SA.41943
SA.41944
SA.41951
SA.41952
SA.41953
SA.41954
|
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ
Lỗ khoan Ø ≤ 40mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø ≤ 50mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø ≤ 60mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø≤ 70mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
Lỗ khoan Ø > 70mm, chiều sâu khoan
- ≤ 30cm
- ≤ 35cm
- ≤ 40cm
- > 40cm
|
lỗ
-
-
-
lỗ
-
-
-
lỗ
-
-
-
lỗ
-
-
-
lỗ
-
-
-
|
19.380
19.380
19.380
19.380
22.440
22.440
22.440
22.440
25.500
25.500
25.500
25.500
28.560
28.560
28.560
28.560
31.620
31.620
31.620
31.620
|
33.646
35.515
37.385
39.254
33.646
35.515
37.385
39.254
33.646
35.515
37.385
39.254
33.646
35.515
37.385
39.254
33.646
35.515
37.385
39.254
|
20.921
24.518
27.943
31.885
23.934
28.073
32.384
36.515
25.379
29.880
34.552
39.044
27.006
31.868
36.902
41.755
28.632
34.036
39.612
44.827
|
31.964
33.740
35.515
37.291
31.964
33.740
35.515
37.291
31.964
33.740
35.515
37.291
31.964
33.740
35.515
37.291
31.964
33.740
35.515
37.291
|
19.941
23.372
26.639
30.398
22.812
26.760
30.872
34.811
24.191
28.484
32.941
37.225
25.743
30.380
35.182
39.811
27.294
32.449
37.768
42.742
|
SA.42100 KHOAN TẠO LỖ QUA SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: đồng/lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42110
SA.42120
|
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép,
|
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép,
|
600
600
|
12.946
15.692
|
20.694
26.730
|
12.299
14.908
|
19.698
25.443
|
|
SA.42110
SA.42120
|
- Dày ≤ 15cm
- Dày > 15cm
|
lỗ
-
|
600
600
|
12.946
15.692
|
20.694
26.730
|
12.299
14.908
|
19.698
25.443
|
SA.42200 CẮT CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy, cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyển phế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi 30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SA.42200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42210
SA.42220
SA.42230
|
Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt
|
Cắt mặt đường bêtông asphalt, chiều dày lớp cắt
|
25.500
30.600
35.700
|
345.231
392.308
451.154
|
78.603
89.322
103.613
|
327.969
372.692
428.596
|
76.445
86.870
100.769
|
|
SA.42210
SA.42220
SA.42230
|
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
|
100m
-
-
|
25.500
30.600
35.700
|
345.231
392.308
451.154
|
78.603
89.322
103.613
|
327.969
372.692
428.596
|
76.445
86.870
100.769
|
SA.42300 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42310
SA.42320
SA.42330
|
Cắt sàn bêtông bằng máy, chiều dày sàn
|
Cắt sàn bêtông bằng máy, chiều dày sàn
|
2.463
4.070
6.069
|
57.946
87.854
115.892
|
17.937
26.812
42.002
|
55.049
83.461
110.098
|
17.091
25.547
40.022
|
|
SA.42310
SA.42320
SA.42330
|
- ≤ 10cm
- ≤ 15cm
- ≤ 20cm
|
m
-
-
|
2.463
4.070
6.069
|
57.946
87.854
115.892
|
17.937
26.812
42.002
|
55.049
83.461
110.098
|
17.091
25.547
40.022
|
SA.42400 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42410
SA.42420
SA.42430
SA.42440
|
Cắt tường bêtông bằng máy, chiều dày tường
|
Cắt tường bêtông bằng máy, chiều dày tường
|
16.075
18.289
21.930
27.642
|
117.761
175.708
265.431
396.277
|
61.227
94.623
139.152
211.511
|
111.874
166.922
252.159
376.463
|
58.348
90.174
132.609
201.566
|
|
SA.42410
SA.42420
SA.42430
SA.42440
|
- ≤ 20cm
- ≤ 30cm
- ≤ 45cm
- > 45cm
|
m
-
-
-
|
16.075
18.289
21.930
27.642
|
117.761
175.708
265.431
396.277
|
61.227
94.623
139.152
211.511
|
111.874
166.922
252.159
376.463
|
58.348
90.174
132.609
201.566
|
SA.42500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi 1000m.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42510
SA.42520
SA.42530
SA.42540
SA.42550
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc
|
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp bóc
|
36.960
49.632
68.640
89.760
121.440
|
411.923
480.577
559.039
651.231
759.116
|
1.271.771
1.394.817
1.540.110
1.693.122
1.859.756
|
391.327
456.548
531.086
618.669
721.159
|
1.259.931
1.381.831
1.525.772
1.677.359
1.842.442
|
|
SA.42510
SA.42520
SA.42530
SA.42540
SA.42550
|
- ≤ 3cm
- ≤ 4cm
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
|
100m2
-
-
-
-
|
36.960
49.632
68.640
89.760
121.440
|
411.923
480.577
559.039
651.231
759.116
|
1.271.771
1.394.817
1.540.110
1.693.122
1.859.756
|
391.327
456.548
531.086
618.669
721.159
|
1.259.931
1.381.831
1.525.772
1.677.359
1.842.442
|
SA.42600 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1-3mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m; mạch
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42611
SA.42612
SA.42613
SA.42621
SA.42622
SA.42623
SA.42631
SA.42632
SA.42633
SA.42641
SA.42642
|
Cắt tôn bản, chiều dày tôn
- 6-10mm
- 11-17mm
- 18-22mm
Cắt sắt U, chiều cao sắt U
- 120÷140mm
- 160÷220mm
- 240÷400mm
Cắt sắt I, chiều cao sắt I
- 140÷150mm
- 155÷165mm
- 190÷195mm
Cắt sắt L, quy cách sắt L
- 75÷90mm
- 100÷120mm
|
m
-
-
mạch
-
-
mạch
-
-
mạch
-
|
5.759
10.654
17.565
2.016
3.081
4.219
19.869
25.916
30.235
4.319
10.078
|
4.299
6.542
7.103
8.038
9.720
18.692
14.954
18.692
26.169
35.515
39.254
|
7.447
9.309
14.894
9.309
11.171
11.171
7.447
8.378
9.309
1.862
2.793
|
4.084
6.215
6.748
7.636
9.234
17.758
14.206
17.758
24.861
33.740
37.291
|
7.098
8.873
14.196
8.873
10.647
10.647
7.098
7.985
8.873
1.775
2.662
|
SA.42700 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Nếu khoan, doa lỗ trên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.
SA.42710 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22mm, LỖ KHOAN Ø14-27
Đơn vị tính: đồng/10 lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42711 SA.42712 SA.42713 SA.42714 |
Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Ø14-27
Khoan trên cạn, đứng cần
Khoan trên cạn, ngang cần
Khoan dưới nước, đứng cần
Khoan dưới nước, ngang cần
|
10 lỗ 10 lỗ - - |
26.481 56.885 94.154 123.577 |
65.798 104.915 52.005 88.183 |
25.157 54.040 89.446 117.398 |
63.380 101.060 50.094 84.942 |
SA.42720 DOA LỖ SẮT THÉP
Đơn vị tính: đồng/10 lỗ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42721
SA.42722
SA.42723
SA.42724
|
Doa lỗ sắt thép, trên dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép
|
10 lỗ
-
|
10 lỗ
-
|
35.308
56.885
33.346
45.115
|
354.263
436.924
708.526
885.657
|
33.542
54.040
31.679
42.860
|
348.378
429.666
696.756
870.945
|
|
|
SA.42721
SA.42722
SA.42723
SA.42724
|
Doa lỗ sắt thép, dưới dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép
|
Doa lỗ sắt thép, dưới dàn
- 2-4 lớp thép
- 5-7 lớp thép
|
10 lỗ
-
|
35.308
56.885
33.346
45.115
|
354.263
436.924
708.526
885.657
|
33.542
54.040
31.679
42.860
|
348.378
429.666
696.756
870.945
|
SA.42800 CHẶT RIVÊ CẦU CŨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ để chặt, bắt tạm bu lông cần thiết để giữ kết cấu khỏi xê dịch lỗ.
Đơn vị tính: đồng/con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.42811
SA.42812
SA.42813
|
Chặt rivê cầu cũ,
Loại Ø16-19
Loại Ø20-22
Loại Ø24-26
|
con
-
-
|
1.260
1.260
1.260
|
14.206
22.431
37.385
|
13.496
21.309
35.515
|
SA.50000 CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT CÁC KẾT CẤU, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.51000 ĐỤC TẨY BỀ MẶT BÊ TÔNG CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lap động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn 30m.
SA.51100 ĐỤC TẨY PHẦN BÊ TÔNG BỀ MẶT BỊ HỎNG, HƯ HẠI …
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51110
SA.51120
SA.51130
SA.51140
SA.51150
|
Đục tẩy bề mặt,
Dầm bê tông
Tường bê tông
Cột bê tông
Trần bê tông
Sàn bê tông
|
m2
-
-
-
-
|
89.250
84.150
87.877
90.623
80.227
|
84.787
79.942
83.483
86.092
76.216
|
SA.51200 PHUN CÁT TẨY SẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Đổ cát vào phễu chứa, phun cát đã được phơi khô để tẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thu dọn mặt bằng sau khi phun.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51210
|
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
|
m2
|
2.800
|
3.925
|
11.436
|
3.729
|
11.274
|
SA.51300 ĐỤC TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP, THÉP TRONG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1m 2 bề mặt kết cấu
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51310
SA.51320
SA.51330 SA.51340 |
Đục tẩy rỉ kết cấu thép,
|
Đục tẩy rỉ kết cấu thép,
|
40.504
49.080
45.749 36.308 |
53.462
96.231
74.846 64.154 |
22.937
42.051
32.494 28.671 |
50.789
91.419
71.104 60.946 |
21.840
40.041
30.941 27.301 |
|
SA.51310
SA.51320
SA.51330 SA.51340 |
Cột thép, vai cột
Xà, dầm, giằng, vì kèo thép
Cầu thang, lan can thép và kết cấu tương tự
Cốt thép trong các kết cấu bê tông
|
m2
-
- - |
40.504
49.080
45.749 36.308 |
53.462
96.231
74.846 64.154 |
22.937
42.051
32.494 28.671 |
50.789
91.419
71.104 60.946 |
21.840
40.041
30.941 27.301 |
SA.51400 VỆ SINH MẶT ĐƯỜNG, SÂN BÃI PHỤC VỤ SỬA CHỮA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51410
SA.51420 SA.51430 |
Quét nước mặt đường, sân bãi
Quét dọn đất mặt đường, sân bãi
Rửa mặt đường, sân bãi bằng máy
|
100m2
100m2 100m2 |
36.308
118.000 36.308 |
26.475 |
34.492
112.100 34.492 |
26.053 |
SA.51500 VÉT RÃNH NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC SỬA CHỮA
Thành phần công việc:
Vét rãnh dọc, thoát nước, gom rác, đất vận chuyển đi nơi khác trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/1m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SA.51510
|
Vét rãnh thoát nước
|
m
|
6.354
|
6.036
|
Phần II
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU, NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ, GẠCH
Yêu cầu kỹ thuật:
- Xây trên tường cũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt tường tưới nước trước khi xây.
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo đúng mác quy định.
- Gạch khô phải làm ẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phải dùng trong ca đó.
- Kết cấu xây bằng gạch đá phải đảm bảo đúng theo thiết kế, phù hợp với kết cấu cũ.
Hướng dẫn sử dụng:
- Khối lượng xây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích ≤ 0,04m2.
- Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.
- Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch).
- Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.
- Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn khi kết thúc công việc.
SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC
SB.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11113
SB.11114
SB.11115
SB.11123
SB.11124
SB.11125
|
Xây móng đá hộc dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây móng đá hộc dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
325.756
373.487
426.881
|
386.931
386.931
386.931
377.584
377.584
377.584
|
367.584
367.584
367.584
358.706
358.706
358.706
|
SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11213
SB.11214
SB.11215
SB.11223
SB.11224
SB.11225
|
Xây tường thẳng đá hộc,
|
Xây tường thẳng đá hộc,
|
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
|
514.038
514.038
514.038
487.869
487.869
487.869
|
488.337
488.337
488.337
463.476
463.476
463.476
|
||
|
SB.11213
SB.11214
SB.11215
SB.11223
SB.11224
SB.11225
|
Chiều dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
|
514.038
514.038
514.038
487.869
487.869
487.869
|
488.337
488.337
488.337
463.476
463.476
463.476
|
SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG NGHIÊNG CONG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11313
SB.11314
SB.11315
SB.11323
SB.11324
SB.11325
|
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
|
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
|
Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ đá hộc
|
570.115
570.115
570.115
536.469
536.469
536.469
|
541.610
541.610
541.610
509.646
509.646
509.646
|
||
|
SB.11313
SB.11314
SB.11315
SB.11323
SB.11324
SB.11325
|
Chiều dày ≤ 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 60cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
|
570.115
570.115
570.115
536.469
536.469
536.469
|
541.610
541.610
541.610
509.646
509.646
509.646
|
SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425
SB.11433
SB.11434
SB.11435
|
Xây mố cầu đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ, cột đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
445.188
493.271
546.313
|
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046
523.384
523.384
523.384
|
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194
497.216
497.216
497.216
|
||
|
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425
SB.11433
SB.11434
SB.11435
|
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
|
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
|
Xây tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
|
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046
523.384
523.384
523.384
|
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194
497.216
497.216
497.216
|
||
|
SB.11413
SB.11414
SB.11415
SB.11423
SB.11424
SB.11425
SB.11433
SB.11434
SB.11435
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
|
547.684
547.684
547.684
957.046
957.046
957.046
523.384
523.384
523.384
|
520.301
520.301
520.301
909.194
909.194
909.194
497.216
497.216
497.216
|
SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11513
SB.11514
SB.11515
SB.11523
SB.11524
SB.11525
SB.11533
SB.11534
SB.11535
|
Xây mặt bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây mái dốc thẳng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây mái dốc cong đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
325.756
373.839
426.881
333.960
382.043
435.085
|
450.484
450.484
450.484
469.177
469.177
469.177
497.215
497.215
497.215
|
427.961
427.961
427.961
445.718
445.718
445.718
472.355
472.355
472.355
|
SB.11600 XẾP ĐÁ MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11610
SB.11620
SB.11630
SB.11643
SB.11644
SB.11645
SB.11653
SB.11654
SB.11655
SB.11663
SB.11664
SB.11665
|
Xếp đá khan không chít mạch,
Mặt bằng
Mái dốc thẳng
Mái dốc cong
Xếp đá khan có chít mạch,
Mặt bằng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Mái dốc thẳng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Mái dốc cong
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
159.055
159.055
171.873
185.627
193.277
201.716
185.627
193.277
201.716
197.628
205.277
213.716
|
246.738
287.861
407.492
328.984
328.984
328.984
360.761
360.761
360.761
413.100
413.100
413.100
|
234.402
273.469
387.118
312.536
312.536
312.536
342.724
342.724
342.724
392.445
392.445
392.445
|
SB.11700 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.11713
SB.11714
SB.11715
SB.11723
SB.11724
SB.11725
|
Xây cống bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng đá hộc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
325.756
373.839
426.881
328.119
376.203
429.245
|
712.177
712.177
712.177
880.407
880.407
880.407
|
676.568
676.568
676.568
836.388
836.388
836.388
|
SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm
SB.12100 XÂY MÓNG SB.12200 XÂY TƯỜNG SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.12113
SB.12114
SB.12115
SB.12213
SB.12214
SB.12215
SB.12223
SB.12224
SB.12225
SB.12313
SB.12314
SB.12315
|
Xây đá xanh miếng 10x20x30cm,
Xây móng
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
317.412
335.766
356.024
317.412
335.766
356.024
318.649
340.505
364.615
352.335
380.747
412.090
|
515.907
515.907
515.907
594.415
594.415
594.415
510.300
510.300
510.300
899.100
899.100
899.100
|
490.113
490.113
490.113
564.695
564.695
564.695
484.785
484.785
484.785
854.145
854.145
854.145
|
SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ
SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.13113
SB.13114
SB.13115
SB.13213
SB.13214
SB.13215
SB.13223
SB.13224
SB.13225
SB.13313
SB.13314
SB.13315
|
Xây đá chẻ 10x10x20cm,
Xây móng,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây trụ độc lập,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
1.039.679
1.073.556
1.110.926
1.043.475
1.078.445
1.117.021
997.679
1.031.556
1.068.926
1.001.475
1.036.445
1.075.021
|
584.539
584.539
584.539
663.001
663.001
663.001
584.539
584.539
584.539
943.501
943.501
943.501
|
555.311
555.311
555.311
629.849
629.849
629.849
555.311
555.311
555.311
896.324
896.324
896.324
|
SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm
SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.13413
SB.13414
SB.13415
SB.13513
SB.13514
SB.13515
SB.13523
SB.13524
SB.13525
|
Xây đá chẻ 20x20x25cm,
|
Xây đá chẻ 20x20x25cm,
|
387.333
419.024
453.983
400.197
434.074
471.445
387.333
419.024
453.983
|
382.500
382.500
382.500
441.347
441.347
441.347
411.923
411.923
411.923
|
363.375
363.375
363.375
419.279
419.279
419.279
391.327
391.327
391.327
|
||
|
SB.13413
SB.13414
SB.13415
SB.13513
SB.13514
SB.13515
SB.13523
SB.13524
SB.13525
|
Xây móng,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường,
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
387.333
419.024
453.983
400.197
434.074
471.445
387.333
419.024
453.983
|
382.500
382.500
382.500
441.347
441.347
441.347
411.923
411.923
411.923
|
363.375
363.375
363.375
419.279
419.279
419.279
391.327
391.327
391.327
|
SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm
SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.13613
SB.13614
SB.13615
SB.13713
SB.13714
SB.13715
SB.13723
SB.13724
SB.13725
|
Xây móng đá chẻ 15x20x25cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây tường đá chẻ 15x20x25cm
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
507.378
540.162
576.327
514.719
548.596
585.966
507.378
540.162
576.327
|
382.500
382.500
382.500
398.193
398.193
398.193
411.923
411.923
411.923
|
363.375
363.375
363.375
378.282
378.282
378.282
391.327
391.327
391.327
|
SB.14000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5x10,5x22)cm
SB.14100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.14113
SB.14114
SB.14115
SB.14123
SB.14124
SB.14125
|
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
370.108
370.108
370.108
295.338
295.338
295.338
|
351.602
351.602
351.602
280.572
280.572
280.572
|
||
|
SB.14113
SB.14114
SB.14115
SB.14123
SB.14124
SB.14125
|
Chiều dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
834.855
872.767
911.518
823.742
862.877
902.878
|
370.108
370.108
370.108
295.338
295.338
295.338
|
351.602
351.602
351.602
280.572
280.572
280.572
|
SB.14200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.14213
SB.14214
SB.14215
SB.14223
SB.14224
SB.14225
SB.14233
SB.14234
SB.14235
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
|
514.038
514.038
514.038
446.746
446.746
446.746
428.054
428.054
428.054
|
488.337
488.337
488.337
424.409
424.409
424.409
406.651
406.651
406.651
|
||
|
SB.14213
SB.14214
SB.14215
SB.14223
SB.14224
SB.14225
SB.14233
SB.14234
SB.14235
|
Xây tường thẳng,
Chiều dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
930.514
961.087
992.338
834.855
872.767
911.518
823.742
862.877
902.878
|
514.038
514.038
514.038
446.746
446.746
446.746
428.054
428.054
428.054
|
488.337
488.337
488.337
424.409
424.409
424.409
406.651
406.651
406.651
|
SB.14300 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.14313
SB.14314
SB.14315
|
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
Xây cột, trụ gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
|
719.654
719.654
719.654
|
683.671
683.671
683.671
|
||
|
SB.14313
SB.14314
SB.14315
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
|
823.742
862.877
902.878
|
719.654
719.654
719.654
|
683.671
683.671
683.671
|
SB.14400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.14413
SB.14414
SB.14415
SB.14423
SB.14424
SB.14425
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm,
Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ,
|
646.275
646.275
646.275
599.075
599.075
599.075
|
613.965
613.965
613.965
569.125
569.125
569.125
|
||
|
SB.14413
SB.14414
SB.14415
SB.14423
SB.14424
SB.14425
|
Chiều dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày > 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
|
830.848
867.537
905.038
823.742
862.877
902.878
|
646.275
646.275
646.275
599.075
599.075
599.075
|
613.965
613.965
613.965
569.125
569.125
569.125
|
SB.14500 XÂY CỐNG
SB.14600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.14513
SB.14514
SB.14515
SB.14523
SB.14524
SB.14525
SB.14613
SB.14614
SB.14615
|
Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Xây cống cuốn cong,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây cống thành vòm cong,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
826.842
862.307
898.558
843.448
880.137
917.638
855.822
891.287
927.538
|
826.842
862.307
898.558
843.448
880.137
917.638
855.822
891.287
927.538
|
958.915
958.915
958.915
1.121.538
1.121.538
1.121.538
829.938
829.938
829.938
|
910.970
910.970
910.970
1.065.462
1.065.462
1.065.462
788.442
788.442
788.442
|
SB.15000 XÂY GẠCH THẺ (5x10x20)cm
SB.15100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.15113
SB.15114
SB.15123
SB.15124
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
|
Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm
|
336.461
336.461
306.554
306.554
|
319.639
319.639
291.226
291.226
|
||
|
SB.15113
SB.15114
SB.15123
SB.15124
|
Móng dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Móng dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
1.037.215
1.075.127
1.008.222
1.047.357
|
336.461
336.461
306.554
306.554
|
319.639
319.639
291.226
291.226
|
SB.15200 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.15213
SB.15214
SB.15223
SB.15224
SB.15233
SB.15234
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
|
Xây tường gạch thẻ 5x10x20cm
|
499.084
499.084
411.231
411.231
373.846
373.846
|
474.131
474.131
390.669
390.669
355.154
355.154
|
||
|
SB.15213
SB.15214
SB.15223
SB.15224
SB.15233
SB.15234
|
Tường dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.040.281
1.072.077
1.037.215
1.075.127
1.008.222
1.047.357
|
499.084
499.084
411.231
411.231
373.846
373.846
|
474.131
474.131
390.669
390.669
355.154
355.154
|
SB.15300 XÂY CỘT, TRỤ
SB.15400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.15313
SB.15314
SB.15413
SB.15414
|
Xây gạch thẻ 5x10x20cm,
Xây cột, trụ,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây kết cấu phức tạp khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
1.008.222
1.047.357
1.049.315
1.087.227
|
788.815
788.815
805.638
805.638
|
749.375
749.375
765.357
765.357
|
SB.16000 XÂY GẠCH THẺ (4x8x19)cm
SB.16100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16113
SB.16114
SB.16123
SB.16124
|
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
Xây móng dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây móng dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
1.333.243
1.376.046
1.306.250
1.350.276
|
527.123
527.123
467.308
467.308
|
500.767
500.767
443.943
443.943
|
SB.16200 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16213
SB.16214
SB.16223
SB.16224
SB.16233
SB.16234
|
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
|
Xây gạch thẻ 4x8x19cm,
|
1.432.146
1.457.828
1.274.236
1.315.817
1.255.250
1.299.276
|
730.869
730.869
650.492
650.492
622.454
622.454
|
694.326
694.326
617.968
617.968
591.331
591.331
|
||
|
SB.16213
SB.16214
SB.16223
SB.16224
SB.16233
SB.16234
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
1.432.146
1.457.828
1.274.236
1.315.817
1.255.250
1.299.276
|
730.869
730.869
650.492
650.492
622.454
622.454
|
694.326
694.326
617.968
617.968
591.331
591.331
|
SB.16300 XÂY CỘT, TRỤ
SB.16400 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16313
SB.16314
SB.16413
SB.16414
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
|
Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm
|
1.080.415
1.080.415
1.095.369
1.095.369
|
1.026.395
1.026.395
1.040.601
1.040.601
|
||
|
SB.16313
SB.16314
SB.16413
SB.16414
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Xây kết cấu phức tạp khác
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
1.208.236
1.249.817
1.254.243
1.297.046
|
1.080.415
1.080.415
1.095.369
1.095.369
|
1.026.395
1.026.395
1.040.601
1.040.601
|
SB.16500 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16513
SB.16514
SB.16523
SB.16524
SB.16533
SB.16534
|
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
|
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
|
Xây tường gạch ống 10x10x20cm,
|
457.961
457.961
373.846
373.846
304.684
304.684
|
435.064
435.064
355.154
355.154
289.451
289.451
|
||
|
SB.16513
SB.16514
SB.16523
SB.16524
SB.16533
SB.16534
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
634.021
653.588
625.928
646.718
617.835
639.848
|
457.961
457.961
373.846
373.846
304.684
304.684
|
435.064
435.064
355.154
355.154
289.451
289.451
|
SB.16600 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16613
SB.16614
SB.16623
SB.16624
SB.16633
SB.16634
|
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
|
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
|
Xây tường gạch ống 8x8x19cm,
|
527.123
527.123
459.831
459.831
398.146
398.146
|
500.767
500.767
436.839
436.839
378.239
378.239
|
||
|
SB.16613
SB.16614
SB.16623
SB.16624
SB.16633
SB.16634
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
767.118
787.908
753.153
780.058
731.188
764.207
|
527.123
527.123
459.831
459.831
398.146
398.146
|
500.767
500.767
436.839
436.839
378.239
378.239
|
SB.16700 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16713
SB.16714
SB.16723
SB.16724
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm
|
427.445
449.458
417.592
440.828
|
433.661
433.661
375.715
375.715
|
411.979
411.979
356.930
356.930
|
||
|
SB.16713
SB.16714
SB.16723
SB.16724
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
427.445
449.458
417.592
440.828
|
433.661
433.661
375.715
375.715
|
411.979
411.979
356.930
356.930
|
SB.16800 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16813
SB.16814
SB.16823
SB.16824
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm
|
452.418
473.208
445.085
467.098
|
433.661
433.661
375.715
375.715
|
411.979
411.979
356.930
356.930
|
||
|
SB.16813
SB.16814
SB.16823
SB.16824
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
452.418
473.208
445.085
467.098
|
433.661
433.661
375.715
375.715
|
411.979
411.979
356.930
356.930
|
SB.16900 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x22)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.16913
SB.16914
SB.16923
SB.16924
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x22cm
|
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x22cm
|
581.165
603.178
567.532
590.768
|
439.269
439.269
394.408
394.408
|
417.306
417.306
374.687
374.687
|
||
|
SB.16913
SB.16914
SB.16923
SB.16924
|
Tường dày ≤ 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 10cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
581.165
603.178
567.532
590.768
|
439.269
439.269
394.408
394.408
|
417.306
417.306
374.687
374.687
|
SB.17000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG, GẠCH SILICAT
SB.17100 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17113
SB.17114
SB.17123
SB.17124
|
Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm
|
Xây tường gạch bê tông 20x20x40cm
|
461.590
471.373
445.531
460.818
|
349.546
349.546
310.292
310.292
|
332.069
332.069
294.778
294.778
|
||
|
SB.17113
SB.17114
SB.17123
SB.17124
|
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
461.590
471.373
445.531
460.818
|
349.546
349.546
310.292
310.292
|
332.069
332.069
294.778
294.778
|
SB.17200 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17213
SB.17214
SB.17223
SB.17224
|
Xây tường gạch bê tông 15x20x40cm
|
Xây tường gạch bê tông 15x20x40cm
|
604.768
614.551
591.913
608.183
|
413.100
413.100
383.192
383.192
|
392.445
392.445
364.033
364.033
|
||
|
SB.17213
SB.17214
SB.17223
SB.17224
|
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
604.768
614.551
591.913
608.183
|
413.100
413.100
383.192
383.192
|
392.445
392.445
364.033
364.033
|
SB.17300 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17313
SB.17314
SB.17323
SB.17324
|
Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm
|
Xây tường gạch bê tông 10x20x40cm
|
571.654
581.809
576.067
587.561
|
413.100
413.100
383.192
383.192
|
392.445
392.445
364.033
364.033
|
||
|
SB.17313
SB.17314
SB.17323
SB.17324
|
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
571.654
581.809
576.067
587.561
|
413.100
413.100
383.192
383.192
|
392.445
392.445
364.033
364.033
|
SB.17400 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17413
SB.17414
SB.17423
SB.17424
|
Xây tường gạch bê tông 15x20x30cm
Tường dày ≤ 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
1.110.500
1.120.655
1.137.348
1.155.692
|
349.546
349.546
338.331
338.331
|
332.069
332.069
321.414
321.414
|
SB.17500 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)cm
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17513
SB.17514
SB.17523
SB.17524
SB.17533
SB.17534
|
Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm
Tường dày ≤ 11cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày ≤ 33cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Tường dày > 30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
729.573
751.586
704.171
738.413
705.279
743.191
|
732.738
732.738
691.615
691.615
420.577
420.577
|
696.102
696.102
657.035
657.035
399.548
399.548
|
SB.17600 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17613
SB.17614
SB.17623
SB.17624
|
Xây tường thông gió
Gạch thông gió 20x20cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Gạch thông gió 30x30cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m3
-
m3
-
|
297.349
298.201
156.035
156.770
|
158.885
158.885
175.708
175.708
|
150.940
150.940
166.922
166.922
|
SB.17700 XÂY LẠI LỚP GẠCH CHỊU LỬA TRONG ỐNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây lại gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, pa lăng xích, tời điện.
(Vật liệu làm dàn giáo xây đã tính bằng tỷ lệ % trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17710
|
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
|
tấn
|
6.000.750
|
2.437.844
|
508.049
|
2.315.956
|
488.369
|
SB.17800 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17810
SB.17820
SB.17830 |
Xây lại gạch chịu lửa,
|
Xây lại gạch chịu lửa,
|
5.832.750
6.558.600
7.675.500 |
2.309.537
3.207.690
3.742.305 |
967.447
876.049
876.049 |
2.194.063
3.047.310
3.555.195 |
926.482
840.666
840.666 |
|
SB.17810
SB.17820
SB.17830 |
Thân xiclon
Trong phễu thép, ống thép
Trong côn thép, cút thép
|
tấn
-
- |
5.832.750
6.558.600
7.675.500 |
2.309.537
3.207.690
3.742.305 |
967.447
876.049
876.049 |
2.194.063
3.047.310
3.555.195 |
926.482
840.666
840.666 |
SB.17900 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.17910
SB.17920
SB.17930
SB.17940
|
Xây lại gạch chịu lửa,
|
Xây lại gạch chịu lửa,
|
3.869.250
3.859.200
3.869.250
3.788.850
|
1.924.614
2.245.383
1.796.306
2.437.844
|
133.215
151.876
39.908
142.546
|
1.828.386
2.133.117
1.706.494
2.315.956
|
127.056
144.845
38.111
135.951
|
|
SB.17910
SB.17920
SB.17930
SB.17940
|
Tường lò nung
Vòm lò nung
Đáy lò nung
Đường khói lò nung
|
tấn
-
-
-
|
3.869.250
3.859.200
3.869.250
3.788.850
|
1.924.614
2.245.383
1.796.306
2.437.844
|
133.215
151.876
39.908
142.546
|
1.828.386
2.133.117
1.706.494
2.315.956
|
127.056
144.845
38.111
135.951
|
SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn giá công tác sửa chữa các kết cấu bê tông bao gồm ba nhóm công tác:
- Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn
SB.21000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Yêu cầu kỹ thuật:
- Khi trộn bê tông phải cân đong vật liệu, nước theo đúng định mức cấp phối vật liệu đã quy định.
- Khi đổ bê tông các kết cấu phải san bằng trước khi đầm, bê tông đổ thành từng lớp và phải đầm kỹ, tránh hiện tượng đông đặc, rỗ, phân tầng, đầm đến khi nổi nước xi măng thì thôi. Chiều dày mỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.
- Không được đổ bê tông từ độ cao > 1,5m, nếu đổ bê tông ở độ cao > 1,5m thì phải đổ bằng máng.
- Khi đổ bê tông tiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khi đổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bàn chải và nước rửa sạch, tưới nước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.
Hướng dẫn sử dụng:
- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.
- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáo để phục vụ thi công thì công tác sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
SB.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21109
SB.21110
SB.21111
SB.21112
SB.21122
SB.21123
SB.21124
|
Bê tông lót móng đá 4x6,
- Vữa mác 50
- Vữa mác 75
- Vữa mác 100
- Vữa mác 150
Bê tông móng đá 1x2,
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
|
m3
-
-
-
m3
-
-
|
350.622
409.346
507.206
581.267
730.404
822.004
902.431
|
613.598
613.598
613.598
613.598
575.475
575.475
575.475
|
582.922
582.922
582.922
582.922
546.705
546.705
546.705
|
||
|
SB.21132
SB.21133
SB.21134
SB.21122A
SB.21123A
SB.21124A
SB.21125A
SB.21132A
SB.21133A
SB.21134A
SB.21135A
SB.21122B
SB.21123B
SB.21124B
SB.21125B
SB.21132B
SB.21133B
SB.21134B
SB.21135B
SB.21142
SB.21143
SB.21144
SB.21145
SB.21142A
SB.21143A
SB.21144A
SB.21145A
|
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông móng đá 2x4
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông móng đá 4x6
Chiều rộng ≤ 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều rộng > 250cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông nền đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông nền đá 2x4
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
801.995
893.595
974.022
670.875
753.707
832.943
915.544
742.466
825.298
904.534
987.134
610.330
688.093
765.580
841.788
681.921
759.684
837.171
913.379
730.404
818.127
902.431
988.907
670.875
753.707
832.943
915.544
|
755.198
755.198
755.198
575.475
575.475
575.475
575.475
755.198
755.198
755.198
755.198
575.475
575.475
575.475
575.475
755.198
755.198
755.198
755.198
537.352
537.352
537.352
537.352
537.352
537.352
537.352
537.352
|
717.442
717.442
717.442
546.705
546.705
546.705
546.705
717.442
717.442
717.442
717.442
546.705
546.705
546.705
546.705
717.442
717.442
717.442
717.442
510.488
510.488
510.488
510.488
510.488
510.488
510.488
510.488
|
||
|
SB.21142B
SB.21143B
SB.21144B
SB.21145B
SB.21152
SB.21153
SB.21154
SB.21155
SB.21152A
SB.21153A
SB.21154A
SB.21155A
SB.21152B
SB.21153B
SB.21154B
SB.21155B
|
Bê tông nền đá 4x6
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
-
|
610.330
688.093
765.580
841.788
730.404
818.127
902.431
988.907
670.875
753.707
832.943
915.544
610.330
688.093
765.580
841.788
|
537.352
537.352
537.352
537.352
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
|
510.488
510.488
510.488
510.488
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
|
||
|
SB.21142B
SB.21143B
SB.21144B
SB.21145B
SB.21152
SB.21153
SB.21154
SB.21155
SB.21152A
SB.21153A
SB.21154A
SB.21155A
SB.21152B
SB.21153B
SB.21154B
SB.21155B
|
Bê tông bệ máy đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông bệ máy đá 2x4
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông bệ máy đá 4x6
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
610.330
688.093
765.580
841.788
730.404
818.127
902.431
988.907
670.875
753.707
832.943
915.544
610.330
688.093
765.580
841.788
|
537.352
537.352
537.352
537.352
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
644.460
|
510.488
510.488
510.488
510.488
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
612.240
|
SB.21200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
Đơn vị tính: đồng/m3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21212
SB.21213
SB.21214
SB.21222
SB.21223
SB.21224
SB.21212A
SB.21213A
SB.21214A
SB.21222A
SB.21223A
SB.21224A
SB.21232
SB.21233
SB.21234
SB.21242
SB.21243
SB.21244
SB.21232A
SB.21233A
SB.21234A
SB.21242A
SB.21243A
SB.21244A
|
Bê tông tường đá 1x2
|
Bê tông tường đá 1x2
|
964.268
1.051.991
1.136.295
873.586
961.309
1.045.613
904.739
987.571
1.066.807
814.057
896.889
976.125
849.722
937.445
1.021.749
825.859
913.582
997.886
790.194
873.025
952.261
766.330
849.162
928.398
|
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
|
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
|
||
|
SB.21212
SB.21213
SB.21214
SB.21222
SB.21223
SB.21224
SB.21212A
SB.21213A
SB.21214A
SB.21222A
SB.21223A
SB.21224A
SB.21232
SB.21233
SB.21234
SB.21242
SB.21243
SB.21244
SB.21232A
SB.21233A
SB.21234A
SB.21242A
SB.21243A
SB.21244A
|
Tường dày ≤ 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Tường dày > 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông tường đá 2x4
Tường dày ≤ 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Tường dày > 45cm
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông cột đá 1x2
Cột tiết diện ≤ 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Cột tiết diện > 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Bê tông cột đá 2x4
Cột tiết diện ≤ 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
Cột tiết diện > 0,1m2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
|
m3
-
-
m3
m3
m3
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
964.268
1.051.991
1.136.295
873.586
961.309
1.045.613
904.739
987.571
1.066.807
814.057
896.889
976.125
849.722
937.445
1.021.749
825.859
913.582
997.886
790.194
873.025
952.261
766.330
849.162
928.398
|
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.272.946
1.272.946
1.272.946
1.136.492
1.136.492
1.136.492
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
1.529.030
1.529.030
1.529.030
1.444.915
1.444.915
1.444.915
|
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.209.299
1.209.299
1.209.299
1.079.668
1.079.668
1.079.668
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
1.452.580
1.452.580
1.452.580
1.372.670
1.372.670
1.372.670
|
SB.21300 BÊ TÔNG XÀ, DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21312
SB.21313
SB.21314
SB.21315
SB.21322
SB.21323
SB.21324
SB.21325
|
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
|
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
|
Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2
|
751.430
751.430
751.430
751.430
583.200
583.200
583.200
583.200
|
713.860
713.860
713.860
713.860
554.040
554.040
554.040
554.040
|
||
|
SB.21312
SB.21313
SB.21314
SB.21315
SB.21322
SB.21323
SB.21324
SB.21325
|
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông sàn mái đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907
|
751.430
751.430
751.430
751.430
583.200
583.200
583.200
583.200
|
713.860
713.860
713.860
713.860
554.040
554.040
554.040
554.040
|
SB.21400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG; BÊ TÔNG CẦU THANG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21412
SB.21413
SB.21414
SB.21415
SB.21422
SB.21423
SB.21424
SB.21425
|
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
|
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
|
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2
|
1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.252.384
1.252.384
1.252.384
1.252.384
|
951.813
951.813
951.813
951.813
1.189.766
1.189.766
1.189.766
1.189.766
|
||
|
SB.21412
SB.21413
SB.21414
SB.21415
SB.21422
SB.21423
SB.21424
SB.21425
|
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông cầu thang đá 1x2
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907
|
1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.001.907
1.252.384
1.252.384
1.252.384
1.252.384
|
951.813
951.813
951.813
951.813
1.189.766
1.189.766
1.189.766
1.189.766
|
SB.21500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21513
SB.21514
SB.21515
SB.21523
SB.21524
SB.21525
SB.21513A
SB.21514A
SB.21515A
SB.21523A
SB.21524A
SB.21525A
|
Bê tông mặt đường đá 1x2
Chiều dày mặt đường ≤ 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều dày mặt đường > 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông mặt đường đá 2x4
Chiều dày mặt đường ≤ 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Chiều dày mặt đường > 25cm
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
m3
-
-
|
859.592
943.896
1.030.372
863.750
948.054
1.034.530
795.172
874.407
957.008
799.330
878.565
961.166
|
542.138
542.138
542.138
492.477
492.477
492.477
542.138
542.138
542.138
492.477
492.477
492.477
|
515.032
515.032
515.032
467.853
467.853
467.853
515.032
515.032
515.032
467.853
467.853
467.853
|
SB.21600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21613
SB.21614
SB.21615
|
Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm, đá 1x2
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
|
818.127
902.431
988.907
|
699.400
699.400
699.400
|
664.430
664.430
664.430
|
SB.21700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21712
SB.21713
SB.21714
SB.21715
SB.21722
SB.21723
SB.21724
SB.21725
SB.21732
SB.21733
SB.21734
SB.21735
SB.21742
SB.21743
SB.21744
SB.21745
|
Bê tông gia cố móng, mố, trụ đá 1x2,
Trên cạn
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Dưới nước
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Bê tông gia cố mũ mố, mũ trụ đá 1x2,
Trên cạn
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Dưới nước
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
m3
-
-
-
|
730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907
730.404
818.127
902.431
988.907
|
904.254
904.254
904.254
904.254
1.084.277
1.084.277
1.084.277
1.084.277
1.698.838
1.698.838
1.698.838
1.698.838
2.036.122
2.036.122
2.036.122
2.036.122
|
113.865
113.865
113.865
113.865
479.165
479.165
479.165
479.165
113.865
113.865
113.865
113.865
479.165
479.165
479.165
479.165
|
859.041
859.041
859.041
859.041
1.030.063
1.030.063
1.030.063
1.030.063
1.613.897
1.613.897
1.613.897
1.613.897
1.934.318
1.934.318
1.934.318
1.934.318
|
111.240
111.240
111.240
111.240
467.164
467.164
467.164
467.164
111.240
111.240
111.240
111.240
467.164
467.164
467.164
467.164
|
SB.21800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.21812
SB.21813
SB.21814
SB.21815
SB.21822
SB.21823
SB.21824
SB.21825
SB.21832
SB.21833
SB.21834
SB.21835
|
Phun gia cố bê tông đá 1x2 vào bề mặt cấu kiện bê tông, chiều dày 5cm
Phun từ dưới lên
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Phun ngang
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
Phun bê tông đá 1x2 gia cố xi lô,
- Vữa mác 150
- Vữa mác 200
- Vữa mác 250
- Vữa mác 300
|
m2
-
-
-
m2
-
-
-
m2
-
-
-
|
43.729
48.987
54.033
59.193
43.729
48.987
54.033
59.193
43.729
48.987
54.033
59.193
|
57.198
57.198
57.198
57.198
49.535
49.535
49.535
49.535
84.115
84.115
84.115
84.115
|
43.679
43.679
43.679
43.679
31.199
31.199
31.199
31.199
48.892
48.892
48.892
48.892
|
54.339
54.339
54.339
54.339
47.058
47.058
47.058
47.058
79.910
79.910
79.910
79.910
|
42.754
42.754
42.754
42.754
30.538
30.538
30.538
30.538
47.876
47.876
47.876
47.876
|
SB.21900 CÔNG TÁC SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn uốn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.21910 CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép móng
|
||||||
|
SB.21911
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
456.092
|
433.288
|
||
|
SB.21912
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
388.800
|
369.360
|
||
|
SB.21913
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
310.292
|
294.778
|
SB.21920 CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy
|
||||||
|
SB.21921
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
476.654
|
452.821
|
||
|
SB.21922
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
431.792
|
410.203
|
||
|
SB.21923
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
392.538
|
372.912
|
SB.21930 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép tường
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép tường
|
||||||
|
SB.21931
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
536.469
|
509.646
|
||
|
SB.21932
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
419.461
|
398.489
|
||
|
SB.21933
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
331.154
|
314.597
|
SB.21940 CỐT THÉP CỘT
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép cột
|
||||||
|
SB.21941
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
589.453
|
559.982
|
||
|
SB.21942
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
461.407
|
438.338
|
||
|
SB.21943
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
401.800
|
381.710
|
SB.21950 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
|
||||||
|
SB.21951
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
819.053
|
778.102
|
||
|
SB.21952
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
450.369
|
427.851
|
||
|
SB.21953
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
346.607
|
329.278
|
SB.21960 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
|
||||||
|
SB.21961
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
785.938
|
746.642
|
||
|
SB.21962
|
Đường kính > 10mm
|
-
|
1.721.735
|
715.292
|
679.528
|
SB.21970 CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái,
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái,
|
||||||
|
SB.21971
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
514.038
|
488.337
|
||
|
SB.21972
|
Đường kính > 10mm
|
-
|
1.721.735
|
467.308
|
443.943
|
SB.21980 CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang
|
||||||
|
SB.21981
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
788.145
|
748.740
|
||
|
SB.21982
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.721.735
|
717.499
|
681.626
|
||
|
SB.21983
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.721.735
|
651.269
|
618.706
|
SB.22010 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
|
||||||
|
SB.22011
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
560.761
|
20.330
|
532.724
|
20.052
|
|
SB.22012
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.723.525
|
389.015
|
65.447
|
369.565
|
63.483
|
|
SB.22013
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.724.503
|
326.938
|
71.105
|
310.592
|
68.945
|
SB.22020 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: đồng/100kg
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
|
Sản xuất lắp dựng cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
|
||||||
|
SB.22021
|
Đường kính ≤ 10mm
|
100kg
|
1.648.200
|
695.261
|
36.026
|
660.499
|
35.350
|
|
SB.22022
|
Đường kính ≤ 18mm
|
-
|
1.723.525
|
484.200
|
82.595
|
459.990
|
80.213
|
|
SB.22023
|
Đường kính > 18mm
|
-
|
1.724.503
|
403.500
|
88.253
|
383.325
|
85.675
|
SB.23000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
Yêu cầu kỹ thuật:
- Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ phải bảo đảm chịu được trọng lượng, áp lực, các tải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.
- Đảm bảo đúng hình dáng, kích thước, vị trí của kết cấu theo bản vẽ thiết kế.
- Đảm bảo vững chắc, kín khít, không biến hình và mất nước xi măng khi đổ bê tông.
Hướng dẫn sử dụng:
- Gỗ chống trong đơn giá ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Gỗ ván trong đơn giá là loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn quy định trong định mức sử dụng vật tư hiện hành.
- Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn.
- Nếu trên bề mặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng ≤ 0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn và không được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành, gờ xung quanh chỗ rỗng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Chọn gỗ ván, nẹp, đinh … mang đến nơi sản xuất và lắp dựng.
- Cưa, rọc, cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông (nếu có) đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.
- Lắp đặt ván khuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí, kích thước thiết kế.
- Kiểm tra và điều chỉnh.
- Trám, chèn khe hở.
- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.23100 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23110
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giá cố móng dài, bệ máy
|
m2
|
77.954
|
28.038
|
26.637
|
SB.23200 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ MÓNG CỘT
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23210
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột
|
m2
|
78.045
|
80.190
|
76.181
|
SB.23300 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23310
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố nút giao giữa cột và dầm
|
m2
|
136.809
|
196.577
|
186.748
|
SB.23400 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23410
SB.23420
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ
|
96.317
83.095
|
180.023
72.423
|
171.022
68.802
|
||
|
SB.23410
SB.23420
|
Tròn, elíp
Vuông, chữ nhật
|
m2
-
|
96.317
83.095
|
180.023
72.423
|
171.022
68.802
|
SB.23500 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23510
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng
|
m2
|
105.921
|
78.631
|
74.699
|
SB.23600 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23610
SB.23620
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường
|
78.505
84.517
|
64.146
74.492
|
60.939
70.768
|
||
|
SB.23610
SB.23620
|
Tường dày ≤ 45cm
Tường dày > 45cm
|
m2
-
|
78.505
84.517
|
64.146
74.492
|
60.939
70.768
|
SB.23700 VÁN KHUÔN GỖ GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23710
SB.23720
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố
|
87.797
87.797
|
62.077
64.146
|
58.973
60.939
|
||
|
SB.23710
SB.23720
|
Sàn mái
Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
|
m2
-
|
87.797
87.797
|
62.077
64.146
|
58.973
60.939
|
SB.23800 CẦU THANG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23810
|
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang
|
m2
|
125.246
|
103.462
|
98.289
|
SB.23900 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu ra khỏi phạm vi công trình.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.23910
|
Làm tường chắn đất bằng gỗ
|
m2
|
174.775
|
177.000
|
168.150
|
SB.30000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP SB.31000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.31100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT BẰNG THÉP ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31110
|
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
|
tấn
|
17.859.955
|
8.532.699
|
2.391.312
|
8.106.051
|
2.299.280
|
SB.31200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31210
|
Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố
|
tấn
|
18.956.715
|
12.259.625
|
3.271.361
|
11.646.625
|
3.136.357
|
SB.31300 HÀN LẠI BẢN MÃ TẠI CỘT ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: đồng/10m đường hàn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31310
|
Hàn lại bản mã tại cột để gia cố
|
10m
|
323.271
|
627.693
|
1.437.473
|
596.307
|
1.382.516
|
SB.31400 GIA CÔNG DẦM BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31410
|
Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố
|
tấn
|
19.795.953
|
794.424
|
2.254.936
|
754.701
|
2.167.010
|
SB.31500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.31510
|
Gia công lưới thép D4 để gia cố sàn
|
m2
|
45.637
|
60.808
|
57.767
|
SB.32000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ giàn giáo, chống nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố (đơn giá lắp đã tính đến yếu tố an toàn và điều kiện chật hẹp).
SB.32100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP CÁC LOẠI ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.32110
|
Lắp đặt cột thép các loại để gia cố
|
tấn
|
747.897
|
917.020
|
1.479.911
|
871.168
|
1.416.109
|
SB.32200 LẮP ĐẶT BU LÔNG CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.32210
|
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
|
cái
|
11.181
|
10.622
|
SB.32300 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.32310
SB.32320
SB.32330
SB.32340
SB.32350 |
Gia cố kết cấu thép,
Chân cột
Dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực
Thân cột
Dầm, xà, vì kèo
Sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác
|
tấn
-
-
-
- |
13.964.719
17.246.846
14.239.675
955.486
701.612 |
6.137.380
7.324.226
6.736.149
6.896.534
6.468.842 |
2.053.986
2.619.878
2.402.922
2.756.734
2.041.097 |
5.830.520
6.958.025
6.399.351
6.551.717
6.145.409 |
1.975.197
2.520.381
2.309.393
2.649.477
1.961.094 |
SB.40000 CÔNG TÁC LÀM MÁI
Yêu cầu kỹ thuật:
- Lợp ngói máy phải khớp mộng, xâu lỗ bằng dây thép nhỏ, buộc ngói vào li tô.
- Lợp ngói 75 viên/m2 (ngói vẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.
- Lợp fibrô xi măng, tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xà gồ, êcu phải đệm bằng rông đen cao su dày ≤ 3mm.
Hướng dẫn áp dụng:
- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được tính riêng.
- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và chi phí nhân công được nhân hệ số K = 0,9.
Thành phần công việc:
- Tháo dỡ, vận chuyển phụ kiện mái trong phạm vi 30m.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.
- Đục lỗ tấm tôn, tấm nhựa, fibrô xi măng, đặt móc sắt.
- Trộn vữa (đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc), lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợp ngói), bắt bu lông (đối với mái lợp tôn, tấm nhựa, tấm fibrô xi măng).
- Kiểm tra hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.41100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 22v/m 2
SB.41200 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 13v/m 2
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.41110
SB.41120 SB.41210 SB.41220 |
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 22v/m2
Lợp lại mái ngói 22v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 13v/m2
Lợp lại mái ngói 13v/m2
|
m2
- - - |
29.292
105.514 20.672 133.464 |
27.462
29.423 23.538 25.500 |
26.088
27.952 22.362 24.225 |
SB.41300 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI 75v/m 2
SB.41400 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI ÂM DƯƠNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.41310
SB.41320 SB.41410 SB.41420 |
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói 75v/m2
Lợp lại mái ngói 75v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô mái ngói âm dương
Lợp lại mái ngói âm dương
|
m2
- - - |
52.180
239.694 55.175 255.000 |
29.423
45.115 31.385 45.115 |
27.952
42.860 29.815 42.860 |
SB.41500 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.41510
SB.41520
SB.41530
|
Lợp thay thế mái,
Fibrô xi măng
Tôn
Tấm nhựa
|
m2
-
-
|
32.610
91.357
90.654
|
41.192
29.423
27.462
|
39.133
27.952
26.088
|
SB.41600 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ
SB.41700 XÂY BỜ NÓC HOẶC CON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH THẺ
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.41610
SB.41710
SB.41720
|
Xây bờ nóc, con lươn trên mái
Bằng gạch chỉ kể cả trát vữa xi măng M75
Bằng gạch thẻ, trát vữa xi măng M75
Trát rộng 5cm
Trát rộng 10cm
|
m
m
-
|
55.689
38.607
65.624
|
35.308
25.500
27.462
|
33.542
24.225
26.088
|
SB.41800 XÂY BỜ NÓC BẰNG NGÓI BÒ
SB.41900 XÂY BỜ CHẢY BẰNG GẠCH CHỈ
Đơn vị tính: đồn g/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.41810
SB.41910 |
Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xây bờ chảy bằng gạch chỉ
|
m
- |
43.534
31.249 |
11.769
15.692 |
11.181
14.908 |
SB.50000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG SB.51000 CÔNG TÁC TRÁT
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi trát phải chải, rửa mặt dầm, trần, tường. Dầm, trần bêtông phải được băm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũ phải được làm sạch lớp vữa cũ và làm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớp vữa cũ tính riêng).
- Mặt trát phải phẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặc giáp lai.
- Vữa phải bám chặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu “bồm bộp”.
Hướng dẫn áp dụng:
- Khi trát các kết cấu của công trình chịu nước và các kết cấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêng vặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnh kẻ trang trí …) thì chi phí nhân công của đơn giá tương ứng được nhân với hệ số trong bảng sau đây:
|
Điều kiện trát
|
Hệ số
|
|
Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm
|
1,2
|
|
Trát các kết cấu phức tạp khác
|
1,3
|
- Nếu trát tường gạch rỗng 4, 6 lỗ thì chi phí vật liệu tăng 10%.
- Nếu trát tường có đánh màu bằng xi măng thì chi phí vật liệu được nhân với hệ số KVL =1,05; chi phí nhân công được nhân với hệ số KNC =1,1.
- Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì chi phí vật liệu được nhân với hệ số KVL=1,25; chi phí nhân công được nhân với hệ số KNC=1,2.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc.
- Chải, rửa sạch mặt tường, trần, cạo rỉ cốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Căng dây, dẫn cốt, đánh mốc.
- Trộn vữa.
- Trát vào kết cấu.
- Kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc
SB.51100 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51113
SB.51114
SB.51115
SB.51123
SB.51124
SB.51133
SB.51134
SB.51143
SB.51144
|
Phun vữa xi măng cát vàng có phụ gia gia cố kết cấu bê tông, lớp vữa phun bám ≤ 2cm,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Trát tường, cột
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát dầm, trần
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát các kết cấu khác,
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
-
m2
-
m2
-
m2
-
|
26.283
29.417
36.567
10.318
13.467
10.318
13.467
10.318
13.467
|
7.485
7.485
7.485
66.292
66.292
72.708
72.708
68.431
68.431
|
36.839
36.839
36.839
|
7.110
7.110
7.110
62.978
62.978
69.072
69.072
65.009
65.009
|
35.661
35.661
35.661
|
Ghi chú:
Đơn giá phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông được tính ứng với chiều dày lớp vữa phun bám ≤ 2cm, trường hợp phun bắn có lớp vữa lớn hơn 2cm thì chi phí vữa được tính theo chiều dày thực tế; chi phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,3 so với đơn giá tương ứng.
SB.51200 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51213
SB.51214
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm
|
Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm
|
62.769
62.769
|
59.631
59.631
|
||
|
SB.51213
SB.51214
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
|
5.208
6.802
|
62.769
62.769
|
59.631
59.631
|
SB.51300 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51313
SB.51314
|
Trát vẩy tường chống vang
|
Trát vẩy tường chống vang
|
18.031
23.535
|
84.346
84.346
|
80.129
80.129
|
||
|
SB.51313
SB.51314
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
|
18.031
23.535
|
84.346
84.346
|
80.129
80.129
|
SB.51400 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51413
SB.51414
|
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
|
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm
|
5.345
5.558
|
88.269
88.269
|
83.856
83.856
|
||
|
SB.51413
SB.51414
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m
-
|
5.345
5.558
|
88.269
88.269
|
83.856
83.856
|
SB.51500 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG
SB.51600 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẮNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51513
SB.51514
SB.51613
SB.51614
SB.51623
SB.51624
|
Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
m2
m2
m2
m2
m2
|
63.277
65.372
53.255
55.350
58.427
60.522
|
804.231
804.231
664.962
664.962
698.308
698.308
|
764.019
764.019
631.713
631.713
663.392
663.392
|
SB.51700 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51713
SB.51714
SB.51723
SB.51724
SB.51733
SB.51734
SB.51743
SB.51744
|
Trát granitô tường
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát granitô trụ, cột
Chiều dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Chiều dày 1,5cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
m2
-
m2
-
m2
-
|
53.255
55.350
58.427
60.522
56.699
58.794
58.427
60.522
|
541.385
541.385
566.885
566.885
702.231
702.231
735.578
735.578
|
514.315
514.315
538.540
538.540
667.119
667.119
698.798
698.798
|
SB.51800 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51813
SB.51814
SB.51823
SB.51824
|
Trát đá rửa tường dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Trát đá rửa trụ, cột dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
m2
-
|
55.558
57.643
55.558
57.643
|
366.808
366.808
462.923
462.923
|
348.467
348.467
439.777
439.777
|
SB.51900 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.51913
SB.51914
|
Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm
|
Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng dày 1,5cm
|
64.527
67.974
|
494.308
494.308
|
469.592
469.592
|
||
|
SB.51913
SB.51914
|
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
|
m2
-
|
64.527
67.974
|
494.308
494.308
|
469.592
469.592
|
SB.52000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi láng phải băm nhám, chải rửa sạch phần diện tích cần láng.
- Mặt láng phải phẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kết cấu cũ.
- Chỉ thực hiện đánh màu khi mặt láng đã se lại.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây, lấy cột làm mốc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, láng vữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc
SB.52100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52113
SB.52114
SB.52115
SB.52123
SB.52124
SB.52125
|
Láng nền sàn không đánh màu
|
Láng nền sàn không đánh màu
|
Láng nền sàn không đánh màu
|
19.615
19.615
19.615
23.538
23.538
23.538
|
18.635
18.635
18.635
22.362
22.362
22.362
|
||
|
SB.52113
SB.52114
SB.52115
SB.52123
SB.52124
SB.52125
|
Chiều dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m2
-
-
m2
-
-
|
11.218
14.647
22.452
15.630
20.398
31.277
|
19.615
19.615
19.615
23.538
23.538
23.538
|
18.635
18.635
18.635
22.362
22.362
22.362
|
SB.52200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52213
SB.52214
SB.52215
SB.52223
SB.52224
SB.52225
|
Láng nền sàn có đánh màu
|
Láng nền sàn có đánh màu
|
11.724
15.153
22.958
16.136
20.904
31.782
|
29.423
29.423
29.423
31.385
31.385
31.385
|
27.952
27.952
27.952
29.815
29.815
29.815
|
||
|
SB.52213
SB.52214
SB.52215
SB.52223
SB.52224
SB.52225
|
Chiều dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Chiều dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m2
-
-
m2
-
-
|
11.724
15.153
22.958
16.136
20.904
31.782
|
29.423
29.423
29.423
31.385
31.385
31.385
|
27.952
27.952
27.952
29.815
29.815
29.815
|
SB.52300 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52313
SB.52314
SB.52315
SB.52323
SB.52324
SB.52325
SB.52333
SB.52334
SB.52335
SB.52343
SB.52344
SB.52345
|
Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng hè dày 3cm
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
|
5.613
7.323
11.226
10.129
13.063
19.754
5.613
7.323
11.226
16.534
21.425
32.580
|
39.231
39.231
39.231
103.962
103.962
103.962
70.615
70.615
70.615
33.346
33.346
33.346
|
37.269
37.269
37.269
98.763
98.763
98.763
67.085
67.085
67.085
31.679
31.679
31.679
|
SB.52400 LÁNG CẦU THANG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52413
SB.52414
SB.52415
SB.52423
SB.52424
SB.52425
SB.52433
SB.52434
SB.52435
SB.52443
SB.52444
SB.52445
|
Láng cầu thang thường
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang xoáy trôn ốc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang thường có gờ mũ ở bậc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
Láng cầu thang xoáy trôn ốc có gờ mũ ở bậc
Vữa XM mác 50
Vữa XM mác 75
Vữa XM mác 100
|
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
|
11.218
14.647
18.142
11.850
15.279
18.774
12.340
16.108
19.960
13.036
16.804
20.656
|
54.923
54.923
54.923
66.692
66.692
66.692
71.400
71.400
71.400
86.700
86.700
86.700
|
52.177
52.177
52.177
63.358
63.358
63.358
67.830
67.830
67.830
82.365
82.365
82.365
|
SB.52500 LÁNG GRANITÔ NỀN, SÀN, CẦU THANG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.52510
SB.52520 |
Láng granitô nền, sàn
Láng granitô cầu thang
|
m2
- |
35.012
55.754 |
447.231
816.001 |
424.869
775.199 |
SB.53000 CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ
I. Công tác ốp gạch, đá
Yêu cầu kỹ thuật:
- Gạch ốp không cong vênh, bẩn ố, mờ men.
- Mặt ốp phẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.
- Ốp gạch, đá đúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảo hình hoa, màu sắc. Ốp đá phải có liên kết giữa viên đá vào mặt ốp.
- Mặt ốp ngang bằng, thẳng đứng.
- Miết mạch xong phải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, trát vữa lót, ốp gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
II. Công tác lát gạch, đá
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi lát phải tưới nước mặt lát bằng nước thường hoặc nước xi măng.
- Gạch phải làm ẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạch vữa (công tác cạo vữa tính riêng).
- Phải căng dây làm mốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳng hàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảo độ dốc thoát nước.
- Trải lớp vữa lát, chiều dày lớp vữa lót đối với gạch men sứ ≤ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2cm.
- Lát gạch, đá phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc.
- Đảm bảo mạch vữa quy định đối với gạch lá nem ≤ 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và các loại gạch, đá lát khác ≤ 2mm, đối với gạch chỉ, gạch thẻ ≤ 10mm.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Dọn mặt nền, lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, lát gạch, đá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.53000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
SB.53100 ỐP GẠCH 20x10cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53114
|
Ốp chân tường gạch 20x10cm
|
m2
|
89.841
|
245.923
|
233.627
|
SB.53200 ỐP GẠCH 20x15; 20x20; 20x30cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53214
SB.53224
SB.53234
SB.53244
SB.53254
SB.53264
|
Ốp tường,
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
Ốp trụ, cột,
Gạch 20x15cm
Gạch 20x20cm
Gạch 20x30cm
|
m2
-
-
m2
-
-
|
83.044
110.552
118.753
83.456
111.099
119.341
|
194.600
179.631
149.692
243.784
239.508
222.400
|
184.870
170.649
142.208
231.596
227.532
211.280
|
SB.53300 ỐP GẠCH 15x15; 11x11cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53314
SB.53324
SB.53334
SB.53344
|
Ốp tường,
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
Ốp trụ, cột,
Gạch 15x15cm
Gạch 11x11cm
|
m2
-
m2
-
|
78.693
99.821
78.693
99.821
|
186.046
196.738
290.831
307.938
|
176.744
186.902
276.289
292.542
|
SB.53400 ỐP GẠCH 6x20cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53414
SB.53424
|
Ốp gạch 6x20cm,
Ốp tường
Ốp trụ, cột
|
m2
m2
|
111.475
111.475
|
215.984
239.508
|
205.186
227.532
|
SB.53500 ỐP GẠCH 3x10cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53514
SB.53524
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm
|
389.200
547.446
|
369.740
520.074
|
||
|
SB.53514
SB.53524
|
Ốp tường
Ốp trụ, cột
|
m2
-
|
354.878
354.878
|
389.200
547.446
|
369.740
520.074
|
SB.53600 ỐP GẠCH VỈ VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53614
|
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
|
m2
|
79.378
|
149.692
|
142.208
|
SB.53700 ỐP ĐÁ CẨM THẠNH, ĐÁ HOA CƯƠNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.53714
SB.53724
SB.53734
SB.53744
SB.53754
SB.53764
SB.53714A
SB.53724A
SB.53734A
SB.53744A
SB.53754A
SB.53764A
|
Ốp tường đá cẩm thạch,
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp trụ, cột, đá cẩm thạch
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp tường đá hoa cương
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Ốp trụ, cột, đá hoa cương
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
|
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
m2
-
-
|
298.484
401.398
361.366
298.484
401.398
361.366
461.102
564.016
523.984
461.102
564.016
523.984
|
380.646
438.384
389.200
461.907
607.323
498.261
380.646
438.384
389.200
461.907
607.323
498.261
|
361.614
416.466
369.740
438.813
576.957
473.349
361.614
416.466
369.740
438.813
576.957
473.349
|
SB.54000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ SB.54100 LÁT GẠCH CHỈ 6,5x10,5x22cm
SB.54200 LÁT GẠCH THẺ 5x10x20cm; 4x8x19cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54114
SB.54214 SB.54224 |
Lát gạch chỉ 6,5x10,5x22cm
Lát gạch thẻ 5x10x20cm
Lát gạch thẻ 4x8x19cm
|
m2
- - |
79.638
78.529 94.259 |
38.446
43.154 58.846 |
36.524
40.996 55.904 |
SB.54300 LÁT GẠCH LÁ NEM
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54314
|
Lát gạch lá nem 20x20cm
|
m2
|
80.780
|
41.385
|
39.315
|
SB.54400 LÁT GẠCH CERAMIC VÀ GRANIT NHÂN TẠO
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54414
SB.54424
SB.54434
SB.54444
SB.54454
SB.54464
|
Lát gạch ceramic, kích thước
- 30x30cm
- 40x40cm
- 50x50cm
Lát gạch granít nhân tạo, kích thước
- 30x30cm
- 40x40cm
- 50x50cm
|
m2
-
-
m2
-
-
|
146.452
139.203
156.834
234.816
249.681
215.904
|
115.877
93.115
68.285
115.877
93.115
68.285
|
110.083
88.460
64.870
110.083
88.460
64.870
|
SB.54600 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.
- Bảo đảm an toàn giao thông.
- Phần móng tính riêng.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54614
SB.54624
SB.54634
SB.54644
SB.54650
SB.54660
|
Lát sân, nền đường, vỉa hè
Gạch xm 30x30cm
Gạch xm 40x40cm
Gạch lá dừa 10x20c
Gạch lá dừa 20x20c
Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn
Gạch dày 3,5cm
Gạch dày 5,5cm
|
m2
-
-
-
m2
-
|
106.323
112.699
82.250
66.117
103.854
111.273
|
60.008
53.800
55.869
49.662
41.385
47.592
|
57.007
51.110
53.076
47.178
39.315
45.213
|
SB.54700 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54714
SB.54724
SB.54734
SB.54744
SB.54754
SB.54764
|
Lát đá cẩm thạch, kích thước đá
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
Lát đá hoa cương, kích thước đá
- 20x20cm
- 30x30cm
- 40x40cm
|
m2
-
-
m2
-
-
|
291.913
291.394
291.058
454.369
453.850
453.514
|
124.154
109.669
93.115
124.154
109.669
93.115
|
117.946
104.186
88.460
117.946
104.186
88.460
|
SB.54800 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54814
SB.54824
SB.54834
|
Lát gạch chống nóng
|
Lát gạch chống nóng
|
70.562
60.954
53.611
|
52.338
48.600
44.862
|
49.722
46.170
42.618
|
||
|
SB.54814
SB.54824
SB.54834
|
Gạch 4 lỗ 22x10,5x15cm
Gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm
Gạch 10 lỗ22x22x10,5cm
|
m2
-
-
|
70.562
60.954
53.611
|
52.338
48.600
44.862
|
49.722
46.170
42.618
|
SB.54900 LÁT GẠCH VỈ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.54914
|
Lát gạch vỉ (mosaic)
|
m2
|
82.813
|
57.938
|
55.042
|
SB.61100 CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG
Yêu cầu kỹ thuật:
- Gỗ dùng làm trần là gỗ đã được gia công phù hợp kết cấu của trần.
- Nếu dùng lại gỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phải được sự chỉ định của đơn vị tư vấn thiết kế.
- Gia công lắp dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.
- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc
Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo đơn giá riêng.
SB.61100 LÀM TRẦN MÈ GỖ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61110
|
Làm trần mè gỗ
|
m2
|
251.977
|
39.231
|
37.269
|
SB.61200 LÀM TRẦN GIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP
SB.61300 LÀM TRẦN FIBRÔ XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61210
SB.61220
SB.61310
|
Làm trần bằng
Giấy ép cứng
Ván ép
Fibrô xi măng
|
m2
-
-
|
26.523
24.223
28.633
|
41.192
41.192
43.154
|
39.133
39.133
40.996
|
SB.61400 LÀM TRẦN CÓT ÉP
SB.61500 LÀM TRẦN GỖ DÁN
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61410
SB.61510
|
Làm trần bằng
Cót ép
Gỗ dán
|
m2
-
|
16.666
63.357
|
41.192
45.115
|
39.133
42.860
|
SB.61700 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO HOA VĂN 50x50cm; 63x41cm
SB.61800 LÀM TRẦN BẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50x50cm
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61710
SB.61720
SB.61810
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn kích thước tấm
- 50x50cm
- 63x41cm
Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn kích thước tấm 50x50cm
|
m2
-
-
|
103.748
114.563
29.893
|
449.077
449.077
188.184
|
426.623
426.623
178.776
|
SB.61900 LÀM TRẦN LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.61910
SB.61920
|
Làm trần lambris
- Gỗ dày 1cm
- Gỗ dày 1,5cm
|
m2
-
|
73.727
107.000
|
449.077
449.077
|
426.623
426.623
|
SB.62000 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
SB.62100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
SB.62200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62010
SB.62110
SB.62120
SB.62210
SB.62220
|
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
- Dày 1,5cm
- Dày 2cm
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
- Dày 1,5cm
- Dày 2cm
|
m2
m2
-
m2
-
|
26.550
102.545
135.818
119.182
146.909
|
89.815
115.477
115.477
173.215
173.215
|
85.325
109.703
109.703
164.555
164.555
|
SB.62300 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
SB.62400 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62310
SB.62320
SB.62410
SB.62420
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ kích thước
- 2x10cm
- 2x20cm
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước
- 8x10cm
- 8x14cm
|
m
m
m
m
|
13.975
27.949
55.898
81.518
|
57.885
69.461
138.923
169.023
|
54.991
65.989
131.977
160.572
|
SB.62500 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCH NGĂN
SB.62600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62510
SB.62610
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ
|
Gia công và lắp dựng khung gỗ
|
6.542.728
6.542.728
|
2.566.152
3.207.690
|
2.437.848
3.047.310
|
||
|
SB.62510
SB.62610
|
Đóng lưới, vách ngăn
Dầm sàn, dầm trần
|
m3
-
|
6.542.728
6.542.728
|
2.566.152
3.207.690
|
2.437.848
3.047.310
|
SB.62700 LÀM MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62710
SB.62720
SB.62730
SB.62740
|
Làm mặt sàn thường, gỗ ván
- Dày 2cm
- Dày 3cm
Làm mặt sàn gỗ ván đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế, gỗ ván
- Dày 2cm
- Dày 3cm
|
m2
-
m2
-
|
135.818
207.909
135.818
207.909
|
295.107
295.107
327.184
327.184
|
280.353
280.353
310.826
310.826
|
SB.62800 LÀM TƯỜNG LAMBRIS GỖ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62810
SB.62820
|
Làm tường lambris gỗ, gỗ ván
|
Làm tường lambris gỗ, gỗ ván
|
74.818
108.091
|
398.245
398.245
|
378.335
378.335
|
||
|
SB.62810
SB.62820
|
- Dày 2cm
- Dày 3cm
|
m2
-
|
74.818
108.091
|
398.245
398.245
|
378.335
378.335
|
SB.62900 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm
SB.63000 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.62910
SB.62920
SB.63010
SB.63020
|
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ, kích thước lỗ
- 5x5cm
- 10x10cm
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
- Dày 2cm
- Dày 3cm
|
m2
-
m2
-
|
64.636
44.673
134.909
207.000
|
269.446
237.369
96.231
106.923
|
255.974
225.501
91.419
101.577
|
SB.63100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.63110
|
Dán formica vào các kết cấu dạng tấm
|
m2
|
73.732
|
32.077
|
30.473
|
SB.63200 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3CM
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.63210
|
Dán formica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cm
|
m
|
687
|
17.108
|
16.252
|
SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉCNI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi thực hiện công việc này phải làm sạch lớp vôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bitum, lớp sơn trên kết cấu đã bả.
- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.
- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu được trám vá lại.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81110
SB.81120 |
Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu
Quét vôi 3 nước trắng
|
m2
- |
2.132
1.077 |
9.346
11.215 |
8.879
10.655 |
SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81210
|
Quét nước xi măng
|
m2
|
2.034
|
5.421
|
5.150
|
SB.81300 QUÉT FLINKOTE CHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Quét 3 nước flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81310
|
Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
|
m2
|
35.583
|
7.262
|
6.898
|
SB.81400 CÔNG TÁC BẢ MATÍT, XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀ CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81410
SB.81420
SB.81430
SB.81440
|
Bả matít vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
Bả xi măng vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
|
m2
-
m2
-
|
3.409
3.409
2.830
2.830
|
96.231
115.477
128.308
153.969
|
91.419
109.703
121.892
146.271
|
SB.81500 CÔNG TÁC BẢ HỖN HỢP SƠN + XI MĂNG TRẮNG + BỘT BẢ + PHỤ GIA
SB.81600 CÔNG TÁC BẢ VENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81510
SB.81520
SB.81610
SB.81620
|
Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào
|
Bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia vào
|
29.055
29.055
8.686
8.686
|
106.923
128.308
100.508
119.754
|
101.577
121.892
95.482
113.766
|
||
|
SB.81510
SB.81520
SB.81610
SB.81620
|
- Tường
- Cột, dầm, trần
Bả ventônít vào
- Tường
- Cột, dầm, trần
|
m2
-
m2
-
|
29.055
29.055
8.686
8.686
|
106.923
128.308
100.508
119.754
|
101.577
121.892
95.482
113.766
|
SB.81700 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81710
SB.81720
SB.81730
SB.81740
|
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
|
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
|
29.935
59.980
79.965
111.083
|
63.554
89.723
104.677
114.023
|
60.376
85.237
99.443
108.322
|
||
|
SB.81710
SB.81720
SB.81730
SB.81740
|
1 lớp giấy + 1 lớp nhựa
2 lớp giấy + 2 lớp nhựa
2 lớp giấy + 3 lớp nhựa
3 lớp giấy + 4 lớp nhựa
|
m2
-
-
-
|
29.935
59.980
79.965
111.083
|
63.554
89.723
104.677
114.023
|
60.376
85.237
99.443
108.322
|
SB.81800 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN BAO TẢI
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81810 SB.81820 |
Quét nhựa bitum và dán bao tải
|
Quét nhựa bitum và dán bao tải
|
Quét nhựa bitum và dán bao tải
|
48.530 75.094 |
112.154 170.100 |
106.546 161.595 |
||
|
SB.81810 SB.81820 |
1 lớp bao tải + 2 lớp nhựa
2 lớp bao tải + 3 lớp nhựa
|
m2
- |
m2
- |
48.530 75.094 |
112.154 170.100 |
106.546 161.595 |
SB.81900 CHÉT KHE NỐI
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.81910
|
Chét khe nối
|
m
|
18.471
|
85.985
|
81.685
|
SB.82000 BƠM KEO EXPOXY VÀO KHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1mm BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY
Thành phần công việc:
- Tẩy rửa sạch khe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khe nứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khe nứt theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.82010
|
Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm
|
m
|
14.700
|
46.731
|
62.742
|
44.394
|
60.462
|
SB.83000 CÔNG TÁC SƠN
Yêu cầu kỹ thuật:
- Trước khi sơn lên kết cấu gỗ phải để gỗ khô, đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matít những chỗ khuyết tật, lỗ đinh.
- Sơn lên tường, cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bị bong, bị hoen ố.
- Sơn trên kim loại phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lót bằng sơn chống rỉ, sơn lại phải cạo lớp sơn cũ.
- Công tác làm sạch lớp sơn cũ được tính riêng.
- Sơn theo đúng quy trình kỹ thuật.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau chùi, đánh giấy nháp, trám matít (nếu có).
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.83100 SƠN CỬA
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83111
SB.83112
SB.83121
SB.83122
SB.83131
SB.83132
|
Sơn cửa kính 2 nước
Sơn cửa kính 3 nước
Sơn cửa panô 2 nước
Sơn cửa panô 3 nước
Sơn cửa chớp 2 nước
Sơn cửa chớp 3 nước
|
m2
-
-
-
-
-
|
13.710
17.877
37.366
49.194
50.942
62.904
|
14.954
20.562
37.385
48.600
56.077
72.900
|
14.206
19.533
35.515
46.170
53.273
69.255
|
SB.83200 SƠN GỖ, SƠN KÍNH MỜ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83210
SB.83220
SB.83230
|
Sơn gỗ 2 nước
Sơn gỗ 3 nước
Sơn kính mờ 1 nước
|
m2
-
-
|
33.872
43.818
10.513
|
42.992
50.469
7.477
|
40.843
47.946
7.103
|
SB.83300 SƠN TƯỜNG
SB.83400 SƠN SẮT THÉP
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83310
SB.83320
SB.83410
SB.83420
SB.83430
SB.83440
|
Sơn tường 2 nước
Sơn tường 3 nước
Sơn sắt dẹt 2 nước
Sơn sắt dẹt 3 nước
Sơn sắt thép các loại
- 2 nước
- 3 nước
|
m2
-
-
-
-
-
|
41.521
65.209
21.293
29.278
24.714
33.048
|
20.562
28.038
18.692
26.169
26.169
37.385
|
19.533
26.637
17.758
24.861
24.861
35.515
|
SB.83500 SƠN SILICÁT (SƠN NƯỚC) VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83510
SB.83520
|
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
|
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
|
Sơn silicát (sơn nước) vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ)
|
17.322
21.385
|
16.455
20.315
|
||
|
SB.83510
SB.83520
|
Vào tường
Vào cột, dầm, trần
|
m2
-
|
22.422
22.422
|
17.322
21.385
|
16.455
20.315
|
SB.83600 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83610
SB.83620
SB.83630
SB.83640
SB.83650 |
Sơn chống ăn mòn vào
|
Sơn chống ăn mòn vào
|
47.959
48.431
48.431
47.959
48.195 |
47.077
52.962
56.885
51.000
49.039 |
44.723
50.313
54.040
48.450
46.587 |
||
|
SB.83610
SB.83620
SB.83630
SB.83640
SB.83650 |
Cột, bản mã cột thép
Dầm, xà, bản mã dần
Vì kèo thép
Cầu thang, lan can, sàn thao tác
Kết cấu thép khác
|
m2
-
-
-
- |
47.959
48.431
48.431
47.959
48.195 |
47.077
52.962
56.885
51.000
49.039 |
44.723
50.313
54.040
48.450
46.587 |
SB.83700 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83710
SB.83720 SB.83730
SB.83740
SB.83750
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ
|
Sơn chống rỉ, sơn phủ
|
43.460
54.428 48.581
57.630
54.428
|
53.942
59.239 55.904
61.396
55.904
|
51.245
56.276 53.109
58.326
53.109
|
||
|
SB.83710
SB.83720 SB.83730
SB.83740
SB.83750
|
Vỏ bao che thiết bị trong nhà
Vỏ bao che thiết bị ngoài nhà
Vỏ thiết bị trong nhà
Vỏ thiết bị ngoài nhà
Thiết bị khác
|
m2
- -
-
-
|
43.460
54.428 48.581
57.630
54.428
|
53.942
59.239 55.904
61.396
55.904
|
51.245
56.276 53.109
58.326
53.109
|
SB.83800 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trám khe nứt, lỗ trên bề mặt kết cấu gỗ.
- Đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu.
- Đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Pha cồn.
- Thu dọn nơi làm việc.
SB.83810 ĐÁNH VECNI TAMPON
SB.83820 ĐÁNH VECNI COBALT
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83811
SB.83812
SB.83821
SB.83822
|
Đánh vecni tampon
Vào gỗ dạng tấm
Vào gỗ dạng thanh
Đánh vecni cobalt
Vào gỗ dạng tấm
Vào gỗ dạng thanh
|
m2
-
m2
-
|
8.152
8.152
7.112
7.112
|
111.138
136.607
94.931
122.715
|
105.582
129.778
90.184
116.580
|
SB.83900 CẮT VÀ LẮP KÍNH
Yêu cầu kỹ thuật:
- Cắt kính đúng kích thước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khi cắt số dư còn nhỏ nhất.
- Đóng nẹp gỗ cả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quy định hay gắn matít tấm kính bảo đảm chặt, bằng phẳng.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.83911
SB.83912
SB.83921
|
Cắt và lắp kính dày ≤ 7mm
|
Cắt và lắp kính dày ≤ 7mm
|
144.706
144.706
135.799
|
53.462
68.431
47.046
|
50.789
65.009
44.694
|
||
|
SB.83911
SB.83912
SB.83921
|
Gắn bằng matít
Vào cửa, vách dạng thường
Vào cửa, vách dạng phức tạp
Đóng bằng nẹp gỗ
Vào cửa, vách gỗ
|
m2
-
m2
|
144.706
144.706
135.799
|
53.462
68.431
47.046
|
50.789
65.009
44.694
|
SB.84000 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT HÃM …)
Yêu cầu kỹ thuật:
- Việc lắp ke khóa, chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.
- Ke lắp phải đúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặt gỗ.
- Khóa lắp chắc chắn, đúng kỹ thuật.
- Các chốt hãm lắp đầy đủ số lượng và đúng vị trí.
- Không được dùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: đồng/cấu kiện
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.84010
SB.84020
SB.84030
SB.84040
SB.84050
SB.84060
SB.84070
SB.84080
|
Lắp chốt ngang, dọc
Lắp crêmôn cửa sổ
Lắp crêmôn cửa đi
Lắp êke (4 cái/bộ) cửa sổ
Lắp êke (4 cái/bộ) cửa đi
Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm
Lắp chốt dọc chìm trong cửa
Lắp móc gió
|
cái
bộ
-
-
-
-
-
-
|
5.885
11.769
13.731
31.385
33.346
64.731
29.423
1.962
|
5.590
11.181
13.044
29.815
31.679
61.494
27.952
1.863
|
SB.84100 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.84111
SB.84112
SB.84113
SB.84114
SB.84115
SB.84116
SB.84117
SB.84118
SB.84119
SB.84120
|
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox trên mái, dung tích bồn
|
Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox trên mái, dung tích bồn
|
1.964.318
3.060.682
4.705.227
6.212.727
6.395.454
9.319.091
10.872.273
11.694.546
14.618.182
1.350.354
|
392.308
510.000
549.231
588.462
627.693
706.154
765.001
843.462
1.176.924
1.569.232
|
372.692
484.500
521.769
559.038
596.307
670.846
726.749
801.288
1.118.076
1.490.768
|
||
|
SB.84111
SB.84112
SB.84113
SB.84114
SB.84115
SB.84116
SB.84117
SB.84118
SB.84119
SB.84120
|
- 0,5m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 2,5m3
- 3m3
- 3,5m3
- 4m3
- 5m3
- 6m3
|
cái
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
1.964.318
3.060.682
4.705.227
6.212.727
6.395.454
9.319.091
10.872.273
11.694.546
14.618.182
1.350.354
|
392.308
510.000
549.231
588.462
627.693
706.154
765.001
843.462
1.176.924
1.569.232
|
372.692
484.500
521.769
559.038
596.307
670.846
726.749
801.288
1.118.076
1.490.768
|
SB.84200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.84211
SB.84212
SB.84213
SB.84214
SB.84215
SB.84216
SB.84217
SB.84218
SB.84219
SB.84220
SB.84221
|
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa trên mái, dung tích bồn
|
Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa trên mái, dung tích bồn
|
768.940
922.727
1.291.818
1.522.500
1.674.750
1.937.727
2.491.363
3.783.182
4.890.455
7.427.955
9.688.637
|
294.231
353.077
392.308
431.539
470.770
510.000
549.231
588.462
627.693
666.924
706.154
|
279.519
335.423
372.692
409.961
447.230
484.500
521.769
559.038
596.307
633.576
670.846
|
||
|
SB.84211
SB.84212
SB.84213
SB.84214
SB.84215
SB.84216
SB.84217
SB.84218
SB.84219
SB.84220
SB.84221
|
- 0,25m3
- 0,3m3
- 0,4m3
- 0,5m3
- 0,7m3
- 0,9m3
- 1m3
- 1,5m3
- 2m3
- 3m3
- 4m3
|
cái
-
-
-
cái
-
-
-
-
-
-
|
768.940
922.727
1.291.818
1.522.500
1.674.750
1.937.727
2.491.363
3.783.182
4.890.455
7.427.955
9.688.637
|
294.231
353.077
392.308
431.539
470.770
510.000
549.231
588.462
627.693
666.924
706.154
|
279.519
335.423
372.692
409.961
447.230
484.500
521.769
559.038
596.307
633.576
670.846
|
Ghi chú: Bồn bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện.
SB.91000 DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
Thuyết minh:
- Công tác lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vào đặc điểm và tính chất riêng biệt của công tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc như: vị trí không gian của kết cấu cần sửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thi công, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môi trường và an toàn trong quá trình sửa chữa …
- Các thành phần hao phí đã trong đơn giá bao gồm: các hao phí cho việc lắp dựng dàn giáo để thực hiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡ khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiến hành sửa chữa các kết cấu.
Hướng dẫn áp dụng:
- Chiều cao dàn giáo trong đơn giá là chiều cao tính từ cốt mặt nền, sàn hiện tại của côn trình đến độ cao lớn nhất bảo đảm đủ điều kiện thuận lợi cho việc thi công sửa chữa kết cấu.
- Dàn giáo ngoài tính theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).
- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác sửa chữa các kết cấu có chiều cao >3,6m và được tính theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m làm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗi khoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp để cộng dồn (khoảng tăng chưa đủ 0,6m thì không tính).
- Diện tích dàn giáo để xây hoặc sửa chữa lại trụ, cột độc lập tính bằng chiều dài chu vi mặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột.
- Thời gian sử dụng dàn giáo để tính khấu hao là 01 tháng, cứ kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì được tính thêm 1 lần chi phí vật liệu.
- Đơn giá các hao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võng an toàn …) và che chắn bảo đảm bệ sinh môi trường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có) được tính riêng.
- Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện trước và sau khi sử dụng (đối với dàn giáo công cụ) và xếp đống đối với dàn giáo tre. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.91100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO CÔNG CỤ
SB.91110 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.91111
SB.91112
SB.91113
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao
- ≤ 16m
- ≤ 50m
- > 50m
|
100m2
-
-
|
441.549
505.947
611.017
|
1.198.151
1.415.996
1.568.488
|
35.251
43.085
64.454
|
1.138.249
1.345.204
1.490.072
|
34.807
40.516
60.821
|
SB.91120 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.91121
SB.91122 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần
|
401.564
45.792 |
762.460
208.769 |
724.340
198.331 |
||
|
SB.91121
SB.91122 |
- Chiều cao chuẩn 3,6m
- Mỗi 1,2m tăng thêm
|
100m2
- |
401.564
45.792 |
762.460
208.769 |
724.340
198.331 |
SB.91200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE SB.91210 DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.91211
SB.91212
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài bằng tre
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài bằng tre
|
524.886
858.726
|
1.181.812
1.524.919
|
1.122.728
1.448.681
|
||
|
SB.91211
SB.91212
|
Chiều cao ≤ 12m
Chiều cao ≤ 20m
|
100m2
-
|
524.886
858.726
|
1.181.812
1.524.919
|
1.122.728
1.448.681
|
SB.91220 DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.91221
SB.91222
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bằng tre
|
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong bằng tre
|
620.550
135.630
|
1.506.765
502.860
|
1.431.435
477.720
|
||
|
SB.91221
SB.91222
|
- Chiều cao chuẩn 3,6m
- Mỗi 1,2m tăng thêm
|
100m2
-
|
620.550
135.630
|
1.506.765
502.860
|
1.431.435
477.720
|
SB.92000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI BẰNG THỦ CÔNG
Yêu cầu kỹ thuật:
- Công tác bốc xếp, vận chuyển phụ thuộc vào tính chất, đặc điểm của đối tượng cần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: tránh rơi vãi, đổ vỡ, hư hỏng trong quá trình bốc xếp, vận chuyển.
- Vật liệu được phân loại và sắp xếp đúng nơi quy định, bảo đảm cho vận chuyển thuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kết cấu.
Hướng dẫn sử dụng:
- Công tác vận chuyển vật liệu trong đơn giá các công tác xây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được tính bổ sung đơn giá vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng đơn giá.
- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong đơn giá đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ khối lượng phế thải cần vận chuyển và chi phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng đơn giá để tính toán bổ sung chi phí.
- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các chi phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển.
- Bốc xếp nguyên vật liệu … vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
- Xếp, đổ nguyên liệu … đúng nơi quy định
Ghi chú:
Đơn giá vận chuyển 10m tiếp theo chỉ tính cho cự ly vận chuyển 200m. Nếu vận chuyển tiếp:
- Từ 200m - 400m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 40% quy định
- Từ 400m - 700m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 30% quy định
- Từ 700m - 1000m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 20% quy định
- Từ 1000m, mức vận chuyển tiếp tính bằng 10% quy định
BỐC XẾP VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI
Đơn vị tính: đồng/đơn vị
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.92110
SB.92121
SB.92122
SB.92131
SB.92132
SB.92210
SB.92221
SB.92222
SB.92231
SB.92232
SB.92310
SB.92321
SB.92322
SB.92331
SB.92332
|
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
|
Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
|
28.246
28.246
8.308
21.600
2.825
47.520
36.554
10.800
28.246
2.991
43.200
34.892
10.468
24.923
2.825
|
26.834
26.834
7.892
20.520
2.683
45.144
34.726
10.260
26.834
2.841
41.040
33.148
9.944
23.677
2.683
|
|||
|
SB.92110
SB.92121
SB.92122
SB.92131
SB.92132
SB.92210
SB.92221
SB.92222
SB.92231
SB.92232
SB.92310
SB.92321
SB.92322
SB.92331
SB.92332
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Đất sét, đất dính
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Sỏi, đá dăm các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
m3
m3
-
m3
-
m3
m3
-
m3
-
m3
m3
-
m3
-
|
28.246
28.246
8.308
21.600
2.825
47.520
36.554
10.800
28.246
2.991
43.200
34.892
10.468
24.923
2.825
|
26.834
26.834
7.892
20.520
2.683
45.144
34.726
10.260
26.834
2.841
41.040
33.148
9.944
23.677
2.683
|
|||
|
SB.92410
SB.92421
SB.92422
SB.92431
SB.92432
SB.92510
SB.92521
SB.92522
SB.92531
SB.92532
SB.92610
SB.92621
SB.92622
SB.92631
SB.92632
|
Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Các loại bột (bột đá, bột thạch anh …)
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gạch silicát
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
m3
m3
-
m3
-
tấn
tấn
-
tấn
-
1000v
1000v
-
1000v
-
|
58.154
38.215
10.800
26.585
2.825
24.923
24.923
7.477
21.600
2.658
116.308
49.846
16.615
33.231
4.154
|
55.246
36.305
10.260
25.255
2.683
23.677
23.677
7.103
20.520
2.526
110.492
47.354
15.785
31.569
3.946
|
|||
|
SB.92710
SB.92721
SB.92722
SB.92731
SB.92732
SB.92810
SB.92821
SB.92822
SB.92831
SB.92832
SB.92910
SB.92921
SB.92922
SB.92931
SB.92932
|
Gạch chỉ, gạch thẻ
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
1000v
1000v
-
1000v
-
|
74.769
24.923
11.631
21.600
2.825
83.077
24.923
14.455
24.923
2.991
82.246
27.415
12.794
26.585
3.157
|
71.031
23.677
11.049
20.520
2.683
78.923
23.677
13.733
23.677
2.841
78.134
26.045
12.154
25.255
2.999
|
|||
|
SB.92710
SB.92721
SB.92722
SB.92731
SB.92732
SB.92810
SB.92821
SB.92822
SB.92831
SB.92832
SB.92910
SB.92921
SB.92922
SB.92931
SB.92932
|
Gạch rỗng đất nung các loại
|
Gạch rỗng đất nung các loại
|
74.769
24.923
11.631
21.600
2.825
83.077
24.923
14.455
24.923
2.991
82.246
27.415
12.794
26.585
3.157
|
71.031
23.677
11.049
20.520
2.683
78.923
23.677
13.733
23.677
2.841
78.134
26.045
12.154
25.255
2.999
|
|||
|
SB.92710
SB.92721
SB.92722
SB.92731
SB.92732
SB.92810
SB.92821
SB.92822
SB.92831
SB.92832
SB.92910
SB.92921
SB.92922
SB.92931
SB.92932
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gạch bê tông
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
1000v
1000v
-
1000v
-
1000v
1000v
-
1000v
-
|
74.769
24.923
11.631
21.600
2.825
83.077
24.923
14.455
24.923
2.991
82.246
27.415
12.794
26.585
3.157
|
71.031
23.677
11.049
20.520
2.683
78.923
23.677
13.733
23.677
2.841
78.134
26.045
12.154
25.255
2.999
|
|||
|
SB.93010
SB.93021
SB.93022
SB.93031
SB.93032
SB.93110
SB.93121
SB.93122
SB.93131
SB.93132
SB.93210
SB.93221
SB.93222
SB.93231
SB.93232
|
Gạch lát các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
m2
m2
-
m2
-
|
2.160
665
332
665
83
1.994
665
332
665
83
2.326
764
399
798
100
|
2.052
631
316
631
79
1.894
631
316
631
79
2.210
726
379
758
95
|
|||
|
SB.93010
SB.93021
SB.93022
SB.93031
SB.93032
SB.93110
SB.93121
SB.93122
SB.93131
SB.93132
SB.93210
SB.93221
SB.93222
SB.93231
SB.93232
|
Gạch men kính các loại
|
Gạch men kính các loại
|
2.160
665
332
665
83
1.994
665
332
665
83
2.326
764
399
798
100
|
2.052
631
316
631
79
1.894
631
316
631
79
2.210
726
379
758
95
|
|||
|
SB.93010
SB.93021
SB.93022
SB.93031
SB.93032
SB.93110
SB.93121
SB.93122
SB.93131
SB.93132
SB.93210
SB.93221
SB.93222
SB.93231
SB.93232
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Đá ốp lát các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
m2
m2
-
m2
-
m2
m2
-
m2
-
|
2.160
665
332
665
83
1.994
665
332
665
83
2.326
764
399
798
100
|
2.052
631
316
631
79
1.894
631
316
631
79
2.210
726
379
758
95
|
|||
|
SB.93310
SB.93321
SB.93322
SB.93331
SB.93332
SB.93410
SB.93421
SB.93422
SB.93431
SB.93432
SB.93510
SB.93521
SB.93522
SB.93531
SB.93532
|
Ngói các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vôi các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Tấm lợp các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
1000v
1000v
-
1000v
-
tấn
tấn
-
tấn
-
100m2
100m2
-
100m2
-
|
83.077
33.231
11.132
26.585
2.825
49.846
24.923
15.785
23.262
2.991
38.215
23.262
6.978
19.938
2.326
|
78.923
31.569
10.576
25.255
2.683
47.354
23.677
14.995
22.098
2.841
36.305
22.098
6.630
18.942
2.210
|
|||
|
SB.93610
SB.93621
SB.93622
SB.93631
SB.93632
SB.93710
SB.93721
SB.93722
SB.93731
SB.93732
SB.93810
SB.93821
SB.93822
SB.93831
SB.93832
|
Xi măng đóng bao các loại
|
Xi măng đóng bao các loại
|
34.892
19.938
7.477
21.600
2.658
68.123
31.569
15.452
24.923
3.822
38.215
24.923
8.308
19.938
2.326
|
33.148
18.942
7.103
20.520
2.526
64.717
29.991
14.680
23.677
3.630
36.305
23.677
7.892
18.942
2.210
|
|||
|
SB.93610
SB.93621
SB.93622
SB.93631
SB.93632
SB.93710
SB.93721
SB.93722
SB.93731
SB.93732
SB.93810
SB.93821
SB.93822
SB.93831
SB.93832
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Sắt thép các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Gỗ các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
tấn
tấn
-
tấn
-
tấn
tấn
-
tấn
-
m3
m3
-
m3
-
|
34.892
19.938
7.477
21.600
2.658
68.123
31.569
15.452
24.923
3.822
38.215
24.923
8.308
19.938
2.326
|
33.148
18.942
7.103
20.520
2.526
64.717
29.991
14.680
23.677
3.630
36.305
23.677
7.892
18.942
2.210
|
|||
|
SB.93910
SB.93921
SB.93922
SB.93931
SB.93932
SB.94010
SB.94021
SB.94022
SB.94031
SB.94032
SB.94110
SB.94121
SB.94122
SB.94131
SB.94132
|
Tre cây 8 ÷ 9m
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Kính các loại
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
100 cây
100 cây
-
100 cây
-
m2
m2
-
m2
-
|
113.317
16.615
6.646
16.615
2.492
3.489
332
166
332
100
68.123
4.985
14.954
27.083
10.302
|
107.651
15.785
6.314
15.785
2.368
3.315
316
158
316
95
64.717
4.735
14.206
25.729
9.786
|
|||
|
SB.93910
SB.93921
SB.93922
SB.93931
SB.93932
SB.94010
SB.94021
SB.94022
SB.94031
SB.94032
SB.94110
SB.94121
SB.94122
SB.94131
SB.94132
|
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
Cấu kiện bê tông đúc sẵn
|
113.317
16.615
6.646
16.615
2.492
3.489
332
166
332
100
68.123
4.985
14.954
27.083
10.302
|
107.651
15.785
6.314
15.785
2.368
3.315
316
158
316
95
64.717
4.735
14.206
25.729
9.786
|
|||
|
SB.93910
SB.93921
SB.93922
SB.93931
SB.93932
SB.94010
SB.94021
SB.94022
SB.94031
SB.94032
SB.94110
SB.94121
SB.94122
SB.94131
SB.94132
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
tấn
tấn
-
tấn
-
|
113.317
16.615
6.646
16.615
2.492
3.489
332
166
332
100
68.123
4.985
14.954
27.083
10.302
|
107.651
15.785
6.314
15.785
2.368
3.315
316
158
316
95
64.717
4.735
14.206
25.729
9.786
|
|||
|
SB.94210
SB.94221
SB.94222
SB.94231
SB.94232
SB.94310
SB.94321
SB.94322
SB.94331
SB.94332
|
Dụng cụ thi công
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
tấn
tấn
-
tấn
-
|
54.831
36.554
10.800
26.585
2.991
44.862
36.554
10.800
28.246
2.991
|
52.089
34.726
10.260
25.255
2.841
42.618
34.726
10.260
26.834
2.841
|
|||
|
SB.94210
SB.94221
SB.94222
SB.94231
SB.94232
SB.94310
SB.94321
SB.94322
SB.94331
SB.94332
|
Vận chuyển các loại phế thải
|
Vận chuyển các loại phế thải
|
54.831
36.554
10.800
26.585
2.991
44.862
36.554
10.800
28.246
2.991
|
52.089
34.726
10.260
25.255
2.841
42.618
34.726
10.260
26.834
2.841
|
|||
|
SB.94210
SB.94221
SB.94222
SB.94231
SB.94232
SB.94310
SB.94321
SB.94322
SB.94331
SB.94332
|
Bốc xếp
Vận chuyển bằng gánh vác bộ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
- 10m khởi điểm
- 10m tiếp theo
|
m3
m3
-
m3
-
|
54.831
36.554
10.800
26.585
2.991
44.862
36.554
10.800
28.246
2.991
|
52.089
34.726
10.260
25.255
2.841
42.618
34.726
10.260
26.834
2.841
|
SB.95000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SB.95110
SB.95210
SB.95310
SB.95410
SB.95510
SB.95610
|
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m,
Bằng ôtô 2,5 tấn
Bằng ôtô 5 tấn
Bằng ôtô 7 tấn
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m,
Bằng ôtô 2,5 tấn
Bằng ôtô 5 tấn
Bằng ôtô 7 tấn
|
m3
-
-
m3
-
-
|
16.043
16.080
13.624
9.437
7.799
5.450
|
15.707
15.883
13.476
9.240
7.703
5.390
|
Phần III
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
SC.10000 SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU THIẾT BỊ CƠ KHÍ
Hướng dẫn sử dụng:
Chi phí về vật liệu, nhân công, máy thi công trong đơn giá được tính bình quân trong điều kiện thông thường (trong phạm vi mặt bằng thi công của các tầng sàn không phân biệt độ cao của các tầng sàn).
Trường hợp khi sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới trong phạm vi tầng sàn ở vị trí tháo lắp > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,05 so với trị số chi phí nhân công trong đơn giá tương ứng. Trường hợp tháo lắp ở các vị trí cheo leo ngoài phạm vi các tầng sàn ở độ cao > 4m thì chi phí nhân công được điều chỉnh hệ số bình quân cho mọi độ cao bằng
1,1 so với chi phí tương ứng.
Trường hợp sửa chữa phải tháo dỡ kết cấu cũ, lắp thay thế kết cấu mới phải sử dụng hệ thống dàn giáo thép (như hệ vam tháo vòng bi, hệ thống chồng nề phục vụ thay thế sửa chữa vòng bi cầu, dàn giáo ngoài trời phục vụ sửa chữa kết cấu xây dựng, bảo ôn đường ống...) thì chi phí làm dàn giáo được tính riêng.
Vận chuyển thiết bị, phụ tùng lên cao, xuống sâu, vận chuyển ngang bằng ô tô chở đến hoặc chở đi, vận chuyển ngoài phạm vi tháo và vận chuyển đến vị trí lắp lại ngoài phạm vi 30m chưa tính trong đơn giá.
SC.11000 CÔNG TÁC GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ SC.11100 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM CONG Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát đo vẽ lại chi tiết thiết bị, bộ phận cần gia công, gia công sửa chữa, chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dáng, kích thước, tính năng kỹ thuật, tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11101
SC.11102
SC.11103
SC.11104
SC.11105
SC.11106
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong
|
13.867.836
13.783.288
13.699.461
13.652.038
13.570.236
13.535.384
|
6.436.765
5.472.319
4.651.151
3.951.874
3.359.521
2.856.983
|
1.964.863
1.669.560
1.416.824
1.206.655
1.025.402
867.977
|
6.114.935
5.198.711
4.418.600
3.754.286
3.191.549
2.714.137
|
1.905.781
1.619.337
1.374.199
1.170.368
994.567
841.878
|
|
SC.11101
SC.11102
SC.11103
SC.11104
SC.11105
SC.11106
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
|
13.867.836
13.783.288
13.699.461
13.652.038
13.570.236
13.535.384
|
6.436.765
5.472.319
4.651.151
3.951.874
3.359.521
2.856.983
|
1.964.863
1.669.560
1.416.824
1.206.655
1.025.402
867.977
|
6.114.935
5.198.711
4.418.600
3.754.286
3.191.549
2.714.137
|
1.905.781
1.619.337
1.374.199
1.170.368
994.567
841.878
|
SC.11200 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH TRÒN, BẦU DỤC
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11201
SC.11202
SC.11203
SC.11204
SC.11205
SC.11206
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục, khối lượng
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục, khối lượng
|
14.376.162
14.240.286
14.102.970
13.967.704
13.829.441
13.827.603
|
7.195.918
6.115.996
5.198.596
4.418.058
3.755.136
3.192.721
|
1.113.706
1.058.272
1.002.839
952.445
907.090
861.736
|
6.836.132
5.810.204
4.938.674
4.197.162
3.567.384
3.033.089
|
1.076.250
1.022.681
969.112
920.413
876.584
832.754
|
|
SC.11201
SC.11202
SC.11203
SC.11204
SC.11205
SC.11206
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
14.376.162
14.240.286
14.102.970
13.967.704
13.829.441
13.827.603
|
7.195.918
6.115.996
5.198.596
4.418.058
3.755.136
3.192.721
|
1.113.706
1.058.272
1.002.839
952.445
907.090
861.736
|
6.836.132
5.810.204
4.938.674
4.197.162
3.567.384
3.033.089
|
1.076.250
1.022.681
969.112
920.413
876.584
832.754
|
SC.11300 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG TẤM PHẲNG HÌNH VUÔNG, HÌNH CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11301
SC.11302
SC.11303
SC.11304
SC.11305
SC.11306
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật, khối
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, hình chữ nhật, khối
|
13.855.883
13.720.384
13.583.252
13.428.785
13.419.535
13.410.050
|
6.436.765
5.440.242
4.627.627
3.932.628
3.342.413
2.861.259
|
1.179.218
1.118.745
1.063.312
1.012.918
962.524
912.130
|
6.114.935
5.168.238
4.396.253
3.736.002
3.175.297
2.718.201
|
1.139.559
1.081.120
1.027.551
978.852
930.153
881.453
|
|
SC.11301
SC.11302
SC.11303
SC.11304
SC.11305
SC.11306
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
13.855.883
13.720.384
13.583.252
13.428.785
13.419.535
13.410.050
|
6.436.765
5.440.242
4.627.627
3.932.628
3.342.413
2.861.259
|
1.179.218
1.118.745
1.063.312
1.012.918
962.524
912.130
|
6.114.935
5.168.238
4.396.253
3.736.002
3.175.297
2.718.201
|
1.139.559
1.081.120
1.027.551
978.852
930.153
881.453
|
SC.11400 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, HÌNH CÔN
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11401
SC.11402
SC.11403
SC.11404
SC.11405
SC.11406
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình phễu, hình côn, khối lượng
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình phễu, hình côn, khối lượng
|
14.420.134
14.231.358
14.050.357
13.873.500
13.700.966
13.660.638
|
7.095.410
6.049.703
5.142.996
4.371.012
3.716.643
3.158.505
|
2.157.679
2.053.214
1.948.750
1.849.325
1.759.178
1.669.032
|
6.740.650
5.747.227
4.885.854
4.152.468
3.530.817
3.000.585
|
2.092.300
1.991.008
1.889.717
1.793.295
1.705.883
1.618.470
|
|
SC.11401
SC.11402
SC.11403
SC.11404
SC.11405
SC.11406
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
14.420.134
14.231.358
14.050.357
13.873.500
13.700.966
13.660.638
|
7.095.410
6.049.703
5.142.996
4.371.012
3.716.643
3.158.505
|
2.157.679
2.053.214
1.948.750
1.849.325
1.759.178
1.669.032
|
6.740.650
5.747.227
4.885.854
4.152.468
3.530.817
3.000.585
|
2.092.300
1.991.008
1.889.717
1.793.295
1.705.883
1.618.470
|
SC.11500 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu, khảo sát thiết kế loại thiết bị, chi tiết bộ phận thiết bị cần gia công, sửa chữa, tổ hợp thiết bị theo đúng hình dạng, kích thước thiết kế, hàn đính, hàn tổ hợp, tháo lắp thử tại nơi gia công. Hoàn thiện công việc chế tạo theo đúng thiết kế.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11501
SC.11502
SC.11503
SC.11504
SC.11505
SC.11506
SC.11507
SC.11508
SC.11509
SC.11510
SC.11511
SC.11512
SC.11513
SC.11514
SC.11515
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống, đường kính ống
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống, đường kính ống
|
14.792.681
14.708.840
14.559.490
14.298.345
14.272.384
14.245.571
14.221.282
14.207.492
14.184.395
14.172.522
14.158.107
14.146.135
14.134.744
14.121.908
14.110.513
|
8.019.225
6.522.303
5.239.227
4.811.535
4.569.889
4.341.074
4.169.997
4.099.428
4.016.028
3.936.905
3.795.767
3.665.320
3.481.413
3.308.198
3.143.536
|
3.000.785
2.695.086
2.510.839
2.885.292
2.829.831
2.770.007
2.719.735
2.659.911
2.609.638
2.557.149
2.502.513
2.455.211
2.407.909
2.360.607
2.308.941
|
7.618.275
6.196.197
4.977.273
4.570.965
4.341.401
4.124.026
3.961.503
3.894.462
3.815.232
3.740.065
3.605.984
3.482.060
3.307.347
3.142.792
2.986.364
|
2.905.386
2.608.986
2.430.391
2.792.926
2.739.265
2.681.343
2.632.695
2.574.773
2.526.126
2.475.332
2.422.424
2.376.643
2.330.863
2.285.083
2.235.042
|
|
SC.11501
SC.11502
SC.11503
SC.11504
SC.11505
SC.11506
SC.11507
SC.11508
SC.11509
SC.11510
SC.11511
SC.11512
SC.11513
SC.11514
SC.11515
|
- ≤ 300mm
- ≤ 350mm
- ≤ 400mm
- ≤ 500mm
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 900mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1200mm
- ≤ 1400mm
- ≤ 2000mm
- ≤ 2400mm
- ≤ 2500mm
- ≤ 2800mm
- ≤ 3000mm
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
14.792.681
14.708.840
14.559.490
14.298.345
14.272.384
14.245.571
14.221.282
14.207.492
14.184.395
14.172.522
14.158.107
14.146.135
14.134.744
14.121.908
14.110.513
|
8.019.225
6.522.303
5.239.227
4.811.535
4.569.889
4.341.074
4.169.997
4.099.428
4.016.028
3.936.905
3.795.767
3.665.320
3.481.413
3.308.198
3.143.536
|
3.000.785
2.695.086
2.510.839
2.885.292
2.829.831
2.770.007
2.719.735
2.659.911
2.609.638
2.557.149
2.502.513
2.455.211
2.407.909
2.360.607
2.308.941
|
7.618.275
6.196.197
4.977.273
4.570.965
4.341.401
4.124.026
3.961.503
3.894.462
3.815.232
3.740.065
3.605.984
3.482.060
3.307.347
3.142.792
2.986.364
|
2.905.386
2.608.986
2.430.391
2.792.926
2.739.265
2.681.343
2.632.695
2.574.773
2.526.126
2.475.332
2.422.424
2.376.643
2.330.863
2.285.083
2.235.042
|
SC.11600 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ DẠNG CÔN, CÚT
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11601
SC.11602
SC.11603
SC.11604
SC.11605
SC.11606
SC.11607
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút, khối lượng
|
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút, khối lượng
|
14.692.024
14.579.276
14.471.100
14.364.446
14.258.366
14.154.982
14.054.172
|
13.728.913
12.356.022
11.119.992
10.007.993
9.007.194
8.104.763
7.294.287
|
2.358.429
2.241.422
2.126.241
2.022.995
1.922.663
1.824.157
1.734.673
|
13.042.487
11.738.238
10.564.008
9.507.607
8.556.846
7.699.537
6.929.583
|
2.277.825
2.164.829
2.053.574
1.953.865
1.856.969
1.761.813
1.675.392
|
|
SC.11601
SC.11602
SC.11603
SC.11604
SC.11605
SC.11606
SC.11607
|
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 250kg/cái
- > 250kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
|
14.692.024
14.579.276
14.471.100
14.364.446
14.258.366
14.154.982
14.054.172
|
13.728.913
12.356.022
11.119.992
10.007.993
9.007.194
8.104.763
7.294.287
|
2.358.429
2.241.422
2.126.241
2.022.995
1.922.663
1.824.157
1.734.673
|
13.042.487
11.738.238
10.564.008
9.507.607
8.556.846
7.699.537
6.929.583
|
2.277.825
2.164.829
2.053.574
1.953.865
1.856.969
1.761.813
1.675.392
|
SC.11700 GIA CÔNG CHI TIẾT THIẾT BỊ KHUNG ĐỠ, GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP, CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11710
SC.11720 SC.11730
SC.11740
SC.11750
|
Gia công kết cấu thép,
|
Gia công kết cấu thép,
|
16.945.007
14.854.970 14.987.435
17.090.463
14.880.448
|
6.689.103
5.748.180 4.901.350
5.525.781
5.880.765
|
2.036.648
2.221.576 2.360.276
2.212.062
2.466.666
|
6.354.657
5.460.780 4.656.290
5.249.499
5.586.735
|
1.965.194
2.142.908 2.276.661
2.132.721
2.378.795
|
|
SC.11710
SC.11720 SC.11730
SC.11740
SC.11750
|
Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ
Máng rót, máng chứa
Vỏ bao che thiết bị
Khung dàn thép
Gia công các chi tiết thiết bị tương tự khác
|
tấn
- -
-
-
|
16.945.007
14.854.970 14.987.435
17.090.463
14.880.448
|
6.689.103
5.748.180 4.901.350
5.525.781
5.880.765
|
2.036.648
2.221.576 2.360.276
2.212.062
2.466.666
|
6.354.657
5.460.780 4.656.290
5.249.499
5.586.735
|
1.965.194
2.142.908 2.276.661
2.132.721
2.378.795
|
SC.11800 GIA CÔNG MẶT BÍCH
SC.11810 GIA CÔNG MẶT BÍCH ĐẶC
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11811
SC.11812
SC.11813
SC.11814
SC.11815
SC.11816
|
Gia công mặt bích đặc khối lượng,
|
Gia công mặt bích đặc khối lượng,
|
16.521.920
16.237.949
16.095.381
15.953.994
15.813.547
15.663.550
|
8.553.840
8.254.456
7.612.918
7.245.102
6.351.226
5.716.104
|
1.363.604
1.309.828
1.282.940
1.256.052
1.233.005
1.206.117
|
8.126.160
7.841.744
7.232.282
6.882.858
6.033.674
5.430.306
|
1.302.848
1.251.468
1.225.778
1.200.088
1.178.068
1.152.378
|
|
SC.11811
SC.11812
SC.11813
SC.11814
SC.11815
SC.11816
|
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 80kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- > 100kg/cái
|
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
tấn
|
16.521.920
16.237.949
16.095.381
15.953.994
15.813.547
15.663.550
|
8.553.840
8.254.456
7.612.918
7.245.102
6.351.226
5.716.104
|
1.363.604
1.309.828
1.282.940
1.256.052
1.233.005
1.206.117
|
8.126.160
7.841.744
7.232.282
6.882.858
6.033.674
5.430.306
|
1.302.848
1.251.468
1.225.778
1.200.088
1.178.068
1.152.378
|
SC.11820 GIA CÔNG MẶT BÍCH RỖNG
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.11821
SC.11822
SC.11823
SC.11824
SC.11825
SC.11826
|
Gia công mặt bích rỗng, khối lượng
|
Gia công mặt bích rỗng, khối lượng
|
20.345.865
19.783.754
19.638.021
19.493.440
19.348.739
19.204.624
|
11.827.822
11.028.038
9.886.101
9.345.070
8.607.302
7.869.533
|
1.901.363
1.789.970
1.755.400
1.716.989
1.682.418
1.651.689
|
11.236.448
10.476.652
9.391.809
8.877.830
8.176.949
7.476.067
|
1.816.647
1.710.217
1.677.187
1.640.487
1.607.457
1.578.097
|
|
SC.11821
SC.11822
SC.11823
SC.11824
SC.11825
SC.11826
|
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 80kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- > 100kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
20.345.865
19.783.754
19.638.021
19.493.440
19.348.739
19.204.624
|
11.827.822
11.028.038
9.886.101
9.345.070
8.607.302
7.869.533
|
1.901.363
1.789.970
1.755.400
1.716.989
1.682.418
1.651.689
|
11.236.448
10.476.652
9.391.809
8.877.830
8.176.949
7.476.067
|
1.816.647
1.710.217
1.677.187
1.640.487
1.607.457
1.578.097
|
SC.12000 LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ, CẤU KIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu khảo sát thiết kế biện pháp lắp. Lắp đặt các chi tiết, bộ phận, gia công căn kê, vạch dấu định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt các chi tiết, bộ phận thiết bị đã được sửa chữa thay thế vào các vị trí chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 50m. (Vận chuyển lên cao, xuống sâu và vận chuyển từ kho bãi đến khu vực lắp đặt chưa tính trong đơn giá). Thực hiện việc bảo hành lắp đặt theo đúng quy định hiện hành.
SC.12100 LẮP THAY THẾ CÁC CHI TIẾT, BỘ PHẬN THIẾT BỊ DẠNG CONG (THÙNG THÁP) BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12101
SC.12102
SC.12103
SC.12104
SC.12105
SC.12106
|
Lắp thay thế chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn, khối lượng
|
Lắp thay thế chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn, khối lượng
|
665.365
616.895
572.264
530.746
492.669
458.089
|
3.048.233
2.895.233
2.750.079
2.612.771
2.481.348
2.357.771
|
2.119.825
2.015.784
1.914.658
1.816.446
1.728.439
1.640.432
|
2.895.817
2.750.467
2.612.571
2.482.129
2.357.277
2.239.879
|
2.035.600
1.935.682
1.838.576
1.744.284
1.659.768
1.575.253
|
|
SC.12101
SC.12102
SC.12103
SC.12104
SC.12105
SC.12106
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
665.365
616.895
572.264
530.746
492.669
458.089
|
3.048.233
2.895.233
2.750.079
2.612.771
2.481.348
2.357.771
|
2.119.825
2.015.784
1.914.658
1.816.446
1.728.439
1.640.432
|
2.895.817
2.750.467
2.612.571
2.482.129
2.357.277
2.239.879
|
2.035.600
1.935.682
1.838.576
1.744.284
1.659.768
1.575.253
|
SC.12200 LẮP THAY THẾ BẰNG BU LÔNG KẾT HỢP VỚI HÀN SC.12210 TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH TRÒN
(Trong đơn giá chưa có bu lông. Khi lập đơn giá, dự toán, căn cứ vào số lượng bu lông cụ thể của thiết kế để đưa vào đơn giá, dự toán).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12211
SC.12212
SC.12213
SC.12214
SC.12215
SC.12216
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình tròn có hàn đính, khối lượng
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình tròn có hàn đính, khối lượng
|
466.531
429.208
394.988
363.488
334.590
307.505
|
4.142.772
3.934.849
3.738.695
3.726.926
3.373.849
3.205.156
|
957.074
957.667
891.874
830.770
773.218
717.442
|
3.935.628
3.738.101
3.551.755
3.540.574
3.205.151
3.044.894
|
917.651
918.728
855.672
797.119
741.947
688.464
|
|
SC.12211
SC.12212
SC.12213
SC.12214
SC.12215
SC.12216
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
466.531
429.208
394.988
363.488
334.590
307.505
|
4.142.772
3.934.849
3.738.695
3.726.926
3.373.849
3.205.156
|
957.074
957.667
891.874
830.770
773.218
717.442
|
3.935.628
3.738.101
3.551.755
3.540.574
3.205.151
3.044.894
|
917.651
918.728
855.672
797.119
741.947
688.464
|
SC.12220 TẤM ĐẬY, TẤM NẮP DẠNG HÌNH VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12221
SC.12222
SC.12223
SC.12224
SC.12225
SC.12226
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, chữ nhật có hàn đính, k.lượng
|
Lắp thay thế tấm đậy, tấm nắp dạng hình vuông, chữ nhật có hàn đính, k.lượng
|
548.143
530.150
512.873
496.240
480.419
464.908
|
3.736.734
3.548.426
3.371.887
3.205.156
3.042.349
2.889.348
|
1.204.769
1.180.865
1.156.960
1.133.056
1.109.152
1.090.029
|
3.549.891
3.370.999
3.203.288
3.044.894
2.890.226
2.744.877
|
1.156.834
1.133.881
1.110.928
1.087.975
1.065.022
1.046.659
|
|
SC.12221
SC.12222
SC.12223
SC.12224
SC.12225
SC.12226
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
548.143
530.150
512.873
496.240
480.419
464.908
|
3.736.734
3.548.426
3.371.887
3.205.156
3.042.349
2.889.348
|
1.204.769
1.180.865
1.156.960
1.133.056
1.109.152
1.090.029
|
3.549.891
3.370.999
3.203.288
3.044.894
2.890.226
2.744.877
|
1.156.834
1.133.881
1.110.928
1.087.975
1.065.022
1.046.659
|
SC.12300 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG HÌNH PHỄU, CÔN, CÚT
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12310
SC.12320
SC.12330
SC.12340
SC.12350
SC.12360
|
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút, khối lượng
|
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút, khối lượng
|
703.733
689.629
675.765
662.067
648.942
635.889
|
5.570.774
5.292.235
5.029.389
4.774.388
4.539.004
4.311.465
|
2.158.985
2.115.958
2.072.930
2.031.713
1.991.656
1.950.439
|
5.292.226
5.027.615
4.777.911
4.535.662
4.312.046
4.095.885
|
2.073.221
2.031.906
1.990.590
1.950.998
1.912.550
1.872.957
|
|
SC.12310
SC.12320
SC.12330
SC.12340
SC.12350
SC.12360
|
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- ≤ 700kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- > 1000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
|
703.733
689.629
675.765
662.067
648.942
635.889
|
5.570.774
5.292.235
5.029.389
4.774.388
4.539.004
4.311.465
|
2.158.985
2.115.958
2.072.930
2.031.713
1.991.656
1.950.439
|
5.292.226
5.027.615
4.777.911
4.535.662
4.312.046
4.095.885
|
2.073.221
2.031.906
1.990.590
1.950.998
1.912.550
1.872.957
|
SC.12400 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ DẠNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12411
SC.12412
SC.12413
SC.12414
SC.12415
SC.12416
SC.12417
SC.12418
SC.12419
SC.12420
SC.12421
SC.12422
SC.12423
SC.12424
SC.12425
|
Lắp thay thế thiết bị dạng ống, đường kính ống
|
Lắp thay thế thiết bị dạng ống, đường kính ống
|
1.015.303
999.757
979.760
960.001
940.886
921.939
903.946
885.643
867.984
850.325
833.787
816.773
800.164
784.677
768.712
|
3.373.849
3.307.156
3.240.464
3.175.733
3.111.002
3.050.195
2.989.387
2.928.579
2.869.733
2.812.848
2.755.964
2.701.041
2.648.079
2.595.117
2.542.156
|
4.245.570
3.609.830
3.068.968
2.606.831
2.213.207
1.885.125
1.600.862
1.361.716
1.156.178
985.546
838.308
711.494
602.133
513.197
434.472
|
3.205.151
3.141.794
3.078.436
3.016.942
2.955.448
2.897.680
2.839.913
2.782.146
2.726.242
2.672.202
2.618.161
2.565.984
2.515.671
2.465.358
2.415.044
|
4.087.028
3.475.019
2.954.360
2.509.485
2.130.564
1.814.727
1.541.085
1.310.864
1.113.006
948.738
807.001
684.927
579.648
494.032
418.248
|
|
SC.12411
SC.12412
SC.12413
SC.12414
SC.12415
SC.12416
SC.12417
SC.12418
SC.12419
SC.12420
SC.12421
SC.12422
SC.12423
SC.12424
SC.12425
|
- ≤ 300mm
- ≤ 350mm
- ≤ 400mm
- ≤ 500mm
- ≤ 600mm
- ≤ 800mm
- ≤ 900mm
- ≤ 1000mm
- ≤ 1200mm
- ≤ 1400mm
- ≤ 2000mm
- ≤ 2400mm
- ≤ 2500mm
- ≤ 2800mm
- ≤ 3000mm
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
|
1.015.303
999.757
979.760
960.001
940.886
921.939
903.946
885.643
867.984
850.325
833.787
816.773
800.164
784.677
768.712
|
3.373.849
3.307.156
3.240.464
3.175.733
3.111.002
3.050.195
2.989.387
2.928.579
2.869.733
2.812.848
2.755.964
2.701.041
2.648.079
2.595.117
2.542.156
|
4.245.570
3.609.830
3.068.968
2.606.831
2.213.207
1.885.125
1.600.862
1.361.716
1.156.178
985.546
838.308
711.494
602.133
513.197
434.472
|
3.205.151
3.141.794
3.078.436
3.016.942
2.955.448
2.897.680
2.839.913
2.782.146
2.726.242
2.672.202
2.618.161
2.565.984
2.515.671
2.465.358
2.415.044
|
4.087.028
3.475.019
2.954.360
2.509.485
2.130.564
1.814.727
1.541.085
1.310.864
1.113.006
948.738
807.001
684.927
579.648
494.032
418.248
|
SC.12500 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ ỐNG NỐI, KHỚP NỐI
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12501
SC.12502
SC.12503
SC.12504
SC.12505
SC.12506
SC.12507
SC.12508
|
Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối, k.lượng
|
Lắp thay thế thiết bị dạng ống nối, khớp nối, k.lượng
|
1.118.597
1.096.041
1.074.092
1.052.753
1.031.687
1.011.360
990.904
971.054
|
8.211.686
7.801.102
7.409.764
7.041.949
6.689.103
6.355.503
6.036.873
5.735.350
|
2.574.600
2.523.702
2.472.805
2.421.907
2.375.841
2.327.914
2.279.987
2.233.921
|
7.801.114
7.411.058
7.039.286
6.689.861
6.354.657
6.037.737
5.735.037
5.448.590
|
2.479.673
2.430.653
2.381.633
2.332.613
2.288.236
2.242.083
2.195.931
2.151.553
|
|
SC.12501
SC.12502
SC.12503
SC.12504
SC.12505
SC.12506
SC.12507
SC.12508
|
- ≤ 2kg/cái
- ≤ 5kg/cái
- ≤ 10kg/cái
- ≤ 20kg/cái
- ≤ 30kg/cái
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
-
|
1.118.597
1.096.041
1.074.092
1.052.753
1.031.687
1.011.360
990.904
971.054
|
8.211.686
7.801.102
7.409.764
7.041.949
6.689.103
6.355.503
6.036.873
5.735.350
|
2.574.600
2.523.702
2.472.805
2.421.907
2.375.841
2.327.914
2.279.987
2.233.921
|
7.801.114
7.411.058
7.039.286
6.689.861
6.354.657
6.037.737
5.735.037
5.448.590
|
2.479.673
2.430.653
2.381.633
2.332.613
2.288.236
2.242.083
2.195.931
2.151.553
|
SC.12600 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ KHUNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, MÁNG RÓT, MÁNG CHỨA, VỎ BAO CHE THIẾT BỊ, KHUNG DÀN THÉP VÀ CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ TƯƠNG TỰ KHÁC
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12601
SC.12602
SC.12603
SC.12604
SC.12605
|
Lắp thay thế thiết bị,
|
Lắp thay thế thiết bị,
|
1.072.660
1.051.206
1.029.992
1.009.756
989.424
|
4.597.689
6.338.395
6.021.903
5.718.242
5.433.827
|
2.109.154
2.067.565
2.025.976
1.984.387
1.945.769
|
4.367.811
6.021.485
5.720.817
5.432.338
5.162.143
|
2.036.035
1.995.888
1.955.741
1.915.594
1.878.314
|
|
SC.12601
SC.12602
SC.12603
SC.12604
SC.12605
|
Khung giá đỡ, bệ đỡ
Máng rót, máng chứa
Vỏ bao che thiết bị
Khung dàn thép
Các chi tiết tương tự khác
|
tấn
-
-
-
-
|
1.072.660
1.051.206
1.029.992
1.009.756
989.424
|
4.597.689
6.338.395
6.021.903
5.718.242
5.433.827
|
2.109.154
2.067.565
2.025.976
1.984.387
1.945.769
|
4.367.811
6.021.485
5.720.817
5.432.338
5.162.143
|
2.036.035
1.995.888
1.955.741
1.915.594
1.878.314
|
SC.12700 LẮP THAY THẾ ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI, CẤP NHIỆT
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.12701
SC.12702
SC.12703
SC.12704
SC.12705
SC.12706
|
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt, đường kính ống
|
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt, đường kính ống
|
11.853.523
34.117.473
60.146.582
81.898.567
109.212.112
129.813.088
|
6.158.765
7.399.072
9.238.147
11.547.684
14.370.451
17.963.064
|
1.103.697
1.188.572
1.400.840
1.485.715
1.754.566
2.065.776
|
5.850.835
7.029.128
8.776.253
10.970.316
13.651.949
17.064.936
|
1.073.946
1.155.879
1.362.916
1.444.849
1.706.508
2.006.929
|
|
SC.12701
SC.12702
SC.12703
SC.12704
SC.12705
SC.12706
|
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
- ≤ 250mm
- ≤ 300mm
- > 300mm
|
100m
-
-
-
-
-
|
11.853.523
34.117.473
60.146.582
81.898.567
109.212.112
129.813.088
|
6.158.765
7.399.072
9.238.147
11.547.684
14.370.451
17.963.064
|
1.103.697
1.188.572
1.400.840
1.485.715
1.754.566
2.065.776
|
5.850.835
7.029.128
8.776.253
10.970.316
13.651.949
17.064.936
|
1.073.946
1.155.879
1.362.916
1.444.849
1.706.508
2.006.929
|
SC.13000 LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ
SC.13100 LÀM LẠI LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.13101
SC.13102
SC.13103
SC.13104
SC.13105
|
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn
|
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, chiều dày lớp bảo ôn
|
65.037
74.886
89.733
116.162
136.553
|
975.138
1.357.922
1.569.630
1.806.999
2.459.229
|
87.148
87.148
87.148
87.148
87.148
|
926.382
1.290.028
1.491.150
1.716.651
2.336.271
|
83.582
83.582
83.582
83.582
83.582
|
|
SC.13101
SC.13102
SC.13103
SC.13104
SC.13105
|
- ≤ 50mm
- ≤ 75mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
m2
-
-
-
-
|
65.037
74.886
89.733
116.162
136.553
|
975.138
1.357.922
1.569.630
1.806.999
2.459.229
|
87.148
87.148
87.148
87.148
87.148
|
926.382
1.290.028
1.491.150
1.716.651
2.336.271
|
83.582
83.582
83.582
83.582
83.582
|
SC.13200 BẢO ÔN CÁC THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ CÁC THIẾT BỊ KHÁC
Đơn vị tính: đồng/1m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.13201
SC.13202
SC.13203
SC.13204
SC.13205
|
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác, chiều dày lớp bảo ôn
|
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác, chiều dày lớp bảo ôn
|
27.600
34.500
48.300
69.000
82.800
|
590.215
786.953
983.692
1.377.168
1.719.322
|
248.463
248.463
248.463
248.463
248.463
|
560.705
747.607
934.508
1.308.312
1.633.358
|
239.323
239.323
239.323
239.323
239.323
|
|
SC.13201
SC.13202
SC.13203
SC.13204
SC.13205
|
- ≤ 50mm
- ≤ 75mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
m2
-
-
-
-
|
27.600
34.500
48.300
69.000
82.800
|
590.215
786.953
983.692
1.377.168
1.719.322
|
248.463
248.463
248.463
248.463
248.463
|
560.705
747.607
934.508
1.308.312
1.633.358
|
239.323
239.323
239.323
239.323
239.323
|
SC.14000 LẮP THAY THẾ THIẾT BỊ, PHỤ TÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị kiểm tra, lau chùi chi tiết thiết bị. Lắp đặt chi tiết, cụm thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra, chạy thử, nghiệm thu bàn giao, vận chuyển thiết bị phụ tùng trong phạm vi 30m.
SC.14100 LẮP THAY THẾ TẤM LÓT VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN, GỐI ĐỠ, GIẢM TỐC SIMETTRO, GIẢM TỐC PHỤ
SC.14110 LẮP THAY THẾ TẤM LÓT VÁCH NGĂN MÁY NGHIỀN
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14111
SC.14112
SC.14113
SC.14114
SC.14115
SC.14116
SC.14117
|
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, k.lượng
|
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, k.lượng
|
85.895
81.846
76.031
74.157
70.609
67.304
63.068
|
2.589.233
2.459.771
2.336.194
2.218.502
2.108.656
2.002.732
1.902.694
|
427.628
407.101
386.575
366.049
348.944
330.128
314.734
|
2.459.767
2.336.779
2.219.381
2.107.573
2.003.220
1.902.593
1.807.556
|
406.858
387.328
367.799
348.270
331.996
314.094
299.447
|
|
SC.14111
SC.14112
SC.14113
SC.14114
SC.14115
SC.14116
SC.14117
|
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 75kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
|
85.895
81.846
76.031
74.157
70.609
67.304
63.068
|
2.589.233
2.459.771
2.336.194
2.218.502
2.108.656
2.002.732
1.902.694
|
427.628
407.101
386.575
366.049
348.944
330.128
314.734
|
2.459.767
2.336.779
2.219.381
2.107.573
2.003.220
1.902.593
1.807.556
|
406.858
387.328
367.799
348.270
331.996
314.094
299.447
|
SC.14120 LẮP THAY THẾ GỐI ĐỠ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14121
SC.14122
SC.14123
SC.14124
SC.14125
SC.14126
SC.14127
|
Lắp thay thế gối đỡ, khối lượng
|
Lắp thay thế gối đỡ, khối lượng
|
898.937
833.527
795.282
1.054.205
1.002.907
955.568
910.212
|
6.276.928
5.963.082
5.382.466
5.382.466
5.112.558
4.856.773
4.613.542
|
588.734
554.919
524.359
499.455
477.807
453.188
428.570
|
5.963.072
5.664.918
5.113.334
5.113.334
4.856.922
4.613.927
4.382.858
|
563.703
531.306
501.991
478.197
457.484
433.904
410.323
|
|
SC.14121
SC.14122
SC.14123
SC.14124
SC.14125
SC.14126
SC.14127
|
- ≤ 40kg/cái
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 75kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
|
898.937
833.527
795.282
1.054.205
1.002.907
955.568
910.212
|
6.276.928
5.963.082
5.382.466
5.382.466
5.112.558
4.856.773
4.613.542
|
588.734
554.919
524.359
499.455
477.807
453.188
428.570
|
5.963.072
5.664.918
5.113.334
5.113.334
4.856.922
4.613.927
4.382.858
|
563.703
531.306
501.991
478.197
457.484
433.904
410.323
|
SC.14130 LẮP THAY THẾ GIẢM TỐC SIMETTRÔ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14131
SC.14132
SC.14133
SC.14134
SC.14135
SC.14136
SC.14137
|
Lắp thay thế giảm tốc Simettrô, khối lượng
|
Lắp thay thế giảm tốc Simettrô, khối lượng
|
642.754
617.675
588.787
557.407
530.722
500.886
477.275
|
6.220.043
5.286.350
4.493.888
3.819.118
3.246.349
2.759.887
2.346.002
|
577.227
537.470
494.458
460.928
430.368
396.837
369.247
|
5.909.032
5.022.025
4.269.187
3.628.157
3.084.026
2.621.888
2.228.698
|
554.443
516.311
475.099
442.915
413.599
381.416
354.968
|
|
SC.14131
SC.14132
SC.14133
SC.14134
SC.14135
SC.14136
SC.14137
|
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- > 500kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- ≤ 1500kg/cái
- ≤ 2000kg/cái
- > 2000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
|
642.754
617.675
588.787
557.407
530.722
500.886
477.275
|
6.220.043
5.286.350
4.493.888
3.819.118
3.246.349
2.759.887
2.346.002
|
577.227
537.470
494.458
460.928
430.368
396.837
369.247
|
5.909.032
5.022.025
4.269.187
3.628.157
3.084.026
2.621.888
2.228.698
|
554.443
516.311
475.099
442.915
413.599
381.416
354.968
|
SC.14140 LẮP THAY THẾ GIẢM TỐC PHỤ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14141
SC.14142
SC.14143
SC.14144
SC.14145
SC.14146
SC.14147
|
Lắp thay thế giảm tốc phụ, khối lượng
|
Lắp thay thế giảm tốc phụ, khối lượng
|
1.255.342
1.191.900
1.133.247
1.077.092
1.023.252
969.161
920.981
|
5.429.543
4.880.312
4.393.850
3.954.465
3.562.157
3.201.233
2.887.387
|
458.401
437.037
415.674
394.310
375.917
354.554
336.161
|
5.158.057
4.636.288
4.174.150
3.756.735
3.384.043
3.041.167
2.743.013
|
439.737
419.237
398.737
378.237
360.605
340.106
322.474
|
|
SC.14141
SC.14142
SC.14143
SC.14144
SC.14145
SC.14146
SC.14147
|
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 500kg/cái
- > 500kg/cái
- ≤ 1000kg/cái
- ≤ 1500kg/cái
- ≤ 2000kg/cái
- > 2000kg/cái
|
tấn
-
-
-
-
-
-
|
1.255.342
1.191.900
1.133.247
1.077.092
1.023.252
969.161
920.981
|
5.429.543
4.880.312
4.393.850
3.954.465
3.562.157
3.201.233
2.887.387
|
458.401
437.037
415.674
394.310
375.917
354.554
336.161
|
5.158.057
4.636.288
4.174.150
3.756.735
3.384.043
3.041.167
2.743.013
|
439.737
419.237
398.737
378.237
360.605
340.106
322.474
|
SC.14150 LẮP THAY THẾ HỘP GIẢM TỐC CỦA MÁY NGHIỀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị làm vệ sinh trước khi lắp, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi lắp đặt. Lọc lại dầu hộp giảm tốc, lắp đặt các đường ống dẫn dầu, dẫn nước làm mát, lắp các nắp hộp giảm tốc, lắp nửa dưới hộp giảm tốc, nâng bánh răng trục tốc độ chậm, lắp trục bánh răng trục tốc độ chậm, trục nhanh ổ đỡ, khớp nối, vòng bi, bạc, vỏ ổ đỡ, điều chỉnh các bộ lọc của thân máy, kiểm tra các thông số kỹ thuật trước và sau khi lắp. Gia nhiệt các chi tiết phục vụ lắp. Hoàn thiện chạy thử bàn giao (gia công, lắp dựng, tháo dỡ bộ đỡ gá chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14150
|
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
|
tấn
|
84.568
|
6.447.457
|
469.302
|
6.125.093
|
449.079
|
SC.14200 LẮP THAY THẾ CÁC LOẠI THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN NGANG
SC.14210 DÁN BĂNG TẢI
Đơn vị tính: đồng/mối
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14211
SC.14212
SC.14213
SC.14214
SC.14215
SC.14216
|
Dán băng tải cao su,
|
Dán băng tải cao su,
|
229.549
247.981
298.160
363.067
415.629
475.374
|
2.245.383
3.100.767
3.742.305
4.597.689
5.795.227
7.227.995
|
212.957
234.252
257.323
283.942
312.337
344.280
|
2.133.117
2.945.733
3.555.195
4.367.811
5.505.473
6.866.605
|
202.987
223.286
245.276
270.650
297.715
328.163
|
|
SC.14211
SC.14212
SC.14213
SC.14214
SC.14215
SC.14216
|
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1500
Loại B1800
Loại B > 2000
|
mối
-
-
-
-
-
|
229.549
247.981
298.160
363.067
415.629
475.374
|
2.245.383
3.100.767
3.742.305
4.597.689
5.795.227
7.227.995
|
212.957
234.252
257.323
283.942
312.337
344.280
|
2.133.117
2.945.733
3.555.195
4.367.811
5.505.473
6.866.605
|
202.987
223.286
245.276
270.650
297.715
328.163
|
SC.14220 KÉO RẢI BĂNG TẢI CAO SU
Đơn vị tính: đồng/10m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14221
SC.14222
SC.14223
SC.14224
SC.14225
|
Kéo rải băng tải cao su,
|
Kéo rải băng tải cao su,
|
1.454.153
1.603.845
1.817.691
1.967.383
2.352.306
|
70.372
70.372
70.372
70.372
70.372
|
1.381.447
1.523.655
1.726.809
1.869.017
2.234.694
|
67.630
67.630
67.630
67.630
67.630
|
|
|
SC.14221
SC.14222
SC.14223
SC.14224
SC.14225
|
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1400-1800
Loại B > 1800
|
10m
-
-
-
-
|
1.454.153
1.603.845
1.817.691
1.967.383
2.352.306
|
70.372
70.372
70.372
70.372
70.372
|
1.381.447
1.523.655
1.726.809
1.869.017
2.234.694
|
67.630
67.630
67.630
67.630
67.630
|
SC.14230 THAY THANG CHỦ ĐỘNG, BỊ ĐỘNG BĂNG TẢI
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14231
SC.14232
SC.14233
SC.14234
SC.14235
|
Thay thang chủ động, bị động băng tải,
|
Thay thang chủ động, bị động băng tải,
|
193.915
193.915
193.915
193.915
193.915
|
4.234.151
4.105.843
3.849.228
3.592.613
3.464.305
|
479.212
431.291
399.343
367.396
319.475
|
4.022.449
3.900.557
3.656.772
3.412.987
3.291.095
|
472.650
425.385
393.875
362.365
315.100
|
|
SC.14231
SC.14232
SC.14233
SC.14234
SC.14235
|
Loại B600-650
Loại B800
Loại B1000-1200
Loại B1400-1800
Loại B > 1800
|
tấn
tấn
tấn
tấn tấn
|
193.915
193.915
193.915
193.915
193.915
|
4.234.151
4.105.843
3.849.228
3.592.613
3.464.305
|
479.212
431.291
399.343
367.396
319.475
|
4.022.449
3.900.557
3.656.772
3.412.987
3.291.095
|
472.650
425.385
393.875
362.365
315.100
|
SC.14300 THAY THẾ BỘ CON LĂN CÁC LOẠI
SC.14310 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L500
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14311
SC.14312
SC.14313
SC.14314
SC.14315
|
Thay thế bộ con lăn các loại L500, đường kính con lăn
|
Thay thế bộ con lăn các loại L500, đường kính con lăn
|
2.008
2.426
2.594
3.013
3.515
|
42.769
49.185
55.600
64.154
74.846
|
40.631
46.725
52.820
60.946
71.104
|
||
|
SC.14311
SC.14312
SC.14313
SC.14314
SC.14315
|
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
cái
-
-
-
-
|
2.008
2.426
2.594
3.013
3.515
|
42.769
49.185
55.600
64.154
74.846
|
40.631
46.725
52.820
60.946
71.104
|
SC.14320 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1000
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14321
SC.14322
SC.14323
SC.14324
SC.14325
|
Thay thế bộ con lăn các loại L1000, đường kính con lăn
|
Thay thế bộ con lăn các loại L1000, đường kính con lăn
|
2.310
2.661
3.063
3.515
4.025
|
49.185
57.738
66.292
74.846
87.677
|
46.725
54.852
62.978
71.104
83.293
|
||
|
SC.14321
SC.14322
SC.14323
SC.14324
SC.14325
|
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
cái
-
-
-
-
|
2.310
2.661
3.063
3.515
4.025
|
49.185
57.738
66.292
74.846
87.677
|
46.725
54.852
62.978
71.104
83.293
|
SC.14330 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L1500
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14331
SC.14332
SC.14333
SC.14334
SC.14335
|
Thay thế bộ con lăn các loại L1500, đường kính con lăn
|
Thay thế bộ con lăn các loại L1500, đường kính con lăn
|
2.661
3.063
3.515
4.059
4.661
|
55.600
64.154
74.846
85.538
98.369
|
52.820
60.946
71.104
81.262
93.451
|
||
|
SC.14331
SC.14332
SC.14333
SC.14334
SC.14335
|
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
cái
-
-
-
-
|
2.661
3.063
3.515
4.059
4.661
|
55.600
64.154
74.846
85.538
98.369
|
52.820
60.946
71.104
81.262
93.451
|
SC.14340 THAY THẾ BỘ CON LĂN LOẠI L2000
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14341
SC.14342
SC.14343
SC.14344
SC.14345
|
Thay thế bộ con lăn các loại L2000, đường kính con lăn
|
Thay thế bộ con lăn các loại L2000, đường kính con lăn
|
3.063
3.515
4.059
4.669
5.364
|
64.154
74.846
85.538
98.369
113.338
|
60.946
71.104
81.262
93.451
107.672
|
||
|
SC.14341
SC.14342
SC.14343
SC.14344
SC.14345
|
- ≤ 50mm
- ≤ 70mm
- ≤ 100mm
- ≤ 150mm
- ≤ 200mm
|
cái
-
-
-
-
|
3.063
3.515
4.059
4.669
5.364
|
64.154
74.846
85.538
98.369
113.338
|
60.946
71.104
81.262
93.451
107.672
|
SC.14350 THÁO DỠ, LẮP THAY THẾ TẤM BAO CHE, MÁI BĂNG TẢI
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14351
SC.14352
|
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải, chiều cao tháo, lắp
|
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải, chiều cao tháo, lắp
|
89.815
111.200
|
101.651
130.694
|
85.325
105.640
|
100.259
128.905
|
|
|
SC.14351
SC.14352
|
- ≤ 4m
- > 4m
|
m2
-
|
89.815
111.200
|
101.651
130.694
|
85.325
105.640
|
100.259
128.905
|
SC.14400 LẮP THAY THẾ XÍCH BĂNG CẤP LIỆU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị phục vụ lắp phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, phụ kiện trục chủ động, bánh xích bánh răng, xích cấp liệu cụm trục chủ động, bị động, tấm cấp liệu, cụm kéo căng xích, trục trung gian, khớp nối vỏ bao che, vỏ hộp giảm tốc ống thông gió. Nắn sửa các chi tiết cong vênh trước khi lắp. Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử, nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14410
|
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
|
tấn
|
266.024
|
7.591.533
|
664.162
|
7.211.967
|
632.481
|
SC.14500 LẮP THAY THẾ BĂNG TẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển dụng cụ, thiết bị và dụng cụ thi công trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi, gối chủ động, đỡ puli, tang khớp nối, hộp giảm tốc động cơ chính của băng tải, lắp đặt tháo dỡ giá đỡ thi công. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14510
|
Lắp thay thế băng tải
|
tấn
|
170.151
|
5.891.457
|
628.711
|
5.596.893
|
598.820
|
SC.14610 LẮP THAY THẾ PHỤ KIỆN THIẾT BỊ VẬN CHUYỂN ĐỨNG, VẬN CHUYỂN XIÊN (GẦU TẢI ĐỨNG, GẦU TẢI XIÊN)
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14611
SC.14612
SC.14613
SC.14614
SC.14615
|
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên,
|
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên,
|
266.829
344.953
310.862
393.826
470.619
|
3.881.305
4.638.320
3.968.982
7.937.964
5.457.350
|
255.104
306.124
233.238
379.011
306.124
|
3.687.245
4.406.410
3.770.538
7.541.076
5.184.490
|
244.353
293.224
223.408
363.039
293.224
|
|
SC.14611
SC.14612
SC.14613
SC.14614
SC.14615
|
Lắp gầu
Lắp xích gầu tải
Lắp thẻ quạt
Lắp vòng bi
Lắp xích chuyển
|
tấn
-
-
-
-
|
266.829
344.953
310.862
393.826
470.619
|
3.881.305
4.638.320
3.968.982
7.937.964
5.457.350
|
255.104
306.124
233.238
379.011
306.124
|
3.687.245
4.406.410
3.770.538
7.541.076
5.184.490
|
244.353
293.224
223.408
363.039
293.224
|
SC.14620 SỬA CHỮA MÁY ĐẬP BÚA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào trục rôto, các chi tiết đĩa, táng búa, ốp cổ trục, lắp trục rôto vào hộp máy, gối đỡ, căn chỉnh gối đỡ và đổ chì lắp ghi và nắp trên của hộp búa, lắp các loại mayơ vào trục rôto, lắp chốt an toàn vào mayơ. Lắp bánh đà, máng phễu hứng sét, đổ dầu vào gối đỡ trục.... Hoàn thiện công tác lắp, chạy thử sau khi lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Gia công các chi tiết thiết bị tính theo đơn giá gia công riêng).
SC.14620 SỬA CHỮA QUẢ BÚA, KHỚP NỐI, GỐI ĐỠ, TẤM LÓT, TẤM GHI, BÁNH ĐÀ VÀ CÁC PHỤ KIỆN KHÁC
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14621 SC.14622 SC.14623 SC.14624 SC.14625 |
Sửa chữa các phụ kiện của máy đập búa,
|
Sửa chữa các phụ kiện của máy đập búa,
|
716.298 786.297 518.898 489.998
678.297
|
3.528.459 5.025.381 3.164.921 4.597.689 4.405.228 |
1.461.803 2.066.186 1.611.183 1.461.803 1.773.012 |
3.352.041 4.774.119 3.006.679 4.367.811 4.184.972 |
1.392.056 1.970.039 1.536.258 1.392.056 1.692.477 |
|
SC.14621 SC.14622 SC.14623 SC.14624 SC.14625 |
Sửa chữa quả búa
Sửa chữa khớp nối gối đỡ
Sửa chữa tấm lót, tấm ghi
Sửa chữa bánh đà
Sửa chữa các phụ kiện khác
|
tấn
- - - - |
716.298 786.297 518.898 489.998
678.297
|
3.528.459 5.025.381 3.164.921 4.597.689 4.405.228 |
1.461.803 2.066.186 1.611.183 1.461.803 1.773.012 |
3.352.041 4.774.119 3.006.679 4.367.811 4.184.972 |
1.392.056 1.970.039 1.536.258 1.392.056 1.692.477 |
SC.14630 THAY THẾ RÔTO ĐỘNG CƠ
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14631
SC.14632
SC.14633
SC.14634
SC.14635
SC.14636
SC.14637
|
Thay thế rôto động cơ, khối lượng
|
Thay thế rôto động cơ, khối lượng
|
75.479
86.115
83.986
84.962
91.823
101.131
104.926
|
748.461
962.307
1.176.153
1.422.076
1.678.691
2.042.229
2.469.921
|
334.581
366.723
394.364
313.334
340.976
372.900
435.444
|
711.039
914.193
1.117.347
1.350.974
1.594.759
1.940.121
2.346.429
|
319.858
350.573
376.969
299.471
325.868
356.351
416.081
|
|
SC.14631
SC.14632
SC.14633
SC.14634
SC.14635
SC.14636
SC.14637
|
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 70kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- ≤ 250kg/cái
- > 250kg/cái
|
cái
-
-
-
-
-
-
|
75.479
86.115
83.986
84.962
91.823
101.131
104.926
|
748.461
962.307
1.176.153
1.422.076
1.678.691
2.042.229
2.469.921
|
334.581
366.723
394.364
313.334
340.976
372.900
435.444
|
711.039
914.193
1.117.347
1.350.974
1.594.759
1.940.121
2.346.429
|
319.858
350.573
376.969
299.471
325.868
356.351
416.081
|
SC.14640 THAY THẾ VÒNG BI MÁY ĐẬP BÚA
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14641
SC.14642
SC.14643
SC.14644
SC.14645
|
Thay thế vòng bi máy đập búa,
|
Thay thế vòng bi máy đập búa,
|
317.108
302.645
286.015
272.861
257.960
|
5.078.843
4.512.151
4.219.182
4.159.305
3.960.428
|
1.210.443
1.153.241
1.091.540
1.038.839
985.921
|
4.824.908
4.286.549
4.008.228
3.951.345
3.762.412
|
1.158.749
1.103.992
1.044.917
994.480
943.811
|
|
SC.14641
SC.14642
SC.14643
SC.14644
SC.14645
|
- ≤ 50kg/cái
- ≤ 100kg/cái
- ≤ 150kg/cái
- ≤ 200kg/cái
- > 200kg/cái
|
cái
-
-
-
-
|
317.108
302.645
286.015
272.861
257.960
|
5.078.843
4.512.151
4.219.182
4.159.305
3.960.428
|
1.210.443
1.153.241
1.091.540
1.038.839
985.921
|
4.824.908
4.286.549
4.008.228
3.951.345
3.762.412
|
1.158.749
1.103.992
1.044.917
994.480
943.811
|
SC.14660 LẮP THAY THẾ VÒNG BI GẦU TẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp đặt tháo dỡ thiết bị, vật tư thi công. Lắp đặt vòng bi, ổ đỡ trục, cắt bớt xích treo gầu, lắp đĩa xích truyền động trục chủ động, bị động, vỏ hộp xích, vỏ hộp chủ động, các tấm cửa, lắp dựng tháo dỡ bộ gá. Hoàn thiện chạy thử nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14660
|
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
|
tấn
|
159.424
|
6.789.611
|
2.069.469
|
6.450.140
|
1.969.831
|
SC.14670 LẮP THAY THẾ VÒNG BI MÁY CÁN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp các mặt bịt vòng bi, lắp vòng bi vào các trục, lắp các vòng cách, các chi tiết dẫn hướng, then, các thanh định vị ở trục, các gối đỡ vòng bi, định vị các bu lông, ổ đỡ, lắp các cúp, bánh đà, các chi tiết của gối đỡ phụ, mặt bịt đầu trục, tấm chắn bảo hiểm bánh đà, trục các đăng truyền lực, bộ phễu hứng sét gia nhiệt vòng bi... đỡ gá. Hoàn thiện công tác lắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử nghiệm thu, bàn giao.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14670
|
Lắp thay thế vòng bi máy cán
|
tấn
|
179.717
|
6.265.688
|
190.501
|
5.952.412
|
181.368
|
SC.14680 LẮP THAY THẾ VÒNG BI BẰNG CẢO, GIÁ NÂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển thiết bị, phụ tùng trong phạm vi 30m. Lắp vòng bi vào các trục bánh răng, rulô, tăng bua, trục bánh răng, các chi tiết gối đỡ, lắp lại bánh xích răng vào tăng bua, lắp đặt các hộp đậy đáy băng, hộp đầu tăng bua, hàn ốp đáy hộp. Hoàn thiện chạy thử nghiệm thu, bàn giao. (Gia công bộ đỡ gá phục vụ tháo lắp chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.14680
|
Lắp thay thế vòng bi bằng cảo, giá nâng
|
tấn
|
258.814
|
5.634.842
|
947.285
|
5.353.108
|
901.947
|
SC.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ
SC.21100 SỬA CHỮA CẦU GỖ
Thành phần công việc:
Tháo dỡ kết cấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tự vật liệu thu hồi tại công trường, gia công và lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.21010
SC.21020 SC.21030 |
Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn
Thay đà dọc cầu gỗ
Lắp lại sàn cầu gỗ
|
m3
- - |
5.699.182
6.262.001 127.854 |
1.608.463
2.397.002 1.078.847 |
1.528.037
2.277.148 1.024.903 |
SC.22000 THAY CÁC BỘ PHẬN CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắp dựng kết cấu thép cầu sắt bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.22010
SC.22020 |
Thay các bộ phận cầu sắt,
|
Thay các bộ phận cầu sắt,
|
18.705.486
18.748.783 |
5.611.966
6.341.659 |
2.658.243
2.665.232 |
5.331.359
6.024.566 |
2.555.259
2.562.145 |
|
SC.22010
SC.22020 |
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
|
tấn
- |
18.705.486
18.748.783 |
5.611.966
6.341.659 |
2.658.243
2.665.232 |
5.331.359
6.024.566 |
2.555.259
2.562.145 |
SC.23000 SƠN CẦU SẮT (1 LỚP SƠN CHỐNG RỈ + 2 LỚP SƠN MÀU)
Thành phần công v iệc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh rỉ kết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu, vận chuyển vật liệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.23010
SC.23020 SC.23030 |
Sơn cầu sắt,
Không dùng dàn giáo
Có dùng dàn giáo
Thêm 1 lớp sơn màu
|
m2
- - |
41.288
42.692 11.977 |
12.162
25.892 6.865 |
1.813 |
11.553
24.598 6.522 |
1.782 |
SC.24000 QUÉT DỌN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kể cả hót đất, rác ở các cống thoát nước hay các gối tựa mố cầu. Vận chuyển rác thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.24010
|
Quét dọn mặt cầu
|
10m2
|
8.714
|
8.278
|
SC.25000 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/bộ, cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.25010
SC.25021
SC.25022
|
Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu,
Không giàn giáo
Có giàn giáo
|
bộ
cái
cái
|
14.220
270
|
229.685
5.173
7.242
|
6.330
1.151
|
218.200
4.914
6.880
|
6.221
1.131
|
SC.26000 ĐÓNG ĐINH CẦU GỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng lại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ), khoan lỗ để đóng đinh mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10 cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.26010
SC.26020
|
Đóng đinh cầu,
Tận dụng đinh cũ
Đóng đinh mới
|
10 cái
-
|
15.000
50.000
|
2.033
1.017
|
1.932
966
|
SC.27000 BÔI MỠ GỐI CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.27010
SC.27020
|
Bôi mỡ gối kê
Bôi mỡ gối dàn, gối treo
|
cái
-
|
13.364
66.818
|
56.077
93.462
|
53.273
88.789
|
SC.28000 SẢN XUẤT, LẮP DỰNG LAN CAN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho, sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu ban đầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh, sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơn phủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị, nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô 5 tấn.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.28010
|
Sản xuất lắp dựng lan can cầu
|
tấn
|
19.954.450
|
11.690.778
|
4.074.327
|
11.106.222
|
3.948.181
|
SC.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ
SC.31000 CẮT BÊ TÔNG KHE CO GIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒ XE, KHE ĐẶT CÁP v.v...)
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.31001
SC.31002
SC.31003
SC.31004
|
Cắt bêtông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt
|
Cắt bêtông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...), chiều dày lớp cắt
|
204.000
234.600
275.400
326.400
|
1.176.924
1.569.232
1.863.463
2.157.694
|
1.179.047
1.429.148
1.679.249
1.929.350
|
1.118.076
1.490.768
1.770.287
2.049.806
|
1.146.681
1.389.916
1.633.151
1.876.387
|
|
SC.31001
SC.31002
SC.31003
SC.31004
|
- ≤ 5cm
- ≤ 6cm
- ≤ 7cm
- ≤ 8cm
|
100m
-
-
-
|
204.000
234.600
275.400
326.400
|
1.176.924
1.569.232
1.863.463
2.157.694
|
1.179.047
1.429.148
1.679.249
1.929.350
|
1.118.076
1.490.768
1.770.287
2.049.806
|
1.146.681
1.389.916
1.633.151
1.876.387
|
SC.32000 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32001
SC.32002
SC.32003
SC.32004
SC.32005
SC.32006
SC.32007
SC.32008
|
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 15cm
- 20cm
- 25cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 15cm
- 20cm
- 25cm
|
10m2
-
-
-
10m2
-
-
-
|
89.636
134.145
179.272
224.399
89.636
134.145
179.272
224.399
|
278.539
423.693
561.000
761.078
219.692
384.462
443.308
502.154
|
5.628
6.432
7.236
8.040
62.576
72.440
82.304
92.168
|
264.611
402.507
532.950
723.022
208.708
365.238
421.142
477.046
|
5.559
6.353
7.147
7.941
61.644
71.361
81.078
90.794
|
SC.32100 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Đào ổ gà, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
SC.32110 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32111
SC.32112
SC.32113
SC.32114
SC.32115
SC.32116
SC.32117
SC.32118
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt
Thi công bằng thủ công chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
|
10m2
-
-
-
10m2
-
-
-
|
264.963
313.290
361.072
385.290
264.963
314.599
362.818
387.036
|
570.808
598.270
627.693
661.039
490.385
502.154
519.808
531.577
|
105.960
118.870
141.294
146.730
|
542.267
568.355
596.307
627.986
465.865
477.046
493.817
504.998
|
104.373
117.088
139.172
144.525
|
SC.32120 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4x6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32121
SC.32122
SC.32123
SC.32124
SC.32125
SC.32126
SC.32127
SC.32128
|
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên
Thi công bằng thủ công chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
Thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
|
10m2
-
-
-
10m2
-
-
-
|
262.540
310.867
358.648
385.085
262.540
312.176
360.394
384.612
|
570.808
598.270
627.693
661.039
490.385
502.154
519.808
531.577
|
105.960
118.870
141.294
146.730
|
542.267
568.355
596.307
627.986
465.865
477.046
493.817
504.998
|
104.373
117.088
139.172
144.525
|
SC.32130 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32131
SC.32132
SC.32133
SC.32134
SC.32135
|
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
|
256.181
310.836
351.272
401.999
449.454
|
533.539
564.924
608.077
629.654
666.924
|
506.861
536.676
577.673
598.171
633.576
|
||
|
SC.32131
SC.32132
SC.32133
SC.32134
SC.32135
|
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
- 18cm
|
10m2
-
-
-
-
|
256.181
310.836
351.272
401.999
449.454
|
533.539
564.924
608.077
629.654
666.924
|
506.861
536.676
577.673
598.171
633.576
|
SC.32140 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4x6 CHÈN ĐẤT DÍNH HOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32141
SC.32142
SC.32143
SC.32144
SC.32145
|
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường bằng đá granít 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
261.545
310.636
359.727
410.454
457.908
|
455.077
480.577
508.039
539.424
766.962
|
92.370
110.716
127.704
142.653
160.999
|
432.323
456.548
482.636
512.452
728.613
|
90.990
109.058
125.788
140.510
158.578
|
|
SC.32141
SC.32142
SC.32143
SC.32144
SC.32145
|
- 10cm
- 12cm
- 14cm
- 15cm
- 18cm
|
10m2
-
-
-
-
|
261.545
310.636
359.727
410.454
457.908
|
455.077
480.577
508.039
539.424
766.962
|
92.370
110.716
127.704
142.653
160.999
|
432.323
456.548
482.636
512.452
728.613
|
90.990
109.058
125.788
140.510
158.578
|
SC.32150 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG RẢI NÓNG
Thành phần công việc
Đào ổ gà sâu theo kết cấu mặt đường lớp trên, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tưới nhựa, rải đá, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32151
SC.32152
SC.32153
SC.32154
SC.32155
|
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép
|
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
|
418.000
437.800
457.600
477.400
499.400
|
397.100
415.910
434.720
453.530
474.430
|
||
|
SC.32151
SC.32152
SC.32153
SC.32154
SC.32155
|
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
10m2
-
-
-
-
|
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
|
418.000
437.800
457.600
477.400
499.400
|
397.100
415.910
434.720
453.530
474.430
|
SC.32160 VÁ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32161
SC.32162
SC.32163
SC.32164
SC.32165
|
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
|
308.000
327.800
347.600
367.400
389.400
|
48.244
48.244
48.244
48.244
48.244
|
292.600
311.410
330.220
349.030
369.930
|
47.513
47.513
47.513
47.513
47.513
|
|
SC.32161
SC.32162
SC.32163
SC.32164
SC.32165
|
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
10m2
-
-
-
-
|
707.461
742.915
778.370
813.825
849.279
|
308.000
327.800
347.600
367.400
389.400
|
48.244
48.244
48.244
48.244
48.244
|
292.600
311.410
330.220
349.030
369.930
|
47.513
47.513
47.513
47.513
47.513
|
SC.32170 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế và tưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựa nguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32171
SC.32172
SC.32173
SC.32174
SC.32175
SC.32171A
SC.32172A
SC.32173A
SC.32174A
SC.32175A
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
Sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
10m2
-
-
-
-
10m2
10m2
10m2
10m2
10m2
|
566.065
733.825
900.865
1.067.905
1.234.945
560.355
728.115
895.155
1.062.195
1.229.235
|
266.200
336.600
404.800
473.000
543.400
212.960
269.280
323.840
378.400
434.720
|
4.173
4.173
4.173
4.173
4.173
|
252.890
319.770
384.560
449.350
516.230
202.312
255.816
307.648
359.480
412.984
|
3.976
3.976
3.976
3.976
3.976
|
SC.32180 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA NGUỘI BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32181
SC.32182
SC.32183
SC.32184
SC.32185
SC.32181A
SC.32182A
SC.32183A
SC.32184A
SC.32185A
|
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
Sử dụng nồi nấu nhựa để sản xuất nhựa tưới lót, chiều dày đã lèn ép
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
10m2
-
-
-
-
10m2
-
-
-
-
|
588.385
764.065
903.745
1.113.265
1.287.505
582.675
758.355
898.035
1.107.555
1.281.795
|
237.600
297.000
356.400
413.600
473.000
190.080
237.600
285.120
330.880
378.400
|
23.944
23.944
23.944
23.944
23.944
28.117
28.117
28.117
28.117
28.117
|
225.720
282.150
338.580
392.920
449.350
180.576
225.720
270.864
314.336
359.480
|
23.581
23.581
23.581
23.581
23.581
27.558
27.558
27.558
27.558
27.558
|
SC.32190 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG (CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32191
SC.32192
SC.32193
SC.32194
SC.32195
|
Vá mặt đường bằng bêtông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường bằng bêtông atphan hạt mịn rải nóng, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép
|
1.099.927
1.476.218
1.838.037
2.214.328
2.576.146
|
187.000
246.400
305.800
363.000
422.400
|
13.590
14.949
16.308
17.667
19.026
|
177.650
234.080
290.510
344.850
401.280
|
13.384
14.722
16.061
17.399
18.738
|
|
SC.32191
SC.32192
SC.32193
SC.32194
SC.32195
|
- 3cm
- 4cm
- 5cm
- 6cm
- 7cm
|
10m2
-
-
-
-
|
1.099.927
1.476.218
1.838.037
2.214.328
2.576.146
|
187.000
246.400
305.800
363.000
422.400
|
13.590
14.949
16.308
17.667
19.026
|
177.650
234.080
290.510
344.850
401.280
|
13.384
14.722
16.061
17.399
18.738
|
SC.32200 DẶM VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG VẬT LIỆU CACBON ATPHAN
Thành phần công việc:
Đào ổ gà mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh, đầm nén, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Rải vật liệu cacbon asphalt, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.32210
SC.32220
SC.32230
SC.32240
SC.32250
|
Vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép
|
Vá mặt đường bằng vật liệu cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép
|
732.000
1.098.000
1.537.200
2.159.400
2.891.400
|
127.600
138.600
149.600
158.400
169.400
|
4.247
4.719
5.191
5.662
6.134
|
121.220
131.670
142.120
150.480
160.930
|
4.097
4.553
5.008
5.463
5.918
|
|
SC.32210
SC.32220
SC.32230
SC.32240
SC.32250
|
- 1cm
- 1,5cm
- 2cm
- 3cm
- 4cm
|
10m2
-
-
-
-
|
732.000
1.098.000
1.537.200
2.159.400
2.891.400
|
127.600
138.600
149.600
158.400
169.400
|
4.247
4.719
5.191
5.662
6.134
|
121.220
131.670
142.120
150.480
160.930
|
4.097
4.553
5.008
5.463
5.918
|
SC.33000 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA BÁM DÍNH MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
SC.33100 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1kg/m 2
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.33101
SC.33102
SC.33103
SC.33104
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2
Nhựa pha dầu, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Nhũ tương nhựa, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
|
10m2
-
10m2
-
|
129.193
129.193
119.900
119.900
|
52.800
17.600
41.800
6.600
|
4.590
10.653
10.653 |
50.160
16.720
39.710
6.270
|
4.374
10.512
10.512 |
SC.33200 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5kg/m 2
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.33201
SC.33202
SC.33203
SC.33204
|
Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2
Nhựa pha dầu, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Nhũ tương nhựa, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
|
10m2
-
10m2
-
|
71.488
71.488
54.500
54.500
|
33.000
10.340
37.840
4.400
|
2.712
6.278
6.278 |
31.350
9.823
35.948
4.180
|
2.585
6.195
6.195 |
SC.33300 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
SC.33310 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.33311
SC.33312
SC.33313
SC.33314
SC.33315
SC.33316
SC.33317
SC.33318
|
Láng nhựa trên mặt đường cũ,
Láng nhựa một lớp 0,7kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 0,9kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 1,1kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa một lớp 1,5kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
|
10m2
-
10m2
-
10m2
-
10m2
-
|
90.430
90.430
114.557
114.557
141.643
141.643
196.168
196.168
|
26.400
17.600
30.800
22.000
44.000
26.400
59.400
35.640
|
16.734
21.433
17.830
24.338
18.925
26.881
21.115
30.512
|
25.080
16.720
29.260
20.900
41.800
25.080
6.430
33.858
|
16.345
21.129
17.389
23.996
18.433
26.505
20.520
30.089
|
SC.33320 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.33321
SC.33322
SC.33323
SC.33324
|
Láng nhựa trên mặt đường cũ,
Láng nhựa hai lớp 2,5kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Láng nhựa hai lớp 3kg/m2, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
|
10m2
-
10m2
-
|
347.432
347.432
408.646
408.646
|
83.600
50.160
101.200
60.720
|
27.238
39.290
29.324
42.749
|
79.420
47.652
96.140
57.684
|
26.499
38.743
28.487
42.156
|
SC.34000 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
San sửa mặt đường cũ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đất cấp phối tự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoàn thiện mặt đường bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.34001
SC.34002
SC.34003
SC.34004
|
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Chiều dày 3cm, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
Chiều dày 10cm, thi công bằng
- Thủ công
- Cơ giới
|
10m2
-
10m2
-
|
25.964
25.964
86.545
86.545
|
50.469
5.608
65.423
11.215
|
31.770
99.401
56.185
124.060
|
47.946
5.327
62.152
10.655
|
31.271
97.892
55.304
122.166
|
SC.35000 ĐÓNG CỪ GỖ CHỐNG XÓI LỞ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, đóng cừ tràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.35010
|
Đóng cừ tràm chống xói lở
|
100m
|
371.250
|
653.537
|
620.863
|
SC.36100 ĐẮP LỀ ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc
Chuẩn bị, dãy cỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái taluy, vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 100m, đắp lề đường bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36110
|
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
|
m3
|
87.782
|
377.599
|
358.721
|
SC.36200 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu quy định, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36210
SC.36220
SC.36230 |
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
|
104.677
158.885
177.577 |
9.257
9.257
9.257 |
99.443
150.940
168.698 |
8.959
8.959
8.959 |
|
SC.36210
SC.36220
SC.36230 |
Bằng cát
Bằng đất cấp phối tự nhiên
Bằng đá 0 ÷ 4cm
|
m3
-
- |
75.418
86.545
263.800 |
104.677
158.885
177.577 |
9.257
9.257
9.257 |
99.443
150.940
168.698 |
8.959
8.959
8.959 |
SC.36300 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, sửa lại nền đường, lề đường, rãnh thoát nước.
SC.36310 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36301
SC.36302
|
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m
|
Đào hót đất, đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m
|
81.692
154.307
|
77.608
146.593
|
|||
|
SC.36301
SC.36302
|
Đào hót đất
Đào hót đá
|
m3
-
|
81.692
154.307
|
77.608
146.593
|
SC.36320 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI ≤ 50m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36321
SC.36322
SC.36323
SC.36324
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50m,
Bằng thủ công kết hợp máy
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50m,
Bằng thủ công kết hợp máy
|
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
|
475.900
797.305
780.752
1.275.964
|
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
|
469.040
785.812
769.497
1.257.571
|
|
|
SC.36321
SC.36322
SC.36323
SC.36324
|
Đào hót đất
Đào hót đá
Bằng máy
Đào hót đất
Đào hót đá
|
100m3
-
100m3
-
|
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
|
475.900
797.305
780.752
1.275.964
|
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
|
469.040
785.812
769.497
1.257.571
|
SC.36330 ĐÀO HÓT ĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP VỚI CƠ GIỚI HOẶC BẰNG MÁY TRONG PHẠM VI ≤ 100m
Đơn vị tính: đồng/100m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36331
SC.36332
SC.36333
SC.36334
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100m,
Bằng thủ công kết hợp máy
|
Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100m,
Bằng thủ công kết hợp máy
|
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
|
760.060
976.629
1.336.658
1.558.745
|
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
|
749.104
962.551
1.317.390
1.536.276
|
|
|
SC.36331
SC.36332
SC.36333
SC.36334
|
Đào hót đất
Đào hót đá
Bằng máy
Đào hót đất
Đào hót đá
|
100m3
-
100m3
-
|
2.808.393
3.712.452
1.341.566
2.300.086
|
760.060
976.629
1.336.658
1.558.745
|
2.667.987
3.526.848
1.274.494
2.185.094
|
749.104
962.551
1.317.390
1.536.276
|
Ghi chú: Khi đào đất sụt bằng cơ giới với các tổ hợp máy thiết bị thi công khác thì áp dụng theo định mức dự toán công tác xúc đất để đắp hoặc đổ đi quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình - phần xây dựng công bố theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ Xây dựng.
SC.36400 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6 ĐẤT CHỌN LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.36410 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4x6
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36411
SC.36412
SC.36413
SC.36414
SC.36415
SC.36416
|
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá 4x6
Sửa bằng cát, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
Sửa bằng đá xô bồ, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
Sửa bằng đá dăm 4x6, thi công bằng
Thủ công
Thủ công + máy
|
m3
-
m3
-
m3
-
|
86.659
86.659
216.000
216.000
216.000
216.000
|
131.423
37.269
125.539
62.769
196.154
58.846
|
35.390
40.897
82.578 |
124.852
35.406
119.261
59.631
186.346
55.904
|
34.144
40.291
79.670
|
SC.36420 SỬA NỀN, MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓ SẴN)
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36421
SC.36422
SC.36423
SC.36424
SC.36425
SC.36426
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẳn)
Thi công bằng thủ công, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,9
- K = 0,95
Thi công bằng thủ công + máy, độ chặt yêu cầu
- K = 0,85
- K = 0,9
- K = 0,95
|
m3
-
-
m3
-
-
|
170.654
194.192
231.462
68.654
78.462
133.385
|
49.547
56.625
63.703
|
162.121
184.483
219.888
65.221
74.538
126.715
|
47.802
54.631
61.460
|
SC.36500 ĐẮP ĐẤT SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san, xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất sét trong phạm vi 30m (khai thác, vận chuyển đất sét chưa tính trong đơn giá).
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36501
SC.36502
SC.36503
|
Đắp đất sét tầng phòng nước
|
Đắp đất sét tầng phòng nước
|
172.461
154.307
136.154
|
163.839
146.593
129.347
|
|||
|
SC.36501
SC.36502
SC.36503
|
Thân cống
Sau mố cầu
Đắp đất sét bờ vây thi công
|
m3
-
-
|
172.461
154.307
136.154
|
163.839
146.593
129.347
|
SC.36600 SỬA MẶT ĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN
Thành phần công việc:
Sửa mặt đường cũ, quét dọn hoàn thiện mặt đường đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/100m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.36601
SC.36602
|
Sửa mặt đường cấp phối tự nhiên, thi công bằng
|
Sửa mặt đường cấp phối tự nhiên, thi công bằng
|
803.769
41.497
|
74.645
|
763.581
39.422
|
73.531
|
|
|
SC.36601
SC.36602
|
- Thủ công
- Cơ giới
|
100m2
-
|
803.769
41.497
|
74.645
|
763.581
39.422
|
73.531
|
SC.37100 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/10m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37101
SC.37102
|
Bạt đất lề đường
Dẫy cỏ lề đường
|
10m2
-
|
43.569
38.123
|
41.391
36.217
|
SC.37200 PHÁT QUANG DỌC HAI BÊN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Phát, chặt cây con, tre, nứa, lồ ô … hai bên đường, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37201
|
Phát quang dọc hai bên đường
|
m2
|
3.994
|
3.794
|
SC.37300 TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH
Thành phần công việc:
+ Trồng cây: Chuẩn bị, đào hố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tưới nước chăm sóc cây đến khi bén rễ.
+ Chăm sóc cây: Vun xới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/đơn vị
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37301
SC.37302
|
Trồng cây xanh
Chăm sóc cây xanh
|
100 cây
lần/100 cây
|
3.033.782
11.818
|
1.530.001
294.231
|
157.971
1.580
|
1.453.499
279.519
|
155.625
1.556
|
SC.37400 SỬA CHỮA VỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ
Thành phần công việc:
+ Sửa chữa vỉa hè:
Sau khi nền vỉa hè đã được xử lý, thực hiện sửa chữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Sửa chữa vỉa hè bằng:
- Láng vữa xi măng mác 100 dày 3cm.
- Lát gạch khía 20x20cm, vữa xi măng lót mác 75.
- Bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.
- Bằng sỏi rửa với lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lót bằng bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.
+ Xử lý nền vỉa hè:
Đào phần diện tích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công, bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m, đắp cát dày 10cm tưới nước bằng xe tưới nước, trộn vữa, đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày 10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.37411
SC.37412
SC.37413
SC.37414
SC.37421
|
Sửa chữa vỉa hè bằng
|
Sửa chữa vỉa hè bằng
|
17.115
72.173
33.613
135.620
56.873
|
29.908
52.338
37.385
74.769
56.077
|
159
|
28.412
49.722
35.515
71.031
53.273
|
156
|
|
SC.37411
SC.37412
SC.37413
SC.37414
SC.37421
|
Xi măng cát vàng mác 75
Gạch khía 20x20
Bê tông đá 1x2 M150
Sỏi rửa BT đá 1x2 M150
Xử lý nền của vỉa hè
|
m2
-
-
-
-
|
17.115
72.173
33.613
135.620
56.873
|
29.908
52.338
37.385
74.769
56.077
|
159
|
28.412
49.722
35.515
71.031
53.273
|
156
|
SC.38100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT (CÔNG NGHỆ SƠN NÓNG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.38101
SC.38102
SC.38103
|
Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn
|
Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt dẻo (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn
|
92.108
116.616
145.405
|
33.108
37.246
41.385
|
34.736
34.736
34.736
|
31.452
35.384
39.315
|
33.983
33.983
33.983
|
|
SC.38101
SC.38102
SC.38103
|
- ≤ 1mm
- ≤ 1,5mm
- ≤ 2mm
|
m2
-
-
|
92.108
116.616
145.405
|
33.108
37.246
41.385
|
34.736
34.736
34.736
|
31.452
35.384
39.315
|
33.983
33.983
33.983
|
SC.38200 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÁNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông và sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn dải phân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màn phản quang).
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.38211
SC.38212 SC.38221 |
Sơn mới dải phân cách
Sơn lại dải phân cách
Dán màng phản quang đầu dải phân cách
|
m2
- - |
63.173
63.173 220.000 |
41.123
48.600 74.769 |
14.403
14.403 14.403 |
39.067
46.170 71.031 |
14.107
14.107 14.107 |
SC.39100 LAU CHÙI CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
Thành phần công việc:
Lau chùi cọc tiêu, biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêu cầu quy định.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39101
|
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
|
cái
|
5.483
|
5.209
|
SC.39200 GIA CÔNG LẮP ĐẶT BẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊN ĐƯỜNG BẰNG TÔN DÀY 2mm
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt và gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu, vẽ hình 3 nước sơn, tháo biển cũ, lắp biển báo mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển biển báo, nhân lực bằng ôtô 2,5T trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39201
SC.39202
SC.39203 SC.39204
SC.39205
|
Gia công lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dày 2mm,
Thay mới loại tròn
Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật
Vẽ lại bảng báo hiệu đường bộ
Gia công lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,3m bằng tôn dày 2mm,
Thay mới
Vẽ lại
|
cái
-
- cái
cái
|
326.930
265.532
81.116 41.140
12.174
|
491.607
491.607
205.615 72.900
37.385
|
12.003
12.003
12.003 12.003
12.003
|
467.028
467.028
195.335 69.255
35.515
|
11.755
11.755
11.755 11.755
11.755
|
SC.39300 GIA CÔNG LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt sắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằng nắp chụp nhựa (đối với sắt ống tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước (1 nước chống rỉ, 2 nước sơn màu), đào đất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu bằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyển trụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhân lực trong phạm vi 30km bằng ô tô.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39301
SC.39302
SC.39303
SC.39304
SC.39305
SC.39306
SC.39307
SC.39308 |
GCLĐ trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ, bằng
Thép hình chữ L
Thép hình chữ U
Thép hình chữ I
Sắt ống D60
Sắt ống D80
GCLĐ trụ và biển báo phản quang,
Tròn D90cm
Tam giác 90x90x90
Vuông 90x90cm
|
Cái
-
-
-
-
cái
-
- |
279.660
347.071
419.067
197.423
248.062
613.679
571.679
534.929 |
194.400
194.400
194.400
186.923
222.438
233.654
233.654
233.654 |
39.939
39.939
39.939
28.806
28.806
28.806
28.806
28.806 |
184.680
184.680
184.680
177.577
211.317
221.971
221.971
221.971 |
39.346
39.346
39.346
28.213
28.213
28.213
28.213
28.213 |
SC.39400 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại các ống thép Ø50mm, tấm sóng, lắp đặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳng hàng (nếu sử dụng loại ống thép Ø50mm và tấm sóng), hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trong phạm vi ≤ 50km.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39401
SC.39402
|
Thay thế trụ bê tông dải phân cách
|
Thay thế trụ bê tông dải phân cách
|
97.348
40.400
|
280.385
280.385
|
28.774
28.774
|
266.366
266.366
|
28.279
28.279
|
|
SC.39401
SC.39402
|
Trụ bê tông
Cột bê tông
|
cái
-
|
97.348
40.400
|
280.385
280.385
|
28.774
28.774
|
266.366
266.366
|
28.279
28.279
|
SC.39500 GẮN VIÊN PHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
+ Gắn viên phản quang:
Bốc dỡ, vận chuyển vật tư ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấu keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn thiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.
+ Chùi rửa dải phân cách:
Bốc dỡ, vận chuyển công cụ ra công trường bằng xe ôtô 2,5T. Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bột giặt, quét dọn mặt đường bảo đảm yêu cầu quy định.
Đơn vị tính: đồng/đơn vị
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39511
SC.39512
SC.39521
|
Gắn viên phản quang trên
|
Gắn viên phản quang trên
|
41.421
41.318
400
|
13.458
12.898
26.356
|
7.299
7.299
7.840
|
12.786
12.253
25.038
|
7.161
7.161
7.687
|
|
SC.39511
SC.39512
SC.39521
|
Mặt bê tông
Mặt đường nhựa
Chùi rửa dải phân cách
|
viên
-
m2
|
41.421
41.318
400
|
13.458
12.898
26.356
|
7.299
7.299
7.840
|
12.786
12.253
25.038
|
7.161
7.161
7.687
|
SC.39600 THAY THẾ ỐNG THÉP Ф50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kề, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép Ф50, hoàn thiện công tác thay thế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhân lực trong phạm vi 30km.
Đơn vị tính: đồng/đơn vị
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39610
SC.39620 |
Thay thế ống thép D50
Thay thế tấm tôn lượn sóng
|
m
tấm |
47.922
166.650 |
37.385
280.385 |
6.330
6.042 |
35.515
266.366 |
6.221
5.939 |
SC.39700 SÀN XUẤT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Lấy dấu, cắt gò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in, vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.39701
SC.39702
SC.39703
SC.39704
|
Sản xuất biển báo phản quang, loại biển
|
Sản xuất biển báo phản quang, loại biển
|
155.736
200.474
112.177
63.816
|
190.661
200.008
173.838
128.977
|
181.129
190.007
165.147
122.528
|
||
|
SC.39701
SC.39702
SC.39703
SC.39704
|
Vuông 60x60cm
Tròn D70cm, bát giác cạnh 25cm
Tam giác cạnh 70cm
Chữ nhật 30x50cm
|
cái
-
-
-
|
155.736
200.474
112.177
63.816
|
190.661
200.008
173.838
128.977
|
181.129
190.007
165.147
122.528
|
SC.40000 SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG SẮT
SC.41000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ v.v… sản xuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.41100 GIA CÔNG THANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH ĐẦU DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41101
SC.41102
|
Gia công thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn
Gia công bản nút dàn chủ
|
tấn
-
|
16.161.521
14.145.245
|
5.880.752
7.966.536
|
2.366.927
4.079.329
|
5.586.718
7.568.215
|
2.309.882
3.990.738
|
SC.41200 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41201
SC.41202 |
Gia công thanh đứng, thanh treo
Gia công thanh xiên
|
tấn
- |
15.586.731
15.236.258 |
4.200.537
5.545.536 |
2.559.926
2.652.797 |
3.990.513
5.268.264 |
2.499.414
2.590.186 |
SC.41300 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41301
SC.41302 |
Gia công hệ liên kết dọc trên
Gia công hệ liên kết dọc dưới
|
tấn
tấn |
16.357.280
16.183.141 |
5.533.121
5.524.844 |
2.492.806
2.381.016 |
5.256.469
5.248.606 |
2.436.066
2.325.255 |
SC.41400 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG
* Dầm dọc bao gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
* Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41401
SC.41402 |
Gia công dầm dọc
Gia công dầm ngang
|
tấn
tấn |
15.299.489
15.271.898 |
6.580.151
6.617.398 |
2.889.794
2.374.363 |
6.251.149
6.286.532 |
2.822.174
2.317.764 |
SC.41500 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀN TRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.41501
SC.41502
|
Gia công kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe
Gia công kết cấu thép đường kiểm tra
|
tấn
tấn
|
17.443.804
17.824.568
|
7.966.536
5.653.136
|
1.218.896
1.322.945
|
7.568.215
5.370.484
|
1.189.085
1.290.396
|
SC.42000 LIÊN KẾT HỆ DẦM THÉP BẰNG RIVÊ, BU LÔNG, HÀN SC.42100 TÁN RI VÊ BẰNG BÚA HƠI ÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bu lông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: chi phí nhân công và máy được nhân hệ số K = 1,5)
Đơn vị tính: đồng/con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.42101
SC.42102
SC.42103
SC.42104
SC.42105
SC.42106
|
Tán ri vê bằng búa hơi ép,
|
Tán ri vê bằng búa hơi ép,
|
785
785
785
1.106
1.106
1.106
|
8.070
9.312
7.035
10.346
13.450
9.105
|
16.739
21.079
16.119
26.038
11.159
22.319
|
7.667
8.846
6.684
9.829
12.778
8.649
|
16.461
20.728
15.851
25.606
10.974
21.948
|
|
SC.42101
SC.42102
SC.42103
SC.42104
SC.42105
SC.42106
|
Rivê Ø 18-22
- Tán ngang
- Tán ngửa
- Tán bổ
Rivê Ø 24-26
- Tán ngang
- Tán ngửa
- Tán bổ
|
con
-
-
con
-
-
|
785
785
785
1.106
1.106
1.106
|
8.070
9.312
7.035
10.346
13.450
9.105
|
16.739
21.079
16.119
26.038
11.159
22.319
|
7.667
8.846
6.684
9.829
12.778
8.649
|
16.461
20.728
15.851
25.606
10.974
21.948
|
SC.42200 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liên kết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vào kết cấu cũ: chi phí nhân công được nhân hệ số K = 1,5)
Đơn vị tính: đồng/con
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.42201
SC.42202
SC.42203
SC.42204
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường,
- Trên bờ
- Dưới nước
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao,
- Trên bờ
- Dưới nước
|
con
-
con
-
|
5.775
5.885
9.240
9.416
|
5.688
6.669
11.573
13.927
|
5.404
6.336
10.994
13.231
|
SC.42300 LẮP RÁP CẤU KIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/10m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.42301
SC.42302
SC.42303
SC.42304
|
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn,
Trên cạn, chiều dày
- ≤ 12mm
- > 12mm
Dưới nước, chiều dày
- ≤ 12mm
- > 12mm
|
10m
-
10m
-
|
288.633
424.995
290.906
424.995
|
455.231
848.384
579.384
1.018.061
|
577.153
1.046.797
693.149
1.244.839
|
432.469
805.966
550.416
967.159
|
557.144
1.010.507
669.120
1.201.684
|
SC.43000 GIA CỐ DẦM CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt rivê (hoặc tháo bu lông) cũ, bắt bu lông, lói giữ cấu kiện cũ, lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SC.43100 GIA CỐ MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG, THANH CỔNG CẦU, BẢN NÚT DÀN CHỦ
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43101
SC.43102
|
Gia cố thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu
Gia cố bản nút dàn chủ
|
tấn
-
|
913.962
597.706
|
4.690.944
7.933.428
|
665.577
1.076.668
|
4.456.401
7.536.762
|
653.905
1.057.788
|
SC.43200 GIA CỐ THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43201
SC.43202 |
Gia cố thanh đứng, thanh treo
Gia cố thanh xiên
|
tấn
- |
802.839
1.328.969 |
4.618.521
5.690.383 |
653.177
653.177 |
4.387.599
5.405.868 |
641.712
641.712 |
SC.43300 GIA CỐ DẦM DỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.43301
SC.43302
SC.43303
SC.43304
|
Gia cố hệ liên kết dọc cầu,
|
Gia cố hệ liên kết dọc cầu,
|
799.791
1.114.362
787.486
853.000
|
5.150.313
7.056.074
6.033.875
6.290.459
|
601.627
626.425
589.227
601.627
|
4.892.802
6.703.276
5.732.185
5.975.941
|
591.054
615.440
578.861
591.054
|
|
SC.43301
SC.43302
SC.43303
SC.43304
|
Dầm dọc
Dầm ngang
Liên kết dọc trên
Liên kết dọc dưới
|
tấn
-
-
-
|
799.791
1.114.362
787.486
853.000
|
5.150.313
7.056.074
6.033.875
6.290.459
|
601.627
626.425
589.227
601.627
|
4.892.802
6.703.276
5.732.185
5.975.941
|
591.054
615.440
578.861
591.054
|
SC.44000 LẮP MỚI HỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦU CŨ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹt mặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ, lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m 2
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.44001
SC.44002 |
Làm mới hệ mặt cầu
Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
|
m2
- |
1.390.923
4.114 |
1.419.937
673.615 |
9.225
|
1.348.943
639.935 |
8.886
|
SC.45000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN DẦM THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/tấn
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.45010
SC.45020
|
Lắp dựng dầm thép các loại,
|
Lắp dựng dầm thép các loại,
|
137.025
139.230
|
3.742.305
4.704.612
|
1.503.736
2.021.169
|
3.555.195
4.469.388
|
1.473.621
1.985.527
|
|
SC.45010
SC.45020
|
- Trên cạn
- Dưới nước
|
tấn
-
|
137.025
139.230
|
3.742.305
4.704.612
|
1.503.736
2.021.169
|
3.555.195
4.469.388
|
1.473.621
1.985.527
|
SC.50000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
SC.51000 THAY THẾ RAY, TÀ VẸT, THANH GIẰNG CỰ LY
SC.51100 THAY THẾ RAY
Thành phần công việc:
- Xả, vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m.
- Lắp ráp ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51110 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51111
SC.51112
SC.51113
SC.51114
SC.51115
SC.51116
SC.51117
SC.51118
|
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt sắt, loại ray
|
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt sắt, loại ray
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
7.175.399
7.175.399
|
397.384
331.154
304.661
253.884
240.638
200.900
794.768
551.923
|
377.516
314.597
289.429
241.191
228.607
190.855
755.032
524.328
|
||
|
SC.51111
SC.51112
SC.51113
SC.51114
SC.51115
SC.51116
SC.51117
SC.51118
|
P38-P50, L=12,5, R=500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
P50, L=25m, R ≤ 500m
P50, L=25m, R > 500m
|
thanh
-
-
-
-
-
-
-
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
7.175.399
7.175.399
|
397.384
331.154
304.661
253.884
240.638
200.900
794.768
551.923
|
377.516
314.597
289.429
241.191
228.607
190.855
755.032
524.328
|
SC.51120 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51121
SC.51122
SC.51123
SC.51124
SC.51125
SC.51126
|
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ, loại ray
|
Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ, loại ray
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
|
287.000
238.431
220.769
183.238
172.200
143.500
|
272.650
226.509
209.731
174.077
163.590
136.325
|
||
|
SC.51121
SC.51122
SC.51123
SC.51124
SC.51125
SC.51126
|
P38-P50, L=12,5, R ≤ 500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
|
thanh
-
-
-
-
-
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
|
287.000
238.431
220.769
183.238
172.200
143.500
|
272.650
226.509
209.731
174.077
163.590
136.325
|
SC.51130 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51131
SC.51132
SC.51133
SC.51134
SC.51135
SC.51136
|
Thay thế ray, đường ray 1m tà vẹt bê tông, loại ray
|
Thay thế ray, đường ray 1m tà vẹt bê tông, loại ray
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
|
671.138
558.546
653.476
545.299
638.022
532.053
|
637.582
530.619
620.804
518.036
606.123
505.452
|
||
|
SC.51131
SC.51132
SC.51133
SC.51134
SC.51135
SC.51136
|
P38-P50, L=12,5, R ≤ 500m
P38-P50, L=12,5, R > 500m
P30-P33, L=12,5, R ≤ 500m
P30-P33, L=12,5, R > 500m
P24-P26, L=10m, R ≤ 500m
P24-P26, L=10m, R > 500m
|
thanh
-
-
-
-
-
|
7.175.399
7.175.399
5.362.379
5.362.379
3.658.301
3.658.301
|
671.138
558.546
653.476
545.299
638.022
532.053
|
637.582
530.619
620.804
518.036
606.123
505.452
|
SC.51200 THAY THẾ TÀ VẸT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m.
- Lắp tà vẹt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51210 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51211
SC.51212
SC.51213
|
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt đường ray 1m
|
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt đường ray 1m
|
170.850
168.840
85.626
|
75.061
57.400
59.608
|
71.309
54.530
56.627
|
||
|
SC.51211
SC.51212
SC.51213
|
Tà vẹt gỗ có đệm sắt
Tà vẹt gỗ không đệm sắt
Tà vẹt sắt
|
cái
-
-
|
170.850
168.840
85.626
|
75.061
57.400
59.608
|
71.309
54.530
56.627
|
SC.51220 ĐƯỜNG 1M TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51221
SC.51222 SC.51223 |
Thay thế tà vẹt bê tông đường ray 1m
|
Thay thế tà vẹt bê tông đường ray 1m
|
202.552
283.770 260.496 |
83.892
90.515 101.554 |
79.698
85.990 96.476 |
||
|
SC.51221
SC.51222 SC.51223 |
Tà vẹt bê tông cóc cứng
Tà vẹt bê tông cóc đàn hồi
Tà vẹt bê tông K92
|
cái
- - |
202.552
283.770 260.496 |
83.892
90.515 101.554 |
79.698
85.990 96.476 |
SC.51230 ĐƯỜNG 1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51231
SC.51232
SC.51233
SC.51234
SC.51235 |
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông đường ray 1,435m
|
Thay thế tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông đường ray 1,435m
|
209.040
211.050
249.586
287.790
209.185 |
68.438
90.515
101.554
108.177
121.423 |
65.017
85.990
96.476
102.768
115.352 |
||
|
SC.51231
SC.51232
SC.51233
SC.51234
SC.51235 |
Tà vẹt gỗ không đệm
Tà vẹt gỗ có đệm
Tà vẹt bê tông K3A cóc cứng
Tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi
Tà vẹt bê tông K92
|
cái
-
-
-
- |
209.040
211.050
249.586
287.790
209.185 |
68.438
90.515
101.554
108.177
121.423 |
65.017
85.990
96.476
102.768
115.352 |
SC.51240 ĐƯỜNG LỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51241 SC.51242
SC.51243
|
Thay đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
|
Thay đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
|
177.885 180.900
212.875
|
99.346 132.461
174.408
|
94.379 125.839
165.687
|
||
|
SC.51241 SC.51242
SC.51243
|
Tà vẹt gỗ không đệm
Tà vẹt gỗ có đệm
Tà vẹt bê tông
|
cái
-
-
|
177.885 180.900
212.875
|
99.346 132.461
174.408
|
94.379 125.839
165.687
|
SC.51250 THAY THANH GIẰNG CỰ LY
Thành phần công việc
- Chuẩn bị.
- Tháo dỡ thanh giằng cũ.
- Vận chuyển thanh giằng, phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằng mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 500m.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51251
SC.51252
|
Thay thanh giằng cự ly,
|
Thay thanh giằng cự ly,
|
60.300
90.450
|
44.154
55.192
|
41.946
52.433
|
||
|
SC.51251
SC.51252
|
Đường 1m
Đường 1,435m
|
bộ
-
|
60.300
90.450
|
44.154
55.192
|
41.946
52.433
|
SC.51300 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Cuốc, nhặt sạch cỏ, rác.
- Sàng đá, loại đất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
- Đầm nền tạo mui luyện thoát nước.
SC.51310 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG 1m
Đơn vị tính: đồng/m đường
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51311
SC.51312
SC.51313
|
Làm lại nền đá lòng đường 1m,
|
Làm lại nền đá lòng đường 1m,
|
288.692
288.692
301.523
|
274.258
274.258
286.447
|
|||
|
SC.51311
SC.51312
SC.51313
|
Tà vẹt sắt
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt bê tông
|
m.đường
-
-
|
288.692
288.692
301.523
|
274.258
274.258
286.447
|
SC.51320 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG 1,435m
Đơn vị tính: đồng/m đường
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51322
SC.51323
|
Làm lại nền đá lòng đường 1,435m
|
Làm lại nền đá lòng đường 1,435m
|
342.154
354.984
|
325.046
337.236
|
|||
|
SC.51322
SC.51323
|
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt beton
|
m.đường
-
|
342.154
354.984
|
325.046
337.236
|
SC.51330 LÀM LẠI NỀN ĐÁ LÒNG ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/m đường
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51331
SC.51332
|
Làm lại nền đá lòng đường lồng,
|
Làm lại nền đá lòng đường lồng,
|
481.154
498.261
|
457.097
473.349
|
|||
|
SC.51331
SC.51332
|
Tà vẹt gỗ
Tà vẹt beton
|
m.đường
-
|
481.154
498.261
|
457.097
473.349
|
SC.51340 NÂNG, GIẬT, CHÈN ĐƯỜNG
Thành phần công việc
Dùng kích, xà beng, búa quốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến cao độ yêu cầu giật đúng lượng và phương giật. Chèn đường đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Nâng, giật, chèn đợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1, đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: đồng/cái tà vẹt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51341
SC.51342
SC.51343
|
Nâng, giật, chèn đường
|
Nâng, giật, chèn đường
|
91.954
79.123
106.923
|
87.356
75.167
101.577
|
|||
|
SC.51341
SC.51342
SC.51343
|
Đường tà vẹt sắt
Đường tà vẹt gỗ
Đường tà vẹt bê tông
|
tà vẹt
-
-
|
91.954
79.123
106.923
|
87.356
75.167
101.577
|
SC.51350 BỔ SUNG ĐÁ 4x6 VÀO ĐƯỜNG, GHI
Thành phần công việc
Chuẩn bị, xả đá từ toa xuống đường, rải đều đá xuống đường vận chuyển điều hòa trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: đồng/m 3
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51351
|
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi, tà vẹt sắt, gỗ, bê tông
|
m3
|
197.509
|
250.522
|
237.998
|
SC.51360 SỬA CHỮA RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc
Đào rãnh xương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rộng 0,4m. Bốc xếp, vận chuyển, xếp đá vào rãnh. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51361
SC.51362
SC.51363
|
Sửa chữa rãnh xương cá
|
Sửa chữa rãnh xương cá
|
21.273
35.455
49.636
|
58.846
84.346
147.116
|
55.904
80.129
139.760
|
||
|
SC.51361
SC.51362
SC.51363
|
Độ sâu rãnh 0,3m
Độ sâu rãnh 0,5m
Độ sâu rãnh 0,7m
|
cái
-
-
|
21.273
35.455
49.636
|
58.846
84.346
147.116
|
55.904
80.129
139.760
|
SC.51370 VÉT DỌN MƯƠNG RÃNH
Thành phần công việc
Dùng cuốc, xẻng vét dọn mương rãnh. Xúc, vét đất, cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51371
SC.51372
SC.51373
|
Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu
|
Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu
|
10.892
14.523
18.154
|
10.348
13.797
17.246
|
|||
|
SC.51371
SC.51372
SC.51373
|
- 10cm
- 20cm
- 30cm
|
m
-
-
|
10.892
14.523
18.154
|
10.348
13.797
17.246
|
SC.51380 LÀM VAI ĐÁ ĐƯỜNG SẮT
Thành phần công việc
Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật. Mặt đường có độ dốc thoát nước, chân đá phải ngay thẳng, gọn gàng.
Đơn vị tính: đồng/m
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51381
|
Làm vai đá đường sắt
|
m
|
5.885
|
5.590
|
SC.51400 SỬA CHỮA ĐƯỜNG NGANG
Thành phần công việc
- Uốn hai đầu ray hộ luân (ray hộ bánh).
- Vận chuyển ray hộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phối nhựa trong phạm vi 1500m.
- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi 1500m.
- Lắp đặt đường ngang, hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51410 ĐƯỜNG 1M
Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51411
SC.51412 SC.51413 |
Sửa chữa đường ngang 1m
|
Sửa chữa đường ngang 1m
|
488.933
598.156 80.400 |
518.807
655.684 474.653 |
492.868
622.901 450.922 |
||
|
SC.51411
SC.51412 SC.51413 |
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
Đường ngang không đặt ray hộ luân
|
m.đường
- - |
488.933
598.156 80.400 |
518.807
655.684 474.653 |
492.868
622.901 450.922 |
SC.51420 ĐƯỜNG 1,435M
Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51421
SC.51422 |
Sửa chữa đường ngang 1,435m
|
Sửa chữa đường ngang 1,435m
|
475.868
674.275 |
569.584 719.707 |
541.106 683.723 |
||
|
SC.51421
SC.51422 |
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
|
m.đường
- |
475.868
674.275 |
569.584 719.707 |
541.106 683.723 |
SC.51430 ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/1m đường sắt
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51431
SC.51432 |
Sửa chữa đường lồng
|
Sửa chữa đường lồng
|
682.646
814.955 |
682.176
863.207 |
648.069
820.048 |
||
|
SC.51431
SC.51432 |
Đường ngang lát tấm đan
Đường ngang đổ nhựa
|
m.đường
- |
682.646
814.955 |
682.176
863.207 |
648.069
820.048 |
SC.51500 THAY TÀ VẸT GHI
Thành phần công việc:
- Tháo dỡ tà vẹt cũ.
- Thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51510 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG 1m
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51511
SC.51512
SC.51513
|
Thay tà vẹt ghi đường 1m, loại tà vẹt
|
Thay tà vẹt ghi đường 1m, loại tà vẹt
|
204.015
234.165
314.565
|
81.685
110.385
132.461
|
77.600
104.866
125.839
|
||
|
SC.51511
SC.51512
SC.51513
|
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
|
cái
-
-
|
204.015
234.165
314.565
|
81.685
110.385
132.461
|
77.600
104.866
125.839
|
SC.51520 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG 1,435m
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51521
SC.51522
SC.51523
|
Thay tà vẹt ghi đường 1,435m, loại tà vẹt
|
Thay tà vẹt ghi đường 1,435m, loại tà vẹt
|
197.985
228.135
308.535
|
97.138
132.461
158.954
|
92.282
125.839
151.006
|
||
|
SC.51521
SC.51522
SC.51523
|
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
|
cái
-
-
|
197.985
228.135
308.535
|
97.138
132.461
158.954
|
92.282
125.839
151.006
|
SC.51530 THAY TÀ VẸT GHI, ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51531
SC.51532
SC.51533
|
Thay tà vẹt ghi đường lồng, loại tà vẹt
|
Thay tà vẹt ghi đường lồng, loại tà vẹt
|
201.000
231.150
311.550
|
117.008
158.954
194.277
|
111.157
151.006
184.563
|
||
|
SC.51531
SC.51532
SC.51533
|
Ghi 2-2,9m
Ghi 3,05-3,95m
Ghi 4,1-4,83m
|
cái
-
-
|
201.000
231.150
311.550
|
117.008
158.954
194.277
|
111.157
151.006
184.563
|
SC.51600 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ)
Thành phần công việc
Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m. Tháo dỡ ray hộ luân cũ. Lắp ray hộ luân mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu hồi, vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m. Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51610 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG 1m
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51611
|
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường 1m
|
thanh
|
480.390
|
805.807
|
765.518
|
SC.51620 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG 1,435m
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51621
|
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường 1,435m
|
thanh
|
505.515
|
958.137
|
910.233
|
SC.51630 THAY RAY HỘ LUÂN GHI (CHÂN THỎ), ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/thanh
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51631
|
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ) đường lồng
|
thanh
|
854.250
|
1.152.414
|
1.094.796
|
SC.51700 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI, NÂNG; GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ
Thành phần công việc
- Nhặt sạch cỏ rác.
- Cuốc, sàng đá loại bỏ đất bẩn, vào đá, chèn đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51710 LÀM LẠI NỀN ĐÁ GHI
Đơn vị tính: đồng/bộ ghi
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51711
SC.51712
SC.51713
|
Làm lại nền đá ghi
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
bộ ghi
-
-
|
5.185.766
6.212.226
7.503.856
|
4.926.485
5.901.624
7.128.674
|
SC.51720 NÂNG, GIẬT, CHÈN GHI
Thành phần công việc
- Vào đá, nâng giật, chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51721
SC.51722
SC.51723
|
Nâng, giật, chèn ghi
|
Nâng, giật, chèn ghi
|
5.773.842
6.843.072
8.126.148
|
5.485.158
6.500.928
7.719.852
|
|||
|
SC.51721
SC.51722
SC.51723
|
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
bộ
-
-
|
5.773.842
6.843.072
8.126.148
|
5.485.158
6.500.928
7.719.852
|
SC.51730 THÁO DỠ GHI CŨ
Thành phần công việc
- Tháo dỡ ghi, phân loại.
- Thu hồi, vận chuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: đồng/bộ
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51731
SC.51732
SC.51733
|
Tháo dỡ ghi cũ,
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
bộ
-
-
|
2.803.845
3.327.229
3.962.768
|
2.663.655
3.160.871
3.764.632
|
SC.51800 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG)
Thành phần công việc
- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ tâm ghi cũ.
- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51810 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG 1m SC.51820 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG 1,435m SC.51830 THAY TÂM GHI (CHUYỂN HƯỚNG), ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51810
SC.51820
SC.51830
|
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
|
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
|
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
|
1.245.137
1.450.452
1.801.475
|
1.182.883
1.377.933
1.711.405
|
||
|
SC.51810
SC.51820
SC.51830
|
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
cái
-
-
|
210.045
193.463
248.235
|
1.245.137
1.450.452
1.801.475
|
1.182.883
1.377.933
1.711.405
|
SC.51900 THAY LƯỠI GHI
Thành phần công việc:
- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.
- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ.
- Thay lưỡi ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m.
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
SC.51910 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1m SC.51920 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG 1,435m
SC.51930 THAY LƯỠI GHI, ĐƯỜNG LỒNG
Đơn vị tính: đồng/cái
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Vùng III
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng IV
|
|
Mã hiệu
|
Công tác xây lắp
|
Đơn vị
|
Vật liệu
|
Nhân công
|
Máy
|
Nhân công
|
Máy
|
|
SC.51910
SC.51920
SC.51930
|
Thay lưỡi ghi,
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
|
cái
-
-
|
510.540
632.648
621.593
|
858.791
916.191
1.284.876
|
815.854
870.384
1.220.634
|
MỤC LỤC
|
Mã hiệu
|
Nội dung
|
Trang
|
|
SA.11100
SA.11210
SA.11220
SA.11310
SA.11320
SA.11330
SA.11340
SA.11400
SA.11510
SA.11520
SA.11600
SA.11700
SA.11800
SA.11910
SA.11920
SA.21100
SA.21200
SA.21240
SA.21300
SA.21400
SA.21500
SA.31100
SA.31200 SA.31300 SA.31400 |
Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng
Bảng giá vật liệu
Bảng đơn giá nhân công
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công
PHẦN I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Phá dỡ móng các loại
Phá dỡ nền gạch
Phá dỡ nền bê tông
Phá dỡ tường bê tông không cốt thép
Phá dỡ tường bê tông cốt thép
Phá dỡ tường bê tông cốt thép (dùng máy hàn cắt thép)
Phá dỡ tường xây gạch
Phá dỡ tường xây đá các loại
Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy
Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng
Phá lớp vữa trát
Phá dỡ hàng rào
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Phá dỡ các kết cấu khác
Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy
Tháo dỡ khuôn cửa
Tháo dỡ cầu thang gỗ
Tháo dỡ vách ngăn
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh
Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép
Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công, chiều cao tháo dỡ > 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng bu lông, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
|
|
|
SA.31500
SA.31600 SA.31710
SA.31720
SA.31730
SA.31800
SA.31900
SA.32000
SA.32100
SA.32210
SA.32220
SA.32300
SA.32400
SA.32500
SA.32600
SA.32700
SA.32800
SA.41100
SA.41200
SA.41300
SA.41400
SA.41500
SA.41600
SA.41700
SA.41800
SA.41900
SA.42110
SA.42200
SA.42300
SA.42400
SA.42500
SA.42600
SA.42710
SA.42720
SA.42800
SA.51000
SA.51200
SA.51300
|
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ ≤ 2m
Tháo dỡ thiết bị loại lắp bằng phương pháp hàn, tháo bằng thủ công kết hợp máy, chiều cao tháo dỡ > 2m
Tháo bu lông bằng máy hàn
Tháo cắt bu lông bằng ôxy khí ga
Tháo bu lông có tận dụng lại bu lông cũ
Tháo dỡ vòng bi các loại
Tháo dỡ may ơ
Tháo dỡ bánh răng
Tháo các loại động cơ điện
Tháo dỡ lớp bảo ôn thiết bị
Tháo dỡ lớp bảo ôn đường ống
Tháo dỡ các kết cấu mái
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu
Tháo dỡ gạch chịu lửa trong các kết cấu thép
Tháo ray cũ
Tháo tà vẹt cũ đường 1m, đường 1,435m, đường lồng
Tháo dỡ dầm thép các loại
Đục lỗ thông tường xây gạch
Đục lỗ thông tường bê tông
Đục mở tường làm cửa
Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Đục tường, sàn thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn
Đục lớp bê tông mặt ngoài các loại kết cấu bê tông bằng búa căn
Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan BT
Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc
Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ
Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày ≤ 15cm, > 15cm
Cắt mặt đường bê tông asphalt
Cắt sàn bê tông bằng máy
Cắt tường bê tông bằng máy
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt
Cắt sắt thép các loại
Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan Φ14-27
Doa lỗ sắt thép
Chặt rivê cầu cũ
Đục tẩy bề mặt bê tông các kết cấu
Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông
Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông
|
|
|
SA.51400
SA.51500
SB.10000
SB.11000
SB.11200
SB.11300
SB.11400
SB.11500
SB.11600
SB.11700
SB.12000
SB.13000
SB.13100
SB.13200
SB.13300
SB.13400
SB.13500
SB.13600
SB.13700
SB.14000
SB.15000
SB.15100
SB.15200
SB.15300
SB.15400
SB.16000
SB.16100
SB.16200
SB.16300
SB.16400
SB.16500
SB.16600
SB.16700
SB.16800
SB.16900
SB.17000
SB.17100
SB.17200
SB.17300
|
Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa
Vét rãnh nước phục vụ công tác sửa chữa
PHẦN II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU,
NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
Xây đá hộc
Xây móng đá hộc
Xây tường thẳng đá hộc
Xây tường trụ pin, tường nghiêng cong vặn vỏ đỗ đá hộc
Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu đá hộc
Xây mặt bằng, mái dốc đá hộc
Xếp đá mặt bằng, mái dốc
Xây cống đá hộc; Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác đá hộc
Xây đá xanh miếng (10x20x30) cm
Xây đá chẻ
Xây móng bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây tường bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây trụ độc lập bằng đá chẻ (10x10x20) cm
Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25) cm
Xây tường bằng đá chẻ (20x20x25) cm
Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25) cm
Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25) cm
Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22) cm
Xây gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây móng gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây tường gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây cột, trụ gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (5x10x20) cm
Xây gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây móng gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây tường gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây cột, trụ gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (4x8x19) cm
Xây tường gạch ống (10x10x20) cm
Xây tường gạch ống (8x8x19) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22) cm
Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x22) cm
Xây gạch bê tông rỗng, gạch silicat
Xây tường gạch bê tông (20x20x40) cm
Xây tường gạch bê tông (15x20x40) cm
Xây tường gạch bê tông (10x20x40) cm
|
|
|
SB.17400
SB.17500
SB.17600
SB.17700
SB.17800
SB.17900
SB.20000
SB.21100
SB.21100
SB.21200
SB.21300
SB.21400
SB.21500
SB.21600
SB.21700
SB.21800
SB.21900
SB.21910
SB.21920
SB.21930
SB.21940
SB.21950
SB.21960
SB.21970
SB.21980
SB.22010
SB.22020
SB.23000
SB.23100
SB.23200
SB.23300
SB.23400
SB.23500
SB.23600
SB.23700
SB.23800
SB.23900
|
Xây tường gạch bê tông (15x20x30) cm
Xây tường gạch silicát (6,5x12x25) cm
Xây tường thông gió
Xây lại lớp gạch chịu lửa trong ống khói
Xây lại gạch chịu lửa trong các kết cấu thép
Xây lại gạch chịu lửa lò nung
Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông
Công tác đổ bê tông gia cố các kết cấu công trình
Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy
Bê tông tường, cột
Bê tông xà dầm, giằng; Bê tông sàn mái
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng;
Bê tông cầu thang
Bê tông mặt đường
Bê tông mái bờ kênh mương
Bê tông gia cố móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu
Phun bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực
Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép
Cốt thép móng
Cốt thép bệ máy
Cốt thép tường
Cốt thép cột
Cốt thép xà dầm, giằng
Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng
Cốt thép sàn mái
Cốt thép cầu thang
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn
Cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ
Ván khuôn gỗ gia cố móng dài, bệ máy
Ván khuôn gỗ gia cố móng cột
Ván khuôn gỗ gia cố nút giao giữa cột và dầm
Ván khuôn gỗ gia cố cột, mố, trụ
Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng
Ván khuôn gỗ gia cố tường
Ván khuôn gỗ gia cố sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
Ván khuôn gỗ gia cố cầu thang
Làm tường chắn đất bằng gỗ
|
|
|
SB.30000
SB.31100
SB.31200
SB.31300
SB.31400
SB.31500
SB.32100
SB.32200
SB.32300
SB.41100
SB.41200
SB.41300
SB.41400
SB.41500
SB.41700
SB.41800
SB.41900
SB.51000
SB.51100
SB.51200
SB.51300
SB.51400
SB.51500
SB.51600
SB.51700
SB.51800
SB.51900
SB.52000
SB.52100
SB.52200
SB.52300
SB.52400
SB.52500
SB.53000
SB.53100
SB.53200
|
Công tác gia cố kết cấu thép
Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố
Gia công dầm thép tổ hợp để gia cố
Hàn lại bản mã tại cột để gia cố
Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố
Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn
Lắp đặt cột thép các loại để gia cố
Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công
Gia cố kết cấu thép
Công tác làm
mái
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 22v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 13v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 75v/m2
Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói âm dương
Lợp thay thế mái fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa
Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ
Xây bờ nóc bằng ngói bò
Xây bờ chảy bằng gạch thẻ
Công tác trát, láng
Công tác trát
Phun bắn vữa xi măng cát vàng gia cố kết cấu bê tông; Trát tường, cột; Trát các kết cấu khác
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang
Trát vẩy tường chống vang
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường
Trát granitô tay vịn cầu thang
Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng
Trát granitô tường, trụ, cột
Trát đá rửa tường, trụ, cột dày 1cm
Trát đá rửa thành ô văng, sê nô, lan can, diềm chắn nắng
Công tác láng vữa
Láng nền sàn không đánh màu
Láng nền sàn có đánh màu
Láng sê nô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp, máng cáp, mương rãnh, hè đường
Láng cầu thang
Láng granitô nền, sàn, cầu thang
Công tác ốp, lát gạch, đá
Công tác ốp gạch đá
Ốp chân tường gạch 20x10cm
Ốp gạch 20x15; 20x20; 20x30cm
|
|
|
SB.53300
SB.53400
SB.53500
SB.53600
SB.53700
SB.54200
SB.54300
SB.54400
SB.54600
SB.54700
SB.54800
SB.54900
SB.61100
SB.61200
SB.61300
SB.61400
SB.61500
SB.61700
SB.61800
SB.61900
SB.62000
SB.62100
SB.62200
SB.62300
SB.62400
SB.62500
SB.62600
SB.62700
SB.62800
SB.62900
SB.63000
SB.63100
SB.63200
SB.81100
SB.81200
SB.81300
|
Ốp gạch 15x15; 11x11cm
Ốp gạch 6x20cm
Ốp gạch 3x10cm
Ốp gạch vỉ vào các kết cấu
Ốp đá cẩm thạnh, đá hoa cương
Công tác lát gạch, đá
Lát gạch thẻ 5x10x20cm; 4x8x19cm
Lát gạch lá nem
Lát gạch ceramic và granit nhân tạo
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè
Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương
Lát gạch chống nóng
Lát gạch vỉ
Công tác làm trần, làm
mộc trang trí thông dụng
Làm trần mè gỗ
Làm trần giấy ép cứng, làm trần ván ép
Làm trần fibrô xi măng
Làm trần cót ép
Làm trần gỗ dán
Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm; 63x41cm
Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm
Làm trần lambris gỗ
Làm vách ngăn bằng ván ép
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ
Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
Gia công và lắp dựng gỗ dầm sàn, dầm trần
Làm mặt sàn gỗ
Làm tường lambris gỗ
Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1cm
Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ
Dán foocmica vào các kết cấu dạng tấm
Dán foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cm
Công tác quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum,
bả, sơn, đánh vécni kết cấu gỗ và một số công tác khác
Quét vôi, nước xi măng, nhựa bitum, bả các kết cấu
Quét vôi các kết cấu
Quét nước xi măng
Quét flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng
|
|
|
SB.81400
SB.81500
SB.81600
SB.81700
SB.81800
SB.81900
SB.82000
SB.83100
SB.83200
SB.83300
SB.83400
SB.83500
SB.83600
SB.83700
SB.83800
SB.83900
SB.84000
SB.84100
SB.84200
SB.91100
SB.91200
SB.92100
SB.95000
SC.10000
SC.11100
SC.11200
SC.11300
SC.11400
SC.11500
SC.11600
SC.11700
SC.11810
SC.11820
|
Công tác bả matít, xi măng (bả 3 lần) và các kết cấu
Công tác bả hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia
Công tác bả ventônít (bả 3 lần) vào các kết cấu
Quét nhựa bitum và dán giấy dầu
Quét nhựa bitum và dán bao tải
Chét khe nối
Bơm keo expoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay
Công tác sơn
Sơn cửa
Sơn gỗ, sơn kính mờ
Sơn tường
Sơn sắt thép
Sơn silicát (sơn nước) vào các kết cấu đã bả
Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép
Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị
Đánh vecni kết cấu gỗ
Cắt và lắp kính
Lắp các loại phụ kiện của cửa (ke, khóa, chốt hãm …)
Lắp đặt bể chứa nước bằng inox trên mái
Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa trên mái
Dàn giáo phục vụ thi công
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo công cụ
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo tre
Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, phế thải bằng thủ công
Bốc xếp và vận chuyển vật liệu, phế thải
Vận chuyển phế thải bằng ô tô
PHẦN III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU KHÁC
Sửa chữa các kết cấu thiết bị cơ khí
Công tác gia công chi tiết thiết bị
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm cong
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình tròn, bầu dục
Gia công chi tiết thiết bị dạng tấm phẳng hình vuông, chữ nhật
Gia công chi tiết thiết bị dạng hình phễu, hình côn
Gia công chi tiết thiết bị dạng ống
Gia công chi tiết thiết bị dạng côn, cút
Gia công chi tiết thiết bị khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ, máng rót, máng chứa, vỏ bao che thiết bị, khung dàn thép, các chi tiết thiết bị tương tự khác
Gia công mặt bích đặc
Gia công mặt bích rỗng
|
|
|
SC.12100
SC.12200
SC.12300
SC.12400
SC.12500
SC.12600
SC.12700
SC.13100
SC.13200
SC.14100
SC.14110
SC.14120
SC.14130
SC.14140
SC.14150
SC.14210
SC.14220
SC.14230
SC.14300
SC.14350
SC.14400
SC.14500
SC.14610
SC.14620
SC.14630
SC.14640
SC.14660
SC.14670
SC.14680
SC.21000
SC.22000
|
Lắp thay thế các chi tiết, bộ phận thiết bị, cấu kiện
Lắp thay thế các chi tiết, bộ phận thiết bị dạng cong (thùng tháp) bằng phương pháp hàn
Lắp thay thế bằng bu lông kết hợp với hàn
Lắp thay thế thiết bị dạng hình phễu, côn, cút
Lắp thay thế thiết bị dạng ống
Lắp thay thế thiết bị ống nối, khớp nối
Lắp thay thế thiết bị khung giá đỡ, bệ đỡ, máng rót, máng chứa, vỏ bao che thiết bị, khung dàn thép và các chi tiết thiết bị tương tự khác
Lắp thay thế đường ống thông hơi, cấp nhiệt
Làm lại lớp bảo ôn đường ống, thiết bị
Làm lại lớp bảo ôn đường ống
Bảo ôn các thiết bị lọc bụi và các thiết bị khác
Lắp thay thế thiết bị, phụ tùng
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền, gối đỡ, giảm tốc simettro, giảm tốc phụ
Lắp thay thế tấm lót vách ngăn máy nghiền
Lắp thay thế gối đỡ
Lắp thay thế giảm tốc simettrô
Lắp thay thế giảm tốc phụ
Lắp thay thế hộp giảm tốc của máy nghiền
Lắp thay thế các loại thiết bị vận chuyển ngang
Dán băng tải cao su
Kéo rải băng tải cao su
Thay thang chủ động, bị động băng tải
Thay thế bộ con lăn các loại
Tháo dỡ, lắp thay thế tấm bao che, mái băng tải
Lắp thay thế xích băng cấp liệu
Lắp thay thế băng tải
Lắp thay thế phụ kiện thiết bị vận chuyển đứng, vận chuyển xiên (gầu tải đứng, gầu tải xiên)
Sửa chữa máy đập búa
Thay thế rôto động cơ
Thay thế vòng bi máy đập búa
Lắp thay thế vòng bi gầu tải
Lắp thay thế vòng bi máy cán
Lắp thay thế vòng bi bằng cảo, giá nâng
Công tác sửa chữa cầu đường bộ
Sửa chữa cầu gỗ
Thay các bộ phận cầu sắt
|
|
|
SC.23000
SC.24000
SC.25000
SC.26000
SC.27000
SC.28000
SC.31000
SC.32000
SC.32110
SC.32120
SC.32130
SC.32140
SC.32150
SC.32160
SC.32170
SC.32180
SC.32190 SC.32200
SC.33100
SC.33200
SC.33310
SC.33320
SC.34000
SC.35000
SC.36100
SC.36200
SC.36310
SC.36320
SC.36330 SC.36410 |
Sơn cầu sắt (1 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu)
Quét dọn mặt cầu
Siết giằng gió, bu lông cầu sắt
Đóng đinh cầu gỗ
Bôi mỡ gối cầu
Sản xuất, lắp dựng lan can cầu
Công tác sửa chữa đường bộ
Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật (khe đặt vòng dò xe, khe đặt cáp v.v...)
Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt
Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công
Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công rải nóng
Vá mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công
Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới
Dặm vá mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng (chưa bao gồm nhựa lót)
Dặm vá mặt đường bằng vật liệu cacbon atphan
Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính mặt đường
Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2
Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ
Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ
Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Đóng cừ gỗ chống xói lở
Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
Lấp hố sụp, hố sình lún cao su
Đào hót đất sụt
Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m
Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp với cơ giới hoặc bằng cơ giới trong phạm vi ≤ 50m
Đào hót đất sụt bằng thủ công kết hợp với cơ giới hoặc bằng cơ giới trong phạm vi ≤ 100m
Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6
|
|
|
SC.36420
SC.36500
SC.36600
SC.37100
SC.37200
SC.37300
SC.37400
SC.38100
SC.38200
SC.39100
SC.39200
SC.39300
SC.39400
SC.39500
SC.39600
SC.39700
SC.41100
SC.41200
SC.41300
SC.41400
SC.41500
SC.42100
SC.42200
SC.42300
SC.43100
SC.43200
SC.43300
SC.44000
SC.45000
SC.51110
SC.51120
SC.51130
SC.51210
SC.51220
|
Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)
Đắp đất sét
Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên
Bạt đất lề đường, dẫy cỏ lề đường
Phát quang dọc hai bên đường
Trồng và chăm sóc cây xanh
Sửa chữa, xử lý nền vỉa hè
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt
Sơn dải phân cách, dán màng phản quang đầu dải phân cách
Lau chùi cọc tiêu, biển báo
Gia công lắp đặt biển báo hiệu đường bộ, bảng tên đường
Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ
Thay thế trụ, cột bê tông dải phân cách
Gắn viên phản quang, chùi rửa dải phân cách
Thay thế ống thép D50, tấm sóng dải phân cách
Sản xuất biển báo phản quang
Sửa chữa cầu đường sắt
Gia công, lắp dựng các cấu kiện của dầm thép cầu đường sắt
Sản xuất thanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn, bản nút dàn chủ
Sản xuất thanh đứng, thanh treo, thanh xiên
Sản xuất hệ liên kết dọc cầu
Sản xuất dầm dọc, dầm ngang
Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe trên dầm, đường kiểm tra
Liên kết hệ dầm thép bằng rivê, bu lông, hàn
Tán ri vê bằng búa hơi ép
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông
Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn
Gia cố dầm cầu
Gia cố mạ hạ, mạ thượng, thanh cổng cầu, bản nút dàn chủ
Gia cố thanh đứng, thanh treo, thanh xiên
Gia cố dầm dọc, dầm ngang, hệ liên kết dọc cầu
Lắp mới hệ mặt cầu và tháo dỡ hệ mặt cầu cũ
Lắp dựng, tháo dỡ cấu kiện dầm thép
Công tác sửa chữa đường sắt
Thay thế ray
Đường ray 1m tà vẹt sắt
Đường ray 1m tà vẹt gỗ
Đường ray 1m tà vẹt bê tông
Thay thế tà vẹt
Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
Đường 1m tà vẹt bê tông
|
|
|
SC.51230
SC.51240
SC.51250
SC.51300
SC.51340
SC.51350
SC.51360
SC.51370
SC.51380
SC.51400
SC.51410
SC.51420
SC.51510
SC.51520
SC.51530
SC.51610
SC.51620
SC.51620
SC.51710
SC.51720
SC.51730
SC.51800
SC.51900
|
Đường 1,435m tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Thay thanh giằng cự ly
Làm lại nền đá lòng đường
Nâng, giật, chèn đường
Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi
Sửa chữa rãnh xương cá
Vét dọn mương rãnh
Làm vai đá đường sắt
Sửa chữa đường ngang
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Thay tà vẹt ghi
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Thay ray hộ luân ghi (chân thỏ)
Đường 1m
Đường 1,435m
Đường lồng
Làm lại nền đá ghi, nâng; giật, chèn ghi
Làm lại nền đá ghi
Nâng, giật, chèn ghi
Tháo dỡ ghi cũ
Thay tâm ghi (chuyển hướng)
Thay lưỡi ghi
Mục lục
|