Quay lại

Quyết định 1713/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1713/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 07 tháng 07 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 1524/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 5 năm 2025 về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2302/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 2313/QĐBNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 726/TTr-SNN ngày 02 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục hành chính (trong đó: 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã) và phê duyệt 04 quy trình nội bộ giải quyết đối với thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

(Có Phụ lục I, II kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Thường trực Tỉnh uỷ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (03b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)


A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

I

Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).

Mã số TTHC: 1.008409

5 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

Không

- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020;

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai;

- Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh).

Mã số TTHC: 1.008410

5 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Sơn La

Không

- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020.

- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai;

- Khoản 4, 5 Điều 62 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

II

Danh mục thủ tục hành chính cấp xã

1

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

Mã số TTHC: 1.010091

11 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã

Không

- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020;

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều;

- Khoản 4, 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai;

- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

2

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội.

Mã số TTHC: 1.010092

14 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ của UBND xã

- Luật Phòng, chống thiên tai ngày 19/6/2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều ngày 17//2020;

- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều;

- Khoản 5 Điều 19 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Điều 4 Thông tư số 18/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai;

- Quyết định số 2302/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 07 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


1. Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)


- Thời gian thực tế giải quyết: 05 ngày làm việc.


- Quy trình:


TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kèm theo scan hồ sơ

1/4 ngày

B2

Thẩm định nội dung hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước

Ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Xin ý kiến các đơn vị liên quan

Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung

Dự thảo Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến

1 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước kiểm duyệt nội dung

Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến

B4

Xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phê duyệt Công văn

1/4 ngày

B5

Họp lấy ý kiến/Tổng hợp ý kiến

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước

Biên bản/ Báo cáo tổng hợp

1/2 ngày

B6

Hoàn chỉnh văn kiện

Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai hoàn chỉnh dự thảo văn kiện

Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

1/2 ngày

B7

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Chi cục kiểm duyệt nội dung

Dự thảo Tờ trình

1/4 ngày

Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND tỉnh

Ký Tờ trình kèm dự thảo Quyết định

1/4 ngày

B8

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định (nếu đáp ứng yêu cầu)

Quyết định

1 ngày

B9

Lưu sổ; bàn giao và Trả kết quả

Tiếp nhận kết quả phê duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành (đính kèm kết quả)

1/4 ngày

B10

Thông báo cho Bộ NN&PTNT và các bộ ngành, các địa phương có liên quan

Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai được phê duyệt, Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Quyết định đã được phê duyệt cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan.

Đính kèm kết quả (scan Quyết định)

Tổng thời gian thực hiện:

5 ngày


2. Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)


- Thời gian thực tế giải quyết: 5 ngày


- Quy trình:


TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Kèm theo scan hồ sơ

1/4 ngày

B2

Thẩm định nội dung hồ sơ

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường/Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước

Ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai

Ý kiến thẩm định

1/2 ngày

B3

Xin ý kiến các đơn vị liên quan

Chuyên viên phòng Khí tượng thủy văn và Phòng chống thiên tai dự thảo nội dung

Dự thảo Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến

1 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan

Công văn xin ý kiến/Công văn mời họp xin ý kiến

B4

Xem xét, phê duyệt

Lãnh đạo Sở Sở Nông nghiệp và Môi trường

Phê duyệt Công văn

1/4 ngày

B5

Họp lấy ý kiến/Tổng hợp ý kiến

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường /Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước

Biên bản tổng hợp

1/4 ngày

B6

Hoàn chỉnh văn kiện

Chủ khoản viện trợ

Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

1/4 ngày

B7

Trình Chủ tịch UBND tỉnh

Lãnh đạo Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước ký nháy các văn bản liên quan chuyển Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh ra Quyết định

Dự thảo Tờ trình

1 ngày

Dự thảo Quyết định phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ký Tờ trình, nháy trên dự thảo Quyết định

B8

Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh Xem xét tờ trình và ký phê duyệt Quyết định
(nếu đáp ứng yêu cầu)

Tờ trình Quyết định

1/2 ngày

B9

Lưu sổ và bàn giao

Sở Nông nghiệp và Môi trường Tiếp nhận kết quả phê duyệt, vào sổ, bàn giao kết quả cho Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Văn bản phát hành (đính kèm kết quả)

1/4 ngày

B10

Thông báo cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các bộ ngành, các địa phương có liên quan

Sở Nông nghiệp và Môi trường Sau khi Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo cho Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan, địa phương có liên quan.

Thông báo

1/4 ngày

B11

Trả kết quả

Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công

Đính kèm kết quả (scan Quyết định)

1/4 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

5 ngày


B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ


1. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội


- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 11 ngày


- Quy trình:


TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa của UBND xã

Kèm theo hồ sơ

1/4 ngày

B2

Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường

Ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên

Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện

1/2 ngày

Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường

Tờ trình Chủ tịch UBND xã

1 ngày

B3

Chủ tịch UBND cấp xã

Lãnh đạo Phòng chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường

Ý kiến phân công

1 ngày

Chuyên viên

Xem xét tờ trình và ký

4 ngày

Chủ tịch UBND cấp xã

Quyết định

1 ngày

B4

Chi trả

Chủ tịch UBND cấp xã

Tổ chức thực hiện chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng

3 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

11 ngày


2. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội


- Thời gian thực tế giải quyết, sau khi cắt giảm thời gian: 14 ngày


- Quy trình:


TT

Các bước trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

B1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ

Bộ phận một cửa của UBND xã

Kèm theo hồ sơ

1/4 ngày

B2

Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường

Ý kiến phân công

1/4 ngày

Chuyên viên

Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình (Đối với trường hợp không đủ điều kiện, trong thời hạn 13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phải có văn bản hướng dẫn gửi người nộp đơn để bổ sung, hoàn thiện

1/2 ngày

B3

Chủ tịch UBND cấp xã trình Chủ tịch UBND tỉnh

Chủ tịch UBND xã/ Cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường

Ý kiến phân công

1 ngày

Chuyên viên

Rà xóa hoàn thiện 01 bộ hồ sơ trình

3 ngày

Chủ tịch UBND cấp xã

Ký trình Chủ tịch UBND tỉnh

1 ngày

B4

Chủ tịch UBND tỉnh Phê duyệt

Chủ tịch UBND tỉnh

Ý kiến phân công

1 ngày

Chuyên viên

Xem xét tờ trình và trình ký

3 ngày

Chủ tịch UBND tỉnh

Quyết định

1 ngày

B5

Chi trả

Chủ tịch UBND cấp xã

Có trách nhiệm tổ chức thực hiện chi trả trợ cấp cho đối tượng được hưởng

3 ngày

Tổng thời gian thực hiện:

14 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1713/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lê Hồng Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.