Quay lại

Quyết định 17/2011/QĐ-UBND sửa đổi quy định quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2011/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 10 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24/12/2003 của Chính phủ Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp Kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;

Căn cứ Quyết định số 2253/ĐBVN ngày 12/11/1993 của Bộ Giao thông Vận tải về việc quy định Quốc lộ 37 thay thế Quốc lộ 379 và Quốc lộ 36;

Căn cứ Quyết định số 3018/QĐ-BGTVT ngày 20/9/2002 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh đoạn tuyến Quốc lộ 2C thuộc các tỉnh Vĩnh Phúc - Hà Tây - Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2004 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính huyện Na Hang, huyện Chiêm Hoá để thành lập huyện Lâm Bình;

Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-BGTVT ngày 07/7/2011 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh QL.2C thuộc địa phận tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 113/TTr-SGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường Quốc lộ qua địa bàn tỉnh là 451,74 km.

b) Sửa đổi điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3, như sau:
“ Quốc lộ 37: Từ đỉnh Đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương đến cầu Bỗng xã Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, chiều dài 64,5km."
“c) Quốc lộ 2C: Từ Sơn Nam, huyện Sơn Dương (tiếp giáp với xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc) đến ngã ba giao với Quốc lộ 279 (tại đầu cầu Cứng) thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, chiều dài 201,240km."
(Chi tiết các tuyến quốc lộ theo phụ lục số 01 kèm theo)

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường tỉnh là 372,20 km.

b) Sửa đổi điểm a, điểm d, điểm e khoản 2 Điều 3, như sau:
“a) Tuyến ĐT.185: Từ ngã ba giao với Quốc lộ 279 (đầu cầu Năng Khả) xã Năng Khả, huyện Na Hang đến thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang), chiều dài: 64,0 km."
“d) Tuyến ĐT.188: Từ thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá đến xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, chiều dài: 69 km (không kể 3 km đi chung QL.279 và 2 km đi chung với ĐT.185)."
“e) Tuyến ĐT.190 từ Km166, Quốc lộ 2 xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên đến xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, chiều dài 74,65 km (không kể 41,35km đi chung với QL.2C và 35km đi chung QL.279)."
(Chi tiết các tuyến đường tỉnh theo phụ lục số 02 kèm theo)

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3, như sau:

a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường huyện trong tỉnh là 946,71 km.

b) Bổ sung mới các điểm a, b, c, d, e, f, nội dung như sau:
“a) Chuyển đổi 03 tuyến đường huyện dài 24km thuộc huyện Na Hang và 01 tuyến đường huyện dài 12km thuộc huyện Chiêm Hoá về huyện Lâm Bình với tổng chiều dài 36km."
“ Nâng 04 tuyến đường huyện (ĐH.07, ĐH.03, ĐH.14, ĐH.10) thuộc địa phận huyện Na Hang và huyện Lâm Bình, với tổng chiều dài là 63km (tổng chiều dài đường huyện nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185 là 49Km; đường tỉnh ĐT.188 là 14Km) và 02 tuyến đường xã dài 27km thuộc huyện Lâm Bình lên thành đường tỉnh ĐT.185 và ĐT.188."
“c) Bổ sung mới 13 tuyến đường huyện (từ ĐH.08 - ĐH.20) trên địa bàn huyện Hàm Yên với tổng chiều dài 78km."
“d) Bổ sung mới 01 tuyến đường huyện (ĐH.17) trên địa bàn huyện Yên Sơn với tổng chiều dài 5,85km (do chuyển đoạn tuyến từ Km141+400 - Km147+250 thuộc Quốc lộ 2C cũ về)."
“e) Điều chỉnh tuyến đường huyện Thanh Tương - Bản Bung dài 10Km, địa phận huyện Na Hang thành tuyến đường huyện Thanh Tương – Nà Lộc dài 4Km, đồng thời kết hợp tuyến đường điều chỉnh trên với tuyến đường huyện Nẻ - Thanh Tương để thành một tuyến đường huyện Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, điểm đầu tại ngã ba Nẻ (giao với QL.2C), điểm cuối tại Nà Lộc, xã Thanh Tương, chiều dài 8,0km."
“f) Sửa đổi chiều dài tuyến đường huyện ĐH.06, địa phận huyện Hàm Yên từ 12km lên thành 16km."
Tổng chiều dài hệ thống đường huyện trên địa bàn các huyện, thành phố Tuyên Quang sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:

b) (Chi tiết các tuyến đường huyện theo phụ lục số 03 kèm theo)


- Huyện Lâm Bình

=

36,00 km

- Huyện Na Hang

=

75,00 km

- Huyện Chiêm Hoá

=

225,10 km

- Huyện Hàm Yên

=

171,17 km

- Huyện Yên Sơn

=

239,53 km

- Huyện Sơn Dương

=

187,91 km

- Thành phố Tuyên Quang

=

12,00 km


4. Sửa đổi khoản 4, Điều 3 như sau:
Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường đô thị trong tỉnh là 247,26 km, cụ thể các huyện, thành phố sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:

4. (Chi tiết các tuyến đường đô thị theo phụ lục số 04 kèm theo)


- Huyện Lâm Bình

=

12,00 km

- Huyện Na Hang

=

13,70 km

- Huyện Chiêm Hoá

=

18,55 km

- Huyện Hàm Yên

=

16,30 km

- Huyện Yên Sơn

=

38,20 km

- Huyện Sơn Dương

=

7,25 km

- Thành phố Tuyên Quang

=

141,26 km


Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông Vận tải;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Đoàn đại biểu Quốc hội địa phương;
- TT. Tỉnh uỷ;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBMT Tổ quốc và các Đoàn thể tỉnh;
- Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
- Như điều 3;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp; (tự kiểm tra)
- Toà án nhân dân tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang;
- Trung tâm Công báo - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, GT, TC, TH, XD, TP, KSTTHC.
















TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Chẩu Văn Lâm


TỔNG HỢP HỆ THỐNG GIAO THÔNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)


TT
Tên đường
Số tuyến
Chiều dài
(Km)
Số hiệu đường
Ghi chú
A
Quốc lộ
4
451.74
(QL.2, QL.2C, QL.279, QL.37)
B
Đường tỉnh
6
372.20
(ĐT.185, ĐT.186, ĐT.187, ĐT.188, ĐT.189, ĐT.190)
C
Đường huyện
95
946.71
D
Đường đô thị
159
247.26
I
Huyện Lâm Bình
144.70
1
Đường tỉnh
2
96.70
(ĐT.185, ĐT.188)
2
Đường huyện
4
36
(ĐH.01 - ĐH.04)
3
Đường đô thị
4
12
(ĐT.01 - ĐT.04)
II
Huyện na Hang
130.70
1
Đường tỉnh
2
42.00
(ĐT,185, ĐT.190)
2
Đường huyện
7
75.00
(ĐH.01, ĐH.02, ĐH.04, ĐH.06, ĐH.08, ĐH.09, ĐH.12)
3
Đường đô thị
11
13.70
(ĐT.01 - ĐT.11)
III
Huyện Chiêm Hoá
321.60
1
Đường tỉnh
4
77.95
(ĐT.187, ĐT.188, ĐT.190)
2
Đường huyện
14
225.10
(ĐH.01 - ĐH.14)
3
Đường đô thị
10
18.55
(ĐT.01 - ĐT.10)
IV
Huyện Hàm Yên
256.97
1
Đường tỉnh
2
69.50
(ĐT.189, ĐT.190)
2
Đường huyện
20
171.17
(ĐH.01 - ĐH.18)
3
Đường đô thị
11
16.30
(ĐT.01 - ĐT.11)
V
huyện Yên Sơn
301.78
1
Đường tỉnh
1
24.05
(ĐT.186)
2
Đường huyện
27
239.53
(ĐH.01 - ĐH.27)
3
Đường đô thị
3
38.20
(ĐT.01 - ĐT.03)
VI
huyện Sơn Dương
253.16
1
Đường tỉnh
1
58.00
(ĐT.186)
2
Đường huyện
21
187.91
(ĐH.01 - ĐH.21)
3
Đường đô thị
7
7.25
(ĐT.01 - ĐT07)
VII
Thành Phố Tuyên quang
145.26
1
Đường tỉnh
1
4.00
(ĐT.186)
2
Đường huyện
2
12.00
(ĐH.01 - ĐH.02)
3
Đường đô thị
113
141.26
(ĐT.01 - ĐT.113)

HỆ THỐNG QUỐC LỘ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 01


Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km)
Địa danh
Địa danh
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh
Địa danh
Ghi chú
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km)
Địa danh
Địa danh
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
Ghi chú
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
*
Tổng cộng
338.70
451.74
1
Quốc lộ 2C
QL.2C
91.2
Km49+750 - Km147+250
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Xã Lăng Quán, huyện Yên Sơn
201.24
Km49+750 - Km250+990
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Giao với QL.279 tại ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
1
Quốc lộ 2C
QL.2C
201.24
Km49+750 - Km250+990
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Giao với QL.279 tại ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
85.79
Km49+750 - Km135+540
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Ngã tư giao với đường Kim Bình
Giữ nguyên theo QL.2C hiện tại
85.79
Km49+750 - Km135+540
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
Ngã tư giao với đường Kim Bình
74.10
Km135+540 - Km209+640
Ngã ba Nông Tiến
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
Chuyển toàn bộ tuyến đường tỉnh ĐT.185 lên thành QL.2C
74.10
Km135+540 - Km209+640
Ngã ba Nông Tiến
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
41.35
Km209+640 - Km250+990
Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá
Ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
Chuyển đoạn từ Km38+650 - Km80 đường tỉnh ĐT.190 lên thành QL.2C
41.35
Km209+640 - Km250+990
Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá
Ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
2
Quốc lộ 37
QL.37
61.5
Km172+800 - Km238+152
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
64.5
Km172+800 - Km238+152
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
Tăng thêm 3km đi trùng với đường đô thị thành phố Tuyên Quang
2
Quốc lộ 37
QL.37
64.5
Km172+800 - Km238+152
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
3
Quốc lộ 2
QL.2
90.00
Km115 - Km205
Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn
Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
3
Quốc lộ 2
QL.2
90.00
Km115 - Km205
Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn
Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
4
Quốc lộ 279
QL.279
96.00
Km0 - Km96
Xã Đà Vị, huyện Na Hang
Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá
4
Quốc lộ 279
QL.279
96.00
Km0 - Km96
Xã Đà Vị, huyện Na Hang
Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá

HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH


(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 02


Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
TT
Số hiệu và
Tên đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Chiều dài
(Km)
Lý trình (Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Ghi chú
TT
Số hiệu và Tên đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
TT
Số hiệu và
Tên đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Chiều dài
(Km)
Lý trình (Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Ghi chú
TT
Số hiệu và Tên đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
*
Tổng cộng
396.65
372.20
I
ĐT.185
74.10
Km0- Km47
Ngã ba Nông Tiến - thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa
64.00
Km0 - Km64
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
I
ĐT.185
64.00
Km0 - Km64
Nga ba cầu Năng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
1
Thành phố Tuyên Quang
7.00
Km0 - Km7
Ngã tư giao giữa đường Kim Bình với QL.37 - Ngã ba Tân Long
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
2
Huyện Yên Sơn
42.00
Km7 - Km49
Tân Long - Kiến Thiết
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
3
Huyện Chiêm Hoá
25.10
Km49 - Km74,1
Kim Bình - Thị trấn Vĩnh Lộc huyện Chiêm Hoá
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
4
Huyện Na Hang
6.00
4
Huyện Na Hang
6.00
6.00
Km0 - Km6
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - hết cầu Pắc Chóm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
Chuyển 21km đường ĐH.07 (Năng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau
6.00
Km0 - Km6
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - hết cầu Pắc Chóm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
5
Huyện Lâm Bình
58.00
Km6 - Km64
Cầu Pắc Chóm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
Chuyển 21km đường ĐH.07 (Năng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau
5
Huyện Lâm Bình
58.00
Km6 - Km64
Cầu Pắc Chóm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
II
ĐT.188
42.00
Km0 - Km45
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Bình An, huyện Chiêm Hóa
69.00
Km0 - Km74
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
II
ĐT.188
69.00
Km0 - Km74
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
1
Huyện Chiêm Hoá
42.00
30.30
Km0 - Km33+300
Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang
3Km đi trùng QL.279 (từ Km27- Km30)
1
Huyện Chiêm Hoá
30.30
Km0 - Km33+300
Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang
2
Huyện Lâm Bình
38.70
Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập
2
Huyện Lâm Bình
38.70
Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập
11.70
Km33+300 - Km44
Đường ĐT.188 chuyển từ huyện Chiêm Hóa sang huyện Lâm Bình
Gồm:
11.70
Km33+300 - Km44
12.00
Km44 - Km57
Nâng từ đường xã lên thành đường tỉnh
12.00
Km44 - Km57
Km57 - Km59
Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can
2 Km đi trùng ĐT.185
Km57 - Km59
Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can
15.00
Km59 - Km74
Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập
Nâng 14 Km đường ĐH.10 (Lăng Can - Xuân Lập) thành đường tỉnh
15.00
Km59 - Km74
Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập
III
ĐT.190
116.00
Km0 - Km151
Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
III
ĐT.190
74.65
Km0 - Km151
Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
1
Huyện Hàm Yên
8.00
Km0 - Km8
Xá Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
1
Huyện Hàm Yên
8.00
Km0 - Km8
Xá Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
2
Huyện Chiêm Hoá
52.00
2
Huyện Chiêm Hoá
30.65
52.00
Km8 - Km60
Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
30.65
Km8 - Km38+650
Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
21.35
Km38+650 - Km60
Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
21,35km đi trùng với QL2.C
Km38+650 - Km60
Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá (đi trùng QL.2C)
3
Huyện Na Hang
56.00
3
Huyện Na Hang
36.00
20.00
Km60 - Km80
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang
20.00
Km60 - Km80
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang
20km đi trùng với QL2.C
Km60 - Km80
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang (20 Km đi trùng với QL.2C)
Km80 - Km115
Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL.279)
Km80 - Km115
Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL.279)
36.00
Km115 - Km151
Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp
36.00
Km115 - Km151
Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp
IV
ĐT.186
86.05
Km0 - Km86+048
Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
IV
ĐT.186
86.05
Km0 - Km86+048
Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
1
Huyện Sơn Dương
58.00
Km0 - Km58
Ngã ba Sơn Nam - Thượng ấm (Km192+700 QL.37) - Vĩnh Lợi
1
Huyện Sơn Dương
58.00
Km0 - Km58
Ngã ba Sơn Nam - Thượng ấm (Km192+700 QL.37) - Vĩnh Lợi
2
Thành phố Tuyên Quang
4.00
Km58 - Km62
Cầu An Hoà - Km123+730 QL2
2
Thành phố Tuyên Quang
4.00
Km58 - Km62
Cầu An Hoà - Km123+730 QL2
3
Huyện Yên Sơn
24.05
3
Huyện Yên Sơn
24.05
22.00
Km62 - Km84
Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
22.00
Km62 - Km84
Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
2.05
Km84 - Km86+048
Km234+700 QL37 - Phà Hiên
2.05
Km84 - Km86+048
Km234+700 QL37 - Phà Hiên
III
ĐT.187
17.00
Km0 - Km17
Đài Thị - Keo Mác
III
ĐT.187
17.00
Km0 - Km17
Đài Thị - Keo Mác
1
Huyện Chiêm Hoá
17.00
Km0 - Km17
Xã Đài Thị - đỉnh đèo Keo Mác (xã Yên Lập)
1
Huyện Chiêm Hoá
17.00
Km0 - Km17
Xã Đài Thị - đỉnh đèo Keo Mác (xã Yên Lập)
IV
ĐT.189
61.50
Km0 - Km61,5
Bình Xa - Yên Thuận
IV
ĐT.189
61.50
Km0 - Km61,5
Bình Xa - Yên Thuận
1
Huyện Hàm Yên
61.50
Km0 - Km61,5
Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận
1
Huyện Hàm Yên
61.50
Km0 - Km61,5
Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận

HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN


(Ban hành kốm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 03


Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Ghi chú
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Ghi chú
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
Ghi chú
TT
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài (Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
*
Tổng cộng
927.86
946.71
I
Huyện Na Hang (14 tuyến)
168.00
24.00
I
Huyện Na Hang (07 tuyến)
75.00
1
Thượng Lâm - Phúc Yên
ĐH. 05
8.00
Km0 - Km8
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
Thượng Lâm - Phúc Yên
ĐH.01
8.00
Km0 - Km8
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
Chuyển về huyện Lâm Bình
2
Năng Khả - Thượng Lâm
ĐH. 07
25.00
Km0-Km25
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Chuyển về huyện Lâm Bình
2.1
Đoạn Km0 - Km21
21.00
Km0 - Km21
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng Lâm
Đường tỉnh 185
ĐT. 185
6
Km 122+050 - Km 128+050
Ngã ba giao với QL.279 (cầu Năng Khả, huyện Na Hang) - cầu Pắc Chóm
Thuộc địa phận huyện Na Hang (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
2.1
Đoạn Km0 - Km21
21.00
Km0 - Km21
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng Lâm
Đường tỉnh 185
ĐT. 185
15
Km 128+050 - Km 143+050
cầu Pắc Chóm - Ngã ba xã Thượng Lâm đi xã Khuôn Hà
Thuộc địa phận huyện Lâm Bình (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
2.2
Đoạn Km21 - Km25
4.00
Km21 - Km25
Ngã ba xã Thượng Lâm - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
ĐH.02
4.00
Km0-Km4
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển về huyện Lâm Bình)
3
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
ĐH. 13
12.00
Km0 - Km12
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
ĐH.03
12.00
Km0 - Km12
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
Chuyển về huyện Lâm Bình
4
Nẻ - Thanh Tương
ĐH.6
4.00
Km0 - Km4
Km73+500 (ngã ba Nẻ) - Trụ Sở UBND xã Thanh Tương
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
ĐH.6
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
Chuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bỏ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung)
1
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
ĐH.6
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
5
Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương)
ĐH. 11
10.00
Km0 - Km10
Trụ Sở UBND xã Thanh Tương - Bản Bung
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
ĐH.6
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
Chuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bỏ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung)
1
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
ĐH.6
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
6
Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả
ĐH. 01
6.00
Km0 - Km6
Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa
2
Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả
ĐH. 01
6.00
Km0 - Km6
Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa
7
Yên Hoa - Sinh Long
ĐH. 02
16.00
Km0 - Km16
Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long
3
Yên Hoa - Sinh Long
ĐH. 02
16.00
Km0 - Km16
Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long
8
Thượng Lâm - Lăng Can
ĐH. 03
12.00
Km0 - Km12
Xã Thượng Lâm - Xã Lăng Can
Chuyển về huyện Lâm Bình
9
Đà Vị - Hồng Thái
ĐH. 04
16.00
Km0 - Km16
Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái
4
Đà Vị - Hồng Thái
ĐH. 04
16.00
Km0 - Km16
Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái
10
Yên Hoa - Côn Lôn
ĐH. 08
7.00
Km0 - Km7
Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn
5
Yên Hoa - Côn Lôn
ĐH. 08
7.00
Km0 - Km7
Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn
11
Yên Hoa - Khau Tinh
ĐH. 09
14.00
Km0 - Km14
Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh
6
Yên Hoa - Khau Tinh
ĐH. 09
14.00
Km0 - Km14
Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh
12
Lăng Can - Xuân Lập
ĐH. 10
14.00
Km0 - Km14
Xã Lăng Can - Xã Xuân Lập
Chuyển về huyện Lâm Bình
13
Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
ĐH. 12
8.00
Km0 - Km8
Na Hang - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
7
Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
ĐH. 12
8.00
Km0 - Km8
Na Hang - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
14
Lăng Can -Phúc Yên
ĐH. 14
16.00
Km0 - Km16
Thôn Nà Khà xã Lăng Can - Trụ Sở UBND xã Phúc Yên
Chuyển về huyện Lâm Bình
II
Huyện Lâm Bình
II
Huyện Lâm Bình (04 tuyến)
36.00
Thượng Lâm - Phúc Yên
ĐH.01
8.00
Km0 - Km8
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
Chuyển từ huyện Na Hang về
1
Thượng Lâm - Phúc Yên
ĐH.01
8.00
Km0 - Km8
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
ĐH.02
4.00
Km0-Km4
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển từ huyện Na Hang về)
2
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
ĐH.02
4.00
Km0-Km4
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
ĐH.03
12.00
Km0 - Km12
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
Chuyển từ huyện Na Hang về
3
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
ĐH.03
12.00
Km0 - Km12
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
ĐH.03
12.00
Km0 - Km12
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
Chuyển từ huyện Chiêm Hóa về
4
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
ĐH.03
12.00
Km0 - Km12
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
III
Huyện Chiêm Hoá (15 tuyến)
237.10
III
Huyện Chiêm Hoá (14 tuyến)
225.10
1
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
ĐH. 15
12.00
Km0-Km12
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
Chuyển về huyện Lâm Bình
2
Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang
ĐH. 01
47.00
Km0 - Km47
Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang
1
Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang
ĐH. 01
47.00
Km0 - Km47
Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang
3
Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
ĐH. 02
24.00
Km0 - Km24
xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
2
Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
ĐH. 02
24.00
Km0 - Km24
xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
4
Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Ban Cham (xã Tri Phú)
ĐH. 03
34.00
Km0 - Km34
Xã Ngọc Hội - Bản Châm xã Tri Phú
3
Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Ban Cham (xã Tri Phú)
ĐH. 03
34.00
Km0 - Km34
Xã Ngọc Hội - Bản Châm xã Tri Phú
5
Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài
ĐH. 04
15.00
Km0 - Km15
Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài
4
Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài
ĐH. 04
15.00
Km0 - Km15
Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài
6
Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý
ĐH. 05
31.10
Km0-Km 31+100
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý
5
Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý
ĐH. 05
31.10
Km0 - Km31+100
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý
7
Vinh Quang - Bình Nhân
ĐH.06
5.00
Km0 - Km5
Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhân
6
Vinh Quang - Bình Nhân
ĐH.06
5.00
Km0 - Km5
Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhân
8
Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang
ĐH. 07
8.00
Km0 - Km8
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
7
Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang
ĐH. 07
8.00
Km0 - Km8
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
9
Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An
ĐH. 08
13.00
Km0 - Km13
Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An
8
Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An
ĐH. 08
13.00
Km0 - Km13
Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An
10
Xuân Quang - Hùng Mỹ
ĐH. 09
10.00
Km0 - Km10
Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ
9
Xuân Quang - Hùng Mỹ
ĐH. 09
10.00
Km0 - Km10
Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ
11
Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)
ĐH. 10
4.00
Km0 - Km4
Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý
10
Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)
ĐH. 10
4.00
Km0 - Km4
Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý
12
Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)
ĐH. 11
6.00
Km0 - Km6
Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Luông
11
Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)
ĐH. 11
6.00
Km0 - Km6
Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Luông
13
Kim Bình - Bình Nhân
ĐH. 12
8.00
Km0 - Km8
Xã Kim Bình - Xã Bình Nhân
12
Kim Bình - Bình Nhân
ĐH. 12
8.00
Km0 - Km8
Xã Kim Bình - Xã Bình Nhân
14
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
ĐH. 13
14.00
Km0 - Km14
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
13
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
ĐH. 13
14.00
Km0 - Km14
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
15
Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang
ĐH. 14
6.00
Km0 - Km6
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
14
Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang
ĐH. 14
6.00
Km0 - Km6
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
IV
Huyện yên sơn (26 tuyến)
233.68
IV
Huyện yên sơn (27 tuyến)
239.53
1
Hùng Lợi - Trung Minh
ĐH. 01
14.00
Km0 - Km14
Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh
1
Hùng Lợi - Trung Minh
ĐH .01
14.00
Km0 - Km14
Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh
2
Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện
ĐH. 02
19.00
Km0 - Km19
Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện
2
Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện
ĐH. 02
19.00
Km0 - Km19
Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện
3
Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận
ĐH. 03
5.00
Km0 - Km5
QL.2 - xã Phúc Ninh
3
Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận
ĐH. 03
5.00
Km0 - Km5
QL.2 - xã Phúc Ninh
4
Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú
ĐH. 04
13.00
Km0 - Km13
Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn
4
Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú
ĐH. 04
13.00
Km0 - Km13
Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn
5
Trung Môn - Kim Phú
ĐH. 05
10.00
Km0 - Km10
Xã Trung Môn - Xã Kim Phú
5
Trung Môn - Kim Phú
ĐH. 05
10.00
Km0 - Km10
Xã Trung Môn - Xã Kim Phú
6
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
ĐH. 06
2.00
Km0 - Km2
QL.2C - Hết địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1)
6
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
ĐH. 06
2.00
Km0 - Km2
QL.2C - Hết địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1)
6
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
ĐH. 06
3.00
Km0 - Km3
Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2)
6
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
ĐH. 06
3.00
Km0 - Km3
Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2)
7
Cầu Tiền Phong - Thắng Quân
ĐH. 07
1.70
Km0 - Km1+700
Cầu Tiền Phong - Xã Thắng Quân
7
Cầu Tiền Phong - Thắng Quân
ĐH. 07
1.70
Km0 - Km1 +700
Cầu Tiền Phong - Xã Thắng Quân
8
Tứ Quận - Quý Quân
ĐH. 08
22.00
Km0 - Km22
Cầu Tứ Quận (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân
8
Tứ Quận - Quý Quân
ĐH. 08
22.00
Km0 - Km22
Cầu Tứ Quận (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân
9
Phúc Ninh - Chiêu Yên
ĐH. 09
9.00
Km0 - Km9
Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên
9
Phúc Ninh - Chiêu Yên
ĐH. 09
9.00
Km0 - Km9
Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên
10
Trung Sơn - Hùng Lợi
ĐH. 10
9.50
Km0 - Km9+500
Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi
10
Trung Sơn - Hùng Lợi
ĐH. 10
9.50
Km0 - Km9 +500
Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi
11
Thái Bình - Tiến Bộ
ĐH. 11
5.00
Km0 - Km5
Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ
11
Thái Bình - Tiến Bộ
ĐH. 11
5.00
Km0 - Km5
Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ
12
Tràng Đà - Tân Tiến
ĐH. 12
18.30
Km0-Km 18+300
Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến
12
Tràng Đà - Tân Tiến
ĐH. 12
18.30
Km0 - Km18+300
Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến
13
Km 146 QL2 - Lăng Quán
ĐH. 13
8.00
Km0 - Km8
Km 146 QL.2 - Xã Lăng Quán
13
Km 146 QL2 - Lăng Quán
ĐH. 13
8.00
Km0 - Km8
Km 146 QL.2 - Xã Lăng Quán
14
Km 221 QL37 - Hoàng Khai
ĐH. 14
4.00
Km0 - Km4
Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai
14
Km 221 QL37 - Hoàng Khai
ĐH. 14
4.00
Km0 - Km4
Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai
15
Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
ĐH. 15
1.00
Km0 - Km1
Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
15
Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
ĐH. 15
1.00
Km0 - Km1
Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
16
Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng
ĐH. 16
6.20
Km0 - Km6+200
Thôn Đồng Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km 234+600)
16
Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng
ĐH. 16
6.20
Km0 - Km6+ 200
Thôn Đồng Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+ 600)
Đường ỷ La - Lăng Quán
ĐH.17
5.85
Km0 - Km850
Gần cầu ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Lăng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL.2)
Chuyển từ QL.2C về
17
Đường ỷ La - Lăng Quán
ĐH. 17
5.85
Km0 - Km 850
Gần cầu ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Lăng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL.2)
17
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành
ĐH. 18
4.70
Km0 - Km4+700
Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán
18
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành
ĐH. 18
4.70
Km0 - Km 4+ 700
Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán
18
Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
ĐH. 19
14.00
Km0 - Km14
Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
19
Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
ĐH. 19
14.00
Km0 - Km14
Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
19
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
ĐH. 20
7.30
Km0-Km7+300
Từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
20
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
ĐH. 20
7.30
Km0 - Km7+ 300
Từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
20
Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
ĐH. 21
7.00
Km0 - Km7
QL 37 - Khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
21
Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
ĐH. 21
7.00
Km0 - Km7
QL 37 - Khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
21
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
ĐH. 22
3.20
Km0- Km3+200
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
22
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
ĐH. 22
3.20
Km0 - Km3+ 200
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
22
Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
ĐH. 23
4.00
Km0 - Km4
Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
23
Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
ĐH. 23
4.00
Km0 - Km4
Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
23
Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
ĐH. 24
2.50
Km0 - Km2+500
Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
24
Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
ĐH. 24
2.50
Km0 - Km2+ s500
Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
24
Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
ĐH. 25
22.48
Km0- Km 22+480
Xã Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
25
Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
ĐH. 25
22.48
Km0 - Km22+480
Xã Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
25
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
ĐH. 26
10.00
Km0 - Km10
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận - thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
26
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
ĐH. 26
10.00
Km0 - Km10
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận - thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
26
Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê
ĐH. 27
7.80
Km0- Km7+800
Km227+170, QL.37
27
Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê
ĐH. 27
7.80
Km0 - Km7+ 800
Km227+ 170, QL.37
V
Huyện Hàm Yên (07 tuyến)
89.17
V
Huyện Hàm Yên (20 tuyến)
171.17
1
TT Tân Yên - Nhân Mục
ĐH. 01
6.00
Km0 - Km6
TT Tân Yên - Xã Nhân Mục
1
TT Tân Yên - Nhân Mục
ĐH. 01
6.00
Km0 - Km6
TT Tân Yên - Xã Nhân Mục
2
Đức Ninh - Hùng Đức
ĐH. 02
14.00
Km0 - Km14
Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đỉnh đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
2
Đức Ninh - Hùng Đức
ĐH. 02
14.00
Km0 - Km14
Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đỉnh đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
3
Thái Hoà - Hồng Thái
ĐH. 03
6.00
Km0 - Km6
Km 162 QL2 xã Thái Hoà - Hồng Thái
3
Thái Hoà - Hồng Thái
ĐH. 03
6.00
Km0 - Km6
Km 162 QL2 xã Thái Hoà - Hồng Thái
4
Bình Xa - Minh Hương
ĐH. 04
16.00
Km0 - Km16
Chợ Bình Xa - Chân núi Chạm Chu, xã Minh Hương
4
Bình Xa - Minh Hương
ĐH. 04
16.00
Km0 - Km16
Chợ Bình Xa - Chân núi Chạm Chu, xã Minh Hương
5
Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục
ĐH. 05
18.20
Km0- Km 18+200
Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục
5
Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục
ĐH. 05
18.20
Km0 - Km18+200
Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục
6
Km199 QL2 - Yên Lâm
ĐH. 06
12.00
Km0 - Km12
Km 199 QL2 - thôn Quảng Tân Xã Yên Lâm
Km199, QL.2 - Yên Lâm
ĐH.06
16
Km0 - Km16
Km199, QL.2 - thôn Thài Khao, xã Yên Lâm
Kéo dài 4Km từ thôn Quảng Tân - Thôn Thài Khao
6
Km199, QL.2 - Yên Lâm
ĐH. 06
16
Km0 - Km16
Km199, QL.2 - thôn Thài Khao, xã Yên Lâm
7
Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương
ĐH. 07
16.97
Km0- Km 16+970
Bờ số Lô - Minh Khương
7
Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương
ĐH. 07
16.97
Km0 - Km16+970
Bờ số Lô - Minh Khương
8
Km155, QL.2 - Bến Lù
ĐH.08
4.50
Km0 - Km4+500
Km155, QL.2 - Bến Lù xã Đức Ninh
8
Km155, QL.2 - Bến Lù
ĐH. 08
4.50
Km0 - Km4+ 500
Km155, QL.2 - Bến Lù xã Đức Ninh
9
Km 162+180, QL.2 - Trung Thành
ĐH.09
9.00
Km0 - Km9
Km162+180, QL.2 (xã Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xã Thành Long (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
9
Km 162+180, QL.2 - Trung Thành
ĐH. 09
9.00
Km0 - Km9
Km162+ 180, QL.2 (xã Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xã Thành Long (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
10
Km 170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
ĐH.10
4.00
Km0 - Km4
Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
10
Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
ĐH. 10
4.00
Km0 - Km4
Km170+ 470, QL2 - UBND xã Thành Long
11
Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
ĐH.11
6.00
Km0 - Km6
Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
11
Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
ĐH. 11
6.00
Km0 - Km6
Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
12
Km 189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
ĐH.12
15.00
Km0 - Km15
Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
12
Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
ĐH. 12
15.00
Km0 - Km15
Km189+ 450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
13
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)
ĐH.13
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (giáp xã Minh Hương)
13
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)
ĐH. 13
8.00
Km0 - Km8
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (giáp xã Minh Hương)
14
Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)
ĐH.14
5.50
Km0 - Km5+500
Km13 ĐT.189 -Thuốc Thượng (giáp xã Minh Hương)
14
Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)
ĐH. 14
5.50
Km0 - Km5+ 500
Km13 ĐT.189 -Thuốc Thượng (giáp xã Minh Hương)
15
Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ
ĐH.15
4.00
Km0 - Km4
Km13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ
15
Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ
ĐH. 15
4.00
Km0 - Km4
Km 13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ
16
Km 28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)
ĐH.16
5.50
Km0 - Km5+500
Km28+300, ĐT.189 - Bến đò Km59 (xã Minh Dân)
16
Km28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)
ĐH. 16
5.50
Km0 - Km5+ 500
Km 28+30, ĐT.189 - Bến đò Km59 (xã Minh Dân)
17
UBND xã Yên Thuận - Cao Đường
ĐH.17
8.50
Km0 - Km8+500
Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường
17
UBND xã Yên Thuận - Cao Đường
ĐH. 17
8.50
Km0 - Km8+ 500
Km 47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường
18
Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
ĐH.18
1.00
Km0 - Km1
Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
18
Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
ĐH. 18
1.00
Km0 - Km1
Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
19
Hùng Đức - xã Tứ Quận
ĐH.19
4.00
Km0 - Km4
Chợ Hùng Đức - xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
19
Hùng Đức - xã Tứ Quận
ĐH. 19
4.00
Km0 - Km4
Chợ Hùng Đức - xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
20
Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
ĐH.20
3.00
Km0 - Km3
Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
20
Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
ĐH. 20
3.00
Km0 - Km3
Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
VI
Huyện Sơn Dương (21 tuyến)
187.91
V
Huyện Sơn Dương (21 tuyến)
187.91
1
Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc
ĐH. 01
13.00
Km0 - Km13
Xã Tam Đa - Xã Hồng Lạc
1
Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc
ĐH. 01
13.00
Km0 - Km13
Xã Tam Đa - Xã Hồng Lạc
2
Kỳ Lâm - Lương Thiện
ĐH. 02
12.00
Km0 - Km12
Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện
2
Kỳ Lâm - Lương Thiện
ĐH. 02
12.00
Km0 - Km12
Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện
3
Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
ĐH. 03
27.50
Km0 - Km26
Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai
3
Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
ĐH. 03
27.50
Km0 - Km26
Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai
4
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
ĐH. 04
27.00
Km0 - Km27
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
4
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
ĐH. 04
27.00
Km0 - Km27
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
5
Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến
ĐH. 05
6.00
Km0 - Km6
Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến
5
Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến
ĐH. 05
6.00
Km0 - Km6
Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến
6
Chi Thiết - Phú Lương
ĐH. 06
13.00
Km0 - Km13
Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương
6
Chi Thiết - Phú Lương
ĐH. 06
13.00
Km0 - Km13
Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương
7
Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh
ĐH. 07
9.00
Km0 - Km9
Km94+200 QL2C (Tràn Suối Lê) - xã Tú Thịnh
7
Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh
ĐH. 07
9.00
Km0 - Km9
Km 94+200 QL2C (Tràn Suối Lê) - xã Tú Thịnh
8
Tuân Lộ - Đông Thọ
ĐH. 08
16.00
Km0 - Km16
Xã Tuân Lộ - Xã Đông Thọ
8
Tuân Lộ - Đông Thọ
ĐH. 08
16.00
Km0 - Km16
Xã Tuân Lộ - Xã Đông Thọ
9
Tân Trào - Trung Yên
ĐH. 09
6.00
Km0 - Km6
Xã Tân Trào - Xã Trung Yên
9
Tân Trào - Trung Yên
ĐH. 09
6.00
Km0 - Km6
Xã Tân Trào - Xã Trung Yên
10
Tân Trào - Bình Yên
ĐH. 10
2.00
Km0 - Km2
Cầu Thác Dẫng xã Tân Trào - Xã Bình Yên
10
Tân Trào - Bình Yên
ĐH. 10
2.00
Km0 - Km2
Cầu Thác Dẫng xã Tân Trào - Xã Bình Yên
11
Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi
ĐH. 11
2.00
Km0 - Km2
Xã Vĩnh Lợi
11
Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi
ĐH. 11
2.00
Km0 - Km2
Xã Vĩnh Lợi
12
Đông Thọ - Quyết Thắng
ĐH. 12
5.60
Km0 - Km5+600
Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng
12
Đông Thọ - Quyết Thắng
ĐH. 12
5.60
Km0 - Km5+ 600
Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng
13
Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng
ĐH. 13
1.51
Km0 - Km1+511
Ngã ba giao với Km90+700 QL.2C - đường cầu trắng- Lũng Tẩu
13
Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng
ĐH. 13
1.51
Km0 - Km1+511
Ngã ba giao với Km 90+700 QL.2C - đường cầu trắng- Lũng Tẩu
14
Đường cầu Trắng- Lán Nà Lừa- Lũng Tẩu
ĐH. 14
4.70
Km0 - Km4+700
Ngã ba giao với Km91+600 QL. 2C - Lũng Tẩu
14
Đường cầu Trắng- Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu
ĐH. 14
4.70
Km0 - Km4+ 700
Ngã ba giao với Km 91+600 QL. 2C - Lũng Tẩu
15
Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
ĐH. 15
3.40
Km0 -Km3+400
Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
15
Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
ĐH. 15
3.40
Km0 -Km3+ 400
Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
16
Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật
ĐH. 16
4.00
Km0 -Km4
Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật
16
Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật
ĐH. 16
4.00
Km0 -Km4
Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật
17
Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc ứng đến Km70, QL2C
ĐH. 17
9.00
Km0 -Km9
Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C
17
Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc ứng đến Km70, QL2C
ĐH. 17
9.00
Km0 -Km9
Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C
18
Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn
ĐH. 18
2.20
Km0 -Km2+200
Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)
18
Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn
ĐH. 18
2.20
Km0 -Km2+ 200
Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)
19
Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
ĐH. 19
3.00
Km0 -Km3+400
Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
19
Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
ĐH. 19
3.00
Km0 -Km3+ 400
Km 21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
20
Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ
ĐH. 20
6.00
Km0 -Km6
Xã Hợp Hoà - Xã Tuân Lộ
20
Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ
ĐH. 20
6.00
Km0 -Km6
Xã Hợp Hoà - Xã Tuân Lộ
21
Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý
ĐH. 21
15.00
Km0 -Km18
Đông Thọ - Đồng Quý
21
Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý
ĐH. 21
15.00
Km0 -Km18
Đông Thọ - Đồng Quý
VII
Thành phố Tuyên Quang (02 tuyến)
12.00
VI
Thành phố Tuyên Quang (02 tuyến)
12.00
1
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
ĐH. 01
8.00
Km0 - Km8
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
1
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
ĐH. 01
8.00
Km0 - Km8
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
2
Km126 QL2 (cũ) - Thái Long
ĐH. 02
4.00
Km0 - Km4
Km126 QL2 (cũ) - Thái Long
2
Km126 QL2 - Thái Long
ĐH. 02
4.00
Km0 - Km4
Km126 QL2 - Thái Long

HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)

Phụ lục số: 04


Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
điều chỉnh đổi, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh
Địa danh
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình (Km - Km)
Địa danh
Địa danh
Ghi
chú
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Địa danh
Địa danh
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình (Km - Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
Ghi
chú
tt
Tên đường
Số hiệu đường
Chiều dài
(Km)
Lý trình
(Km - Km)
Điểm đầu
Điểm cuối
*
Tổng cộng
219.06
247.26
I
Huyện Hàm Yên (09 tuyến)
11.90
I
Huyện Hàm Yên (11 tuyến)
16.30
1
Ngã ba Kho Bạc - dốc Đèn
ĐĐT.01
1.70
Km0 - Km 1+700
Ngã ba Kho bạc
Ngã 3 Dốc Đèn
1
Ngã ba Kho Bạc - dốc Đèn
ĐĐT.01
1.70
Km0 - Km 1+700
Ngã ba Kho bạc
Ngã 3 Dốc Đèn
2
Đường Toà án - Chi Cục thuế
ĐĐT.02
0.10
Km0 - Km 0+100
Toà án huyện Hàm Yên
Chi cục thuế Hàm Yên
Đường Toà án - Chi Cục thuế
ĐĐT.02
0.40
Km0 - Km 0+400
Toà án huyện Hàm Yên
Chi cục thuế Hàm Yên
2
Đường Toà án - Chi Cục thuế
ĐĐT.02
0.40
Km0 - Km 0+400
Toà án huyện Hàm Yên
Chi cục thuế Hàm Yên
3
Chợ mới - Chợ cũ
ĐĐT.03
0.50
Km0 - Km 0+500
Km178, Quốc lộ 2
Thư viện Hàm Yên
3
Chợ mới - Chợ cũ
ĐĐT.03
0.50
Km0 - Km 0+500
Km178, Quốc lộ 2
Thư viện Hàm Yên
4
Đường Hoóc Trai
ĐĐT.04
0.65
Km0 - Km 0+650
Nhà văn hoá trung tâm huyện
Đường dẫn cầu Tân Yên
4
Đường Hoóc Trai
ĐĐT.04
0.65
Km0 - Km 0+650
Nhà văn hoá trung tâm huyện
Đường dẫn cầu Tân Yên
5
Đường cầu Tân Yên
ĐĐT.05
3.70
Km0 - Km 3+700
Bưu điện Hàm Yên
Ngã 3 Tân Thành
5
Đường cầu Tân Yên
ĐĐT.05
3.70
Km0 - Km 3+700
Bưu điện Hàm Yên
Ngã 3 Tân Thành
6
Đường Đồng Bàng
ĐĐT.06
2.00
Km0 - Km2
Ngã 3 Đồng Bàng
Đội Đồng Bàng
Đường Đồng Bàng
ĐĐT.06
3.10
Km0 - Km 3+100
Ngã 3 Đồng Bàng
Đội Đồng Bàng
6
Đường Đồng Bàng
ĐĐT.06
3.10
Km0 - Km 3+100
Ngã 3 Đồng Bàng
Đội Đồng Bàng
7
Đường Cống Đôi
ĐĐT.07
0.30
Km0 - Km 0+300
Ngã 3 Cống Đôi
NVH Cống Đôi
7
Đường Cống Đôi
ĐĐT.07
0.30
Km0 - Km 0+300
Ngã 3 Cống Đôi
NVH Cống Đôi
8
Đường từ QL2 - Nghĩa trang
ĐĐT.08
2.00
Km0 - Km2
Km39 đường (TQ-HG)
Nghĩa trang
8
Đường từ QL2 - Nghĩa trang
ĐĐT.08
2.00
Km0 - Km2
Km39 đường (TQ-HG)
Nghĩa trang
9
Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang
ĐĐT.09
0.95
Km0 - Km 0+950
Đường Trạm thực nghiệm
Nghĩa trang
9
Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang
ĐĐT.09
0.95
Km0 - Km 0+950
Đường Trạm thực nghiệm
Nghĩa trang
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng - Hồ Khởn
ĐT. 10
2,50
Km0 - Km 2+500
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng
Chân đập Hồ Khởn
10
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng - Hồ Khởn
ĐT. 10
2.50
Km0 - Km 2+500
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng
Chân đập Hồ Khởn
Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04
ĐT. 11
0,50
Km0 - Km 0+500
Ngã ba giao với đường ĐH.06
Đường ĐH.04
11
Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04
ĐT. 11
0.50
Km0 - Km 0+500
II
Huyện Na Hang (10 tuyến)
11.70
II
Huyện Na Hang (11 tuyến)
13.70
1
Đầu cầu treo Gốc Sấu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tát Luông - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)
ĐĐT.01
0.55
Km0 - Km 0+550
Đầu cầu treo Gốc Sấu
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
1
Đầu cầu treo Gốc Sấu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tát Luông - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)
ĐĐT.01
0.55
Km0 - Km 0+550
Đầu cầu treo Gốc Sấu
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
2
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km 79+400 ĐT190)
ĐĐT.02
1.45
Km0 - Km 1+450
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)
Tổ 2 (Km 79+400 ĐT190)
2
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190)
ĐĐT.02
1.45
Km0 - Km 1+450
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)
Tổ 2 (Km 79+ 400 ĐT190)
3
Đầu cầu Nẻ (Km 75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km 81+00)
ĐĐT.03
5.85
Km0 - Km 5+850
Đầu cầu Nẻ (Km 75+ 150)
Ngã ba Ban QLCT Đô thị (Km 81+00)
3
Đầu cầu Nẻ (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00)
ĐĐT.03
5.85
Km0 - Km 5+850
Đầu cầu Nẻ (Km75+150)
Ngã ba Ban QLCT Đô thị (Km 81+ 00)
4
Đầu cầu treo Gốc Sấu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)
ĐĐT.04
0.80
Km0 - Km 0+800
Đầu cầu treo Gốc Sấu
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
4
Đầu cầu treo Gốc Sấu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)
ĐĐT.04
0.80
Km0 - Km 0+800
Đầu cầu treo Gốc Sấu
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
5
Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện
ĐĐT.05
0.20
Km0 - Km 0+200
Ngã ba Công An
Ngã ba Bưu điện
5
Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện
ĐĐT.05
0.20
Km0 - Km 0+200
Ngã ba Công An
Ngã ba Bưu điện
6
Đường nội khu QH tổ 5
ĐĐT.06
0.15
Km0 - Km 0+150
6
Đường nội khu QH tổ 5
ĐĐT.06
0.15
Km0 - Km 0+150
7
Đường nội khu QH tổ 3
ĐĐT.07
0.50
Km0 - Km 0+500
7
Đường nội khu QH tổ 3
ĐĐT.07
0.50
Km0 - Km 0+500
8
Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn
ĐĐT.08
0.60
Km0 - Km 0+600
8
Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn
ĐĐT.08
0.60
Km0 - Km 0+600
9
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TĐC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nẻ)
ĐĐT.09
1.10
Km0 - Km 1+100
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13)
Ngã ba Cầu Nẻ
9
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TĐC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nẻ)
ĐĐT.09
1.10
Km0 - Km 1+100
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13)
Ngã ba Cầu Nẻ
10
Đường nội khu Ngòi Nẻ (Thị trấn)
ĐĐT.10
0.50
Km0 - Km 0+500
10
Đường nội khu Ngòi Nẻ (Thị trấn)
ĐĐT.10
0.50
Km0 - Km 0+500
Đường từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279) - Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
ĐT. 11
2.00
Km0 - Km2
Từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279)
Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
11
Đường từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279) - Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
ĐT. 11
2.00
Km0 - Km2
Từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279)
Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
III
Huyện Lâm Bình (0 tuyến)
III
Huyện Lâm Bình (04 tuyến)
12.00
1
Đường từ Nà Mèn - tràn Nặm Đíp
ĐT. 01
6
Km0 - Km6
Thôn Nà Mèn
Tràn Nặm Đíp
1
Đường từ Nà Mèn - tràn Nặm Đíp
ĐT. 01
6
Km0 - Km6
Thôn Nà Mèn
Tràn Nặm Đíp
2
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can - Bản Kè (Sân vận động)
ĐT. 02
4
Km0 - Km4
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can
Bản Kè (Sân vận động)
2
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can - Bản Kè (Sân vận động)
ĐT. 02
4
Km0 - Km4
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can
Bản Kè (Sân vận động)
3
Đường từ Bản Kè (Sân vận động) - Bản Khiển
ĐT. 03
2
Km0 - Km2
Bản Kè (Sân vận động)
Bản Khiển
3
Đường từ Bản Kè (Sân vận động) - Bản Khiển
ĐT. 03
2
Km0 - Km2
Bản Kè (Sân vận động)
Bản Khiển
IV
Huyện Yên Sơn (02 tuyến)
30.00
IV
Huyện Yên Sơn (03 tuyến)
38.20
1
Đường quanh - TT Tân Bình
ĐĐT.01
4.00
Km0 - Km4
1
Đường quanh - TT Tân Bình
ĐĐT.01
4.00
Km0 - Km4
2
Đường bao quanh huyện lỵ
ĐĐT.02
26.00
Km0 - Km26
2
Đường bao quanh huyện lỵ
ĐĐT.02
26.00
Km0 - Km26
Đường Quang Trung
ĐT. 03
8.2
Km 1+600 - Km 9+800
Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
Km14, QL.2, đường Tuyên Quang Hà Giang
Bổ sung thêm từ đường cứu hộ, cứu nạn
3
Đường Quang Trung
ĐT.03
8.2
Km 1+600 - Km 9+800
Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
Km14, QL.2, đường Tuyên Quang Hà Giang
V
Huyện Sơn Dương (07 tuyến)
7.25
V
Huyện Sơn Dương (07 tuyến)
7.25
1
Đường 13B
ĐĐT.01
1.60
Km0 - Km 1+600
Cổng Hạt QLGT huyện
Ngã ba Tân Tiến
1
Đường 13B
ĐĐT.01
1.60
Km0 - Km 1+600
Cổng Hạt QLGT huyện
Ngã ba Tân Tiến
2
Đường từ Chợ Chiều - Thôn Cơ Quan
ĐĐT.02
1.50
Km0 - Km 1+501
2
Đường từ Chợ Chiều - Thôn Cơ Quan
ĐĐT.02
1.50
Km0 - Km 1+501
3
Đường từ Km187+200, QL37 - Mỏ thiết Bắc Lũng
ĐĐT.03
2.50
Km0 - Km 2+500
QL.37
Mỏ thiết Bắc Lũng
3
Đường từ Km187+200, QL37 - Mỏ thiết Bắc Lũng
ĐĐT.03
2.50
Km0 - Km 2+500
QL.37
Mỏ thiết Bắc Lũng
4
Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37
ĐĐT.04
0.25
Km0 - Km 0+250
UBND huyện
Km184, QL37
4
Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37
ĐĐT.04
0.25
Km0 - Km 0+250
UBND huyện
Km184, QL37
5
Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu
ĐĐT.05
1.10
Km0 - Km 1+100
5
Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu
ĐĐT.05
1.10
Km0 - Km 1+100
6
Đường từ đường 13B - Km184, QL37
ĐĐT.06
0.30
Km0 - Km 0+300
6
Đường từ đường 13B - Km184, QL37
ĐĐT.06
0.30
Km0 - Km 0+300
7
Đường từ tổ nhân dân Đăng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiến, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm
ĐĐT.07
1.7
Km0 - Km 1+700
7
Đường từ tổ nhân dân Đăng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiến, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm
ĐĐT.07
1.7
Km0 - Km 1+700
VI
Huyện Chiêm Hoá (10 tuyến)
18.55
VI
Huyện Chiêm Hoá (10 tuyến)
18.55
1
Đường số 1 (ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoá ( Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)
ĐĐT.01
3.00
Km0 - Km3
ĐT190 qua thị trấn
Hạt QL giao thông
1
Đường số 1 (ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoá ( Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)
ĐĐT.01
3.00
Km0 - Km3
ĐT190 qua thị trấn
Hạt QL giao thông
2
Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)
ĐĐT.02
1.02
Km0 - Km 1+020
Tổ Trung tâm 1
Đầu cầu Ngòi Năm
2
Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)
ĐĐT.02
1.02
Km0 - Km 1+020
Tổ Trung tâm 1
Đầu cầu Ngòi Năm
3
Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Bến xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)
ĐĐT.03
1.12
Km0 - Km 1+120
Cầu Ngòi Năm
Đường vào tổ 2A
3
Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Bến xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)
ĐĐT.03
1.12
Km0 - Km 1+120
Cầu Ngòi Năm
Đường vào tổ 2A
4
Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoá - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)
ĐĐT.04
1.60
Km0 - Km 1+600
Cầu Ngòi 5
Dốc Hiêng
4
Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoá - Dốc Hiêng (trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)
ĐĐT.04
1.60
Km0 - Km 1+600
Cầu Ngòi 5
Dốc Hiêng
5
Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)
ĐĐT.05
0.93
Km0 - Km 0+930
Tổ Luộc 2
Rẹ 2 (Trường PTTH)
5
Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)
ĐĐT.05
0.93
Km0 - Km 0+930
Tổ Luộc 2
Rẹ 2 (Trường PTTH)
6
Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)
ĐĐT.06
1.24
Km0 - Km 1+240
Tổ Luộc 3
Phố mới 1
6
Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)
ĐĐT.06
1.24
Km0 - Km 1+240
Tổ Luộc 3
Phố mới 1
7
Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện
ĐĐT.07
1.70
Km0 - Km 1+700
Tổ Luộc 4
Chi nhánh điện
7
Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện
ĐĐT.07
1.70
Km0 - Km 1+700
Tổ Luộc 4
Chi nhánh điện
8
Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương
ĐĐT.08
2.70
Km0 - Km 2+700
Đồng Luộc
Phúc Hương
8
Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương
ĐĐT.08
2.70
Km0 - Km 2+700
Đồng Luộc
Phúc Hương
9
Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rẹ 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)
ĐĐT.09
4.24
Km0 - Km 4+240
9
Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang (Kéo dài đường Rẹ 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)
ĐĐT.09
4.24
Km0 - Km 4+240
10
Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quản Thái
ĐĐT.10
1.00
Km0 - Km1
Trường THCS Vĩnh Lộc
Quản Thái
10
Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quản Thái
ĐĐT.10
1.00
Km0 - Km1
Trường THCS Vĩnh Lộc
Quản Thái
VII
Thành phố Tuyên Quang (113 tuyến)
139.66
V
Thành phố Tuyên Quang (113 tuyến)
141.26
*
Đường liên xã, phường
46.78
*
Đường liên xã, phường
48.38
1
Đường Nguyễn Tất Thành
ĐĐT.01
8.00
Km0 -Km8
Km139+ 771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)
Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tránh (Km127+ 501 QL2)
1
Đường Nguyễn Tất Thành
ĐĐT.01
8.00
Km0 -Km8
Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)
Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tránh (Km127+501 QL2)
2
Đường Tân Trào
ĐĐT.02
2.04
Km0 -Km 2+040
Đường 17/8
Hết địa phận thành phố
2
Đường Tân Trào
ĐĐT.02
2.04
Km0 -Km 2+040
Đường 17/8
Hết địa phận thành phố
3
Đường Quang Trung
ĐĐT.03
2.37
Km0 -Km 2+370
Đường 17/8
Đường Chiến Thắng Sông Lô
Đường Quang Trung
ĐT.03
3.97
Km0 - Km 3+970
Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)
Đường Chiến thắng sông Lô
Kéo dài thêm 1,2 km đường cứu hộ, cứu nạn
3
Đường Quang Trung
ĐT. 03
2.37
Km0 - Km 3+970
Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)
Đường Chiến thắng sông Lô
4
Đường 17/8
ĐĐT.04
1.50
Km0 - Km 1+500
Đường Trường Chinh
Đường Chiến Thắng Sông Lô
4
Đường 17/8
ĐĐT.04
1.50
Km0 - Km 1+500
Đường Trường Chinh
Đường Chiến Thắng Sông Lô
5
Đường Kim Bình
ĐĐT.05
6.70
Km0 - Km 6+700
Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang
Đường Tân Trào
5
Đường Kim Bình
ĐĐT.05
6.70
Km0 - Km 6+700
Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang
Đường Tân Trào
6
Đường Bình Thuận
ĐĐT.06
4.90
Km0 - Km 4+900
Đường 17/8
Đường Lê Đại Hành
6
Đường Bình Thuận
ĐĐT.06
4.90
Km0 - Km 4+900
Đường 17/8
Đường Lê Đại Hành
7
Đường từ (Km 129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà
ĐĐT.06B
7.06
Km0 - Km 7+060
(Km129+ 850, QL2 cũ)
Đường dẫn cầu An Hoà
7
Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà
ĐĐT.06B
7.06
Km0 - Km 7+060
(Km 129+850, QL2 cũ)
Đường dẫn cầu An Hoà
8
Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà
ĐĐT.06C
4.08
Km0 - Km 4+080
Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)
QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)
8
Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà
ĐĐT.06C
4.08
Km0 - Km 4+080
Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)
QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)
9
Đường QL2 cũ (từ Km 127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)
ĐĐT.06D
5.08
Km0 - Km 5+080
Km127+ 900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)
Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)
9
Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)
ĐĐT.06D
5.08
Km0 - Km 5+080
Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)
Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)
10
Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh
ĐĐT.06E
2.10
Km0 - Km 2+100
Đường Lý Thái Tổ
QL2, đoạn tránh
10
Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh
ĐĐT.06E
2.10
Km0 - Km 2+100
Đường Lý Thái Tổ
QL2, đoạn tránh
11
Đường từ QL2, đoạn tránh đến cây xăng Km 131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen
ĐĐT.06F
2.95
Km0 - Km 2+950
QL2 đoạn tránh
Khu sản xuất Gạch tuy nen Viên Châu
11
Đường từ QL2, đoạn tránh đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen
ĐĐT.06F
2.95
Km0 - Km 2+950
QL2 đoạn tránh
Khu sản xuất Gạch tuy nen Viên Châu
*
Phường Phan Thiết
16.95
*
Phường Phan Thiết
16.95
12
Đường Phan Thiết
ĐĐT.07
5.00
Km0- Km 0+350
Ngã 3 giao với đường 17/8 (cổng Sở GTVT)
Hồ Bềnh Kiểm (hết khu Phan Thiết II)
12
Đường Phan Thiết
ĐĐT.07
5.00
Km0- Km 0+350
Ngã 3 giao với đường 17/8 (cổng Sở GTVT)
Hồ Bềnh Kiểm (hết khu Phan Thiết II)
13
Đường Phố Nguyễn Lương Bằng
ĐĐT.08
0.33
Km0 - Km 0+330
Đường Phan Thiết
Đường Hà Huy Tập
13
Đường Phố Nguyễn Lương Bằng
ĐĐT.08
0.33
Km0 - Km 0+330
Đường Phan Thiết
Đường Hà Huy Tập
14
Đường Phố Hoàng Quốc Việt
ĐĐT.09
0.33
Km0 - Km0+330
Đường Phan Thiết
Đường Hà Huy Tập
14
Đường Phố Hoàng Quốc Việt
ĐĐT.09
0.33
Km0 - Km0+330
Đường Phan Thiết
Đường Hà Huy Tập
15
Đường Nguyễn Văn Linh
ĐĐT.10
0.66
Km0 - Km0+660
Đường Phan Thiết
Đường Đinh Tiên Hoàng
15
Đường Nguyễn Văn Linh
ĐĐT.10
0.66
Km0 - Km0+660
Đường Phan Thiết
Đường Đinh Tiên Hoàng
16
Đường Phố Trần Đại Nghĩa
ĐĐT.11
0.70
Km0 - Km0+700
Đường Nguyễn Văn Linh
Hết Khu dân cư tổ 28
16
Đường Phố Trần Đại Nghĩa
ĐĐT.11
0.70
Km0 - Km0+700
Đường Nguyễn Văn Linh
Hết Khu dân cư tổ 28
17
Đường Phố Song Hào
ĐĐT.12
0.60
Km0 - Km0+600
Đường Nguyễn Văn Linh
Hợp tác xã Quyết Tiến cũ
17
Đường Phố Song Hào
ĐĐT.12
0.60
Km0 - Km0+600
Đường Nguyễn Văn Linh
Hợp tác xã Quyết Tiến cũ
18
Đường Hà Huy Tập
ĐĐT.13
1.00
Km0 - Km1
Đường Tân Trào
Công ty cầu đường
18
Đường Hà Huy Tập
ĐĐT.13
1.00
Km0 - Km1
Đường Tân Trào
Công ty cầu đường
19
Đường Phố Nam Cao
ĐĐT.14
0.35
Km0 - Km0+350
Đường Phan Thiết
Đường Quang Trung
19
Đường Phố Nam Cao
ĐĐT.14
0.35
Km0 - Km0+350
Đường Phan Thiết
Đường Quang Trung
20
Đường Phố Hà Tuyên
ĐĐT.15
0.70
Km0 - Km0+700
Đường 17/8
Đường Quang Trung
20
Đường Phố Hà Tuyên
ĐĐT.15
0.70
Km0 - Km0+700
Đường 17/8
Đường Quang Trung
21
Đường Phố Trần Nhân Tông
ĐĐT.16
0.28
Km0 - Km 0+280
Phố Hoa Lư
Đường phố Hồng Thái
21
Đường Phố Trần Nhân Tông
ĐĐT.16
0.28
Km0 - Km 0+280
Phố Hoa Lư
Đường phố Hồng Thái
22
Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C
ĐĐT.17
0.12
Km0 - Km0+120
Đường phố Hà Tuyên
Đường phố Hồng Thái
22
Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C
ĐĐT.17
0.12
Km0 - Km0+120
Đường phố Hà Tuyên
Đường phố Hồng Thái
23
Đường nội bộ khu C
ĐĐT.18
0.18
Km0 - Km 0+180
Tập thể Dược cũ
23
Đường nội bộ khu C
ĐĐT.18
0.18
Km0 - Km 0+180
Tập thể Dược cũ
24
Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết
ĐĐT.19
24
Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết
ĐĐT.19
- Đoạn 1: Đường nội bô khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
1.10
Km0 - Km1+100
Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
- Đoạn 1: Đường nội bô khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
1.10
Km0 - Km1+100
Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
- Đường Phố Tôn Thất Tùng
0.70
Km0 - Km 0+700
Trung tâm Hương Sen
Đường phố Hoa Lư
- Đường Phố Tôn Thất Tùng
0.70
Km0 - Km 0+700
Trung tâm Hương Sen
Đường phố Hoa Lư
- Đường phố Hoa Lư
0.34
Km0 - Km0+340
Đường Lê Duẩn
Đường 17/8
- Đường phố Hoa Lư
0.34
Km0 - Km0+340
Đường Lê Duẩn
Đường 17/8
- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2
1.50
Km1 - Km1+500
Khu Phan Thiết 2
- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2
1.50
Km1 - Km1+500
Khu Phan Thiết 2
25
Ngõ 51 đường Hà Huy Tập
ĐĐT.20
0.80
Km0 - Km0+800
Đường Hà Huy Tập
Đường phố Song Hào
25
Ngõ 51 đường Hà Huy Tập
ĐĐT.20
0.80
Km0 - Km0+800
Đường Hà Huy Tập
Đường phố Song Hào
26
Đường Đinh Tiên Hoàng
ĐĐT.21
0.80
Km0 - Km0+800
Đường Tân Trào
Đường Trần Phú
26
Đường Đinh Tiên Hoàng
ĐĐT.21
0.80
Km0 - Km0+800
Đường Tân Trào
Đường Trần Phú
27
Đường tập thể Tỉnh Uỷ
ĐĐT.22
0.25
Km0 - Km0+250
Đường17/8 (đối diện tỉnh ủy)
Khu tập thể Tỉnh uỷ
27
Đường tập thể Tỉnh Uỷ
ĐĐT.22
0.25
Km0 - Km0+250
Đường17/8 (đối diện tỉnh ủy)
Khu tập thể Tỉnh uỷ
28
Đường ra chợ Phan Thiết
ĐĐT.23
0.36
Km0 - Km0+360
Đường Phan Thiết
Chợ Phan Thiết
28
Đường ra chợ Phan Thiết
ĐĐT.23
0.36
Km0 - Km0+360
Đường Phan Thiết
Chợ Phan Thiết
29
Đường phố Hồng Thái
ĐĐT.24
0.35
Km0 - Km0+350
Ngã ba đường 17/8
Đường Quang Trung
29
Đường phố Hồng Thái
ĐĐT.24
0.35
Km0 - Km0+350
Ngã ba đường 17/8
Đường Quang Trung
30
Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)
ĐĐT.24 A
0.50
Km0 - Km0+500
Ngã ba đường 17/8
Nhà khách Tỉnh ủy mới
30
Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)
ĐĐT.24 A
0.50
Km0 - Km0+500
Ngã ba đường 17/8
Nhà khách Tỉnh ủy mới
*
Phường Minh Xuân
10.03
*
Phường Minh Xuân
10.03
31
Đường Trần Hưng Đạo
ĐĐT.25
1.00
Km0 - Km1
Đường 17/8 (Cục Thống kê)
Bến đò Tràng Đà
31
Đường Trần Hưng Đạo
ĐĐT.25
1.00
Km0 - Km1
Đường 17/8 (Cục Thống kê)
Bến đò Tràng Đà
32
Đường Xuân Hoà
ĐĐT.26
0.85
Km0 - Km0+850
Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân)
Đường phố Phan Đình Phùng
32
Đường Xuân Hoà
ĐĐT.26
0.85
Km0 - Km0+850
Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân)
Đường phố Phan Đình Phùng
33
Đường phố Vũ Mùi
ĐĐT.27
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
33
Đường phố Vũ Mùi
ĐĐT.27
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
34
Đường phố Lý Thánh Tông
ĐĐT.28
0.29
Km0 - Km0+290
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
34
Đường phố Lý Thánh Tông
ĐĐT.28
0.29
Km0 - Km0+290
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
35
Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
ĐĐT.29
0.19
Km0 - Km0 +190
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Xuân Hoà
35
Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
ĐĐT.29
0.19
Km0 - Km0 +190
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Xuân Hoà
36
Đường phố Hoàng Thế Cao
ĐĐT.30
0.20
Km0 - Km0+200
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
36
Đường phố Hoàng Thế Cao
ĐĐT.30
0.20
Km0 - Km0+200
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
37
Đường phố Bà Triệu
ĐĐT.31
0.29
Km0 - Km0+290
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
37
Đường phố Bà Triệu
ĐĐT.31
0.29
Km0 - Km0+290
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
38
Đường phố Hai Bà Trưng
ĐĐT.32
0.57
Km0 - Km0+570
Ngã ba Vườn Thánh
Đường Nguyễn Văn Cừ
38
Đường phố Hai Bà Trưng
ĐĐT.32
0.57
Km0 - Km0+570
Ngã ba Vườn Thánh
Đường Nguyễn Văn Cừ
39
Đường phố Lê Quý Đôn
ĐĐT.33
0.35
Km0 - Km0+350
Đường phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Văn Cừ
39
Đường phố Lê Quý Đôn
ĐĐT.33
0.35
Km0 - Km0+350
Đường phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Văn Cừ
40
Đường phố Hoàng Hoa Thám
ĐĐT.34
0.35
Km0 - Km0+350
Đường phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Văn Cừ
40
Đường phố Hoàng Hoa Thám
ĐĐT.34
0.35
Km0 - Km0+350
Đường phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Văn Cừ
41
Đường phố Phan Đình Phùng
ĐĐT.35
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
41
Đường phố Phan Đình Phùng
ĐĐT.35
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Văn Cừ
42
Đường Ngô Quyền
ĐĐT.36
0.09
Km0 - Km1+090
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Tân Hà
42
Đường Ngô Quyền
ĐĐT.36
0.09
Km0 - Km1+090
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Tân Hà
43
Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai
ĐĐT.37
0.65
Km0 - Km0+650
Đường 17/8
Đường Tân Hà
43
Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai
ĐĐT.37
0.65
Km0 - Km0+650
Đường 17/8
Đường Tân Hà
44
Đường phố Nguyễn Du
ĐĐT.38
0.31
Km0 - Km0+310
Đường 17/8
Đường Tân Trào
44
Đường phố Nguyễn Du
ĐĐT.38
0.31
Km0 - Km0+310
Đường 17/8
Đường Tân Trào
45
Đường phố Ngô Gia Khảm
ĐĐT.39
0.15
Km0 - Km0+150
Đường phố Nguyễn Du
Đường Tân Trào
45
Đường phố Ngô Gia Khảm
ĐĐT.39
0.15
Km0 - Km0+150
Đường phố Nguyễn Du
Đường Tân Trào
46
Đường phố Trần Nhật Duật
ĐĐT.40
0.30
Km0 - Km0+300
Đường 17/8 cạnh Khí tượng
Đường Tân Trào (Sau Sở Công thương)
46
Đường phố Trần Nhật Duật
ĐĐT.40
0.30
Km0 - Km0+300
Đường 17/8 cạnh Khí tượng
Đường Tân Trào (Sau Sở Công thương)
47
Đường phố Hồ Xuân Hương
ĐĐT.41
0.34
Km0 - Km0+340
Đường 17/8 cạnh Rạp tháng 8
Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ)
47
Đường phố Hồ Xuân Hương
ĐĐT.41
0.34
Km0 - Km0+340
Đường 17/8 cạnh Rạp tháng 8
Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ)
48
Đường phố Chu Văn An
ĐĐT.42
0.55
Km0 - Km0+550
Đường Tân Hà
Đường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái)
48
Đường phố Chu Văn An
ĐĐT.42
0.55
Km0 - Km0+550
Đường Tân Hà
Đường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái)
49
Đường Vườn Thánh
ĐĐT.43
0.30
Km0 - Km0+300
Đường Ngô Quyền
Đến Nhà thờ Xứ
49
Đường Vườn Thánh
ĐĐT.43
0.30
Km0 - Km0+300
Đường Ngô Quyền
Đến Nhà thờ Xứ
50
Đường Lê Hồng Phong
ĐĐT.44
0.53
Km0 - Km0+530
Đường17/8
Đường Tân Hà
50
Đường Lê Hồng Phong
ĐĐT.44
0.53
Km0 - Km0+530
Đường17/8
Đường Tân Hà
51
Đường hồ Minh Xuân
ĐĐT.45
0.19
Km0 - Km0+190
Đường 17/8 (chợ xép Minh Xuân)
Đường Lê Hồng Phong
51
Đường hồ Minh Xuân
ĐĐT.45
0.19
Km0 - Km0+190
Đường 17/8 (chợ xép Minh Xuân)
Đường Lê Hồng Phong
52
Đường khu vườn hoa
ĐĐT.46
0.68
Km0 - Km0+680
Đường 17/8
Đền Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong)
52
Đường khu vườn hoa
ĐĐT.46
0.68
Km0 - Km0+680
Đường 17/8
Đền Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong)
53
Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ
ĐĐT.47
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Ngô Quyền
Hết khu dân cư
53
Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ
ĐĐT.47
0.25
Km0 - Km0+250
Đường Ngô Quyền
Hết khu dân cư
54
Đường Nguyễn Văn Cừ
ĐĐT.48
1.10
Km0 - Km1+100
Cuối đường Trần Hưng Đạo
Giao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
54
Đường Nguyễn Văn Cừ
ĐĐT.48
1.10
Km0 - Km1+100
Cuối đường Trần Hưng Đạo
Giao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
*
Phường Tân Quang
8.56
*
Phường Tân Quang
8.56
55
Đường Lê Lợi
ĐĐT.49
1.00
Km0 - Km1
Ngã Năm Chợ
Cầu Gạo
55
Đường Lê Lợi
ĐĐT.49
1.00
Km0 - Km1
Ngã Năm Chợ
Cầu Gạo
56
Đường Chiến Thắng sông Lô
ĐĐT.50
1.00
Km0 - Km1
Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
Cầu Chả cũ
56
Đường Chiến Thắng sông Lô
ĐĐT.50
1.00
Km0 - Km1
Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
Cầu Chả cũ
57
Đường phố Lý Thái Tổ
ĐĐT.51
0.22
Km0 - Km0+220
Đường Lê Lợi
Cầu Chả mới
57
Đường phố Lý Thái Tổ
ĐĐT.51
0.22
Km0 - Km0+220
Đường Lê Lợi
Cầu Chả mới
58
Đường Trần Phú
ĐĐT.52
1.10
Km0 - Km1+100
Đường Hà Huy Tập
Đường chiến thắng sông Lô
58
Đường Trần Phú
ĐĐT.52
1.10
Km0 - Km1+100
Đường Hà Huy Tập
Đường chiến thắng sông Lô
59
Đường phố Lý Nam Đế
ĐĐT.53
0.90
Km0 - Km0+900
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường chiến thắng sông Lô
59
Đường phố Lý Nam Đế
ĐĐT.53
0.90
Km0 - Km0+900
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường chiến thắng sông Lô
60
Đường phố Phan Chu Chinh
ĐĐT.54
0.21
Km0 - Km0+210
Đường Lê Lợi
Đường chiến thắng sông Lô
60
Đường phố Phan Chu Chinh
ĐĐT.54
0.21
Km0 - Km0+210
Đường Lê Lợi
Đường chiến thắng sông Lô
61
Đường phố Văn Cao
ĐĐT.55
0.13
Km0 - Km0+130
Đường Nguyễn Trãi
Đường chiến thắng sông Lô
61
Đường phố Văn Cao
ĐĐT.55
0.13
Km0 - Km0+130
Đường Nguyễn Trãi
Đường chiến thắng sông Lô
62
Đường phố Xã Tắc
ĐĐT.56
0.65
Km0 - Km0+650
Đường Quang Trung
Đường chiến thắng sông Lô
62
Đường phố Xã Tắc
ĐĐT.56
0.65
Km0 - Km0+650
Đường Quang Trung
Đường chiến thắng sông Lô
63
Đường phố Phan Bội Châu
ĐĐT.57
0.14
Km0 - Km0+140
Đường Nguyễn Trãi
Đường chiến thắng sông Lô
63
Đường phố Phan Bội Châu
ĐĐT.57
0.14
Km0 - Km0+140
Đường Nguyễn Trãi
Đường chiến thắng sông Lô
64
Đường phố Lương Sơn Tuyết
ĐĐT.58
0.52
Km0 - Km0+520
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường chiến thắng sông Lô
64
Đường phố Lương Sơn Tuyết
ĐĐT.58
0.52
Km0 - Km0+520
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường chiến thắng sông Lô
65
Đường Nguyễn Trãi
ĐĐT.59
0.55
Km0 - Km0+550
Đường phố Lương Sơn Tuyết
Cầu Chả mới
65
Đường Nguyễn Trãi
ĐĐT.59
0.55
Km0 - Km0+550
Đường phố Lương Sơn Tuyết
Cầu Chả mới
66
Đường phố Tam Cờ
ĐĐT.60
0.47
Km0 - Km0+470
Đường phố Xã Tắc
Bến xe cũ
66
Đường phố Tam Cờ
ĐĐT.60
0.47
Km0 - Km0+470
Đường phố Xã Tắc
Bến xe cũ
67
Đường phố Đức Nghĩa
ĐĐT.61
0.12
Km0 - Km0+120
Đường Quang Trung
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
67
Đường phố Đức Nghĩa
ĐĐT.61
0.12
Km0 - Km0+120
Đường Quang Trung
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
68
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
ĐĐT.62
0.30
Km0 - Km0+300
Đường phố Đức Nghĩa
Đường Đinh Tiên Hoàng
68
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
ĐĐT.62
0.30
Km0 - Km0+300
Đường phố Đức Nghĩa
Đường Đinh Tiên Hoàng
69
Đường dọc khu Đức Nghĩa
ĐĐT.63
0.14
Km0 - Km0+140
Đường dọc khu Đức Nghĩa
69
Đường dọc khu Đức Nghĩa
ĐĐT.63
0.14
Km0 - Km0+140
Đường dọc khu Đức Nghĩa
70
Đường sau sân Vận Động
ĐĐT.64
0.35
Km0 - Km0+350
Đường Bình Thuận
Đường 17/8
70
Đường sau sân Vận Động
ĐĐT.64
0.35
Km0 - Km0+350
Đường Bình Thuận
Đường 17/8
71
Đường ngang Thị uỷ
ĐĐT.65
0.10
Km0 - Km0+100
Đường chiến thắng sông Lô
Đường sau quảng trường
71
Đường ngang Thị uỷ
ĐĐT.65
0.10
Km0 - Km0+100
Đường chiến thắng sông Lô
Đường sau quảng trường
72
Đường tiểu khu Nam Bình Thuận
ĐĐT.66
0.16
Km0 - Km0+160
Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận
72
Đường tiểu khu Nam Bình Thuận
ĐĐT.66
0.16
Km0 - Km0+160
Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận
73
Đường sau Công an thành phố
ĐĐT.67
0.22
Km0 - Km0+220
Đường Bình Thuận
Đường Tân Trào
73
Đường sau Công an thành phố
ĐĐT.67
0.22
Km0 - Km0+220
Đường Bình Thuận
Đường Tân Trào
74
Đường phố Thanh La
ĐĐT.68
0.13
Km0 - Km0+130
Đường Bình Thuận
Đường Nguyễn Trãi
74
Đường phố Thanh La
ĐĐT.68
0.13
Km0 - Km0+130
Đường Bình Thuận
Đường Nguyễn Trãi
75
Đường phố Mạc Đĩnh Chi
ĐĐT.69
0.15
Km0 - Km0+150
Đường Quang Trung
Đường Trần Phú
75
Đường phố Mạc Đĩnh Chi
ĐĐT.69
0.15
Km0 - Km0+150
Đường Quang Trung
Đường Trần Phú
*
Phường ỷ La
7.92
*
Phường ỷ La
7.92
76
Đường Trường Chinh
ĐĐT.70
1.80
Km0 - Km1+800
Đường 17/8
Hết địa phận thành phố
76
Đường Trường Chinh
ĐĐT.70
1.80
Km0 - Km1+800
Đường 17/8
Hết địa phận thành phố
77
Đường Nguyễn Chí Thanh
ĐĐT.71
1.20
Km0 - Km1+200
Đường Trường Chinh
Hết địa phận thành phố
77
Đường Nguyễn Chí Thanh
ĐĐT.71
1.20
Km0 - Km1+200
Đường Trường Chinh
Hết địa phận thành phố
78
Đường Kim Quan
ĐĐT.72
1.72
Km0 - Km1+720
Đường Trường Chinh
Hết địa phận thành phố
78
Đường Kim Quan
ĐĐT.72
1.72
Km0 - Km1+720
Đường Trường Chinh
Hết địa phận thành phố
79
Đường Tiên Lũng
ĐĐT.73
1.70
Km0 - Km1+700
Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Chí Thanh
79
Đường Tiên Lũng
ĐĐT.73
1.70
Km0 - Km1+700
Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Chí Thanh
80
Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã ỷ La cũ)
ĐĐT.74
1.50
Km0 - Km1+500
80
Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã ỷ La cũ)
ĐĐT.74
1.50
Km0 - Km1+500
*
Phường Tân Hà
14.35
*
Phường Tân Hà
14.35
81
Đường Tân Hà
ĐĐT.75
5.00
Km0 - Km5+000
Nghềnh Ngà xã Thắng Quân
Đường Ngô Quyền
81
Đường Tân Hà
ĐĐT.75
5.00
Km0 - Km5+000
Nghềnh Ngà xã Thắng Quân
Đường Ngô Quyền
82
Đường Lê Duẩn
ĐĐT.76
3.20
Km0 - Km3+200
Đường Tân Hà
Đường 17/8 (Cổng CA tỉnh)
82
Đường Lê Duẩn
ĐĐT.76
3.20
Km0 - Km3+200
Đường Tân Hà
Đường 17/8 (Cổng CA tỉnh)
83
Đường Minh Thanh
ĐĐT.77
2.50
Km0 - Km2+500
Đường Tân Hà
Đường Trường Chinh
83
Đường Minh Thanh
ĐĐT.77
2.50
Km0 - Km2+500
Đường Tân Hà
Đường Trường Chinh
84
Đường Trại gà đi UBND xã ỷ La
ĐĐT.78
2.10
Km0 - Km2+100
Đường Tân Hà
Đường Trường Chinh
84
Đường Trại gà đi UBND xã ỷ La
ĐĐT.78
2.10
Km0 - Km2+100
Đường Tân Hà
Đường Trường Chinh
85
Đường phố Tuệ Tĩnh
ĐĐT.79
0.75
Km0 - Km0+750
Đường Tân Hà
Đường Lê Duẩn
85
Đường phố Tuệ Tĩnh
ĐĐT.79
0.75
Km0 - Km0+750
Đường Tân Hà
Đường Lê Duẩn
86
Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà
ĐĐT.80
0.80
Km0 - Km0+800
86
Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà
ĐĐT.80
0.80
Km0 - Km0+800
*
Phường Hưng Thành
11.55
*
Phường Hưng Thành
11.55
87
Đường Phạm Văn Đồng
ĐĐT.81
1.20
Km0 - Km1+200
Cầu Chả mới
Ngã ba Bình Thuận
87
Đường Phạm Văn Đồng
ĐĐT.81
1.20
Km0 - Km1+200
Cầu Chả mới
Ngã ba Bình Thuận
88
Đường Tôn Đức Thắng
ĐĐT.82
1.30
Km0 - Km1+300
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Lê Đại Hành
88
Đường Tôn Đức Thắng
ĐĐT.82
1.30
Km0 - Km1+300
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Lê Đại Hành
89
Đường Phú Hưng
ĐĐT.83
2.20
Km0 -Km2+200
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã 3 Bình Thuận
89
Đường Phú Hưng
ĐĐT.83
2.20
Km0 -Km2+200
Đường Phạm Văn Đồng
Ngã 3 Bình Thuận
90
Đường Liên Minh
ĐĐT.84
0.30
Km0 - Km0+300
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Tôn Đức Thắng
90
Đường liên minh
ĐĐT.84
0.30
Km0 - Km0+300
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Tôn Đức Thắng
91
Đường đi xóm Bình An
ĐĐT.85
1.65
Km0 - Km1+650
Đường Lê Đại Hành
Hết khu dân cư Bình An
91
Đường đi xóm Bình An
ĐĐT.85
1.65
Km0 - Km1+650
Đường Lê Đại Hành
Hết khu dân cư Bình An
92
Đường Lê Đại Hành
ĐĐT.86
1.90
Km0 - Km1+900
Đường Phạm Văn Đồng
Giao QL37
92
Đường Lê Đại Hành
ĐĐT.86
1.90
Km0 - Km1+900
Đường Phạm Văn Đồng
Giao QL37
93
Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành
ĐĐT.87
1.00
Km0 - Km1
93
Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành
ĐĐT.87
1.00
Km0 - Km1
94
Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim
ĐĐT.88
2.00
Km0 - Km2
94
Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim
ĐĐT.88
2.00
Km0 - Km2
*
Phường Nông Tiến
14.68
*
Phường Nông Tiến
14.68
95
Đường Bình Ca
ĐĐT.89
1.50
Km0 - Km1+500
Chợ Bến phà Nông Tiến
Hết xóm trại Tằm
95
Đường Bình Ca
ĐĐT.89
1.50
Km0 - Km1+500
Chợ Bến phà Nông Tiến
Hết xóm trại Tằm
96
Đường Bến Phà
ĐĐT.90
0.68
Km0 - Km0+680
Bến phà Nông Tiến
Đường Tân Trào
96
Đường Bến Phà
ĐĐT.90
0.68
Km0 - Km0+680
Bến phà Nông Tiến
Đường Tân Trào
97
Đường Nhà máy giấy
ĐĐT.91
1.10
Km0 - Km1+100
Đường Bến phà cũ
Qua XN giấy đến đường Kim Bình
97
Đường Nhà máy giấy
ĐĐT.91
1.10
Km0 - Km1+100
Đường Bến phà cũ
Qua XN giấy đến đường Kim Bình
98
Đường qua xóm 18 đi trường học
ĐĐT.92
0.48
Km0 - Km0+480
Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến
98
Đường qua xóm 18 đi trường học
ĐĐT.92
0.48
Km0 - Km0+480
Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến
99
Đường qua xóm 12 đi trường học
ĐĐT.93
1.32
Km0 - Km1+320
Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến
99
Đường qua xóm 12 đi trường học
ĐĐT.93
1.32
Km0 - Km1+320
Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến
100
Đường vào Đát
ĐĐT.94
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Kim Bình qua nhà Văn hoá xóm 2 vào Đát
100
Đường vào Đát
ĐĐT.94
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Kim Bình qua nhà Văn hoá xóm 2 vào Đát
101
Đường xóm 15
ĐĐT.95
0.85
Km0 - Km0+850
Chân dốc đỏ
Trường cấp I,II Nông Tiến
101
Đường xóm 15
ĐĐT.95
0.85
Km0 - Km0+850
Chân dốc đỏ
Trường cấp I,II Nông Tiến
102
Đường vào bãi rác
ĐĐT.96
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Tân Trào
Bãi rác
102
Đường vào bãi rác
ĐĐT.96
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Tân Trào
Bãi rác
103
Đường từ cầu Sắt vào Đát
ĐĐT.97
0.25
Km0 - Km0+250
Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đát
103
Đường từ cầu Sắt vào Đát
ĐĐT.97
0.25
Km0 - Km0+250
Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đát
104
Đường từ xóm 6 đi QL37
ĐĐT.98
0.80
Km0 - Km0+800
Xóm 6
Quốc lộ 37
104
Đường từ xóm 6 đi QL37
ĐĐT.98
0.80
Km0 - Km0+800
Xóm 6
Quốc lộ 37
105
Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km 208+990, QL37 (ngã ba Chanh)
ĐĐT.98B
4.80
Km0 - Km4+800
Từ xóm 2, phường Nông Tiến
Km208+ 990, QL37 (ngã ba Chanh)
105
Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+ 990, QL37 (ngã ba Chanh)
ĐĐT.98B
4.80
Km0 - Km4+800
Từ xóm 2, phường Nông Tiến
Km208+990, QL37 (ngã ba Chanh)
106
Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến
ĐĐT.98C
2.00
Km0 - Km2
106
Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến
ĐĐT.98C
2.00
Km0 - Km2
*
Xã Tràng Đà
7.54
*
Xã Tràng Đà
7.54
107
Đường đi Tân Long
ĐĐT.99
0.24
Km0 - Km0+240
Đường Kim Bình
Hết địa phận thành phố
107
Đường đi Tân Long
ĐĐT.99
0.24
Km0 - Km0+240
Đường Kim Bình
Hết địa phận thành phố
108
Đường Đền Ghềnh
ĐĐT.99B
0.65
Km0 - Km0+650
Đường Kim Bình
Đền Gềnh
108
Đường Đền Ghềnh
ĐĐT.99B
0.65
Km0 - Km0+650
Đường Kim Bình
Đền Gềnh
109
Đường XN bột Kẽm
ĐĐT.99C
2.20
Km0 - Km2+200
Đường Kim Bình
Cửa hàng mua bán cũ
109
Đường XN bột Kẽm
ĐĐT.99C
2.20
Km0 - Km2+200
Đường Kim Bình
Cửa hàng mua bán cũ
110
Đường xóm 6
ĐĐT.99D
1.50
Km0 - Km1+500
Đường Kim Bình
Hết khu dân cư xóm 6
110
Đường xóm 6
ĐĐT.99D
1.50
Km0 - Km1+500
Đường Kim Bình
Hết khu dân cư xóm 6
111
Đường xóm 7
ĐĐT.99Đ
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Kim Bình
Hết khu dân cư xóm 7
111
Đường xóm 7
ĐĐT.99Đ
0.45
Km0 - Km0+450
Đường Kim Bình
Hết khu dân cư xóm 7
112
Đường qua bến Đò Tân Hà
ĐĐT.99E
2.50
Km0 - Km2+500
Đường Kim Bình
Dọc bờ sông hết địa phận thành phố
112
Đường qua bến Đò Tân Hà
ĐĐT.99E
2.50
Km0 - Km2+500
Đường Kim Bình
Dọc bờ sông hết địa phận thành phố
*
Xã An Tường
1.30
*
Xã An Tường
1.30
113
Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)
ĐĐT.01B
1.30
Km0 - Km 1+300
113
Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)
ĐĐT.01B
1.30
Km0 - Km 1+300

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/10/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/10/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Chẩu Văn Lâm
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuSửa đổi quy định quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.