|
UỶ BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 17/2011/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 10 tháng 10 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 3 QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2010/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2010 CỦA UBND TỈNH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 168/2003/NĐ-CP ngày 24/12/2003 của Chính phủ Quy định về nguồn tài chính và quản lý, sử dụng nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 10/2008/TTLT/BTC-BGTVT ngày 30/01/2008 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí sự nghiệp Kinh tế quản lý, bảo trì đường bộ;
Căn cứ Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BGTVT ngày 19/4/2010 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về quản lý bảo trì đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 của Bộ Giao thông Vận tải hướng dẫn một thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 16/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn quản lý đường đô thị;
Căn cứ Quyết định số 2253/ĐBVN ngày 12/11/1993 của Bộ Giao thông Vận tải về việc quy định Quốc lộ 37 thay thế Quốc lộ 379 và Quốc lộ 36;
Căn cứ Quyết định số 3018/QĐ-BGTVT ngày 20/9/2002 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh đoạn tuyến Quốc lộ 2C thuộc các tỉnh Vĩnh Phúc - Hà Tây - Tuyên Quang;
Căn cứ Quyết định số 38/2004/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2004 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm trong quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 của Chính phủ về điều chỉnh địa giới hành chính huyện Na Hang, huyện Chiêm Hoá để thành lập huyện Lâm Bình;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-BGTVT ngày 07/7/2011 của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh QL.2C thuộc địa phận tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 113/TTr-SGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quản lý và bảo trì đường bộ trên địa bàn tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường Quốc lộ qua địa bàn tỉnh là 451,74 km.
b) Sửa đổi điểm b, điểm c khoản 1 Điều 3, như sau:
“ Quốc lộ 37: Từ đỉnh Đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương đến cầu Bỗng xã Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn, chiều dài 64,5km."
“c) Quốc lộ 2C: Từ Sơn Nam, huyện Sơn Dương (tiếp giáp với xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc) đến ngã ba giao với Quốc lộ 279 (tại đầu cầu Cứng) thị trấn Na Hang, huyện Na Hang, chiều dài 201,240km."
(Chi tiết các tuyến quốc lộ theo phụ lục số 01 kèm theo)
2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường tỉnh là 372,20 km.
b) Sửa đổi điểm a, điểm d, điểm e khoản 2 Điều 3, như sau:
“a) Tuyến ĐT.185: Từ ngã ba giao với Quốc lộ 279 (đầu cầu Năng Khả) xã Năng Khả, huyện Na Hang đến thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang), chiều dài: 64,0 km."
“d) Tuyến ĐT.188: Từ thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá đến xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình, chiều dài: 69 km (không kể 3 km đi chung QL.279 và 2 km đi chung với ĐT.185)."
“e) Tuyến ĐT.190 từ Km166, Quốc lộ 2 xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên đến xã Thượng Giáp, huyện Na Hang, chiều dài 74,65 km (không kể 41,35km đi chung với QL.2C và 35km đi chung QL.279)."
(Chi tiết các tuyến đường tỉnh theo phụ lục số 02 kèm theo)
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3, như sau:
a) Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường huyện trong tỉnh là 946,71 km.
b) Bổ sung mới các điểm a, b, c, d, e, f, nội dung như sau:
“a) Chuyển đổi 03 tuyến đường huyện dài 24km thuộc huyện Na Hang và 01 tuyến đường huyện dài 12km thuộc huyện Chiêm Hoá về huyện Lâm Bình với tổng chiều dài 36km."
“ Nâng 04 tuyến đường huyện (ĐH.07, ĐH.03, ĐH.14, ĐH.10) thuộc địa phận huyện Na Hang và huyện Lâm Bình, với tổng chiều dài là 63km (tổng chiều dài đường huyện nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185 là 49Km; đường tỉnh ĐT.188 là 14Km) và 02 tuyến đường xã dài 27km thuộc huyện Lâm Bình lên thành đường tỉnh ĐT.185 và ĐT.188."
“c) Bổ sung mới 13 tuyến đường huyện (từ ĐH.08 - ĐH.20) trên địa bàn huyện Hàm Yên với tổng chiều dài 78km."
“d) Bổ sung mới 01 tuyến đường huyện (ĐH.17) trên địa bàn huyện Yên Sơn với tổng chiều dài 5,85km (do chuyển đoạn tuyến từ Km141+400 - Km147+250 thuộc Quốc lộ 2C cũ về)."
“e) Điều chỉnh tuyến đường huyện Thanh Tương - Bản Bung dài 10Km, địa phận huyện Na Hang thành tuyến đường huyện Thanh Tương – Nà Lộc dài 4Km, đồng thời kết hợp tuyến đường điều chỉnh trên với tuyến đường huyện Nẻ - Thanh Tương để thành một tuyến đường huyện Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, điểm đầu tại ngã ba Nẻ (giao với QL.2C), điểm cuối tại Nà Lộc, xã Thanh Tương, chiều dài 8,0km."
“f) Sửa đổi chiều dài tuyến đường huyện ĐH.06, địa phận huyện Hàm Yên từ 12km lên thành 16km."
Tổng chiều dài hệ thống đường huyện trên địa bàn các huyện, thành phố Tuyên Quang sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:
b) (Chi tiết các tuyến đường huyện theo phụ lục số 03 kèm theo)
- Huyện Lâm Bình | = | 36,00 km |
- Huyện Na Hang | = | 75,00 km |
- Huyện Chiêm Hoá | = | 225,10 km |
- Huyện Hàm Yên | = | 171,17 km |
- Huyện Yên Sơn | = | 239,53 km |
- Huyện Sơn Dương | = | 187,91 km |
- Thành phố Tuyên Quang | = | 12,00 km |
4. Sửa đổi khoản 4, Điều 3 như sau:
Sửa đổi tổng chiều dài các tuyến đường đô thị trong tỉnh là 247,26 km, cụ thể các huyện, thành phố sau khi điều chỉnh, bổ sung như sau:
4. (Chi tiết các tuyến đường đô thị theo phụ lục số 04 kèm theo)
- Huyện Lâm Bình | = | 12,00 km |
- Huyện Na Hang | = | 13,70 km |
- Huyện Chiêm Hoá | = | 18,55 km |
- Huyện Hàm Yên | = | 16,30 km |
- Huyện Yên Sơn | = | 38,20 km |
- Huyện Sơn Dương | = | 7,25 km |
- Thành phố Tuyên Quang | = | 141,26 km |
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. UỶ
BAN NHÂN DÂN TỈNH |
TỔNG HỢP HỆ THỐNG GIAO THÔNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên đường
|
Số tuyến
|
Chiều dài
(Km) |
Số hiệu đường
|
Ghi chú
|
|
A
|
Quốc lộ
|
4
|
451.74
|
(QL.2, QL.2C, QL.279, QL.37)
|
|
|
B
|
Đường tỉnh
|
6
|
372.20
|
(ĐT.185, ĐT.186, ĐT.187, ĐT.188, ĐT.189, ĐT.190)
|
|
|
C
|
Đường huyện
|
95
|
946.71
|
|
|
|
D
|
Đường đô thị
|
159
|
247.26
|
|
|
|
I
|
Huyện Lâm Bình
|
|
144.70
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
|
2
|
96.70
|
(ĐT.185, ĐT.188)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
4
|
36
|
(ĐH.01 - ĐH.04)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
4
|
12
|
(ĐT.01 - ĐT.04)
|
|
|
II
|
Huyện na Hang
|
|
130.70
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh
|
2
|
42.00
|
(ĐT,185, ĐT.190)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
7
|
75.00
|
(ĐH.01, ĐH.02, ĐH.04, ĐH.06, ĐH.08, ĐH.09, ĐH.12)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
11
|
13.70
|
(ĐT.01 - ĐT.11)
|
|
|
III
|
Huyện Chiêm Hoá
|
321.60
|
|
||
|
1
|
Đường tỉnh
|
4
|
77.95
|
(ĐT.187, ĐT.188, ĐT.190)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
14
|
225.10
|
(ĐH.01 - ĐH.14)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
10
|
18.55
|
(ĐT.01 - ĐT.10)
|
|
|
IV
|
Huyện Hàm Yên
|
256.97
|
|||
|
1
|
Đường tỉnh
|
2
|
69.50
|
(ĐT.189, ĐT.190)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
20
|
171.17
|
(ĐH.01 - ĐH.18)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
11
|
16.30
|
(ĐT.01 - ĐT.11)
|
|
|
V
|
huyện Yên Sơn
|
301.78
|
|||
|
1
|
Đường tỉnh
|
1
|
24.05
|
(ĐT.186)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
27
|
239.53
|
(ĐH.01 - ĐH.27)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
3
|
38.20
|
(ĐT.01 - ĐT.03)
|
|
|
VI
|
huyện Sơn Dương
|
|
253.16
|
||
|
1
|
Đường tỉnh
|
1
|
58.00
|
(ĐT.186)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
21
|
187.91
|
(ĐH.01 - ĐH.21)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
7
|
7.25
|
(ĐT.01 - ĐT07)
|
|
|
VII
|
Thành Phố Tuyên quang
|
|
145.26
|
||
|
1
|
Đường tỉnh
|
1
|
4.00
|
(ĐT.186)
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
2
|
12.00
|
(ĐH.01 - ĐH.02)
|
|
|
3
|
Đường đô thị
|
113
|
141.26
|
(ĐT.01 - ĐT.113)
|
HỆ THỐNG QUỐC LỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 01
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km) |
Địa danh
|
Địa danh
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh
|
Địa danh
|
Ghi chú
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km) |
Địa danh
|
Địa danh
|
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km) |
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Ghi chú
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km) |
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
*
|
Tổng cộng
|
|
338.70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
451.74
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
QL.2C
|
91.2
|
Km49+750 - Km147+250
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
|
Xã Lăng Quán, huyện Yên Sơn
|
201.24
|
Km49+750 - Km250+990
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
|
Giao với QL.279 tại ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
|
1
|
Quốc lộ 2C
|
QL.2C
|
201.24
|
Km49+750 - Km250+990
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
|
Giao với QL.279 tại ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
|
|
|
85.79
|
Km49+750 - Km135+540
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
|
Ngã tư giao với đường Kim Bình
|
Giữ nguyên theo QL.2C hiện tại
|
85.79
|
Km49+750 - Km135+540
|
Xã Sơn Nam, huyện Sơn Dương
|
Ngã tư giao với đường Kim Bình
|
||||||||||
|
74.10
|
Km135+540 - Km209+640
|
Ngã ba Nông Tiến
|
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
|
Chuyển toàn bộ tuyến đường tỉnh ĐT.185 lên thành QL.2C
|
74.10
|
Km135+540 - Km209+640
|
Ngã ba Nông Tiến
|
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hoá
|
||||||||||
|
41.35
|
Km209+640 - Km250+990
|
Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá
|
Ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
|
Chuyển đoạn từ Km38+650 - Km80 đường tỉnh ĐT.190 lên thành QL.2C
|
41.35
|
Km209+640 - Km250+990
|
Ngã ba đầu cầu Chiêm Hoá
|
Ngã ba đầu cầu Cứng thị trấn Na Hang huyện Na Hang
|
||||||||||
|
2
|
Quốc lộ 37
|
QL.37
|
61.5
|
Km172+800 - Km238+152
|
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
|
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
64.5
|
Km172+800 - Km238+152
|
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
|
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
Tăng thêm 3km đi trùng với đường đô thị thành phố Tuyên Quang
|
2
|
Quốc lộ 37
|
QL.37
|
64.5
|
Km172+800 - Km238+152
|
Đỉnh đèo Khế xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương
|
Cầu Bỗng xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
|
3
|
Quốc lộ 2
|
QL.2
|
90.00
|
Km115 - Km205
|
Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn
|
Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
|
3
|
Quốc lộ 2
|
QL.2
|
90.00
|
Km115 - Km205
|
Xã Đội Bình, huyện Yên Sơn
|
Xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên
|
|||||
|
4
|
Quốc lộ 279
|
QL.279
|
96.00
|
Km0 - Km96
|
Xã Đà Vị, huyện Na Hang
|
Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá
|
4
|
Quốc lộ 279
|
QL.279
|
96.00
|
Km0 - Km96
|
Xã Đà Vị, huyện Na Hang
|
Xã Hồng Quang, huyện Chiêm Hoá
|
HỆ THỐNG ĐƯỜNG TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 02
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
TT
|
Số hiệu và
Tên đường |
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình (Km - Km)
|
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Ghi chú
|
TT
|
Số hiệu và Tên đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
|
TT
|
Số hiệu và
Tên đường |
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình (Km - Km)
|
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Ghi chú
|
TT
|
Số hiệu và Tên đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
|
*
|
Tổng cộng
|
396.65
|
|
|
|
|
|
|
|
|
372.20
|
|
|
|
I
|
ĐT.185
|
74.10
|
Km0- Km47
|
Ngã ba Nông Tiến - thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa
|
64.00
|
Km0 - Km64
|
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
|
|
I
|
ĐT.185
|
64.00
|
Km0 - Km64
|
Nga ba cầu Năng Khả, Ql.279 - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
|
|
1
|
Thành phố Tuyên Quang
|
7.00
|
Km0 - Km7
|
Ngã tư giao giữa đường Kim Bình với QL.37 - Ngã ba Tân Long
|
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
|
||||||||
|
2
|
Huyện Yên Sơn
|
42.00
|
Km7 - Km49
|
Tân Long - Kiến Thiết
|
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
|
||||||||
|
3
|
Huyện Chiêm Hoá
|
25.10
|
Km49 - Km74,1
|
Kim Bình - Thị trấn Vĩnh Lộc huyện Chiêm Hoá
|
Chuyển toàn bộ 74,1km đường ĐT.185 lên thành QL.2C
|
||||||||
|
4
|
Huyện Na Hang
|
6.00
|
4
|
Huyện Na Hang
|
6.00
|
||||||||
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - hết cầu Pắc Chóm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
Chuyển 21km đường ĐH.07 (Năng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Nga ba cầu Năng Khả, QL.279 - hết cầu Pắc Chóm, tiếp giáp với xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình
|
|||||||
|
5
|
Huyện Lâm Bình
|
58.00
|
Km6 - Km64
|
Cầu Pắc Chóm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
|
Chuyển 21km đường ĐH.07 (Năng Khả - Thượng Lâm); toàn bộ: 12km đường ĐH.03 (Thượng Lâm - Lăng Can); 16km đường ĐH.14 (Lăng Can - Phúc Yên); 15km đường từ xã Phúc Yên đi Khau Cau
|
5
|
Huyện Lâm Bình
|
58.00
|
Km6 - Km64
|
Cầu Pắc Chóm - thôn Khau Cau xã Phúc Yên (tiếp giáp với xã Ngọc Minh, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang)
|
|||
|
II
|
ĐT.188
|
42.00
|
Km0 - Km45
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Bình An, huyện Chiêm Hóa
|
69.00
|
Km0 - Km74
|
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
|
II
|
ĐT.188
|
69.00
|
Km0 - Km74
|
Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa - xã Xuân Lập, huyện Lâm Bình
|
|
|
1
|
Huyện Chiêm Hoá
|
42.00
|
|
30.30
|
Km0 - Km33+300
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang
|
3Km đi trùng QL.279 (từ Km27- Km30)
|
1
|
Huyện Chiêm Hoá
|
30.30
|
Km0 - Km33+300
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - hết địa phận xã Minh Quang
|
|
|
2
|
Huyện Lâm Bình
|
|
|
|
38.70
|
Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập
|
2
|
Huyện Lâm Bình
|
38.70
|
Xã Thổ Bình - Xã Xuân Lập
|
|||
|
|
|
|
11.70
|
Km33+300 - Km44
|
|
Đường ĐT.188 chuyển từ huyện Chiêm Hóa sang huyện Lâm Bình
|
Gồm:
|
11.70
|
Km33+300 - Km44
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
12.00
|
Km44 - Km57
|
|
Nâng từ đường xã lên thành đường tỉnh
|
|
|
12.00
|
Km44 - Km57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km57 - Km59
|
Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can
|
2 Km đi trùng ĐT.185
|
|
|
|
Km57 - Km59
|
Ngã ba giao với ĐT.185 - trung tâm xã Lăng Can
|
|
|
|
|
|
|
15.00
|
Km59 - Km74
|
Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập
|
Nâng 14 Km đường ĐH.10 (Lăng Can - Xuân Lập) thành đường tỉnh
|
|
|
15.00
|
Km59 - Km74
|
Trung tâm xã Lăng Can - trung tâm xã Xuân Lập
|
|
III
|
ĐT.190
|
116.00
|
Km0 - Km151
|
Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
|
|
|
|
|
III
|
ĐT.190
|
74.65
|
Km0 - Km151
|
Km166 QL.2 (xã Thái Sơn, huyện Hàm Yên - xã Thượng Giáp, huyện Na Hang
|
|
1
|
Huyện Hàm Yên
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xá Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
|
1
|
Huyện Hàm Yên
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xá Thái Sơn - xã Bình Xa, huyện Hàm Yên
|
||||
|
2
|
Huyện Chiêm Hoá
|
52.00
|
2
|
Huyện Chiêm Hoá
|
30.65
|
||||||||
|
52.00
|
Km8 - Km60
|
Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
|
30.65
|
Km8 - Km38+650
|
Xã Yên Nguyên - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
|
||||||||
|
21.35
|
Km38+650 - Km60
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá
|
21,35km đi trùng với QL2.C
|
Km38+650 - Km60
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - xã Yên Lập, huyện Chiêm Hoá (đi trùng QL.2C)
|
||||||||
|
3
|
Huyện Na Hang
|
56.00
|
3
|
Huyện Na Hang
|
36.00
|
||||||||
|
20.00
|
Km60 - Km80
|
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang
|
20.00
|
Km60 - Km80
|
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang
|
20km đi trùng với QL2.C
|
Km60 - Km80
|
Xã Thanh Tương - Thị trấn Na Hang (20 Km đi trùng với QL.2C)
|
|||||
|
Km80 - Km115
|
Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL.279)
|
Km80 - Km115
|
Thị trấn Na Hang - Xã Đà Vị (35km đi trùng với QL.279)
|
||||||||||
|
36.00
|
Km115 - Km151
|
Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp
|
36.00
|
Km115 - Km151
|
Xã Đà Vị - xã Thượng Giáp
|
||||||||
|
IV
|
ĐT.186
|
86.05
|
Km0 - Km86+048
|
Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
IV
|
ĐT.186
|
86.05
|
Km0 - Km86+048
|
Ngã ba Sơn Nam, huyện Sơn Dương - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
||||
|
1
|
Huyện Sơn Dương
|
58.00
|
Km0 - Km58
|
Ngã ba Sơn Nam - Thượng ấm (Km192+700 QL.37) - Vĩnh Lợi
|
1
|
Huyện Sơn Dương
|
58.00
|
Km0 - Km58
|
Ngã ba Sơn Nam - Thượng ấm (Km192+700 QL.37) - Vĩnh Lợi
|
||||
|
2
|
Thành phố Tuyên Quang
|
4.00
|
Km58 - Km62
|
Cầu An Hoà - Km123+730 QL2
|
2
|
Thành phố Tuyên Quang
|
4.00
|
Km58 - Km62
|
Cầu An Hoà - Km123+730 QL2
|
||||
|
3
|
Huyện Yên Sơn
|
24.05
|
3
|
Huyện Yên Sơn
|
24.05
|
||||||||
|
22.00
|
Km62 - Km84
|
Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
22.00
|
Km62 - Km84
|
Km120+200 QL2 - xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn
|
||||||||
|
2.05
|
Km84 - Km86+048
|
Km234+700 QL37 - Phà Hiên
|
2.05
|
Km84 - Km86+048
|
Km234+700 QL37 - Phà Hiên
|
||||||||
|
III
|
ĐT.187
|
17.00
|
Km0 - Km17
|
Đài Thị - Keo Mác
|
III
|
ĐT.187
|
17.00
|
Km0 - Km17
|
Đài Thị - Keo Mác
|
||||
|
1
|
Huyện Chiêm Hoá
|
17.00
|
Km0 - Km17
|
Xã Đài Thị - đỉnh đèo Keo Mác (xã Yên Lập)
|
1
|
Huyện Chiêm Hoá
|
17.00
|
Km0 - Km17
|
Xã Đài Thị - đỉnh đèo Keo Mác (xã Yên Lập)
|
||||
|
IV
|
ĐT.189
|
61.50
|
Km0 - Km61,5
|
Bình Xa - Yên Thuận
|
IV
|
ĐT.189
|
61.50
|
Km0 - Km61,5
|
Bình Xa - Yên Thuận
|
||||
|
1
|
Huyện Hàm Yên
|
61.50
|
Km0 - Km61,5
|
Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận
|
1
|
Huyện Hàm Yên
|
61.50
|
Km0 - Km61,5
|
Km6 ĐT.190 xã Bình Xa - Thôn Lục Khang xã Yên Thuận
|
HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN
(Ban hành kốm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 03
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Ghi chú
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Ghi chú
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
Ghi chú
|
TT
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài (Km)
|
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh (Điểm đầu - Điểm cuối)
|
|
*
|
Tổng cộng
|
|
927.86
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
946.71
|
|
|
|
I
|
Huyện Na Hang (14 tuyến)
|
|
168.00
|
|
|
|
|
24.00
|
|
|
|
I
|
Huyện Na Hang (07 tuyến)
|
|
75.00
|
|
|
|
1
|
Thượng Lâm - Phúc Yên
|
ĐH. 05
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
|
Thượng Lâm - Phúc Yên
|
ĐH.01
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
||||||
|
2
|
Năng Khả - Thượng Lâm
|
ĐH. 07
|
25.00
|
Km0-Km25
|
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
|||||||||||
|
2.1
|
Đoạn Km0 - Km21
|
21.00
|
Km0 - Km21
|
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng Lâm
|
Đường tỉnh 185
|
ĐT. 185
|
6
|
Km 122+050 - Km 128+050
|
Ngã ba giao với QL.279 (cầu Năng Khả, huyện Na Hang) - cầu Pắc Chóm
|
Thuộc địa phận huyện Na Hang (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
|
|||||||
|
2.1
|
Đoạn Km0 - Km21
|
21.00
|
Km0 - Km21
|
Thôn Nà Khá (Xã Năng Khả) - Ngã ba xã Thượng Lâm
|
Đường tỉnh 185
|
ĐT. 185
|
15
|
Km 128+050 - Km 143+050
|
cầu Pắc Chóm - Ngã ba xã Thượng Lâm đi xã Khuôn Hà
|
Thuộc địa phận huyện Lâm Bình (nâng lên thành đường tỉnh ĐT.185)
|
|||||||
|
2.2
|
Đoạn Km21 - Km25
|
4.00
|
Km21 - Km25
|
Ngã ba xã Thượng Lâm - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
ĐH.02
|
4.00
|
Km0-Km4
|
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển về huyện Lâm Bình)
|
|||||||
|
3
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
ĐH. 13
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
ĐH.03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
||||||
|
4
|
Nẻ - Thanh Tương
|
ĐH.6
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km73+500 (ngã ba Nẻ) - Trụ Sở UBND xã Thanh Tương
|
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
ĐH.6
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
Chuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bỏ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung)
|
1
|
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
ĐH.6
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
|
5
|
Thanh Tương - Bản Bung (xã Thanh Tương)
|
ĐH. 11
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Trụ Sở UBND xã Thanh Tương - Bản Bung
|
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
ĐH.6
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
Chuyển tuyến ĐH.6 và ĐH.11 thành 01 tuyến ĐH.6 và bỏ đoạn tuyến Km8 - Km14 (Nà Lộc - Bản Bung)
|
1
|
Nẻ - UBND xã Thanh Tương - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
ĐH.6
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Nẻ (giao với QL.2C) - Nà Lộc, xã Thanh Tương
|
|
6
|
Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả
|
ĐH. 01
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa
|
|
2
|
Đường từ Km8 đường Thượng Lâm - bản Phiêng Bung xã Năng Khả
|
ĐH. 01
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Sơn Phú - Xã Yên Hoa
|
|||||
|
7
|
Yên Hoa - Sinh Long
|
ĐH. 02
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long
|
|
3
|
Yên Hoa - Sinh Long
|
ĐH. 02
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Yên Hoa - Xã Sinh Long
|
|||||
|
8
|
Thượng Lâm - Lăng Can
|
ĐH. 03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Xã Thượng Lâm - Xã Lăng Can
|
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
||||||||||
|
9
|
Đà Vị - Hồng Thái
|
ĐH. 04
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái
|
|
4
|
Đà Vị - Hồng Thái
|
ĐH. 04
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Đà Vị - Xã Hồng Thái
|
|||||
|
10
|
Yên Hoa - Côn Lôn
|
ĐH. 08
|
7.00
|
Km0 - Km7
|
Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn
|
|
5
|
Yên Hoa - Côn Lôn
|
ĐH. 08
|
7.00
|
Km0 - Km7
|
Xã Yên Hoa - Xã Côn Lôn
|
|||||
|
11
|
Yên Hoa - Khau Tinh
|
ĐH. 09
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh
|
|
6
|
Yên Hoa - Khau Tinh
|
ĐH. 09
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Xã Yên Hoa - Xã Khau Tinh
|
|||||
|
12
|
Lăng Can - Xuân Lập
|
ĐH. 10
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Xã Lăng Can - Xã Xuân Lập
|
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
||||||||||
|
13
|
Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
|
ĐH. 12
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Na Hang - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
|
|
7
|
Na Hang - thôn Hang Khào - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
|
ĐH. 12
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Na Hang - thôn Nà Khá, xã Năng Khả
|
|||||
|
14
|
Lăng Can -Phúc Yên
|
ĐH. 14
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Thôn Nà Khà xã Lăng Can - Trụ Sở UBND xã Phúc Yên
|
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
||||||||||
|
II
|
Huyện Lâm Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Huyện Lâm Bình (04 tuyến)
|
|
36.00
|
|
|
|
Thượng Lâm - Phúc Yên
|
ĐH.01
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
|
Chuyển từ huyện Na Hang về
|
1
|
Thượng Lâm - Phúc Yên
|
ĐH.01
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Thượng Lâm - Xã Phúc Yên
|
||||||
|
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
ĐH.02
|
4.00
|
Km0-Km4
|
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
Km21-Km25 đường Năng Khả - Thượng Lâm (chuyển từ huyện Na Hang về)
|
2
|
Đường từ ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
ĐH.02
|
4.00
|
Km0-Km4
|
Ngã ba giao với ĐT.185 - Bến thuỷ xã Thượng Lâm
|
||||||
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
ĐH.03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
Chuyển từ huyện Na Hang về
|
3
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
ĐH.03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Tát Ngà, xã Phúc Yên - Xã Thuý Loa (cũ)
|
||||||
|
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
|
ĐH.03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
|
Chuyển từ huyện Chiêm Hóa về
|
4
|
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
|
ĐH.03
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
|
||||||
|
III
|
Huyện Chiêm Hoá (15 tuyến)
|
|
237.10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Chiêm Hoá (14 tuyến)
|
|
225.10
|
|
|
|
1
|
Nà Nghè - Thượng Minh (xã Hồng Quang)
|
ĐH. 15
|
12.00
|
Km0-Km12
|
Thôn Nà Nghè - Thôn Thượng Minh
|
Chuyển về huyện Lâm Bình
|
|||||||||||
|
2
|
Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang
|
ĐH. 01
|
47.00
|
Km0 - Km47
|
Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang
|
1
|
Phúc Thịnh - Trung Hà - Hồng Quang
|
ĐH. 01
|
47.00
|
Km0 - Km47
|
Xã Phúc Thịnh - Xã Hồng Quang
|
||||||
|
3
|
Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
|
ĐH. 02
|
24.00
|
Km0 - Km24
|
xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
|
2
|
Kim Bình - Linh Phú - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
|
ĐH. 02
|
24.00
|
Km0 - Km24
|
xã Kim Bình - Giáp xã Trung Minh (Yên Sơn)
|
||||||
|
4
|
Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Ban Cham (xã Tri Phú)
|
ĐH. 03
|
34.00
|
Km0 - Km34
|
Xã Ngọc Hội - Bản Châm xã Tri Phú
|
3
|
Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài - Nà Bó - Ban Cham (xã Tri Phú)
|
ĐH. 03
|
34.00
|
Km0 - Km34
|
Xã Ngọc Hội - Bản Châm xã Tri Phú
|
||||||
|
5
|
Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài
|
ĐH. 04
|
15.00
|
Km0 - Km15
|
Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài
|
4
|
Yên Lập - Bình Phú - Kiên Đài
|
ĐH. 04
|
15.00
|
Km0 - Km15
|
Xã Yên Lập - Xã Bình Phú - Xã Kiên Đài
|
||||||
|
6
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý
|
ĐH. 05
|
31.10
|
Km0-Km 31+100
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý
|
5
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - Trung Hoà - Nhân Lý
|
ĐH. 05
|
31.10
|
Km0 - Km31+100
|
Thị trấn Vĩnh Lộc - Xã Nhân Lý
|
||||||
|
7
|
Vinh Quang - Bình Nhân
|
ĐH.06
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhân
|
6
|
Vinh Quang - Bình Nhân
|
ĐH.06
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
Xã Vinh Quang - Xã Bình Nhân
|
||||||
|
8
|
Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang
|
ĐH. 07
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
|
7
|
Na Héc (xã Tân Mỹ) - Hà Lang
|
ĐH. 07
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
|
||||||
|
9
|
Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An
|
ĐH. 08
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An
|
8
|
Phúc Thịnh - Tân Thịnh - Hoà An
|
ĐH. 08
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Phúc Thịnh - Xã Hoà An
|
||||||
|
10
|
Xuân Quang - Hùng Mỹ
|
ĐH. 09
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ
|
9
|
Xuân Quang - Hùng Mỹ
|
ĐH. 09
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Xã Xuân Quang - Xã Hùng Mỹ
|
||||||
|
11
|
Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)
|
ĐH. 10
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý
|
10
|
Hoà Phú - Nhân Lý (đỉnh đèo Chắp)
|
ĐH. 10
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Xã Hoà Phú - Xã Nhân Lý
|
||||||
|
12
|
Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)
|
ĐH. 11
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Luông
|
11
|
Pắc Hóp - Nà Luông (xã Linh Phú)
|
ĐH. 11
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Thôn Pắc Hóp - Thôn Nà Luông
|
||||||
|
13
|
Kim Bình - Bình Nhân
|
ĐH. 12
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Kim Bình - Xã Bình Nhân
|
12
|
Kim Bình - Bình Nhân
|
ĐH. 12
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Xã Kim Bình - Xã Bình Nhân
|
||||||
|
14
|
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
|
ĐH. 13
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
|
13
|
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
|
ĐH. 13
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Bản Tụm (xã Tân Mỹ) - Sơn Thuỷ (Xã Tân Mỹ)
|
||||||
|
15
|
Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang
|
ĐH. 14
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
|
14
|
Nà Pồng xã Tân Mỹ - Trung tâm xã Hà Lang
|
ĐH. 14
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Tân Mỹ - Xã Hà Lang
|
||||||
|
IV
|
Huyện yên sơn (26 tuyến)
|
|
233.68
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Huyện yên sơn (27 tuyến)
|
|
239.53
|
|
|
|
|
1
|
Hùng Lợi - Trung Minh
|
ĐH. 01
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh
|
1
|
Hùng Lợi - Trung Minh
|
ĐH .01
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Xã Hùng Lợi - Xã Trung Minh
|
||||||
|
2
|
Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện
|
ĐH. 02
|
19.00
|
Km0 - Km19
|
Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện
|
2
|
Thái Bình - Công Đa - Đạo Viện
|
ĐH. 02
|
19.00
|
Km0 - Km19
|
Xã Thái Bình - Xã Công Đa - Xã Đạo Viện
|
||||||
|
3
|
Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận
|
ĐH. 03
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
QL.2 - xã Phúc Ninh
|
3
|
Cầu và đường dẫn cầu Tứ Quận
|
ĐH. 03
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
QL.2 - xã Phúc Ninh
|
||||||
|
4
|
Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú
|
ĐH. 04
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn
|
4
|
Trung Môn - Chân Sơn - Kim Phú
|
ĐH. 04
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Trung Môn - Xã Chân Sơn
|
||||||
|
5
|
Trung Môn - Kim Phú
|
ĐH. 05
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Xã Trung Môn - Xã Kim Phú
|
5
|
Trung Môn - Kim Phú
|
ĐH. 05
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Xã Trung Môn - Xã Kim Phú
|
||||||
|
6
|
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
ĐH. 06
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
QL.2C - Hết địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1)
|
6
|
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
ĐH. 06
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
QL.2C - Hết địa phận xã Kim Quan (Nhánh 1)
|
||||||
|
6
|
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
ĐH. 06
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2)
|
6
|
Đường từ QL.2C xã Kim Quan đến giáp địa phận xã Trung Yên, huyện Sơn Dương
|
ĐH. 06
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
Từ Km1 của tuyến chính - thôn Làng Thang xã Kim Quan (Nhánh 2)
|
||||||
|
7
|
Cầu Tiền Phong - Thắng Quân
|
ĐH. 07
|
1.70
|
Km0 - Km1+700
|
Cầu Tiền Phong - Xã Thắng Quân
|
7
|
Cầu Tiền Phong - Thắng Quân
|
ĐH. 07
|
1.70
|
Km0 - Km1 +700
|
Cầu Tiền Phong - Xã Thắng Quân
|
||||||
|
8
|
Tứ Quận - Quý Quân
|
ĐH. 08
|
22.00
|
Km0 - Km22
|
Cầu Tứ Quận (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân
|
8
|
Tứ Quận - Quý Quân
|
ĐH. 08
|
22.00
|
Km0 - Km22
|
Cầu Tứ Quận (phía xã Phúc Ninh) - Xã Quý Quân
|
||||||
|
9
|
Phúc Ninh - Chiêu Yên
|
ĐH. 09
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên
|
9
|
Phúc Ninh - Chiêu Yên
|
ĐH. 09
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Xã Phúc Ninh - Xã Chiêu Yên
|
||||||
|
10
|
Trung Sơn - Hùng Lợi
|
ĐH. 10
|
9.50
|
Km0 - Km9+500
|
Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi
|
10
|
Trung Sơn - Hùng Lợi
|
ĐH. 10
|
9.50
|
Km0 - Km9 +500
|
Ngã ba Trung Sơn - Xã Hùng Lợi
|
||||||
|
11
|
Thái Bình - Tiến Bộ
|
ĐH. 11
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ
|
11
|
Thái Bình - Tiến Bộ
|
ĐH. 11
|
5.00
|
Km0 - Km5
|
Xã Thái Bình - Xã Tiến Bộ
|
||||||
|
12
|
Tràng Đà - Tân Tiến
|
ĐH. 12
|
18.30
|
Km0-Km 18+300
|
Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến
|
12
|
Tràng Đà - Tân Tiến
|
ĐH. 12
|
18.30
|
Km0 - Km18+300
|
Ngã ba Tràng Đà - Xã Tân Tiến
|
||||||
|
13
|
Km 146 QL2 - Lăng Quán
|
ĐH. 13
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Km 146 QL.2 - Xã Lăng Quán
|
13
|
Km 146 QL2 - Lăng Quán
|
ĐH. 13
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Km 146 QL.2 - Xã Lăng Quán
|
||||||
|
14
|
Km 221 QL37 - Hoàng Khai
|
ĐH. 14
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai
|
14
|
Km 221 QL37 - Hoàng Khai
|
ĐH. 14
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km 221 QL37 - Xã Hoàng Khai
|
||||||
|
15
|
Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
|
ĐH. 15
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
|
15
|
Đường từ ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
|
ĐH. 15
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Ngã ba Kim Quan - Khu ATK (hang Bác Hồ) xã Kim Quan
|
||||||
|
16
|
Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng
|
ĐH. 16
|
6.20
|
Km0 - Km6+200
|
Thôn Đồng Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km 234+600)
|
16
|
Nhữ Hán đi Km234+600 QL37, xã Mỹ Bằng
|
ĐH. 16
|
6.20
|
Km0 - Km6+ 200
|
Thôn Đồng Rôm xã Nhữ Hán - Thôn Ngòi Xanh xã Phú Lâm (Km234+ 600)
|
||||||
|
Đường ỷ La - Lăng Quán
|
ĐH.17
|
5.85
|
Km0 - Km850
|
Gần cầu ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Lăng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL.2)
|
Chuyển từ QL.2C về
|
17
|
Đường ỷ La - Lăng Quán
|
ĐH. 17
|
5.85
|
Km0 - Km 850
|
Gần cầu ỷ La (tiếp giáp với thành phố) - Lăng Quán, huyện Yên Sơn (giao với QL.2)
|
||||||
|
17
|
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành
|
ĐH. 18
|
4.70
|
Km0 - Km4+700
|
Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán
|
18
|
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán, xã Lực Hành
|
ĐH. 18
|
4.70
|
Km0 - Km 4+ 700
|
Thôn Làng Ngoài 1 - thôn Đồng Mán
|
||||||
|
18
|
Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
|
ĐH. 19
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
|
19
|
Đường từ thôn Đô Thượng 4 đến đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
|
ĐH. 19
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Thôn Đô Thượng 4 - đèo Đất Đỏ xã Quý Quân
|
||||||
|
19
|
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
|
ĐH. 20
|
7.30
|
Km0-Km7+300
|
Từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
|
20
|
Đường từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
|
ĐH. 20
|
7.30
|
Km0 - Km7+ 300
|
Từ thôn Làng Ngoài 1 - đò Bến Thọ, xã Chiêu Yên
|
||||||
|
20
|
Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
|
ĐH. 21
|
7.00
|
Km0 - Km7
|
QL 37 - Khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
|
21
|
Đường đi khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
|
ĐH. 21
|
7.00
|
Km0 - Km7
|
QL 37 - Khu di tích Đá Bàn, xã Mỹ Bằng
|
||||||
|
21
|
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
|
ĐH. 22
|
3.20
|
Km0- Km3+200
|
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
|
22
|
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
|
ĐH. 22
|
3.20
|
Km0 - Km3+ 200
|
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn cây Nhãn, xã Tứ Quận
|
||||||
|
22
|
Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
|
ĐH. 23
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
|
23
|
Đường từ thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
|
ĐH. 23
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Thôn 11, xã Tứ Quận - thôn 8 xã Lăng Quan
|
||||||
|
23
|
Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
|
ĐH. 24
|
2.50
|
Km0 - Km2+500
|
Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
|
24
|
Đường từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
|
ĐH. 24
|
2.50
|
Km0 - Km2+ s500
|
Từ thôn An Lạc 1 - thôn An Lạc 2 xã Phúc Ninh
|
||||||
|
24
|
Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
|
ĐH. 25
|
22.48
|
Km0- Km 22+480
|
Xã Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
|
25
|
Đường Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
|
ĐH. 25
|
22.48
|
Km0 - Km22+480
|
Xã Trung Trực - Đỉnh Mười - Kiến Thiết
|
||||||
|
25
|
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
|
ĐH. 26
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận - thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
|
26
|
Đường từ Km15 QL2 (TQ-HG) đi thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
|
ĐH. 26
|
10.00
|
Km0 - Km10
|
Km15 QL2 (TQ-HG) - thôn Mục Bài, xã Tứ Quận - xã Tứ Quận - thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân
|
||||||
|
26
|
Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê
|
ĐH. 27
|
7.80
|
Km0- Km7+800
|
Km227+170, QL.37
|
27
|
Đường từ Km227+170, QL.37 đi Nhữ Khê
|
ĐH. 27
|
7.80
|
Km0 - Km7+ 800
|
Km227+ 170, QL.37
|
||||||
|
V
|
Huyện Hàm Yên (07 tuyến)
|
|
89.17
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Huyện Hàm Yên (20 tuyến)
|
|
171.17
|
|
|||
|
1
|
TT Tân Yên - Nhân Mục
|
ĐH. 01
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
TT Tân Yên - Xã Nhân Mục
|
1
|
TT Tân Yên - Nhân Mục
|
ĐH. 01
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
TT Tân Yên - Xã Nhân Mục
|
||||||
|
2
|
Đức Ninh - Hùng Đức
|
ĐH. 02
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đỉnh đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
2
|
Đức Ninh - Hùng Đức
|
ĐH. 02
|
14.00
|
Km0 - Km14
|
Km 159 QL2 (xã Đức Ninh) - đỉnh đèo Quân giáp với xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
||||||
|
3
|
Thái Hoà - Hồng Thái
|
ĐH. 03
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Km 162 QL2 xã Thái Hoà - Hồng Thái
|
3
|
Thái Hoà - Hồng Thái
|
ĐH. 03
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Km 162 QL2 xã Thái Hoà - Hồng Thái
|
||||||
|
4
|
Bình Xa - Minh Hương
|
ĐH. 04
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Chợ Bình Xa - Chân núi Chạm Chu, xã Minh Hương
|
4
|
Bình Xa - Minh Hương
|
ĐH. 04
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Chợ Bình Xa - Chân núi Chạm Chu, xã Minh Hương
|
||||||
|
5
|
Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục
|
ĐH. 05
|
18.20
|
Km0- Km 18+200
|
Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục
|
5
|
Thái Sơn - Thành Long - Bằng Cốc - Nhân Mục
|
ĐH. 05
|
18.20
|
Km0 - Km18+200
|
Km166 QL2 (xã Thái Sơn - Xã Thành Long - Xã Bằng Cốc - Ngã ba Nhân Mục
|
||||||
|
6
|
Km199 QL2 - Yên Lâm
|
ĐH. 06
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Km 199 QL2 - thôn Quảng Tân Xã Yên Lâm
|
Km199, QL.2 - Yên Lâm
|
ĐH.06
|
16
|
Km0 - Km16
|
Km199, QL.2 - thôn Thài Khao, xã Yên Lâm
|
Kéo dài 4Km từ thôn Quảng Tân - Thôn Thài Khao
|
6
|
Km199, QL.2 - Yên Lâm
|
ĐH. 06
|
16
|
Km0 - Km16
|
Km199, QL.2 - thôn Thài Khao, xã Yên Lâm
|
|
7
|
Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương
|
ĐH. 07
|
16.97
|
Km0- Km 16+970
|
Bờ số Lô - Minh Khương
|
7
|
Đường bờ sông - Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương
|
ĐH. 07
|
16.97
|
Km0 - Km16+970
|
Bờ số Lô - Minh Khương
|
||||||
|
8
|
Km155, QL.2 - Bến Lù
|
ĐH.08
|
4.50
|
Km0 - Km4+500
|
Km155, QL.2 - Bến Lù xã Đức Ninh
|
8
|
Km155, QL.2 - Bến Lù
|
ĐH. 08
|
4.50
|
Km0 - Km4+ 500
|
Km155, QL.2 - Bến Lù xã Đức Ninh
|
||||||
|
9
|
Km 162+180, QL.2 - Trung Thành
|
ĐH.09
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Km162+180, QL.2 (xã Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xã Thành Long (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
|
9
|
Km 162+180, QL.2 - Trung Thành
|
ĐH. 09
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Km162+ 180, QL.2 (xã Thái Hoà) - Thôn Trung Thành xã Thành Long (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
|
||||||
|
10
|
Km 170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
|
ĐH.10
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
|
10
|
Km170+470, QL2 - UBND xã Thành Long
|
ĐH. 10
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km170+ 470, QL2 - UBND xã Thành Long
|
||||||
|
11
|
Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
ĐH.11
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
|
11
|
Ngã ba chợ Bằng Cốc - xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
|
ĐH. 11
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Ngã ba chợ Bằng Cốc - Thôn 9 xã Bằng Cốc (giáp xã Xuân Lai, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái)
|
||||||
|
12
|
Km 189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
|
ĐH.12
|
15.00
|
Km0 - Km15
|
Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
|
12
|
Km189+450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
|
ĐH. 12
|
15.00
|
Km0 - Km15
|
Km189+ 450, QL2 - UBND xã Yên Lâm
|
||||||
|
13
|
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)
|
ĐH.13
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (giáp xã Minh Hương)
|
13
|
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (Phù Lưu)
|
ĐH. 13
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Ngã ba Tràn Thọ - Nậm Lương (giáp xã Minh Hương)
|
||||||
|
14
|
Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)
|
ĐH.14
|
5.50
|
Km0 - Km5+500
|
Km13 ĐT.189 -Thuốc Thượng (giáp xã Minh Hương)
|
14
|
Km13 đường ĐT.189 - thôn Thuốc Thượng (Tân Thành)
|
ĐH. 14
|
5.50
|
Km0 - Km5+ 500
|
Km13 ĐT.189 -Thuốc Thượng (giáp xã Minh Hương)
|
||||||
|
15
|
Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ
|
ĐH.15
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ
|
15
|
Km13+300, ĐT.189 - Thuốc Hạ
|
ĐH. 15
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km 13+300 ĐT.189 - Thôn 4 Thuốc Hạ
|
||||||
|
16
|
Km 28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)
|
ĐH.16
|
5.50
|
Km0 - Km5+500
|
Km28+300, ĐT.189 - Bến đò Km59 (xã Minh Dân)
|
16
|
Km28+200, ĐT.189 - Bến đò Km59 (đường TQ - HG)
|
ĐH. 16
|
5.50
|
Km0 - Km5+ 500
|
Km 28+30, ĐT.189 - Bến đò Km59 (xã Minh Dân)
|
||||||
|
17
|
UBND xã Yên Thuận - Cao Đường
|
ĐH.17
|
8.50
|
Km0 - Km8+500
|
Km47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường
|
17
|
UBND xã Yên Thuận - Cao Đường
|
ĐH. 17
|
8.50
|
Km0 - Km8+ 500
|
Km 47+200, ĐT.189 (UBND xã Yên Thuận) - Cao Đường
|
||||||
|
18
|
Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
|
ĐH.18
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
|
18
|
Km 161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
|
ĐH. 18
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Km161+630 QL.2 - xã Thái Hoà
|
||||||
|
19
|
Hùng Đức - xã Tứ Quận
|
ĐH.19
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Chợ Hùng Đức - xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
|
19
|
Hùng Đức - xã Tứ Quận
|
ĐH. 19
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Chợ Hùng Đức - xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
|
||||||
|
20
|
Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
ĐH.20
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
20
|
Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
ĐH. 20
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
Lang Pan xã Hùng Đức - tiếp giáp xã Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
||||||
|
VI
|
Huyện Sơn Dương (21 tuyến)
|
|
187.91
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Huyện Sơn Dương (21 tuyến)
|
|
187.91
|
|
|
|
|
1
|
Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc
|
ĐH. 01
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Tam Đa - Xã Hồng Lạc
|
1
|
Tam Đa - Lâm Xuyên - Sầm Dương - Hồng Lạc
|
ĐH. 01
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Tam Đa - Xã Hồng Lạc
|
||||||
|
2
|
Kỳ Lâm - Lương Thiện
|
ĐH. 02
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện
|
2
|
Kỳ Lâm - Lương Thiện
|
ĐH. 02
|
12.00
|
Km0 - Km12
|
Thị trấn Sơn Dương - Xã Lương Thiện
|
||||||
|
3
|
Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
|
ĐH. 03
|
27.50
|
Km0 - Km26
|
Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai
|
3
|
Kỳ Lâm - Thiện Kế - Ninh Lai
|
ĐH. 03
|
27.50
|
Km0 - Km26
|
Thị trấn Sơn Dương - Xã Ninh Lai
|
||||||
|
4
|
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
|
ĐH. 04
|
27.00
|
Km0 - Km27
|
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
|
4
|
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
|
ĐH. 04
|
27.00
|
Km0 - Km27
|
Vĩnh Lợi - Kim Xuyên
|
||||||
|
5
|
Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến
|
ĐH. 05
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến
|
5
|
Km55 đường ĐT.186 - Cấp Tiến
|
ĐH. 05
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Vĩnh Lợi - Xã Cấp Tiến
|
||||||
|
6
|
Chi Thiết - Phú Lương
|
ĐH. 06
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương
|
6
|
Chi Thiết - Phú Lương
|
ĐH. 06
|
13.00
|
Km0 - Km13
|
Xã Chi Thiết - Xã Phú Lương
|
||||||
|
7
|
Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh
|
ĐH. 07
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Km94+200 QL2C (Tràn Suối Lê) - xã Tú Thịnh
|
7
|
Tràn Suối Lê - Minh Thanh - Tú Thịnh
|
ĐH. 07
|
9.00
|
Km0 - Km9
|
Km 94+200 QL2C (Tràn Suối Lê) - xã Tú Thịnh
|
||||||
|
8
|
Tuân Lộ - Đông Thọ
|
ĐH. 08
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Tuân Lộ - Xã Đông Thọ
|
8
|
Tuân Lộ - Đông Thọ
|
ĐH. 08
|
16.00
|
Km0 - Km16
|
Xã Tuân Lộ - Xã Đông Thọ
|
||||||
|
9
|
Tân Trào - Trung Yên
|
ĐH. 09
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Tân Trào - Xã Trung Yên
|
9
|
Tân Trào - Trung Yên
|
ĐH. 09
|
6.00
|
Km0 - Km6
|
Xã Tân Trào - Xã Trung Yên
|
||||||
|
10
|
Tân Trào - Bình Yên
|
ĐH. 10
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Cầu Thác Dẫng xã Tân Trào - Xã Bình Yên
|
10
|
Tân Trào - Bình Yên
|
ĐH. 10
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Cầu Thác Dẫng xã Tân Trào - Xã Bình Yên
|
||||||
|
11
|
Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi
|
ĐH. 11
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Xã Vĩnh Lợi
|
11
|
Km56 đường ĐT.186 - Vĩnh Lợi
|
ĐH. 11
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Xã Vĩnh Lợi
|
||||||
|
12
|
Đông Thọ - Quyết Thắng
|
ĐH. 12
|
5.60
|
Km0 - Km5+600
|
Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng
|
12
|
Đông Thọ - Quyết Thắng
|
ĐH. 12
|
5.60
|
Km0 - Km5+ 600
|
Xã Đông Thọ - Xã Quyết Thắng
|
||||||
|
13
|
Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng
|
ĐH. 13
|
1.51
|
Km0 - Km1+511
|
Ngã ba giao với Km90+700 QL.2C - đường cầu trắng- Lũng Tẩu
|
13
|
Cầu và đường dẫn cầu Thác Dẫng
|
ĐH. 13
|
1.51
|
Km0 - Km1+511
|
Ngã ba giao với Km 90+700 QL.2C - đường cầu trắng- Lũng Tẩu
|
||||||
|
14
|
Đường cầu Trắng- Lán Nà Lừa- Lũng Tẩu
|
ĐH. 14
|
4.70
|
Km0 - Km4+700
|
Ngã ba giao với Km91+600 QL. 2C - Lũng Tẩu
|
14
|
Đường cầu Trắng- Lán Nà Lừa - Lũng Tẩu
|
ĐH. 14
|
4.70
|
Km0 - Km4+ 700
|
Ngã ba giao với Km 91+600 QL. 2C - Lũng Tẩu
|
||||||
|
15
|
Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
|
ĐH. 15
|
3.40
|
Km0 -Km3+400
|
Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
|
15
|
Đường Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
|
ĐH. 15
|
3.40
|
Km0 -Km3+ 400
|
Tỉn Keo - Bảo tàng Tân Trào
|
||||||
|
16
|
Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật
|
ĐH. 16
|
4.00
|
Km0 -Km4
|
Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật
|
16
|
Đường Hợp Hoà - Kháng Nhật
|
ĐH. 16
|
4.00
|
Km0 -Km4
|
Xã Hợp Hoà - Xã Kháng Nhật
|
||||||
|
17
|
Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc ứng đến Km70, QL2C
|
ĐH. 17
|
9.00
|
Km0 -Km9
|
Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C
|
17
|
Đường từ thôn Phúc Vượng qua UBND xã Phúc ứng đến Km70, QL2C
|
ĐH. 17
|
9.00
|
Km0 -Km9
|
Thôn Phúc Vượng - Km70, QL2C
|
||||||
|
18
|
Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn
|
ĐH. 18
|
2.20
|
Km0 -Km2+200
|
Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)
|
18
|
Cầu và đường dẫn cầu Trung Yên - xã Kim Quan, huyện Yên Sơn
|
ĐH. 18
|
2.20
|
Km0 -Km2+ 200
|
Xã Trung Yên - Giáp xã Kim Quan (huyện Yên Sơn)
|
||||||
|
19
|
Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
|
ĐH. 19
|
3.00
|
Km0 -Km3+400
|
Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
|
19
|
Đường từ Km21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
|
ĐH. 19
|
3.00
|
Km0 -Km3+ 400
|
Km 21+300, ĐT.186 - UBND xã Đông Lợi
|
||||||
|
20
|
Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ
|
ĐH. 20
|
6.00
|
Km0 -Km6
|
Xã Hợp Hoà - Xã Tuân Lộ
|
20
|
Đường từ xã Hợp Hoà - xã Tuân Lộ
|
ĐH. 20
|
6.00
|
Km0 -Km6
|
Xã Hợp Hoà - Xã Tuân Lộ
|
||||||
|
21
|
Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý
|
ĐH. 21
|
15.00
|
Km0 -Km18
|
Đông Thọ - Đồng Quý
|
21
|
Đông Thọ - Quyết Thắng - Vân Sơn - Đồng Quý
|
ĐH. 21
|
15.00
|
Km0 -Km18
|
Đông Thọ - Đồng Quý
|
||||||
|
VII
|
Thành phố Tuyên Quang (02 tuyến)
|
|
12.00
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thành phố Tuyên Quang (02 tuyến)
|
|
12.00
|
|
|
|
|
1
|
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
|
ĐH. 01
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
|
1
|
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
|
ĐH. 01
|
8.00
|
Km0 - Km8
|
Km130 QL2 (cũ) - Bình Ca
|
||||||
|
2
|
Km126 QL2 (cũ) - Thái Long
|
ĐH. 02
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km126 QL2 (cũ) - Thái Long
|
2
|
Km126 QL2 - Thái Long
|
ĐH. 02
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
Km126 QL2 - Thái Long
|
HỆ THỐNG ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2011 của UBND tỉnh)
Phụ lục số: 04
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
Theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 18/8/2010 của UBND tỉnh
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
điều chỉnh đổi, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
kết quả sau khi điều chỉnh, bổ sung
|
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh
|
Địa danh
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình (Km - Km)
|
Địa danh
|
Địa danh
|
Ghi
chú |
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Địa danh
|
Địa danh
|
|
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình (Km - Km)
|
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
Ghi
chú |
tt
|
Tên đường
|
Số hiệu đường
|
Chiều dài
(Km) |
Lý trình
(Km - Km) |
Điểm đầu
|
Điểm cuối
|
|
*
|
Tổng cộng
|
|
219.06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247.26
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Hàm Yên (09 tuyến)
|
11.90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Hàm Yên (11 tuyến)
|
16.30
|
|
|
|
||
|
1
|
Ngã ba Kho Bạc - dốc Đèn
|
ĐĐT.01
|
1.70
|
Km0 - Km 1+700
|
Ngã ba Kho bạc
|
Ngã 3 Dốc Đèn
|
1
|
Ngã ba Kho Bạc - dốc Đèn
|
ĐĐT.01
|
1.70
|
Km0 - Km 1+700
|
Ngã ba Kho bạc
|
Ngã 3 Dốc Đèn
|
|||||||
|
2
|
Đường Toà án - Chi Cục thuế
|
ĐĐT.02
|
0.10
|
Km0 - Km 0+100
|
Toà án huyện Hàm Yên
|
Chi cục thuế Hàm Yên
|
Đường Toà án - Chi Cục thuế
|
ĐĐT.02
|
0.40
|
Km0 - Km 0+400
|
Toà án huyện Hàm Yên
|
Chi cục thuế Hàm Yên
|
2
|
Đường Toà án - Chi Cục thuế
|
ĐĐT.02
|
0.40
|
Km0 - Km 0+400
|
Toà án huyện Hàm Yên
|
Chi cục thuế Hàm Yên
|
|
|
3
|
Chợ mới - Chợ cũ
|
ĐĐT.03
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
Km178, Quốc lộ 2
|
Thư viện Hàm Yên
|
3
|
Chợ mới - Chợ cũ
|
ĐĐT.03
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
Km178, Quốc lộ 2
|
Thư viện Hàm Yên
|
|||||||
|
4
|
Đường Hoóc Trai
|
ĐĐT.04
|
0.65
|
Km0 - Km 0+650
|
Nhà văn hoá trung tâm huyện
|
Đường dẫn cầu Tân Yên
|
4
|
Đường Hoóc Trai
|
ĐĐT.04
|
0.65
|
Km0 - Km 0+650
|
Nhà văn hoá trung tâm huyện
|
Đường dẫn cầu Tân Yên
|
|||||||
|
5
|
Đường cầu Tân Yên
|
ĐĐT.05
|
3.70
|
Km0 - Km 3+700
|
Bưu điện Hàm Yên
|
Ngã 3 Tân Thành
|
5
|
Đường cầu Tân Yên
|
ĐĐT.05
|
3.70
|
Km0 - Km 3+700
|
Bưu điện Hàm Yên
|
Ngã 3 Tân Thành
|
|||||||
|
6
|
Đường Đồng Bàng
|
ĐĐT.06
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Ngã 3 Đồng Bàng
|
Đội Đồng Bàng
|
Đường Đồng Bàng
|
ĐĐT.06
|
3.10
|
Km0 - Km 3+100
|
Ngã 3 Đồng Bàng
|
Đội Đồng Bàng
|
6
|
Đường Đồng Bàng
|
ĐĐT.06
|
3.10
|
Km0 - Km 3+100
|
Ngã 3 Đồng Bàng
|
Đội Đồng Bàng
|
|
|
7
|
Đường Cống Đôi
|
ĐĐT.07
|
0.30
|
Km0 - Km 0+300
|
Ngã 3 Cống Đôi
|
NVH Cống Đôi
|
7
|
Đường Cống Đôi
|
ĐĐT.07
|
0.30
|
Km0 - Km 0+300
|
Ngã 3 Cống Đôi
|
NVH Cống Đôi
|
|||||||
|
8
|
Đường từ QL2 - Nghĩa trang
|
ĐĐT.08
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Km39 đường (TQ-HG)
|
Nghĩa trang
|
8
|
Đường từ QL2 - Nghĩa trang
|
ĐĐT.08
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Km39 đường (TQ-HG)
|
Nghĩa trang
|
|||||||
|
9
|
Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang
|
ĐĐT.09
|
0.95
|
Km0 - Km 0+950
|
Đường Trạm thực nghiệm
|
Nghĩa trang
|
9
|
Đường Trạm thực nghiệm - Nghĩa trang
|
ĐĐT.09
|
0.95
|
Km0 - Km 0+950
|
Đường Trạm thực nghiệm
|
Nghĩa trang
|
|||||||
|
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng - Hồ Khởn
|
ĐT. 10
|
2,50
|
Km0 - Km 2+500
|
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng
|
Chân đập Hồ Khởn
|
10
|
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng - Hồ Khởn
|
ĐT. 10
|
2.50
|
Km0 - Km 2+500
|
Ngã ba Lâm trường Đồng Bàng
|
Chân đập Hồ Khởn
|
||||||||
|
Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04
|
ĐT. 11
|
0,50
|
Km0 - Km 0+500
|
Ngã ba giao với đường ĐH.06
|
Đường ĐH.04
|
11
|
Đường từ ngã ba giao với đường ĐH.06 - đường ĐH.04
|
ĐT. 11
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
||||||||||
|
II
|
Huyện Na Hang (10 tuyến)
|
11.70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Huyện Na Hang (11 tuyến)
|
13.70
|
|
|
|||
|
1
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tát Luông - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)
|
ĐĐT.01
|
0.55
|
Km0 - Km 0+550
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu
|
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
|
1
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu - Ngã Ba Thuỷ Điện Tát Luông - Đầu cầu cứng (tổ 17 TT Na Hang)
|
ĐĐT.01
|
0.55
|
Km0 - Km 0+550
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu
|
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
|
|||||||
|
2
|
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km 79+400 ĐT190)
|
ĐĐT.02
|
1.45
|
Km0 - Km 1+450
|
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)
|
Tổ 2 (Km 79+400 ĐT190)
|
2
|
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá) - Tổ 2 (Km79+400 ĐT190)
|
ĐĐT.02
|
1.45
|
Km0 - Km 1+450
|
Tổ 5 (Ngã ba nhà văn hoá)
|
Tổ 2 (Km 79+ 400 ĐT190)
|
|||||||
|
3
|
Đầu cầu Nẻ (Km 75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km 81+00)
|
ĐĐT.03
|
5.85
|
Km0 - Km 5+850
|
Đầu cầu Nẻ (Km 75+ 150)
|
Ngã ba Ban QLCT Đô thị (Km 81+00)
|
3
|
Đầu cầu Nẻ (Km75+150) - Ngã ba Ban QL CT Đô thị (Km81+00)
|
ĐĐT.03
|
5.85
|
Km0 - Km 5+850
|
Đầu cầu Nẻ (Km75+150)
|
Ngã ba Ban QLCT Đô thị (Km 81+ 00)
|
|||||||
|
4
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)
|
ĐĐT.04
|
0.80
|
Km0 - Km 0+800
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu
|
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
|
4
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu TT Na Hang - Đầu cầu cứng (tổ 2 Thị trấn Na Hang)
|
ĐĐT.04
|
0.80
|
Km0 - Km 0+800
|
Đầu cầu treo Gốc Sấu
|
Đầu cầu cứng (tổ 2 thị trấn Na Hang)
|
|||||||
|
5
|
Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện
|
ĐĐT.05
|
0.20
|
Km0 - Km 0+200
|
Ngã ba Công An
|
Ngã ba Bưu điện
|
5
|
Ngã ba Công an - Ngã ba Bưu điện
|
ĐĐT.05
|
0.20
|
Km0 - Km 0+200
|
Ngã ba Công An
|
Ngã ba Bưu điện
|
|||||||
|
6
|
Đường nội khu QH tổ 5
|
ĐĐT.06
|
0.15
|
Km0 - Km 0+150
|
6
|
Đường nội khu QH tổ 5
|
ĐĐT.06
|
0.15
|
Km0 - Km 0+150
|
|||||||||||
|
7
|
Đường nội khu QH tổ 3
|
ĐĐT.07
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
7
|
Đường nội khu QH tổ 3
|
ĐĐT.07
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
|||||||||||
|
8
|
Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn
|
ĐĐT.08
|
0.60
|
Km0 - Km 0+600
|
8
|
Đường nội khu QH Chợ TT Thị trấn
|
ĐĐT.08
|
0.60
|
Km0 - Km 0+600
|
|||||||||||
|
9
|
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TĐC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nẻ)
|
ĐĐT.09
|
1.10
|
Km0 - Km 1+100
|
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13)
|
Ngã ba Cầu Nẻ
|
9
|
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13) - Khu TĐC tổ 876 - Ngã ba Cầu Nẻ)
|
ĐĐT.09
|
1.10
|
Km0 - Km 1+100
|
Ngã ba mỏ đá Số 2 (Tổ 13)
|
Ngã ba Cầu Nẻ
|
|||||||
|
10
|
Đường nội khu Ngòi Nẻ (Thị trấn)
|
ĐĐT.10
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
10
|
Đường nội khu Ngòi Nẻ (Thị trấn)
|
ĐĐT.10
|
0.50
|
Km0 - Km 0+500
|
|||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279) - Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
|
ĐT. 11
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279)
|
Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
|
11
|
Đường từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279) - Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
|
ĐT. 11
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
Từ đầu cầu cướng (ngã ba giao với QL.279)
|
Bến thuỷ vùng lòng hồ thuỷ điện Tuyên Quang
|
||
|
III
|
Huyện Lâm Bình (0 tuyến)
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Lâm Bình (04 tuyến)
|
12.00
|
|||||||||
|
1
|
Đường từ Nà Mèn - tràn Nặm Đíp
|
ĐT. 01
|
6
|
Km0 - Km6
|
Thôn Nà Mèn
|
Tràn Nặm Đíp
|
1
|
Đường từ Nà Mèn - tràn Nặm Đíp
|
ĐT. 01
|
6
|
Km0 - Km6
|
Thôn Nà Mèn
|
Tràn Nặm Đíp
|
|||||||
|
2
|
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can - Bản Kè (Sân vận động)
|
ĐT. 02
|
4
|
Km0 - Km4
|
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can
|
Bản Kè (Sân vận động)
|
2
|
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can - Bản Kè (Sân vận động)
|
ĐT. 02
|
4
|
Km0 - Km4
|
Đường từ tràn UBND xã Lăng Can
|
Bản Kè (Sân vận động)
|
|||||||
|
3
|
Đường từ Bản Kè (Sân vận động) - Bản Khiển
|
ĐT. 03
|
2
|
Km0 - Km2
|
Bản Kè (Sân vận động)
|
Bản Khiển
|
3
|
Đường từ Bản Kè (Sân vận động) - Bản Khiển
|
ĐT. 03
|
2
|
Km0 - Km2
|
Bản Kè (Sân vận động)
|
Bản Khiển
|
|||||||
|
IV
|
Huyện Yên Sơn (02 tuyến)
|
30.00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Huyện Yên Sơn (03 tuyến)
|
38.20
|
|
|
|
||
|
1
|
Đường quanh - TT Tân Bình
|
ĐĐT.01
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
1
|
Đường quanh - TT Tân Bình
|
ĐĐT.01
|
4.00
|
Km0 - Km4
|
|||||||||||
|
2
|
Đường bao quanh huyện lỵ
|
ĐĐT.02
|
26.00
|
Km0 - Km26
|
2
|
Đường bao quanh huyện lỵ
|
ĐĐT.02
|
26.00
|
Km0 - Km26
|
|||||||||||
|
Đường Quang Trung
|
ĐT. 03
|
8.2
|
Km 1+600 - Km 9+800
|
Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
Km14, QL.2, đường Tuyên Quang Hà Giang
|
Bổ sung thêm từ đường cứu hộ, cứu nạn
|
3
|
Đường Quang Trung
|
ĐT.03
|
8.2
|
Km 1+600 - Km 9+800
|
Tiếp giáp với phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang
|
Km14, QL.2, đường Tuyên Quang Hà Giang
|
|||||||
|
V
|
Huyện Sơn Dương (07 tuyến)
|
7.25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Huyện Sơn Dương (07 tuyến)
|
7.25
|
|
|
|
||
|
1
|
Đường 13B
|
ĐĐT.01
|
1.60
|
Km0 - Km 1+600
|
Cổng Hạt QLGT huyện
|
Ngã ba Tân Tiến
|
1
|
Đường 13B
|
ĐĐT.01
|
1.60
|
Km0 - Km 1+600
|
Cổng Hạt QLGT huyện
|
Ngã ba Tân Tiến
|
|||||||
|
2
|
Đường từ Chợ Chiều - Thôn Cơ Quan
|
ĐĐT.02
|
1.50
|
Km0 - Km 1+501
|
2
|
Đường từ Chợ Chiều - Thôn Cơ Quan
|
ĐĐT.02
|
1.50
|
Km0 - Km 1+501
|
|||||||||||
|
3
|
Đường từ Km187+200, QL37 - Mỏ thiết Bắc Lũng
|
ĐĐT.03
|
2.50
|
Km0 - Km 2+500
|
QL.37
|
Mỏ thiết Bắc Lũng
|
3
|
Đường từ Km187+200, QL37 - Mỏ thiết Bắc Lũng
|
ĐĐT.03
|
2.50
|
Km0 - Km 2+500
|
QL.37
|
Mỏ thiết Bắc Lũng
|
|||||||
|
4
|
Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37
|
ĐĐT.04
|
0.25
|
Km0 - Km 0+250
|
UBND huyện
|
Km184, QL37
|
4
|
Đường từ cổng UBND huyện - Km184, QL37
|
ĐĐT.04
|
0.25
|
Km0 - Km 0+250
|
UBND huyện
|
Km184, QL37
|
|||||||
|
5
|
Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu
|
ĐĐT.05
|
1.10
|
Km0 - Km 1+100
|
5
|
Đường từ Km183+300, QL37 - Tổ nhân dân Tân Thịnh và tổ nhân dân Hồ Tiêu
|
ĐĐT.05
|
1.10
|
Km0 - Km 1+100
|
|||||||||||
|
6
|
Đường từ đường 13B - Km184, QL37
|
ĐĐT.06
|
0.30
|
Km0 - Km 0+300
|
6
|
Đường từ đường 13B - Km184, QL37
|
ĐĐT.06
|
0.30
|
Km0 - Km 0+300
|
|||||||||||
|
7
|
Đường từ tổ nhân dân Đăng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiến, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm
|
ĐĐT.07
|
1.7
|
Km0 - Km 1+700
|
7
|
Đường từ tổ nhân dân Đăng Châu - các tổ nhân dân Thịnh Tiến, Tân An, An Kỳ, Kỳ Lâm
|
ĐĐT.07
|
1.7
|
Km0 - Km 1+700
|
|||||||||||
|
VI
|
Huyện Chiêm Hoá (10 tuyến)
|
18.55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Huyện Chiêm Hoá (10 tuyến)
|
18.55
|
|||||
|
1
|
Đường số 1 (ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoá (
Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)
|
ĐĐT.01
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
ĐT190 qua thị trấn
|
Hạt QL giao thông
|
1
|
Đường số 1 (ĐT190 qua thị trấn): Tổ Luộc 4 - Đầu cầu Chiêm Hoá (
Kéo dài đường Hiệu Sách - Hạt QLGT)
|
ĐĐT.01
|
3.00
|
Km0 - Km3
|
ĐT190 qua thị trấn
|
Hạt QL giao thông
|
|||||||
|
2
|
Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)
|
ĐĐT.02
|
1.02
|
Km0 - Km 1+020
|
Tổ Trung tâm 1
|
Đầu cầu Ngòi Năm
|
2
|
Đường số 2: Tổ Trung tâm 1 - Thị trấn Vĩnh Lộc (giao lộ đầu cầu Ngòi Năm)
|
ĐĐT.02
|
1.02
|
Km0 - Km 1+020
|
Tổ Trung tâm 1
|
Đầu cầu Ngòi Năm
|
|||||||
|
3
|
Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Bến xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)
|
ĐĐT.03
|
1.12
|
Km0 - Km 1+120
|
Cầu Ngòi Năm
|
Đường vào tổ 2A
|
3
|
Đường số 4: cầu Ngòi Năm - Bến xe cũ (2 nhánh trong đó có 0,3Km đường vào tổ 2A)
|
ĐĐT.03
|
1.12
|
Km0 - Km 1+120
|
Cầu Ngòi Năm
|
Đường vào tổ 2A
|
|||||||
|
4
|
Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoá - Dốc Hiêng
(trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)
|
ĐĐT.04
|
1.60
|
Km0 - Km 1+600
|
Cầu Ngòi 5
|
Dốc Hiêng
|
4
|
Đường số 5: Đường bờ sông từ cầu Ngòi 5 - Đầu cầu Chiêm Hoá - Dốc Hiêng
(trong đó có 0,6Km từ Hạt GT - cầu Ngòi Năm)
|
ĐĐT.04
|
1.60
|
Km0 - Km 1+600
|
Cầu Ngòi 5
|
Dốc Hiêng
|
|||||||
|
5
|
Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)
|
ĐĐT.05
|
0.93
|
Km0 - Km 0+930
|
Tổ Luộc 2
|
Rẹ 2 (Trường PTTH)
|
5
|
Đường số 3: Tổ Luộc 2 - Rẹ 2 (Trường PTTH)
|
ĐĐT.05
|
0.93
|
Km0 - Km 0+930
|
Tổ Luộc 2
|
Rẹ 2 (Trường PTTH)
|
|||||||
|
6
|
Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)
|
ĐĐT.06
|
1.24
|
Km0 - Km 1+240
|
Tổ Luộc 3
|
Phố mới 1
|
6
|
Đường số 6: Tổ Luộc 3 (Quy hoạch mới)
|
ĐĐT.06
|
1.24
|
Km0 - Km 1+240
|
Tổ Luộc 3
|
Phố mới 1
|
|||||||
|
7
|
Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện
|
ĐĐT.07
|
1.70
|
Km0 - Km 1+700
|
Tổ Luộc 4
|
Chi nhánh điện
|
7
|
Đường số 8 (vành đai): Tổ Luộc 4 - Chi nhánh Điện
|
ĐĐT.07
|
1.70
|
Km0 - Km 1+700
|
Tổ Luộc 4
|
Chi nhánh điện
|
|||||||
|
8
|
Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương
|
ĐĐT.08
|
2.70
|
Km0 - Km 2+700
|
Đồng Luộc
|
Phúc Hương
|
8
|
Đường số 14: Đồng Luộc - Phúc Hương
|
ĐĐT.08
|
2.70
|
Km0 - Km 2+700
|
Đồng Luộc
|
Phúc Hương
|
|||||||
|
9
|
Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang
(Kéo dài đường Rẹ 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)
|
ĐĐT.09
|
4.24
|
Km0 - Km 4+240
|
9
|
Đường số 7, số 9, số 10, số 11, số 12, số 13 và các đường ngang
(Kéo dài đường Rẹ 1 + Đường ngang phố Mới và đường Khánh Thiên - Quảng Thái)
|
ĐĐT.09
|
4.24
|
Km0 - Km 4+240
|
|||||||||||
|
10
|
Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quản Thái
|
ĐĐT.10
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Trường THCS Vĩnh Lộc
|
Quản Thái
|
10
|
Đường từ Trường THCS Vĩnh Lộc - Quản Thái
|
ĐĐT.10
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Trường THCS Vĩnh Lộc
|
Quản Thái
|
|||||||
|
VII
|
Thành phố Tuyên Quang (113 tuyến)
|
139.66
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Thành phố Tuyên Quang (113 tuyến)
|
141.26
|
||||||||
|
*
|
Đường liên xã, phường
|
46.78
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Đường liên xã, phường
|
48.38
|
||||||||
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
ĐĐT.01
|
8.00
|
Km0 -Km8
|
Km139+ 771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)
|
Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tránh (Km127+ 501 QL2)
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Nguyễn Tất Thành
|
ĐĐT.01
|
8.00
|
Km0 -Km8
|
Km139+771 QL2 (Cổng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh)
|
Nút giao giữa QL2 và QL2 đoạn tránh (Km127+501 QL2)
|
|
2
|
Đường Tân Trào
|
ĐĐT.02
|
2.04
|
Km0 -Km 2+040
|
Đường 17/8
|
Hết địa phận thành phố
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường Tân Trào
|
ĐĐT.02
|
2.04
|
Km0 -Km 2+040
|
Đường 17/8
|
Hết địa phận thành phố
|
|
3
|
Đường Quang Trung
|
ĐĐT.03
|
2.37
|
Km0 -Km 2+370
|
Đường 17/8
|
Đường Chiến Thắng Sông Lô
|
Đường Quang Trung
|
ĐT.03
|
3.97
|
Km0 - Km 3+970
|
Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)
|
Đường Chiến thắng sông Lô
|
Kéo dài thêm 1,2 km đường cứu hộ, cứu nạn
|
3
|
Đường Quang Trung
|
ĐT. 03
|
2.37
|
Km0 - Km 3+970
|
Phường Tân Hà (tiếp giáp với huyện Yên Sơn)
|
Đường Chiến thắng sông Lô
|
|
4
|
Đường 17/8
|
ĐĐT.04
|
1.50
|
Km0 - Km 1+500
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Chiến Thắng Sông Lô
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường 17/8
|
ĐĐT.04
|
1.50
|
Km0 - Km 1+500
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Chiến Thắng Sông Lô
|
|
5
|
Đường Kim Bình
|
ĐĐT.05
|
6.70
|
Km0 - Km 6+700
|
Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang
|
Đường Tân Trào
|
5
|
Đường Kim Bình
|
ĐĐT.05
|
6.70
|
Km0 - Km 6+700
|
Cổng nhà máy Xi măng Tuyên Quang
|
Đường Tân Trào
|
|||||||
|
6
|
Đường Bình Thuận
|
ĐĐT.06
|
4.90
|
Km0 - Km 4+900
|
Đường 17/8
|
Đường Lê Đại Hành
|
6
|
Đường Bình Thuận
|
ĐĐT.06
|
4.90
|
Km0 - Km 4+900
|
Đường 17/8
|
Đường Lê Đại Hành
|
|||||||
|
7
|
Đường từ (Km 129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà
|
ĐĐT.06B
|
7.06
|
Km0 - Km 7+060
|
(Km129+ 850, QL2 cũ)
|
Đường dẫn cầu An Hoà
|
7
|
Đường từ (Km129+850, QL2 cũ) đến đường dẫn cầu An Hoà
|
ĐĐT.06B
|
7.06
|
Km0 - Km 7+060
|
(Km 129+850, QL2 cũ)
|
Đường dẫn cầu An Hoà
|
|||||||
|
8
|
Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà
|
ĐĐT.06C
|
4.08
|
Km0 - Km 4+080
|
Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)
|
QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)
|
8
|
Cầu và đường dẫn cầu Tân Hà
|
ĐĐT.06C
|
4.08
|
Km0 - Km 4+080
|
Km5, ĐT185 (xã Tràng Đà)
|
QL2 (cổng BCH Quân sự tỉnh)
|
|||||||
|
9
|
Đường QL2 cũ (từ Km 127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)
|
ĐĐT.06D
|
5.08
|
Km0 - Km 5+080
|
Km127+ 900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)
|
Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)
|
9
|
Đường QL2 cũ (từ Km127+900, QL2 giao với đường QL2 đoạn tránh) - Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (Ngã ba Bình Thuận)
|
ĐĐT.06D
|
5.08
|
Km0 - Km 5+080
|
Km127+900, QL2 (giao với đường QL2 đoạn tránh)
|
Giáp với đường Phạm Văn Đồng và đường Lê Đại Hành (ngã ba Bình Thuận)
|
|||||||
|
10
|
Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh
|
ĐĐT.06E
|
2.10
|
Km0 - Km 2+100
|
Đường Lý Thái Tổ
|
QL2, đoạn tránh
|
10
|
Đường từ đường Lý Thái Tổ qua cầu Gạo đến QL2, đoạn tránh
|
ĐĐT.06E
|
2.10
|
Km0 - Km 2+100
|
Đường Lý Thái Tổ
|
QL2, đoạn tránh
|
|||||||
|
11
|
Đường từ QL2, đoạn tránh đến cây xăng Km 131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen
|
ĐĐT.06F
|
2.95
|
Km0 - Km 2+950
|
QL2 đoạn tránh
|
Khu sản xuất Gạch tuy nen Viên Châu
|
11
|
Đường từ QL2, đoạn tránh đến cây xăng Km131+130, QL2 (cũ) và từ ngã Viên Châu đi vào khu sản xuất gạch Tuy Nen
|
ĐĐT.06F
|
2.95
|
Km0 - Km 2+950
|
QL2 đoạn tránh
|
Khu sản xuất Gạch tuy nen Viên Châu
|
|||||||
|
*
|
Phường Phan Thiết
|
|
16.95
|
*
|
Phường Phan Thiết
|
|
16.95
|
|||||||||||||
|
12
|
Đường Phan Thiết
|
ĐĐT.07
|
5.00
|
Km0- Km 0+350
|
Ngã 3 giao với đường 17/8 (cổng Sở GTVT)
|
Hồ Bềnh Kiểm (hết khu Phan Thiết II)
|
12
|
Đường Phan Thiết
|
ĐĐT.07
|
5.00
|
Km0- Km 0+350
|
Ngã 3 giao với đường 17/8 (cổng Sở GTVT)
|
Hồ Bềnh Kiểm (hết khu Phan Thiết II)
|
|||||||
|
13
|
Đường Phố Nguyễn Lương Bằng
|
ĐĐT.08
|
0.33
|
Km0 - Km 0+330
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Hà Huy Tập
|
13
|
Đường Phố Nguyễn Lương Bằng
|
ĐĐT.08
|
0.33
|
Km0 - Km 0+330
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Hà Huy Tập
|
|||||||
|
14
|
Đường Phố Hoàng Quốc Việt
|
ĐĐT.09
|
0.33
|
Km0 - Km0+330
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Hà Huy Tập
|
14
|
Đường Phố Hoàng Quốc Việt
|
ĐĐT.09
|
0.33
|
Km0 - Km0+330
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Hà Huy Tập
|
|||||||
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
ĐĐT.10
|
0.66
|
Km0 - Km0+660
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
15
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
ĐĐT.10
|
0.66
|
Km0 - Km0+660
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
|||||||
|
16
|
Đường Phố Trần Đại Nghĩa
|
ĐĐT.11
|
0.70
|
Km0 - Km0+700
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết Khu dân cư tổ 28
|
16
|
Đường Phố Trần Đại Nghĩa
|
ĐĐT.11
|
0.70
|
Km0 - Km0+700
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hết Khu dân cư tổ 28
|
|||||||
|
17
|
Đường Phố Song Hào
|
ĐĐT.12
|
0.60
|
Km0 - Km0+600
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hợp tác xã Quyết Tiến cũ
|
17
|
Đường Phố Song Hào
|
ĐĐT.12
|
0.60
|
Km0 - Km0+600
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
Hợp tác xã Quyết Tiến cũ
|
|||||||
|
18
|
Đường Hà Huy Tập
|
ĐĐT.13
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường Tân Trào
|
Công ty cầu đường
|
18
|
Đường Hà Huy Tập
|
ĐĐT.13
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường Tân Trào
|
Công ty cầu đường
|
|||||||
|
19
|
Đường Phố Nam Cao
|
ĐĐT.14
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Quang Trung
|
19
|
Đường Phố Nam Cao
|
ĐĐT.14
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường Phan Thiết
|
Đường Quang Trung
|
|||||||
|
20
|
Đường Phố Hà Tuyên
|
ĐĐT.15
|
0.70
|
Km0 - Km0+700
|
Đường 17/8
|
Đường Quang Trung
|
20
|
Đường Phố Hà Tuyên
|
ĐĐT.15
|
0.70
|
Km0 - Km0+700
|
Đường 17/8
|
Đường Quang Trung
|
|||||||
|
21
|
Đường Phố Trần Nhân Tông
|
ĐĐT.16
|
0.28
|
Km0 - Km 0+280
|
Phố Hoa Lư
|
Đường phố Hồng Thái
|
21
|
Đường Phố Trần Nhân Tông
|
ĐĐT.16
|
0.28
|
Km0 - Km 0+280
|
Phố Hoa Lư
|
Đường phố Hồng Thái
|
|||||||
|
22
|
Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C
|
ĐĐT.17
|
0.12
|
Km0 - Km0+120
|
Đường phố Hà Tuyên
|
Đường phố Hồng Thái
|
22
|
Đường sau Công ty Điện Lực vào hết khu C
|
ĐĐT.17
|
0.12
|
Km0 - Km0+120
|
Đường phố Hà Tuyên
|
Đường phố Hồng Thái
|
|||||||
|
23
|
Đường nội bộ khu C
|
ĐĐT.18
|
0.18
|
Km0 - Km 0+180
|
Tập thể Dược cũ
|
23
|
Đường nội bộ khu C
|
ĐĐT.18
|
0.18
|
Km0 - Km 0+180
|
Tập thể Dược cũ
|
|||||||||
|
24
|
Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết
|
ĐĐT.19
|
24
|
Đường khu dân cư tổ 1, 2 Phan Thiết
|
ĐĐT.19
|
|||||||||||||||
|
- Đoạn 1: Đường nội bô khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
|
- Đoạn 1: Đường nội bô khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Khu dân cư tổ 1,2 Phan Thiết
|
|||||||||||||
|
- Đường Phố Tôn Thất Tùng
|
0.70
|
Km0 - Km 0+700
|
Trung tâm Hương Sen
|
Đường phố Hoa Lư
|
- Đường Phố Tôn Thất Tùng
|
0.70
|
Km0 - Km 0+700
|
Trung tâm Hương Sen
|
Đường phố Hoa Lư
|
|||||||||||
|
- Đường phố Hoa Lư
|
0.34
|
Km0 - Km0+340
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường 17/8
|
- Đường phố Hoa Lư
|
0.34
|
Km0 - Km0+340
|
Đường Lê Duẩn
|
Đường 17/8
|
|||||||||||
|
- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2
|
1.50
|
Km1 - Km1+500
|
Khu Phan Thiết 2
|
- Đường nội bộ khu dân cư Phan Thiết 2
|
1.50
|
Km1 - Km1+500
|
Khu Phan Thiết 2
|
|||||||||||||
|
25
|
Ngõ 51 đường Hà Huy Tập
|
ĐĐT.20
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường phố Song Hào
|
25
|
Ngõ 51 đường Hà Huy Tập
|
ĐĐT.20
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường phố Song Hào
|
|||||||
|
26
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
ĐĐT.21
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Đường Tân Trào
|
Đường Trần Phú
|
26
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
ĐĐT.21
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Đường Tân Trào
|
Đường Trần Phú
|
|||||||
|
27
|
Đường tập thể Tỉnh Uỷ
|
ĐĐT.22
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường17/8 (đối diện tỉnh ủy)
|
Khu tập thể Tỉnh uỷ
|
27
|
Đường tập thể Tỉnh Uỷ
|
ĐĐT.22
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường17/8 (đối diện tỉnh ủy)
|
Khu tập thể Tỉnh uỷ
|
|||||||
|
28
|
Đường ra chợ Phan Thiết
|
ĐĐT.23
|
0.36
|
Km0 - Km0+360
|
Đường Phan Thiết
|
Chợ Phan Thiết
|
28
|
Đường ra chợ Phan Thiết
|
ĐĐT.23
|
0.36
|
Km0 - Km0+360
|
Đường Phan Thiết
|
Chợ Phan Thiết
|
|||||||
|
29
|
Đường phố Hồng Thái
|
ĐĐT.24
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Ngã ba đường 17/8
|
Đường Quang Trung
|
29
|
Đường phố Hồng Thái
|
ĐĐT.24
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Ngã ba đường 17/8
|
Đường Quang Trung
|
|||||||
|
30
|
Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)
|
ĐĐT.24 A
|
0.50
|
Km0 - Km0+500
|
Ngã ba đường 17/8
|
Nhà khách Tỉnh ủy mới
|
30
|
Đường từ đường 17/8 - Nhà khách Kim Bình (mới xây dựng)
|
ĐĐT.24 A
|
0.50
|
Km0 - Km0+500
|
Ngã ba đường 17/8
|
Nhà khách Tỉnh ủy mới
|
|||||||
|
*
|
Phường Minh Xuân
|
|
10.03
|
*
|
Phường Minh Xuân
|
|
10.03
|
|||||||||||||
|
31
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
ĐĐT.25
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường 17/8 (Cục Thống kê)
|
Bến đò Tràng Đà
|
31
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
ĐĐT.25
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường 17/8 (Cục Thống kê)
|
Bến đò Tràng Đà
|
|||||||
|
32
|
Đường Xuân Hoà
|
ĐĐT.26
|
0.85
|
Km0 - Km0+850
|
Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân)
|
Đường phố Phan Đình Phùng
|
32
|
Đường Xuân Hoà
|
ĐĐT.26
|
0.85
|
Km0 - Km0+850
|
Đường 17/8 (Bưu điện phường Minh Xuân)
|
Đường phố Phan Đình Phùng
|
|||||||
|
33
|
Đường phố Vũ Mùi
|
ĐĐT.27
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
33
|
Đường phố Vũ Mùi
|
ĐĐT.27
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
34
|
Đường phố Lý Thánh Tông
|
ĐĐT.28
|
0.29
|
Km0 - Km0+290
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
34
|
Đường phố Lý Thánh Tông
|
ĐĐT.28
|
0.29
|
Km0 - Km0+290
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
35
|
Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
|
ĐĐT.29
|
0.19
|
Km0 - Km0 +190
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Xuân Hoà
|
35
|
Đường phố Nguyễn Đình Chiểu
|
ĐĐT.29
|
0.19
|
Km0 - Km0 +190
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Xuân Hoà
|
|||||||
|
36
|
Đường phố Hoàng Thế Cao
|
ĐĐT.30
|
0.20
|
Km0 - Km0+200
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
36
|
Đường phố Hoàng Thế Cao
|
ĐĐT.30
|
0.20
|
Km0 - Km0+200
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
37
|
Đường phố Bà Triệu
|
ĐĐT.31
|
0.29
|
Km0 - Km0+290
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
37
|
Đường phố Bà Triệu
|
ĐĐT.31
|
0.29
|
Km0 - Km0+290
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
38
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
ĐĐT.32
|
0.57
|
Km0 - Km0+570
|
Ngã ba Vườn Thánh
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
38
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
ĐĐT.32
|
0.57
|
Km0 - Km0+570
|
Ngã ba Vườn Thánh
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
39
|
Đường phố Lê Quý Đôn
|
ĐĐT.33
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
39
|
Đường phố Lê Quý Đôn
|
ĐĐT.33
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
40
|
Đường phố Hoàng Hoa Thám
|
ĐĐT.34
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
40
|
Đường phố Hoàng Hoa Thám
|
ĐĐT.34
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường phố Hai Bà Trưng
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
41
|
Đường phố Phan Đình Phùng
|
ĐĐT.35
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
41
|
Đường phố Phan Đình Phùng
|
ĐĐT.35
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
|||||||
|
42
|
Đường Ngô Quyền
|
ĐĐT.36
|
0.09
|
Km0 - Km1+090
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Tân Hà
|
42
|
Đường Ngô Quyền
|
ĐĐT.36
|
0.09
|
Km0 - Km1+090
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Tân Hà
|
|||||||
|
43
|
Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
ĐĐT.37
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường 17/8
|
Đường Tân Hà
|
43
|
Đường phố Nguyễn Thị Minh Khai
|
ĐĐT.37
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường 17/8
|
Đường Tân Hà
|
|||||||
|
44
|
Đường phố Nguyễn Du
|
ĐĐT.38
|
0.31
|
Km0 - Km0+310
|
Đường 17/8
|
Đường Tân Trào
|
44
|
Đường phố Nguyễn Du
|
ĐĐT.38
|
0.31
|
Km0 - Km0+310
|
Đường 17/8
|
Đường Tân Trào
|
|||||||
|
45
|
Đường phố Ngô Gia Khảm
|
ĐĐT.39
|
0.15
|
Km0 - Km0+150
|
Đường phố Nguyễn Du
|
Đường Tân Trào
|
45
|
Đường phố Ngô Gia Khảm
|
ĐĐT.39
|
0.15
|
Km0 - Km0+150
|
Đường phố Nguyễn Du
|
Đường Tân Trào
|
|||||||
|
46
|
Đường phố Trần Nhật Duật
|
ĐĐT.40
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường 17/8 cạnh Khí tượng
|
Đường Tân Trào (Sau Sở Công thương)
|
46
|
Đường phố Trần Nhật Duật
|
ĐĐT.40
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường 17/8 cạnh Khí tượng
|
Đường Tân Trào (Sau Sở Công thương)
|
|||||||
|
47
|
Đường phố Hồ Xuân Hương
|
ĐĐT.41
|
0.34
|
Km0 - Km0+340
|
Đường 17/8 cạnh Rạp tháng 8
|
Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ)
|
47
|
Đường phố Hồ Xuân Hương
|
ĐĐT.41
|
0.34
|
Km0 - Km0+340
|
Đường 17/8 cạnh Rạp tháng 8
|
Đường Tân Trào (Cạnh Bảo Hiểm cũ)
|
|||||||
|
48
|
Đường phố Chu Văn An
|
ĐĐT.42
|
0.55
|
Km0 - Km0+550
|
Đường Tân Hà
|
Đường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái)
|
48
|
Đường phố Chu Văn An
|
ĐĐT.42
|
0.55
|
Km0 - Km0+550
|
Đường Tân Hà
|
Đường 17/8 (Cổng trường THCS Hồng Thái)
|
|||||||
|
49
|
Đường Vườn Thánh
|
ĐĐT.43
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường Ngô Quyền
|
Đến Nhà thờ Xứ
|
49
|
Đường Vườn Thánh
|
ĐĐT.43
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường Ngô Quyền
|
Đến Nhà thờ Xứ
|
|||||||
|
50
|
Đường Lê Hồng Phong
|
ĐĐT.44
|
0.53
|
Km0 - Km0+530
|
Đường17/8
|
Đường Tân Hà
|
50
|
Đường Lê Hồng Phong
|
ĐĐT.44
|
0.53
|
Km0 - Km0+530
|
Đường17/8
|
Đường Tân Hà
|
|||||||
|
51
|
Đường hồ Minh Xuân
|
ĐĐT.45
|
0.19
|
Km0 - Km0+190
|
Đường 17/8 (chợ xép Minh Xuân)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
51
|
Đường hồ Minh Xuân
|
ĐĐT.45
|
0.19
|
Km0 - Km0+190
|
Đường 17/8 (chợ xép Minh Xuân)
|
Đường Lê Hồng Phong
|
|||||||
|
52
|
Đường khu vườn hoa
|
ĐĐT.46
|
0.68
|
Km0 - Km0+680
|
Đường 17/8
|
Đền Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong)
|
52
|
Đường khu vườn hoa
|
ĐĐT.46
|
0.68
|
Km0 - Km0+680
|
Đường 17/8
|
Đền Cây Xanh (Đường Lê Hồng Phong)
|
|||||||
|
53
|
Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ
|
ĐĐT.47
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết khu dân cư
|
53
|
Đường hợp tác xã Thuỷ Tinh cũ
|
ĐĐT.47
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết khu dân cư
|
|||||||
|
54
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
ĐĐT.48
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Cuối đường Trần Hưng Đạo
|
Giao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
|
54
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
ĐĐT.48
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Cuối đường Trần Hưng Đạo
|
Giao với đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
|
|||||||
|
*
|
Phường Tân Quang
|
|
8.56
|
*
|
Phường Tân Quang
|
|
8.56
|
|||||||||||||
|
55
|
Đường Lê Lợi
|
ĐĐT.49
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Ngã Năm Chợ
|
Cầu Gạo
|
55
|
Đường Lê Lợi
|
ĐĐT.49
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Ngã Năm Chợ
|
Cầu Gạo
|
|||||||
|
56
|
Đường Chiến Thắng sông Lô
|
ĐĐT.50
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
|
Cầu Chả cũ
|
56
|
Đường Chiến Thắng sông Lô
|
ĐĐT.50
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
Đường 17/8 (ngã ba khách sạn Lô Giang)
|
Cầu Chả cũ
|
|||||||
|
57
|
Đường phố Lý Thái Tổ
|
ĐĐT.51
|
0.22
|
Km0 - Km0+220
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Chả mới
|
57
|
Đường phố Lý Thái Tổ
|
ĐĐT.51
|
0.22
|
Km0 - Km0+220
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Chả mới
|
|||||||
|
58
|
Đường Trần Phú
|
ĐĐT.52
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
58
|
Đường Trần Phú
|
ĐĐT.52
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Đường Hà Huy Tập
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
59
|
Đường phố Lý Nam Đế
|
ĐĐT.53
|
0.90
|
Km0 - Km0+900
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
59
|
Đường phố Lý Nam Đế
|
ĐĐT.53
|
0.90
|
Km0 - Km0+900
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
60
|
Đường phố Phan Chu Chinh
|
ĐĐT.54
|
0.21
|
Km0 - Km0+210
|
Đường Lê Lợi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
60
|
Đường phố Phan Chu Chinh
|
ĐĐT.54
|
0.21
|
Km0 - Km0+210
|
Đường Lê Lợi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
61
|
Đường phố Văn Cao
|
ĐĐT.55
|
0.13
|
Km0 - Km0+130
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
61
|
Đường phố Văn Cao
|
ĐĐT.55
|
0.13
|
Km0 - Km0+130
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
62
|
Đường phố Xã Tắc
|
ĐĐT.56
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường Quang Trung
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
62
|
Đường phố Xã Tắc
|
ĐĐT.56
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường Quang Trung
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
63
|
Đường phố Phan Bội Châu
|
ĐĐT.57
|
0.14
|
Km0 - Km0+140
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
63
|
Đường phố Phan Bội Châu
|
ĐĐT.57
|
0.14
|
Km0 - Km0+140
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
64
|
Đường phố Lương Sơn Tuyết
|
ĐĐT.58
|
0.52
|
Km0 - Km0+520
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
64
|
Đường phố Lương Sơn Tuyết
|
ĐĐT.58
|
0.52
|
Km0 - Km0+520
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
|||||||
|
65
|
Đường Nguyễn Trãi
|
ĐĐT.59
|
0.55
|
Km0 - Km0+550
|
Đường phố Lương Sơn Tuyết
|
Cầu Chả mới
|
65
|
Đường Nguyễn Trãi
|
ĐĐT.59
|
0.55
|
Km0 - Km0+550
|
Đường phố Lương Sơn Tuyết
|
Cầu Chả mới
|
|||||||
|
66
|
Đường phố Tam Cờ
|
ĐĐT.60
|
0.47
|
Km0 - Km0+470
|
Đường phố Xã Tắc
|
Bến xe cũ
|
66
|
Đường phố Tam Cờ
|
ĐĐT.60
|
0.47
|
Km0 - Km0+470
|
Đường phố Xã Tắc
|
Bến xe cũ
|
|||||||
|
67
|
Đường phố Đức Nghĩa
|
ĐĐT.61
|
0.12
|
Km0 - Km0+120
|
Đường Quang Trung
|
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
67
|
Đường phố Đức Nghĩa
|
ĐĐT.61
|
0.12
|
Km0 - Km0+120
|
Đường Quang Trung
|
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|||||||
|
68
|
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
ĐĐT.62
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường phố Đức Nghĩa
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
68
|
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
ĐĐT.62
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường phố Đức Nghĩa
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
|||||||
|
69
|
Đường dọc khu Đức Nghĩa
|
ĐĐT.63
|
0.14
|
Km0 - Km0+140
|
Đường dọc khu Đức Nghĩa
|
69
|
Đường dọc khu Đức Nghĩa
|
ĐĐT.63
|
0.14
|
Km0 - Km0+140
|
Đường dọc khu Đức Nghĩa
|
|||||||||
|
70
|
Đường sau sân Vận Động
|
ĐĐT.64
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường Bình Thuận
|
Đường 17/8
|
70
|
Đường sau sân Vận Động
|
ĐĐT.64
|
0.35
|
Km0 - Km0+350
|
Đường Bình Thuận
|
Đường 17/8
|
|||||||
|
71
|
Đường ngang Thị uỷ
|
ĐĐT.65
|
0.10
|
Km0 - Km0+100
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
Đường sau quảng trường
|
71
|
Đường ngang Thị uỷ
|
ĐĐT.65
|
0.10
|
Km0 - Km0+100
|
Đường chiến thắng sông Lô
|
Đường sau quảng trường
|
|||||||
|
72
|
Đường tiểu khu Nam Bình Thuận
|
ĐĐT.66
|
0.16
|
Km0 - Km0+160
|
Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận
|
72
|
Đường tiểu khu Nam Bình Thuận
|
ĐĐT.66
|
0.16
|
Km0 - Km0+160
|
Đường nội bộ khu dân cư phía Nam trường tiểu học Bình Thuận
|
|||||||||
|
73
|
Đường sau Công an thành phố
|
ĐĐT.67
|
0.22
|
Km0 - Km0+220
|
Đường Bình Thuận
|
Đường Tân Trào
|
73
|
Đường sau Công an thành phố
|
ĐĐT.67
|
0.22
|
Km0 - Km0+220
|
Đường Bình Thuận
|
Đường Tân Trào
|
|||||||
|
74
|
Đường phố Thanh La
|
ĐĐT.68
|
0.13
|
Km0 - Km0+130
|
Đường Bình Thuận
|
Đường Nguyễn Trãi
|
74
|
Đường phố Thanh La
|
ĐĐT.68
|
0.13
|
Km0 - Km0+130
|
Đường Bình Thuận
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|||||||
|
75
|
Đường phố Mạc Đĩnh Chi
|
ĐĐT.69
|
0.15
|
Km0 - Km0+150
|
Đường Quang Trung
|
Đường Trần Phú
|
75
|
Đường phố Mạc Đĩnh Chi
|
ĐĐT.69
|
0.15
|
Km0 - Km0+150
|
Đường Quang Trung
|
Đường Trần Phú
|
|||||||
|
*
|
Phường ỷ La
|
|
7.92
|
*
|
Phường ỷ La
|
|
7.92
|
|||||||||||||
|
76
|
Đường Trường Chinh
|
ĐĐT.70
|
1.80
|
Km0 - Km1+800
|
Đường 17/8
|
Hết địa phận thành phố
|
76
|
Đường Trường Chinh
|
ĐĐT.70
|
1.80
|
Km0 - Km1+800
|
Đường 17/8
|
Hết địa phận thành phố
|
|||||||
|
77
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
ĐĐT.71
|
1.20
|
Km0 - Km1+200
|
Đường Trường Chinh
|
Hết địa phận thành phố
|
77
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
ĐĐT.71
|
1.20
|
Km0 - Km1+200
|
Đường Trường Chinh
|
Hết địa phận thành phố
|
|||||||
|
78
|
Đường Kim Quan
|
ĐĐT.72
|
1.72
|
Km0 - Km1+720
|
Đường Trường Chinh
|
Hết địa phận thành phố
|
78
|
Đường Kim Quan
|
ĐĐT.72
|
1.72
|
Km0 - Km1+720
|
Đường Trường Chinh
|
Hết địa phận thành phố
|
|||||||
|
79
|
Đường Tiên Lũng
|
ĐĐT.73
|
1.70
|
Km0 - Km1+700
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
79
|
Đường Tiên Lũng
|
ĐĐT.73
|
1.70
|
Km0 - Km1+700
|
Đường Trường Chinh
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
|
|||||||
|
80
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã ỷ La cũ)
|
ĐĐT.74
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
80
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 32, tổ 33 (xã ỷ La cũ)
|
ĐĐT.74
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
|||||||||||
|
*
|
Phường Tân Hà
|
|
14.35
|
|
|
|
|
|
|
|
*
|
Phường Tân Hà
|
|
14.35
|
||||||
|
81
|
Đường Tân Hà
|
ĐĐT.75
|
5.00
|
Km0 - Km5+000
|
Nghềnh Ngà xã Thắng Quân
|
Đường Ngô Quyền
|
81
|
Đường Tân Hà
|
ĐĐT.75
|
5.00
|
Km0 - Km5+000
|
Nghềnh Ngà xã Thắng Quân
|
Đường Ngô Quyền
|
|||||||
|
82
|
Đường Lê Duẩn
|
ĐĐT.76
|
3.20
|
Km0 - Km3+200
|
Đường Tân Hà
|
Đường 17/8 (Cổng CA tỉnh)
|
82
|
Đường Lê Duẩn
|
ĐĐT.76
|
3.20
|
Km0 - Km3+200
|
Đường Tân Hà
|
Đường 17/8 (Cổng CA tỉnh)
|
|||||||
|
83
|
Đường Minh Thanh
|
ĐĐT.77
|
2.50
|
Km0 - Km2+500
|
Đường Tân Hà
|
Đường Trường Chinh
|
83
|
Đường Minh Thanh
|
ĐĐT.77
|
2.50
|
Km0 - Km2+500
|
Đường Tân Hà
|
Đường Trường Chinh
|
|||||||
|
84
|
Đường Trại gà đi UBND xã ỷ La
|
ĐĐT.78
|
2.10
|
Km0 - Km2+100
|
Đường Tân Hà
|
Đường Trường Chinh
|
84
|
Đường Trại gà đi UBND xã ỷ La
|
ĐĐT.78
|
2.10
|
Km0 - Km2+100
|
Đường Tân Hà
|
Đường Trường Chinh
|
|||||||
|
85
|
Đường phố Tuệ Tĩnh
|
ĐĐT.79
|
0.75
|
Km0 - Km0+750
|
Đường Tân Hà
|
Đường Lê Duẩn
|
85
|
Đường phố Tuệ Tĩnh
|
ĐĐT.79
|
0.75
|
Km0 - Km0+750
|
Đường Tân Hà
|
Đường Lê Duẩn
|
|||||||
|
86
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà
|
ĐĐT.80
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
86
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 2, tổ 5 phường Tân Hà
|
ĐĐT.80
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
|||||||||||
|
*
|
Phường Hưng Thành
|
|
11.55
|
*
|
Phường Hưng Thành
|
|
11.55
|
|||||||||||||
|
87
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
ĐĐT.81
|
1.20
|
Km0 - Km1+200
|
Cầu Chả mới
|
Ngã ba Bình Thuận
|
87
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
ĐĐT.81
|
1.20
|
Km0 - Km1+200
|
Cầu Chả mới
|
Ngã ba Bình Thuận
|
|||||||
|
88
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
ĐĐT.82
|
1.30
|
Km0 - Km1+300
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Đại Hành
|
88
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
ĐĐT.82
|
1.30
|
Km0 - Km1+300
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Lê Đại Hành
|
|||||||
|
89
|
Đường Phú Hưng
|
ĐĐT.83
|
2.20
|
Km0 -Km2+200
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã 3 Bình Thuận
|
89
|
Đường Phú Hưng
|
ĐĐT.83
|
2.20
|
Km0 -Km2+200
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Ngã 3 Bình Thuận
|
|||||||
|
90
|
Đường Liên Minh
|
ĐĐT.84
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
90
|
Đường liên minh
|
ĐĐT.84
|
0.30
|
Km0 - Km0+300
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|||||||
|
91
|
Đường đi xóm Bình An
|
ĐĐT.85
|
1.65
|
Km0 - Km1+650
|
Đường Lê Đại Hành
|
Hết khu dân cư Bình An
|
91
|
Đường đi xóm Bình An
|
ĐĐT.85
|
1.65
|
Km0 - Km1+650
|
Đường Lê Đại Hành
|
Hết khu dân cư Bình An
|
|||||||
|
92
|
Đường Lê Đại Hành
|
ĐĐT.86
|
1.90
|
Km0 - Km1+900
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Giao QL37
|
92
|
Đường Lê Đại Hành
|
ĐĐT.86
|
1.90
|
Km0 - Km1+900
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
Giao QL37
|
|||||||
|
93
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành
|
ĐĐT.87
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
93
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 18, phường Hưng Thành
|
ĐĐT.87
|
1.00
|
Km0 - Km1
|
|||||||||||
|
94
|
Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim
|
ĐĐT.88
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
94
|
Đường nội bộ khu dân cư Ngọc Kim
|
ĐĐT.88
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
|||||||||||
|
*
|
Phường Nông Tiến
|
|
14.68
|
*
|
Phường Nông Tiến
|
|
14.68
|
|||||||||||||
|
95
|
Đường Bình Ca
|
ĐĐT.89
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
Chợ Bến phà Nông Tiến
|
Hết xóm trại Tằm
|
95
|
Đường Bình Ca
|
ĐĐT.89
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
Chợ Bến phà Nông Tiến
|
Hết xóm trại Tằm
|
|||||||
|
96
|
Đường Bến Phà
|
ĐĐT.90
|
0.68
|
Km0 - Km0+680
|
Bến phà Nông Tiến
|
Đường Tân Trào
|
96
|
Đường Bến Phà
|
ĐĐT.90
|
0.68
|
Km0 - Km0+680
|
Bến phà Nông Tiến
|
Đường Tân Trào
|
|||||||
|
97
|
Đường Nhà máy giấy
|
ĐĐT.91
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Đường Bến phà cũ
|
Qua XN giấy đến đường Kim Bình
|
97
|
Đường Nhà máy giấy
|
ĐĐT.91
|
1.10
|
Km0 - Km1+100
|
Đường Bến phà cũ
|
Qua XN giấy đến đường Kim Bình
|
|||||||
|
98
|
Đường qua xóm 18 đi trường học
|
ĐĐT.92
|
0.48
|
Km0 - Km0+480
|
Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến
|
98
|
Đường qua xóm 18 đi trường học
|
ĐĐT.92
|
0.48
|
Km0 - Km0+480
|
Đường Tân Trào qua trạm y tế đến trường tiểu học Nông Tiến
|
|||||||||
|
99
|
Đường qua xóm 12 đi trường học
|
ĐĐT.93
|
1.32
|
Km0 - Km1+320
|
Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến
|
99
|
Đường qua xóm 12 đi trường học
|
ĐĐT.93
|
1.32
|
Km0 - Km1+320
|
Đường Tân Trào qua xóm 12 đến trường tiểu học Nông Tiến
|
|||||||||
|
100
|
Đường vào Đát
|
ĐĐT.94
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Kim Bình qua nhà Văn hoá xóm 2 vào Đát
|
100
|
Đường vào Đát
|
ĐĐT.94
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Kim Bình qua nhà Văn hoá xóm 2 vào Đát
|
|||||||||
|
101
|
Đường xóm 15
|
ĐĐT.95
|
0.85
|
Km0 - Km0+850
|
Chân dốc đỏ
|
Trường cấp I,II Nông Tiến
|
101
|
Đường xóm 15
|
ĐĐT.95
|
0.85
|
Km0 - Km0+850
|
Chân dốc đỏ
|
Trường cấp I,II Nông Tiến
|
|||||||
|
102
|
Đường vào bãi rác
|
ĐĐT.96
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Tân Trào
|
Bãi rác
|
102
|
Đường vào bãi rác
|
ĐĐT.96
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Tân Trào
|
Bãi rác
|
|||||||
|
103
|
Đường từ cầu Sắt vào Đát
|
ĐĐT.97
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đát
|
103
|
Đường từ cầu Sắt vào Đát
|
ĐĐT.97
|
0.25
|
Km0 - Km0+250
|
Cầu Sắt cũ vào đến đường đi Đát
|
|||||||||
|
104
|
Đường từ xóm 6 đi QL37
|
ĐĐT.98
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Xóm 6
|
Quốc lộ 37
|
104
|
Đường từ xóm 6 đi QL37
|
ĐĐT.98
|
0.80
|
Km0 - Km0+800
|
Xóm 6
|
Quốc lộ 37
|
|||||||
|
105
|
Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km 208+990, QL37 (ngã ba Chanh)
|
ĐĐT.98B
|
4.80
|
Km0 - Km4+800
|
Từ xóm 2, phường Nông Tiến
|
Km208+ 990, QL37 (ngã ba Chanh)
|
105
|
Đường dọc bờ sông Lô từ xóm 2, xã Nông Tiến đến Km208+ 990, QL37 (ngã ba Chanh)
|
ĐĐT.98B
|
4.80
|
Km0 - Km4+800
|
Từ xóm 2, phường Nông Tiến
|
Km208+990, QL37 (ngã ba Chanh)
|
|||||||
|
106
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến
|
ĐĐT.98C
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
106
|
Đường nội bộ khu dân cư tổ 13, phường Nông Tiến
|
ĐĐT.98C
|
2.00
|
Km0 - Km2
|
|||||||||||
|
*
|
Xã Tràng Đà
|
|
7.54
|
*
|
Xã Tràng Đà
|
|
7.54
|
|||||||||||||
|
107
|
Đường đi Tân Long
|
ĐĐT.99
|
0.24
|
Km0 - Km0+240
|
Đường Kim Bình
|
Hết địa phận thành phố
|
107
|
Đường đi Tân Long
|
ĐĐT.99
|
0.24
|
Km0 - Km0+240
|
Đường Kim Bình
|
Hết địa phận thành phố
|
|||||||
|
108
|
Đường Đền Ghềnh
|
ĐĐT.99B
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường Kim Bình
|
Đền Gềnh
|
108
|
Đường Đền Ghềnh
|
ĐĐT.99B
|
0.65
|
Km0 - Km0+650
|
Đường Kim Bình
|
Đền Gềnh
|
|||||||
|
109
|
Đường XN bột Kẽm
|
ĐĐT.99C
|
2.20
|
Km0 - Km2+200
|
Đường Kim Bình
|
Cửa hàng mua bán cũ
|
109
|
Đường XN bột Kẽm
|
ĐĐT.99C
|
2.20
|
Km0 - Km2+200
|
Đường Kim Bình
|
Cửa hàng mua bán cũ
|
|||||||
|
110
|
Đường xóm 6
|
ĐĐT.99D
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
Đường Kim Bình
|
Hết khu dân cư xóm 6
|
110
|
Đường xóm 6
|
ĐĐT.99D
|
1.50
|
Km0 - Km1+500
|
Đường Kim Bình
|
Hết khu dân cư xóm 6
|
|||||||
|
111
|
Đường xóm 7
|
ĐĐT.99Đ
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Kim Bình
|
Hết khu dân cư xóm 7
|
111
|
Đường xóm 7
|
ĐĐT.99Đ
|
0.45
|
Km0 - Km0+450
|
Đường Kim Bình
|
Hết khu dân cư xóm 7
|
|||||||
|
112
|
Đường qua bến Đò Tân Hà
|
ĐĐT.99E
|
2.50
|
Km0 - Km2+500
|
Đường Kim Bình
|
Dọc bờ sông hết địa phận thành phố
|
112
|
Đường qua bến Đò Tân Hà
|
ĐĐT.99E
|
2.50
|
Km0 - Km2+500
|
Đường Kim Bình
|
Dọc bờ sông hết địa phận thành phố
|
|||||||
|
*
|
Xã An Tường
|
|
1.30
|
*
|
Xã An Tường
|
|
1.30
|
|||||||||||||
|
113
|
Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)
|
ĐĐT.01B
|
1.30
|
Km0 - Km 1+300
|
113
|
Đường quanh UBND huyện Yên Sơn (cũ)
|
ĐĐT.01B
|
1.30
|
Km0 - Km 1+300
|