Quay lại

Quyết định 17/2012/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2012/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 03 tháng 8 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Tài chính và Bộ Y tế về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 5 quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý.

(Chi tiết cụ thể có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành; bãi bỏ các quyết định sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh: Quyết định số 58/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2005 về việc quy định bổ sung và điều chỉnh mức thu một phần viện phí; Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2006 về việc quy định bổ sung mức thu một phần viện phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 4 tháng 6 năm 2008 về việc quy định giá chi tiết Mục C2.7 cho các loại phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2006; Quyết định số 3417/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 về việc điều chỉnh, loại bỏ một số danh mục phẫu thuật, thủ thuật quy định tại Quyết định số 1204/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình và các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Y tế, Thủ tr­ưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Tiến Dũng

PHỤ LỤC

GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ

(kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

PHẦN I: DANH MỤC DỊCH VỤ, KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012:

STT

STT theo mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá (đồng)

Ghi chú

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

A1

KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế

1

Bệnh viện hạng II

14.000

2

Bệnh viện hạng III

10.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

7.000

4

Trạm y tế xã

5.000

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

100.000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70.000

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) có điều hòa, chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

235.000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

1

Bệnh viện hạng II

70.000

2

Bệnh viện hạng III

50.000

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

36.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết

1

Bệnh viện hạng II

45.000

2

Bệnh viện hạng III

29.000

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

22.000

B3.2

Loại 2: Các khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ

1

Bệnh viện hạng II

35.000

2

Bệnh viện hạng III

25.000

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

17.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1

Bệnh viện hạng II

25.000

2

Bệnh viện hạng III

18.000

3

Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác

14.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

84.000

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

56.000

2

Bệnh viện hạng III

43.000

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

52.000

2

Bệnh viện hạng III

36.000

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

35.000

2

Bệnh viện hạng III

26.000

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

15.000

B6

Ngày giường bệnh tại trạm y tế xã

9.000

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C1.1

SIÊU ÂM:

3

1

Siêu âm tổng quát

30.000

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

259.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch

5

3

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản

476.000

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

6

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

26.000

7

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

26.000

8

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

31.000

9

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

26.000

10

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

31.000

11

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

31.000

12

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

31.000

13

8

Khung chậu

31.000

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

14

1

Xương sọ (một tư thế)

26.000

15

2

Xương chũm, mỏm châm

26.000

16

3

Xương đá (một tư thế)

26.000

17

4

Khớp thái dương - hàm

26.000

18

5

Chụp ổ răng

26.000

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

19

1

Các đốt sống cổ

26.000

20

2

Các đốt sống ngực

31.000

21

3

Cột sống thắt lưng - cùng

31.000

22

4

Cột sống cùng - cụt

31.000

23

5

Chụp 2 đoạn liên tục

31.000

24

6

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối

26.000

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

25

1

Tim phổi thẳng

31.000

26

2

Tim phổi nghiêng

31.000

27

3

Xương ức hoặc xương sườn

31.000

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

28

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

31.000

29

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

285.000

30

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

277.000

31

4

Chụp bụng không chuẩn bị

31.000

32

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

63.000

33

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

73.000

34

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

102.000

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

35

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

190.000

36

2

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

212.000

37

3

Chụp vòm mũi họng

31.000

38

4

Chụp ống tai trong

31.000

39

5

Chụp họng hoặc thanh quản

31.000

40

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

360.000

41

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

626.000

42

8

Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)

3.672.000

Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp

43

9

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA

5.940.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

44

10

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)

5.976.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật

45

11

Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)

6.372.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: Bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối

46

12

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

1.656.000

(Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc)

47

13

Dẫn lưu, nong đặt stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA

2.016.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông

48

14

Chụp X-quang số hóa 1 phim

42.000

49

15

Chụp X-quang số hóa 2 phim

60.000

50

16

Chụp X-quang số hóa 3 phim

78.000

51

17

Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa

220.000

52

18

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

335.000

53

19

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)

302.000

54

20

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

112.000

55

21

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

112.000

56

22

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

140.000

57

23

Chụp tủy sống có thuốc cản quang

299.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

58

1

Thông đái

46.000

Bao gồm cả sonde

59

2

Thụt tháo phân

30.000

60

3

Chọc hút hạch hoặc u

42.000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

61

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

54.000

62

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

70.000

63

6

Chọc rửa màng phổi

94.000

64

7

Chọc hút khí màng phổi

62.000

65

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

40.000

66

9

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

85.000

67

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

105.000

Bao gồm cả sonde

68

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)

90.000

69

12

Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)

331.000

70

13

Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)

216.000

71

14

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

533.000

72

15

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

285.000

73

16

Sinh thiết da

58.000

74

17

Sinh thiết hạch, u

94.000

75

18

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

80.000

76

19

Sinh thiết màng phổi

242.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

77

20

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

320.000

78

21

Nội soi ổ bụng

415.000

79

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

486.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

80

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

107.000

81

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết

158.000

82

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

133.000

83

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

190.000

84

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

86.000

85

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

140.000

86

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

238.000

87

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

295.000

88

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

490.000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

89

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

414.000

90

33

Điều trị tia xạ Cobalt/Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)

31.000

91

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

360.000

Bao gồm cả ống kendan

92

35

Mở khí quản

407.000

Bao gồm cả Canuyn

93

36

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

335.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

94

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

525.000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

95

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

565.000

96

39

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

742.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng

97

40

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

605.000

Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng

98

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

302.000

99

42

Đặt nội khí quản

300.000

100

43

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

2.304.000

101

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

210.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

102

45

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

1.224.000

103

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

684.000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

104

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

63.000

105

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

75.000

106

49

Thủ thuật sinh thiết tủy xương

893.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần

107

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

49.000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

108

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

338.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

109

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

648.000

110

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1.612.000

111

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

410.000

112

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

518.000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

113

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

158.000

114

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

58.000

115

58

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

590.000

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

116

59

Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần)

957.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

117

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

83.000

118

61

Châm (các phương pháp châm)

30.000

119

62

Điện châm

36.000

120

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

18.000

121

64

Xoa bóp bấm huyệt

21.000

122

65

Hồng ngoại

17.000

123

66

Điện phân

17.000

124

67

Sóng ngắn

20.000

125

68

Laser châm

45.000

126

69

Tử ngoại

19.000

127

70

Điện xung

17.000

128

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

15.000

129

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

15.000

130

73

Siêu âm điều trị

29.000

131

74

Điện từ trường

18.000

132

75

Bó Farafin

35.000

133

76

Cứu (ngải cứu/túi chườm)

13.000

134

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

19.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C3.1

NGOẠI KHOA

135

1

Cắt chỉ

33.000

136

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm

43.000

137

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

58.000

138

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

75.000

139

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

83.000

140

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

115.000

141

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng

137.000

142

8

Tháo bột: Cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu

33.000

143

9

Tháo bột khác

28.000

144

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

112.000

145

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

144.000

146

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

151.000

147

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

166.000

148

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

130.000

149

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

76.000

150

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

58.000

151

17

Cắt phymosis

130.000

152

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

158.000

153

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn /khớp hàm (bột tự cán)

41.000

154

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn /khớp hàm (bột liền)

170.000

155

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

51.000

156

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

162.000

157

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột tự cán)

47.000

158

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/khớp gối (bột liền)

119.000

159

25

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

130.000

160

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

504.000

161

27

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)

130.000

162

28

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)

396.000

163

29

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

51.000

164

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

119.000

165

31

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

51.000

166

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

119.000

167

33

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

40.000

168

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

119.000

169

35

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)

40.000

170

36

Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)

100.000

171

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

100.000

172

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

428.000

173

39

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

223.000

174

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

356.000

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

175

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

76.000

176

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

176.000

177

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

378.000

178

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

418.000

179

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

460.000

180

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

382.000

181

7

Soi cổ tử cung

36.000

182

8

Soi ối

27.000

183

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc Laser

43.000

184

10

Chích apxe tuyến vú

87.000

185

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

155.000

186

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.116.000

187

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.152.000

188

14

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

432.000

189

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

112.000

190

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

310.000

C3.3

MẮT

191

1

Đo nhãn áp

12.000

192

2

Đo Javal

11.000

193

3

Đo thị trường, ám điểm

10.000

194

4

Thử kính loạn thị

8.000

195

5

Soi đáy mắt

16.000

196

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

197

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

13.000

Chưa tính thuốc tiêm

198

8

Thông lệ đạo một mắt

25.000

199

9

Thông lệ đạo hai mắt

42.000

200

10

Chích chắp/lẹo

32.000

201

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

19.000

202

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

19.000

203

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

158.000

204

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

479.000

Chưa tính chi phí màng ối

205

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

252.000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại

206

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

364.000

207

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

486.000

208

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

568.000

209

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

443.000

210

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805.000

211

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

385.000

212

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735.000

213

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420.000

214

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504.000

215

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826.000

Chưa tính chi phí màng ối

216

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609.000

217

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700.000

218

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812.000

219

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896.000

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

220

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

94.000

221

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

94.000

222

3

Cắt Amiđan (gây tê)

112.000

223

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

133.000

224

5

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)

140.000

225

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

54.000

226

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

112.000

227

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

90.000

228

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

382.000

229

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

94.000

230

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

126.000

231

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

105.000

232

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

165.000

233

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

148.000

234

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

280.000

235

16

Nạo VA gây mê

350.000

236

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

338.000

237

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

352.000

238

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

338.000

239

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

285.000

240

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

410.000

241

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

410.000

242

23

Cắt Amiđan (gây mê)

475.000

243

24

Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)

1.390.000

Bao gồm cả Comblator

244

25

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

342.000

245

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê

382.000

246

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

536.000

247

28

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

925.000

Cả chi phí dao Hummer

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

248

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

15.000

249

2

Nhổ răng số 8 bình thường

76.000

250

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

137.000

251

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm

36.000

252

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

65.000

253

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

22.000

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

254

7

Một răng

165.000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

C3.5.3

Răng giả cố định

255

8

Răng chốt đơn giản

162.000

256

9

Mũ chụp nhựa

202.000

257

10

Mũ chụp kim loại

238.000

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

258

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

105.000

259

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

144.000

260

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

137.000

261

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

180.000

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

(Danh mục phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C4.1

PHẪU THUẬT

262

1

Phẫu thuật loại Đặc biệt

1

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên

3.600.000

2

Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên

3.600.000

3

Cắt một nửa dạ dày do ung thư­ kèm vét hạch hệ thống

3.600.000

4

Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

3.600.000

5

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phi mổ lại từ hai lần trở lên

3.600.000

6

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

3.600.000

7

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như­: Glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

3.600.000

8

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới

3.600.000

9

Cắt toàn bộ dạ dày

3.600.000

10

Cắt toàn bộ đại tràng

3.600.000

11

Cắt gan phải hoặc gan trái

3.600.000

12

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

3.600.000

13

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

3.600.000

14

Thay khớp vai nhân tạo

3.600.000

15

Thay toàn bộ khớp háng

3.600.000

16

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

3.600.000

17

Thay khớp gối toàn bộ

3.600.000

18

Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu

3.600.000

19

Tạo hình âm đạo

3.600.000

20

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

3.600.000

263

2

Phẫu thuật loại IA

21

Cắt ung thư­ sàng hàm ch­ưa lan rộng

2.592.000

22

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

2.592.000

23

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên

2.592.000

24

Cắt ung thư­ giáp trạng

2.592.000

25

Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư­ vú

2.592.000

26

Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch

2.592.000

27

Cắt ung thư­ buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

2.592.000

28

Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

2.592.000

29

Cắt tinh hoàn ung thư­ lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

2.592.000

30

Cắt chi và vét hạch

2.592.000

31

Cắt ung thư­ da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

2.592.000

32

Cắt ung thư­ thận

2.592.000

33

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

2.592.000

34

Vét hạch tiểu khung qua nội soi

2.592.000

35

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2.592.000

36

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

2.592.000

37

Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot

2.592.000

38

Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá

2.592.000

39

Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

2.592.000

40

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

2.592.000

41

Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực

2.592.000

42

Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt

2.592.000

43

Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi

2.592.000

44

Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ

2.592.000

45

PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

2.592.000

46

Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba

2.592.000

47

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

2.592.000

48

PT hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong

2.592.000

49

Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh

2.592.000

50

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

2.592.000

51

Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời

2.592.000

52

Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn

2.592.000

53

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10 cm

2.592.000

54

Phẫu thuật lấy u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn

2.592.000

55

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

2.592.000

56

Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm

2.592.000

57

Cắt u xương sườn nhiều xương

2.592.000

58

Cắt u bán cầu đại não

2.592.000

59

Phẫu thuật áp xe não

2.592.000

60

Cắt u tủy

2.592.000

61

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

2.592.000

62

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

2.592.000

63

Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

2.592.000

64

PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử

2.592.000

65

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

2.592.000

66

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

2.592.000

67

Phẫu thuật bong võng mạc theo phư­ơng pháp kinh điển

2.592.000

68

Phẫu thuật di thực ống Sténon

2.592.000

69

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

2.592.000

70

Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép

2.592.000

71

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke...

2.592.000

72

Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

2.592.000

73

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

2.592.000

74

Cắt dịch kính và bong võng mạc

2.592.000

75

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

2.592.000

76

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

2.592.000

77

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

2.592.000

78

Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

2.592.000

79

Cắt u tuyến mang tai

2.592.000

80

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

2.592.000

81

Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII

2.592.000

82

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

2.592.000

83

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

2.592.000

84

Phẫu thuật sào bào th­ượng nhĩ, vá nhĩ

2.592.000

85

Tái tạo hệ truyền âm

2.592.000

86

Thay thế xương bàn đạp

2.592.000

87

Khoét mê nhĩ

2.592.000

88

Mở túi nội dịch tai trong

2.592.000

89

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

2.592.000

90

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

2.592.000

91

Phẫu thuật xoang trán

2.592.000

92

Nạo sàng hàm

2.592.000

93

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

2.592.000

94

Cắt u thành sau họng

2.592.000

95

Cắt u thành bên họng

2.592.000

96

Cắt thần kinh Vidienne

2.592.000

97

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

2.592.000

98

Phẫu thuật treo sụn phễu

2.592.000

99

Cắt toàn bộ thanh quản

2.592.000

100

Cắt một nửa thanh quản

2.592.000

101

Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản

2.592.000

102

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

2.592.000

103

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

2.592.000

104

Cắt dây thanh

2.592.000

105

Cắt dính thanh quản

2.592.000

106

Phẫu thuật chữa ngáy

2.592.000

107

Dẫn lưu áp xe thực quản

2.592.000

108

Phẫu thuật đi vào vùng chân b­ớm hàm

2.592.000

109

Thắt động mạch b­ớm - khẩu cái

2.592.000

110

Thắt động mạch hàm trong

2.592.000

111

Thắt động mạch sàng

2.592.000

112

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

2.592.000

113

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

2.592.000

114

Ghép xương hàm

2.592.000

115

Cắt nang xương hàm khó

2.592.000

116

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên

2.592.000

117

Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh số VII

2.592.000

118

Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó

2.592.000

119

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

2.592.000

120

Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt

2.592.000

121

Cắt một phổi

2.592.000

122

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

2.592.000

123

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2.592.000

124

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

2.592.000

125

Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi

2.592.000

126

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

2.592.000

127

Cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim

2.592.000

128

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

2.592.000

129

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

2.592.000

130

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến s­ườn 3

2.592.000

131

Cắt lá xương sống

2.592.000

132

PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống

2.592.000

133

Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn

2.592.000

134

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

2.592.000

135

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

2.592.000

136

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

2.592.000

137

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

2.592.000

138

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

2.592.000

139

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

2.592.000

140

Cắt lại đại tràng

2.592.000

141

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

2.592.000

142

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

2.592.000

143

Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn

2.592.000

144

Cắt u sau phúc mạc tái phát

2.592.000

145

Cắt u sau phúc mạc

2.592.000

146

Cắt phân thùy gan

2.592.000

147

Cắt hạ phân thùy gan phải

2.592.000

148

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

2.592.000

149

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan

2.592.000

150

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

2.592.000

151

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

2.592.000

152

Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

2.592.000

153

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

2.592.000

154

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

2.592.000

155

Cắt đuôi tụy và cắt lách

2.592.000

156

Cắt thân và đuôi tụy

2.592.000

157

Cắt lách bệnh lí: Ung thư­, áp xe, xơ lách

2.592.000

158

Nối lưu thông cửa chủ

2.592.000

159

Cắt u tuyến th­ượng thận (Pheochromocytom, Cushing)

2.592.000

160

Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt

2.592.000

161

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

2.592.000

162

Cắt một nửa thận

2.592.000

163

Cắt u thận lành

2.592.000

164

Lấy sỏi san hô thận

2.592.000

165

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)

2.592.000

166

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

2.592.000

167

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

2.592.000

168

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

2.592.000

169

Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

2.592.000

170

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

2.592.000

171

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo

2.592.000

172

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

2.592.000

173

Phẫu thuật teo thực quản: Cắt rò và nối

2.592.000

174

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

2.592.000

175

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

176

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

2.592.000

177

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: Để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau

2.592.000

178

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

2.592.000

179

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

2.592.000

180

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

2.592.000

181

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

2.592.000

182

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu

2.592.000

183

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

2.592.000

184

Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

2.592.000

185

Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo

2.592.000

186

Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột

2.592.000

187

Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột

2.592.000

188

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

2.592.000

189

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

2.592.000

190

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

2.592.000

191

Phẫu thuật tr­ượt thân đốt sống

2.592.000

192

Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai

2.592.000

193

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

2.592.000

194

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

2.592.000

195

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

2.592.000

196

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

2.592.000

197

Phẫu thuật gãy Monteggia

2.592.000

198

Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

2.592.000

199

Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên

2.592.000

200

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

2.592.000

201

Thay khớp bàn ngón tay

2.592.000

202

Thay khớp liên đốt các ngón tay

2.592.000

203

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

2.592.000

204

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

2.592.000

205

Tháo khớp háng

2.592.000

206

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

2.592.000

207

Phẫu thuật thay chỏm xương đùi

2.592.000

208

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

2.592.000

209

Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

2.592.000

210

PT kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

2.592.000

211

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

2.592.000

212

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

2.592.000

213

Ghép trong mất đoạn xương

2.592.000

214

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

2.592.000

215

Phẫu thuật nội soi khớp

2.592.000

216

Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm2

2.592.000

217

Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch

2.592.000

218

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

2.592.000

219

Cắt u máu trong xương

2.592.000

220

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10 cm

2.592.000

221

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm

2.592.000

222

Nối ghép vi phẫu thần kinh

2.592.000

223

Chỉnh hình màn hầu

2.592.000

224

Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xươ­ng hàm trên, hàm dưới: Vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn

2.592.000

225

Tạo hình ống tuyến nư­ớc bọt

2.592.000

226

Tạo hình ngách lợi, sống hàm

2.592.000

227

Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác

2.592.000

228

Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: Ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ

2.592.000

229

Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới

2.592.000

230

Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov

2.592.000

231

Phẫu thuật sa vú

2.592.000

232

Phẫu thuật vú phì đại

2.592.000

233

Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng

2.592.000

234

Tạo hình thu gọn thành bụng

2.592.000

235

Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu

2.592.000

236

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

2.592.000

237

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

2.592.000

238

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

2.592.000

239

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

2.592.000

240

Tạo vành tai

2.592.000

241

Tạo hình ống tai ngoài phần xương

2.592.000

242

Tạo hình tháp mũi

2.592.000

243

Tạo hình hàm mặt do chấn thương

2.592.000

244

Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật

2.592.000

245

Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)

2.592.000

246

Tạo hình niệu quản bằng ruột

2.592.000

247

Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản

2.592.000

248

Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu

2.592.000

249

Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dương

2.592.000

250

Cắt phân thùy phổi qua nội soi

2.592.000

251

Cắt đại tràng qua nội soi

2.592.000

252

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

2.592.000

253

Sinh thiết lồng ngực qua nội soi

2.592.000

254

Mở rộng niệu quản qua nội soi

2.592.000

255

Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

2.592.000

256

Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng

2.592.000

257

Dẫn lưu đường mật (trong và ngoài) qua nội soi tá tràng

2.592.000

258

Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng

2.592.000

259

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng

2.592.000

260

Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi

2.592.000

261

Cắt u nhú TMH qua nội soi

2.592.000

262

Cắt thận qua nội soi

2.592.000

263

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

2.592.000

264

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

2.592.000

265

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phi phá cột sống lấy tủy

2.592.000

Phẫu thuật loại IB

266

Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư­

2.592.000

267

Cắt ung thư­ môi có tạo hình

2.592.000

268

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

2.592.000

269

Cắt u tuyến nư­ớc bọt mang tai

2.592.000

270

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

2.592.000

271

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

2.592.000

272

Thắt ống động mạch

2.592.000

273

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

2.592.000

274

Tách van hai lá bị hẹp lần đầu

2.592.000

275

Cắt tuyến ức

2.592.000

276

Phẫu thuật chèn ép tủy

2.592.000

277

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

2.592.000

278

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

2.592.000

279

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

2.592.000

280

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

2.592.000

281

Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo - sinusotomy)

2.592.000

282

Ghép giác mạc có vành củng mạc

2.592.000

283

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

2.592.000

284

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng

2.592.000

285

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

2.592.000

286

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

2.592.000

287

Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp

2.592.000

288

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

2.592.000

289

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

2.592.000

290

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

2.592.000

291

Cắt túi thừa tá tràng

2.592.000

292

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

2.592.000

293

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.592.000

294

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

2.592.000

295

Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

2.592.000

296

Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

297

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

2.592.000

298

Cắt phân thùy dưới gan trái

2.592.000

299

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

2.592.000

300

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

2.592.000

301

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

2.592.000

302

Nối ống mật chủ - tá tràng

2.592.000

303

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

2.592.000

304

Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng

2.592.000

305

Nối nang tụy - dạ dày

2.592.000

306

Nối nang tụy - hỗng tràng

2.592.000

307

Cắt lách do chấn th­ương

2.592.000

308

Cắt thận đơn thuần

2.592.000

309

Mở bể thận trong xoang lấy sỏi

2.592.000

310

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

2.592.000

311

Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang

2.592.000

312

Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp

2.592.000

313

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

2.592.000

314

Cắt nối niệu quản

2.592.000

315

Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo

2.592.000

316

Cắt bàng quang, đ­a niệu quản ra ngoài da

2.592.000

317

Cắm niệu quản bàng quang

2.592.000

318

PT thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần

2.592.000

319

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

2.592.000

320

Cắt u tuyến tiền liệt lành đ­ường trên

2.592.000

321

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

2.592.000

322

Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan

2.592.000

323

Nối hai tử cung (Strassmann)

2.592.000

324

Mở thông vòi trứng hai bên

2.592.000

325

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

2.592.000

326

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

2.592.000

327

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

2.592.000

328

Soi khoang màng phổi

2.592.000

329

Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu

2.592.000

330

Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

331

Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước x­ương cùng và sau trực tràng

2.592.000

332

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

333

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

2.592.000

334

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

2.592.000

335

Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi

2.592.000

336

Lấy sỏi nhu mô thận

2.592.000

337

Nối niệu quản với niệu quản

2.592.000

338

Ghép cơ cổ bàng quang

2.592.000

339

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

2.592.000

340

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

2.592.000

341

Phẫu thuật điều trị não bé

2.592.000

342

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

2.592.000

343

Phẫu thuật thiếu x­ương quay có ghép xương

2.592.000

344

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi, chỉnh trục cổ xương đùi

2.592.000

345

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

2.592.000

346

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

2.592.000

347

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ­ỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè

2.592.000

348

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger

2.592.000

349

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

2.592.000

350

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

2.592.000

351

Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

2.592.000

352

Phẫu thuật bàn chân thuổng

2.592.000

353

Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương

2.592.000

354

Tạo hình phần nối bể thận niệu quản

2.592.000

355

Tạo hình lồng ngực

2.592.000

356

Tạo hình cơ thắt hậu môn

2.592.000

357

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

2.592.000

358

Phẫu thuật x­ương bả vai lên cao

2.592.000

359

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

2.592.000

360

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

2.592.000

361

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

2.592.000

362

Cắt đoạn khớp khuỷu

2.592.000

363

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

2.592.000

364

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

2.592.000

365

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

2.592.000

366

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

2.592.000

367

Phẫu thuật toác khớp mu

2.592.000

368

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

2.592.000

369

Phẫu thuật trật khớp háng

2.592.000

370

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

2.592.000

371

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

2.592.000

372

Phẫu thuật bàn chân khoèo

2.592.000

373

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

2.592.000

374

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

2.592.000

375

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ

2.484.000

376

Phẫu thuật vết thương khớp

2.484.000

377

Nối gân gấp

2.484.000

378

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2

2.484.000

379

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt tr­ượt

2.484.000

380

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

2.484.000

381

Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5 đến 10 cm

2.484.000

382

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10 cm

2.484.000

383

Cắt u xơ cơ xâm lấn

2.484.000

384

Cắt u thần kinh

2.484.000

385

Gỡ dính thần kinh

2.484.000

386

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

2.592.000

387

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

2.592.000

388

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

2.592.000

389

Phẫu thuật kéo dài chi

2.592.000

390

Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân

2.592.000

391

Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão

2.592.000

392

Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ

2.592.000

393

Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương

2.592.000

394

Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống

2.592.000

395

Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi

2.592.000

396

Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong

2.592.000

397

Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn

2.592.000

398

Cắt ruột thừa qua nội soi

2.592.000

399

Cắt chỏm nang gan qua nội soi

2.592.000

400

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

2.592.000

401

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

2.592.000

Phẫu thuật loại IC

402

Cắt một nửa l­ưỡi

2.592.000

403

Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch l­ưỡi để truyền hóa chất

2.592.000

404

Cắt ung thư­ phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

2.592.000

405

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư­ gan vỡ

2.592.000

406

Khâu vết thương mạch máu chi

2.592.000

407

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nư­ớc trong hộp sọ

2.592.000

408

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

2.592.000

409

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

2.592.000

410

Phẫu thuật laser cắt bè (trabeculoplasty)

2.592.000

411

Laser eximer điều trị tật khúc xạ

2.592.000

412

Nhuộm giác mạc lớp giữa

2.592.000

413

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

2.592.000

414

Mở khí quản trong u tuyến giáp

2.592.000

415

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

2.592.000

416

Thắt động mạch cảnh ngoài

2.592.000

417

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

2.592.000

418

Cắt đoạn ruột non

2.592.000

419

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

420

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

2.592.000

421

Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới

2.592.000

422

Cắt bỏ trĩ vòng

2.592.000

423

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

2.592.000

424

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

2.592.000

425

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

2.592.000

426

Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột

2.592.000

427

Nối túi mật - hỗng tràng

2.592.000

428

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

2.592.000

429

Dẫn lưu áp xe tụy

2.592.000

430

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

2.592.000

431

Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

2.592.000

432

Cắt u bàng quang đường trên

2.592.000

433

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

2.592.000

434

Cắt cổ bàng quang

2.592.000

435

Cắt nối niệu đạo sau

2.592.000

436

Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng

2.592.000

437

Lấy khối máu tụ thành nang

2.592.000

438

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

2.592.000

439

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

2.592.000

440

Phẫu thuật hậu môn nhân tạo

2.592.000

441

Cắt túi thừa thực quản

2.592.000

442

Phẫu thuật thực quản đôi

2.592.000

443

Mở lồng ngực thăm dò

2.592.000

444

Cố định mảng sườn di động

2.592.000

445

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

2.592.000

446

Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị

2.592.000

447

Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng

2.592.000

448

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

2.592.000

449

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

2.592.000

450

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

2.592.000

451

Cắt u nang mạc nối lớn

2.592.000

452

Đóng hậu môn nhân tạo

2.592.000

453

Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong

2.592.000

454

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu

2.592.000

455

Cắt túi sa niệu quản

2.592.000

456

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

2.592.000

457

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

2.592.000

458

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

2.592.000

459

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

2.592.000

460

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

2.592.000

461

Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não

2.592.000

462

Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não

2.592.000

463

PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương

2.592.000

464

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

2.592.000

465

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

2.592.000

466

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV

2.592.000

467

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

2.592.000

468

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

2.592.000

469

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

2.592.000

470

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

2.592.000

471

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

2.592.000

472

Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời

2.592.000

473

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

2.592.000

474

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

2.592.000

475

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

2.592.000

476

Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli

2.592.000

477

Tạo hình cổ bàng quang

2.592.000

478

Phẫu thuật gãy xương đòn

2.592.000

479

Tháo khớp vai

2.592.000

480

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

2.592.000

481

PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

2.592.000

482

Phẫu thuật dính ngón bằng và dưới 2 ngón tay

2.592.000

483

Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

2.592.000

484

Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (ngư­ợc dòng)

2.592.000

485

Phẫu thuật cắt cụt đùi

2.592.000

486

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

2.592.000

487

Đóng đinh xương chày mở

2.592.000

488

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

2.592.000

489

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

2.592.000

490

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn)

2.592.000

491

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

2.592.000

492

Đặt vít gãy thân xương sên

2.592.000

493

Đặt vít gãy trật xương thuyền

2.592.000

494

Cắt u xương sụn

2.592.000

495

Nối gân duỗi

2.592.000

496

Gỡ dính gân

2.592.000

497

Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới)

2.592.000

498

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

2.592.000

499

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

2.592.000

500

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

2.592.000

501

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

2.592.000

502

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

2.592.000

503

Tạo hình hậu môn

2.592.000

504

Tạo hình thành bụng phức tạp

2.592.000

505

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng

2.592.000

506

Cắt polip đại tràng qua nội soi

2.592.000

507

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

2.592.000

264

3

Phẫu thuật loại II A

508

Thắt động mạch gan ung thư­ hoặc chảy máu đường mật

1.440.000

509

Phẫu thuật vét hạch nách

1.440.000

510

Cắt u giáp trạng

1.440.000

511

Cắt tinh hoàn ung thư­ lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

1.440.000

512

Cắt ung thư­ phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

1.440.000

513

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

1.440.000

514

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

1.440.000

515

Cắt u xương sườn: 1 xương

1.440.000

516

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

1.440.000

517

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

1.440.000

518

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

1.440.000

519

Phẫu thuật viêm xương sọ

1.440.000

520

Khoan sọ thăm dò

1.440.000

521

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

1.440.000

522

Khâu kết mạc do sang chấn

1.440.000

523

Cắt bỏ nhãn cầu có vá nội nhãn

1.440.000

524

Cắt mộng có vá niêm mạc

1.440.000

525

Vá nhĩ đơn thuần

1.440.000

526

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

1.440.000

527

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

1.440.000

528

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

1.440.000

529

Phẫu thuật vách ngăn mũi

1.440.000

530

Vi phẫu thuật thanh quản

1.440.000

531

Phẫu thuật khí quản người lớn

1.440.000

532

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

1.440.000

533

Nhổ răng không mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật

1.440.000

534

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: Từ 4 răng trở lên

1.440.000

535

Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

1.440.000

536

Nắn sai khớp thái dương 2 bên đến muộn

1.360.000

537

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2 - 5 cm

1.440.000

538

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo dò trong viêm xương hàm trên, dưới.

1.440.000

539

Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung

1.440.000

540

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

1.440.000

541

Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-Lưc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

1.440.000

542

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5 cm

1.440.000

543

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

1.440.000

544

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

1.440.000

545

Cắt phổi không điển hình (wedge resection)

1.440.000

546

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

1.440.000

547

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

1.440.000

548

Mở màng phổi tối đa

1.440.000

549

Cắt hạch lao to vùng cổ

1.440.000

550

Nạo áp xe lạnh hố chậu

1.440.000

551

Nạo áp xe lạnh hố lưng

1.440.000

552

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

1.440.000

553

Nối vị tràng

1.440.000

554

Cắt u mạc treo không cắt ruột

1.440.000

555

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

1.440.000

556

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

1.440.000

557

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

1.440.000

558

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

1.440.000

559

Làm hậu môn nhân tạo

1.440.000

560

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

1.440.000

561

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

1.440.000

562

Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

1.440.000

563

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

1.440.000

564

Cắt cơ tròn trong

1.440.000

565

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

1.440.000

566

Dẫn lưu áp xe tồn trên, dưới cơ hoành

1.440.000

567

Mở bụng thăm dò

1.440.000

568

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

1.440.000

569

Phẫu thuật treo thận

1.440.000

570

Lấy sỏi niệu quản

1.440.000

571

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

1.440.000

572

Chữa cương cứng dương vật

1.440.000

573

Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu

1.440.000

574

Cắt nối niệu đạo trước

1.440.000

575

Phẫu thuật LeFort

1.440.000

576

Lấy thai triệt sản

1.440.000

577

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

1.440.000

578

Mở ruột non lấy giun, dị vật

1.440.000

579

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1.440.000

580

Phẫu thuật tháo lồng ruột

1.440.000

581

Cắt túi thừa Meckel

1.440.000

582

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

1.440.000

583

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

1.440.000

584

Dẫn lưu túi mật

1.440.000

585

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

1.440.000

586

Dẫn lưu hai thận

1.440.000

587

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

1.440.000

588

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

1.440.000

589

Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên

1.440.000

590

Cắt u nang buồng trứng xoắn

1.440.000

591

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi

1.440.000

592

Đóng các lỗ rò niệu đạo

1.440.000

593

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

1.440.000

594

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

1.440.000

595

PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

1.440.000

596

Phẫu thuật đứt dây chằng bên

1.440.000

597

Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)

1.440.000

598

Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo

1.440.000

599

Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ

1.440.000

600

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

1.440.000

601

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

1.440.000

602

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

1.440.000

603

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.440.000

604

Cắt cụt cẳng tay

1.440.000

605

Tháo khớp khuỷu

1.440.000

606

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

1.440.000

607

Tháo khớp cổ tay

1.440.000

608

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

1.440.000

609

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.440.000

610

Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.440.000

611

Tháo khớp gối

1.440.000

612

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

1.440.000

613

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

1.440.000

614

Cắt cụt cẳng chân

1.440.000

615

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu

1.440.000

616

Phẫu thuật chân chữ O

1.440.000

617

Phẫu thuật chân chữ X

1.440.000

618

Phẫu thuật co gân Achille

1.440.000

619

Tháo một nửa bàn chân trước

1.440.000

620

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

1.440.000

621

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

1.440.000

622

Tháo khớp kiểu Pirogoff

1.440.000

623

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

1.440.000

624

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

1.440.000

625

Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương

1.440.000

626

Cắt sửa các góc hàm dưới

1.440.000

627

Hạ thấp gò má cao

1.440.000

628

Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone

1.440.000

629

Nâng mí sa trễ

1.440.000

630

Cắt bỏ bưới, sửa sống mũi

1.440.000

631

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

1.440.000

632

Phẫu thuật tai vểnh

1.440.000

633

Căng da mặt

1.440.000

634

Căng da cổ

1.440.000

635

Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn

1.440.000

636

Nâng vú bằng đặt các túi dịch

1.440.000

637

Tạo hình môi một bên, không toàn bộ

1.440.000

638

Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm

1.440.000

639

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên

1.440.000

640

Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm

1.440.000

641

Tạo hình mũi, độn silicone

1.440.000

642

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

1.440.000

643

Cắt polip dạ dày qua nội soi

1.440.000

644

Cắt đại tràng sigma qua nội soi

1.440.000

645

Cắt polip trực tràng qua nội soi

1.440.000

646

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

1.440.000

Phẫu thuật loại II B

647

Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh

1.440.000

648

Khoét chóp cổ tử cung

1.440.000

649

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm

1.440.000

650

Bóc nhân tuyến giáp

1.440.000

651

Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức

1.440.000

652

Dẫn lưu não thất

1.440.000

653

Ghép khuyết xương sọ

1.440.000

654

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

1.440.000

655

Phẫu thuật phủ giác mạc bằng kết mạc

1.440.000

656

Cắt mống mắt quang học

1.440.000

657

Chích máu, mủ tiền phòng

1.440.000

658

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1.440.000

659

Nắn sai khớp thái dương hàm một bên đến muộn

1.440.000

660

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

1.440.000

661

Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)

1.440.000

662

Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2 cm

1.440.000

663

Khâu vết thương nhu mô phổi

1.440.000

664

Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách

1.440.000

665

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

1.440.000

666

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

1.440.000

667

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

1.440.000

668

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

1.440.000

669

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

1.440.000

670

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

1.440.000

671

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

1.440.000

672

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

1.440.000

673

Cắt cụt cổ tử cung

1.440.000

674

Phẫu thuật treo tử cung

1.440.000

675

Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ không choáng

1.440.000

676

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

1.440.000

677

Làm lại thành âm đạo

1.440.000

678

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

1.440.000

679

Cắt u nang vú hay u vú lành

1.440.000

680

Dẫn lưu thận

1.440.000

681

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

1.440.000

682

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

1.440.000

683

Tạo hình một phần âm vật

1.440.000

684

Cắt cụt cánh tay

1.440.000

685

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

1.440.000

686

Cắt u bao gân

1.440.000

687

Phẫu thuật cứng cơ may

1.440.000

688

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

1.440.000

689

Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm2

1.440.000

690

Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone

1.440.000

691

Cấy lông mày

1.440.000

692

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

1.440.000

693

Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt

1.440.000

694

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

1.440.000

695

Nâng các núm vú tụt

1.440.000

696

Mở thông dạ dày qua nội soi

1.440.000

697

Phẫu thuật cơ Delta

1.440.000

Phẫu thuật loại II C

698

Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim

1.440.000

699

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

1.440.000

700

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

1.440.000

701

Cắt một xương sườn trong viêm xương

1.440.000

702

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 đến 5 cm

1.440.000

703

Phẫu thuật tái tạo n­ướu: Nhóm 1 sextant

1.440.000

704

Mở thông dạ dày

1.440.000

705

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

1.440.000

706

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

1.440.000

707

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

1.440.000

708

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

1.440.000

709

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

1.440.000

710

Dẫn lưu túi mật

1.440.000

711

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

1.440.000

712

Dẫn lưu thận qua da

1.440.000

713

Lấy sỏi bàng quang

1.440.000

714

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

1.440.000

715

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

1.440.000

716

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

1.440.000

717

Khâu tử cung do nạo thủng

1.440.000

718

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

1.440.000

719

Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai

1.440.000

720

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

1.440.000

721

Mở thông dạ dày trẻ lớn

1.440.000

722

Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn

1.440.000

723

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn

1.440.000

724

Phẫu thuật sỏi bàng quang

1.440.000

725

Phẫu thuật nước màng tinh hoàn

1.440.000

726

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

1.440.000

727

Lấy sỏi niệu đạo

1.440.000

728

Phẫu thuật thoát vị bẹn

1.440.000

729

Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần

1.440.000

730

Cắt u xương lành

1.440.000

731

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

1.440.000

732

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

1.440.000

733

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch

1.440.000

734

Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác

1.440.000

735

Cắt u xương sụn lành tính

1.440.000

736

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

1.440.000

737

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

1.440.000

738

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể

1.440.000

739

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể

1.440.000

740

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

1.300.000

741

Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể

1.440.000

742

Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)

1.440.000

265

4

Phẫu thuật loại III

743

Phẫu thuật truyền hóa chất động mạch cảnh

1.152.000

744

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

1.152.000

745

Cắt u vú nhỏ

1.152.000

746

Cắt polyp cổ tử cung

1.152.000

747

Cắt u thành âm đạo; cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm

1.152.000

748

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

1.152.000

749

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

1.152.000

750

Thắt các động mạch ngoại vi

1.152.000

751

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

1.152.000

752

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

1.152.000

753

Khâu kín vết thương thủng ngực

1.152.000

754

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

1.152.000

755

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

1.152.000

756

Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

1.152.000

757

Cắt bỏ chắp có bọc

1.152.000

758

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

1.152.000

759

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

1.152.000

760

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ

1.152.000

761

Cắt cuống răng; cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

1.104.000

762

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ

1.088.000

763

Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật

1.072.000

764

Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn

752.000

765

Cấy lại răng

1.152.000

766

Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân

1.152.000

767

Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy

944.000

768

Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng

1.152.000

769

Mài răng làm cầu răng

1.120.000

770

Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

992.000

771

Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 sextant

992.000

772

Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt

1.152.000

773

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

1.152.000

774

Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2 cm

1.152.000

775

Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3 cm

1.152.000

776

Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm

1.152.000

777

Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov

1.152.000

778

Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương từ 2 - 4 cm

1.152.000

779

Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

1.152.000

780

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

1.152.000

781

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

1.152.000

782

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

1.152.000

783

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

1.120.000

784

Lấy máu tụ tầng sinh môn

1.152.000

785

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

1.152.000

786

Dẫn lưu áp xe gan

1.152.000

787

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

1.152.000

788

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

1.152.000

789

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

1.152.000

790

Cắt u nang thừng tinh

1.152.000

791

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

1.152.000

792

Cắt u sùi đầu miệng sáo

1.152.000

793

Cắt u dương vật lành

1.152.000

794

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

1.152.000

795

Cắt túi thừa niệu đạo

1.152.000

796

Phẫu thuật đa một đầu niệu đạo ra ngoài da

1.152.000

797

Chích áp xe tầng sinh môn

1.152.000

798

Cắt polyp cổ tử cung

1.152.000

799

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

1.152.000

800

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

1.152.000

801

Dẫn lưu áp xe phổi

1.152.000

802

Cắt mỏm thừa trực tràng

1.152.000

803

Nong hậu môn dưới gây mê

1.152.000

804

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

586.000

805

Mở thông bàng quang

1.152.000

806

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

1.152.000

807

Chích áp xe phần mềm lớn

1.152.000

808

Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp

1.152.000

809

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac - neil

1.152.000

810

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

1.152.000

811

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

1.152.000

812

Rút đinh các loại

1.152.000

813

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10 cm

1.152.000

814

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

1.152.000

815

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

1.152.000

816

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

1.152.000

817

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

1.152.000

818

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

1.152.000

819

Ghép da dị loại độc lập

1.152.000

820

Sửa gai mũi: Góc mũi, môi trên

1.152.000

821

Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng

960.000

822

Phẫu thuật quặm

1.152.000

823

Lấy mỡ mí dưới

1.152.000

824

Xẻ mí đôi

1.152.000

825

Phẫu thuật điều trị lộn mí, ghép da kinh điển

1.152.000

826

Mở rộng khe mắt

1.152.000

827

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1.152.000

828

Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh

1.152.000

829

Tạo hình điều chỉnh mào xươ­ng ổ răng dưới 3 răng

1.152.000

830

Ghép da tự do trên diện hẹp

1.152.000

831

Đặt túi bơm giãn da

1.152.000

832

Di chuyển các vạt da hình trụ

1.152.000

833

Hút mỡ cổ

1.152.000

834

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

1.152.000

835

Cắt bỏ ngón tay thừa

1.152.000

C4.2

THỦ THUẬT

266

5

Thủ thuật loại Đặc biệt

836

Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia Laser

1.728.000

837

Chọc dịch màng ngoài tim

1.728.000

838

Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang

1.728.000

839

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

1.728.000

840

Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật

1.680.000

841

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

1.728.000

267

6

Thủ thuật loại I

842

Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm

1.008.000

843

Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết

1.008.000

844

Chọc dò u phổi, trung thất

1.008.000

845

Bơm truyền hóa chất liên tục (12 - 24 giờ) với máy Infuso Mate - P

1.008.000

846

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

1.008.000

847

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư­

1.008.000

848

Chọc dò dưới chẩm

1.008.000

849

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1.008.000

850

Khâu vành tai rách sau chấn thương

1.008.000

851

Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật

1.008.000

852

Nắn răng xoay trên 600

1.008.000

853

Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu...)

1.008.000

854

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

1.008.000

855

Nắn tiền hàm

1.008.000

856

Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ

1.008.000

857

Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm

1.008.000

858

Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên

1.008.000

859

Thăm dò điện sinh lý tim

835.000

860

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vư­ợt tần số

835.000

861

Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản

835.000

862

Siêu âm tim qua thực quản

835.000

863

Siêu âm tim can thiệp

835.000

864

Siêu âm Stress

835.000

865

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

1.008.000

866

Sinh thiết màng phổi (mù)

1.008.000

867

Nong thực quản

1.008.000

868

Điều trị trĩ bằng thủ thuật

1.008.000

869

Đặt ống thông Blackemore, Linton

1.008.000

870

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

1.008.000

871

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

1.008.000

872

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

1.008.000

873

Cắt lọc điều trị ung thư­ qua nội soi

1.008.000

874

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

1.008.000

875

Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang

1.008.000

876

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

1.008.000

877

Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm

1.008.000

878

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư­ tại chỗ

1.008.000

879

Tán sỏi ngoài cơ thể

1.008.000

880

Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản

1.008.000

881

Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt

1.008.000

882

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: Sức nóng hoặc lạnh

1.008.000

883

Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh

1.008.000

884

Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật

1.008.000

885

Nội soi bàng quang đa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

1.008.000

886

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

1.008.000

887

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

1.008.000

888

Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh

1.008.000

889

Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

1.008.000

890

Thay máu sơ sinh

1.008.000

891

Chọc dò tủy sống sơ sinh

635.000

892

Đỡ đẻ ngôi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu

1.008.000

893

Forceps

1.008.000

894

Nạo thai bệnh lý mẹ, mổ củ

1.008.000

895

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

1.008.000

896

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo

1.008.000

897

Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn

1.008.000

898

Bột chậu lưng chân có kéo nắn

1.008.000

899

Tiêm nội tủy

476.000

900

Bột Corset minerve, cravate

1.008.000

901

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV

1.008.000

902

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

1.008.000

903

Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng

1.008.000

904

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân

1.008.000

905

Nắn gãy xương đùi trẻ em

1.008.000

906

Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân

1.008.000

907

Nắn trong gãy Dupuytren

1.008.000

908

Nắn trong gãy Monteggia

1.008.000

909

Nắn gãy và trật khớp khuỷu

1.008.000

910

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau - Colles

1.008.000

911

Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

1.008.000

912

Nắn gãy hai xương cẳng tay

1.008.000

913

Thay băng bỏng diện tích ≥ 60 % diện tích cơ thể

1.008.000

914

Soi khớp

1.008.000

915

Lấy máu truyền lại qua lọc thô

1.008.000

916

Lấy máu truyền lại bằng cell - saver

1.008.000

917

Đặt Catheter não đo áp lực trong não

1.008.000

918

Sốc điện cấp cứu có kết quả

1.008.000

919

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

1.008.000

920

Đặt nội khí quản cấp cứu

1.008.000

921

Hạ huyết áp chỉ huy

1.008.000

922

Hạ thân nhiệt chỉ huy

1.008.000

923

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu

1.008.000

924

Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần

1.008.000

925

Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần

1.008.000

926

Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

1.008.000

927

Đặt Catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

1.008.000

928

Chụp động mạch vành tim

1.008.000

929

Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp

1.008.000

930

Chụp bạch mạch

1.008.000

931

Chụp phế quản cản quang

1.008.000

932

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi

1.008.000

933

Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger

1.008.000

934

Chụp đường mật qua da, qua gan

1.008.000

935

Chụp tủy sống, bao rễ

1.008.000

936

Chụp khớp cản quang

1.008.000

937

Chụp đĩa đệm cột sống

1.008.000

938

Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ

1.008.000

939

Chụp tim, mạch vành tim bằng cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ

1.008.000

940

Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ

1.008.000

941

Chẩn đoán bằng SPECT/PET - CT

1.008.000

942

Pha liều tại Hot - Lap

1.008.000

943

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

1.008.000

944

Nội soi đường mật qua da tán sỏi

1.008.000

945

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản

1.008.000

946

Soi bàng quang lấy dị vật, sỏi

1.008.000

947

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

1.008.000

948

Siêu âm qua nội soi dạ dày, thực quản

834.000

949

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

1.008.000

950

Đặt bộ phận giả thực quản

1.008.000

951

Điện đông bằng thiết bị Plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da

1.008.000

952

Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa

1.008.000

953

Chọc lách làm lách đồ

1.008.000

268

7

Thủ thuật loại II

954

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

648.000

955

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

648.000

956

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

648.000

957

Lắp máng cố định xương hàm gãy

648.000

958

Chọc dò túi cùng Doouglas

648.000

959

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

648.000

960

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

648.000

961

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca

648.000

962

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

648.000

963

Giác hút

648.000

964

Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy

648.000

965

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

648.000

966

Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn

648.000

967

Bơm rửa khoang não thất

648.000

968

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

648.000

969

Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu

648.000

970

Bóp bóng Ambu, thổi ngạt

648.000

971

Nắn bó bột trật chỏm quay

648.000

972

Nắn trong gãy Pouteau - Colles

648.000

973

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann

648.000

974

Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

648.000

975

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

648.000

976

Gãy nền xương bàn 1 và Bennet

648.000

977

Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể

648.000

978

Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp

648.000

979

Rửa khớp

648.000

980

Chạy thận nhân tạo chu kì

648.000

981

Lọc màng bụng chu kì

648.000

982

Đặt Catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm

648.000

983

Mở màng nhẫn giáp cấp cứu

648.000

984

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

648.000

985

Chọc hút khí/dịch màng phổi

648.000

986

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

648.000

987

Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang

648.000

988

Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da

648.000

989

Siêu âm tim qua thực quản

648.000

990

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

648.000

991

Chụp niệu đạo ngược dòng

648.000

992

Chụp cộng hưởng từ có đối quang từ

648.000

993

Chụp cắt lớp vi tính có cản quang

648.000

994

Siêu âm, X quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

648.000

995

Siêu âm Doppler có thuốc đối quang

648.000

996

Khám nội soi ảo đại tràng, phế quản, mạch máu bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ

648.000

997

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu

648.000

998

Chọc tủy làm tủy đồ

648.000

999

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: Tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương...)

648.000

269

8

Thủ thuật loại III

1000

Tiêm tiền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

288.000

1001

Chích nhọt ống tai ngoài

288.000

1002

Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên

288.000

1003

Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang

288.000

1004

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que

200.000

1005

Nẹp bột các loại, không nắn

232.000

1006

Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể

288.000

1007

Tiêm ngoài màng cứng

288.000

1008

Tiêm cạnh cột sống

288.000

1009

Tiêm khớp

268.000

1010

Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau

280.000

1011

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

288.000

1012

Chụp tuyến nước bọt có cản quang

288.000

1013

Siêu âm, X quang tại giường

165.000

1014

Chụp lưu thông ruột non qua ống thông

288.000

1015

Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép

240.000

1016

Sốc điện tâm thần

180.000

1017

Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

288.000

C5

XÉT NGHIỆM

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

270

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

41.000

271

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

19.000

272

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

23.000

273

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

17.000

274

5

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

11.000

275

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

15.000

276

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

24.000

277

8

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

22.000

278

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

25.000

279

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu

15.000

280

11

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

13.000

281

12

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

24.000

282

13

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

42.000

283

14

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

25.000

284

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

20.000

285

16

Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh

230.000

286

17

Tìm tế bào Hargraves

41.000

287

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

10.000

288

19

Co cục máu đông

10.000

289

20

Thời gian Howell

20.000

290

21

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

271.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin

291

22

Định lượng yếu tố I (Fibrinogen)

36.000

292

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

65.000

293

24

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công

35.000

294

25

Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động

40.000

295

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

92.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương

296

27

Xét nghiệm tế bào hạch

30.000

Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch

297

28

Nhuộm Peroxydase (MPO)

49.000

298

29

Nhuộm sudan den

49.000

299

30

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

58.000

300

31

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

64.000

301

32

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

58.000

302

33

Xác định BACTURATE trong máu

137.000

303

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL+)

28.000

304

35

Định lượng Ca++ máu

15.000

305

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

20.000

306

37

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31.000

307

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

20.000

308

39

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-Cholestrol hoặc LDL-Cholestrol

21.000

309

40

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

20.000

310

41

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

20.000

311

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

24.000

312

43

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

22.000

313

44

Phản ứng cố định bổ thể

22.000

314

45

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

22.000

315

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

67.000

Cho tất cả các thông số

316

47

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

156.000

Giá cho mỗi yếu tố

317

48

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

69.000

Giá cho mỗi chất kích tập

318

49

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin /Epinephrin/ArachidonicAcide/Thrombin

139.000

Giá cho mỗi yếu tố

319

50

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/Scangel);

51.000

320

51

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

76.000

321

52

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

71.000

322

53

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

288.000

323

54

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

63.000

324

55

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

44.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

325

1

Pro-calcitonin

216.000

326

2

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

274.000

327

3

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

389.000

328

4

SCC

137.000

329

5

PRO-GRT

234.000

330

6

Tacrolimus

485.000

331

7

PLGF

490.000

332

8

SFLT1

490.000

333

9

Đường máu mao mạch

20.000

334

10

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

50.000

335

11

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

31.000

336

12

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

216.000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

337

1

Testosteron

63.000

338

2

HbA1C

68.000

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

339

1

Định lượng Bacbiturate

22.000

340

2

Catecholamin niệu (HPLC)

281.000

341

3

Calci niệu

18.000

342

4

Phospho niệu

14.000

343

5

Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu

31.000

344

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

10.000

345

7

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

43.000

346

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

16.000

347

9

Amylase niệu

29.000

348

10

Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen

6.000

349

11

Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch

20.000

350

12

Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén

61.000

351

13

Định lượng Oestrogen toàn phần

22.000

352

14

Định lượng Hydrocorticosteroid

26.000

353

15

Porphyrin: Định tính

33.000

354

16

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

355

17

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH

4.000

C5.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

356

1

Tìm Bilirubin

5.000

357

2

Xác định Canxi, Phospho

5.000

358

3

Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase

7.000

359

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

24.000

360

5

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

5.000

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG

361

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

26.000

362

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

41.000

363

3

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

112.000

364

4

Kháng sinh đồ

119.000

365

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

144.000

366

6

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

144.000

367

7

Định lượng HBsAg

302.000

368

8

Anti-HBs định lượng

71.000

369

9

PCR chẩn đoán CMV

482.000

370

10

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

540.000

371

11

RPR định tính

24.000

372

12

RPR định lượng

53.000

373

13

TPHA định tính

33.000

374

14

TPHA định lượng

108.000

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:

375

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

42.000

376

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

62.000

377

3

Công thức nhiễm sắc thể

345.000

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

378

1

Protein dịch

10.000

379

2

Glucose dịch

13.000

380

3

Clo dịch

16.000

381

4

Phản ứng Pandy

7.000

382

5

Rivalta

7.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

383

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

147.000

384

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

176.000

385

3

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

187.000

386

4

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

133.000

387

5

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

184.000

388

6

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

173.000

389

7

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

198.000

390

8

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

126.000

391

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

165.000

392

10

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

210.000

393

11

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

698.000

394

12

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

245.000

395

13

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

166.000

396

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

76.000

397

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

122.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

398

16

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

94.000

399

17

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

173.000

400

18

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss

94.000

401

19

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

324.000

402

20

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

35.000

403

21

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

815.000

404

22

Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

702.000

405

23

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

68.000

406

24

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

45.000

407

25

Định lượng cấp NH3 trong máu

122.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

408

1

Điện tâm đồ

26.000

409

2

Điện não đồ

45.000

410

3

Lưu huyết não

23.000

411

4

Đo chức năng hô hấp

77.000

412

5

Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan

22.000

413

6

Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)

22.000

414

7

Test thanh thải Creatinine

40.000

415

8

Test thanh thải Ure

40.000

416

9

Test dung nạp Glucagon

26.000

PHẦN II: DANH MỤC DỊCH VỤ, KỸ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH NGÀY 26/01/2006, ĐÃ ĐƯỢC UBND TỈNH QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2006/QĐ-UBND NGÀY 05/6/2006 ĐANG CÒN HIỆU LỰC

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

1

1

Chọc dò tủy sống

28.000

2

2

Chọc dò màng tim

65.000

3

3

Rửa dạ dày

24.000

4

4

Đốt mụn cóc

24.000

5

5

Cắt sùi mào gà

48.000

6

6

Chấm Nitơ, AT

8.000

7

7

Đốt Hydradenome

40.000

8

8

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

50.000

9

9

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

105.000

10

10

Bạch biến

52.000

11

11

Đốt mắt cá chân nhỏ

56.000

12

12

Cắt đường rò mông

100.000

13

13

Lột nhẹ da mặt

240.000

14

14

Móng quặp

65.000

15

15

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

40.000

16

16

Sinh thiết vú

80.000

17

17

Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)

1.000.000

18

18

Soi khớp có sinh thiết

270.000

19

19

Soi màng phổi

140.000

20

20

Soi thực quản dạ dày gắp giun

200.000

21

21

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

200.000

22

22

Soi ruột non +/- sinh thiết

290.000

23

23

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

350.000

24

24

Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu

307.000

25

25

Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ

130.000

26

26

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

400.000

27

27

Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)

1.500.000

28

28

Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)

700.000

29

29

Nội soi tai

50.000

30

30

Nội soi mũi xoang

50.000

31

31

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

130.000

32

32

Nội soi ống mật chủ

80.000

33

33

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

600.000

34

34

Nội soi lồng ngực

600.000

35

35

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

600.000

36

36

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

1.300.000

37

37

Đo áp lực đồ bàng quang

80.000

38

38

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

80.000

39

39

Điện cơ tầng sinh môn

80.000

40

40

Niệu dòng đồ

30.000

41

41

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

80.000

42

42

Cắt bỏ tinh hoàn

80.000

43

43

Mở rộng miệng lổ sáo

37.000

44

44

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

250.000

45

45

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.400.000

46

46

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)

650.000

47

47

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

450.000

48

48

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa

550.000

49

49

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% - 500 ml)

1.700.000

50

50

Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

65.000

51

51

Đặt Catheter động mạch quay

400.000

52

52

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

500.000

53

53

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

250.000

54

54

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

700.000

55

55

Điều trị hạ kali/canxi máu

165.000

56

56

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

580.000

57

57

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

170.000

58

58

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

550.000

59

59

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

650.000

60

60

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

500.000

61

61

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

160.000

62

62

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

1.500.000

63

63

Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)

1.000.000

64

64

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner

850.000

65

65

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

100.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

66

1

Giao thoa

8.000

67

2

Bàn kéo

17.000

68

3

Bồn xoáy

8.000

69

4

Tập do liệt thần kinh trung ương

9.000

70

5

Tập do cứng khớp

10.000

71

6

Tập do liệt ngoại biên

8.000

72

7

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

12.000

73

8

Chẩn đoán điện

8.000

74

9

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

4.000

75

10

Tập với xe đạp tập

4.000

76

11

Tập với hệ thống ròng rọc

4.000

77

12

Thủy trị liệu (cả thuốc)

47.000

78

13

Vật lý trị liệu hô hấp

8.000

79

14

Vật lý trị liệu chỉnh hình

9.000

80

15

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

9.000

81

16

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

9.000

82

17

Tập dưỡng sinh

6.000

83

18

Điện vi dòng giảm đau

9.000

84

19

Xoa bóp bằng máy

9.000

85

20

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

27.000

86

21

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

45.000

87

22

Xông hơi

12.000

88

23

Giác hơi

10.000

89

24

Bó êm cẳng tay

6.000

90

25

Bó êm cẳng chân

6.000

91

26

Bó êm đùi

10.000

92

27

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

17.000

93

28

Xoa bóp áp lực hơi

9.000

94

29

Laser chiếu ngoài

9.000

95

30

Laser nội mạch

29.000

96

31

Laser thẩm mỹ

29.000

97

32

Sóng xung kích điều trị

27.000

98

33

Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp

412.000

99

34

Nẹp chỉnh hình trên gối

800.000

100

35

Nẹp cổ tay - bàn tay

250.000

101

36

Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

850.000

102

37

Giày chỉnh hình

400.000

103

38

Nẹp chỉnh hình u ngồi - đùi - bàn chân

900.000

104

39

Nẹp đỡ cột sống cổ

400.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOẠI KHOA

105

1

Cố định gãy xương sườn

31.000

106

2

Nắn, bó gãy xương đòn

45.000

107

3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

45.000

108

4

Nắn, bó gãy xương gót

45.000

109

5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

120.000

110

6

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

95.000

111

7

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

95.000

112

8

Phẫu thuật thừa ngón

130.000

113

9

Phẫu thuật dính ngón

200.000

114

10

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

95.000

115

11

Đặt Iradium (lần)

350.000

116

12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

1.750.000

117

13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

850.000

118

14

Phẫu thuật tim loại Blalock

4.000.000

119

15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

4.000.000

120

16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

4.000.000

121

17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

4.000.000

122

18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

4.500.000

123

19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)

5.000.000

124

20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)

6.000.000

125

21

Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)

6.000.000

126

22

Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)

6.000.000

127

23

Phẫu thuật u tim/vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi)

6.000.000

128

24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)

6.000.000

129

25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

5.000.000

130

26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)

5.000.000

131

27

Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)

1.000.000

132

28

Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)

1.600.000

133

29

Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)

1.600.000

134

30

Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)

1.650.000

135

31

Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)

900.000

136

32

Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch

1.600.000

137

33

Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)

1.600.000

138

34

Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)

1.600.000

139

35

Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)

1.600.000

140

36

Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)

1.300.000

141

37

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

2.750.000

142

38

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)

1.700.000

143

39

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

3.000.000

144

40

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

3.200.000

145

41

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

3.200.000

146

42

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

4.000.000

147

43

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

3.600.000

148

44

Phẫu thuật nội soi não/tủy sống

2.700.000

149

45

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

4.500.000

150

46

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.300.000

151

47

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.300.000

152

48

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.200.000

153

49

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

1.900.000

154

50

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

1.900.000

155

51

Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.800.000

156

52

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

29.000

157

53

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng)

650.000

158

54

Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)

1.000.000

159

55

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

850.000

160

56

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

600.000

161

57

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

100.000

162

58

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

3.250.000

163

59

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

3.250.000

164

60

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

3.250.000

165

61

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.250.000

166

62

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

2.750.000

167

63

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

1.800.000

168

64

Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)

1.750.000

169

65

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.250.000

170

66

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

1.750.000

171

67

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.300.000

172

68

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.250.000

173

69

Phẫu thuật nội soi cắt lách

2.750.000

174

70

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)

2.750.000

175

71

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.800.000

176

72

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.700.000

177

73

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.800.000

178

74

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

2.300.000

179

75

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột

2.300.000

180

76

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)

3.200.000

181

77

Phẫu thuật nội soi cắt gan

2.300.000

182

78

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

1.800.000

183

79

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

1.750.000

184

80

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

1.750.000

185

81

Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc

2.750.000

186

82

Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận

1.750.000

187

83

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

1.750.000

188

84

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

1.750.000

189

85

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

1.800.000

190

86

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng Laser (chưa bao gồm dây cáp quang)

1.200.000

191

87

Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

1.300.000

192

88

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

2.700.000

193

89

Đo các chỉ số niệu động học

1.700.000

194

90

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

3.700.000

195

91

Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)

2.600.000

196

92

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.600.000

197

93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.600.000

198

94

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

12.500.000

199

95

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.600.000

200

96

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.100.000

201

97

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.600.000

202

98

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.100.000

203

99

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.700.000

204

100

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)

2.100.000

205

101

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.600.000

206

102

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.100.000

207

103

Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/khớp vai/cổ chân

1.600.000

208

104

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.800.000

209

105

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.800.000

210

106

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

1.800.000

211

107

Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)

2.600.000

212

108

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

1.400.000

213

109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

1.400.000

214

110

Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương

1.000.000

215

111

Tạo hình khí - phế quản

9.000.000

216

112

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

2.700.000

217

113

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.100.000

218

114

Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)

2.600.000

219

115

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.800.000

220

116

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.400.000

221

117

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.800.000

222

118

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.400.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

223

1

Làm thuốc âm đạo

4.000

224

2

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

81.000

225

3

Hút thai dưới 12 tuần

67.000

226

4

Nạo phá thai 3 tháng giữa

280.000

227

5

Nạo hút thai trứng

57.000

228

6

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

170.000

229

7

Đặt/tháo dụng cụ tử cung

12.000

230

8

Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó

67.000

231

9

Tiêm nhân Chorio

10.000

232

10

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

21.000

233

11

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

150.000

234

12

Chọc ối điều trị đa ối

29.000

235

13

Khâu rách cùng đồ

66.000

236

14

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

10.000

237

15

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

330.000

238

16

Bóc nhân xơ vú

130.000

239

17

Trích áp xe Bartholin

95.000

240

18

Bóc nang Bartholin

150.000

241

19

Triệt sản nam

82.000

242

20

Triệt sản nữ

125.000

243

21

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

330.000

244

22

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

550.000

245

23

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.000.000

246

24

Phẫu thuật u nang buồng trứng

400.000

247

25

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

950.000

248

26

Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm

290.000

249

27

Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)

1.400.000

250

28

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

330.000

251

29

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.000.000

252

30

Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn

420.000

253

31

Nội xoay thai

280.000

254

32

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

530.000

255

33

Chọc hút noãn

3.300.000

256

34

Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng

2.000.000

257

35

Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi

1.300.000

258

36

Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI

2.400.000

259

37

Đo tim thai bằng Doppler

29.000

260

38

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

60.000

261

39

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.500.000

262

40

Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)

4.250.000

263

41

Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

4.600.000

264

42

Xin trứng - làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)

5.000.000

265

43

Phí lưu trữ phôi trứng/tinh trùng (01 năm)

1.100.000

266

44

Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI

2.750.000

C2.3

MẮT

267

1

Đo khúc xạ máy

4.000

268

2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

35.000

269

3

Điện chẩm

30.000

270

4

Sắc giác

17.000

271

5

Điện võng mạc

30.000

272

6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

14.000

273

7

Đo thị lực khách quan

36.000

274

8

Đánh bờ mi

9.000

275

9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

9.000

276

10

Rửa cùng đồ 1 mắt

14.000

277

11

Điện di điều trị (1 lần)

7.000

278

12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

350.000

279

13

Khoét bỏ nhãn cầu

320.000

280

14

Nặn tuyến bờ mi

9.000

281

15

Lấy sạn vôi kết mạc

9.000

282

16

Đốt lông xiêu

11.000

283

17

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)

400.000

284

18

Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)

475.000

285

19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

430.000

286

20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

450.000

287

21

Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)

230.000

288

22

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

300.000

289

23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

350.000

290

24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

430.000

291

25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

600.000

292

26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

575.000

293

27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

560.000

294

28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

375.000

295

29

Soi bóng đồng tử

7.000

296

30

Phẫu thuật cắt bè

380.000

297

31

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

850.000

298

32

Phẫu thuật cắt bao sau

230.000

299

33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

500.000

300

34

Rạch góc tiền phòng

350.000

301

35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

450.000

302

36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

260.000

303

37

Phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng

750.000

304

38

Phẫu thuật u mi không vá da

370.000

305

39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

500.000

306

40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

500.000

307

41

Phẫu thuật u kết mạc nông

250.000

308

42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

350.000

309

43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

300.000

310

44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

300.000

311

45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

700.000

312

46

Lấy dị vật tiền phòng

300.000

313

47

Lấy dị vật hốc mắt

400.000

314

48

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn

550.000

315

49

Khâu giác mạc đơn thuần

200.000

316

50

Khâu củng mạc đơn thuần

250.000

317

51

Khâu củng giác mạc phức tạp

550.000

318

52

Khâu giác mạc phức tạp

350.000

319

53

Khâu củng mạc phức tạp

350.000

320

54

Mở tiền phòng rửa máu/mủ

350.000

321

55

Khâu phục hồi bờ mi

250.000

322

56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

500.000

323

57

Chích mủ hốc mắt

210.000

324

58

Cắt bỏ túi lệ

430.000

325

59

Cắt mộng áp Mytomycin

400.000

326

60

Gọt giác mạc

360.000

327

61

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

600.000

328

62

Khâu cò mi

180.000

329

63

Phủ kết mạc

300.000

330

64

Cắt u kết mạc không vá

230.000

331

65

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

650.000

332

66

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

550.000

333

67

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

680.000

334

68

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

470.000

335

69

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

87.000

336

70

Tạo hình vùng bè bằng Laser

132.000

337

71

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

132.000

338

72

Mở bao sau bằng Laser

132.000

339

73

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

350.000

340

74

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

450.000

341

75

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

650.000

342

76

Tháo dầu silicon phẫu thuật

350.000

343

77

Điện đông thể mi

180.000

344

78

Siêu âm điều trị (1 ngày)

14.000

345

79

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

19.000

346

80

Điện rung mắt quang động

36.000

347

81

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

35.000

348

82

Lấy huyết thanh đóng ống

27.000

349

83

Cắt chỉ giác mạc

14.000

350

84

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

14.000

351

85

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

400.000

352

86

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

650.000

353

87

Phẫu thuật hẹp khe mi

220.000

354

88

Phẫu thuật tháo cò mi

55.000

355

89

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

65.000

356

90

U bạch mạch kết mạc

32.000

357

91

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)

3.000.000

358

92

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

1.750.000

359

93

Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)

1.750.000

360

94

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)

1.750.000

361

95

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

200.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

362

1

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

12.000

363

2

Lấy dị vật họng

17.000

364

3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

85.000

365

4

Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)

65.000

366

5

Nhét bấc mũi trước cầm máu

18.000

367

6

Nhét bấc mũi sau cầm máu

41.000

368

7

Trích màng nhĩ

25.000

369

8

Thông vòi nhĩ

24.000

370

9

Nong vòi nhĩ

8.000

371

10

Chọc hút dịch vành tai

12.000

372

11

Chích rạch vành tai

20.000

373

12

Lấy nút biểu bì ống tai

20.000

374

13

Hút xoang dưới áp lực

16.000

375

14

Nâng, nắn sống mũi

97.000

376

15

Khí dung

6.000

377

16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

12.000

378

17

Bẻ cuốn mũi

32.000

379

18

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

150.000

380

19

Nhét meche mũi

33.000

381

20

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

33.000

382

21

Đốt họng hạt

21.000

383

22

Chọc hút u nang sàn mũi

21.000

384

23

Cắt polyp ống tai

17.000

385

24

Sinh thiết vòm mũi họng

21.000

386

25

Soi thanh quản treo cắt hạt xơ

100.000

387

26

Soi thanh quản cắt papilloma

100.000

388

27

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

57.000

389

28

Soi thực quản bằng ống mềm

57.000

390

29

Đốt Amidan áp lạnh

82.000

391

30

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

120.000

392

31

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

180.000

393

32

Thông vòi nhĩ nội soi

50.000

394

33

Nong vòi nhĩ nội soi

50.000

395

34

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

130.000

396

35

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

210.000

397

36

Nội soi tai mũi họng

150.000

398

37

Mổ sào bào thượng nhĩ

500.000

399

38

Đo sức cản của mũi

55.000

400

39

Đo thính lực đơn âm

24.000

401

40

Đo trên ngưỡng

28.000

402

41

Đo sức nghe lời

20.000

403

42

Đo phản xạ cơ bàn đạp

12.000

404

43

Đo nhĩ lượng

12.000

405

44

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

29.000

406

45

Đo OAE (1 lần)

24.000

407

46

Đo ABR (1 lần)

120.000

408

47

Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)

5.700.000

409

48

Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)

4.300.000

410

49

Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)

5.700.000

411

50

Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII

3.900.000

412

51

Phẫu thuật đỉnh xương đá

2.600.000

413

52

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)

4.000.000

414

53

Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)

4.000.000

415

54

Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)

5.000.000

416

55

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)

5.000.000

417

56

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện)

3.800.000

418

57

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

10.000.000

419

58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

5.000.000

420

59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

5.600.000

421

60

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

6.000.000

422

61

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

4.300.000

423

62

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

4.400.000

424

63

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

4.700.000

425

64

Cắt u cuộn cảnh

4.800.000

426

65

Phẫu thuật áp xe não do tai

4.600.000

427

66

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ

3.700.000

428

67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

4.000.000

429

68

Phẫu thuật Laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

5.000.000

430

69

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)

5.000.000

431

70

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)

4.000.000

432

71

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

3.600.000

433

72

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)

4.400.000

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

434

1

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

82.000

435

2

Phẫu thuật nhổ răng khó

99.000

436

3

Phẫu thuật cắt lợi trùm

52.000

437

4

Rạch áp xe trong miệng

30.000

438

5

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

30.000

439

6

Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

100.000

440

7

Nhổ chân răng

65.000

441

8

Mổ lấy nang răng

100.000

442

9

Cắt cuống 1 chân

95.000

443

10

Nạo túi lợi 1 sextant

24.000

444

11

Nắn trật khớp thái dương hàm

20.000

445

12

Lấy u lành dưới 3 cm

350.000

446

13

Lấy u lành trên 3 cm

450.000

447

14

Lấy sỏi ống Wharton

450.000

448

15

Nhổ răng ngầm dưới xương

320.000

449

16

Nhổ răng mọc lạc chỗ

175.000

450

17

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

70.000

451

18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

97.000

452

19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

110.000

453

20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

200.000

454

21

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

700.000

455

22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

350.000

456

23

Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên

130.000

457

24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)

325.000

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

458

1

Hàn răng sữa sâu ngà

65.000

459

2

Trám bít hố rãnh

80.000

460

3

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

95.000

461

4

Điều trị tủy răng sữa một chân

190.000

462

5

Điều trị tủy răng sữa nhiều chân

230.000

463

6

Chụp thép làm sẵn

150.000

464

7

Răng sâu ngà

125.000

465

8

Răng viêm tủy hồi phục

140.000

466

9

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

270.000

467

10

Điều trị tủy răng số 4, 5

320.000

468

11

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới

550.000

469

12

Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên

660.000

470

13

Điều trị tủy lại

750.000

471

14

Hàn composite cổ răng

200.000

472

15

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

300.000

473

16

Phục hồi thân răng có chốt

300.000

474

17

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

800.000

475

18

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.100.000

C2.5.3

RĂNG GIẢ THÁO LẮP

476

1

Hàm khung đúc (chưa tính răng)

650.000

477

2

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

580.000

C2.5.4

RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

478

1

Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)

4.100.000

479

2

Một đơn vị sứ kim loại

650.000

480

3

Một đơn vị sứ toàn phần

900.000

481

4

Một trụ thép

500.000

482

5

Một chụp thép cầu nhựa

550.000

483

6

Cầu nhựa 3 đơn vị

190.000

484

7

Cầu sứ kim loại 3 đơn vị

1.650.000

C2.5.5

NẮN CHỈNH RĂNG

485

1

Hàm dự phòng loại tháo lắp

440.000

486

2

Hàm dự phòng loại gắn chặt

700.000

487

3

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)

2.100.000

488

4

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)

2.750.000

489

5

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản

800.000

490

6

Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp

1.300.000

491

7

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng

3.200.000

492

8

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản

5.300.000

493

9

Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)

6.500.000

494

10

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

200.000

495

11

Hàm duy trì kết quả loại cố định

350.000

496

12

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

60.000

C2.5.6

SỬA LẠI HÀM CŨ

497

1

Làm lại hàm

180.000

498

2

Sửa hàm

52.000

499

3

Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)

47.000

C2.5.7

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

500

1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)

1.750.000

501

2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.100.000

502

3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.000.000

503

4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.800.000

504

5

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.900.000

505

6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

2.900.000

506

7

Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)

1.600.000

507

8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.500.000

508

9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)

1.700.000

509

10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)

1.500.000

510

11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)

1.700.000

511

12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.800.000

512

13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.700.000

513

14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

1.750.000

514

15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

1.500.000

515

16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

1.500.000

516

17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.750.000

517

18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.900.000

518

19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)

2.000.000

519

20

Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.900.000

520

21

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.750.000

521

22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

1.400.000

522

23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.400.000

523

24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.600.000

524

25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.750.000

525

26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.800.000

526

27

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )

1.600.000

527

28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

1.000.000

528

29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.100.000

529

30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

1.050.000

530

31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

1.050.000

531

32

Phẫu thuật căng da mặt

1.050.000

532

33

Cắt u nang giáp móng

1.400.000

533

34

Cắt u nang cạnh cổ

1.400.000

534

35

Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm

1.500.000

535

36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

1.700.000

536

37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

1.700.000

537

38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

1.200.000

538

39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm

1.300.000

539

40

Dùng Laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm

1.100.000

540

41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

1.200.000

541

42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh

1.300.000

542

43

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

1.300.000

543

44

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.400.000

544

45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.400.000

545

46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

1.400.000

546

47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

1.200.000

547

48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.300.000

548

49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

700.000

549

50

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.100.000

550

51

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.300.000

551

52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.450.000

C2.6

BỎNG

552

1

Thay băng bỏng (1 lần)

81.000

553

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

85.000

554

3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

110.000

555

4

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.750.000

556

5

Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.250.000

557

6

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

1.300.000

558

7

Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)

2.000.000

559

8

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

45.000

560

9

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

56.000

561

10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)

250.000

562

11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

80.000

563

12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

65.000

564

13

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

49.000

565

14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

250.000

566

15

Điều trị bằng ôxy cao áp

90.000

(Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

567

1

Kháng thể kháng nhân và Anti - dsDNA

220.000

568

2

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Laser

34.000

569

3

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

29.000

570

4

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

51.000

571

5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser)

52.000

572

6

Độ tập trung tiểu cầu

10.000

573

7

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

13.000

574

8

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

13.000

575

9

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

24.000

576

10

Tập trung bạch cầu

21.000

577

11

Máu lắng (bằng máy tự động)

27.000

578

12

Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)

26.000

579

13

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

50.000

580

14

Nhuộm Phosphatase acid

56.000

581

15

Cấy cụm tế bào tủy

450.000

582

16

Xét nghiệm hòa hợp (Cross - Match) trong phát máu

27.000

583

17

Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương

57.000

584

18

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương

57.000

585

19

Lách đồ

42.000

586

20

Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)

130.000

587

21

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

30.000

588

22

Thời gian thrombin (TT)

30.000

589

23

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

60.000

590

24

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

84.000

591

25

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

22.000

592

26

Nghiệm pháp von - Kaulla

37.000

593

27

Định lượng D - Dimer

200.000

594

28

Định lượng Protein S

180.000

595

29

Định lượng Protein C

200.000

596

30

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

150.000

597

31

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

150.000

598

32

Định lượng yếu tố von - Willebrand (v - WF)

150.000

599

33

Định lượng yếu tố: PAI - 1/PAI - 2

150.000

600

34

Định lượng Plasminogen

150.000

601

35

Định lượng α2 anti - plasmin (α2 AP)

150.000

602

36

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

150.000

603

37

Định lượng t - PA

150.000

604

38

Định lượng anti Thrombin III

100.000

605

39

Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)

150.000

606

40

Định lượng chất ức chế C1

150.000

607

41

Định lượng yếu tố Heparin

150.000

608

42

Định lượng yếu tố kháng Xa

180.000

609

43

Định lượng FDP

100.000

610

44

Định type hòa hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))

2.800.000

611

45

Điện di miễn dịch

350.000

612

46

Test đường + Ham

51.000

613

47

Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8

290.000

614

48

Phân tích CD (1 loại CD)

125.000

615

49

Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex

50.000

616

50

Thử phản ứng dị ứng thuốc

55.000

617

51

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố

160.000

618

52

Định lượng men G6PD

60.000

619

53

Định lượng men Pyruvat kinase

120.000

620

54

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

390.000

621

55

Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)

170.000

622

56

Xác định gen bệnh máu ác tính

650.000

623

57

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

900.000

624

58

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

200.000

625

59

Anti - HCV (ELISA)

90.000

626

60

Anti - HIV (ELISA)

77.000

627

61

HBsAg (nhanh)

51.000

628

62

Anti - HCV (nhanh)

51.000

629

63

Anti - HIV (nhanh)

51.000

630

64

Anti - HBs (ELISA)

55.000

631

65

Anti - HBc IgG (ELISA)

55.000

632

66

Anti - HBc IgM (ELISA)

81.000

633

67

Anti - HBe (ELISA)

70.000

634

68

HBeAg (ELISA)

70.000

635

69

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

80.000

636

70

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

55.000

637

71

Anti - HTLV1/2 (ELISA)

65.000

638

72

Anti - EBV IgG (ELISA)

100.000

639

73

Anti - EBV IgM (ELISA)

100.000

640

74

Anti - CMV IgG (ELISA)

100.000

641

75

Anti - CMV IgM (ELISA)

100.000

642

76

Xác định DNA trong viêm gan B

240.000

643

77

Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR

160.000

644

78

HIV (PCR)

290.000

645

79

HCV (RT - PCR)

280.000

646

80

HIV (RT- PCR)

500.000

647

81

Định tuýp E, B HIV-1

800.000

648

82

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.200.000

649

83

Định nhóm máu khó hệ ABO

160.000

650

84

Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)

130.000

651

85

Định nhóm máu A1

27.000

652

86

Xác định kháng nguyên H

27.000

653

87

Định nhóm máu hệ Kell

150.000

654

88

Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)

150.000

655

89

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

150.000

656

90

Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)

150.000

657

91

Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)

310.000

658

92

Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)

150.000

659

93

Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s)

150.000

660

94

Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)

150.000

661

95

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

150.000

662

96

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

150.000

663

97

Sàng lọc kháng thể bất thường

72.000

664

98

Định danh kháng thể bất thường

1.000.000

665

99

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30 - 50)

30.000

666

100

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

70.000

667

101

Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

650.000

668

102

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.100.000

669

103

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)

2.100.000

670

104

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)

2.600.000

671

105

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

15.000.000

672

106

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tủy xương

15.000.000

673

107

Xét nghiệm xác định HLA

2.900.000

674

108

Xét nghiệm độ chéo (Cross - Match) trong ghép cơ quan

370.000

675

109

Xét nghiệm tiền mẫn cảm

350.000

676

110

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.600.000

677

111

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.400.000

678

112

Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)

900.000

679

113

Xét nghiệm sắc thể: Kỹ thuật DNA với Protein

4.500.000

680

114

Xét nghiệm xác định gen

3.000.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

681

1

Gross

14.000

682

2

Maclagan

14.000

683

3

Amoniac

56.000

684

4

CPK

22.000

685

5

ACTH

71.000

686

6

ADH

120.000

687

7

Cortison

65.000

688

8

GH

65.000

689

9

Erythropoietin

65.000

690

10

Thyroglobulin

65.000

691

11

Calcitonin

65.000

692

12

TRAb

220.000

693

13

Phenytoin

65.000

694

14

Theophylin

65.000

695

15

Tricyclic anti depressant

65.000

696

16

Quinin/Cloroquin/Mefloquin

65.000

697

17

Nồng độ rượu trong máu

25.000

698

18

Paracetamol

31.000

699

19

Benzodiazepam (BZD)

31.000

700

20

Ngộ độc thuốc

51.000

701

21

Salicylate

64.000

702

22

ALA

79.000

703

23

A/G

30.000

704

24

Calci

10.000

705

25

Calci ion hóa

21.000

706

26

Phospho

12.000

707

27

CK - MB

30.000

708

28

LDH

21.000

709

29

Gama GT

15.000

710

30

CRP hs

42.000

711

31

Ceruloplasmin

55.000

712

32

Apolipoprotein A/B (1 loại)

37.000

713

33

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

50.000

714

34

Lipase

46.000

715

35

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

46.000

716

36

Beta2 Microglobulin

59.000

717

37

RF (Rheumatoid Factor)

46.000

718

38

ASLO

46.000

719

39

Transferin

51.000

720

40

Khí máu

82.000

721

41

Catecholamin

165.000

722

42

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

50.000

723

43

TSH

45.000

724

44

Alpha FP (AFP)

70.000

725

45

PSA

71.000

726

46

Ferritin

62.000

727

47

CEA

67.000

728

48

Beta - HCG

67.000

729

49

Estradiol

62.000

730

50

LH

62.000

731

51

FSH

62.000

732

52

Prolactin

59.000

733

53

Homocysteine

110.000

734

54

Myoglobin

72.000

735

55

Troponin T/I

59.000

736

56

Cyclosporine

260.000

737

57

PTH

195.000

738

58

CA 19 - 9

110.000

739

59

CA 15 - 3

120.000

740

60

CA 72 - 4

110.000

741

61

CA 125

115.000

742

62

Cyfra 21 - 1

77.000

743

63

Folate

67.000

744

64

Vitamin B12

59.000

745

65

Digoxin

67.000

746

66

Anti - TG

225.000

747

67

Pre albumin

76.000

748

68

Lactat

76.000

749

69

Lambda

76.000

750

70

Kappa

76.000

751

71

HBDH

76.000

752

72

Haptoglobin

76.000

753

73

GLDH

76.000

754

74

Alpha Microglobulin

76.000

XÉT NGHIỆM VI SINH

755

1

Vi khuẩn chí

21.000

756

2

Xét nghiệm tìm BK

21.000

757

3

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

110.000

758

4

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí

1.100.000

759

5

Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix

200.000

760

6

Phản ứng CRP

26.000

761

7

Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh

100.000

762

8

Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA

280.000

763

9

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA

400.000

764

10

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.100.000

765

11

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)

1.100.000

766

12

Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT

86.000

767

13

Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA

122.000

768

14

Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA

122.000

769

15

Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA

47.000

770

16

Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết

142.000

771

17

Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA

92.000

772

18

Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA

92.000

773

19

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 IgM bằng kỹ thuật ELISA

122.000

774

20

Chẩn đoán Herpes virus HSV1 + 2 IgG bằng kỹ thuật ELISA

122.000

775

21

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)

100.000

776

22

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)

90.000

777

23

Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA

145.000

778

24

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)

155.000

779

25

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)

140.000

780

26

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)

165.000

781

27

Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)

172.000

782

28

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA

135.000

783

29

Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA

200.000

784

30

Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA

115.000

785

31

Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA

95.000

786

32

Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA

115.000

787

33

Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA

85.000

788

34

Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt

90.000

789

35

Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA

140.000

790

36

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

77.000

791

37

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

31.000

792

38

Chẩn đoán Anti HAV - IgM bằng kỹ thuật ELISA

82.000

793

39

Chẩn đoán Anti HAV - total bằng kỹ thuật ELISA

76.000

794

40

Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie

160.000

C3.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

795

1

Nước tiểu 10 thông số (máy)

30.000

796

2

Micro Albumin

41.000

797

3

Opiate (định tính)

34.000

798

4

Amphetamin (định tính)

34.000

799

5

Marijuana (định tính)

34.000

800

6

Protein Bence - Jone

17.000

801

7

Dưỡng chấp

17.000

802

8

DPD

150.000

C3.3

XÉT NGHIỆM PHÂN

803

1

Xét nghiệm cặn dư phân

37.000

804

2

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12 - 18 loại khoanh giấy

76.000

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

805

1

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

80.000

806

2

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)

90.000

807

3

Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

180.000

808

4

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh

350.000

809

5

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu

130.000

810

6

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

275.000

811

7

Xét nghiệm cyto (tế bào)

62.000

812

8

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

87.000

C3.6

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

813

1

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

71.000

814

2

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

72.000

815

3

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

32.000

C3.7

CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

C3.7.1

THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

819

1

SPECT não

190.000

820

2

SPECT tưới máu cơ tim

190.000

821

3

Xạ hình chức năng thận

150.000

822

4

Thận đồ đồng vị

170.000

823

5

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc - 99 m MAG3

200.000

824

6

Xạ hình thận với Tc - 99 m DMSA (DTPA)

150.000

825

7

Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG

190.000

826

8

Xạ hình gan mật

170.000

827

9

Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan

170.000

828

10

Xạ hình gan với Tc - 99 m Sulfur Colloid

190.000

829

11

Xạ hình lách

170.000

830

12

Xạ hình tuyến giáp

80.000

831

13

Độ tập trung I131 tuyến giáp

65.000

832

14

Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc - 99 m

96.000

833

15

Xạ hình tuyến nước bọt với Tc - 99 m

100.000

834

16

Xạ hình tĩnh mạch với Tc - 99 m MAA

190.000

835

17

Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc - 99 m

170.000

836

18

Xạ hình toàn thân với I - 131

190.000

837

19

Xạ hình chẩn đoán khối u

190.000

838

20

Xạ hình lưu thông dịch não tủy

200.000

839

21

Xạ hình tủy xương với Tc - 99 m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP

200.000

840

22

Xạ hình xương

170.000

841

23

Xạ hình chức năng tim

190.000

842

24

Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc - 99 m Pyrophosphate

170.000

843

25

Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

100.000

844

26

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51

170.000

845

27

Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc - 99 m Sulfur Colloid

200.000

846

28

Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc - 99 m Sulfur Colloid dạ dày với Tc - 99 m Sulfur Colloid

130.000

847

29

Xạ hình não

130.000

848

30

Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc - 99 m

120.000

849

31

Xạ hình bạch mạch với Tc - 99 m HMPAO

120.000

850

32

Xạ hình tưới máu phổi

170.000

851

33

Xạ hình thông khí phổi

190.000

852

34

Xạ hình tuyến vú

170.000

853

35

Xạ hình xương 3 pha với Tc - 99 m MDP

190.000

C3.7.2

ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

854

36

Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng l - 131

82.000

855

37

Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng l - 131

82.000

856

38

Điều trị ung thư tuyến giáp bằng l - 131

97.000

857

39

Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32

185.000

858

40

Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32

60.000

859

41

Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ

240.000

860

42

Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ

120.000

861

43

Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ

220.000

862

44

Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P - 32

140.000

863

45

Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P - 32

240.000

864

46

Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)

240.000

865

47

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng l131 Lipiodol

320.000

866

48

Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188

200.000

867

49

Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P - 32

320.000

868

50

Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ l - 125

320.000

869

51

Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ l - 125

320.000

870

52

Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng l - 131 MIBG

320.000

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC:

871

1

Test Raven/Gille

12.000

872

2

Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS

16.000

873

3

Test tâm lý BECK/ZUNG

8.000

874

4

Test WAIS/WICS

20.000

875

5

Test trắc nghiệm tâm lý

16.000

876

6

Điện tâm đồ gắng sức

87.000

877

7

Holter điện tâm đồ/huyết áp

140.000

878

8

Điện cơ (EMG)

86.000

879

9

Điện cơ tầng sinh môn

81.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.1

SIÊU ÂM:

880

1

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

130.000

881

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

25.000

882

3

Siêu âm tim gắng sức

480.000

883

4

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

160.000

884

5

Siêu âm nội soi

460.000

C4.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

885

1

Chụp Blondeau + Hirtz

34.000

886

2

Chụp hốc mắt thẳng nghiêng

37.000

887

3

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

32.000

888

4

Chụp khu trú Baltin

41.000

889

5

Chụp Vogd

40.000

890

6

Chụp đáy mắt

17.000

891

7

Chụp Angiography mắt

160.000

892

8

Chụp khớp cắn

12.000

C4.2.2

CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT

893

1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

47.000

894

2

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số

87.000

C4.2.3

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

895

1

Chụp khí quản

25.000

896

2

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

22.000

C4.2.4

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

897

1

Chụp tele gan

40.000

898

2

Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)

500.000

C4.2.5

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X - QUANG KHÁC

899

1

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

1.750.000

900

2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

2.300.000

901

3

Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)

700.000

902

4

Chụp mạch máu thông thường (không DSA)

410.000

903

5

Chụp mật qua Kehr

130.000

904

6

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

92.000

905

7

Chụp X-quang vú định vị kim dây

250.000

906

8

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

270.000

907

9

Chụp tuyến vú (1 bên)

34.000

908

10

Mammography (1 bên)

70.000

909

11

Chụp tuyến nước bọt

32.000

C5

MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC

910

1

Telemedicines

1.250.000

911

3

Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

190.000

912

4

Kỹ thuật xạ phẫu X-knife (trọn gói)

28.000.000

913

5

Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife)

30.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/08/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/08/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Trần Tiến Dũng
Phạm viQuảng Bình
Trích yếuQuy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Bình quản lý
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.