|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1730/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 21 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 8/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quyết định số 4125/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Bãi bỏ 60 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, 19 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư; 5 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh, 19 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện được công bố tại Quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
(có phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỈNH Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TÚC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ,
UBND CẤP HUYN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Kem theo Quyết định số H30/QĐ-UBND
ngày 21.. tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
01
|
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-
|
1
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
02
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một
thành viên
|
Trong thời hạn làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
03
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
03
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên, t
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đông
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
04
|
Đăng ký thành
lập công ty cổ
phần
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
05
|
Đăng ký thành danh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày 1 lập công ty hợp làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương,
thành phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh t nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
06
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
03 (ba) ngày tư làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, do thay đổi địa giới hành chính).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
07
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày
|
7
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Thái Nguyên. 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
1. Luật Doanh nghiệp SỐ
trả kết quả giải quyết Bộ phận tiếp nhận và - Lệ phí: 100.000 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
08 đổi thành viên làm việc, kể từ tư tỉnh Thái Nguyên Đăng ký thay 03 (ba) ngày Trong thời hạn thủ tục hành chính đồng Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối với trường hợp doanh nghiệp; 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký
hợp danh khi nhận đủ hồ Địa chỉ: Số 18, đăng ký qua mạng 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,
sơ hợp lệ đường Nha Trang, điện tử). bổ sung một số điều của Nghị định số
phường Trưng 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của
|
Vương, thành phố
|
Chính Phủ;
8
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
09
|
Đăng ký thay diện theo pháp trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
|
03 (ba) ngày
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đổi người đại Trong thời hạn thủ tục hành chính đồng Sở Kế hoạch và Đầu luật của công ty làm việc, kể từ tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
thành
Vương, phố
|
- Lệ phí: 100.000
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng kýN doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của
|
9
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
Thái Nguyên, tỉnh Chính Phủ;
Thái Nguyên. 4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày
10 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối cổ phần, công với công TNHH, công ty ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên đường Nha Trang, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết Địa chỉ: Số 18, thủ tục hành chính đăng ký qua mạng đồng với trường hợp (Miễn lệ phí đối điện tử). - Lệ phí: 100.000 doanh nghiệp; 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký 1. Luật Doanh nghiệp số
ty hợp danh) phường Trưng 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,
10
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000
|
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
11
|
Đăng ký thay đổi thành viên nhiệm hữu hạn
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày trả khi nhận đủ hồ
|
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
công ty trách làm việc, kể từ thủ tục hành chính (Miễn lệ phí đối Sở Kế hoạch và Đầu
|
đồng
hợp
trường
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
||
|
hai thành viên
trở lên
|
sơ hợp lệ
|
tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
đăng ký qua mạng điện tử).
|
Căn cứ pháp lý
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
12
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn đối với trường công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
|
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính một thành viên Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng tỉnh Thái Nguyên
hợp chủ sở hữu làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
|
13
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
13
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp
nhà nước
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
|
14
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định
|
||
|
14
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
|
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định
|
15
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
|
|||
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
|
16
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
16
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
|
17
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
17
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển
nhượng,
cho một phần
tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
|
Trong thời hạn tặng 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, vốn điều lệ cho khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015
|
18
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho
nghiệp,
doanh nghiệp chết, mất tích
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
chủ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, doanh khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử).
|
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
18
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho
nghiệp,
doanh nghiệp chết, mất tích
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
chủ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, doanh khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Lệ phí: 100.000 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-
|
19
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
19
|
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số
|
20
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
20
|
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh nghiệp tư TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn doanh (đối với 03 (ba) ngày làm việc, kể từ nhân, công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
20
|
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh nghiệp tư TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn doanh (đối với 03 (ba) ngày làm việc, kể từ nhân, công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợpl đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế
|
21
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
21
|
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
21
|
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
|
22
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
||||
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
22
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông sáng
phần
|
Trong thời hạn của 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, lập công ty cổ khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật tDoanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
|
23
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
23
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nước
cổ phần chưa
niêm yết
|
Trong thời hạn ngoài làm việc, kể từ sơ hợp lệ
|
(Miễn lệ phí đối Trưng điện tử).
|
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
23
|
Thông báo thay đổi cổ đông là nước
cổ phần chưa
niêm yết
|
Trong thời hạn ngoài làm việc, kể từ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Lệ phí: 100.000 Sở Kế hoạch và Đầu đồng nhà đầu tư 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, với trường hợp trong công ty khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
(Miễn lệ phí đối Trưng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
|
24
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
24
|
đổi nội dung
đăng ký thuế
|
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu Thông báo thay 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưngđiện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp SỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày
|
25
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
25
|
01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
25
|
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
|
Lệ phí: 100.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật | Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
|
26
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
|
Thái Nguyên.
|
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
26
|
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
|
Sau khi Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và Giấy đề nghị
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Miễn phí đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương,
|
- Lệ phí: 300.000 đồng.
trường hợp đăng
ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh; Miễn phí trong bổ
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, sung một số điều của Nghị định số thành phố trường hợp thay đổi 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của
|
27
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
|
Thái Nguyên, tinh
Thái Nguyên.
|
địa giới hành chính dẫn đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
|
Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
27
|
Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH,
công ty cổ phần, hợp
công ty
|
Khi nhận Thông báo mẫu con dấu/Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu, số lượng con
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
|
Không quy định.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
|
28
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
28
|
danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
|
dấu/Thông báo
về việc huỷ mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp.
|
Vương, phố
thành
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
28
|
danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
|
Trong thời hạn 03
(ba) ngày
diện trong nước làm việc, kể từ (đối với doanh khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
|
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,
|
29
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
29
|
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
|
Không quy định.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày
|
30
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
đường Nha
Trang,
phường Trưng
Vương, 1
thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
30
|
Đăng ký hoạt động chi
nhánh,
phòng đại diện (đối với doanh
|
Trong thời hạn
làm việc, kể từ thủ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết tục hành chính
khi nhận đủ hồ Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối tư tỉnh Thái Nguyên
|
- Lệ phí: 50.000
đồng.
với trường hợp
|
1. Luật Doanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
|
31
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nghiệp hoạt
động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
|
đăng ký qua mạng điện tử).
- Lệ phí: 50.000
|
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
31
|
Cấp Giấy
chứng
đăng ký hoạt
động
|
Trong thời hạn
làm việc, kể từ chi|khi nhận đủ
|
Bộ phận tiếp nhận và nhận 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hồ|Sở Kế hoạch và
|
đồng.
Đầu|(Miễn lệ phí
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày đối|14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký
|
32
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
nhánh, văn sơ hợp lệ tư tỉnh Thái Nguyên với trường hợp doanh nghiệp;
phòng đại diện Địa chỉ: Số 18, đăng ký qua mạng 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày
thay thế cho đường Nha Trang, điện tử). 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,
nội dung đăng phường Trưng bổ sung một số điều của Nghị định số
ký hoạt động Vương, thành phố 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của
trong Giấy Thái Nguyên, tỉnh Chính Phủ;
chứng nhận đầu Thái Nguyên. 4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày
tư hoặc Giấy 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
chứng nhận hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
đăng ký hoạt 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
động chi ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế
nhánh, văn hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số
phòng đại diện điều của Thông tư số 02/2015/TT-
do cơ quan BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015
|
đăng ký đầu tư
cấp mà không
thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động
|
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Thông báo lập Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 1. Luật Doanh nghiệp số
32 địa điểm kinh doanh (đối với làm việc, kể từ|thủ tục hành chính đồng. 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết - Lệ phí: 50.000 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày
33
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
thành
Vương, phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
(Miễn lệ phí đối với trường
hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
|
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
|
|
|
33
|
Thông báo lập
|
Trong thời hạn
|
Bộ phận tiếp nhận và địa điểm kinh|03 (ba) ngày|trả kết quả giải quyết|- Lệ phí: 50.000
|
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
|
34
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
doanh (đối với hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
làm việc, kể từ sơ hợp lệ
|
thủ tục hành chính
doanh nghiệp khi nhận đủ hồ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
35
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
địa điểm kinh doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn làm việc, kể
doanh (đối với khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu phòng đại diện, 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
36
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
35
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt
động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tinh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
37
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
36
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh
doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường
hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
38
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
37
|
Thông báo chào phần
bán cổ
riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại
chúng
|
Công ty cÓ
quyền bán cổ trả 05
phần sau
ngày làm việc, kể từ ngày gửi
Thông báo mà không nhận
được ý kiến
phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh
|
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Không quy định
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
3.
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
39
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
38
|
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước
ngoài, người
đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước
ngoài (đối với công ty cổ
phần)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp ,đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
40
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
39
|
Thông báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
đường Nha T
Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số| 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
41
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng Trưng điện tử).
|
Căn cứ pháp lý
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
40
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
|
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường
Vương, thành phố Thái Nguyên, tinh
Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng Trưng điện tử).
|
Căn cứ pháp lý
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
42
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
41
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
43
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
42
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
|
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử).
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
44
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
43
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
45
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
|||
|
44
|
Đăng ký thành lập công ty
trách
hữu hạn hai
lên từ việc táchsơ doanh nghiệp
|
Trong thời hạn làm việc, kể từ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu nhiệm 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
thành viên trở khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
Căn cứ pháp lý
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
46
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
45
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
47
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
46
|
Hợp nhất
doanh nghiệp
TNHH, công ty cổ phần
công ty hợp sơ danh)
|
Trong thời hạn làm việc, kể
hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu (đối với công ty|03 (ba) ngày| tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, và khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
phố
Vương, thành
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
48
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
47
|
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
49
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
48
|
Chuyển đổi
nhiệm hữu hạn
cổ phần
|
Trong thời hạn công ty trách 03 (ba) ngày t làm việc, kể từ thành công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh
|
50
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
49
|
Chuyển đối
công ty cổ phần thành công ty nhiệm
trách
hữu hạn một thành viên
|
05 (năm)ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp SỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015
|
51
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
50
|
Chuyển đổi
thành công ty nhiệm làm
trách
thành viên trở lên
|
05
(năm)ngày
việc, kể từ
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính công ty cổ phần Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, hữu hạn hai khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định SỐ 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
|
52
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
51
|
Chuyển đổi
doanh nghiệp tư nhân thành
nhiệm hữu hạn
|
Trong thời hạn 05 (năm)ngày
làm việc, kể từ công ty trách khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
|
53
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một SỐ điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
52
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
|
Miễn lệ phí
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
|
54
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanht nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
53
|
Thông báo về
kinh doanh
đã thông báo
|
Trong thời hạn việc tiếp tục 03 (ba) ngày làm việc, kể từ trước thời hạn khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
|
Miễn lệ phí
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
|
55
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
54
|
Giải thể doanh nghiệp
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm trả việc kể từ ngày thông qua,
quyết định giải
|
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết thủ tục hành chính Miễn lệ phí Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
thể và biên bản|Địa chỉ: Số 18,
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
|
56
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế,
người lao động trong doanh
nghiệp, đăng
quyết định giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi
nhánh, văn
phòng đại diện của doanh
nghiệp
Người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ quan đăng
|
đường Nha
Trang,
phường Trưng
thành phố
Vương,
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
57
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
||
|
Thời hạn
giải quyết
ký kinh doanh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh
nghiệp
- Sau thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải thể theo khoản 3 Điều 202 Luật Doanh nghiệp mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh
|
Căn cứ pháp lý
|
58
STT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
- Trong thời hạn 1. Luật Doanh nghiệp số
|
10 ngày, kể từ
ngày nhận được
Quyết định thu
|
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký
|
hồi Giấy chứng Bộ phận tiếp nhận và doanh nghiệp;
Giải thể doanh nhận đăng ký trả kết quả giải quyết
nghiệp trong doanh nghiệp thủ tục hành chính 3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
trường hợp bị hoặc Quyết Sở Kế hoạch và Đầu ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và
55 thu hồi Giấy chứng nhận có hiệu định của Tòa án tư tỉnh Thái Nguyên lực, Địa chỉ: Số 18, Miễn lệ phí nghiệp; Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh
đăng ký doanh doanh nghiệp đường Nha Trang, 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
nghiệp hoặc phải triệu tập phường Trưng ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế
theo quyết định họp để quyết Vương, thành phố hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số
của Tòa án định giải thể. Thái Nguyên, tỉnh điều của Thông tư số 02/2015/TT-
Quyết định giải Thái Nguyên. BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015
|
thể và bản sao
Quyết định thu
hồi Giấy chứng
nhận đăng ký
|
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
59
|
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
||||
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
doanh nghiệp
hoặc Quyết
định của Tòa án có hiệu lực phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính và chi nhánh của doanh nghiệp. Đối với trường hợp mà pháp luật yêu cầu phải đăng báo thì quyết định giải thể doanh nghiệp phải được đăng ít nhất trên một tờ báo viết hoặc báo điện tử trong ba số liên tiếp.
Người đại
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
60
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
diện theo pháp
luật của doanh
nghiệp gửi đề
nghị giải thể
cho Cơ quan
đăng ký kinh
doanh trong 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
thanh toán hết
các khoản nợ
của doanh
nghiệp.
- Sau thời hạn
180 (một trăm
tám mươi)
ngày, kể từ
ngày thông báo
tình trạng giải
thể doanh
nghiệp theo quy
định tại khoản 1
Điều này mà
không nhận
phản đối của
bên có liên quan
bằng văn bản
|
61
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
56
|
hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
|
||||
|
56
|
Chấm dứt hoạt văn phòng đại kinh doanh
|
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu động chi nhánh, 05 (năm) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, diện, địa điểm khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
Miễn lệ phí
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-
|
62
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
57
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
|
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh gửi
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT
|
63
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
||||
|
Thời hạn
giải quyết
thông báo yêu cầu doanh
nghiệp hoàn
chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo để được xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của doanh
nghiệp.
- Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
64
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
đăng ký doanh nghiệp là không trung thực,
chính
không
xác thì Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật và yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ để cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của doanh
nghiệp.
|
Địa điểm
thực hiện
|
65
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
58
59
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc
chứng
Giấy
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
Trong thời hạn làm việc, kể từ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phổ
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
58
59
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
|
Trong thời hạn 03 (ba) ngày trả
|
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
làm việc, kể từ|thủ tục hành chính
|
Miễn lệ phí
|
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
|
66
|
STT
60
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
60
|
doanh nghiệp
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kể hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
|
STT
60
|
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
Không quy
định.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên, t
Thái Nguyên.
|
-Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí trong các trường hợp: không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy định tại các điều
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015
|
67
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
từ Điều 49 đến của Điều 54 Nghị định số 78/2015/NĐ-
CP; bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính)
|
Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanht nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
II
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
|
|
01
|
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí: 300.000
đồng/1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
|
68
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyềnt quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tinh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
Bộ phận tiếp nhận và
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/
|
Đăng ký thành trả kết quả giải quyết ngày 20/11/2012;
02 lập chi nhánh, văn phòng đại liên hiệp hợp diện, địa điểm kinh doanh của hợp lệ ngày nhận hồ sơ làm việc, kể từ 03 (ba) ngày thủ tục hành chính đường Nha Trang, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đồng/1 lần cấp. - Lệ phí 300.000 ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT 2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi
tác xã phường Trưng Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác
|
Vương, thành phố
|
xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
69
|
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
03
|
Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
|
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||
|
03
|
Đăng ký thay đổi nội dung
|
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đăng ký liên ngày nhận hồ sơ|thủ tục hành chính
|
- Lệ phí 30.000
đồng/1 lần
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày
|
70
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
hiệp hợp tác xã
|
hợp lệ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trung
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện
|
71
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
04
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí 30.000
đồng/1 lần
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
|
72
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
05
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
|
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày
|
73
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
06
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
|
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền t quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên banT hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địat bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||
|
06
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
|
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
|
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
|
74
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
07
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
|
03 (ba) ngày trả ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
làm việc, kể từ thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
|
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT
|
75
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
76
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
08
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
-Lệ phí 30.000
đồng/1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
|
77
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
09
|
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||||
|
09
|
Cấp lại giấy nhận
chứng
đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
|
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
|
78
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địat bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
10
|
Giải thể tự
nguyện liên
hiệp hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
Không có
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
|
79
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
11
|
Thông báo thay đổi nội dung
hiệp hợp tác
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ đăng ký liên ngày nhận hồ sơ xãhợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
|
Lệ phí 30.000
đồng/1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác |xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
|
80
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||||
|
12
|
Thông báo về
mua cổ phần,|ngày
|
03 (ba) ngày: Bộ nhận hồ sơ|
|
phận tiếp nhận và
việc góp vốn, làm việc, kể từ|trả kết quả giải quyết Không quy định thủ tục hành chính
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày
|
81
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
|
hợp lệ
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
|
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện
|
82
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và
13 hoạt động của liên hiệp hợp nhánh, Tạm tác xã, chi phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã ngừng văn làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ 03 (ba) hợp lệ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính phường Sở Kế hoạch và Đầu Địa chỉ: Số 18, tư tỉnh Thái Nguyên đường Nha Trang, Vương, thành phố Thái Nguyên. Thái Nguyên, tỉnh Trưng Không quy định 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã; của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã; 5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng
dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền
quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
83
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
14
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày
|
84
STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
15 đăng ký liên ngày nhận hồ sơ hiệp hợp tác xã Cấp đổi giấy 03 (ba) ngày chứng nhận làm việc, kể từ hợp lệ trả kết quả giải quyết tư tỉnh Thái Nguyên Bộ phận tiếp nhận và thủ tục hành chính đường Nha Trang, Sở Kế hoạch và Đầu phường Địa chỉ: Số 18, Thái Nguyên, tỉnh Vương, thành phố Thái Nguyên. Trưng Không quy định 2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt ngày 20/11/2012; tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác động của hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
85
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
86
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
|
|
01
|
Đăng ký thành lập hộ kinh|ngày
doanh
|
Trong thời
hạn 03 (ba)
làm việc,
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính| UBND cấp huyện
|
- Lệ phí 150.000 đống/1 lần cấp
|
1. Luật Doanh nghiệp Số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
87
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
02
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Nếu hộ kinh doanh chuyển địa chỉ sang huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh khác nơi hộ kinh doanh đã đăng ký thì thời hạn là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
- Lệ phí 30.000 đồng/1 lần
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
|
88
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
|||
|
03
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
|
03
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
|
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
89
TT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trênt địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày
04 động hộ kinh Không có Chấm dứt hoạt doanh Bộ phận tiếp nhận và thủ tục hành chính trả kết quả giải quyết UBND cấp huyện Không quy định hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT
ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày
90
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
05
|
Cấp lại Giấyy Trong h 03
chứng
đăng ký hộ kinh
doanh
|
thời hạnchứng
(ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết
ục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT
|
91
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
II
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
|
01
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
UBND cấp huyện
|
- Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và
|
92
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân t tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|
Căn cứ pháp lý
Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân t tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
93
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
02
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
- Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác t xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
94
TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác
3 nội dung đăng ký hợp tác xã Đăng ký thay đổi 03 (ba) ngày ngày nhận hồ sơ hợp lệ làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng/1 lần Bộ phận tiếp nhận và UBND cấp huyện - Lệ phí: 30.000 xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày động của hợp tác xã; 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày
26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
95
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
chi
nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
|
96
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết| thủ tục hành chính đồng/1 lần cấp UBND cấp huyện
|
- Lệ phí: 150.000
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
|
97
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
6
|
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||||
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
|
- Lệ phí: 150.000 đồng /1 lần cấp
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày
|
98
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
||
|
sơ hợp lệ
|
Địa điểm
thực hiện
thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Căn cứ pháp lý
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện
|
99
TT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
03 (ba) ngày Bộ phận tiếp nhận và 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày
7 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất làm việc, kể từ ngày nhận hồ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng /1 lần cấp - Lệ phí: 150.000 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày
sơ hợp lệ UBND cấp huyện 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch
và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
100
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
8
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng/1 lần UBND cấp huyện
|
- Lệ phí: 30.000
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày
|
101
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
9
|
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của
|
102
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mất hoặc bị hư hỏng)
|
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||||
|
10
|
Giải thể tự|
nguyện hợp tác xã
|
03 (ba) ngày Bộ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
|
phận tiếp nhận và
làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT
|
103
|
TT
|
Tên thủ tực
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
104
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
11
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã
|
giải quyết
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
(đồng)
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
|
105
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
12
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp sơ hợp lệ tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
|
106
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
13
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp
|
107
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
||||
|
14
|
Chấm dứt hoạt động của chi 03 nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
(ba) ngày Bộ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
phận tiếp nhận và làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
|
108
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
15
|
Cấp đổi giấy chứng nhận
|
03
(ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày
|
109
TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý
đăng ký hợp tác sơ hợp lệ thủ tục hành chính 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi
xã UBND cấp huyện tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện
110
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
|||||
|
16
|
Thay đổi cơ
quan đăng ký làm hợp tác xã
|
03(ba) ngày
việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
|
Không quy định
|
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội
|
111
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
|
112
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 4125/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh thộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
1.
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
|
2.
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
|
3.
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
4.
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
|
5.
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
|
6.
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
7.
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
8.
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
|
9.
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
|
10.
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
11.
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
12.
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
|
|
13.
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
|
|
14.
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
|
|
15.
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
|
STT Tên thủ tục hành chính
16. viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
17. viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân
hoặc tổ chức khác
18. tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong
19. Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị
20. nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh
21. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
22. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần .
23. cổ phần chưa niêm yết Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty
|
24.
25.
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
26. nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư
27. nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư
28. doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với
|
29.
30.
|
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
2
|
|
STT
31.
|
Tên thủ tục hành chính
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
|
32. công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân,
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động
33. theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ 34.
phần, công ty hợp danh)
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối
35. với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với
36. doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu
37. là công ty cổ phần đại chúng Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người
|
38.
39.
|
đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
40. việc chia doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ
41. từ việc chia doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
42. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
43. việc tách doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ
44. từ việc tách doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
45. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
|
46.
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và
3
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
công ty hợp danh)
|
|
|
47.
|
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
|
48.
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
|
49.
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
50.
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
51.
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
|
|
52.
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
|
53.
|
Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
|
|
54.
|
Giải thể doanh nghiệp
|
|
55.
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
|
56.
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
57.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
|
58.
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
|
59.
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
60.
|
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
II
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã.
|
|
01
|
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
|
02
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
|
|
4
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
|
|
5
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
|
|
6
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
|
|
7
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
4
|
STT
8
|
Tên thủ tục hành chính
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
|
9 hiệp hợp tác xã (khi bị mất) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên
10 hỏng) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp
11 hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
12 trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với
13 địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
14 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
15 của liên hiệp hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp
16 đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng
17 kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy
|
18
19
|
chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
2. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
STT
I
01
02
3
4
5
II
01
|
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Đăng ký hợp tác xã
5
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
|
02
3
4
5
6
7
8
|
doanh của hợp tác xã
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
Đăng ký khi hợp tác xã chia
Đăng ký khi hợp tác xã tách
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
|
9 bị mất) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi
10 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
11 tác xã (khi bị hư hỏng). Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp
12 xã giải thể tự nguyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác
13 địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,
14 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
15 hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của
16 địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
17 kinh doanh của hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
18 nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
6
|
II. Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và
Đầu tư
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
1
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
|
|
2
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
|
|
3
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
|
4
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
|
|
5
|
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
7
|
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
|
|
9
|
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
|
10
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
11
|
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
|
|
14
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
|
|
15
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
16
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
|
|
17
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do
|
7
STT Tên thủ tục hành chính
18 cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy
19 phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý
20 tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp
|
21
22
|
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần .
|
23 chưa niêm yết Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần
|
24
25
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
26 nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư
27 nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu cơn dấu (đối với doanh nghiệp tư
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với
|
28
29
30
31
|
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động
|
32 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động
|
33
|
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
8
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
34
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
|
35
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
|
36
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
|
|
37
|
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
|
|
38
|
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
|
|
39
|
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
|
40
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
|
|
41
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
|
|
42
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
|
|
43
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
|
|
44
|
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
|
|
45
|
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
|
|
46
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
|
47
|
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
|
48
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
|
|
49
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
|
50
|
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
|
|
51
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
|
|
52
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
|
53
|
Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
|
|
54
|
Giải thể doanh nghiệp
|
|
55
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
|
56
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
57
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
|
58
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
|
|
59
|
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
60
|
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
|
|
II
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã.
|
|
1
|
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
|
|
4
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
|
|
5
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
|
|
6
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
|
|
7
|
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
|
14
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
|
15
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
|
|
16
|
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
|
17
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
|
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
|
10
2. Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh
|
|
01
|
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
|
|
02
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
|
03
|
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
|
|
04
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
|
|
05
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhn
|
|
II
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
|
|
1
|
Đăng ký hợp tác xã
|
|
2
|
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
3
|
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
|
|
4
|
Đăng ký khi hợp tác xã chia
|
|
5
|
Đăng ký khi hợp tác xã tách
|
|
6
|
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
|
|
7
|
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
|
|
9
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
|
|
11
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng).
|
|
12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
|
|
13
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
14
|
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
|
|
15
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
|
|
16
|
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
17
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
|
|
18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
|
|
19
|
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
|
12