Quay lại

Quyết định 1730/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1730/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 21 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP, ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;

Căn cứ Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 654/QĐ-BKHĐT ngày 8/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã và hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lĩnh vực Đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục I kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Bãi bỏ Quyết định số 4125/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

- Bãi bỏ 60 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, 19 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư; 5 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh, 19 thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện được công bố tại Quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

(có phụ lục II kèm theo)

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nội vụ;
- LĐVP UBND tỉnh: Đ/c Hải, đ/c Trường;
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.

CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Bắc


TỈNH Phụ lục I

DANH MỤC THỦ TÚC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH


THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ,


UBND CẤP HUYN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN


Kem theo Quyết định số H30/QĐ-UBND


ngày 21.. tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
01
Đăng ký thành lập doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-

1


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
02
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong thời hạn làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số

2


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
03
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
03
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên, t
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đông
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế

3


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
04
Đăng ký thành
lập công ty cổ
phần
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

4


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
05
Đăng ký thành danh
Trong thời hạn 03 (ba) ngày 1 lập công ty hợp làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương,
thành phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

5


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh t nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
06
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
03 (ba) ngày tư làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, do thay đổi địa giới hành chính).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

6


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
07
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày

7


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


Thái Nguyên. 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư


1. Luật Doanh nghiệp SỐ


trả kết quả giải quyết Bộ phận tiếp nhận và - Lệ phí: 100.000 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;


08 đổi thành viên làm việc, kể từ tư tỉnh Thái Nguyên Đăng ký thay 03 (ba) ngày Trong thời hạn thủ tục hành chính đồng Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối với trường hợp doanh nghiệp; 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký


hợp danh khi nhận đủ hồ Địa chỉ: Số 18, đăng ký qua mạng 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,


sơ hợp lệ đường Nha Trang, điện tử). bổ sung một số điều của Nghị định số


phường Trưng 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của


Vương, thành phố
Chính Phủ;
8

STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
09
Đăng ký thay diện theo pháp trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
03 (ba) ngày
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đổi người đại Trong thời hạn thủ tục hành chính đồng Sở Kế hoạch và Đầu luật của công ty làm việc, kể từ tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
thành
Vương, phố
- Lệ phí: 100.000
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng kýN doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của

9


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


Thái Nguyên, tỉnh Chính Phủ;


Thái Nguyên. 4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày


10 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối cổ phần, công với công TNHH, công ty ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên đường Nha Trang, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết Địa chỉ: Số 18, thủ tục hành chính đăng ký qua mạng đồng với trường hợp (Miễn lệ phí đối điện tử). - Lệ phí: 100.000 doanh nghiệp; 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký 1. Luật Doanh nghiệp số


ty hợp danh) phường Trưng 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,


10


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Vương, thành
phố
Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
11
Đăng ký thay đổi thành viên nhiệm hữu hạn
Trong thời hạn 03 (ba) ngày trả khi nhận đủ hồ
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
công ty trách làm việc, kể từ thủ tục hành chính (Miễn lệ phí đối Sở Kế hoạch và Đầu
đồng
hợp
trường
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày

11


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
hai thành viên
trở lên
sơ hợp lệ
tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
đăng ký qua mạng điện tử).
Căn cứ pháp lý
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

12


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
12
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn đối với trường công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính một thành viên Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng tỉnh Thái Nguyên
hợp chủ sở hữu làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;

13


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
13
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp
nhà nước
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử

14


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định
14
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
Lệ phí: 100.000
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định

15


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
Căn cứ pháp lý mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính. 1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày
15
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
15
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).
15
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký
chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
tử).

16


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
16
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

17


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
17
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển
nhượng,
cho một phần
tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
Trong thời hạn tặng 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, vốn điều lệ cho khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015

18


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
18
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho
nghiệp,
doanh nghiệp chết, mất tích
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
chủ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, doanh khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử).
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
18
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho
nghiệp,
doanh nghiệp chết, mất tích
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
chủ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, doanh khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
- Lệ phí: 100.000 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-

19


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
19
Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy
phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng|điện
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số

20


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
20
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh nghiệp tư TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
Trong thời hạn doanh (đối với 03 (ba) ngày làm việc, kể từ nhân, công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
20
Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh nghiệp tư TNHH, công ty
cổ phần, công ty hợp danh)
Trong thời hạn doanh (đối với 03 (ba) ngày làm việc, kể từ nhân, công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối
với trường hợpl đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế

21


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
21
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
21
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

22


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Phí, lệ phí
(đồng)
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
22
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông sáng
phần
Trong thời hạn của 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, lập công ty cổ khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật tDoanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

23


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
23
Thông báo thay đổi cổ đông là nước
cổ phần chưa
niêm yết
Trong thời hạn ngoài làm việc, kể từ sơ hợp lệ
(Miễn lệ phí đối Trưng điện tử).
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
23
Thông báo thay đổi cổ đông là nước
cổ phần chưa
niêm yết
Trong thời hạn ngoài làm việc, kể từ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính - Lệ phí: 100.000 Sở Kế hoạch và Đầu đồng nhà đầu tư 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, với trường hợp trong công ty khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
(Miễn lệ phí đối Trưng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư

24


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
24
đổi nội dung
đăng ký thuế
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu Thông báo thay 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưngđiện
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng tử).
1. Luật Doanh nghiệp SỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày

25


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
25
01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
25
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh
nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Lệ phí: 100.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật | Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;

26


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công ty cổ
phần, công ty hợp danh)
Thái Nguyên.
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
26
Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp
danh)
Sau khi Phòng Đăng ký kinh doanh nhận được phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và Giấy đề nghị
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (Miễn phí đối với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương,
- Lệ phí: 300.000 đồng.
trường hợp đăng
ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh; Miễn phí trong bổ
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, sung một số điều của Nghị định số thành phố trường hợp thay đổi 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của

27


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp.
Thái Nguyên, tinh
Thái Nguyên.
địa giới hành chính dẫn đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp)
Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
27
Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân,
công ty TNHH,
công ty cổ phần, hợp
công ty
Khi nhận Thông báo mẫu con dấu/Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu, số lượng con
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Không quy định.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số

28


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
28
danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
dấu/Thông báo
về việc huỷ mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp.
Vương, phố
thành
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
28
danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại nghiệp tư nhân, công ty TNHH,
Trong thời hạn 03
(ba) ngày
diện trong nước làm việc, kể từ (đối với doanh khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng
điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,

29


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
công ty cổ phần, công ty hợp danh)
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
29
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
Không quy định.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày

30


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
đường Nha
Trang,
phường Trưng
Vương, 1
thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
30
Đăng ký hoạt động chi
nhánh,
phòng đại diện (đối với doanh
Trong thời hạn
làm việc, kể từ thủ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết tục hành chính
khi nhận đủ hồ Sở Kế hoạch và Đầu (Miễn lệ phí đối tư tỉnh Thái Nguyên
- Lệ phí: 50.000
đồng.
với trường hợp
1. Luật Doanh nghiệp sỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;

31


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nghiệp hoạt
động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
đăng ký qua mạng điện tử).
- Lệ phí: 50.000
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
31
Cấp Giấy
chứng
đăng ký hoạt
động
Trong thời hạn
làm việc, kể từ chi|khi nhận đủ
Bộ phận tiếp nhận và nhận 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính hồ|Sở Kế hoạch và
đồng.
Đầu|(Miễn lệ phí
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày đối|14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký

32


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


nhánh, văn sơ hợp lệ tư tỉnh Thái Nguyên với trường hợp doanh nghiệp;


phòng đại diện Địa chỉ: Số 18, đăng ký qua mạng 3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày


thay thế cho đường Nha Trang, điện tử). 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi,


nội dung đăng phường Trưng bổ sung một số điều của Nghị định số


ký hoạt động Vương, thành phố 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của


trong Giấy Thái Nguyên, tỉnh Chính Phủ;


chứng nhận đầu Thái Nguyên. 4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày


tư hoặc Giấy 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư


chứng nhận hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;


đăng ký hoạt 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT


động chi ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế


nhánh, văn hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số


phòng đại diện điều của Thông tư số 02/2015/TT-


do cơ quan BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015


đăng ký đầu tư
cấp mà không
thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

Thông báo lập Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 1. Luật Doanh nghiệp số


32 địa điểm kinh doanh (đối với làm việc, kể từ|thủ tục hành chính đồng. 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết - Lệ phí: 50.000 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014; 2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày


33


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp
tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
thành
Vương, phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
(Miễn lệ phí đối với trường
hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
33
Thông báo lập
Trong thời hạn
Bộ phận tiếp nhận và địa điểm kinh|03 (ba) ngày|trả kết quả giải quyết|- Lệ phí: 50.000
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

34


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
doanh (đối với hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
làm việc, kể từ sơ hợp lệ
thủ tục hành chính
doanh nghiệp khi nhận đủ hồ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

35


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
34
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn
địa điểm kinh doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Trong thời hạn làm việc, kể
doanh (đối với khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu phòng đại diện, 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

36


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
35
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt
động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tinh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

37


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
36
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh
doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 50.000
đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường
hợp
đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

38


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
37
Thông báo chào phần
bán cổ
riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại
chúng
Công ty cÓ
quyền bán cổ trả 05
phần sau
ngày làm việc, kể từ ngày gửi
Thông báo mà không nhận
được ý kiến
phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Không quy định
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
3.
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

39


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
38
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước
ngoài, người
đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước
ngoài (đối với công ty cổ
phần)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp ,đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

40


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
39
Thông báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
đường Nha T
Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số| 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

41


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng Trưng điện tử).
Căn cứ pháp lý
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
40
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường
Vương, thành phố Thái Nguyên, tinh
Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng Trưng điện tử).
Căn cứ pháp lý
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

42


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
41
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

43


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
42
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
03 (ba) ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử).
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

44


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
43
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
11. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

45


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
44
Đăng ký thành lập công ty
trách
hữu hạn hai
lên từ việc táchsơ doanh nghiệp
Trong thời hạn làm việc, kể từ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu nhiệm 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
thành viên trở khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
Căn cứ pháp lý
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

46


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
45
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

47


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
46
Hợp nhất
doanh nghiệp
TNHH, công ty cổ phần
công ty hợp sơ danh)
Trong thời hạn làm việc, kể
hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu (đối với công ty|03 (ba) ngày| tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, và khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
phố
Vương, thành
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

48


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Căn cứ pháp lý
47
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
từ Địa chỉ: Số 18, khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

49


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
48
Chuyển đổi
nhiệm hữu hạn
cổ phần
Trong thời hạn công ty trách 03 (ba) ngày t làm việc, kể từ thành công ty khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên,
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng.
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh

50


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
49
Chuyển đối
công ty cổ phần thành công ty nhiệm
trách
hữu hạn một thành viên
05 (năm)ngày tư khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tỉnh Thái Nguyên
làm việc, kể từ Địa chỉ: Số 18, với trường hợp đường Nha Trang,
phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp SỐ
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015

51


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
50
Chuyển đổi
thành công ty nhiệm làm
trách
thành viên trở lên
05
(năm)ngày
việc, kể từ
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính công ty cổ phần Trong thời hạn Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, hữu hạn hai khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định SỐ 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;

52


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
51
Chuyển đổi
doanh nghiệp tư nhân thành
nhiệm hữu hạn
Trong thời hạn 05 (năm)ngày
làm việc, kể từ công ty trách khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu đồng. tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, đăng ký qua mạng phường Trưng
Vương, thành
phố
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 (Miễn lệ phí đối với trường hợp điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ;

53


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một SỐ điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
52
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
Miễn lệ phí
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;

54


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT
ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanht nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
53
Thông báo về
kinh doanh
đã thông báo
Trong thời hạn việc tiếp tục 03 (ba) ngày làm việc, kể từ trước thời hạn khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
Miễn lệ phí
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;

55


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
54
Giải thể doanh nghiệp
- Trong thời hạn 07 ngày làm trả việc kể từ ngày thông qua,
quyết định giải
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết thủ tục hành chính Miễn lệ phí Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
thể và biên bản|Địa chỉ: Số 18,
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;

56


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
họp phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế,
người lao động trong doanh
nghiệp, đăng
quyết định giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính, chi
nhánh, văn
phòng đại diện của doanh
nghiệp
Người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp gửi đề nghị giải thể cho Cơ quan đăng
đường Nha
Trang,
phường Trưng
thành phố
Vương,
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

57


STT
Tên thủ tục
hành chính
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Thời hạn
giải quyết
ký kinh doanh trong 05 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của doanh
nghiệp
- Sau thời hạn 180 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải thể theo khoản 3 Điều 202 Luật Doanh nghiệp mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh
Căn cứ pháp lý

58


STT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.


- Trong thời hạn 1. Luật Doanh nghiệp số


10 ngày, kể từ
ngày nhận được
Quyết định thu
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày
14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký

hồi Giấy chứng Bộ phận tiếp nhận và doanh nghiệp;


Giải thể doanh nhận đăng ký trả kết quả giải quyết


nghiệp trong doanh nghiệp thủ tục hành chính 3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT


trường hợp bị hoặc Quyết Sở Kế hoạch và Đầu ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và


55 thu hồi Giấy chứng nhận có hiệu định của Tòa án tư tỉnh Thái Nguyên lực, Địa chỉ: Số 18, Miễn lệ phí nghiệp; Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh


đăng ký doanh doanh nghiệp đường Nha Trang, 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT


nghiệp hoặc phải triệu tập phường Trưng ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế


theo quyết định họp để quyết Vương, thành phố hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số


của Tòa án định giải thể. Thái Nguyên, tỉnh điều của Thông tư số 02/2015/TT-


Quyết định giải Thái Nguyên. BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015


thể và bản sao
Quyết định thu
hồi Giấy chứng
nhận đăng ký
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy địnhT mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
59

Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
STT
Tên thủ tục
hành chính
doanh nghiệp
hoặc Quyết
định của Tòa án có hiệu lực phải được gửi đến Cơ quan đăng ký kinh doanh, cơ quan thuế, người lao động trong doanh nghiệp và phải được niêm yết công khai tại trụ sở chính và chi nhánh của doanh nghiệp. Đối với trường hợp mà pháp luật yêu cầu phải đăng báo thì quyết định giải thể doanh nghiệp phải được đăng ít nhất trên một tờ báo viết hoặc báo điện tử trong ba số liên tiếp.
Người đại
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

60


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
diện theo pháp
luật của doanh
nghiệp gửi đề
nghị giải thể
cho Cơ quan
đăng ký kinh
doanh trong 05
ngày làm việc,
kể từ ngày
thanh toán hết
các khoản nợ
của doanh
nghiệp.
- Sau thời hạn
180 (một trăm
tám mươi)
ngày, kể từ
ngày thông báo
tình trạng giải
thể doanh
nghiệp theo quy
định tại khoản 1
Điều này mà
không nhận
phản đối của
bên có liên quan
bằng văn bản

61


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
56
hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh
nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
56
Chấm dứt hoạt văn phòng đại kinh doanh
Trong thời hạn làm việc, kể
sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu động chi nhánh, 05 (năm) ngày tư tỉnh Thái Nguyên từ Địa chỉ: Số 18, diện, địa điểm khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
Miễn lệ phí
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-

62


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;
6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
57
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp được cấp không đúng hồ sơ, trình tự, thủ tục theo quy định, Phòng Đăng ký kinh doanh gửi
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
Thái Nguyên, tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ
4. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 5. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

63


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
thông báo yêu cầu doanh
nghiệp hoàn
chỉnh và nộp hồ sơ hợp lệ theo quy định trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo để được xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của doanh
nghiệp.
- Trường hợp thông tin kê khai trong hồ sơ
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
6. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 7. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.

64


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đăng ký doanh nghiệp là không trung thực,
chính
không
xác thì Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật và yêu cầu doanh nghiệp làm lại hồ sơ để cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ của doanh
nghiệp.
Địa điểm
thực hiện

65


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
58
59
Cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc
chứng
Giấy
nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
Trong thời hạn làm việc, kể từ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu 03 (ba) ngày tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18,
khi nhận đủ hồ đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành
phổ
Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
- Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí đối với trường hợp
đăng ký qua mạng điện tử.
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
58
59
Hiệu đính thông tin đăng ký
Trong thời hạn 03 (ba) ngày trả
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
làm việc, kể từ|thủ tục hành chính
Miễn lệ phí
1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

66


STT
60
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
STT
60
doanh nghiệp
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kể hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT
60
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
Không quy
định.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố tỉnh
Thái Nguyên, t
Thái Nguyên.
-Lệ phí: 100.000 đồng
(Miễn lệ phí trong các trường hợp: không làm thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và không thuộc các trường hợp thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp quy định tại các điều
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT- BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015

67


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
từ Điều 49 đến của Điều 54 Nghị định số 78/2015/NĐ-
CP; bổ sung, thay đổi thông tin do thay đổi địa giới hành chính)
Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanht nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; 6. Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã
01
Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí: 300.000
đồng/1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp

68


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyềnt quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tinh Thái Nguyên.


7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


Bộ phận tiếp nhận và
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/

Đăng ký thành trả kết quả giải quyết ngày 20/11/2012;


02 lập chi nhánh, văn phòng đại liên hiệp hợp diện, địa điểm kinh doanh của hợp lệ ngày nhận hồ sơ làm việc, kể từ 03 (ba) ngày thủ tục hành chính đường Nha Trang, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đồng/1 lần cấp. - Lệ phí 300.000 ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT 2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi


tác xã phường Trưng Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác


Vương, thành phố
xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt
69

STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
03
Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
03
Đăng ký thay đổi nội dung
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết đăng ký liên ngày nhận hồ sơ|thủ tục hành chính
- Lệ phí 30.000
đồng/1 lần
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày

70


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
hiệp hợp tác xã
hợp lệ
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trung
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện

71


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
04
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí 30.000
đồng/1 lần
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội

72


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
05
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày

73


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
06
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền t quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên banT hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địat bàn tỉnh Thái Nguyên.
06
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, t
tỉnh
Thái Nguyên.
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều

74


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
07
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
03 (ba) ngày trả ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và kết quả giải quyết
làm việc, kể từ thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
- Lệ phí 300.000
đồng/1 lần cấp.
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT

75


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạtt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

76


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
08
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
-Lệ phí 30.000
đồng/1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

77


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
09
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
09
Cấp lại giấy nhận
chứng
đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng
nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)
03 (ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,

78


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địat bàn tỉnh Thái Nguyên.
10
Giải thể tự
nguyện liên
hiệp hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Không có
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp

79


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
11
Thông báo thay đổi nội dung
hiệp hợp tác
03 (ba) ngày làm việc, kể từ đăng ký liên ngày nhận hồ sơ xãhợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố
Lệ phí 30.000
đồng/1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác |xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt

80


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
12
Thông báo về
mua cổ phần,|ngày
03 (ba) ngày: Bộ nhận hồ sơ|
phận tiếp nhận và
việc góp vốn, làm việc, kể từ|trả kết quả giải quyết Không quy định thủ tục hành chính
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày

81


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
hợp lệ
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện

82


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;


2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT


ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và


13 hoạt động của liên hiệp hợp nhánh, Tạm tác xã, chi phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã ngừng văn làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ 03 (ba) hợp lệ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính phường Sở Kế hoạch và Đầu Địa chỉ: Số 18, tư tỉnh Thái Nguyên đường Nha Trang, Vương, thành phố Thái Nguyên. Thái Nguyên, tỉnh Trưng Không quy định 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã; của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã; 5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp


11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng


dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền


quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh,


thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội


83


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
14
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
ngày
03 (ba)
làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ: Số 18,
đường Nha Trang, phường Trưng
Vương, thành phố Thái Nguyên,
tỉnh
Thái Nguyên.
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày

84


STT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;


7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


15 đăng ký liên ngày nhận hồ sơ hiệp hợp tác xã Cấp đổi giấy 03 (ba) ngày chứng nhận làm việc, kể từ hợp lệ trả kết quả giải quyết tư tỉnh Thái Nguyên Bộ phận tiếp nhận và thủ tục hành chính đường Nha Trang, Sở Kế hoạch và Đầu phường Địa chỉ: Số 18, Thái Nguyên, tỉnh Vương, thành phố Thái Nguyên. Trưng Không quy định 2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt ngày 20/11/2012; tiết một số điều của Luật Hợp tác xã; ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác động của hợp tác xã; 3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều


85


STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

86


B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh (5TTHC)
01
Đăng ký thành lập hộ kinh|ngày
doanh
Trong thời
hạn 03 (ba)
làm việc,
kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính| UBND cấp huyện
- Lệ phí 150.000 đống/1 lần cấp
1. Luật Doanh nghiệp Số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

87


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
02
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
- Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Nếu hộ kinh doanh chuyển địa chỉ sang huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh khác nơi hộ kinh doanh đã đăng ký thì thời hạn là 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
- Lệ phí 30.000 đồng/1 lần
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội

88


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
03
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp;
4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kể hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
03
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Địa điểm
thực hiện
Trong thời hạn Bộ phận tiếp nhận và 03 (ba) ngày trả kết quả giải quyết làm việc, kể từ thủ tục hành chính t UBND cấp huyện
Không quy định

89


TT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trênt địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


1. Luật Doanh nghiệp số


68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;


2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;


3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày


04 động hộ kinh Không có Chấm dứt hoạt doanh Bộ phận tiếp nhận và thủ tục hành chính trả kết quả giải quyết UBND cấp huyện Không quy định hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế


hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một


số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT


ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế


hoạch và Đầu tư;


5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày


90


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49 /2016 /NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
05
Cấp lại Giấyy Trong h 03
chứng
đăng ký hộ kinh
doanh
thời hạnchứng
(ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết
ục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Doanh nghiệp số
68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;
2. Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính Phủ về đăng ký doanh nghiệp;
3. Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp; 4. Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2015/TT-BKHĐT

91


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 01 tháng 12 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
01
Đăng ký thành lập hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
UBND cấp huyện
- Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và

92


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân t tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Căn cứ pháp lý
Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân t tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

93


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
02
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
- Lệ phí: 150.000 đồng/1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác t xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

94


TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;


2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT


ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và


Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác


3 nội dung đăng ký hợp tác xã Đăng ký thay đổi 03 (ba) ngày ngày nhận hồ sơ hợp lệ làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng/1 lần Bộ phận tiếp nhận và UBND cấp huyện - Lệ phí: 30.000 xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày động của hợp tác xã; 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày


26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch


và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp


tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt


động của hợp tác xã;


5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân


95


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
4
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký
chi
nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
- Lệ phí: 30.000 đồng/1 lần
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp

96


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
5
Đăng ký khi hợp tác xã chia
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết| thủ tục hành chính đồng/1 lần cấp UBND cấp huyện
- Lệ phí: 150.000
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt

97


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
6
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
6
Đăng ký khi hợp tác xã tách
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
- Lệ phí: 150.000 đồng /1 lần cấp
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày

98


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Phí, lệ phí
(đồng)
sơ hợp lệ
Địa điểm
thực hiện
thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Căn cứ pháp lý
21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện

99


TT hành chính Tên thủ tục giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;


2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


03 (ba) ngày Bộ phận tiếp nhận và 4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày


7 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất làm việc, kể từ ngày nhận hồ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng /1 lần cấp - Lệ phí: 150.000 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày


sơ hợp lệ UBND cấp huyện 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch


và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp


tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt


động của hợp tác xã;


5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội


100


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
8
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đồng/1 lần UBND cấp huyện
- Lệ phí: 30.000
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày

101


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
9
Cấp lại giấy
chứng nhận
đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của

102


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mất hoặc bị hư hỏng)
Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
10
Giải thể tự|
nguyện hợp tác xã
03 (ba) ngày Bộ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
phận tiếp nhận và
làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT

103


TT
Tên thủ tực
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
(đồng)
Căn cứ pháp lý
ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

104


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp
tác xã
giải quyết
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
(đồng)
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

105


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
12
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp sơ hợp lệ tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt t động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân

106


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
13
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
03 (ba) ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp

107


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
TT
tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
14
Chấm dứt hoạt động của chi 03 nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
(ba) ngày Bộ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
phận tiếp nhận và làm việc, kể từ trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt

108


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
15
Cấp đổi giấy chứng nhận
03
(ba) ngày
làm việc, kể từ ngày nhận hồ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày

109


TT Tên thủ tục hành chính giải quyết Thời hạn thực hiện Địa điểm Phí, lệ phí (đồng) Căn cứ pháp lý


đăng ký hợp tác sơ hợp lệ thủ tục hành chính 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi


xã UBND cấp huyện tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;


3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;


5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;


6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;


7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện


110


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
16
Thay đổi cơ
quan đăng ký làm hợp tác xã
03(ba) ngày
việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính UBND cấp huyện
Không quy định
1. Luật Hợp tác xã số 23/2012/QH13/ ngày 20/11/2012;
2. Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
3. Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26/5/2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
4. Thông tư số 07/2019/TT-BKHĐT ngày 08/4/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã;
5. Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; 6. Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội

111


TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
7. Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

112

Phụ lục II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


I. Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 4125/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh thộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


1. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư


STT
Tên thủ tục hành chính
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1.
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2.
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3.
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4.
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5.
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6.
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
7.
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
8.
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
9.
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
10.
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
11.
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
12.
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
13.
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
14.
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

15.
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

STT Tên thủ tục hành chính


16. viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành


Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành


17. viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân


hoặc tổ chức khác


18. tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán,


Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong


19. Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị


20. nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh


21. Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân


22. Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần .


23. cổ phần chưa niêm yết Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty


24.
25.
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

26. nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư


27. nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư


28. doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với


Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với


29.
30.
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
2

STT
31.
Tên thủ tục hành chính
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

32. công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân,


Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động


33. theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ 34.


phần, công ty hợp danh)


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối


35. với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)


Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với


36. doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu


37. là công ty cổ phần đại chúng Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải


Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người


38.
39.
đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

40. việc chia doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ


41. từ việc chia doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


42. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp


43. việc tách doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ


44. từ việc tách doanh nghiệp Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên


45. Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp


46.
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và
3

STT
Tên thủ tục hành chính
công ty hợp danh)
47.
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
48.
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
49.
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
50.
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
51.
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
52.
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
53.
Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
54.
Giải thể doanh nghiệp
55.
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
56.
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
57.
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
58.
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
59.
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
60.
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã.
01
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
02
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
3
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
4
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
5
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
6
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
7
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

4


STT
8
Tên thủ tục hành chính
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

9 hiệp hợp tác xã (khi bị mất) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên


10 hỏng) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư


Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp


11 hợp tác xã (khi bị hư hỏng)


12 trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với


13 địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,


14 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã


15 của liên hiệp hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp


16 đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng


17 kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm


Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy


18
19
chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

2. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện


STT
I
01
02
3
4
5
II
01
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
Đăng ký hợp tác xã
5

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh


02
3
4
5
6
7
8
doanh của hợp tác xã
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
Đăng ký khi hợp tác xã chia
Đăng ký khi hợp tác xã tách
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)

9 bị mất) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi


10 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)


11 tác xã (khi bị hư hỏng). Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp


12 xã giải thể tự nguyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác


13 địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện,


14 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã


15 hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của


16 địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,


17 kinh doanh của hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm


18 nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng


19
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
6

II. Danh mục thủ tục hành chính tại Quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và Đầu tư, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên


1. Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của Sở Kế hoạch và


Đầu tư


STT
Tên thủ tục hành chính
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
2
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5
Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
7
Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
8
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
9
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
10
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
11
Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
12
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
13
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
14
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
15
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
16
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
17
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do

7


STT Tên thủ tục hành chính


18 cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng


Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy


19 phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý


20 tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp


21
22
Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần .

23 chưa niêm yết Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần


24
25
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

26 nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh). Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư


27 nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu cơn dấu (đối với doanh nghiệp tư


Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với


28
29
30
31
doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

32 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)


Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động


33
theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
8

STT
Tên thủ tục hành chính
34
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
35
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
36
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
37
Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
38
Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
39
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
40
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
41
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
42
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
43
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
44
Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
45
Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
46
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
47
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
48
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
49
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
50
Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
51
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
52
Thông báo tạm ngừng kinh doanh
53
Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
54
Giải thể doanh nghiệp
55
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
56
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

9


STT
Tên thủ tục hành chính
57
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
58
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
59
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
60
Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã.
1
Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
2
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
3
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
4
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
5
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
6
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
7
Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
8
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
9
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
11
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
12
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
13
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
14
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
15
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
16
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
17
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
18
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
19
Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã

10


2. Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp huyện


STT
Tên thủ tục hành chính
I
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hộ kinh doanh
01
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
02
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
03
Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
04
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
05
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanhn
II
Lĩnh vực thành lập và hoạt động hợp tác xã
1
Đăng ký hợp tác xã
2
Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
3
Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
4
Đăng ký khi hợp tác xã chia
5
Đăng ký khi hợp tác xã tách
6
Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
7
Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
8
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
9
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
10
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
11
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng).
12
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
13
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
14
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
15
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
16
Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã

11


STT
Tên thủ tục hành chính
17
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
18
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
19
Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã

12

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1730/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/06/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực21/06/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Vũ Hồng Bắc
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuNăm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.