|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1731/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2015 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Nghị định số 156/2013/NĐ-CP ngày 11/11/2013 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thanh toán và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định công bố thủ tục hành chính được ban hành trước ngày 01/01/2015.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1731/QĐ-NHNN ngày 31/8/2015 của
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||
|
1 |
Thủ tục triển khai mới ATM lưu động |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
2 |
Thủ tục báo cáo trang bị lần đầu hệ thống ATM |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
3 |
Thủ tục báo cáo biểu phí dịch vụ thẻ mới hoặc điều chỉnh, bổ sung |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
4 |
Thủ tục thu hồi giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
5 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán (trong các trường hợp: hết hạn; bị thu hồi; sửa đổi, bổ sung và bị mất, bị hư hỏng không sử dụng được) |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
6 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
7 |
Thủ tục cấp mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng cho các tổ chức phát hành thẻ (gọi tắt là mã BIN) |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
8 |
Thủ tục đăng ký các loại thẻ ngân hàng |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
9 |
Thủ tục đăng ký mẫu séc trắng |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương và cấp tỉnh |
|||
|
10 |
Thủ tục mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||
|
11 |
Thủ tục đăng ký lắp đặt, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động ATM |
Hoạt động thanh toán |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |