Quay lại

Quyết định 1733/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1733/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 09 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Công Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 45/TTr-BQL ngày 03 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế.

Điều 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1733/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)


TT

STT QTNB giải quyết TTHC được thay thế tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(1) Tên thủ tục hành chính

(2) Thời gian giải quyết

(3) Trình tự các bước thực hiện (ngày làm việc)

(4)

TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)

Bộ phận chuyên môn

(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C) Lãnh đạo cư quan

(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)

Văn thư

(Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

1

STT 01, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.010733.
000.00.00.H21

20 ngày, cụ thể:

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời hạn thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

0,25 ngày

I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM 14,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 13,5 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định.

- Lấy ý kiến (nếu có), thành lập hội đồng thẩm định, gửi hồ sơ thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định.

- Tổ chức họp thẩm định, dự thảo VB thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,5 ngày.

(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt theo quy định tại điểm c, khoản 6 Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường)

0,25 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

0,25 ngày

II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM 4,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu có): 3,75 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

2

STT 02, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

1.010727.
000.00.00.H21

10 ngày đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải. Trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 06 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

0,25 ngày

I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 5,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: 4,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến, thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;

- Tổ chức họp thẩm định, thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ)

0,25 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

0,25 ngày

II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ sơ: 04 ngày

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

15 ngày đối với các trường hợp còn lại, trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

0,25 ngày

I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;

- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ)

0,25 ngày

0,25 ngày

0,25 ngày

II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

3

STT 03, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

Cấp đổi Giấy phép môi trường (Cấp tỉnh)

1.010728.
000.00.00.H21

05 ngày

0,5 ngày

Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường 4,25 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý (kiểm tra hồ sơ, dự thảo giấy phép): 3,75 ngày;

(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,25 ngày.

0,5 ngày

0,5 ngày

Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

4

STT 04, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

1.010729.
000.00.00.H21

12,5 ngày

0,25 ngày

Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định 11,75 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày;

2. Chuyên viên xử lý: Kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 10,75 ngày.

(Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo mục II, phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả: 0,75 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

5

STT 05, QĐ số 1728/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

Cấp lại Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh)

1.010730.
000.00.00.H21

15 ngày Trong đó:

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp

GPMT 11 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ;

+ Thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

0,25 ngày

I. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 10,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 9,75 ngày:

- Kiểm tra hồ sơ; công khai trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;

- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.

(Thời gian phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-Cp ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ)

0,25 ngày

0,25 ngày

Quyết định số 1623/QĐ-UBND ngày 29/8/2025

0,25 ngày

II. Phòng Quản lý Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 3,25 ngày

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày.

2. Chuyên viên xử lý: 2,75 ngày:

- Xem xét, dự thảo giấy phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả hồ sơ.

3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.

0,25 ngày

0,25 ngày

Tổng cộng: 05 TTHC

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1733/QĐ-UBND
Ngày ban hành09/09/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực09/09/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Gia Lai / Lâm Hải Giang
Phạm viGia Lai
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 05 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.