Quay lại

Quyết định 1738/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1738/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 04 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CUNG CẤP, TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRỰC TUYẾN TRÊN HỆ THỐNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;

Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 12/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk;

Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 75/TTr- STTTT ngày 18/6/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 1.626 thủ tục hành chính (TTHC) được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk tại địa chỉ http://dichvucong.daklak.gov.vn, gồm: 682 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 2; 593 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3; 351 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo các mức độ trực tuyến đã được công bố tại Quyết định này. Thường xuyên rà soát, kịp thời cập nhật khi có thay đổi về thông tin TTHC, thông tin về cán bộ, công chức trong quy trình giải quyết TTHC để đảm bảo việc triển khai, sử dụng liên tục và đồng bộ

2. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chủ trì việc triển khai, vận hành, phát triển hệ thống và thu dịch vụ về hạ tầng công nghệ thông tin để hệ thống Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoạt động hiệu quả, đáp ứng nhu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện củ các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh về việc công bố các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết qua Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cử điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố bổ sung các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến mức độ 3,4 tại địa phương trong các năm 2018 - 2019.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- BCĐ CCHC tỉnh;
- BCĐ CQĐT tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Đắk Lắk;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Các Phòng, TT thuộc Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC (D 10)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Hà


UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮ K LẮK


Số: /QĐ-UBND


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ c lập – Tự do – Hạnh phúc


Đắk Lắk, ngày tháng năm 2020 04


QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính đƣợc cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên hệ thống Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk


CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK


Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;


Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;


Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;


Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;


Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;


Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021;


Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;


Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 12/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê uyệt Đề án Cổng Dịch vụ công quốc gia;


Căn cứ Quyết định số 11/2019/QĐ -UBND ngày 21/6/ 2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử ụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk;


Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 75/TTr- STTTT ngày 18/6/2020.


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 1.626 thủ tục hành chính (TTHC) được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk tại địa chỉ gồm: 682 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ yến mức độ 3; 351 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).


2


Điều 2. Tổ chức thực hiện


1.Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo các mức độ trực tuyến đã được công bố tại Quyết định n Thườn xu n r so t, ịp thời cập nhật hi c th đổi về thông tin TTHC, thông tin về cán bộ, công chức trong quy trình giải quyết TTHC để đảm bảo việc triển h i, sử dụn li n tục v đồn bộ


2.Sở Thôn tin v Tru ền thôn :


- Chủ trì việc triển h i, vận h nh, ph t triển hệ thốn v thu dịch vụ về hạ tần côn n hệ thôn tin để hệ thống Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoạt độn


hiệu quả, đ p ứn u cầu nhiệm vụ đề r


- Chủ trì, phối hợp với Văn phòn UBND tỉnh, Sở Nội vụ để theo dõi,


đôn đốc, iểm tr việc thực hiện củ c c cơ qu n, đơn vị li n qu n tr n đị


b n tỉnh


Điều 3. Qu ết định c hiệu lực ể từ n ý v th thế Qu ết định số 2579/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 củ UBND tỉnh về việc công bố các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết qua Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cử điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố bổ sung các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến mức độ 3,4 tại đị phươn tron c c năm 2018 - 2019.


Ch nh Văn phòn UBND tỉnh, Gi m đốc c c sở, b n, n nh; Chủ tịch UBND c c hu ện, thị xã, th nh phố; Chủ tịch UBND các xã, phườn , thị trấn v Thủ trưởn c c cơ qu n, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu tr ch nhiệm thi h nh Qu ết định n ./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòn Chính phủ; - Bộ Thôn tin v Tru ền thôn ; - TT Tỉnh ủ , TT HĐND tỉnh; - BCĐ CCHC tỉnh; - BCĐ CQĐT tỉnh; - Đ i PTTH tỉnh, B o Đắ Lắ ; - Cổn Thôn tin điện tử tỉnh; - C c Phòn , TT thuộc Văn phòn UBND tỉnh; - Lưu: VT, KSTTHC (D 10)


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH


Nguyễn Tuấn Hà

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK TẠI CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ


(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04


STT
Cơ quan
Tổng số TTHC
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Chi tiết
STT
Cơ quan
Tổng số TTHC
Mức độ 2
Mức độ 3
Mức độ 4
Chi tiết
I
CẤP TỈNH
1.328
578
427
323
1
Ban Dân tộc
02
02
0
0
Phụ lục I
2
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
46
46
0
0
Phụ lục II
3
Công an tỉnh
60
52
08
0
Phụ lục III
4
Sở Côn Thươn
122
0
72
50
Phụ lục IV
5
Sở Giao thông vận tải
80
59
17
04
Phụ lục V
6
Sở Giáo dục v Đ o tạo
79
59
07
13
Phụ lục VI
7
Sở Khoa học và Công nghệ
54
36
14
04
Phụ lục VII
8
Sở Kế hoạch v Đầu tư
115
37
07
71
Phụ lục VIII
9
Sở L o độn , Thươn binh v Xã hội
53
19
16
18
Phụ lục IX
10
Sở Ngoại vụ
02
0
01
01
Phụ lục X

2


STT
Cơ quan
Tổng số TTHC
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
Chi tiết
STT
Cơ quan
Tổng số TTHC
Mức độ 2
Mức độ 3
Mức độ 4
Chi tiết
11
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
90
39
41
10
Phụ lục XI
12
Sở Nội vụ
88
10
47
31
Phụ lục XII
13
Sở Thông tin và Truyền thông
33
0
07
26
Phụ lục XIII
14
Sở Tài chính
05
04
0
01
Phụ lục XIV
15
Sở T i n u n v Môi trường
96
83
11
02
Phụ lục XV
16
Sở Tư ph p
117
36
35
46
Phụ lục XVI
17
Sở Văn h , Thể thao và Du lịch
124
40
47
37
Phụ lục XVII
18
Sở Xây dựng
41
33
4
4
Phụ lục XVIII
19
Sở Y tế
121
23
93
05
Phụ lục XIX
II
CẤP HUYỆN
197
85
91
21
Phụ lục XX
II
CẤP XÃ
101
19
75
07
Phụ lục XXI
TỔNG CỘNG
TỔNG CỘNG
1.626
682
593
351

Phụ lục I DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN DÂN TỘC TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Công nhận n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
2
Công tác dân tộc
2
Đư r hỏi d nh s ch n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
2
Công tác dân tộc

Phụ lục II DANH MỤC 46 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Đăn ý nội qu l o động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
2
L o động, tiền lươn
2
Gửi Thỏ ước l o động tập thể của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
2
L o động, tiền lươn
3
Gửi th n lươn , bản lươn của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
2
L o động, tiền lươn
4
Tạm n ưn hoạt động dự n đầu tư
2
Quản lý đầu tư
5
Cung cấp thông tin về dự n đầu tư
2
Quản lý đầu tư
6
Điều chỉnh nội dung dự n đầu tư (đối với trường hợp hôn điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư)
2
Quản lý đầu tư
7
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
2
Quản lý đầu tư
8
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Ban Quản lý
2
Quản lý đầu tư
9
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp không tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
2
Quản lý đầu tư
10
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
2
Quản lý đầu tư

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
11
Chấm dứt hoạt hoạt động dự n đầu tư
2
Quản lý đầu tư
12
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư hôn thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
2
Quản lý đầu tư
13
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Quản lý đầu tư
14
Giãn tiến độ đầu tư
2
Quản lý đầu tư
15
Nộp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Quản lý đầu tư
16
Điều chỉnh tên dự n đầu tư t n v địa chỉ nh đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Quản lý đầu tư
17
Điều chỉnh dự n đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
2
Quản lý đầu tư
18
Điều chỉnh Quyết định chủ trươn đầu tư của Ban quản lý
2
Quản lý đầu tư
19
Thành lập văn phòn điều hành củ nh đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
2
Quản lý đầu tư
20
Chấm dứt hoạt độn văn phòn điều hành củ nh đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
2
Quản lý đầu tư
21
Hiệu đính thôn tin tr n Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Quản lý đầu tư
22
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Quản lý Khu công nghiệp
23
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
2
Quản lý Khu công nghiệp

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
24
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư Thủ tướng chính phủ
2
Quản lý Khu công nghiệp
25
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, th đổi loại hình kinh tế
2
Quản lý Khu công nghiệp
26
Xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường
2
Quản lý Khu công nghiệp
27
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Quản lý Khu công nghiệp
28
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của UBND cấp tỉnh
2
Quản lý Khu công nghiệp
29
Điều chỉnh Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Quản lý Khu công nghiệp
30
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Quản lý Khu công nghiệp
31
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ khác có giá trị tươn
đươn
2
Quản lý Khu công nghiệp
32
Đăn ý hợp đồng nhận l o động thực tập dưới 90 ngày
2
Quản lý l o độn nước ngoài
33
Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
34
Cấp Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
35
Cấp lại Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
36
Gia hạn Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
37
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với các công trình thuộc dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
38
Điều chỉnh Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
2
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
39
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòn đại diện (VPĐD) củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
2
Thươn Mại Quốc Tế
40
Cấp giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
2
Thươn Mại Quốc Tế
41
Cấp lại giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
2
Thươn Mại Quốc Tế
42
Điều chỉnh giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
2
Thươn Mại Quốc Tế
43
Cấp giấ phép l o độn cho n ười nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp
2
Việc Làm
44
Thu hồi Giấ phép l o động củ n ười l o độn nước ngoài làm việc trong Khu công nghiệp
2
Việc Làm

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
45
Cấp lại giấy phép l o độn cho n ười nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp
2
Việc Làm
46
Xác nhận n ười l o độn nước ngoài không thuộc diện cấp phép l o động trong Khu công nghiệp
2
Việc Làm

Phụ lục III DANH MỤC 60 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÔNG AN TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp đổi chứng minh nhân dân
2
Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
2
Cấp lại Chứng minh nhân dân
2
Cấp, quản lý chứng minh nhân dân

3
Cấp mới chứng minh nhân dân

2

4
Đăn ý, cấp mới biển số xe mô tô, xe máy
3
Đăn ý, quản lý phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ
5
Đăn ý, cấp mới biển số xe ô tô
3
Đăn ý, quản lý phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ
6
Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
2
Phòng cháy, chữa cháy
7
Kiểm định phươn tiện phòng cháy và chữa cháy
2
Phòng cháy, chữa cháy
8
Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữ ch đối với các dự án, công trình qu định tại Khoản 2, Điều 15, Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ
2
Phòng cháy, chữa cháy
9
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ
2
Phòng cháy, chữa cháy
10
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
3
Phòng cháy, chữa cháy
11
Đổi giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
3
Phòng cháy, chữa cháy

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
12
Cấp mới giấy chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
2
Phòng cháy, chữa cháy
13
Thôn b o c m ết về việc đảm bảo c c điều iện n to n phòn ch ,
chữ ch đối với phươn tiện i o thôn cơ iới c u cầu đặc biệt về đảm bảo n to n phòn ch v chữ ch v đối với cơ sở thuộc phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ qu định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sử đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
3
Phòng cháy, chữa cháy
14
Đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
3
Phòng cháy, chữa cháy
15
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
3
Phòng cháy, chữa cháy
16
Phê duyệt phươn n phòn ch , chữa cháy củ cơ sở
3
Phòng cháy, chữa cháy
17
Cấp giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ
2
Phòng cháy, chữa cháy
18
Cấp mới giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
2
Phòng cháy, chữa cháy
19
Cấp giấy phép sửa chữ vũ hí
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
20
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
21
Đề nghị xác nhận tình trạn vũ hí, côn cụ hỗ trợ đã mất tính năn , t c dụn được sử dụn để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn hóa, nghệ thuật
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
22
Đăn ý mẫu con dấu mới
2
Đăn ý, quản lý con dấu

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
23
Đăn ý lại mẫu con dấu
2
Đăn ý, quản lý con dấu
24
Đăn ý th m con dấu
2
Đăn ý, quản lý con dấu
25
Đăn ý dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
2
Đăn ý, quản lý con dấu
26
Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý mẫu con dấu
2
Đăn ý, quản lý con dấu
27
Thu hồi vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ và giấy phép, giấy xác nhận, giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụn vũ hí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
28
Cấp giấy phép trang bị vũ hí thể thao
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
29
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
30
Cấp giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
31
Cấp giấy xác nhận đăn ý côn cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
32
Cấp giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
33
Cấp lại giấy phép sử dụng vũ hí thể thao
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
34
Cấp giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
35
Cấp giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
36
Đề nghị huấn luyện về quản lý, sử dụn vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
37
Cấp giấy phép trang bị vũ hí thô sơ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
38
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
39
Cấp lại giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
40
Thôn b o h i b o vũ hí thô sơ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
41
Cấp giấy phép sử dụn vũ hí thể thao
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
42
Cấp lại chứng chỉ quản lý vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
43
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
44
Cấp, cấp đổi giấy chứng nhận sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
45
Cấp giấy phép trang bị, giấy phép sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn h , n hệ thuật
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
46
Cấp đổi giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
47
Cấp giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
48
Cấp đổi giấy phép sử dụn vũ hí thể thao
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
49
Cấp đổi giấy phép sử dụn vũ khí quân dụng
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
50
Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
51
Đề nghị làm mất tính năn , t c dụng củ vũ hí, côn cụ hỗ trợ để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn h , n hệ thuật
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
52
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
53
Cấp giấy phép sử dụn vũ hí quân dụng
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
54
Cấp giấy phép vận chuyển vũ hí
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
55
Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
56
Cấp lại giấy xác nhận đăn ý côn cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
57
Cấp giấy phép trang bị vũ hí quân dụng
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
58
Cấp lại giấy chứng nhận sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
59
Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
60
Cấp lại giấy phép sử dụn vũ hí quân dụng
2
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện

Phụ lục IV DANH MỤC 122 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Côn Thươn thực hiện
4
n to n thực phẩm
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Côn Thươn thực hiện
4
n to n thực phẩm
3
Đăn ý lại hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung
4
Bảo vệ quyền lợi n ười tiêu dùng
4
Đăn ý hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung
4
Bảo vệ quyền lợi n ười tiêu dùng
5
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu ti n ph t triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
3
Công nghiệp hỗ trợ
6
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
3
Công Nghiệp Thực Phẩm
7
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựn côn trình ho xăn dầu
3
Dầu khí
8
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựng công trình kho LPG
3
Dầu khí

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựng công trình kho LNG
3
Dầu khí
10
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phươn
3
Điện
11
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt độn tư vấn chu n n nh điện thuộc thẩm quyền cấp củ đị phươn
3
Điện
12
Cấp giấy phép hoạt độn ph t điện đối với nh m điện c qu mô dưới 03MW đặt tại đị phươn
3
Điện
13
Cấp giấy phép hoạt độn tư vấn chu n n nh điện thuộc thẩm quyền cấp củ đị phươn
3
Điện
14
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt độn ph t điện đối với nh m điện c qu mô dưới 03MW đặt tại đị phươn
3
Điện
15
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phươn
3
Điện
16
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại đị phươn
3
Điện
17
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phươn
3
Điện
18
Cấp lại thẻ n to n điện
3
Điện
19
Huấn luyện và cấp sử đổi, bổ sung thẻ n to n điện
3
Điện

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
20
Huấn luyện và cấp mới thẻ n to n điện
3
Điện
21
Cấp thẻ kiểm tr vi n điện lực lần đầu
3
Điện
22
Cấp lại thẻ kiểm tr vi n điện lực tron trường hợp bị mất hoặc bị hỏng
3
Điện
23
Điều chỉnh Qu hoạch ph t triển điện lực tỉnh hôn theo chu (đối với điều chỉnh Hợp phần Qu hoạch chi tiết ph t triển lưới điện trun v hạ p s u c c trạm 110 V)
3
Điện
24
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa Chất
25
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa chất
26
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, inh do nh c điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa chất
27
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa chất
28
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, inh do nh c điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa chất
29
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
4
Hóa chất
30
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tươn ứng
4
Hóa chất

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
31
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
3
Hóa chất
32
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
3
Khuyến Công
33
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mua bán LNG
3
Kinh doanh khí
34
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v o phươn tiện vận tải
3
Kinh doanh khí
35
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v o phươn tiện vận tải
3
Kinh doanh khí
36
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
37
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n CNG
3
Kinh doanh khí
38
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n CNG
3
Kinh doanh khí
39
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
40
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
4
Kinh doanh khí
41
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
4
Kinh doanh khí
42
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
43
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
4
Kinh doanh khí

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
44
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
4
Kinh doanh khí
45
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
46
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
4
Kinh doanh khí
47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LNG
3
Kinh doanh khí
48
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
49
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LNG
4
Kinh doanh khí
50
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LPG
4
Kinh doanh khí
51
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu bán LPG
4
Kinh doanh khí
52
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh doanh mua bán LPG
4
Kinh doanh khí
53
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
4
Kinh doanh khí
54
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mua bán CNG
4
Kinh doanh khí
55
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí
56
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
4
Kinh doanh khí

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
57
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
4
Lưu thôn h n h tron nước
58
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
4
Lưu thôn h n h tron nước
59
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
4
Lưu thôn h n h tron nước
60
Cấp Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
3
Lưu thôn h n h tron nước
61
Cấp sử đổi, bổ sung Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
4
Lưu thôn h n h tron nước
62
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý inh do nh xăn dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
3
Lưu thôn h n h tron nước
63
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
3
Lưu thôn h n h tron nước
64
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
4
Lưu thôn h n h tron nước
65
Cấp bổ sung, sử đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
3
Lưu thôn h n h tron nước
66
Cấp bổ sung, sử đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý kinh do nh xăn dầu
3
Lưu thôn h n h tron nước
67
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý inh do nh xăn dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
4
Lưu thôn h n h tron nước

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
68
Cấp Giấy chứng nhận cử h n đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
3
Lưu thôn h n h tron nước
69
Cấp lại Giấy chứng nhận cử h n đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
4
Lưu thôn h n h tron nước
70
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
3
Lưu thôn h n h tron nước
71
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
72
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
73
Cấp lại Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
3
Lưu thôn h n h tron nước
74
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
75
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
76
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
77
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
78
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
4
Lưu thôn h n h tron nước
79
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
80
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
81
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăn ý i thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
4
Lưu thôn h n h tron nước

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
82
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dung hoạt độn b n h n đ cấp tại địa phươn
4
Quản lý cạnh tranh
83
Chấm dứt hoạt độn b n h n đ cấp tại đị phươn
4
Quản lý cạnh tranh
84
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đ o tạo về b n h n đ cấp
4
Quản lý cạnh tranh
85
Đăn ý hoạt động b n h n đ cấp tại đị phươn
4
Quản lý cạnh tranh
86
Trưn b h n iả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ để so sánh với hàng thật
3
Thươn mại
87
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
3
Thươn mại
88
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
3
Thươn mại
89
Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
3
Thươn mại
90
Thông báo chấm dứt hoạt độn Văn phòn đại diện nước ngoài
3
Thươn mại
91
Đăn ý th đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ
3
Thươn mại
92
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
3
Thươn mại
93
Đăn ý dấu nghiệp vụ
3
Thươn mại
94
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ h c v trường hợp cơ sở n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất th đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
3
Thươn mại quốc tế
95
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
4
Thươn mại quốc tế

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
96
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
4
Thươn mại quốc tế
97
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
3
Thươn mại quốc tế
98
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
3
Thươn mại quốc tế
99
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
3
Thươn mại quốc tế
100
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ h c qu định tại khoản d, đ, e, , h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
3
Thươn mại quốc tế
101
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
3
Thươn mại quốc tế
102
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, t n, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình củ cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích củ cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
3
Thươn mại quốc tế
103
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất tron trun tâm thươn mại; tăn diện dích cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập tron trun tâm thươn mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
3
Thươn mại quốc tế

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
104
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
3
Thươn mại quốc tế
105
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thươn mại
3
Thươn mại quốc tế
106
Cấp giấy phép inh do nh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được qu định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
3
Thươn mại quốc tế
107
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
3
Thươn mại quốc tế
108
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
3
Thươn mại quốc tế
109
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
3
Thươn mại quốc tế
110
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thươn
3
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
111
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
3
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
112
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
4
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
113
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
4
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
114
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
4
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
115
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
4
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
116
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
4
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
117
Thông báo sử đổi, bổ sung nội dung chươn trình hu ến mại
4
Xúc tiến thươn mại
118
Xác nhận đăn ý tổ chức Hội chợ, Triển lãm thươn mại tại Việt Nam
4
Xúc tiến thươn mại
119
Thông báo hoạt động khuyến mại
4
Xúc tiến thươn mại
120
Đăn ý thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện tr n địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
4
Xúc tiến thươn mại
121
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dun chươn trình hu ến mại đối với chươn trình hu ến mại mang tính may rủi thực hiện tr n địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
4
Xúc tiến thươn mại
122
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thươn mại tại Việt Nam
4
Xúc tiến thươn mại

Phụ lục V DANH MỤC 80 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp phép phép lưu h nh xe qu tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển h n si u trường, siêu trọn tr n đường bộ
2
Cấp phép lưu h nh đặc biệt
2
Thẩm định thiết kế xe cơ iới cải tạo
2
Đăn iểm
3
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
3
Đườn thủ nội đị
4
Xóa Giấy chứng nhận đăn ý phươn tiện
3
Đườn thủ nội đị
5
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chủ phươn tiện th đổi trụ sở hoặc nơi đăn ý hộ khẩu thường trú của chủ phươn tiện s n đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
3
Đườn thủ nội đị
6
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
3
Đườn thủ nội đị
7
Đăn ý lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
3
Đườn thủ nội đị
8
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển từ cơ qu n đăn ý h c s n cơ qu n đăn ý phươn tiện thủy nội địa
3
Đườn thủ nội đị
9
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
3
Đườn thủ nội đị

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
10
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện đồng thời th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
3
Đườn thủ nội đị
11
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý phươn tiện
3
Đườn thủ nội đị
12
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
3
Đườn thủ nội đị
13
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
3
Đườn thủ nội đị
14
Cấp lại Giấ phép đ o tạo l i xe ô tô tron trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự th đổi li n qu n đến nội dung khác
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
15
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
16
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự th đổi li n qu n đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
17
Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch l i xe đủ điều kiện hoạt động
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
18
Cấp mới giấy phép lái xe
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
19
Cấp lại Giấy phép lái xe
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
20
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
3
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
21
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
22
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
23
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe củ nước ngoài
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
24
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe củ nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
25
Cấp Giấ phép đ o tạo lái xe ô tô
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
26
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
27
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
28
Cấp Giấy phép xe tập lái
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
29
Cấp lại giấ phép đ o tạo l i xe ô tô tron trường hợp điều chỉnh hạng xe đ o tạo, lưu lượn đ o tạo
2
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
30
Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật v phươn n tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
31
Thoả thuận quy hoạch c c điểm đấu nối v o đường bộ đị phươn
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
32
Gia hạn giấy phép thi công
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
33
Cấp phép thi công tháo dỡ tường chắn, tường hộ lan
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
34
Cấp phép thi công xây dựn côn trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
35
Thỏa thuận xây dựn côn trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
36
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối v o đường tỉnh, đường huyện, đường xã
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
37
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối vào quốc lộ (được ủy thác)
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
38
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phươn n tổ chức giao thông của nút giao
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
39
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
40
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
41
Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an to n đường bộ
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
42
Thoả thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an to n đường bộ
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
43
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đ n khai thác
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
44
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
45
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
46
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
47
Cấp phép thi côn côn trình đường bộ trên quốc lộ đ n h i th c
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
48
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối vào quốc lộ
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
49
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật v phươn n tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
3
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
50
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành l n n to n đường bộ của quốc lộ đ n h i th c đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
2
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
51
Đề n hị cấp Giấ phép li n vận C mphuchi – L o – Việt N m đối với xe phi phươn mại
2
Vận tải
52
Đề n hị cấp Giấ phép li n vận C mphuchi – L o – Việt N m đối với xe thươn mại
2
Vận tải
53
Cấp Giấ phép li n vận Việt – L o cho phươn tiện vận tải thươn mại (cấp mới, hết hạn, hư hỏn , mất)
3
Vận tải
54
Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định, điều chỉnh tăn tần suất chạy xe
2
Vận tải

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
55
Gia hạn Giấy phép liên vận phi thươn mại đối với xe C mpuchi hi lưu trú tại Việt Nam
2
Vận tải
56
Đăn ý m u sơn đặc trưn đối với xe buýt
4
Vận tải
57
Công bố đư bến xe hàng vào khai thác
2
Vận tải
58
Công bố đư Trạm dừng nghỉ vào khai thác
2
Vận tải
59
Công bố lại Trạm dừng nghỉ
2
Vận tải
60
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia – Lào – Việt Nam
2
Vận tải
61
Gi hạn Giấ phép li n vận C mpuchi – L o – Việt N m v thời i n lưu h nh tại Việt N m cho phươn tiện của Lào và Campuchia
2
Vận tải
62
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự th đổi liên qu n đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
4
Vận tải
63
Gi hạn Giấ phép li n vận L o – Việt v thời i n lưu h nh tại Việt N m cho phươn tiện L o
2
Xe máy chuyên dùng
64
Đăn ý h i th c tu ến
2
Xe máy chuyên dùng
65
Cấp phép liên vận phi thươn mại Việt Nam - Campuchia
3
Xe máy chuyên dùng
66
Cấp Giấ phép inh do nh vận tải bằn xe ô tô
4
Xe máy chuyên dùng
67
Công bố lại bến xe khách
2
Xe máy chuyên dùng

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
68
Công bố đư bến xe khách vào khai thác
2
Xe máy chuyên dùng
69
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằn xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
4
Xe máy chuyên dùng
70
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu éo éo rơ m oc hoặc sơ mi rơ mo c, xe ô tô tải kinh doanh vận tải h n h thôn thường và xe taxi tải)
3
Xe máy chuyên dùng
71
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu éo éo rơ m oc hoặc sơ mi rơ mo c, xe ô tô tải kinh doanh vận tải h n h thôn thường và xe taxi tải)
3
Xe máy chuyên dùng
72
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
2
Xe máy chuyên dùng
73
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
2
Xe máy chuyên dùng
74
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
2
Xe máy chuyên dùng
75
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
2
Xe máy chuyên dùng
76
Di chuyển đăn ý xe m chu n dùn ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
2
Xe máy chuyên dùng
77
Đăn ý xe m chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn khác chuyển đến
2
Xe máy chuyên dùng

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
78
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý tạm thời xe máy chuyên dùng
2
Xe máy chuyên dùng
79
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng
2
Xe máy chuyên dùng
80
Thu hồi Giấy chứng nhận đăn ký, biển số xe máy chuyên dùng
2
Xe máy chuyên dùng

Phụ lục VI DANH MỤC 79 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên
4
Giáo dục v Đ o tạo
2
Cấp học bổng và hỗ trợ inh phí mu phươn tiện, đồ dùng học tập dùng ri n cho n ười khuyết tật học tại c c cơ sở giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
3
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
4
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
5
Bổ sun , điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
6
Cho phép hoạt độn đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
7
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
8
Chấm dứt hoạt động củ cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo

2


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
2
Giáo dục v Đ o tạo
10
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
2
Giáo dục v Đ o tạo
11
Gia hạn, điều chỉnh liên kết giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
12
Phê duyệt liên kết giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
13
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít n ười
3
Giáo dục v Đ o tạo
14
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là n ười dân tộc thiểu số
3
Giáo dục v Đ o tạo
15
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là n ười dân tộc Kinh
3
Giáo dục v Đ o tạo
16
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
4
Giáo dục v Đ o tạo
17
Xác nhận đăn ý hoạt động giáo dục kỹ năn sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
3
Giáo dục v Đ o tạo
18
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năn sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
3
Giáo dục v Đ o tạo
19
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
4
Giáo dục v Đ o tạo
20
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý inh do nh dịch vụ tư vấn du học
4
Giáo dục v Đ o tạo

3


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
21
Thành lập trườn năn hiếu thể dục thể thao thuộc đị phươn hoặc lớp năn hiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông
2
Giáo dục v Đ o tạo
22
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm
2
Giáo dục v Đ o tạo
23
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
24
Đăn ý bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đ o tạo i o vi n trình độ trung cấp
2
Giáo dục v Đ o tạo
25
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nh m n nh đ o tạo i o vi n trình độ trung cấp
2
Giáo dục v Đ o tạo
26
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nh m n nh đ o tạo giáo viên trình độ trung cấp
2
Giáo dục v Đ o tạo
27
Sáp nhập, chi , t ch trường trung cấp sư phạm, trườn c o đẳn sư phạm
2
Giáo dục v Đ o tạo
28
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
29
Giải thể trường trung cấp sư phạm
2
Giáo dục v Đ o tạo
30
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
2
Giáo dục v Đ o tạo
31
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
2
Giáo dục v Đ o tạo

4


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
32
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
33
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo
34
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
35
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại
4
Giáo dục v Đ o tạo
36
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
4
Giáo dục v Đ o tạo
37
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
2
Giáo dục v Đ o tạo
38
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên
2
Giáo dục v Đ o tạo
39
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo
40
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh
2
Giáo dục v Đ o tạo
41
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú
2
Giáo dục v Đ o tạo
42
Sáp nhập, chi , t ch trường phổ thông dân tộc nội trú
2
Giáo dục v Đ o tạo
43
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
44
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
2
Giáo dục v Đ o tạo

5


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
45
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
2
Giáo dục v Đ o tạo
46
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học phổ thông chuyên
2
Giáo dục v Đ o tạo
47
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo
48
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
49
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thôn chu n tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
50
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chươn trình trun học phổ thông
2
Giáo dục v Đ o tạo
51
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
2
Giáo dục v Đ o tạo
52
Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trườn Đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
2
Giáo dục v Đ o tạo
53
Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trườn Đại học tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
54
Cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non
4
Giáo dục v Đ o tạo
55
Cấp giấy chứng nhận đăn ý inh do nh dịch vụ tư vấn du học
4
Giáo dục v Đ o tạo
56
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
4
Giáo dục v Đ o tạo
57
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học
4
Giáo dục v Đ o tạo
58
Xin học lại tại trườn h c đối với học sinh trung học
3
Giáo dục v Đ o tạo

6


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
59
Chuyển trườn đối với học sinh Trung học phổ thông
3
Giáo dục v Đ o tạo
60
Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia
4
Giáo dục v Đ o tạo
61
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
4
Giáo dục v Đ o tạo
62
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học
2
Giáo dục v Đ o tạo
63
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
2
Giáo dục v Đ o tạo
64
Thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
4
Giáo dục v Đ o tạo
65
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên
2
Giáo dục v Đ o tạo
66
Giải thể trường trung học phổ thông
2
Giáo dục v Đ o tạo
67
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học phổ thông
2
Giáo dục v Đ o tạo
68
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo
69
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
70
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thôn tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
71
Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thôn do cơ sở nước ngoài cấp
2
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ
72
Chỉnh sửa nội dun văn bằng, chứng chỉ
2
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ
73
Cấp bản s o văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
2
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ

7


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
74
Xét tuyển sinh v o trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)
2
Quy chế thi - tuyển sinh
75
Xét tuyển học sinh v o trường dự bị đại học
2
Quy chế thi - tuyển sinh
76
Đăn ý dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
2
Quy chế thi - tuyển sinh
77
Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
2
Quy chế thi - tuyển sinh
78
Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia
Quy chế thi - tuyển sinh
79
Đăn ý dự thi trung học phổ thông quốc gia
Quy chế thi - tuyển sinh

Phụ lục VII DANH MỤC 54 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ đị phươn để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
2
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
3
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, đị b n ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
4
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
5
Mua sáng chế, sáng kiến
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
6
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư n hi n cứu
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
7
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư n hi n cứu
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
8
Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt độn ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Đăn ý thôn tin ết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằn n ân s ch nh nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
10
Đăn ý ết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụn n ân s ch nh nước
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
11
Đăn ý ết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng n ân s ch nh nước và do quỹ KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
12
Cấp th đổi, bổ sung giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
13
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
14
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
15
Th đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
16
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
17
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
18
Cấp th đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
19
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
20
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
21
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý sử đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ nhữn trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
22
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ nhữn trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
23
X c định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân s ch nh nước
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
24
Đăn ý th m i tu ển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụn n ân s ch nh nước
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
25
Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
26
Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (n ười phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đo n tron tế)
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
27
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
28
Sử đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
4
Hoạt động khoa học và công nghệ
29
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
3
Hoạt động khoa học và công nghệ

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
30
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
31
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế
4
Hoạt động khoa học và công nghệ
32
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt độn i m định sở hữu công nghiệp
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
33
Đề nghị th đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
34
Đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
35
Đ nh i , n hiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
36
Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự n đị phươn quản lý)
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
37
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt độn i m định sở hữu công nghiệp
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
38
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
2
Hoạt động khoa học và công nghệ

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
39
Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
40
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
41
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đ nh i sự phù hợp
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
42
Đăn ý côn bố hợp qu đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, qu trình, môi trườn được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
4
Hoạt động khoa học và công nghệ
43
Đăn ý th m dự sơ tu ển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
44
Đăn ý côn bố hợp qu đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trườn được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
45
Kiểm tr nh nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
46
Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
47
Đăn ý côn bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
4
Hoạt động khoa học và công nghệ

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
48
Chỉ định tổ chức đ nh i sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, i m định, kiểm định, chứng nhận
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
49
Đăn ý côn bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đ nh i của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
3
Hoạt động khoa học và công nghệ
50
Th đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đ nh i sự phù hợp được chỉ định
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
51
Công bố sử dụng dấu định lượng
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
52
Điều chỉnh nội dung của bản công bố sử dụng dấu định lượng
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
53
Đăn ý iểm tr nh nước về đo lườn đối với phươn tiện đo, lượng củ h n đ n i sẵn nhập khẩu
2
Hoạt động khoa học và công nghệ
54
Cấp giấy xác nhận đăn ý lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
2
Hoạt động khoa học và công nghệ

Phụ lục VIII DANH MỤC 115 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Giải thể doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
2
Đăn ý th nh lập Công ty Trách nhiệm hữu hạn (TNHH) hai thành viên trở lên
3
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
3
Thông báo lập đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
4
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một th nh vi n đối với trường hợp chủ sở hữu Công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
5
Thông báo lập đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
6
Cập nhật bổ sun thôn tin đăn ý do nh n hiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
7
Đăn ý đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
8
Đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
10
Đăn ý th đổi thành viên hợp danh
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
11
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động Chi nh nh, Văn phòn đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
12
Đăn ý th đổi chủ doanh nghiệp tư nhân tron trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
13
Đăn ý th đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
14
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
15
Thông báo sử dụng, th đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
16
Thôn b o th đổi cổ đôn l nh đầu tư nước ngoài trong Công ty Cổ phần chư ni m ết
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
17
Đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện tron nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
18
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
19
Đăn ý th nh lập Công ty Cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
20
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
21
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
22
Đăn ý th nh lập Công ty Cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
2
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
23
Chuyển đổi Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH một thành viên
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
24 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH
24 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
25 Thông báo chào bán Cổ phần riêng lẻ của Công ty Cổ phần không phải là
Công ty Cổ phần đại chúng
25 Thông báo chào bán Cổ phần riêng lẻ của Công ty Cổ phần không phải là
Công ty Cổ phần đại chúng
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
26 Thông báo tạm ngừng kinh doanh
26 Thông báo tạm ngừng kinh doanh
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
27 Thông báo về việc tiếp tục inh do nh trước thời hạn đã thôn b o
27 Thông báo về việc tiếp tục inh do nh trước thời hạn đã thôn b o
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
28 Chấm dứt hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh
28 Chấm dứt hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
30 Thông báo bổ sun , th đổi ngành, nghề inh do nh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t cổ phần, Công ty Hợp danh)
30 Thông báo bổ sun , th đổi ngành, nghề inh do nh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
31 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và
Công ty Hợp danh)
31 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và
Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
32 Đăn ý th nh lập doanh nghiệp tư nhân
32 Đăn ý th nh lập doanh nghiệp tư nhân
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
33 Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do thừa kế
33 Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do thừa kế
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
35 Đăn ý th đổi n ười đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, Công
ty Cổ phần
35 Đăn ý th đổi n ười đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, Công
ty Cổ phần
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
36 Hiệu đính thôn tin đăn ý do nh n hiệp
36 Hiệu đính thôn tin đăn ý do nh n hiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
37 Công bố nội dun đăn ý do nh n hiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
37 Công bố nội dun đăn ý do nh n hiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
38
Đăn ý th đổi vốn điều lệ, th đổi tỷ lệ vốn p (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
39
Thông báo cập nhật thông tin cổ đôn l c nhân nước n o i, n ười đại diện theo uỷ quyền của cổ đôn l tổ chức nước ngoài (đối với Công ty Cổ phần)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
40
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, Côn t đăn ý chu ển đổi sang loại hình Công ty TNHH hai thành viên trở lên
3
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
41
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
42
Đăn ý th nh lập Công ty Hợp danh
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
43
Chuyển đổi Công ty TNHH thành Công ty Cổ phần
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
44
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý do nh n hiệp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
45
Thông báo th đổi thôn tin n ười quản lý doanh nghiệp, thôn tin n ười đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
46
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH một thành viên
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
47
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
48
Thôn b o th đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
49
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
50
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăn ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
51
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện thay thế cho nội dun đăn ý hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện do cơ qu n đăn ý đầu tư cấp m hôn th đổi nội dun đăn ý hoạt động
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
52
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý thuế
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
53
Thông báo lập Chi nh nh, Văn phòn đại diện ở nước n o i (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty Hợp danh)
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
54
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăn ý inh do nh hoặc Giấy chứng nhận đăn ý inh do nh v đăn ý thuế sang Giấy chứng nhận đăn ý doanh nghiệp nhưn hôn th đổi nội dun đăn ý inh do nh v đăn ký thuế
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
55
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc Côn t hu động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
56
Thôn b o th đổi thông tin của Cổ đôn s n lập Công ty Cổ phần
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
57
Đăn ký thành lập Công ty Cổ phần
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
58
Chuyển đổi Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên
4
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
59
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự n do nh đầu tư đề xuất
2
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
60
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trươn đầu tư dự n do nh đầu tư đề xuất
2
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
61
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
2
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
62
Điều chỉnh dự n đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
2
Đầu tư tron nước
63
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
4
Đầu tư tron nước

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
64
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp hôn được tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
2
Đầu tư tron nước
65
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của UBND tỉnh
2
Đầu tư tron nước
66
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
2
Đầu tư tron nước
67
Giãn tiến độ đầu tư
2
Đầu tư tron nước
68
Quyết định chủ trươn đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
3
Đầu tư tron nước
69
Quyết định chủ trươn đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Đầu tư tron nước
70
Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
2
Đầu tư tron nước
71
Điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự n đầu tư hôn thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
3
Đầu tư tron nước
72
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
2
Đầu tư tron nước
73
Điều chỉnh nội dung dự n đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư (đối với trường hợp hôn điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư)
2
Đầu tư tron nước

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
74
Tạm ngừng hoạt động của dự n đầu tư
2
Đầu tư tron nước
75
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
2
Đầu tư tron nước
76
Hiệu đính thôn tin tr n Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Đầu tư tron nước
77
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
2
Đầu tư tron nước
78
Nộp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Đầu tư tron nước
79
Chuyển nhượng dự n đầu tư
2
Đầu tư tron nước
80
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị ph p lý tươn
đươn
2
Đầu tư tron nước
81
Điều chỉnh tên dự n đầu tư, t n v địa chỉ nh đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
2
Đầu tư tron nước
82
Chấm dứt hoạt động của dự n đầu tư
3
Đầu tư tron nước
83
Cung cấp thông tin về dự n đầu tư
3
Đầu tư tron nước
84
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư v o nôn n hiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
2
Đầu tư v o nôn n hiệp nông thôn
85
Thẩm định, phê duyệt Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời sơ tu ển, hồ sơ u cầu
2
Đấu thầu

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
86
Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
2
Đấu thầu
87
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
2
Đấu thầu
88
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chươn trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn v ưu đãi, vốn đối ứng
2
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
89
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chươn trình, dự n đầu tư thuộc thẩm quyền củ n ười đứn đầu cơ qu n chủ quản
2
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
90
Xác nhận chuyên gia
2
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
91
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chươn trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn v ưu đãi, vốn đối ứn h n năm
2
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
92
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn iện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại
2
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
93
Cấp đổi giấy chứng nhận đăn ý li n hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
94
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý li n hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
95
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã tách
4
Hợp tác xã
96
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp t c xã, chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
97
Chấm dứt hoạt động củ chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
98
Giải thể tự nguyện Liên hiệp Hợp tác xã
4
Hợp tác xã

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
99
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý li n hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
100
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã sáp nhập
4
Hợp tác xã
101
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý chi nh nh, văn phòn đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
102
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
103
Cấp lại giấy chứng nhận đăn ý li n hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăn ý chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp t c xã (tron trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)
4
Hợp tác xã
104
Đăn ý th nh lập Liên hiệp Hợp tác xã
4
Hợp tác xã
105
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã chia
4
Hợp tác xã
106
Đăn ý th nh lập chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
4
Hợp tác xã
107
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã hợp nhất
4
Hợp tác xã
108
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp hôn được tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
2
Tiếp nhận viên trợ phi chính phủ nước ngoài
109
Rà soát, tổng hợp kết quả thẩm định trình phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình
2
Thẩm định dự án
110
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nh nước ngoài ngân sách
2
Thẩm định dự án

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
111
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách
2
Thẩm định dự án
112
Rà soát, tổng hợp kết quả thẩm định trình phê duyệt dự n đầu tư xâ dựng công trình
3
Thẩm định dự án
113
Thẩm định thiết kế, dự toán dự n đầu tư côn hôn c cấu phần xây dựng
2
Thẩm định dự án
114
Thẩm định dự n đầu tư côn hôn c cấu phần xây dựng
2
Thẩm định dự án
115
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với dự án sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng
2
Thẩm định dự án

Phụ lục IX DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Sáp nhập, chi , t ch trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3
Giáo dục nghề nghiệp
2
Cho phép mở phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (trong cùng một tỉnh, thành phố với trụ sở chính củ trường trung cấp)
3
Giáo dục nghề nghiệp
3
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động liên kết đ o tạo đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
3
Giáo dục nghề nghiệp
4
Đăn ý bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với Trường Trung cấp, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp
3
Giáo dục nghề nghiệp
5
Cho phép mở phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp).
3
Giáo dục nghề nghiệp
6
Đăn ý hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với Trường Trung cấp, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp
3
Giáo dục nghề nghiệp
7
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
3
Giáo dục nghề nghiệp
8
Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
3
Giáo dục nghề nghiệp

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
2
Giáo dục nghề nghiệp
10
Đổi t n trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
2
Giáo dục nghề nghiệp
11
Cho phép hoạt động liên kết đ o tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
2
Giáo dục nghề nghiệp
12
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
2
Giáo dục nghề nghiệp
13
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
2
Giáo dục nghề nghiệp
14
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động liên kết đ o tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
2
Giáo dục nghề nghiệp
15
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
3
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
16
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
3
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
17
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
3
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
18
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại l o động
3
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
19
Đăn ý nội qu l o động
4
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
20
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
3
L o động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
21
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở L o động - Thươn binh v Xã hội
2
Bảo trợ xã hội
22
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số l o động trở l n l n ười khuyết tật
2
Bảo trợ xã hội
23
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở L o động-Thươn binh v Xã hội
4
Bảo trợ xã hội
24
Đăn ý th đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăn ý th nh lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở L o động - Thươn binh v Xã hội
2
Bảo trợ xã hội
25
Đăn ý th nh lập thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở L o động - Thươn binh và Xã hội
2
Bảo trợ xã hội
26
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở L o động - Thươn binh v Xã hội cấp
4
Bảo trợ xã hội
27
Giải quyết chế độ đối với thươn binh đồng thời l n ười hưởng chế độ Mất sức l o động
2
N ười có công
28
Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với n ười có công hoặc thân nhân bị tạm đình chỉ chế độ ưu đãi
2
N ười có công
29
Gi m định đối với thươn binh, n ười hưởn chính s ch như thươn binh còn sót vết thươn
2
N ười có công

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
30
Giải quyết chế độ đối với thươn binh đồng thời là bệnh binh
2
N ười có công
31
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sỹ lấy vợ hoặc chồng khác
2
N ười có công
32
Gi m định lại thươn tật do vết thươn cũ t i ph t
2
N ười có công
33
Di chuyển hồ sơ n ười có công với cách mạn đến nơi cư trú mới
2
N ười có công
34
Giải quyết chế độ n ười hưởn chính s ch như thươn binh
2
N ười có công
35
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân n ười hoạt động kháng chiến được tặn huân chươn , hu chươn chết trước n 01 th n 01 năm 1995 m chư được hưởng chế độ ưu đãi
2
N ười có công
36
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
Phòng chống tệ nạn xã hội
37
Đề nghị chấm dứt hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
Phòng chống tệ nạn xã hội
38
Sử đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
Phòng chống tệ nạn xã hội
39
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
Phòng chống tệ nạn xã hội
40
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
4
Phòng chống tệ nạn xã hội
41
Báo cáo giải trình nhu cầu, th đổi nhu cầu sử dụn n ười l o độn nước ngoài
4
Việc l m, n to n l o động
42
Đăn ý hợp đồng nhận l o động thực tập
3
Việc l m, n to n l o động

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
43
Cấp lại giấy phép lao độn cho n ười l o độn nước ngoài làm việc tại Việt Nam
4
Việc l m, n to n l o động
44
Đăn ý côn bố hợp qu đối với sản phẩm hàng hóa
4
Việc l m, n to n l o động
45
Đăn ý hợp đồng cá nhân
3
Việc l m, n to n l o động
46
Khai báo với Sở L o động – Thươn binh v Xã hội đị phươn hi đư vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư c u cầu nghiêm ngặt về an to n l o động
4
Việc l m, n to n l o động
47
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổng côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập); Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều tự kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , các tập đo n, tổn côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn quyết định thành lập)
4
Việc l m, n to n l o động
48
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
4
Việc l m, n to n l o động
49
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
4
Việc l m, n to n l o động
50
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
4
Việc l m, n to n l o động

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
51
Cấp giấ phép l o độn cho n ười l o độn nước ngoài làm việc tại Việt Nam
3
Việc l m, n to n l o động
52
Gia hạn, sử đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổng công ty nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều tự kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổn côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập).
4
Việc l m, n to n l o động
53
Xác nhận n ười l o độn nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
4
Việc l m, n to n l o động

Phụ lục X DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp phép tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế do cơ qu n, tổ chức Việt Nam tổ chức
4
Tổ chức Hội nghi, Hội thảo quốc tế
2
Cấp phép tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế do tổ chức nước ngoài tổ chức
3
Tổ chức Hội nghi, Hội thảo quốc tế

Phụ lục XI DANH MỤC 90 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Hỗ trợ inh phí đối với tổ chức, hộ i đình nuôi voi sinh sản
2
Bảo tồn động vật hoang dã quý hiếm
2
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
3
Chăn nuôi v Thú
3
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
3
Chăn nuôi v Thú
4
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
3
Chăn nuôi v Thú
5
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với Cơ sở sản xuất thủy sản giống, nuôi trồng thủy sản)
2
Chăn nuôi v Thú
6
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đ nh i lại
3
Chăn nuôi v Thú
7
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
3
Chăn nuôi v Thú
8
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước)
4
Chăn nuôi v Thú
9
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
2
Chăn nuôi v Thú

2


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
10
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đún , đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở s u hi được chứng nhận
2
Chăn nuôi v Thú y
11
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
3
Chăn nuôi v Thú y
12
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
3
Chăn nuôi v Thú y
13
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ qu n quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
4
Chăn nuôi v Thú y
14
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú (tron trường hợp bị mất, s i s t, hư hỏn ; c th đổi thôn tin li n qu n đến c nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
4
Chăn nuôi v Thú y
15
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
3
Chăn nuôi v Thú y
16
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
3
Chăn nuôi v Thú y
17
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú (tron trường hợp bị mất, s i s t, hư hỏn ; th đổi thôn tin c li n qu n đến tổ chức,
c nhân đăn ý)
4
Chăn nuôi v Thú y
18
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
3
Chăn nuôi v Thú y

3


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
19
Chuyển loại rừn đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
2
Lâm nghiệp
20
Đăn ý h i th c tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức
2
Lâm nghiệp
21
Đăn ý mã số cơ sở nuôi, trồn c c lo i động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nh m II v động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
2
Lâm nghiệp
22
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
2
Lâm nghiệp
23
Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡn đối với khu rừn đặc dụng do tỉnh quản lý
2
Lâm nghiệp
24
Phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
2
Lâm nghiệp
25
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
2
Lâm nghiệp
26
Chấp thuận phươn n nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh
2
Lâm nghiệp
27
Xác nhận mẫu vật h i th c l động vật rừn thôn thường
2
Lâm nghiệp
28
Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thươn mại (nuôi mới)
3
Lâm nghiệp
29
Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừn thôn thường vì mục đích thươn mại
2
Lâm nghiệp

4


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
30
Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừn thôn thường vì mục đích thươn mại
2
Lâm nghiệp
31
Đ n dấu búa kiểm lâm
2
Lâm nghiệp
32
Cấp giấy phép vận chuyển gấu
2
Lâm nghiệp
33
Xác nhận bảng kê lâm sản
2
Lâm nghiệp
34
vì mục đích ho học
2
Lâm nghiệp
35
3
Lâm nghiệp
36
Thẩm định, phê duyệt phươn n trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích h c
2
Lâm nghiệp
37
Ph du ệt Phươn n quản lý rừn bền vữn củ chủ rừn l tổ chức
3
Lâm nghiệp
38
Ph du ệt phươn n phòn ch , chữ ch rừn h n năm hoặc cả chu inh do nh củ c c tổ chức tron c c dự n trồn rừn (đối với c c tổ chức thực hiện phươn n phòn ch , chữ ch rừn từ n uồn vốn n ân s ch nh nước)
2
Lâm nghiệp
39
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừn đặc dụng đối với khu rừn đặc dụng thuộc đị phươn quản lý
2
Lâm nghiệp
40
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc đị phươn quản lý
2
Lâm nghiệp

5


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
41
Quyết định chủ trươn chu ển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc UBND cấp tỉnh quản lý
2
Lâm nghiệp
42
Quyết định chủ trươn chu ển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền củ HĐND cấp tỉnh
2
Lâm nghiệp
43
Phê duyệt chươn trình, dự án và hoạt động phi dự n được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
2
Lâm nghiệp
44
Công nhận làng nghề
2
Phát triển nông thôn
45
Công nhận nghề truyền thống
2
Phát triển nông thôn
46
Công nhận làng nghề truyền thống
2
Phát triển nông thôn
47
Hỗ trợ dự án liên kết
2
Phát triển nông thôn
48
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và n ười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
3
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
49
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
3
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
50
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn
3
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
51
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự th đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP
4
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản

6


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
52
Thẩm định dự n đầu tư xâ dựng/thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành: Thủy lợi, nước sạch nôn thôn v đ điều
3
Thủy lợi
53
Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư ho n th nh xâ dựng công trình chuyên ngành: Thủy lợi, nước sạch nôn thôn v đ điều trước khi b n i o đư v o sử dụng
3
Thủy lợi
54
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phươn tiện; ho n, đ o hảo s t địa chất, thăm dò, h i th c khoáng sản, vật liệu xây dựn , h i th c nước dưới đất, xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
4
Thủy lợi
55
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
4
Thủy lợi
56
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
57
Cấp giấy phép cho các hoạt động củ phươn tiện thủy nội đị , phươn tiện cơ iới, trừ xe mô tô, xe gắn m , phươn tiện thủy nội đị thô sơ của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
58
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồn câ lâu năm tron phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
59
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
60
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
3
Thủy lợi

7


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
61
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phươn tiện; Khoan, đ o hảo s t địa chất, thăm dò, h i th c ho n sản, vật liệu xây dựng, h i th c nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
4
Thủy lợi
62
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồn câ lâu năm; Hoạt động củ phươn tiện thủy nội đị , phươn tiện cơ iới, trừ xe mô tô, xe gắn m , phươn tiện thủy nội đị thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
2
Thủy lợi
63
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
64
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
3
Thủy lợi
65
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
2
Thủy lợi
66
Cấp lại giấy phép bị mất, bị r ch, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
3
Thủy lợi
67
Cấp lại giấy phép tên chủ giấ phép đã được cấp bị th đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
3
Thủy lợi

8


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
68
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận h nh đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.
2
Thủy lợi
69
Phê duyệt, điều chỉnh phươn n cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tr n địa bàn UBND tỉnh quản lý.
2
Thủy lợi
70
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăn ý nuôi trồng thủy sản lồn bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
4
Thủy lợi
71
Công nhận và giao quyền tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn 02 huyện trở lên)
2
Thủy lợi
72
Sử đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn từ 02 huyện trở lên)
2
Thủy lợi
73
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ươn dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
3
Thủy lợi
74
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nh đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
3
Thủy lợi
75
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
3
Thủy lợi
76
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Côn ước quốc tế về buôn b n c c lo i động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
2
Thủy lợi
77
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Côn ước quốc tế về buôn b n c c lo i động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
2
Thủy lợi

9


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
78
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
79
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
80
Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
2
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
81
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Bảo vệ thực vật
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
82
Cấp Giấy công nhận câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
83
Cấp Giấy công nhận vườn câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
84
Cấp lại Giấy công nhận câ đầu dòn , vườn câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
85
Cấp Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
86
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón với cơ sở chỉ hoạt độn đ n i phân b n
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
87
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón với cơ sở chỉ hoạt độn đ n i phân b n
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
88
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
89
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
3
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

10


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
90
Xác nhận nội dung quản c o v đăn ý hội thảo phân bón
4
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Phụ lục XII DANH MỤC 88 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Thi tuyển công chức
2
Công chức
2
Xét tuyển công chức
2
Công chức
3
Thi nâng ngạch công chức
2
Công chức
4
Tiếp nhận c c trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức
2
Công chức
5
Thi tuyển viên chức
2
Viên chức
6
Xét tuyển viên chức
2
Viên chức
7
Xét tuyển đặc cách viên chức
2
Viên chức
8
Thăn hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
2
Viên chức
9
Thành lập thôn, buôn, tổ dân phố mới
2
Chính quyền đị phươn
10
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh
4
Giáo dục v Đ o tạo
11
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
4
Giáo dục v Đ o tạo
12
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
4
Giáo dục v Đ o tạo

2


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
13
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên
4
Giáo dục v Đ o tạo
14
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
4
Giáo dục v Đ o tạo
15
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
4
Giáo dục v Đ o tạo
16
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
4
Giáo dục v Đ o tạo
17
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ qu n chu n môn thuộc UBND cấp tỉnh
4
Bảo trợ xã hội
18
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ qu n chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
4
Bảo trợ xã hội
19
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
4
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
20
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
4
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
21
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
4
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
22
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
4
Quản lý nh nước về hội
23
Thành lập hội
4
Quản lý nh nước về hội
24
Cho phép hội đặt văn phòn đại diện
4
Quản lý nh nước về hội

3


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
25
Hội tự giải thể
4
Quản lý nh nước về hội
26
Đổi tên hội
4
Quản lý nh nước về hội
27
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm k , đại hội bất thường của hội
4
Quản lý nh nước về hội
28
Phê duyệt điều lệ hội
4
Quản lý nh nước về hội
29
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
30
Công nhận th đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
31
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
32
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
33
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
34
Th đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sử đổi, bổ sung) quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
35
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
36
Đổi tên quỹ
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
37
Quỹ tự giải thể
4
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
38
Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
3
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện

4


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
39
Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ
3
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
40
Phục vụ việc sử dụng tài liệu củ độc giả tại phòn đọc
2
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
41
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởng phong trào thi đu theo đợt hoặc chu n đề)
3
Thi đu hen thưởng
42
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởng thành tích công trạng)
3
Thi đu hen thưởng
43
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởn đối ngoại)
3
Thi đu hen thưởng
44
Khen thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk"
3
Thi đu hen thưởng
45
Tặn thưởng Bằng khen tỉnh cho i đình
3
Thi đu hen thưởng
46
Tặng Cờ thi đu của UBND tỉnh
3
Thi đu hen thưởng
47
Tặng Cờ thi đu của UBND tỉnh theo đợt hoặc chu n đề
3
Thi đu hen thưởng
48
Tặng danh hiệu Tập thể L o động xuất sắc
3
Thi đu hen thưởng
49
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đu cấp tỉnh
3
Thi đu hen thưởng
50
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích xuất sắc đột xuất
3
Thi đu hen thưởng
51
Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
4
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập
52
Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
4
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập

5


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
53
Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
4
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập
54
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
55
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
56
Thông báo về n ười bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
57
Thôn b o n ười được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
58
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn của tổ chức
3
Tôn giáo
59
Đề nghị mời chức sắc, nh tu h nh l n ười nước n o i đến giản đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
60
Đăn ý mở lớp bồi dưỡng về tôn i o cho n ười chuyên hoạt động tôn giáo
3
Tôn giáo
61
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
3
Tôn giáo

công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
62
Đăn ý n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
63
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung củ n ười nước n o i cư trú hợp pháp tại việt nam
3
Tôn giáo
64
Đề nghị tổ chức cuộc lễ n o i cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
3
Tôn giáo
65
Đề nghị giản đạo n o i địa bàn phụ tr ch, cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ý c qu mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
3
Tôn giáo
66
Đề nghị công nhận tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
67
Đề nghị cấp đăn ý ph p nhân phi thươn mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
68
Thông báo về việc đã iải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn của tổ chức
3
Tôn giáo
69
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
70
Thông báo về n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với c c trường hợp qu định tại khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
71
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
Tôn giáo

công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
72
Đề nghị th đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
3
Tôn giáo
73
Đăn ý thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nh tu h nh l n ười đ n bị buộc tội hoặc chư được xoá án tích
3
Tôn giáo
74
Thông báo tổ chức quyên góp không thuộc qu định tại điểm v điểm b khoản 3 điều 19 của nghị định số 162/2017/nđ-cp
3
Tôn giáo
75
Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn
3
Tôn giáo
76
Thông báo về việc th đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
3
Tôn giáo
77
Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
78
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
3
Tôn giáo
79
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
3
Tôn giáo
80
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
81
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào việt nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
Tôn giáo

8


STT
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
82
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với c c trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 và khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
83
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
3
Tôn giáo
84
Đề nghị th đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
85
Đăn ý sửa đổi hiến chươn của tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo
86
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
87
Đăn ý n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
3
Tôn giáo
88
Đề nghị cấp chứng nhận đăn ý hoạt động tôn giáo cho tổ chức c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
3
Tôn giáo

Phụ lục XIII DANH MỤC 33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Th đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản Bản tin
4
Báo chí
2
Cấp giấy phép xuất bản Bản tin
4
Báo chí
3
Cho phép họp b o (tron nước)
4
Báo chí
4
Cấp lại giấ phép bưu chính hi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụn được
3
Bưu chính
5
Cấp lại giấ phép bưu chính hi hết hạn
3
Bưu chính
6
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt độn bưu chính
3
Bưu chính
7
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt độn bưu chính hi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụn được
3
Bưu chính
8
Cấp giấ phép bưu chính
3
Bưu chính
9
Sử đổi, bổ sung giấ phép bưu chính
3
Bưu chính
10
Cấp lại giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
11
Sử đổi, bổ sung giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
12
Sử đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử

2


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
13
Cấp đăn ý thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
14
Thôn b o th đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
15
Thôn b o th đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi côn t theo qu định của pháp luật về doanh nghiệp; th đổi phần vốn góp dẫn đến th đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đôn ) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
16
Gia hạn giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
17
Thôn b o th đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo qu định của pháp luật về doanh nghiệp; th đổi phần vốn góp dẫn đến th đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đôn ) c phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
18
Thôn b o th đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòn i o dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
19
Thôn b o th đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên tr n thôn tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (tr n mạng viễn thôn di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); th đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
20
Thôn b o th đổi phươn thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạn đã được phê duyệt
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử

3


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
21
Cấp giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
4
Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
22
Đăn ý hoạt động phát hành Xuất bản phẩm
4
Xuất bản, In và Phát hành
23
Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
3
Xuất bản, In và Phát hành
24
Đăn ý sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năn photocop màu
4
Xuất bản, In và Phát hành
25
Cấp giấy phép hoạt động in
4
Xuất bản, In và Phát hành
26
Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năn photocop màu
4
Xuất bản, In và Phát hành
27
Cấp lại giấy phép hoạt động in
4
Xuất bản, In và Phát hành
28
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
4
Xuất bản, In và Phát hành
29
Th đổi thôn tin đăn ý hoạt độn cơ sở in
4
Xuất bản, In và Phát hành
30
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ Xuất bản phẩm
4
Xuất bản, In và Phát hành
31
Đăn ý hoạt độn cơ sở in
4
Xuất bản, In và Phát hành
32
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
4
Xuất bản, In và Phát hành
33
Cấp giấy phép hoạt động in Xuất bản phẩm
4
Xuất bản, In và Phát hành

Phụ lục XIV DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp mã số cho c c đơn vị có quan hệ với ngân sách
4
Tài chính - Ngân sách
2
Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụn đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụn đất đã trả v o n hĩ vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
2
Quản lý công sản
3
Mu h đơn lẻ
2
Quản lý công sản
4
Th nh to n chi phí li n qu n đến bán tài sản tr n đất, chuyển nhượng quyền sử dụn đất
2
Quản lý công sản
5
Mua quyển h đơn
2
Quản lý công sản

Phụ lục XV DANH MỤC 96 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt độn đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
3
Đo đạc và bản đồ
2
Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính
2
Đo đạc và bản đồ
3
Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt độn đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
3
Đo đạc và bản đồ
4
Thẩm định dự n, đề cươn , thiết kế kỹ thuật - dự to n c c côn trình đo đạc lập bản đồ địa chính
2
Đo đạc và bản đồ
5
Kiểm tra, xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ i i đoạn vận hành của dự án
2
Môi trường
6
Thẩm định, phê duyệt b o c o đ nh i t c độn môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại b o c o đ nh i t c độn môi trường
2
Môi trường
7
Thẩm định và phê duyệt B o c o đ nh i t c độn môi trường và Phươn n cải tạo, phục hồi môi trườn đối với hoạt động khai thác khoáng sản
2
Môi trường
8
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
2
Môi trường
9
Thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trườn đối với nước thải công nghiệp
4
Môi trường

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
10
Xác nhận hoàn thành từng phần phươn n cải tạo, phục hồi môi trường/ phươn n cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
4
Môi trường
11
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt B o c o đ nh i t c độn môi trường của dự án
2
Môi trường
12
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
3
Môi trường
13
Thẩm định và phê duyệt Phươn n cải tạo phục hồi môi trườn đối với hoạt động khai thác khoáng sản
2
Môi trường
14
Cấp/cấp lại Sổ đăn ý chủ nguồn thải chất thải nguy hại
3
Môi trường
15
Thẩm định và phê duyệt Phươn n cải tạo phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản
2
Môi trường
16
Thẩm định và phê duyệt B o c o đ nh i môi trường chiến lược
2
Môi trường
17
Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt B o c o đ nh i t c động môi trường của dự án
2
Môi trường
18
Thẩm định nhu cầu sử dụn đất để xem xét i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất; thẩm định điều kiện giao đất, thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụn đất để thực hiện dự n đầu tư đối với tổ chức, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao
2
Quản lý Đất đ i
19
Cấp lại Giấy chứng nhận, trang bổ sung giấy chứng nhận do bị mất
2
Quản lý Đất đ i
20
Đăn ý đất đ i m chư c nhu cầu cấp giấy chứng nhận
2
Quản lý Đất đ i

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
21
Gi o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ qu n nh nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự n đầu tư xâ dựn côn trình m n ười xin i o đất, thu đất là tổ chức, cơ sở tôn i o, n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao (áp dụn đối với trường hợp i o đất cho cơ sở tôn giáo)
3
Quản lý Đất đ i
22
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp bên nhận thế chấp trong nhiều hợp đồng thế chấp quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất đã đăn ý c sự th đổi loại hình doanh nghiệp
2
Quản lý Đất đ i
23
Đăn ý bổ sun đối với tài sản gắn liền với đất củ n ười sử dụn đất đã được cấp Giấy chứng nhận
2
Quản lý Đất đ i
24
Đăn ý biến độn đối với trường hợp chuyển từ hình thức thu đất trả tiền h n năm s n thu đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ i o đất không thu tiền sử dụn đất sang hình thức thu đất hoặc từ thuê đất s n i o đất có thu tiền sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
25
Đăn ý biến động về sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất do th đổi thông tin về n ười được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thử đất do sạt lở tự nhi n; th đổi về hạn chế quyền sử dụn đất; th đổi về n hĩ vụ tài chính; th đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dun đã đăn ý, cấp Giấy chứng nhận; đăn ý biến độn hi được Nh nước cho phép chuyển mục đích sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
26
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp n ười sử dụn đất thế chấp nhiều thử đất trong một hợp đồng thế chấp v đã đăn ý thế chấp, nếu các bên có yêu cầu đăn ý th đổi với nội dung rút bớt tài sản thế chấp (ví dụ: rút bớt 2 thử đất đã thế chấp) đồng thời bổ sung tài sản thế chấp (ví dụ: bổ sung 02 thử đất khác)
2
Quản lý Đất đ i
27
Tách thửa hoặc hợp thử đất; tách thửa hoặc hợp thửa đất theo thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ i đình, của vợ và chồng, củ nh m n ười sử dụn đất; tách thửa hoặc hợp thử đất thực hiện đồng thời với việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặn cho, đăn ý p vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2
Quản lý Đất đ i
28
Đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i
2
Quản lý Đất đ i
29
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình th nh nhưn chư được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
30
Thẩm định phươn n bồi thường, hỗ trợ, t i định cư v chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t i định cư hi Nh nước thu hồi đất của tổ chức
2
Quản lý Đất đ i
31
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý dối với trường hợp bên nhận thế chấp th đổi tên mà không thuộc trường hợp qu định tại Khoản 3 Điều 24 củ Thôn tư li n tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT n 23 th n 6 năm 2016 hoặc th đổi bên nhận thế chấp trong nhiều hợp đồng thế chấp quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất đã đăn ý
2
Quản lý Đất đ i

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
32
Đăn ý thế chấp dự n đầu tư xâ dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tươn l i của chủ đầu tư xâ dựng dự án nhà ở
2
Quản lý Đất đ i
33
Đăn thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
34
Giải quyết tranh chấp đất đ i thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
2
Quản lý Đất đ i
35
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
36
Đăn ý biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tron c c trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đ i; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; bi n, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thoả thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồn , nh m n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
37
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
38
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ i đình, c nhân
2
Quản lý Đất đ i
39
X đăn ý cho thu , cho thu lại, góp vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
2
Quản lý Đất đ i

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
40
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i m chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
41
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý
2
Quản lý Đất đ i
42
Đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựn đã cấp
2
Quản lý Đất đ i
43
Gi o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ qu n nh nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư m n ười xin i o đất, thu đất là tổ chức, cơ sở tôn i o, n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao
2
Quản lý Đất đ i
44
Đăn ý đất đ i lần đầu đối với trường hợp được Nh nước giao đất để quản lý
2
Quản lý Đất đ i
45
Đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất, đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
2
Quản lý Đất đ i
46
Đăn ý chu ển mục đích sử dụn đất không phải xin phép đối với hộ gia đình, c nhân, cộn đồn dân cư
2
Quản lý Đất đ i
47
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình th nh nhưn chư được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
48
X đăn ý thế chấp
2
Quản lý Đất đ i

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
49
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước n 01 th n 7 năm 2014 m bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưn chư thực hiện thủ tục chuyển quyền
2
Quản lý Đất đ i
50
Đăn ý x c lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề s u hi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu v đăn ý th đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thử đất liền kề
2
Quản lý Đất đ i
51
Chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, đăn ý p vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thực hiện đồng thời với thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận (do đo vẽ lại bản đồ); thực hiện đồng thời với việc đăn ý biến động do thay đổi về hình dạn , ích thước, diện tích, số hiệu thử đất, địa chỉ thử đất hoặc th đổi về hạn chế quyền sử dụn đất hoặc th đổi về tài sản gắn liền với đất
2
Quản lý Đất đ i
52
Gia hạn sử dụn đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
2
Quản lý Đất đ i
53
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho n ười nhận chuyển nhượng quyền sử dụn đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
2
Quản lý Đất đ i
54
Sửa chữa sai sót nội dun đăn ý thế chấp do lỗi củ n ười thực hiện đăn ý
2
Quản lý Đất đ i
55
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (s u đâ ọi là Giấy chứng nhận) lần đầu
3
Quản lý Đất đ i

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
56
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp đăn ý th đổi m n ười sử dụn đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là bên thế chấp được cơ qu n nh nước có thẩm quyền cho phép đổi tên khác với tên ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp
2
Quản lý Đất đ i
57
Xác nhận tiếp tục sử dụn đất nông nghiệp của hộ i đình, c nhân hi hết hạn sử dụn đất đối với trường hợp có nhu cầu
2
Quản lý Đất đ i
58
Đăn ý thế chấp nhà ở hình th nh tron tươn l i của tổ chức, cá nhân mua nhà ở hình th nh tron tươn l i tron dự n đầu tư xâ dựng nhà ở
2
Quản lý Đất đ i
59
Chuyển mục đích sử dụn đất phải được phép củ cơ qu n nh nước có thẩm quyền đối với tổ chức
2
Quản lý Đất đ i
60
Đăn ý thế chấp nhà ở hình th nh tron tươn l i của tổ chức, cá nhân xây dựng trên thử đất thuộc quyền sử dụng của mình
2
Quản lý Đất đ i
61
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i m n ười sử dụn đất đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
2
Quản lý Đất đ i
62
Đăn ý văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp tron trường hợp đã đăn ý thế chấp bằng quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất và nhà ở hình th nh tron tươn l i
2
Quản lý Đất đ i
63
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu t i n u n v môi trường
2
Quản lý Đất đ i
64
Đăn ý bảo lưu qu ền sở hữu tron trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu qu ền sở hữu
2
Quản lý Đất đ i
65
Chuyển tiếp đăn ý thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
2
Quản lý Đất đ i

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
66
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
67
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
68
Nghiệm thu kết quả thực hiện đề n đ n cửa mỏ khoáng sản hoặc đ n cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản và quyết quyết định đ n cửa mỏ khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
69
Trả lại giấ phép thăm dò ho n sản (hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò ho n sản)
2
Quản lý khoáng sản
70
Gia hạn giấ phép thăm dò ho n sản
2
Quản lý khoáng sản
71
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
72
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
73
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
74
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
75
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
76
Cấp giấ phép thăm dò ho n sản
2
Quản lý khoáng sản
77
Thẩm định, phê duyệt đề n đ n cửa mỏ khoáng sản hoặc đ n cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
78
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
79
Chuyển nhượng quyền thăm dò ho n sản
2
Quản lý khoáng sản
80
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
2
Quản lý khoáng sản
81
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
82
Cấp giấ phép thăm dò nước dưới đất
3
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
83
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấ phép thăm dò nước dưới đất
3
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
84
Cấp lại giấ phép t i n u n nước
3
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
85
Cấp lại giấy phép hành nghề ho n nước dưới đất
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
86
Cấp giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùn
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
87
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề ho n nước dưới đất
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
88
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụn nước mặt
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
89
Cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
90
Chuyển nhượng quyền h i th c t i n u n nước
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
91
Cấp giấy phép khai thác sử dụn nước mặt
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
92
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấ phép h i th c nước dưới đất
3
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
93
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả thải vào nguồn nước
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
94
Cấp giấ phép h i th c nước dưới đất
3
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
95
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùn
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
96
Cấp lại giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùng
2
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn

Phụ lục XVI DANH MỤC 117 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƢ PHÁP CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
X c định cơ qu n iải quyết bồi thường
3
Bồi thườn nh nước
2
Phục hồi danh dự
3
Bồi thườn nh nước
3
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại
3
Bồi thườn nh nước
4
Từ chối hướng dẫn tập sự hành nghề công chứn (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứn vi n h c đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)
4
Công chứng
5
Th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn h c
4
Công chứng
6
Bổ nhiệm công chứng viên
2
Công chứng
7
Đăn ý th m dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
2
Công chứng
8
Đăn ý hoạt độn Văn phòn côn chứng
3
Công chứng
9
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
4
Công chứng
10
X đăn ý h nh n hề của công chứng viên
4
Công chứng
11
Đăn ý tập sự hành nghề công chứng
4
Công chứng

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
12
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứng nhận sáp nhập
4
Công chứng
13
Đăn ý tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
4
Công chứng
14
Thành lập Văn phòn côn chứng
4
Công chứng
15
Miễn nhiệm công chứn vi n (trường hợp được miễn nhiệm)
2
Công chứng
16
Cấp lại Thẻ công chứng viên
3
Công chứng
17
Đăn ý hoạt độn Văn phòn côn chứng hợp nhất
4
Công chứng
18
Đăn ý tập sự hành nghề công chứn trường hợp N ười tập sự th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn khác sang tổ chức hành nghề công chứng trong tỉnh
4
Công chứng
19
Th đổi công chứn vi n hướng dẫn tập sự tron trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể
4
Công chứng
20
Sáp nhập Văn phòn côn chứng
4
Công chứng
21
Hợp nhất Văn phòn côn chứng
4
Công chứng
22
Chuyển nhượng Văn phòn côn chứng
4
Công chứng
23
Bổ nhiệm lại công chứng viên
2
Công chứng
24
Đăn ý h nh n hề và cấp Thẻ công chứng viên
3
Công chứng

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
25
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứn được chuyển nhượng
4
Công chứng
26
Th đổi công chứn vi n hướng dẫn tập sự tron trường hợp n ười tập sự đề nghị th đổi
4
Công chứng
27
Th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong tỉnh
4
Công chứng
28
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứng
2
Công chứng
29
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
4
Đấu giá tài sản
30
Đăn ý hoạt độn đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt độn đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác
3
Đấu giá tài sản
31
Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
4
Đấu giá tài sản
32
Thu hồi Thẻ đấu giá viên
4
Đấu giá tài sản
33
Thu hồi Giấ đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
4
Đấu giá tài sản
34
Đăn ý th m dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
2
Đấu giá tài sản
35
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
3
Đấu giá tài sản
36
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
4
Đấu giá tài sản
37
Đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
3
Đấu giá tài sản

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
38
Cấp lại Thẻ đấu giá viên
4
Đấu giá tài sản
39
Đăn ý hoạt độn đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
3
Đấu giá tài sản
40
Cấp Thẻ đấu giá viên
4
Đấu giá tài sản
41
Thành lập Văn phòn i m định tư ph p
2
Gi m định tư ph p
42
Đăn ý hoạt động khi chuyển đổi loại hình Văn phòn i m định tư pháp
2
Gi m định tư ph p
43
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p hi c th đổi, bổ sun lĩnh vực i m định
3
Gi m định tư ph p
44
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p đối với trường hợp th đổi nội dun đăn ý hoạt động: tên gọi, địa chỉ trụ sở, n ười đại diện theo pháp luật củ Văn phòn , d nh s ch th nh vi n hợp danh
3
Gi m định tư ph p
45
Th đổi, bổ sun lĩnh vực i m định tư ph p củ Văn phòn i m định tư ph p
2
Gi m định tư ph p
46
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p
3
Gi m định tư ph p
47
Chuyển đổi loại hình Văn phòn i m định tư ph p
2
Gi m định tư ph p
48
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p đối với trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất
3
Gi m định tư ph p

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
49
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
4
Hộ tịch
50
Đăn ý l m ho iải viên thươn mại vụ việc
4
Hòa giải thươn mại
51
Th đổi tên gọi trong Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm hòa giải thươn mại
4
Hòa giải thươn mại
52
Th đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
2
Hòa giải thươn mại
53
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thươn mại
3
Hòa giải thươn mại
54
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động Trung tâm hoà giải thươn mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thươn mại
3
Hòa giải thươn mại
55
Thôi làm hòa giải vi n thươn mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thươn mại vụ việc của Sở Tư ph p
2
Hòa giải thươn mại
56
Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thươn mại
3
Hòa giải thươn mại
57
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
2
Hòa giải thươn mại
58
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
2
Hòa giải thươn mại
59
Th đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn n s n tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn h c
2
Hòa giải thươn mại

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
60
Th đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thươn mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn n s n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn h c
3
Hòa giải thươn mại
61
Đăn ý hoạt động Trung tâm hòa giải thươn mại
4
Hòa giải thươn mại
62
Đăn ý hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
2
Hòa giải thươn mại
63
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
2
Luật sư
64
Đăn ý hoạt độn Văn phòn i o dịch của tổ chức hành nghề luật sư
2
Luật sư
65
Cấp lại iấ đăn ý hoạt độn cho tổ chức h nh n hề luật sư do bị mất, bị r ch, bị ch hoặc bị thi u hủ dưới hình thức h c
3
Luật sư
66
Đăn ý hoạt động cho Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
3
Luật sư
67
Đăn ý hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
3
Luật sư
68
Hợp nhất công ty luật
2
Luật sư
69
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
2
Luật sư
70
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm k , Đại hội bất thườn , phươn án xây dựng nhân sự Ban Chủ nhiệm, Hội đồn hen thưởng, kỷ luật của Đo n luật sư
4
Luật sư

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
71
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho công ty luật trách nhiệm hữu hạn một trăm phần trăm vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức li n do nh (s u đâ ọi tắt là công ty luật nước ngoài)
2
Luật sư
72
Sáp nhập công ty luật
2
Luật sư
73
Th đổi n ười đại diện theo pháp luật củ Văn phòn luật sư, côn t luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty hợp danh
2
Luật sư
74
Giải thể Đo n luật sư
4
Luật sư
75
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
4
Luật sư
76
Th đổi nội dung Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư, côn t luật nước ngoài (gọi tắt là chi nhánh, công ty luật nước ngoài)
2
Luật sư
77
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài
2
Luật sư
78
Chuyển đổi Văn phòn luật sư th nh Côn t luật
2
Luật sư
79
Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn và Công ty luật hợp danh
2
Luật sư
80
Đăn ý h nh n hề luật sư với tư c ch c nhân
3
Luật sư
81
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
2
Luật sư
82
Đăn ý hoạt động của công ty luật hợp danh hoặc công ty luật trách nhiệm hữu hạn (gọi chung là Công ty luật)
3
Luật sư

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
83
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho côn dân Việt N m, n ười nước n o i đ n cư trú tại Việt Nam
3
Lý lịch tư ph p
84
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho cơ qu n tiến hành tố tụn (đối tượng là công dân Việt N m, n ười nước n o i đ n cư trú tại Việt Nam)
4
Lý lịch tư ph p
85
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho cơ qu n nh nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt N m, n ười nước ngoài đ n cư trú ở Việt Nam)
4
Lý lịch tư ph p
86
Đăn ý lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
2
Nuôi con nuôi
87
Giải quyết việc n ười nước n o i thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
2
Nuôi con nuôi
88
Cấp giấy xác nhận công dân Việt N m thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em củ nước láng giền cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
2
Nuôi con nuôi
89
Công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
90
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
91
Th đổi thôn tin đăn ý h nh n hề của Quản tài viên
4
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
92
Th đổi thành viên hợp danh của Công ty hợp danh hoặc th đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
4
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
93
Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư c ch c nhân
4
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
94
Đăn ý h nh n hề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
3
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
95
Đăn ý h nh n hề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
3
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
96
Th đổi thôn tin đăn ý h nh n hề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
4
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
97
Nhập quốc tịch Việt Nam
2
Quốc tịch
98
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở tron nước
2
Quốc tịch
99
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở tron nước
3
Quốc tịch
100
Thôi quốc tịch Việt Nam
2
Quốc tịch
101
Cấp Giấy xác nhận l n ười gốc Việt Nam
3
Quốc tịch
102
Thông báo có quốc tịch nước ngoài
3
Quốc tịch
103
Th đổi nội dung Giấ đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
4
Trợ giúp pháp lý
104
Đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
4
Trợ giúp pháp lý
105
Chấm dứt đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
4
Trợ giúp pháp lý
106
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
2
Trợ giúp pháp lý
107
Cấp lại Giấ đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
4
Trợ giúp pháp lý
108
Đăn ý hoạt động của Trung tâm Trọng tài
3
Trọn t i thươn mại
109
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài
3
Trọn t i thươn mại

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
110
Đăn ý hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
3
Trọn t i thươn mại
111
Th đổi nội dung Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
3
Trọn t i thươn mại
112
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
4
Trọn t i thươn mại
113
Đăn ý hoạt động Chi nhánh củ Trun tâm tư vấn pháp luật
4
Tư vấn pháp luật
114
Đăn ý hoạt động củ Trun tâm tư vấn pháp luật
4
Tư vấn pháp luật
115
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật
4
Tư vấn pháp luật
116
Cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật
4
Tư vấn pháp luật
117
Th đổi nội dun đăn ký hoạt động củ Trun tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
2
Tư vấn pháp luật

Phụ lục XVII DANH MỤC 124 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp iấ phép h i quật hẩn cấp
2
Di sản văn h
2
Cấp chứn chỉ h nh n hề mu b n di vật, cổ vật, bảo vật quốc i
2
Di sản văn h
3
Côn nhận bảo vật quốc i đối với bảo t n cấp tỉnh, b n hoặc trun tâm quản lý di tích
2
Di sản văn h
4
Côn nhận bảo vật quốc i đối với bảo t n n o i côn lập, tổ chức, c nhân l chủ sở hữu hoặc đ n quản lý hợp ph p hiện vật
2
Di sản văn h
5
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh i m định cổ vật
2
Di sản văn h
6
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện h nh n hề tu bổ di tích
2
Di sản văn h
7
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện h nh n hề tu bổ di tích
2
Di sản văn h
8
Đăn ý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
4
Di sản văn h
9
Cấp phép cho n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn h phi vật thể tại địa
phươn
4
Di sản văn h
10
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt độn đối với bảo tàng ngoài công lập
4
Di sản văn h

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
11
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
4
Di sản văn h
12
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
4
Di sản văn h
13
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
4
Di sản văn h
14
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh i m định cổ vật
3
Di sản văn h
15
Cấp iấ phép phổ biến phim (- Phim t i liệu, phim ho học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn sản xuất hoặc nhập hẩu;
- Cấp iấ phép phổ biến phim tru ện hi năm trước liền ề, c c cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn đ p ứn c c điều iện:
+ Sản xuất ít nhất 10 phim tru ện nhự được
+ Nhập hẩu ít nhất 40 phim tru ện nhự được phép phổ biến)
2
Điện ảnh
16
Cấp iấ phép phổ biến phim c sử dụn hiệu ứn đặc biệt t c độn đến n ười xem phim (do c c cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn sản xuất hoặc nhập hẩu)
2
Điện ảnh
17
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
3
Điện ảnh
18
Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
3
Điện ảnh
19
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dun vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
3
Điện ảnh

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
20
Cấp iấ phép tổ chức trại s n t c đi u hắc
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
21
Cấp iấ phép triển lãm t c phẩm nhiếp ảnh tại Việt N m (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
22
Cấp iấ phép tổ chức triển lãm do c c tổ chức, c nhân tại đị phươn đư r nước n o i hôn vì mục đích thươn mại
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
23
Cấp iấ phép tổ chức triển lãm do c nhân nước n o i tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
24
Cấp lại iấ phép tổ chức triển lãm do c c tổ chức, c nhân tại đị phươn đư r nước n o i hôn vì mục đích thươn mại
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
25
Cấp lại iấ phép tổ chức triển lãm do c nhân nước n o i tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
2
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
26
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật
4
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
27
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
4
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
28
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở đị phươn hoặc cá nhân tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
4
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
29
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về d nh nhân văn h , nh hùng dân tộc, lãnh tụ
3
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
30
Cấp giấy phép xây dựn tượn đ i, tr nh ho nh tr n
3
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
31
Cấp giấ phép đư t c phẩm nhiếp ảnh từ Việt N m r nước ngoài triển lãm
3
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
32
Cấp giấy phép tổ chức thi n ười đẹp, n ười mẫu trong phạm vi địa phươn
4
N hệ thuật biểu diễn
33
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời tr n ; thi n ười đẹp, n ười mẫu
4
N hệ thuật biểu diễn
34
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phươn
3
N hệ thuật biểu diễn
35
Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc đị phươn r nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
3
N hệ thuật biểu diễn
36
Cấp giấ phép cho đối tượng thuộc đị phươn mời tổ chức, c nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địaphươn
3
N hệ thuật biểu diễn
37
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc đị phươn
3
N hệ thuật biểu diễn
38
Chấp thuận đị điểm đăn c i vòn chun ết cuộc thi n ười đẹp, n ười mẫu
2
N hệ thuật biểu diễn
39
Cấp giấ phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
3
K r o e,Vũ trườn
40
Cấp iấ phép điều chỉnh giấ phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
3
K r o e,Vũ trườn
41
Cấp iấ phép điều chỉnh Giấ phép đủ điều iện inh do nh dịch vụ vũ trườn
2
K r o e,Vũ trườn

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
42
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
2
K r o e,Vũ trườn
43
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 2.000 bản trở lên
3
Thư viện
44
Đăn ý tổ chức lễ hội cấp tỉnh
2
Văn h cơ sở
45
Thôn b o tổ chức lễ hội cấp tỉnh
2
Văn h cơ sở
46
Công nhận lại “Cơ qu n đạt chuẩn văn h ”, “Đơn vị đạt chuẩn văn h ”, “Do nh n hiệp đạt chuẩn văn h ”
3
Văn h cơ sở
47
Cấp phép nhập hẩu văn h phẩm hôn nhằm mục đích inh do nh thuộc thẩm qu ền củ Sở Văn h , Thể th o v Du lịch
2
Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
48
Gi m định văn h phẩm xuất hẩu hôn nhằm mục đích inh do nh củ c nhân, tổ chức cấp tỉnh
2
Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
49
Cấp iấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
2
Quảng cáo
50
Cấp sử đổi, bổ sun Giấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
2
Quảng cáo
51
Cấp lại iấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
2
Quảng cáo
52
Tiếp nhận hồ sơ thôn b o sản phẩm quản c o tr n bản quản c o, băn -rôn
4
Quảng cáo

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
53
Tiếp nhận thôn b o tổ chức đo n n ười thực hiện quản c o
4
Quảng cáo
54
Đổi giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
4
Gi đình
55
Đổi giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
4
Gi đình
56
Cấp lại Thẻ nhân vi n chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
4
Gi đình
57
Cấp lại Thẻ nhân vi n tư vấn phòng, chống bạo lực i đình
4
Gi đình
58
Cấp lại iấ chứn nhận đăn ý hoạt độn củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
2
Gi đình
59
Cấp lại iấ chứn nhận đăn ý hoạt độn củ cơ sở tư vấn về phòn , chốn bạo lực i đình (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
2
Gi đình
60
Cấp iấ chứn nhận n hiệp vụ về chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
2
Gi đình
61
Cấp iấ chứn nhận n hiệp vụ tư vấn về phòn , chốn bạo lực i đình
2
Gi đình
62
Cấp thẻ nhân vi n chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
2
Gi đình
63
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
3
Gi đình
64
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
3
Gi đình

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
65
Cấp Thẻ nhân vi n tư vấn phòng, chống bạo lực i đình
3
Gi đình
66
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o củ câu lạc bộ thể th o chu n n hiệp
2
Thể dục thể th o
67
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o tron trườn hợp th đổi nội dun hi tron iấ chứn nhận
2
Thể dục thể th o
68
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o tron trườn hợp bị mất hoặc hư hỏn
2
Thể dục thể th o
69
Đăn c i iải thi đấu, trận thi đấu thể th o th nh tích c o h c do li n đo n thể th o tỉnh, th nh phố trực thuộc trun ươn tổ chức
2
Thể dục thể th o
70
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Dù lượn v Diều b
2
Thể dục thể th o
71
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Judo
2
Thể dục thể th o
72
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Qu ền nh
2
Thể dục thể th o
73
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Wushu
2
Thể dục thể th o
74
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Leo núi thể th o
2
Thể dục thể th o

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
75
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Đấu iếm thể th o
2
Thể dục thể thao
76
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
4
Thể dục thể thao
77
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Golf
4
Thể dục thể thao
78
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Cầu lông
4
Thể dục thể thao
79
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Taekwondo
4
Thể dục thể thao
80
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Karate
4
Thể dục thể thao
81
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Khi u vũ thể thao
4
Thể dục thể thao
82
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
4
Thể dục thể thao
83
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
4
Thể dục thể thao
84
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
4
Thể dục thể thao

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
85
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn B n đ
4
Thể dục thể thao
86
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Quần vợt
4
Thể dục thể thao
87
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng ném
4
Thể dục thể thao
88
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Yoga
3
Thể dục thể thao
89
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bơi, Lặn
3
Thể dục thể thao
90
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Billards & Snooker
3
Thể dục thể thao
91
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng bàn
3
Thể dục thể thao
92
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Thể dục thẩm mỹ
3
Thể dục thể thao
93
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Lân Sư Rồng
3
Thể dục thể thao
94
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Patin
3
Thể dục thể thao

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
95
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bắn súng thể thao
3
Thể dục thể thao
96
Đăn c i tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
3
Thể dục thể thao
97
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng rổ
4
Thể dục thể thao
98
Công nhận điểm du lịch
4
Lữ hành
99
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
4
Lữ hành
100
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp giải thể
4
Lữ hành
101
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp phá sản
4
Lữ hành
102
Chấm dứt hoạt động củ Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
4
Lữ hành
103
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội đị v hướng dẫn viên du lịch quốc tế
4
Lữ hành
104
Cho phép tổ chức triển khai sử dụn vũ hí quân dụn , sún săn, vũ hí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năn , t c dụn được sử dụng l m đạo cụ
3
Lữ hành

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
105
Công nhận hạn cơ sở lưu trú du lịch: Hạn 1 s o, 2 s o, 3 đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủ lưu trú du lịch)
3
Lữ hành
106
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
3
Lữ hành
107
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
3
Lữ hành
108
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
3
Lữ hành
109
Cấp giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
3
Lữ hành
110
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước n o i tron trường hợp chuyển đị điểm đặt trụ sở củ văn phòn đại diện
3
Lữ hành
111
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước n o i tron trường hợp giấy phép thành lập Văn phòn đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
3
Lữ hành
112
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
3
Lữ hành
113
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
3
Lữ hành
114
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
3
Lữ hành

12


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
115
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
3
Lữ hành
116
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại Điểm
3
Lữ hành
117
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
3
Lữ hành
118
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
3
Lữ hành
119
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
3
Lữ hành
120
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
3
Lữ hành
121
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể th o đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
3
Lữ hành
122
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, iải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
3
Lữ hành
123
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm s c sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
3
Lữ hành
124
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
4
Khách sạn

Phụ lục XVIII DANH MỤC 41 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Kiểm tra công tác nghiệm thu đư côn trình v o sử dụn đối với các côn trình tr n địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng
2
Gi m định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
2
Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
2
Hoạt động xây dựng
3
Thẩm định dự án/dự n điều chỉnh
2
Hoạt động xây dựng
4
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức v c nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
2
Hoạt động xây dựng
5
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức v c nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
2
Hoạt động xây dựng
6
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi củ cơ quan cấp
2
Hoạt động xây dựng
7
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạn II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
2
Hoạt động xây dựng
8
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi qu định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: Do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thu , cho mượn, thu , mượn hoặc cho n ười khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)
Hoạt động xây dựng

2


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
9
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
3
Hoạt động xây dựng
10
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
3
Hoạt động xây dựng
11
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
3
Hoạt động xây dựng
12
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài
3
Hoạt động xây dựng
13
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
4
Hoạt động xây dựng
14
Cấp lại chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
4
Hoạt động xây dựng
15
Cấp chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
4
Hoạt động xây dựng
16
Cấp lại giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
2
Hoạt động xây dựng
17
Gia hạn giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
2
Hoạt động xây dựng
18
Điều chỉnh giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Hoạt động xây dựng

3


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
19
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
2
Hoạt động xây dựng
20
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
2
Hoạt động xây dựng
21
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
2
Hoạt động xây dựng
22
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựn điều chỉnh
2
Hoạt động xây dựng
23
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựn điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
2
Hoạt động xây dựng
24
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
2
Kinh doanh bất động sản
25
Cấp lại Chứng chỉ môi giới bất động sản
Kinh doanh bất động sản
26
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
Kinh doanh bất động sản

4


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
27
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nh nước
2
Nhà ở và công sở
28
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nh nước
2
Nhà ở và công sở
29
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
2
Nhà ở và công sở
30
Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thươn mại qu định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
2
Nhà ở và công sở
31
Chấp thuận chủ trươn đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh qu định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
2
Nhà ở và công sở
32
Chấp thuận chủ trươn đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh qu định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
2
Nhà ở và công sở
33
Thông báo nhà ở hình th nh tron tươn l i đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
2
Nhà ở và công sở
34
Công nhận hạng/công nhận lại hạn nh chun cư
2
Nhà ở và công sở
35
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xâ dựng theo dự án bằng nguồn vốn n o i n ân s ch nh nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
2
Nhà ở và công sở
36
Công nhận điều chỉnh hạn nh chun cư
2
Nhà ở và công sở
37
Chấp thuận đầu tư đối với các dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị mới; dự án tái thiết hu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo hu đô thị; dự án cải tạo chỉnh tr n hu đô thị; dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
2
Phát triển đô thị

5


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
38
Điều chỉnh đối với các dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị mới; dự án tái thiết hu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo hu đô thị; dự án cải tạo chỉnh tr n hu đô thị; dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
2
Phát triển đô thị
39
Thẩm định đồ n, đồ n điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự n đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
2
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
40
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xâ dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
2
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
41
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
4
Vật liệu xây dựng

Phụ lục XIX DANH MỤC 121 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưn Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
3
Dược- Mỹ phẩm
2
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ tron trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi củ cơ qu n cấp Chứng chỉ hành nghề dược
3
Dược- Mỹ phẩm
3
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
3
Dược- Mỹ phẩm
4
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
3
Dược- Mỹ phẩm
5
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
3
Dược- Mỹ phẩm
6
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược cho cơ sở th đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi inh do nh dược mà có thay đổi điều kiện inh do nh, th đổi đị điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
3
Dược- Mỹ phẩm

2


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
7
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
3
Dược- Mỹ phẩm
8
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
3
Dược- Mỹ phẩm
9
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
3
Dược- Mỹ phẩm
10
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm so t đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Dược- Mỹ phẩm
11
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Dược- Mỹ phẩm
12
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chư được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh do nh dược
3
Dược- Mỹ phẩm
13
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược
3
Dược- Mỹ phẩm
14
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm so t đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, h n h m n theo n ười của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân n ười xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm so t đặc biệt
3
Dược- Mỹ phẩm
15
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, h n h m n theo n ười của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân n ười nhập cảnh
3
Dược- Mỹ phẩm

3


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
16
Kê khai lại giá thuốc sản xuất tron nước
3
Dược- Mỹ phẩm
17
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
3
Dược- Mỹ phẩm
18
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
3
Dược- Mỹ phẩm
19
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ
3
Dược- Mỹ phẩm
20
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
3
Dược- Mỹ phẩm
21
Đ nh i du trì đ p ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
3
Dược- Mỹ phẩm
22
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất
3
Dược- Mỹ phẩm
23
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
3
Dược- Mỹ phẩm
24
Kiểm so t th đổi hi c th đổi thuộc một tron c c trường hợp quy định tại c c điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thôn tư 02/2018/TT -BYT
3
Dược- Mỹ phẩm

4


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
25
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
3
Dược- Mỹ phẩm
26
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
3
Dược- Mỹ phẩm
27
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
3
Dược- Mỹ phẩm
28
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thươn mại
3
Dược- Mỹ phẩm
29
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, có chứa tiền chất không vì mục đích thươn mại
3
Dược- Mỹ phẩm
30
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực không vì mục đích thươn mại
3
Dược- Mỹ phẩm
31
Đ nh i du trì đ p ứng thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
3
Dược- Mỹ phẩm

5


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
32
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối có kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất
3
Dược- Mỹ phẩm
33
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
3
Dược- Mỹ phẩm
34
Kiểm so t th đổi hi c th đổi thuộc một tron c c trường hợp quy định tại c c điểm d, đ v e Khoản 1 Điều 11 Thôn tư 03/2018/TT -BYT
3
Dược- Mỹ phẩm
35
Cấp giấy xác nhân nội dung quảng cáo mỹ phẩm
3
Dược- Mỹ phẩm
36
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp bị mất, bị hư hỏng)
3
Dược- Mỹ phẩm
37
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hết hiệu lực sử dụn theo qu định tại Khoản 2 Điều 21 Thôn tư 09/2015/TT -BYT)
3
Dược- Mỹ phẩm
38
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo còn hiệu lực nhưn c th đổi về t n, địa điểm của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đư sản phẩm mỹ phẩm ra thị trườn v hôn th đổi nội dung quảng cáo)
3
Dược- Mỹ phẩm
39
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm sản xuất tron nước
3
Dược- Mỹ phẩm

6


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
40
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
3
Dược- Mỹ phẩm
41
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
3
Dược- Mỹ phẩm
42
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
3
Dược- Mỹ phẩm
43
Kh m i m định thươn tật lần đầu do tai nạn l o động
2
Gi m định y khoa
44
Kh m i m định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
2
Gi m định y khoa
45
Kh m i m định để thực hiện chế độ hưu trí đối với n ười l o động
2
Gi m định y khoa
46
Kh m i m định để thực hiện chế độ tử tuất
2
Gi m định y khoa
47
Kh m i m định để x c định l o động nữ hôn đủ sức khỏe để chăm s c con sau sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ n ười mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
2
Gi m định y khoa
48
Kh m i m định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
2
Gi m định y khoa
49
Kh m i m định lại đối với trường hợp tái phát tổn thươn do t i nạn l o động
2
Gi m định y khoa
50
Kh m i m định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
2
Gi m định y khoa
51
Kh m i m định tổng hợp
2
Gi m định y khoa
52
Kh m GĐYK lần đầu đối với n ười hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học qu định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP n 09 th n 4 năm 2013 của Chính phủ qu định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi n ười có công với cách mạng.
2
Gi m định y khoa

7


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
53
Kh m GĐYK lần đầu đối với con đẻ củ n ười hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học qu định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP n 09 th n 4 năm 2013 của Chính phủ qu định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi n ười có công với cách mạng
2
Gi m định y khoa
54
Kh m i m định thươn tật lần đầu do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trun tâm i m định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện.
2
Gi m định y khoa
55
Kh m i m định đối với trường hợp đã được x c định tỷ lệ tạm thời do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phốthực hiện
2
Gi m định y khoa
56
Kh m i m định đối với trường hợp bổ sung vết thươn do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
2
Gi m định y khoa
57
Kh m i m định đối với trường hợp vết thươn còn s t do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
2
Gi m định y khoa
58
Kh m i m định đối với trường hợp vết thươn t i ph t do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
2
Gi m định y khoa
59
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồn x c định mức độ khuyết tật hôn đư r được kết luận về mức độ khuyết tật
2
Gi m định y khoa
60
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp n ười khuyết tật hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật
2
Gi m định y khoa
61
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp củ n ười khuyết tật (bao gồm c nhân, cơ qu n, tổ chức) khôn đồng ý với kết luận của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật
2
Gi m định y khoa

8


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
62
Kh m i m định đối với trường hợp n ười khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc x c định mức độ khuyết tật của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
2
Gi m định y khoa
63
Kh m i m định đối với trường hợp đại diện hợp pháp củ n ười khuyết tật (c nhân, cơ qu n, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc x c định mức độ khuyết tật của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
2
Gi m định y khoa
64
Kh m i m định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp n ười khuyết tật hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn Gi m định ho đã ban hành Biên bản h m i m định
2
Gi m định y khoa
65
Kh m i m định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện n ười khuyết tật (c nhân, cơ qu n, tổ chức) hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn Gi m định ho đã b n h nh Bi n bản h m i m định
2
Gi m định y khoa
66
Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với n ười Việt Nam
3
Khám bệnh, chữa bệnh
67
Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề
3
Khám bệnh, chữa bệnh
68
Cấp th đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
69
Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tron trường hợp đề nghị đề nghị th đổi họ v t n, n th n năm sinh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
70
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo qu định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh

9


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
71
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với n ười Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo qu định tại điểm c, d, đ, e v Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
72
Cấp giấy phép hoạt độn đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụn đối với trường hợp hi th đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
3
Khám bệnh, chữa bệnh
73
Cấp giấy phép hoạt độn đối với Phòn h m đ ho
3
Khám bệnh, chữa bệnh
74
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa
3
Khám bệnh, chữa bệnh
75
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
76
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
77
Cấp giấy phép hoạt độn đối với Nhà hộ sinh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
78
Cấp giấy phép hoạt độn đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá
3
Khám bệnh, chữa bệnh
79
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi đị điểm
3
Khám bệnh, chữa bệnh
80
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi t n cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
81
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi qu mô iường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
3
Khám bệnh, chữa bệnh

10


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
82
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi th đổi n ười chịu trách nhiệm chuyên môn củ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
83
Cấp lại giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp hôn đún thẩm quyền
3
Khám bệnh, chữa bệnh
84
Công bố đ p ứng yêu cầu l cơ sở thực h nh tron đ o tạo khối ngành sức khỏe đối với c c cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế v cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân tr n địa bàn tỉnh, thành phố
3
Khám bệnh, chữa bệnh
85
Cho phép Đo n h m bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
86
Cho phép Đo n h m bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
87
Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
88
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụn đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
3
Khám bệnh, chữa bệnh
89
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng h m đ ho thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
90
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh

11


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
91
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
92
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
3
Khám bệnh, chữa bệnh
93
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đo n hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
94
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
3
Khám bệnh, chữa bệnh
95
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ ti m (chích), th băn , đếm mạch, đo nhiệt độ, đo hu ết áp
3
Khám bệnh, chữa bệnh
96
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ l m răn iả
3
Khám bệnh, chữa bệnh
97
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm s c sức khoẻ tại nhà
3
Khám bệnh, chữa bệnh
98
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
3
Khám bệnh, chữa bệnh
99
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển n ười bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
100
Cấp giấy phép hoạt độn đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
3
Khám bệnh, chữa bệnh
101
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế hi th đổi đị điểm
3
Khám bệnh, chữa bệnh

12


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
102
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế hi th đổi t n cơ sở khám chữa bệnh
3
Khám bệnh, chữa bệnh
103
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp hôn đún thẩm quyền
3
Khám bệnh, chữa bệnh
104
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế hi th đổi quy mô iường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn.
3
Khám bệnh, chữa bệnh
105
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận l lươn
3
Khám bệnh, chữa bệnh
106
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận n ười sở hữu Bài thuốc gia truyền và phươn ph p chữa bệnh gia truyền
3
Khám bệnh, chữa bệnh
107
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định các trường hợp HIV dươn tính
3
Phòng, chống HIV/AIDS
108
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định c c trường hợp HIV dươn tính
3
Phòng, chống HIV/AIDS
109
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định c c trường hợp HIV dươn tính
3
Phòng, chống HIV/AIDS

13


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
110
Cấp giấy tiếp nhận đăn ý bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
3
Vệ sinh an toàn thực phẩm
111
Cấp giấy tiếp nhận đăn ý bản công bố sản phẩm sản xuất tron nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức,cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
3
Vệ sinh an toàn thực phẩm
112
Cấp giấy xác nhận nội dung quản c o đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
3
Vệ sinh an toàn thực phẩm
113
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn th ực phẩm
3
Vệ sinh an toàn thực phẩm
114
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
4
Y tế dự phòng và môi trường
115
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn tron lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
3
Y tế dự phòng và môi trường
116
Công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
3
Y tế dự phòng và môi trường

14


STT
Tên thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
117
X c định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
3
Y tế dự phòng và môi trường
118
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
4
Y tế dự phòng và môi trường
119
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
4
Trang thiết bị y tế
120
Công bố tiêu chuẩn áp dụn đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A
4
Trang thiết bị y tế
121
Công bố điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B,C, D
4
Trang thiết bị y tế

Phụ lục XX DANH MỤC 197 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
3
An toàn thực phẩm
2
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)
2
Bồi thườn nh nước
3
Phục hồi danh dự (cấp huyện)
2
Bồi thườn nh nước
4
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
2
Chứng thực
5
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
2
Chứng thực
6
Chứng thực việc sử đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
2
Chứng thực
7
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ v trường hợp n ười yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
2
Chứng thực
8
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
2
Chứng thực
9
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản l động sản
2
Chứng thực
10
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản l động sản
2
Chứng thực

2


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
11
Chứng thực hợp đồng, giao dịch li n qu n đến tài sản l động sản
2
Chứng thực
12
Chứng thực chữ ý n ười dịch m n ười dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
2
Chứng thực
13
Chứng thực chữ ý n ười dịch m n ười dịch là cộng tác viên dịch thuật củ Phòn Tư ph p
2
Chứng thực
14
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền củ nước n o i; cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền củ nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
2
Chứng thực
15
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
2
Đường thủy nội địa
16
Đăn ý lại phươn tiện trong trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
3
Đường thủy nội địa
17
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
2
Đường thủy nội địa
18
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
2
Đường thủy nội địa
19
Đăn ký lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
2
Đường thủy nội địa
20
Chỉnh sửa nội dun văn bằng, chứng chỉ
3
Giáo dục và Đ o tạo
21
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên
4
Giáo dục và Đ o tạo

3


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
22
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chươn trình trun học cơ sở
4
Giáo dục v Đ o tạo
23
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
3
Giáo dục v Đ o tạo
24
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
3
Giáo dục v Đ o tạo
25
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
3
Giáo dục v Đ o tạo
26
Sáp nhập, chi , t ch trường phổ thông dân tộc bán trú
3
Giáo dục v Đ o tạo
27
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc b n trú (th nh trường phổ thông công lập)
3
Giáo dục v Đ o tạo
28
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
3
Giáo dục v Đ o tạo
29
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học cơ sở
3
Giáo dục v Đ o tạo
30
Sáp nhập, chi , t ch trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ
3
Giáo dục v Đ o tạo
31
Cho phép trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
3
Giáo dục v Đ o tạo
32
Cho phép trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
3
Giáo dục v Đ o tạo
33
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
3
Giáo dục v Đ o tạo
34
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
2
Giáo dục v Đ o tạo
35
Chuyển trườn đối với học sinh tiểu học.
2
Giáo dục v Đ o tạo

4


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
36
Quy trình đ nh i , xếp loại “Cộn đồng học tập” cấp xã.
2
Giáo dục v Đ o tạo
37
Cấp bản s o văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
3
Giáo dục v Đ o tạo
38
Xét tuyển sinh v o trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)
3
Giáo dục v Đ o tạo
39
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
3
Giáo dục v Đ o tạo
40
Chuyển trườn đối với học sinh trung học cơ sở.
2
Giáo dục v Đ o tạo
41
Sáp nhập, chi , t ch trường tiểu học
3
Giáo dục v Đ o tạo
42
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
3
Giáo dục v Đ o tạo
43
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
3
Giáo dục v Đ o tạo
44
Giải thể trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, c nhân đề nghị thành lập)
3
Giáo dục v Đ o tạo
45
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
3
Giáo dục v Đ o tạo
46
Thành lập trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
47
Thành lập lớp năn hiếu thể dục thể thao thuộc trườn trường tiểu học, trường trung học cơ sở
3
Giáo dục v Đ o tạo
48
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
3
Giáo dục v Đ o tạo
49
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo

5


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
50
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
2
Giáo dục v Đ o tạo
51
Cho phép trung tâm học tập cộn đồng hoạt động trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo
52
Thành lập trung tâm học tập cộn đồng
3
Giáo dục v Đ o tạo
53
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh b n trú đ n học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt h hăn
2
Giáo dục v Đ o tạo
54
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít n ười
3
Giáo dục v Đ o tạo
55
Cấp học bổng và hỗ trợ inh phí mu phươn tiện, đồ dùng học tập dùng ri n cho n ười khuyết tật học tại c c cơ sở giáo dục
2
Giáo dục v Đ o tạo
56
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, c nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
3
Giáo dục v Đ o tạo
57
Hỗ trợ ăn trư đối với trẻ em mẫu giáo
3
Giáo dục v Đ o tạo
58
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựn điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
2
Hoạt động xây dựng
59
Gia hạn Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh.
4
Hoạt động xây dựng

6


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
60
Điều chỉnh Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
4
Hoạt động xây dựng
61
Cấp lại Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
4
Hoạt động xây dựng
62
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
4
Hoạt động xây dựng
63
Cấp Giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh.
4
Hoạt động xây dựng
64
Cấp Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của cấp trun ươn , cấp tỉnh
4
Hoạt động xây dựng
65
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
3
Kinh doanh khí
66
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
3
Kinh doanh khí
67
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
3
Kinh doanh khí

7


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
68
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
2
Khuyến Công
69
Gửi th n lươn , bản lươn , định mức l o động của doanh nghiệp
2
L o động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
70
Hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ
2
L o độn , thươn binh v xã hội
71
Di chuyển hài cốt liệt sỹ
2
L o độn , thươn binh v xã hội
72
Lập Sổ theo dõi cấp phươn tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
2
L o độn , thươn binh v xã hội
73
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội
74
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội
75
Tiếp nhận đối tượng tự nguyện v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội
76
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập củ Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội
3
Bảo trợ xã hội
77
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép củ Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội
3
Bảo trợ xã hội
78
Đăn ý th nh lập, đăn ý th đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăn ý th nh lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập củ Phòn L o động – TB&XH
3
Bảo trợ xã hội
79
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội

8


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
80
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội
81
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm s c, nuôi dưỡng hàng tháng
3
Bảo trợ xã hội
82
Thực hiện trợ cấp xã hội h n th n hi đối tượn th đổi nơi cư trú tron cùn địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
3
Bảo trợ xã hội
83
Thực hiện trợ cấp xã hội hàng th n hi đối tượn th đổi nơi cư trú iữa c c địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
3
Bảo trợ xã hội
84
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt độn do Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội cấp
3
Bảo trợ xã hội
85
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt h hăn v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
2
Bảo trợ xã hội
86
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
4
Lưu thôn h n h tron nước
87
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích inh do nh
3
Lưu thôn h n h tron nước
88
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
3
Lưu thôn h n h tron nước
89
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
3
Lưu thôn h n h tron nước
90
Cấp sử đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
3
Lưu thôn h n h tron nước
91
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước

9


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
92
Cấp sử đổi bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
93
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
3
Lưu thôn h n h tron nước
94
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích inh do nh
3
Lưu thôn h n h tron nước
95
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
3
Môi trường
96
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
3
Môi trường
97
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
3
Nếp sốn văn h
98
Công nhận lần đầu “Cơ qu n đạt chuẩn văn h ”, “Đơn vị đạt chuẩn văn h ”, “Do nh n hiệp đạt chuẩn văn h ”
3
Nếp sốn văn h
99
Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn h nôn thôn mới”
3
Nếp sốn văn h
100
Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn h nôn thôn mới”
3
Nếp sốn văn h
101
Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
3
Nếp sốn văn h
102
Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
3
Nếp sốn văn h
103
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
3
Nếp sốn văn h
104
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
3
Nếp sốn văn h

10


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
105
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
3
Nếp sốn văn h
106
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
3
Nếp sốn văn h
107
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
3
Nếp sốn văn h
108
Điều chỉnh thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh đối với công trình lâp sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
2
Nông nghiệp và Lâm nghiệp
109
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
2
Nông nghiệp và Lâm nghiệp
110
Xác nhận bảng kê lâm sản
2
Lâm nghiệp
111
Hỗ trợ dự án liên kết
2
Phát triển nông thôn
112
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
113
Sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
114
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
115
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
4
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử

11


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
116
Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
117
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện
2
Phổ biến, giáo dục pháp luật
118
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởn đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
2
Hòa giải cơ sở
119
Cho phép chuyển mục đích sử dụn đất đối với hộ i đình, c nhân
2
Quản lý Đất đ i
120
Gi o đất, cho thu đất cho hộ i đình, c nhân; i o đất cho cộn đồng dân cư đối với trường hợp i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất
2
Quản lý Đất đ i
121
Thẩm định nhu cầu sử dụn đất để xem xét i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất đối với hộ i đình, c nhân, cộn đồn dân cư
2
Quản lý Đất đ i
122
Thẩm định phươn n bồi thường, hỗ trợ, t i định cư v chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t i định cư hi Nh nước thu hồi đất của hộ i đình, cá nhân
2
Quản lý Đất đ i
123
Giải quyết tranh chấp đất đ i thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
2
Quản lý Đất đ i
124
Đăn ý h i th c nước dưới đất
2
T i n u n nước
125
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
126
Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn i o theo qu định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín n ưỡng, tôn giáo
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
127
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo

12


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
128
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
129
Đề nghị tổ chức cuộc lễ n o i cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ký có quy mô tổ chức ở một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
130
Đề nghị giản đạo n o i địa bàn phụ tr ch, cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ý c qu mô tổ chức ở một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
131
Thông báo tổ chức qu n p n o i địa bàn một xã nhưn tron địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trun ươn củ cơ sở tín n ưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
132
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
2
Quản lý nh nước về tôn giáo
133
Tặng danh hiệu L o động tiên tiến
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
134
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
135
Tặng danh hiệu “Tập thể l o động tiên tiến”
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
136
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về th nh tích thi đu theo đợt, chu n đề
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
137
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về hen thưởn đối ngoại
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
138
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng

13


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
139
Tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đu cơ sở"
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
140
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về th nh tích đột xuất
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
141
Thẩm định đồ n, đồ n điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
2
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
142
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xâ dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
2
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
143
Mu h đơn lẻ
2
Tài chính
144
Mua quyển h đơn
2
Tài chính
145
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý hợp tác xã
3
Tài chính và Kế hoạch
146
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
2
Tài chính và Kế hoạch
147
Phê duyệt hồ sơ u cầu và kế hoạch đấu thầu công trình thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
2
Tài chính và Kế hoạch
148
Thẩm định hồ sơ mời thầu công trình thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện
2
Tài chính và Kế hoạch
149
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
2
Tài chính và Kế hoạch
150
Thu hồi giấy chứng nhận đăn ý inh do nh đối với hộ Kinh doanh hợp tác xã
2
Tài chính và Kế hoạch

14


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
151
Thẩm định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật
2
Tài chính và Kế hoạch
152
Đăn ý inh do nh cho Hợp tác xã
3
Tài chính và Kế hoạch
153
Th đổi nội dun đăn ý hộ kinh doanh
4
Tài chính và Kế hoạch
154
Cấp lại giấy chứng nhận đăn ý hộ kinh doanh (do mất, rách, nát)
4
Tài chính và Kế hoạch
155
Cấp giấy chứng nhận Đăn ý inh do nh đối với hộ kinh doanh
4
Tài chính và Kế hoạch
156
Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
3
Tài chính và Kế hoạch
157
Thông báo Chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh
4
Tài chính và Kế hoạch
158
Thành lập hội
3
Tổ chức phi chính phủ
159
Phê duyệt điều lệ hội
3
Tổ chức phi chính phủ
160
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
3
Tổ chức phi chính phủ
161
Đổi tên hội
3
Tổ chức phi chính phủ
162
Hội tự giải thể
3
Tổ chức phi chính phủ
163
Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
2
Tổ chức, biên chế
164
Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
2
Tổ chức, biên chế
165
Thẩm định tổ chức lại đợn vị sự nghiệp công lập
2
Tổ chức, biên chế
166
Thi tuyển viên chức
2
Công chức, viên chức

15


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
167
Xét tuyển viên chức
2
Công chức, viên chức
168
Xét tuyển đặc cách viên chức
2
Công chức, viên chức
169
Thăn hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
2
Công chức, viên chức
170
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
4
Tư ph p - Hộ tịch
171
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
172
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt N m đã đăn ý tại cơ quan có thẩm quyền củ nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
173
Đăn ý việc th đổi, cải chính hộ tịch, x c định lại dân tộc có yếu tố nước n o i; Đăn ý th đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở l n, x c định lại dân tộc
3
Tư ph p - Hộ tịch
174
Đăn ý chấm dứt, th đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
175
Đăn ý i m hộ đươn nhi n c ếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
176
Đăn ý i m hộ cử có yếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
177
Đăn ý h i sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú tại Việt Nam
3
Tư ph p - Hộ tịch
178
Đăn ý ết hôn có yếu tố nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
179
Đăn ý nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch

16


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
180
Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; x c định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; th đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt N m đã đăn ý tại cơ qu n c thẩm quyền củ nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
181
Đăn ý h i sinh c ếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
182
Đăn ý lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
183
Đăn ý lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
184
Đăn ý lại khai tử có yếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
185
Đăn ý h i tử có yếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
186
Đăn ý h i sinh ết hợp đăn ý nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
2
Tư ph p - Hộ tịch
187
Đăn ý h i sinh c ếu tố nước n o i cho n ười đã c hồ sơ, iấy tờ cá nhân
3
Tư ph p - Hộ tịch
188
Bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
3
Tư ph p - Hộ tịch
189
Sử đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn quản lý)
2
Thủy sản
190
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn quản lý)
2
Thủy sản
191
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
4
Thư viện
192
Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn h h n năm
3
Văn h cơ sở

17


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
193
Đăn ý tổ chức lễ hội
3
Văn h cơ sở
194
Thông báo tổ chức lễ hội
3
Văn h cơ sở
195
Xét tặng Giấ hen Khu dân cư văn h
3
Văn h cơ sở
196
Khai báo hoạt độn cơ sở dịch vụ photocopy
4
Xuất bản, In và Phát hành
197
Th đổi thông tin khai báo hoạt độn cơ sở dịch vụ photocopy
4
Xuất bản, In và Phát hành

Phụ lục XXI DANH MỤC 101 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
1
Cấp thẻ khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
3
Bảo hiểm y tế
2
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
3
Bồi thườn nh nước
3
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
3
Chứng thực
4
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
3
Chứng thực
5
Chứng thực việc sử đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
3
Chứng thực
6
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ v trường hợp n ười yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
3
Chứng thực
7
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
3
Chứng thực
8
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản l động sản, quyền sử dụn đất, nhà ở
3
Chứng thực
9
Chứng thực hợp đồng, giao dịch li n qu n đến tài sản l động sản, quyền sử dụn đất và nhà ở
3
Chứng thực

2


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
10
Chứng thực di chúc
3
Chứng thực
11
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
3
Chứng thực
12
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản l động sản, quyền sử dụn đất, nhà ở
3
Chứng thực
13
Đư r hỏi d nh s ch n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
4
Dân tộc
14
Công nhận n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
4
Dân tộc
15
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
2
Đường thủy nội địa
16
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
2
Đường thủy nội địa
17
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
2
Đường thủy nội địa
18
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
2
Đường thủy nội địa
19
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
3
Giáo dục v Đ o tạo
20
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập
3
Giáo dục v Đ o tạo
21
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập
3
Giáo dục v Đ o tạo
22
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập hoạt động giáo dục trở lại
2
Giáo dục v Đ o tạo

3


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
23
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chươn trình i o dục tiểu học
2
Giáo dục v Đ o tạo
24
Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
25
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần, h n th n đối với bà mẹ Việt Nam anh hùng
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
26
Giải quyết chế độ trợ cấp tuất liệt sĩ
4
L o độn , Thươn binh v Xã hội
27
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
28
Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần đối với n ười có côn iúp đỡ cách mạng
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
29
Mua bảo hiểm y tế
4
L o độn , Thươn binh v Xã hội
30
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượn vũ tr n , nh hùn l o động trong thời k kháng chiến
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
31
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với n ười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc v l m n hĩ vụ quốc tế
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
32
Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần đối với n ười Hoạt động kháng chiến bị địch bắt, tù đ
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
33
Giải quyết trợ cấp h n th n cho n ười tham gia hoạt động Kháng chiến v con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
34
Giải quyết trợ cấp tuất h n th n cho thân nhân n ười có công với cách mạng từ trần
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội

4


STT
Thủ tục hành chính
Mức độ cung cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
35
Giải quyết chế độ mai táng phí và trợ cấp một lần cho thân nhân n ười có công với cách mạng từ trần
3
L o độn , Thươn binh v Xã hội
36
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ lươn thực
3
Bảo trợ xã hội
37
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ n ười bị thươn nặng
3
Bảo trợ xã hội
38
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
2
Bảo trợ xã hội
39
Hỗ trợ đột xuất chi phí m i t n cho đối tượng trợ cấp đột xuất
4
Bảo trợ xã hội
40
Đăn ý hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh h hăn
2
Bảo trợ xã hội
41
Hỗ trợ chi phí m i t n đối với đối tượng trợ cấp xã hội hàng tháng
4
Bảo trợ xã hội
42
X c định, x c định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
3
Bảo trợ xã hội
43
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
3
Bảo trợ xã hội
44
Công nhận hộ nghèo, hộ cận n hèo ph t sinh tron năm
3
Bảo trợ xã hội
45
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận n hèo tron năm
3
Bảo trợ xã hội
46
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
47
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
48
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
49
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật

Thủ tục hành chính
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
50
Công nhận hòa giải viên
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
51
Thôi làm hòa giải viên
3
Phổ biến, giáo dục pháp luật
52
Hòa giải tranh chấp đất đ i
2
Quản lý Đất đ i
53
Thông báo tổ chức qu n p tron địa bàn một xã củ cơ sở tín n ưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
54
Thông báo về việc th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
55
Đề nghị th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trun đến địa bàn xã khác
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
56
Đề nghị th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trun tron địa bàn một xã
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
57
Đăn ý th đổi n ười đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
58
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
59
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
60
Đăn ý sinh hoạt tôn giáo tập trung
3
Quản lý nh nước về tôn giáo
61
Tặng danh hiệu L o động tiên tiến
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
62
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về th nh tích thi đu theo đợt hoặc chu n đề
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng

Thủ tục hành chính
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
63
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về th nh tích đột xuất
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
64
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
65
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho i đình
3
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
66
Thành lập tổ hợp tác
3
Tài chính và Kế hoạch
67
Chấm dứt tổ hợp tác
3
Tài chính và Kế hoạch
68
Cấp bản sao trích lục hộ tịch (cấp xã)
4
Tư ph p – Hộ tịch
69
Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăn ý tại cơ qu n c thẩm quyền ở khu vực biên giới củ nước láng giềng
2
Tư ph p – Hộ tịch
70
Đăn ý việc nuôi con nuôi đối với n ười nước n o i cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt N m cư trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi
2
Tư ph p – Hộ tịch
71
Đăn ý việc th đổi, cải chính hộ tịch cho n ười dưới 14 tuổi cư trú ở tron nước
3
Tư ph p – Hộ tịch
72
Đăn ý nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt N m thường trú tại khu vực biên giới với côn dân nước láng giềng tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam
2
Tư ph p – Hộ tịch
73
Đăn ý việc giám hộ đươn nhi n
Tư ph p – Hộ tịch
74
Đăn ý việc giám hộ cử
Tư ph p – Hộ tịch

Thủ tục hành chính
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
75
Đăn ý h i sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
3
Tư ph p – Hộ tịch
76
Đăn ý h i sinh cho trẻ em chư x c định được cha, mẹ
3
Tư ph p – Hộ tịch
77
Đăn ý h i sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
3
Tư ph p – Hộ tịch
78
Đăn ý việc nuôi con nuôi
2
Tư ph p – Hộ tịch
79
Đăn ý lại việc nuôi con nuôi
2
Tư ph p – Hộ tịch
80
Đăn ý lại khai tử
3
Tư ph p – Hộ tịch
81
Đăn ý lại khai sinh
3
Tư ph p – Hộ tịch
82
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
3
Tư ph p – Hộ tịch
83
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt N m cư trú ở tron nước
3
Tư ph p – Hộ tịch
84
Đăn ý chấm dứt việc giám hộ
3
Tư ph p – Hộ tịch
85
Đăn ý h i tử cho n ười nước n o i cư trú tại khu vực biên giới
2
Tư ph p – Hộ tịch
86
Đăn ý h i sinh cho n ười đã c hồ sơ, iấy tờ cá nhân
3
Tư ph p – Hộ tịch
87
Đăn ý lại kết hôn
3
Tư ph p – Hộ tịch
88
Đăn ý h i sinh
3
Tư ph p – Hộ tịch
89
Đăn ý việc nhận cha, mẹ, con
Tư ph p – Hộ tịch
90
Đăn ý ết hôn
Tư ph p – Hộ tịch

Thủ tục hành chính
công (Mức độ 2, 3, 4)
Lĩnh vực
91
Đăn ý h i sinh ết hợp nhận cha, mẹ, con
2
Tư ph p – Hộ tịch
92
Đăn ý h i tử
3
Tư ph p – Hộ tịch
93
Đăn ý khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt N m thường trú tại khu vực biên giới, còn n ười kia là công dân củ nước láng giền thường trú tại khu vực biên giới
2
Tư ph p – Hộ tịch
94
Đăn ý ết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới
2
Tư ph p – Hộ tịch
95
Công nhận câu lạc bộ thể th o cơ sở
3
Thể dục thể thao
96
Hỗ trợ đầu tư xâ dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồn v tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách đị phươn v n uồn vốn hợp pháp khác của đị phươn phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
2
Thủy lợi
97
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
3
Thư viện
98
Thông báo tổ chức lễ hội
3
Văn h cơ sở
99
Xét tặng Giấ hen Gi đình văn h
3
Văn h cơ sở
100
Xét tặng danh hiệu Gi đình văn h h n năm
3
Văn h cơ sở
101
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
Môi trường

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1738/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Tuấn Hà
Phạm viĐắk Lắk
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.