|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1738/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CUNG CẤP, TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT TRỰC TUYẾN TRÊN HỆ THỐNG CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 12/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 21/6/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử dụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 75/TTr- STTTT ngày 18/6/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 1.626 thủ tục hành chính (TTHC) được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk tại địa chỉ http://dichvucong.daklak.gov.vn, gồm: 682 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 2; 593 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3; 351 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo các mức độ trực tuyến đã được công bố tại Quyết định này. Thường xuyên rà soát, kịp thời cập nhật khi có thay đổi về thông tin TTHC, thông tin về cán bộ, công chức trong quy trình giải quyết TTHC để đảm bảo việc triển khai, sử dụng liên tục và đồng bộ
2. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Chủ trì việc triển khai, vận hành, phát triển hệ thống và thu dịch vụ về hạ tầng công nghệ thông tin để hệ thống Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoạt động hiệu quả, đáp ứng nhu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ để theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện củ các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 của UBND tỉnh về việc công bố các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết qua Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cử điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố bổ sung các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến mức độ 3,4 tại địa phương trong các năm 2018 - 2019.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮ K LẮK
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ c lập – Tự do – Hạnh phúc
Đắk Lắk, ngày tháng năm 2020 04
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính đƣợc cung cấp, tiếp nhận và
giải quyết trực tuyến trên hệ thống Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ Ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 01/01/2019 của Chính phủ về tiếp tục thực hiện những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2019 và định hướng đến năm 2021;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 274/QĐ-TTg ngày 12/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê uyệt Đề án Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 11/2019/QĐ -UBND ngày 21/6/ 2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk Ban hành Quy chế quản lý, cung cấp và sử ụng Cổng Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 75/TTr- STTTT ngày 18/6/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 1.626 thủ tục hành chính (TTHC) được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công tỉnh Đắk Lắk tại địa chỉ gồm: 682 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ yến mức độ 3; 351 TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 4 (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1.Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện nghiêm túc việc tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền theo các mức độ trực tuyến đã được công bố tại Quyết định n Thườn xu n r so t, ịp thời cập nhật hi c th đổi về thông tin TTHC, thông tin về cán bộ, công chức trong quy trình giải quyết TTHC để đảm bảo việc triển h i, sử dụn li n tục v đồn bộ
2.Sở Thôn tin v Tru ền thôn :
- Chủ trì việc triển h i, vận h nh, ph t triển hệ thốn v thu dịch vụ về hạ tần côn n hệ thôn tin để hệ thống Cổng Dịch vụ công của tỉnh hoạt độn
hiệu quả, đ p ứn u cầu nhiệm vụ đề r
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòn UBND tỉnh, Sở Nội vụ để theo dõi,
đôn đốc, iểm tr việc thực hiện củ c c cơ qu n, đơn vị li n qu n tr n đị
b n tỉnh
Điều 3. Qu ết định c hiệu lực ể từ n ý v th thế Qu ết định số 2579/QĐ-UBND ngày 19/9/2017 củ UBND tỉnh về việc công bố các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết qua Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp Một cử điện tử liên thông tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 2036/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố bổ sung các bộ TTHC được cung cấp, tiếp nhận và giải quyết trực tuyến mức độ 3,4 tại đị phươn tron c c năm 2018 - 2019.
Ch nh Văn phòn UBND tỉnh, Gi m đốc c c sở, b n, n nh; Chủ tịch UBND c c hu ện, thị xã, th nh phố; Chủ tịch UBND các xã, phườn , thị trấn v Thủ trưởn c c cơ qu n, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu tr ch nhiệm thi h nh Qu ết định n ./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòn Chính phủ; - Bộ Thôn tin v Tru ền thôn ; - TT Tỉnh ủ , TT HĐND tỉnh; - BCĐ CCHC tỉnh; - BCĐ CQĐT tỉnh; - Đ i PTTH tỉnh, B o Đắ Lắ ; - Cổn Thôn tin điện tử tỉnh; - C c Phòn , TT thuộc Văn phòn UBND tỉnh; - Lưu: VT, KSTTHC (D 10)
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK TẠI CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04
|
STT
|
Cơ quan
|
Tổng số
TTHC
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Chi tiết
|
|
STT
|
Cơ quan
|
Tổng số
TTHC
|
Mức độ 2
|
Mức độ 3
|
Mức độ 4
|
Chi tiết
|
|
I
|
CẤP TỈNH
|
1.328
|
578
|
427
|
323
|
|
|
1
|
Ban Dân tộc
|
02
|
02
|
0
|
0
|
Phụ lục I
|
|
2
|
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
|
46
|
46
|
0
|
0
|
Phụ lục II
|
|
3
|
Công an tỉnh
|
60
|
52
|
08
|
0
|
Phụ lục III
|
|
4
|
Sở Côn Thươn
|
122
|
0
|
72
|
50
|
Phụ lục IV
|
|
5
|
Sở Giao thông vận tải
|
80
|
59
|
17
|
04
|
Phụ lục V
|
|
6
|
Sở Giáo dục v Đ o tạo
|
79
|
59
|
07
|
13
|
Phụ lục VI
|
|
7
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
54
|
36
|
14
|
04
|
Phụ lục VII
|
|
8
|
Sở Kế hoạch v Đầu tư
|
115
|
37
|
07
|
71
|
Phụ lục VIII
|
|
9
|
Sở L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
53
|
19
|
16
|
18
|
Phụ lục IX
|
|
10
|
Sở Ngoại vụ
|
02
|
0
|
01
|
01
|
Phụ lục X
|
2
|
STT
|
Cơ quan
|
Tổng số
TTHC
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Số lƣợng TTHC cung cấp dịch vụ công
|
Chi tiết
|
|
STT
|
Cơ quan
|
Tổng số
TTHC
|
Mức độ 2
|
Mức độ 3
|
Mức độ 4
|
Chi tiết
|
|
11
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
90
|
39
|
41
|
10
|
Phụ lục XI
|
|
12
|
Sở Nội vụ
|
88
|
10
|
47
|
31
|
Phụ lục XII
|
|
13
|
Sở Thông tin và Truyền thông
|
33
|
0
|
07
|
26
|
Phụ lục XIII
|
|
14
|
Sở Tài chính
|
05
|
04
|
0
|
01
|
Phụ lục XIV
|
|
15
|
Sở T i n u n v Môi trường
|
96
|
83
|
11
|
02
|
Phụ lục XV
|
|
16
|
Sở Tư ph p
|
117
|
36
|
35
|
46
|
Phụ lục XVI
|
|
17
|
Sở Văn h , Thể thao và Du lịch
|
124
|
40
|
47
|
37
|
Phụ lục XVII
|
|
18
|
Sở Xây dựng
|
41
|
33
|
4
|
4
|
Phụ lục XVIII
|
|
19
|
Sở Y tế
|
121
|
23
|
93
|
05
|
Phụ lục XIX
|
|
II
|
CẤP HUYỆN
|
197
|
85
|
91
|
21
|
Phụ lục XX
|
|
II
|
CẤP XÃ
|
101
|
19
|
75
|
07
|
Phụ lục XXI
|
|
TỔNG CỘNG
|
TỔNG CỘNG
|
1.626
|
682
|
593
|
351
|
Phụ lục I DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN DÂN TỘC TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Công nhận n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
|
2
|
Công tác dân tộc
|
|
2
|
Đư r hỏi d nh s ch n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
|
2
|
Công tác dân tộc
|
Phụ lục II DANH MỤC 46 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Đăn ý nội qu l o động của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
|
2
|
L o động, tiền lươn
|
|
2
|
Gửi Thỏ ước l o động tập thể của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
|
2
|
L o động, tiền lươn
|
|
3
|
Gửi th n lươn , bản lươn của doanh nghiệp trong khu công nghiệp
|
2
|
L o động, tiền lươn
|
|
4
|
Tạm n ưn hoạt động dự n đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
5
|
Cung cấp thông tin về dự n đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
6
|
Điều chỉnh nội dung dự n đầu tư (đối với trường hợp hôn điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư)
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
8
|
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Ban Quản lý
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
9
|
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp không tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
10
|
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt hoạt động dự n đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư hôn thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
14
|
Giãn tiến độ đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
15
|
Nộp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
16
|
Điều chỉnh tên dự n đầu tư t n v địa chỉ nh đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
17
|
Điều chỉnh dự n đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
18
|
Điều chỉnh Quyết định chủ trươn đầu tư của Ban quản lý
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
19
|
Thành lập văn phòn điều hành củ nh đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
20
|
Chấm dứt hoạt độn văn phòn điều hành củ nh đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
21
|
Hiệu đính thôn tin tr n Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Quản lý đầu tư
|
|
22
|
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
23
|
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
24
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư Thủ tướng chính phủ
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
25
|
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, th đổi loại hình kinh tế
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
26
|
Xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
27
|
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
28
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
29
|
Điều chỉnh Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
30
|
Cấp Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
31
|
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ khác có giá trị tươn
đươn
|
2
|
Quản lý Khu công nghiệp
|
|
32
|
Đăn ý hợp đồng nhận l o động thực tập dưới 90 ngày
|
2
|
Quản lý l o độn nước ngoài
|
|
33
|
Thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
34
|
Cấp Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
|
35
|
Cấp lại Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
|
36
|
Gia hạn Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
|
37
|
Cấp Giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với các công trình thuộc dự n đầu tư v o Khu côn n hiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
|
38
|
Điều chỉnh Giấy phép xây dựn đối với các dự n đầu tư v o Khu côn nghiệp
|
2
|
Quản lý Quy hoạch Xây dựng
|
|
39
|
Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòn đại diện (VPĐD) củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Thươn Mại Quốc Tế
|
|
40
|
Cấp giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Thươn Mại Quốc Tế
|
|
41
|
Cấp lại giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Thươn Mại Quốc Tế
|
|
42
|
Điều chỉnh giấy phép thành lập VPĐD củ thươn nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Thươn Mại Quốc Tế
|
|
43
|
Cấp giấ phép l o độn cho n ười nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp
|
2
|
Việc Làm
|
|
44
|
Thu hồi Giấ phép l o động củ n ười l o độn nước ngoài làm việc trong Khu công nghiệp
|
2
|
Việc Làm
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
45
|
Cấp lại giấy phép l o độn cho n ười nước ngoài làm việc trong khu công nghiệp
|
2
|
Việc Làm
|
|
46
|
Xác nhận n ười l o độn nước ngoài không thuộc diện cấp phép l o động trong Khu công nghiệp
|
2
|
Việc Làm
|
Phụ lục III DANH MỤC 60 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÔNG AN TỈNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / 8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp đổi chứng minh nhân dân
|
2
|
Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
|
|
2
|
Cấp lại Chứng minh nhân dân
|
2
|
Cấp, quản lý chứng minh nhân dân
|
|
3
|
Cấp mới chứng minh nhân dân
|
|
2
|
|
4
|
Đăn ý, cấp mới biển số xe mô tô, xe máy
|
3
|
Đăn ý, quản lý phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ
|
|
5
|
Đăn ý, cấp mới biển số xe ô tô
|
3
|
Đăn ý, quản lý phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ
|
|
6
|
Nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
7
|
Kiểm định phươn tiện phòng cháy và chữa cháy
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
8
|
Thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữ ch đối với các dự án, công trình qu định tại Khoản 2, Điều 15, Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cứu nạn, cứu hộ
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
10
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
11
|
Đổi giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
12
|
Cấp mới giấy chứng nhận nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
13
|
Thôn b o c m ết về việc đảm bảo c c điều iện n to n phòn ch ,
chữ ch đối với phươn tiện i o thôn cơ iới c u cầu đặc biệt về đảm bảo n to n phòn ch v chữ ch v đối với cơ sở thuộc phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ qu định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sử đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
14
|
Đổi giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
15
|
Cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
16
|
Phê duyệt phươn n phòn ch , chữa cháy củ cơ sở
|
3
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
17
|
Cấp giấy phép vận chuyển chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
18
|
Cấp mới giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy
|
2
|
Phòng cháy, chữa cháy
|
|
19
|
Cấp giấy phép sửa chữ vũ hí
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
20
|
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
21
|
Đề nghị xác nhận tình trạn vũ hí, côn cụ hỗ trợ đã mất tính năn , t c dụn được sử dụn để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn hóa, nghệ thuật
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
22
|
Đăn ý mẫu con dấu mới
|
2
|
Đăn ý, quản lý con dấu
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
23
|
Đăn ý lại mẫu con dấu
|
2
|
Đăn ý, quản lý con dấu
|
|
24
|
Đăn ý th m con dấu
|
2
|
Đăn ý, quản lý con dấu
|
|
25
|
Đăn ý dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi
|
2
|
Đăn ý, quản lý con dấu
|
|
26
|
Đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý mẫu con dấu
|
2
|
Đăn ý, quản lý con dấu
|
|
27
|
Thu hồi vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ và giấy phép, giấy xác nhận, giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý, sử dụn vũ hí, vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ, công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
28
|
Cấp giấy phép trang bị vũ hí thể thao
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
29
|
Điều chỉnh giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
30
|
Cấp giấy phép vận chuyển công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
31
|
Cấp giấy xác nhận đăn ý côn cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
32
|
Cấp giấy phép trang bị công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
33
|
Cấp lại giấy phép sử dụng vũ hí thể thao
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
34
|
Cấp giấy phép vận chuyển tiền chất thuốc nổ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
35
|
Cấp giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
36
|
Đề nghị huấn luyện về quản lý, sử dụn vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
37
|
Cấp giấy phép trang bị vũ hí thô sơ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
38
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
39
|
Cấp lại giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
40
|
Thôn b o h i b o vũ hí thô sơ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
41
|
Cấp giấy phép sử dụn vũ hí thể thao
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
42
|
Cấp lại chứng chỉ quản lý vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
43
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
44
|
Cấp, cấp đổi giấy chứng nhận sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
45
|
Cấp giấy phép trang bị, giấy phép sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn h , n hệ thuật
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
46
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
47
|
Cấp giấy phép sửa chữa công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
48
|
Cấp đổi giấy phép sử dụn vũ hí thể thao
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
49
|
Cấp đổi giấy phép sử dụn vũ khí quân dụng
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
50
|
Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ quân dụng
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
51
|
Đề nghị làm mất tính năn , t c dụng củ vũ hí, côn cụ hỗ trợ để triển lãm, trưn b hoặc l m đạo cụ trong hoạt độn văn h , n hệ thuật
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
52
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
53
|
Cấp giấy phép sử dụn vũ hí quân dụng
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
54
|
Cấp giấy phép vận chuyển vũ hí
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
55
|
Cấp, cấp đổi chứng chỉ quản lý vũ hí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
56
|
Cấp lại giấy xác nhận đăn ý côn cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
57
|
Cấp giấy phép trang bị vũ hí quân dụng
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
58
|
Cấp lại giấy chứng nhận sử dụn vũ hí, côn cụ hỗ trợ
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
59
|
Cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
|
60
|
Cấp lại giấy phép sử dụn vũ hí quân dụng
|
2
|
Quản lý ngành nghề kinh do nh c điều kiện
|
Phụ lục IV DANH MỤC 122 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƢƠNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8 /2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Côn Thươn thực hiện
|
4
|
n to n thực phẩm
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Côn Thươn thực hiện
|
4
|
n to n thực phẩm
|
|
3
|
Đăn ý lại hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung
|
4
|
Bảo vệ quyền lợi n ười tiêu dùng
|
|
4
|
Đăn ý hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung
|
4
|
Bảo vệ quyền lợi n ười tiêu dùng
|
|
5
|
Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu ti n ph t triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
3
|
Công nghiệp hỗ trợ
|
|
6
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
|
3
|
Công Nghiệp Thực Phẩm
|
|
7
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựn côn trình ho xăn dầu
|
3
|
Dầu khí
|
|
8
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựng công trình kho LPG
|
3
|
Dầu khí
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
9
|
Thẩm định, phê duyệt bổ sun , điều chỉnh quy hoạch dự n đầu tư xâ dựng công trình kho LNG
|
3
|
Dầu khí
|
|
10
|
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phươn
|
3
|
Điện
|
|
11
|
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt độn tư vấn chu n n nh điện thuộc thẩm quyền cấp củ đị phươn
|
3
|
Điện
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt độn ph t điện đối với nh m điện c qu mô dưới 03MW đặt tại đị phươn
|
3
|
Điện
|
|
13
|
Cấp giấy phép hoạt độn tư vấn chu n n nh điện thuộc thẩm quyền cấp củ đị phươn
|
3
|
Điện
|
|
14
|
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt độn ph t điện đối với nh m điện c qu mô dưới 03MW đặt tại đị phươn
|
3
|
Điện
|
|
15
|
Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phươn
|
3
|
Điện
|
|
16
|
Cấp sử đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại đị phươn
|
3
|
Điện
|
|
17
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phươn
|
3
|
Điện
|
|
18
|
Cấp lại thẻ n to n điện
|
3
|
Điện
|
|
19
|
Huấn luyện và cấp sử đổi, bổ sung thẻ n to n điện
|
3
|
Điện
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
20
|
Huấn luyện và cấp mới thẻ n to n điện
|
3
|
Điện
|
|
21
|
Cấp thẻ kiểm tr vi n điện lực lần đầu
|
3
|
Điện
|
|
22
|
Cấp lại thẻ kiểm tr vi n điện lực tron trường hợp bị mất hoặc bị hỏng
|
3
|
Điện
|
|
23
|
Điều chỉnh Qu hoạch ph t triển điện lực tỉnh hôn theo chu (đối với điều chỉnh Hợp phần Qu hoạch chi tiết ph t triển lưới điện trun v hạ p s u c c trạm 110 V)
|
3
|
Điện
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa Chất
|
|
25
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa chất
|
|
26
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, inh do nh c điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa chất
|
|
27
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa chất
|
|
28
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, inh do nh c điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa chất
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm
|
4
|
Hóa chất
|
|
30
|
Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tươn ứng
|
4
|
Hóa chất
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh do nh c điều kiện tron lĩnh vực công nghiệp
|
3
|
Hóa chất
|
|
32
|
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
|
3
|
Khuyến Công
|
|
33
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mua bán LNG
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v o phươn tiện vận tải
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
35
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG v o phươn tiện vận tải
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
36
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n CNG
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
38
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n CNG
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
39
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
40
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
41
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
42
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
4
|
Kinh doanh khí
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
44
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
45
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
46
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
47
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LNG
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
48
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
49
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LNG
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
50
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu b n LPG
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
51
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mu bán LPG
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
52
|
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh doanh mua bán LPG
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
53
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
54
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thươn nhân inh do nh mua bán CNG
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
55
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
|
56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG v o phươn tiện vận tải
|
4
|
Kinh doanh khí
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
57
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
58
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
59
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (qu mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
60
|
Cấp Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
61
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
62
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý inh do nh xăn dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
63
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
64
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
65
|
Cấp bổ sung, sử đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện l m đại lý bán lẻ xăn dầu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
66
|
Cấp bổ sung, sử đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý kinh do nh xăn dầu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
67
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổn đại lý inh do nh xăn dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Côn Thươn
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
68
|
Cấp Giấy chứng nhận cử h n đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
69
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cử h n đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
70
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăn dầu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
71
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
72
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
73
|
Cấp lại Giấ phép b n buôn rượu tr n địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
74
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
75
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
76
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
77
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
78
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
79
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
80
|
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
81
|
Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăn ý i thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
82
|
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dung hoạt độn b n h n đ cấp tại địa phươn
|
4
|
Quản lý cạnh tranh
|
|
83
|
Chấm dứt hoạt độn b n h n đ cấp tại đị phươn
|
4
|
Quản lý cạnh tranh
|
|
84
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đ o tạo về b n h n đ cấp
|
4
|
Quản lý cạnh tranh
|
|
85
|
Đăn ý hoạt động b n h n đ cấp tại đị phươn
|
4
|
Quản lý cạnh tranh
|
|
86
|
Trưn b h n iả, hàng vi phạm quyền sở hữu trí tuệ để so sánh với hàng thật
|
3
|
Thươn mại
|
|
87
|
Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
|
3
|
Thươn mại
|
|
88
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
|
3
|
Thươn mại
|
|
89
|
Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
|
3
|
Thươn mại
|
|
90
|
Thông báo chấm dứt hoạt độn Văn phòn đại diện nước ngoài
|
3
|
Thươn mại
|
|
91
|
Đăn ý th đổi, bổ sung dấu nghiệp vụ
|
3
|
Thươn mại
|
|
92
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòn đại diện nước ngoài
|
3
|
Thươn mại
|
|
93
|
Đăn ý dấu nghiệp vụ
|
3
|
Thươn mại
|
|
94
|
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ h c v trường hợp cơ sở n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất th đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
95
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
4
|
Thươn mại quốc tế
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
96
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
4
|
Thươn mại quốc tế
|
|
97
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
98
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
99
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
100
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ h c qu định tại khoản d, đ, e, , h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
101
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
102
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, t n, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình củ cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích củ cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
103
|
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất tron trun tâm thươn mại; tăn diện dích cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập tron trun tâm thươn mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
104
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
105
|
Điều chỉnh tăn diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thươn mại
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
106
|
Cấp giấy phép inh do nh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được qu định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
107
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
108
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
109
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ n o i cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
3
|
Thươn mại quốc tế
|
|
110
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thươn
|
3
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
111
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
|
3
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
112
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
|
4
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
113
|
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
4
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
114
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
|
4
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ
|
4
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
116
|
Thu hồi Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Côn Thươn
|
4
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
117
|
Thông báo sử đổi, bổ sung nội dung chươn trình hu ến mại
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
|
118
|
Xác nhận đăn ý tổ chức Hội chợ, Triển lãm thươn mại tại Việt Nam
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
|
119
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
|
120
|
Đăn ý thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện tr n địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
|
121
|
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dun chươn trình hu ến mại đối với chươn trình hu ến mại mang tính may rủi thực hiện tr n địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
|
122
|
Đăn ý sử đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thươn mại tại Việt Nam
|
4
|
Xúc tiến thươn mại
|
Phụ lục V DANH MỤC 80 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp phép phép lưu h nh xe qu tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển h n si u trường, siêu trọn tr n đường bộ
|
2
|
Cấp phép lưu h nh đặc biệt
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế xe cơ iới cải tạo
|
2
|
Đăn iểm
|
|
3
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
4
|
Xóa Giấy chứng nhận đăn ý phươn tiện
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
5
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chủ phươn tiện th đổi trụ sở hoặc nơi đăn ý hộ khẩu thường trú của chủ phươn tiện s n đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
6
|
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
7
|
Đăn ý lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
8
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển từ cơ qu n đăn ý h c s n cơ qu n đăn ý phươn tiện thủy nội địa
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
9
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
10
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện đồng thời th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý phươn tiện
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
13
|
Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
|
3
|
Đườn thủ nội đị
|
|
14
|
Cấp lại Giấ phép đ o tạo l i xe ô tô tron trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự th đổi li n qu n đến nội dung khác
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
15
|
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
16
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự th đổi li n qu n đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
17
|
Cấp lại giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch l i xe đủ điều kiện hoạt động
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
18
|
Cấp mới giấy phép lái xe
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
19
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
20
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
3
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
21
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
22
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
23
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe củ nước ngoài
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
24
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe củ nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
25
|
Cấp Giấ phép đ o tạo lái xe ô tô
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
26
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
27
|
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
28
|
Cấp Giấy phép xe tập lái
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
29
|
Cấp lại giấ phép đ o tạo l i xe ô tô tron trường hợp điều chỉnh hạng xe đ o tạo, lưu lượn đ o tạo
|
2
|
Quản lý đ o tạo, s t hạch, cấp iấ phép l i xe
|
|
30
|
Gia hạn chấp thuận thiết kế kỹ thuật v phươn n tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
31
|
Thoả thuận quy hoạch c c điểm đấu nối v o đường bộ đị phươn
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
32
|
Gia hạn giấy phép thi công
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
33
|
Cấp phép thi công tháo dỡ tường chắn, tường hộ lan
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
34
|
Cấp phép thi công xây dựn côn trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
35
|
Thỏa thuận xây dựn côn trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
36
|
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối v o đường tỉnh, đường huyện, đường xã
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
37
|
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối vào quốc lộ (được ủy thác)
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
38
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phươn n tổ chức giao thông của nút giao
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
39
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
40
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
41
|
Cấp phép thi công biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an to n đường bộ
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
42
|
Thoả thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an to n đường bộ
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
43
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đ n khai thác
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
44
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
45
|
Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
46
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tần i o thôn đường bộ của quốc lộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
47
|
Cấp phép thi côn côn trình đường bộ trên quốc lộ đ n h i th c
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
48
|
Cấp phép thi côn nút i o đấu nối vào quốc lộ
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
49
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật v phươn n tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
3
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
50
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành l n n to n đường bộ của quốc lộ đ n h i th c đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
2
|
Quản lý h nh l n n to n đườn bộ
|
|
51
|
Đề n hị cấp Giấ phép li n vận C mphuchi – L o – Việt N m đối với xe phi phươn mại
|
2
|
Vận tải
|
|
52
|
Đề n hị cấp Giấ phép li n vận C mphuchi – L o – Việt N m đối với xe thươn mại
|
2
|
Vận tải
|
|
53
|
Cấp Giấ phép li n vận Việt – L o cho phươn tiện vận tải thươn mại (cấp mới, hết hạn, hư hỏn , mất)
|
3
|
Vận tải
|
|
54
|
Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định, điều chỉnh tăn tần suất chạy xe
|
2
|
Vận tải
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
55
|
Gia hạn Giấy phép liên vận phi thươn mại đối với xe C mpuchi hi lưu trú tại Việt Nam
|
2
|
Vận tải
|
|
56
|
Đăn ý m u sơn đặc trưn đối với xe buýt
|
4
|
Vận tải
|
|
57
|
Công bố đư bến xe hàng vào khai thác
|
2
|
Vận tải
|
|
58
|
Công bố đư Trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
2
|
Vận tải
|
|
59
|
Công bố lại Trạm dừng nghỉ
|
2
|
Vận tải
|
|
60
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia – Lào – Việt Nam
|
2
|
Vận tải
|
|
61
|
Gi hạn Giấ phép li n vận C mpuchi – L o – Việt N m v thời i n lưu h nh tại Việt N m cho phươn tiện của Lào và Campuchia
|
2
|
Vận tải
|
|
62
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự th đổi liên qu n đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
4
|
Vận tải
|
|
63
|
Gi hạn Giấ phép li n vận L o – Việt v thời i n lưu h nh tại Việt N m cho phươn tiện L o
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
64
|
Đăn ý h i th c tu ến
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
65
|
Cấp phép liên vận phi thươn mại Việt Nam - Campuchia
|
3
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
66
|
Cấp Giấ phép inh do nh vận tải bằn xe ô tô
|
4
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
67
|
Công bố lại bến xe khách
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
68
|
Công bố đư bến xe khách vào khai thác
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
69
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằn xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
4
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
70
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu éo éo rơ m oc hoặc sơ mi rơ mo c, xe ô tô tải kinh doanh vận tải h n h thôn thường và xe taxi tải)
|
3
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
71
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công-ten-nơ, xe ô tô đầu éo éo rơ m oc hoặc sơ mi rơ mo c, xe ô tô tải kinh doanh vận tải h n h thôn thường và xe taxi tải)
|
3
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
72
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
73
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
74
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
75
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
76
|
Di chuyển đăn ý xe m chu n dùn ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
77
|
Đăn ý xe m chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn khác chuyển đến
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
78
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý tạm thời xe máy chuyên dùng
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
79
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăn ý, biển số xe máy chuyên dùng
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
|
80
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăn ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
2
|
Xe máy chuyên dùng
|
Phụ lục VI DANH MỤC 79 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
1
|
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
2
|
Cấp học bổng và hỗ trợ inh phí mu phươn tiện, đồ dùng học tập dùng ri n cho n ười khuyết tật học tại c c cơ sở giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
3
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
4
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
5
|
Bổ sun , điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
6
|
Cho phép hoạt độn đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
7
|
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
8
|
Chấm dứt hoạt động củ cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
2
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
9
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thôn ; cơ sở đ o tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
10
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
11
|
Gia hạn, điều chỉnh liên kết giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
12
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
13
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít n ười
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
14
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là n ười dân tộc thiểu số
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
15
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là n ười dân tộc Kinh
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
16
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
17
|
Xác nhận đăn ý hoạt động giáo dục kỹ năn sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
18
|
Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năn sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
19
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
20
|
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý inh do nh dịch vụ tư vấn du học
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
3
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
21
|
Thành lập trườn năn hiếu thể dục thể thao thuộc đị phươn hoặc lớp năn hiếu thể dục, thể thao thuộc trường trung học phổ thông
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
22
|
Giải thể phân hiệu trường trung cấp sư phạm
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
23
|
Thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm hoặc cho phép thành lập phân hiệu trường trung cấp sư phạm tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
24
|
Đăn ý bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đ o tạo i o vi n trình độ trung cấp
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
25
|
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nh m n nh đ o tạo i o vi n trình độ trung cấp
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
26
|
Cho phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nh m n nh đ o tạo giáo viên trình độ trung cấp
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
27
|
Sáp nhập, chi , t ch trường trung cấp sư phạm, trườn c o đẳn sư phạm
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
28
|
Thành lập trường trung cấp sư phạm công lập, cho phép thành lập trường trung cấp sư phạm tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
29
|
Giải thể trường trung cấp sư phạm
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
30
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
31
|
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
4
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
32
|
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
33
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
34
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
35
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
36
|
Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
37
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
38
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
39
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
40
|
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
41
|
Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
42
|
Sáp nhập, chi , t ch trường phổ thông dân tộc nội trú
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
43
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
44
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
5
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
45
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
46
|
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học phổ thông chuyên
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
47
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
48
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
49
|
Thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thôn chu n tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
50
|
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chươn trình trun học phổ thông
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
51
|
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
52
|
Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trườn Đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
53
|
Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trườn Đại học tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
54
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục mầm non
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
55
|
Cấp giấy chứng nhận đăn ý inh do nh dịch vụ tư vấn du học
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
56
|
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
57
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
58
|
Xin học lại tại trườn h c đối với học sinh trung học
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
6
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
59
|
Chuyển trườn đối với học sinh Trung học phổ thông
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
60
|
Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
61
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
62
|
Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
63
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
64
|
Thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
65
|
Xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
66
|
Giải thể trường trung học phổ thông
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
67
|
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học phổ thông
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
68
|
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
69
|
Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
70
|
Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thôn tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
71
|
Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thôn do cơ sở nước ngoài cấp
|
2
|
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ
|
|
72
|
Chỉnh sửa nội dun văn bằng, chứng chỉ
|
2
|
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ
|
|
73
|
Cấp bản s o văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
|
2
|
Hệ thốn văn bằng, chứng chỉ
|
7
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
74
|
Xét tuyển sinh v o trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)
|
2
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
|
75
|
Xét tuyển học sinh v o trường dự bị đại học
|
2
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
|
76
|
Đăn ý dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
|
2
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
|
77
|
Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông
|
2
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
|
78
|
Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
|
|
79
|
Đăn ý dự thi trung học phổ thông quốc gia
|
Quy chế thi - tuyển sinh
|
Phụ lục VII DANH MỤC 54 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ đị phươn để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
2
|
Hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
3
|
Hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, đị b n ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
4
|
Hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
5
|
Mua sáng chế, sáng kiến
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
6
|
Hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư n hi n cứu
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
7
|
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư n hi n cứu
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
8
|
Xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt độn ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
9
|
Đăn ý thôn tin ết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằn n ân s ch nh nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
10
|
Đăn ý ết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụn n ân s ch nh nước
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
11
|
Đăn ý ết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng n ân s ch nh nước và do quỹ KH&CN tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
12
|
Cấp th đổi, bổ sung giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
15
|
Th đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
16
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn cho văn phòn đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
18
|
Cấp th đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
21
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý sử đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ nhữn trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ nhữn trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
23
|
X c định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân s ch nh nước
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
24
|
Đăn ý th m i tu ển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụn n ân s ch nh nước
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
25
|
Phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ và hạt nhân cấp cơ sở (đối với công việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
26
|
Cấp mới và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (n ười phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đo n tron tế)
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
28
|
Sử đổi, bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
|
4
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
29
|
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
30
|
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế)
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
31
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đo n tron tế
|
4
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
32
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt độn i m định sở hữu công nghiệp
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
33
|
Đề nghị th đổi, điều chỉnh trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
34
|
Đề nghị chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
35
|
Đ nh i , n hiệm thu và công nhận kết quả thực hiện dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự án đị phươn quản lý)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
36
|
Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì dự án thuộc Chươn trình ph t triển tài sản trí tuệ i i đoạn 2016-2020 (đối với dự n đị phươn quản lý)
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt độn i m định sở hữu công nghiệp
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
38
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
39
|
Cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
40
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
41
|
Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đ nh i sự phù hợp
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
42
|
Đăn ý côn bố hợp qu đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, qu trình, môi trườn được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
4
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
43
|
Đăn ý th m dự sơ tu ển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
44
|
Đăn ý côn bố hợp qu đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trườn được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
45
|
Kiểm tr nh nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
46
|
Cấp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằn phươn tiện i o thôn cơ iới đường bộ, đường sắt v đường thủy nội địa
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
47
|
Đăn ý côn bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
4
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
48
|
Chỉ định tổ chức đ nh i sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, i m định, kiểm định, chứng nhận
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
49
|
Đăn ý côn bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đ nh i của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
3
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
50
|
Th đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đ nh i sự phù hợp được chỉ định
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
51
|
Công bố sử dụng dấu định lượng
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
52
|
Điều chỉnh nội dung của bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
53
|
Đăn ý iểm tr nh nước về đo lườn đối với phươn tiện đo, lượng củ h n đ n i sẵn nhập khẩu
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
54
|
Cấp giấy xác nhận đăn ý lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
|
2
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Phụ lục VIII DANH MỤC 115 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƢ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Giải thể doanh nghiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
2
|
Đăn ý th nh lập Công ty Trách nhiệm hữu hạn (TNHH) hai thành viên trở lên
|
3
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
3
|
Thông báo lập đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
4
|
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một th nh vi n đối với trường hợp chủ sở hữu Công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
5
|
Thông báo lập đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
6
|
Cập nhật bổ sun thôn tin đăn ý do nh n hiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
7
|
Đăn ý đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
8
|
Đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
9
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
10
|
Đăn ý th đổi thành viên hợp danh
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
11
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động Chi nh nh, Văn phòn đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấ phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị ph p lý tươn đươn )
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
12
|
Đăn ý th đổi chủ doanh nghiệp tư nhân tron trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
13
|
Đăn ý th đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
14
|
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
15
|
Thông báo sử dụng, th đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
16
|
Thôn b o th đổi cổ đôn l nh đầu tư nước ngoài trong Công ty Cổ phần chư ni m ết
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
17
|
Đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện tron nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
18
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm inh do nh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
19
|
Đăn ý th nh lập Công ty Cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
20
|
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
21
|
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
22
|
Đăn ý th nh lập Công ty Cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
|
2
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
23
|
Chuyển đổi Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH một thành viên
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
24 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH
|
24 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty TNHH
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
25 Thông báo chào bán Cổ phần riêng lẻ của Công ty Cổ phần không phải là
Công ty Cổ phần đại chúng
|
25 Thông báo chào bán Cổ phần riêng lẻ của Công ty Cổ phần không phải là
Công ty Cổ phần đại chúng
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
26 Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
26 Thông báo tạm ngừng kinh doanh
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
27 Thông báo về việc tiếp tục inh do nh trước thời hạn đã thôn b o
|
27 Thông báo về việc tiếp tục inh do nh trước thời hạn đã thôn b o
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
28 Chấm dứt hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh
|
28 Chấm dứt hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
||
|
30 Thông báo bổ sun , th đổi ngành, nghề inh do nh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
30 Thông báo bổ sun , th đổi ngành, nghề inh do nh (đối với doanh
nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
31 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và
Công ty Hợp danh)
|
31 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và
Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
32 Đăn ý th nh lập doanh nghiệp tư nhân
|
32 Đăn ý th nh lập doanh nghiệp tư nhân
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
33 Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do thừa kế
|
33 Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do thừa kế
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
||
|
35 Đăn ý th đổi n ười đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, Công
ty Cổ phần
|
35 Đăn ý th đổi n ười đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, Công
ty Cổ phần
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
36 Hiệu đính thôn tin đăn ý do nh n hiệp
|
36 Hiệu đính thôn tin đăn ý do nh n hiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
37 Công bố nội dun đăn ý do nh n hiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
37 Công bố nội dun đăn ý do nh n hiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân,
Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
38
|
Đăn ý th đổi vốn điều lệ, th đổi tỷ lệ vốn p (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
39
|
Thông báo cập nhật thông tin cổ đôn l c nhân nước n o i, n ười đại diện theo uỷ quyền của cổ đôn l tổ chức nước ngoài (đối với Công ty Cổ phần)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
40
|
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, Côn t đăn ý chu ển đổi sang loại hình Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
3
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
41
|
Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
42
|
Đăn ý th nh lập Công ty Hợp danh
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
43
|
Chuyển đổi Công ty TNHH thành Công ty Cổ phần
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
44
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý do nh n hiệp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
45
|
Thông báo th đổi thôn tin n ười quản lý doanh nghiệp, thôn tin n ười đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
46
|
Đăn ý th nh lập Công ty TNHH một thành viên
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
47
|
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
48
|
Thôn b o th đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
49
|
Sáp nhập doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty Cổ phần và Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
50
|
Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăn ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
51
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện thay thế cho nội dun đăn ý hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăn ý hoạt độn Chi nh nh, Văn phòn đại diện do cơ qu n đăn ý đầu tư cấp m hôn th đổi nội dun đăn ý hoạt động
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
52
|
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý thuế
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
53
|
Thông báo lập Chi nh nh, Văn phòn đại diện ở nước n o i (đối với doanh nghiệp tư nhân, Côn t TNHH, Côn t Cổ phần, Công ty Hợp danh)
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
54
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăn ý inh do nh hoặc Giấy chứng nhận đăn ý inh do nh v đăn ý thuế sang Giấy chứng nhận đăn ý doanh nghiệp nhưn hôn th đổi nội dun đăn ý inh do nh v đăn ký thuế
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
55
|
Đăn ý th đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc Côn t hu động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
56
|
Thôn b o th đổi thông tin của Cổ đôn s n lập Công ty Cổ phần
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
57
|
Đăn ký thành lập Công ty Cổ phần
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
58
|
Chuyển đổi Công ty Cổ phần thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
4
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
59
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự n do nh đầu tư đề xuất
|
2
|
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
|
|
60
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trươn đầu tư dự n do nh đầu tư đề xuất
|
2
|
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
|
|
61
|
Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất
|
2
|
Đầu tư theo hình thức đối t c côn tư
|
|
62
|
Điều chỉnh dự n đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
63
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
4
|
Đầu tư tron nước
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
64
|
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp hôn được tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
65
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của UBND tỉnh
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
66
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
67
|
Giãn tiến độ đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
68
|
Quyết định chủ trươn đầu tư của UBND tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
3
|
Đầu tư tron nước
|
|
69
|
Quyết định chủ trươn đầu tư của Quốc hội (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
70
|
Quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
71
|
Điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự n đầu tư hôn thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư)
|
3
|
Đầu tư tron nước
|
|
72
|
Điều chỉnh dự n đầu tư tron trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
73
|
Điều chỉnh nội dung dự n đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư (đối với trường hợp hôn điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư)
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
74
|
Tạm ngừng hoạt động của dự n đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
75
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trươn đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
76
|
Hiệu đính thôn tin tr n Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
77
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư đối với dự n đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trươn đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
78
|
Nộp lại Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
79
|
Chuyển nhượng dự n đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
80
|
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị ph p lý tươn
đươn
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
81
|
Điều chỉnh tên dự n đầu tư, t n v địa chỉ nh đầu tư tron Giấy chứng nhận đăn ý đầu tư
|
2
|
Đầu tư tron nước
|
|
82
|
Chấm dứt hoạt động của dự n đầu tư
|
3
|
Đầu tư tron nước
|
|
83
|
Cung cấp thông tin về dự n đầu tư
|
3
|
Đầu tư tron nước
|
|
84
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư v o nôn n hiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ
|
2
|
Đầu tư v o nôn n hiệp nông thôn
|
|
85
|
Thẩm định, phê duyệt Hồ sơ mời thầu, hồ sơ mời sơ tu ển, hồ sơ u cầu
|
2
|
Đấu thầu
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
86
|
Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
2
|
Đấu thầu
|
|
87
|
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
|
2
|
Đấu thầu
|
|
88
|
Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chươn trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn v ưu đãi, vốn đối ứng
|
2
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
89
|
Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chươn trình, dự n đầu tư thuộc thẩm quyền củ n ười đứn đầu cơ qu n chủ quản
|
2
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
90
|
Xác nhận chuyên gia
|
2
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
91
|
Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chươn trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn v ưu đãi, vốn đối ứn h n năm
|
2
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
92
|
Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn iện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại
|
2
|
Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
|
|
93
|
Cấp đổi giấy chứng nhận đăn ý li n hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
94
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý li n hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
95
|
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã tách
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
96
|
Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp t c xã, chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
97
|
Chấm dứt hoạt động củ chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
98
|
Giải thể tự nguyện Liên hiệp Hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
99
|
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý li n hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
100
|
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
101
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý chi nh nh, văn phòn đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
102
|
Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
103
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăn ý li n hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăn ý chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của liên hiệp hợp t c xã (tron trường hợp bị mất hoặc hư hỏng)
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
104
|
Đăn ý th nh lập Liên hiệp Hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
105
|
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã chia
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
106
|
Đăn ý th nh lập chi nh nh, văn phòn đại diện, đị điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
107
|
Đăn ý hi li n hiệp hợp tác xã hợp nhất
|
4
|
Hợp tác xã
|
|
108
|
Bảo đảm đầu tư tron trường hợp hôn được tiếp tục áp dụn ưu đãi đầu tư
|
2
|
Tiếp nhận viên trợ phi chính phủ nước ngoài
|
|
109
|
Rà soát, tổng hợp kết quả thẩm định trình phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình
|
2
|
Thẩm định dự án
|
|
110
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn nh nước ngoài ngân sách
|
2
|
Thẩm định dự án
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
111
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi công trình sử dụng nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách
|
2
|
Thẩm định dự án
|
|
112
|
Rà soát, tổng hợp kết quả thẩm định trình phê duyệt dự n đầu tư xâ dựng công trình
|
3
|
Thẩm định dự án
|
|
113
|
Thẩm định thiết kế, dự toán dự n đầu tư côn hôn c cấu phần xây dựng
|
2
|
Thẩm định dự án
|
|
114
|
Thẩm định dự n đầu tư côn hôn c cấu phần xây dựng
|
2
|
Thẩm định dự án
|
|
115
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đối với dự án sửa chữa, cải tạo, bảo trì, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng
|
2
|
Thẩm định dự án
|
Phụ lục IX DANH MỤC 53 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƢƠNG BINH VÀ XÃ HỘI CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Sáp nhập, chi , t ch trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
2
|
Cho phép mở phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (trong cùng một tỉnh, thành phố với trụ sở chính củ trường trung cấp)
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động liên kết đ o tạo đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
4
|
Đăn ý bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với Trường Trung cấp, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
5
|
Cho phép mở phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp).
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
6
|
Đăn ý hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với Trường Trung cấp, Cơ sở giáo dục nghề nghiệp và Doanh nghiệp
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
7
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
8
|
Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
|
3
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
9
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu củ trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
10
|
Đổi t n trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
11
|
Cho phép hoạt động liên kết đ o tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
12
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
13
|
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động liên kết đ o tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
|
2
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
15
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
|
3
|
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
16
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
|
3
|
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
17
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
|
3
|
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
18
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại l o động
|
3
|
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
19
|
Đăn ý nội qu l o động
|
4
|
Lao động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
20
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại l o động
|
3
|
L o động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
21
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở L o động - Thươn binh v Xã hội
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
22
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số l o động trở l n l n ười khuyết tật
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
23
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở L o động-Thươn binh v Xã hội
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
24
|
Đăn ý th đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăn ý th nh lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở L o động - Thươn binh v Xã hội
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
25
|
Đăn ý th nh lập thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở L o động - Thươn binh và Xã hội
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
26
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở L o động - Thươn binh v Xã hội cấp
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
27
|
Giải quyết chế độ đối với thươn binh đồng thời l n ười hưởng chế độ Mất sức l o động
|
2
|
N ười có công
|
|
28
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với n ười có công hoặc thân nhân bị tạm đình chỉ chế độ ưu đãi
|
2
|
N ười có công
|
|
29
|
Gi m định đối với thươn binh, n ười hưởn chính s ch như thươn binh còn sót vết thươn
|
2
|
N ười có công
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
30
|
Giải quyết chế độ đối với thươn binh đồng thời là bệnh binh
|
2
|
N ười có công
|
|
31
|
Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sỹ lấy vợ hoặc chồng khác
|
2
|
N ười có công
|
|
32
|
Gi m định lại thươn tật do vết thươn cũ t i ph t
|
2
|
N ười có công
|
|
33
|
Di chuyển hồ sơ n ười có công với cách mạn đến nơi cư trú mới
|
2
|
N ười có công
|
|
34
|
Giải quyết chế độ n ười hưởn chính s ch như thươn binh
|
2
|
N ười có công
|
|
35
|
Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân n ười hoạt động kháng chiến được tặn huân chươn , hu chươn chết trước n 01 th n 01 năm 1995 m chư được hưởng chế độ ưu đãi
|
2
|
N ười có công
|
|
36
|
Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
37
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
38
|
Sử đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
39
|
Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
40
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
4
|
Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
41
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, th đổi nhu cầu sử dụn n ười l o độn nước ngoài
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
42
|
Đăn ý hợp đồng nhận l o động thực tập
|
3
|
Việc l m, n to n l o động
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
43
|
Cấp lại giấy phép lao độn cho n ười l o độn nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
44
|
Đăn ý côn bố hợp qu đối với sản phẩm hàng hóa
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
45
|
Đăn ý hợp đồng cá nhân
|
3
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
46
|
Khai báo với Sở L o động – Thươn binh v Xã hội đị phươn hi đư vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư c u cầu nghiêm ngặt về an to n l o động
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
47
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổng côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập); Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều tự kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , các tập đo n, tổn côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn quyết định thành lập)
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
48
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
49
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
50
|
Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
51
|
Cấp giấ phép l o độn cho n ười l o độn nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
3
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
52
|
Gia hạn, sử đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổng công ty nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều tự kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh l o động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn , c c tập đo n, tổn côn t nh nước thuộc Bộ, n nh, cơ qu n trun ươn qu ết định thành lập).
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
|
53
|
Xác nhận n ười l o độn nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
4
|
Việc l m, n to n l o động
|
Phụ lục X DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
1
|
Cấp phép tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế do cơ qu n, tổ chức Việt Nam tổ chức
|
4
|
Tổ chức Hội nghi, Hội thảo quốc tế
|
|
2
|
Cấp phép tổ chức Hội nghị, hội thảo quốc tế do tổ chức nước ngoài tổ chức
|
3
|
Tổ chức Hội nghi, Hội thảo quốc tế
|
Phụ lục XI DANH MỤC 90 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
1
|
Hỗ trợ inh phí đối với tổ chức, hộ i đình nuôi voi sinh sản
|
2
|
Bảo tồn động vật hoang dã quý hiếm
|
|
2
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
3
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
3
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
3
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với Cơ sở sản xuất thủy sản giống, nuôi trồng thủy sản)
|
2
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
6
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đ nh i lại
|
3
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
3
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
8
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc dưới nước)
|
4
|
Chăn nuôi v Thú
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
2
|
Chăn nuôi v Thú
|
2
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đún , đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở s u hi được chứng nhận
|
2
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
11
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
3
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
12
|
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
|
3
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
13
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ qu n quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh
|
4
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
14
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú (tron trường hợp bị mất, s i s t, hư hỏn ; c th đổi thôn tin li n qu n đến c nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
4
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
15
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
|
3
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
3
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú (tron trường hợp bị mất, s i s t, hư hỏn ; th đổi thôn tin c li n qu n đến tổ chức,
c nhân đăn ý)
|
4
|
Chăn nuôi v Thú y
|
|
18
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
3
|
Chăn nuôi v Thú y
|
3
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
19
|
Chuyển loại rừn đối với khu rừng do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
20
|
Đăn ý h i th c tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
21
|
Đăn ý mã số cơ sở nuôi, trồn c c lo i động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nh m II v động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
22
|
Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
23
|
Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡn đối với khu rừn đặc dụng do tỉnh quản lý
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
24
|
Phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
25
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
26
|
Chấp thuận phươn n nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
27
|
Xác nhận mẫu vật h i th c l động vật rừn thôn thường
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
28
|
Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thươn mại (nuôi mới)
|
3
|
Lâm nghiệp
|
|
29
|
Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừn thôn thường vì mục đích thươn mại
|
2
|
Lâm nghiệp
|
4
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
30
|
Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừn thôn thường vì mục đích thươn mại
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
31
|
Đ n dấu búa kiểm lâm
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
32
|
Cấp giấy phép vận chuyển gấu
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
33
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
34
|
vì mục đích ho học
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
35
|
3
|
Lâm nghiệp
|
|
|
36
|
Thẩm định, phê duyệt phươn n trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích h c
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
37
|
Ph du ệt Phươn n quản lý rừn bền vữn củ chủ rừn l tổ chức
|
3
|
Lâm nghiệp
|
|
38
|
Ph du ệt phươn n phòn ch , chữ ch rừn h n năm hoặc cả chu inh do nh củ c c tổ chức tron c c dự n trồn rừn (đối với c c tổ chức thực hiện phươn n phòn ch , chữ ch rừn từ n uồn vốn n ân s ch nh nước)
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
39
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừn đặc dụng đối với khu rừn đặc dụng thuộc đị phươn quản lý
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
40
|
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc đị phươn quản lý
|
2
|
Lâm nghiệp
|
5
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
41
|
Quyết định chủ trươn chu ển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc UBND cấp tỉnh quản lý
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
42
|
Quyết định chủ trươn chu ển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền củ HĐND cấp tỉnh
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
43
|
Phê duyệt chươn trình, dự án và hoạt động phi dự n được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
44
|
Công nhận làng nghề
|
2
|
Phát triển nông thôn
|
|
45
|
Công nhận nghề truyền thống
|
2
|
Phát triển nông thôn
|
|
46
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
2
|
Phát triển nông thôn
|
|
47
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
2
|
Phát triển nông thôn
|
|
48
|
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và n ười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
3
|
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
|
|
49
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
3
|
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
|
|
50
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn
|
3
|
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
|
|
51
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự th đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP
|
4
|
Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thuỷ sản
|
6
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
52
|
Thẩm định dự n đầu tư xâ dựng/thiết kế xây dựng công trình chuyên ngành: Thủy lợi, nước sạch nôn thôn v đ điều
|
3
|
Thủy lợi
|
|
53
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư ho n th nh xâ dựng công trình chuyên ngành: Thủy lợi, nước sạch nôn thôn v đ điều trước khi b n i o đư v o sử dụng
|
3
|
Thủy lợi
|
|
54
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phươn tiện; ho n, đ o hảo s t địa chất, thăm dò, h i th c khoáng sản, vật liệu xây dựn , h i th c nước dưới đất, xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
4
|
Thủy lợi
|
|
55
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
4
|
Thủy lợi
|
|
56
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
57
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động củ phươn tiện thủy nội đị , phươn tiện cơ iới, trừ xe mô tô, xe gắn m , phươn tiện thủy nội đị thô sơ của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
58
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồn câ lâu năm tron phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
59
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
60
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
7
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
61
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phươn tiện; Khoan, đ o hảo s t địa chất, thăm dò, h i th c ho n sản, vật liệu xây dựng, h i th c nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
4
|
Thủy lợi
|
|
62
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồn câ lâu năm; Hoạt động củ phươn tiện thủy nội đị , phươn tiện cơ iới, trừ xe mô tô, xe gắn m , phươn tiện thủy nội đị thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
2
|
Thủy lợi
|
|
63
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
64
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
|
3
|
Thủy lợi
|
|
65
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
2
|
Thủy lợi
|
|
66
|
Cấp lại giấy phép bị mất, bị r ch, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
|
67
|
Cấp lại giấy phép tên chủ giấ phép đã được cấp bị th đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
3
|
Thủy lợi
|
8
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
68
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận h nh đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.
|
2
|
Thủy lợi
|
|
69
|
Phê duyệt, điều chỉnh phươn n cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi tr n địa bàn UBND tỉnh quản lý.
|
2
|
Thủy lợi
|
|
70
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăn ý nuôi trồng thủy sản lồn bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
4
|
Thủy lợi
|
|
71
|
Công nhận và giao quyền tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn 02 huyện trở lên)
|
2
|
Thủy lợi
|
|
72
|
Sử đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn từ 02 huyện trở lên)
|
2
|
Thủy lợi
|
|
73
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ươn dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
3
|
Thủy lợi
|
|
74
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nh đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
3
|
Thủy lợi
|
|
75
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
3
|
Thủy lợi
|
|
76
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Côn ước quốc tế về buôn b n c c lo i động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
2
|
Thủy lợi
|
|
77
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Côn ước quốc tế về buôn b n c c lo i động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
2
|
Thủy lợi
|
9
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
79
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
80
|
Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
2
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
81
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc Bảo vệ thực vật
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
82
|
Cấp Giấy công nhận câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
83
|
Cấp Giấy công nhận vườn câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
84
|
Cấp lại Giấy công nhận câ đầu dòn , vườn câ đầu dòng cây công nghiệp v câ ăn quả lâu năm
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
85
|
Cấp Giấy chứng nhận Kiểm dịch thực vật vận chuyển nội địa
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
86
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón với cơ sở chỉ hoạt độn đ n i phân b n
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
87
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón với cơ sở chỉ hoạt độn đ n i phân b n
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
88
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
89
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
3
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
10
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
90
|
Xác nhận nội dung quản c o v đăn ý hội thảo phân bón
|
4
|
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
Phụ lục XII DANH MỤC 88 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
1
|
Thi tuyển công chức
|
2
|
Công chức
|
|
2
|
Xét tuyển công chức
|
2
|
Công chức
|
|
3
|
Thi nâng ngạch công chức
|
2
|
Công chức
|
|
4
|
Tiếp nhận c c trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức
|
2
|
Công chức
|
|
5
|
Thi tuyển viên chức
|
2
|
Viên chức
|
|
6
|
Xét tuyển viên chức
|
2
|
Viên chức
|
|
7
|
Xét tuyển đặc cách viên chức
|
2
|
Viên chức
|
|
8
|
Thăn hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
2
|
Viên chức
|
|
9
|
Thành lập thôn, buôn, tổ dân phố mới
|
2
|
Chính quyền đị phươn
|
|
10
|
Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên cấp tỉnh
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
11
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
12
|
Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
2
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
13
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
14
|
Thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoặc cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
15
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
16
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
17
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ qu n chu n môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
18
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ qu n chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
19
|
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
4
|
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
|
|
20
|
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
4
|
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
|
|
21
|
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
4
|
Quản lý nh nước về công tác thanh niên
|
|
22
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
23
|
Thành lập hội
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
24
|
Cho phép hội đặt văn phòn đại diện
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
3
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
25
|
Hội tự giải thể
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
26
|
Đổi tên hội
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
27
|
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm k , đại hội bất thường của hội
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
28
|
Phê duyệt điều lệ hội
|
4
|
Quản lý nh nước về hội
|
|
29
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
30
|
Công nhận th đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
31
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
32
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
33
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
34
|
Th đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sử đổi, bổ sung) quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
35
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
36
|
Đổi tên quỹ
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
37
|
Quỹ tự giải thể
|
4
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
38
|
Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ
|
3
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
4
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
39
|
Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ
|
3
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
40
|
Phục vụ việc sử dụng tài liệu củ độc giả tại phòn đọc
|
2
|
Quản lý nh nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
|
|
41
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởng phong trào thi đu theo đợt hoặc chu n đề)
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
42
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởng thành tích công trạng)
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
43
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh ( hen thưởn đối ngoại)
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
44
|
Khen thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk"
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
45
|
Tặn thưởng Bằng khen tỉnh cho i đình
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
46
|
Tặng Cờ thi đu của UBND tỉnh
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
47
|
Tặng Cờ thi đu của UBND tỉnh theo đợt hoặc chu n đề
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
48
|
Tặng danh hiệu Tập thể L o động xuất sắc
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
49
|
Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đu cấp tỉnh
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
50
|
Tặng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh về thành tích xuất sắc đột xuất
|
3
|
Thi đu hen thưởng
|
|
51
|
Thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
|
4
|
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
52
|
Thẩm định việc giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
4
|
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
5
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
53
|
Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
|
4
|
Tổ chức h nh chính, đơn vị sự nghiệp công lập
|
|
54
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
55
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
56
|
Thông báo về n ười bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
57
|
Thôn b o n ười được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
58
|
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn của tổ chức
|
3
|
Tôn giáo
|
|
59
|
Đề nghị mời chức sắc, nh tu h nh l n ười nước n o i đến giản đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
60
|
Đăn ý mở lớp bồi dưỡng về tôn i o cho n ười chuyên hoạt động tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
61
|
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành
|
3
|
Tôn giáo
|
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
||
|
62
|
Đăn ý n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
63
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung củ n ười nước n o i cư trú hợp pháp tại việt nam
|
3
|
Tôn giáo
|
|
64
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ n o i cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
65
|
Đề nghị giản đạo n o i địa bàn phụ tr ch, cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ý c qu mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
66
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
67
|
Đề nghị cấp đăn ý ph p nhân phi thươn mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
68
|
Thông báo về việc đã iải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn của tổ chức
|
3
|
Tôn giáo
|
|
69
|
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
70
|
Thông báo về n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với c c trường hợp qu định tại khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
71
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
Tôn giáo
|
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
||
|
72
|
Đề nghị th đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
3
|
Tôn giáo
|
|
73
|
Đăn ý thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nh tu h nh l n ười đ n bị buộc tội hoặc chư được xoá án tích
|
3
|
Tôn giáo
|
|
74
|
Thông báo tổ chức quyên góp không thuộc qu định tại điểm v điểm b khoản 3 điều 19 của nghị định số 162/2017/nđ-cp
|
3
|
Tôn giáo
|
|
75
|
Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo qu định của hiến chươn
|
3
|
Tôn giáo
|
|
76
|
Thông báo về việc th đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
77
|
Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
78
|
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
79
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
80
|
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
81
|
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào việt nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tôn giáo
|
8
|
STT
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
|
82
|
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với c c trường hợp qu định tại khoản 2 điều 33 và khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
83
|
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
84
|
Đề nghị th đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
85
|
Đăn ý sửa đổi hiến chươn của tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
|
86
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử nhữn n ười lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn i o c địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
87
|
Đăn ý n ười được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp qu định tại khoản 2 điều 34 của luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
3
|
Tôn giáo
|
|
88
|
Đề nghị cấp chứng nhận đăn ý hoạt động tôn giáo cho tổ chức c địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
3
|
Tôn giáo
|
Phụ lục XIII DANH MỤC 33 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Th đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản Bản tin
|
4
|
Báo chí
|
|
2
|
Cấp giấy phép xuất bản Bản tin
|
4
|
Báo chí
|
|
3
|
Cho phép họp b o (tron nước)
|
4
|
Báo chí
|
|
4
|
Cấp lại giấ phép bưu chính hi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụn được
|
3
|
Bưu chính
|
|
5
|
Cấp lại giấ phép bưu chính hi hết hạn
|
3
|
Bưu chính
|
|
6
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt độn bưu chính
|
3
|
Bưu chính
|
|
7
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt độn bưu chính hi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụn được
|
3
|
Bưu chính
|
|
8
|
Cấp giấ phép bưu chính
|
3
|
Bưu chính
|
|
9
|
Sử đổi, bổ sung giấ phép bưu chính
|
3
|
Bưu chính
|
|
10
|
Cấp lại giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
11
|
Sử đổi, bổ sung giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
12
|
Sử đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăn ý thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
2
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
13
|
Cấp đăn ý thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
14
|
Thôn b o th đổi chủ sở hữu; địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
15
|
Thôn b o th đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi côn t theo qu định của pháp luật về doanh nghiệp; th đổi phần vốn góp dẫn đến th đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đôn ) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
16
|
Gia hạn giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
17
|
Thôn b o th đổi cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp cung cấp trò chơi điện tử G1 trên mạng do chia tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi công ty theo qu định của pháp luật về doanh nghiệp; th đổi phần vốn góp dẫn đến th đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đôn ) c phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
18
|
Thôn b o th đổi địa chỉ trụ sở chính, văn phòn i o dịch, địa chỉ đặt hoặc cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
19
|
Thôn b o th đổi tên miền khi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên tr n thôn tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (tr n mạng viễn thôn di động); thể loại trò chơi (G2, G3, G4); th đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
20
|
Thôn b o th đổi phươn thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạn đã được phê duyệt
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
3
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
21
|
Cấp giấy phép thiết lập tr n thôn tin điện tử tổng hợp
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
|
|
22
|
Đăn ý hoạt động phát hành Xuất bản phẩm
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
23
|
Cấp Giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
|
3
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
24
|
Đăn ý sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năn photocop màu
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
25
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
26
|
Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năn photocop màu
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
28
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
29
|
Th đổi thôn tin đăn ý hoạt độn cơ sở in
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
30
|
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ Xuất bản phẩm
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
31
|
Đăn ý hoạt độn cơ sở in
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
32
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
33
|
Cấp giấy phép hoạt động in Xuất bản phẩm
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Phụ lục XIV DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp mã số cho c c đơn vị có quan hệ với ngân sách
|
4
|
Tài chính - Ngân sách
|
|
2
|
Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụn đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụn đất đã trả v o n hĩ vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội
|
2
|
Quản lý công sản
|
|
3
|
Mu h đơn lẻ
|
2
|
Quản lý công sản
|
|
4
|
Th nh to n chi phí li n qu n đến bán tài sản tr n đất, chuyển nhượng quyền sử dụn đất
|
2
|
Quản lý công sản
|
|
5
|
Mua quyển h đơn
|
2
|
Quản lý công sản
|
Phụ lục XV DANH MỤC 96 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƢỜNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt độn đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
|
3
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
2
|
Kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm địa chính
|
2
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
3
|
Thẩm định hồ sơ cấp bổ sung nội dung giấy phép hoạt độn đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
|
3
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
4
|
Thẩm định dự n, đề cươn , thiết kế kỹ thuật - dự to n c c côn trình đo đạc lập bản đồ địa chính
|
2
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
5
|
Kiểm tra, xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ i i đoạn vận hành của dự án
|
2
|
Môi trường
|
|
6
|
Thẩm định, phê duyệt b o c o đ nh i t c độn môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại b o c o đ nh i t c độn môi trường
|
2
|
Môi trường
|
|
7
|
Thẩm định và phê duyệt B o c o đ nh i t c độn môi trường và Phươn n cải tạo, phục hồi môi trườn đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
2
|
Môi trường
|
|
8
|
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
|
2
|
Môi trường
|
|
9
|
Thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trườn đối với nước thải công nghiệp
|
4
|
Môi trường
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
10
|
Xác nhận hoàn thành từng phần phươn n cải tạo, phục hồi môi trường/ phươn n cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
4
|
Môi trường
|
|
11
|
Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt B o c o đ nh i t c độn môi trường của dự án
|
2
|
Môi trường
|
|
12
|
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
|
3
|
Môi trường
|
|
13
|
Thẩm định và phê duyệt Phươn n cải tạo phục hồi môi trườn đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
2
|
Môi trường
|
|
14
|
Cấp/cấp lại Sổ đăn ý chủ nguồn thải chất thải nguy hại
|
3
|
Môi trường
|
|
15
|
Thẩm định và phê duyệt Phươn n cải tạo phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản
|
2
|
Môi trường
|
|
16
|
Thẩm định và phê duyệt B o c o đ nh i môi trường chiến lược
|
2
|
Môi trường
|
|
17
|
Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt B o c o đ nh i t c động môi trường của dự án
|
2
|
Môi trường
|
|
18
|
Thẩm định nhu cầu sử dụn đất để xem xét i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất; thẩm định điều kiện giao đất, thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụn đất để thực hiện dự n đầu tư đối với tổ chức, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận, trang bổ sung giấy chứng nhận do bị mất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
20
|
Đăn ý đất đ i m chư c nhu cầu cấp giấy chứng nhận
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
21
|
Gi o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ qu n nh nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự n đầu tư xâ dựn côn trình m n ười xin i o đất, thu đất là tổ chức, cơ sở tôn i o, n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao (áp dụn đối với trường hợp i o đất cho cơ sở tôn giáo)
|
3
|
Quản lý Đất đ i
|
|
22
|
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp bên nhận thế chấp trong nhiều hợp đồng thế chấp quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất đã đăn ý c sự th đổi loại hình doanh nghiệp
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
23
|
Đăn ý bổ sun đối với tài sản gắn liền với đất củ n ười sử dụn đất đã được cấp Giấy chứng nhận
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
24
|
Đăn ý biến độn đối với trường hợp chuyển từ hình thức thu đất trả tiền h n năm s n thu đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ i o đất không thu tiền sử dụn đất sang hình thức thu đất hoặc từ thuê đất s n i o đất có thu tiền sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
25
|
Đăn ý biến động về sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất do th đổi thông tin về n ười được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thử đất do sạt lở tự nhi n; th đổi về hạn chế quyền sử dụn đất; th đổi về n hĩ vụ tài chính; th đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dun đã đăn ý, cấp Giấy chứng nhận; đăn ý biến độn hi được Nh nước cho phép chuyển mục đích sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
26
|
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp n ười sử dụn đất thế chấp nhiều thử đất trong một hợp đồng thế chấp v đã đăn ý thế chấp, nếu các bên có yêu cầu đăn ý th đổi với nội dung rút bớt tài sản thế chấp (ví dụ: rút bớt 2 thử đất đã thế chấp) đồng thời bổ sung tài sản thế chấp (ví dụ: bổ sung 02 thử đất khác)
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
27
|
Tách thửa hoặc hợp thử đất; tách thửa hoặc hợp thửa đất theo thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ i đình, của vợ và chồng, củ nh m n ười sử dụn đất; tách thửa hoặc hợp thử đất thực hiện đồng thời với việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặn cho, đăn ý p vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
28
|
Đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
29
|
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình th nh nhưn chư được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
30
|
Thẩm định phươn n bồi thường, hỗ trợ, t i định cư v chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t i định cư hi Nh nước thu hồi đất của tổ chức
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
31
|
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý dối với trường hợp bên nhận thế chấp th đổi tên mà không thuộc trường hợp qu định tại Khoản 3 Điều 24 củ Thôn tư li n tịch số 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT n 23 th n 6 năm 2016 hoặc th đổi bên nhận thế chấp trong nhiều hợp đồng thế chấp quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất đã đăn ý
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
32
|
Đăn ý thế chấp dự n đầu tư xâ dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tươn l i của chủ đầu tư xâ dựng dự án nhà ở
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
33
|
Đăn thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
34
|
Giải quyết tranh chấp đất đ i thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
35
|
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
36
|
Đăn ý biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tron c c trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đ i; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; bi n, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thoả thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồn , nh m n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
37
|
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
38
|
Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ i đình, c nhân
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
39
|
X đăn ý cho thu , cho thu lại, góp vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
40
|
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i m chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
41
|
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
42
|
Đính chính Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựn đã cấp
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
43
|
Gi o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ qu n nh nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư m n ười xin i o đất, thu đất là tổ chức, cơ sở tôn i o, n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năn n oại giao
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
44
|
Đăn ý đất đ i lần đầu đối với trường hợp được Nh nước giao đất để quản lý
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
45
|
Đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất, đăn ý thế chấp quyền sử dụn đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
46
|
Đăn ý chu ển mục đích sử dụn đất không phải xin phép đối với hộ gia đình, c nhân, cộn đồn dân cư
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
47
|
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình th nh nhưn chư được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận mà chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hôn đồng thời l n ười sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
48
|
X đăn ý thế chấp
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
49
|
Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trước n 01 th n 7 năm 2014 m bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưn chư thực hiện thủ tục chuyển quyền
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
50
|
Đăn ý x c lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề s u hi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu v đăn ý th đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thử đất liền kề
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
51
|
Chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, đăn ý p vốn bằng quyền sử dụn đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thực hiện đồng thời với thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận (do đo vẽ lại bản đồ); thực hiện đồng thời với việc đăn ý biến động do thay đổi về hình dạn , ích thước, diện tích, số hiệu thử đất, địa chỉ thử đất hoặc th đổi về hạn chế quyền sử dụn đất hoặc th đổi về tài sản gắn liền với đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
52
|
Gia hạn sử dụn đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
53
|
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho n ười nhận chuyển nhượng quyền sử dụn đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
54
|
Sửa chữa sai sót nội dun đăn ý thế chấp do lỗi củ n ười thực hiện đăn ý
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
55
|
Đăn ý, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụn đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (s u đâ ọi là Giấy chứng nhận) lần đầu
|
3
|
Quản lý Đất đ i
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
56
|
Đăn ý th đổi nội dung thế chấp đã đăn ý đối với trường hợp đăn ý th đổi m n ười sử dụn đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là bên thế chấp được cơ qu n nh nước có thẩm quyền cho phép đổi tên khác với tên ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
57
|
Xác nhận tiếp tục sử dụn đất nông nghiệp của hộ i đình, c nhân hi hết hạn sử dụn đất đối với trường hợp có nhu cầu
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
58
|
Đăn ý thế chấp nhà ở hình th nh tron tươn l i của tổ chức, cá nhân mua nhà ở hình th nh tron tươn l i tron dự n đầu tư xâ dựng nhà ở
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
59
|
Chuyển mục đích sử dụn đất phải được phép củ cơ qu n nh nước có thẩm quyền đối với tổ chức
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
60
|
Đăn ý thế chấp nhà ở hình th nh tron tươn l i của tổ chức, cá nhân xây dựng trên thử đất thuộc quyền sử dụng của mình
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
61
|
Đăn ý thế chấp tài sản gắn liền với đất hình th nh tron tươn l i m n ười sử dụn đất đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
62
|
Đăn ý văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp tron trường hợp đã đăn ý thế chấp bằng quyền sử dụn đất, tài sản gắn liền với đất và nhà ở hình th nh tron tươn l i
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
63
|
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu t i n u n v môi trường
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
64
|
Đăn ý bảo lưu qu ền sở hữu tron trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu qu ền sở hữu
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
65
|
Chuyển tiếp đăn ý thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
66
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
67
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
68
|
Nghiệm thu kết quả thực hiện đề n đ n cửa mỏ khoáng sản hoặc đ n cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản và quyết quyết định đ n cửa mỏ khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
69
|
Trả lại giấ phép thăm dò ho n sản (hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò ho n sản)
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
70
|
Gia hạn giấ phép thăm dò ho n sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
71
|
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
72
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
73
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
74
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
75
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
76
|
Cấp giấ phép thăm dò ho n sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
77
|
Thẩm định, phê duyệt đề n đ n cửa mỏ khoáng sản hoặc đ n cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
78
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
79
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò ho n sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
80
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
2
|
Quản lý khoáng sản
|
|
81
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
82
|
Cấp giấ phép thăm dò nước dưới đất
|
3
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
83
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấ phép thăm dò nước dưới đất
|
3
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
84
|
Cấp lại giấ phép t i n u n nước
|
3
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
85
|
Cấp lại giấy phép hành nghề ho n nước dưới đất
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
86
|
Cấp giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùn
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
87
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề ho n nước dưới đất
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
88
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác sử dụn nước mặt
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
89
|
Cấp giấy phép xả thải vào nguồn nước
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
90
|
Chuyển nhượng quyền h i th c t i n u n nước
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
91
|
Cấp giấy phép khai thác sử dụn nước mặt
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
92
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấ phép h i th c nước dưới đất
|
3
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
93
|
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả thải vào nguồn nước
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
94
|
Cấp giấ phép h i th c nước dưới đất
|
3
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
95
|
Gia hạn/điều chỉnh giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùn
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
|
96
|
Cấp lại giấy phép hoạt động củ côn trình hí tượng thuỷ văn chu n dùng
|
2
|
T i n u n nước - Khí tượng thủ văn
|
Phụ lục XVI DANH MỤC 117 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƢ PHÁP CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 04
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
X c định cơ qu n iải quyết bồi thường
|
3
|
Bồi thườn nh nước
|
|
2
|
Phục hồi danh dự
|
3
|
Bồi thườn nh nước
|
|
3
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại
|
3
|
Bồi thườn nh nước
|
|
4
|
Từ chối hướng dẫn tập sự hành nghề công chứn (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứn vi n h c đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)
|
4
|
Công chứng
|
|
5
|
Th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn h c
|
4
|
Công chứng
|
|
6
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
2
|
Công chứng
|
|
7
|
Đăn ý th m dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng
|
2
|
Công chứng
|
|
8
|
Đăn ý hoạt độn Văn phòn côn chứng
|
3
|
Công chứng
|
|
9
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
10
|
X đăn ý h nh n hề của công chứng viên
|
4
|
Công chứng
|
|
11
|
Đăn ý tập sự hành nghề công chứng
|
4
|
Công chứng
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
12
|
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứng nhận sáp nhập
|
4
|
Công chứng
|
|
13
|
Đăn ý tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
14
|
Thành lập Văn phòn côn chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
15
|
Miễn nhiệm công chứn vi n (trường hợp được miễn nhiệm)
|
2
|
Công chứng
|
|
16
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
3
|
Công chứng
|
|
17
|
Đăn ý hoạt độn Văn phòn côn chứng hợp nhất
|
4
|
Công chứng
|
|
18
|
Đăn ý tập sự hành nghề công chứn trường hợp N ười tập sự th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn khác sang tổ chức hành nghề công chứng trong tỉnh
|
4
|
Công chứng
|
|
19
|
Th đổi công chứn vi n hướng dẫn tập sự tron trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể
|
4
|
Công chứng
|
|
20
|
Sáp nhập Văn phòn côn chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
21
|
Hợp nhất Văn phòn côn chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
22
|
Chuyển nhượng Văn phòn côn chứng
|
4
|
Công chứng
|
|
23
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
2
|
Công chứng
|
|
24
|
Đăn ý h nh n hề và cấp Thẻ công chứng viên
|
3
|
Công chứng
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
25
|
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứn được chuyển nhượng
|
4
|
Công chứng
|
|
26
|
Th đổi công chứn vi n hướng dẫn tập sự tron trường hợp n ười tập sự đề nghị th đổi
|
4
|
Công chứng
|
|
27
|
Th đổi nơi tập sự hành nghề công chứng sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong tỉnh
|
4
|
Công chứng
|
|
28
|
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động củ Văn phòn côn chứng
|
2
|
Công chứng
|
|
29
|
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
30
|
Đăn ý hoạt độn đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt độn đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác
|
3
|
Đấu giá tài sản
|
|
31
|
Phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
32
|
Thu hồi Thẻ đấu giá viên
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
33
|
Thu hồi Giấ đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
34
|
Đăn ý th m dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
|
2
|
Đấu giá tài sản
|
|
35
|
Th đổi nội dun đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
3
|
Đấu giá tài sản
|
|
36
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
37
|
Đăn ý hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
3
|
Đấu giá tài sản
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
38
|
Cấp lại Thẻ đấu giá viên
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
39
|
Đăn ý hoạt độn đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
|
3
|
Đấu giá tài sản
|
|
40
|
Cấp Thẻ đấu giá viên
|
4
|
Đấu giá tài sản
|
|
41
|
Thành lập Văn phòn i m định tư ph p
|
2
|
Gi m định tư ph p
|
|
42
|
Đăn ý hoạt động khi chuyển đổi loại hình Văn phòn i m định tư pháp
|
2
|
Gi m định tư ph p
|
|
43
|
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p hi c th đổi, bổ sun lĩnh vực i m định
|
3
|
Gi m định tư ph p
|
|
44
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p đối với trường hợp th đổi nội dun đăn ý hoạt động: tên gọi, địa chỉ trụ sở, n ười đại diện theo pháp luật củ Văn phòn , d nh s ch th nh vi n hợp danh
|
3
|
Gi m định tư ph p
|
|
45
|
Th đổi, bổ sun lĩnh vực i m định tư ph p củ Văn phòn i m định tư ph p
|
2
|
Gi m định tư ph p
|
|
46
|
Đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p
|
3
|
Gi m định tư ph p
|
|
47
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòn i m định tư ph p
|
2
|
Gi m định tư ph p
|
|
48
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động củ Văn phòn i m định tư ph p đối với trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất
|
3
|
Gi m định tư ph p
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
49
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
4
|
Hộ tịch
|
|
50
|
Đăn ý l m ho iải viên thươn mại vụ việc
|
4
|
Hòa giải thươn mại
|
|
51
|
Th đổi tên gọi trong Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm hòa giải thươn mại
|
4
|
Hòa giải thươn mại
|
|
52
|
Th đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
|
53
|
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thươn mại
|
3
|
Hòa giải thươn mại
|
|
54
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động Trung tâm hoà giải thươn mại/chi nhánh Trung tâm hòa giải thươn mại
|
3
|
Hòa giải thươn mại
|
|
55
|
Thôi làm hòa giải vi n thươn mại vụ việc khỏi danh sách hòa giải viên thươn mại vụ việc của Sở Tư ph p
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
|
56
|
Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thươn mại
|
3
|
Hòa giải thươn mại
|
|
57
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh của tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
|
58
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
|
59
|
Th đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn n s n tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn h c
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
60
|
Th đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thươn mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trun ươn n s n tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn h c
|
3
|
Hòa giải thươn mại
|
|
61
|
Đăn ý hoạt động Trung tâm hòa giải thươn mại
|
4
|
Hòa giải thươn mại
|
|
62
|
Đăn ý hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thươn mại nước ngoài tại Việt Nam
|
2
|
Hòa giải thươn mại
|
|
63
|
Đăn ý th đổi nội dun đăn ý hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
2
|
Luật sư
|
|
64
|
Đăn ý hoạt độn Văn phòn i o dịch của tổ chức hành nghề luật sư
|
2
|
Luật sư
|
|
65
|
Cấp lại iấ đăn ý hoạt độn cho tổ chức h nh n hề luật sư do bị mất, bị r ch, bị ch hoặc bị thi u hủ dưới hình thức h c
|
3
|
Luật sư
|
|
66
|
Đăn ý hoạt động cho Chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
3
|
Luật sư
|
|
67
|
Đăn ý hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
3
|
Luật sư
|
|
68
|
Hợp nhất công ty luật
|
2
|
Luật sư
|
|
69
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài do bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý
|
2
|
Luật sư
|
|
70
|
Phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm k , Đại hội bất thườn , phươn án xây dựng nhân sự Ban Chủ nhiệm, Hội đồn hen thưởng, kỷ luật của Đo n luật sư
|
4
|
Luật sư
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
71
|
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho công ty luật trách nhiệm hữu hạn một trăm phần trăm vốn nước ngoài, công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức li n do nh (s u đâ ọi tắt là công ty luật nước ngoài)
|
2
|
Luật sư
|
|
72
|
Sáp nhập công ty luật
|
2
|
Luật sư
|
|
73
|
Th đổi n ười đại diện theo pháp luật củ Văn phòn luật sư, côn t luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên, Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Công ty hợp danh
|
2
|
Luật sư
|
|
74
|
Giải thể Đo n luật sư
|
4
|
Luật sư
|
|
75
|
Phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư
|
4
|
Luật sư
|
|
76
|
Th đổi nội dung Giấ đăn ý hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư, côn t luật nước ngoài (gọi tắt là chi nhánh, công ty luật nước ngoài)
|
2
|
Luật sư
|
|
77
|
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho chi nhánh của công ty luật nước ngoài
|
2
|
Luật sư
|
|
78
|
Chuyển đổi Văn phòn luật sư th nh Côn t luật
|
2
|
Luật sư
|
|
79
|
Chuyển đổi Công ty luật trách nhiệm hữu hạn và Công ty luật hợp danh
|
2
|
Luật sư
|
|
80
|
Đăn ý h nh n hề luật sư với tư c ch c nhân
|
3
|
Luật sư
|
|
81
|
Cấp Giấ đăn ý hoạt động cho chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài
|
2
|
Luật sư
|
|
82
|
Đăn ý hoạt động của công ty luật hợp danh hoặc công ty luật trách nhiệm hữu hạn (gọi chung là Công ty luật)
|
3
|
Luật sư
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
83
|
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho côn dân Việt N m, n ười nước n o i đ n cư trú tại Việt Nam
|
3
|
Lý lịch tư ph p
|
|
84
|
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho cơ qu n tiến hành tố tụn (đối tượng là công dân Việt N m, n ười nước n o i đ n cư trú tại Việt Nam)
|
4
|
Lý lịch tư ph p
|
|
85
|
Cấp Phiếu lý lịch tư ph p cho cơ qu n nh nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt N m, n ười nước ngoài đ n cư trú ở Việt Nam)
|
4
|
Lý lịch tư ph p
|
|
86
|
Đăn ý lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Nuôi con nuôi
|
|
87
|
Giải quyết việc n ười nước n o i thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
2
|
Nuôi con nuôi
|
|
88
|
Cấp giấy xác nhận công dân Việt N m thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em củ nước láng giền cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
|
2
|
Nuôi con nuôi
|
|
89
|
Công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
90
|
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
91
|
Th đổi thôn tin đăn ý h nh n hề của Quản tài viên
|
4
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
92
|
Th đổi thành viên hợp danh của Công ty hợp danh hoặc th đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
4
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
93
|
Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư c ch c nhân
|
4
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
94
|
Đăn ý h nh n hề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
3
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
95
|
Đăn ý h nh n hề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
3
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
96
|
Th đổi thôn tin đăn ý h nh n hề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
4
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
97
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
2
|
Quốc tịch
|
|
98
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở tron nước
|
2
|
Quốc tịch
|
|
99
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở tron nước
|
3
|
Quốc tịch
|
|
100
|
Thôi quốc tịch Việt Nam
|
2
|
Quốc tịch
|
|
101
|
Cấp Giấy xác nhận l n ười gốc Việt Nam
|
3
|
Quốc tịch
|
|
102
|
Thông báo có quốc tịch nước ngoài
|
3
|
Quốc tịch
|
|
103
|
Th đổi nội dung Giấ đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
|
4
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
104
|
Đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
|
4
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
105
|
Chấm dứt đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
|
4
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
106
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
2
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
107
|
Cấp lại Giấ đăn ý th m i trợ giúp pháp lý
|
4
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
108
|
Đăn ý hoạt động của Trung tâm Trọng tài
|
3
|
Trọn t i thươn mại
|
|
109
|
Đăn ý hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài
|
3
|
Trọn t i thươn mại
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
110
|
Đăn ý hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
Trọn t i thươn mại
|
|
111
|
Th đổi nội dung Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
|
3
|
Trọn t i thươn mại
|
|
112
|
Cấp lại Giấ đăn ý hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọn t i nước ngoài tại Việt Nam
|
4
|
Trọn t i thươn mại
|
|
113
|
Đăn ý hoạt động Chi nhánh củ Trun tâm tư vấn pháp luật
|
4
|
Tư vấn pháp luật
|
|
114
|
Đăn ý hoạt động củ Trun tâm tư vấn pháp luật
|
4
|
Tư vấn pháp luật
|
|
115
|
Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật
|
4
|
Tư vấn pháp luật
|
|
116
|
Cấp lại Thẻ tư vấn viên pháp luật
|
4
|
Tư vấn pháp luật
|
|
117
|
Th đổi nội dun đăn ký hoạt động củ Trun tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh
|
2
|
Tư vấn pháp luật
|
Phụ lục XVII DANH MỤC 124 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp iấ phép h i quật hẩn cấp
|
2
|
Di sản văn h
|
|
2
|
Cấp chứn chỉ h nh n hề mu b n di vật, cổ vật, bảo vật quốc i
|
2
|
Di sản văn h
|
|
3
|
Côn nhận bảo vật quốc i đối với bảo t n cấp tỉnh, b n hoặc trun tâm quản lý di tích
|
2
|
Di sản văn h
|
|
4
|
Côn nhận bảo vật quốc i đối với bảo t n n o i côn lập, tổ chức, c nhân l chủ sở hữu hoặc đ n quản lý hợp ph p hiện vật
|
2
|
Di sản văn h
|
|
5
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh i m định cổ vật
|
2
|
Di sản văn h
|
|
6
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện h nh n hề tu bổ di tích
|
2
|
Di sản văn h
|
|
7
|
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện h nh n hề tu bổ di tích
|
2
|
Di sản văn h
|
|
8
|
Đăn ý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
4
|
Di sản văn h
|
|
9
|
Cấp phép cho n ười Việt N m định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn h phi vật thể tại địa
phươn
|
4
|
Di sản văn h
|
|
10
|
Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt độn đối với bảo tàng ngoài công lập
|
4
|
Di sản văn h
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
11
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
4
|
Di sản văn h
|
|
12
|
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
4
|
Di sản văn h
|
|
13
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích
|
4
|
Di sản văn h
|
|
14
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh i m định cổ vật
|
3
|
Di sản văn h
|
|
15
|
Cấp iấ phép phổ biến phim (- Phim t i liệu, phim ho học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn sản xuất hoặc nhập hẩu;
- Cấp iấ phép phổ biến phim tru ện hi năm trước liền ề, c c cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn đ p ứn c c điều iện:
+ Sản xuất ít nhất 10 phim tru ện nhự được
+ Nhập hẩu ít nhất 40 phim tru ện nhự được phép phổ biến)
|
2
|
Điện ảnh
|
|
16
|
Cấp iấ phép phổ biến phim c sử dụn hiệu ứn đặc biệt t c độn đến n ười xem phim (do c c cơ sở điện ảnh thuộc đị phươn sản xuất hoặc nhập hẩu)
|
2
|
Điện ảnh
|
|
17
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
3
|
Điện ảnh
|
|
18
|
Phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu
|
3
|
Điện ảnh
|
|
19
|
Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dun vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
3
|
Điện ảnh
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
20
|
Cấp iấ phép tổ chức trại s n t c đi u hắc
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
21
|
Cấp iấ phép triển lãm t c phẩm nhiếp ảnh tại Việt N m (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
22
|
Cấp iấ phép tổ chức triển lãm do c c tổ chức, c nhân tại đị phươn đư r nước n o i hôn vì mục đích thươn mại
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
23
|
Cấp iấ phép tổ chức triển lãm do c nhân nước n o i tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
24
|
Cấp lại iấ phép tổ chức triển lãm do c c tổ chức, c nhân tại đị phươn đư r nước n o i hôn vì mục đích thươn mại
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
25
|
Cấp lại iấ phép tổ chức triển lãm do c nhân nước n o i tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
|
2
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
26
|
Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật
|
4
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
27
|
Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật
|
4
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
28
|
Thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở đị phươn hoặc cá nhân tổ chức tại đị phươn hôn vì mục đích thươn mại
|
4
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
29
|
Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về d nh nhân văn h , nh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
3
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
30
|
Cấp giấy phép xây dựn tượn đ i, tr nh ho nh tr n
|
3
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
31
|
Cấp giấ phép đư t c phẩm nhiếp ảnh từ Việt N m r nước ngoài triển lãm
|
3
|
Mỹ thuật, Nhiếp ảnh v Triển lãm
|
|
32
|
Cấp giấy phép tổ chức thi n ười đẹp, n ười mẫu trong phạm vi địa phươn
|
4
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
33
|
Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời tr n ; thi n ười đẹp, n ười mẫu
|
4
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
34
|
Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phươn
|
3
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
35
|
Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc đị phươn r nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang
|
3
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
36
|
Cấp giấ phép cho đối tượng thuộc đị phươn mời tổ chức, c nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địaphươn
|
3
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
37
|
Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc đị phươn
|
3
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
38
|
Chấp thuận đị điểm đăn c i vòn chun ết cuộc thi n ười đẹp, n ười mẫu
|
2
|
N hệ thuật biểu diễn
|
|
39
|
Cấp giấ phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
3
|
K r o e,Vũ trườn
|
|
40
|
Cấp iấ phép điều chỉnh giấ phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
3
|
K r o e,Vũ trườn
|
|
41
|
Cấp iấ phép điều chỉnh Giấ phép đủ điều iện inh do nh dịch vụ vũ trườn
|
2
|
K r o e,Vũ trườn
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
42
|
Cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
2
|
K r o e,Vũ trườn
|
|
43
|
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 2.000 bản trở lên
|
3
|
Thư viện
|
|
44
|
Đăn ý tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
2
|
Văn h cơ sở
|
|
45
|
Thôn b o tổ chức lễ hội cấp tỉnh
|
2
|
Văn h cơ sở
|
|
46
|
Công nhận lại “Cơ qu n đạt chuẩn văn h ”, “Đơn vị đạt chuẩn văn h ”, “Do nh n hiệp đạt chuẩn văn h ”
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
47
|
Cấp phép nhập hẩu văn h phẩm hôn nhằm mục đích inh do nh thuộc thẩm qu ền củ Sở Văn h , Thể th o v Du lịch
|
2
|
Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
|
|
48
|
Gi m định văn h phẩm xuất hẩu hôn nhằm mục đích inh do nh củ c nhân, tổ chức cấp tỉnh
|
2
|
Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
|
|
49
|
Cấp iấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
|
2
|
Quảng cáo
|
|
50
|
Cấp sử đổi, bổ sun Giấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
|
2
|
Quảng cáo
|
|
51
|
Cấp lại iấ phép th nh lập Văn phòn đại diện củ do nh n hiệp quản c o nước n o i tại Việt N m
|
2
|
Quảng cáo
|
|
52
|
Tiếp nhận hồ sơ thôn b o sản phẩm quản c o tr n bản quản c o, băn -rôn
|
4
|
Quảng cáo
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
53
|
Tiếp nhận thôn b o tổ chức đo n n ười thực hiện quản c o
|
4
|
Quảng cáo
|
|
54
|
Đổi giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
|
4
|
Gi đình
|
|
55
|
Đổi giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
|
4
|
Gi đình
|
|
56
|
Cấp lại Thẻ nhân vi n chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
|
4
|
Gi đình
|
|
57
|
Cấp lại Thẻ nhân vi n tư vấn phòng, chống bạo lực i đình
|
4
|
Gi đình
|
|
58
|
Cấp lại iấ chứn nhận đăn ý hoạt độn củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
|
2
|
Gi đình
|
|
59
|
Cấp lại iấ chứn nhận đăn ý hoạt độn củ cơ sở tư vấn về phòn , chốn bạo lực i đình (thẩm qu ền củ UBND cấp tỉnh)
|
2
|
Gi đình
|
|
60
|
Cấp iấ chứn nhận n hiệp vụ về chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
|
2
|
Gi đình
|
|
61
|
Cấp iấ chứn nhận n hiệp vụ tư vấn về phòn , chốn bạo lực i đình
|
2
|
Gi đình
|
|
62
|
Cấp thẻ nhân vi n chăm s c nạn nhân bạo lực i đình
|
2
|
Gi đình
|
|
63
|
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
|
3
|
Gi đình
|
|
64
|
Cấp giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
|
3
|
Gi đình
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
65
|
Cấp Thẻ nhân vi n tư vấn phòng, chống bạo lực i đình
|
3
|
Gi đình
|
|
66
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o củ câu lạc bộ thể th o chu n n hiệp
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
67
|
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o tron trườn hợp th đổi nội dun hi tron iấ chứn nhận
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
68
|
Cấp lại iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o tron trườn hợp bị mất hoặc hư hỏn
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
69
|
Đăn c i iải thi đấu, trận thi đấu thể th o th nh tích c o h c do li n đo n thể th o tỉnh, th nh phố trực thuộc trun ươn tổ chức
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
70
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Dù lượn v Diều b
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
71
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Judo
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
72
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Qu ền nh
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
73
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Wushu
|
2
|
Thể dục thể th o
|
|
74
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Leo núi thể th o
|
2
|
Thể dục thể th o
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
75
|
Cấp iấ chứn nhận đủ điều iện inh do nh hoạt độn thể th o đối với môn Đấu iếm thể th o
|
2
|
Thể dục thể thao
|
|
76
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
77
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Golf
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
78
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Cầu lông
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
79
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Taekwondo
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
80
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Karate
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
81
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Khi u vũ thể thao
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
82
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Thể dục thể hình và Fitness
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
83
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
84
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
4
|
Thể dục thể thao
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
85
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn B n đ
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
86
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Quần vợt
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
87
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng ném
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
88
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Yoga
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
89
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bơi, Lặn
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
90
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Billards & Snooker
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
91
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng bàn
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
92
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
93
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Lân Sư Rồng
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
94
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Patin
|
3
|
Thể dục thể thao
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
95
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bắn súng thể thao
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
96
|
Đăn c i tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trun ươn
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
97
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể th o đối với môn Bóng rổ
|
4
|
Thể dục thể thao
|
|
98
|
Công nhận điểm du lịch
|
4
|
Lữ hành
|
|
99
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
4
|
Lữ hành
|
|
100
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp giải thể
|
4
|
Lữ hành
|
|
101
|
Thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội đị tron trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
4
|
Lữ hành
|
|
102
|
Chấm dứt hoạt động củ Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
|
4
|
Lữ hành
|
|
103
|
Cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội đị v hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
4
|
Lữ hành
|
|
104
|
Cho phép tổ chức triển khai sử dụn vũ hí quân dụn , sún săn, vũ hí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năn , t c dụn được sử dụng l m đạo cụ
|
3
|
Lữ hành
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
105
|
Công nhận hạn cơ sở lưu trú du lịch: Hạn 1 s o, 2 s o, 3 đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủ lưu trú du lịch)
|
3
|
Lữ hành
|
|
106
|
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
3
|
Lữ hành
|
|
107
|
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
3
|
Lữ hành
|
|
108
|
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
3
|
Lữ hành
|
|
109
|
Cấp giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
|
3
|
Lữ hành
|
|
110
|
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước n o i tron trường hợp chuyển đị điểm đặt trụ sở củ văn phòn đại diện
|
3
|
Lữ hành
|
|
111
|
Cấp lại giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước n o i tron trường hợp giấy phép thành lập Văn phòn đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
3
|
Lữ hành
|
|
112
|
Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
|
3
|
Lữ hành
|
|
113
|
Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòn đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ h nh nước ngoài
|
3
|
Lữ hành
|
|
114
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
3
|
Lữ hành
|
12
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
115
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
3
|
Lữ hành
|
|
116
|
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại Điểm
|
3
|
Lữ hành
|
|
117
|
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
3
|
Lữ hành
|
|
118
|
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
119
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
120
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uốn đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
121
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể th o đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
122
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, iải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
123
|
Công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm s c sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
3
|
Lữ hành
|
|
124
|
Công nhận khu du lịch cấp tỉnh
|
4
|
Khách sạn
|
Phụ lục XVIII DANH MỤC 41 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu đư côn trình v o sử dụn đối với các côn trình tr n địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng
|
2
|
Gi m định nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
3
|
Thẩm định dự án/dự n điều chỉnh
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức v c nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức v c nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
6
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi củ cơ quan cấp
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
7
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạn II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
8
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi qu định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: Do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thu , cho mượn, thu , mượn hoặc cho n ười khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)
|
Hoạt động xây dựng
|
2
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
9
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
3
|
Hoạt động xây dựng
|
|
10
|
Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
3
|
Hoạt động xây dựng
|
|
11
|
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III
|
3
|
Hoạt động xây dựng
|
|
12
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài
|
3
|
Hoạt động xây dựng
|
|
13
|
Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
14
|
Cấp lại chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
15
|
Cấp chứng chỉ năn lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
17
|
Gia hạn giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
18
|
Điều chỉnh giấy phép xây dựn đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
|
Hoạt động xây dựng
|
3
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
19
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
20
|
Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
21
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn h , tượn đ i, tr nh ho nh tr n được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính tron đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
22
|
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựn điều chỉnh
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
23
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựn điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
24
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do UBND cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư
|
2
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
25
|
Cấp lại Chứng chỉ môi giới bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
26
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
4
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
27
|
Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nh nước
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
28
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nh nước
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
29
|
Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
30
|
Lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thươn mại qu định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
31
|
Chấp thuận chủ trươn đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh qu định tại Khoản 6 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
32
|
Chấp thuận chủ trươn đầu tư dự án xây dựng nhà ở thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh qu định tại Khoản 5 Điều 9 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
33
|
Thông báo nhà ở hình th nh tron tươn l i đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
34
|
Công nhận hạng/công nhận lại hạn nh chun cư
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
35
|
Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xâ dựng theo dự án bằng nguồn vốn n o i n ân s ch nh nước trên phạm vi địa bàn tỉnh
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
36
|
Công nhận điều chỉnh hạn nh chun cư
|
2
|
Nhà ở và công sở
|
|
37
|
Chấp thuận đầu tư đối với các dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị mới; dự án tái thiết hu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo hu đô thị; dự án cải tạo chỉnh tr n hu đô thị; dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Phát triển đô thị
|
5
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
38
|
Điều chỉnh đối với các dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị mới; dự án tái thiết hu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo hu đô thị; dự án cải tạo chỉnh tr n hu đô thị; dự n đầu tư xâ dựn hu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Phát triển đô thị
|
|
39
|
Thẩm định đồ n, đồ n điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự n đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
40
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xâ dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
|
2
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
41
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
4
|
Vật liệu xây dựng
|
Phụ lục XIX DANH MỤC 121 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưn Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
2
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ tron trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi củ cơ qu n cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
3
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
4
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
5
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược cho cơ sở th đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi inh do nh dược mà có thay đổi điều kiện inh do nh, th đổi đị điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
2
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
8
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
9
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm so t đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
11
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
12
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chư được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh do nh dược
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
13
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện inh do nh dược
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
14
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm so t đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, h n h m n theo n ười của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân n ười xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc phải kiểm so t đặc biệt
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
15
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, h n h m n theo n ười của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân n ười nhập cảnh
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
3
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
16
|
Kê khai lại giá thuốc sản xuất tron nước
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
17
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
18
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
19
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
20
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
21
|
Đ nh i du trì đ p ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
22
|
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
23
|
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
24
|
Kiểm so t th đổi hi c th đổi thuộc một tron c c trường hợp quy định tại c c điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thôn tư 02/2018/TT -BYT
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
4
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
25
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
26
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
27
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
28
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thươn mại
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
29
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, có chứa tiền chất không vì mục đích thươn mại
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
30
|
Đ nh i đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực không vì mục đích thươn mại
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
31
|
Đ nh i du trì đ p ứng thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
5
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
32
|
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối có kinh doanh thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc chứa tiền chất
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
33
|
Đ nh i du trì đ p ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứ dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số n nh, lĩnh vực
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
34
|
Kiểm so t th đổi hi c th đổi thuộc một tron c c trường hợp quy định tại c c điểm d, đ v e Khoản 1 Điều 11 Thôn tư 03/2018/TT -BYT
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
35
|
Cấp giấy xác nhân nội dung quảng cáo mỹ phẩm
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
36
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp bị mất, bị hư hỏng)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
37
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo hết hiệu lực sử dụn theo qu định tại Khoản 2 Điều 21 Thôn tư 09/2015/TT -BYT)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
38
|
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm (trường hợp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo còn hiệu lực nhưn c th đổi về t n, địa điểm của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đư sản phẩm mỹ phẩm ra thị trườn v hôn th đổi nội dung quảng cáo)
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
39
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm sản xuất tron nước
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
6
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
40
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
41
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
42
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
3
|
Dược- Mỹ phẩm
|
|
43
|
Kh m i m định thươn tật lần đầu do tai nạn l o động
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
44
|
Kh m i m định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
45
|
Kh m i m định để thực hiện chế độ hưu trí đối với n ười l o động
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
46
|
Kh m i m định để thực hiện chế độ tử tuất
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
47
|
Kh m i m định để x c định l o động nữ hôn đủ sức khỏe để chăm s c con sau sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ n ười mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
48
|
Kh m i m định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
49
|
Kh m i m định lại đối với trường hợp tái phát tổn thươn do t i nạn l o động
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
50
|
Kh m i m định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
51
|
Kh m i m định tổng hợp
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
52
|
Kh m GĐYK lần đầu đối với n ười hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học qu định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP n 09 th n 4 năm 2013 của Chính phủ qu định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi n ười có công với cách mạng.
|
2
|
Gi m định y khoa
|
7
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
53
|
Kh m GĐYK lần đầu đối với con đẻ củ n ười hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học qu định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP n 09 th n 4 năm 2013 của Chính phủ qu định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi n ười có công với cách mạng
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
54
|
Kh m i m định thươn tật lần đầu do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trun tâm i m định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện.
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
55
|
Kh m i m định đối với trường hợp đã được x c định tỷ lệ tạm thời do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phốthực hiện
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
56
|
Kh m i m định đối với trường hợp bổ sung vết thươn do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
57
|
Kh m i m định đối với trường hợp vết thươn còn s t do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
58
|
Kh m i m định đối với trường hợp vết thươn t i ph t do Trun tâm i m định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
59
|
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồn x c định mức độ khuyết tật hôn đư r được kết luận về mức độ khuyết tật
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
60
|
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp n ười khuyết tật hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
61
|
Kh m i m định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp củ n ười khuyết tật (bao gồm c nhân, cơ qu n, tổ chức) khôn đồng ý với kết luận của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật
|
2
|
Gi m định y khoa
|
8
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
62
|
Kh m i m định đối với trường hợp n ười khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc x c định mức độ khuyết tật của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
63
|
Kh m i m định đối với trường hợp đại diện hợp pháp củ n ười khuyết tật (c nhân, cơ qu n, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc x c định mức độ khuyết tật của Hội đồn x c định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
64
|
Kh m i m định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp n ười khuyết tật hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn Gi m định ho đã ban hành Biên bản h m i m định
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
65
|
Kh m i m định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện n ười khuyết tật (c nhân, cơ qu n, tổ chức) hôn đồng ý với kết luận của Hội đồn Gi m định ho đã b n h nh Bi n bản h m i m định
|
2
|
Gi m định y khoa
|
|
66
|
Cấp lần đầu chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với n ười Việt Nam
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
67
|
Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
68
|
Cấp th đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
69
|
Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh tron trường hợp đề nghị đề nghị th đổi họ v t n, n th n năm sinh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
70
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bị mất hoặc hư hỏng chứng chỉ hành nghề hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo qu định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
9
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
71
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với n ười Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo qu định tại điểm c, d, đ, e v Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
72
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụn đối với trường hợp hi th đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
73
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với Phòn h m đ ho
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
74
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
75
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở dịch vụ y tế thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
76
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
77
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với Nhà hộ sinh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
78
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
79
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi đị điểm
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
80
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi t n cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
81
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hi th đổi qu mô iường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
10
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
82
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi th đổi n ười chịu trách nhiệm chuyên môn củ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
83
|
Cấp lại giấy phép hoạt độn đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp hôn đún thẩm quyền
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
84
|
Công bố đ p ứng yêu cầu l cơ sở thực h nh tron đ o tạo khối ngành sức khỏe đối với c c cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế v cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân tr n địa bàn tỉnh, thành phố
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
85
|
Cho phép Đo n h m bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
86
|
Cho phép Đo n h m bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
87
|
Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
88
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụn đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
89
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng h m đ ho thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
90
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
11
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
91
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
92
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
93
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đo n hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
94
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
95
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ ti m (chích), th băn , đếm mạch, đo nhiệt độ, đo hu ết áp
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
96
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ l m răn iả
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
97
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm s c sức khoẻ tại nhà
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
98
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
99
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển n ười bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
100
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
101
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế hi th đổi đị điểm
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
12
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
102
|
Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế hi th đổi t n cơ sở khám chữa bệnh
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
103
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp hôn đún thẩm quyền
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
104
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế hi th đổi quy mô iường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn.
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
105
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận l lươn
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
106
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận n ười sở hữu Bài thuốc gia truyền và phươn ph p chữa bệnh gia truyền
|
3
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
107
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định các trường hợp HIV dươn tính
|
3
|
Phòng, chống HIV/AIDS
|
|
108
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định c c trường hợp HIV dươn tính
|
3
|
Phòng, chống HIV/AIDS
|
|
109
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳn định c c trường hợp HIV dươn tính
|
3
|
Phòng, chống HIV/AIDS
|
13
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
110
|
Cấp giấy tiếp nhận đăn ý bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
|
3
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
|
111
|
Cấp giấy tiếp nhận đăn ý bản công bố sản phẩm sản xuất tron nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức,cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Điểm c Khoản 1 Điều 8 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
|
3
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
|
112
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quản c o đối với các sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (tron trường hợp tổ chức, cá nhân lựa chọn nộp hồ sơ đăn ý bản công bố sản phẩm đến Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm theo qu định tại Khoản 1 Điều 27 của Nghị định số 15/2018/NĐ -CP)
|
3
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
|
113
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn th ực phẩm
|
3
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm
|
|
114
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
4
|
Y tế dự phòng và môi trường
|
|
115
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn tron lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
3
|
Y tế dự phòng và môi trường
|
|
116
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
|
3
|
Y tế dự phòng và môi trường
|
14
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
117
|
X c định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
3
|
Y tế dự phòng và môi trường
|
|
118
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
|
4
|
Y tế dự phòng và môi trường
|
|
119
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
|
4
|
Trang thiết bị y tế
|
|
120
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụn đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A
|
4
|
Trang thiết bị y tế
|
|
121
|
Công bố điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B,C, D
|
4
|
Trang thiết bị y tế
|
Phụ lục XX DANH MỤC 197 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk)
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
3
|
An toàn thực phẩm
|
|
2
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)
|
2
|
Bồi thườn nh nước
|
|
3
|
Phục hồi danh dự (cấp huyện)
|
2
|
Bồi thườn nh nước
|
|
4
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
2
|
Chứng thực
|
|
5
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
2
|
Chứng thực
|
|
6
|
Chứng thực việc sử đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
2
|
Chứng thực
|
|
7
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ v trường hợp n ười yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
2
|
Chứng thực
|
|
8
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
2
|
Chứng thực
|
|
9
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản l động sản
|
2
|
Chứng thực
|
|
10
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản l động sản
|
2
|
Chứng thực
|
2
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
11
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch li n qu n đến tài sản l động sản
|
2
|
Chứng thực
|
|
12
|
Chứng thực chữ ý n ười dịch m n ười dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
|
2
|
Chứng thực
|
|
13
|
Chứng thực chữ ý n ười dịch m n ười dịch là cộng tác viên dịch thuật củ Phòn Tư ph p
|
2
|
Chứng thực
|
|
14
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền củ nước n o i; cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ qu n, tổ chức có thẩm quyền củ nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
2
|
Chứng thực
|
|
15
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
16
|
Đăn ý lại phươn tiện trong trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
|
3
|
Đường thủy nội địa
|
|
17
|
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
18
|
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
19
|
Đăn ký lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
20
|
Chỉnh sửa nội dun văn bằng, chứng chỉ
|
3
|
Giáo dục và Đ o tạo
|
|
21
|
Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên
|
4
|
Giáo dục và Đ o tạo
|
3
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
22
|
Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chươn trình trun học cơ sở
|
4
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
23
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
24
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
25
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
26
|
Sáp nhập, chi , t ch trường phổ thông dân tộc bán trú
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
27
|
Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc b n trú (th nh trường phổ thông công lập)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
28
|
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
29
|
Sáp nhập, chi , t ch trường trung học cơ sở
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
30
|
Sáp nhập, chi , t ch trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
31
|
Cho phép trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
32
|
Cho phép trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
33
|
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
34
|
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
35
|
Chuyển trườn đối với học sinh tiểu học.
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
4
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
36
|
Quy trình đ nh i , xếp loại “Cộn đồng học tập” cấp xã.
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
37
|
Cấp bản s o văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
38
|
Xét tuyển sinh v o trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
39
|
Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
40
|
Chuyển trườn đối với học sinh trung học cơ sở.
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
41
|
Sáp nhập, chi , t ch trường tiểu học
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
42
|
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
43
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
44
|
Giải thể trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, c nhân đề nghị thành lập)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
45
|
Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
46
|
Thành lập trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu i o, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
47
|
Thành lập lớp năn hiếu thể dục thể thao thuộc trườn trường tiểu học, trường trung học cơ sở
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
48
|
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
49
|
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
5
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
50
|
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
51
|
Cho phép trung tâm học tập cộn đồng hoạt động trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
52
|
Thành lập trung tâm học tập cộn đồng
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
53
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh b n trú đ n học tại các trường tiểu học, trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt h hăn
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
54
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít n ười
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
55
|
Cấp học bổng và hỗ trợ inh phí mu phươn tiện, đồ dùng học tập dùng ri n cho n ười khuyết tật học tại c c cơ sở giáo dục
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
56
|
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, c nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
57
|
Hỗ trợ ăn trư đối với trẻ em mẫu giáo
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
58
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựn điều chỉnh của Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
2
|
Hoạt động xây dựng
|
|
59
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh.
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
6
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
60
|
Điều chỉnh Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
61
|
Cấp lại Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử- văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
62
|
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
63
|
Cấp Giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựn tron đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng của cấp trun ươn , cấp tỉnh.
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
64
|
Cấp Giấy phép xây dựn đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn h thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của cấp trun ươn , cấp tỉnh
|
4
|
Hoạt động xây dựng
|
|
65
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
66
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
3
|
Kinh doanh khí
|
|
67
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
3
|
Kinh doanh khí
|
7
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
68
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
|
2
|
Khuyến Công
|
|
69
|
Gửi th n lươn , bản lươn , định mức l o động của doanh nghiệp
|
2
|
L o động - Tiền lươn – Bảo hiểm xã hội
|
|
70
|
Hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sỹ
|
2
|
L o độn , thươn binh v xã hội
|
|
71
|
Di chuyển hài cốt liệt sỹ
|
2
|
L o độn , thươn binh v xã hội
|
|
72
|
Lập Sổ theo dõi cấp phươn tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
|
2
|
L o độn , thươn binh v xã hội
|
|
73
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
74
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
75
|
Tiếp nhận đối tượng tự nguyện v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
76
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập củ Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
77
|
Cấp giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép củ Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
78
|
Đăn ý th nh lập, đăn ý th đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăn ý th nh lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập củ Phòn L o động – TB&XH
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
79
|
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
8
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
80
|
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc UBND cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
81
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm s c, nuôi dưỡng hàng tháng
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
82
|
Thực hiện trợ cấp xã hội h n th n hi đối tượn th đổi nơi cư trú tron cùn địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
83
|
Thực hiện trợ cấp xã hội hàng th n hi đối tượn th đổi nơi cư trú iữa c c địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
84
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt độn do Phòn L o động - Thươn binh v Xã hội cấp
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
85
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt h hăn v o cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
86
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
4
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
87
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích inh do nh
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
88
|
Cấp sử đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
89
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
90
|
Cấp sử đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
91
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
9
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
92
|
Cấp sử đổi bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
93
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
94
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích inh do nh
|
3
|
Lưu thôn h n h tron nước
|
|
95
|
Xác nhận đăn ý Kế hoạch bảo vệ môi trường
|
3
|
Môi trường
|
|
96
|
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
|
3
|
Môi trường
|
|
97
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
98
|
Công nhận lần đầu “Cơ qu n đạt chuẩn văn h ”, “Đơn vị đạt chuẩn văn h ”, “Do nh n hiệp đạt chuẩn văn h ”
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
99
|
Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn h nôn thôn mới”
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
100
|
Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn h nôn thôn mới”
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
101
|
Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
102
|
Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
103
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
104
|
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực i đình
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
10
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
105
|
Cấp Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
106
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
107
|
Đổi Giấy chứng nhận đăn ý hoạt động củ cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực i đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)
|
3
|
Nếp sốn văn h
|
|
108
|
Điều chỉnh thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh đối với công trình lâp sinh thuộc dự án do chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
|
2
|
Nông nghiệp và Lâm nghiệp
|
|
109
|
Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự to n côn trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)
|
2
|
Nông nghiệp và Lâm nghiệp
|
|
110
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
2
|
Lâm nghiệp
|
|
111
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
2
|
Phát triển nông thôn
|
|
112
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
113
|
Sử đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
114
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
|
115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt độn điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
4
|
Phát thanh, Truyền hình và Thôn tin điện tử
|
11
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
116
|
Công nhận báo cáo viên pháp luật huyện
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
117
|
Miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện
|
2
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
118
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởn đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải
|
2
|
Hòa giải cơ sở
|
|
119
|
Cho phép chuyển mục đích sử dụn đất đối với hộ i đình, c nhân
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
120
|
Gi o đất, cho thu đất cho hộ i đình, c nhân; i o đất cho cộn đồng dân cư đối với trường hợp i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
121
|
Thẩm định nhu cầu sử dụn đất để xem xét i o đất, cho thu đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụn đất đối với hộ i đình, c nhân, cộn đồn dân cư
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
122
|
Thẩm định phươn n bồi thường, hỗ trợ, t i định cư v chi phí thực hiện bồi thường, hỗ trợ, t i định cư hi Nh nước thu hồi đất của hộ i đình, cá nhân
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
123
|
Giải quyết tranh chấp đất đ i thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
124
|
Đăn ý h i th c nước dưới đất
|
2
|
T i n u n nước
|
|
125
|
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
126
|
Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn i o theo qu định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín n ưỡng, tôn giáo
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
127
|
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc c địa bàn hoạt động ở một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
12
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
128
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăn ý hoạt độn tôn i o c địa bàn hoạt động ở một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
129
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ n o i cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ký có quy mô tổ chức ở một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
130
|
Đề nghị giản đạo n o i địa bàn phụ tr ch, cơ sở tôn i o, đị điểm hợp ph p đã đăn ý c qu mô tổ chức ở một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
131
|
Thông báo tổ chức qu n p n o i địa bàn một xã nhưn tron địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trun ươn củ cơ sở tín n ưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
132
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện
|
2
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
133
|
Tặng danh hiệu L o động tiên tiến
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
134
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
135
|
Tặng danh hiệu “Tập thể l o động tiên tiến”
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
136
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về th nh tích thi đu theo đợt, chu n đề
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
137
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về hen thưởn đối ngoại
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
138
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
13
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
139
|
Tặng danh hiệu "Chiến sĩ thi đu cơ sở"
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
140
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về th nh tích đột xuất
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
141
|
Thẩm định đồ n, đồ n điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
2
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
142
|
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xâ dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
|
2
|
Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
|
|
143
|
Mu h đơn lẻ
|
2
|
Tài chính
|
|
144
|
Mua quyển h đơn
|
2
|
Tài chính
|
|
145
|
Thôn b o th đổi nội dun đăn ý hợp tác xã
|
3
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
146
|
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
147
|
Phê duyệt hồ sơ u cầu và kế hoạch đấu thầu công trình thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
148
|
Thẩm định hồ sơ mời thầu công trình thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp huyện
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
149
|
Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
150
|
Thu hồi giấy chứng nhận đăn ý inh do nh đối với hộ Kinh doanh hợp tác xã
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
14
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
151
|
Thẩm định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật
|
2
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
152
|
Đăn ý inh do nh cho Hợp tác xã
|
3
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
153
|
Th đổi nội dun đăn ý hộ kinh doanh
|
4
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
154
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăn ý hộ kinh doanh (do mất, rách, nát)
|
4
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
155
|
Cấp giấy chứng nhận Đăn ý inh do nh đối với hộ kinh doanh
|
4
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
156
|
Tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh
|
3
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
157
|
Thông báo Chấm dứt kinh doanh của hộ kinh doanh
|
4
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
158
|
Thành lập hội
|
3
|
Tổ chức phi chính phủ
|
|
159
|
Phê duyệt điều lệ hội
|
3
|
Tổ chức phi chính phủ
|
|
160
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
3
|
Tổ chức phi chính phủ
|
|
161
|
Đổi tên hội
|
3
|
Tổ chức phi chính phủ
|
|
162
|
Hội tự giải thể
|
3
|
Tổ chức phi chính phủ
|
|
163
|
Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập
|
2
|
Tổ chức, biên chế
|
|
164
|
Thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
|
2
|
Tổ chức, biên chế
|
|
165
|
Thẩm định tổ chức lại đợn vị sự nghiệp công lập
|
2
|
Tổ chức, biên chế
|
|
166
|
Thi tuyển viên chức
|
2
|
Công chức, viên chức
|
15
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
167
|
Xét tuyển viên chức
|
2
|
Công chức, viên chức
|
|
168
|
Xét tuyển đặc cách viên chức
|
2
|
Công chức, viên chức
|
|
169
|
Thăn hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
|
2
|
Công chức, viên chức
|
|
170
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch
|
4
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
171
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
172
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt N m đã đăn ý tại cơ quan có thẩm quyền củ nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
173
|
Đăn ý việc th đổi, cải chính hộ tịch, x c định lại dân tộc có yếu tố nước n o i; Đăn ý th đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở l n, x c định lại dân tộc
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
174
|
Đăn ý chấm dứt, th đổi giám hộ có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
175
|
Đăn ý i m hộ đươn nhi n c ếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
176
|
Đăn ý i m hộ cử có yếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
177
|
Đăn ý h i sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài về cư trú tại Việt Nam
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
178
|
Đăn ý ết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
179
|
Đăn ý nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
16
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
180
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; x c định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; th đổi hộ tịch; khai tử của công dân Việt N m đã đăn ý tại cơ qu n c thẩm quyền củ nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
181
|
Đăn ý h i sinh c ếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
182
|
Đăn ý lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
183
|
Đăn ý lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
184
|
Đăn ý lại khai tử có yếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
185
|
Đăn ý h i tử có yếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
186
|
Đăn ý h i sinh ết hợp đăn ý nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
|
2
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
187
|
Đăn ý h i sinh c ếu tố nước n o i cho n ười đã c hồ sơ, iấy tờ cá nhân
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
188
|
Bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài
|
3
|
Tư ph p - Hộ tịch
|
|
189
|
Sử đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
2
|
Thủy sản
|
|
190
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộn đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
2
|
Thủy sản
|
|
191
|
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản
|
4
|
Thư viện
|
|
192
|
Xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn h h n năm
|
3
|
Văn h cơ sở
|
17
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
193
|
Đăn ý tổ chức lễ hội
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
194
|
Thông báo tổ chức lễ hội
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
195
|
Xét tặng Giấ hen Khu dân cư văn h
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
196
|
Khai báo hoạt độn cơ sở dịch vụ photocopy
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
|
197
|
Th đổi thông tin khai báo hoạt độn cơ sở dịch vụ photocopy
|
4
|
Xuất bản, In và Phát hành
|
Phụ lục XXI DANH MỤC 101 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ CUNG CẤP TRỰC TUYẾN TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TỈNH ĐẮK LẮK (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk) 1738 04
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
1
|
Cấp thẻ khám bệnh, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
3
|
Bảo hiểm y tế
|
|
2
|
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ qu n trực tiếp quản lý n ười thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)
|
3
|
Bồi thườn nh nước
|
|
3
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
3
|
Chứng thực
|
|
4
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
|
3
|
Chứng thực
|
|
5
|
Chứng thực việc sử đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
3
|
Chứng thực
|
|
6
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ v trường hợp n ười yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
3
|
Chứng thực
|
|
7
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ qu n tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
|
3
|
Chứng thực
|
|
8
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản l động sản, quyền sử dụn đất, nhà ở
|
3
|
Chứng thực
|
|
9
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch li n qu n đến tài sản l động sản, quyền sử dụn đất và nhà ở
|
3
|
Chứng thực
|
2
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
10
|
Chứng thực di chúc
|
3
|
Chứng thực
|
|
11
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
3
|
Chứng thực
|
|
12
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản l động sản, quyền sử dụn đất, nhà ở
|
3
|
Chứng thực
|
|
13
|
Đư r hỏi d nh s ch n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
|
4
|
Dân tộc
|
|
14
|
Công nhận n ười c u tín tron đồng bào dân tộc thiểu số
|
4
|
Dân tộc
|
|
15
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp phươn tiện th đổi tên, tính năn ỹ thuật
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
16
|
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện chư h i th c tr n đường thủy nội địa
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
17
|
Đăn ý phươn tiện lần đầu đối với phươn tiện đ n h i th c tr n đường thủy nội địa
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
18
|
Đăn ý lại phươn tiện tron trường hợp chuyển quyền sở hữu phươn tiện nhưn hôn th đổi cơ qu n đăn ý phươn tiện
|
2
|
Đường thủy nội địa
|
|
19
|
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
20
|
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
21
|
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập
|
3
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
22
|
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu i o độc lập hoạt động giáo dục trở lại
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
3
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
23
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chươn trình i o dục tiểu học
|
2
|
Giáo dục v Đ o tạo
|
|
24
|
Cấp lại Bằng Tổ quốc ghi công
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
25
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần, h n th n đối với bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
26
|
Giải quyết chế độ trợ cấp tuất liệt sĩ
|
4
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
27
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
28
|
Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng và trợ cấp một lần đối với n ười có côn iúp đỡ cách mạng
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
29
|
Mua bảo hiểm y tế
|
4
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
30
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượn vũ tr n , nh hùn l o động trong thời k kháng chiến
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
31
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với n ười hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc v l m n hĩ vụ quốc tế
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
32
|
Giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần đối với n ười Hoạt động kháng chiến bị địch bắt, tù đ
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
33
|
Giải quyết trợ cấp h n th n cho n ười tham gia hoạt động Kháng chiến v con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
34
|
Giải quyết trợ cấp tuất h n th n cho thân nhân n ười có công với cách mạng từ trần
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
4
|
STT
|
Thủ tục hành chính
|
Mức độ cung
cấp dịch vụ
công (Mức độ 2, 3, 4) |
Lĩnh vực
|
|
35
|
Giải quyết chế độ mai táng phí và trợ cấp một lần cho thân nhân n ười có công với cách mạng từ trần
|
3
|
L o độn , Thươn binh v Xã hội
|
|
36
|
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ lươn thực
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
37
|
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ n ười bị thươn nặng
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
38
|
Trợ iúp đột xuất hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
39
|
Hỗ trợ đột xuất chi phí m i t n cho đối tượng trợ cấp đột xuất
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
40
|
Đăn ý hoạt độn đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh h hăn
|
2
|
Bảo trợ xã hội
|
|
41
|
Hỗ trợ chi phí m i t n đối với đối tượng trợ cấp xã hội hàng tháng
|
4
|
Bảo trợ xã hội
|
|
42
|
X c định, x c định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
43
|
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
44
|
Công nhận hộ nghèo, hộ cận n hèo ph t sinh tron năm
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
45
|
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận n hèo tron năm
|
3
|
Bảo trợ xã hội
|
|
46
|
Thanh toán thù lao cho hòa giải viên
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
47
|
Công nhận tuyên truyền viên pháp luật
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
48
|
Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
49
|
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
Thủ tục hành chính
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
|
|
50
|
Công nhận hòa giải viên
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
51
|
Thôi làm hòa giải viên
|
3
|
Phổ biến, giáo dục pháp luật
|
|
52
|
Hòa giải tranh chấp đất đ i
|
2
|
Quản lý Đất đ i
|
|
53
|
Thông báo tổ chức qu n p tron địa bàn một xã củ cơ sở tín n ưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
54
|
Thông báo về việc th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
55
|
Đề nghị th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trun đến địa bàn xã khác
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
56
|
Đề nghị th đổi đị điểm sinh hoạt tôn giáo tập trun tron địa bàn một xã
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
57
|
Đăn ý th đổi n ười đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
58
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sun đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
59
|
Thông báo danh mục hoạt độn tôn i o đối với tổ chức c địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
60
|
Đăn ý sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
3
|
Quản lý nh nước về tôn giáo
|
|
61
|
Tặng danh hiệu L o động tiên tiến
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
62
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về th nh tích thi đu theo đợt hoặc chu n đề
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
Thủ tục hành chính
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
|
|
63
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về th nh tích đột xuất
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
64
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
65
|
Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho i đình
|
3
|
Quản lý nh nước về thi đu , hen thưởng
|
|
66
|
Thành lập tổ hợp tác
|
3
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
67
|
Chấm dứt tổ hợp tác
|
3
|
Tài chính và Kế hoạch
|
|
68
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch (cấp xã)
|
4
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
69
|
Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăn ý tại cơ qu n c thẩm quyền ở khu vực biên giới củ nước láng giềng
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
70
|
Đăn ý việc nuôi con nuôi đối với n ười nước n o i cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt N m cư trú ở khu vực biên giới của Việt Nam làm con nuôi
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
71
|
Đăn ý việc th đổi, cải chính hộ tịch cho n ười dưới 14 tuổi cư trú ở tron nước
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
72
|
Đăn ý nhận cha, mẹ, con giữa công dân Việt N m thường trú tại khu vực biên giới với côn dân nước láng giềng tiếp giáp với xã ở khu vực biên giới của Việt Nam
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
73
|
Đăn ý việc giám hộ đươn nhi n
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
|
74
|
Đăn ý việc giám hộ cử
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
Thủ tục hành chính
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
|
|
75
|
Đăn ý h i sinh cho trẻ em sinh ra do mang thai hộ
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
76
|
Đăn ý h i sinh cho trẻ em chư x c định được cha, mẹ
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
77
|
Đăn ý h i sinh cho trẻ em bị bỏ rơi
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
78
|
Đăn ý việc nuôi con nuôi
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
79
|
Đăn ý lại việc nuôi con nuôi
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
80
|
Đăn ý lại khai tử
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
81
|
Đăn ý lại khai sinh
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
82
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
83
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt N m cư trú ở tron nước
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
84
|
Đăn ý chấm dứt việc giám hộ
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
85
|
Đăn ý h i tử cho n ười nước n o i cư trú tại khu vực biên giới
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
86
|
Đăn ý h i sinh cho n ười đã c hồ sơ, iấy tờ cá nhân
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
87
|
Đăn ý lại kết hôn
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
88
|
Đăn ý h i sinh
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
89
|
Đăn ý việc nhận cha, mẹ, con
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
|
90
|
Đăn ý ết hôn
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
Thủ tục hành chính
|
công (Mức độ
2, 3, 4)
|
Lĩnh vực
|
|
|
91
|
Đăn ý h i sinh ết hợp nhận cha, mẹ, con
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
92
|
Đăn ý h i tử
|
3
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
93
|
Đăn ý khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt N m thường trú tại khu vực biên giới, còn n ười kia là công dân củ nước láng giền thường trú tại khu vực biên giới
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
94
|
Đăn ý ết hôn có yếu tố nước ngoài ở khu vực biên giới
|
2
|
Tư ph p – Hộ tịch
|
|
95
|
Công nhận câu lạc bộ thể th o cơ sở
|
3
|
Thể dục thể thao
|
|
96
|
Hỗ trợ đầu tư xâ dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồn v tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách đị phươn v n uồn vốn hợp pháp khác của đị phươn phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
2
|
Thủy lợi
|
|
97
|
Đăn ý hoạt độn thư viện tư nhân c vốn s ch b n đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản
|
3
|
Thư viện
|
|
98
|
Thông báo tổ chức lễ hội
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
99
|
Xét tặng Giấ hen Gi đình văn h
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
100
|
Xét tặng danh hiệu Gi đình văn h h n năm
|
3
|
Văn h cơ sở
|
|
101
|
Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đ nh i t c độn môi trường
|
Môi trường
|