|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1740/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 13 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 6/10/2021 của UBND tỉnh phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình ;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 29/4/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình tại Tờ trình số 433/TTr-QĐT ngày 12/5/2026 và ý kiến của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 4679/STC-NS ngày 12/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030 (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay tại Điều 1 Quyết định này, Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm triển khai thực hiện theo quy định, đảm bảo chất lượng, hiệu quả.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Ninh Bình giai đoạn 2021-2025.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Bình và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH
NINH BÌNH GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/5/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Lĩnh vực đầu tư, cho vay |
|
I |
Công nghiệp |
|
1 |
Đầu tư kết cấu hạ tầng; nhà xưởng các khu công nghiệp; khu công nghệ cao; khu kinh tế. |
|
2 |
Đầu tư các dự án đầu tư thứ cấp tại khu công nghiệp; khu công nghệ cao; khu kinh tế (Dự án cơ khí chế tạo, cơ khí lắp ráp ô tô; công nghiệp điện tử; công nghệ thông tin; công nghiệp bán dẫn; công nghiệp năng lượng; vật liệu xanh; công nghiệp công nghệ cao; công nghiệp chế biến phục vụ sản xuất nông nghiệp). |
|
II |
Du lịch |
|
1 |
Đầu tư khu du lịch sinh thái; nghỉ dưỡng; chăm sóc sức khỏe chất lượng cao; du lịch văn hóa; cơ sở lưu trú phục vụ du lịch. |
|
2 |
Đầu tư các dự án du lịch gắn với bảo tồn, phục hồi, phát huy các làng nghề truyền thống; làng nông nghiệp đặc thù; không gian văn hóa bản địa. |
|
III |
Thương mại, dịch vụ |
|
1 |
Đầu tư trung tâm thương mại; trung tâm tài chính; mua sắm; hội chợ - triển lãm; khu vui chơi giải trí. |
|
2 |
Đầu tư các dự án sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (bao gồm sản xuất; kinh doanh; trưng bày sản phẩm). |
|
IV |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
|
1 |
Đầu tư các dự án nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; nông nghiệp sinh thái, tuần hoàn; nông nghiệp hữu cơ; nông nghiệp gắn với du lịch sinh thái, cảnh quan. |
|
2 |
Đầu tư các dự án phát triển sản phẩm nông nghiệp đặc sản, đặc hữu; sản phẩm OCOP; dự án chế biến; kho bảo quản sản phẩm nông nghiệp. |
|
3 |
Đầu tư các dự án phát triển giống thủy hải sản. |
|
V |
Nhà ở |
|
1 |
Đầu tư nhà ở xã hội; nhà ở thương mại. |
|
2 |
Đầu tư khu đô thị; khu dân cư; khu tái định cư; chỉnh trang đô thị. |
|
VI |
Giao thông |
|
1 |
Đầu tư phương tiện vận tải hành khách sử dụng năng lượng xanh, năng lượng sạch. |
|
VII |
Môi trường |
|
1 |
Đầu tư hệ thống cấp nước sạch, thoát nước. |
|
2 |
Đầu tư dự án sản xuất các thiết bị, sản phẩm thân thiện với môi trường. |
|
3 |
Đầu tư cơ sở hỏa táng; điện táng và khu nghĩa trang. |
|
VIII |
Năng lượng |
|
1 |
Đầu tư sản xuất vật liệu mới; năng lượng mới; năng lượng tái tạo; sản xuất sản phẩm tiết kiệm năng lượng. |
|
2 |
Đầu tư các dự án phát triển điện; điện sử dụng năng lượng mặt trời; hệ thống trạm sạc điện. |
|
IX |
Công nghiệp văn hóa, thể thao |
|
1 |
Đầu tư công trình thể dục thể thao; công viên lịch sử; công viên chuyên đề, chủ đề; công viên giải trí; công viên di sản; bảo tàng; thư viện. |
|
2 |
Đầu tư công trình văn hóa; khu văn hóa đa năng. |
|
3 |
Đầu tư các dự án phát triển công nghiệp văn hóa (phim trường; các khu, cụm công nghiệp văn hóa và không gian văn hóa; trung tâm hội nghị; nhà hát; sân khấu thực cảnh; phố đi bộ…) |
|
X |
Giáo dục |
|
1 |
Đầu tư cơ sở giáo dục. |
|
2 |
Đầu tư trang thiết bị phục vụ công tác giảng dạy. |
|
XI |
Y tế |
|
1 |
Đầu tư bệnh viện; cơ sở khám, chữa bệnh. |
|
2 |
Đầu tư trung tâm, viện dưỡng lão. |
|
3 |
Đầu tư máy móc thiết bị; phương tiện phục vụ khám chữa bệnh; sản xuất thiết bị y tế. |
|
XII |
Các lĩnh vực ưu tiên phát triển khác |
|
1 |
Đầu tư các dự án thuộc danh mục dự án thu hút, xúc tiến đầu tư của tỉnh tại thời điểm phê duyệt cho vay. |
|
2 |
Đầu tư các dự án phát triển kinh tế biển. |
* Ghi chú: Đầu tư gồm: Đầu tư mới, đầu tư mở rộng, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa, thay thế, mua sắm tài sản./.