Quay lại

Quyết định 1742/2007/QĐ-UBND công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2006 do tỉnh Thái Nguyên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1742/2007/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 31 tháng 8 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯ­ỚC NĂM 2006 CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND ngày 17/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 8 về phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2006;

Theo đề nghị của Sở Tài chính Thái Nguyên tại Tờ trình số 1446/TTr-STC ngày 17/8/2007 về việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2006 tỉnh Thái Nguyên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2006 của tỉnh Thái Nguyên với nội dung cụ thể như sau: (có các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp cùng các ngành liên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Kim

MẪU SỐ 10/CKTC-NSĐP

Biểu số: 01


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/ 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: Triệu đồng


TT

Nội dung

Quyết toán

A

Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

845 278

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

627 259

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

30 589

3

Thu quản lý qua ngân sách

187 430

B

Thu ngân sách địa phương

1 999 762

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

806 785

- Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

619 355

- Thu quản lý qua ngân sách

187 430

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

- Bổ sung cân đối

450 896

- Bổ sung CTMT

559 374

3

Nguồn làm lương

4

Thu chuyển nguồn

154 306

5

Nguồn kết dư 2005

13 401

6

Thu huy động ĐT theo khoản 3 điều 8

15 000

C

Chi ngân sách địa phương

1 985 289

1

Chi đầu tư phát triển

275 572

1

Chi đầu tư từ nguồn vốn tập trung

120 665

2

Chi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

150 218

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

150 218

3

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

4 689

2

Chi thường xuyên

1 029 744

3

Trả nợ vay vốn ngân hàng hỗ trợ phát triển và Kho bạc Nhà nước

15 000

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

600

5

Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia

315 694

6

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

176 827

7

Chi chuyển nguồn ngân sách

171 852

MẪU SỐ 11/CKTC-NSĐP

Biểu số: 02


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2006


(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)


Đơn vị tính: triệu đồng


TT

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

1 518 952

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

379 090

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

274 651

- Thu quản lý qua ngân sách

104 439

2

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

- Bổ sung cân đối

450 896

- Bổ sung vốn CTMT

559 374

3

Nguồn làm lương

4

Thu kết dư

559

5

Thu chuyển nguồn

114 033

6

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách Nhà nước

15 000

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

1 518 384

1

Chi thuộc nhiệm vụ chi ngân sách tỉnh (không kể bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

904 445

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh

509 926

- Bổ sung cân đối

320 953

- Bổ sung có mục tiêu

188 973

3

Chi quản lý qua ngân sách

104 013

B

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

990 736

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

427 695

Ngân sách địa phương được hưởng theo tỷ lệ phân cấp

344 704

Thu quản lý qua ngân sách

82 991

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

509 926

- Bổ sung cân đối

320 953

- Bổ sung có mục tiêu

188 973

3

Thu chuyển nguồn và kết dư

53 115

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

976 831


MẪU SỐ 12/CKTC-NSĐP

Biểu số: 03

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

873 679

A

Thu trong cân đối ngân sách nhà nước

644 782

I

Thu nội địa

627 259

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước

142 055

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn ĐT nước ngoài

11 084

3

Thu từ khu vực CTN và dịch vụ NQD

123 753

4

Thuế sử dụng đất NN

403

5

Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao

6 604

6

Lệ phí trước bạ

23 450

7

Thu xổ số kiến thiết

4 132

8

Thu Phí xăng dầu

56 917

9

Thu phí, lệ phí

24 251

10

Các khoản thu về nhà, đất (nhà, đất, CQSDĐ, thuế đất)

205 703

11

Thu khác ngân sách

24 523

12

Thu khác ngân sách xã

4 384

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

30 589

1

Thu thuế XK,thuế NK,thuế TTĐB hàng nhập khẩu

14 115

2

Thuế giá trị gia tăng hàng NK

16 474

3

Thu chênh lệch hàng nhập khẩu

III

Thu quản lý qua quỹ ngân sách

187 430

Trđó: Thu viện trợ không hoàn lại

35 539

IV

Thu vay thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương

15 000

V

Thu kết dư ngân sách năm trước

13 401

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐIẠ PHƯƠNG

1 999 762

I

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

1 812 332

1

Thu từ các khoản hưởng 100%

619 355

2

Thu từ các khoản thu theo tỷ lệ phân chia

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

1 010 270

4

Thu chuyển nguồn

154 306

5

Thu kết dư ngân sách năm trước

13 401

6

Thu vay xây dựng cơ sở hạ tầng

15 000

II

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

187 430


MẪU SỐ 13/CKTC-NSĐP

Biểu số: 04

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

1 985 289

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

1 492 768

1

Chi đầu tư phát triển.

275 572

2

Chi thường xuyên

1 029 744

Trong đó:

- Chi SN giáo dục - đào tạo

454 693

- Chi SN khoa học công nghệ

7 406

3

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

600

4

Chi trả nợ vay vốn ngân hàng đầu tư phát triển

15 000

5

Chi chuyển nguồn

171 852

B

Chi CT M.tiêu quốc gia

315 694

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

176 827


MẪU SỐ 14/CKTC-NSĐP

Biểu số: 05

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung chi

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

1 518 384

I

Chi đầu tư phát triển.

125 354

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

120 665

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích

4 689

II

Chi thường xuyên

361 599

1

Chi trợ giá chính sách

2 825

2

Chi sự nghiệp kinh tế

48 831

3

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

72 527

4

Chi sự nghiệp y tế

77 199

5

Chi sự nghiệp khoa học công nghệ

7 406

6

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

8 581

7

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

5 247

8

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

6 168

9

Chi đảm bảo xã hội

43 434

10

Chi quản lý hành chính

80 229

11

Chi quốc phòng - an ninh

4 592

12

Chi khác của ngân sách

4 560

III

Chi bổ sung quĩ dự trữ tài chính

600

IV

Chi chương trình mục tiêu quốc gia và một số chương trình mục tiêu khác

297 453

V

Chi trả nợ xây dựng cơ sở hạ tầng và CTKCHKM

15 000

VI

Chi bổ sung ngân sách cấp dưới

509 926

VII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách Nhà nước

104 439

VIII

Chi chuyển nguồn

104 013


MẪU SỐ 15/CKTC-NSĐP

Biểu số: 06

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/ 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Cơ quan

Quyết toán năm 2007

Trong đó

Chi đầu tư XDCB

Chi chương trình mục tiêu

Chi thường xuyên

Trong đó

Chi SN giáo dục

Chi SN y tế

Chi SN KH CNMT

Chi SN kinh tế

Chi SN khác

Chi QLHC

TỔNG SỐ

774 642

91 541

213 172

469 929

102 870

131 525

7 448

41 235

72 112

83 294

A/ Khối quản lý nhà nước

640 308

73 061

186 761

380 486

92 157

131 525

7 448

35 300

59 428

54 196

1

Văn phòng UBND tỉnh

20 124

3 354

6 962

9 808

1 013

8 795

2

Hội đồng nhân dân tỉnh

3 693

3 693

3 693

3

Ban Thi đua khen thưởng tỉnh

884

884

884

4

Hỗ trợ đoàn đại biểu quốc hội

340

340

340

5

Sở Nội vụ

2 124

2 124

450

1 674

6

Thanh tra tỉnh

1 781

1 781

1 781

7

Sở Tài chính

2 793

2 793

2 793

8

Sở Tư pháp

1 364

1 364

123

1 241

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

3 688

434

809

2 445

169

2 276

10

BQL các khu công nghiệp

1 488

1 488

519

969

11

Sở Khoa học Công nghệ

9 148

631

8 517

7 448

1 069

12

Sở Giao thông Vận tải

65 045

26 333

29 757

8 955

8 063

892

13

Sở Xây dựng

6 631

3 472

1 760

1 399

240

1 159

14

Sở Văn hoá Thông tin

22 004

1 247

11 332

9 425

8 446

979

15

Sở Thể dục Thể thao

11 542

600

3 614

7 328

1 530

5 202

596

16

Sở Thương mại Du lịch

10 519

43

6 292

4 184

988

3 196

17

Sở Lao động TBXH

21 801

3 441

6 757

11 603

2 275

8 089

1 239

18

Sở Công nghiệp

2 237

333

1 904

667

1 237

19

Sở Nông nghiệp và PTNT

63 671

22 286

22 954

18 431

13 082

5 349

20

Sở Tài nguyên và Môi trường

13 520

1 144

12 376

10 655

1 721

21

Sở Y tế

204 494

2 859

35 728

165 907

3 899

129 778

30 927

1 303

22

Sở Giáo dục và Đào tạo

147 694

6 564

55 143

85 987

84 003

1 984

23

Hội đồng liên minh các HTX

731

731

147

584

24

Uỷ ban dân số gia đình và trẻ em

7 836

5 153

2 683

1 747

48

888

25

Chi cục Quản lý thị trường

3 397

3 397

2 850

547

26

Chi cục Kiểm lâm

9 802

320

9 482

3 500

5 982

27

Ban Dân tộc

1 111

500

611

611

28

Cục Thống kê

432

432

29

Sở Bưu chính

414

414

414

B/ Hội đoàn thể

11 030

306

10 724

1 860

8 864

30

Mặt trận tổ quốc

2 980

2 980

1 860

1 120

31

Hội Liên hiệp phụ nữ

1 556

1 556

1 556

32

Hội Cựu chiến binh

612

612

612

33

Hội Nông dân

1 307

1 307

1 307

34

Hội Đông y

412

412

412

35

Hội Chữ thập đỏ

575

575

575

36

Hội Văn nghệ

816

251

565

565

37

Hội Nhà báo

253

55

198

198

38

Tỉnh đoàn thanh niên

2 204

2 204

2 204

39

Hội Làm vườn

144

144

144

40

Hội Người mù

106

106

106

41

Hội Khuyến học

45

45

45

42

Chi hội văn học các dân tộc thiểu số

20

20

20

C/ Khối đảng(Tỉnh uỷ)

24 024

2 789

1 001

20 234

20 234

D/ Các đơn vị khác

99 280

15 691

25 104

58 485

10 713

5 935

10 824

43

Đài Phát thanh truyền hình

9 524

2 498

2 000

5 026

5 026

44

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

6 972

2 374

4 598

4 598

45

Trường Chính trị

3 826

492

3 334

3 334

46

Trường Cao đẳng Kinh tế

9 791

2 412

7 379

7 379

47

Công an tỉnh

635

635

48

Toà án tỉnh

50

50

49

Các đơn vị khác

30 419

10 327

20 092

50

Cấp trả từ ngưồn thu phạt ATGT

5 935

5 935

5 935

51

Hỗ trợ lãi xuất NHNN cho người nghèo

29 728

29 728

- Vốn đối ứng dự án

677

677

- Hỗ trợ các đơn vị

300

300

- Trả phí vay kho bạc

1 291

1 291

- Hỗ trợ trả lãi xuất NHNN

600

600

- Trả chi nhánh quỹ HTPT

22 083

22 083

- Trả vay kho bạc

4 777

4 777

52

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

600

600

53

Ban thường trực phòng chống ma tuý

1 200

1 200

1 200

54

Chương trình mục tiêu quốc gia về phòng chống tội phạm

600

600


Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

Biểu số: 07

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng,

Số TT

Cơ quan, đơn vị

Chi đầu tư phát triển

Chi CTMT quốc gia

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi TH một số nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

GD - ĐT và dạy nghề

Khoa học công nghệ

TỔNG SỐ

310 958

111 147

73 207

37 940

32 328

33 740

8 634

124 942

I/ Các cơ quan đơn vị của tỉnh

308 958

111 147

73 207

37 940

32 328

33 740

8 634

123 109

1

Văn phòng HĐND và UBND

10 316

3 354

3 354

6 962

2

Văn phòng Tỉnh uỷ

3 790

2 789

2 789

1 001

3

Sở Nông nghiệp và phát triển NT

30 475

18 831

6 051

12 780

8 634

3 010

4

Chi cục Kiểm lâm

320

320

320

5

Sở Giao thông vận tải

56 090

26 333

8 182

18 151

29 757

6

Trung tâm Giống vật nuôi

398

398

398

7

Trung tâm Giống cây trồng

657

657

657

8

Trung tâm Nước sạch và VSMT

9 592

2 284

2 284

4 972

2 336

9

Chi cục Phòng chống lụt bão

66

66

66

10

Sở Lao động TB&XH

4 934

3 441

3 441

1 493

11

Sở Xây dựng

5 232

3 472

194

3 278

1 760

12

Sở Công nghiệp

333

333

333

13

Sở Thương mại Du lịch

6 335

43

43

6 292

14

Sở Tài nguyên Môi trường

1 144

1 144

1 144

15

Sở Y tế

2 429

1 017

1 017

1 412

16

Sở Kế hoạch và Đầu tư

740

434

434

306

17

Sở Giáo dục Đào tạo

25 026

1 880

1 880

18 159

4 987

18

Sở Thể dục Thể thao

4 214

600

600

3 614

19

Sở Văn hoá Thông tin

10 707

1 010

1 010

485

9 212

20

Sở Khoa học Công nghệ

631

631

631

21

Trung tâm Da liễu chống phong

391

391

391

22

Trung tâm Y tế Đồng Hỷ

219

219

219

23

Trung tâm Y tế dự phòng

4 176

4 176

24

Trung tâm Dân số gia đình và trẻ em

1 454

1 454

25

Bệnh viện Mắt

362

362

362

26

Trường Cao đẳng Y tế

181

181

27

Bệnh viện C

4 870

870

870

4 000

28

Trung tâm Y tế Đại Từ

1 668

1 668

29

Trung tâm Y tế Sông Công

905

905

30

TT Y tế Phú Lương

2 000

2 000

31

Trung tâm Y tế Định Hoá

32

Bệnh viện Gang Thép

2 262

2 262

33

Bệnh viện Phú Bình

2 075

2 075

34

Trường THPT Dương Tự Minh

542

542

542

35

Trường PTHPT mỏ Khánh hoà

95

95

95

36

Trường THPT Phú Lương

360

360

360

37

Trường THPT Phú Bình

1 000

1 000

1 000

38

Trường Chuyên Thái Nguyên

600

600

600

39

TT Dạy nghề Phú Bình

1 975

475

475

1 500

40

Trường THPT Sông Công

600

600

600

41

Trường THPT Bắc Sơn Phổ Yên

42

Trường THPT Đại Từ

512

512

512

43

Trường THPT Chu Văn An

200

200

200

44

Trường THPT Gang Thép

300

300

300

45

Trường Cao đẳng Tài chính

2 412

2 412

46

Trường THPT Trại Cau

804

804

47

Trường THPT Lương Phú - Phú Bình

765

765

48

Trường THPT Định Hoá

49

Trung tâm Điện ảnh Thái Nguyên

237

237

237

50

Đài PTTH tỉnh

2 498

2 498

2 498

51

Đài PTTH Định Hoá

52

Chi cục Hợp tác xã và PTNT

50

50

50

53

Chi Cục định canh định cư

3 082

3 082

54

Trung tâm Dạy nghề Võ Nhai

55

Trung tâm Chính trị Định Hoá

56

UBND huyện Đồng Hỷ

10 141

5 788

5 788

1 980

2 373

57

UBND huyện Võ Nhai

12 952

1 307

1 307

10 859

786

58

UBND huyện Đại Từ

8 447

1 139

1 139

7 008

300

59

UBND huyện Phú Lương

2 831

2 131

2 131

700

60

UBND huyện Định Hoá

17 845

80

80

13 193

4 572

61

UBND TX Sông Công

2 320

2 300

2 300

20

62

UBND huyện Phú Bình

7 030

2 778

2 778

4 252

63

UBND huyện Phổ Yên

3 083

3 083

1 636

1 447

64

Huyện uỷ Phú Bình

1 000

1 000

1 000

65

Trường Chính trị tỉnh

492

492

492

66

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

2 374

2 374

2 374

67

Các đơn vị khác

30 419

10 327

10 327

20 092

II/ Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã

2 000

1 833


MẪU SỐ 17/CKTC-NSĐP

Biểu số: 08

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135 DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG.

MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung chi

Quyết toán năm 2006

Tổng số

Cấp tỉnh thực hiện

Huyện TH

Tổng số

Vốn Đ/tư

Vốn SN

Tổng số:

315 694

297 453

209 790

87 663

18 241

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

79 637

79 637

15 337

64 300

1

Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm

4 283

4 283

3 193

1 090

2

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

5 637

5 637

5 437

200

3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

7 440

7 440

1 465

5 975

4

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

8 873

8 873

4 224

4 649

5

Chương trình văn hoá

2 654

2 654

1 018

1 636

6

Chương trình giáo dục đào tạo

50 150

50 150

50 150

7

Chương trình phòng chống tội phạm

600

600

600

II

Chương trình 135

35 978

34 928

34 928

1 050

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 135

33 921

33 921

33 921

3

Dự án đào tạo cán bộ xã nghèo

1 050

1 050

4

Dự án quy hoạch bố trí lại dân cư

102

102

102

5

Dự án ổn định phát triển sản xuất nông lâm nghiệp

905

905

905

III

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

8 634

8 634

8 634

IV

Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác

191 445

174 254

150 891

23 363

17 191

1

Đầu tư các dự án quan trọng

14 584

14 584

14 584

2

Đầu tư hạ tầng du lịch

12 794

12 794

12 794

3

Hỗ trợ đầu tư dự án vùng An toàn khu

32 433

32 433

32 433

4

Đầu tư hạ tầng chợ nông sản

1 311

1 311

1 311

5

Đề án tin học cơ quan đảng

1 000

1 000

1 000

6

Đề án tin học quản lý hành chính Nhà nước

2 000

2 000

2 000

7

Vốn trợ cước trợ giá mặt hàng chính sách

7 277

7 277

7 277

8

Đầu tư hạ tầng làng nghề

3 733

3 733

3 733

9

Đầu tư theo Nghị quyết 37

23 588

23 588

23 588

10

Đầu tư trụ sở xã

1 833

1 833

1 833

11

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo Quyết định 134/2004/QĐ-TTg

10 000

10 000

12

Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản và giống …

1 844

1 844

1 844

13

Đầu tư y tế tỉnh, huyện

10 514

10 514

10 514

14

Đầu tư các công trình thể thao

3 720

3 720

3 720

15

Đầu tư hạ tầng khu công nghiệp (2)

7 077

7 077

7 077

16

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hoá

5 000

5 000

5 000

17

Hỗ trợ đầu tư TT lao động xã hội

971

971

971

18

Hỗ trợ giáo dục y tế từ nguồn xổ số kiến thiết

1 569

1 569

1 569

19

Kinh phí thực hiện chế độ với đồng bào dân tộc thiểu số Nghị quyết 37

9 000

1 809

1 809

7 191

20

Hỗ trợ hoạt động sáng tác tác phẩm, chương trình văn hóa

307

307

307

21

Hỗ trợ trang thiết bị truyền hình tiếng dân tộc thiểu số

2 000

2 000

2 000

22

Thực hiện chê độ đối với đồng bào thiểu số, đồng bào khó khăn

500

500

500

23

Hỗ trợ kiến thức nâng mức học bổng học sinh dân tộc nội trú

830

830

830

24

Kinh phí ngăn ngừa, giải quyết tình trạng trẻ em lang thang bị xâm phạm tình dục

70

70

70

25

Kiên cố hoá trường học

13 443

13 443

13 443

26

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

1 286

1 286

1 286

27

Kinh phí xạt lở, bảo vệ đê điều chống bão lụt GNTT

1 389

1 389

1 389

28

Đầu tư đường Phổ Yên - Điềm Thuỵ- Phú Bình

5 292

5 292

5 292

29

Đầu tư các dự án, nhiệm vu khác

2 342

2 342

2 342

30

Đầu tư xây dựng trụ sở Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội

750

750

750

31

Kè đá Sông Cầu

918

918

918

32

Kinh phí phòng chống dịch cúm gia cầm (MSTB )

10 067

10 067

10 067

33

Viện trợ lúa mỳ của Chính phủ Mỹ

1 500

1 500

1 500

34

Hỗ trợ phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ

503

503

503


Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

Biểu số: 09

QUYẾT TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2006

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1742/2007/QĐ-UBND ngày 31/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Tên các huyện, thành phố, thị xã

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ NS tỉnh cho NS huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

888 750

877 403

509 926

320 953

188 973

1

Thành phố Thái Nguyên

285 112

279 045

38 534

35 342

3 192

2

Thị xã Sông Công

55 168

51 338

25 247

17 293

7 954

3

Huyện Phổ Yên

82 839

82 762

56 206

33 994

22 212

4

Huyện Phú Bình

67 830

67 686

61 563

38 721

22 842

5

Huyện Đồng Hỷ

68 743

68 593

56 904

36 138

20 766

6

Huyện Võ Nhai

62 302

62 268

56 223

31 762

24 461

7

Huyện Đại Từ

113 602

113 303

86 333

51 902

34 431

8

Huyện Định Hoá

81 021

80 785

74 521

43 172

31 349

9

Huyện Phú Lương

72 133

71 623

54 395

32 629

21 766


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1742/2007/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/08/2007
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/09/2007
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Nguyễn Văn Kim
Phạm viThái Nguyên
Trích yếuCông bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2006 do tỉnh Thái Nguyên ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.