|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1753/QĐ-UBND |
Kiên Giang, ngày 31 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công;
Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1392/TTr-SXD ngày 30 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm căn cứ để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
b) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn khác.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt từ ngày 15/02/2020 về sau, các Chủ đầu tư cập nhật lại giá gói thầu theo đơn giá ca máy trong Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố kèm theo Quyết định này và các Định mức xây dựng được Bộ Xây dựng ban hành tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019, Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 để thực hiện điều chỉnh giảm giá hợp đồng (nếu có).
2. Trong quá trình áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Riêng đối với bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang công bố kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang thì tiếp tục sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ban hành theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang cho đến khi bộ đơn giá này được xây dựng lại./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
BẢNG GIÁ
CA
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020 TỈNH KIÊN GIANG
(Công bố kèm theo Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ
Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:
CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK (1)
Trong đó:
+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca)
+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)
+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca)
+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
+ CNC: Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)
+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca)
- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng Quý I, II năm 2020 (tính bình quân từ ngày 15/2 đến hết 30/6 chưa bao gồm thuế VAT) là:
- Giá điện (bình quân): 1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện).
- Xăng RON 95: 13.168 đ/lít
- Dầu diesel (0,05S): 10.754 đ/lít
- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng và đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang công bố tại Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng II gồm các địa bàn: Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc;
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng III gồm các địa bàn: Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành;
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng IV gồm các địa bàn: Các huyện còn lại.
+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 03 khu vực vùng II, Vùng III, Vùng IV được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; Chi phí sửa chữa; Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy; Chi phí khác
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trong điều kiện làm việc bình thường.
2. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
BẢNG GIÁ
CA MÁY VÀ THIẾT BỊ
THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020
TỈNH KIÊN GIANG
(Công bố kèm theo Quyết định số .1753 /QĐ-UBND
ngày 31 /7/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Năm 2020
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
I. CĂN CỨ G ĐÌNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ
Giá ca máy せ công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định
của máy và thiết bị thì công xây dựng.
Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chỉ phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:
CCM=CKH+Csc+CNL+CNC+CCPK (1)
Trong đó:
I. - Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng Quý I, II năm 2020 (tính bình quân từ ngày 15/2 đến hết 30/6 chưa bao gồm thuế VAT) là :
- Giá điện (bình quân): 1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện).
- Xăng RON 95: 13.168 đ/lít
- Dầu diesel (0,05S): 10.754 đ/lít
1
- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng và đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang công bố tại Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng II gồm các địa bàn: Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc;
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng III gồm các địa bàn: Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành;
+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng IV gồm các địa bàn: Các huyện còn lại.
+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng
- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-
BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.
+ Ccm:
+ CKH:
+ Csc:
+ CNL
+ CNC:
+ CcPK:
|
Giá ca máy (đồng/ca)
Chi phí khấu hao (đồng/ca)
Chi phí sửa chữa (đồng/ca)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)
Chi phí khác (đồng/ca)
|
II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 03 khu vực vùng II, Vùng III, Vùng IV được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; Chi phí sửa chữa; Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy; Chi phí khác
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trong điều kiện làm việc bình thường.
2. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố.
2
やへ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 3
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. ĐẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 5
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 6
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 7
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 8
Tỉng BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 9
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 10
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 11
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 12
Tn,BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 13
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 14
BẰNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 15
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 16
TBẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 17
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 18
1 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 19
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 20
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 21
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 22
NG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 23
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 24
DÂN Tia BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 25
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 26
Tìn BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG DÂN
2. 27
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 28
ÔNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 29
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 30
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 31
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 32
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 33
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 34
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 35
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 36
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG ÂN
2. 37
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 38
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 39
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 40
NG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG
2. 41
Stt
|
Mã h
E
|
Loại mày và thiết bị
N3 1a
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã h
E
|
Loại mày và thiết bị
N3 1a
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng II
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
I
|
話
CHƯƠNG
|
ÀY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
ÀY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
| |||||||||
M101:0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
| |||||||||||
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
| ||||||||||
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
43
|
lit diezel
|
476.295
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.495.467
|
1.477.309
|
1.461.593
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
51
|
lít diezel
|
564.908
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.716.670
|
1.698.512
|
1.682.796
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
59
|
lít diezel
|
653.521
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.920.331
|
1.902.173
|
1.886.457
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
65
|
lít diezel
|
719.980
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.087.084
|
2.068.926
|
2.053.210
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
83
|
lít diezel
|
919.359
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.920.723
|
2.902.565
|
2.886.849
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
113
|
lít diezel
|
1.251.658
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.511.582
|
3.493.424
|
3.477.708
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3.
|
138
|
lít diezel
|
1.528.574
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
4.690.290
|
4.672.132
|
4.656.416
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
199
|
lít diezel
|
2.204.247
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
7.151.316
|
7.133.158
|
7.117.442
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa
thủy lực/hàm kẹp
|
83
|
Iít diezel
|
919.359
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.187.656
|
3.169.498
|
3.153.782
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa
thủy lực
|
113
|
lít diezel
|
1.251.658
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.616.215
|
3.598.057
|
3.582.341
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
|
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
| ||||||||||
11
|
M101.0201
|
0,8 m3
|
57
|
lít diezel
|
631.367
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.054.673
|
2.036.515
|
2.020.799
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
73
|
lít diezel
|
808.593
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.077.295
|
3.059.137
|
3.043.421
|
M101.0300
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
|
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
| ||||||||||
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
59
|
lít diezel
|
653.521
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.048.996
|
2.027.647
|
2.009.169
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
65
|
lít diezel
|
719.980
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.223.872
|
2.202.523
|
2.184.045
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
113
|
Iít diezel
|
1.251.658
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
3.677.029
|
3.655.680
|
3.637.202
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
128
|
lít diezel
|
1.417.807
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
4.416.445
|
4.395.096
|
4.376.618
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
164
|
lít diezel
|
1.816.566
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
5.701.949
|
5.680.600
|
5.662.122
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
| |||||||||||
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
29
|
lít diezel
|
321.222
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.182.335
|
1.164.177
|
1.148.461
|
19
|
M101.0401a
|
0,9 m3
|
39
|
lít diezel
|
431.988
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.483.950
|
1.465.792
|
1.450.076
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
20
|
M101.0402
|
1,25 m3
|
47
|
lít diezel
|
520.601
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.702.372
|
1.684.214
|
1.668.498
|
21
|
M101.0403
|
1,65 m3
|
75
|
lít diezel
|
830.747
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.272.533
|
2.254.375
|
2.238.659
|
22
|
M101.0404
|
2,30 m3
|
95
|
Iít diezel
|
1.052.279
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.706.534
|
2.688.376
|
2.672.660
|
23
|
M101.0405
|
3,20 m3
|
134
|
Iít diezel
|
1.484.267
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
4.257.010
|
4.238.852
|
4.223.136
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
| |||||||||||
24
|
M101.0501
|
75cv
|
38
|
lít diezel
|
420.912
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.167.019
|
1.148.861
|
1.133.145
|
25
|
M101.0501a
|
100cv
|
44
|
lít diezel
|
487.371
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230:315
|
1.385.765
|
1.367.607
|
1.351.891
|
26
|
M101.0502
|
110cv
|
46
|
lít diezel
|
509.525
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.485.621
|
1.467.463
|
1.451.747
|
27
|
M101.0503
|
140 cv
|
59
|
lít diezel
|
653.521
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.060.114
|
2.041.956
|
2.026.240
|
28
|
M101.0504
|
180 cv
|
76
|
lít diezel
|
841.823
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.552.906
|
2.534.748
|
2.519.032
|
29
|
M101.0505
|
240 cv
|
94
|
lít diezel
|
1.041.202
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.028.641
|
3.010.483
|
2.994.767
|
30
|
M101.0506
|
320 cv
|
125
|
lít diezel
|
1.384.578
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
4.286.074
|
4.267.916
|
4.252.200
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
|
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
| ||||||||||
31
|
M101.0601
|
9 m3
|
132
|
lít diezel
|
1.462.114
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
3.175.670
|
3.150.360
|
3.128.452
|
32
|
M101.0602
|
16 m3
|
154
|
lít diezel
|
1.705.799
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
4.104.136
|
4.078.826
|
4.056.918
|
33
|
M101.0603
|
25 m3
|
182
|
lít diezel
|
2.015.945
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
4.815.961
|
4.790.651
|
4.768.743
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
| |||||||||||
34
|
M101.0701
|
110cv
|
39
|
lít diezel
|
431.988
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.725.387
|
1.704.038
|
1.685.560
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
44
|
lít diezel
|
487.371
|
1x5/7
|
3:10.622
|
289.273
|
270.795
|
2.030.489
|
2.009.140
|
1.990.662
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
54
|
lít diezel
|
598.137
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.327.499
|
2.306.150
|
2.287.672
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
| ||||||||||
37
|
M101.0801
|
50kg
|
3
|
lít xăng
|
40.294
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
301.785
|
286.489
|
273.249
|
38
|
M101.0802
|
60kg
|
3,5
|
lít xăng
|
47.010
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194:023
|
314.962
|
299.666
|
286.426
|
39
|
M101.0803
|
70kg
|
4
|
lít xăng
|
53.725
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
325.291
|
309.995
|
296.755
|
40
|
M101.0804
|
80kg
|
5
|
lít xăng
|
67.157
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
341.314
|
326.018
|
312.778
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
Stt
|
Mã hiệt
2
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệt
2
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng ∏I
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
41
|
M101.090
|
34
|
lít diezel
|
376.605
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.157.308
|
1.139.150
|
1.123.434
| |
42
|
M101.0902
|
Bt
|
38
|
lít diezel
|
420.912
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.272.000
|
1.253.842
|
1.238.126
|
43
|
M101.0903
|
18t
|
42
|
lít diezel
|
465.218
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.350.703
|
1.332.545
|
1.316.829
|
44
|
M101.0904
|
25t
|
55
|
lít diezel
|
609.214
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.575.458
|
1.557.300
|
1.541.584
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
| |||||||||||
45
|
M101.1001
|
8t
|
19
|
lít diezel
|
210.456
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.114.821
|
1.096.663
|
1.080.947
|
46
|
M101.1002
|
15t
|
39
|
lít diezel
|
431.988
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.724.882
|
1.706.724
|
1.691.008
|
47
|
M101.1003
|
18t
|
53
|
lít diezel
|
587.061
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.055.063
|
2.036.905
|
2.021.189
|
48
|
M101.1004
|
20 t
|
61
|
lít diezel
|
675.674
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.185.285
|
2.167.127
|
2.151.411
|
49
|
M101.1005
|
25t
|
67
|
lít diezel
|
742.134
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.322.954
|
2.304.796
|
2.289.080
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
| ||||||||||
50
|
M101.1101
|
6,0 t
|
20
|
lít dieze!
|
221.532
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
732.196
|
714.038
|
698.322
|
51
|
M101.1102
|
8,5 t- 9,0 t
|
24
|
lft diezel
|
265.839
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
819.998
|
801.840
|
786.124
|
52
|
M101.1103
|
10t
|
26
|
lít diezel
|
287.992
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
929.569
|
911.411
|
895.695
|
53
|
M101.1104
|
12t
|
32
|
lít diezel
|
354.452
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.028.380
|
1.010.222
|
994.506
|
54
|
M101.1105
|
16,0t
|
37
|
lít diezel
|
409.835
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.097.925
|
1.079.767
|
1.064.051
|
55
|
M101.1106
|
25,0 t
|
47
|
lít diezel
|
520.601
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.261.478
|
1.243.320
|
1.227.604
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
|
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
| ||||||||||
56
|
M101.1201
|
12t
|
29
|
lít diezel
|
321.222
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.464.032
|
1.445.874
|
1.430.158
|
57
|
M101.1202
|
20 t
|
61
|
lít diezel
|
675.674
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.258.048
|
2.239.890
|
2.224.174
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
| |||||||||||
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
| |||||||||||
58
|
M102.0101
|
3t
|
25
|
lít diezel
|
276.916
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.251.416
|
1.218.458
|
1.202.871
|
59
|
M102.0102
|
4t
|
26
|
lít diezel
|
287.992
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.297.047
|
1.264.089
|
1.248.502
|
60
|
M102.0103
|
5t
|
30
|
lít diezel
|
332.299
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.384.790
|
1.351.832
|
1.336.245
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng TV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
61
|
M102.0104
|
6t
|
33
|
lít diezel
|
365.528
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.545.529
|
1.512.571
|
1.496.984
|
62
|
M102.0105
|
10 t
|
37
|
lít diezel
|
409.835
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.849.488
|
1.816.530
|
1.800.943
|
63
|
M102.0106
|
16t
|
43
|
lít diezel
|
476.295
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
2.076.568
|
2.043.610
|
2.028.023
|
64
|
M102.0107
|
20 t
|
44
|
lít diezel
|
487.371
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
2.287.326
|
2.254.368
|
2.238.781
|
65
|
M102.0108
|
25 t
|
50
|
lít diezel
|
553.831
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
|
528.814
|
500.339
|
482.034
|
2.554.870
|
2.526.395
|
2.508.090
|
66
|
M102.0109
|
30 t
|
54
|
lít diezel
|
598.137
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
|
528.814
|
500.339
|
482.034
|
2.791.074
|
2.762.599
|
2.744.294
|
67
|
M102.0110
|
40 t
|
64
|
lít diezel
|
708.904
|
1x1/4+1x3/4 lái.xe
nhóm 10
|
528.814
|
500.339
|
482.034
|
3.539.098
|
3.510.623
|
3.492.318
|
68
|
M102.0111
|
50 t
|
70
|
lít diezel
| ||||||||
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
775.363
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
|
528.814
|
500.339
|
482.034
|
4.533.215
|
4.504.740
|
4.486.435
| |||
69
|
M102.0201
|
6t
|
25
|
lít diezel
|
276.916
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
1.370.948
|
1.327.480
|
1.289.856
|
70
|
M102.0202
|
16t
|
33
|
lít diezel
|
365.528
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
1.755.179
|
1.711.711
|
1.674.087
|
71
|
M102.0203
|
25t
|
36
|
lít diezel
|
398.758
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
1.959.674
|
1.916.206
|
1.878.582
|
72
|
M102.0204
|
40t
|
50
|
lít diezel
|
553.831
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
2.957.722
|
2.914.254
|
2.876.630
|
73
|
M102.0205
|
63 t-65t
|
61
|
lít diezel
|
675.674
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
3.406.844
|
3.363.376
|
3.325.752
|
74
|
M102.0206
|
80 t
|
67
|
lít diezel
|
742.134
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
4.340.758
|
4.297.290
|
4.259.666
|
75
|
M102.0207
|
90 t
|
69
|
lít diezel
|
764.287
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
5.156.027
|
5.108.047
|
5.066.518
|
76
|
M102.0208
|
100 t
|
74
|
lít diezel
|
819.670
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
5.967.378
|
5.919.398
|
5.877.869
|
77
|
M102.0209
|
110 t
|
78
|
lít diezel
|
863.976
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
7.110.049
|
7.062.069
|
7.020.540
|
78
|
M102.0210
|
125 t-130 t
|
81
|
lít diezel
|
897.206
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
8.219.576
|
8.171.596
|
8.130.067
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
| |||||||||||
79
|
M102.0301
|
5t
|
32
|
lít diezel
|
354.452
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
1.527.565
|
1.488.058
|
1.453.864
|
80
|
M102.0302
|
10 t
|
36
|
lít diezel
|
398.758
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
1.737.690
|
1.698.183
|
1.663.989
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
ら
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
ら
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
81
|
M102.030
|
16t
|
45
|
Iít diezel
|
498.448
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
2.066.768
|
2.027.261
|
1.993.067
|
82
|
M102.0304
|
10 251
|
47
|
lít diezel
|
520.601
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
2.427.459
|
2.383.991
|
2.346.367
|
83
|
M102.0305
|
28t
|
49
|
lít diezel
|
542.754
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
2.696.542
|
2.653.074
|
2.615.450
|
84
|
M102.0306
|
40t
|
51
|
lít diezel
|
564.908
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
3.136.398
|
3.092.930
|
3.055.306
|
85
|
M102.0307
|
50 t
|
54
|
lít diezel
|
598.137
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
3.720.512
|
3.677.044
|
3.639.420
|
86
|
M102.0308
|
63t-65t
|
56
|
lít diezel
|
620.291
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
4.119.192
|
4.075.724
|
4.038.100
|
87
|
M102.0309
|
80 t
|
58
|
lít diezel
|
642.444
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
4.592.300
|
4.548.832
|
4.511.208
|
88
|
M102.0310
|
100t
|
59
|
lít diezel
|
653.521
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
5.516.602
|
5.473.134
|
5.435.510
|
89
|
M102.0311
|
110t
|
63
|
lít diezel
|
697.827
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
6.191.951
|
6.148.483
|
6.110.859
|
90
|
M102.0312
|
125 t- 130 t
|
72
|
lít diezel
|
797.517
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
8.262.261
|
8.218.793
|
8.181.169
|
91
|
M102.0313
|
150t
|
83
|
lít diezel
|
919.359
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
9.174.908
|
9.131.440
|
9.093.816
|
92
|
M102.0314
|
250 t
|
141
|
lít diezel
|
1.561.803
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
21,984.341
|
21.940.873
|
21.903.249
|
93
|
M102.0315
|
300 t
|
155
|
lít diezel
|
1.716.876
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
29,399.792
|
29.356.324
|
29.318.700
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
| |||||||||||
94
|
M102.0401
|
St
|
42
|
kWh
|
82.222
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.288.707
|
1.252.062
|
1.220.344
|
95
|
M102.0402
|
10 t
|
60
|
kWh
|
117.460
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.669.004
|
1.632.359
|
1.600.641
|
96
|
M102.0403
|
12t
|
68
|
kWh
|
133.121
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.907.104
|
1.870.459
|
1.838.741
|
97
|
M102.0404
|
15t
|
90
|
kWh
|
176.190
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
2.072.452
|
2.035.807
|
2.004.089
|
98
|
M102.0405
|
20 t
|
113
|
kWh
|
221.216
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
2.303.186
|
2.266.541
|
2.234.823
|
99
|
M102.0406
|
25 t
|
120
|
kwh
|
234.919
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
2.973.454
|
2.932.847
|
2.897.700
|
100
|
M102.0407
|
30 t
|
128
|
kWh
|
250.581
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
3.532.897
|
3.492.290
|
3.457.143
|
101
|
M102.0408
|
40 t
|
135
|
kWh
|
264.284
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
3.931.514
|
3.890.907
|
3.855.760
|
102
|
M102.0409
|
50 t
|
143
|
kWh
|
279.946
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
4.771.272
|
4.727.804
|
4.690.180
|
103
|
M102.0410
|
60 t
|
198
|
kWh
|
387.617
|
1x4/7+1x6/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
5.843.719
|
5.800.251
|
5.762.627
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng ∏I
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
104
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30 t
|
81
|
lít diezel
|
897.206
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.049.192
|
1.902.392
|
1.801.092
|
5.998.415
|
.5.851.615
|
5.750.315
|
105
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100 t
|
118
|
Iít diezel
|
1.307.041
|
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 +
4 thợ máy (3x2/4 +
1x4/4) + 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
2.870.375
|
2.665.316
|
2.524.307
|
8.728.199
|
8.523.140
|
8.382.131
|
M102.0600
|
Cổng trục/cẩu long môn - sức nâng:
| |||||||||||
106
|
M102.0601
|
10t
|
81
|
kWh
|
158.571
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.141.299
|
1.104.654
|
1.072.936
|
107
|
M102.0602
|
20t
|
90
|
kWh
|
176.190
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
1.392.086
|
1.351.479
|
1.316.332
|
108
|
M102.0603
|
30 t
|
90
|
kWh
|
176.190
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
1.463.796
|
1.423.189
|
1.388.042
|
109
|
M102.0604
|
50t
|
123
|
kWh
|
240.792
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.733.557
|
1.688.438
|
1.649.386
|
110
|
M102.0605
|
60t
|
144
|
kWh
|
281.903
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.845.771
|
1.800.652
|
1.761.600
|
111
|
M102.0606
|
90t
|
180
|
kWh
|
352.379
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
2.229.601
|
2.184.482
|
2.145.430
|
112
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33-60
|
233
|
kWh
|
456.135
|
1x3/7+4x4/7+1x6/7
|
1.647.578
|
1.534.341
|
1.436.328
|
4.912.836
|
4.799.599
|
4.701.586
|
113
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm 90T
|
232
|
kWh
|
454.178
|
1x3/7+2x4/7+1x6/7
|
1.119.200
|
1.042.278
|
975.698
|
4.650.109
|
4.573.187
|
4.506.607
|
114
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển
dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW
và con lăn)
|
16
|
kWh
|
31.323
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
309.754
|
291.596
|
275.880
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
| |||||||||||
115
|
M102.0801
|
30 t
|
48
|
kWh
|
93.968
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
885.888
|
845.281
|
810.134
|
116
|
M102.0802
|
40t
|
60
|
kWh
|
117.460
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
934.586
|
893.979
|
858.832
|
117
|
M102.0803
|
50 t
|
72
|
kWh
|
140.952
|
1x3/7+1x6/7
|
590.822
|
550.215
|
515.068
|
988.215
|
947.608
|
912.461
|
118
|
M102.0804
|
60t
|
84
|
kWh
|
164.444
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.128.618
|
1.083.499
|
1.044.447
|
119
|
M102.0805
|
90t
|
108
|
kWh
|
211.427
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.250.427
|
1.205.308
|
1.166.256
|
120
|
M102.0806
|
110t
|
132
|
kWh
|
258.411
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.435.884
|
1.390.765
|
1.351.713
|
121
|
M102.0807
|
125t
|
144
|
kWh
|
281.903
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.537.497
|
1.492.378
|
1.453.326
|
122
|
M102.0808
|
180 t
|
168
|
kWh
|
328.887
|
1x3/7+1x7/7
|
656.469
|
611.350
|
572.298
|
1.764.339
|
1.719.220
|
1.680.168
|
Stt
|
Mã hiện
|
Loại máy và thiết bị
リ
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiện
|
Loại máy và thiết bị
リ
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
123
|
M102.0802
|
2501
|
204
|
kWh
|
399.363
|
1x3/7+1x7/7
|
656:469
|
611.350
|
572.298
|
2.054.928
|
2.009.809
|
1.970.757
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
| |||||||||||
124
|
M102.0901
|
0,8 T
|
21
|
kWh
|
41.111
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
422.877
|
407.581
|
394.341
|
125
|
M102.0902
|
2T
|
32
|
kWh
|
62.645
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
496.559
|
481.263
|
468.023
|
126
|
M102.0903
|
3T
|
39
|
kWh
|
76.349
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
541.999
|
526.703
|
513.463
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
| ||||||||||
127
|
M102.1001
|
3T
|
47
|
kWh
|
92.010
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
802.105
|
786.809
|
773.569
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
| |||||||||||
128
|
M102.1101
|
0,5t
|
4
|
kWh
|
7.831
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
235.009
|
219.713
|
206.473
|
129
|
M102.1102
|
1,0 t
|
5
|
kWh
|
9.788
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
238.272
|
222.976
|
209.736
|
130
|
M102.1103
|
1,5t
|
5,5
|
kWh
|
10.767
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
249.453
|
234.157
|
220.917
|
131
|
M102.1104
|
2,0 t
|
6,3
|
kWh
|
12.333
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
258.394
|
243.098
|
229.858
|
132
|
M102.1105
|
3,0 t
|
11
|
kWh
|
21.534
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
279.637
|
264.341
|
251.101
|
133
|
M102.1106
|
3,5 t
|
12
|
kwh
|
23.492
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
285.186
|
269.890
|
256.650
|
134
|
M102.1107
|
5,0 t
|
14
|
kWh
|
27.407
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
297.573
|
282.277
|
269.037
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
| |||||||||||
135
|
M102.1201
|
3t
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
230.327
|
215.031
|
201.791
| |||
136
|
M102.1202
|
5t
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
232.419
|
217.123
|
203.883
| |||
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
| |||||||||||
137
|
M102.1301
|
10t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
269.080
|
250.922
|
235.206
| |||
138
|
M102.1302
|
30 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
270.355
|
252.197
|
236.481
| |||
139
|
M102.1303
|
50 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
274.608
|
256.450
|
240.734
| |||
140
|
M102.1304
|
100t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
284.389
|
266.231
|
250.515
| |||
141
|
M102.1305
|
200 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
293.320
|
275.162
|
259.446
| |||
142
|
M102.1306
|
250t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
307.957
|
289.799
|
274.083
| |||
143
|
M102.1307
|
500 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
359.186
|
341.028
|
325.312
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy.
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy.
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng ∏
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
144
|
M102.1308
|
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm
dầu tủy lực 3kW)
|
6
|
kWh
|
11.746
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
392.251
|
374.093
|
358.377
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
| |||||||||||
145
|
M102.1401
|
RRH-100t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
348.128
|
329.970
|
314.254
| |||
146
|
M102.1402
|
YCW-150 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
276.622
|
258.464
|
242.748
| |||
147
|
M102.1403
|
YCW-250t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
283.326
|
265.168
|
249.452
| |||
148
|
M102.1404
|
YCW-500t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
319.388
|
301.230
|
285.514
| |||
149
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
|
29
|
kWh
|
56.772
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
889.628
|
850.121
|
815.927
|
150
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
285.642
|
267.484
|
251.768
| |||
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực - công
suất:
| |||||||||||
151
|
M102.1701
|
40 Mpa (HCP-400)
|
14
|
kWh
|
27.407
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
326.445
|
308.287
|
292.571
|
152
|
M102.1702
|
50 Mpa (ZB4-500)
|
20
|
kWh
|
39.153
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
344.914
|
326.756
|
311.040
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
| |||||||||||
153
|
M102.1801
|
12 m
|
25
|
lít diezel
|
276.916
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.322.232
|
1.289.274
|
1.273.687
|
154
|
M102.1802
|
18 m
|
29
|
lít diezel
|
321.222
|
Ix1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.553.872
|
1.520.914
|
1.505.327
|
155
|
M102.1803
|
24 m
|
33
|
lít diezel
|
365.528
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.788.387
|
1.755.429
|
1.739.842
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
| |||||||||||
156
|
M102.1901
|
9m
|
25
|
lít diezel
|
276.916
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.588.165
|
1.555.207
|
1.539.620
|
157
|
M102.1902
|
12 m
|
29
|
lít diezel
|
321.222
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.912.698
|
1.879.740
|
1.864.153
|
158
|
M102.1903
|
18 m
|
33
|
lít diezel
|
365.528
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
2.188.213
|
2.155.255
|
2.139.668
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
| ||||||||||
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
| ||||||||
159
|
M103.0101
|
1,2 t
|
56
|
lít diezel
|
620.291
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.883.620
|
1.862.271
|
1.843.793
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
160
|
M103
|
1,8t
|
59
|
59
|
lít diezel
|
lít diezel
|
653.521
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.008.138
|
1.986.789
|
1.968.311
|
161
|
M103.010
|
3,5t
|
62
|
62
|
lít diezel
|
lít diezel
|
686.750
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.863.016
|
2.841.667
|
2.823.189
|
162
|
M103.0104
|
4,5 t
|
65
|
65
|
lít diezel
|
lít diezel
|
719.980
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
3.211.001
|
3.189.652
|
3.171.174
|
163
|
M103.0105
|
8,0 t
|
146
|
146
|
lít diezel
|
lít diezel
|
1.617.187
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
12.089.638
|
12.068.289
|
12.049.811
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
| |||||||||
164
|
M103.0201
|
1,2 t
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
24 lít diezel + 14 kWh
|
293.246
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.083.214
|
1.061.865
|
1.043.387
|
165
|
M103.0202
|
1,8t
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
30 lít diezel + 14 kWh
|
359.706
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.375.410
|
1.354.061
|
1.335.583
|
166
|
M103.0203
|
2,5t
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
36 lít diezel + 25 kWh
|
447.700
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.596.447
|
1.575.098
|
1.556.620
|
167
|
M103.0204
|
3,5 t
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
48 lít diezel + 25 kWh
|
580.619
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.835.408
|
1.814.059
|
1.795.581
|
168
|
M103.0205
|
4,5t
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
63 lít diezel + 34 kWh
|
764.388
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.241.048
|
2.219.699
|
2.201.221
|
169
|
M103.0206
|
5,5 T
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
78 lít diezel + 34 kWh
|
930.537
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.631.452
|
2.610.103
|
2.591.625
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
|
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
| |||||||||
170
|
M103.0301
|
60kW
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
40 lít diezel + 159 kWh
|
754.333
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
4.043.310
|
4.021.961
|
4.003.483
|
171
|
M103.0302
|
90 kw
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
51 lít diezel + 240 kWh
|
1.034.747
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
5.826.799
|
5.805.450
|
5.786.972
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
| |||||||||||||
172
|
M103.0401
|
40 kw
|
108
|
108
|
kWh
|
kWh
|
211.427
|
321.019
|
321.019
|
321.019
| ||||
173
|
M103.0402
|
50kw
|
135
|
135
|
kWh
|
kWh
|
264.284
|
397.797
|
397.797
|
397.797
| ||||
174
|
M103.0403
|
170kw
|
357
|
357
|
kWh
|
kWh
|
698.885
|
936.933
|
936.933
|
936.933
| ||||
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
| |||||||||||
175
|
M103.0501
|
1,8 t
|
42
|
42
|
lít diezel
|
lít diezel
|
465.218
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.049.192
|
1.902.392
|
1.801.092
|
5.249.061
|
5.102.261
|
5.000.961
|
176
|
M103.0502
|
2,5 t
|
47
|
47
|
lít diezel
|
lít diezel
|
520.601
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.049.192
|
1.902.392
|
1.801.092
|
5.402.258
|
5.255.458
|
5.154.158
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
177
|
M103.0503
|
3,5 t
|
52
|
lít diezel
|
575.984
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.049.192
|
1.902:392
|
1.801.092
|
5.509.366
|
5:362.566
|
5.261.266
|
178
|
M103.0504
|
4,5 t
|
58
|
Iít diezel
|
642.444
|
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
|
2.049.192
|
1.902.392
|
1.801.092
|
6.253.588
|
6.106.788
|
6.005.488
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
|
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
| |||||||||
179
|
M103.0601
|
7,5 t
|
162
|
lít diezel
|
1.794.412
|
1 t.tr1/2+ 1 t.ph∏I.1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
|
2.870.375
|
2.665.316
|
2.524.307
|
13.050.013
|
12.844.954
|
12.703.945
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
| |||||||||||
180
|
M103.0701
|
60t
|
38
|
kWh
|
74.391
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
499.107
|
480.949
|
465.233
|
181
|
M103.0702
|
100t
|
53
|
kWh
|
103.756
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
585.784
|
567.626
|
551.910
|
182
|
M103.0703
|
150t
|
75
|
kwh
|
146.825
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
657.509
|
639.351
|
623.635
|
183
|
M103.0704
|
200t
|
84
|
kWh
|
164.444
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
703.785
|
685.627
|
669.911
|
184
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t
|
756
|
kWh
|
1.479.992
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
12.580.618
|
12.547.164
|
12.518.208
|
185
|
M103.0901
|
Máy ép thủy lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
|
138
|
kWh
|
270.157
|
Ix4/7
|
264.189
|
246:031
|
230.315
|
1.124.916
|
1.106.758
|
1.091.042
|
186
|
M103.1001
|
Máy cắm bấc thấm
|
48
|
lít diezel
|
531.678
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.699.369
|
1.681.211
|
1.665.495
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
| |||||||||||
187
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay
80kNm÷125kNm
|
52
|
lít diezel
|
575.984
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
4.712.256
|
4.686.946
|
4.665.038
|
188
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay
150kNm÷200kNm
|
68
|
lit diezel
|
753.210
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
5.444.852
|
5.419.542
|
5.397.634
|
189
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay>
200kNm÷300kNm
|
96
|
lít diezel
|
1.063.356
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
12.548.877
|
12.523.567
|
12.501.659
|
Stt
|
Mã
|
た
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã
|
た
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng II
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
190
|
M103.1
|
xoay
KNm=400km
|
137
|
lít diezel
|
1.517.497
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
15.150.762
|
15.125.452
|
15.103.544
|
191
|
M103.1105
|
Cầu đào (thì công móng cọc,
tường Barrette)
|
489.536
|
489.536
|
489.536
| |||||||
192
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
32 lít diezel + 171 kWh
|
32 lít diezel + 171 kWh
|
689.212
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
5.162.090
|
5.136.780
|
5.114.872
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
| |||||||||||
193
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1 cần)
|
36 lít diezel + 167 kWh
|
36 lít diezel + 167 kWh
|
725.688
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
5.871.853
|
5.846.543
|
5.824.635
|
194
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2 cần)
|
36 lít diezel + 232 kWh
|
36 lít diezel + 232 kWh
|
852.936
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
6.672.388
|
6.647.078
|
6.625.170
|
195
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
13.946
|
13.946
|
13.946
| |||||||
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
| ||||||||||
196
|
M103.1501
|
750 lít
|
13
|
kWh
|
25.450
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
271.569
|
256.273
|
243.033
|
197
|
M103.1502
|
1000 lít
|
18
|
kWh
|
35.238
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
443.185
|
425.027
|
409.311
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng suất:
| |||||||||||
198
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
21
|
kWh
|
41.111
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
591.609
|
573.451
|
557.735
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
|
Máy bơm dung dịch - năng suất:
| ||||||||||
199
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
37
|
kWh
|
72.433
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
364.864
|
346.706
|
330.990
|
200
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
50
|
kWh
|
97.883
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
414.292
|
396.134
|
380.418
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
| ||||||||||
M104.0100
|
Máy trộn bê tông - dung tích:
| |||||||||||
201
|
M104.0101
|
250 lít
|
11
|
kWh
|
21.534
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
296.457
|
281.161
|
267.921
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung tích:
| |||||||||||
202
|
M104.0201
|
80 lít
|
5
|
kWh
|
9.788
|
1x3/7
|
222:559
|
207.263
|
194.023
|
255.612
|
240.316
|
227.076
|
203
|
M104.0202
|
150 lít
|
8
|
kWh
|
15.661
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
270.520
|
255.224
|
241.984
|
204
|
M104.0203
|
250 lít
|
11
|
kWh
|
21.534
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
285.534
|
270.238
|
256.998
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
|
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
| ||||||||||
205
|
M104.0301
|
1200 lít
|
72
|
kWh
|
140.952
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
534.108
|
515.950
|
500.234
|
206
|
M104.0302
|
1600 lít
|
96
|
kWh
|
187.936
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
629.100
|
610.942
|
595.226
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
| |||||||||||
207
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
92
|
kWh
|
180.105
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.561.733
|
1.525.088
|
1.493.370
|
208
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
116
|
kwh
|
227.089
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
1.931.923
|
1.895.278
|
1.863.560
|
209
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
172
|
kWh
|
336.718
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
2.350.166
|
2.313.521
|
2.281.803
|
210
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
198
|
kWh
|
387.617
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
3.283.871
|
3.247.226
|
3.215.508
|
211
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
265
|
kWh
|
518.780
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
3.619.130
|
3.582.485
|
3.550.767
|
212
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
418
|
kWh
|
818.303
|
2x3/7+1x5/7
|
755.740
|
703.799
|
658.841
|
4.537.501
|
4.485.560
|
4.440.602
|
213
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
425
|
kWh
|
832.006
|
2x3/7+1x5/7
|
755.740
|
703.799
|
658.841
|
5.529.649
|
5.477.708
|
5.432.750
|
214
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
446
|
kWh
|
873.117
|
2x3/7+1x5/7
|
755.740
|
703.799
|
658.841
|
6.549.203
|
6.497.262
|
6.452.304
|
215
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
553
|
kWh
|
1.082.587
|
3x3/7+1x5/7
|
978.299
|
911.061
|
852.864
|
7.162.112
|
7.094.874
|
7.036.677
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
|
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
| ||||||||||
216
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
76
|
kWh
|
148.782
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
450.317
|
432.159
|
416.443
|
217
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
97
|
kWh
|
189.893
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
500.709
|
482.551
|
466.835
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
|
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
| ||||||||||
218
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
315
|
kWh
|
616.664
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
2.652.178
|
2.618.724
|
2.589.768
|
219
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
357
|
kWh
|
698.885
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
3.142.033
|
3.108.579
|
3.079.623
|
220
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
630
|
kWh
|
1.233.327
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
8.327.256
|
8.293.802
|
8.264.846
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
| |||||||||||
221
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
134
|
kWh
|
262.327
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
995.069
|
961.615
|
932.659
|
222
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
840
|
kWh
|
1.644.436
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
4.230.679
|
4.197.225
|
4.168.269
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
| ||||||||||
223
|
M104.0801
|
25 t/h
|
210
|
kWh
|
411.109
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
943.074
|
878.257
|
822.155
|
5.540.098
|
5.475.281
|
5.419.179
|
224
|
M104.0802
|
50 t/h
|
300
|
kWh
|
587.299
|
1x4/7+1x5/7+1x6/7
|
943.074
|
878.257
|
822.155
|
7.450.524
|
7.385.707
|
7.329.605
|
225
|
M104.0803
|
60 t/h
|
324
|
kWh
|
634.282
|
2x4/7+1x5/7+1x6/7
|
1.207.263
|
1.124.288
|
1.052.470
|
8.748.414
|
8.665.439
|
8.593.621
|
226
|
M104.0804
|
80 t/h
|
384
|
kWh
|
751.742
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
1.517.885
|
1.413.562
|
1.323.265
|
9.967.925
|
9.863.602
|
9.773.305
|
227
|
M104.0805
|
120 t/h
|
714
|
kWh
|
1.397.771
|
2x4/7+2x5/7+1x6/7
|
1.517.885
|
1.413.562
|
1.323.265
|
11.426.109
|
11.321.786
|
11.231.489
|
Stt
|
Mã hiệu
3
|
Loạim ếtbị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
3
|
Loạim ếtbị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
M105.0000
|
MÁY VÀ THIỆT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
MÁY VÀ THIỆT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
| ||||||||||
M105.0100
|
Máy phần nhựa đường - công suất:
| |||||||||||
228
|
M105.0101
|
190 cv
|
57
|
Iít diezel
|
631.367
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
2.580.555
|
2.547.597
|
2.532.010
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
| |||||||||||
229
|
M105.0201
|
65 t/h
|
34
|
lít diezel
|
376.605
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
2.622.973
|
2.586.328
|
2.554.610
|
230
|
M105.0202
|
100 t/h
|
50
|
lít diezel
|
553.831
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
3.114.495
|
3.077.850
|
3.046.132
|
231
|
M105.0203
|
130 cv đến 140 cv
|
63
|
lít diezel
|
697.827
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
4.787.392
|
4.750.747
|
4.719.029
|
232
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170 cv
|
79
|
Iít diezel
|
875.053
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
17.101.567
|
17.064.922
|
17.033.204
|
233
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
30
|
lít diezel
|
332.299
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
3.340.287
|
3.303.642
|
3.271.924
|
234
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC
(16m3)
|
57
|
lít diezel
|
631.367
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
9.903.437
|
9.866.792
|
9.835.074
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
| |||||||||||
235
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen -
1000C
|
92
|
lít diezel
|
1.019.049
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
5.177.515
|
5.138.008
|
5.103.814
|
236
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh, Wigent
2400
|
340
|
lít diezel
|
3.766.051
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
38.669.671
|
38.621.691
|
38.580.162
|
237
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
|
523
|
lít diezel
|
5.793.072
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
30.291.171
|
30.243.191
|
30.201.662
|
238
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
339.994
|
321.836
|
306.120
| |||
239
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
|
11
|
lít diezel
|
121.843
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
774.311
|
756.153
|
740.437
|
240
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
4
|
lít xăng
|
53.725
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
360.280
|
342.122
|
326.406
|
241
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
349.532
|
331.374
|
315.658
| |||
242
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
73
|
lít diezel
|
808.593
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
9.374.297
|
9.337.652
|
9.305.934
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
| |||||||||||
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
| |||||||||||
243
|
M106.0101
|
1,5 t
|
7
|
lít xăng
|
94.020
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
520.976
|
504.772
|
497.108
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng I
|
Vùng IV
|
244
|
M106.0102
|
2t
|
12
|
lít xăng
|
161.176
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
617.271
|
601:067
|
593.403
|
245
|
M106.0103
|
2,5 t
|
13
|
lít xăng
|
174.608
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
663.455
|
647.251
|
639.587
|
246
|
M106.0104
|
St
|
25
|
lít diezel
|
276.916
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
874.537
|
858.333
|
850.669
|
247
|
M106.0105
|
7t
|
31
|
lít diezel
|
343.375
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
1.061.185
|
1.044.981
|
1.037.317
|
248
|
M106.0106
|
10t
|
38
|
lít diezel
|
420.912
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
1.264.974
|
1.248.770
|
1.241.106
|
249
|
M106.0107
|
12 t
|
41
|
lít diezel
|
454.141
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.368.368
|
1.349.143
|
1.340.050
|
250
|
M106.0108
|
15t
|
46
|
lít diezel
|
509.525
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.560.284
|
1.541.059
|
1.531.966
|
251
|
M106.0109
|
20 t
|
56
|
lít diezel
|
620.291
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
2.024.153
|
2.004.928
|
1.995.835
|
252
|
M106.0110
|
32 t
|
62
|
lít diezel
|
686.750
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
2.751.993
|
2.735.382
|
2.724.704
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng tải:
|
2.751.993
| ||||||||||
253
|
M106.0201
|
2,5 t
|
19
|
lít xăng
|
255.196
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
777.985
|
761.781
|
754.117
|
254
|
M106.0202
|
5t
|
41
|
lít diezel
|
454.141
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
1.186.788
|
1.170.584
|
1.162.920
|
255
|
M106.0203
|
7t
|
46
|
lít diezel
|
509.525
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
1.435.798
|
1.419.594
|
1.411.930
|
256
|
M106.0204
|
10 t
|
57
|
lít diezel
|
631.367
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
1.598.491
|
1.582.287
|
1.574.623
|
257
|
M106.0205
|
12t
|
65
|
lít diezel
|
719.980
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.844.001
|
1.824.776
|
1.815.683
|
258
|
M106.0206
|
15 t
|
73
|
lít diezel
|
808.593
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
2.041.562
|
2.022.337
|
2.013.244
|
259
|
M106.0207
|
20 t
|
76
|
lít diezel
|
841.823
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
2.532.692
|
2.513.467
|
2.504.374
|
260
|
M106.0208
|
22 t
|
77
|
lít diezel
|
852.900
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
2.672.954
|
2.653.729
|
2.644.636
|
Stt
|
Mã hiệu
|
và Thiết bị
0ai ma
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
và Thiết bị
0ai ma
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
261
|
M106.0209
|
81
|
lít diezel
|
897.206
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
2.892.864
|
2.876.253
|
2.865.575
| |
262
|
M106.0210
|
27t
|
86
|
lít diezel
|
952.589
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
3.052.009
|
3.035.398
|
3.024.720
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
| |||||||||||
263
|
M106.0301
|
150 cv
|
30
|
lít diezel
|
332.299
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.132.792
|
1.113.567
|
1.104.474
|
264
|
M106.0302
|
200 cv
|
40
|
lít diezel
|
443.065
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.436.449
|
1.417.224
|
1.408.131
|
267
|
M106.0302a
|
255 cv
|
51
|
lít diezel
|
564.908
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
1.804.381
|
1.787.770
|
1.777.092
|
266
|
M106.0303
|
272 cv
|
56
|
lít diezel
|
620.291
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
1.755.343
|
1.738.732
|
1.728.054
|
267
|
M106.0304
|
360 cv
|
68
|
lít diezel
|
753.210
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
1.922.702
|
1.906.091
|
1.895.413
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
|
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
| |||||||||
268
|
M106.0401
|
6m3
|
43
|
lít diezel
|
476.295
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
1.807.435
|
1.774.477
|
1.758.890
|
269
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
64
|
lít diezel
|
708.904
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
3.230.929
|
3.197.971
|
3.182.384
|
270
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
70
|
lít diezel
|
775.363
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
|
528.814
|
500.339
|
482.034
|
4.054.293
|
4.025.818
|
4.007.513
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung tích:
| |||||||||||
271
|
M106.0501
|
4 m3
|
20
|
lít diezel
|
221.532
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
849.003
|
832.799
|
825.135
|
272
|
M106.0502
|
5 m3
|
23
|
lít diezel
|
254.762
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
954.588
|
935.363
|
926.270
|
273
|
M106.0503
|
6 m3
|
24
|
lít diezel
|
265.839
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.025.868
|
1.006.643
|
997.550
|
274
|
M106.0504
|
7 m3
|
26
|
lít diezel
|
287.992
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.111.611
|
1.092.386
|
1.083.293
|
275
|
M106.0505
|
9 m3
|
27
|
lít diezel
|
299.069
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.205.765
|
1.186.540
|
1.177.447
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
276
|
M106.0506
|
16 m3
|
35
|
lít diezel
|
387.682
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.507.364
|
1.488.139
|
1.479.046
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
| |||||||||||
277
|
M106.0601
|
2 m3
|
19
|
lít diezel
|
210.456
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
842.098
|
825.894
|
818.230
|
278
|
M106.0602
|
3 m3
|
27
|
lít diezel
|
299.069
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.159.061
|
1.139.836
|
1.130.743
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng tải:
| |||||||||||
279
|
M106.0701
|
1,5 t
|
18
|
lít xăng
|
241.764
|
1x2/4
lái xe nhóm 9
|
247.966
|
231.762
|
224.098
|
848.009
|
831.805
|
824.141
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
| |||||||||||
280
|
M106.0801
|
15t
|
143.429
|
143.429
|
143.429
| |||||||
286
|
M106.0801a
|
21t
|
166.430
|
166.430
|
166.430
| |||||||
282
|
M106.0802
|
30t
|
218.019
|
218.019
|
218.019
| |||||||
283
|
M106.0803
|
40t
|
257.501
|
257.501
|
257.501
| |||||||
284
|
M106.0804
|
60t
|
289.308
|
289.308
|
289.308
| |||||||
285
|
M106.0805
|
100 t
|
465.768
|
465.768
|
465.768
| |||||||
286
|
M106.0806
|
125t
|
521.710
|
521.710
|
521.710
| |||||||
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
| |||||||||||
287
|
M106.0901
|
30 t
|
93
|
lít diezel
|
1.030.126
|
1x3/4
lái xe nhóm 10
|
308.475
|
291.864
|
281.186
|
1.563.197
|
1.546.586
|
1.535.908
|
288
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum,
polymer)
|
35
|
lít diezel
|
387.682
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
5.252.255
|
5.219.297
|
5.203.710
|
289
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
|
23
|
lít diezel
|
254.762
|
1x3/4
lái xe nhóm 9
|
294.197
|
274.972
|
265.879
|
1.645.470
|
1.626.245
|
1.617.152
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
| |||||||||||
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
|
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
| ||||||||||
290
|
M107.0101
|
D≤42 mm (động cơ điện-1,2
kW)
|
5
|
kWh
|
9.788
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
250.028
|
234.732
|
221.492
|
291
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
257.319
|
242.023
|
228.783
|
Stt
|
Mã hiện
|
み
2
Loại máy và thiết bị
2
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiện
|
み
2
Loại máy và thiết bị
2
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
292
|
M107.0
|
mm (khoan SIG - chưa
inên ム
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
368.912
|
353.616
|
340.376
| |||
293
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động khí nén chưa tính khí nén)
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
230.610
|
215.314
|
202.074
| |||
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
|
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
| |||||||
294
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
1.531.194
|
1.497.740
|
1.468.784
| |||
295
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
1.792.087
|
1.758.633
|
1.729.677
| |||
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
| ||||||||
296
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
|
84
|
lít diezel
|
930.436
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
10.296.213
|
10.248.233
|
10.206.704
|
297
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
|
138
|
lít diezel
|
1.528.574
|
Ix4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
14.859.459
|
14.811.479
|
14.769.950
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
| ||||||||||
298
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
38
|
lít diezel
|
420.912
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
10.707.409
|
10.659.429
|
10.617.900
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
|
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
| ||||||||||
299
|
M107.0501
|
D2,4 m (250 kW)
|
675
|
kWh
|
1.321.422
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
38.250.752
|
38.202.772
|
38.161.243
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
|
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
| ||||||||||
300
|
M107.0601
|
9kW
|
16
|
kWh
|
31.323
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.502.538
|
2.484.380
|
2.468.664
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
| ||||||||||
301
|
M107.0701
|
YG 60
|
28
|
lít diezel
|
310.145
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
1.681.630
|
1.648.176
|
1.619.220
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
|
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
| |||||||||
302
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
332
|
lít diezel
|
3.677.438
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
8.290.890
|
8.272.732
|
8.257.016
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
| ||||||||||
M108.0100
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
|
Máy phát điện lưu động - công suất:
| ||||||||||
303
|
M108.0100a
|
3,75 kVA
|
2
|
lít diezel
|
22.153
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
255.641
|
240.345
|
227.105
|
309
|
M108.0100b
|
6,25 kVA
|
5
|
lít diezel
|
55.383
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
315.072
|
299.776
|
286.536
|
305
|
M108.0101
|
37,5 kVA
|
24
|
lít diezel
|
265.839
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
624.181
|
608.885
|
595.645
|
306
|
M108.0102
|
62,5 kVA
|
36
|
lít diezel
|
398.758
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
821.670
|
806.374
|
793.134
|
307
|
M108.0103
|
93,75 kVA
|
45
|
lít diezel
|
498.448
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.029.139
|
1.010.981
|
995.265
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
308
|
M108.0104
|
150 kVA
|
76
|
lít diezel
|
841.823
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.432.349
|
1.414.191
|
1.398.475
|
309
|
M108.0105
|
250kVA
|
106
|
lít diezel
|
1.174.122
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.779.932
|
1.761.774
|
1.746.058
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
| |||||||||||
311
|
M108.0200a
|
120 m3/h
|
14
|
lít xăng
|
188.039
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
530.941
|
512.783
|
497.067
|
311
|
M108.0201
|
600 m3/h
|
46
|
lít xăng
|
617.843
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.268.607
|
1.250.449
|
1.234.733
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
| |||||||||||
320
|
M108.0300a
|
120 m3/h
|
14
|
Iít diezel
|
155.073
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
506.151
|
487.993
|
472.277
|
313
|
M108.0301
|
240 m3/h
|
28
|
lít diezel
|
310.145
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
751.217
|
733.059
|
717.343
|
314
|
M108.0302
|
360 m3/h
|
35
|
lít diezel
|
387.682
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
896.637
|
878.479
|
862.763
|
315
|
M108.0303
|
420 m3/h
|
38
|
lít diezel
|
420.912
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.002.921
|
984.763
|
969.047
|
316
|
M108.0304
|
540 m3/h
|
44
|
lít diezel
|
487.371
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.113.990
|
1.095.832
|
1.080.116
|
317
|
M108.0305
|
600 m3/h
|
47
|
lít diezel
|
520.601
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.218.405
|
1.200.247
|
1.184.531
|
318
|
M108.0306
|
660 m3/h
|
50
|
lít diezel
|
553.831
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.323.158
|
1.305.000
|
1.289.284
|
319
|
M108.0307
|
1200 m3/h
|
75
|
lít diezel
|
830.747
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.049.572
|
2.031.414
|
2.015.698
|
320
|
M108.0308
|
1260 m3/h
|
78
|
lít diezel
|
863.976
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.201.360
|
2.183.202
|
2.167.486
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
| |||||||||||
321
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
2
|
kWh
|
3.915
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
230.009
|
214.713
|
201.473
|
322
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
86
|
kWh
|
168.359
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
539.686
|
524.390
|
511.150
|
323
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
125
|
kwh
|
244.708
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
823.146
|
804.988
|
789.272
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
| |||||||||
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
| |||||||||||
330
|
M109,0101a
|
100 t
|
411.245
|
411.245
|
411.245
| |||||||
325
|
M109.0101
|
200 t
|
542.108
|
542.108
|
542.108
| |||||||
326
|
M109.0102
|
250 t
|
677.592
|
677.592
|
677.592
| |||||||
327
|
M109.0103
|
400t
|
891.221
|
891.221
|
891.221
| |||||||
328
|
M109.0104
|
600 t
|
1.048.501
|
1.048.501
|
1.048.501
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
329
|
M109
|
800
|
1.464.574
|
1.464.574
|
1.464.574
| |||||||
330
|
M109.01
|
1000 t
|
1.723.004
|
1.723.004
|
1.723.004
| |||||||
M109.0200
|
Phao thép - trọng tải:
| |||||||||||
331
|
M109.0201
|
60t
|
115.189
|
115.189
|
115.189
| |||||||
332
|
M109.0202
|
200t
|
200.603
|
200.603
|
200.603
| |||||||
333
|
M109.0203
|
250t
|
210.600
|
210.600
|
210.600
| |||||||
334
|
M109.0301
|
Pông tông
|
342.457
|
342.457
|
342.457
| |||||||
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
| ||||||||||
335
|
M109.0401
|
5t
|
44
|
lít diezel
|
487.371
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
406.201
|
377.861
|
358:968
|
1.130.259
|
1.101.919
|
1.083.026
|
336
|
M109.0402
|
40 t
|
131
|
lít diezel
|
1.451.037
|
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
|
773.192
|
718.392
|
681.092
|
3.037.955
|
2.983.155
|
2.945.855
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
| |||||||||||
337
|
M109.0501
|
12 cv
|
3
|
lít diezel
|
33.230
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
406.201
|
377.861
|
358.968
|
522.476
|
494.136
|
475.243
|
338
|
M109.0502
|
23 cv
|
5
|
lít diezel
|
55.383
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
406.201
|
377.861
|
358.968
|
552.774
|
524.434
|
505.541
|
339
|
M109.0503
|
30cv
|
6
|
lít diezel
|
66.460
|
1 thuyền trưởng 1/2
|
406.201
|
377.861
|
358.968
|
568.988
|
540.648
|
521.755
|
340
|
M109.0504
|
54 cv
|
10
|
lít diezel
|
110.766
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
|
725.201
|
673.861
|
638.968
|
959.705
|
908.365
|
873.472
|
341
|
M109.0505
|
75 cv
|
14
|
lít diezel
|
155.073
|
I thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 2/4
|
725.201
|
673.861
|
638.968
|
1.043.803
|
992.463
|
957.570
|
342
|
M109.0506
|
150 cv
|
23
|
Iít diezel
|
254.762
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ
2/4
|
1.061.991
|
987.155
|
936.597
|
1.604.037
|
1.529.201
|
1.478.643
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
| ||||||||
343
|
M109.0701
|
75 cv
|
68
|
lít diezel
|
753.210
|
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2
thuỷ thủ 2/4
|
2.049.192
|
1.902.392
|
1.801.092
|
2.998.383
|
2.851.583
|
2.750.283
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
344
|
M109.0702
|
150 cv
|
95
|
Iít diezel
|
1.052.279
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4)+2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
|
2.541.485
|
2.360.971
|
2.237.761
|
4.054.317
|
3.873.803
|
3.750.593
|
345
|
M109.0703
|
250 cv
|
148
|
lít diezel
|
1.639.340
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4)+2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
|
2.541.485
|
2.360.971
|
2.237.761
|
4.772.767
|
4.592.253
|
4.469.043
|
346
|
M109.0704
|
360 cv
|
202
|
lít diezel
|
2.237.477
|
1 thuyền trường 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4,+ 1x2/4) +2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
|
2.541.485
|
2.360.971
|
2.237.761
|
5.445.918
|
5.265.404
|
5.142.194
|
348
|
M109.0704a
|
600 cv
|
315
|
lít diezel
|
3.489.135
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1
máy I 2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4 + 1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
3.826.666
|
3.553.697
|
3.366.346
|
8.266.859
|
7.993.890
|
7.806.539
|
348
|
M109.0705
|
1200 cv
(tầu kéo biển)
|
714
|
lít diezel
|
7.908.707
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1
máy I 2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4 + 1x2/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
3.826.666
|
3.553.697
|
3.366.346
|
18.430.744
|
18.157.775
|
17.970.424
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
349
|
M109.0801
|
495 cv
|
520
|
lít diezel
|
5.759.842
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
6.026.920
|
5.599.364
|
5.307.993
|
18.529.142
|
18.101.586
|
17.810.215
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
| |||||||||||
350
|
M109.0901
|
2085 cv
|
1751
|
lit diezel
|
19.395.162
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
6.313.168
|
5.865.644
|
5.560.952
|
45.781.433
|
45.333.909
|
45.029.217
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
| |||||||||||
351
|
M109.1001
|
585 cv
|
573
|
lít diezel
|
6.346.903
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
4.578.942
|
4.254.120
|
4.032.771
|
15.749.159
|
15.424.337
|
15.202.988
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
352
|
M109.1002
|
1200 cv
|
1008
|
lít diezel
|
11.165.233
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thủy thủ (1x3/4 +
1x4/4)
|
5.669.922
|
5.267.273
|
4.992.506
|
27.968.044
|
27.565.395
|
27.290.628
|
353
|
M109.1003
|
3958 cv - 4170 cv
|
3211
|
lít diezel
|
35.567.027
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
7.117.900
|
6.612.516
|
6.267.727
|
94.376.260
|
93.870.876
|
93.526.087
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
| |||||||||||
354
|
M109.1101
|
1390 cv
|
1446
|
lít diezel
|
16.016.793
|
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
4.935.940
|
4.586.211
|
4.348.258
|
28:335.557
|
27.985.828
|
27.747.875
|
Stt
|
Mã h
|
ấy và thiết bị
oaima
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã h
|
ấy và thiết bị
oaima
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vũng TV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
355
|
M109.1102
|
5945 cv
|
5232
|
lít diezel
|
57.952.876
|
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trường 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
4.935.940
|
4.586.211
|
4.348.258
|
104.436.126
|
104.086.397
|
103.848.444
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
| |||||||
356
|
M109.1201
|
17 m°
|
2663
|
lít diezel
|
29.497.039
|
1 thuyền trường 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
|
6.026.920
|
5.599.364
|
5.307.993
|
61.530.118
|
61.102.562
|
60.811.191
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
| |||||||||||
357
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
70
|
Iít diezel
|
775.363
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.459.340
|
2.437.991
|
2.419.513
|
358
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1
thợ lặn 2/4
|
1.080.000
|
1.008.000
|
958.000
|
1.252.475
|
1.180.475
|
1.130.475
| |||
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
| |||||||||
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
|
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
| |||||||||
359
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
52
|
lít diezel
|
575.984
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.264.857
|
3.246.699
|
3.230.983
|
360
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
65
|
lit diezel
|
719.980
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
3.772.583
|
3.754.425
|
3.738.709
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
|
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
| ||||||||||
361
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
248
|
kWh
|
485.500
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
1.451.680
|
1.436.384
|
1.423.144
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
362
|
M110.0301
|
Tời ma nơ-13 kW
|
43
|
kWh
|
84.179
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
371.956
|
353.798
|
338.082
|
363
|
M110.0302
|
Xe goòng 3t
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
287.819
|
,269.661
|
253.945
| |||
364
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
37
|
lít diezel
|
409.835
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.714.761
|
2.696.603
|
2.680.887
|
365
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
27
|
kWh
|
52.857
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
506.257
|
488.099
|
472.383
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
|
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
| |||||||||
366
|
M110.0401
|
135 cv
|
45
|
Iít diezel
|
498.448
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.338.939
|
1.320.781
|
1.305.065
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
| |||||||
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
| ||||||||||
367
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức nâng
15t
|
53
|
lít diezel
|
587.061
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
2.776.528
|
2.728.548
|
2.687.019
|
368
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB- 4
|
33
|
lít xăng
|
443.235
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
1.930.703
|
1.882.723
|
1.841.194
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
|
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
| |||||||||
369
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có định hướng
|
201
|
kwh
|
393.490
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
6.344.526
|
6.296.546
|
6.255.017
|
370
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ khoan
ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
2
|
kWh
|
3.915
|
1x6/7+1x4/7
|
632.452
|
588.984
|
551.360
|
3.328.534
|
3.285.066
|
3.247.442
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
| ||||||||||
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
| ||||||||||
371
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
3
|
kwh
|
5.873
|
10.707
|
10.707
|
10.707
| ||||
372
|
M112.0102
|
2kW
|
5
|
kwh
|
9.788
|
15.266
|
15.266
|
15.266
| ||||
373
|
M112.0102a
|
2,8kW
|
8
|
kWh
|
15.661
|
22.106
|
22.106
|
22.106
| ||||
376
|
M112.0102b
|
7kW - 7,5kW
|
17
|
kWh
|
33.280
|
49.097
|
49.097
|
49.097
| ||||
375
|
M112.0103
|
14kW
|
34
|
kwh
|
66.561
|
90.924
|
90.924
|
90.924
| ||||
376
|
M112.0104
|
20kw
|
48
|
kwh
|
93.968
|
132.972
|
132.972
|
132.972
| ||||
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
| ||||||||||
377
|
M112.0201
|
5cv
|
2,7
|
lít diezel
|
29.907
|
56.164
|
56.164
|
56.164
| ||||
378
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
3
|
lít diezel
|
33.230
|
64.599
|
64.599
|
64.599
|
Stt
|
Mã hi
|
た
và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hi
|
た
và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
379
|
M112.02
|
U
|
5
|
lít diezel
|
55.383
|
109.988
|
109.988
|
109.988
| ||||
380
|
M112.0204
|
20 cv
|
10
|
lít diezel
|
110.766
|
224.396
|
224.396
|
224.396
| ||||
381
|
M112.0205
|
25cv
|
11
|
Iít diezel
|
121.843
|
241.269
|
241.269
|
241.269
| ||||
382
|
M112.0206
|
30cv
|
15
|
lít diezel
|
166.149
|
310.650
|
310.650
|
310.650
| ||||
383
|
M112.0207
|
40cv
|
20
|
lít diezel
|
221.532
|
410.820
|
410.820
|
410.820
| ||||
384
|
M112.0208
|
75cv
|
36
|
lít diezel
|
398.758
|
766.002
|
766.002
|
766.002
| ||||
385
|
M112.0209
|
120 cv
|
53
|
lít diezel
|
587.061
|
1.001.260
|
1.001.260
|
1.001.260
| ||||
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
|
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
| ||||||||||
386
|
M112.0301
|
3cv
|
1,6
|
lít xăng
|
21.490
|
41.736
|
41.736
|
41.736
| ||||
387
|
M112.0302
|
6cv
|
3
|
lít xăng
|
40.294
|
74.901
|
74.901
|
74.901
| ||||
388
|
M112.0303
|
8cv
|
4
|
lít xăng
|
53.725
|
98.925
|
98.925
|
98.925
| ||||
389
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5kW
|
22
|
kWh
|
43.069
|
225.936
|
225.936
|
225.936
| ||||
390
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
180
|
kWh
|
352.379
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
710.315
|
695.019
|
681.779
|
391
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)
|
111
|
lít diezel
|
1.229.505
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
2.668.296
|
2.653.000
|
2.639.760
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
| |||||||||||
392
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
19
|
kWh
|
37.196
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
493.047
|
474.889
|
459.173
|
393
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
34
|
kWh
|
66.561
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
571.496
|
553.338
|
537.622
|
394
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
72
|
kWh
|
140.952
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
716.051
|
697.893
|
682.177
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
|
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
| ||||||||||
395
|
M112.0701
|
126 cv
|
54
|
lít diezel
|
598.137
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
1.144.630
|
1.123.281
|
1.104.803
|
396
|
M112.0702
|
350 cv
|
127
|
lít diezel
|
1.406.731
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.205.546
|
2.184.197
|
2.165.719
|
397
|
M112.0703
|
380 cv
|
136
|
lít diezel
|
1.506.420
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.334.098
|
2.312.749
|
2.294.271
|
398
|
M112.0704
|
480 cv
|
168
|
lít diezel
|
1.860.872
|
1x5/7
|
310.622
|
289.273
|
270.795
|
2.795.024
|
2.773.675
|
2.755.197
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
| ||||||||||
399
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
53
|
lít diezel
|
587.061
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
3.320.359
|
3.287.401
|
3.271.814
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng ∏I
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
400
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
60
|
lít diezel
|
664.597
|
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
|
504.338
|
471.380
|
455.793
|
3.622.058
|
3.589.100
|
3.573.513
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
| |||||||||||
401
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
182
|
kWh
|
356.294
|
1x3/7+1x5/7
|
533.181
|
496.536
|
464.818
|
2.202.496
|
2.165.851
|
2.134.133
|
402
|
M112.0902
|
60-90 m3/h
|
248
|
kWh
|
485.500
|
1x4/7+1x5/7
|
574.811
|
535.304
|
501.110
|
2.865.534
|
2.826.027
|
2.791.833
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
| |||||||||||
403
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL 285)
|
54
|
kWh
|
105.714
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
2.329.815
|
2.311.657
|
2.295.941
|
404
|
M112.1002
|
16 m3/h (AL 500)
|
429
|
kWh
|
839.837
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
8.582.592
|
8.564.434
|
8.548.718
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
| ||||||||||
405
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
5
|
kWh
|
9.788
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
248.526
|
233.230
|
219.990
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
| ||||||||||
406
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
5
|
kWh
|
9.788
|
22.502
|
22.502
|
22.502
| ||||
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
| ||||||||||
407
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
7
|
kWh
|
13.704
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
252.433
|
237.137
|
223.897
|
408
|
M112.1302
|
3,5kW
|
16
|
kWh
|
31.323
|
1x3/7
|
222.559
|
207:263
|
194.023
|
303.769
|
288.473
|
275.233
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén):
| |||||||||||
409
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
239.360
|
224.064
|
210.824
| |||
410
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
238.159
|
222.863
|
209.623
| |||
411
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
247.489
|
232.193
|
218.953
| |||
412
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235kW
|
176
|
kWh
|
344.549
|
1x3/7+1x4/7
|
486.748
|
453.294
|
424.338
|
4.329.073
|
4.295.619
|
4.266.663
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
| |||||||||||
413
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
5
|
kWh
|
9.788
|
47.521
|
47.521
|
47.521
| ||||
414
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
9
|
kWh
|
17.619
|
67.929
|
67.929
|
67.929
| ||||
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm tay - công suất:
|
Máy khoan sắt cầm tay - công suất:
| ||||||||||
415
|
M112.1601
|
1,7kW
|
3
|
kWh
|
5.873
|
19.408
|
19.408
|
19.408
| ||||
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
|
Stt
|
Mã hiệu
|
i,máy Thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
i,máy Thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng II
|
Vùng IV
|
416
|
M112.1701
|
0,9
|
kWh
|
1.762
|
15.042
|
15.042
|
15.042
| |||||
417
|
M112.1702
|
35kW
|
1,1
|
kWh
|
2.153
|
15.278
|
15.278
|
15.278
| ||||
418
|
M112.1702a
|
0,85kw
|
1,3
|
kWh
|
2.545
|
16.720
|
16.720
|
16.720
| ||||
419
|
M112.1702b
|
1,00 kW
|
1,6
|
kWh
|
3.132
|
23.486
|
23.486
|
23.486
| ||||
420
|
M112.1703
|
1,50 kW
|
2,3
|
kWh
|
4.503
|
34.284
|
34.284
|
34.284
| ||||
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
| |||||||||||
421
|
M112.1801
|
15 kW
|
27
|
kWh
|
52.857
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
335.915
|
320.619
|
307.379
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
| |||||||||||
422
|
M112.1901
|
10 kW
|
13
|
kWh
|
25.450
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
269.170
|
253.874
|
240.634
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
| ||||||||||
423
|
M112.2001
|
1,7kW
|
3
|
kWh
|
5.873
|
30.613
|
30.613
|
30.613
| ||||
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
| |||||||||||
424
|
M112.2101
|
1,7kW
|
3
|
kWh
|
5.873
|
27.817
|
27.817
|
27.817
| ||||
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
| |||||||||||
425
|
M112.2200a
|
1,5kW
|
2,7
|
kWh
|
5.286
|
26.796
|
26.796
|
26.796
| ||||
426
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
11
|
kWh
|
21.534
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
286.868
|
271.572
|
258.332
|
427
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
8
|
lít xăng
|
107.451
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
418.239
|
402.943
|
389.703
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
| |||||||||||
428
|
M112.2301
|
5 kW
|
9
|
kWh
|
17.619
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
266.615
|
251.319
|
238.079
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
| |||||||||||
429
|
M112.2401
|
5kw
|
10
|
kWh
|
19.577
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
258.429
|
243.133
|
229.893
|
430
|
M112.2402
|
15kw
|
27
|
kWh
|
52.857
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
403.306
|
388.010
|
374.770
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
| |||||||||||
431
|
M112.2501
|
2,8kw
|
5
|
kWh
|
9.788
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
268.314
|
253.018
|
239.778
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
| ||||||||||
432
|
M112.2601
|
5 kW
|
9
|
kWh
|
17.619
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
256.937
|
241.641
|
228.401
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ câm tay - công
suất:
| |||||||||||
433
|
M112.2701
|
0,8kW
|
2
|
kWh
|
3.915
|
12.389
|
12.389
|
12.389
| ||||
434
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
13
|
kwh
|
25.450
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
306.424
|
291.128
|
277.888
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
| |||||||||
435
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
18.720
|
18.720
|
18.720
| |||||||
436
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
21.147
|
21.147
|
21.147
| |||||||
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
| |||||||||||
437
|
M112.3001
|
2,0 kW - 2,8 kW
|
5
|
kwh
|
9.788
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
259.934
|
244.638
|
231.398
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
| |||||||||||
438
|
M112.3101
|
5kw
|
10
|
kwh
|
19.577
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
288.835
|
273.539
|
260.299
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
| |||||||||||
439
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
4
|
kWh
|
7.831
|
29.642
|
29.642
|
29.642
| ||||
440
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
6
|
kWh
|
11.746
|
37.978
|
37.978
|
37.978
| ||||
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
| |||||||||||
441
|
M112.3301
|
10kw
|
19
|
kwh
|
37.196
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
360.015
|
344.719
|
331.479
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
| |||||||||||
442
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
16
|
kwh
|
31.323
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
319.492
|
304.196
|
290.956
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
| |||||||||||
443
|
M112.3501
|
7kw
|
15
|
kWh
|
29.365
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
332.114
|
316.818
|
303.578
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
| |||||||||||
444
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
2
|
kih
|
3.915
|
1x3/7
|
222.559
|
207.263
|
194.023
|
232.602
|
217.306
|
204.066
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
| |||||||||||
445
|
M112.3701
|
1kW
|
2
|
kWh
|
3.915
|
7.559
|
7.559
|
7.559
| ||||
446
|
M112.3702
|
2,7 kW
|
4
|
kwh
|
7.831
|
18.982
|
18.982
|
18.982
| ||||
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
| ||||||||||
447
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
3
|
kWh
|
5.873
|
24.662
|
24.662
|
24.662
|
Stt
|
Mã hiệu
|
E
oại mày và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
E
oại mày và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng II
|
Vùng IV
| |
M112.3900
|
n một chiến
- công suất:
| |||||||||||
448
|
M112.3901
|
105
|
kWh
|
205.555
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
513.294
|
495.136
|
479.420
| |
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
| |||||||||||
451
|
M112.4000a
|
7kw
|
15
|
kWh
|
29.365
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
300.176
|
282.018
|
266.302
|
450
|
M112.4001
|
14kw-15kw
|
29
|
kWh
|
56.772
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
334.205
|
316.047
|
300.331
|
451
|
M112.4002
|
23 kW
|
48
|
kWh
|
93.968
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
382.797
|
364.639
|
348.923
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
| |||||||||||
452
|
M112.4101
|
1000 1/h
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
270.734
|
252.576
|
236.860
| |||
453
|
M112.4102
|
2000 1/h
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
274.199
|
256.041
|
240.325
| |||
454
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
1 thợ lặn cấp I 1/2+1
thợ lặn 2/4
|
1.080.000
|
1.008.000
|
958.000
|
1.482.657
|
1.410.657
|
1.360.657
| |||
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
| |||||||||||
455
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
6
|
kWh
|
11.746
|
14.235
|
14.235
|
14.235
| ||||
456
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
8
|
kWh
|
15.661
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
355.850
|
337.692
|
321.976
|
457
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
12
|
kWh
|
23.492
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
474.226
|
456.068
|
440.352
|
458
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
18
|
kWh
|
35.238
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
559.209
|
541.051
|
525.335
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
| |||||||||||
459
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
16
|
kWh
|
31.323
|
37.105
|
37.105
|
37.105
| ||||
460
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
29
|
kWh
|
56.772
|
69.462
|
69.462
|
69.462
| ||||
M112.4500
|
Máy khoan đập cáp - công suất:
| |||||||||||
461
|
M112.4501
|
40 kW
|
144
|
kWh
|
281.903
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.302.092
|
1.283.934
|
1.268.218
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công suất:
| |||||||||||
462
|
M112.4601
|
54 cv
|
19
|
lít diezel
|
210.456
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
1.645.276
|
1.627.118
|
1.611.402
|
463
|
M112.4602
|
300 cv
|
97
|
lít diezel
|
1.074.432
|
1x6/7
|
368.263
|
342.953
|
321.045
|
7.745.310
|
7.720.000
|
7.698.092
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng:
| |||||||||||
464
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
|
65
|
kWh
|
127.248
|
1x4/7+1x7/7
|
698.099
|
650.119
|
608.590
|
1.532.483
|
1.484.503
|
1.442.974
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
| |
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
| |
465
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn 50-60 t
|
14
|
kWh
|
27.407
|
1x4/7
|
264.189
|
246.031
|
230.315
|
377.875
|
359.717
|
344.001
|
II
|
CHƯƠNG II
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
| ||||||||
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
| |||||||||||
466
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
47.752
|
47.752
|
47.752
| |||||||
467
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
80.222
|
80.222
|
80.222
| |||||||
468
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
222.626
|
222.626
|
222.626
| |||||||
469
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
143.940
|
143.940
|
143.940
| |||||||
470
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
450.450
|
450.450
|
450.450
| |||||||
471
|
M201.0006
|
Búa căn MO- 10 (chưa tính khi nén)
|
11.171
|
11.171
|
11.171
| |||||||
472
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
19.424
|
19.424
|
19.424
| |||||||
473
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
6.811
|
6.811
|
6.811
| |||||||
474
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
1.005.440
|
1.005.440
|
1.005.440
| |||||||
475
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
57.182
|
57.182
|
57.182
| |||||||
476
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
462.272
|
462.272
|
462.272
| |||||||
477
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
321.596
|
321.596
|
321.596
| |||||||
478
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
|
11.076
|
11.076
|
11.076
| |||||||
479
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
6.096
|
6.096
|
6.096
| |||||||
480
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
|
33.804
|
33.804
|
33.804
| |||||||
481
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-
100
|
41.852
|
41.852
|
41.852
| |||||||
482
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
|
99.101
|
99.101
|
99.101
| |||||||
483
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
|
292.130
|
292.130
|
292.130
| |||||||
484
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
|
343.379
|
343.379
|
343.379
| |||||||
485
|
M201.0020
|
Máy thủy bình điện tử
|
14.767
|
14.767
|
14.767
|
Stt
|
Mã hiệ
|
3
máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệ
|
3
máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
486
|
M201.00
|
Máy toàn đạc điện tử
|
147.059
|
147.059
|
147.059
| |||||||
487
|
M201.0022
|
Độ thiết bị khống chế mặt bằng
GPS (3 máy)
|
540.291
|
540.291
|
540.291
| |||||||
488
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
1.020
|
1.020
|
1.020
| |||||||
489
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
7.065
|
7.065
|
7.065
| |||||||
490
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
2.287.396
|
2.287.396
|
2.287.396
| |||||||
491
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
6.726
|
6.726
|
6.726
| |||||||
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
| |||||||
492
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
19.475
|
19.475
|
19.475
| |||||||
493
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
120.343
|
120.343
|
120.343
| |||||||
494
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
328.431
|
328.431
|
328.431
| |||||||
495
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
1.645.466
|
1.645.466
|
1.645.466
| |||||||
496
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
82.140
|
82.140
|
82.140
| |||||||
497
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng
nhỏ)
|
294.514
|
294.514
|
294.514
| |||||||
498
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến
dạng lớn)
|
1.096.978
|
1.096.978
|
1.096.978
| |||||||
499
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
478.189
|
478.189
|
478.189
| |||||||
500
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
6.521
|
6.521
|
6.521
| |||||||
501
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
10.054
|
10.054
|
10.054
| |||||||
502
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
3.804
|
3.804
|
3.804
| |||||||
503
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
4.438
|
4.438
|
4.438
| |||||||
504
|
M202.0013
|
Lò nung
|
12.795
|
12.795
|
12.795
| |||||||
505
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
11.348
|
11.348
|
11.348
| |||||||
506
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
11.041
|
11.041
|
11.041
| |||||||
507
|
M202.0016
|
Tù lạnh
|
5.613
|
5.613
|
5.613
| |||||||
508
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
3.499
|
3.499
|
3.499
| |||||||
509
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-America
|
9.287
|
9.287
|
9.287
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
510
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
2.168
|
2.168
|
2.168
| |||||||
511
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
2.786
|
2.786
|
2.786
| |||||||
512
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
6.621
|
6.621
|
6.621
| |||||||
513
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
5.518
|
5.518
|
5.518
| |||||||
514
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
|
17.455
|
17.455
|
17.455
| |||||||
515
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch lỏng (máy
đo độ rung vữa)
|
14.847
|
14.847
|
14.847
| |||||||
516
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
|
5.833
|
5.833
|
5.833
| |||||||
517
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
2.241
|
2.241
|
2.241
| |||||||
518
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
|
14.618
|
14.618
|
14.618
| |||||||
519
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
124.602
|
124.602
|
124.602
| |||||||
520
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
569.293
|
569.293
|
569.293
| |||||||
521
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
15.203
|
15.203
|
15.203
| |||||||
522
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
6.315
|
6.315
|
6.315
| |||||||
523
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
126.868
|
126.868
|
126.868
| |||||||
524
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông,
gạch, đá)
|
59.874
|
59.874
|
59.874
| |||||||
525
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
55.334
|
55.334
|
55.334
| |||||||
526
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
9.390
|
9.390
|
9.390
| |||||||
527
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
15.203
|
15.203
|
15.203
| |||||||
528
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
201.193
|
201.193
|
201.193
| |||||||
529
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
61.220
|
61.220
|
61.220
| |||||||
530
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thủy lực quay
tay
|
7.323
|
7.323
|
7.323
| |||||||
531
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay tay)
|
6.822
|
6.822
|
6.822
| |||||||
532
|
M202.0041
|
Máy nén thủy lực 10 t
|
18.760
|
18.760
|
18.760
| |||||||
533
|
M202.0042
|
Máy nén thủy lực 50 t,
|
29.416
|
29.416
|
29.416
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
5
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
-Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã
|
Loại máy và thiết bị
5
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chị phí
nhiên liệu
|
-Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng HI
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
534
|
M202.0045
|
thủy lực 125 t
|
39.348
|
39.348
|
39.348
| |||||||
535
|
M202.0044Máy
|
nên thay lực 200 t
|
51.150
|
51.150
|
51.150
| |||||||
536
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực 100 t
|
43.037
|
43.037
|
43.037
| |||||||
537
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t
|
25.281
|
25.281
|
25.281
| |||||||
538
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t
|
183.418
|
183.418
|
183.418
| |||||||
539
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
30.740
|
30.740
|
30.740
| |||||||
540
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
|
5.518
|
5.518
|
5.518
| |||||||
541
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số thấm
|
66.996
|
66.996
|
66.996
| |||||||
542
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
8.126
|
8.126
|
8.126
| |||||||
543
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
7.323
|
7.323
|
7.323
| |||||||
544
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng sơn
|
83.523
|
83.523
|
83.523
| |||||||
545
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê tông
|
71.616
|
71.616
|
71.616
| |||||||
546
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
14.245
|
14.245
|
14.245
| |||||||
547
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
|
101.861
|
101.861
|
101.861
| |||||||
548
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on Clo
|
145.406
|
145.406
|
145.406
| |||||||
549
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy của than
|
10.533
|
10.533
|
10.533
| |||||||
550
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
76.237
|
76.237
|
76.237
| |||||||
551
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
14.747
|
14.747
|
14.747
| |||||||
552
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
47.093
|
47.093
|
47.093
| |||||||
553
|
M202.0062
|
Máy xác định mô đun
|
25.040
|
25.040
|
25.040
| |||||||
554
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
33.386
|
33.386
|
33.386
| |||||||
555
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
83.168
|
83.168
|
83.168
| |||||||
556
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
48.514
|
48.514
|
48.514
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
557
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
7.725
|
7.725
|
7.725
| |||||||
558
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co ngót,
trương nở
|
12.741
|
12.741
|
12.741
| |||||||
559
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động
hình côn DCP
|
1.254
|
1.254
|
1.254
| |||||||
560
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
13.844
|
13.844
|
13.844
| |||||||
561
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
23.475
|
23.475
|
23.475
| |||||||
562
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
8.527
|
8.527
|
8.527
| |||||||
563
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
13.343
|
13.343
|
13.343
| |||||||
564
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
7.925
|
7.925
|
7.925
| |||||||
565
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
7.323
|
7.323
|
7.323
| |||||||
566
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt LAZER
|
64.153
|
64.153
|
64.153
| |||||||
567
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
51.980
|
51.980
|
51.980
| |||||||
568
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
6.922
|
6.922
|
6.922
| |||||||
569
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê tông
|
64.686
|
64.686
|
64.686
| |||||||
570
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
|
6.521
|
6.521
|
6.521
| |||||||
571
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân
tích thành phần hoá lý của vật
liệu)
|
1.679.079
|
1.679.079
|
1.679.079
| |||||||
572
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch chịu lừa
|
3.871
|
3.871
|
3.871
| |||||||
573
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
3.068
|
3.068
|
3.068
| |||||||
574
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
3.871
|
3.871
|
3.871
| |||||||
575
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
|
2.710
|
2.710
|
2.710
| |||||||
576
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
19.169
|
19.169
|
19.169
| |||||||
577
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
7.155
|
7.155
|
7.155
| |||||||
578
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều dầy kim
loại
|
33.845
|
33.845
|
33.845
|
Stt
|
Mã hiệu
|
こ
Đoại này
và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
こ
Đoại này
và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng IHI
|
Vùng IV
|
Vùng II
|
Vùng IIl
|
Vùng IV
|
579
|
M202.002
|
51.980
|
51.980
|
51.980
| ||||||||
580
|
M202.0089
|
Mây siều âm kiểm tra chất
lượng mới hàn
|
116.673
|
116.673
|
116.673
| |||||||
581
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
|
49.758
|
49.758
|
49.758
| |||||||
582
|
M202.0091
|
Súng bi
|
7.524
|
7.524
|
7.524
| |||||||
583
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi măng
|
1.050
|
1.050
|
1.050
| |||||||
584
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
438
|
438
|
438
| |||||||
585
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
|
19.250
|
19.250
|
19.250
| |||||||
586
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4-500
|
14.315
|
14.315
|
14.315
| |||||||
587
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
162
|
162
|
162
| |||||||
588
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
972
|
972
|
972
| |||||||
589
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
2.268
|
2.268
|
2.268
| |||||||
590
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
1.458
|
1.458
|
1.458
| |||||||
591
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
1.215
|
1.215
|
1.215
| |||||||
592
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va đập
|
1.230
|
1.230
|
1.230
| |||||||
593
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
|
5.125
|
5.125
|
5.125
| |||||||
594
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
2.563
|
2.563
|
2.563
| |||||||
595
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
513
|
513
|
513
| |||||||
596
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
1.948
|
1.948
|
1.948
| |||||||
597
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ bền va đập
|
87.750
|
87.750
|
87.750
| |||||||
598
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
|
78.000
|
78.000
|
78.000
| |||||||
599
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
1.538
|
1.538
|
1.538
| |||||||
600
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
451
|
451
|
451
| |||||||
601
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
16.569
|
16.569
|
16.569
| |||||||
602
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
94.354
|
94.354
|
94.354
| |||||||
603
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo lường
|
2.888
|
2.888
|
2.888
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức
nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng TV
|
Vùng II
|
Vùng II
|
Vùng IV
|
604
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
165
|
165
|
165
| |||||||
605
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
289
|
289
|
289
| |||||||
606
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
990
|
990
|
990
| |||||||
607
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
|
14.850
|
14.850
|
14.850
| |||||||
608
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử (kèm
đầu đo dao động 3 chiều)
|
5.198
|
5.198
|
5.198
| |||||||
609
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
5.363
|
5.363
|
5.363
| |||||||
610
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
|
12.375
|
12.375
|
12.375
| |||||||
611
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn nước
|
2.188
|
2.188
|
2.188
| |||||||
612
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
1.313
|
1.313
|
1.313
| |||||||
613
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
|
2.188
|
2.188
|
2.188
| |||||||
614
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
3.063
|
3.063
|
3.063
| |||||||
615
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
2.188
|
2.188
|
2.188
| |||||||
616
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô màng sơn
|
2.625
|
2.625
|
2.625
| |||||||
617
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề mặt
|
4.375
|
4.375
|
4.375
| |||||||
618
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện tử
|
4.375
|
4.375
|
4.375
| |||||||
619
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
12.375
|
12.375
|
12.375
| |||||||
620
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ thuật
|
170.500
|
170.500
|
170.500
| |||||||
621
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
170.500
|
170.500
|
170.500
| |||||||
622
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
4.125
|
4.125
|
4.125
| |||||||
623
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
8.168
|
8.168
|
8.168
| |||||||
624
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu âm
|
2.888
|
2.888
|
2.888
| |||||||
625
|
M202.0134
|
Máy mải mòn bề mặt
|
14.850
|
14.850
|
14.850
| |||||||
626
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
3.713
|
3.713
|
3.713
| |||||||
627
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
20.625
|
20.625
|
20.625
| |||||||
628
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần kim
loại
|
8.250
|
8.250
|
8.250
|
Stt
|
Mã
Q
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã
Q
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng I
|
Vùng III
|
Vùng TV
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
629
|
M202.038
|
đó hệ số phản
Quang phố đ
ánh sáng
|
38.750
|
38.750
|
38.750
| |||||||
630
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ số truyền
sáng
|
46.500
|
46.500
|
46.500
| |||||||
631
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết nứt
|
28.288
|
28.288
|
28.288
| |||||||
632
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
8.100
|
8.100
|
8.100
| |||||||
633
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
16.119
|
16.119
|
16.119
| |||||||
634
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén, uốn
|
159.600
|
159.600
|
159.600
| |||||||
635
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
3.950
|
3.950
|
3.950
| |||||||
636
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
3.555
|
3.555
|
3.555
| |||||||
637
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
59.200
|
59.200
|
59.200
| |||||||
638
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
4.813
|
4.813
|
4.813
| |||||||
639
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị Indicator
|
13.125
|
13.125
|
13.125
| |||||||
640
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm sương
|
8.750
|
8.750
|
8.750
| |||||||
641
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
8.750
|
8.750
|
8.750
| |||||||
642
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
|
4.375
|
4.375
|
4.375
| |||||||
643
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
1.313
|
1.313
|
1.313
| |||||||
644
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
4.375
|
4.375
|
4.375
| |||||||
645
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kin
|
4.375
|
4.375
|
4.375
| |||||||
646
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính năng sử dụng
của sứ vệ sinh
|
12.600
|
12.600
|
12.600
| |||||||
647
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập phản hồi
|
8.400
|
8.400
|
8.400
| |||||||
648
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
4.200
|
4.200
|
4.200
| |||||||
649
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
47.400
|
47.400
|
47.400
| |||||||
650
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
117
|
117
|
117
| |||||||
651
|
M202.0160
|
Vi kế
|
117
|
117
|
117
| |||||||
652
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
149.078
|
149.078
|
149.078
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
Loại máy và thiết bị
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng MI
|
Vùng IV
|
Vùng ∏I
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
653
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
84.979
|
84.979
|
84.979
| |||||||
654
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
9.630
|
9.630
|
9.630
| |||||||
655
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
17.627
|
17.627
|
17.627
| |||||||
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
| |||||||
656
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
404.287
|
404.287
|
404.287
| |||||||
657
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
39.763
|
39.763
|
39.763
| |||||||
658
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
167.533
|
167.533
|
167.533
| |||||||
659
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
796.170
|
796.170
|
796.170
| |||||||
660
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
752.669
|
752.669
|
752.669
| |||||||
661
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
|
1.287.736
|
1.287.736
|
1.287.736
| |||||||
662
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
|
403.740
|
403.740
|
403.740
| |||||||
663
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
760.420
|
760.420
|
760.420
| |||||||
664
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp 1 pha
|
16.679
|
16.679
|
16.679
| |||||||
665
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
145.190
|
145.190
|
145.190
| |||||||
666
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy kín
|
139.170
|
139.170
|
139.170
| |||||||
667
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
119.562
|
119.562
|
119.562
| |||||||
668
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên thủng
|
29.093
|
29.093
|
29.093
| |||||||
669
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một chiều
|
142.910
|
142.910
|
142.910
| |||||||
670
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp địa
|
48.609
|
48.609
|
48.609
| |||||||
671
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
83.447
|
83.447
|
83.447
| |||||||
672
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách điện
|
290.561
|
290.561
|
290.561
| |||||||
673
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
58.459
|
58.459
|
58.459
| |||||||
674
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
120.292
|
120.292
|
120.292
| |||||||
675
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
414.684
|
414.684
|
414.684
| |||||||
676
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn định oxy
hoá dầu
|
297.584
|
297.584
|
297.584
|
Stt
|
Mã hiệu
|
th
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Giá ca máy (đồng)
|
Stt
|
Mã hiệu
|
th
|
Định mức nhiên liệu
|
Loại nhiên
liệu
|
Chi phí
nhiên liệu
|
Nhân công
điều khiển máy
|
Vùng II
|
Vùng III
|
Vùng IV
|
Vùng HI
|
Vùng ∏I
|
Vùng IV
|
677
|
M203.0022
|
Máy phát tần
|
105.974
|
105.974
|
105.974
| |||||||
678
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ầm khí SF6
|
146.558
|
146.558
|
146.558
| |||||||
679
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
132.604
|
132.604
|
132.604
| |||||||
680
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
40.128
|
40.128
|
40.128
| |||||||
681
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp lực
|
68.673
|
68.673
|
68.673
| |||||||
682
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
397.538
|
397.538
|
397.538
|