Quay lại

Quyết định 1753/QĐ-UBND 2020 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng Kiên Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1753/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 31 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1392/TTr-SXD ngày 30 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng năm 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng làm cơ sở phục vụ công tác lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm căn cứ để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

b) Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng các quy định này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn khác.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt từ ngày 15/02/2020 về sau, các Chủ đầu tư cập nhật lại giá gói thầu theo đơn giá ca máy trong Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được công bố kèm theo Quyết định này và các Định mức xây dựng được Bộ Xây dựng ban hành tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019, Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 để thực hiện điều chỉnh giảm giá hợp đồng (nếu có).

2. Trong quá trình áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, giải quyết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang về việc công bố giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Riêng đối với bộ đơn giá Dịch vụ công ích đô thị tỉnh Kiên Giang công bố kèm theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang thì tiếp tục sử dụng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng ban hành theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày 28/02/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang cho đến khi bộ đơn giá này được xây dựng lại./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Công báo tỉnh;
- LĐVP, P. KT, P. TH;
- Lưu: VT, cvquoc.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Minh Thành

BNG GIÁ

CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020 TỈNH KIÊN GIANG
(Công bố kèm theo Quyết định số 1753/QĐ-UBND ngày 31/7/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. CĂN CỨ XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK (1)

Trong đó:

+ CCM: Giá ca máy (đồng/ca)

+ CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca)

+ CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca)

+ CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)

+ CNC: Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)

+ CCPK: Chi phí khác (đồng/ca)

- Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng Quý I, II năm 2020 (tính bình quân từ ngày 15/2 đến hết 30/6 chưa bao gồm thuế VAT) là:

- Giá điện (bình quân): 1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện).

- Xăng RON 95: 13.168 đ/lít

- Dầu diesel (0,05S): 10.754 đ/lít

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng và đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang công bố tại Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng II gồm các địa bàn: Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc;

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng III gồm các địa bàn: Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành;

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng IV gồm các địa bàn: Các huyện còn lại.

+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 03 khu vực vùng II, Vùng III, Vùng IV được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; Chi phí sửa chữa; Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy; Chi phí khác

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

BẢNG GIÁ

CA MÁY VÀ THIẾT BỊ

THI CÔNG XÂY DỰNG NĂM 2020

TỈNH KIÊN GIANG

(Công bố kèm theo Quyết định số .1753 /QĐ-UBND

ngày 31 /7/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Năm 2020

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

I. CĂN CỨ G ĐÌNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ

Giá ca máy せ công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình quân cho một ca làm việc theo quy định

của máy và thiết bị thì công xây dựng.

Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chỉ phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM=CKH+Csc+CNL+CNC+CCPK (1)

Trong đó:

I. - Chi phí khấu hao: Là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng. Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động. Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục 02 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.

Trong đó giá nhiên liệu, năng lượng Quý I, II năm 2020 (tính bình quân từ ngày 15/2 đến hết 30/6 chưa bao gồm thuế VAT) là :

- Giá điện (bình quân): 1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương quy định về giá điện).

- Xăng RON 95: 13.168 đ/lít

- Dầu diesel (0,05S): 10.754 đ/lít

1

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của người điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng và đơn giá nhân công trên địa bàn tỉnh Kiên Giang công bố tại Quyết định số 1748/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng II gồm các địa bàn: Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Phú Quốc;

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng III gồm các địa bàn: Các huyện Kiên Lương, Kiên Hải, Châu Thành;

+ Chi phí thợ điều khiển máy Vùng IV gồm các địa bàn: Các huyện còn lại.

+ Hệ số bậc lương theo Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo tỷ lệ % quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2019/TT-

BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và Phụ lục III của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/07/2020 của Bộ Xây dựng.


+ Ccm:
+ CKH:
+ Csc:
+ CNL
+ CNC:
+ CcPK:
Giá ca máy (đồng/ca)
Chi phí khấu hao (đồng/ca)
Chi phí sửa chữa (đồng/ca)
Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy (đồng/ca)
Chi phí khác (đồng/ca)

II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 03 khu vực vùng II, Vùng III, Vùng IV được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí khấu hao; Chi phí sửa chữa; Chi phí nhiên liệu, năng lượng; Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy; Chi phí khác

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Kiên Giang áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang trong điều kiện làm việc bình thường.

2. Đối với những máy, thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị thi công nhập khẩu thì Chủ đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công quy định tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp trình UBND tỉnh công bố.

2

やへ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 3

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. ĐẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 5

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 6

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 7

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 8

Tỉng BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 9

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 10

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 11

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 12

Tn,BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 13

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 14

BẰNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 15

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 16

TBẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 17

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 18

1 BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 19

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 20

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 21

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 22

NG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 23

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 24

DÂN Tia BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 25

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 26

Tìn BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG DÂN

2. 27

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 28

ÔNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 29

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 30

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 31

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 32

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 33

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 34

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 35

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 36

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG ÂN

2. 37

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 38

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 39

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 40

NG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH KIÊN GIANG

2. 41


Stt
Mã h
E
Loại mày và thiết bị
N3 1a
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã h
E
Loại mày và thiết bị
N3 1a
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng II
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
I
CHƯƠNG
ÀY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
ÀY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
M101:0000
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
M101.0100
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
1
M101.0101
0,40 m3
43
lit diezel
476.295
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.495.467
1.477.309
1.461.593
2
M101.0102
0,50 m3
51
lít diezel
564.908
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.716.670
1.698.512
1.682.796
3
M101.0103
0,65 m3
59
lít diezel
653.521
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.920.331
1.902.173
1.886.457
4
M101.0104
0,80 m3
65
lít diezel
719.980
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.087.084
2.068.926
2.053.210
5
M101.0105
1,25 m3
83
lít diezel
919.359
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.920.723
2.902.565
2.886.849
6
M101.0106
1,60 m3
113
lít diezel
1.251.658
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.511.582
3.493.424
3.477.708
7
M101.0107
2,30 m3.
138
lít diezel
1.528.574
1x4/7
264.189
246.031
230.315
4.690.290
4.672.132
4.656.416
8
M101.0108
3,60 m3
199
lít diezel
2.204.247
1x4/7
264.189
246.031
230.315
7.151.316
7.133.158
7.117.442
9
M101.0115
Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa
thủy lực/hàm kẹp
83
Iít diezel
919.359
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.187.656
3.169.498
3.153.782
10
M101.0116
Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa
thủy lực
113
lít diezel
1.251.658
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.616.215
3.598.057
3.582.341
M101.0200
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
Máy đào một gầu, bánh hơi - dung tích gầu:
11
M101.0201
0,8 m3
57
lít diezel
631.367
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.054.673
2.036.515
2.020.799
12
M101.0202
1,25 m3
73
lít diezel
808.593
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.077.295
3.059.137
3.043.421
M101.0300
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:
13
M101.0301
0,40 m3
59
lít diezel
653.521
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.048.996
2.027.647
2.009.169
14
M101.0302
0,65 m3
65
lít diezel
719.980
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.223.872
2.202.523
2.184.045
15
M101.0303
1,20 m3
113
Iít diezel
1.251.658
1x5/7
310.622
289.273
270.795
3.677.029
3.655.680
3.637.202
16
M101.0304
1,60 m3
128
lít diezel
1.417.807
1x5/7
310.622
289.273
270.795
4.416.445
4.395.096
4.376.618
17
M101.0305
2,30 m3
164
lít diezel
1.816.566
1x5/7
310.622
289.273
270.795
5.701.949
5.680.600
5.662.122
M101.0400
Máy xúc lật - dung tích gầu:
18
M101.0401
0,65 m3
29
lít diezel
321.222
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.182.335
1.164.177
1.148.461
19
M101.0401a
0,9 m3
39
lít diezel
431.988
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.483.950
1.465.792
1.450.076


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
20
M101.0402
1,25 m3
47
lít diezel
520.601
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.702.372
1.684.214
1.668.498
21
M101.0403
1,65 m3
75
lít diezel
830.747
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.272.533
2.254.375
2.238.659
22
M101.0404
2,30 m3
95
Iít diezel
1.052.279
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.706.534
2.688.376
2.672.660
23
M101.0405
3,20 m3
134
Iít diezel
1.484.267
1x4/7
264.189
246.031
230.315
4.257.010
4.238.852
4.223.136
M101.0500
Máy ủi - công suất:
24
M101.0501
75cv
38
lít diezel
420.912
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.167.019
1.148.861
1.133.145
25
M101.0501a
100cv
44
lít diezel
487.371
1x4/7
264.189
246.031
230:315
1.385.765
1.367.607
1.351.891
26
M101.0502
110cv
46
lít diezel
509.525
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.485.621
1.467.463
1.451.747
27
M101.0503
140 cv
59
lít diezel
653.521
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.060.114
2.041.956
2.026.240
28
M101.0504
180 cv
76
lít diezel
841.823
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.552.906
2.534.748
2.519.032
29
M101.0505
240 cv
94
lít diezel
1.041.202
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.028.641
3.010.483
2.994.767
30
M101.0506
320 cv
125
lít diezel
1.384.578
1x4/7
264.189
246.031
230.315
4.286.074
4.267.916
4.252.200
M101.0600
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
Máy cạp tự hành - dung tích thùng:
31
M101.0601
9 m3
132
lít diezel
1.462.114
1x6/7
368.263
342.953
321.045
3.175.670
3.150.360
3.128.452
32
M101.0602
16 m3
154
lít diezel
1.705.799
1x6/7
368.263
342.953
321.045
4.104.136
4.078.826
4.056.918
33
M101.0603
25 m3
182
lít diezel
2.015.945
1x6/7
368.263
342.953
321.045
4.815.961
4.790.651
4.768.743
M101.0700
Máy san tự hành - công suất:
34
M101.0701
110cv
39
lít diezel
431.988
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.725.387
1.704.038
1.685.560
35
M101.0702
140 cv
44
lít diezel
487.371
1x5/7
3:10.622
289.273
270.795
2.030.489
2.009.140
1.990.662
36
M101.0703
180 cv
54
lít diezel
598.137
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.327.499
2.306.150
2.287.672
M101.0800
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
37
M101.0801
50kg
3
lít xăng
40.294
1x3/7
222.559
207.263
194.023
301.785
286.489
273.249
38
M101.0802
60kg
3,5
lít xăng
47.010
1x3/7
222.559
207.263
194:023
314.962
299.666
286.426
39
M101.0803
70kg
4
lít xăng
53.725
1x3/7
222.559
207.263
194.023
325.291
309.995
296.755
40
M101.0804
80kg
5
lít xăng
67.157
1x3/7
222.559
207.263
194.023
341.314
326.018
312.778
M101.0900
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:
Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:


Stt
Mã hiệt
2
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệt
2
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng ∏I
Vùng III
Vùng IV
41
M101.090
34
lít diezel
376.605
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.157.308
1.139.150
1.123.434
42
M101.0902
Bt
38
lít diezel
420.912
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.272.000
1.253.842
1.238.126
43
M101.0903
18t
42
lít diezel
465.218
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.350.703
1.332.545
1.316.829
44
M101.0904
25t
55
lít diezel
609.214
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.575.458
1.557.300
1.541.584
M101.1000
Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:
45
M101.1001
8t
19
lít diezel
210.456
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.114.821
1.096.663
1.080.947
46
M101.1002
15t
39
lít diezel
431.988
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.724.882
1.706.724
1.691.008
47
M101.1003
18t
53
lít diezel
587.061
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.055.063
2.036.905
2.021.189
48
M101.1004
20 t
61
lít diezel
675.674
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.185.285
2.167.127
2.151.411
49
M101.1005
25t
67
lít diezel
742.134
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.322.954
2.304.796
2.289.080
M101.1100
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:
50
M101.1101
6,0 t
20
lít dieze!
221.532
1x4/7
264.189
246.031
230.315
732.196
714.038
698.322
51
M101.1102
8,5 t- 9,0 t
24
lft diezel
265.839
1x4/7
264.189
246.031
230.315
819.998
801.840
786.124
52
M101.1103
10t
26
lít diezel
287.992
1x4/7
264.189
246.031
230.315
929.569
911.411
895.695
53
M101.1104
12t
32
lít diezel
354.452
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.028.380
1.010.222
994.506
54
M101.1105
16,0t
37
lít diezel
409.835
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.097.925
1.079.767
1.064.051
55
M101.1106
25,0 t
47
lít diezel
520.601
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.261.478
1.243.320
1.227.604
M101.1200
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:
56
M101.1201
12t
29
lít diezel
321.222
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.464.032
1.445.874
1.430.158
57
M101.1202
20 t
61
lít diezel
675.674
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.258.048
2.239.890
2.224.174
M102.0000
MÁY NÂNG CHUYỂN
M102.0100
Cần trục ô tô - sức nâng:
58
M102.0101
3t
25
lít diezel
276.916
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.251.416
1.218.458
1.202.871
59
M102.0102
4t
26
lít diezel
287.992
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.297.047
1.264.089
1.248.502
60
M102.0103
5t
30
lít diezel
332.299
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.384.790
1.351.832
1.336.245


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng TV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
61
M102.0104
6t
33
lít diezel
365.528
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.545.529
1.512.571
1.496.984
62
M102.0105
10 t
37
lít diezel
409.835
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.849.488
1.816.530
1.800.943
63
M102.0106
16t
43
lít diezel
476.295
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
2.076.568
2.043.610
2.028.023
64
M102.0107
20 t
44
lít diezel
487.371
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
2.287.326
2.254.368
2.238.781
65
M102.0108
25 t
50
lít diezel
553.831
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
528.814
500.339
482.034
2.554.870
2.526.395
2.508.090
66
M102.0109
30 t
54
lít diezel
598.137
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
528.814
500.339
482.034
2.791.074
2.762.599
2.744.294
67
M102.0110
40 t
64
lít diezel
708.904
1x1/4+1x3/4 lái.xe
nhóm 10
528.814
500.339
482.034
3.539.098
3.510.623
3.492.318
68
M102.0111
50 t
70
lít diezel
M102.0200
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
775.363
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
528.814
500.339
482.034
4.533.215
4.504.740
4.486.435
69
M102.0201
6t
25
lít diezel
276.916
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
1.370.948
1.327.480
1.289.856
70
M102.0202
16t
33
lít diezel
365.528
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
1.755.179
1.711.711
1.674.087
71
M102.0203
25t
36
lít diezel
398.758
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
1.959.674
1.916.206
1.878.582
72
M102.0204
40t
50
lít diezel
553.831
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
2.957.722
2.914.254
2.876.630
73
M102.0205
63 t-65t
61
lít diezel
675.674
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
3.406.844
3.363.376
3.325.752
74
M102.0206
80 t
67
lít diezel
742.134
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
4.340.758
4.297.290
4.259.666
75
M102.0207
90 t
69
lít diezel
764.287
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
5.156.027
5.108.047
5.066.518
76
M102.0208
100 t
74
lít diezel
819.670
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
5.967.378
5.919.398
5.877.869
77
M102.0209
110 t
78
lít diezel
863.976
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
7.110.049
7.062.069
7.020.540
78
M102.0210
125 t-130 t
81
lít diezel
897.206
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
8.219.576
8.171.596
8.130.067
M102.0300
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
79
M102.0301
5t
32
lít diezel
354.452
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
1.527.565
1.488.058
1.453.864
80
M102.0302
10 t
36
lít diezel
398.758
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
1.737.690
1.698.183
1.663.989


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
81
M102.030
16t
45
Iít diezel
498.448
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
2.066.768
2.027.261
1.993.067
82
M102.0304
10 251
47
lít diezel
520.601
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
2.427.459
2.383.991
2.346.367
83
M102.0305
28t
49
lít diezel
542.754
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
2.696.542
2.653.074
2.615.450
84
M102.0306
40t
51
lít diezel
564.908
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
3.136.398
3.092.930
3.055.306
85
M102.0307
50 t
54
lít diezel
598.137
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
3.720.512
3.677.044
3.639.420
86
M102.0308
63t-65t
56
lít diezel
620.291
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
4.119.192
4.075.724
4.038.100
87
M102.0309
80 t
58
lít diezel
642.444
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
4.592.300
4.548.832
4.511.208
88
M102.0310
100t
59
lít diezel
653.521
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
5.516.602
5.473.134
5.435.510
89
M102.0311
110t
63
lít diezel
697.827
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
6.191.951
6.148.483
6.110.859
90
M102.0312
125 t- 130 t
72
lít diezel
797.517
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
8.262.261
8.218.793
8.181.169
91
M102.0313
150t
83
lít diezel
919.359
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
9.174.908
9.131.440
9.093.816
92
M102.0314
250 t
141
lít diezel
1.561.803
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
21,984.341
21.940.873
21.903.249
93
M102.0315
300 t
155
lít diezel
1.716.876
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
29,399.792
29.356.324
29.318.700
M102.0400
Cần trục tháp - sức nâng:
94
M102.0401
St
42
kWh
82.222
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.288.707
1.252.062
1.220.344
95
M102.0402
10 t
60
kWh
117.460
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.669.004
1.632.359
1.600.641
96
M102.0403
12t
68
kWh
133.121
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.907.104
1.870.459
1.838.741
97
M102.0404
15t
90
kWh
176.190
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
2.072.452
2.035.807
2.004.089
98
M102.0405
20 t
113
kWh
221.216
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
2.303.186
2.266.541
2.234.823
99
M102.0406
25 t
120
kwh
234.919
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
2.973.454
2.932.847
2.897.700
100
M102.0407
30 t
128
kWh
250.581
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
3.532.897
3.492.290
3.457.143
101
M102.0408
40 t
135
kWh
264.284
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
3.931.514
3.890.907
3.855.760
102
M102.0409
50 t
143
kWh
279.946
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
4.771.272
4.727.804
4.690.180
103
M102.0410
60 t
198
kWh
387.617
1x4/7+1x6/7
632.452
588.984
551.360
5.843.719
5.800.251
5.762.627
M102.0500
Cần cẩu nổi:


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng ∏I
Vùng III
Vùng IV
104
M102.0501
Kéo theo - sức nâng 30 t
81
lít diezel
897.206
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.049.192
1.902.392
1.801.092
5.998.415
.5.851.615
5.750.315
105
M102.0502
Tự hành - sức nâng 100 t
118
Iít diezel
1.307.041
1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 +
4 thợ máy (3x2/4 +
1x4/4) + 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
2.870.375
2.665.316
2.524.307
8.728.199
8.523.140
8.382.131
M102.0600
Cổng trục/cẩu long môn - sức nâng:
106
M102.0601
10t
81
kWh
158.571
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.141.299
1.104.654
1.072.936
107
M102.0602
20t
90
kWh
176.190
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
1.392.086
1.351.479
1.316.332
108
M102.0603
30 t
90
kWh
176.190
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
1.463.796
1.423.189
1.388.042
109
M102.0604
50t
123
kWh
240.792
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.733.557
1.688.438
1.649.386
110
M102.0605
60t
144
kWh
281.903
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.845.771
1.800.652
1.761.600
111
M102.0606
90t
180
kWh
352.379
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
2.229.601
2.184.482
2.145.430
112
M102.0701
Cẩu lao dầm K33-60
233
kWh
456.135
1x3/7+4x4/7+1x6/7
1.647.578
1.534.341
1.436.328
4.912.836
4.799.599
4.701.586
113
M102.0702
Thiết bị nâng hạ dầm 90T
232
kWh
454.178
1x3/7+2x4/7+1x6/7
1.119.200
1.042.278
975.698
4.650.109
4.573.187
4.506.607
114
M102.0703
Hệ thống xe goong di chuyển
dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW
và con lăn)
16
kWh
31.323
1x4/7
264.189
246.031
230.315
309.754
291.596
275.880
M102.0800
Cầu trục - sức nâng:
115
M102.0801
30 t
48
kWh
93.968
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
885.888
845.281
810.134
116
M102.0802
40t
60
kWh
117.460
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
934.586
893.979
858.832
117
M102.0803
50 t
72
kWh
140.952
1x3/7+1x6/7
590.822
550.215
515.068
988.215
947.608
912.461
118
M102.0804
60t
84
kWh
164.444
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.128.618
1.083.499
1.044.447
119
M102.0805
90t
108
kWh
211.427
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.250.427
1.205.308
1.166.256
120
M102.0806
110t
132
kWh
258.411
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.435.884
1.390.765
1.351.713
121
M102.0807
125t
144
kWh
281.903
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.537.497
1.492.378
1.453.326
122
M102.0808
180 t
168
kWh
328.887
1x3/7+1x7/7
656.469
611.350
572.298
1.764.339
1.719.220
1.680.168


Stt
Mã hiện
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiện
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
123
M102.0802
2501
204
kWh
399.363
1x3/7+1x7/7
656:469
611.350
572.298
2.054.928
2.009.809
1.970.757
M102.0900
Máy vận thăng - sức nâng:
124
M102.0901
0,8 T
21
kWh
41.111
1x3/7
222.559
207.263
194.023
422.877
407.581
394.341
125
M102.0902
2T
32
kWh
62.645
1x3/7
222.559
207.263
194.023
496.559
481.263
468.023
126
M102.0903
3T
39
kWh
76.349
1x3/7
222.559
207.263
194.023
541.999
526.703
513.463
M102.1000
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
127
M102.1001
3T
47
kWh
92.010
1x3/7
222.559
207.263
194.023
802.105
786.809
773.569
M102.1100
Tời điện - sức kéo:
128
M102.1101
0,5t
4
kWh
7.831
1x3/7
222.559
207.263
194.023
235.009
219.713
206.473
129
M102.1102
1,0 t
5
kWh
9.788
1x3/7
222.559
207.263
194.023
238.272
222.976
209.736
130
M102.1103
1,5t
5,5
kWh
10.767
1x3/7
222.559
207.263
194.023
249.453
234.157
220.917
131
M102.1104
2,0 t
6,3
kWh
12.333
1x3/7
222.559
207.263
194.023
258.394
243.098
229.858
132
M102.1105
3,0 t
11
kWh
21.534
1x3/7
222.559
207.263
194.023
279.637
264.341
251.101
133
M102.1106
3,5 t
12
kwh
23.492
1x3/7
222.559
207.263
194.023
285.186
269.890
256.650
134
M102.1107
5,0 t
14
kWh
27.407
1x3/7
222.559
207.263
194.023
297.573
282.277
269.037
M102.1200
Pa lăng xích - sức nâng:
135
M102.1201
3t
1x3/7
222.559
207.263
194.023
230.327
215.031
201.791
136
M102.1202
5t
1x3/7
222.559
207.263
194.023
232.419
217.123
203.883
M102.1300
Kích nâng - sức nâng:
137
M102.1301
10t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
269.080
250.922
235.206
138
M102.1302
30 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
270.355
252.197
236.481
139
M102.1303
50 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
274.608
256.450
240.734
140
M102.1304
100t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
284.389
266.231
250.515
141
M102.1305
200 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
293.320
275.162
259.446
142
M102.1306
250t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
307.957
289.799
274.083
143
M102.1307
500 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
359.186
341.028
325.312


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy.
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy.
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng ∏
Vùng III
Vùng IV
144
M102.1308
Hệ kích nâng 25 t (máy bơm
dầu tủy lực 3kW)
6
kWh
11.746
1x4/7
264.189
246.031
230.315
392.251
374.093
358.377
M102.1400
Kích thông tâm
145
M102.1401
RRH-100t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
348.128
329.970
314.254
146
M102.1402
YCW-150 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
276.622
258.464
242.748
147
M102.1403
YCW-250t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
283.326
265.168
249.452
148
M102.1404
YCW-500t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
319.388
301.230
285.514
149
M102.1501
Kích đẩy liên tục tự động
ZLD-60 (60t, 6c)
29
kWh
56.772
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
889.628
850.121
815.927
150
M102.1601
Kích sợi đơn YDC - 500 t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
285.642
267.484
251.768
M102.1700
Trạm bơm dầu áp lực - công
suất:
151
M102.1701
40 Mpa (HCP-400)
14
kWh
27.407
1x4/7
264.189
246.031
230.315
326.445
308.287
292.571
152
M102.1702
50 Mpa (ZB4-500)
20
kWh
39.153
1x4/7
264.189
246.031
230.315
344.914
326.756
311.040
M102.1800
Xe nâng - chiều cao nâng:
153
M102.1801
12 m
25
lít diezel
276.916
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.322.232
1.289.274
1.273.687
154
M102.1802
18 m
29
lít diezel
321.222
Ix1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.553.872
1.520.914
1.505.327
155
M102.1803
24 m
33
lít diezel
365.528
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.788.387
1.755.429
1.739.842
M102.1900
Xe thang - chiều dài thang:
156
M102.1901
9m
25
lít diezel
276.916
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.588.165
1.555.207
1.539.620
157
M102.1902
12 m
29
lít diezel
321.222
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.912.698
1.879.740
1.864.153
158
M102.1903
18 m
33
lít diezel
365.528
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
2.188.213
2.155.255
2.139.668
M103.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG
M103.0100
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:
159
M103.0101
1,2 t
56
lít diezel
620.291
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.883.620
1.862.271
1.843.793


Stt
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
160
M103
1,8t
59
59
lít diezel
lít diezel
653.521
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.008.138
1.986.789
1.968.311
161
M103.010
3,5t
62
62
lít diezel
lít diezel
686.750
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.863.016
2.841.667
2.823.189
162
M103.0104
4,5 t
65
65
lít diezel
lít diezel
719.980
1x5/7
310.622
289.273
270.795
3.211.001
3.189.652
3.171.174
163
M103.0105
8,0 t
146
146
lít diezel
lít diezel
1.617.187
1x5/7
310.622
289.273
270.795
12.089.638
12.068.289
12.049.811
M103.0200
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:
164
M103.0201
1,2 t
24 lít diezel + 14 kWh
24 lít diezel + 14 kWh
24 lít diezel + 14 kWh
24 lít diezel + 14 kWh
293.246
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.083.214
1.061.865
1.043.387
165
M103.0202
1,8t
30 lít diezel + 14 kWh
30 lít diezel + 14 kWh
30 lít diezel + 14 kWh
30 lít diezel + 14 kWh
359.706
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.375.410
1.354.061
1.335.583
166
M103.0203
2,5t
36 lít diezel + 25 kWh
36 lít diezel + 25 kWh
36 lít diezel + 25 kWh
36 lít diezel + 25 kWh
447.700
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.596.447
1.575.098
1.556.620
167
M103.0204
3,5 t
48 lít diezel + 25 kWh
48 lít diezel + 25 kWh
48 lít diezel + 25 kWh
48 lít diezel + 25 kWh
580.619
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.835.408
1.814.059
1.795.581
168
M103.0205
4,5t
63 lít diezel + 34 kWh
63 lít diezel + 34 kWh
63 lít diezel + 34 kWh
63 lít diezel + 34 kWh
764.388
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.241.048
2.219.699
2.201.221
169
M103.0206
5,5 T
78 lít diezel + 34 kWh
78 lít diezel + 34 kWh
78 lít diezel + 34 kWh
78 lít diezel + 34 kWh
930.537
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.631.452
2.610.103
2.591.625
M103.0300
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:
170
M103.0301
60kW
40 lít diezel + 159 kWh
40 lít diezel + 159 kWh
40 lít diezel + 159 kWh
40 lít diezel + 159 kWh
754.333
1x5/7
310.622
289.273
270.795
4.043.310
4.021.961
4.003.483
171
M103.0302
90 kw
51 lít diezel + 240 kWh
51 lít diezel + 240 kWh
51 lít diezel + 240 kWh
51 lít diezel + 240 kWh
1.034.747
1x5/7
310.622
289.273
270.795
5.826.799
5.805.450
5.786.972
M103.0400
Búa rung - công suất:
172
M103.0401
40 kw
108
108
kWh
kWh
211.427
321.019
321.019
321.019
173
M103.0402
50kw
135
135
kWh
kWh
264.284
397.797
397.797
397.797
174
M103.0403
170kw
357
357
kWh
kWh
698.885
936.933
936.933
936.933
M103.0500
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:
175
M103.0501
1,8 t
42
42
lít diezel
lít diezel
465.218
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.049.192
1.902.392
1.801.092
5.249.061
5.102.261
5.000.961
176
M103.0502
2,5 t
47
47
lít diezel
lít diezel
520.601
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.049.192
1.902.392
1.801.092
5.402.258
5.255.458
5.154.158


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
177
M103.0503
3,5 t
52
lít diezel
575.984
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.049.192
1.902:392
1.801.092
5.509.366
5:362.566
5.261.266
178
M103.0504
4,5 t
58
Iít diezel
642.444
1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ
điện 2/4 + 1 thủy thủ
2/4
2.049.192
1.902.392
1.801.092
6.253.588
6.106.788
6.005.488
M103.0600
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:
179
M103.0601
7,5 t
162
lít diezel
1.794.412
1 t.tr1/2+ 1 t.ph∏I.1/2 + 4 thợ máy
(3x2/4+1x4/4)
+ 1 thợ điện 3/4
+ 1 thuỷ thủ 2/4
2.870.375
2.665.316
2.524.307
13.050.013
12.844.954
12.703.945
M103.0700
Máy ép cọc trước - lực ép:
180
M103.0701
60t
38
kWh
74.391
1x4/7
264.189
246.031
230.315
499.107
480.949
465.233
181
M103.0702
100t
53
kWh
103.756
1x4/7
264.189
246.031
230.315
585.784
567.626
551.910
182
M103.0703
150t
75
kwh
146.825
1x4/7
264.189
246.031
230.315
657.509
639.351
623.635
183
M103.0704
200t
84
kWh
164.444
1x4/7
264.189
246.031
230.315
703.785
685.627
669.911
184
M103.0801
Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t
756
kWh
1.479.992
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
12.580.618
12.547.164
12.518.208
185
M103.0901
Máy ép thủy lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
138
kWh
270.157
Ix4/7
264.189
246:031
230.315
1.124.916
1.106.758
1.091.042
186
M103.1001
Máy cắm bấc thấm
48
lít diezel
531.678
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.699.369
1.681.211
1.665.495
M103.1100
Máy khoan xoay:
187
M103.1101
Máy khoan xoay
80kNm÷125kNm
52
lít diezel
575.984
1x6/7
368.263
342.953
321.045
4.712.256
4.686.946
4.665.038
188
M103.1102
Máy khoan xoay
150kNm÷200kNm
68
lit diezel
753.210
1x6/7
368.263
342.953
321.045
5.444.852
5.419.542
5.397.634
189
M103.1103
Máy khoan xoay>
200kNm÷300kNm
96
lít diezel
1.063.356
1x6/7
368.263
342.953
321.045
12.548.877
12.523.567
12.501.659


Stt
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng II
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
190
M103.1
xoay
KNm=400km
137
lít diezel
1.517.497
1x6/7
368.263
342.953
321.045
15.150.762
15.125.452
15.103.544
191
M103.1105
Cầu đào (thì công móng cọc,
tường Barrette)
489.536
489.536
489.536
192
M103.1201
Máy khoan tường sét
32 lít diezel + 171 kWh
32 lít diezel + 171 kWh
689.212
1x6/7
368.263
342.953
321.045
5.162.090
5.136.780
5.114.872
M103.1300
Máy khoan cọc đất
193
M103.1301
Máy khoan cọc đất (1 cần)
36 lít diezel + 167 kWh
36 lít diezel + 167 kWh
725.688
1x6/7
368.263
342.953
321.045
5.871.853
5.846.543
5.824.635
194
M103.1302
Máy khoan cọc đất (2 cần)
36 lít diezel + 232 kWh
36 lít diezel + 232 kWh
852.936
1x6/7
368.263
342.953
321.045
6.672.388
6.647.078
6.625.170
195
M103.1401
Máy cấp xi măng
13.946
13.946
13.946
M103.1500
Máy trộn dung dịch - dung tích:
Máy trộn dung dịch - dung tích:
196
M103.1501
750 lít
13
kWh
25.450
1x3/7
222.559
207.263
194.023
271.569
256.273
243.033
197
M103.1502
1000 lít
18
kWh
35.238
1x4/7
264.189
246.031
230.315
443.185
425.027
409.311
M103.1600
Máy sàng lọc - năng suất:
198
M103.1601
100 m3/h
21
kWh
41.111
1x4/7
264.189
246.031
230.315
591.609
573.451
557.735
M103.1700
Máy bơm dung dịch - năng suất:
Máy bơm dung dịch - năng suất:
199
M103.1701
15 m3/h
37
kWh
72.433
1x4/7
264.189
246.031
230.315
364.864
346.706
330.990
200
M103.1702
200 m3/h
50
kWh
97.883
1x4/7
264.189
246.031
230.315
414.292
396.134
380.418
M104.0000
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
M104.0100
Máy trộn bê tông - dung tích:
201
M104.0101
250 lít
11
kWh
21.534
1x3/7
222.559
207.263
194.023
296.457
281.161
267.921
M104.0200
Máy trộn vữa - dung tích:
202
M104.0201
80 lít
5
kWh
9.788
1x3/7
222:559
207.263
194.023
255.612
240.316
227.076
203
M104.0202
150 lít
8
kWh
15.661
1x3/7
222.559
207.263
194.023
270.520
255.224
241.984
204
M104.0203
250 lít
11
kWh
21.534
1x3/7
222.559
207.263
194.023
285.534
270.238
256.998
M104.0300
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
Máy trộn vữa xi măng - dung tích:
205
M104.0301
1200 lít
72
kWh
140.952
1x4/7
264.189
246.031
230.315
534.108
515.950
500.234
206
M104.0302
1600 lít
96
kWh
187.936
1x4/7
264.189
246.031
230.315
629.100
610.942
595.226


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
M104.0400
Trạm trộn bê tông - năng suất:
207
M104.0401
16 m3/h
92
kWh
180.105
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.561.733
1.525.088
1.493.370
208
M104.0402
25 m3/h
116
kwh
227.089
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
1.931.923
1.895.278
1.863.560
209
M104.0403
30 m3/h
172
kWh
336.718
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
2.350.166
2.313.521
2.281.803
210
M104.0404
50 m3/h
198
kWh
387.617
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
3.283.871
3.247.226
3.215.508
211
M104.0405
60 m3/h
265
kWh
518.780
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
3.619.130
3.582.485
3.550.767
212
M104.0406
75 m3/h
418
kWh
818.303
2x3/7+1x5/7
755.740
703.799
658.841
4.537.501
4.485.560
4.440.602
213
M104.0407
90 m3/h
425
kWh
832.006
2x3/7+1x5/7
755.740
703.799
658.841
5.529.649
5.477.708
5.432.750
214
M104.0408
125 m3/h
446
kWh
873.117
2x3/7+1x5/7
755.740
703.799
658.841
6.549.203
6.497.262
6.452.304
215
M104.0409
160 m3/h
553
kWh
1.082.587
3x3/7+1x5/7
978.299
911.061
852.864
7.162.112
7.094.874
7.036.677
M104.0500
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:
216
M104.0501
35 m3/h
76
kWh
148.782
1x4/7
264.189
246.031
230.315
450.317
432.159
416.443
217
M104.0502
45 m3/h
97
kWh
189.893
1x4/7
264.189
246.031
230.315
500.709
482.551
466.835
M104.0600
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:
218
M104.0601
20 m3/h
315
kWh
616.664
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
2.652.178
2.618.724
2.589.768
219
M104.0602
25 m3/h
357
kWh
698.885
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
3.142.033
3.108.579
3.079.623
220
M104.0603
125 m3/h
630
kWh
1.233.327
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
8.327.256
8.293.802
8.264.846
M104.0700
Máy nghiền đá thô - năng suất:
221
M104.0701
14 m3/h
134
kWh
262.327
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
995.069
961.615
932.659
222
M104.0702
200 m3/h
840
kWh
1.644.436
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
4.230.679
4.197.225
4.168.269
M104.0800
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:
223
M104.0801
25 t/h
210
kWh
411.109
1x4/7+1x5/7+1x6/7
943.074
878.257
822.155
5.540.098
5.475.281
5.419.179
224
M104.0802
50 t/h
300
kWh
587.299
1x4/7+1x5/7+1x6/7
943.074
878.257
822.155
7.450.524
7.385.707
7.329.605
225
M104.0803
60 t/h
324
kWh
634.282
2x4/7+1x5/7+1x6/7
1.207.263
1.124.288
1.052.470
8.748.414
8.665.439
8.593.621
226
M104.0804
80 t/h
384
kWh
751.742
2x4/7+2x5/7+1x6/7
1.517.885
1.413.562
1.323.265
9.967.925
9.863.602
9.773.305
227
M104.0805
120 t/h
714
kWh
1.397.771
2x4/7+2x5/7+1x6/7
1.517.885
1.413.562
1.323.265
11.426.109
11.321.786
11.231.489


Stt
Mã hiệu
3
Loạim ếtbị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
3
Loạim ếtbị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
M105.0000
MÁY VÀ THIỆT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
MÁY VÀ THIỆT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ
M105.0100
Máy phần nhựa đường - công suất:
228
M105.0101
190 cv
57
Iít diezel
631.367
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
2.580.555
2.547.597
2.532.010
M105.0200
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:
229
M105.0201
65 t/h
34
lít diezel
376.605
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
2.622.973
2.586.328
2.554.610
230
M105.0202
100 t/h
50
lít diezel
553.831
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
3.114.495
3.077.850
3.046.132
231
M105.0203
130 cv đến 140 cv
63
lít diezel
697.827
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
4.787.392
4.750.747
4.719.029
232
M105.0301
Máy rải Novachip 170 cv
79
Iít diezel
875.053
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
17.101.567
17.064.922
17.033.204
233
M105.0401
Máy rải cấp phối đá dăm,
năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
30
lít diezel
332.299
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
3.340.287
3.303.642
3.271.924
234
M105.0402
Máy rải xi măng SW16TC
(16m3)
57
lít diezel
631.367
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
9.903.437
9.866.792
9.835.074
M105.0500
Máy cào bóc
235
M105.0501
Máy cào bóc đường Wirtgen -
1000C
92
lít diezel
1.019.049
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
5.177.515
5.138.008
5.103.814
236
M105.0502
Máy cào bóc tái sinh, Wigent
2400
340
lít diezel
3.766.051
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
38.669.671
38.621.691
38.580.162
237
M105.0503
Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP
523
lít diezel
5.793.072
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
30.291.171
30.243.191
30.201.662
238
M105.0601
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
1x4/7
264.189
246.031
230.315
339.994
321.836
306.120
239
M105.0701
Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo
11
lít diezel
121.843
1x4/7
264.189
246.031
230.315
774.311
756.153
740.437
240
M105.0801
Máy rót mastic
4
lít xăng
53.725
1x4/7
264.189
246.031
230.315
360.280
342.122
326.406
241
M105.0901
Thiết bị nấu nhựa 500 lít
1x4/7
264.189
246.031
230.315
349.532
331.374
315.658
242
M105.1001
Máy rải bê tông SP500
73
lít diezel
808.593
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
9.374.297
9.337.652
9.305.934
M106.0000
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
M106.0100
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
243
M106.0101
1,5 t
7
lít xăng
94.020
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
520.976
504.772
497.108


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng I
Vùng IV
244
M106.0102
2t
12
lít xăng
161.176
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
617.271
601:067
593.403
245
M106.0103
2,5 t
13
lít xăng
174.608
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
663.455
647.251
639.587
246
M106.0104
St
25
lít diezel
276.916
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
874.537
858.333
850.669
247
M106.0105
7t
31
lít diezel
343.375
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
1.061.185
1.044.981
1.037.317
248
M106.0106
10t
38
lít diezel
420.912
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
1.264.974
1.248.770
1.241.106
249
M106.0107
12 t
41
lít diezel
454.141
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.368.368
1.349.143
1.340.050
250
M106.0108
15t
46
lít diezel
509.525
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.560.284
1.541.059
1.531.966
251
M106.0109
20 t
56
lít diezel
620.291
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
2.024.153
2.004.928
1.995.835
252
M106.0110
32 t
62
lít diezel
686.750
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
2.751.993
2.735.382
2.724.704
M106.0200
Ô tô tự đổ - trọng tải:
2.751.993
253
M106.0201
2,5 t
19
lít xăng
255.196
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
777.985
761.781
754.117
254
M106.0202
5t
41
lít diezel
454.141
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
1.186.788
1.170.584
1.162.920
255
M106.0203
7t
46
lít diezel
509.525
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
1.435.798
1.419.594
1.411.930
256
M106.0204
10 t
57
lít diezel
631.367
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
1.598.491
1.582.287
1.574.623
257
M106.0205
12t
65
lít diezel
719.980
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.844.001
1.824.776
1.815.683
258
M106.0206
15 t
73
lít diezel
808.593
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
2.041.562
2.022.337
2.013.244
259
M106.0207
20 t
76
lít diezel
841.823
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
2.532.692
2.513.467
2.504.374
260
M106.0208
22 t
77
lít diezel
852.900
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
2.672.954
2.653.729
2.644.636


Stt
Mã hiệu
và Thiết bị
0ai ma
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
và Thiết bị
0ai ma
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
261
M106.0209
81
lít diezel
897.206
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
2.892.864
2.876.253
2.865.575
262
M106.0210
27t
86
lít diezel
952.589
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
3.052.009
3.035.398
3.024.720
M106.0300
Ô tô đầu kéo - công suất:
263
M106.0301
150 cv
30
lít diezel
332.299
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.132.792
1.113.567
1.104.474
264
M106.0302
200 cv
40
lít diezel
443.065
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.436.449
1.417.224
1.408.131
267
M106.0302a
255 cv
51
lít diezel
564.908
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
1.804.381
1.787.770
1.777.092
266
M106.0303
272 cv
56
lít diezel
620.291
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
1.755.343
1.738.732
1.728.054
267
M106.0304
360 cv
68
lít diezel
753.210
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
1.922.702
1.906.091
1.895.413
M106.0400
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:
268
M106.0401
6m3
43
lít diezel
476.295
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
1.807.435
1.774.477
1.758.890
269
M106.0402
10,7 m3
64
lít diezel
708.904
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
3.230.929
3.197.971
3.182.384
270
M106.0403
14,5 m3
70
lít diezel
775.363
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 10
528.814
500.339
482.034
4.054.293
4.025.818
4.007.513
M106.0500
Ô tô tưới nước - dung tích:
271
M106.0501
4 m3
20
lít diezel
221.532
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
849.003
832.799
825.135
272
M106.0502
5 m3
23
lít diezel
254.762
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
954.588
935.363
926.270
273
M106.0503
6 m3
24
lít diezel
265.839
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.025.868
1.006.643
997.550
274
M106.0504
7 m3
26
lít diezel
287.992
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.111.611
1.092.386
1.083.293
275
M106.0505
9 m3
27
lít diezel
299.069
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.205.765
1.186.540
1.177.447


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
276
M106.0506
16 m3
35
lít diezel
387.682
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.507.364
1.488.139
1.479.046
M106.0600
Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:
277
M106.0601
2 m3
19
lít diezel
210.456
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
842.098
825.894
818.230
278
M106.0602
3 m3
27
lít diezel
299.069
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.159.061
1.139.836
1.130.743
M106.0700
Ô tô bán tải - trọng tải:
279
M106.0701
1,5 t
18
lít xăng
241.764
1x2/4
lái xe nhóm 9
247.966
231.762
224.098
848.009
831.805
824.141
M106.0800
Rơ mooc - trọng tải:
280
M106.0801
15t
143.429
143.429
143.429
286
M106.0801a
21t
166.430
166.430
166.430
282
M106.0802
30t
218.019
218.019
218.019
283
M106.0803
40t
257.501
257.501
257.501
284
M106.0804
60t
289.308
289.308
289.308
285
M106.0805
100 t
465.768
465.768
465.768
286
M106.0806
125t
521.710
521.710
521.710
M106.0900
Xe bồn chuyên dụng
287
M106.0901
30 t
93
lít diezel
1.030.126
1x3/4
lái xe nhóm 10
308.475
291.864
281.186
1.563.197
1.546.586
1.535.908
288
M106.0902
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum,
polymer)
35
lít diezel
387.682
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
5.252.255
5.219.297
5.203.710
289
M106.0903
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
23
lít diezel
254.762
1x3/4
lái xe nhóm 9
294.197
274.972
265.879
1.645.470
1.626.245
1.617.152
M107.0000
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
M107.0100
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:
290
M107.0101
D≤42 mm (động cơ điện-1,2
kW)
5
kWh
9.788
1x3/7
222.559
207.263
194.023
250.028
234.732
221.492
291
M107.0102
D ≤ 42 mm (truyền động khí
nén - chưa tính khí nén)
1x3/7
222.559
207.263
194.023
257.319
242.023
228.783


Stt
Mã hiện
2
Loại máy và thiết bị
2
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiện
2
Loại máy và thiết bị
2
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
292
M107.0
mm (khoan SIG - chưa
inên ム
1x3/7
222.559
207.263
194.023
368.912
353.616
340.376
293
M107.0104
Búa chèn (truyền động khí nén chưa tính khí nén)
1x3/7
222.559
207.263
194.023
230.610
215.314
202.074
M107.0200
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén)- đường kính khoan:
294
M107.0201
D75-95 mm
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
1.531.194
1.497.740
1.468.784
295
M107.0202
D105-110 mm
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
1.792.087
1.758.633
1.729.677
M107.0300
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
296
M107.0301
D 45 mm (2 cần - 147 cv)
84
lít diezel
930.436
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
10.296.213
10.248.233
10.206.704
297
M107.0302
D 45 mm (3 cần - 255 cv)
138
lít diezel
1.528.574
Ix4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
14.859.459
14.811.479
14.769.950
M107.0400
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
298
M107.0401
H 3,5 m (80 cv)
38
lít diezel
420.912
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
10.707.409
10.659.429
10.617.900
M107.0500
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:
299
M107.0501
D2,4 m (250 kW)
675
kWh
1.321.422
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
38.250.752
38.202.772
38.161.243
M107.0600
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:
300
M107.0601
9kW
16
kWh
31.323
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.502.538
2.484.380
2.468.664
M107.0700
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:
301
M107.0701
YG 60
28
lít diezel
310.145
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
1.681.630
1.648.176
1.619.220
M107.0800
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII
302
M107.0801
HCR1200-EDII
332
lít diezel
3.677.438
1x4/7
264.189
246.031
230.315
8.290.890
8.272.732
8.257.016
M108.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC
M108.0100
Máy phát điện lưu động - công suất:
Máy phát điện lưu động - công suất:
303
M108.0100a
3,75 kVA
2
lít diezel
22.153
1x3/7
222.559
207.263
194.023
255.641
240.345
227.105
309
M108.0100b
6,25 kVA
5
lít diezel
55.383
1x3/7
222.559
207.263
194.023
315.072
299.776
286.536
305
M108.0101
37,5 kVA
24
lít diezel
265.839
1x3/7
222.559
207.263
194.023
624.181
608.885
595.645
306
M108.0102
62,5 kVA
36
lít diezel
398.758
1x3/7
222.559
207.263
194.023
821.670
806.374
793.134
307
M108.0103
93,75 kVA
45
lít diezel
498.448
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.029.139
1.010.981
995.265


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
308
M108.0104
150 kVA
76
lít diezel
841.823
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.432.349
1.414.191
1.398.475
309
M108.0105
250kVA
106
lít diezel
1.174.122
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.779.932
1.761.774
1.746.058
M108.0200
Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:
311
M108.0200a
120 m3/h
14
lít xăng
188.039
1x4/7
264.189
246.031
230.315
530.941
512.783
497.067
311
M108.0201
600 m3/h
46
lít xăng
617.843
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.268.607
1.250.449
1.234.733
M108.0300
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:
320
M108.0300a
120 m3/h
14
Iít diezel
155.073
1x4/7
264.189
246.031
230.315
506.151
487.993
472.277
313
M108.0301
240 m3/h
28
lít diezel
310.145
1x4/7
264.189
246.031
230.315
751.217
733.059
717.343
314
M108.0302
360 m3/h
35
lít diezel
387.682
1x4/7
264.189
246.031
230.315
896.637
878.479
862.763
315
M108.0303
420 m3/h
38
lít diezel
420.912
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.002.921
984.763
969.047
316
M108.0304
540 m3/h
44
lít diezel
487.371
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.113.990
1.095.832
1.080.116
317
M108.0305
600 m3/h
47
lít diezel
520.601
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.218.405
1.200.247
1.184.531
318
M108.0306
660 m3/h
50
lít diezel
553.831
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.323.158
1.305.000
1.289.284
319
M108.0307
1200 m3/h
75
lít diezel
830.747
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.049.572
2.031.414
2.015.698
320
M108.0308
1260 m3/h
78
lít diezel
863.976
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.201.360
2.183.202
2.167.486
M108.0400
Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:
321
M108.0401
5 m3/h
2
kWh
3.915
1x3/7
222.559
207.263
194.023
230.009
214.713
201.473
322
M108.0402
300 m3/h
86
kWh
168.359
1x3/7
222.559
207.263
194.023
539.686
524.390
511.150
323
M108.0403
600 m3/h
125
kwh
244.708
1x4/7
264.189
246.031
230.315
823.146
804.988
789.272
M109.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY
M109.0100
Sà lan - trọng tải:
330
M109,0101a
100 t
411.245
411.245
411.245
325
M109.0101
200 t
542.108
542.108
542.108
326
M109.0102
250 t
677.592
677.592
677.592
327
M109.0103
400t
891.221
891.221
891.221
328
M109.0104
600 t
1.048.501
1.048.501
1.048.501


Stt
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
329
M109
800
1.464.574
1.464.574
1.464.574
330
M109.01
1000 t
1.723.004
1.723.004
1.723.004
M109.0200
Phao thép - trọng tải:
331
M109.0201
60t
115.189
115.189
115.189
332
M109.0202
200t
200.603
200.603
200.603
333
M109.0203
250t
210.600
210.600
210.600
334
M109.0301
Pông tông
342.457
342.457
342.457
M109.0400
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:
335
M109.0401
5t
44
lít diezel
487.371
1 thuyền trưởng 1/2
406.201
377.861
358:968
1.130.259
1.101.919
1.083.026
336
M109.0402
40 t
131
lít diezel
1.451.037
1 thuyền trưởng 1/2
+ 1 thủy thủ 1x3/4
773.192
718.392
681.092
3.037.955
2.983.155
2.945.855
M109.0500
Ca nô - công suất:
337
M109.0501
12 cv
3
lít diezel
33.230
1 thuyền trưởng 1/2
406.201
377.861
358.968
522.476
494.136
475.243
338
M109.0502
23 cv
5
lít diezel
55.383
1 thuyền trưởng 1/2
406.201
377.861
358.968
552.774
524.434
505.541
339
M109.0503
30cv
6
lít diezel
66.460
1 thuyền trưởng 1/2
406.201
377.861
358.968
568.988
540.648
521.755
340
M109.0504
54 cv
10
lít diezel
110.766
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4
725.201
673.861
638.968
959.705
908.365
873.472
341
M109.0505
75 cv
14
lít diezel
155.073
I thuyền trưởng 1/2+ 1 thủy thủ 2/4
725.201
673.861
638.968
1.043.803
992.463
957.570
342
M109.0506
150 cv
23
Iít diezel
254.762
1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ
2/4
1.061.991
987.155
936.597
1.604.037
1.529.201
1.478.643
M109.0700
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
343
M109.0701
75 cv
68
lít diezel
753.210
1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2
thuỷ thủ 2/4
2.049.192
1.902.392
1.801.092
2.998.383
2.851.583
2.750.283


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
344
M109.0702
150 cv
95
Iít diezel
1.052.279
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4)+2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
2.541.485
2.360.971
2.237.761
4.054.317
3.873.803
3.750.593
345
M109.0703
250 cv
148
lít diezel
1.639.340
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4 + 1x2/4)+2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
2.541.485
2.360.971
2.237.761
4.772.767
4.592.253
4.469.043
346
M109.0704
360 cv
202
lít diezel
2.237.477
1 thuyền trường 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1
máy I 1/2 + 2 thợ máy
(1x3/4,+ 1x2/4) +2
thuỷ thủ (1x2/4 +
1x3/4)
2.541.485
2.360.971
2.237.761
5.445.918
5.265.404
5.142.194
348
M109.0704a
600 cv
315
lít diezel
3.489.135
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1
máy I 2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4 + 1x2/4) + 4
thuỷ thủ (3x3/4 +
1x4/4)
3.826.666
3.553.697
3.366.346
8.266.859
7.993.890
7.806.539
348
M109.0705
1200 cv
(tầu kéo biển)
714
lít diezel
7.908.707
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1
máy I 2/2 + 3 thợ máy
(2x3/4 + 1x2/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
3.826.666
3.553.697
3.366.346
18.430.744
18.157.775
17.970.424
M109.0800
Tàu cuốc sông- công suất:


Stt
Mã hiệu
và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
349
M109.0801
495 cv
520
lít diezel
5.759.842
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
6.026.920
5.599.364
5.307.993
18.529.142
18.101.586
17.810.215
M109.0900
Tàu cuốc biển - công suất:
350
M109.0901
2085 cv
1751
lit diezel
19.395.162
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
6.313.168
5.865.644
5.560.952
45.781.433
45.333.909
45.029.217
M109.1000
Tàu hút - công suất:
351
M109.1001
585 cv
573
lít diezel
6.346.903
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
4.578.942
4.254.120
4.032.771
15.749.159
15.424.337
15.202.988


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
352
M109.1002
1200 cv
1008
lít diezel
11.165.233
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2+ 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2
thủy thủ (1x3/4 +
1x4/4)
5.669.922
5.267.273
4.992.506
27.968.044
27.565.395
27.290.628
353
M109.1003
3958 cv - 4170 cv
3211
lít diezel
35.567.027
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
7.117.900
6.612.516
6.267.727
94.376.260
93.870.876
93.526.087
M109.1100
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
354
M109.1101
1390 cv
1446
lít diezel
16.016.793
1 thuyền trưởng 2/2 +
thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
4.935.940
4.586.211
4.348.258
28:335.557
27.985.828
27.747.875


Stt
Mã h
ấy và thiết bị
oaima
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã h
ấy và thiết bị
oaima
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vũng TV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
355
M109.1102
5945 cv
5232
lít diezel
57.952.876
1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trường 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4
thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
4.935.940
4.586.211
4.348.258
104.436.126
104.086.397
103.848.444
M109.1200
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
356
M109.1201
17 m°
2663
lít diezel
29.497.039
1 thuyền trường 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II
2/2 + 1 kỹ thuật viên
cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 +
1x4/4)
6.026.920
5.599.364
5.307.993
61.530.118
61.102.562
60.811.191
M109.1300
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
357
M109.1301
1,25 m3
70
Iít diezel
775.363
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.459.340
2.437.991
2.419.513
358
M109.1401
Trạm lặn
1 thợ lặn cấp I 1/2+1
thợ lặn 2/4
1.080.000
1.008.000
958.000
1.252.475
1.180.475
1.130.475
M110.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM
M110.0100
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:
359
M110.0101
0,9 m3
52
lít diezel
575.984
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.264.857
3.246.699
3.230.983
360
M110.0102
1,65 m3
65
lit diezel
719.980
1x4/7
264.189
246.031
230.315
3.772.583
3.754.425
3.738.709
M110.0200
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:
361
M110.0201
3 m3/ph
248
kWh
485.500
1x3/7
222.559
207.263
194.023
1.451.680
1.436.384
1.423.144
M110.0300
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:
Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
362
M110.0301
Tời ma nơ-13 kW
43
kWh
84.179
1x4/7
264.189
246.031
230.315
371.956
353.798
338.082
363
M110.0302
Xe goòng 3t
1x4/7
264.189
246.031
230.315
287.819
,269.661
253.945
364
M110.0303
Đầu kéo 30 t
37
lít diezel
409.835
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.714.761
2.696.603
2.680.887
365
M110.0304
Quang lật 360 t/h
27
kWh
52.857
1x4/7
264.189
246.031
230.315
506.257
488.099
472.383
M110.0400
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:
366
M110.0401
135 cv
45
Iít diezel
498.448
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.338.939
1.320.781
1.305.065
M111.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẨM
M111.0100
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:
367
M111.0101
Máy nâng TO-12-24, sức nâng
15t
53
lít diezel
587.061
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
2.776.528
2.728.548
2.687.019
368
M111.0102
Máy khoan ngang UĐB- 4
33
lít xăng
443.235
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
1.930.703
1.882.723
1.841.194
M111.0200
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:
369
M111.0201
Máy khoan ngầm có định hướng
201
kwh
393.490
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
6.344.526
6.296.546
6.255.017
370
M111.0202
Hệ thống STS (phục vụ khoan
ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
2
kWh
3.915
1x6/7+1x4/7
632.452
588.984
551.360
3.328.534
3.285.066
3.247.442
M112.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC
M112.0100
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:
371
M112.0101
1,1 kW
3
kwh
5.873
10.707
10.707
10.707
372
M112.0102
2kW
5
kwh
9.788
15.266
15.266
15.266
373
M112.0102a
2,8kW
8
kWh
15.661
22.106
22.106
22.106
376
M112.0102b
7kW - 7,5kW
17
kWh
33.280
49.097
49.097
49.097
375
M112.0103
14kW
34
kwh
66.561
90.924
90.924
90.924
376
M112.0104
20kw
48
kwh
93.968
132.972
132.972
132.972
M112.0200
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:
377
M112.0201
5cv
2,7
lít diezel
29.907
56.164
56.164
56.164
378
M112.0202
5,5 cv
3
lít diezel
33.230
64.599
64.599
64.599


Stt
Mã hi
và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hi
và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
379
M112.02
U
5
lít diezel
55.383
109.988
109.988
109.988
380
M112.0204
20 cv
10
lít diezel
110.766
224.396
224.396
224.396
381
M112.0205
25cv
11
Iít diezel
121.843
241.269
241.269
241.269
382
M112.0206
30cv
15
lít diezel
166.149
310.650
310.650
310.650
383
M112.0207
40cv
20
lít diezel
221.532
410.820
410.820
410.820
384
M112.0208
75cv
36
lít diezel
398.758
766.002
766.002
766.002
385
M112.0209
120 cv
53
lít diezel
587.061
1.001.260
1.001.260
1.001.260
M112.0300
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:
386
M112.0301
3cv
1,6
lít xăng
21.490
41.736
41.736
41.736
387
M112.0302
6cv
3
lít xăng
40.294
74.901
74.901
74.901
388
M112.0303
8cv
4
lít xăng
53.725
98.925
98.925
98.925
389
M112.0401
Máy bơm chân không 7,5kW
22
kWh
43.069
225.936
225.936
225.936
390
M112.0402
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
180
kWh
352.379
1x3/7
222.559
207.263
194.023
710.315
695.019
681.779
391
M112.0501
Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)
111
lít diezel
1.229.505
1x3/7
222.559
207.263
194.023
2.668.296
2.653.000
2.639.760
M112.0600
Máy bơm vữa - năng suất:
392
M112.0601
6 m3/h
19
kWh
37.196
1x4/7
264.189
246.031
230.315
493.047
474.889
459.173
393
M112.0602
9 m3/h
34
kWh
66.561
1x4/7
264.189
246.031
230.315
571.496
553.338
537.622
394
M112.0603
32 - 50 m3/h
72
kWh
140.952
1x4/7
264.189
246.031
230.315
716.051
697.893
682.177
M112.0700
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:
395
M112.0701
126 cv
54
lít diezel
598.137
1x5/7
310.622
289.273
270.795
1.144.630
1.123.281
1.104.803
396
M112.0702
350 cv
127
lít diezel
1.406.731
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.205.546
2.184.197
2.165.719
397
M112.0703
380 cv
136
lít diezel
1.506.420
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.334.098
2.312.749
2.294.271
398
M112.0704
480 cv
168
lít diezel
1.860.872
1x5/7
310.622
289.273
270.795
2.795.024
2.773.675
2.755.197
M112.0800
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
399
M112.0801
50 m3/h
53
lít diezel
587.061
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
3.320.359
3.287.401
3.271.814


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng ∏I
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
400
M112.0802
60 m3/h
60
lít diezel
664.597
1x1/4+1x3/4 lái xe
nhóm 9
504.338
471.380
455.793
3.622.058
3.589.100
3.573.513
M112.0900
Máy bơm bê tông - năng suất:
401
M112.0901
40 - 60 m3/h
182
kWh
356.294
1x3/7+1x5/7
533.181
496.536
464.818
2.202.496
2.165.851
2.134.133
402
M112.0902
60-90 m3/h
248
kWh
485.500
1x4/7+1x5/7
574.811
535.304
501.110
2.865.534
2.826.027
2.791.833
M112.1000
Máy phun vẩy - năng suất:
403
M112.1001
9 m3/h (AL 285)
54
kWh
105.714
1x4/7
264.189
246.031
230.315
2.329.815
2.311.657
2.295.941
404
M112.1002
16 m3/h (AL 500)
429
kWh
839.837
1x4/7
264.189
246.031
230.315
8.582.592
8.564.434
8.548.718
M112.1100
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:
405
M112.1101
1,0 kW
5
kWh
9.788
1x3/7
222.559
207.263
194.023
248.526
233.230
219.990
M112.1200
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:
406
M112.1201
1,0 kW
5
kWh
9.788
22.502
22.502
22.502
M112.1300
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:
407
M112.1301
1,5 kW
7
kWh
13.704
1x3/7
222.559
207.263
194.023
252.433
237.137
223.897
408
M112.1302
3,5kW
16
kWh
31.323
1x3/7
222.559
207:263
194.023
303.769
288.473
275.233
M112.1400
Máy phun (chưa tính khí nén):
409
M112.1401
Máy phun sơn 400 m2/h
1x3/7
222.559
207.263
194.023
239.360
224.064
210.824
410
M112.1402
Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp
1x3/7
222.559
207.263
194.023
238.159
222.863
209.623
411
M112.1403
Máy phun cát
1x3/7
222.559
207.263
194.023
247.489
232.193
218.953
412
M112.1404
Máy phun bi 235kW
176
kWh
344.549
1x3/7+1x4/7
486.748
453.294
424.338
4.329.073
4.295.619
4.266.663
M112.1500
Máy khoan đứng - công suất:
413
M112.1501
2,5 kW
5
kWh
9.788
47.521
47.521
47.521
414
M112.1502
4,5 kW
9
kWh
17.619
67.929
67.929
67.929
M112.1600
Máy khoan sắt cầm tay - công suất:
Máy khoan sắt cầm tay - công suất:
415
M112.1601
1,7kW
3
kWh
5.873
19.408
19.408
19.408
M112.1700
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:


Stt
Mã hiệu
i,máy Thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
i,máy Thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng II
Vùng IV
416
M112.1701
0,9
kWh
1.762
15.042
15.042
15.042
417
M112.1702
35kW
1,1
kWh
2.153
15.278
15.278
15.278
418
M112.1702a
0,85kw
1,3
kWh
2.545
16.720
16.720
16.720
419
M112.1702b
1,00 kW
1,6
kWh
3.132
23.486
23.486
23.486
420
M112.1703
1,50 kW
2,3
kWh
4.503
34.284
34.284
34.284
M112.1800
Máy luồn cáp - công suất:
421
M112.1801
15 kW
27
kWh
52.857
1x3/7
222.559
207.263
194.023
335.915
320.619
307.379
M112.1900
Máy cắt cáp - công suất:
422
M112.1901
10 kW
13
kWh
25.450
1x3/7
222.559
207.263
194.023
269.170
253.874
240.634
M112.2000
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
423
M112.2001
1,7kW
3
kWh
5.873
30.613
30.613
30.613
M112.2100
Máy cắt gạch đá - công suất:
424
M112.2101
1,7kW
3
kWh
5.873
27.817
27.817
27.817
M112.2200
Máy cắt bê tông - công suất:
425
M112.2200a
1,5kW
2,7
kWh
5.286
26.796
26.796
26.796
426
M112.2201
7,5 kW
11
kWh
21.534
1x3/7
222.559
207.263
194.023
286.868
271.572
258.332
427
M112.2202
12 cv (MCD 218)
8
lít xăng
107.451
1x3/7
222.559
207.263
194.023
418.239
402.943
389.703
M112.2300
Máy cắt ống - công suất:
428
M112.2301
5 kW
9
kWh
17.619
1x3/7
222.559
207.263
194.023
266.615
251.319
238.079
M112.2400
Máy cắt tôn - công suất:
429
M112.2401
5kw
10
kWh
19.577
1x3/7
222.559
207.263
194.023
258.429
243.133
229.893
430
M112.2402
15kw
27
kWh
52.857
1x3/7
222.559
207.263
194.023
403.306
388.010
374.770
M112.2500
Máy cắt đột - công suất:
431
M112.2501
2,8kw
5
kWh
9.788
1x3/7
222.559
207.263
194.023
268.314
253.018
239.778
M112.2600
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
432
M112.2601
5 kW
9
kWh
17.619
1x3/7
222.559
207.263
194.023
256.937
241.641
228.401


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
M112.2700
Máy cắt cỏ câm tay - công
suất:
433
M112.2701
0,8kW
2
kWh
3.915
12.389
12.389
12.389
434
M112.2801
Máy cắt thép Plasma
13
kwh
25.450
1x3/7
222.559
207.263
194.023
306.424
291.128
277.888
M112.2900
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:
435
M112.2901
1,5 m3/ph
18.720
18.720
18.720
436
M112.2902
3,0 m3/ph
21.147
21.147
21.147
M112.3000
Máy uốn ống - công suất:
437
M112.3001
2,0 kW - 2,8 kW
5
kwh
9.788
1x3/7
222.559
207.263
194.023
259.934
244.638
231.398
M112.3100
Máy lốc tôn - công suất:
438
M112.3101
5kw
10
kwh
19.577
1x3/7
222.559
207.263
194.023
288.835
273.539
260.299
M112.3200
Máy cưa kim loại - công suất:
439
M112.3201
1,7 kW
4
kWh
7.831
29.642
29.642
29.642
440
M112.3202
2,7 kW
6
kWh
11.746
37.978
37.978
37.978
M112.3300
Máy tiện - công suất:
441
M112.3301
10kw
19
kwh
37.196
1x3/7
222.559
207.263
194.023
360.015
344.719
331.479
M112.3400
Máy bào thép - công suất:
442
M112.3401
7,5 kW
16
kwh
31.323
1x3/7
222.559
207.263
194.023
319.492
304.196
290.956
M112.3500
Máy phay - công suất:
443
M112.3501
7kw
15
kWh
29.365
1x3/7
222.559
207.263
194.023
332.114
316.818
303.578
M112.3600
Máy ghép mí - công suất:
444
M112.3601
1,1 kW
2
kih
3.915
1x3/7
222.559
207.263
194.023
232.602
217.306
204.066
M112.3700
Máy mài - công suất:
445
M112.3701
1kW
2
kWh
3.915
7.559
7.559
7.559
446
M112.3702
2,7 kW
4
kwh
7.831
18.982
18.982
18.982
M112.3800
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
447
M112.3801
1,3 kW
3
kWh
5.873
24.662
24.662
24.662


Stt
Mã hiệu
E
oại mày và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
E
oại mày và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng II
Vùng IV
M112.3900
n một chiến
- công suất:
448
M112.3901
105
kWh
205.555
1x4/7
264.189
246.031
230.315
513.294
495.136
479.420
M112.4000
Máy hàn xoay chiều - công suất:
451
M112.4000a
7kw
15
kWh
29.365
1x4/7
264.189
246.031
230.315
300.176
282.018
266.302
450
M112.4001
14kw-15kw
29
kWh
56.772
1x4/7
264.189
246.031
230.315
334.205
316.047
300.331
451
M112.4002
23 kW
48
kWh
93.968
1x4/7
264.189
246.031
230.315
382.797
364.639
348.923
M112.4100
Máy hàn hơi - công suất:
452
M112.4101
1000 1/h
1x4/7
264.189
246.031
230.315
270.734
252.576
236.860
453
M112.4102
2000 1/h
1x4/7
264.189
246.031
230.315
274.199
256.041
240.325
454
M112.4201
Máy hàn cắt dưới nước
1 thợ lặn cấp I 1/2+1
thợ lặn 2/4
1.080.000
1.008.000
958.000
1.482.657
1.410.657
1.360.657
M112.4300
Máy hàn nối ống nhựa:
455
M112.4301
Máy hàn nhiệt cầm tay
6
kWh
11.746
14.235
14.235
14.235
456
M112.4302
Máy gia nhiệt D315mm
8
kWh
15.661
1x4/7
264.189
246.031
230.315
355.850
337.692
321.976
457
M112.4303
Máy gia nhiệt D630mm
12
kWh
23.492
1x4/7
264.189
246.031
230.315
474.226
456.068
440.352
458
M112.4304
Máy gia nhiệt D1200mm
18
kWh
35.238
1x4/7
264.189
246.031
230.315
559.209
541.051
525.335
M112.4400
Máy quạt gió - công suất:
459
M112.4401
2,5 kW
16
kWh
31.323
37.105
37.105
37.105
460
M112.4402
4,5 kW
29
kWh
56.772
69.462
69.462
69.462
M112.4500
Máy khoan đập cáp - công suất:
461
M112.4501
40 kW
144
kWh
281.903
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.302.092
1.283.934
1.268.218
M112.4600
Máy khoan xoay - công suất:
462
M112.4601
54 cv
19
lít diezel
210.456
1x4/7
264.189
246.031
230.315
1.645.276
1.627.118
1.611.402
463
M112.4602
300 cv
97
lít diezel
1.074.432
1x6/7
368.263
342.953
321.045
7.745.310
7.720.000
7.698.092
M112.4700
Bộ kích chuyên dùng:
464
M112.4701
Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)
65
kWh
127.248
1x4/7+1x7/7
698.099
650.119
608.590
1.532.483
1.484.503
1.442.974


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Nhân công Chi phí
điều khiển máy
nhiên liệu
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
465
M112.4702
Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván
khuôn 50-60 t
14
kWh
27.407
1x4/7
264.189
246.031
230.315
377.875
359.717
344.001
II
CHƯƠNG II
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
M201.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT
466
M201.0001
Bộ khoan tay
47.752
47.752
47.752
467
M201.0002
Máy khoan XY-1A
80.222
80.222
80.222
468
M201.0003
Máy khoan XY-3
222.626
222.626
222.626
469
M201.0004
Máy khoan GK-250
143.940
143.940
143.940
470
M201.0005
Bộ nén ngang GA
450.450
450.450
450.450
471
M201.0006
Búa căn MO- 10 (chưa tính khi nén)
11.171
11.171
11.171
472
M201.0007
Búa khoan tay P30
19.424
19.424
19.424
473
M201.0008
Thùng trục 0,5 m3
6.811
6.811
6.811
474
M201.0009
Máy khoan F-60L
1.005.440
1.005.440
1.005.440
475
M201.0010
Máy xuyên động RA-50
57.182
57.182
57.182
476
M201.0011
Máy xuyên tĩnh Gouda
462.272
462.272
462.272
477
M201.0012
Thiết bị đo ngẫu lực
321.596
321.596
321.596
478
M201.0013
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT
11.076
11.076
11.076
479
M201.0014
Biến thế thắp sáng
6.096
6.096
6.096
480
M201.0015
Máy thăm dò địa vật lý UJ-18
33.804
33.804
33.804
481
M201.0016
Máy thăm dò địa vật lý MF-2-
100
41.852
41.852
41.852
482
M201.0017
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)
99.101
99.101
99.101
483
M201.0018
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
292.130
292.130
292.130
484
M201.0019
Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
343.379
343.379
343.379
485
M201.0020
Máy thủy bình điện tử
14.767
14.767
14.767


Stt
Mã hiệ
3
máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệ
3
máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
486
M201.00
Máy toàn đạc điện tử
147.059
147.059
147.059
487
M201.0022
Độ thiết bị khống chế mặt bằng
GPS (3 máy)
540.291
540.291
540.291
488
M201.0023
Ống nhòm
1.020
1.020
1.020
489
M201.0024
Kính hiển vi
7.065
7.065
7.065
490
M201.0025
Kính hiển vi điện tử quét
2.287.396
2.287.396
2.287.396
491
M201.0026
Máy ảnh
6.726
6.726
6.726
M202.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
492
M202.0001
Cần Belkenman
19.475
19.475
19.475
493
M202.0002
Thiết bị đếm phóng xạ
120.343
120.343
120.343
494
M202.0003
TRL Profile Beam
328.431
328.431
328.431
495
M202.0004
Máy FWD
1.645.466
1.645.466
1.645.466
496
M202.0005
Thiết bị đo phản ứng Romdas
82.140
82.140
82.140
497
M202.0006
Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng
nhỏ)
294.514
294.514
294.514
498
M202.0007
Bộ thiết bị đo PDA (đo biến
dạng lớn)
1.096.978
1.096.978
1.096.978
499
M202.0008
Bộ thiết bị siêu âm
478.189
478.189
478.189
500
M202.0009
Cân điện tử
6.521
6.521
6.521
501
M202.0010
Cân phân tích
10.054
10.054
10.054
502
M202.0011
Cân bàn
3.804
3.804
3.804
503
M202.0012
Cân thủy tĩnh
4.438
4.438
4.438
504
M202.0013
Lò nung
12.795
12.795
12.795
505
M202.0014
Tủ sấy
11.348
11.348
11.348
506
M202.0015
Tủ hút khí độc
11.041
11.041
11.041
507
M202.0016
Tù lạnh
5.613
5.613
5.613
508
M202.0017
Máy hút chân không
3.499
3.499
3.499
509
M202.0018
Máy hút ẩm OASIS-America
9.287
9.287
9.287


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
510
M202.0019
Bếp điện
2.168
2.168
2.168
511
M202.0020
Bếp cát
2.786
2.786
2.786
512
M202.0021
Máy chưng cất nước
6.621
6.621
6.621
513
M202.0022
Máy trộn đất
5.518
5.518
5.518
514
M202.0023
Máy trộn xi măng, dung tích 5lít
17.455
17.455
17.455
515
M202.0024
Máy trộn dung dịch lỏng (máy
đo độ rung vữa)
14.847
14.847
14.847
516
M202.0025
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)
5.833
5.833
5.833
517
M202.0026
Máy cắt đất
2.241
2.241
2.241
518
M202.0027
Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm
14.618
14.618
14.618
519
M202.0028
Máy cắt ứng biến
124.602
124.602
124.602
520
M202.0029
Máy nén 3 trục
569.293
569.293
569.293
521
M202.0030
Máy ép litvinốp
15.203
15.203
15.203
522
M202.0031
Kích tháo mẫu
6.315
6.315
6.315
523
M202.0032
Máy ép mẫu đá, bê tông
126.868
126.868
126.868
524
M202.0033
Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông,
gạch, đá)
59.874
59.874
59.874
525
M202.0034
Máy khoan mẫu đá
55.334
55.334
55.334
526
M202.0035
Máy mài thử độ mài mòn
9.390
9.390
9.390
527
M202.0036
Máy nén một trục
15.203
15.203
15.203
528
M202.0037
Máy nén Marshall
201.193
201.193
201.193
529
M202.0038
Máy CBR
61.220
61.220
61.220
530
M202.0039
Máy thí nghiệm thủy lực quay
tay
7.323
7.323
7.323
531
M202.0040
Máy nén 4 t (quay tay)
6.822
6.822
6.822
532
M202.0041
Máy nén thủy lực 10 t
18.760
18.760
18.760
533
M202.0042
Máy nén thủy lực 50 t,
29.416
29.416
29.416


Stt
Loại máy và thiết bị
5
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
-Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Loại máy và thiết bị
5
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chị phí
nhiên liệu
-Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng HI
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
534
M202.0045
thủy lực 125 t
39.348
39.348
39.348
535
M202.0044Máy
nên thay lực 200 t
51.150
51.150
51.150
536
M202.0045
Máy kéo nén thủy lực 100 t
43.037
43.037
43.037
537
M202.0046
Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t
25.281
25.281
25.281
538
M202.0047
Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t
183.418
183.418
183.418
539
M202.0048
Máy gia tải - 20 t
30.740
30.740
30.740
540
M202.0049
Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)
5.518
5.518
5.518
541
M202.0050
Máy xác định hệ số thấm
66.996
66.996
66.996
542
M202.0051
Máy đo PH
8.126
8.126
8.126
543
M202.0052
Máy đo âm thanh
7.323
7.323
7.323
544
M202.0053
Máy đo chiều dày màng sơn
83.523
83.523
83.523
545
M202.0054
Máy đo điện thế thí nghiệm ăn
mòn cốt thép trong bê tông
71.616
71.616
71.616
546
M202.0055
Máy đo vết nứt
14.245
14.245
14.245
547
M202.0056
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép
trong bê tông
101.861
101.861
101.861
548
M202.0057
Máy đo độ thấm của I-on Clo
145.406
145.406
145.406
549
M202.0058
Dụng cụ đo độ cháy của than
10.533
10.533
10.533
550
M202.0059
Máy đo gia tốc
76.237
76.237
76.237
551
M202.0060
Máy ghi nhiệt ổn định
14.747
14.747
14.747
552
M202.0061
Máy đo chuyển vị
47.093
47.093
47.093
553
M202.0062
Máy xác định mô đun
25.040
25.040
25.040
554
M202.0063
Máy so màu ngọn lửa
33.386
33.386
33.386
555
M202.0064
Máy so màu quang điện
83.168
83.168
83.168
556
M202.0065
Máy đo độ dãn dài Bitum
48.514
48.514
48.514


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
557
M202.0066
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
7.725
7.725
7.725
558
M202.0067
Bộ thí nghiệm độ co ngót,
trương nở
12.741
12.741
12.741
559
M202.0068
Bộ dụng cụ đo độ xuyên động
hình côn DCP
1.254
1.254
1.254
560
M202.0069
Thiết bị thử tỷ diện
13.844
13.844
13.844
561
M202.0070
Bàn dằn
23.475
23.475
23.475
562
M202.0071
Bàn rung
8.527
8.527
8.527
563
M202.0072
Máy khuấy bằng từ
13.343
13.343
13.343
564
M202.0073
Máy khuấy cầm tay NAG-2
7.925
7.925
7.925
565
M202.0074
Máy nghiền bi sứ LE1
7.323
7.323
7.323
566
M202.0075
Máy phân tích hạt LAZER
64.153
64.153
64.153
567
M202.0076
Máy phân tích vi nhiệt
51.980
51.980
51.980
568
M202.0077
Tenxômét
6.922
6.922
6.922
569
M202.0078
Máy đo độ giãn nở bê tông
64.686
64.686
64.686
570
M202.0079
Máy đo hệ số dẫn nhiệt
6.521
6.521
6.521
571
M202.0080
Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân
tích thành phần hoá lý của vật
liệu)
1.679.079
1.679.079
1.679.079
572
M202.0081
Cần ép mẫu thử gạch chịu lừa
3.871
3.871
3.871
573
M202.0082
Côn thử độ sụt
3.068
3.068
3.068
574
M202.0083
Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
3.871
3.871
3.871
575
M202.0084
Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết
2.710
2.710
2.710
576
M202.0085
Chén bạch kim
19.169
19.169
19.169
577
M202.0086
Kẹp niken
7.155
7.155
7.155
578
M202.0087
Máy siêu âm đo chiều dầy kim
loại
33.845
33.845
33.845


Stt
Mã hiệu
Đoại này
và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Đoại này
và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng IHI
Vùng IV
Vùng II
Vùng IIl
Vùng IV
579
M202.002
51.980
51.980
51.980
580
M202.0089
Mây siều âm kiểm tra chất
lượng mới hàn
116.673
116.673
116.673
581
M202.0090
Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường
49.758
49.758
49.758
582
M202.0091
Súng bi
7.524
7.524
7.524
583
M202.0092
Thiết bị hấp mẫu xi măng
1.050
1.050
1.050
584
M202.0093
Bình hút ẩm
438
438
438
585
M202.0094
Bộ dụng cụ xác định thấm nước
19.250
19.250
19.250
586
M202.0095
Bơm thủy lực ZB4-500
14.315
14.315
14.315
587
M202.0096
Đồng hồ đo áp lực
162
162
162
588
M202.0097
Đồng hồ đo biến dạng
972
972
972
589
M202.0098
Đồng hồ đo nước
2.268
2.268
2.268
590
M202.0099
Đồng hồ đo lún
1.458
1.458
1.458
591
M202.0100
Đồng hồ Shore A
1.215
1.215
1.215
592
M202.0101
Dụng cụ đo độ bền va đập
1.230
1.230
1.230
593
M202.0102
Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm
5.125
5.125
5.125
594
M202.0103
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
2.563
2.563
2.563
595
M202.0104
Dụng cụ thử thấm mực
513
513
513
596
M202.0105
Dụng cụ Vica
1.948
1.948
1.948
597
M202.0106
Dụng cụ xác định độ bền va đập
87.750
87.750
87.750
598
M202.0107
Dụng cụ xác định độ bền va uốn
78.000
78.000
78.000
599
M202.0108
Khuôn Capping mẫu
1.538
1.538
1.538
600
M202.0109
Khuôn dập mẫu
451
451
451
601
M202.0110
Kích kéo thủy lực 60 t
16.569
16.569
16.569
602
M202.0111
Kích thủy lực 800 t
94.354
94.354
94.354
603
M202.0112
Kính phóng đại đo lường
2.888
2.888
2.888


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca).
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức
nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng TV
Vùng II
Vùng II
Vùng IV
604
M202.0113
Kính lúp
165
165
165
605
M202.0114
Máy bộ đàm
289
289
289
606
M202.0115
Máy cắt quay tay
990
990
990
607
M202.0116
Máy cắt, mài mẫu vật liệu
14.850
14.850
14.850
608
M202.0117
Máy đo dao động điện tử (kèm
đầu đo dao động 3 chiều)
5.198
5.198
5.198
609
M202.0118
Máy đo độ bóng
5.363
5.363
5.363
610
M202.0119
Máy khoan HILTI hoặc loại
tương tự
12.375
12.375
12.375
611
M202.0120
Thiết bị đo độ dẫn nước
2.188
2.188
2.188
612
M202.0121
Thiết bị đo độ dày
1.313
1.313
1.313
613
M202.0122
Máy đo độ giãn nở nhiệt dài
2.188
2.188
2.188
614
M202.0123
Máy dò khuyết tật
3.063
3.063
3.063
615
M202.0124
Máy đo kích thước
2.188
2.188
2.188
616
M202.0125
Máy đo thời gian khô màng sơn
2.625
2.625
2.625
617
M202.0126
Máy đo ứng suất bề mặt
4.375
4.375
4.375
618
M202.0127
Máy đo ứng suất điện tử
4.375
4.375
4.375
619
M202.0128
Máy Hveem
12.375
12.375
12.375
620
M202.0129
Máy kéo vải địa kỹ thuật
170.500
170.500
170.500
621
M202.0130
Máy kéo, nén WDW-100
170.500
170.500
170.500
622
M202.0131
Máy thử cơ lý thạch cao
4.125
4.125
4.125
623
M202.0132
Máy kiểm tra độ cứng
8.168
8.168
8.168
624
M202.0133
Máy làm sạch bằng siêu âm
2.888
2.888
2.888
625
M202.0134
Máy mải mòn bề mặt
14.850
14.850
14.850
626
M202.0135
Máy mài mòn sâu
3.713
3.713
3.713
627
M202.0136
Máy nén cố kết
20.625
20.625
20.625
628
M202.0137
Máy phân tích thành phần kim
loại
8.250
8.250
8.250


Stt
Q
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Q
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng I
Vùng III
Vùng TV
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
629
M202.038
đó hệ số phản
Quang phố đ
ánh sáng
38.750
38.750
38.750
630
M202.0139
Máy quang phổ đo hệ số truyền
sáng
46.500
46.500
46.500
631
M202.0140
Máy siêu âm đo vết nứt
28.288
28.288
28.288
632
M202.0141
Máy soi kim tương
8.100
8.100
8.100
633
M202.0142
Máy thấm
16.119
16.119
16.119
634
M202.0143
Máy thử độ bền nén, uốn
159.600
159.600
159.600
635
M202.0144
Máy thử độ bục
3.950
3.950
3.950
636
M202.0145
Máy thử độ rơi côn
3.555
3.555
3.555
637
M202.0146
Máy uốn gạch
59.200
59.200
59.200
638
M202.0147
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
4.813
4.813
4.813
639
M202.0148
Thiết bị đo chuyển vị Indicator
13.125
13.125
13.125
640
M202.0149
Thiết bị đo điểm sương
8.750
8.750
8.750
641
M202.0150
Thiết bị đo độ bền ẩm
8.750
8.750
8.750
642
M202.0151
Thiết bị đo độ cứng màng sơn
4.375
4.375
4.375
643
M202.0152
Thiết bị đo độ dày
1.313
1.313
1.313
644
M202.0153
Thiết bị đo hệ số ma sát
4.375
4.375
4.375
645
M202.0154
Thiết bị đo thử độ kin
4.375
4.375
4.375
646
M202.0155
Thiết bị thử tính năng sử dụng
của sứ vệ sinh
12.600
12.600
12.600
647
M202.0156
Thiết bị thử va đập phản hồi
8.400
8.400
8.400
648
M202.0157
Tủ chiếu UV
4.200
4.200
4.200
649
M202.0158
Tủ khí hậu
47.400
47.400
47.400
650
M202.0159
Thước đo vết nứt
117
117
117
651
M202.0160
Vi kế
117
117
117
652
M202.0161
Máy scanner (khổ Ao)
149.078
149.078
149.078


Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
Loại máy và thiết bị
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng MI
Vùng IV
Vùng ∏I
Vùng III
Vùng IV
653
M202.0162
Máy vẽ plotter
84.979
84.979
84.979
654
M202.0163
Máy vi tính
9.630
9.630
9.630
655
M202.0164
Máy tính xách tay
17.627
17.627
17.627
M203.0000
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
656
M203.0001
Bộ tạo nguồn 3 pha
404.287
404.287
404.287
657
M203.0002
Bộ nguồn AC-DC
39.763
39.763
39.763
658
M203.0003
Công tơ mẫu xách tay
167.533
167.533
167.533
659
M203.0004
Hộp bộ đo tgd Delta
796.170
796.170
796.170
660
M203.0005
Hợp bộ đo lường
752.669
752.669
752.669
661
M203.0006
Hợp bộ phân tích hàm lượng khí
1.287.736
1.287.736
1.287.736
662
M203.0007
Hợp bộ thí nghiệm cao áp
403.740
403.740
403.740
663
M203.0008
Hợp bộ thí nghiệm rơle
760.420
760.420
760.420
664
M203.0009
Máy điều chỉnh điện áp 1 pha
16.679
16.679
16.679
665
M203.0010
Máy đo độ A xít
145.190
145.190
145.190
666
M203.0011
Máy đo độ chớp cháy kín
139.170
139.170
139.170
667
M203.0012
Máy đo độ nhớt
119.562
119.562
119.562
668
M203.0013
Máy đo điện áp xuyên thủng
29.093
29.093
29.093
669
M203.0014
Máy đo điện trở một chiều
142.910
142.910
142.910
670
M203.0015
Máy đo điện trở tiếp địa
48.609
48.609
48.609
671
M203.0016
Máy đo điện trở tiếp xúc
83.447
83.447
83.447
672
M203.0017
Cầu đo tang dầu cách điện
290.561
290.561
290.561
673
M203.0018
Máy đo tỷ trọng
58.459
58.459
58.459
674
M203.0019
Máy đo vạn năng
120.292
120.292
120.292
675
M203.0020
Máy chụp sóng
414.684
414.684
414.684
676
M203.0021
Máy kiểm tra độ ổn định oxy
hoá dầu
297.584
297.584
297.584


Stt
Mã hiệu
th
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)
Nhân công
điều khiển máy
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Giá ca máy (đồng)
Stt
Mã hiệu
th
Định mức nhiên liệu
Loại nhiên
liệu
Chi phí
nhiên liệu
Nhân công
điều khiển máy
Vùng II
Vùng III
Vùng IV
Vùng HI
Vùng ∏I
Vùng IV
677
M203.0022
Máy phát tần
105.974
105.974
105.974
678
M203.0023
Máy phân tích độ ầm khí SF6
146.558
146.558
146.558
679
M203.0024
Máy đo vi lượng ẩm
132.604
132.604
132.604
680
M203.0025
Mê gôm mét
40.128
40.128
40.128
681
M203.0026
Thiết bị kiểm tra áp lực
68.673
68.673
68.673
682
M203.0027
Thiết bị tạo dòng điện
397.538
397.538
397.538

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1753/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh An Giang / Lâm Minh Thành
Phạm viKiên Giang
Trích yếu2020 công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng Kiên Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.