|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1754/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 14 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 678/TTr-SNV ngày 13/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 18 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ (có phụ lục gửi kèm).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính đã công bố tại các số thứ tự: Số 07, 09, 10, 11, 12 16, 19, 25, 36, 37, 40, mục I; số 01, 02, 03 mục IV; số 02, 05 mục V; số 01, mục X, phụ lục Quyết định số 991/QĐ-UBND ngày 13/10/2025; Số 01, phụ lục Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 08/10/2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DV công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG |
||||||
|
1 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 27/2005/PL-UBTVQH11 ngày 07/10/2025; - Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ; |
x |
|
|
2 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
89 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
7 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
8 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
19,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
9 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
10 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng” |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
11 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
19 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 ngày 19/12/2020; - Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ. |
x |
|
|
12 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM |
||||||
|
13 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
14 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày trở lên |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ. |
x |
|
|
|
LĨNH VỰC TIỀN LƯƠNG - BHXH |
||||||
|
15 |
Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019; - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020. |
x |
|
|
16 |
Gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 ngày 20/11/2019; - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020. |
x |
|
|
17 |
Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ bảo đảm theo quy định đối với sở Nội vụ. 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ trình của Sở Nội vụ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
Không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Bộ Luật lao động ngày 20/11/2019; - Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ. |
x |
|
|
|
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC |
||||||
|
18 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh |
không |
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; - Luật Lưu trữ ngày 21/6/2024; - Nghị định số 113/2025.NĐ-CP ngày 03/6/2025 của Chính phủ. |
|
x |