|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1760/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 938/TTr-SNV ngày 14 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 166 xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, như sau:
1. Đơn vị hành chính loại I: 35 xã, phường.
2. Đơn vị loại hành chính II: 88 xã, phường.
3. Đơn vị loại hành chính III: 43 xã.
(Có tổng hợp danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỔNG HỢP
DANH SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH
THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: 1760/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Xã, phường |
Điểm phân loại đơn vị hành chính |
Loại đơn vị hành chính |
Ghi chú |
|
|
Tổng số xã, phường: 166 đơn vị |
|
|
|
|
I |
Đơn vị loại I: 35 xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Phường Hạc Thành |
89,50 |
Loại I |
|
|
2 |
Phường Quảng Phú |
91,75 |
Loại I |
|
|
3 |
Phường Đông Quang |
92,50 |
Loại I |
|
|
4 |
Phường Đông Sơn |
92,50 |
Loại I |
|
|
5 |
Phường Đông Tiến |
92,50 |
Loại I |
|
|
6 |
Phường Hàm Rồng |
85,00 |
Loại I |
|
|
7 |
Phường Nguyệt Viên |
81,00 |
Loại I |
|
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
93,50 |
Loại I |
|
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
81,00 |
Loại I |
|
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
92,00 |
Loại I |
|
|
11 |
Phường Quang Trung |
84,50 |
Loại I |
|
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
88,50 |
Loại I |
|
|
13 |
Phường Tĩnh Gia |
90,00 |
Loại I |
|
|
14 |
Phường Đào Duy Từ |
82,50 |
Loại I |
|
|
15 |
Phường Hải Bình |
84,50 |
Loại I |
|
|
16 |
Phường Trúc Lâm |
77,50 |
Loại I |
|
|
17 |
Phường Nghi Sơn |
82,00 |
Loại I |
|
|
18 |
Xã Vạn Lộc |
75,00 |
Loại I |
|
|
19 |
Xã Nga Sơn |
77,00 |
Loại I |
|
|
20 |
Xã Hoằng Hóa |
76,00 |
Loại I |
|
|
21 |
Xã Nông Cống |
78,50 |
Loại I |
|
|
22 |
Xã Thiệu Hóa |
76,00 |
Loại I |
|
|
23 |
Xã Sao Vàng |
80,50 |
Loại I |
|
|
24 |
Xã Trung Lý |
77,00 |
Loại I |
|
|
25 |
Xã Tam Lư |
75,00 |
Loại I |
|
|
26 |
Xã Ngọc Lặc |
85,00 |
Loại I |
|
|
27 |
Xã Ngọc Liên |
77,00 |
Loại I |
|
|
28 |
Xã Minh Sơn |
76,00 |
Loại I |
|
|
29 |
Xã Cẩm Thạch |
80,50 |
Loại I |
|
|
30 |
Xã Cẩm Thủy |
78,00 |
Loại I |
|
|
31 |
Xã Kim Tân |
75,50 |
Loại I |
|
|
32 |
Xã Thạch Bình |
77,25 |
Loại I |
|
|
33 |
Xã Thành Vinh |
77,00 |
Loại I |
|
|
34 |
Xã Xuân Du |
76,00 |
Loại I |
|
|
35 |
Xã Thường Xuân |
78,00 |
Loại I |
|
|
II |
Đơn vị loại II: 88 xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Phường Tân Dân |
74,50 |
Loại II |
|
|
2 |
Phường Hải Lĩnh |
74,25 |
Loại II |
|
|
3 |
Xã Các Sơn |
60,00 |
Loại II |
|
|
4 |
Xã Trường Lâm |
60,50 |
Loại II |
|
|
5 |
Xã Hà Trung |
67,50 |
Loại II |
|
|
6 |
Xã Tống Sơn |
70,50 |
Loại II |
|
|
7 |
Xã Hà Long |
62,25 |
Loại II |
|
|
8 |
Xã Lĩnh Toại |
65,00 |
Loại II |
|
|
9 |
Xã Hậu Lộc |
70,00 |
Loại II |
|
|
10 |
Xã Hoa Lộc |
73,50 |
Loại II |
|
|
11 |
Xã Tân Tiến |
62,00 |
Loại II |
|
|
12 |
Xã Hoằng Tiến |
66,00 |
Loại II |
|
|
13 |
Xã Hoằng Thanh |
72,50 |
Loại II |
|
|
14 |
Xã Hoằng Lộc |
72,00 |
Loại II |
|
|
15 |
Xã Hoằng Châu |
69,00 |
Loại II |
|
|
16 |
Xã Hoằng Sơn |
60,00 |
Loại II |
|
|
17 |
Xã Hoằng Giang |
63,00 |
Loại II |
|
|
18 |
Xã Lưu Vệ |
73,00 |
Loại II |
|
|
19 |
Xã Quảng Yên |
64,50 |
Loại II |
|
|
20 |
Xã Quảng Ninh |
66,00 |
Loại II |
|
|
21 |
Xã Quảng Bình |
71,50 |
Loại II |
|
|
22 |
Xã Tiên Trang |
69,50 |
Loại II |
|
|
23 |
Xã Trung Chính |
62,00 |
Loại II |
|
|
24 |
Xã Thăng Bình |
66,00 |
Loại II |
|
|
25 |
Xã Công Chính |
68,00 |
Loại II |
|
|
26 |
Xã Thiệu Quang |
63,00 |
Loại II |
|
|
27 |
Xã Thiệu Trung |
62,00 |
Loại II |
|
|
28 |
Xã Yên Định |
72,50 |
Loại II |
|
|
29 |
Xã Quý Lộc |
60,50 |
Loại II |
|
|
30 |
Xã Định Tân |
60,00 |
Loại II |
|
|
31 |
Xã Thọ Xuân |
67,50 |
Loại II |
|
|
32 |
Xã Thọ Long |
61,00 |
Loại II |
|
|
33 |
Xã Xuân Hòa |
61,00 |
Loại II |
|
|
34 |
Xã Lam Sơn |
69,50 |
Loại II |
|
|
35 |
Xã Xuân Lập |
64,50 |
Loại II |
|
|
36 |
Xã Vĩnh Lộc |
66,50 |
Loại II |
|
|
37 |
Xã Biện Thượng |
64,50 |
Loại II |
|
|
38 |
Xã Triệu Sơn |
74,50 |
Loại II |
|
|
39 |
Xã Thọ Bình |
68,00 |
Loại II |
|
|
40 |
Xã Thọ Ngọc |
60,00 |
Loại II |
|
|
41 |
Xã Thọ Phú |
63,00 |
Loại II |
|
|
42 |
Xã Hợp Tiến |
69,50 |
Loại II |
|
|
43 |
Xã Tân Ninh |
61,50 |
Loại II |
|
|
44 |
Xã Mường Chanh |
65,00 |
Loại II |
|
|
45 |
Xã Quang Chiểu |
69,50 |
Loại II |
|
|
46 |
Xã Tam Chung |
70,50 |
Loại II |
|
|
47 |
Xã Mường Lát |
68,00 |
Loại II |
|
|
48 |
Xã Pù Nhi |
64,50 |
Loại II |
|
|
49 |
Xã Nhi Sơn |
60,50 |
Loại II |
|
|
50 |
Xã Hồi Xuân |
68,50 |
Loại II |
|
|
51 |
Xã Hiền Kiệt |
73,00 |
Loại II |
|
|
52 |
Xã Na Mèo |
72,00 |
Loại II |
|
|
53 |
Xã Sơn Thủy |
71,00 |
Loại II |
|
|
54 |
Xã Sơn Điện |
67,25 |
Loại II |
|
|
55 |
Xã Mường Mìn |
66,50 |
Loại II |
|
|
56 |
Xã Tam Thanh |
65,00 |
Loại II |
|
|
57 |
Xã Quan Sơn |
65,00 |
Loại II |
|
|
58 |
Xã Linh Sơn |
66,50 |
Loại II |
|
|
59 |
Xã Yên Khương |
67,00 |
Loại II |
|
|
60 |
Xã Thiết Ống |
66,00 |
Loại II |
|
|
61 |
Xã Bá Thước |
73,50 |
Loại II |
|
|
62 |
Xã Điền Lư |
69,50 |
Loại II |
|
|
63 |
Xã Điền Quang |
70,50 |
Loại II |
|
|
64 |
Xã Quý Lương |
63,00 |
Loại II |
|
|
65 |
Xã Thạch Lập |
71,50 |
Loại II |
|
|
66 |
Xã Nguyệt Ấn |
74,50 |
Loại II |
|
|
67 |
Xã Kiên Thọ |
68,00 |
Loại II |
|
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
74,00 |
Loại II |
|
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
68,00 |
Loại II |
|
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
66,50 |
Loại II |
|
|
71 |
Xã Vân Du |
69,50 |
Loại II |
|
|
72 |
Xã Ngọc Trạo |
72,00 |
Loại II |
|
|
73 |
Xã Thạch Quảng |
63,00 |
Loại II |
|
|
74 |
Xã Như Xuân |
67,00 |
Loại II |
|
|
75 |
Xã Thượng Ninh |
63,50 |
Loại II |
|
|
76 |
Xã Xuân Bình |
71,25 |
Loại II |
|
|
77 |
Xã Thanh Quân |
64,50 |
Loại II |
|
|
78 |
Xã Mậu Lâm |
62,75 |
Loại II |
|
|
79 |
Xã Như Thanh |
71,00 |
Loại II |
|
|
80 |
Xã Yên Thọ |
72,50 |
Loại II |
|
|
81 |
Xã Xuân Thái |
66,50 |
Loại II |
|
|
82 |
Xã Thanh Kỳ |
61,00 |
Loại II |
|
|
83 |
Xã Bát Mọt |
74,50 |
Loại II |
|
|
84 |
Xã Yên Nhân |
61,50 |
Loại II |
|
|
85 |
Xã Luận Thành |
60,50 |
Loại II |
|
|
86 |
Xã Tân Thành |
66,00 |
Loại II |
|
|
87 |
Xã Thắng Lộc |
61,00 |
Loại II |
|
|
88 |
Xã Xuân Chinh |
71,50 |
Loại II |
|
|
III |
Đơn vị loại III: 43 xã |
|
|
|
|
1 |
Xã Hoạt Giang |
58,50 |
Loại III |
|
|
2 |
Xã Triệu Lộc |
57,50 |
Loại III |
|
|
3 |
Xã Đông Thành |
58,00 |
Loại III |
|
|
4 |
Xã Nga Thắng |
55,50 |
Loại III |
|
|
5 |
Xã Hồ Vương |
55,00 |
Loại III |
|
|
6 |
Xã Nga An |
55,00 |
Loại III |
|
|
7 |
Xã Ba Đình |
51,00 |
Loại III |
|
|
8 |
Xã Hoằng Phú |
57,00 |
Loại III |
|
|
9 |
Xã Quảng Ngọc |
57,50 |
Loại III |
|
|
10 |
Xã Quảng Chính |
59,00 |
Loại III |
|
|
11 |
Xã Thắng Lợi |
55,00 |
Loại III |
|
|
12 |
Xã Trường Văn |
51,50 |
Loại III |
|
|
13 |
Xã Tượng Lĩnh |
48,00 |
Loại III |
|
|
14 |
Xã Thiệu Tiến |
55,00 |
Loại III |
|
|
15 |
Xã Thiệu Toán |
55,50 |
Loại III |
|
|
16 |
Xã Yên Trường |
57,50 |
Loại III |
|
|
17 |
Xã Yên Phú |
54,00 |
Loại III |
|
|
18 |
Xã Yên Ninh |
51,75 |
Loại III |
|
|
19 |
Xã Định Hòa |
57,50 |
Loại III |
|
|
20 |
Xã Thọ Lập |
59,00 |
Loại III |
|
|
21 |
Xã Xuân Tín |
55,25 |
Loại III |
|
|
22 |
Xã Tây Đô |
59,00 |
Loại III |
|
|
23 |
Xã An Nông |
56,00 |
Loại III |
|
|
24 |
Xã Đồng Tiến |
56,50 |
Loại III |
|
|
25 |
Xã Mường Lý |
55,50 |
Loại III |
|
|
26 |
Xã Nam Xuân |
56,00 |
Loại III |
|
|
27 |
Xã Thiên Phủ |
58,00 |
Loại III |
|
|
28 |
Xã Phú Xuân |
53,00 |
Loại III |
|
|
29 |
Xã Phú Lệ |
57,00 |
Loại III |
|
|
30 |
Xã Trung Thành |
57,50 |
Loại III |
|
|
31 |
Xã Trung Sơn |
52,50 |
Loại III |
|
|
32 |
Xã Trung Hạ |
56,00 |
Loại III |
|
|
33 |
Xã Đồng Lương |
53,00 |
Loại III |
|
|
34 |
Xã Văn Phú |
55,25 |
Loại III |
|
|
35 |
Xã Giao An |
56,50 |
Loại III |
|
|
36 |
Xã Yên Thắng |
55,00 |
Loại III |
|
|
37 |
Xã Văn Nho |
49,50 |
Loại III |
|
|
38 |
Xã Cổ Lũng |
56,50 |
Loại III |
|
|
39 |
Xã Pù Luông |
52,50 |
Loại III |
|
|
40 |
Xã Hóa Quỳ |
58,50 |
Loại III |
|
|
41 |
Xã Thanh Phong |
59,50 |
Loại III |
|
|
42 |
Xã Lương Sơn |
53,50 |
Loại III |
|
|
43 |
Xã Vạn Xuân |
59,00 |
Loại III |
|