Quay lại

Quyết định 1762/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1762/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 23 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 1272/TTr-SVHTT ngày 15 tháng 7 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thể dục, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao.

Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao có trách nhiệm:

1. Cập nhật thủ tục hành chính mới được công bố vào Hệ thống thông tin thủ tục hành chính tỉnh Thừa Thiên Huế theo đúng quy định;

2. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, trình UBND tỉnh phê duyệt quy trình điện tử, quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính (nếu có) và hoàn thành việc cấu hình thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung;

3. Triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo hướng dẫn tại Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thay thế 32 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực thể dục, thể thao có số thứ tự từ 63 đến 94 tại Mục B Phần I ban hành theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP) (gửi qua mạng);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh (gửi qua mạng);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, VH, HCC.

CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THỂ DỤC, THỂ THAO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO (Ban hành theo Quyết định số: 1762 /QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)


PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

1.

BVH-TTH-278843

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận.

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

2.

BVH-TTH-278844

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

3.

BVH-TTH-278981

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

4.

BVH-TTH-279031

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

05 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

5.

BVH-TTH-279055

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 21/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

6.

BVH-TTH-279035

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 12/2016/TT-BVHTTDL ngày 05/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

7.

BVH-TTH-279036

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 09/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

8.

BVH-TTH-279037

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 10/2017/TT-BVHTTDL ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

9.

BVH-TTH-279038

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 02/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

10.

BVH-TTH-279039

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 03/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

11.

BVH-TTH-279040

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 04/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch..

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

12.

BVH-TTH-279041

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 05/2018/TT-BVHTTDL ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

13.

BVH-TTH-279043

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 06/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. hoạt động thể thao.

14.

BVH-TTH-279044

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 07/2018/TT-BVHTTDL ngày 30/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

15.

BVH-TTH-279046

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội. 01 tháng 01 năm 2017.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 08/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

16.

BVH-TTH-279042

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 09/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

17.

BVH-TTH-279045

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể dục thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 10/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

18.

BVH-TTH-279047

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2018/TT-BVHTTDL ngày 31/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

19.

BVH-TTH-279048

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 12/2018/TT-BVHTTDL ngày 07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

20.

BVH-TTH-279049

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 13/2018/TT-BVHTTDL ngày 08/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

21.

BVH-TTH-279050

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 14/2018/TT-BVHTTDL ngày 09/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

22.

BVH-TTH-279051

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 17/2018/TT-BVHTTDL ngày 16/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

23.

BVH-TTH-279052

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018..

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 18/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

24.

BVH-TTH-279053

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 19/2018/TT-BVHTTDL ngày 20/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

25.

BVH-TTH-279054

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể đối với môn Patin

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 20/2018/TT-BVHTTDL ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

26.

BVH-TTH-279034

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 11/2016/TT-BVHTTDL ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

27.

BVH-TTH-278870

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 31/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

28.

BVH-TTH-279089

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 27/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

29.

BVH-TTH-279090

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 29/2018/TT-BVHTTDL ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

30.

BVH-TTH-2790691

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 28/2018/TT-BVHTTDL ngày 19/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

31.

BVH-TTH-279092

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 32/2018/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

32.

BVH-TTH-279094

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

07 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Số 01 Lê Lai, thành phố Huế hoặc đăng ký trực tuyến qua phần mềm https://dichvucong.thuathienhue.gov.vn

- Cấp lần đầu: 1.000.000đồng/giấy chứng nhận

- Bổ sung danh mục hoạt động: 500.000 đồng/môn thể thao bổ sung nhưng không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do mất hoặc hư hỏng: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi các nội dung: tên, điều chỉnh giảm danh mục hoạt động thể thao kinh doanh: 100.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Cấp lại GCN do thay đổi địa chỉ trụ sở chính, địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao: 300.000 đồng/giấy chứng nhận.

- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ngày 29/11/2006 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 ngày 14/6/2018.

- Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/ 2015 của Quốc hội.

- Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ngày 29/4/2019 của Chính phủ.

- Thông tư số 34/2018/TT-BVHTTDL ngày 02/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

- Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 27/02/2019 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.


Văn bản này có file đính kèm, bạn phải tải Văn bản về để xem toàn bộ nội dung.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1762/QĐ-UBND
Ngày ban hành23/07/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực23/07/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Phan Ngọc Thọ
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuNăm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.