Quay lại

Quyết định 1769/QĐ-UBND 2025 hệ số lương cấp bậc kỹ thuật Bắc Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1769/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 14 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO THÔNG TƯ 58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của; số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 Quy định phân định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 579/TTr-SNNMT ngày 08/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh theo Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến hoạt động giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (B/c);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Lợi

QUY ĐỊNH

VỀ HỆ SỐ LƯƠNG, CẤP BẬC KỸ THUẬT, CÁC CHI PHÍ P2, P3, P5, P7, P8, P9, P11 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH THEO THÔNG TƯ 58/2025/TT-BNNMT NGÀY 12/9/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

I. Phụ lục 01: Chi phí cho một phương án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng (T):

T = T1+T2+VAT

Trong đó:

- T1: Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ

- T2: Chi phí quản lý dự án/nhiệm vụ của chủ đầu tư

- VAT: thuế giá trị gia tăng

a) Chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ (T1)

T1 = P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+ P8+ P9 +P10+P11

Trong đó:

- P1: Tiền công cho công tác thực địa:

Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc k.

- P2: Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp: P2 = P1 * 4,9%

- P3: Chi phí công làm lán trại: P3 = P1* 1,4%.

- P4: Tiền công cho công tác nội nghiệp:

Trong đó: N(k) là tổng số ngày công cho công việc k; Tn(k) là chi phí ngày công lao động cho công việc k.

- P5: Tiền công nghiệm thu nội nghiệp: P5 = P4 * 10,5%

- P6: Chi phí phục vụ: P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)* 4,7%

- P7: Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện: P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 8,4%

- P8: Chi phí máy móc, thiết bị: P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;

- P9: Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc: P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 3,5%;

- P10: Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có).

- P11: Thu nhập chịu thuế tính trước:

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) *3,9%.

b) Chi phí quản lý dự án của chủ đầu tư (T2)

T2 là kinh phí quản lý dự án của chủ đầu tư: áp dụng theo quy định về quản lý dự án không quá 7% chi phí thực hiện nhiệm vụ (T1).

c) Thuế giá trị gia tăng (VAT): Theo quy định hiện hành.

II. Phụ lục 02: Định mức giao rừng, cho thuê rừng


Mục

Tên công việc

Đơn vịtính

Định mức (công)

Hệ số lương

Cấp bậc kỹ thuật

A

Xây dựng kế hoạch

1

Thu thập thông tin, tư liệu liên quan

1.1

Dưới 500 ha

5,0

4,32

KS(7)

1.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6,0

4,32

KS(7)

1.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8,0

4,32

KS(7)

1.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10,0

4,32

KS(7)

1.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12,0

4,32

KS(7)

1.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15,0

4,32

KS(7)

2

Xác định ranh giới giao rừng, cho thuê rừng

2.1

Diện tích đã được giao đất

ha

0,01

4,32

KS(7)

2.2

Diện tích chưa được giao đất

ha

0,02

4,32

KS(7)

3

Số hóa và biên tập, in bản đồ

3.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

KS(7)

3.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

KS(7)

3.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

KS(7)

3.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

KS(7)

4

Tổ chức họp cấp thôn

4.1

Hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là hộ)

4.1.1

Diện tích đã được giao đất

hộ

0,20

4,32

KS(7)

4.1.2

Diện tích chưa được giao đất

hộ

0,40

4,32

KS(7)

4.2

Cộng đồng

4,32

KS(7)

4.2.1

Diện tích đã được giao đất

cộng đồng

4

4,32

KS(7)

4.2.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Cộng đồng dưới 20 hộ

cộng đồng

4

4,32

KS(7)

-

Cộng đồng từ 20 đến dưới 30 hộ

cộng đồng

5

4,32

KS(7)

-

Cộng đồng từ 30 đến dưới 40 hộ

cộng đồng

6

4,32

KS(7)

-

Cộng đồng từ 50 hộ trở lên

cộng đồng

7

4,32

KS(7)

4.3

Chủ rừng là tổ chức

4.3.1

Diện tích đã được giao đất

chủ rừng

4

4,32

KS(7)

4.3.2

Diện tích chưa được giao đất

-

Họp cấp xã

4

4,32

KS(7)

-

Họp cấp thôn liền kề

thôn

4

4,32

KS(7)

5

Phân tích số liệu, viết báo cáo kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

5.1

Dưới 500 ha

10

4,32

KS(7)

5.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

KS(7)

5.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

KS(7)

5.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

KS(7)

5.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

KS(7)

5.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

KS(7)

6

Hội nghị báo cáo kế hoạch, rà soát chỉnh sửa sau hội nghị

15

4,32

KS(7)

7

In ấn, giao nộp tài liệu

8

3,33

KS(4)

B

Giao rừng, cho thuê rừng

I

Ngoại nghiệp

8

Điều tra bổ sung về hiện trạng và xác định ranh giới rừng

km

0,7

2,67

KS(2)

9

Chọn, lập và điều tra ÔTC

9.1

Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

5,0

3,33

KS(4)

9.2

Rừng gỗ tự nhiên; diện tích ÔTC 1.000 m2

ôtc

8,5

3,33

KS(4)

9.3

Rừng trồng; diện tích ÔTC 100 m2

ôtc

1,5

2,67

KS(2)

9.4

Rừng trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

3,0

2,67

KS(2)

9.5

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2 đối với tre nứa mọc tản; ÔTC 6 bụi đối với tre nứa mọc bụi.

ôtc

2,0

3,00

KS(3)

9.6

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

3,5

3,00

KS(3)

9.7

Rừng tre nứa; diện tích ÔTC 1000 m2

ôtc

6,0

3,00

KS(3)

9.8

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

4,0

3,00

KS(3)

9.9

Rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000m2

ôtc

7,5

3,00

KS(3)

10

Kiểm tra nội dung giao rừng, cho thuê rừng

10.1

Niêm yết công khai kết quả, kiểm tra hiện trạng rừng tại thực địa, tiếp nhận các ý kiến góp ý.

thôn

4,0

4,32

KS(7)

10.2

Rà soát điều chỉnh hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết, thống nhất số liệu với xã.

10.2.1

Dưới 500 ha

5,0

4,32

KS(7)

10.2.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

6,0

4,32

KS(7)

10.2.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

8,0

4,32

KS(7)

10.2.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

10,0

4,32

KS(7)

10.2.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

12,0

4,32

KS(7)

10.2.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

15,0

4,32

KS(7)

11

Bàn giao rừng tại thực địa

11.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

11.1.1

Dưới 30 ha

ha

0,20

3,33

KS(4)

11.1.2

Từ 30 ha đến dưới 100 ha

ha

0,18

3,33

KS(4)

11.1.3

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,15

3,33

KS(4)

11.1.4

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,10

3,33

KS(4)

11.1.5

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,05

3,33

KS(4)

11.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

11.2.1

Dưới 1ha

chủ rừng

1,0

3,33

KS(4)

11.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

1,5

3,33

KS(4)

11.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

2,0

3,33

KS(4)

11.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

3,0

3,33

KS(4)

11.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

4,0

3,33

KS(4)

11.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

5,0

3,33

KS(4)

11.2.7

Từ 20 đến dưới 30 ha

chủ rừng

6,0

3,33

KS(4)

II

Nội nghiệp

12

Nhập và tính toán xử lý ÔTC

12.1

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

0,3

3,66

KS(5)

12.2

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ tự nhiên, rừng ngập mặn, ngập phèn, ngập nước, rừng tre nứa, rừng hỗn giao; diện tích ÔTC 1.000 m2

ôtc

0,5

3,66

KS(5)

12.3

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng, rừng tre nứa; diện tích ÔTC 100 m2

ôtc

0,15

3,66

KS(5)

12.4

Nhập và tính toán xử lý ÔTC rừng gỗ trồng; diện tích ÔTC 500 m2

ôtc

0,25

3,66

KS(5)

13

Số hóa và biên tập, in bản đồ thành quả

13.1

Tỷ lệ 1/1.000

mảnh

6,6

4,32

KS(7)

13.2

Tỷ lệ 1/2.000

mảnh

7,9

4,32

KS(7)

13.3

Tỷ lệ 1/5.000

mảnh

9,5

4,32

KS(7)

13.4

Tỷ lệ 1/10.000

mảnh

11,4

4,32

KS(7)

14

Lập hồ sơ, chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình

14.1

Chủ rừng là cộng đồng, tổ chức

14.1.1

Dưới 100 ha

ha

0,030

3,66

KS(5)

14.1.2

Từ 100 ha đến dưới 500 ha

ha

0,025

3,66

KS(5)

14.1.3

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

ha

0,020

3,66

KS(5)

14.1.4

Từ 1.000 ha trở lên

ha

0,015

3,66

KS(5)

14.2

Chủ rừng là cá nhân, hộ gia đình (tính bình quân diện tích giao cho 01 chủ)

14.2.1

Dưới 1ha

chủ rừng

0,1

3,66

KS(5)

14.2.2

Từ 1 ha đến dưới 3ha

chủ rừng

0,2

3,66

KS(5)

14.2.3

Từ 3 ha đến dưới 6 ha

chủ rừng

0,3

3,66

KS(5)

14.2.4

Từ 6 ha đến dưới 10 ha

chủ rừng

0,4

3,66

KS(5)

14.2.5

Từ 10 ha đến dưới 15 ha

chủ rừng

0,5

3,66

KS(5)

14.2.6

Từ 15 đến dưới 20 ha

chủ rừng

0,6

3,66

KS(5)

14.2.7

Từ 20 đến dưới 25 ha

chủ rừng

0,7

3,66

KS(5)

14.2.8

Từ 25 đến dưới 30 ha

chủ rừng

0,8

3,66

KS(5)

15

Lập sổ mục kê, tổng hợp hồ sơ quản lý rừng, số hóa và lưu hồ sơ

%

25% số công của mục 14

3,66

KS(5)

16

Phân tích số liệu, tổng hợp xây dựng báo cáo kết quả giao rừng, cho thuê rừng

16.1

Dưới 500 ha

10

4,32

KS(7)

16.2

Từ 500 ha đến dưới 1.000 ha

15

4,32

KS(7)

16.3

Từ 1.000 ha đến dưới 3.000 ha

20

4,32

KS(7)

16.4

Từ 3.000 ha đến dưới 5.000 ha

25

4,32

KS(7)

16.5

Từ 5.000 ha đến dưới 10.000 ha

30

4,32

KS(7)

16.6

Từ 10.000 ha đến dưới 30.000 ha

35

4,32

KS(7)

17

Hội nghị báo cáo kết quả, hoàn thiện báo cáo.

15

4,32

KS(7)

18

In và bàn giao tài liệu

8

3,33

KS(4)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1769/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/12/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Lê Xuân Lợi
Phạm viBắc Ninh
Trích yếu2025 hệ số lương cấp bậc kỹ thuật Bắc Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.