|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1775/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 03 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN VĨNH LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Linh tại Tờ trình số 900/TTr-UBND ngày 16/6/2020 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1937/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.
(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở);
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
Các chỉ tiêu sử dụng đất
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xã
|
Thị trấn Bên
TD
|
Xã Vĩnh
Thái
|
Xã Vĩnh Tú
|
Xã Vĩnh
Chấp
|
Xã Vĩnh Trung
Trung
|
Xã Vĩnh Kim
Kim
|
Xã Vĩnh Tạh
Thạch
|
Xã Vĩnh
Long
|
Xã Vĩnh Nam
(rù)
|
Xã Vĩnh Khê Khê
|
Xã Vinh Ha Hòa
|
Phân theo đơn vị hành chính xã Xã Vĩnh Hiền
|
Xã Vĩnh
Thủy
|
Xã Vĩnh Lâm
Lâm
|
Xã Vĩnh Thành
Thành
(cù)
|
Xã Vĩnh Tân (củ) Tân (củ)
|
Thị trấn Cửa
Tàng
|
Xã Vĩnh Hà
Hà
|
Xã Vĩnh Sơn
|
Xã Vĩnh Giang
Giang
|
Xã Vĩnh Ô
|
|
11)
|
日
|
(4)=(5)+.*1..)
|
15)
|
(7)
|
19)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
14
|
1171
|
(15)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(2)
|
(20)
|
|||
|
TÔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
61.915,72
|
736.77
|
420,89
|
1.448,27
|
3.454.08
|
5.461,39
|
1.369,50
|
1.235.45
|
1.047.04
|
2.798.09
|
935.44
|
2.426,47
|
1.506.50
|
675,95
|
4.883.40
|
1.364,32
|
1.062,26
|
556.30
|
490,98
|
16.406,28
|
4126.49
|
915.33
|
0.504.43
|
||
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
53.336.12
|
421.78
|
321,09
|
甲69,80
|
2.901.57
|
4.608,05
|
1.000.99
|
930.05
|
797,51
|
2.142,69
|
758,03
|
2.037,96
|
1.235.23
|
571,45
|
3.918,02
|
1.050,21
|
830,74
|
430.10
|
268,47
|
15.662.68
|
3.441.03
|
577.56
|
8.471,11
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lùa
|
LUA
|
4.672.14
|
102.90
|
3.15
|
37.47
|
121.12
|
312.44
|
94.51
|
56.48
|
39.46
|
706.22
|
13.50
|
35.95
|
254.59
|
4.40
|
699.73
|
152.7T
|
364.09
|
58.73
|
24.65
|
44.50
|
677.00
|
216.76
|
41.60
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
3.618.46
|
86.48
|
35.86
|
113.47
|
145,70
|
74.67
|
30.04
|
18.38
|
616.92
|
13.59
|
4.58
|
108.35
|
0.82
|
605.74
|
T52,T7
|
308.56
|
43.25
|
20.71
|
613.35
|
25.12
|
||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4.004.96
|
250.21
|
2.95
|
155.45
|
537.87
|
411.93
|
57.35
|
227.12
|
121.86
|
423.89
|
188.38
|
109.36
|
42.98
|
42.25
|
538.17
|
162.77
|
54.37
|
56.62
|
48.46
|
34.08
|
405.31
|
78.59
|
44.90
|
|
13
|
Đất trống cây lâu năm
|
CLN
|
10.587.30
|
45.88
|
290.32
|
10.20
|
104.81
|
270.02
|
673.52
|
519.08
|
575.05
|
392,74
|
430.32
|
992.01
|
841.95
|
444.37
|
1.106.88
|
52.20
|
273.74
|
237.96
|
168.05
|
2.493.49
|
552.90
|
203.76
|
18.45
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.646.09
|
207.88
|
450.94
|
40.71
|
155.50
|
74.46
|
26.98
|
52.72
|
68.74
|
102.61
|
11.62
|
5.729.41
|
3.724.52
|
||||||||||
|
15
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
97.13
|
46,07
|
51,06
|
||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22.422.07
|
5,57
|
21.18
|
451.31
|
1.671.63
|
3.533.89
|
79.26
|
48.92
|
28.10
|
524.95
|
26.67
|
796.57
|
25.00
|
26.92
|
1.465.57
|
18.15
|
24.81
|
47.65
|
10.69
|
7.342.47
|
1.626.31
|
5.01
|
4 541.44
|
|
17
|
Đất nuôi trống thuỷ sản
|
NTS
|
766.25
|
17.22
|
3.49
|
18.69
|
15.20
|
38.52
|
26.73
|
3.99
|
6.06
|
30.17
|
30.33
|
1.46
|
24.54
|
2.45
|
94.70
|
64.32
|
113.73
|
7.44
|
5.00
|
18,73
|
171,83
|
73,44
|
0.11
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.9Đất
|
nông nghiệp khác
|
NKH
|
40.18
|
1.20
|
0.54
|
4.12
|
12.00
|
12.97
|
1.70
|
7.B5
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.374,50
|
305.55
|
95.47
|
346,42
|
481.25
|
734.48
|
151.03
|
145,22
|
155,77
|
585,80
|
164,76
|
377,33
|
267,60
|
102,20
|
931,57
|
300.53
|
218,67
|
122,30
|
187,81
|
849.69
|
646.95
|
298,49
|
105,53
|
|
2.1
|
Đất quốc phóng
|
CQP
|
154.58
|
1.45
|
120.54
|
23,00
|
1.00
|
15.56
|
1.94
|
1.09
|
|||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5.47
|
5.29
|
0.05
|
0.03
|
0,10
|
||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
24.20
|
14.32
|
9.88
|
||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1.96
|
1.96
|
|||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
119.54
|
5,64
|
1.38
|
2,46
|
0,70
|
2.06
|
3,46
|
0.29
|
17.62
|
3,38
|
0,42
|
26,32
|
15.28
|
2,58
|
1,53
|
1,60
|
0.33
|
27,16
|
0.89
|
5,78
|
0.66
|
||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
22,32
|
2,B7
|
1,61
|
3.07
|
0,06
|
9,38
|
0.06
|
0.19
|
2,30
|
2,00
|
07B
|
||||||||||||
|
2,8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sản
|
SKS
|
204.13
|
69.57
|
130,77
|
0.77
|
3,02
|
||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấ ucấp xã cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.289.01
|
132.80
|
31.41
|
51.50
|
151.64
|
285.04
|
8441
|
B7.50
|
74.56
|
324.90
|
78,72
|
71.91
|
107,09
|
49,35
|
719,24
|
175,21
|
115.80
|
58,73
|
69.92
|
194.23
|
307.44
|
88.65
|
28.96
|
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
13,07
|
0.02
|
0,17
|
6.69
|
0.84
|
1.04
|
0.25
|
0.04
|
3.89
|
0.04
|
0.06
|
0,03
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thái, xử lý chất thải
|
DRA
|
8,89
|
0.21
|
1.56
|
3.48
|
0,12
|
0.01
|
2.59
|
0.92
|
|||||||||||||||
|
213
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
622.61
|
10.301
|
29.12
|
31.86
|
35.77
|
19.56
|
29.96
|
37,58
|
52.82
|
31.25
|
13.54
|
42.47
|
20,65
|
56,06
|
36.90
|
32.79
|
35.26
|
30,39
|
44.58
|
37.63
|
4.62
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
181.27
|
112.35
|
14.13
|
54.79
|
|||||||||||||||||||
|
2.15Đất
|
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
16.59
|
5.33
|
0.61
|
0.13
|
0.22
|
0.26
|
0.26
|
0.88
|
0.39
|
0,54
|
0;34
|
1.26
|
0.27
|
0.35
|
0.55
|
0.92
|
0.44
|
0.47
|
1.19
|
0.46
|
1.15
|
0.49
|
0.06
|
|
2.16Đất
|
XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0.26
|
0.26
|
|||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||||||||
|
219
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tăng
|
NTD
|
538.41
|
7.58
|
167
|
57.27
|
38.81
|
27.37
|
29,56
|
19.75
|
17.62
|
45.06
|
51.09
|
6.97
|
33.番
|
11.41
|
28.47
|
24.97
|
18.58
|
21.02
|
17.57
|
8.75
|
44.02
|
21,78
|
4.6丁
|
|
220Đặt
|
SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
11.39
|
211
|
1.10
|
5.27
|
2.96
|
||||||||||||||||||
|
2.21Đất
|
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
33.14
|
1.67
|
0.96
|
1.35
|
1.05
|
2.00
|
0.67
|
1.55
|
1.21
|
1.63
|
1.90
|
0.32
|
1.58
|
1.11
|
0.55
|
2,83
|
1.60
|
1.11
|
1.22
|
7,32
|
0.30
|
1.08
|
0.15
|
|
1.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
3.15
|
2.18
|
0.88
|
0.09
|
|||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tin ngưỡng
|
TIN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.238,93
|
13.29
|
30.52
|
11.20
|
4.51
|
102.54
|
4,52
|
97.55
|
54.55
|
26.26
|
1,72
|
86.81
|
55.79
|
34.56
|
9,B2
|
325.17
|
216.85
|
96.02
|
67.05
|
||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
875,05
|
12.93
|
13.03
|
95,89
|
263.53
|
12.84
|
35.34
|
228.68
|
22.01
|
2.33
|
21.57
|
2.33
|
9,22
|
2,75
|
0.01
|
78.42
|
24,74
|
49.33
|
|||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0.53
|
0.53
|
|||||||||||||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.205.10
|
9,44
|
4,33
|
232.05
|
71.26
|
118.86
|
127,57
|
160.18
|
93,76
|
69.60
|
12,65
|
11.18
|
3,50
|
2.30
|
33.81
|
13.58
|
12.85
|
3.90
|
34.70
|
93.91
|
38.51
|
39.20
|
17,79
|
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
KCN
|
|||||||||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế*
|
KKT
|
|||||||||||||||||||||||
|
6
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
1.548,64
|
736,77
|
420,89
|
490,98
|
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
Diện tích
|
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xá
|
Thị trấn
Rên
|
Xã Vĩnh Tái Thái
|
Xã VĩnhT Tủ
|
Xã Vĩnh Cháp
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Kim
|
Xã VĩnhXã Thạch
|
Vĩnh
Long
|
Xã Vĩnh Nam
|
Xã VĩnhXã Khê
|
Vĩnh
Hòa
|
Xã Vĩnh Hiền
|
Xã Vĩnh Thủy
|
Xã Vĩnh Lâm
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Vĩnh Tân
|
Thị trấn
trấn
ửa
|
Xã Vĩnh Hà
|
Xã Vĩnh Sơn
|
Xã Vĩnh Giang
Giang
|
Xã Vĩnh Ô
|
|
(")
|
(2)
|
0
|
35)*...+(-)
|
(5)
|
(7)
|
(0)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(34)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(16)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(3)
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
322,75
|
31,46
|
2,04
|
75,62
|
6.60
|
43,87
|
3,00
|
6,50
|
18,53
|
40,15
|
3,30
|
1,85
|
14,34
|
1,25
|
16,61
|
6,00
|
4,30
|
6,60
|
21,08
|
0.76
|
11,92
|
5,97
|
1,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
35,63
|
14,26
|
0,12
|
4,95
|
0,01
|
5,21
|
2,00
|
1,74
|
7,34
|
||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
35.63
|
14,26
|
0,12
|
4.95
|
0.0t
|
5,21
|
2,00
|
1.74
|
7,34
|
|||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
102,90
|
12,95
|
0,60
|
16,87
|
6,50
|
1,70
|
2,60
|
5,50
|
8,33
|
2,50
|
1,80
|
0.82
|
8,70
|
1.20
|
4,70
|
3,20
|
2,10
|
4,20
|
10,51
|
0.50
|
1,50
|
5,57
|
0,55
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
31,01
|
1,50
|
1,44
|
0,20
|
1,09
|
0.40
|
1.00
|
4,70
|
0,30
|
1,50
|
0,73
|
5,55
|
0.05
|
3,36
|
0.40
|
0,90
|
6.80
|
0.26
|
0.13
|
0,40
|
0,30
|
||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7,53
|
7,53
|
|||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
134,04
|
1.20
|
47,40
|
41,08
|
1,50
|
31.20
|
0,23
|
0,09
|
2,84
|
0,30
|
1,50
|
3,70
|
2,85
|
0,15
|
|||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
11,64
|
1,55
|
3,50
|
0,10
|
4,00
|
1.20
|
0,06
|
0.50
|
0,50
|
0,06
|
0,07
|
0.10
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
■
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11,26
|
4,07
|
0,38
|
0,50
|
-
|
1,20
|
0,26
|
0,13
|
-
|
1,66
|
2,03
|
1,03
|
|||||||||||
|
21Đất
|
quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||||||||||||||
|
23
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
24
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
.
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
=
|
1
|
|||||||||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
-
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
6,36
|
2,30
|
0.38
|
0.20
|
1,00
|
0,12
|
1,33
|
1,03
|
|||||||||||||||
|
2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thẳng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.12 Đất
|
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,99
|
0,30
|
0,30
|
0,26
|
0,01
|
0.12
|
|||||||||||||||||
|
214
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,20
|
0,05
|
0.15
|
||||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,42
|
1.42
|
-|
|
||||||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
|
NTD
|
0,38
|
0,20
|
0.18
|
||||||||||||||||||||
|
220Đất
|
SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
|
SKX
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.22
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
2.24Đất
|
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
1,91
|
1,91
|
|||||||||||||||||||||
|
2.26Đất
|
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
3. Kế hoạch chuyển mục đích trong năm kế hoạch
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng Diện tích
Diện tích
|
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xá
|
Thị trấn
trấn
Bến
|
Xã Vĩnh Thái Thái
|
Xã Vĩnh
Tủ
|
Xã Vĩnh Chấp
|
Xã Vĩnh
Trung
|
Xã Vĩnh Kim
|
Xã Vĩnh Thạch
|
Xã Vĩnh Long
|
Xã Vĩnh Nam
|
Xã Vĩnh Khê
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hiền
|
Xã Vĩnh Thủy
|
Xã Vĩnh
Lâm
|
Xã Vĩnh
Thành
|
Xã Vĩnh Tân
Tân
|
Thị trấn
tr Cửa
|
Xã Vĩnh Hà Hà
|
Xã Vĩnh Sơn
Sơn
|
Xã Vĩnh Giang Giang
|
Xã Vĩnh Ô 0
|
|
(1)
|
()
|
0)
|
(4)川5).*()
|
(5)
|
(6)
|
m
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(45)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(TP)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
322,75
|
31,46
|
2,04
|
75,62
|
6,60
|
43,87
|
3,00
|
6,50
|
18,53
|
40,15
|
3,30
|
1,85
|
14,34
|
1,25
|
16,61
|
6,00
|
4,30
|
6,60
|
21,08
|
0,76
|
11,92
|
5,97
|
1,00
|
|
11
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
35,63
|
14,26
|
0,12
|
4,95
|
0,01
|
5,21
|
2,00
|
1,74
|
7,34
|
||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
35,63
|
14.26
|
0,12
|
4,95
|
0.01
|
5,21
|
2,00
|
1,74
|
7,34
|
|||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
102.90
|
12,95
|
0,60
|
16,87
|
6,50
|
1,70
|
2,60
|
5,50
|
8,33
|
2,50
|
1,80
|
0,82
|
8,70
|
1,20
|
4,70
|
3,20
|
2,10
|
4,20
|
10,51
|
0,50
|
1,50
|
5,57
|
0,55
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
31,01
|
1,50
|
1,44
|
0,20
|
1,09
|
0,40
|
1,00
|
4,70
|
0,30
|
1,50
|
0,73
|
5,55
|
0,05
|
3,36
|
0,40
|
0,90
|
6,80
|
0,26
|
0,13
|
0,40
|
0,30
|
||
|
1,4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
7,53
|
7,53
|
|||||||||||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
134,04
|
1,20
|
47.40
|
41,08
|
1.50
|
31,20
|
0,23
|
0.09
|
2,84
|
0.30
|
1,50
|
3,70
|
2,85
|
0,15
|
|||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
11,64
|
1,55
|
3,50
|
0,10
|
4,00
|
1,20
|
0.06
|
0,50
|
0,50
|
0,06
|
0,07
|
0.10
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất là muối
|
LMU/PNN
|
・
|
||||||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
-
|
.
|
|||||||||||||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
2,20
|
1,20
|
1,00
|
|||||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trổng thuỷ sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất nuôi trồng thuỷ sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||||||||||||||
|
27
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
2,20
|
1,20
|
1,00
|
||||||||||||||||||||
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuy san, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020
Đơn vị tỉnh: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
Diện tích
|
Thị trấn
Hồ Xá
|
Thị
trăn
Bến
Quan
|
Xã Vĩnh
Thái
|
Xã Vĩnh Tú
|
Xã Vĩnh Chấp
|
Xã Vĩnh Trung
|
Xã Vĩnh Kim
|
Xã Vĩnh
Thạch
|
Xã Vĩnh
Long
|
Xã Vĩnh
Nam
|
Xã Vĩnh
Khê
|
Xã Vĩnh Hòa
|
Xã Vĩnh Hiền
|
Xã Vĩnh Thùy
|
Xã Vĩnh Lâm
|
Xã Vĩnh Thành
|
Xã Vĩnh
Tân
|
Thị trấn
Cửa
Tùng
|
Xã Vĩnh Hà
|
Xã Vĩnh Sơn
|
Xã Vĩnh
Giang
|
Xã Vĩnh Ô
|
|
(1)
|
7
|
(3)
|
14)=(5)*..*(-)
|
(5)
|
m)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(151
|
(18)
|
(17)
|
(1市)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(2)
|
(24)
|
(25)
|
(20)
|
|
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3,00
|
3,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
■
|
"
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
■
|
-
|
+
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
■
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
・
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
■
|
-
|
"
|
-
|
・
|
||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
・
|
-
|
-
|
・
|
-
|
-
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
■
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
■
|
-
|
.
|
-
|
|||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
-
|
■
|
■
|
・
|
-
|
■
|
■
|
"
|
-
|
・
|
.
|
-
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trống thuỷ sản
|
NTS
|
3,00
|
3.00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
=
|
三三
|
-
|
-
|
|||||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
.
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
||||||||||||||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
40,71
|
2,65
|
0,38
|
7,36
|
1,40
|
0,25
|
0,73
|
1,47
|
2,68
|
1.50
|
1,90
|
0,24
|
0,86
|
0,15
|
1,80
|
1,50
|
2,64
|
6,70
|
3,88
|
1,05
|
0,79
|
0,78
|
-
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,00
|
5,00
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
.
|
"
|
■
|
-
|
-
|
■
|
-
|
.
|
-
|
■
|
"
|
-
|
||||||
|
24
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
2,5
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
■
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,62
|
0,01
|
0.30
|
0,60
|
0,73
|
1,30
|
3,28
|
0.40
|
-
|
||||||||||||||
|
2.7
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,78
|
-
|
i
|
-
|
■
|
0,78
|
|||||||||||||||||
|
2,8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
■
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3,83
|
0.16
|
0,08
|
1,35
|
0,25
|
0,24
|
0.26
|
1,10
|
-
|
0.39
|
=
|
||||||||||||
|
210 Đất
|
có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.11
|
1
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
"
|
.
|
||||||||||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
20,35
|
0.41
|
1.40
|
1.47
|
1,38
|
1.50
|
1.90
|
0.60
|
0,15
|
1.80
|
0,40
|
2,64
|
6,70
|
"
|
・
|
.
|
|||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
3.08
|
2,48
|
0,60
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
-
|
■
|
:
|
=
|
■
|
-
|
・
|
-
|
-
|
-
|
・
|
-
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
.
|
-
|
■
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
.
|
-
|
.
|
|||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
■
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
219
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tặng
|
NTD
|
"
|
||||||||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
1,05
|
-
|
■
|
-
|
1,05
|
-
|
・
|
||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||||
|
222
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
:
|
-
|
-
|
.
|
■
|
"
|
■
|
■
|
-
|
-
|
|||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
■
|
=
|
=
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
"
|
||||||||||||
|
224Đất
|
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|||||||||||||||||||
|
2.25
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
"
|
-
|
-
|
||||||||||||||||||||
|
226
6
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
■
|
-
|
Phân theo đơn vị hành chính xã
DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020
(Kèm Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 03 tháng7năm 2020 của UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
I
|
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
|
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
|
1.111,09
|
|
1
|
KDC khóm 5
|
Hồ Xá
|
10,70
|
|
2
|
Xây dựng khu dân cư đoạn cầu Nam Bộ đến Trạm bơm
|
Hồ Xá, Vĩnh
Long
|
1,50
|
|
3
|
Khu dân cư khóm 3
|
Hồ Xá
|
3,00
|
|
4
|
Khu dân cư Đông Nam Cầu Nam Bộ (cầu Nam Bộ đến cầu Chợ Mai)
|
Hồ Xá, Vĩnh
Long
|
9,70
|
|
5
|
Mở rộng trụ sở điện lực Vĩnh Linh
|
Hồ Xá
|
0,18
|
|
6
|
Đường vào trường mầm non Sơn Ca
|
Hồ Xá
|
0,20
|
|
7
|
Doanh trại đội Cảnh sát chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn Vĩnh Linh
|
HồXá
|
1,42
|
|
8
|
Nâng cấp đường Huyền Trân Công Chúa
|
Hồ Xá
|
2,35
|
|
9
|
Mở rộng khuôn viên khóm Thành Công
|
Hồ Xá
|
0,03
|
|
10
|
Mở rộng kiệt 33 Hùng Vương
|
Hồ Xá
|
0,02
|
|
11
|
QH các điểm dân cư xen kẻ trong KDC có sẵn (K1-2-4-3-6)
|
Hồ Xá
|
12,78
|
|
12
|
Mở rộng trụ sở Tín Dụng Hồ Xá
|
Hồ Xá
|
0,05
|
|
13
|
Trụ sở Chi cục Thống kê
|
Hồ Xá
|
0,13
|
|
14
|
Khu dân cư Hòa Lý 2
|
Cửa Tùng
|
3,10
|
|
15
|
Khu dân cư Bắc Xóm Bến
|
Cửa Tùng
|
0,30
|
|
16
|
Cơ sở hạ tầng khu du lịch Cửa Tùng
|
Cửa Tùng
|
10,00
|
|
17
|
Khu dân cư Bắc Hòa Lý
|
Cửa Tùng
|
3,00
|
|
18
|
Khu thương mại dịch vụ và nghỉ dưỡng cao cấp nữ hoàng bãi dải Cửa Tùng 2
|
Cửa Tùng
|
11,11
|
|
19
|
Khách sạn Quang Minh Vĩnh Linh
|
Cửa Tùng
|
0,14
|
|
20
|
Trạm dừng chân dịch vụ du lịch Cửa Tùng
|
Cửa Tùng
|
1,33
|
|
21
|
Nhà Điều hành trạm điện Bến Quan
|
Bến Quan
|
0,30
|
|
22
|
Trụ sở UBND thị trấn Bến Quan
|
Bến Quan
|
0,27
|
|
23
|
Sửa chữa nâng cấp an toàn đập dự án Wb8
|
Bến Quan
|
0,30
|
|
24
|
Hồ Khóm 2
|
Bến Quan
|
0,63
|
|
25
|
Khu dân cư (đấu giá các khóm)
|
Bến Quan
|
0,30
|
|
26
|
Giao đất đấu giá các điểm nhỏ lẻ khu dân cư
|
Vĩnh Tú
|
1,00
|
|
27
|
Xây dựng khu dân cư vùng đất mương trong - thôn Tây 2 để đấu giá OSD đất
|
Vĩnh Tú
|
1,90
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
28
|
Xây dựng khu dân cư vùng đất lối 2 thôn Tây 2 để đấu giá và giao đất
|
Vĩnh Tú
|
1,30
|
|
29
|
Xây dựng khu dân cư vùng đất lối 2 thôn Tây 3 để đấu giá và giao đất
|
Vĩnh Tú
|
1,20
|
|
30
|
Khu kinh doanh dịch vụ sinh thái Rú đưng
|
Vĩnh Thạch
|
4,00
|
|
31
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Thạch
|
4,38
|
|
32
|
Khu đô thị sinh thái biển AE Resort - Cửa Tùng
|
Vĩnh Thạch -
Cửa Tùng
|
10,93
|
|
33
|
Hồ Khe đá
|
Vĩnh Hòa
|
0,48
|
|
34
|
Di tích lịch sử địa đạo thôn Hòa Bình
|
Vĩnh Hòa
|
0,20
|
|
35
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Hòa
|
8,60
|
|
36
|
Trận địa 12 ly 7 xã Vĩnh Hòa
|
Vĩnh Hòa
|
0,07
|
|
37
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Giang
|
1,50
|
|
38
|
CMĐ đất nông nghiệp sang đất ở để bán đấu giá tại thôn Di Loan
|
Vĩnh Giang
|
0,87
|
|
39
|
Nhà máy cán tôn và gia công sắt, thép xây dựng
|
Vĩnh Giang
|
0,20
|
|
40
|
Nhà máy sản xuất Cửa nhựa lõi thép
|
Vĩnh Giang
|
0,19
|
|
41
|
Điểm dân cư nhỏ lẻ thôn Tân An và Tân Trại 1
|
Vĩnh Giang
|
2,00
|
|
42
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Thành
|
5,00
|
|
43
|
Quy hoạch phân lô chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Vĩnh Thành
|
Vĩnh Thành
|
4,50
|
|
44
|
Trạm xăng dầu và dịch vụ tổng hợp Đức Dũng 3
|
Vĩnh Thành
|
0,37
|
|
45
|
Hồ Dục Đức
|
Vĩnh Sơn
|
2,19
|
|
46
|
Trạm y tế xã
|
Vĩnh Sơn
|
0,24
|
|
47
|
Nhà máy chế biến lâm sản Vĩnh Linh
|
Vĩnh Sơn
|
2,00
|
|
48
|
Các điểm dân cư nhỏ lẻ xã Vĩnh Sơn
|
Vĩnh Sơn
|
3,80
|
|
49
|
Khu dịch vụ du lịch Vạn Thiên
|
Vĩnh Sơn
|
1,50
|
|
50
|
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phan Hiền, Tiên An
|
Vĩnh Sơn
|
3,60
|
|
51
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Kim
|
3,00
|
|
52
|
Xây dựng các điểmdân cư xem kẻ
|
Vĩnh Kim
|
2,97
|
|
53
|
Khu phúc hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mũi Trèo
|
Vĩnh Kim
|
110,91
|
|
54
|
Khu trang trại chăn nuôi
|
Vĩnh Tân
|
1,70
|
|
55
|
Sân bóng luyện tập TDTT
|
Vĩnh Tân
|
0,80
|
|
56
|
Xây dựng cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Tân
|
10,90
|
|
57
|
Giao đất cho đồng bào dân tộc thiểu số xã Vĩnh Ô
|
Vĩnh Ô
|
610,00
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
58
|
Đường giao thông thôn Mít
|
Vĩnh Ô
|
0,30
|
|
59
|
Khu dịch vụ tổng hợp KCN Tây Bắc Hồ Xá
|
Vĩnh Long
|
1,00
|
|
60
|
Thuê đất trang trại Vĩnh Long
|
Vĩnh Long
|
1,00
|
|
61
|
Khu dân cư Cầu điện
|
Vĩnh Long
|
4,00
|
|
62
|
Cơ sở hạ tầng khu A, KCN Tây Bắc Hồ Xá
|
Vĩnh Long,
Vĩnh Chấp
|
67,80
|
|
63
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Lâm
|
2,50
|
|
64
|
Nhà Văn Hóa thôn Duy viên
|
Vĩnh Lâm
|
1,00
|
|
65
|
Khuôn viên trường PTTH Bến Hải
|
Vĩnh Lâm
|
0,60
|
|
66
|
Các điểm dân cư nhỏ lẻ xã Vĩnh Lâm
|
Vĩnh Lâm
|
1,20
|
|
67
|
Trạm y tế xã
|
Vĩnh Lâm
|
1,10
|
|
68
|
Xây dựng khu dân cư
|
Vĩnh Thủy
|
11,80
|
|
69
|
Khu dân cư Vĩnh Chấp
|
Vĩnh Chấp
|
2,00
|
|
70
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Nam
|
1,78
|
|
71
|
Xây dựng khu dịch vụ
|
Vĩnh Trung
|
1,73
|
|
72
|
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
|
Vĩnh Thái
|
3,71
|
|
73
|
QH khu KD dịch vụ Thái Lai
|
Vĩnh Thái
|
2,10
|
|
74
|
Thao trường bắn biển Quân khu 4
|
Vĩnh Thái
|
104,00
|
|
75
|
Khu thiết chế văn hóa xã Vĩnh Thái
|
Vĩnh Thái
|
1,00
|
|
76
|
Nâng cấp đê biển Vĩnh Thái
|
Vĩnh Thái
|
11,77
|
|
77
|
Hồ Cổ Kiềng 2
|
Vĩnh Khê
|
5,82
|
|
78
|
Chợ Vĩnh Hà
|
Vĩnh Hà
|
0,12
|
|
79
|
Đường vào xã Vĩnh Chấp
|
Vĩnh Chấp
|
5,00
|
|
80
|
Thao trường huấn luyện
|
Vĩnh Chấp
|
1,50
|
|
81
|
Hồ Trằm
|
Vĩnh Chấp
|
0,92
|
|
82
|
Nhà văn hóa xã
|
Vĩnh Trung
|
1,00
|
|
83
|
Đường công vụ vào khu vực khai thác mỏ titan của Công ty CP khoáng sản Thanh Tâm
|
Vĩnh Thái
|
1,15
|
|
84
|
Khu đô thị tây nam Quốc Lộ 1 (hạng mục: Tuyến đường Quốc Lộ 1A vào khu dân cư)
|
Vĩnh Long
|
0,05
|
|
II
|
Dự án năm 2020
|
Dự án năm 2020
|
49,96
|
|
1
|
KDC thôn Nam Cường, xã Vĩnh Nam
|
Vĩnh Nam
|
0,10
|
|
2
|
KDC Vĩnh Bắc (giáp trường lái)
|
Hồ Xá
|
0,3
|
|
TT
|
Tên dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích (ha)
|
|
3
|
KDC Nam Hòa Lý
|
Cửa Tùng
|
0,5
|
|
4
|
QH KDC thôn Tân Ninh
|
Vĩnh Hiền
|
0,15
|
|
5
|
Nhà máy may xuất khẩu Quang Minh Vĩnh Linh giai đoạn 2
|
Vĩnh Giang
|
0,39
|
|
6
|
QH phân lô chi tiết khu dân cư Mũi Lò Vôi
|
Vĩnh Thạch
|
7,52
|
|
7
|
Sửa chữa nền, mặt đường đi thôn Tân Thủy, xã Vĩnh Thủy
|
Vĩnh Thủy
|
12,04
|
|
8
|
Giao đất Tái định canh định cư Khe Trổ
|
Vĩnh Hà
|
5,00
|
|
9
|
Nuôi tôm thẻ chân trắng
|
Vĩnh Thái
|
3,00
|
|
10
|
Khai thác mỏ cát, sỏi, cuội lòng sông Bến Hải làm vật liệu xây dựng thông thường
|
Vĩnh Hà
|
2,96
|
|
11
|
Khu du lịch nghĩ dưỡng EdenCHarm
|
Xã Vĩnh Thái
|
20,60
|