Quay lại

Quyết định 1775/QĐ-UBND 2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1775/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 03 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN VĨNH LINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/2019/NQ-NĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc thông qua chủ trương thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác trong năm 2019 và các nghị quyết khác của HĐND tỉnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Linh tại Tờ trình số 900/TTr-UBND ngày 16/6/2020 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1937/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vĩnh Linh với các chỉ tiêu chủ yếu theo phụ lục đính kèm.

(Có phụ lục và danh mục dự án đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Linh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật; rà soát và chỉ cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với thửa đất có vườn ao trong cùng thửa đất gắn liền với đất ở hoặc thửa đất nông nghiệp có nguồn gốc tách ra từ thửa đất ở trong khu dân cư (đất vườn ao trong cùng thửa đất ở mà chưa được công nhận là đất ở);

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên trang thông tin điện tử tỉnh./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm tin học tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

PHỤ LỤC


Các chỉ tiêu sử dụng đất


1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xã
Thị trấn Bên
TD
Xã Vĩnh
Thái
Xã Vĩnh Tú
Xã Vĩnh
Chấp
Xã Vĩnh Trung
Trung
Xã Vĩnh Kim
Kim
Xã Vĩnh Tạh
Thạch
Xã Vĩnh
Long
Xã Vĩnh Nam
(rù)
Xã Vĩnh Khê Khê
Xã Vinh Ha Hòa
Phân theo đơn vị hành chính xã Xã Vĩnh Hiền
Xã Vĩnh
Thủy
Xã Vĩnh Lâm
Lâm
Xã Vĩnh Thành
Thành
(cù)
Xã Vĩnh Tân (củ) Tân (củ)
Thị trấn Cửa
Tàng
Xã Vĩnh Hà
Xã Vĩnh Sơn
Xã Vĩnh Giang
Giang
Xã Vĩnh Ô
11)
(4)=(5)+.*1..)
15)
(7)
19)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
14
1171
(15)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(2)
(20)
TÔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
61.915,72
736.77
420,89
1.448,27
3.454.08
5.461,39
1.369,50
1.235.45
1.047.04
2.798.09
935.44
2.426,47
1.506.50
675,95
4.883.40
1.364,32
1.062,26
556.30
490,98
16.406,28
4126.49
915.33
0.504.43
Đất nông nghiệp
NNP
53.336.12
421.78
321,09
甲69,80
2.901.57
4.608,05
1.000.99
930.05
797,51
2.142,69
758,03
2.037,96
1.235.23
571,45
3.918,02
1.050,21
830,74
430.10
268,47
15.662.68
3.441.03
577.56
8.471,11
1.1
Đất trồng lùa
LUA
4.672.14
102.90
3.15
37.47
121.12
312.44
94.51
56.48
39.46
706.22
13.50
35.95
254.59
4.40
699.73
152.7T
364.09
58.73
24.65
44.50
677.00
216.76
41.60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
3.618.46
86.48
35.86
113.47
145,70
74.67
30.04
18.38
616.92
13.59
4.58
108.35
0.82
605.74
T52,T7
308.56
43.25
20.71
613.35
25.12
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4.004.96
250.21
2.95
155.45
537.87
411.93
57.35
227.12
121.86
423.89
188.38
109.36
42.98
42.25
538.17
162.77
54.37
56.62
48.46
34.08
405.31
78.59
44.90
13
Đất trống cây lâu năm
CLN
10.587.30
45.88
290.32
10.20
104.81
270.02
673.52
519.08
575.05
392,74
430.32
992.01
841.95
444.37
1.106.88
52.20
273.74
237.96
168.05
2.493.49
552.90
203.76
18.45
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
10.646.09
207.88
450.94
40.71
155.50
74.46
26.98
52.72
68.74
102.61
11.62
5.729.41
3.724.52
15
Đất rừng đặc dụng
RDD
97.13
46,07
51,06
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
22.422.07
5,57
21.18
451.31
1.671.63
3.533.89
79.26
48.92
28.10
524.95
26.67
796.57
25.00
26.92
1.465.57
18.15
24.81
47.65
10.69
7.342.47
1.626.31
5.01
4 541.44
17
Đất nuôi trống thuỷ sản
NTS
766.25
17.22
3.49
18.69
15.20
38.52
26.73
3.99
6.06
30.17
30.33
1.46
24.54
2.45
94.70
64.32
113.73
7.44
5.00
18,73
171,83
73,44
0.11
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9Đất
nông nghiệp khác
NKH
40.18
1.20
0.54
4.12
12.00
12.97
1.70
7.B5
1
Đất phi nông nghiệp
PNN
7.374,50
305.55
95.47
346,42
481.25
734.48
151.03
145,22
155,77
585,80
164,76
377,33
267,60
102,20
931,57
300.53
218,67
122,30
187,81
849.69
646.95
298,49
105,53
2.1
Đất quốc phóng
CQP
154.58
1.45
120.54
23,00
1.00
15.56
1.94
1.09
2.2
Đất an ninh
CAN
5.47
5.29
0.05
0.03
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
24.20
14.32
9.88
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
1.96
1.96
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
119.54
5,64
1.38
2,46
0,70
2.06
3,46
0.29
17.62
3,38
0,42
26,32
15.28
2,58
1,53
1,60
0.33
27,16
0.89
5,78
0.66
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
22,32
2,B7
1,61
3.07
0,06
9,38
0.06
0.19
2,30
2,00
07B
2,8
Đất sử dụng cho hoạt động khoảng sản
SKS
204.13
69.57
130,77
0.77
3,02
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấ ucấp xã cấp huyện, cấp xã
DHT
3.289.01
132.80
31.41
51.50
151.64
285.04
8441
B7.50
74.56
324.90
78,72
71.91
107,09
49,35
719,24
175,21
115.80
58,73
69.92
194.23
307.44
88.65
28.96
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
13,07
0.02
0,17
6.69
0.84
1.04
0.25
0.04
3.89
0.04
0.06
0,03
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thái, xử lý chất thải
DRA
8,89
0.21
1.56
3.48
0,12
0.01
2.59
0.92
213
Đất ở tại nông thôn
ONT
622.61
10.301
29.12
31.86
35.77
19.56
29.96
37,58
52.82
31.25
13.54
42.47
20,65
56,06
36.90
32.79
35.26
30,39
44.58
37.63
4.62
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
181.27
112.35
14.13
54.79
2.15Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
16.59
5.33
0.61
0.13
0.22
0.26
0.26
0.88
0.39
0,54
0;34
1.26
0.27
0.35
0.55
0.92
0.44
0.47
1.19
0.46
1.15
0.49
0.06
2.16Đất
XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0.26
0.26
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
219
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hóa tăng
NTD
538.41
7.58
167
57.27
38.81
27.37
29,56
19.75
17.62
45.06
51.09
6.97
33.番
11.41
28.47
24.97
18.58
21.02
17.57
8.75
44.02
21,78
4.6丁
220Đặt
SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
SKX
11.39
211
1.10
5.27
2.96
2.21Đất
sinh hoạt cộng đồng
DSH
33.14
1.67
0.96
1.35
1.05
2.00
0.67
1.55
1.21
1.63
1.90
0.32
1.58
1.11
0.55
2,83
1.60
1.11
1.22
7,32
0.30
1.08
0.15
1.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
3.15
2.18
0.88
0.09
2.23
Đất cơ sở tin ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.238,93
13.29
30.52
11.20
4.51
102.54
4,52
97.55
54.55
26.26
1,72
86.81
55.79
34.56
9,B2
325.17
216.85
96.02
67.05
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
875,05
12.93
13.03
95,89
263.53
12.84
35.34
228.68
22.01
2.33
21.57
2.33
9,22
2,75
0.01
78.42
24,74
49.33
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0.53
0.53
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.205.10
9,44
4,33
232.05
71.26
118.86
127,57
160.18
93,76
69.60
12,65
11.18
3,50
2.30
33.81
13.58
12.85
3.90
34.70
93.91
38.51
39.20
17,79
4
Đất khu công nghệ cao*
KCN
5
Đất khu kinh tế*
KKT
6
Đất đô thị*
KDT
1.548,64
736,77
420,89
490,98

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
Diện tích
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xá
Thị trấn
Rên
Xã Vĩnh Tái Thái
Xã VĩnhT Tủ
Xã Vĩnh Cháp
Xã Vĩnh Trung
Xã Vĩnh Kim
Xã VĩnhXã Thạch
Vĩnh
Long
Xã Vĩnh Nam
Xã VĩnhXã Khê
Vĩnh
Hòa
Xã Vĩnh Hiền
Xã Vĩnh Thủy
Xã Vĩnh Lâm
Xã Vĩnh Thành
Xã Vĩnh Tân
Thị trấn
trấn
ửa
Xã Vĩnh Hà
Xã Vĩnh Sơn
Xã Vĩnh Giang
Giang
Xã Vĩnh Ô
(")
(2)
0
35)*...+(-)
(5)
(7)
(0)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(34)
(15)
(16)
(17)
(16)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(3)
1
Đất nông nghiệp
NNP
322,75
31,46
2,04
75,62
6.60
43,87
3,00
6,50
18,53
40,15
3,30
1,85
14,34
1,25
16,61
6,00
4,30
6,60
21,08
0.76
11,92
5,97
1,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
35,63
14,26
0,12
4,95
0,01
5,21
2,00
1,74
7,34
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
35.63
14,26
0,12
4.95
0.0t
5,21
2,00
1.74
7,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
102,90
12,95
0,60
16,87
6,50
1,70
2,60
5,50
8,33
2,50
1,80
0.82
8,70
1.20
4,70
3,20
2,10
4,20
10,51
0.50
1,50
5,57
0,55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
31,01
1,50
1,44
0,20
1,09
0.40
1.00
4,70
0,30
1,50
0,73
5,55
0.05
3,36
0.40
0,90
6.80
0.26
0.13
0,40
0,30
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
7,53
7,53
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
134,04
1.20
47,40
41,08
1,50
31.20
0,23
0,09
2,84
0,30
1,50
3,70
2,85
0,15
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
11,64
1,55
3,50
0,10
4,00
1.20
0,06
0.50
0,50
0,06
0,07
0.10
1.8
Đất làm muối
LMU
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,26
4,07
0,38
0,50
-
1,20
0,26
0,13
-
1,66
2,03
1,03
21Đất
quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
23
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
24
Đất khu chế xuất
SKT
.
.
-
-
-
-
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
=
1
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
-
.
-
-
-
-
-
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
6,36
2,30
0.38
0.20
1,00
0,12
1,33
1,03
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh lam thẳng cảnh
DDL
2.12 Đất
bãi thải, xử lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,99
0,30
0,30
0,26
0,01
0.12
214
Đất ở tại đô thị
ODT
0,20
0,05
0.15
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
1,42
1.42
-|
2.16
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa táng
NTD
0,38
0,20
0.18
220Đất
SX vật liệu xây dựng, làm đồ gồm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
2.24Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
1,91
1,91
2.26Đất
phi nông nghiệp khác
PNK

Phân theo đơn vị hành chính xã


3. Kế hoạch chuyển mục đích trong năm kế hoạch


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
Phân theo đơn vị hành chính xã
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng Diện tích
Diện tích
Thị trấn Hồ Xá
Hồ Xá
Thị trấn
trấn
Bến
Xã Vĩnh Thái Thái
Xã Vĩnh
Tủ
Xã Vĩnh Chấp
Xã Vĩnh
Trung
Xã Vĩnh Kim
Xã Vĩnh Thạch
Xã Vĩnh Long
Xã Vĩnh Nam
Xã Vĩnh Khê
Xã Vĩnh Hòa
Xã Vĩnh Hiền
Xã Vĩnh Thủy
Xã Vĩnh
Lâm
Xã Vĩnh
Thành
Xã Vĩnh Tân
Tân
Thị trấn
tr Cửa
Xã Vĩnh Hà Hà
Xã Vĩnh Sơn
Sơn
Xã Vĩnh Giang Giang
Xã Vĩnh Ô 0
(1)
()
0)
(4)川5).*()
(5)
(6)
m
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(45)
(16)
(17)
(18)
(TP)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(20)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
322,75
31,46
2,04
75,62
6,60
43,87
3,00
6,50
18,53
40,15
3,30
1,85
14,34
1,25
16,61
6,00
4,30
6,60
21,08
0,76
11,92
5,97
1,00
11
Đất trồng lúa
LUA/PNN
35,63
14,26
0,12
4,95
0,01
5,21
2,00
1,74
7,34
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
35,63
14.26
0,12
4,95
0.01
5,21
2,00
1,74
7,34
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
102.90
12,95
0,60
16,87
6,50
1,70
2,60
5,50
8,33
2,50
1,80
0,82
8,70
1,20
4,70
3,20
2,10
4,20
10,51
0,50
1,50
5,57
0,55
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
31,01
1,50
1,44
0,20
1,09
0,40
1,00
4,70
0,30
1,50
0,73
5,55
0,05
3,36
0,40
0,90
6,80
0,26
0,13
0,40
0,30
1,4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
7,53
7,53
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
134,04
1,20
47.40
41,08
1.50
31,20
0,23
0.09
2,84
0.30
1,50
3,70
2,85
0,15
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
11,64
1,55
3,50
0,10
4,00
1,20
0.06
0,50
0,50
0,06
0,07
0.10
1.8
Đất là muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
.
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2,20
1,20
1,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trổng thuỷ sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyến sang đất nuôi trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
27
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
2,20
1,20
1,00
2.10
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuy san, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.


- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.


4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2020


Đơn vị tỉnh: ha


STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
Diện tích
Thị trấn
Hồ Xá
Thị
trăn
Bến
Quan
Xã Vĩnh
Thái
Xã Vĩnh Tú
Xã Vĩnh Chấp
Xã Vĩnh Trung
Xã Vĩnh Kim
Xã Vĩnh
Thạch
Xã Vĩnh
Long
Xã Vĩnh
Nam
Xã Vĩnh
Khê
Xã Vĩnh Hòa
Xã Vĩnh Hiền
Xã Vĩnh Thùy
Xã Vĩnh Lâm
Xã Vĩnh Thành
Xã Vĩnh
Tân
Thị trấn
Cửa
Tùng
Xã Vĩnh Hà
Xã Vĩnh Sơn
Xã Vĩnh
Giang
Xã Vĩnh Ô
(1)
7
(3)
14)=(5)*..*(-)
(5)
m)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(151
(18)
(17)
(1市)
(19)
(20)
(21)
(22)
(2)
(24)
(25)
(20)
Đất nông nghiệp
NNP
3,00
3,00
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
-
-
-
-
"
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
-
+
-
-
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
"
-
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
-
-
-
-
.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
.
-
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
-
-
"
-
.
-
1.7
Đất nuôi trống thuỷ sản
NTS
3,00
3.00
-
-
-
-
=
三三
-
-
1.8
Đất làm muối
LMU
.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
40,71
2,65
0,38
7,36
1,40
0,25
0,73
1,47
2,68
1.50
1,90
0,24
0,86
0,15
1,80
1,50
2,64
6,70
3,88
1,05
0,79
0,78
-
2.1
Đất quốc phòng
CQP
5,00
5,00
-
2.2
Đất an ninh
CAN
-
-
-
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
.
"
-
-
-
.
-
"
-
24
Đất khu chế xuất
SKT
-
-
-
2,5
Đất cụm công nghiệp
SKN
-
-
-
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
6,62
0,01
0.30
0,60
0,73
1,30
3,28
0.40
-
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,78
-
i
-
0,78
2,8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3,83
0.16
0,08
1,35
0,25
0,24
0.26
1,10
-
0.39
=
210 Đất
có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
2.11
|
1
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
-
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
"
.
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
20,35
0.41
1.40
1.47
1,38
1.50
1.90
0.60
0,15
1.80
0,40
2,64
6,70
"
.
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
3.08
2,48
0,60
-
-
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
-
:
=
-
-
-
-
-
2.16
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
-
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
.
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
.
-
.
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
-
219
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hòa tặng
NTD
"
2.20
Đất SX vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
1,05
-
-
1,05
-
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
-
-
222
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
-
-
-
-
:
-
-
.
"
-
-
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
-
=
=
-
-
-
-
-
-
"
224Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
-
-
-
-
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
"
-
-
226
6
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
-

Phân theo đơn vị hành chính xã

DANH MỤC DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020


(Kèm Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 03 tháng7năm 2020 của UBND tỉnh)


TT
Tên dự án
Địa điểm
Diện tích (ha)
I
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
Dự án chuyển tiếp từ năm 2019
1.111,09
1
KDC khóm 5
Hồ Xá
10,70
2
Xây dựng khu dân cư đoạn cầu Nam Bộ đến Trạm bơm
Hồ Xá, Vĩnh
Long
1,50
3
Khu dân cư khóm 3
Hồ Xá
3,00
4
Khu dân cư Đông Nam Cầu Nam Bộ (cầu Nam Bộ đến cầu Chợ Mai)
Hồ Xá, Vĩnh
Long
9,70
5
Mở rộng trụ sở điện lực Vĩnh Linh
Hồ Xá
0,18
6
Đường vào trường mầm non Sơn Ca
Hồ Xá
0,20
7
Doanh trại đội Cảnh sát chữa cháy và cứu hộ, cứu nạn Vĩnh Linh
HồXá
1,42
8
Nâng cấp đường Huyền Trân Công Chúa
Hồ Xá
2,35
9
Mở rộng khuôn viên khóm Thành Công
Hồ Xá
0,03
10
Mở rộng kiệt 33 Hùng Vương
Hồ Xá
0,02
11
QH các điểm dân cư xen kẻ trong KDC có sẵn (K1-2-4-3-6)
Hồ Xá
12,78
12
Mở rộng trụ sở Tín Dụng Hồ Xá
Hồ Xá
0,05
13
Trụ sở Chi cục Thống kê
Hồ Xá
0,13
14
Khu dân cư Hòa Lý 2
Cửa Tùng
3,10
15
Khu dân cư Bắc Xóm Bến
Cửa Tùng
0,30
16
Cơ sở hạ tầng khu du lịch Cửa Tùng
Cửa Tùng
10,00
17
Khu dân cư Bắc Hòa Lý
Cửa Tùng
3,00
18
Khu thương mại dịch vụ và nghỉ dưỡng cao cấp nữ hoàng bãi dải Cửa Tùng 2
Cửa Tùng
11,11
19
Khách sạn Quang Minh Vĩnh Linh
Cửa Tùng
0,14
20
Trạm dừng chân dịch vụ du lịch Cửa Tùng
Cửa Tùng
1,33
21
Nhà Điều hành trạm điện Bến Quan
Bến Quan
0,30
22
Trụ sở UBND thị trấn Bến Quan
Bến Quan
0,27
23
Sửa chữa nâng cấp an toàn đập dự án Wb8
Bến Quan
0,30
24
Hồ Khóm 2
Bến Quan
0,63
25
Khu dân cư (đấu giá các khóm)
Bến Quan
0,30
26
Giao đất đấu giá các điểm nhỏ lẻ khu dân cư
Vĩnh Tú
1,00
27
Xây dựng khu dân cư vùng đất mương trong - thôn Tây 2 để đấu giá OSD đất
Vĩnh Tú
1,90

TT
Tên dự án
Địa điểm
Diện tích (ha)
28
Xây dựng khu dân cư vùng đất lối 2 thôn Tây 2 để đấu giá và giao đất
Vĩnh Tú
1,30
29
Xây dựng khu dân cư vùng đất lối 2 thôn Tây 3 để đấu giá và giao đất
Vĩnh Tú
1,20
30
Khu kinh doanh dịch vụ sinh thái Rú đưng
Vĩnh Thạch
4,00
31
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Thạch
4,38
32
Khu đô thị sinh thái biển AE Resort - Cửa Tùng
Vĩnh Thạch -
Cửa Tùng
10,93
33
Hồ Khe đá
Vĩnh Hòa
0,48
34
Di tích lịch sử địa đạo thôn Hòa Bình
Vĩnh Hòa
0,20
35
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Hòa
8,60
36
Trận địa 12 ly 7 xã Vĩnh Hòa
Vĩnh Hòa
0,07
37
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Giang
1,50
38
CMĐ đất nông nghiệp sang đất ở để bán đấu giá tại thôn Di Loan
Vĩnh Giang
0,87
39
Nhà máy cán tôn và gia công sắt, thép xây dựng
Vĩnh Giang
0,20
40
Nhà máy sản xuất Cửa nhựa lõi thép
Vĩnh Giang
0,19
41
Điểm dân cư nhỏ lẻ thôn Tân An và Tân Trại 1
Vĩnh Giang
2,00
42
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Thành
5,00
43
Quy hoạch phân lô chi tiết điểm dân cư nông thôn xã Vĩnh Thành
Vĩnh Thành
4,50
44
Trạm xăng dầu và dịch vụ tổng hợp Đức Dũng 3
Vĩnh Thành
0,37
45
Hồ Dục Đức
Vĩnh Sơn
2,19
46
Trạm y tế xã
Vĩnh Sơn
0,24
47
Nhà máy chế biến lâm sản Vĩnh Linh
Vĩnh Sơn
2,00
48
Các điểm dân cư nhỏ lẻ xã Vĩnh Sơn
Vĩnh Sơn
3,80
49
Khu dịch vụ du lịch Vạn Thiên
Vĩnh Sơn
1,50
50
Đấu giá quyền sử dụng đất thôn Phan Hiền, Tiên An
Vĩnh Sơn
3,60
51
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Kim
3,00
52
Xây dựng các điểmdân cư xem kẻ
Vĩnh Kim
2,97
53
Khu phúc hợp du lịch nghỉ dưỡng biển Mũi Trèo
Vĩnh Kim
110,91
54
Khu trang trại chăn nuôi
Vĩnh Tân
1,70
55
Sân bóng luyện tập TDTT
Vĩnh Tân
0,80
56
Xây dựng cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Tân
10,90
57
Giao đất cho đồng bào dân tộc thiểu số xã Vĩnh Ô
Vĩnh Ô
610,00

TT
Tên dự án
Địa điểm
Diện tích (ha)
58
Đường giao thông thôn Mít
Vĩnh Ô
0,30
59
Khu dịch vụ tổng hợp KCN Tây Bắc Hồ Xá
Vĩnh Long
1,00
60
Thuê đất trang trại Vĩnh Long
Vĩnh Long
1,00
61
Khu dân cư Cầu điện
Vĩnh Long
4,00
62
Cơ sở hạ tầng khu A, KCN Tây Bắc Hồ Xá
Vĩnh Long,
Vĩnh Chấp
67,80
63
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Lâm
2,50
64
Nhà Văn Hóa thôn Duy viên
Vĩnh Lâm
1,00
65
Khuôn viên trường PTTH Bến Hải
Vĩnh Lâm
0,60
66
Các điểm dân cư nhỏ lẻ xã Vĩnh Lâm
Vĩnh Lâm
1,20
67
Trạm y tế xã
Vĩnh Lâm
1,10
68
Xây dựng khu dân cư
Vĩnh Thủy
11,80
69
Khu dân cư Vĩnh Chấp
Vĩnh Chấp
2,00
70
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Nam
1,78
71
Xây dựng khu dịch vụ
Vĩnh Trung
1,73
72
Xây dựng khu dân cư phục vụ đấu giá, giao đất
Vĩnh Thái
3,71
73
QH khu KD dịch vụ Thái Lai
Vĩnh Thái
2,10
74
Thao trường bắn biển Quân khu 4
Vĩnh Thái
104,00
75
Khu thiết chế văn hóa xã Vĩnh Thái
Vĩnh Thái
1,00
76
Nâng cấp đê biển Vĩnh Thái
Vĩnh Thái
11,77
77
Hồ Cổ Kiềng 2
Vĩnh Khê
5,82
78
Chợ Vĩnh Hà
Vĩnh Hà
0,12
79
Đường vào xã Vĩnh Chấp
Vĩnh Chấp
5,00
80
Thao trường huấn luyện
Vĩnh Chấp
1,50
81
Hồ Trằm
Vĩnh Chấp
0,92
82
Nhà văn hóa xã
Vĩnh Trung
1,00
83
Đường công vụ vào khu vực khai thác mỏ titan của Công ty CP khoáng sản Thanh Tâm
Vĩnh Thái
1,15
84
Khu đô thị tây nam Quốc Lộ 1 (hạng mục: Tuyến đường Quốc Lộ 1A vào khu dân cư)
Vĩnh Long
0,05
II
Dự án năm 2020
Dự án năm 2020
49,96
1
KDC thôn Nam Cường, xã Vĩnh Nam
Vĩnh Nam
0,10
2
KDC Vĩnh Bắc (giáp trường lái)
Hồ Xá
0,3

TT
Tên dự án
Địa điểm
Diện tích (ha)
3
KDC Nam Hòa Lý
Cửa Tùng
0,5
4
QH KDC thôn Tân Ninh
Vĩnh Hiền
0,15
5
Nhà máy may xuất khẩu Quang Minh Vĩnh Linh giai đoạn 2
Vĩnh Giang
0,39
6
QH phân lô chi tiết khu dân cư Mũi Lò Vôi
Vĩnh Thạch
7,52
7
Sửa chữa nền, mặt đường đi thôn Tân Thủy, xã Vĩnh Thủy
Vĩnh Thủy
12,04
8
Giao đất Tái định canh định cư Khe Trổ
Vĩnh Hà
5,00
9
Nuôi tôm thẻ chân trắng
Vĩnh Thái
3,00
10
Khai thác mỏ cát, sỏi, cuội lòng sông Bến Hải làm vật liệu xây dựng thông thường
Vĩnh Hà
2,96
11
Khu du lịch nghĩ dưỡng EdenCHarm
Xã Vĩnh Thái
20,60

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1775/QĐ-UBND
Ngày ban hành03/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực03/07/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Hà Sỹ Đồng
Phạm viQuảng Trị
Trích yếu2020 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất Vĩnh Linh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.