|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1778/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ/CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BXD ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 647/TTr-SXD ngày 04/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh/Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cảng vụ Đường thủy nội địa thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh hòa (đính kèm phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 28/01/2026, Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 11/02/2025, Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 13/3/2024, Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 05/4/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH/SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ/CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
A. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Danh mục TTHC do UBND tỉnh thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
5 ngày làm việc |
UBND tỉnh/ Sở Xây dựng/ Cảng vụ Đường thủy nội địa |
Không có |
Nghị quyết số 24/2026/N Q-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.002615 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa |
5 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
3 |
2.002616 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
3 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
4 |
2.002617 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm do bị mất, bị hỏng |
2 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
5 |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
5 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
6 |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
5 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
7 |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
7 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
8 |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
7 ngày làm việc (trường hợp khẩn cấp: 3 ngày làm việc) |
UBND tỉnh |
Không có |
|||
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính do Sở Xây dựng thực hiện |
|
||||||
|
1 |
1.009446 |
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
5 ngày làm việc |
Sở Xây dựng |
Không có |
Nghị quyết số 24/2026/N Q-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
5 ngày làm việc |
Sở Xây dựng |
Không có |
|||
|
3 |
2.002285 |
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
- Sở Xây dựng: 5 ngày làm việc; - UBND tỉnh: 5 ngày làm việc. |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Không có |
|||
|
4 |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
- Tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 5 ngày làm việc; - Không tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài: 4 ngày làm việc. |
Sở Xây dựng |
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần |
|
||
|
5 |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
- Sở Xây dựng: 10 ngày làm việc; - UBND tỉnh: 3 ngày làm việc. |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Chi phí liên quan khi đóng luồng chuyên dùng do tổ chức, cá nhân có luồng chuyên dùng chi trả, trừ trường hợp đóng luồng vì lý do bảo đảm quốc phòng, an ninh do cơ quan đề nghị đóng luồng chi trả. |
|||
|
6 |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
5 ngày làm việc |
UBND tỉnh/ Sở Xây dựng/ Cảng vụ Đường thủy nội địa |
Không có |
|||
|
7 |
1.009464 |
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa |
5 ngày làm việc |
Sở Xây dựng/ Cảng vụ Đường thủy nội địa |
Không có |
|
||
|
8 |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
3 ngày làm việc |
Sở Xây dựng |
Không có |
|||
B. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
- Trung tâm PVHCC tỉnh; - Trung tâm PVHCC cấp xã. |
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa; - Nộp qua Hệ thống Dịch vụ công trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ Bưu chính. |
- Chi cục Hàng hải và Đường thủy khu vực: 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của UBND cấp xã; - Cảng vụ Hàng hải: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của UBND cấp xã; - Thời hạn thỏa thuận: 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trả lời. |
UBND cấp xã |
Không có |
Nghị quyết số 24/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Không có |
|||
|
3 |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
5 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
Phí thẩm tra, thẩm định: 100.000 đồng/lần |
C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.000940 |
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
Sở Xây dựng (Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh) |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.007949 |
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động |
||
|
3 |
1.000892 |
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển |
||
|
4 |
2.000378 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ |
||
|
5 |
2.001998 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
||
|
6 |
1.009445 |
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa |
Sở Xây dựng |