Quay lại

Quyết định 1786/QĐ-UBND 2017 bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa chính Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1786/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 24 tháng 05 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/2/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Quyết định số 4133/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh về quy định hoạt động đo đạc bản đồ;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2010/TTr-STC ngày 10/5/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này làm căn cứ, cơ sở để các đơn vị, địa phương lập dự toán kinh phí công tác đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh bằng nguồn ngân sách nhà nước.

- Đơn giá thẩm định lại Phụ lục chưa bao gồm các khoản sau:

+ Chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán: Gồm các chi phí khảo sát, thu thập, phân tích tư liệu, lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế công trình, chi phí xây dựng và thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán;

+ Chi phí kiểm tra, nghiệm thu: Gồm toàn bộ chi phí để quản lý, giám sát quá trình thực hiện, chi phí tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm hoàn thành và chi phí thẩm định khối lượng, chất lượng, giá trị thực hiện;

+ Chi phí bồi thường thiệt hại (nếu có): là chi phí đền bù cây cối thông hướng khi đo hoặc trưng dụng đất khi xây dựng mốc và tường xây;

+ Chi phí thuê tàu, thuyền: Các công trình đo đạc trên biển, đảo được tính chi phí thuê tàu, thuyền;

+ Chi phí mua nước ngọt phục vụ sinh hoạt cho công nhân trực tiếp sản xuất thi công trong khu vực thiếu nước ngọt (đã trừ chi phí nước ngọt sinh hoạt tính trong lương);

+ Thu nhập chịu thuế tính trước: Dự toán công trình đo đạc bản đồ và quản lý đất đai, ngoài các khoản mục chi phí nêu trên còn được tính thu nhập chịu thuế tính trước bằng 5.5% trên dự toán chi phí trong đơn giá để các đơn vị thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước theo chế độ hiện hành;

+ Thuế giá trị gia tăng 10%;

- Trường hợp khi chỉ số giá tiêu dùng do Tổng cục Thống kê công bố tăng từ 15% trở lên so với thời điểm UBND tỉnh ban hành Quyết định này thì Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh theo quy định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P1, P2, P5;
- V0, V1-4, QLĐĐ, TM, TH;
- Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, TM3.
30 bản, QĐ195

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu


PHẦN I: ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH

Phụ lục 1A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn không có phụ cấp khu vực

Phụ lục 2A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,1

Phụ lục 3A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,2

Phụ lục 4A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,3

Phụ lục 5A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,4

Phụ lục 6A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5

Phụ lục 7A: Đơn giá sản phẩm lưới tọa độ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,7

PHỤ LỤC 1A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN KHÔNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sn phẩm

1

Chọn điểm, đỗ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.435.532

289.729

170.765

39

1.896.066

474.016

2.370.082

2

1.907.488

386.305

173.348

50

2.467.192

616.798

3.083.990

3

2.467.936

482.882

174.898

59

3.125.774

781.444

3.907.218

4

3.264.361

628.342

177.998

74

4.070.775

1.017.694

5.088.469

5

4.139.446

821.495

181.614

79

5.142.633

1.285.658

6.428.292

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

560.448

67.961

18.316

17

646.743

161.686

808.428

2

648.939

78.692

19.091

17

746.740

186.685

933.425

3

796.425

96.576

19.556

20

912.578

228.144

1.140.722

4

943.912

114.461

20.486

24

1.078.883

269.721

1.348.603

5

1.091.398

132.345

21.571

31

1.245.345

311.336

1.556.681

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.247.397

572.304

351.377

39

2.171.118

542.779

2.713.897

2

1.247.397

751.149

352.894

39

2.351.479

587.870

2.939.349

3

1.496.877

1.001.532

354.031

48

2.852.487

713.122

3.565.609

4

1.746.356

1.716.912

356.305

57

3.819.630

954.907

4.774.537

5

1.995.835

2.003.064

358.959

63

4.357.921

1.089.480

5.447.402

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

265.475

42.923

131.366

39

439.803

109.951

549.754

2

334.302

42.923

131.654

50

508.929

127.232

636.162

3

403.129

64.384

131.871

59

599.443

149.861

749.303

4

501.453

81.076

132.231

74

714.834

178.709

893.543

5

668.604

81.076

132.807

79

882.566

220.642

1.103.208

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

466.601

40.538

8.023

11.520

526.682

131.670

658.352

2

688.792

81.076

9.224

17.455

796.547

199.137

995.683

3

833.216

81.076

10.185

20.945

945.423

236.356

1.181.778

4

1.144.283

120.422

11.867

28.625

1.305.197

326.299

1.631.497

5

1.522.008

160.961

14.029

38.051

1.735.048

433.762

2.168.810

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

825.293

53.654

86.163

4.393

969.501

242.375

1.211.877

2

997.742

75.115

86.764

5.091

1.164.712

291.178

1.455.890

3

1.207.144

150.230

87.967

6.284

1.451.625

362.906

1.814.531

4

1.502.772

268.268

89.471

7.593

1.868.103

467.026

2.335.128

5

2.340.382

333.844

93.681

11.593

2.779.500

694.875

3.474.375

7

Tính toán khi đó GPS

Điểm

1

312.642

8.686

1.200

322.528

64.506

387.034

2

312.642

8.686

1.200

322.528

64.506

387.034

3

312.642

8.686

1.200

322.528

64.506

387.034

4

312.642

8.686

1.200

322.528

64.506

387.034

5

312.642

8.686

1.200

322.528

64.506

387.034

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

281.377

14.266

1.200

296.844

74.211

371.055

2

281.377

14.266

1.200

296.844

74.211

371.055

3

281.377

14.266

1.200

296.844

74.211

371.055

4

281.377

14.266

1.200

296.844

74.211

371.055

5

281.377

14.266

1.200

296.844

74.211

371.055

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

199.972

199.972

49.993

249.965

2

199.972

199.972

49.993

249.965

3

199.972

199.972

49.993

249.965

4

199.972

199.972

49.993

249.965

5

199.972

199.972

49.993

249.965

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

221.720

221.720

55.430

277.151

2

221.720

221.720

55.430

277.151

3

221.720

221.720

55.430

277.151

4

221.720

221.720

55.430

277.151

5

221.720

221.720

55.430

277.151

Công (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

3.896.355

945.494

675.798

12.838

5.530.484

1.382.621

6.913.105

2

4.659.329

1.261.453

681.386

18.794

6.620.962

1.655.241

8.276.203

3

5.682.507

1.629.874

685.250

22.311

8.019.942

2.004.986

10.024.928

4

7.137.803

2.546.753

692.666

30.031

10.407.252

2.601.813

13.009.066

5

8.807.243

3.066.596

701.674

39.471

12.614.984

3.153.746

15.768.730

Không tiếp điểm

Điểm

1

3.630.880

902.571

544.431

12.799

5.090.681

1.272.670

6.363.351

2

4.325.026

1.218.531

549 732

18.744

6.112.033

1.528.008

7.640.041

3

5.279.378

1.565.490

553.380

22.252

7.420.500

1.855.125

9.275.625

4

6.636.350

2.465.676

560.436

29.956

9.692.418

2.423.105

12.115.523

5

8.138.638

2.985.519

568.867

39.393

11.732.418

2.933.104

14.665.522

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.308.059

958.609

748.358

5.711

6.020.737

1.489.058

7.509.795

2

5.021.291

1.255.492

753.347

6.431

7.036.560

1.743.014

8.779.574

3

6.109.448

1.699.028

757.453

7.649

8.573.578

2.127.268

10.700.845

4

7.549.304

2.694.598

764.691

8.998

11.017.591

2.738.271

13.755.862

5

9.678.630

3.239.479

775.747

13.013

13.706.869

3.410.591

17.117.460

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.042.584

915.686

616.991

5.671

5.580.933

1.379.107

6.960.040

2

4.686.989

1.212.569

621.692

6.380

6.527.631

1.615.781

8.143.412

3

5.706.319

1.634.643

625.582

7.591

7.974.135

1.977.407

9.951.542

4

7.047.851

2.613.522

632.460

8.924

10.302.756

2.559.563

12.862.319

5

9.010.026

3.158.403

642.940

12.935

12.824.303

3.189.949

16.014.252


Ghi chú:


1. Tiếp điểm không tường vây: LĐK.T = 1,25 lần mức số 4


2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 2A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU 0,1
(m theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sn phm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.469.505

289.729

170.765

39

1.930.039

482.510

2.412.549

2

1.952.631

386.305

173.348

50

2.512.334

628.084

3.140.418

3

2.526.342

482.882

174.898

59

3.184.180

796.045

3.980.225

4

3.341.615

628.342

177.998

74

4.148.029

1.037.007

5.185.036

5

4.237.410

821.495

181.614

79

5.240.597

1.310.149

6.550.746

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

573.711

67.961

18.316

17

660.006

165.001

825.007

2

664.297

78.692

19.091

17

762.098

190.524

952.622

3

815.274

96.576

19.556

20

931.426

232.856

1.164.282

4

966.250

114.461

20.486

24

1.101.221

275.305

1.376.526

5

1.117.227

132.345

21.571

31

1.271.174

317.793

1.588.967

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.278.811

572.304

351.377

39

2.202.531

550.633

2.753.164

2

1.278.811

751.149

352.894

39

2.382.892

595.723

2.978.615

3

1.534.573

1.001.532

354.031

48

2.890.183

722.546

3.612.729

4

1.790.335

1.716.912

356.305

57

3.863.609

965.902

4.829.511

5

2.046.097

2.003.064

358.959

63

4.408.183

1.102.046

5.510.229

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

271.758

42.923

131.366

39

446.086

111.522

557.608

2

342.214

42.923

131.654

50

516.841

129.210

646.051

3

412.669

64.384

131.871

59

608.983

152.246

761.229

4

513.320

81.076

132.231

74

726.702

181.675

908.377

5

684.427

81.076

132.807

79

898.389

224.597

1.122.986

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

478.817

40.538

8.023

11.520

538.898

134.725

673.623

2

706.825

81.076

9.224

17.455

814.580

203.645

1.018.226

3

855.031

81.076

10.185

20.945

967.238

241.809

1.209.047

4

1.174.242

120.422

11.867

28.625

1.335.157

333.789

1 668.946

5

1.561.856

160.961

14.029

38.051

1.774.896

443.724

2.218.620

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

844.781

53.654

86.163

4.393

988.989

247.247

1.236.237

2

1.021.302

75.115

86.764

5.091

1.188.272

297.068

1.485.340

3

1.235.649

150.230

87.967

6.284

1.480.130

370.032

1.850.162

4

1.538.257

268.268

89.471

7.593

1.903.588

475.897

2.379.485

5

2.395.646

333.844

93.681

11.593

2.834.764

708.691

3.543.455

7

Tính toán khi do GPS

Điểm

1

320.088

8.686

1.200

329.974

82.494

412.468

2

320.088

8.686

1.200

329.974

82.494

412.468

3

320.088

8.686

1.200

329.974

82.494

412.468

4

320.088

8.686

1.200

329.974

82.494

412.468

5

320.088

8.686

1.200

329.974

82.494

412.468

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

288.079

14.266

1.200

303.545

75.886

379 431

2

288.079

14.266

1.200

303.545

75.886

379 431

3

288.079

14.266

1.200

303.545

75.886

379.431

4

288.079

14.266

1.200

303.545

75.886

379.431

5

288.079

14.266

1.200

303.545

75.886

379.431

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

205.207

205.207

51.302

256.509

2

205.207

205.207

51.302

256.509

3

205.207

205.207

51.302

256.509

4

205.207

205.207

51.302

256.509

5

205.207

205.207

51.302

256.509

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

226.956

226.956

56.739

283.695

2

226.956

226.956

56.739

283.695

3

226.956

226.956

56.739

283.695

4

226.956

226.956

56.739

283.695

5

226.956

226.956

56.739

283.695

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

3.992.178

945.494

675.798

12.838

5.626.307

1.406.577

7.032.884

2

4.773.767

1.261.453

681.386

18.794

6.735.401

1.683.850

8.419.251

3

5.821.901

1.629.874

685.250

22 311

8.159.337

2.039.834

10.199.171

4

7.312.799

2.546.753

692.666

30.031

10.582.249

2.645 562

13.227.811

5

9.023.076

3.066.596

701.674

39.471

12.830.818

3.207.704

16.038.522

Không tiếp điểm

Điểm

1

3.720.420

902.571

544.431

12.799

5.180.221

1.295.055

6.475.276

2

4.431.553

1.218.531

549.732

18.744

6.218.560

1.554.640

7.773.199

3

5.409.231

1.565.490

553.380

22.252

7.550.354

1.887.588

9.437.942

4

6.799.479

2.465.676

560.436

29.956

9.855.547

2.463.887

12.319.434

5

8.338.649

2.985.519

568.867

39.393

11.932.428

2.983.107

14.915.536

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.411.898

958.609

748.358

5.711

6.124.576

1.514.645

7.639.221

2

5.142.000

1.255.492

753.347

6.431

7.157.270

1.772.819

8.930.088

3

6.256.277

1.699.028

757.453

7.649

8.720.406

2.163.603

10.884.009

4

7.730.571

2.694.598

764.691

8.998

11.198.858

2.783.216

13.982.074

5

9.910.624

3.239.479

775.747

13.013

13.938.863

3.468.217

17.407.080

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.140.140

915.686

616.991

5.671

5.678.490

1.403.124

7.081.613

2

4.799.787

1.212.569

621.692

6.380

6.640.429

1.643.608

8.284.037

3

5.843.607

1.634.643

625.582

7.591

8.111.423

2.011.357

10.122.781

4

7.217.251

2.613.522

632.460

8.924

10.472.156

2.601.540

13.073.697

5

9.226.197

3.158.403

642.940

12.935

13.040.474

3.243.620

16.284.094


Ghi chú:

1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT = 1,25 lần mức số 4

2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 3A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO ÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.503.479

289.729

170.765

39

1.964.012

491.003

2.455.015

2

1.997.773

386.305

173.348

50

2.557.477

639.369

3.196.846

3

2.584.747

482.882

174.898

59

3.242.586

810.646

4.053.232

4

3.418.869

628.342

177.998

74

4.225.283

1.056.321

5.281.604

5

4.335.373

821.495

181.614

79

5.338.560

1.334.640

6.673.200

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

586.974

67.961

18.316

17

673.269

168.317

841.587

2

679.655

78.692

19.091

17

777.455

194.364

971.819

3

834.122

96.576

19.556

20

950.274

237.568

1.187.842

4

988.589

114.461

20.486

24

1.123.560

280.890

1.404.449

5

1.143.056

132.345

21.571

31

1.297.002

324.251

1.621.253

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.310.224

572.304

351.377

39

2.233.945

558.486

2.792.431

2

1.310.224

751.149

352.894

39

2.414.306

603.576

3.017.882

3

1.572.269

1.001.532

354.031

48

2.927.880

731.970

3.659.850

4

1.834.314

1.716.912

356.305

57

3.907.588

976.897

4.884.484

5

2.096.359

2.003.064

358.959

63

4.458.444

1.114.611

5.573.056

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

278.041

42.923

131.366

39

452.369

113.092

565.461

2

350.125

42.923

131.654

50

524.752

131.188

655.941

3

422.210

64.384

131.871

59

618.523

154.631

773.154

4

525.188

81.076

132.231

74

738.569

184.642

923.211

5

700.250

81.076

132.807

79

914.212

228.553

1.142.765

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

491.034

40.538

8.023

11.520

551.115

137.779

688.893

2

724.859

81.076

9.224

17.455

832.614

208.154

1.040.768

3

876.846

81.076

10.185

20.945

989.052

247.263

1.236.316

4

1.204.201

120.422

11.867

28.625

1.365.116

341.279

1.706.395

5

1.601.705

160.961

14.029

38.051

1.814.745

453.686

2.268.431

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

864.269

53.654

86.163

4.393

1.008.477

252.119

1.260.597

2

1.044.862

75.115

86.764

5.091

1.211.832

302.958

1.514.790

3

1.264.154

150.230

87.967

6.284

1.508.635

377.159

1.885.793

4

1.573.743

268.268

89.471

7.593

1.939.074

484.768

2.423.842

5

2.450.911

333.844

93.681

11.593

2.890.029

722.507

3.612.536

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1

327.534

8.686

1.200

337.420

84.355

421.775

2

327.534

8.686

1.200

337.420

84.355

421.775

3

327.534

8.686

1.200

337.420

84.355

421.775

4

327.534

8.686

1.200

337.420

84.355

421.775

5

327.534

8.686

1.200

337.420

84.355

421.775

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

294.781

14.266

1.200

310.247

77.562

387.808

2

294.781

14.266

1.200

310.247

77.562

387.808

3

294.781

14.266

1.200

310.247

77.562

387.808

4

294.781

14.266

1.200

310.247

77.562

387.808

5

294.781

14.266

1.200

310.247

77.562

387.808

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

210.443

210.443

52.611

263.054

2

210.443

210.443

52.611

263.054

3

210.443

210.443

52.611

263.054

4

210.443

210.443

52.611

263.054

5

210.443

210.443

52.611

263.054

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

232.192

232.192

58.048

290.239

2

232.192

232.192

58.048

290.239

3

232.192

232.192

58.048

290.239

4

232.192

232.192

58.048

290.239

5

232.192

232 192

58.048

290.239

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.088.000

945.494

675.798

12.838

5.722.130

1.430.532

7.152.662

2

4.888.205

1.261.453

681.386

18.794

6.849.839

1.712.460

8.562.298

3

5.961.295

1.629.874

685.250

22.311

8.298.731

2.074.683

10.373.414

4

7.487.795

2.546.753

692.666

30.031

10.757.245

2.689.311

13.446.556

5

9.238.910

3.066.596

701.674

39.471

13.046.651

3.261.663

16.308.314

Không tiếp điểm

Điểm

1

3.809.960

902.571

544.431

12.799

5.269.761

1.317.440

6.587.201

2

4.538.080

1.218.531

549.732

18.744

6.325.086

1.581.272

7.906.358

3

5.539.085

1.565.490

553.380

22.252

7.680.208

1.920.052

9.600.260

4

6.962.608

2.465.676

560.436

29.956

10.018.676

2.504.669

12.523.345

5

8.538.660

2.985.519

568.867

39.393

12.132.439

3.033.110

15.165.549

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.515.737

958.609

748.358

5.711

6.228.415

1.540.233

7.768.647

2

5.262.710

1.255.492

753.347

6.431

7.277.979

1.802.624

9.080.602

3

6.403.105

1.699.028

757.453

7.649

8.867.235

2.199.938

11.067.173

4

7.911.839

2.694.598

764.691

8.998

11.380.125

2.828.160

14.208.285

5

10.142.618

3.239.479

775.747

13.013

14.170.857

3.525.843

17.696.701

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.237.697

915.686

616.991

5.671

5.776.046

1.427.140

7.203.186

2

4.912.584

1.212.569

621.692

6.380

6.753.226

1.671.436

8.424.662

3

5.980.896

1.634.643

625.582

7.591

8.248.712

2.045.307

10.294.019

4

7.386.651

2.613.522

632.460

8.924

10.641.556

2.643.518

13.285.074

5

9.442.368

3.158.403

642.940

12.935

13.256.645

3.297.290

16.553.936


Ghi chú:

1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT = 1,25 lần mức số 4

2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 4A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.537.452

289.729

170.765

39

1.997.985

499.496

2.497.481

2

2.042.915

386.305

173.348

50

2.602.619

650.655

3.253.274

3

2.643.153

482.882

174.898

59

3.300.992

825.248

4.126.240

4

3.496.123

628.342

177.998

74

4.302.537

1.075.634

5.378.171

5

4.433.336

821.495

181.614

79

5.436.524

1.359.131

6.795.655

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

600.238

67.961

18.316

17

686.533

171.633

858.166

2

695.012

78.692

19.091

17

792.813

198.203

991.016

3

852.970

96.576

19.556

20

969.122

242.280

1.211.402

4

1.010.927

114.461

20.486

24

1.145.898

286.475

1.432.373

5

1.168.884

132.345

21.571

31

1.322.831

330.708

1.653.539

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.341.638

572.304

351.377

39

2.265.358

566.340

2.831.698

2

1.341.638

751.149

352.894

39

2.445.719

611.430

3.057.149

3

1.609.965

1.001.532

354.031

48

2.965.576

741.394

3.706.970

4

1.878.293

1.716.912

356.305

57

3.951.566

987.892

4.939.458

5

2.146.620

2.003.064

358.959

63

4.508.706

1.127.176

5.635.882

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

284.323

42.923

131.366

39

458.652

114.663

573.314

2

358.037

42.923

131.654

50

532.664

133.166

665.830

3

431.750

64.384

131.871

59

628.064

157.016

785.080

4

537.055

81.076

132.231

74

750.436

187.609

938.045

5

716.073

81.076

132.807

79

930.035

232.509

1.162.544

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

503.250

40.538

8.023

11.520

563.331

140.833

704.164

2

742.893

81.076

9.224

17.455

850.648

212.662

1.063.310

3

898.661

81.076

10.185

20.945

1.010.867

252.717

1.263.584

4

1.234.161

120.422

11.867

28.625

1.395.075

348.769

1.743.844

5

1.641.553

160.961

14.029

38.051

1.854.593

463.648

2.318.242

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

883.757

53.654

86.163

4.393

1.027.965

256.991

1.284.957

2

1.068.422

75.115

86.764

5.091

1.235.392

308.848

1.544.240

3

1.292.659

150.230

87.967

6.284

1.537.139

384.285

1.921.424

4

1.609.228

268.268

89.471

7.593

1.974.559

493.640

2.468.199

5

2.506.175

333.844

93.681

11.593

2.945.293

736.323

3.681.616

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1

334.980

8.686

1.200

344.866

86.217

431.083

2

334.980

8.686

1.200

344.866

86.217

431.083

3

334.980

8.686

1.200

344.866

86.217

431.083

4

334.980

8.686

1.200

344.866

86.217

431.083

5

334.980

8.686

1.200

344.866

86.217

431.083

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

301.482

14.266

1.200

316.948

79 237

396.185

2

301.482

14.266

1.200

316.948

79.237

396.185

3

301.482

14.266

1.200

316.948

79.237

396.185

4

301.482

14.266

1.200

316.948

79.237

396.185

5

301.482

14.266

1.200

316.948

79.237

396.185

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

215.679

215.679

53.920

269.598

2

215.679

215.679

53.920

269.598

3

215.679

215.679

53.920

269.598

4

215.679

215.679

53.920

269.598

5

215.679

215.679

53.920

269.598

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

237.427

237.427

59.357

296.784

2

237.427

237.427

59.357

296.784

3

237.427

237.427

59.357

296.784

4

237.427

237.427

59.357

296.784

5

237.427

237.427

59.357

296.784

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.183.823

945.494

675.798

12.838

5.817.952

1.454.488

7.272.440

2

5.002.643

1.261.453

681.386

18.794

6.964.277

1.741.069

8.705.346

3

6.100.689

1.629.874

685.250

22.311

8.438.125

2.109.531

10.547.657

4

7.662.792

2.546.753

692.666

30.031

10.932.241

2.733.060

13.665.302

5

9.454.744

3.066.596

701.674

39.471

13.262.485

3.315.621

16.578.106

Không tiếp điểm

Điểm

1

3.899.500

902.571

544.431

12.799

5.359.301

1.339.825

6.699.126

2

4.644.606

1.218.531

549.732

18.744

6.431.613

1.607.903

8.039.516

3

5.668.939

1.565.490

553.380

22.252

7.810.062

1.952.515

9.762.577

4

7.125.737

2.465.676

560.436

29.956

10.181.805

2.545.451

12.727.256

5

8.738.671

2.985.519

568.867

39.393

12.332.450

3.083.112

15.415.562

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.619.576

958.609

748.358

5.711

6.332.254

1.565.820

7.898.074

2

5.383.419

1.255.492

753.347

6.431

7.398.688

1.832.429

9.231.116

3

6.549.934

1.699.028

757.453

7.649

9.014.064

2.236.273

11.250.337

4

8.093.106

2.694.598

764.691

8.998

11.561.393

2.873.105

14.434.497

5

10.374.612

3.239.479

775.747

13.013

14.402.852

3.583.470

17.986.321

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.335.253

915.686

616.991

5.671

5.873.602

1.451.157

7.324.759

2

5.025.382

1.212.569

621.692

6.380

6.866.024

1.699.263

8.565.286

3

6.118.184

1.634.643

625.582

7.591

8.386.000

2.079.257

10.465.257

4

7.556.051

2.613.522

632.460

8.924

10.810.956

2.685.496

13.496.452

5

9.658.539

3.158.403

642.940

12.935

13.472.816

3.350.961

16.823.777


Ghi chú:

1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT = 1,25 lần mức số 4

2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 5A


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.571.425

289.729

170.765

39

2.031.958

507.990

2.539.948

2

2.088.057

386.305

173.348

50

2.647.761

661.940

3.309.701

3

2.701.559

482.882

174.898

59

3.359.397

839.849

4.199.247

4

3.573.377

628.342

177.998

74

4.379.791

1.094.948

5.474.738

5

4.531.300

821.495

181.614

79

5.534.487

1.383.622

6.918.109

2

Chọn điểm cam mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

613.501

67.961

18.316

17

699.796

174.949

874.745

2

710.370

78.692

19.091

17

808.171

202.043

1.010.213

3

871.818

96.576

19.556

20

987.970

246.992

1.234.962

4

1.033.266

114.461

20.486

24

1.168.236

292.059

1.460.296

5

1.194.713

132.345

21.571

31

1.348.660

337.165

1.685.825

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.373.051

572.304

351.377

39

2.296.771

574.193

2.870.964

2

1.373.051

751.149

352.894

39

2.477.133

619.283

3.096.416

3

1.647.661

1.001.532

354.031

48

3.003.272

750.818

3.754.090

4

1.922.271

1.716.912

356.305

57

3.995.545

998.886

4.994.432

5

2.196.882

2.003.064

358.959

63

4.558.968

1.139.742

5.698.709

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

290.606

42.923

131.366

39

464.934

116.234

581.168

2

365.948

42.923

131.654

50

540.576

135.144

675.719

3

441.290

64.384

131.871

59

637.604

159.401

797.005

4

548.922

81.076

132.231

74

762.304

190.576

952.880

5

731.896

81.076

132.807

79

945.858

236.465

1.182.323

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

515.466

40.538

8.023

11.520

575.547

143.887

719.434

2

760.926

81.076

9.224

17.455

868.681

217.170

1.085.852

3

920.476

81.076

10.185

20.945

1.032.682

258.171

1.290.853

4

1.264.120

120.422

11.867

28.625

1.425.034

356.258

1.781.292

5

1.681.402

160.961

14.029

38.051

1.894.442

473.610

2.368.052

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

903.245

53.654

86.163

4.393

1.047.453

261.863

1.309.317

2

1.091.982

75.115

86.764

5.091

1.258.952

314.738

1.573.690

3

1.321.164

150.230

87.967

6.284

1.565.644

391.411

1.957.055

4

1.644.714

268.268

89.471

7.593

2.010.045

502.511

2.512.556

5

2.561.440

333.844

93.681

11.593

3.000.557

750.139

3.750.697

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1

342.426

8.686

1.200

352.313

88.078

440.391

2

342.426

8.686

1.200

352.313

88.078

440.391

3

342.426

8.686

1.200

352.313

88.078

440.391

4

342.426

8.686

1.200

352.313

88.078

440.391

5

342.426

8.686

1.200

352.313

88.078

440.391

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

308.184

14.266

1.200

323.650

80.912

404.562

2

308.184

14.266

1.200

323.650

80.912

404.562

3

308.184

14.266

1.200

323.650

80.912

404.562

4

308.184

14.266

1.200

323.650

80.912

404.562

5

308.184

14.266

1.200

323.650

80.912

404.562

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

220.914

220.914

55.229

276.143

2

220.914

220.914

55.229

276.143

3

220.914

220914

55.229

276.143

4

220.914

220.914

55.229

276.143

5

220.914

220.914

55.229

276.143

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

242.663

242.663

60.666

303.328

2

242.663

242.663

60.666

303.328

3

242.663

242.663

60.666

303.328

4

242.663

242.663

60.666

303.328

5

242.663

242.663

60.666

303.328

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.279.646

945.494

675.798

12.838

5.913.775

1.478.444

7.392.219

2

5.117.081

1.261.453

681.386

18.794

7.078.715

1.769.679

8.848.393

3

6.240.084

1.629.874

685.250

22.311

8.577.520

2.144.380

10.721.899

4

7.837.788

2.546.753

692.666

30.031

11.107.237

2.776.809

13.884.047

5

9.670.578

3.066.596

701.674

39.471

13.478.319

3.369.580

16.847.899

Không tiếp điểm

Điểm

1

3.989.040

902.571

544.431

12.799

5.448.841

1.362.210

6.811.051

2

4.751.133

1.218.531

549.732

18.744

6.538.139

1.634.535

8.172.674

3

5.798.793

1.565.490

553.380

22.252

7.939.915

1.984.979

9.924.894

4

7.288.866

2.465.676

560.436

29.956

10.344.934

2.586.233

12.931.167

5

8.938.681

2.985.519

568.867

39.393

12.532.461

3.133.115

15.665.576

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.723.415

958.609

748.358

5.711

6.436.093

1.591.408

8.027.500

2

5.504.128

1.255.492

753.347

6.431

7.519.397

1.862.234

9.381.631

3

6.696.763

1.699.028

757.453

7.649

9.160.893

2.272.608

11.433.500

4

8.274.373

2.694.598

764.691

8.998

11.742.660

2.918.049

14.660.709

5

10.606.607

3.239.479

775.747

13.013

14.634 846

3.641.096

18.275.942

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.432.809

915.686

616.991

5.671

5.971.158

1.475.174

7.446.332

2

5.138.180

1.212.569

621.692

6.380

6.978.821

1.727.090

8.705.911

3

6.255.473

1.634.643

625.582

7.591

8.523.289

2.113.207

10.636.495

4

7.725.451

2.613.522

632.460

8.924

10.980.356

2.727.473

13.707.830

5

9.874.710

3.158.403

642.940

12.935

13.688.988

3.404.631

17.093.619


Ghi chú:


1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT = 1,25 lần mức số 4


2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 6A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.605.398

289.729

170.765

39

2.065.931

516.483

2.582.414

2

2.133.200

386.305

173.348

50

2.692.903

673.226

3.366.129

3

2.759.965

482.882

174.898

59

3.417.803

854.451

4.272.254

4

3.650.631

628.342

177.998

74

4.457.045

1.114.261

5.571.306

5

4.629.263

821.495

181.614

79

5.632.451

1.408.113

7.040.563

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

626.765

67.961

18.316

17

713.060

178.265

891.325

2

725.728

78.692

19.091

17

823.528

205.882

1.029.410

3

890.666

96.576

19.556

20

1.006.818

251.705

1.258.523

4

1.055.604

114.461

20.486

24

1.190.575

297.644

1.488.219

5

1.220.542

132.345

21.571

31

1.374.489

343.622

1.718.111

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.404.464

572.304

351.377

39

2.328.185

582.046

2.910.231

2

1.404.464

751.149

352.894

39

2.508.546

627.137

3.135.683

3

1.685.357

1.001.532

354.031

48

3.040.968

760.242

3.801.210

4

1.966.250

1.716.912

356.305

57

4.039.524

1.009.881

5.049.405

5

2.247.143

2.003.064

358.959

63

4.609.229

1.152.307

5.761.536

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

296.889

42.923

131.366

39

471.217

117.804

589.021

2

373.860

42.923

131.654

50

548.487

137.122

685.609

3

450.831

64.384

131.871

59

647.144

161.786

808.931

4

560.790

81.076

132.231

74

774.171

193.543

967.714

5

747.720

81.076

132.807

79

961.682

240.420

1.202.102

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

527.683

40.538

8.023

11.520

587.764

146.941

734.705

2

778.960

81.076

9.224

17.455

886.715

221.679

1.108.394

3

942.290

81.076

10.185

20.945

1.054.497

263.624

1.318.121

4

1.294.079

120.422

11.867

28.625

1.454.993

363.748

1.818.741

5

1.721.250

160.961

14.029

38.051

1.934.290

483.573

2.417.863

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

922.733

53.654

86.163

4.393

1.066.941

266.735

1.333.677

2

1.115.542

75.115

86.764

5.091

1.282.512

320.628

1.603.140

3

1.349.668

150.230

87.967

6.284

1.594.149

398.537

1.992.686

4

1.680.199

268.268

89.471

7.593

2.045.530

511.383

2.556.913

5

2.616.704

333.844

93.681

11.593

3.055.822

763.955

3.819.777

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1

349.872

8.686

1.200

359.759

89.940

449.698

2

349.872

8.686

1.200

359.759

89.940

449.698

3

349.872

8.686

1.200

359.759

89.940

449.698

4

349.872

8.686

1.200

359.759

89.940

449.698

5

349.872

8.686

1.200

359.759

89.940

449.698

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

314.885

14.266

1.200

330.351

82.588

412.939

2

314.885

14.266

1.200

330.351

82.588

412.939

3

314.885

14.266

1.200

330.351

82.588

412.939

4

314.885

14.266

1.200

330.351

82.588

412.939

5

314.885

14.266

1.200

330.351

82.588

412.939

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

226.150

226.150

56.537

282.687

2

226.150

226.150

56.537

282.687

3

226.150

226.150

56.537

282.687

4

226.150

226.150

56.537

282.687

5

226.150

226.150

56.537

282.687

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

247.898

247.898

61.975

309.873

2

247.898

247.898

61.975

309.873

3

247.898

247.898

61.975

309873

4

247.898

247.898

61.975

309.873

5

247.898

247.898

61.975

309.873

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.375.468

945.494

675.798

12.838

6.009.598

1.502.399

7.511.997

2

5.231.519

1.261.453

681.386

18.794

7.193.153

1.798.288

8.991.441

3

6.379.478

1.629.874

685.250

22.311

8.716.914

2.179.228

10.896.142

4

8.012.784

2.546.753

692.666

30.031

11.282.234

2.820.558

14.102.792

5

9.886.411

3.066.596

701.674

39.471

13.694.153

3.423.538

17.117.691

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.078.580

902.571

544.431

12.799

5.538.381

1.384.595

6.922.976

2

4.857.659

1.218.531

549.732

18.744

6.644.666

1.661.166

8.305.832

3

5.928.647

1.565.490

553.380

22.252

8.069.769

2.017.442

10.087.212

4

7.451.994

2.465.676

560.436

29.956

10.508.063

2.627.016

13.135.078

5

9.138.692

2.985.519

568.867

39.393

12.732.471

3.183.118

15.915.589

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.827.254

958.609

748.358

5.711

6.539.931

1.616.995

8.156.926

2

5.624.837

1.255.492

753.347

6.431

7.640.106

1.892.039

9.532.145

3

6.843.592

1.699.028

757.453

7.649

9.307.722

2.308.942

11.616.664

4

8.455.641

2.694.598

764.691

8.998

11.923.927

2.962.994

14.886.921

5

10.838.601

3.239.479

775.747

13.013

14.866.840

3.698.722

18.565.562

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.530.365

915.686

616.991

5.671

6.068.715

1.499.191

7.567.905

2

5.250.977

1.212.569

621.692

6.380

7.091.619

1.754.917

8.846.536

3

6.392.761

1.634.643

625.582

7.591

8.660.577

2.147.156

10.807.734

4

7.894.851

2.613.522

632.460

8.924

11.149.756

2.769.451

13.919.207

5

10.090.881

3.158.403

642.940

12.935

13.905.159

3.458.302

17.363.460


Ghi chú:

1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT - 1,25 lần mức số 4

2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1

PHỤ LỤC 7A:


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI TỌA ĐỘ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

Chi phí KH-NL

CP Trực tiếp

CP Chung

Đơn giá sản phẩm

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.673.344

289.729

170.765

39

2.133.877

533.469

2.667.347

2

2.223.484

386.305

173.348

50

2.783.188

695.797

3.478.985

3

2.876.776

482.882

174.898

59

3.534.615

883.654

4.418.268

4

3.805.138

628.342

177.998

74

4.611.552

1.152.888

5.764.440

5

4.825.190

821.495

181.614

79

5.828.378

1.457.094

7.285.472

2

Chọn điểm cắm mốc bằng cọc gỗ

Điểm

1

653.292

67.961

18.316

17

739.587

184.897

924.483

2

756.443

78.692

19.091

17

854.244

213.561

1.067.805

3

928.362

96.576

19.556

20

1.044.514

261.129

1.305.643

4

1.100.281

114.461

20.486

24

1.235.252

308.813

1.544.065

5

1.272.200

132.345

21.571

31

1.426.147

356.537

1.782.683

3

Xây tường vây

Điểm

1

1.467.291

572.304

351.377

39

2.391.012

597.753

2.988.765

2

1.467.291

751.149

352.894

39

2.571.373

642.843

3.214.216

3

1.760.750

1.001.532

354.031

48

3.116.360

779.090

3.895.450

4

2.054.208

1.716.912

356.305

57

4.127.482

1.031.870

5.159.352

5

2.347.666

2.003.064

358.959

63

4.709.752

1.177.438

5.887.190

4

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

309.454

42.923

131.366

39

483.782

120.946

604.728

2

389.683

42.923

131.654

50

564.310

141.078

705.388

3

469.912

64.384

131.871

59

666.225

166.556

832.782

4

584.524

81.076

132.231

74

797.906

199.476

997.382

5

779.366

81.076

132.807

79

993.328

248.332

1.241.660

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Điểm

1

552.115

40.538

8.023

11.520

612.196

153.049

765.245

2

815.027

81.076

9.224

17.455

922.782

230.696

1.153.478

3

985.920

81.076

10.185

20.945

1.098.127

274.532

1.372.659

4

1.353.997

120.422

11.867

28.625

1.514.911

378.728

1.893.639

5

1.800.948

160.961

14.029

38.051

2.013.988

503.497

2.517.484

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

961.708

53.654

86.163

4.393

1.105.917

276.479

1.382.397

2

1.162.662

75.115

86.764

5.091

1.329.632

332.408

1.662.041

3

1.406.678

150.230

87.967

6.284

1.651.159

412.790

2.063.948

4

1.751.171

268.268

89.471

7.593

2.116.502

529.125

2.645.627

5

2.727.233

333.844

93.681

11.593

3.166.351

791.588

3.957.938

7

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1

364.765

8.686

1.200

374.651

93.663

468.314

2

364.765

8.686

1.200

374.651

93.663

468.314

3

364.765

8.686

1.200

374.651

93.663

468.314

4

364.765

8.686

1.200

374.651

93.663

468.314

5

364.765

8.686

1.200

374.651

93.663

468.314

8

Tính toán khi đo bằng đường chuyền

1

328.288

14.266

1.200

343.754

85.939

429.693

2

328.288

14.266

1.200

343.754

85.939

429.693

3

328.288

14.266

1.200

343.754

85.939

429.693

4

328.288

14.266

1.200

343.754

85.939

429.693

5

328.288

14.266

1.200

343.754

85.939

429.693

9

Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu đo bằng đường chuyền

Điểm

1

236.621

236.621

59.155

295.776

2

236.621

236.621

59.155

295.776

3

236.621

236.621

59.155

295.776

4

236.621

236.621

59.155

295.776

5

236.621

236.621

59.155

295.776

10

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu đo bằng GPS

Điểm

1

258.369

258.369

64.592

322.962

2

258.369

258.369

64.592

322.962

3

258.369

258.369

64.592

322.962

4

258.369

258.369

64.592

322.962

5

258.369

258.369

64.592

322.962

Cộng (đo bằng phương pháp đường chuyền)

11

Có tiếp điểm

Điểm

1

4.567.114

945.494

675.798

12.838

6.201.243

1.550.311

7.751.554

2

5.460.395

1.261.453

681.386

18.794

7.422.029

1.855.507

9.277.536

3

6.658.267

1.629.874

685.250

22.311

8.995.703

2.248.926

11.244.628

4

8.362.777

2.546.753

692.666

30.031

11.632.226

2.908.057

14.540.283

5

10.318.079

3.066.596

701.674

39.471

14.125 820

3 531 455

17.657.275

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.257.660

902.571

544.431

12.799

5.717.461

1.429.365

7.146.826

2

5.070.712

1.218.531

549.732

18.744

6.857.719

1.714.430

8.572.148

3

6.188.355

1.565.490

553.380

22.252

8.329.477

2.082.369

10.411.847

4

7.778.252

2.465.676

560.436

29.956

10.834.321

2.708.580

13.542.901

5

9.538.713

2.985.519

568.867

39.393

13.132.493

3.283.123

16.415.616

Cộng (đo bằng công nghệ GPS)

12

Có tiếp điểm

Điểm

1

5.034.932

958.609

748.358

5.711

6.747.609

1.668.170

8.415.779

2

5.866.255

1.255.492

753.347

6.431

7.881.524

1.951.649

9.833.173

3

7.137.250

1.699.028

757.453

7.649

9.601 379

2.381.612

11.982.992

4

8.818.175

2.694.598

764.691

8.998

12.286.462

3.052.883

15.339.345

5

11.302.589

3.239.479

775.747

13.013

15.330.829

3.813.975

19.144.803

Không tiếp điểm

Điểm

1

4.725.478

915.686

616.991

5.671

6.263.827

1.547.224

7.811.051

2

5.476.572

1.212.569

621.692

6.380

7.317.214

1.810.571

9.127.785

3

6.667.338

1.634.643

625.582

7.591

8.935.154

2.215.056

11.150.210

4

8.233.651

2.613.522

632.460

8.924

11.488.556

2.853.406

14.341.963

5

10.523.224

3.158.403

642.940

12.935

14.337.501

3.565.643

17.903.144


Ghi chú:


1. Tiếp điểm không tường vây: LĐKT = 1,25 lần mức số 4


2. Chôn mốc trên hè phố: LĐKT = 1,2 lần mức số 1


PHẦN II: ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Phụ lục 1B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn không có phụ cấp khu vực

Phụ lục 2B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,1

Phụ lục 3B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,2

Phụ lục 4B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,3

Phụ lục 5B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,4

Phụ lục 6B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5

Phụ lục 7B: Đơn giá đo vẽ bản đồ địa chính áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,7

PHỤ LỤC 1B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN KHÔNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phẩm

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

18.871.830

2.271.332

797.322

206.937

22.147.420

5.536.855

27.684.275

ha

2

22.000.959

2.720.829

811.563

239.751

25.773.102

6.443.275

32.216.377

ha

3

25.463.639

3.208.479

825.803

291.068

29.788.989

7.447.247

37.236.237

ha

4

29.456.639

3.736.668

844.791

344.479

34.382.577

8.595.644

42.978.221

2

Nội nghiệp

ha

1

1.738.761

490.884

128.619

2.358.264

471.653

2.829.917

ha

2

1.887.847

492.696

144.188

2.524.730

504.946

3.029.676

ha

3

2.023.065

494.507

158.323

2.675.895

535.179

3.211.074

ha

4

2.258.829

497.526

182.821

2.939.176

587.835

3.527.011

Bản đ địa chính tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.212.765

687.719

202.500

41.978

6.144.961

1.536.240

7.681.202

ha

2

6.061.662

828.315

205.638

51.864

7.147.478

1.786.869

8.934.347

ha

3

7.094.850

997.335

210.867

69.402

8.372.455

2.093.114

10.465.568

ha

4

8.341.895

1.202.601

217.142

89.566

9.851.204

2.462.801

12.314.005

ha

5

9.822.760

1.444.877

225.509

111.684

11.604.830

2.901.208

14.506.038

2

Nội nghiệp

ha

1

803.817

183.570

67.130

1.054.518

210.904

1.265.421

ha

2

860.400

184.243

80.051

1.124.695

224.939

1.349.634

ha

3

916.984

184.916

87.504

1.189.404

237.881

1.427.285

ha

4

992.428

185.814

93.622

1.271.864

254.373

1.526.237

ha

5

1.082.296

186.936

102.693

1.371.925

274.385

1.646.310

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.665.424

185.426

75.329

19.011

1.945.191

486.298

2.431.489

ha

2

1.931.976

220.242

76.634

22.377

2.251.229

562.807

2.814.036

ha

3

2.415.071

302.844

77.939

26.440

2.822.295

705.574

3.527.869

ha

4

3.236.132

483.311

80.114

33.659

3.833.217

958.304

4.791.521

ha

5

3.986.163

620.234

82.812

42.582

4.731.792

1.182.948

5.914.739

2

Nội nghiệp

ha

1

385.752

85.070

30.345

501.167

100.233

601.400

ha

2

413.350

85.397

32.581

531.328

106.266

637.593

ha

3

447.883

85.806

36.779

570.467

114.093

684.561

ha

4

491.014

86.317

41.234

618.564

123.713

742.277

ha

5

544.962

86.951

46.760

678.673

135.735

814.407

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

646.884

71.931

21.778

5.818

746.412

186.603

933.015

ha

2

745.821

84.975

22.287

6.841

859.925

214.981

1.074.906

ha

3

874.010

105.304

22.796

8.088

1.010.198

252.549

1.262.747

ha

4

1.111.550

150.671

23.814

10.755

1.296.790

324.197

1.620.987

ha

5

1.431.014

202.894

25.172

14.584

1.673.664

418.416

2.092.079

2

Nội nghiệp

ha

1

163.319

31.747

12.675

207.740

41.548

249.288

ha

2

175.835

31.923

14.266

222.025

44.405

266.429

ha

3

190.882

32.162

16.254

239.298

47.860

287.158

ha

4

172.957

31.625

14.072

218.654

43.731

262.385

ha

5

191.056

32.162

16.404

239.622

47.924

287.546

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

226.241

22.093

3.678

2.337

254.349

63.587

317.936

ha

2

259.380

26.184

3.854

2.803

292.221

73.055

365.276

ha

3

299.152

31.093

3.947

3.069

337.261

84.31.5

421.577

ha

4

346.897

36.981

4.064

3.270

391.213

97.803

489.016

2

Nội nghiệp

ha

1

22.026

6.095

2.260

30.381

6.076

36.457

ha

2

25.027

6.132

2.567

33.727

6.745

40.472

ha

3

29.076

6.183

3.956

39.214

7.843

47.057

ha

4

34.542

6.192

5.830

46.564

9.313

55.877

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

118.911

12.447

1.491

2.745

135.594

27.119

162.713

ha

2

136.674

14.787

1.578

3.292

156.331

31.266

187.597

ha

3

157.926

17.563

1.625

3.604

180.717

36.143

216.860

ha

4

183.461

20.911

1.683

3.838

209.893

41.979

251.872

2

Nội nghiệp

ha

1

4.289

1.622

905

6.816

1.363

8.179

ha

2

4.330

1.571

1.004

6.905

1.381

8.286

ha

3

4.368

1.661

1.455

7.484

1.497

8.981

ha

4

4.433

1.706

2.064

8.203

1.641

9.843

PHỤ LỤC 2B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,1
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sn phẩm

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

19.329.070

2.271.332

797.322

206.937

22.604.660

5.651.165

28.255.825

ha

2

22.534.058

2.720.829

811.563

239.751

26.306.200

6.576.550

32.882.750

ha

3

26.080.681

3.208.479

825.803

291.068

30.406.031

7.601.508

38.007.539

ha

4

30.170.481

3.736.668

844.791

344.479

35.096.419

8.774.105

43.870.523

2

Nội nghiệp

ha

1

1.785.440

490.884

128.619

2.404.943

480.989

2.885.932

ha

2

1.938.529

492.696

144.188

2.575.412

515.082

3.090.495

ha

3

2.077.377

494.507

158.323

2.730.208

546.042

3.276.249

ha

4

2.319.470

497.526

182.821

2.999.818

599.964

3.599.781

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.339.005

687.719

202.500

41.978

6.271.202

1.567.800

7.839.002

ha

2

6.208.481

828.315

205.638

51.864

7.294.297

1.823.574

9.117.872

ha

3

7.266.717

997.335

210.867

69.402

8.544.321

2.136.080

10.680.401

ha

4

8.543.993

1.202.601

217.142

89.566

10.053.302

2.513.326

12.566.628

ha

5

10.060.758

1.444.877

225.509

111.684

11.842.828

2.960.707

14.803.535

2

Nội nghiệp

ha

1

825.397

183.570

67.130

1.076.097

215.219

1.291.317

ha

2

883.499

184.243

80.051

1.147.794

229.559

1.377.353

ha

3

941.602

184.916

87.504

1.214.022

242.804

1.456.827

ha

4

1.019.072

185.814

93.622

1.298.507

259.701

1.558.209

ha

5

1.111.352

186.936

102.693

1.400.981

280.196

1.681.177

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.705.733

185.426

75.329

19.011

1.985.501

496.375

2.481.876

ha

2

1.978.747

220.242

76.634

22.377

2.298.000

574.500

2.872.500

ha

3

2.473.554

302.844

77.939

26.440

2.880.778

720.194

3.600.972

ha

4

3.314.519

483.311

80.114

33.659

3.911.604

977.901

4.889.505

ha

5

4.082.733

620.234

82.812

42.582

4.828.361

1.207.090

6.035.451

2

Nội nghiệp

ha

1

396.108

85.070

30.345

511.523

102.305

613.827

ha

2

424.447

85.397

32.581

542.425

108.485

650.910

ha

3

459.907

85.806

36.779

582.491

116.498

698.990

ha

4

504.196

86.317

41.234

631.746

126.349

758.096

ha

5

559.592

86.951

46.760

693.303

138.661

831.963

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

662.534

71.931

21.778

5.818

762.062

190.515

952.577

ha

2

763.869

84.975

22.287

6.841

877.973

219.493

1.097.466

ha

3

895.166

105.304

22.796

8.088

1.031.353

257.838

1.289.192

ha

4

1.138.465

150.671

23.814

10.755

1.323.704

330.926

1.654.630

ha

5

1.465.673

202.894

25.172

14.584

1.708.322

427.081

2.135.403

2

Nội nghiệp

ha

1

167.703

31.747

12.675

212.124

42.425

254.549

ha

2

180.556

31.923

14.266

226.745

45.349

272.094

ha

3

196.007

32.162

16.254

244.423

48.885

293.307

ha

4

177.601

31.625

14.072

223.297

44.659

267.957

ha

5

196.185

32.162

16.404

244.751

48.950

293.701

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

231.709

22.093

3.678

2.337

259.818

64.954

324.772

ha

2

265.651

26.184

3.854

2.803

298.493

74.623

373.116

ha

3

306.388

31.093

3.947

3.069

344.497

86.124

430.622

ha

4

355.291

36.981

4.064

3.270

399.606

99.902

499.508

2

Nội nghiệp

ha

1

22.617

6.095

2.260

30.972

6.194

37.167

ha

2

25.699

6.132

2.567

34.398

6.880

41.278

ha

3

29.856

6.183

3.956

39.995

7.999

47.994

ha

4

35.469

6.192

5.830

47.492

9.498

56.990

Bn đ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

121.786

12.447

1.491

2.745

138.469

27.694

166.162

ha

2

139.979

14.787

1.578

3.292

159.636

31.927

191.564

ha

3

161.746

17.563

1.625

3.604

184.537

36.907

221.445

ha

4

187.901

20.911

1.683

3.838

214.333

42.867

257.200

2

Nội nghiệp

ha

1

4.404

1.622

905

6.931

1.386

8.317

ha

2

4.446

1.571

1.004

7.022

1.404

8.426

ha

3

4.485

1.661

1.455

7.601

1.520

9.122

ha

4

4.552

1.706

2.064

8.322

1.664

9.986

PHỤ LỤC 3B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT : đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sn phẩm

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

19.786.310

2.271.332

797.322

206.937

23.061.901

5.765.475

28.827.376

ha

2

23.067.156

2.720.829

811.563

239.751

26.839.298

6.709.825

33.549.123

ha

3

26.697.723

3.208.479

825.803

291.068

31.023.073

7.755.768

38.778.841

ha

4

30.884.323

3.736.668

844.791

344.479

35.810.260

8.952.565

44.762.825

2

Nội nghiệp

ha

1

1.832.110

490.884

128.619

2.451.613

490.323

2.941.936

ha

2

1.989.200

492.696

144.188

2.626.084

525.217

3.151.300

ha

3

2.131.677

494.507

158.323

2.784.508

556.902

3.341.410

ha

4

2.380.099

497.526

182.821

3.060.446

612.089

3.672.535

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.465.246

687.719

202.500

41.978

6.397.442

1.599.360

7.996.802

ha

2

6.355.301

828.315

205.638

51.864

7.441.117

1.860.279

9.301.396

ha

3

7.438.583

997.335

210.867

69.402

8.716.188

2.179.047

10.895.235

ha

4

8.746.091

1.202.601

217.142

89.566

10.255.400

2.563.850

12.819.250

ha

5

10.298.756

1.444.877

225.509

111.684

12.080.826

3.020.206

15.101.032

2

Nội nghiệp

ha

1

846.972

183.570

67.130

1.097.672

219.534

1.317.207

ha

2

906.593

184.243

80.051

1.170.888

234.178

1.405.065

ha

3

966.214

184.916

87.504

1.238.635

247.727

1.486.362

ha

4

1.045.709

185.814

93.622

1.325.145

265.029

1.590.174

ha

5

1.140.402

186.936

102.693

1.430.031

286.006

1.716.037

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.746.043

185.426

75.329

19.011

2.025.810

506.452

2.532.262

ha

2

2.025.518

220.242

76.634

22.377

2.344.771

586.193

2.930.964

ha

3

2.532.037

302.844

77.939

26.440

2.939.260

734.815

3.674.075

ha

4

3.392.906

483.311

80.114

33.659

3.989.991

997.498

4.987.488

ha

5

4.179.303

620.234

82.812

42.582

4.924.931

1.231.233

6.156.163

2

Nội nghiệp

ha

1

406.462

85.070

30.345

521.877

104.375

626.252

ha

2

435.542

85.397

32.581

553.519

110.704

664.223

ha

3

471.928

85.806

36.779

594.513

118.903

713.415

ha

4

517.375

86.317

41.234

644.926

128.985

773.911

ha

5

574.219

86.951

46.760

707.930

141.586

849.516

Bản đồ địa chính t lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

678.183

71.931

21.778

5.818

777.712

194.428

972.140

ha

2

781.918

84.975

22.287

6.841

896.021

224.005

1.120.027

ha

3

916.321

105.304

22.796

8.088

1.052.509

263.127

1.315.637

ha

4

1.165.379

150.671

23.814

10.755

1.350.619

337.655

1.688.273

ha

5

1.500.332

202.894

25.172

14.584

1.742.981

435.745

2.178.727

2

Nội nghiệp

ha

1

172.087

31.747

12.675

216.508

43.302

259.809

ha

2

185.275

31.923

14.266

231.465

46.293

277.758

ha

3

201.130

32.162

16.254

249.546

49.909

299.455

ha

4

182.243

31.625

14.072

227.940

45.588

273.528

ha

5

201.313

32.162

16.404

249.879

49.976

299.855

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

237.178

22.093

3.678

2.337

265.286

66.321

331.607

ha

2

271.923

26.184

3.854

2.803

304.765

76.191

380.956

ha

3

313.624

31.093

3.947

3.069

351.733

87.933

439.667

ha

4

363.684

36.981

4.064

3.270

408.000

102.000

509.999

2

Nội nghiệp

ha

1

23.208

6.095

2.260

31.564

6.313

37.876

ha

2

26.370

6.132

2.567

35.070

7.014

42.084

ha

3

30.637

6.183

3.956

40.775

8.155

48.930

ha

4

36.397

6.192

5.830

48.419

9.684

58.102

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

124.661

12.447

1.491

2.745

141.343

28.269

169.612

ha

2

143.285

14.787

1.578

3.292

162.941

32.588

195.530

ha

3

165.566

17.563

1.625

3.604

188.358

37.672

226.029

ha

4

192.340

20.911

1.683

3.838

218.772

43.754

262.527

2

Nội nghiệp

ha

1

4.519

1.622

905

7.046

1.409

8.456

ha

2

4.563

1.571

1.004

7.138

1.428

8.565

ha

3

4.602

1.661

1.455

7.719

1.544

9.262

ha

4

4.671

1.706

2.064

8.441

1.688

10.129

PHỤ LỤC 4B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung
(25-20%)

Đơn giá sản phẩm

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

20.243.551

2.271.332

797.322

206.937

23.519.141

5.879.785

29.398.926

ha

2

23.600.254

2.720.829

811.563

239.751

27.372.396

6.843.099

34.215.495

ha

3

27.314.765

3.208.479

825.803

291.068

31.640.115

7.910.029

39.550.143

ha

4

31.598.165

3.736.668

844.791

344.479

36.524.102

9.131.026

45.655.128

2

Nội nghiệp

ha

1

1.878.790

490.884

128.619

2.498.293

499.659

2.997.951

ha

2

2.039.882

492.696

144.188

2.676.766

535.353

3.212.119

ha

3

2.185.989

494.507

158.323

2.838.820

567.764

3.406.584

ha

4

2.440.741

497.526

182.821

3.121.088

624.218

3.745.305

Bản đồ đa chính tỷ l 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.591.486

687.719

202.500

41.978

6.523.682

1.630.921

8.154.603

ha

2

6.502.120

828.315

205.638

51.864

7.587.936

1.896.984

9.484.920

ha

3

7.610.450

997.335

210.867

69.402

8.888.054

2.222.014

11.110.068

ha

4

8.948.189

1.202.601

217.142

89.566

10.457.498

2.614.375

13.071.873

ha

5

10.536.753

1.444.877

225.509

111.684

12.318.823

3.079.706

15.398.529

2

Nội nghiệp

ha

1

868.551

183.570

67.130

1.119.252

223.850

1.343.102

ha

2

929.692

184.243

80.051

1.193.987

238.797

1.432.784

ha

3

990.832

184.916

87.504

1.263.253

252.65 1

1.515.903

ha

4

1.072.352

185.814

93.622

1.351.788

270.358

1.622.146

ha

5

1.169.457

186.936

102.693

1.459.086

291.817

1.750.904

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.786.352

185.426

75.329

19.011

2.066.119

516.530

2.582.649

ha

2

2.072.290

220.242

76.634

22.377

2.391.542

597.886

2.989.428

ha

3

2.590.519

302.844

77.939

26.440

2.997.743

749.436

3.747.179

ha

4

3.471.293

483.311

80.114

33.659

4.068.378

1.017.094

5.085.472

ha

5

4.275.872

620.234

82.812

42.582

5.021.500

1.255.375

6.276.876

2

Nội nghiệp

ha

1

416.818

85.070

30.345

532.233

106.447

638.679

ha

2

446.639

85.397

32.581

564.616

112.923

677.540

ha

3

483.952

85.806

36.779

606.537

121.307

727.844

ha

4

530.557

86.317

41.234

658.108

131.622

789.729

ha

5

588.850

86.951

46.760

722.560

144.512

867.072

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

693.833

71.931

21.778

5.818

793.361

198.340

991.702

ha

2

799.966

84.975

22.287

6.841

914.070

228.517

1.142.587

ha

3

937.477

105.304

22.796

8.088

1.073.665

268.416

1.342.081

ha

4

1.192.293

150.671

23.814

10.755

1.377.533

344.383

1.721.916

ha

5

1.534.991

202.894

25.172

14.584

1.777.640

444.410

2.222.050

2

Nội nghiệp

ha

1

176.471

31.747

12.675

220.892

44.178

265.071

ha

2

189.996

31.923

14.266

236.185

47.237

283.422

ha

3

206.255

32.162

16.254

254.671

50.934

305.605

ha

4

186.886

31.625

14.072

232.583

46.517

279.100

ha

5

206.442

32.162

16.404

255.008

51.002

306.010

Bản đ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

242.646

22.093

3.678

2.337

270.754

67.689

338.443

ha

2

278.195

26.184

3.854

2.803

311.036

77.759

388.795

ha

3

320.860

31.093

3.947

3.069

358.969

89.742

448.712

ha

4

372.078

36.981

4.064

3.270

416.393

104.098

520.491

2

Nội nghiệp

ha

1

23.800

6.095

2.260

32.155

6.431

38.586

ha

2

27.042

6.132

2.567

35.742

7.148

42.890

ha

3

31.417

6.183

3.956

41.556

8.311

49.867

ha

4

37.324

6.192

5.830

49.346

9.869

59.215

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

127.535

12.447

1.491

2.745

144.218

28.844

173.062

ha

2

146.590

14.787

1.578

3.292

166.247

33.249

199.496

ha

3

169.387

17.563

1.625

3.604

192.178

38.436

230.614

ha

4

196.779

20.911

1.683

3.838

223.212

44.642

267.854

2

Nội nghiệp

ha

1

4.634

1.622

905

7.161

1.432

8.594

ha

2

4.679

1.571

1.004

7.254

1.451

8.705

ha

3

4.719

1.661

1.455

7.836

1.567

9.403

ha

4

4.790

1.706

2.064

8.560

1.712

10.272

PHỤ LỤC 5B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phẩm

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

20.700.791

2.271.332

797.322

206.937

23.976.381

5.994.095

29.970.477

ha

2

24.133.352

2.720.829

811.563

239.751

27.905.494

6.976.374

34.881.868

ha

3

27.931.806

3.208.479

825.803

291.068

32.257.157

8.064.289

40.321.446

ha

4

32.312.006

3.736.668

844.791

344.479

37.237.944

9.309.486

46.547.430

2

Nội nghiệp

ha

1

1.925.469

490.884

128.619

2.544.972

508.994

3.053.967

ha

2

2.090.564

492.696

144.188

2.727.448

545.490

3.272.937

ha

3

2.240.302

494.507

158.323

2.893.132

578.626

3.471.759

ha

4

2.501.382

497.526

182.821

3.181.729

636.346

3.818.075

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.717.726

687.719

202.500

41.978

6.649.922

1.662.481

8.312.403

ha

2

6.648.940

828.315

205.638

51.864

7.734.756

1.933.689

9.668.445

ha

3

7.782.316

997.335

210.867

69.402

9.059.921

2.264.980

11.324.901

ha

4

9.150.287

1.202.601

217.142

89.566

10.659.596

2.664.899

13.324.495

ha

5

10.774.751

1.444.877

225.509

111.684

12.556.821

3.139.205

15.696.026

2

Nội nghiệp

ha

1

890.131

183.570

67.130

1.140.832

228.166

1.368.998

ha

2

952.790

184.243

80.051

1.217.085

243.417

1.460.502

ha

3

1.015.450

184.916

87.504

1.287.870

257.574

1.545.444

ha

4

1.098.996

185.814

93.622

1.378.431

275.686

1.654.117

ha

5

1.198.513

186.936

102.693

1.488.142

297.628

1.785.771

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.826.661

185.426

75.329

19.011

2.106.428

526.607

2.633.036

ha

2

2.119.061

220.242

76.634

22.377

2.438.313

609.578

3.047.892

ha

3

2.649.002

302.844

77.939

26.440

3.056.225

764.056

3.820.282

ha

4

3.549.680

483.311

80.114

33.659

4.146.765

1.036.691

5.183.456

ha

5

4.372.442

620.234

82.812

42.582

5.118.070

1.279.518

6.397.588

2

Nội nghiệp

ha

1

427.174

85.070

30.345

542.589

108.518

651.106

ha

2

457.736

85.397

32.581

575.713

115.143

690.856

ha

3

495.976

85.806

36.779

618.561

123.712

742.273

ha

4

543.739

86.317

41.234

671.290

134.258

805.547

ha

5

603.480

86.951

46.760

737.191

147.438

884.629

Bản đồ địa chính t lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

709.483

71.931

21.778

5.818

809.011

202.253

1.011.264

ha

2

818.014

84.975

22.287

6.841

932.118

233.029

1.165.147

ha

3

958.633

105.304

22.796

8.088

1.094.821

273.705

1.368.526

ha

4

1.219.208

150.671

23.814

10.755

1.404.447

351.112

1.755.559

ha

5

1.569.650

202.894

25.172

14.584

1.812.299

453.075

2.265.374

2

Nội nghiệp

ha

1

180.856

31.747

12.675

225.277

45.055

270.332

ha

2

194.716

31.923

14.266

240.906

48.181

289.087

ha

3

211.379

32.162

16.254

259.795

51.959

311.754

ha

4

191.529

31.625

14.072

237.226

47.445

284.672

ha

5

211.571

32.162

16.404

260.137

52.027

312.165

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

248.114

22.093

3.678

2.337

276.223

69.056

345.279

ha

2

284.467

26.184

3.854

2.803

317.308

79.327

396.635

ha

3

328.096

31.093

3.947

3.069

366.205

91.551

457.757

ha

4

380.471

36.981

4.064

3.270

424.787

106.197

530.983

2

Nội nghiệp

ha

1

24.391

6.095

2.260

32.746

6.549

39.295

ha

2

27.714

6.132

2.567

36.414

7.283

43.697

ha

3

32.198

6.183

3.956

42.336

8.467

50.803

ha

4

38.251

6.192

5.830

50.273

10.055

60.328

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

130.410

12.447

1.491

2.745

147.093

29.419

176.511

ha

2

149.895

14.787

1.578

3.292

169.552

33.910

203.462

ha

3

173.207

17.563

1.625

3.604

195.999

39.200

235.198

ha

4

201.219

20.911

1.683

3.838

227.651

45.530

273.182

2

Nội nghiệp

ha

1

4.749

1.622

905

7.277

1.455

8.732

ha

2

4.795

1.571

1.004

7.370

1.474

8.844

ha

3

4.837

1.661

1.455

7.953

1.591

9.544

ha

4

4.909

1.706

2.064

8.679

1.736

10.414

PHỤ LỤC 6B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phẩm

Bản đồ đa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

21.158.032

2.271.332

797.322

206.937

24.433.622

6.108.405

30.542.027

ha

2

24.666.450

2.720.829

811.563

239.751

28.438.592

7.109.648

35.548.240

ha

3

28.548.848

3.208.479

825.803

291.068

32.874.198

8.218.550

41.092.748

ha

4

33.025.848

3.736.668

844.791

344.479

37.951.786

9.487.946

47.439.732

2

Nội nghiệp

ha

1

1.972.149

490.884

128.619

2.591.652

518.330

3.109.982

ha

2

2.141.246

492.696

144.188

2.778.130

555.626

3.333.756

ha

3

2.294.614

494.507

158.323

2.947.445

589.489

3.536.933

ha

4

2.562.024

497.526

182.821

3.242.371

648.474

3.890.845

Bản đồ địa chính t lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

5.843.966

687.719

202.500

41.978

6.776.163

1.694.041

8.470.203

ha

2

6.795.759

828.315

205.638

51.864

7.881.575

1.970.394

9.851.969

ha

3

7.954.183

997.335

210.867

69.402

9.231.787

2.307.947

11.539.734

ha

4

9.352.385

1.202.601

217.142

89.566

10.861.694

2.715.423

13.577.117

ha

5

11.012.749

1.444.877

225.509

111.684

12.794.819

3.198.705

15.993.524

2

Nội nghiệp

ha

1

911.711

183.570

67.130

1.162.411

232.482

1.394.894

ha

2

975.889

184.243

80.051

1.240.184

248.037

1.488.221

ha

3

1.040.068

184.916

87.504

1.312.488

262.498

1.574.986

ha

4

1.125.639

185.814

93.622

1.405.074

281.015

1.686.089

ha

5

1.227.569

186.936

102.693

1.517.198

303.440

1.820.638

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.866.971

185.426

75.329

19.011

2.146.738

536.684

2.683.422

ha

2

2.165.832

220.242

76.634

22.377

2.485.084

621.271

3.106.356

ha

3

2.707.484

302.844

77.939

26.440

3.114.708

778.677

3.893.385

ha

4

3.628.067

483.311

80.114

33.659

4.225.152

1.056.288

5.281.440

ha

5

4.469.012

620.234

82.812

42.582

5.214.640

1.303.660

6.518.300

2

Nội nghiệp

ha

1

437.530

85.070

30.345

552.945

110.589

663.534

ha

2

468.833

85.397

32.581

586.810

117.362

704.172

ha

3

508.000

85.806

36.779

630.585

126.117

756.702

ha

4

556.921

86.317

41.234

684.472

136.894

821.366

ha

5

618.110

86.951

46.760

751.821

150.364

902.185

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

725.133

71.931

21.778

5.818

824.661

206.165

1.030.826

ha

2

836.062

84.975

22.287

6.841

950.166

237.541

1.187.707

ha

3

979.789

105.304

22.796

8.088

1.115.977

278.994

1.394.971

ha

4

1.246.122

150.671

23.814

10.755

1.431.362

357.840

1.789.202

ha

5

1.604.309

202.894

25.172

14.584

1.846.958

461.740

2.308.698

2

Nội nghiệp

ha

1

185.240

31.747

12.675

229.661

45.932

275.594

ha

2

199.437

31.923

14.266

245.626

49.125

294.752

ha

3

216.504

32.162

16.254

264.920

52.984

317.903

ha

4

196.173

31.625

14.072

241.870

48.374

290.244

ha

5

216.700

32.162

16.404

265.266

53.053

318.320

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

253.583

22.093

3.678

2.337

281.691

70.423

352.114

ha

2

290.739

26.184

3.854

2.803

323.580

80.895

404.475

ha

3

335.332

31.093

3.947

3.069

373.441

93.360

466.802

ha

4

388.864

36.981

4.064

3.270

433.180

108.295

541.475

2

Nội nghiệp

ha

1

24.982

6.095

2.260

33.338

6.668

40.005

ha

2

28.386

6.132

2.567

37.086

7.417

44.503

ha

3

32.978

6.183

3.956

43.117

8.623

51.740

ha

4

39.179

6.192

5.830

51.201

10.240

61.441

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

133.285

12.447

1.491

2.745

149.967

29.993

179.961

ha

2

153.200

14.787

1.578

3.292

172.857

34.571

207.429

ha

3

177.028

17.563

1.625

3.604

199.819

39.964

239.783

ha

4

205.658

20.911

1.683

3.838

232.091

46.418

278.509

2

Nội nghiệp

ha

1

4.864

1.622

905

7.392

1.478

8.870

ha

2

4.911

1.571

1.004

7.487

1.497

8.984

ha

3

4.954

1.661

1.455

8.070

1.614

9.684

ha

4

5.028 1

1.706

2.064

8.798

1.760

10.557

PHỤ LỤC 7B:


ĐƠN GIÁ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH-NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phẩm

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200

1

Ngoại nghiệp

ha

1

22.072.512

2.271.332

797.322

206.937

25.348.102

6.337.026

31.685.128

ha

2

25.732.646

2.720.829

811.563

239.751

29.504.788

7.376.197

36.880.986

ha

3

29.782.932

3.208.479

825.803

291.068

34.108.282

8.527.071

42.635.353

ha

4

34.453.532

3.736.668

844.791

344.479

39.379.469

9.844.867

49.224.337

2

Nội nghiệp

ha

1

2.065.508

490.884

128.619

2.685.011

537.002

3.222.013

ha

2

2.242.610

492.696

144.188

2.879.494

575.899

3.455.393

ha

3

2.403.238

494.507

158.323

3.056.069

611.214

3.667.283

ha

4

2.683.307

497.526

182.821

3.363.654

672.731

4.036.385

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500

1

Ngoại nghiệp

ha

1

6.096.447

687.719

202.500

41.978

7.028.643

1.757.161

8.785.804

ha

2

7.089.398

828.315

205.638

51.864

8.175.215

2.043.804

10.219.018

ha

3

8.297.916

997.335

210.867

69.402

9.575.520

2.393.880

11.969.400

ha

4

9.756.580

1.202.601

217.142

89.566

11.265.890

2.816.472

14.082.362

ha

5

11.488.744

1.444.877

225.509

111.684

13.270.814

3.317.704

16.588.518

2

Nội nghiệp

ha

1

954.870

183.570

67.130

1.205.571

241.114

1.446.685

ha

2

1.022.087

184.243

80.051

1.286.382

257.276

1.543.658

ha

3

1.089.303

184.916

87.504

1.361.724

272.345

1.634.068

ha

4

1.178.925

185.814

93.622

1.458.361

291.672

1.750.033

ha

5

1.285.681

186.936

102.693

1.575.310

315.062

1.890.372

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

1.947.589

185.426

75.329

19.011

2.227.356

556.839

2.784.195

ha

2

2.259.374

220.242

76.634

22.377

2.578.627

644.657

3.223.283

ha

3

2.824.449

302.844

77.939

26.440

3.231.673

807.918

4.039.591

ha

4

3.784.841

483.311

80.114

33.659

4.381.926

1.095.481

5.477.407

ha

5

4.662.151

620.234

82.812

42.582

5.407.779

1.351.945

6.759.724

2

Nội nghiệp

ha

1

458.242

85.070

30.345

573.657

114.731

688.388

ha

2

491.027

85.397

32.581

609.004

121.801

730.805

ha

3

532.048

85.806

36.779

654.633

130.927

785.560

ha

4

583.285

86.317

41.234

710.836

142.167

853.003

ha

5

647.371

86.951

46.760

781.082

156.216

937.298

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

756.432

71.931

21.778

5.818

855.960

213.990

1.069.950

ha

2

872.158

84.975

22.287

6.841

986.262

246.566

1.232.828

ha

3

1.022.100

105.304

22.796

8.088

1.158.288

289.572

1.447.860

ha

4

1.299.951

150.671

23.814

10.755

1.485.190

371.298

1.856.488

ha

5

1.673.627

202.894

25.172

14.584

1.916.276

479.069

2.395.345

2

Nội nghiệp

ha

1

194.009

31.747

12.675

238.431

47.686

286.117

ha

2

208.878

31.923

14.266

255.067

51.013

306.081

ha

3

226.753

32.162

16.254

275.169

55.034

330.202

ha

4

205.459

31.625

14.072

251.156

50.231

301.388

ha

5

226.959

32.162

16.404

275.525

55.105

330.630

Bn đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

264.520

22.093

3.678

2.337

292.628

73.157

365.785

ha

2

303.282

26.184

3.854

2.803

336.124

84.031

420.155

ha

3

349.804

31.093

3.947

3.069

387.913

96.978

484.892

ha

4

405.651

36.981

4.064

3.270

449.967

112.492

562.459

2

Nội nghiệp

ha

1

26.165

6.095

2.260

34.520

6.904

41.424

ha

2

29.730

6.132

2.567

38.430

7.686

46.116

ha

3

34.540

6.183

3.956

44.678

8.936

53.614

ha

4

41.033

6.192

5.830

53.055

10.611

63.666

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000

1

Ngoại nghiệp

ha

1

139.034

12.447

1.491

2.745

155.716

31.143

186.860

ha

2

159.811

14.787

1.578

3.292

179.468

35.894

215.361

ha

3

184.669

17.563

1.625

3.604

207.460

41.492

248.952

ha

4

214.537

20.911

1.683

3.838

240.970

48.194

289.164

2

Nội nghiệp

ha

1

5.095

1.622

905

7.622

1.524

9.146

ha

2

5.144

1.571

1.004

7.719

1.544

9.263

ha

3

5.188

1.661

1.455

8.305

1.661

9.966

ha

4

5.266

1.706

2.064

9.036

1.807

10.843


PHẦN III: ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

Phụ lục 1C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn không có phụ cấp khu vực

Phụ lục 2C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,1

Phụ lục 3C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,2

Phụ lục 4C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,3

Phụ lục 5C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,4

Phụ lục 6C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5

Phụ lục 7C: Đơn giá trích đo địa chính thửa đất áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,7

PHỤ LỤC 1C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN KHÔNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sn phẩm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.325.319

4.835

1.791

1.331.945

332.986

1.664.931

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.573.816

5.742

2.127

1.581.685

395.421

1.977.106

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.670.454

6.084

2.254

1.678.792

419.698

2.098.490

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.043.199

7.454

2.762

2.053.415

513.354

2.566.769

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.802.497

10.234

3.792

2.816.522

704.131

3.520.653

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.307.285

15.714

5.822

4.328.821

1.082.205

5.411.026

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.168.742

18.857

6.986

5.194.585

1.298.646

6.493.232

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

5.599.471

20.428

7.568

5.627.467

1.406.867

7.034.334

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.030.200

21.999

8.150

6.060.349

1.515.087

7.575.437

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

6.891.657

25.142

9.315

6.926.114

1.731.528

8.657.642

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

7.753.114

28.285

10.479

7.791.878

1.947.969

9.739.847

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

265.064

5.431

1.872

272.367

54.473

326.840

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

314.763

6.449

2.223

323.435

64.687

388.122

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

331.330

6.833

2.356

340.519

68.104

408.623

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

408.640

8.372

2.887

419.899

83.980

503.878

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

563.260

11.495

3.963

578.718

115.744

694.462

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

861.457

17.649

6.085

885.192

177.038

1.062.230

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

1.033.748

21.179

7.302

1.062.230

212.446

1.274.676

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.119.894

22.944

7.911

1.150.749

230.150

1.380.899

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.206.040

24.709

8.519

1.239.268

247.854

1.487.122

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.378.331

28.239

9.736

1.416.306

283.261

1.699.568

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.550.623

31.769

10.953

1.593.345

318.669

1.912.014

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

883.546

4.604

1.388

889.538

222.384

1.111.922

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.049.211

5.467

1.648

1.056.326

264.081

1.320.407

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.118.238

5.812

1.747

1.125.796

281.449

1.407.246

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.359.832

7.078

2.140

1.369.050

342.263

1.711.313

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

1.863.729

9.697

2.938

1.876.364

469.091

2.345.455

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

2.871.524

14.962

4.511

2.890.997

722.749

3.613.746

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.445.828

17.955

5.413

3.469.196

867.299

4.336.496

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

3.732.981

19.451

5.864

3.758.296

939.574

4.697.870

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.020.133

20.947

6.316

4.047.396

1.011.849

5.059.245

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

4.594.438

23.940

7.218

4.625.595

1.156.399

5.781.994

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.168.742

26.932

8.120

5.203.795

1.300.949

6.504.743

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

176.709

5.406

1.750

183.866

36.773

220.639

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

209.842

6.420

2.078

218.340

43.668

262.008

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

220.886

6.826

2.202

229.914

45.983

275.897

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

270.586

8.312

2.698

281.596

56.319

337.915

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

369.985

11.387

3.704

385.076

77.015

462.092

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

574.305

17.571

5.688

597.563

119.513

717.076

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

689.166

21.085

6.825

717.076

143.415

860.491

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

746.596

22.842

7.394

776.832

155.366

932.199

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

804.027

24.599

7.963

836.588

167.318

1.003.906

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

918.888

28.114

9.100

956.101

191.220

1.147.321

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.033.748

31.628

10.238

1.075.614

215.123

1.290.737

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 2C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,1
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sn phẩm

I

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.358.826

4.827

1.791

1.365.445

341.361

1.706.806

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.613.606

5.732

2.127

1.621.466

405.366

2.026.832

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.712.687

6.074

2.254

1.721.016

430.254

2.151.269

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.094.857

7.442

2.762

2.105.061

526.265

2.631.326

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.873.351

10.218

3.792

2.887.361

721.840

3.609.201

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.416.185

15.688

5.822

4.437.695

1.109.424

5.547.119

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.299.422

18.826

6.986

5.325.235

1.331.309

6.656.543

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

5.741.041

20.395

7.568

5.769.004

1.442.251

7.211.255

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.182.660

21.964

8.150

6.212.774

1.553.193

7.765.967

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

7.065.897

25.101

9.315

7.100.313

1.775.078

8.875.391

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

7.949.134

28.239

10.479

7.987.852

1.996.963

9.984.815

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

244.959

5.431

1.872

252.262

50.452

302.714

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

290.889

6.449

2.223

299.561

59.912

359.473

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

306.199

6.833

2.356

315.388

63.078

378.466

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

377.645

8.372

2.887

388.904

77.781

466.685

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

520.538

11.495

3.963

535.996

107.199

643.195

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

796.117

17.649

6.085

819.852

163.970

983.822

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

955.340

21.179

7.302

983.822

196.764

1.180.586

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.034.952

22.944

7.911

1.065.807

213.161

1.278.968

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.114.564

24.709

8.519

1.147.792

229.558

1.377.351

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.273.787

28.239

9.736

1.311.762

262.352

1.574.115

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.433.011

31.769

10.953

1.475.733

295.147

1.770.879

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

905.884

4.597

1.388

911.869

227.967

1.139.836

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.075.737

5.459

1.648

1.082.845

270.711

1.353.556

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.146.510

5.804

1.747

1.154.060

288.515

1.442.575

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.394.212

7.068

2.140

1.403.420

350.855

1.754.275

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

1.910.849

9.682

2.938

1.923.470

480.867

2.404.337

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

2.944.124

14.940

4.511

2.963.575

740.894

3.704.468

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.532.948

17.928

5.413

3.556.290

889.072

4.445.362

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

3.827.361

19.422

5.864

3.852.647

963.162

4.815.809

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.121.773

20.916

6.316

4.149.005

1.037.251

5.186.256

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

4.710.598

23.904

7.218

4.741.720

1.185.430

5.927.150

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.299.422

26.892

8.120

5.334.435

1.333.609

6.668.043

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

163.306

5.406

1.750

170.463

34.093

204.555

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

193.926

6.420

2.078

202.424

40.485

242.909

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

204.133

6.826

2.202

213.160

42.632

255.792

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

250.062

8.312

2.698

261.073

52.215

313.287

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

341.922

11.387

3.704

357.014

71.403

428.416

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

530.745

17.571

5.688

554.003

110.801

664.804

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

636.894

21.085

6.825

664.804

132.961

797.765

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

689.968

22.842

7.394

720.204

144.041

864.245

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

743.043

24.599

7.963

775.604

155.121

930.725

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

849.192

28.114

9.100

886.405

177.281

1.063.686

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

955.340

31.628

10.238

997.206

199.441

1.196.647

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 3C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung
(25-20%)

Đơn giá sn phẩm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.392.334

4.827

1.791

1.398.952

349.738

1.748.691

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.653.397

5.732

2.127

1.661.256

415.314

2.076.570

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.754.921

6.074

2.254

1.763.249

440.812

2.204.061

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.146.515

7.442

2.762

2.156.718

539.180

2.695.898

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.944.206

10.218

3.792

2.958.215

739.554

3.697.769

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.525.085

15.688

5.822

4.546.595

1.136.649

5.683.244

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.430.102

18.826

6.986

5.455.915

1.363.979

6.819.893

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

5.882.611

20.395

7.568

5.910.574

1.477.644

7.388.218

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.335.120

21.964

8.150

6.365.234

1.591.308

7.956.542

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

7.240.137

25.101

9.315

7.274.553

1.818.638

9.093.191

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

8.145.154

28.239

10.479

8.183.872

2.045.968

10.229.840

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

238.258

5.431

1.872

245.560

49.112

294.673

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

282.931

6.449

2.223

291.603

58.321

349.924

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

297.822

6.833

2.356

307.011

61.402

368.414

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

367.314

8.372

2.887

378.572

75.714

454.287

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

506.297

11.495

3.963

521.755

104.351

626.106

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

774.337

17.649

6.085

798.072

159.614

957.686

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

929.204

21.179

7.302

957.686

191.537

1.149.223

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.006.638

22.944

7.911

1.037.493

207.499

1.244.992

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.084.072

24.709

8.519

1.117.300

223.460

1.340.760

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.238.939

28.239

9.736

1.276.914

255.383

1.532.297

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.393.807

31.769

10.953

1.436.529

287.306

1.723.834

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

928.223

4.597

1.388

934.208

233.552

1.167.760

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.102.264

5.459

1.648

1.109.372

277.343

1.386.714

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.174.782

5.804

1.747

1.182.332

295.583

1.477.915

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.428.593

7.068

2.140

1.437.800

359.450

1.797.250

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

1.957.970

9.682

2.938

1.970.590

492.647

2.463.237

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

3.016.724

14.940

4.511

3.036.175

759.044

3.795.218

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.620.068

17.928

5.413

3.643.410

910.852

4.554.262

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

3.921.741

19.422

5.864

3.947.027

986.757

4.933.784

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.223.413

20.916

6.316

4.250.645

1.062.661

5.313.306

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

4.826.758

23.904

7.218

4.857.880

1.214.470

6.072.350

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.430.102

26.892

8.120

5.465.115

1.366.279

6.831.393

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

158.838

5.406

1.750

165.995

33.199

199.194

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

188.621

6.420

2.078

197.119

39.424

236.543

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

198.548

6.826

2.202

207.576

41.515

249.091

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

243.221

8.312

2.698

254.232

50.846

305.078

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

332.568

11.387

3.704

347.659

69.532

417.191

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

516.225

17.571

5.688

539.483

107.897

647.380

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

619.470

21.085

6.825

647.380

129.476

776.856

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

671.092

22.842

7.394

701.328

140.266

841.594

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

722.715

24.599

7.963

755.276

151.055

906.332

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

825.960

28.114

9.100

863.173

172.635

1.035.808

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

929.204

31.628

10.238

971.070

194.214

1.165.284

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 4C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sn phm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.425.842

4.827

1.791

1.432.460

358.115

1.790.575

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.693.187

5.732

2.127

1.701.046

425.262

2.126.308

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.797.155

6.074

2.254

1.805.483

451.371

2.256.854

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.198.173

7.442

2.762

2.208.376

552.094

2.760.470

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

3.015.061

10.218

3.792

3.029.070

757.268

3.786.338

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.633.985

15.688

5.822

4.655.495

1.163.874

5.819.369

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.560.782

18.826

6.986

5.586.595

1.396.649

6.983.243

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

6.024.181

20.395

7.568

6.052.144

1.513.036

7.565.180

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.487.580

21.964

8.150

6.517.694

1.629.423

8.147.117

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

7.414.377

25.101

9.315

7.448.793

1.862.198

9.310.991

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

8.341.174

28.239

10.479

8.379.892

2.094.973

10.474.865

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

258.362

5.431

1.872

265.665

53.133

318.798

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

306.805

6.449

2.223

315.477

63.095

378.573

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

322.953

6.833

2.356

332.142

66.428

398.571

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

398.308

8.372

2.887

409.567

81.913

491.480

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

549.020

11.495

3.963

564.477

112.895

677.373

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

839.677

17.649

6.085

863.412

172.682

1.036.094

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

1.007.612

21.179

7.302

1.036.094

207.219

1.243.313

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.091.580

22.944

7.911

1.122.435

224.487

1.346.922

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.175.548

24.709

8.519

1.208.776

241.755

1.450.531

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.343.483

28.239

9.736

1.381.458

276.292

1.657.750

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.511.419

31.769

10.953

1.554.141

310.828

1.864.969

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

950.561

4.597

1.388

956.546

239.137

1.195.683

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.128.791

5.459

1.648

1.135.898

283.975

1.419.873

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.203.054

5.804

1.747

1.210.604

302.651

1.513.255

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.462.973

7.068

2.140

1.472.181

368.045

1.840.226

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.005.090

9.682

2.938

2.017.710

504.428

2.522.138

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

3.089.324

14.940

4.511

3.108.775

777.194

3.885.968

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.707.188

17.928

5.413

3.730.530

932.632

4.663.162

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

4.016.121

19.422

5.864

4.041.407

1.010.352

5.051.759

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.325.053

20.916

6.316

4.352.285

1.088.071

5.440.356

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

4.942.918

23.904

7.218

4.974.040

1.243.510

6.217.550

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.560.782

26.892

8.120

5.595.795

1.398.949

6.994.743

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

172.241

5.406

1.750

179.398

35.880

215.277

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

204.537

6.420

2.078

213.035

42.607

255.642

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

215.302

6.826

2.202

224.330

44.866

269.195

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

263.745

8.312

2.698

274.755

54.951

329.706

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

360.631

11.387

3.704

375.722

75.144

450.866

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

559.785

17.571

5.688

583.043

116.609

699.652

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

671.742

21.085

6.825

699.652

139.930

839.582

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

727.720

22.842

7.394

757.956

151.591

909.547

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

783.699

24.599

7.963

816.260

163.252

979.513

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

895.656

28.114

9.100

932.869

186.574

1.119.443

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.007.612

31.628

10.238

1.049.478

209.896

1.259.373

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 5C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.459.349

4.827

1.791

1.465.968

366.492

1.832.460

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.732.977

5.732

2.127

1.740.837

435.209

2.176.046

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.839.388

6.074

2.254

1.847.717

461.929

2.309.646

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.249.830

7.442

2.762

2.260.034

565.008

2.825.042

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

3.085.916

10.218

3.792

3.099.925

774.981

3.874.906

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.742.885

15.688

5.822

4.764.395

1.191.099

5.955.494

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.691.462

18.826

6.986

5.717.275

1.429.319

7.146.593

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

6.165.751

20.395

7.568

6.193.714

1.548.429

7.742.143

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.640.040

21.964

8.150

6.670.154

1.667.538

8.337.692

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

7.588.617

25.101

9.315

7.623.033

1.905.758

9.528.791

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

8.537.194

28.239

10.479

8.575.912

2.143.978

10.719.890

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

265.064

5.431

1.872

272.367

54.473

326.840

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

314.763

6.449

2.223

323.435

64.687

388.122

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

331.330

6.833

2.356

340.519

68.104

408.623

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

408.640

8.372

2.887

419.899

83.980

503.878

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

563.260

11.495

3.963

578.718

115.744

694.462

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

861.457

17.649

6.085

885.192

177.038

1.062.230

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

1.033.748

21.179

7.302

1.062.230

212.446

1.274.676

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.119.894

22.944

7.911

1.150.749

230.150

1.380.899

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.206.040

24.709

8.519

1.239.268

247.854

1.487.122

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.378.331

28.239

9.736

1.416.306

283.261

1.699.568

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.550.623

31.769

10.953

1.593.345

318.669

1.912.014

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

972.900

4.597

1.388

978.885

244.721

1.223.606

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.155.318

5.459

1.648

1.162.425

290.606

1.453.032

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.231.326

5.804

1.747

1.238.876

309.719

1.548.595

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.497.353

7.068

2.140

1.506.561

376.640

1.883.201

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.052.210

9.682

2.938

2.064.830

516.208

2.581.038

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

3.161.924

14.940

4.511

3.181.375

795.344

3.976.718

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.794.308

17.928

5.413

3.817.650

954.412

4.772.062

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

4.110.501

19.422

5.864

4.135.787

1.033.947

5.169.734

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.426.693

20.916

6.316

4.453.925

1.113.481

5.567.406

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

5.059.078

23.904

7.218

5.090.200

1.272.550

6.362.750

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.691.462

26.892

8.120

5.726.475

1.431.619

7.158.093

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

176.709

5.406

1.750

183.866

36.773

220.639

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

209.842

6.420

2.078

218.340

43.668

262.008

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

220.886

6.826

2.202

229.914

45.983

275.897

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

270.586

8.312

2.698

281.596

56.319

337.915

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

369.985

11.387

3.704

385.076

77.015

462.092

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

574.305

17.571

5.688

597.563

119.513

717.076

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

689.166

21.085

6.825

717.076

143.415

860.491

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

746.596

22.842

7.394

776.832

155.366

932.199

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

804.027

24.599

7.963

836.588

167.318

1.003.906

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

918.888

28.114

9.100

956.101

191.220

1.147.321

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.033.748

31.628

10.238

1.075.614

215.123

1.290.737

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 6C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.492.857

4.827

1.791

1.499.476

374.869

1.874.344

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.772.768

5.732

2.127

1.780.627

445.157

2.225.784

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.881.622

6.074

2.254

1.889.950

472.488

2.362.438

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.301.488

7.442

2.762

2.311.691

577.923

2.889.614

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

3.156.771

10.218

3.792

3.170.780

792.695

3.963.475

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

4.851.785

15.688

5.822

4.873.295

1.218.324

6.091.619

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

5.822.142

18.826

6.986

5.847.955

1.461.989

7.309.943

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

6.307.321

20.395

7.568

6.335.284

1.583.821

7.919.105

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

6.792.500

21.964

8.150

6.822.614

1.705.653

8.528.267

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

7.762.857

25.101

9.315

7.797.273

1.949.318

9.746.591

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

8.733.214

28.239

10.479

8.771.932

2.192.983

10.964.915

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

271.765

5.431

1.872

279.068

55.814

334.882

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

322.721

6.449

2.223

331.393

66.279

397.672

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

339.707

6.833

2.356

348.896

69.779

418.675

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

418.971

8.372

2.887

430.230

86.046

516.276

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

577.501

11.495

3.963

592.959

118.592

711.551

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

883.237

17.649

6.085

906.972

181.394

1.088.366

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

1.059.884

21.179

7.302

1.088.366

217.673

1.306.039

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.148.208

22.944

7.911

1.179.063

235.813

1.414.876

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.236.532

24.709

8.519

1.269.760

253.952

1.523.712

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.413.179

28.239

9.736

1.451.154

290.231

1.741.385

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.589.827

31.769

10.953

1.632.549

326.510

1.959.058

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

995.238

4.597

1.388

1.001.223

250.306

1.251.529

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.181.845

5.459

1.648

1.188.952

297.238

1.486.190

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.259.598

5.804

1.747

1.267.148

316.787

1.583.935

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.531.734

7.068

2.140

1.540.941

385.235

1.926.177

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.099.330

9.682

2.938

2.111.951

527.988

2.639.938

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

3.234.524

14.940

4.511

3.253.975

813.494

4.067.468

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

3.881.428

17.928

5.413

3.904.770

976.192

4.880.962

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

4.204.881

19.422

5.864

4.230.167

1.057.542

5.287.709

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.528.333

20.916

6.316

4.555.565

1.138.891

5.694.456

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

5.175.238

23.904

7.218

5.206.360

1.301.590

6.507.950

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

5.822.142

26.892

8.120

5.857.155

1.464.289

7.321.443

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

181.177

5.406

1.750

188.333

37.667

226.000

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

215.147

6.420

2.078

223.646

44.729

268.375

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

226.471

6.826

2.202

235.499

47.100

282.599

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

277.427

8.312

2.698

288.437

57.687

346.125

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

379.339

11.387

3.704

394.431

78.886

473.317

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

588.825

17.571

5.688

612.083

122.417

734.500

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

706.590

21.085

6.825

734.500

146.900

881.400

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

765.472

22.842

7.394

795.708

159.142

954.850

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

824.355

24.599

7.963

856.916

171.838

1.028.300

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

942.120

28.114

9.100

979.333

195.867

1.175.200

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.059.884

31.628

10.238

1.101.750

220.350

1.322.100

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)

PHỤ LỤC 7C:


ĐƠN GIÁ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Vật tư

Chi phí KH- NL

CP trực tiếp

Chi phí chung (25-20%)

Đơn giá sản phm

1

Đất đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.559.872

4.827

1.791

1.566.491

391.623

1.958.114

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.852.349

5.732

2.127

1.860.208

465.052

2.325.260

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.966.089

6.074

2.254

1.974.417

493.604

2.468.022

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

2.404.803

7.442

2.762

2.415.007

603.752

3.018.759

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

3.298.480

10.218

3.792

3.312.489

828.122

4.140.612

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

5.069.585

15.688

5.822

5.091.095

1.272.774

6.363.869

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

6.083.502

18.826

6.986

6.109.315

1.527.329

7.636.643

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

6.590.461

20.395

7.568

6.618.424

1.654.606

8.273.030

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

7.097.420

21.964

8.150

7.127.534

1.781.883

8.909.417

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

8.111.337

25.101

9.315

8.145.753

2.036.438

10.182.191

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

9.125.254

28.239

10.479

9.163.972

2.290.993

11.454.965

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

285.168

5.431

1.872

292.471

58.494

350.965

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

338.637

6.449

2.223

347.310

69.462

416.772

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

356.460

6.833

2.356

365.650

73.130

438.780

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

439.635

8.372

2.887

450.893

90.179

541.072

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

605.983

11.495

3.963

621.441

124.288

745.729

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

926.797

17.649

6.085

950.532

190.106

1.140.638

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

1.112.156

21.179

7.302

1.140.638

228.128

1.368.765

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

1.204.836

22.944

7.911

1.235.691

247.138

1.482.829

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

1.297.516

24.709

8.519

1.330.744

266.149

1.596.893

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

1.482.875

28.239

9.736

1.520.850

304.170

1.825.021

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.668.235

31.769

10.953

1.710.957

342.191

2.053.148

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

II

Đất ngoài khu vực đô thị

1

Ngoại nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

1.039.915

4.597

1.388

1.045.900

261.475

1.307.375

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

1.234.899

5.459

1.648

1.242.006

310.502

1.552.508

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

1.316.142

5.804

1.747

1.323.693

330.923

1.654.616

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

1.600.494

7.068

2.140

1.609.702

402.425

2.012.127

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

2.193.571

9.682

2.938

2.206.191

551.548

2.757.739

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

3.379.724

14.940

4.511

3.399.175

849.794

4.248.968

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

4.055.668

17.928

5.413

4.079.010

1.019.752

5.098.762

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

4.393.641

19.422

5.864

4.418.927

1.104.732

5.523.659

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

4.731.613

20.916

6.316

4.758.845

1.189.711

5.948.556

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

5.407.558

23.904

7.218

5.438.680

1.359.670

6.798.350

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

6.083.502

26.892

8.120

6.118.515

1.529.629

7.648.143

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm

2

Nội nghiệp

Diện tích thửa đất <100m2

thửa

190.112

5.406

1.750

197.269

39.454

236.722

Diện tích thửa đất từ 100-300m2

thửa

225.758

6.420

2.078

234.257

46.851

281.108

Diện tích thửa đất >300-500m2

thửa

237.640

6.826

2.202

246.668

49.334

296.002

Diện tích thửa đất >500-1000m2

thửa

291.109

8.312

2.698

302.120

60.424

362.544

Diện tích thửa đất >1000-3000m2

thửa

398.047

11.387

3.704

413.139

82.628

495.767

Diện tích thửa đất >3000-10000m2

thửa

617.865

17.571

5.688

641.123

128.225

769.348

Diện tích thửa đất >1-10ha

thửa

741.438

21.085

6.825

769.348

153.870

923.217

Diện tích thửa đất từ >10-50ha

thửa

803.224

22.842

7.394

833.460

166.692

1.000.152

Diện tích thửa đất >50-100ha

thửa

865.011

24.599

7.963

897.572

179.514

1.077.082

Diện tích thửa đất >100-500ha

thửa

988.584

28.114

9.100

1.025.797

205.159

1.230.957

Diện tích thửa đất >500-1000ha

thửa

1.112.156

31.628

10.238

1.154.022

230.804

1.384.826

Diện tích thửa đất >1000ha

thửa

Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.40 công nhóm


Ghi chú: - Mức tại bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia)


- Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục BĐĐC, bản trích lục trích đo địa chính: được tính bằng 0.5 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên) trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 0.3 mức này


- Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất:


+ Là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.7 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


+ Không phải là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0.3 mức đơn giá trích đo địa chính thửa đất (tại bảng trên)


PHẦN IV: ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ

Phụ lục 1D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn không có phụ cấp khu vực

Phụ lục 2D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,1

Phụ lục 3D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,2

Phụ lục 4D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,3

Phụ lục 5D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,4

Phụ lục 6D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5

Phụ lục 7D: Đơn giá số hóa và chuyển hệ tọa độ áp dụng cho các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,7

PHỤ LỤC 1D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN KHÔNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.048.802

722.267

45.353

57.129

1.873.550

374.710

2.248.260

2

1.138.947

749.799

53.596

64.814

2.007.156

401.431

2.408.588

3

1.244.694

782.337

63.560

74.549

2.165.140

433.028

2.598.168

4

1.366.043

819.880

75.244

86.077

2.347.245

469.449

2.816.693

5

1.504.728

862.430

89.247

99.655

2.556.060

511.212

3.067.272

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.646.880

867.485

95.171

105.547

2.715.082

543.016

3.258.099

2

1.820.236

916.035

101.084

111.183

2.948.537

589.707

3.538.245

3

2.019.595

973.413

115.098

124.761

3.232.866

646.573

3.879.440

4

2.248.424

1.039.618

133.931

143.206

3.565.179

713.036

4.278.215

5

2.511.925

1.114.651

194.807

202.384

4.023.767

804.753

4.828.520

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

2.782.360

1.020.762

116.953

142.873

4.062.947

812.589

4.875.537

2

3.113.470

1.085.573

144.593

177.252

4.520.887

904.177

5.425.065

3

3.493.119

1.162.167

190.702

233.843

5.079.830

1.015.966

6.095.797

4

3.929.975

1.250.545

222.120

270.861

5.673.502

1.134.700

6.808.202

5

4.432.707

1.350.707

276.287

335.214

6.394.916

1.278.983

7.673.899

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

4.784.619

1.280.925

202.124

245.525

6.513.193

1.302.639

7.815.832

2

5.387.897

1.383.301

265.276

324.326

7.360.801

1.472.160

8.832.961

3

6.083.054

1.504.290

317.047

386.373

8.290.765

1.658.153

9.948.918

4

6.882.224

1.643.893

379.324

460.717

9.366.158

1.873.232

11.239.390

II

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng Vector từ h HN-72 sang h VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.187.413

609.278

28.029

28.872

1.853.591

370.718

2.224.310

2

1.242.886

625.436

30.858

32.176

1.931.357

386.271

2.317.628

3

1.298.360

641.594

33.967

35.148

2.009.069

401.814

2.410.883

4

1.353.834

657.751

37.091

38.581

2.087.257

417.451

2.504.709

5

1.437.045

690.067

38.811

40.374

2.206.297

441.259

2.647.556

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.367.703

639.108

35.196

33.970

2.075.976

415.195

2.491.172

2

1.437.045

658.994

38.305

35.507

2.169.851

433.970

2.603.822

3

1.506.387

678.881

42.356

40.835

2.268.460

453.692

2.722.152

4

1.575.729

698.767

46.407

44.755

2.365.659

473.132

2.838.791

5

1.679.743

738.540

48.447

47.189

2.513.919

502.784

3.016.703

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.605.200

884.602

43.942

42.270

2.576.014

515.203

3.091.216

2

1.691.878

909.460

47.993

46.113

2.695.443

539.089

3.234.532

3

1.778.556

934.318

52.975

50.980

2.816.829

563.366

3.380.194

4

1.865.234

959.176

57.956

55.848

2.938.214

587.643

3.525.857

5

1.995.250

1.008.893

60.633

59.050

3.123.826

624.765

3.748.591

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.158.205

1.009.087

58.949

58.666

3.284.906

656.981

3.941.888

2

2.244.883

1.044.948

66.869

66.607

3.423.307

684.661

4.107.968

3

2.331.561

1.044.948

71.851

71.475

3.519.834

703.967

4.223.801

4

2.418.239

1.080.808

76.833

76.342

3.652.222

730.444

4.382.666

PHỤ LỤC 2D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,1
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.076.958

722.267

45.353

57.129

1.901.706

380.341

2.282.047

2

1.169.523

749.799

53.596

64.814

2.037.732

407.546

2.445.279

3

1.278.109

782.337

63.560

74.549

2.198.555

439.711

2.638.265

4

1.402.716

819.880

75.244

86.077

2.383.917

476.783

2.860.700

5

1.545.123

862.430

89.247

99.655

2.596.455

519.291

3.115.747

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.691.091

867.485

95.171

105.547

2.759.294

551.859

3.311.153

2

1.869.101

916.035

101.084

111.183

2.997.403

599.481

3.596.883

3

2.073.812

973.413

115.098

124.761

3.287.084

657.417

3.944.501

4

2.308.785

1.039.618

133.931

143.206

3.625.540

725.108

4.350.647

5

2.579.359

1.114.651

194.807

202.384

4.091.201

818.240

4.909.441

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

2.857.054

1.020.762

116.953

142.873

4.137.642

827.528

4.965.170

2

3.197.053

1.085.573

144.593

177.252

4.604.470

920.894

5.525.364

3

3.586.894

1.162.167

190.702

233.843

5.173.605

1.034.721

6.208.327

4

4.035.478

1.250.545

222.120

270.861

5.779.004

1.155.801

6.934.805

5

4.551.706

1.350.707

276.287

335.214

6.513.914

1.302.783

7.816.697

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

4.913.065

1.280.925

202.124

245.525

6.641.639

1.328.328

7.969.967

2

5.532.539

1.383.301

265.276

324.326

7.505.442

1.501.088

9.006.531

3

6.246.357

1.504.290

317.047

386.373

8.454.068

1.690.814

10.144.882

4

7.066.982

1.643.893

379.324

460.717

9.550.916

1.910.183

11.461.099

II

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính dạng Vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.219.105

609.278

28.029

28.872

1.885.284

377.057

2.262.341

2

1.276.068

625.436

30.858

32.176

1.964.539

392.908

2.357.447

3

1.333.031

641.594

33.967

35.148

2.043.740

408.748

2.452.489

4

1.389.994

657.751

37.091

38.581

2.123.418

424.684

2.548.101

5

1.475.439

690.067

38.811

40.374

2.244.691

448.938

2.693.630

2

Tỷ lệ 1/1.000

1

1.404.235

639.108

35.196

33.970

2.112.509

422.502

2.535.011

2

1.475.439

658.994

38.305

35.507

2.208.246

441.649

2.649.895

3

1.546.643

678.881

42.356

40.835

2.308.716

461.743

2.770.459

4

1.617.847

698.767

46.407

44.755

2.407.776

481.555

2.889.332

5

1.724.653

738.540

48.447

47.189

2.558.829

511.766

3.070.595

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.648.108

884.602

43.942

42.270

2.618.922

523.784

3.142.707

2

1.737.113

909.460

47.993

46.113

2.740.679

548.136

3.288.814

3

1.826.118

934.318

52.975

50.980

2.864.391

572.878

3.437.269

4

1.915.123

959.176

57.956

55.848

2.988.103

597.621

3.585.724

5

2.048.630

1.008.893

60.633

59.050

3.177.205

635.441

3.812.646

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.215.959

1.009.087

58.949

58.666

3.342.661

668.532

4.011.193

2

2.304.964

1.044.948

66.869

66.607

3.483.388

696.678

4.180.065

3

2.393.969

1.044.948

71.851

71.475

3.582.242

716.448

4.298.690

4

2.482.974

1.080.808

76.833

76.342

3.716.957

743.391

4.460.348

PHỤ LỤC 3D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.105.114

722.267

45.353

57.129

1.929.862

385.972

2.315.834

2

1.200.099

749.799

53.596

64.814

2.068.308

413.662

2.481.970

3

1.311.524

782.337

63.560

74.549

2.231.969

446.394

2.678.363

4

1.439.388

819.880

75.244

86.077

2.420.589

484.118

2.904.707

5

1.585.519

862.430

89.247

99.655

2.636.851

527.370

3.164.221

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.735.303

867.485

95.171

105.547

2.803.505

560.701

3.364.206

2

1.917.966

916.035

101.084

111.183

3.046.268

609.254

3.655.522

3

2.128.029

973.413

115.098

124.761

3.341.301

668.260

4.009.561

4

2.369.145

1.039.618

133.931

143.206

3.685.900

737.180

4.423.080

5

2.646.794

1.114.651

194.807

202.384

4.158.635

831.727

4.990.362

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

2.931.749

1.020.762

116.953

142.873

4.212.336

842.467

5.054.803

2

3.280.636

1.085.573

144.593

177.252

4.688.053

937.611

5.625.664

3

3.680.669

1.162.167

190.702

233.843

5.267.380

1.053.476

6.320.857

4

4.140.981

1.250.545

222.120

270.861

5.884.507

1.176.901

7.061.409

5

4.670.705

1.350.707

276.287

335.214

6.632.913

1.326.583

7.959.496

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

5.041.512

1.280.925

202.124

245.525

6.770.085

1.354.017

8.124.102

2

5.677.180

1.383.301

265.276

324.326

7.650.084

1.530.017

9.180.101

3

6.409.661

1.504.290

317.047

386.373

8.617.372

1.723.474

10.340.846

4

7.251.739

1.643.893

379.324

460.717

9.735.673

1.947.135

11.682.808

II

Chuyển hệ tọa độ bản đồ đa chính dng Vector từ hệ HN-72 sang h VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.250.798

609.278

28.029

28.872

1.916.977

383.395

2.300.372

2

1.309.250

625.436

30.858

32.176

1.997.721

399.544

2.397.265

3

1.367.703

641.594

33.967

35.148

2.078.412

415.682

2.494.094

4

1.426.155

657.751

37.091

38.581

2.159.578

431.916

2.591.494

5

1.513.833

690.067

38.811

40.374

2.283.086

456.617

2.739.703

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.440.768

639.108

35.196

33.970

2.149.042

429.808

2.578.850

2

1.513.833

658.994

38.305

35.507

2.246.640

449.328

2.695.968

3

1.586.899

678.881

42.356

40.835

2.348.971

469.794

2.818.766

4

1.659.964

698.767

46.407

44.755

2.449.894

489.979

2.939.872

5

1.769.562

738.540

48.447

47.189

2.603.739

520.748

3.124.486

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.691.017

884.602

43.942

42.270

2.661.831

532.366

3.194.197

2

1.782.349

909.460

47.993

46.113

2.785.914

557.183

3.343.097

3

1.873.680

934.318

52.975

50.980

2.911.953

582.391

3.494.344

4

1.965.012

959.176

57.956

55.848

3.037.992

607.598

3.645.591

5

2.102.010

1.008.893

60.633

59.050

3.230.585

646.117

3.876.702

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.273.713

1.009.087

58.949

58.666

3.400.415

680.083

4.080.498

2

2.365.045

1.044.948

66.869

66.607

3.543.469

708.694

4.252.163

3

2.456.377

1.044.948

71.851

71.475

3.644.650

728.930

4.373.580

4

2.547.709

1.080.808

76.833

76.342

3.781.692

756.338

4.538.030

PHỤ LỤC 4D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.133.270

722.267

45.353

57.129

1.958.018

391.604

2.349.621

2

1.230.675

749.799

53.596

64.814

2.098.884

419.777

2.518.661

3

1.344.938

782.337

63.560

74.549

2.265.384

453.077

2.718.461

4

1.476.060

819.880

75.244

86.077

2.457.261

491.452

2.948.714

5

1.625.914

862.430

89.247

99.655

2.677.246

535.449

3.212.695

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.779.514

867.485

95.171

105.547

2.847.717

569.543

3.417.260

2

1.966.832

916.035

101.084

111.183

3.095.133

619.027

3.714.160

3

2.182.247

973.413

115.098

124.761

3.395.518

679.104

4.074.622

4

2.429.505

1.039.618

133.931

143.206

3.746.260

749.252

4.495.512

5

2.714.228

1.114.651

194.807

202.384

4.226.070

845.214

5.071.283

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

3.006.443

1.020.762

116.953

142.873

4.287.030

857.406

5.144.436

2

3.364.219

1.085.573

144.593

177.252

4.771.636

954.327

5.725.964

3

3.774.444

1.162.167

190.702

233.843

5.361.155

1.072.231

6.433.387

4

4.246.483

1.250.545

222.120

270.861

5.990.010

1.198.002

7.188.012

5

4.789.704

1.350.707

276.287

335.214

6.751.912

1.350.382

8.102.295

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

5.169.958

1.280.925

202.124

245.525

6.898.531

1.379.706

8.278.238

2

5.821.822

1.383.301

265.276

324.326

7.794.725

1.558.945

9.353.670

3

6.572.964

1.504.290

317.047

386.373

8.780.675

1.756.135

10.536.810

4

7.436.497

1.643.893

379.324

460.717

9.920.431

1.984.086

11.904.517

II

Chuyển h tọa độ bản đồ đa chính dạng Vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.282.491

609.278

28.029

28.872

1.948.669

389.734

2.338.403

2

1.342.432

625.436

30.858

32.176

2.030.903

406.181

2.437.083

3

1.402.374

641.594

33.967

35.148

2.113.083

422.617

2.535.699

4

1.462.315

657.751

37.091

38.581

2.195.739

439.148

2.634.886

5

1.552.228

690.067

38.811

40.374

2.321.480

464.296

2.785.776

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.477.301

639.108

35.196

33.970

2.185.575

437.115

2.622.689

2

1.552.228

658.994

38.305

35.507

2.285.034

457.007

2.742.041

3

1.627.154

678.881

42.356

40.835

2.389.227

477.845

2.867.073

4

1.702.081

698.767

46.407

44.755

2.492.011

498.402

2.990.413

5

1.814.472

738.540

48.447

47.189

2.648.648

529.730

3.178.378

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.733.925

884.602

43.942

42.270

2.704.739

540.948

3.245.687

2

1.827.584

909.460

47.993

46.113

2.831.149

566.230

3.397.379

3

1.921.243

934.318

52.975

50.980

2.959.516

591.903

3.551.419

4

2.014.901

959.176

57.956

55.848

3.087.882

617.576

3.705.458

5

2.155.389

1.008.893

60.633

59.050

3.283.965

656.793

3.940.757

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.331.468

1.009.087

58.949

58.666

3.458.169

691.634

4.149.803

2

2.425.126

1.044.948

66.869

66.607

3.603.550

720.710

4.324.260

3

2.518.785

1.044.948

71.851

71.475

3.707.058

741.412

4.448.470

4

2.612.444

1.080.808

76.833

76.342

3.846.427

769.285

4.615.712

PHỤ LỤC 5D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.161.425

722.267

45.353

57.129

1.986.173

397.235

2.383.408

2

1.261.250

749.799

53.596

64.814

2.129.460

425.892

2.555.351

3

1.378.353

782.337

63.560

74.549

2.298.798

459.760

2.758.558

4

1.512.733

819.880

75.244

86.077

2.493.934

498.787

2.992.721

5

1.666.310

862.430

89.247

99.655

2.717.642

543.528

3.261.170

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.823.726

867.485

95.171

105.547

2.891.928

578.386

3.470.314

2

2.015.697

916.035

101.084

111.183

3.143.999

628.800

3.772.799

3

2.236.464

973.413

115.098

124.761

3.449.736

689.947

4.139.683

4

2.489.866

1.039.618

133.931

143.206

3.806.621

761.324

4.567.945

5

2.781.662

1.114.651

194.807

202.384

4.293.504

858.701

5.152.205

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

3.081.137

1.020.762

116.953

142.873

4.361.724

872.345

5.234.069

2

3.447.802

1.085.573

144.593

177.252

4.855.220

971.044

5.826.263

3

3.868.219

1.162.167

190.702

233.843

5.454.930

1.090.986

6.545.917

4

4.351.986

1.250.545

222.120

270.861

6.095.513

1.219.103

7.314.615

5

4.908.702

1.350.707

276.287

335.214

6.870.911

1.374.182

8.245.093

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

5.298.404

1.280.925

202.124

245.525

7.026.978

1.405.396

8.432.373

2

5.966.463

1.383.301

265.276

324.326

7.939.367

1.587.873

9.527.240

3

6.736.268

1.504.290

317.047

386.373

8.943.979

1.788.796

10.732.774

4

7.621.255

1.643.893

379.324

460.717

10.105.189

2.021.038

12.126.227

II

Chuyển hệ tọa đ bản đồ địa chính dạng Vector từ hộ HN-72 sang hệ VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.314.183

609.278

28.029

28.872

1.980.362

396.072

2.376.435

2

1.375.614

625.436

30.858

32.176

2.064.085

412.817

2.476.901

3

1.437.045

641.594

33.967

35.148

2.147.754

429.551

2.577.305

4

1.498.476

657.751

37.091

38.581

2.231.899

446.380

2.678.279

5

1.590.622

690.067

38.811

40.374

2.359.874

471.975

2.831.849

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.513.833

639.108

35.196

33.970

2.222.107

444.421

2.666.529

2

1.590.622

658.994

38.305

35.507

2.323.428

464.686

2.788.114

3

1.667.410

678.881

42.356

40.835

2.429.483

485.897

2.915.379

4

1.744.199

698.767

46.407

44.755

2.534.128

506.826

3.040.954

5

1.859.381

738.540

48.447

47.189

2.693.558

538.712

3.232.269

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.776.834

884.602

43.942

42.270

2.747.647

549.529

3.297.177

2

1.872.819

909.460

47.993

46.113

2.876.385

575.277

3.451.662

3

1.968.805

934.318

52.975

50.980

3.007.078

601.416

3.608.493

4

2.064.791

959.176

57.956

55.848

3.137.771

627.554

3.765.325

5

2.208.769

1.008.893

60.633

59.050

3.337.344

667.469

4.004.813

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.389.222

1.009.087

58.949

58.666

3.515.923

703.185

4.219.108

2

2.485.207

1.044.948

66.869

66.607

3.663.631

732.726

4.396.358

3

2.581.193

1.044.948

71.851

71.475

3.769.466

753.893

4.523.359

4

2.677.179

1.080.808

76.833

76.342

3.911.162

782.232

4.693.394

PHỤ LỤC 6D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.189.581

722.267

45.353

57.129

2.014.329

402.866

2.417.195

2

1.291.826

749.799

53.596

64.814

2.160.035

432.007

2.592.042

3

1.411.768

782.337

63.560

74.549

2.332.213

466.443

2.798.656

4

1.549.405

819.880

75.244

86.077

2.530.606

506.121

3.036.727

5

1.706.705

862.430

89.247

99.655

2.758.037

551.607

3.309.644

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.867.938

867.485

95.171

105.547

2.936.140

587.228

3.523.368

2

2.064.563

916.035

101.084

111.183

3.192.864

638.573

3.831.437

3

2.290.681

973.413

115.098

124.761

3.503.953

700.791

4.204.744

4

2.550.226

1.039.618

133.931

143.206

3.866.981

773.396

4.640.377

5

2.849.096

1.114.651

194.807

202.384

4.360.938

872.188

5.233.126

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

3.155.831

1.020.762

116.953

142.873

4.436.419

887.284

5.323.702

2

3.531.385

1.085.573

144.593

177.252

4.938.803

987.761

5.926.563

3

3.961.994

1.162.167

190.702

233.843

5.548.705

1.109.741

6.658.447

4

4.457.489

1.250.545

222.120

270.861

6.201.015

1.240.203

7.441.218

5

5.027.701

1.350.707

276.287

335.214

6.989.910

1.397.982

8.387.892

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

5.426.850

1.280.925

202.124

245.525

7.155.424

1.431.085

8.586.509

2

6.111.105

1.383.301

265.276

324.326

8.084.008

1.616.802

9.700.810

3

6.899.571

1.504.290

317.047

386.373

9.107.282

1.821.456

10.928.738

4

7.806.013

1.643.893

379.324

460.717

10.289.946

2.057.989

12.347.936

II

Chuyển hệ tọa đbản đồ địa chính dạng Vector từ h HN-72 sang hệ VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.345.876

609.278

28.029

28.872

2.012.055

402.411

2.414.466

2

1.408.796

625.436

30.858

32.176

2.097.266

419.453

2.516.720

3

1.471.716

641.594

33.967

35.148

2.182.425

436.485

2.618.910

4

1.534.636

657.751

37.091

38.581

2.268.059

453.612

2.721.671

5

1.629.016

690.067

38.811

40.374

2.398.268

479.654

2.877.922

2

Tỷ lệ 1/1.000

1

1.550.366

639.108

35.196

33.970

2.258.640

451.728

2.710.368

2

1.629.016

658.994

38.305

35.507

2.361.823

472.365

2.834.187

3

1.707.666

678.881

42.356

40.835

2.469.739

493.948

2.963.686

4

1.786.316

698.767

46.407

44.755

2.576.246

515.249

3.091.495

5

1.904.291

738.540

48.447

47.189

2.738.467

547.693

3.286.161

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.819.742

884.602

43.942

42.270

2.790.556

558.111

3.348.667

2

1.918.055

909.460

47.993

46.113

2.921.620

584.324

3.505.944

3

2.016.367

934.318

52.975

50.980

3.054.640

610.928

3.665.568

4

2.114.680

959.176

57.956

55.848

3.187.660

637.532

3.825.192

5

2.262.149

1.008.893

60.633

59.050

3.390.724

678.145

4.068.869

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.446.976

1.009.087

58.949

58.666

3.573.678

714.736

4.288.413

2

2.545.289

1.044.948

66.869

66.607

3.723.712

744.742

4.468.455

3

2.643.601

1.044.948

71.851

71.475

3.831.874

766.375

4.598.249

4

2.741.914

1.080.808

76.833

76.342

3.975.897

795.179

4.771.076

PHỤ LỤC 7D:


ĐƠN GIÁ SỐ HÓA VÀ CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ ÁP DỤNG CHO CÁC ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


ĐVT: đồng


Số TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí vật tư

C.phí sử dụng máy

C.phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung (20%)

Đơn giá sản phẩm

KH-TB

N. lượng

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.245.893

722.267

45.353

57.129

2.070.641

414.128

2.484.769

2

1.352.978

749.799

53.596

64.814

2.221.187

444.237

2.665.424

3

1.478.597

782.337

63.560

74.549

2.399.042

479.808

2.878.851

4

1.622.750

819.880

75.244

86.077

2.603.951

520.790

3.124.741

5

1.787.496

862.430

89.247

99.655

2.838.828

567.766

3.406.593

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.956.361

867.485

95.171

105.547

3.024.563

604.913

3.629.476

2

2.162.293

916.035

101.084

111.183

3.290.595

658.119

3.948.714

3

2.399.116

973.413

115.098

124.761

3.612.388

722.478

4.334.865

4

2.670.947

1.039.618

133.931

143.206

3.987.702

797.540

4.785.242

5

2.983.965

1.114.651

194.807

202.384

4.495.806

899.161

5.394.968

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

3.305.220

1.020.762

116.953

142.873

4.585.807

917.161

5.502.968

2

3.698.551

1.085.573

144.593

177.252

5.105.969

1.021.194

6.127.163

3

4.149.544

1.162.167

190.702

233.843

5.736.255

1.147.251

6.883.507

4

4.668.494

1.250.545

222.120

270.861

6.412.021

1.282.404

7.694.425

5

5.265.699

1.350.707

276.287

335.214

7.227.908

1.445.582

8.673.489

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

5.683.742

1.280.925

202.124

245.525

7.412.316

1.482.463

8.894.779

2

6.400.388

1.383.301

265.276

324.326

8.373.292

1.674.658

10.047.950

3

7.226.178

1.504.290

317.047

386.373

9.433.889

1.886.778

11.320.667

4

8.175.528

1.643.893

379324

460.717

10.659.462

2.131.892

12.791.354

II

Chuyển hệ tọa đbản đồ địa chính dạng Vector từ h HN-72 sang hệ VN-2000

1

Tỷ lệ 1/500

Mảnh

1

1.409.261

609.278

28.029

28.872

2.075.440

415.088

2.490.528

2

1.475.160

625.436

30.858

32.176

2.163.630

432.726

2.596.356

3

1.541.058

641.594

33.967

35.148

2.251.767

450.353

2.702.121

4

1.606.957

657.751

37.091

38.581

2.340.380

468.076

2.808.456

5

1.705.804

690.067

38.811

40.374

2.475.057

495.011

2.970.068

2

Tỷ lệ 1/1.000

Mảnh

1

1.623.431

639.108

35.196

33.970

2.331.705

466.341

2.798.046

2

1.705.804

658.994

38.305

35.507

2.438.611

487.722

2.926.333

3

1.788.178

678.881

42.356

40.835

2.550.250

510.050

3.060.300

4

1.870.551

698.767

46.407

44.755

2.660.480

532.096

3.192.576

5

1.994.110

738.540

48.447

47.189

2.828.287

565.657

3.393.944

3

Tỷ lệ 1/2.000

Mảnh

1

1.905.559

884.602

43.942

42.270

2.876.373

575.275

3.451.647

2

2.008.526

909.460

47.993

46.113

3.012.091

602.418

3.614.509

3

2.111.492

934.318

52.975

50.980

3.149.765

629.953

3.779.718

4

2.214.458

959.176

57.956

55.848

3.287.439

657.488

3.944.926

5

2.368.908

1.008.893

60.633

59.050

3.497.483

699.497

4.196.980

4

Tỷ lệ 1/5.000

Mảnh

1

2.562.484

1.009.087

58.949

58.666

3.689.186

737.837

4.427.023

2

2.665.451

1.044.948

66.869

66.607

3.843.875

768.775

4.612.650

3

2.768.417

1.044 948

71.851

71.475

3.956.690

791.338

4.748.028

4

2.871.384

1.080.808

76.833

76342

4.105.367

821.073

4.926.440


PHẦN V: ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT

Phụ lục 1E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,0

Phụ lục 2E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,1

Phụ lục 3E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,2

Phụ lục 4E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,3

Phụ lục 5E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,4

Phụ lục 6E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5

Phụ lục 7E: Đơn giá cắm mốc giải phóng mặt bằng và giao đất áp dụng cho địa bàn có phụ cấp khu vực 0,7

PHỤ LỤC 1E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,0
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

257.344

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

223.315

223.315

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

257.344

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

167.273

e

Cộng: e=a+b+c+d

447.509

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

447.509

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

336.918

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

292.367

292.367

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

336.918

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

218.997

e

Cộng: e=a+b+c+d

579.154

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

579.154

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

417.738

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

362.500

362.500

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

417.738

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

271.530

e

Cộng: e=a+b+c+d

712.855

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

712.855

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

457.820

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

397.282

397.282

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

457.820

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

297.583

e

Cộng: e=a+b+c+d

779.338

Cộng đơn giá cm 1 mốc

779.338

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

570.226

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

494.824

494.824

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

570.226

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

370.647

e

Cộng: e=a+b+c+d

965.502

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

965.502

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

611.100

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

530.293

530.293

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

611.100

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

397.215

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.034.161

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.034.161


CẮM MC CỌC G

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

228.897

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

198.630

198.630

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

228.897

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

148.783

e

Cộng: e=a+b+c+d

391.288

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

391.288

II

ĐỊA HÌNH CẤP

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cm cc

1

mốc

a

Vật liu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

306.559

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

266.022

266.022

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

306.559

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

199.263

e

Cộng: e=a+b+c+d

519.777

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

519.777

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

384.220

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

333.414

333.414

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

384.220

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

249.743

e

Cộng: e=a+b+c+d

648.265

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

648.265

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1000

b

Nhân công

418.963

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

363.563

363.563

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

418.963

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

272.326

e

Cộng: e=a+b+c+d

705.939

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

705.939

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

531.369

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

461.105

461.105

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

531.369

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

345.390

e

Cộng: e=a+b+c+d

892.103

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

892.103

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1000

b

Nhân công

572.242

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

496.574

496.574

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

572.242

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

371.958

e

Cộng: e=a+b+c+d

960.762

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

960.762

PHỤ LỤC 2E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,1
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

308.257

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

267.495

267.495

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

308.257

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

200.367

e

Cộng: e=a+b+c+d

531.515

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

531.515

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

370.610

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

321.603

321.603

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

370.610

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

240.896

e

Cộng: e=a+b+c+d

634.746

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

634.746

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

459.512

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

398.750

398.750

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

459.512

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

298.683

e

Cộng: e=a+b+c+d

781.782

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

781.782

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

503.602

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

437.010

437.010

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

503.602

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

327.341

e

Cộng: e=a+b+c+d

854.879

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

854.879

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

627.248

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

544.306

544.306

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

627.248

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

407.711

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.059.590

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.059.590

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

672.210

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

583.322

583.322

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

672.210

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

436.936

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.134.993

Cộng đơn giá cấm 1 mốc

1.134.993


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

251.787

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

218.493

218.493

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

251.787

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

163.662

e

Cộng: e=a+b+c+d

429.056

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

429.056

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

337.215

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

292.624

292.624

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

337.215

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

219.189

e

Cộng: e=a+b+c+d

570.359

Cộng đơn giá cm 1 mốc

570.359

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

422.642

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

366.755

366.755

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

422.642

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

274.717

e

Cộng: e=a+b+c+d

711.661

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

711.661

IV

ĐỊA HÌNH CP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

460.859

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

399.919

399.919

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

460.859

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

299.559

e

Cộng: e=a+b+c+d

775.068

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

775.068

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

584.505

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

507.216

507.216

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

584.505

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

379.929

e

Cộng: e=a+b+c+d

979.779

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

979.779

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

629.467

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

546.231

546.231

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

629.467

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

409.153

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.055.182

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.055.182

PHỤ LỤC 3E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,2
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

363.748

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

315.649

315.649

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

363.748

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

236.436

e

Cộng: e=a+b+c+d

623.075

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

623.075

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

404.302

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

350.840

350.840

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

404.302

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

262.796

e

Cộng: e=a+b+c+d

690.337

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

690.337

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

501.286

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

435.000

435.000

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

501.286

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

325.836

e

Cộng: e=a+b+c+d

850.708

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

850.708

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

549.384

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

476.738

476.738

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

549.384

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

357.100

e

Cộng: e=a+b+c+d

930.419

Cộng đơn giá cắm I mốc

930.419

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

684.271

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

593.789

593.789

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

684.271

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

444.776

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.153.677

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.153.677

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

733.319

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

636.352

636.352

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

733.319

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

476.658

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.235.824

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.235.824


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

274.677

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

238.356

238.356

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

274.677

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

178.540

e

Cộng: e=a+b+c+d

466.824

Cộng đơn giá cám 1 mốc

466.824

II

ĐĨA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

367.870

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

319.226

319.226

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

367.870

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

239.116

e

Cộng: e=a+b+c+d

620.941

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

620.941

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

461.064

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

400.097

400.097

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

461.064

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

299.692

e

Cộng: e=a+b+c+d

775.057

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

775.057

IV

ĐA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

502.756

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

436.276

436.276

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

502.756

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

326.791

e

Cộng: e=a+b+c+đ

844.197

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

844.197

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

637.642

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

553.326

553.326

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

637.642

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

414.468

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.067.455

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.067.455

VI

ĐA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

686.691

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

595.889

595.889

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

686.691

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

446.349

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.149.602

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.149.602

PHỤ LỤC 4E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,3
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

423,817

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

367.775

367.775

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

423.817

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

275.481

e

Cộng:e=a+b+c+d

722.189

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

722.189

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

437.993

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

380.077

380.077

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

437.993

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

284.696

e

Cộng: e=a+b+c+d

745.929

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

745.929

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

543.060

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

471.250

471.250

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

543.060

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

352.989

e

Cộng: e=a+b+c+d

919.635

Cộng đơn giá cắm I mốc

919.635

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

595.166

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

516.467

516.467

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

595.166

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

386.858

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.005.959

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.005.959

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

741.293

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

643.271

643.271

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

741.293

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

481.841

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.247.764

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.247.764

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

794.429

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

689.381

689.381

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

794.429

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

516.379

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.336.655

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.336.665


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

297.567

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

258.219

258.219

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

297.567

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

193.418

e

Cộng: e=a+b+c+d

504.592

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

504.592

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

398.526

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

345.829

345.829

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

398.526

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

259.042

e

Cộng: e=a+b+c+d

671.523

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

671.523

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

499.486

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

433.438

433.438

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

499.486

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

324.666

e

Cộng: e=a+b+c+d

838.454

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

838.454

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

544.652

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

472.632

472.632

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

544.652

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

354.024

e

Cộng: e=a+b+c+d

913.326

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

913.326

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

690.779

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

599.437

599.437

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

690.779

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

449.006

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.155.131

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.155.131

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

743.915

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

645.546

645.546

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

743.915

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

483.545

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.244.022

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.244.022

PHỤ LỤC 5E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thanh phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

488.464

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

423.873

423.873

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

488.464

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

317.501

e

Cộng: e=a+b+c+d

828.857

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

828.857

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

471.685

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

409.314

409.314

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

471.685

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

306.595

e

Cộng: e=a+b+c+d

801.520

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

801.520

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

584.833

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

507.500

507.500

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

584.833

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

380.142

e

Cộng: e=a+b+c+d

988.562

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

988.562

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

640.948

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

556.195

556.195

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

640.948

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

416.616

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.081.500

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.081.500

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

798.316

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

692.754

692.754

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

798.316

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

518.905

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.341.851

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.341.851

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

855.539

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

742.410

742.410

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

855.539

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

556.101

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.437.487

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.437.487


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

320.456

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

278.082

278.082

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

320.456

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

208.297

e

Công: e=a+b+c+d

542.360

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

542.360

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

429.182

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

372.431

372.431

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

429.182

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

278.968

e

Cộng: e=a+b+c+d

722.106

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

722.106

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân Công

537.908

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

466.780

466.780

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

537.908

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

349.640

e

Cộng: e=a+b+c+d

901.850

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

901.850

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

586.548

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

508.988

508.988

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

586.548

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

381.256

e

Cộng: e=a+b+c+d

982.455

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

982.455

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

743.916

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

645.547

645.547

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

743.916

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

483.545

e

Công: e=a+b+c+d

1.242.807

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.242.807

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

801.139

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

695.204

695.204

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

801.139

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

520.741

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.338.442

f

Thu nhập chịu thuế tính trước: f=5,5%*e

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.338.442

PHỤ LỤC 6E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

557.688

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

483.944

483.944

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

557.688

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

362.497

e

Cộng: e=a+b+c+d

943.078

Cộng đơn giá cám 1 mốc

943.078

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

505.377

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

438.550

438.550

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

505.377

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

328.495

e

Cộng: e=a+b+c+d

857.112

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

857.112

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

626.607

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

543.750

543.750

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

626.607

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

407.295

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.057.489

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.057.489

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

686.730

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

595.923

595.923

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

686.730

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

446.375

e

Cộng: e=a+b+c+đ

1.157.040

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.157.040

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

855.339

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

742.236

742.236

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

855.339

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

555.970

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.435.939

Cộng đơn giá cám 1 mốc

1.435.939

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

916.649

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

795.440

795.440

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

916.649

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

595.822

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.538.318

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.538.318


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10 000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

343.346

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

297.945

297.945

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

343.346

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

223.175

e

Cộng: e=a+b+c+d

580.128

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

580.128

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

459.838

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

399.033

399.033

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

459.838

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

298.895

e

Cộng: e=a+b+c+d

772.688

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

772.688

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

576.330

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

500.121

500.121

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

576.330

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

374.614

e

Cộng: e=a+b+c+d

965.246

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

965.246

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

628.445

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

545.345

545.345

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

628.445

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

408.489

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.051.584

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.051.584

V

ĐA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

797.053

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

691.658

691.658

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

797.053

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

518.084

e

Cộng: e =a+b+c+d

1.330.482

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.330.482

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

858.364

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

744.861

744.861

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

858.364

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

557.936

e

Cộng: e =a+b+c+đ

1.432.862

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.432.862

PHỤ LỤC 7E:


ĐƠN GIÁ CẮM MỐC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG VÀ GIAO ĐẤT ÁP DỤNG CHO ĐỊA BÀN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7
(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)


CẮM MỐC BÊ TÔNG

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

709.872

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

616.005

616.005

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

709.872

c

Máy thi công

4.109

4.109

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

461.417

e

Cộng: e =a+b+c+d

1.194.181

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.194.181

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

572.761

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

497.024

497.024

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

572.761

c

Máy thi công

4.457

4.457

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

372.294

e

Cộng: e=a+b+c+d

968.295

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

968.295

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

710.155

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

616.250

616.250

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

710.155

c

Máy thi công

4.804

4.804

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

461.601

e

Cộng: e =a+b+c+d

1.195.342

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.195.342

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

778.294

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

675.379

675.379

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

778.294

c

Máy thi công

5.152

5.152

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

505.891

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.308.121

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.308.121

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

969.384

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

841.201

841.201

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

969.384

c

Máy thi công

5.847

5.847

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

630.099

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.624.113

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.624.113

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm mốc

1

mốc

a

Vật liệu

18.783

Cột mốc bê tông

cái

1

17.075

17.075

Vật liệu khác

%

10

1.708

b

Nhân công

1.038.869

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

901.498

901.498

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

1.038.869

c

Máy thi công

7.064

7.064

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

675.265

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.739.981

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.739.981


CẮM MỐC CỌC GỖ

TT

Thành phần hao phí

ĐVT

ĐM

Đơn giá

Thành tiền

I

ĐỊA HÌNH CẤP I

Mã hiệu định mức: CK.04401

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10 000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

389.126

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

337.671

337.671

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

389.126

c

Máy thi công

2.607

2.607

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

252.932

e

Cộng: e=a+b+c+d

655.664

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

655.664

II

ĐỊA HÌNH CẤP II

Mã hiệu định mức: CK.04402

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

521.150

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

452.237

452.237

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

521.150

c

Máy thi công

2.955

2.955

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

338.747

e

Cộng: e=a+b+c+d

873.852

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

873.852

III

ĐỊA HÌNH CẤP III

Mã hiệu định mức: CK.04403

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

653.174

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

566.804

566.804

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

653.174

c

Máy thi công

3.302

3.302

d

Chi phí chung: 65%* NC

%

65

424.563

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.092.039

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.092.039

IV

ĐỊA HÌNH CẤP IV

Mã hiệu định mức: CK.04404

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

712.237

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

618.057

618.057

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

712.237

c

Máy thi công

3.650

3.650

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

462.954

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.189.841

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.189.841

V

ĐỊA HÌNH CẤP V

Mã hiệu định mức: CK.04405

Cắm cọc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

903.327

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

783.879

783.879

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

903.327

c

Máy thi công

4.345

4.345

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

587.162

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.505.834

Cộng đơn giá cm 1 mốc

1.505.834

VI

ĐỊA HÌNH CẤP VI

Mã hiệu định mức: CK.04406

Cắm cc

1

mốc

a

Vật liệu

11.000

Cọc gỗ

cái

1

10.000

10.000

Vật liệu khác

%

10

1.000

b

Nhân công

972.812

Nhân công cắm mốc chỉ giới

công

844.176

844.176

Hệ số điều chỉnh bù giá nhân công

1,15

972.812

c

Máy thi công

5.562

5.562

d

Chi phí chung: 65%*NC

%

65

632.328

e

Cộng: e=a+b+c+d

1.621.702

Cộng đơn giá cắm 1 mốc

1.621.702


PHẦN VI: ĐƠN GIÁ VẬT TƯ, THIẾT BỊ


(Kèm theo Quyết định số 1786/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh)


TT

Danh mục

ĐVT

Đơn giá chưa gồm VAT

Đơn giá có VAT

I

Dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

cái

90.909

100.000

2

Áo mưa bạt

cái

90.909

100.000

3

Ba lô

cái

45.455

50.000

4

Găng tay bạt

đôi

9.091

10.000

5

Giầy cao cổ

đôi

20.000

22.000

6

Mũ cứng

cái

17.273

19.000

7

Quần áo BHLĐ

bộ

127.273

140.000

8

Tất sợi

đôi

18.182

20.000

9

Bi đông nhựa

cái

6.364

7.000

10

Đèn pin

cái

22.727

25.000

11

Búa đập đá, đóng cọc

cái

15.455

17.000

12

Bút kẻ thẳng

cái

13.636

15.000

13

Compa đơn, v.tròn nhỏ

cái

9.091

10.000

14

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

cái

109.091

120.000

15

ống đựng bản đồ

cái

9.091

10.000

16

Nilon gói tài liệu

Tấm

9.091

10.000

17

Túi đựng tài liệu

cái

13.636

15.000

18

E ke

bộ

27.273

30.000

19

Thước cuộn vi 50m

cái

114.545

126.000

20

Thước thép 30m

cái

250.000

275.000

21

Thước thép cuộn 2m

cái

9.091

10.000

22

Ký hiệu bản đồ

Q.

35.455

39.000

23

Qui phạm

Q

31.818

35.000

24

Kẹp sắt

cái

2.727

3.000

25

Máy tính cầm tay

cái

127.273

140.000

26

Nilon che máy tấm 5m

tấm

9.091

10.000

27

Ô che máy

cái

136.364

150.000

28

Bóng đèn điện 100 w

cái

115.455

127.000

29

Áp kế

cái

1.818.182

2.000.000

30

Nhiệt kế

cái

22.727

25.000

31

Mia thủy chuẩn

cái

136.364

150.000

32

Bảng ngắm

cái

7.273

8.000

33

Pin khô

cái

2.727

3.000

34

Đồng hồ báo thức

cái

45.455

50.000

35

Bút xoay đơn

cái

18.182

20.000

36

Thước đo độ

cái

18.182

20.000

37

Thước 3 canh (tỷ lệ)

cái

27.273

30.000

38

Thước bẹt nhựa 60cm

cái

45.455

50.000

39

Máy ổn áp

Cái

2.454.545

2.700.000

40

Lưu điện

Cái

890.909

980.000

41

Chuột máy tính

Cái

90.909

100.000

42

Máy in Lazer A4

Cái

2.727.273

3.000.000

43

Đầu ghi CD

Cái

727.273

800.000

44

Bộ đồ nề

Bộ

227.273

250.000

45

Bộ khắc chữ mặt mốc

Bộ

363.636

400.000

46

Cờ hiệu nhỏ

Cái

4.545

5.000

47

Cưa cành

cái

66.364

73.000

48

Cuốc bàn

cái

36.364

40.000

49

Cuốc chim

cái

18.182

20.000

50

Dao phát cây

cái

45.455

50.000

51

Địa bàn kỹ thuật

cái

90.909

100.000

52

Hòm đựng máy, d. cụ

cái

54.545

60.000

53

Kìm cắt thép

cái

13.636

15.000

54

Ống nhòm

cái

181.818

200.000

55

Xẻng

cái

36.364

40.000

56

Xô tôn đựng nước

cái

22.727

25.000

57

Bảng ngắm

cái

7.273

8.000

58

Ẩm kế

cái

772.727

850.000

59

Áo blu

cái

72.727

80.000

60

Bàn máy tính

cái

500.000

550.000

61

Ghế quay

cái

318.182

350.000

62

Dép xốp

đôi

9.091

10.000

63

Đèn neon 40W

bộ

45.455

50.000

64

Giá để tài liệu bằng sắt

cái

1.363.636

1.500.000

65

Ghế tựa

cái

272.727

300.000

66

Máy hút ẩm 2KW

cái

4.090.909

4.500.000

67

Máy hút bụi 1,5KW

cái

1.909.091

2.100.000

68

Quạt thông gió 40W

cái

181.818

200.000

69

Quạt trần 100w

cái

363.636

400.000

70

Quy phạm nội nghiệp

quyển

31.818

35.000

71

Tủ đựng tài liệu

cái

1.818.182

2.000.000

72

Thước Đrôbưsep

cái

1.363.636

1.500.000

73

Thước nhựa 1,m

cái

9.091

10.000

74

Xô nhựa 10 lit

cái

22.727

25.000

75

Quy định số hóa

quyển

31.818

35000

76

Compa kép

cái

13.636

15.000

77

USB (1GB)

cái

45.455

50.000

78

USB (2GB)

cái

72.727

80.000

79

Đèn bàn

cái

36.364

40.000

II

Vật liệu

1

Bản đồ địa hình

tờ

18.182

20.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

tờ

18.182

20.000

3

Bảng tổng hợp TQ

tờ

455

500

4

Bảng tính toán

tờ

455

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

2.727

3.000

6

Bìa đóng sổ

cái

909

1.000

7

Biên bản bàn giao TQ

bộ

455

500

8

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

cái

4.545

5.000

9

Cọc gỗ 4x30 cm + đinh 3 cm

cái

18.182

20.000

10

Đĩa CD

đĩa

3.636

4.000

11

Ghi chú điểm tọa độ cũ

bộ

22.727

25.000

12

Ghi chú điểm độ cao cũ

bộ

22.727

25.000

13

Giấy can

m2

4.091

4.500

14

Diamát 90X105 (cm)

m

40.909

45.000

15

Giấy gói hàng

Tờ

455

500

16

Mực màu

Tuýp

13.636

15.000

17

Pin đèn

đôi

2.727

3.000

18

Sổ đo các loại

Q

2.727

3.000

19

Sổ ghi chép

Q

9.091

10.000

20

Số liệu tọa độ điểm cũ

bộ

18.182

20.000

21

Số liệu độ cao điểm cũ

bộ

7.273

8.000

22

Đinh sắt 10, 15cm & đệm

cái

9.091

10.000

23

Sơn đỏ

kg

54.545

60.000

24

Bảng thống kê hiện trạng đo

bộ

455

500

26

Giấy A0

tờ

3.636

4.000

27

Giấy A3

Ram

77.273

85.000

27

Giấy A4

Ram

40.909

45.000

28

Mực in Lazer A3

Hộp

1.636.364

1.800.000

28

Mực in Lazer A4

Hộp

1.000.000

1.100.000

29

Sổ mục kê tạm

Q

45.455

50.000

30

Mực in phun (4 hộp 4màu)

Hộp

636.364

700.000

31

Mực photocopy

Hộp

227.273

250.000

32

Mực đen

Lọ

9.091

10.000

33

Sổ kiểm nghiệm máy

Q

2.727

3.000

34

Sổ đo góc

Q.

2.727

3.000

35

Sổ đo cạnh

Q.

2.727

3.000

36

Sổ đo thiên đỉnh

Q.

2.727

3.000

37

Xi măng

Kg

909

1.000

38

Cát

m3

90.909

100.000

39

Đá dăm

m3

86.364

95.000

40

Dấu sứ

Cái

4.545

5.000

41

Gỗ cốt pha dày 3 cm

m3

2.727.273

3.000.000

42

Đinh

Kg

23.636

26.000

43

Sắt 10

kg

14.818

16.300

44

Dầu nhớt

Lit

45.455

50.000

45

Xăng

Lit

21.877

24.065

46

Đĩa CD (cơ số 2)

cái

3.636

4.000

47

Đĩa CD (cơ số 3)

cái

5.455

6.000

48

Thuốc tẩy rửa

Lit

9.091

10.000

49

Khăn mặt

cái

1.818

2.000

50

Xà phòng

kg

9.091

10.000

51

Khăn lau máy

cái

1.818

2.000

52

Bản đồ gốc

tờ

18.182

20.000

53

Cồn công nghiệp

Lit

10.000

11.000

54

Bóng đèn quét đặc chủng

cái

454.545

500.000

55

Sổ giao ca

quyển

4.545

5.000

56

Ghi chú điểm tọa độ mới

Tờ

4.545

5.000

57

Giấy Kroky

tờ

4.091

4.500

58

Băng dính phim

cuộn

2.727

3.000

59

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

tờ

909

1.000

60

Lý lịch bản đồ

quyển

4.545

5 000

61

Điện năng

Kw

2.673

2.940

Thiết bị

1

Toàn đạc điện tử

Bộ

77.272.727

85.000.000

2

Máy GPS

Cái

18.181.818

20.000.000

4

Máy bộ đàm

Cái

3.636.364

4.000.000

5

Máy vi tính xách tay

Cái

13.636.364

15.000.000

6

Ô tô 7 chỗ

Cái

545.454.545

600.000.000

7

Sổ điện tử

Bộ

10.000.000

11.000.000

8

Điện

kw

2.562

2.818

8

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

9.090.909

10.000.000

9

Máy in phun Ao

Cái

65.454.545

72.000.000

10

Máy vi tính, phần mềm

Cái

9.090.909

10.000.000

11

Thiết bị nối mạng Hub

bộ

4.545.455

5.000.000

12

Máy chủ NetserveLH3

cái

72.727.273

80.000.000

13

Phần mềm số hóa

bản

63.636.364

70.000.000

14

Điều hòa

cái

7.272.727

8.000.000

15

Máy quét

cái

81.818.182

90.000.000

16

Máy vi tính

cái

6.363.636

7.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1786/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/05/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/05/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ninh / Đặng Huy Hậu
Phạm viQuảng Ninh
Trích yếu2017 bộ đơn giá đo đạc bản đồ địa chính Quảng Ninh
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.