|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 178/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 20 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk: Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 31/8/2021; Quyết định số 1177/QĐ-UBND ngày 20/5/2021; Quyết định số 2490/QĐ-UBND ngày 19/10/2020;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 378/TTr-SNN ngày 30/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 15 quy trình nội bộ và quy trình nội bộ liên thông (11 Quy trình nội bộ và 04 quy trình nội bộ liên thông) trong giải quyết TTHC lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống Dịch vụ hành chính công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (iGate).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CỦA
CẤP TỈNH/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
Lĩnh vực Lâm nghiệp (01 TTHC)
Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ
- Đối với cơ sở không phải xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
02 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||
- Đối với cơ sở phải xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xác minh, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức xử lý hồ sơ |
9 |
|
Bước 4 |
Thông qua dự thảo, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
13 |
||
B. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
- Trường hợp không có thông tin vi phạm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
Công chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện |
1 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 |
||
- Trường hợp có thông tin vi phạm
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
Công chức xử lý hồ sơ |
3 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện |
1 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
06 |
||
II. Lĩnh vực Thủy lợi
1. Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
09 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
02 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 |
||
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
13 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
02 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 |
||
3. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
13 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
02 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 |
||
4. Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
23 |
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
03 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
02 |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 |
||
C. Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã
I. Lĩnh vực Khoa học Công nghệ và Môi trường
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 2 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 |
||
II. Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
3 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 |
||
III. Lĩnh vực Thủy lợi
1. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
16 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 |
||
2. Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
16 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 |
||
IV. Lĩnh vực Trồng trọt
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
2 |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 |
||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
Lĩnh vực Phòng, chống thiên tai
1. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
10 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
15 |
|||
|
UBND cấp huyện |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
09 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
3 |
|
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND tỉnh |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện |
15 |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8 |
|
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên được giao xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 10 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
15 |
|||
|
UBND cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 |
||
2. Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
10 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2 |
|
|
Bước 5 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
15 |
|||
|
UBND cấp huyện |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo phòng chuyên môn |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
9 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
2 |
|
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND tỉnh |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện |
15 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh. |
1 |
|
|
Bước 10 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh |
15 |
|||
|
UBND cấp xã |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
45 |
|||
3. Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp xã, chuyển Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
Văn thư |
1 2 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
(1) 10 |
|||
|
UBND cấp huyện |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp huyện, chuyển Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện |
5 (2) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng |
UBND cấp xã |
10 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
10 (3) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)+(3)=25 |
|||
4. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 |
|
|
Bước 5 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND cấp huyện |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp xã |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
10 (1) |
|||
|
UBND cấp huyện |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ UBND cấp xã, chuyển cho bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp huyện |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho phòng chuyên môn xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo UBND cấp huyện phê duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ lãnh đạo UBND cấp huyện, chuyển Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 7 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND tỉnh |
Công chức của Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả tại UBND cấp huyện |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp huyện |
05 (2) |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định dự thảo kết quả giải quyết TTHC, thông qua và trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 6 |
Thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, chuyển chuyên viên xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 7 |
Chuyển dự thảo kết quả giải quyết TTHC cho Văn thư |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 8 |
Kiểm tra thể thức văn bản, trình lãnh đạo UBND phê duyệt |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 9 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1 |
|
|
Bước 10 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
1 |
|
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Văn phòng UBND tỉnh |
05 (3) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 |
Chi trả kinh phí khám chữa bệnh cho đối tượng được hưởng |
UBND cấp xã |
10 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã |
10 (4) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2)+(3)+(4)=30 |
|||