Quay lại

Quyết định 17/QĐ-UBND 2020 công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 06 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018 CỦA TỈNH ĐẮK NÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Đắk Nông tại Tờ trình số 247/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Đắk Nông (Như các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã;
- Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Sở Tài chính;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HCQT, KTTH (TT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Bốn

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

6.550.628

8.193.816

125

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.719.974

2.034.838

118

-

Thu NSĐP hưởng 100%

944.144

1.148.447

122

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

775.830

886.391

114

II

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

4.811.348

4.881.449

101

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.059.715

3.059.715

100

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.751.633

1.821.734

104

III

Thu huy động đóng góp

9.306

10.192

110

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

V

Thu viện trợ

-

-

VI

Thu kết dư

252.107

VII

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

10.000

996.231

9.962

VIII

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

18.997

B

TỔNG CHI NSĐP

6.459.316

7.718.210

119

I

Tổng chi cân đối NSĐP

4.698.377

4.621.201

98

1

Chi đầu tư phát triển

637.377

661.419

104

2

Chi thường xuyên

3.878.821

3.958.782

102

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

-

-

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

5

Dự phòng ngân sách

94.776

-

-

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

86.004

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.751.633

1.122.679

64

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

141.764

121

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.634.085

980.915

60

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

1.923.908

IV

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp (Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN)

9.306

-

-

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

50.422

C

KẾT DƯ NSĐP

401.018

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

91.312

89.523

98

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

91.312

89.523

98

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

19.200

14.935

78

I

Vay để bù đắp bội chi

II

Vay để trả nợ gốc

19.200

14.935

78

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

161.773

87.185

54

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

TỔNG THU NSNN

THU NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.000.000

1.729.280

3.670.665

3.312.367

184

192

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.000.000

1.729.280

2.371.905

2.045.031

119

118

I

Thu nội địa

1.874.694

1.719.974

2.188.941

2.034.798

117

118

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý

535.000

535.000

528.104

528.104

99

99

- Thuế giá trị gia tăng

228.500

228.500

200.467

200.467

88

88

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.200

2.200

11.848

11.848

539

539

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

304.300

304.300

315.788

315.788

104

104

Trong đó: Thu từ thủy điện

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý

35.000

35.000

44.584

44.584

127

127

- Thuế giá trị gia tăng

21.340

21.340

22.084

22.084

103

103

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.010

7.010

14.158

14.158

202

202

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

6.650

6.650

8.342

8.342

125

125

Trong đó: Thu từ thủy điện

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9.500

9.500

79.801

79.801

840

840

- Thuế giá trị gia tăng

3.300

3.300

13.874

13.874

420

420

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

6.200

6.200

65.924

65.924

1.063

1 063

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

- Thuế tài nguyên

-

3

3

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

448.300

448.300

530.931

530.931

118

118

- Thuế giá trị gia tăng

306.130

306.130

347.003

347.003

113

113

Trong đó: Thu từ thủy điện

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

29.525

29.525

46.069

46.069

156

156

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.425

2.425

1.770

1.770

73

73

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

- Thuế tài nguyên

110.220

110.220

136.089

136.089

123

123

Trong đó: Thu từ thủy điện

5

Thuế thu nhập cá nhân

128.000

128.000

127.887

127.887

100

100

6

Thuế bảo vệ môi trường

112.000

41.200

94.912

35.307

85

86

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

70.800

59.605

84

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

41.200

41.200

35.307

35.307

86

86

7

Lệ phí trước bạ

110.900

110.900

108.978

108.978

98

98

8

Thu phí, lệ phí

102.500

93.480

140.660

131.362

137

141

-

Phí và lệ phí trung ương

9.298

-

Phí và lệ phí tỉnh

112.650

112.650

-

Phí và lệ phí huyện

6.030

6.030

-

Phí và lệ phí xã, phường

12.682

12.682

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

207

207

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

225

225

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

18.000

18.000

12.876

12.876

72

72

12

Thu tiền sử dụng đất

200.000

200.000

321.486

321.486

161

161

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

-

491

491

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

19.000

19.000

18.073

18.073

95

95

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.300

34.600

80.597

34.121

115

99

16

Thu khác ngân sách

84.194

44.994

92.877

54.111

110

120

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

2.000

2.000

-

-

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

6.209

6.209

19

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

44

44

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước

-

-

-

-

II

Thu từ dầu thô

-

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

116.000

-

172.771

41

149

1

Thuế xuất khẩu

65.000

124.144

191

2

Thuế nhập khẩu

1.000

417

42

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

50.000

48.168

96

6

Thu khác

42

41

IV

Thu viện trợ

V

Thu huy động đóng góp (Thu quản lý qua NSNN)

9.306

9.306

10.192

10.192

110

110

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

252.107

252.107

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

996.231

996.231

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

50.422

18.997

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

BAO GỒM

QUYẾT TOÁN

BAO GỒM

SO SÁNH (%)

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

NSĐP

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

NGÂN SÁCH HUYỆN

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NSĐP

6.459.316

3.788.339

2.670.977

7.718.210

4.525.943

3.192.267

119

119

120

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

4.698.377

2.172.162

2.526.215

4.621.201

1.865.050

2.756.151

98

86

109

I

Chi đầu tư phát triển

637.377

398.637

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

1

Chi đầu tư cho các dự án

636.877

398.137

238.740

661.419

347.598

313.821

104

87

131

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

106.000

90.000

16.000

197.961

88.940

109.021

187

99

681

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

30.000

-

-

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

192.600

66.600

126.000

144.630

32.921

111.709

75

49

89

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

19.000

19.000

15.377

15.377

-

81

81

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

500

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

3.878.821

1.651.622

2.227.199

3.958.782

1.516.451

2.442.330

102

92

110

Trong đó:

-

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.696.150

396.835

1.299.315

1.713.983

333.072

1.380.911

101

84

106

2

Chi khoa học và công nghệ

37.775

11.709

26.066

17.584

15.310

2.274

47

131

9

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

400

-

-

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

1.000

1.000

-

100

100

V

Dự phòng ngân sách

94.776

36.205

58.571

-

-

-

-

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

86.004

84.298

1.706

-

-

-

-

-

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.751.633

1.606.871

144.762

1.122.679

913.749

208.930

64

57

144

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

117.548

33.145

84.403

141.764

4.850

136.914

121

15

162

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

43.248

12.145

31.103

59.358

1.884

57.474

137

16

185

2

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

74.300

21.000

53.300

82.406

2.966

79.440

111

14

149

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.634.085

1.573.726

60.359

980.915

908.899

72.016

60

58

119

II.1

Vốn đầu tư

1.411.136

1.392.514

18.622

743.999

725.377

18.622

53

52

100

1

Nguồn vốn trong nước

484.968

466.346

18.622

235.109

216.487

18.622

48

46

100

2

Nguồn vốn ngoài nước

426.168

426.168

-

433.656

433.656

-

102

102

3

Vốn trái phiếu chính phủ

500.000

500.000

-

75.234

75.234

-

15

15

II.2

Vốn sự nghiệp

222.949

181.212

41.737

236.917

183.523

53.394

106

101

128

1

Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

13.000

13.000

10.796

10.221

575

83

79

2

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

2.000

2.000

1.760

1.760

88

88

3

Chương trình mục tiêu y tế - dân số

7.953

7.953

-

7.953

7.953

100

100

4

Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

1.470

1.470

-

1.461

1.461

99

99

5

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

-

-

6

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động

2.444

2.444

-

2.430

2.430

99

99

7

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

1.092

1.092

-

618

618

57

57

8

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

633

633

-

633

633

100

100

9

Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

-

10

Vốn ngoài nước

44.570

44.570

37.726

37.544

182

85

84

11

Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật

455

455

-

455

455

-

100

100

12

Hỗ trợ các Hội Nhà báo

90

90

-

90

90

-

100

100

13

Chính sách trợ giúp pháp lý

355

355

-

355

355

-

100

100

14

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

32.400

4.500

27.900

32.400

4.500

27.900

100

100

100

15

Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

2.177

-

2.177

2.177

-

2.177

100

100

16

Hỗ trợ kinh phí ăn trưa cho trẻ em từ 3-5 tuổi, chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo, học sinh dân tộc ít người

165

-

165

165

-

165

100

100

17

Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

3.664

3.464

200

2.332

2.332

-

64

67

-

18

Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã; Hỗ trợ đào tạo cán bộ cơ sở vùng Tây Nguyên; Kinh phí thực hiện Đề án củng cố, tăng cường cán bộ dân tộc Mông

5.414

5.414

-

5.414

5.414

100

100

19

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống ở vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

30.063

30.063

-

30.063

30.063

-

100

100

20

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

10.035

10.035

-

10.035

10.035

-

100

100

21

Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

8.144

8.144

-

8.144

8.144

-

100

100

22

Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; trợ giá trực tiếp cho người dân tộc thiểu số nghèo ở vùng khó khăn; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;…

13.209

1.914

11.295

13.209

1.914

11.295

100

100

100

23

Hỗ trợ chuyển đổi trồng lúa sang trồng ngô; kinh phí nâng cấp đô thị; hỗ trợ kinh phí thực hiện đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên

22.681

22.681

-

16.666

16.666

-

73

73

24

Vốn chuẩn bị động viên

3.000

3.000

-

-

-

-

25

Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

800

800

-

800

800

-

100

100

26

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

17.135

17.135

16.747

12.156

4.591

98

71

27

Kinh phí đo đạc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai năm 2017

-

9.500

5.000

4.500

28

………….. năm 2017

-

3.748

1.739

2.009

29

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương lần 1 năm 2018

-

9.327

9.327

-

30

Kinh phí thực hiện CTMTQG lở mồm long móng GĐ 2016-2020

-

1.128

1.128

-

31

Kinh phí hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số năm 2016 và 2017

-

401

401

-

32

Kinh phí ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

-

700

700

-

33

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Công nghệ thông tin năm 2018

-

2.000

2.000

-

34

KP thực hiện chính sách an sinh XH từ 2017 trở về trước

-

178

178

-

35

Hỗ trợ kinh phí khắc phục hậu quả hạn hán, xâm nhập mặn vụ Đông Xuân năm 2017-2018 theo Quyết định 1315/QĐ-TTg

-

-

-

-

36

Kinh phí thực hiện Quyết định 2242/QĐ-TTg năm 2016, 2017, 2018

-

5.192

5.192

-

37

Bổ sung xử lý cấp bách các công trình hồ chứa bị hư hỏng do ảnh hưởng bão, lũ năm 2018

-

-

-

-

38

Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg

-

-

-

-

39

Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ năm 2018 theo Công văn số 1332/BTC-NSNN

-

-

-

-

40

Kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu Giáo dục vùng núi, vùng đồng bào dân tộc thiểu số

-

2.313

2.313

-

41

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

-

-

-

42

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp bách

-

-

-

-

C

CHI TỪ NGUỒN THU HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

9.306

9.306

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

50.422

31.425

18.997

E

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.923.908

1.715.719

208.189

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN

QUYẾT TOÁN

SO SÁNH (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NSĐP

6.045.776

7.038.805

116

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

2.166.125

2.423.339

112

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.788.339

2.778.799

73

I

Chi đầu tư phát triển

1.791.151

1.072.985

60

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.790.651

1.072.985

60

Trong đó:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

90.000

88.940

99

-

Chi khoa học và công nghệ

30.000

31.686

106

-

Chi y tế, dân số và gia đình

66.562

-

Chi văn hóa thông tin

19.035

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

6.403

-

Chi thể dục thể thao

-

-

Chi bảo vệ môi trường

22.257

-

Chi các hoạt động kinh tế

605.149

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

180.085

-

Chi bảo đảm xã hội

29

-

Chi đầu tư khác

8.225

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

500

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1.865.979

1.704.814

91

Trong đó:

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

396.835

333.072

84

-

Chi khoa học và công nghệ

11.709

15.310

131

-

Chi y tế, dân số và gia đình

572.666

-

Chi văn hóa thông tin

48.890

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

19.631

-

Chi thể dục thể thao

6.683

-

Chi bảo vệ môi trường

8.286

-

Chi các hoạt động kinh tế

203.566

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

341.135

-

Chi bảo đảm xã hội

25.425

-

Chi thường xuyên khác

41.172

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

400

-

-

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100

V

Dự phòng ngân sách

36.205

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

84.298

-

V

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

9.306

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

1.715.719

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

31.425

F

CHI TRẢ NỢ GỐC

91.312

89.523

98

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chi từ nguồn thu huy động đóng góp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

5

6

7

8

9

10

12

13

14

15

17

18

19

20

24

26

28

29

30

31

32

33

34

35

TỔNG SỐ

4.075.979

2.107.019

1.833.075

1.000

5.076

160

4.916

36.205

84.298

9.306

4.323.591

1.072.975

1.699.974

1.000

4.850

10

4.840

1.715.719

31.425

106

51

93

100

96

6

98

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.945.170

2.107.019

1.833.075

-

5.076

160

4.916

-

-

-

3.653.728

1.072.975

1.699.974

-

4.850

10

4.840

1.078.281

-

93

51

93

96

6

98

Trong đó:

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

12.603

12.603

-

12.603

12.447

-

156

100

99

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

17.938

17.938

-

17.938

16.608

-

1.330

100

93

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98.098

96.708

1.390

1.390

97.420

95.686

1.222

1.222

513

99

99

88

88

4

Chi cục Kiểm lâm

38.708

38.708

-

38.487

38.469

-

17

99

99

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.565

10.465

100

100

10.532

9.754

100

100

678

100

93

100

100

6

Sở Tư pháp

9.771

9.771

-

9.771

8.884

-

887

100

91

7

Sở Công thương

12.906

12.906

-

12.784

12.722

-

62

99

99

8

Chi cục Quản lý thị trường

7.564

7.564

-

7.507

7.507

-

0

99

99

9

Sở Khoa học và Công nghệ

26.675

26.675

-

26.665

22.370

-

4.295

100

84

10

Sở Tài chính

11.071

11.071

-

11.069

10.902

-

166

100

98

11

Sở Xây dựng

7.322

7.322

-

7.248

7.248

-

99

99

12

Sở Giao thông vận tải

10.973

10.973

-

10.973

10.895

-

78

100

99

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

281.248

284.248

-

278.013

268.572

-

9.441

99

95

14

Sở Y tế

372.446

372.446

-

371.884

322.326

-

49.558

100

87

15

Sở Lao động - thương binh và Xã hội

37.116

35.930

1.186

1.186

36.901

35.145

1.224

1.224

532

99

98

103

103

16

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

41.306

41.306

-

40.956

40.463

-

493

99

98

17

Sở Tài nguyên và Môi trường

34.332

34.332

-

33.570

32.758

-

812

98

95

18

Sở Thông tin và Truyền thông

11.116

10.878

238

238

11.099

8.590

362

362

2.148

100

79

152

152

19

Sở Nội vụ

23.118

22.718

400

400

23.095

21.855

330

330

910

100

96

82

82

20

Thanh tra tỉnh

6.804

6.804

-

6.801

6.461

-

340

100

95

21

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

20.112

20.112

-

20.105

18.799

-

1.306

100

93

22

Liên minh Hợp tác xã tỉnh Đắk Nông

3.493

3.073

420

420

3.493

3.073

420

420

100

100

100

100

23

Ban Dân tộc tỉnh

5.114

4.732

382

382

5.114

4.732

382

382

0

100

100

100

100

24

Ban quản lý khu công nghiệp tỉnh

3.113

3.113

-

3.071

3.068

-

3

99

99

25

Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh

6.933

6.933

-

6.933

6.753

-

180

100

97

26

Đoàn Thanh niên Công sản Hồ Chí Minh tỉnh

7.973

7.973

-

6.927

6.926

-

1

87

87

27

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

4.582

4.282

300

300

4.580

4.277

300

300

3

100

100

100

100

28

Hội Nông dân

6.841

6.841

-

6.805

6.804

-

1

99

99

29

Hội Cựu chiến binh

3.889

3.889

-

3.880

3.880

-

100

100

30

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1.118

1.118

-

1.118

1.118

-

0

100

100

31

Hội Nhà báo

789

789

-

787

787

-

0

100

100

32

Hội Luật gia tỉnh Đắk Nông

284

284

-

284

284

-

100

100

33

Hội Chữ thập đỏ

2.140

2.140

-

2.088

2.088

-

98

98

34

Hội Người cao tuổi

843

843

-

841

841

-

100

100

35

Hội Đông y

813

813

-

813

813

-

100

100

36

Hội Nạn nhân chất độc Da cam/dioxin

506

506

-

506

506

-

100

100

37

Hội Cựu thanh niên xung phong

514

514

-

512

510

-

2

100

99

38

Hội Khuyến học

535

535

-

535

535

-

100

100

39

Công ty CP Cấp nước và PTĐT Đắk Nông

2.775

2.775

-

-

2.775

2.775

-

100

100

40

Công ty CP Đăng kiểm xe cơ giới Đắk Nông

104

104

-

-

104

104

-

100

100

41

Ban quản lý Công viên địa chất Đắk Nông

3.263

3.263

-

-

3.177

3.177

-

97

97

42

Trường Cao đẳng Cộng đồng

8.600

8.600

-

-

8.600

351

-

8.249

100

4

43

Ban Chuẩn bị dự án giai đoạn 2 do IFAD tài trợ của tỉnh Đắk Nông

661

661

-

-

661

661

-

100

100

44

Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn

1.245

1.245

-

-

1.245

1.245

-

100

100

45

Bảo hiểm xã hội tỉnh

265.149

265.149

-

-

265.145

265.145

-

100

100

46

Cơ quan thường trú Đài tiếng nói Việt Nam tại khu vực Tây Nguyên

1

1

-

-

1

1

-

100

100

47

Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Đắk Nông

2

2

-

-

2

2

-

100

100

48

Cục An ninh Tây nguyên

12

12

-

-

12

12

-

100

100

49

Cục Hải quan Đăk Lắk

20

20

-

-

20

20

-

100

100

50

Cục Thi hành án Dân sự tỉnh Đắk Nông

168

168

-

-

136

136

-

81

81

51

Cục Thống kê tỉnh Đắk Nông

200

200

-

-

196

196

-

98

98

52

Cụm 505-BTM-QK5

130

130

-

-

130

130

-

100

100

53

Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Đắk Nông

12

12

-

-

12

12

-

100

100

54

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đắk Nông

456

456

-

-

456

456

-

100

100

55

Đoàn Luật sư tỉnh Đắk Nông

50

50

50

56

Kho Bạc nhà nước tỉnh Đắk Nông

73

73

73

57

Liên đoàn Lao động tỉnh Đắk Nông

254

254

254

58

Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Đắk Nông

21

21

21

59

Tòa án Nhân dân tỉnh Đắk Nông

2.570

2.570

1.594

976

60

Cục thuế tỉnh Đắk Nông

2.023

2.023

2.023

61

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông

133

133

133

62

Công ty CP Cao su Daknoruco

57

57

57

63

Hội đồng giải thể Công ty TNHH MTV LN Quảng Tín

310

310

310

64

Hội đồng giải thể Công ty TNHH MTV Gia Nghĩa

510

510

510

65

Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Đắk Nông

1.000

1.000

1.000

66

Quỹ Bảo trì đường bộ

23.782

23.782

19.769

67

Quỹ Phòng chống thiên tai

220

220

220

68

Quỹ Bảo vệ môi trường

2.000

2.000

2.000

69

Ngân hàng CSXH tỉnh (Quỹ cho vay xóa đói giảm nghèo)

11.000

11.000

11.000

70

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đắk Nông

537

537

537

71

Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh nhà

20.000

20.000

20.000

72

Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông

68.811

68.811

42.611

26.200

73

Công ty TNHH MTV Đắk N’Tao

2.411

2.411

2.411

74

Công ty TNHH MTV LN Quảng Sơn

1.882

1.882

1.882

75

Công ty TNHH MTV LN Đắk Wil

8.540

8.540

8.540

76

Công ty TNHH MTV ĐTPT Đại Thành

5.174

5.174

5.174

77

Công ty TNHH MTV Nam Nung

1.395

1.395

1.395

78

Công ty TNHH MTV LN Nam Tây Nguyên

6.424

6.424

6.424

79

Công ty TNHH MTV LN Đức Hòa

1.490

1.490

1.490

80

Công ty TNHH MTV cà phê Thuận An

227

227

227

81

Công ty cà phê Đức Lập

121

121

121

82

Công ty TNHH MTV Sách và TBĐH Đắk Nông

18.905

18.905

16.695

83

Trường Chính trị

9.780

9.780

9.761

84

Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Nông

277

277

277

85

Hội Văn học Nghệ thuật

2.925

2.925

2.920

4

86

Ban An toàn giao thông

3.774

3.774

3.671

98

87

Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia

539

539

534

5

88

Chi hoàn trả các khoản thu năm trước

9.597

9.597

7.359

-

89

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh

319.807

319.807

-

-

311.953

212.590

-

-

99.363

98

66

90

Ban QLDA phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn phục vụ sản xuất cho các tỉnh Tây Nguyên - Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

6.234

6.234

-

-

6.234

5.840

-

-

394

100

94

91

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh

98.261

98.261

-

-

98.261

61.652

-

-

36.609

100

63

92

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông

51.519

51.519

-

-

51.519

28.058

-

-

23.461

100

54

93

Ban QLDA giảm nghèo khu vực Tây Nguyên tỉnh Đắk Nông - Sở kế hoạch và Đầu tư

154.000

154.000

-

-

144.074

139.719

-

-

4.355

94

91

94

Ban QLDA chăm sóc sức khỏe nhân dân tỉnh Đắk Nông, giai đoạn 2-Sở Y tế

78.249

78.249

-

-

78.249

47.414

-

-

30.836

100

61

95

Ban quản lý tiểu dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

103.795

103.795

-

-

81.000

16.441

-

-

64.559

78

16

96

Ban quản lý dự án Gia Nghĩa

41.080

41.080

-

-

41.080

2.692

-

-

38.388

100

7

97

Ban quản lý dự án Krông Nô

39.814

39.814

-

-

39.814

24.445

-

-

15.369

100

61

98

Ban quản lý dự án Đắk Glong

59.685

59.685

-

-

59.685

44.353

-

-

15.332

100

74

99

Ban QLDAXD huyện Đắk R’lấp

21.918

21.918

-

-

19.908

17.532

-

-

2.376

91

80

100

Ban QLDAXD huyện Đắk Mil

29.077

29.077

-

-

29.077

22.887

-

-

6.190

100

79

101

Ban QLDAXD huyện Cư Jút

32.163

32.163

-

-

30.616

24.193

-

-

6.423

95

75

102

Ban quản lý dự án Đắk Song

44.872

44.872

-

-

44.258

35.799

-

-

8.460

99

80

103

Ban quản lý dự án huyện Tuy Đức

115.483

115.483

-

-

112.985

65.452

-

-

47.533

98

57

104

Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Cát Tiên

82

82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105

Báo Đắk Nông

3.600

3.600

-

-

3.600

1.846

-

-

1.754

100

51

106

Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh

0

0

-

-

-

-

-

-

-

-

107

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Đắk Nông

48.321

48.321

-

-

47.991

36.820

-

-

11.171

99

76

108

Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Đắk Nông

59

59

-

-

59

59

-

-

-

100

100

109

Chi cục phát triển nông thôn

1.027

1.027

-

-

1.027

1.004

-

-

23

100

98

110

Chi cục kiểm lâm tỉnh Đắk Nông

7.104

7.104

-

-

7.104

7.073

-

-

31

100

100

111

Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ MDF Long Việt (nay là Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ MDF …)

5.314

5.314

-

-

5.314

5.000

-

-

314

100

94

112

Công ty Cổ phần nông nghiệp - sản xuất - thương mại dịch vụ Hào Quang

506

506

-

-

506

-

-

-

435

100

-

113

Công ty cổ phần tập đoàn Tân Mai

435

435

-

-

435

-

-

-

435

100

-

114

Chi nhánh công ty TNHH Biển Xanh

94

94

-

-

94

-

-

-

94

100

-

115

Công ty Cổ phần nông lâm nghiệp Trường Thành

281

281

-

-

281

-

-

-

281

100

-

116

Doanh nghiệp tư nhân cây kiểng Đức Minh

171

171

-

-

171

-

-

-

171

100

-

117

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Khải Vy

664

664

-

-

664

-

-

-

664

100

-

118

Công ty TNHH Bảo Lâm

126

126

-

-

126

-

-

-

126

100

-

119

Hạt kiểm lâm huyện Đắk Giang

876

876

-

-

876

-

-

-

876

100

-

120

Hạt Kiểm lâm huyện Đắk Song

533

533

-

-

533

-

-

-

533

100

-

121

Công ty phát triển hạ tầng Khu nông nghiệp Tâm Thắng

8.736

8.736

-

-

8.736

5.368

-

-

3.368

100

61

122

Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Nam Nhân

2.955

2.955

-

-

2.955

2.955

-

-

-

100

100

123

Công ty TNHH MTV Hoàng Minh Đắk Nông

1.701

1.701

-

-

1.701

1.701

-

-

-

100

100

124

Công ty TNHH MTV cà phê Thuận An

59

59

-

-

23

23

-

-

-

39

39

125

Công ty cổ phần cấp thoát nước và quản lý đô thị

210

210

-

-

105

-

-

-

105

50

-

126

Cty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đắk Nông

990

990

-

-

990

990

-

-

-

100

100

127

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

11.377

11.377

-

-

11.338

6.403

-

-

4.935

100

56

128

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Đắk Nông

1.970

1.970

-

-

1.963

1.685

-

-

278

100

85

129

Khu bảo tồn thiên nhiên Tà Đăng

700

700

-

-

700

660

-

-

40

100

94

130

Liên đoàn Lao động tỉnh

5.603

5.603

-

-

5.603

5.455

-

-

148

100

97

131

Phòng GD&ĐT huyện Cư Jút

1.560

1.560

-

-

1.560

1.302

-

-

258

100

83

132

Quỹ đầu tư phát triển Đắk Nông

93

93

-

-

-

-

-

-

-

-

-

133

Sở Công thương

5.000

5.000

-

-

5.000

5.000

-

-

-

100

100

134

Sở Giáo dục và Đào tạo

9.144

9.144

-

-

8.456

8.142

-

-

314

92

89

135

Sở Giao thông Vận tải

19.501

19.501

-

-

15.699

12.921

-

-

2.778

81

66

136

Sở Kế hoạch và Đầu tư

12.535

12.535

-

-

12.535

10.012

-

-

2.523

100

80

137

Sở Khoa học - Công nghệ

6.880

6.880

-

-

6.880

6.880

-

-

-

100

100

138

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

3.229

3.229

-

-

3.229

1.233

-

-

1.996

100

38

139

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26.001

26.001

-

-

26.000

7.809

-

-

18.191

100

30

140

Sở Nội vụ

3

3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

141

Sở Ngoại vụ

4.586

4.557

29

29

1.276

278

-

-

998

28

6

-

-

142

Sở Tài Nguyên và Môi trường

1.515

1.515

-

-

1.471

460

-

-

1.011

97

30

143

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5.647

5.647

-

-

5.676

2.413

-

-

3.263

101

43

144

Sở Xây Dựng

24.423

24.423

-

-

24.419

12.181

-

-

12.238

100

50

145

Sở Y tế

30.533

30.533

-

-

30.530

12.839

-

-

17.691

100

42

146

Thanh tra tỉnh

327

327

-

-

326

326

-

-

-

100

100

147

Trung tâm phát triển quỹ đất

4.719

4.719

-

-

3.978

91

-

-

3.887

84

2

148

Trung tâm phát triển Krông Nô

68

68

-

-

68

68

-

-

0

100

99

149

Trung tâm Quy hoạch - Khảo sát thiết kế Nông - Lâm nghiệp tỉnh

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

-

-

0

100

100

150

Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Đắk Nông

352

352

-

-

-

-

-

-

-

-

-

151

Trường Chính trị tỉnh

18.001

18.001

-

-

18.001

15.802

-

-

2.199

100

88

152

Trung tâm đo đạc và tư vấn tài nguyên môi trường

5.868

5.868

-

-

703

161

-

-

542

12

3

153

Ủy ban mặt trận Tổ quốc huyện Tuy Đức

23

23

-

-

23

-

-

-

23

100

-

154

Ủy ban mặt trận Tổ quốc tỉnh

1.749

1.639

110

110

1.649

1.639

10

10

-

94

100

9

9

155

UBND H. Cư Jút

330

330

-

-

318

318

-

-

0

96

96

156

UBND H. Đắk Glong

24.722

24.722

-

-

24.822

23.935

-

-

887

100

97

157

UBND H. Đắk Mil

2.364

2.343

21

21

1.895

1.846

-

-

50

80

79

-

-

158

UBND H. Đắk R’lấp

13.254

13.254

-

-

12.791

12.360

-

-

431

97

93

159

UBND H. Đắk Song

15.097

15.097

-

-

15.088

13.843

-

-

1.244

100

92

160

UBND H. Krông Nô

16.174

16.174

-

-

14.194

10.642

-

-

3.553

88

66

161

UBND H. Tuy Đức

4.065

4.065

-

-

3.938

3.635

-

-

302

97

89

162

UBND thị xã Gia Nghĩa

502.491

502.491

-

-

502.474

50.597

-

-

451.877

100

10

163

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

223

223

-

-

223

223

-

-

-

100

100

164

Văn phòng UBND tỉnh

9.461

9.461

-

-

9.448

4.813

-

-

4.635

100

51

II

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY (2)

-

-

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH (2)

1.000

1.000

1.000

1.000

100

100

IV

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

36.205

36.205

-

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

84.298

84.298

-

-

VI

CHI TỪ THU NGUỒN HUY ĐỘNG ĐÓNG GÓP

9.306

9.306

-

-

VII

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

31.425

31.425

VII

CHI CHUYỂN NGUỒN CÁC NGUỒN CHƯA PHÂN BỔ

-

637.438

637.438

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

12

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

TỔNG SỐ

2.670.977

257.361

16.000

-

2.268.936

1.238.819

2.665

84.403

84.403

-

1.706

58.572

3.192.267

332.443

109.021

-

2.495.734

1.380.911

2.274

136.914

107.236

29.677

18.997

208.189

120

129

681

110

111

85

162

127

1

Thị xã Gia Nghĩa

291.164

41.646

2.000

-

242.312

108.632

320

1.594

1.594

5.612

415.774

45.178

21.559

-

303.780

121.612

344

3.092

1.607

1.485

3.882

59.842

143

108

1.078

125

112

107

194

101

2

Huyện Cư Jút

363.437

29.141

2.000

-

319.407

191.866

320

6.338

6.338

8.551

389.376

43.856

8.425

-

335.522

198.702

312

9.053

6.399

2.654

74

871

107

150

421

105

104

98

143

101

3

Huyện Krông Nô

371.851

39.833

2.000

-

312.652

172.960

380

10.655

10.665

205

8.506

465.400

54.198

4.873

-

350.534

203.886

362

24.370

17.686

6.684

6.448

29.851

125

136

244

112

118

95

229

166

4

Huyện Đắk Mil

402.349

43.999

2.000

-

342.322

201.243

350

6.892

6.892

9.136

455.823

41.052

5.962

-

361.838

211.523

337

9.884

6.892

2.992

3.697

39.302

113

93

298

106

105

96

143

100

5

Huyện Đắk Song

303.671

32.431

2.000

-

256.519

139.958

335

6.237

6.237

1.501

6.983

350.500

46.107

8.523

-

279.650

150.060

-

13.337

10.276

3.060

2.398

9.008

115

142

426

109

107

-

214

165

6

Huyện Đắk R’lấp

343.186

28.896

2.000

-

296.131

166.867

365

10.391

10.391

7.768

407.636

43.068

15.376

-

314.981

182.691

461

18.715

14.627

4.088

285

30.586

119

149

769

106

109

126

180

141

7

Huyện Đắk Glong

311.648

23.266

3.000

-

258.089

134.120

305

23.274

23.274

6.419

374.657

36.205

25 478

-

285 967

165.036

117

32.977

26.265

4.712

1.466

18.041

120

156

1.274

111

123

38

142

121

8

Huyện Tuy Đức

284.374

18.150

2.000

-

241.505

123.173

290

19.022

19.022

5.597

333.101

22.780

18.823

-

263.403

147.401

341

25.485

21.483

4.002

747

20.686

117

126

941

109

120

118

134

113

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2018


(Quyết toán đã được Hội đồng nhân dân phê chuẩn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Quyết toán năm 2018

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Tổng số

Trong đó

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

1

2

3

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

Tổng số

117.548

84.403

33.145

73.880

53.300

53.300

-

21.000

21.000

-

43.248

31.103

31.103

-

12.145

12.145

-

141.764

107.246

34.518

82.406

62.891

62.891

-

19.515

19.515

-

59.358

41.355

44.355

-

15.003

15.003

-

I

Ngân sách cấp tỉnh

4.916

-

4.916

2.690

-

-

-

3.110

3.110

-

1.806

-

-

-

1.806

1.806

-

4.850

10

4.840

2.966

-

-

-

2.966

2.966

-

1.884

10

10

-

1.874

1.874

-

1

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.390

-

1.390

1.390

-

1.390

1.390

-

-

-

1.222

-

1.222

1.222

-

-

1.222

1.222

-

-

-

-

-

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

100

-

100

100

-

100

100

-

-

-

100

-

100

100

-

-

100

100

-

-

-

-

-

3

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

1.186

-

1.186

-

-

-

1.186

-

1.186

1.186

1.224

-

1.224

95

-

-

95

95

1.130

-

-

1.130

1.130

4

Sở Thông tin và Truyền thông

238

-

238

-

-

-

238

-

238

238

362

-

362

-

-

-

-

-

362

-

-

362

362

5

Sở Nội vụ

400

-

400

400

-

400

400

-

-

-

330

-

330

330

-

-

330

330

-

-

-

-

-

6

Liên minh các hợp tác xã

420

-

420

-

420

420

-

-

-

420

-

420

420

-

-

420

420

-

-

-

-

-

7

Ban Dân tộc

382

-

382

-

-

-

382

-

382

382

382

-

382

-

-

-

-

-

382

-

-

382

382

8

Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh

300

-

300

300

-

300

300

-

-

-

300

-

300

300

-

-

300

300

-

-

-

-

-

9

Công an tỉnh Đắk Nông

500

-

500

500

-

500

500

-

-

-

-

500

10

500

500

-

-

500

500

10

10

10

-

-

II

Ngân sách huyện

112.632

84.403

28.229

71.190

53.300

53.300

-

17.890

17.890

-

41.442

31.103

31.103

-

10.339

10.339

-

136.914

107.236

29.677

79.440

62.891

62.891

-

16.549

16.549

-

57.474

41.345

44.345

-

13.129

13.129

-

1

Thị xã Gia Nghĩa

3.359

1.594

1.765

3.319

1.594

1.594

1.725

1.725

40

-

-

40

40

3.092

1.607

1.485

3.052

1.607

1.607

1.445

1.445

40

-

-

40

40

3

Huyện Cư Jút

9.481

6.338

3.143

6.229

4.039

4.039

2.190

2.190

3.252

2.299

2.299

953

953

9.053

6.399

2.654

5.711

4.010

4.010

1.701

1.701

3.342

2.389

2.389

953

953

5

Huyện Krông Nô

15.069

10.655

4.414

8.345

6.005

6.005

2.340

2.340

6.724

4.650

4.650

2.074

2.074

24.370

17.686

6.684

10.078

7.626

7.626

2.453

2.453

14.292

10.061

10.061

4.211

4.211

4

Huyện Đắk Mil

10.093

6.892

3.201

7.401

5.101

5.101

2.300

2.300

2.692

1.791

1.791

901

901

9.884

6.892

2.992

7.193

5.101

5.101

2.092

2.092

2.691

1.791

1.791

900

900

6

Huyện Đắk Song

9.081

6.237

2.844

6.361

4.411

4.411

1.950

1.950

2.720

1.826

1.826

894

894

13.337

10.276

3.060

10.380

8.447

8.447

1.933

1.933

2.957

1.829

1.829

1.127

1.127

7

Huyện Đắk R’lấp

14.954

10.391

4.563

8.821

6.111

6.111

2.710

2.710

6.133

4.280

4.280

1.853

1.853

18.715

14.627

4.088

12.773

10.465

10.465

2.308

2.308

5.942

4.162

4.162

1.780

1.780

2

Huyện Đắk Giong

27.593

23.274

4.319

17.269

14.879

14.879

2.390

2.390

10.324

8.395

8.395

1.929

1.929

32.977

28.265

4.712

15.274

12.989

12.989

2.285

2.285

17.704

15.276

15.276

2.427

2.427

8

Huyện Tuy Đức

23.002

19.022

3.980

13.445

11.160

11.160

2.285

2.285

9.557

7.862

7.862

1.695

1.695

25.485

21.483

4.002

14.978

12.647

12.647

2.332

2.332

10.507

8.837

8.837

1.670

1.670

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/01/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/01/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Nguyễn Bốn
Phạm viĐắk Nông
Trích yếu2020 công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Đắk Nông
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.