Quay lại

Quyết định 1807/QĐ-UBND 2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1807/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 06 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quả 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ tình số 453/TTr-STNMT ngày 28/7/2020, Công văn số 1863/STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/8/2020 và của UBND huyện Lộc Ninh tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 21/7/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch dựa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Lộc Ninh triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Lộc Ninh

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Ninh.

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Ban Quản lý khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh


4

Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ năm 2020 của huyện Lộc Ninh


STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Cơ cấu
(%)
TT.
Lộc Ninh
Lộc Thái
Lộc Tấn
Lộc Hòa
Lộc
Thạnh
Lộc An
Lộc Hiệp
Lộc Phú
Lộc
Quang
Lộc
Thuận
Lộc Điền
Lộc
Khánh
Lộc
Hưng
Lộc
Thiện
Lộc
Thịnh
Lộc
Thành
(1)
(2)
(4)=(6)+(7)+
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN (1+2+3)
85.329,33
100,00
783,38
1.572,48
12.267,80
5.044,19
7.549,02
6.555,74
2.901,13
3.220,24
4.386,58
4.363,26
3.177,79
3.758,10
2.958,34
6.156,05
7.910,62
12.724,60
1
Đất nông nghiệp
75.741,00
88,76
335,59
1.377,67
11.556,24
3.990,16
5.042,09
6.284,76
2.646,68
2.761,953.791,79
4.057,39
2.962,62
3.584,63
2.625,01
5.609,28
7.172,97
11.942,16
1.1
Đất trồng lúa
2.548,89
2,99
36,23
30,85
356,88
19,50
99,15
97,97
120,09
395,64
21,41
90,98
375,96
386,03
184,71
333,49
Trong đó:- Đất chuyên
trồng lúa nước
698,26
0,82
331,46
182,28
184,52
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
193,03
0,23
4,87
4,57
66,06
48,34
11,98
20,15
8,80
3,61
11,31
5,44
7,90
1.3
Đất trồng cây lâu năm
50.242,46
58,88
335,59
1.335,65
6.506,00
2.549,12
1.843,06
4.716,07
2.489,83
2.629,32
3.325,49
3.990,46
2.862,84
3.201,14
2.220,49
3.154,61
3.135,19
5.947,61
1.4
Đất trồng rừng sản xuất
17.623,92
20,65
4.586,09
569,55
2.001,73
704,16
2.234,72
3.378,34
4.149,33
1.5
Đất rừng phòng hộ
4.127,18
4.84
265,25
504,61
1.077,75
694,34
164,02
359,42
1.061,79
1.6
Đất rừng đặc dụng
344,00
0,40
344,00
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
25,42
0,03
0,91
1,99
10,54
0,57
0,41
3,38
0,18
7,18
0,26
1.8
Đất làm muối
1.9
Đất nông nghiệp khác
636,09
0,75
168,05
10,00
95,49
3,00
70,24
22,00
3,74
55,93
109,60
98,04
2
Đất phi nông nghiệp
9.588,34
11,24
447,79
194,81
711,55
1.054,03
2.506,94
270,98
254,45
458,29
594,79
305,87
215,16
173,48
333,33
546,78
737,65
782,44
2.1
Đất quốc phòng
343,93
0,40
117,43
0,30
28,37
16,32
24,32
25,89
20,08
34,66
9,88
40,93
25,76
2.2
Đất an ninh
9,46
0,01
6,39
2,00
0,99
0,07
2.3
Đất khu công nghiệp
2.4
Đất khu chế xuất
2.5
Đất cụm công nghiệp
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
79,90
0,09
3,31
1,71
0,56
33,34
0,11
36,91
0,06
0,11
0,12
0,15
0,09
0,81
0,26
2,13
0,23
2.7
Đất cơ sở SX phi nông
nghiệp
2.545,59
2,98
20,59
3,61
183,31
604,72
1.489,59
7,02
13,47
26,55
0,10
19,79
0,43
19,30
0,20
91,48
65,44
2.8
Đất cho hoạt động khoángsản sản
174,00
0,20
0,85
173,15
2.9
Đất phát triển hạ tầng
2.727,77
3,20
118,80
92,07
265,91
221,30
106,83
Trong đó:
120,92
97,53
48,33
458,95
67,54
64.67
63,36
145,09
236,13
440,50
179,83
Trong đó:
120,92
97,53
48,33
236,13
440,50
Trong đó:
120,92
97,53
48,33
236,13
- Đất văn hóa
8,97
0,01
0,78
1,00
3,04
0,05
0,27
0,12
0,36
0,13
1,27
1,95
- Đất y tế
13,64
0,02
4,89
0,20
4,50
0,53
0,16
0,49
0,86
0,25
0,14
0,14
0,16
0,30
0,23
0,20
2,18
0,12

5


STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Cơ cấu
(%)
TT.
Lộc Ninh
Lộc Thái
Lộc Tấn
Lộc Hòa
Lộc
Thạnh
Lộc An
Lộc Hiệp
Lộc Phú
Lộc
Quang
Lộc
Thuận
Lộc Điền
Lộc
Khánh
Lộc
Hưng
Lộc
Thiện
Lộc
Thịnh
Lộc
Thành
(1)
(2)
(4)=(6)+(7)+..
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
- Đất giáo dục đào tạo
71,37
0,08
13,59
6.10
4,99
2,92
2,75
4,76
6,85
0,96
2,55
4,06
4,62
2,09
3,30
2,46
4,51
4,86
- Đất thể dục thể thao
18,88
0,02
3,95
1,66
1,15
2,00
1,21
0,35
0,44
2,21
1,46
1,20
2,19
1,06
2.10
Đất di tích lịch sử -văn
hỏa
0,95
0,00
0,95
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
2.12
Đất bãi thải xử lý chất thải
46,64
0,05
20,53
26,02
0,10
2.13
Đất ở tại nông thôn
742,00
0,87
53,33
66,72
65,60
59,95
47,42
44,87
35,88
19,43
54.64
61,72
36,44
54,48
47,98
39,79
53,75
2.14
Đất ở tại đô thị
106,00
0,12
106,00
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
49,09
0,06
10,69
0,19
2,60
7,58
1,46
0,58
2,30
1,50
1,30
0,68
0,80
0,46
1,35
0,33
15,69
1,59
2.16
Đất trụ sở tổ chức sự
nghiệp
5,74
0,01
5,59
0,06
0,09
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
23,00
0.03
1,16
2,82
1,34
0,45
1,39
0,50
1,96
1,23
1,00
0,21
3,65
3,65
1,98
1,61
0,04
2.19
Đất nghĩa trang, NĐ, nhà
tang lễ
119,65
0,14
1,42
7,03
5,06
6,81
3,49
8,01
3,97
8,15
1,29
13,70
15,00
7,98
11,92
8,08
6,14
11,59
2.20
Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm
51,82
0,06
15,67
1,63
8,51
14,09
11,92
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
20,78
0,02
0,87
0,38
1,75
2,35
0,81
1,94
0,63
0.84
0,96
0,80
0,75
1,22
3,12
0.86
2,01
2.22
Đất khu vui chơi công
cộng
1,05
0,00
1,05
1,48
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
0,03
0,00
0,03
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,s suối
393,84
0,46
8,42
14,08
33,95
8,92
22,29
28,43
30,10
20,97
44,81
7,69
23,08
38,15
30,48
3,53
56,10
22,84
2.25
Đất mặt nước chuyên
dùng
721,88
0.85
5.00
77,69
55,25
24,23
9,54
299,43
58,36
103,59
22,63
7,99
3,03
15,03
40.11
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
1.425,21
1,67
42,11
19,23
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
1.425,21
1,67
42,11
19,23
21,74
30,40
731,42
28,58
13,17
13,69
7,52
17,04
21,32
14,06
18.61
223,82
2.26
Đất phi nông nghiệp khác
1.425,21
1,67
42,11
19,23
21,74
30,40
731,42
28,58
13,17
13,69
7,52
17,04
21,32
14,06
18.61
223,82
16,47
206,02
3
Đất chưa sử dụng
1.425,21
42,11
19,23
21,74
30,40
731,42
28,58
13,17
13,69
7,52
17,04
21,32
14,06
18.61
223,82
16,47
206,02
3
Đất chưa sử dụng
1.425,21
42,11
19,23
21,74
30,40
731,42
28,58
13,17
13,69
7,52
17,04
21,32
14,06
18.61
3
Đất chưa sử dụng
1.425,21
42,11
18.61
4
Đất khu công nghệ cao*
5
Đất khu kinh tế*
28.364,00
33,24
6
Đất đô thị*
783,38
0,92
783,38

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên


6

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh


Đơn vị tính: ha


S
TT
Chỉ tiêu
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
S
TT
Chỉ tiêu
Tổng
diện tích
TT.
Lộc
Ninh
Lộc
Thái
Lộc
Tấn
Lộc
Hòa
Lộc
Thạnh
Lộc
An
Lộc
Hiệp
Lộc
Phú
Lộc
Quang
Lộc
Thuận
Lộc
Điền
Lộc
Khánh
Lộc
Hưng
Lộc
Thiện
Lộc
Thịnh
Lộc
Thành
()
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+.
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
TỔNG DIỆN TÍCH
THU HỒI
1.009,86
56,19
1,00
79,86
31,08
471,27
25,08
2,04
7,03
22,31
21,50
7,72
32,01
85,08
90,21
77,46
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.002,01
56,19
1,00
78,71
30,60
470,89
25,08
1,60
6,20
21,18
21,50
7,72
32,01
84,08
88,99
76,23
1.1
Đất trồng lúa
LUA
0,91
0,91
- Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
468,02
56,19
1,00
41,09
22,60
54,07
6,70
1,60
6,20
21,18
21,50
7,72
32,01
69,88
70,74
55,51
1.4
Đất trồng rừng sản xuất
RSX
533,08
37,62
8,00
416,82
18,38
14,20
17,34
20,72
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
7,85
1,15
0,47
0,38
0,44
0,83
1,13
1,00
1,22
1,23
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
7,85
1,15
0,47
0,38
0,44
0,83
1,13
1,00
1,22
1,23
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở tổ
chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
2.19
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ
NTD
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH

7

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh


STT
Chỉ tiêu
Diện
tích
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
STT
Chỉ tiêu
Diện
tích
TT.
Lộc
Ninh
Lộc
Thái
Lộc
Tấn
Lộc
Hòa
Lộc
Thạnh
Lộc
An
Lộc
Hiệp
Lộc
Phú
Lộc
Quang
Lộc
Thuận
Lộc
Điền
Lộc
Khánh
Lộc
Hưng
Lộc
Thiện
Lộc
Thịnh
Lộc
Thành
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.261,89
65,78
1,60
79,48
31,51 1
1.164,54
29,62
11,64
6,62
21,46
21,87
8,00
1,68
36,18
344,30
353,29
84,31
Trong đó:
1.1
Đất lúa nước
LUA/PNN
0,95
0,04
0,91
- Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
1.2
Đất trồng cây hàng năm còn
lại
HNK/PNN
0,24
0,18
0,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
525,62
65,78
1,60
41,86
23,51
57,72
11,24
11,64
6,40
21,46
21,87
7,94
1,68
36,18
80,10
73,04
63,59
1.6
Đất trồng rừng sản xuất
RSX/PNN
1.735,08
37,62
8,00
1.106,82
18,38
264,20
279,34
20,72
2
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
65,49
28,00
3,00
0,40
3,92
29,21
0,96
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
37,49
3,00
0,40
3,92
29,21
0,96
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
RSX/NKR(a)
28,00
28,00
3
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
3,32
0,90
0,28
1,55
0,29
0,27
0,03

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1807/QĐ-UBND
Ngày ban hành06/08/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực06/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đồng Nai / Huỳnh Anh Minh
Phạm viBình Phước
Trích yếu2020 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Lộc Ninh tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.