|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1807/QĐ-UBND |
Bình Phước, ngày 06 tháng 8 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN LỘC NINH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2019/NQ-HĐND ngày 26/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2020 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quả 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2020/NQ-HĐND ngày 13/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục bổ sung và điều chỉnh tên các dự án cần thu hồi đất, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 1663/QĐ-UBND ngày 21/7/2020 của UBND tỉnh Bình Phước về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ tình số 453/TTr-STNMT ngày 28/7/2020, Công văn số 1863/STNMT-CCQLĐĐ ngày 04/8/2020 và của UBND huyện Lộc Ninh tại Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 21/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 (có phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 (có phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 (có phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch dựa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2020
Năm 2020, huyện Lộc Ninh không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị, địa phương sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Lộc Ninh triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
2. UBND huyện Lộc Ninh
a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Ninh.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
d) Đến quý III năm 2020, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Thông tin và Truyền thông, Ban Quản lý khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lộc Ninh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
4
Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ năm 2020 của huyện Lộc Ninh
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Cơ cấu
(%)
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Cơ cấu
(%)
|
TT.
Lộc Ninh
|
Xã
Lộc Thái
|
Xã
Lộc Tấn
|
Xã
Lộc Hòa
|
Xã
Lộc
Thạnh
|
Xã
Lộc An
|
Xã
Lộc Hiệp
|
Xã
Lộc Phú
|
Xã
Lộc
Quang
|
Xã
Lộc
Thuận
|
Xã
Lộc Điền
|
Xã
Lộc
Khánh
|
Xã
Lộc
Hưng
|
Xã
Lộc
Thiện
|
Xã
Lộc
Thịnh
|
Xã
Lộc
Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)=(6)+(7)+
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
TỰ NHIÊN (1+2+3)
|
85.329,33
|
100,00
|
783,38
|
1.572,48
|
12.267,80
|
5.044,19
|
7.549,02
|
6.555,74
|
2.901,13
|
3.220,24
|
4.386,58
|
4.363,26
|
3.177,79
|
3.758,10
|
2.958,34
|
6.156,05
|
7.910,62
|
12.724,60
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
75.741,00
|
88,76
|
335,59
|
1.377,67
|
11.556,24
|
3.990,16
|
5.042,09
|
6.284,76
|
2.646,68
|
2.761,953.791,79
|
4.057,39
|
2.962,62
|
3.584,63
|
2.625,01
|
5.609,28
|
7.172,97
|
11.942,16
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
2.548,89
|
2,99
|
36,23
|
30,85
|
356,88
|
19,50
|
99,15
|
97,97
|
120,09
|
395,64
|
21,41
|
90,98
|
375,96
|
386,03
|
184,71
|
333,49
|
||
|
Trong đó:- Đất chuyên
trồng lúa nước
|
698,26
|
0,82
|
331,46
|
182,28
|
184,52
|
||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
193,03
|
0,23
|
4,87
|
4,57
|
66,06
|
48,34
|
11,98
|
20,15
|
8,80
|
3,61
|
11,31
|
5,44
|
7,90
|
|||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.242,46
|
58,88
|
335,59
|
1.335,65
|
6.506,00
|
2.549,12
|
1.843,06
|
4.716,07
|
2.489,83
|
2.629,32
|
3.325,49
|
3.990,46
|
2.862,84
|
3.201,14
|
2.220,49
|
3.154,61
|
3.135,19
|
5.947,61
|
|
1.4
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
17.623,92
|
20,65
|
4.586,09
|
569,55
|
2.001,73
|
704,16
|
2.234,72
|
3.378,34
|
4.149,33
|
|||||||||
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
4.127,18
|
4.84
|
265,25
|
504,61
|
1.077,75
|
694,34
|
164,02
|
359,42
|
1.061,79
|
|||||||||
|
1.6
|
Đất rừng đặc dụng
|
344,00
|
0,40
|
344,00
|
|||||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
25,42
|
0,03
|
0,91
|
1,99
|
10,54
|
0,57
|
0,41
|
3,38
|
0,18
|
7,18
|
0,26
|
|||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
||||||||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
636,09
|
0,75
|
168,05
|
10,00
|
95,49
|
3,00
|
70,24
|
22,00
|
3,74
|
55,93
|
109,60
|
98,04
|
||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
9.588,34
|
11,24
|
447,79
|
194,81
|
711,55
|
1.054,03
|
2.506,94
|
270,98
|
254,45
|
458,29
|
594,79
|
305,87
|
215,16
|
173,48
|
333,33
|
546,78
|
737,65
|
782,44
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
343,93
|
0,40
|
117,43
|
0,30
|
28,37
|
16,32
|
24,32
|
25,89
|
20,08
|
34,66
|
9,88
|
40,93
|
25,76
|
|||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
9,46
|
0,01
|
6,39
|
2,00
|
0,99
|
0,07
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
||||||||||||||||||
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
||||||||||||||||||
|
2.5
|
Đất cụm công nghiệp
|
||||||||||||||||||
|
2.6
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
79,90
|
0,09
|
3,31
|
1,71
|
0,56
|
33,34
|
0,11
|
36,91
|
0,06
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,09
|
0,81
|
0,26
|
2,13
|
0,23
|
|
|
2.7
|
Đất cơ sở SX phi nông
nghiệp
|
2.545,59
|
2,98
|
20,59
|
3,61
|
183,31
|
604,72
|
1.489,59
|
7,02
|
13,47
|
26,55
|
0,10
|
19,79
|
0,43
|
19,30
|
0,20
|
91,48
|
65,44
|
|
|
2.8
|
Đất cho hoạt động khoángsản sản
|
174,00
|
0,20
|
0,85
|
173,15
|
||||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
|
2.727,77
|
3,20
|
118,80
|
92,07
|
265,91
|
221,30
|
106,83
|
|||||||||||
|
Trong đó:
|
120,92
|
97,53
|
48,33
|
458,95
|
67,54
|
64.67
|
63,36
|
145,09
|
236,13
|
440,50
|
179,83
|
||||||||
|
Trong đó:
|
120,92
|
97,53
|
48,33
|
236,13
|
440,50
|
||||||||||||||
|
Trong đó:
|
120,92
|
97,53
|
48,33
|
236,13
|
|||||||||||||||
|
- Đất văn hóa
|
8,97
|
0,01
|
0,78
|
1,00
|
3,04
|
0,05
|
0,27
|
0,12
|
0,36
|
0,13
|
1,27
|
1,95
|
|||||||
|
- Đất y tế
|
13,64
|
0,02
|
4,89
|
0,20
|
4,50
|
0,53
|
0,16
|
0,49
|
0,86
|
0,25
|
0,14
|
0,14
|
0,16
|
0,30
|
0,23
|
0,20
|
2,18
|
0,12
|
5
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Cơ cấu
(%)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Diện tích
|
Cơ cấu
(%)
|
TT.
Lộc Ninh
|
Xã
Lộc Thái
|
Xã
Lộc Tấn
|
Xã
Lộc Hòa
|
Xã
Lộc
Thạnh
|
Xã
Lộc An
|
Xã
Lộc Hiệp
|
Xã
Lộc Phú
|
Xã
Lộc
Quang
|
Xã
Lộc
Thuận
|
Xã
Lộc Điền
|
Xã
Lộc
Khánh
|
Xã
Lộc
Hưng
|
Xã
Lộc
Thiện
|
Xã
Lộc
Thịnh
|
Xã
Lộc
Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(4)=(6)+(7)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
- Đất giáo dục đào tạo
|
71,37
|
0,08
|
13,59
|
6.10
|
4,99
|
2,92
|
2,75
|
4,76
|
6,85
|
0,96
|
2,55
|
4,06
|
4,62
|
2,09
|
3,30
|
2,46
|
4,51
|
4,86
|
|
|
- Đất thể dục thể thao
|
18,88
|
0,02
|
3,95
|
1,66
|
1,15
|
2,00
|
1,21
|
0,35
|
0,44
|
2,21
|
1,46
|
1,20
|
2,19
|
1,06
|
|||||
|
2.10
|
Đất di tích lịch sử -văn
hỏa
|
0,95
|
0,00
|
0,95
|
|||||||||||||||
|
2.11
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
||||||||||||||||||
|
2.12
|
Đất bãi thải xử lý chất thải
|
46,64
|
0,05
|
20,53
|
26,02
|
0,10
|
|||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
742,00
|
0,87
|
53,33
|
66,72
|
65,60
|
59,95
|
47,42
|
44,87
|
35,88
|
19,43
|
54.64
|
61,72
|
36,44
|
54,48
|
47,98
|
39,79
|
53,75
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
106,00
|
0,12
|
106,00
|
|||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
49,09
|
0,06
|
10,69
|
0,19
|
2,60
|
7,58
|
1,46
|
0,58
|
2,30
|
1,50
|
1,30
|
0,68
|
0,80
|
0,46
|
1,35
|
0,33
|
15,69
|
1,59
|
|
2.16
|
Đất trụ sở tổ chức sự
nghiệp
|
5,74
|
0,01
|
5,59
|
0,06
|
0,09
|
|||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại
giao
|
||||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
23,00
|
0.03
|
1,16
|
2,82
|
1,34
|
0,45
|
1,39
|
0,50
|
1,96
|
1,23
|
1,00
|
0,21
|
3,65
|
3,65
|
1,98
|
1,61
|
0,04
|
|
|
2.19
|
Đất nghĩa trang, NĐ, nhà
tang lễ
|
119,65
|
0,14
|
1,42
|
7,03
|
5,06
|
6,81
|
3,49
|
8,01
|
3,97
|
8,15
|
1,29
|
13,70
|
15,00
|
7,98
|
11,92
|
8,08
|
6,14
|
11,59
|
|
2.20
|
Đất vật liệu xây dựng, đồ gốm
|
51,82
|
0,06
|
15,67
|
1,63
|
8,51
|
14,09
|
11,92
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
20,78
|
0,02
|
0,87
|
0,38
|
1,75
|
2,35
|
0,81
|
1,94
|
0,63
|
0.84
|
0,96
|
0,80
|
0,75
|
1,22
|
3,12
|
0.86
|
2,01
|
|
|
2.22
|
Đất khu vui chơi công
cộng
|
1,05
|
0,00
|
1,05
|
1,48
|
||||||||||||||
|
2.23
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
0,03
|
0,00
|
0,03
|
|||||||||||||||
|
2.24
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,s suối
|
393,84
|
0,46
|
8,42
|
14,08
|
33,95
|
8,92
|
22,29
|
28,43
|
30,10
|
20,97
|
44,81
|
7,69
|
23,08
|
38,15
|
30,48
|
3,53
|
56,10
|
22,84
|
|
2.25
|
Đất mặt nước chuyên
dùng
|
721,88
|
0.85
|
5.00
|
77,69
|
55,25
|
24,23
|
9,54
|
299,43
|
58,36
|
103,59
|
22,63
|
7,99
|
3,03
|
15,03
|
40.11
|
|||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.425,21
|
1,67
|
42,11
|
19,23
|
||||||||||||||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.425,21
|
1,67
|
42,11
|
19,23
|
21,74
|
30,40
|
731,42
|
28,58
|
13,17
|
13,69
|
7,52
|
17,04
|
21,32
|
14,06
|
18.61
|
223,82
|
||
|
2.26
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
1.425,21
|
1,67
|
42,11
|
19,23
|
21,74
|
30,40
|
731,42
|
28,58
|
13,17
|
13,69
|
7,52
|
17,04
|
21,32
|
14,06
|
18.61
|
223,82
|
16,47
|
206,02
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
1.425,21
|
42,11
|
19,23
|
21,74
|
30,40
|
731,42
|
28,58
|
13,17
|
13,69
|
7,52
|
17,04
|
21,32
|
14,06
|
18.61
|
223,82
|
16,47
|
206,02
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
1.425,21
|
42,11
|
19,23
|
21,74
|
30,40
|
731,42
|
28,58
|
13,17
|
13,69
|
7,52
|
17,04
|
21,32
|
14,06
|
18.61
|
||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
1.425,21
|
42,11
|
18.61
|
|||||||||||||||
|
4
|
Đất khu công nghệ cao*
|
||||||||||||||||||
|
5
|
Đất khu kinh tế*
|
28.364,00
|
33,24
|
||||||||||||||||
|
6
|
Đất đô thị*
|
783,38
|
0,92
|
783,38
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
6
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh
Đơn vị tính: ha
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
S
TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
TT.
Lộc
Ninh
|
Xã
Lộc
Thái
|
Xã
Lộc
Tấn
|
Xã
Lộc
Hòa
|
Xã
Lộc
Thạnh
|
Xã
Lộc
An
|
Xã
Lộc
Hiệp
|
Xã
Lộc
Phú
|
Xã
Lộc
Quang
|
Xã
Lộc
Thuận
|
Xã
Lộc
Điền
|
Xã
Lộc
Khánh
|
Xã
Lộc
Hưng
|
Xã
Lộc
Thiện
|
Xã
Lộc
Thịnh
|
Xã
Lộc
Thành
|
|
()
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+.
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
THU HỒI
|
1.009,86
|
56,19
|
1,00
|
79,86
|
31,08
|
471,27
|
25,08
|
2,04
|
7,03
|
22,31
|
21,50
|
7,72
|
32,01
|
85,08
|
90,21
|
77,46
|
|||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.002,01
|
56,19
|
1,00
|
78,71
|
30,60
|
470,89
|
25,08
|
1,60
|
6,20
|
21,18
|
21,50
|
7,72
|
32,01
|
84,08
|
88,99
|
76,23
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,91
|
0,91
|
|||||||||||||||
|
- Đất chuyên trồng lúa
nước
|
LUC
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
468,02
|
56,19
|
1,00
|
41,09
|
22,60
|
54,07
|
6,70
|
1,60
|
6,20
|
21,18
|
21,50
|
7,72
|
32,01
|
69,88
|
70,74
|
55,51
|
|
|
1.4
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
RSX
|
533,08
|
37,62
|
8,00
|
416,82
|
18,38
|
14,20
|
17,34
|
20,72
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7,85
|
1,15
|
0,47
|
0,38
|
0,44
|
0,83
|
1,13
|
1,00
|
1,22
|
1,23
|
|||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
7,85
|
1,15
|
0,47
|
0,38
|
0,44
|
0,83
|
1,13
|
1,00
|
1,22
|
1,23
|
|||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|||||||||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|||||||||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở tổ
chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||||||
|
2.19
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ
|
NTD
|
|||||||||||||||||
|
2.20
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|||||||||||||||||
|
2.21
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
7
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Ninh
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện
tích
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện
tích
|
TT.
Lộc
Ninh
|
Xã
Lộc
Thái
|
Xã
Lộc
Tấn
|
Xã
Lộc
Hòa
|
Xã
Lộc
Thạnh
|
Xã
Lộc
An
|
Xã
Lộc
Hiệp
|
Xã
Lộc
Phú
|
Xã
Lộc
Quang
|
Xã
Lộc
Thuận
|
Xã
Lộc
Điền
|
Xã
Lộc
Khánh
|
Xã
Lộc
Hưng
|
Xã
Lộc
Thiện
|
Xã
Lộc
Thịnh
|
Xã
Lộc
Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.261,89
|
65,78
|
1,60
|
79,48
|
31,51 1
|
1.164,54
|
29,62
|
11,64
|
6,62
|
21,46
|
21,87
|
8,00
|
1,68
|
36,18
|
344,30
|
353,29
|
84,31
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
1.1
|
Đất lúa nước
|
LUA/PNN
|
0,95
|
0,04
|
0,91
|
||||||||||||||
|
- Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
||||||||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn
lại
|
HNK/PNN
|
0,24
|
0,18
|
0,06
|
||||||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
525,62
|
65,78
|
1,60
|
41,86
|
23,51
|
57,72
|
11,24
|
11,64
|
6,40
|
21,46
|
21,87
|
7,94
|
1,68
|
36,18
|
80,10
|
73,04
|
63,59
|
|
1.6
|
Đất trồng rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
1.735,08
|
37,62
|
8,00
|
1.106,82
|
18,38
|
264,20
|
279,34
|
20,72
|
|||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử
dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
65,49
|
28,00
|
3,00
|
0,40
|
3,92
|
29,21
|
0,96
|
|||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang
đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
37,49
|
3,00
|
0,40
|
3,92
|
29,21
|
0,96
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển
sang đất nông nghiệp không
phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
28,00
|
28,00
|
|||||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
3,32
|
0,90
|
0,28
|
1,55
|
0,29
|
0,27
|
0,03
|