Quay lại

Quyết định 1816/QĐ-UBND 2020 công bố thủ tục hành chính Sở Công thương tỉnh Bắc Giang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ
ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1816/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 08 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/102017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 686a/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Quyết định số 1761/QĐ-BCT ngày 02/7/2020 của Bộ Trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính bị sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 49/TTr-SCT ngày 28/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, gồm:

1. Sửa đổi 26 thủ tục hành chính và bãi bỏ 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương (có Phụ lục I kèm theo).

2. Sửa đổi 11 thủ tục hành chính và bãi bỏ 06 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện (có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Công Thương. Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3:
- Cục KSTTHC, VPCP;
- Lưu: VT, KSTT.
Bản điện tử:
- TT.Tỉnh ủy. TT.HĐND tỉnh:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ CVP, các PCVP;
+ TTPVHCC, P.ĐT-CNN, TTTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ánh Dương



2


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3
3
2.001172
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4
4
1.002758
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
5
5
2.001161
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
6
6
2.000652
Cấp điều chỉnh giấy chứng

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
MC
12 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức3
x
x
MC
12 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức2
x
x
MC
5 ngày
5 ngày
5 ngày
Theo mức3
x
x
MC
12 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức3
x
x

3


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
II
II
An toàn thực phẩm
7
1
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
8
2
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện
-
-
Trường hợp 1: 5

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
MC
25 ngày
15 ngày
15 ngày
Theo mức4
x
x
MC
x
x
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không

4 - ối với cơ sở kinh doanh:1.000.000đ/1 l n/cơ sở; ối với cơ sở sản xuất: 2.500.000đ/1 l n/cơ sở. 5 Trường hợp 1: ối với trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng.


4


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
-
Trường hợp 2: 6
-
Trường hợp 3: 7
-
Trường hợp 4: 8
III
III
Công nghiệp tiêu dùng
9
1
2.000637
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá
10
2
2.000640
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá
11
3
2.000197
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
MC
25 ngày
15 ngày
15 ngày
Theo mức4
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không
MC
10 ngày
7 ngày
7 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định /hồ sơ
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định /hồ sơ
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định
x
x

6 Trường hợp 2: ối với trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt bằng kinh doanh và khi giấy chứng nhận hết hiệu lực.


7 Trường hợp 3: ối với trường hợp cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt bằng kinh doanh.


8 Trường hợp 4: ối với Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


5


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá
12
4
2.000626
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
13
5
2.000204
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
14
6
2.000622
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
15
7
2.001646
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
16
8
2.001636
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
/hồ sơ
MC
10 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định /hồ sơ
x
x
MC
7 ngày
7 ngày
7 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định /hồ sơ
x
x

9- ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


6


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
dưới 3 triệu lít/năm)
17
9
2.001630
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
IV
IV
Lƣu thông hàng hóa
18
1
2.000190
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
19
2
2.000176
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
20
3
2.000167
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
21
4
2.001624
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
22
5
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
MC
7 ngày
7 ngày
7 ngày
2.200.000 đồng/l n
thẩm định /hồ sơ
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
7 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x

7


TT
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
23
6
2.000636
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
V
V
Kinh doanh khí
24
1
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
25
2
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
26
3
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
Cơ chế giải
quyết 1
Theo quy định
Sau cắt giảm
Sở Công Thương
Cơ quan
phối hợp giải quyết
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
MC
7 ngày
7 ngày
7 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức9
x
x
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức9
x
x

8
Ghi chú: ịa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công.


+ ịa chỉ: Khu liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Website: ;
+ Số điện thtổng đài: (0204) 3531.111;
+ Số điện thoại trực tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương: (0204) 3854.466.


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Ghi chú
1
2.000607
Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương
Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Công Thương;
Thông tư số 13/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về đ u tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
An toàn thực phẩm
TTHC đã
công bố tại Quyết định số
102/Q -
UBND
ngày
17/01/202
0 của Chủ tịch
UBND
tỉnh
2
2.000484
iều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (đối với điều chỉnh Hợp ph n Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV)
Thông tư số 13/2020/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về đ u tư kinh doanh
Năng lượng
TTHC đã
công bố tại Quyết định số
102/Q -
UBND
ngày
17/01/202
0 của Chủ tịch
UBND
tỉnh

9


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Ghi chú
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương

89
PHẦN II. NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


I. HÓA CHẤT


1. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh


doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Trình tự t ực i n


- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất;


- Trường hợp hồ sơ chưa đ y đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận;


- Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuấtphải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:


- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất.


- Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ


- Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất


+ Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 iều 10 Nghị định 113/2017/N -CP;


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;


+ Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc Xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;


+ Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;


Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn về phòng


90
cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;


+ Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa;


+ Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;


+ Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;


+ Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 iều 34 của Nghị định 113/2017/N -CP;


+ Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ


- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sản xuấthóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất


- Phí, L phí: Phí thẩm định: 1.200.000đ/giấy chứng nhận


(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanhcó điều kiện trong lĩnh vực công nghiệptheo mẫu 01a Phụ lục 01 của Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo).


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:


Điều kiện sản xuất:


- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;


- Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định


tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của


Nghị định 113/2017/NĐ-CP;


91
- Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;


- Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an toàn hóa chất.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;


- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;


- Thông tư số 32/2017/TT- CT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP;


- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất;


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01a
92
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……. (2)
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……. (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương............


Tên tổ chức/cá nhân:……………………………………………………(1) ịa chỉ trụ sở chính: ……………….., iện thoại: …………………… Fax: . ịa chỉ sản xuất, kinh doanh: …… iện thoại: ………..Fax: ............. .


Loại hình: Sản xuất  Kinh doan 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ………. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……
ề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện .............(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp, gồm:
1 . Hóa ch ất sản xuất:


T
T
Tên
thƣơng mại
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi chú
T
T
Tên
thƣơng mại
Tên
hóa học
Mã CAS
Công
thức
hóa học
Hàm
lƣợng
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi chú
VD:
ABC
Axeton
67-64-1
C3H6O
30%
100
Tấn/năm
VD:
ABC
Toluen
108-88-3
C7H8
20%
100
Tấn/năm
2
n

2. Hóa c hấ t kinh d oanh:


T
T
Tên
thƣơn
g mại
Thông ti n hóa chất / tên thành phần (5)
Thông ti n hóa chất / tên thành phần (5)
Thông ti n hóa chất / tên thành phần (5)
Thông ti n hóa chất / tên thành phần (5)
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi chú
T
T
Tên
thƣơn
g mại
Tên hóa học
Hàm
lƣợng
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi chú
VD:
ABC
Axeton
67-64-1
C3H6O
30%
500
Tấn/năm
VD:
ABC
Toluen
108-88-3
C7H8
20%
500
Tấn/năm
2
n

………… (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, nếu vi phạm ………… (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


………… (1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:


93
…………………………………… (8)…………………………………………


ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)


Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp;
- (2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (5): Chỉ kê khai các thành ph n là chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II của Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- (6): Kê khai khối lượng hóa chất sản xuất, kinh doanh tối đa trong một năm; - (7): ơn vị đo khối lượng trên đơn vị thời gian là một năm;
- (8): Tên các giấy tờ kèm theo.


94
2. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
-T rình tự t ực i n
- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và đến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.


- Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:
- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất.


- Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;
- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; ph n bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất


- Phí, L phí: Phí thẩm định: 600.000đ/giấy chứ ng nhậ n
(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


ơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuấ thóa chất sản xuất,


kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu 01b Phụ lục 01 của Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo)


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính: *Điều kiện chung:


- Điều kiện sản xuất


+ Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;


95
+ Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP;
+ Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;
+ Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an toàn hóa chất.


*Điều kiện riêng:
Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP.


- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điề u ki ện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01b
96
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
Số: ……. (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….… (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương …


Tên tổ chức/cá nhân:…………………………………………….……….(1) ịa chỉ trụ sở chính : iện thoại: …………………… Fax: ................


ịa chỉ sản xuất, kinh doanh:………… iện thoại: ………..Fax: ...... .


Loại hình: Sản xuất  Kinh doanh 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ……….do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……..


ề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………….(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số ……….(5) ngày…..tháng……năm…., giải trình lý do đề nghị cấp lại:
………...............................................................................................…(6)
………...(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất , nếu vi phạm ………...(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


………...(1) gửi kèm theo gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: …………(7)


ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)


Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (2): Ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký lại cấp giấy chứng nhận;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại;
- (6): Thông tin giải trình đề nghị cấp lại, bao gồm các thông tin sửa đổi (nếu có); - (7): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.


97
3. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Trình tự t ực i n
- Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyếnđến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất;
- Trong thời gian 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và điều chỉnh Giấy phép.


- Trường hợp không cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:
- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất.


- Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ
*Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện;
- Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất


- Phí, L phí: Phí thẩm định: 6 00.000đ/giấy chứ ng nhậ n
(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


ơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuấthóa chất sản


xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu 01c Phụ lục 01 của


Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo)


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính: *Điều kiện chung:


Điều kiện sản xuất:


- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;


98
- Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP;
- Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;
- Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an toàn hóa chất.


*Điều kiện riêng:
Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư số 32/2017/TT- CT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP.


- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.


- Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm 2020của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điề u ki ện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01c
99
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
Số: ……. (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ….… (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương …
Tên tổ chức/cá nhân:…………………..…………………………….. (1)
ịa chỉ trụ sở chính tại: ……………….., iện thoại: ……Fax
ịa chỉ sản xuất, kinh doanh:……….., iện thoại: Fax:…………
Loại hình: Sản xuất  Kinh doanh 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ………. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……..


ề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….….(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số…..…(5) ngày…. tháng….năm……, thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm:…………..(6)
Giải trình lý do đề nghị cấp điều chỉnh:………………………………(7)
……..…(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, nếu vi phạm ……..…(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật...…(1) gửi kèm theo gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:….……(8)


ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh;
- (6): Thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm thông tin trước khi điều chỉnh và thông tin đề nghị điều chỉnh;
- (7): Thông tin giải trình rõ lý do đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận;
- (8): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.


100
4. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Trình tự t ực i n
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh; - Trường hợp hồ sơ chưa đ y đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:
- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh - Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 iều 10 Nghị định 113/2017/N -CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
- Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;
- Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc Xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
- Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy, chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy, chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo đủ điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;;
- Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;


101
-Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;
- Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;
- Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 iều 34 của Nghị định 113/2017/N -CP;
- Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh
- Phí, L phí: Phí thẩm định: 1.200.000đ/giấy chứng nhận
(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệptheo mẫu 01a Phụ lục 01 của Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo)


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính: Điều kiện kinh doanh:


- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;


- Cơ sở vật chất – kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định


tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của


Nghị định 113/2017/NĐ-CP;


- Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán phải đảm bảo các yêu


cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;


- Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của


tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an


toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;


- Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có


trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất.


- Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được


huấn luyện an toàn hóa chất.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư số 32/2017/TT- CT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP.


102
- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị nh liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01a
103
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
Số: ……. (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ……. (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương............


Tên tổ chức/cá nhân:…… … …………………………………………. (1) ịa chỉ trụ sở chính: ……………….., iện thoại: …………………… Fax: . ịa chỉ sản xuất, kinh doanh: …… iện thoại: ………..Fax: ............. .


Loại hình: Sản xuất  Kinh doanh 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ………. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……
ề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện .............(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp, gồm:
1 . Hóa ch ất sản xuất:


TT
S thƣơng Tên
mại
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi
chú
TT
S thƣơng Tên
mại
Tên
hóa học
Mã CAS
Công thức
hóa
học
Hàm
lƣợng
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi
chú
1 VD:
ABC
Axeton
67-64-1
C3H6O
30%
100
Tấn/năm
1 VD:
ABC
Toluen
108-88-3
C7H8
20%
100
Tấn/năm
2
n

2 . Hóa ch t kinh d oanh:


TT
S thƣơng Tên
mại
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Thông tin hóa chất/tên thành phần (5)
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi
chú
TT
S thƣơng Tên
mại
Tên
hóa học
Mã CAS
Công thức
hóa
học
Hàm
lƣợng
Khối
lƣợng (6)
Đơn vị tính (7)
Ghi
chú
1 VD:
ABC
Axeton
67-64-1
C3H6O
30%
500
Tấn/năm
1 VD:
ABC
Toluen
108-88-3
C7H8
20%
500
Tấn/năm
2
n

………… (1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết


104
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, nếu vi phạm ………… (1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


………… (1) gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:
…………………………………… (8)………………………………………… ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN


(Ký tên và đóng dấu)


Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp;
- (2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”; - (5): Chỉ kê khai các thành ph n là chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II của Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- (6): Kê khai khối lượng hóa chất sản xuất, kinh doanh tối đa trong một năm; - (7): ơn vị đo khối lượng trên đơn vị thời gian là một năm;
- (8): Tên các giấy tờ kèm theo.


105
5. Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Trình tự t ực i n
- Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;đến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.


- Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, Sở Công Thương phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:
- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh.


- Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ
Hồ sơ đề nghị bao gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;
- Bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; ph n bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh


- Phí, L phí: Phí thẩm định: 600.000đ/giấy chứ ng nhậ n
(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành c hính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ kha:


ơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất,


kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu 01b Phụ lục 01 của


Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo)


- Yêu cầu, điều ki n t ực i n t ủ tục àn c ín *Điều kiện chung:


Điều kiện kinh doanh:


- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;


106
- Cơ sở vật chất – kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP;
- Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán phải đảm bảo các yêu


cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật; - Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;
- Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất.


- Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an toàn hóa chất.


*Điều kiện riêng:
Trường hợp Giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư số 32/2017/TT- CT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP.


- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điề u ki ện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01b
107
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
Số: ……. (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….… (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương …


Tên tổ chức/cá nhân:…………… …………………….……….(1) ......


ịa chỉ trụ sở chính : iện thoại: …………………… Fax: ................


ịa chỉ sản xuất, kinh doanh:………… iện thoại: ………..Fax: ...... .


Loại hình: Sản xuất  Kinh doanh 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ……….do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……..


ề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện ………….(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số ………(5) ngày…..tháng……năm…., giải trình lý do đề nghị cấp lại:
………...............................................................................................…(6)
………...(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất , nếu vi phạm ………...(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


………...(1) gửi kèm theo gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm: …………(7)


ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(Ký tên và đóng dấu)


Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (2): Ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký lại cấp giấy chứng nhận;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại; - (6): Thông tin giải trình đề nghị cấp lại, bao gồm các thông tin sửa đổi (nếu có);
- (7): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.


108
6. Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Trình tự t ực i n
- Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyếnđến Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh;
- Trong thời gian 07 làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và điều chỉnh Giấy chứng nhận.


- Trường hợp không cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận, Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n:
- Qua ưu điện.


- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh.


- Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến


- Thành phần hồ sơ
* Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện;
- Bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;


- Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở kinh doanh.


- Phí, L phí: Phí thẩm đị nh: 600.000đ/giấy chứn g nhậ n
(Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất).


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


ơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất


sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu 01c Phụ lục 01 của Thông tư 32/2017/TT- CT (đính k m theo)


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính: *Điều kiện chung:


Điều kiện kinh doanh:


- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của


pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;


- Cơ sở vật chất – kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định


tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của


Nghị định 113/2017/NĐ-CP;


109
- Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán phải đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật; - Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;
- Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất.


- Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an toàn hóa chất.


*Điều kiện riêng:
Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
- Nghị định 113/2017/N -CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật hóa chất;
- Thông tư số 32/2017/TT- CT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chấtNghị định số 113/2017/N -CP.


- Thông tư số 08/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong hoạt động hóa chất.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị đị nh liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


Tên tổ chức, cá nhân (1)
Mẫu 01c
110
Tên tổ chức, cá nhân (1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
Số: ……. (2)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…..… (3) , ngày ….. tháng …. năm ……

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện ….… (4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong trong lĩnh vực công nghiệp


Kính gửi: Sở Công Thương …


Tên tổ chức/cá nhân:………………… ………………………….. (1)
ịa chỉ trụ sở chính tại: ……………….., iện thoại: ……Fax
ịa chỉ sản xuất, kinh doanh:……….., iện thoại: Fax:…………
Loại hình: Sản xuất  Kinh doanh 
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hộ kinh doanh số ………. do ………………… cấp ngày …… tháng ……… năm……..


ề nghị Sở Công Thương xem xét cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện …….….(4) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp số…..…(5) ngày…. tháng….năm……, thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm:…………..(6)Giải trình lý do đề nghị cấp điều chỉnh:
…………………………………………………(7)…..…(1) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số 113/2017/N -CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, nếu vi phạm ……..…(1) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


……..…(1) gửi kèm theo gửi kèm theo hồ sơ liên quan, bao gồm:….……(8) ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN (Ký tên và đóng dấu)


Ghi chú :
- (1): Tên tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (2): Mã số ký hiệu văn bản của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất;
- (3): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi tổ chức, cá nhân đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đóng trụ sở chính;
- (4): Ghi rõ “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (5): Số hiệu Giấy chứng nhận do Sở Công Thương cấp mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh;
- (6): Thông tin đề nghị cấp điều chỉnh bao gồm thông tin trước khi điều chỉnh và thông tin đề nghị điều chỉnh;
- (7): Thông tin giải trình rõ lý do đề nghị cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận;
- (8): Tên các giấy tờ kèm theo hồ sơ.


111
II. AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng thực hiện
- Trình tự thực hi n:
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương đăng ký hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmvới Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm(sau đây gọi là Cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 iều 6 Thông tư số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệmcủa Bộ Công Thương nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmcho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
- Thủ tục, quy trình cấp Giấy chứng nhận
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản thông báo và yêu c u cơ sở bổ sung hồ sơ. Quá 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu c u bổ sung hồ sơ mà cơ sở không có phản hồi thì hồ sơ không còn giá trị.


+ Thành lập oàn thẩm định thực tế tại cơ sở
Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đ y đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền cấp trên ủy quyền thẩm định thực tế tại cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền cấp dưới phải có văn bản ủy quyền. Sau khi thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp dưới phải gửi Biên bản thẩm định về cho cơ quan thẩm quyền cấp trên để làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận.


oàn thẩm định thực tế tại cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hoặc cơ quan được ủy quyền thẩm định ban hành quyết định thành lập. oàn thẩm định gồm từ 03 đến 05 thành viên, trong đó phải có ít nhất 02 thành viên làm công tác chuyên môn về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm (có bằng cấp về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm) hoặc quản lý về an toàn thực phẩm (đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở được mời chuyên gia độc lập có chuyên môn phù hợp tham gia).


Trưởng đoàn thẩm định chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở.


+ Nội dung thẩm định thực tế tại cơ sở
Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận gửi cơ quan có


thẩm quyền với hồ sơ gốc lưu tại cơ sở; Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ


sở theo quy định.


+ Kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở


Kết quả thẩm định phải ghi rõ “ ạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”


vào iên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm;
Trường hợp “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện” phải ghi rõ lý do trong Biên


bản thẩm định. Trường hợp “Chờ hoàn thiện”, thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày.


Sau khi đã khắc phục theo yêu c u của oàn thẩm định, cơ sở phải nộp báo cáo kết


quả khắc phục và nộp phí thẩm định về cơ quan có thẩm quyền để tổ chức thẩm định


112


lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm


quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp báo cáo kết quả


khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị; Nếu kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời hạn khắc phục mà cơ sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản


tới cơ quan quản lý địa phương để giám sát và yêu c u cơ sở không được hoạt động


cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận;
Biên bản thẩm định thực tế tại cơ sở được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, oàn thẩm định giữ 01 bản và cơ sở giữ 01 bản.


+ Cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở là


“ ạt”, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở


- Cách thức thực hi n:
+ Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; + Qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính công ích)


- Thành phần, số lượng hồ sơ
Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm gồm: a) ơn đề nghị theo Mẫu số 01a Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đ u tư theo quy định của pháp luật; c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020;
d) Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;


đ) Giấ y xác nh ận đã đượ c tập huấn kiến thức về an toà n thực phẩm của người


trực tiế p sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.


- Thời hạn giải quy ết: 15 ngày làm việc
- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính:
- Cá nhân, Tổ chức


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương.


c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương.


-Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.


- Phí, l phí : - ối với cơ sở kinh doanh:1.000.000đ/1l n/cơ sở; - ối với cơ sở sản xuất khác: 2.500.000đ/l n/cơ sở.


(Theo Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12/8/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


113
- ơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu 1a quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ; - Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;


- Yêu cầu, điều k i n thực hi n thủ tục hành chính:
* iều kiện chung:
Cơ sở sản xuất,kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: cơ sở sản xuất,kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, d u thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.


* iều kiện riêng:
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế: - Rượu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nước giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn20 triệu lít sản phẩm/năm;
- D u thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.


b) Cơ sở bán buôn, bán lẻ thực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thương nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tương đương siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 iều 36 Nghị định 15/2018/N -CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại điểm a mục này.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/N -CP ngày 02 tháng 02 năm 2018của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Thông tư 43/2018/TT- CT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương.


- Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện


đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính


quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ


sinh thực phẩm .

Mẫu số 01a
114

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
Địa danh, ngày .... tháng .... năm 20..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm ---------------------
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ..............


cho:
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): ................ ịa điểm tại: ......................................
iện thoại: ........................... Fax: ...................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): ................ ịa điểm tại: ......................................
iện thoại: ........................... Fax: ...................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
cho:
- Cơ sở sản xuất
o
cho:
- Cơ sở kinh doanh1,2
o
cho:
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
o
cho:
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm
o
cho:
(tên cơ sở) .......................................................
(tên cơ sở) .......................................................

Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.


chuỗi
Hồ sơ gửi kèm gồm: -
-
-
-
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
chuỗi
(1) : ối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm k m theo danh sách cơ sở kinh doanh thuộc (2) : Danh sách nhóm sản phẩm
(1) : ối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm k m theo danh sách cơ sở kinh doanh thuộc (2) : Danh sách nhóm sản phẩm

115
DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI (Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)


STT
Tên cơ sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3

DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)


STT
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
1
1
Bia
2
2
Rượu, Cồn và đồ uống có cồn
3
3
Nước giải khát
4
4
Sữa chế biến
5
5
D u thực vật
6
6
ột, tinh bột
7
7
ánh, mứt, kẹo
Mẫu số 02a
116

CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở sản xuất)
---------------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- ại diện cơ sở: .....................................................


- ịa chỉ văn phòng: .....................................


- ịa chỉ cơ sở sản xuất: .......... .......................................


- ịa chỉ kho (nếu địa chỉ khác): .....


- iện thoại: ......... Fax .....................................................................


- Mặt hàng sản xuất: ..................................


- Công suất thiết kế: ...........................................


- Tổng số công nhân viên: .................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: .............................


- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ................


- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: ............................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ


1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: ..............................


- Kết cấu nhà xưởng: . ......................................


- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL: .............................


- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng: ..........................................


2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
7
Thiết bị giám sát

117


8
Phương tiện rửa và khử trùng tay
9
Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản mẫu
10
Phương tiện, thiết bị phòn chống côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến
bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
iều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?


Trường hợp chưa đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của ảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02b


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở kinh doanh)
----------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- ại diện cơ sở: ........................................


- ịa chỉ văn phòng: .........................


- ịa chỉ cơ sở kinh doanh: ........................................


- iện thoại: .................... Fax .............................................................


- Loại thực phẩm kinh doanh: ........................... .........................


- Tổng số công nhân viên: .......... ....................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh: ... ..........................


- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ...........


- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: .......... - Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm:.......................... ......................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh: ...............................


- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL: .......... ....................... - Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân: ..... ...........................


2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
2
Dụng cụ trưng bày sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ

6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
iều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?


Trường hợp chưa đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của ảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:


1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thƣơng thực hiện
- Trình tự thực hi n:
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương đăng ký hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmvới Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm(sau đây gọi là Cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
- Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 iều 6 Thông tư số 43/2018/TT- CT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmcho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
- Trình tự thực hiện :
+Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng


Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ơn đề nghị hợp lệ, căn


cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại.Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trường hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
Thủ tục, quy trình cấp lại Giấy chứng nhận thực hiện tương tự trường hợp đề nghị cấp l n đ u.


+ Trường hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ơn đề nghị hợp lệ, căn


cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại, trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Trường hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ơn đề nghị hợp lệ, căn


cứ hồ sơ lưu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại, trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hiện :
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính công ích).


- Cổng thông tin điện tử:


- Thành phần, số lượng hồ sơ
+Tr ường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng


Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định


số 17/2020/NĐ -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ ;


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh;


thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết


hiệu lực


a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ l ục ban hành kèm theo Nghị


định số 17/2020/NĐ -CP ngày 05/02/2020 của Chính P hủ ;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đ u tư theo quy định của pháp luật;


c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ s ở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) Mục I tạ i P hụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 0 5/02/2020 của Chính P hủ ;
d) Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;
đ) Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở,địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh ;
a) Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
b) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của chủ cơ sở);
c)Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên cơ sở.


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
a) Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ -C P ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
b) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở);
c) Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của cơ sở).'
- Thời hạn giải qu yết:
TH 1: 3 ngày làm việc
TH 2: 15 ngày làm việc
TH 3: 3 ngày làm việc
TH 4: 3 ngày làm việc
- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính:
- Cá nhân, Tổ chức
- Cơ quan thực hi n thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Công Thương;
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Công Thương
-Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.


- Phí, l phí :
+ TH1: Không
+ TH2 : - ối với cơ sở kinh doanh: 1.000.000đ/1l n/cơ sở; - ối với cơ sở sản xuất khác: 2.500.000đ/l n/cơ sở.


(Theo Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.)
+ TH3: Không


+ TH4: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ ơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu 1b quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ; + Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện


vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối


với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) quy định tại Phụ lục ban hành k m theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
+ áo cáo kết quả khắc phục theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;


* Điều ki n ch ung
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương bao gồm: cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát, sữa chế biến, d u thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.


* Điều ki n riêng
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế: - Rượu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nước giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn20 triệu lít sản phẩm/năm;
- D u thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.


b) Cơ sở bán buôn, bán lẻthực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thương nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tương đương siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
c) Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
d) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 iều 36 Nghị định 15/2018/N -CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương theo quy định tại điểm a mục này.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/N -CP ngày 02 tháng 02 năm 2018của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Thông tư 43/2018/TT- CT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương. - Nghị định 17/2020/N -CP sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện


đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính


quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ


sinh thực phẩm .

Mẫu số 01a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


Địa danh, ngày .... tháng .... năm 20..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm ---------------------


Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ..............


cho:
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): ................ ịa điểm tại: ......................................
iện thoại: ........................... Fax: ...................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): ................ ịa điểm tại: ......................................
iện thoại: ........................... Fax: ...................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................
Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
cho:
- Cơ sở sản xuất
- Cơ sở kinh doanh1,2
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm
(tên cơ sở) .......................................................
o
o
o
o

Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn toàn trách nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.


Hồ sơ gửi kèm gồm: -
-
-
-
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

(1) : ối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm k m theo danh sách cơ sở kinh doanh


thuộc chuỗi
(2) : Danh sách nhóm sản phẩm


DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI (Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)


STT
Tên cơ sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3

DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)


STT
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
1
1
Bia
2
2
Rượu, Cồn và đồ uống có cồn
3
3
Nước giải khát
4
4
Sữa chế biến
5
5
D u thực vật
6
6
ột, tinh bột
7
7
ánh, mứt, kẹo

Mẫu số 01b


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------


Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20 ...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm -----------------


Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ...........


Tên cơ sở ........................ đề nghị quý cơ quan cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điền kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận cũ đã được cấp số ...... ngày cấp ............


Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại các khoản 2 iều 12 của Nghị định này):.....
ề nghị quý cơ quan xem xét chấp thuận./.


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm (đối với cơ sở sản xuất)
---------------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- ại diện cơ sở: .....................................................


- ịa chỉ văn phòng: .....................................


- ịa chỉ cơ sở sản xuất: .......... .......................................


- ịa chỉ kho (nếu địa chỉ khác): .....


- iện thoại: ......... Fax .....................................................................


- Mặt hàng sản xuất: ..................................


- Công suất thiết kế: ...........................................


- Tổng số công nhân viên: .................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: .............................


- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ................


- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: ............................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ


1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: ..............................


- Kết cấu nhà xưởng: . ......................................


- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL: .............................


- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng: ..........................................


2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ

7
Thiết bị giám sát
8
Phương tiện rửa và khử trùng tay
9
Dụng cụ lưu mẫu và bảo quản mẫu
10
Phương tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
iều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?


Trường hợp chưa đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của ảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02b


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


----------------


BẢN THUYẾT MINH
Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở kinh doanh)
----------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- ại diện cơ sở: ........................................


- ịa chỉ văn phòng: .........................


- ịa chỉ cơ sở kinh doanh: ........................................


- iện thoại: .................... Fax .............................................................


- Loại thực phẩm kinh doanh: ........................... .........................


- Tổng số công nhân viên: .......... ....................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh: ... ..........................


- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ...........


- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: ...... .................................


- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm:.......................... ......................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh: ...............................


- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL: .......... ....................... - Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân: ..... ...........................


2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
2
Dụng cụ trưng bày sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại

8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
iều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?


Trường hợp chưa đáp ứng yêu c u an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của ảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu trách nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... tháng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)


III. CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tƣ trồng cây thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n Trình tự này áp dụng cho trường hợp cấp Giấy chứng nhận l n đ u và cấp lại do Giấy chứng nhận đã được cấp hết hiệu lực. Trước thời hạn hết hiệu lực của Giấy chứng nhận 30 ngày, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp tiếp tục đ u tư trồng cây thuốc lá. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại do Giấy chứng nhận hết hiệu lực như đối với trường hợp cấp l n đ u.


+ Doanh nghiệp đ u tư trồng cây thuốc lá nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá cho Sở Công Thương.


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá. Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu c u doanh nghiệp bổ sung.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện.


+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá theo


mẫu Phụ lục 4 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bảng kê tổng hợp diện tích trồng cây thuốc lá, dự kiến sản lượng nguyên liệu


lá thuốc lá theo mẫu Phụ lục 5 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bảng kê danh sách người trồng cây thuốc lá, địa điểm, diện tích có xác nhận


của Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu Phụ lục 6 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-


BCT.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


+ Bản sao hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đ u tư trồng cây thuốc lá.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá.


- Phí thẩm định : 2.200.000đ/1 l n/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, chế độ


thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ ơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá theo mẫu Phụ lục 4 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bảng kê tổng hợp diện tích trồng cây thuốc lá, dự kiến sản lượng nguyên liệu lá thuốc lá theo mẫu Phụ lục 5 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bảng kê danh sách người trồng cây thuốc lá, địa điểm, diện tích có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã theo mẫu Phụ lục 6 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá,


bao gồm:


+ Có đăng ký kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá.


+ Điều kiện về quy mô đầu tư, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con


người: Có quy mô đầu tư trồng cây thuốc lá tại địa phương ít nhất 100 ha mỗi năm.


+ Điều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá.


Phải có hợp đồng đầu tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá phù


hợp với quy mô kinh doanh.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Phụ lục 4


TÊN DOANH NGHIỆP -------


Số: /...


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
............., ngày...... tháng....... năm 20...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƢ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)


1. Tên doanh nghiệp:....................................................................................


2. ịa chỉ trụ sở chính:.................. iện thoại:......................... Fax:..............; 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.............. do...........................cấp ngày........tháng.........năm........


4. ề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá, cụ thể như sau:
- Loại cây thuốc lá:............(2); Diện tích trồng cây thuốc lá.....................(ha) - ịa điểm trồng cây thuốc lá:............................................................


- Hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm:...........................................


.........(3) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.


(2): Ghi cụ thể các loại cây thuốc lá (ví dụ: thuốc lá vàng sấy, thuốc lá urley, thuốc lá Nâu...)
(3): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.

Phụ lục 5


Số TT
Loại cây thuốc lá
Địa điểm trồng cây thuốc lá(1)
Diện tích (ha)
Năng suất (tấn/ha)
Sản lƣợng (tấn)
1
Thuốc lá vàng sấy
2
Thuốc lá urley
3
Thuốc lá Nâu
...
Thuốc lá....
Tổng cộng
Tổng cộng

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh


nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)


Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)


Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh nơi dự kiến trồng cây thuốc lá.

Phụ lục 6


TÊN DOANH NGHIỆP -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày...... tháng....... năm 20...

BẢNG KÊ
DANH SÁCH NGƢỜI TRỒNG CÂY THUỐC LÁ


Số TT
Tên ngƣời trồng S
cây thuốc lá

thƣờng trú
Loại cây thuốc lá
Địa điểm trồng
Diện
tích (ha)
Nguyễn Văn A 1
Thuốc lá vàng sấy
Nguyễn Văn A 1
Thuốc lá urley
Nguyễn Văn A 1
Thuốc lá Nâu
Nguyễn Văn A 1
Thuốc lá....
Nguyễn Văn 2
Thuốc lá vàng sấy
Nguyễn Văn 2
Thuốc lá urley
Nguyễn Văn 2
Thuốc lá Nâu
Nguyễn Văn 2
Thuốc lá....
..
. ...
Tổng cộng
Tổng cộng

Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đây là đúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)


Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)


Xác nhận của UBND cấp xã
(ký tên và đóng dấu)


Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh nơi trồng cây thuốc lá


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tƣ trồng cây thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n Trình tự này áp dụng cho trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một ph n, bị rách, nát hoặc bị cháy (trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá hết hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp l n đ u).


+ Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá cho Sở Công Thương.


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá.


+ Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện.


+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:
+ ơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá theo mẫu Phụ lục 34 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá đã được cấp (nếu có).


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp trồng cây thuốc lá đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá hết thời hạn hiệu lực. - Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá.


- Phí thẩm định : 2.200.000đ/1 l n/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, chế độ


thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ ơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá theo mẫu Phụ lục 34 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
iều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, bao gồm:
+ Có đăng ký kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá.


+ iều kiện về quy mô đ u tư, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người: Có quy mô đ u tư trồng cây thuốc lá tại địa phương ít nhất 100 ha mỗi năm. + iều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá.


Phải có hợp đồng đ u tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá phù hợp với quy mô kinh doanh.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Phụ lục 34


TÊN DOANH NGHIỆP -------


Số: /...


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
........., ngày...... tháng....... năm 20...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƢ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ


(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,


bị rách nát hoặc bị cháy)


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:...................................................................................; 2. ịa chỉ trụ sở chính:.................. iện thoại:......................... Fax:..............; 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số................. do.....................cấp ngày.......tháng......... năm............


4. ã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá


số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung l n thứ... (nếu có).....(2) 5. ề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá với lý do sau:.......................................................................(3)
Hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm:.................................(4)


.........(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số


67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số


điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc


lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số


Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh


doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam


đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp


(họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.


(2): Nếu đã được cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, l n thứ mấy (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận.


(4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại.


(5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.


3. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tƣ trồng cây thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n


+ Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá cho Sở Công Thương.


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá.


+ Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện.


+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:
+ ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá theo mẫu Phụ lục 26 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá đã được cấp. + Các tài liệu chứng minh nhu c u sửa đổi, bổ sung.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp trồng cây thuốc lá đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá có nhu c u sửa đổi, bổ sung nội dung trong Giấy phép đã được cấp.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá.


- Phí thẩm định : 2.200.000đ/1 l n/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính: Quy định mức thu, chế độ


thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá theo mẫu Phụ lục 26 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
iều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, bao gồm:
+ Có đăng ký kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá.


+ iều kiện về quy mô đ u tư, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người: Có quy mô đ u tư trồng cây thuốc lá tại địa phương ít nhất 100 ha mỗi năm. + iều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá.


Phải có hợp đồng đ u tư trồng cây thuốc lá với người trồng cây thuốc lá phù hợp với quy mô kinh doanh.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


TÊN DOANH NGHIỆP -------


Số: /...

Phụ lục 26 CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------------- ........., ngày...... tháng....... năm 20...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TƢ TRỒNG CÂY THUỐC LÁ
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:...............................................................;
2. ịa chỉ trụ sở chính:.................... iện thoại:................... Fax:...............; 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...............do........................cấp ngày........tháng......... năm.........;
4. ã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung l n thứ... (nếu có).....(2) 5. ề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện


đ u tư trồng cây thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu c u sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):
- Thông tin cũ:........................................(3)
- Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................


- Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................


- Các hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm:................................(4) .........(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận.


(2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, l n thứ mấy. (3): Thông tin ghi trong Giấy chứng nhận cũ.


(4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.


(5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.


4. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n
+ Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá cho Sở Công Thương
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
+ Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện;
+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:
+ ơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá theo mẫu Phụ lục 8 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.


+ Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác.


+ Bản sao hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Phí thẩm định : - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên


(Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ


trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm


định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh


có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ ơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá theo mẫu Phụ lục 8 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, văn phòng làm việc và các khu phụ trợ khác.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:


+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá. Doanh nghiệp có Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá chỉ được nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá cho các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Phụ lục 8


TÊN DOANH NGHIỆP -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
............., ngày...... tháng....... năm 20...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . (1)


1. Tên doanh nghiệp: ............................................................................; 2. ịa chỉ trụ sở chính: ................... iện thoại: .....................Fax:.............; 3. Văn phòng đại diện (nếu có).................... iện thoại............Fax............;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...........do...........................cấp ngày.......tháng......... năm............


5. ề nghị .…... (1) xem xét cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, cụ thể


như sau:
- Loại nguyên liệu thuốc lá: ............ (2)
- ược phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá của các doanh nghiệp: .......... (3)
- Những hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm: ............................... ......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -


CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện


pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa


đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định


liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ


Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh


doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam


đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp


(ký tên và đóng dấu)


Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép


(2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá (ví dụ: lá thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá


tách cọng...).


(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.


(4):Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép


5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n
+ Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá cho Sở Công Thương
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá + Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện;
+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:
+ ơn đề nghị cấpsửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp theo mẫu Phụ lục 28 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp; + Các tài liệu chứng minh nhu c u sửa đổi, bổ sung.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá có nhu c u sửa đổi, bổ sung nội dung trong Giấy phép đã được cấp.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Phí thẩm định : - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


(Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ


trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm


định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh


có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp theo mẫu Phụ lục 28 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá. Doanh nghiệp có Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá


chỉ được nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá cho các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Phụ lục 28


TÊN DOANH NGHIỆP -------


Số: /...


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
........., ngày...... tháng....... năm 20...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1) 1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................


2. ịa chỉ trụ sở chính:................. iện thoại:....................... Fax:..............; 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.........do.................cấp ngày........tháng......... năm...................


4. ã được.....(1) cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung l n thứ... (nếu có).....(2) 5. ề nghị .…(1) xem xét cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá với nội dung sau (tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung của doanh nghiệp):
- Thông tin cũ:..........................................................................(3)
- Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung:..........................................................


- Lý do sửa đổi, bổ sung:..............................................................................


- Hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm:......................................(4) ......(5) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.


(2): Nếu đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, l n thứ mấy. (3): Nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung ghi trong Giấy phép cũ.


(4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung.


(5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.


6. Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Trình tự, c c t ức t ực i n
Trường hợp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp hết thời hạn hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp l n đ u.


Trường hợp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp bị mất, bị tiêu


hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy:
+ Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá cho Sở Công Thương
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
+ Trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hi n :
+ Qua ưu điện;
+ Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương.


+ Nộp qua mạng điện tử theo địa chỉ do Sở Công Thương thông báo trên trang thông tin điện tử.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ gồm:
+ ơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá theo mẫu Phụ lục 8 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ Bản sao Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp (nếu có).


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá hết thời hạn hiệu lực, bị mất, bị hỏng.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
- Phí thẩm định : - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


(Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ


trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm


định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh


có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa) .


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ ơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp, hết thời hạn hiệu lực theo theo mẫu Phụ lục 8 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


+ ơn đề nghị cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá đã được cấp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một ph n, bị rách, nát hoặc bị cháy theo mẫu Phụ lục 36 k m theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá với doanh nghiệp đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc lá. Doanh nghiệp có Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá chỉ được nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc lá cho các doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đủ điều kiện đ u tư trồng cây thuốc lá, Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP.


+ Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


+ Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Phụ lục 8


TÊN DOANH NGHIỆP -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
............., ngày...... tháng....... năm 20...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . (1)


1. Tên doanh nghiệp: ..................................................;
2. ịa chỉ trụ sở chính: .............. iện thoại: .....................Fax:..................; 3. Văn phòng đại diện (nếu có)........................ iện thoại............Fax............;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...........do...........................cấp ngày.......tháng......... năm............


5. ề nghị .…... (1) xem xét cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, cụ thể


như sau:
- Loại nguyên liệu thuốc lá: ............ (2)
- ược phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá của các doanh nghiệp: .......... (3)
- Những hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm: ...................


......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -


CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện


pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa


đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh


doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam


đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp


(ký tên và đóng dấu)


Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép


(2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc lá (ví dụ: lá thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốc lá tấm, lá


tách cọng...).


(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu. (4):Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.

Phụ lục 36


TÊN DOANH NGHIỆP -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
........., ngày...... tháng....... năm 20...

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)


Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)


1. Tên doanh nghiệp:.................................................................................


2. ịa chỉ trụ sở chính:............... iện thoại:......................... Fax:...............


3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số..............do........................cấp ngày........tháng......... năm...........


4. ã được.....(1) cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá số...ngày...tháng...năm... và đã được cấp sửa đổi, bổ sung l n thứ... (nếu có).....(2) 5. ề nghị .…(1) xem xét cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá với lý do sau:............................................................................................(3)
Hồ sơ liên quan đính k m theo quy định gồm:.................................(4)
......(5)xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/N -CP và Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam


đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên cơ quan cấp Giấy phép.


(2): Nếu Giấy phép đã được cấp sửa đổi, bổ sung thì ghi rõ ngày, tháng, năm, l n thứ mấy (3): Ghi rõ lý do đề nghị cấp lại Giấy phép.


(4): Hồ sơ liên quan đến nội dung đề nghị cấp lại Giấy phép.


(5): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp lại Giấy phép.


7 . Cấp Giấy phép sản xuất rƣợu công nghiệp (quy mô dƣới 3 triệu lít/năm) - Trình tự, cách thức thực hi n:
+ ại diện tổ chức đến nộp hồ sơ và phí thẩm định (kiểm tra) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương
+Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương sẽ có văn bản yêu c u bổ sung.


+Trường hợp hồ sơ đ y đủ và hợp lệ trong thời hạn 10 (mười bốn) ngày sẽ tổ chức kiểm tra, thẩm định, nếu đạt thì cấp Giấy phép sản xuất rượu theo quy định; nếu không đạt thì từ chối cấp (có văn bản trả lời nêu rõ lý do).


- Cách thức thực hi n
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương: Trung tâm Phục vụ hành chính công, t ng 2 trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. ơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành k m theo Nghị định số 17/2020/N -CP


2. ản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.


3. ản sao ản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công


bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an


toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực hành sản xuất


tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (EFS),


Tiêu chuẩn toàn c u về an toàn thực phẩm ( RC), Hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000)


4. ản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc


giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.


5. ản liệt kê tên hàng hóa rượu k m theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.


6. ản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia lĩnh vực hoạt động sản xuất rượu theo đúng quy định.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp. - Phí thẩm định : 2.200.000 đồng .


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - ơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp. (Nghị định số 17/2020/N -CP của Chính phủ về kinh doanh rượu).


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng quy mô dự kiến sản xuất.


+ Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.


+ Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.


+ áp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.


+ Có cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất rượu.


(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu)


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.


+ Nghị định số 105/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
+ Nghị định số 24/2020/N -CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
+ Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của ộ Tài chính quy định


mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
+ Thông tư số 22/2018/TT- TC ngày 22/02/2018 của ộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT- TC ngày 15/11/2016 quy định mức


thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.

Mẫu số 0 1


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………….(1)……………..
Kính gửi: ………………..(2)………………………………………….
Tên thương nhân: ......................................................................................
ịa chỉ trụ sở chính: ……………….. iện thoại: ……. Fax: .................
ịa điểm sản xuất/kinh d……………. iện thoại:...............
Fax: .....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số ………. do…………..……… cấp ngày……..
…….. tháng ……. năm …………
ề nghị......(2)..... xem xét cấp Giấy phép……..(1)………., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):
ược phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ………………(3)...................................................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: ………..(4)..........................................................
Đƣợc phép tổ chức phân phối rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …….(3)….. của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau:.............................5).........
ược phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau:...............................................................................
ược phép bán lẻ rượu, bán rượu tiêu dùng tại chỗ tại các địa điểm sau: ...............
Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …………(3)…….. của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:………….(5)....
ược phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau: .................................
ược phép bán lẻ rượu, bán rượu tiêu dùng tại chỗ tại các địa điểm sau: ................
Đƣợc phép tổ chức bán lẻ rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …….(3)….... của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:……..(5)................... ược phép bán lẻ rượu tại các địa điểm sau: ..................................................
Đƣợc phép tổ chức bán rƣợu tiêu dùng tại chỗ nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: ……….(3)………… của thương nhân sản xuất
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………….(1)……………..
Kính gửi: ………………..(2)………………………………………….
Tên thương nhân: ......................................................................................
ịa chỉ trụ sở chính: ……………….. iện thoại: ……. Fax: .................
ịa điểm sản xuất/kinh d……………. iện thoại:...............
Fax: .....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số ………. do…………..……… cấp ngày……..
…….. tháng ……. năm …………
ề nghị......(2)..... xem xét cấp Giấy phép……..(1)………., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các đề nghị dưới đây):
ược phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ………………(3)...................................................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: ………..(4)..........................................................
Đƣợc phép tổ chức phân phối rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …….(3)….. của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau:.............................5).........
ược phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau:...............................................................................
ược phép bán lẻ rượu, bán rượu tiêu dùng tại chỗ tại các địa điểm sau: ...............
Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …………(3)…….. của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:………….(5)....
ược phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương sau: .................................
ược phép bán lẻ rượu, bán rượu tiêu dùng tại chỗ tại các địa điểm sau: ................
Đƣợc phép tổ chức bán lẻ rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: …….(3)….... của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:……..(5)................... ược phép bán lẻ rượu tại các địa điểm sau: ..................................................
Đƣợc phép tổ chức bán rƣợu tiêu dùng tại chỗ nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu: ……….(3)………… của thương nhân sản xuất

rượu, thương nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu, thương nhân bán lẻ rượu sau: …….(5).......................................................


ược phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ tại các địa điểm sau:….(6) ... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 17/2020/N của Chính phủ về kinh doanh rượu và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đạ i diện theo pháp luậ t
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))


Chú thích:
(1) : Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục


đích kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu/bán rượu tiêu dùng tại chỗ. (2) : Cơ quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc


Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


(3) : Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái


cây...


(4) : Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến


sản xuất (lít/năm).


(5) : Ghi rõ tên, địa chỉ.


(6) : Tên thương nhân xin cấp giấy phép.


8. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rƣợu công nghiệp (quy mô dƣới 3 triệu lít/năm)
- Trình tự, cách thức thực hi n:
+ ại diện tổ chức đến nộp hồ sơ và phí thẩm định (kiểm tra) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương.


+Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương sẽ có văn bản yêu c u bổ sung.


+Trường hợp hồ sơ đ y đủ và hợp lệ trong thời hạn 7 (bảy) ngày sẽ tổ chức kiểm tra, thẩm định, nếu đạt thì cấp Giấy phép sản xuất rượu theo quy định; nếu không đạt thì từ chối cấp (có văn bản trả lời nêu rõ lý do).


- Cách thức thực hi n
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương: Trung tâm hành chính công, t ng 2 trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Thành phần hồ sơ bao gồm:
- ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung (theo Mẫu số 02) - Bản sao giấy phép đã được cấp;
- Các tài liệu chứng minh nhu c u sửa đổi, bổ sung.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia lĩnh vực hoạt động sản xuất rượu theo đúng quy định.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp. - Phí thẩm định : 2.200.000 đồng .


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: - ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung
(Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ về kinh doanh rượu).


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng quy mô dự kiến sản xuất.


+ Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.


+ Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.


+ áp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.


+ Có cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất rượu.


(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu)


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.


+ Nghị định số 105/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;


156
+ Nghị định số 24/2020/N -CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
+ Thông tư số 299/2016/TT- TC ngày 15/11/2016 của ộ Tài chính quy định


mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
+ Thông tư số 22/2018/TT- TC ngày 22/02/2018 của ộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT- TC ngày 15/11/2016 quy định mức


thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.

Mẫu số 02
Mẫu số 02
101
TÊN THƢƠNG NHÂN
-------
Số: /
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP ……(1)…… Kính gửi: ………………(2)…………………………………… Tên thương nhân: ................................................................................
ịa chỉ trụ sở chính: ………….. iện thoại: ……………… Fax:.................
ịa điểm sản xuất/kinh doanh:....................................................
iện thoại: ………………………… Fax: ...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số……………… do ...................cấp ngày … tháng……… năm ……;
Giấy phép......(1)……. đã được cấp số…….. do …… cấp ngày /tháng/ năm …… Giấy phép...(1)....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ……. do ……. cấp ngày……tháng …… năm …
……….(3)…… đề nghị ………..(2)....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy phép....(1)……, với lý do cụ thể như sau:
Thông tin cũ: ..........................................................................
Thông tin mới: ............................……….(4)..........
…….(3)….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 17/2020 /N -CP của Chính phủ về kinh doanh rượu và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP ……(1)…… Kính gửi: ………………(2)…………………………………… Tên thương nhân: ................................................................................
ịa chỉ trụ sở chính: ………….. iện thoại: ……………… Fax:.................
ịa điểm sản xuất/kinh doanh:....................................................
iện thoại: ………………………… Fax: ...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số……………… do ...................cấp ngày … tháng……… năm ……;
Giấy phép......(1)……. đã được cấp số…….. do …… cấp ngày /tháng/ năm …… Giấy phép...(1)....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ……. do ……. cấp ngày……tháng …… năm …
……….(3)…… đề nghị ………..(2)....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy phép....(1)……, với lý do cụ thể như sau:
Thông tin cũ: ..........................................................................
Thông tin mới: ............................……….(4)..........
…….(3)….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 17/2020 /N -CP của Chính phủ về kinh doanh rượu và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẤY PHÉP ……(1)…… Kính gửi: ………………(2)…………………………………… Tên thương nhân: ................................................................................
ịa chỉ trụ sở chính: ………….. iện thoại: ……………… Fax:.................
ịa điểm sản xuất/kinh doanh:....................................................
iện thoại: ………………………… Fax: ...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng ký hộ kinh doanh số……………… do ...................cấp ngày … tháng……… năm ……;
Giấy phép......(1)……. đã được cấp số…….. do …… cấp ngày /tháng/ năm …… Giấy phép...(1)....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ……. do ……. cấp ngày……tháng …… năm …
……….(3)…… đề nghị ………..(2)....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy phép....(1)……, với lý do cụ thể như sau:
Thông tin cũ: ..........................................................................
Thông tin mới: ............................……….(4)..........
…….(3)….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 17/2020 /N -CP của Chính phủ về kinh doanh rượu và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

Ngƣời đại diện theo pháp luật


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích


kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu/bán rượu tiêu dùng tại chỗ.
(2): Cơ quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng


Kinh tế và Hạ t ng.


(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Nội dung sửa đổi, bổ sung.


9. Cấp lại Giấy phép sản xuất rƣợu công nghiệp (quy mô dƣới 3 triệu


lít/năm)


- Trình tự, cách thức thực hi n:
+ ại diện tổ chức đến nộp hồ sơ và phí thẩm định (kiểm tra) tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương
+Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương sẽ có văn bản yêu c u bổ sung.


+Trường hợp hồ sơ đ y đủ và hợp lệ trong thời hạn 7 (bảy) ngày sẽ tổ chức kiểm tra, thẩm định, nếu đạt thì cấp Giấy phép sản xuất rượu theo quy định; nếu không đạt thì từ chối cấp (có văn bản trả lời nêu rõ lý do).


- Cách thức thực hi n
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Công Thương: Trung tâm hành chính công, t ng 2 trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
+ Thành ph n hồ sơ bao gồm:
*) Trường hợp cấp lại do Giấy phép hết thời hạn hi u lực :
1. ơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành k m theo Nghị định số 17/2020/N -CP
2. ản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương.


3. ản sao ản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công


bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với


rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an


toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực hành sản xuất


tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ


thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (EFS), Tiêu chuẩn toàn c u về an toàn thực phẩm ( RC), Hệ thống an toàn thực phẩm (FSSC 22000).


4. ản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc


giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp.


5. ản liệt kê tên hàng hóa rượu k m theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.


6. ản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.


*) Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu công nghi p bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy : 01 bộ hồ sơ gồm:
ơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 17 và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có);Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ khi nhận đ y đủ hồ sơ hợp lệ.


+ Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Tổ chức tham gia lĩnh vực hoạt động sản xuất rượu theo đúng quy định.


- Cơ quan thực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


103
- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp. - Phí thẩm định : 2.200.000 đồng .


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính) - Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: ơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 01


(Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ về kinh doanh rượu).


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng quy mô dự kiến sản xuất.


+ Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.


+ Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.


+ áp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.


+ Có cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất rượu.


(Nghị định số 17/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh rượu)


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật phòng, chống tác hại của rượu, bia.


+ Nghị định số 105/2017/N -CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa


đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
+ Nghị định số 24/2020/N -CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia;
+ Thông tư số 299/2016/TT- TC ngày 15/11/2016 của ộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá;
+ Thông tư số 22/2018/TT- TC ngày 22/02/2018 của ộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 299/2016/TT- TC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.


1

Mẫu số 03


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại giấy phép ……..(1)……….


(Trong trường ợp giấy p ép bị mất, bị ỏng) Kính gửi: …………(2)……………


Tên thương nhân: ………………………………………………………


ịa chỉ trụ sở chính:…………………….…………….


iện thoại:……………. Fax: ………………… ịa điểm kinh doanh:……………………
iện thoại:……………….. Fax: …………………


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…… do…cấp ngày... tháng...


năm...;
Giấy phép ……..(1)…. đã được cấp số.... do ... cấp ngày ... tháng... năm ...


Giấy phép...(1)....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số …………… do………. cấp ngày…… tháng……. năm …………….


…………(3)………… đề nghị ……….(2)……….... xem xét cấp lại Giấy phép …….(1) ………, với lý do cụ thể như sau: …………….(4)..


………(3)…………..xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 14


tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung


một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc


lĩnh vực quản lý nhà nước của ộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: bán buôn rượu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thương.
(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Lý do xin cấp lại.


2


IV. LƢU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƢỚC
1. Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Trìn tự t ực i n
- Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.


- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân
- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện c n thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.


- Cách thức thực hi n
- Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm Phuc vụ hành chính công


- Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo Phụ lục


21 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018.


b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng


nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;


c) Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá


hoặc các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh


doanh.


d) Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký


doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận


mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá của các thương nhân đã


hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn; Số lượng hồ sơ: 01 bộ;


- Thời hạn giải quyết
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do;
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Sở Công Thương có văn bản yêu c u thương nhân bổ sung hồ sơ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Phí thẩm định: - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ


3


kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
ơn đề nghị cấp Giấy phép theo Phụ lục 21 ban hành kèm theoThông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính:
a) Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012 ;
c) Có hệ thống bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh nơi thương


nhân đặt trụ sở chính (tối thiểu phải từ 02 thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá trở lên);
d) Có văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


4


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
Phụ lục 21
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày...... tháng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Sở Công Thương ......................(1)
1. Tên thương nhân:......................................................................................


2. ịa chỉ trụ sở chính: ........................................................................; 3. iện thoại:.................................. Fax:...............................................;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số................ do


............................. cấp đăng ký l n đ u ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi l n thứ ..... ngày .......... tháng......... năm.......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: .................................................................................................; - ịa chỉ: ............................................................................................; - iện thoại:.................................. Fax:................................................;


ề nghị Sở Công Thương ......................(1) xem xét cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, cụ thể:
6. ược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:
- ược phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau: .......................................................................................................(2) - ể tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố..........(1)
7. ược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá tại các địa điểm:
.........................................................................................................(3)


....(tên thương nhân)...xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi


tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về


kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số và Nghị định sốngày 15


tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều


kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công


Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh


doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân


(họ và tên, ký tên, đóng dấu)


5
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân dự định xin phép để kinh doanh. (2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).


(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


6


2. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá - Trình tự thực hi n:
- Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.


- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân
- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện c n thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.


- Cách thức thực hi n:
- Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm Phục vụ hành chính công


- Thành phần, số lượng hồ sơ
Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm t huốc


lá theo Ph ụ lục 44 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày


26/12/2018.


b) B ản sao Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp;


c) Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp


d) Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ


- Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Phí thẩm định: ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Phụ lục 44 ban hành kèm theoThông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018


- Y êu cầu, điều ki n thực hi n thủ tụ c hành chính:
Là thương nhân đã được cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá;


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


7


- Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi,


bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh


doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


8

Phụ lục 44


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày...... tháng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: Sở Công Thương
1. Tên thương nhân : ...........................................................................: 2. ịa chỉ trụ sở chính: .......................................................................; 3. iện thoại:......................................... Fax:......................................; 4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do.............................


cấp đăng ký l n đ u ngày........ tháng......... năm......., đăng ký thay đổi l n thứ .....


ngày .......... tháng......... năm.......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................................................................................; - ịa chỉ: ..............................................................................................; - iện thoại:..................................... Fax:.............................................;


6. ã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá


số.......... ngày..... tháng.....năm.......


7. ã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá


(sửa đổi, bổ sung l n thứ.......) số ....... ngày ..... tháng .....năm .....(nếu đã có) .......(1)………………...


...( ghi rõ tên thương nhân )... kính đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp


sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, với lý do cụ thể như


sau ( tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một


trong các đề nghị dưới đây):


8. Sửa đổi thông tin chung (tên thương nhân, trụ sở chính, giấy chứng


nhận đăng ký doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh


doanh,...)
Thông tin cũ:.................................. Thông tin mới:.............................. 9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:


ược phép mua sản phẩm thuốc lá của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc


lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:
..........................................................................................................(2) ể tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá trên địa bàn tỉnh, thành phố .....


10. Sửa đổi, bổ sung các địa điểm tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốc lá: a) ề nghị sửa đổi:
Thông tin cũ:........................................................................................ Thông tin mới:……………………………………………...................(3) b) ề nghị bổ sung:
..........................................................................................................(4)


9


......( ghi rõ tên thương nhân )......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số và Nghị định sốngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến


điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT- CT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:
(1): Ghi rõ từng l n sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có).


(2): Ghi rõ tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.


(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


(4): Ghi rõ các nội dung khác c n sửa đổi, bổ sung.


10


3. Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Trình tự thực hi n:
- Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Sở Công Thương.


- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ của thương nhân
- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ sơ và các điều kiện c n thiết để cấp phép hoặc từ chối cấp phép.


- Cách thức thực hi n:
- Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm Phục vụ hành chính công.


- Thành phần, số lượng hồ sơ
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: (Áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới)
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo Phụ lục 21 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018.


b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;
c) Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá hoặc các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.


d) Bảng kê danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế, Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá của các thương nhân đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn;
đ) Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.


e) Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp.


Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy
a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo Phụ lục 50 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 b) Bản sao Giấy ph ép bán buôn sản phẩm thuốc lá đã được cấp (nếu có).


c) Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ
- Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định Sở Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
- Phí, lệ phí: ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


11


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
ơn đề nghị cấp lại Giấy phép theo Phụ lục 50 ban hành kèm theoThông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018


- Yêu cầu, điều ki n th ực hi n thủ tục hành chính (nếu có):
Là thương nhân đã được cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá;


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 67/2013/N -CP ngày 27 tháng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/N -CP ngày 15 tháng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi,


bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh


doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


12


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
Phụ lục 50
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
............., ngày...... tháng....... năm 20.........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI


GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC LÁ


(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát


hoặc bị cháy)
Kính gửi: Sở Công Thương...


1. Tên thương nhân: ............................................................................: 2. ịa chỉ trụ sở chính: ........................................................................; 3. iện thoại:................................ Fax:...............................................;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ............ do


............................. cấp đăng ký l n đ u ngày........ tháng.........năm.......,đăng ký


thay đổi l n thứ.....ngày.......... tháng......... năm.......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ..................................................................................................; - ịa chỉ: ..............................................................................................; - iện thoại:....................................... Fax:............................................;


6. ã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá


số......... ngày..... tháng.....năm.....cho.... ...................................................


7. ã được Sở Công Thương cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá số .......... ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu có). 8. ...( ghi rõ tên thương nhân )... kính đề nghị Sở Công Thương xem xét


cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, với lý do ....


......................(1......( ghi rõ tên thương nhân )......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 27 tháng 6 năm 2013 của


Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng,


chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá được sửa đổi, bổ sung một số


điều tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sốvà Nghị định sốngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số


Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà


nước của ộ Công Thương, Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12


năm 2018 của ộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định


liên quan đến kinh doanh thuốc lá và những quy định của pháp luật liên quan.


Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn


toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân (họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:
(1): Ghi rõ lý do xin cấp lại.


13


4. Cấp Giấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
- Trình tự t ực i n
+ Doanh nghiệp bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc


trung ương nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) cho Sở Công Thương qua Trung tâm Phục vụ hành chính Công;
+ Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét, thẩm định và cấp giấy phép cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày, làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép phải có văn bản yêu c u bổ sung.


- Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ bao gồm:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn rượu theo Mẫu số 01 ban hành


kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị


pháp lý tương đương.


+ Tài liệu về hệ thống bán buôn rượu gồm 1 trong 2 loại sau:


Bản sao hợp đồng nguyên tắc, thư xác nhận hoặc bản cam kết tham gia hệ


thống bán buôn của các thương nhân bán lẻ; bản sao Giấy phép bán lẻ rượu của


các thương nhân dự kiến tham gia hệ thống bán buôn của doanh nghiệp xin cấp


phép.


Bản sao Giấy chứng nhận hoạt động chi nhánh của DN hoặc GCN địa


điểm kinh doanh của DN để kinh doanh rượu.


+ Tài liệu liên quan đến nhà cung cấp rượu:


Bản sao các văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân


sản xuất trong nước, thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác,


trong đó ghi rõ các loại rượu dự kiến kinh doanh phù hợp với hoạt động của


thương nhân sản xuất, thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác;


Bản sao Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép phân phối hoặc Giấy phép


bán buôn rượu của các nhà cung cấp rượu.


- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Phí thẩm định: - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ. ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ


14


kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: ơn đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của phập luật.


+ Có hệ thống bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi thương nhân đặt trụ sở chính với ít nhất 03 thương nhân bán lẻ rượu.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu khác.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 105/2017/N -CPngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương


15


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: …../…..
Mẫu số 01
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..(1)……………………
Kính gửi: …………………….(2)………………………
Tên thương nhân: …………………………………………………
ịa chỉ trụ sở chính:………………………………..
iện thoại:………………. Fax: …………………
ịa điểm kinh doanh: ………………………………………………
iện thoại:…………………………… Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………………………….
do………………………. cấp ngày……. tháng……. năm……….
ề nghị ……(2)…… … xem xét cấp Giấy phép ……(1)……., cụ thể là:
Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương
nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
…………………………………………….(5)……………………………
ược phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
…………………………………..………………………………………………
ược phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………
……………(6)…………………….. xin cam đoan thực hiện đúng các quy
định tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đ u
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..(1)……………………
Kính gửi: …………………….(2)………………………
Tên thương nhân: …………………………………………………
ịa chỉ trụ sở chính:………………………………..
iện thoại:………………. Fax: …………………
ịa điểm kinh doanh: ………………………………………………
iện thoại:…………………………… Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………………………….
do………………………. cấp ngày……. tháng……. năm……….
ề nghị ……(2)…… … xem xét cấp Giấy phép ……(1)……., cụ thể là:
Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:
ược phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương
nhân phân phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
…………………………………………….(5)……………………………
ược phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
…………………………………..………………………………………………
ược phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………
……………(6)…………………….. xin cam đoan thực hiện đúng các quy
định tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đ u

tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ộ Công Thương và những


quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm


trước pháp luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: bán buôn rượu
(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thương.


(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái


cây...


(4): Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự


kiến sản xuất (lít/năm).


(5): Ghi rõ tên, địa chỉ.


(6): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.


16


5. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
- Trình tự thực hiện:
+ Trường hợp có thay đổi các nội dung của giấy phép, doanh nghiệp bán


buôn rượu công nghiệp trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn


tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) cho Sở Công Thương qua Trung tâm Phục vụ hành chính công;


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu . Trường hợp từ chối cấp sửa đổi, bổ sung phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương phải có văn bản yêu c u bổ sung.


- Thành phần, số lƣợng hồ sơ :
- Thành phần hồ sơ gồm:


+ Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo


Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;


+ Bản sao giấy phép đã được cấp;


+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.


- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Phí thẩm định: ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: ơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/N -CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của phập luật.


+ Có hệ thống bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc


trung ương, nơi thương nhân đặt trụ sở chính với ít nhất 03 thương nhân bán lẻ


rượu.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản


xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu khác. - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 105/2017/N -CP ngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;


17
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


18

Mẫu số 02


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép ... (1)...
Kính gửi: …………(2)……………
Tên thương nhân: ………………………………………………………
ịa chỉ trụ sở chính:……………………………..
iện thoại:………………… Fax: …………………..
ịa điểm kinh doanh: ………………………
iện thoại: …………………………..Fax: ……………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………………… do…………………… cấp ngày …………………….tháng…… năm……….; Giấy phép …..(1)…… đã được cấp số........ do… cấp ngày ... tháng ... năm Giấy phép ……….(1)………. đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ........do…….. cấp ngày………. tháng……… năm ………..
………(3)……… đề nghị ……..(2)….....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy phép…....(1)……, với lý do cụ thể như sau:
1. Sửa đổi:
Thông tin cũ: ……………………………………………………… Thông tin mới: ……………….(4) ..…………………………………… 2. ổ sung: …………………(4)……………………………………… ………(3)……….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước

của ộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai,


xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: bán buôn rượu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thương.
(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Nội dung sửa đổi, bổ sung.


19


6. Cấp lại Giấy phép bán buôn rƣợu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng
- Trình tự thực hiện:
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:


Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết


hiệu lực của giấy phép 30 ngày. Thành ph n hồ sơ, thủ tục cấp lại áp dụng như


quy định đối với trường hợp cấp mới.


Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:


+ Doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực


tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương qua Trung tâm Phục vụ hành chính công;


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở


Công Thương xem xét và cấp lại giấy phép. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời


bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ


ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương phải có văn bản yêu c u bổ sung.


+ Cơ quan cấp giấy phép căn cứ vào hồ sơ đã lưu và hồ sơ đề nghị cấp lại của thương nhân để cấp lại giấy phép;
+ Thời hạn của giấy phép sẽ được giữ nguyên như cũ.


- Thành phần, số lƣợng hồ sơ :
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thành ph n hồ sơ áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.


Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:


Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số


17/2020/NĐ-CP và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có).


- Số lƣợng hồ sơ : 01 bộ
- Thời hạn giải quyết : 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Phí thẩm định: ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: ơn đề nghị cấp lại Giấy phép theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị địnhsố 17/2020/N -CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.


20


+ Có hệ thống bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi thương nhân đặt trụ sở chính với ít nhất 03 thương nhân bán lẻ rượu.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu khác + Đối với trường hợp giấy phép bị hết hạn, doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 105/2017/N -CPngày 14 tháng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


21


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
Mẫu số 03
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại giấy phép ……..(1)……….


(Trong trường ợp giấy p ép bị mất, bị ỏng)
Kính gửi: …………(2)……………
Tên thương nhân: ………………………………………………………


ịa chỉ trụ sở chính:…………………….…………….


iện thoại:……………. Fax: ………………… ịa điểm kinh doanh:……………………
iện thoại:……………….. Fax: …………………


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…… do……cấp ngày...


tháng... năm...;
Giấy phép ……..(1)…. đã được cấp số.... do ... cấp ngày ... tháng... năm ...


Giấy phép...(1)....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số …………… do………. cấp ngày…… tháng……. năm …………….


…………(3)………… đề nghị ……….(2)……….... xem xét cấp lại Giấy phép …….(1) ………, với lý do cụ thể như sau: …………….(4)..


………(3)…………..xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn xác thực và thực hiện đúng các quy định tại Nghị định sốngày 14


tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/N -CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung


một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đ u tư kinh doanh thuộc


lĩnh vực quản lý nhà nước của ộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: bán buôn rượu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thương.
(3): Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4): Lý do xin cấp lại.


22


V. Kinh doanh khí
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LPG
- T rình tự t ực i n
Thương nhân đáp ứng đ y đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số


87/2018/N CP gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực


tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) cho Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính Công;
Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có văn bản yêu c u thương nhân bổ sung.


Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đ y đủ và


hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, thẩm định và


cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.


- Cách thức thực hi n :
Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính công - T àn p ần ồ sơ
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.


Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.


Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa.


Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.


Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LPG chỉ có chai LPG hoặc


thuê chai LPG, ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2 Điều này phải bổ sung các giấy tờ sau:
a) Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực;
b) Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG.


Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 38 Nghị định số 87/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: thương nhân kinh doanh mua bán LPG
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Phí, L phí :


23


+ ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


+ Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện


thương nhân kinh doanh mua bán LPG
- Tên mẫu đơn, m ẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG theo mẫu Phụ lục số 03 Nghị định 87/2018/N -CP.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật;
Có bồn chứa khí đáp ứng các quy định về an toàn hoặc có chai LPG đáp ứng đủ điều kiện lưu thông trên thị trường hoặc có hợp đồng thuê bồn, thuê chai LPG;


áp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của


pháp luật.


ối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 iều 8 Nghị định 87/2017/N -CP còn phải có đường ống vận chuyển khí và trạm cấp khí đáp ứng đ y đủ các điều kiện về an tòa, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 87/2018/N -CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi,


bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh


doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


24
Mẫu số 03


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƢƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG


Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh ắc Giang.


Tên thương nhân: ....................................................................... Tên giao dịch đối ngoại: ................................................................ ịa chỉ trụ sở chính: ....................................................................


iện thoại: ……………………Fax: ....................................


Giấy chứng nhận
số: ……………..do ...........................
đăng
doanh
nghiệp

cấp ngày.... tháng.... năm …..


Mã số thuế: ......................................................................................


ề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Nơi n ận
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƢƠNG NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

89


1. Giấy chứng nhận đủ điều kiện thƣơng nhân kinh doanh mua bán LNG - T rình t ự t ực i n
Thương nhân đáp ứng đ y đủ các điều kiện quy định tại Nghị định 87/2018/N -


CP gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) cho Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính Công;
Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương có thẩm quyền có văn bản yêu c u thương nhân bổ sung.


Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đ y đủ và hợp lệ,


Sở Công Thươngcó thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng


nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


Thời hạn của Giấy chứng nhận là 10 năm kể từ ngày cấp mới.


- Cách thức thực hi n :
Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính công
- Thành phần hồ sơ
+ Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua


bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.


+ Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn


chứa.


+ Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.


+ Đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy


tờ quy định tại khoản 2,3,4 Điều 38 Nghị định số 87/NĐ-CP phải bổ sung tài liệu


chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển


khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng


minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo


quy định tại Nghị định 87/2017/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.


+ Đối với thương nhân kinh doanh mua bán LNG ngoài các giấy tờ quy định tại


khoản 2, 3 Điều này phải bổ sung tài liệu chứng minh có trạm cấp LNG đáp ứng các


quy định về an toàn theo quy định tại Chương IV Nghị định này hoặc trạm nạp LNG


vào phương tiện vận tải đã được cấp Giấy chứng nhận còn hiệu lực.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: thương nhân kinh doanh kinh doanh mua bán LNG
- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương
- Phí, L phí : : - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Theo Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


90


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
- Tên mẫu đ ơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/N -CP
- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật;
áp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.


ối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài đáp ứng các điều kiện tại Khoản 1 iều 8 Nghị định 87/2017/N -CP còn phải có đường ống vận


chuyển khí và trạm cấp khí đáp ứng đ y đủ các điều kiện về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật


ối với thương nhân kinh doanh mua bán LNG ngoài điều kiện quy định tại khoản 1 iều 8 Nghị định 87/2017/N -CP phải có trạm cấp LNG hoặc trạm nạp LNG


vào phương tiện vận tải đáp ứng đủ các điều kiện về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 87/2018/N -CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ


sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc


lĩnh vự c quản lý nh à nước của Bộ Công Thương.


91

Mẫu số 03 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------


GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƢƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG


Kính gửi: Sở Công Thương.


Tên thương nhân: ......................................................................................


Tên giao dịch đối ngoại: .....................................................................................


ịa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................


iện thoại: ………………………Fax: .............................................................


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……………..do ............................ cấp ngày.... tháng.... năm …..


Mã số thuế: ...........................................................................................................


ề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Nơi n ận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƢƠNG NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

92


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG - Trình tự t ực i n


+ Thương nhân đáp ứng đ y đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 87/2018/N -CP gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) cho Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính Công;


+ Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thươngcó thẩm quyền có văn bản yêu c u thương nhân bổ sung.


+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đ y đủ và hợp lệ, Sở Công Thương có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy


chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.


- Cách thức thực hi n :
Qua bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
Nộp trực tiếp tại Sở Công Thương qua Trung tâm hành chính công


T àn p ần ồ sơ


Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục k m theo Nghị định 87/2017/N -CP. ản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.


ản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn chứa. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.


ối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài các giấy tờ quy định tại khoản 2,3,4 iều 38 Nghị định số 87/N -CP phải bổ sung tài liệu chứng minh có đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực và tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/N -CP và pháp luật có liên quan.


ối với thương nhân kinh doanh mua bán CNG ngoài giấy tờ quy định tại khoản 2,4 iều 38 Nghị định 87/2017/N -CP phải bổ sung:
- Tài liệu chứng minh có xe bồn CNG đã được kiểm định còn hiệu lực;
- Tài liệu chứng minh có trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/N -CP và pháp luật có liên quan;
- Tài liệu chứng minh có trạm nén CNG đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/N -CP và pháp luật có liên quan.


- Số lượng bộ hồ sơ : 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hi n thủ tục hành chính: thương nhân kinh doanh mua bán CNG.


- Cơ quan t ực hi n thủ tục hành chính: Sở Công Thương.


Phí, L phí : - ối với thành phố: Phí thẩm định: 1.200.000đ/1 l n/hồ sơ; ối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tương ứng quy định như trên.


- Theo Thông tư số 168/2016/TT- TC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh


93


có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Kết quả thực hi n thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/N -CP.


- Yêu cầu, điều ki n thực hi n thủ tục hành chính :
1. iều kiện đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí gồm:
Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật;
áp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.


2. ối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 iều 8 Nghị định 87/2017/N -CP còn phải có đường ống vận chuyển khí và trạm cấp khí đáp ứng đ y đủ các điều kiện về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.


3. ối với thương nhân kinh doanh mua bán CNG ngoàiđáp ứng điều kiện quy định tại điểm a, c khoản 1 iều 8 Nghị định số 87/2018/N -CPvà phải có xe bồn CNG, trạm nén CNG, trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải đáp ứng đủ các điều kiện về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị định số 87/2018/N -CP ngày 15/036/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


94

Mẫu số 03


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƢƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG


Kính gửi: Sở Công Thương.


Tên thương nhân: .................................................................................................


Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................ ịa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................


iện thoại: …………………………Fax: ............................................................. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……………..do ....................


cấp ngày.... tháng.... năm …..


Mã số thuế: ............................................................................................


ề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.


Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/N -CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Nơi n ận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƢƠNG NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

2


TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Theo quy định
Sau cắt giảm
Phòng
chuyên môn
UBND
huyện, thành phố
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (do cấp huyện thực hiện)
-
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại do giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không
-
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt bằng kinh
chứng nhận hết hiệu lực.
MC
25 ngày
15 ngày
15 ngày
Theo mức2
-
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt bằng
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không

3


TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Theo quy định
Sau cắt giảm
Phòng
chuyên môn
UBND
huyện, thành phố
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
kinh doanh
-
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt bằng kinh doanh
MC
3 ngày
3 ngày
3 ngày
Không
3
2.000620
Cấp Giấy phép b n lẻ rƣợu
MC
10 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức3
x
x
4
2.000615
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép b n lẻ rƣợu
MC
07 ngày
5 ngày
5 ngày
Theo mức3
x
x
5
2.001240
Cấp lại Giấy phép b n lẻ rƣợu
MC
07 ngày
5 ngày
5 ngày
Theo mức3
x
x
6
2.000181
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức3
x
x
7
2.000162
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức3
x
x

3 - Đối với thành phố: Phí thẩm định: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


4


TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Cơ chế giải
quyết 1
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Thời hạn giải quyết của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ phí
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Thực hiện
qua dịch vụ bƣu chính
công ích
Ghi chú
TT
Mã số TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục hành chính
Theo quy định
Sau cắt giảm
Phòng
chuyên môn
UBND
huyện, thành phố
Phí, lệ phí
Tiếp
nhận hồ sơ
Trả kết
quả
Ghi chú
8
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
MC
15 ngày
10 ngày
10 ngày
Theo mức3
x
x
9
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
MC
10 ngày
10 ngày
10 ngày
Phí thẩm định: 1.100.000/ lần
thẩm định/hồ sơ
x
x
10
2.000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
MC
7 ngày
5 ngày
5 ngày
Phí thẩm định: 1.100.000/ lần
thẩm định/hồ sơ
x
x
11
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
MC
7 ngày
5 ngày
5 ngày
Phí thẩm định: 1.100.000/ lần
thẩm định/hồ sơ
x
x

Ghi chú:
-Thời hạn giải quyết đƣợc tính bằng ngày làm việc.


- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của huyện, thành phố.


5
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Ghi chú
1
1.008801
Kiểm tra và cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân (do cấp huyện thực hiện)
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng;
Thông tƣ số 13/2020/TT-BCT của Bộ trƣởng Bộ Công Thƣơng sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng.
An toàn
thực phẩm
TTHC đã
đƣợc công
bố tại Quyết định số
363/QĐ-
UBND ngày 28/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
2
2.001235
Cấp Giấy phép b n rƣợu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ
Công Thƣơng
Lƣu thông hàng hóa
trong nƣớc
TTHC đã
công bố tại
Quyết định
số 102/QĐ-
UBND ngày 17/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
3
2.001231
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rƣợu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ
Công Thƣơng
Lƣu thông hàng hóa
trong nƣớc
TTHC đã
công bố tại
Quyết định
số 102/QĐ-
UBND ngày 17/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
4
1.002956
Cấp lại Giấy phép b n rƣợu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị
Lƣu thông
TTHC đã
công bố tại
Quyết định
số 102/QĐ-
UBND ngày 17/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

6


STT
Số hồ sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Ghi chú
xã, thành phố thuộc tỉnh
05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ
Công Thƣơng
hàng hóa
trong nƣớc

1


PHẦN II: NỘI DUNG CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do UBND cấp huyện thực hiện
- Trình tự thực hiện:
- C c cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp huyện đăng ký hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmvới Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm(sau đây gọi là Cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
- C c cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tƣ số 43/2018/TT-BCT ngày 15 th ng 11 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệmcủa Bộ Công Thƣơng nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
- Thủ tục, quy trình cấp Giấy chứng nhận
+ Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ
Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; trƣờng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản thông báo và yêu cầu cơ sở bổ sung hồ sơ. Qu 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung hồ sơ mà cơ sở không có phản hồi thì hồ sơ không còn gi trị.


+ Thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở
Trong thời gian 10 ngày làm việc, kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở. Trƣờng hợp cơ quan có thẩm quyền cấp trên ủy quyền thẩm định thực tế tại cơ sở cho cơ quan có thẩm quyền cấp dƣới phải có văn bản ủy quyền. Sau khi thẩm định, cơ quan có thẩm quyền cấp dƣới phải gửi Biên bản thẩm định về cho cơ quan thẩm quyền cấp trên để làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận.


Đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hoặc cơ quan đƣợc ủy quyền thẩm định ban hành quyết định thành lập. Đoàn thẩm định gồm từ 03 đến 05 thành viên, trong đó phải có ít nhất 02 thành viên làm công tác chuyên môn về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm (có bằng cấp về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm) hoặc quản lý về an toàn thực phẩm (đoàn thẩm định thực tế tại cơ sở đƣợc mời chuyên gia độc lập có chuyên môn phù hợp tham gia).


Trƣởng đoàn thẩm định chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở.


+ Nội dung thẩm định thực tế tại cơ sở


Kiểm tra tính ph p lý của hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận gửi cơ quan có


thẩm quyền với hồ sơ gốc lƣu tại cơ sở; Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở theo quy định.


+ Kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở


Kết quả thẩm định phải ghi rõ “Đạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”


vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm;
Trƣờng hợp “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện” phải ghi rõ lý do trong Biên


bản thẩm định. Trƣờng hợp “Chờ hoàn thiện”, thời hạn khắc phục tối đa là 60 ngày.


2


Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, cơ sở phải nộp b o c o kết quả khắc phục và nộp phí thẩm định về cơ quan có thẩm quyền để tổ chức thẩm định


lại. Thời hạn thẩm định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi cơ quan có thẩm


quyền nhận đƣợc b o c o khắc phục. Sau 60 ngày cơ sở không nộp b o c o kết quả


khắc phục thì hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và kết quả thẩm định trƣớc đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn gi trị; Nếu kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc qu thời hạn khắc phục mà cơ sở không nộp b o c o kết quả khắc phục, cơ quan có thẩm quyền thông b o bằng văn


bản tới cơ quan quản lý địa phƣơng để gi m s t và yêu cầu cơ sở không đƣợc hoạt


động cho đến khi đƣợc cấp Giấy chứng nhận;
Biên bản thẩm định thực tế tại cơ sở đƣợc lập thành 02 bản có giá trị nhƣ nhau, Đoàn thẩm định giữ 01 bản và cơ sở giữ 01 bản.


+ Cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi có kết quả thẩm định thực tế tại cơ sở là


“Đạt”, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở


- Cách thức thực hiện:
+ Nộp trực tiếp Một cửa UBND cấp huyện ;
+ Qua đƣờng bƣu điện (dịch vụ bƣu chính công ích);


- Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm gồm:


a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 a Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị


định số 17/2020/NĐ- CP ngày 05 /02/2020;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tƣ theo quy định của pháp luật;


c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện


vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với c ơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối


với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất


vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP


ngày 0 5/02/2020;
d) Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận đủ sức khỏe của chủ cơ sở và ngƣời trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;


đ) Giấ y xác nh ận đã đượ c tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người


trực tiế p sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ cơ sở.


- Thời hạn giải qu yết: 15 ngày làm việc - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Cá nhân, Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế thành phố/phòng Kinh tế-Hạ tầng các huyện.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.


- Phí, lệ phí: - Đối với cơ sở kinh doanh: 1.000.000đ/1lần/cơ sở;


- Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000đ/lần/cơ sở.


- Đối với cơ sở sản xuất kh c: 2.500.000đ/lần/cơ sở.


(Theo Thông tƣ số 75/2020/TT-BTC ngày 12 th ng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.)


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đ ề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu 1a quy định tại Phụ lục ba n


hành kèm theo theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;


- Bản th uyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện


vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối


với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đố i với cơ sở v ừa sản xuất


vừa kinh doanh) quy định t ại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-


CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
*)Điều kiện chung:
Cơ sở sản xuất,kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thƣơng bao gồm: cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rƣợu, bia, nƣớc giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.


*) Điều kiện riêng:
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế: - Rƣợu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nƣớc giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Dầu thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.


b) Cơ sở bán buôn, bán lẻ thực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thƣơng nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tƣơng đƣơng siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 Điều 36 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 th ng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thƣơng theo quy định tại điểm a mục này.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 th ng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Thông tƣ số 43/2018/TT-BCT ngày 15 th ng 11 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thƣơng.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các N ghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;


- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 th ng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm;
- Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND tỉnh về ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Mẫu số 01a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


Địa danh, ngày .... th ng .... năm 20..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm ---------------------


Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ..............


Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp ph p): ................


Địa điểm tại: ......................................


Điện thoại: ........................... Fax: ...................


Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................


Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:


- Cơ sở sản xuất
- Cơ sở kinh doanh1,2
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm
(tên cơ sở) .......................................................
o
o
o
o

Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn


toàn tr ch nhiệm về những vi phạm theo quy định của ph p luật. Trân trọng cảm ơn./.


Hồ sơ gửi kèm gồm: -
-
-
-
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) : Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh s ch cơ sở kinh doanh


thuộc chuỗi
(2) : Danh s ch nhóm sản phẩm


DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI (Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)


STT
Tên cơ sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3

DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)


STT
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
1
1
Bia
2
2
Rƣợu, Cồn và đồ uống có cồn
3
3
Nƣớc giải kh t
4
4
Sữa chế biến
5
5
Dầu thực vật
6
6
Bột, tinh bột
7
7
B nh, mứt, kẹo

Mẫu số 02a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở sản xuất)
---------------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: .....................................................


- Địa chỉ văn phòng: .....................................


- Địa chỉ cơ sở sản xuất: .......... .......................................


- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ kh c): .....


- Điện thoại: ......... Fax .....................................................................


- Mặt hàng sản xuất: ..................................


- Công suất thiết kế: ...........................................


- Tổng số công nhân viên: .................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: .............................


- Tổng số công nhân viên đã đƣợc x c nhận kiến thức tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ................


- Tổng số công nhân viên đã kh m sức khỏe định kỳ theo quy định: .................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: ..............................


- Kết cấu nhà xƣởng: . ......................................


- Nguồn nƣớc phục vụ sản xuất đạt TCCL: .............................


- Hệ thống vệ sinh nhà xƣởng: ..........................................


2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng

6
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
7
Thiết bị gi m s t
8
Phƣơng tiện rửa và khử trùng tay
9
Dụng cụ lƣu mẫu và bảo quản mẫu
10
Phƣơng tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chƣa?


Trƣờng hợp chƣa đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan c c thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tr ch nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm c c quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... th ng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02b


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở kinh doanh)
----------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: ........................................


- Địa chỉ văn phòng: .........................


- Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ........................................


- Điện thoại: .................... Fax .............................................................


- Loại thực phẩm kinh doanh: ........................... .........................


- Tổng số công nhân viên: .......... ....................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh: ... ..........................


- Tổng số công nhân viên đã đƣợc x c nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ...........


- Tổng số công nhân viên đã kh m sức khỏe định kỳ theo quy định: ...... .................................


- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm:.......................... ......................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh: ...............................


- Nguồn nƣớc phục vụ kinh doanh đạt TCCL: .......... ....................... - Hệ thống vệ sinh và vệ sinh c nhân: ..... ...........................


2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
2
Dụng cụ trƣng bày sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và s t trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng

cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phƣơng tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị gi m s t
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chƣa?


Trƣờng hợp chƣa đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan c c thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tr ch nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm c c quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... th ng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)


2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (do UBND cấp huyện thực hiện)
- Trình tự thực hiện:
- C c cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của UBND cấp huyện đăng ký hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩmvới Cơ quan cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm(sau đây gọi là Cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
- C c cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tƣ số 43/2018/TT-BCT ngày 15 th ng 11 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thƣơng nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
- Trình tự thực hiện :
+Trƣờng hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng


Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc Đơn đề nghị hợp lệ,


căn cứ hồ sơ lƣu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp


lại.Trƣờng hợp từ chối cấp lại, phải thông b o bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Trƣờng hợp cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sungquy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực
Thủ tục, quy trình cấp lại Giấy chứng nhận thực hiện tƣơng tự trƣờng hợp đề nghị cấp lần đầu.


+ Trƣờng hợp cơ sở thay đổi tên cơ sở nhƣng không thay đổi chủ cơ sở, địa


chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh


Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc Đơn đề nghị hợp lệ,


căn cứ hồ sơ lƣu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại, trƣờng hợp từ chối cấp lại, phải thông b o bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Trƣờng hợp cơ sở thay đổi chủ cơ sở nhƣng không thay đổi tên cơ sở, địa


chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đƣợc Đơn đề nghị hợp lệ,


căn cứ hồ sơ lƣu, cơ quan có thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại,


trƣờng hợp từ chối cấp lại, phải thông b o bằng văn bản và nêu rõ lý do.


- C ch thức thực hiện :
- Nộp trực tiếp tại Một cửa UBND cấp huyện;
- Qua đƣờng bƣu điện (dịch vụ bƣu chính công ích).


- Thành phần, số lượng hồ sơ:
+T rường hợp đề nghị cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng


Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định


số 17/2020/NĐ -CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ ;


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh;


thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận


hết hiệu l ực


a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị


định số 17/2020/NĐ -CP ngày 05/02/2020 của Chính P hủ ;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tƣ theo quy định của pháp luật;


c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện


vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với c ơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối


với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất


vừa kinh doanh) Mục I tại P hụ lụ c ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP


ngày 05/02/2020 của Chính Phủ ;


d) Danh s ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x c nhận hoặc giấy x c nhận


đủ sức khỏe của chủ cơ sở và ngƣời trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp;


đ) Giấy x c nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người


trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có x c nhận của chủ cơ sở.


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở nhưng không thay


đổi ch ủ cơ sở,địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh; a) Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
b) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã đƣợc cấp (bản sao có xác nhận của chủ cơ sở);
c)Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên cơ sở.


+ Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên


cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
a) Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
b) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã đƣợc cấp (bản sao có x c nhận của cơ sở);
c) Danh s ch tổng hợp đủ sức khỏe do chủ cơ sở x c nhận hoặc giấy x c nhận


đủ sức khỏe của chủ cơ sở và ngƣời trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có x c nhận của cơ sở).''


- Thời hạn giải qu yết:
TH 1: 3 ngày làm việc
TH 2: 15 ngày làm việc
TH 3: 3 ngày làm việc
TH 4: 3 ngày làm việc


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: - Cá nhân, Tổ chức


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp huyện;
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế thành phố/phòng Kinh tế-Hạ tầng các huyện.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.


- Phí, lệ phí :
+ TH1: Không
+ TH2: - Đối với cơ sở kinh doanh: 1.000.000đ/1lần/cơ sở;


- Đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ: 500.000đ/lần/cơ sở.


- Đối với cơ sở sản xuất kh c: 2.500.000đ/lần/cơ sở.


(Theo Thông tƣ số 75/2020/TT-BTC ngày 12 th ng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.)
+ TH3: Không
+ TH4: Không


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận theo Mẫu 1b quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ; - Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện


vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với cơ sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối


với cơ sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a và Mẫu số 02b (đối với cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;
- B o c o kết quả khắc phục theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 của Chính Phủ;


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
*) Điều kiện chung
Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thƣơng bao gồm: cơ sở sản xuất, kinh doanh các loại rƣợu, bia, nƣớc giải khát, sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.


*) Điều kiện riêng
a) Cơ sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế: - Rƣợu: nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nƣớc giải khát: nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: nhỏ hơn20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Dầu thực vật: nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm.


b) Cơ sở bán buôn, bán lẻ thực phẩm (bao gồm cả thực phẩm tổng hợp) của thƣơng nhân trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ƣơng; chuỗi siêu thị mini và chuỗi cửa hàng tiện lợi có diện tích tƣơng đƣơng siêu thị mini theo quy định của pháp luật;
c) Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết kế theo quy định tại điểm a mục này;
d) Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8 và khoản 10 Điều 36 Nghị định 15/2018/NĐ-CP ngày 02 th ng 02 năm 2018 của Chính phủ có quy mô sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thƣơng theo quy định tại điểm a mục này.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 th ng 02 năm 2018của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;


- Thông tƣ 43/2018/TT-BCT ngày 15 th ng 11 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thƣơng.


- Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


- Thông tư số 75/2020/TT-BTC ngày 12 th ng 8 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm .

Mẫu số 01a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


Địa danh, ngày .... th ng .... năm 20..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm ---------------------


Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ..............


Cơ sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp ph p): ................


Địa điểm tại: ......................................


Điện thoại: ........................... Fax: ...................


Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ..................


Nay nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:


- Cơ sở sản xuất
- Cơ sở kinh doanh1,2
- Cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm
(tên cơ sở) .......................................................
o
o
o
o

Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho cơ sở trên và chịu hoàn


toàn tr ch nhiệm về những vi phạm theo quy định của ph p luật. Trân trọng cảm ơn./.


Hồ sơ gửi kèm gồm: -
-
-
-
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:


(1) : Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh s ch cơ sở kinh doanh


thuộc chuỗi
(2) : Danh s ch nhóm sản phẩm


DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI (Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm)


STT
Tên cơ sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3

DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm và cơ sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp)


STT
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm kinh doanh đề nghị cấp Giấy chứng nhận
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
Các nhóm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thƣơng
1
1
Bia
2
2
Rƣợu, Cồn và đồ uống có cồn
3
3
Nƣớc giải kh t
4
4
Sữa chế biến
5
5
Dầu thực vật
6
6
Bột, tinh bột
7
7
B nh, mứt, kẹo

Mẫu số 01b CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------ Địa danh, ngày ... th ng ... năm 20 ...


ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm -----------------
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp) ...........


Tên cơ sở ........................ đề nghị quý cơ quan cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điền kiện an toàn thực phẩm, cụ thể nhƣ sau:
Giấy chứng nhận cũ đã đƣợc cấp số ...... ngày cấp ............


Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trƣờng hợp xin cấp lại theo quy định tại c c khoản 2 Điều 12 của Nghị định này):.....


Đề nghị quý cơ quan xem xét chấp thuận./.


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02a


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------


BẢN THUYẾT MINH
Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở sản xuất)
---------------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: .....................................................


- Địa chỉ văn phòng: .....................................


- Địa chỉ cơ sở sản xuất: .......... .......................................


- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ kh c): .....


- Điện thoại: ......... Fax .....................................................................


- Mặt hàng sản xuất: ..................................


- Công suất thiết kế: ...........................................


- Tổng số công nhân viên: .................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất: .............................


- Tổng số công nhân viên đã đƣợc x c nhận kiến thức tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ................


- Tổng số công nhân viên đã kh m sức khỏe định kỳ theo quy định: ............................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng sản xuất: ..............................


- Kết cấu nhà xƣởng: . ......................................


- Nguồn nƣớc phục vụ sản xuất đạt TCCL: .............................


- Hệ thống vệ sinh nhà xƣởng: ..........................................


2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm

4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng cụ
7
Thiết bị gi m s t
8
Phƣơng tiện rửa và khử trùng tay
9
Dụng cụ lƣu mẫu và bảo quản mẫu
10
Phƣơng tiện, thiết bị phòng chống côn trùng, động vật gây hại
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG


Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chƣa?


Trƣờng hợp chƣa đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:


1. Cam đoan c c thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tr ch nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm c c quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... th ng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 02b


CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------


BẢN THUYẾT MINH


Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực


phẩm (đối với cơ sở kinh doanh)
----------------


I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện cơ sở: ........................................


- Địa chỉ văn phòng: .........................


- Địa chỉ cơ sở kinh doanh: ........................................


- Điện thoại: .................... Fax .............................................................


- Loại thực phẩm kinh doanh: ........................... .........................


- Tổng số công nhân viên: .......... ....................................


- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh: ... ..........................


- Tổng số công nhân viên đã đƣợc x c nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm: ...........


- Tổng số công nhân viên đã kh m sức khỏe định kỳ theo quy định: ...... .................................


- Tiêu chuẩn cơ sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực phẩm:.......................... ......................................


II. THỰC TRẠNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ 1. Cơ sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh ........m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng kinh doanh: ...............................


- Nguồn nƣớc phục vụ kinh doanh đạt TCCL: .......... ....................... - Hệ thống vệ sinh và vệ sinh c nhân: ..... ...........................


2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh


TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Thực trạng hoạt động
của trang thiết bị, dụng cụ
Ghi chú
TT
Tên trang, thiết bị
Số lƣợng
Tốt
Kém
Ghi chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện có
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
2
Dụng cụ trƣng bày sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh cơ sở, dụng

cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phƣơng tiện phòng chống côn trùng, động vật gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị gi m s t
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện có của cơ sở đã đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chƣa?


Trƣờng hợp chƣa đ p ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, cơ sở cam kết sẽ bổ sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể thời gian hoàn thiện.


Cam kết của cơ sở:
1. Cam đoan c c thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thật và chịu tr ch nhiệm hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.


2. Cam kết: Chấp hành nghiêm c c quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.


Địa danh, ngày ... th ng ... năm 20...


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ


(Ký tên, đóng dấu)

Mẫu số 04 CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Địa danh, ngày... tháng... năm...


BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp)..................


I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở:......................................................................................................... 2. Địa chỉ cơ sở:................................................................................................... 3. Số điện thoại:............................. Fax:............................... Email:....................


II. TÓM TẮT KẾT QUẢ KHẮC PHỤC


TT
Lỗi theo kết luận kiểm tra ngày... tháng.... năm.... của.......
Nguyên nhân sai lỗi
Biện pháp khắc phục
Kết quả
1
2
3

Đề nghị cơ quan kiểm tra tiến hành kiểm tra và làm thủ tục để cơ sở chúng tôi đƣợc Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm./.


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký tên, đóng dấu)


3. Cấp Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Trình tự thực hiện:
+ Thƣơng nhân b n lẻ rƣợu nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép b n lẻ rƣợu trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện p dụng) cho Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xem xét, thẩm định và cấp giấy phép. Trƣờng hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;


+ Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có văn bản yêu cầu bổ sung.


- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ : (01 bộ) bao gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép b n lẻ rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo


Nghị định 17/2020/NĐ-CP.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp


t c xã hoặc hộ kinh doanh.


+ Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp


ph p cơ sở dự kiến làm địa điểm bán lẻ.


+ Bản sao văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản


xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân b n buôn rượu.


+ Tài liệu về hệ thống b n buôn gồm một trong hai loại sau:


Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy x c nhận công bố phù


hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật) của c c


sản phẩm rượu dự kiến kinh doanh.


Bản sao Giấy chứng nhận hoạt động chi nh nh của doanh nghiệp hoặc Giấy


chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp để kinh doanh rượu.


+ Bản cam kết do thương nhân tự lập, trong đó nêu rõ nội dung thương nhân


bảo đảm tuân thủ đầy đủ c c yêu cầu điều kiện về phòng ch y chữa ch y, bảo vệ môi


trường theo quy định của ph p luật tại c c địa điểm b n lẻ rượu.


- Thời hạn giải quyết : 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập theo quy định của ph p luật - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: cấp Giấy phép b n lẻ rƣợu.


- Phí, Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có


điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Là doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của ph p luật.


+ Có quyền sử dụng hợp ph p địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân b n buôn rượu.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Nghị định số 105/2017/NĐ-CPngày 14 th ng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu;
+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Mẫu số 01


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: …../…..
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..(1)…………………… Kính gửi: …………………….(2)………………………


Tên thƣơng nhân: …………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………..
Điện thoại:………………. Fax: …………………
Địa điểm kinh doanh: ………………………………………………
Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………………………….
do……………. cấp ngày……. th ng……. năm……….
Đề nghị …………(2)………… xem xét cấp Giấy phép
……………(1)…………., cụ thể là:
Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:

Đƣợc phép mua c c loại rƣợu của thƣơng nhân sản xuất rƣợu, thƣơng nhân


phân phối rƣợu, thƣơng nhân b n buôn rƣợu sau:
…………………………………………….(5)……………………………


Đƣợc phép tổ chức hệ thống b n buôn rƣợu tại tỉnh, thành phố:


……………………………………………………………………


Đƣợc phép b n lẻ rƣợu tại c c địa điểm: ……………………
……………(6)…………………….. xin cam đoan thực hiện đúng c c quy định


tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh


doanh rƣợu, Nghị định số /2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính


phủ sửa đổi, bổ sung c c Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc


lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng và những quy định của ph p luật có


liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: b n lẻ rƣợu
(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thƣơng.


(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rƣợu nhƣ: Rƣợu vang, rƣợu vodka, rƣợu tr i cây... (4): Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rƣợu thủ công thì ghi sản lƣợng dự kiến


sản xuất (lít/năm).


(5): Ghi rõ tên, địa chỉ.


(6): Tên thƣơng nhân xin cấp giấy phép.


4. Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Trình tự thực hiện:
+ Trƣờng hợp có thay đổi nội dung giấy phép, thƣơng nhân b n lẻ rƣợu nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép b n lẻ rƣợu trực tiếp hoặc qua


đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện p dụng) cho Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép.


Trƣờng hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;


+ Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có văn bản yêu cầu bổ sung.


- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ : (01 bộ) bao gồm:


+ Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 ban hành kèm


theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;


+ Bản sao giấy phép đã được cấp;


+ C c tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.


- Thời hạn giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập theo quy định của ph p luật, có nhu cầu sửa đổi, bổ sung giấy phép đã đƣợc cấp.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng
-Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: cấpGiấy phép b n lẻ rƣợu.


- Phí, Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
+ Là doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh được


thành lập theo quy định của ph p luật, có nhu cầu sửa đổi, bổ sung giấy phép đã


được cấp.


+ Có quyền sử dụng hợp ph p địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất


rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân b n buôn rượu.


+ Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép. - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 105/2017/NĐ-CPngày 14 th ng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu;


Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung


một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh


vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Mẫu số 02


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép ... (1)...
Kính gửi: …………(2)……………


Tên thƣơng nhân: ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………..
Điện thoại:………………… Fax: …………………..
Địa điểm kinh doanh: …………………………………………………………
Điện thoại: …………………………..Fax: ……………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………
do…………………… cấp ngày …………………….th ng…… năm……….;
Giấy phép …..(1)…… đã đƣợc cấp số........ do…… cấp ngày ... th ng ... năm
Giấy phép ……….(1)………. đã đƣợc cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số
........do…….. cấp ngày………. th ng……… năm ………..
………(3)……… đề nghị ……..(2)….....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung)
Giấy phép…....(1)……, với lý do cụ thể nhƣ sau:
1. Sửa đổi:
Thông tin cũ: ………………………………………………………
Thông tin mới: ……………….(4) ..……………………………………
2. Bổ sung: …………………(4)………………………………………
………(3)……….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn x c thực và thực hiện
đúng c c quy định tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của
Chính phủ về kinh doanh rƣợu, Nghị định số 2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng
và những quy định của ph p luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch
nhiệm trƣớc ph p luật./.

NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: b n lẻ rƣợu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thƣơng.
(3): Tên thƣơng nhân xin cấp giấy phép.
(4): Nội dung sửa đổi, bổ sung.


5. Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rƣợu
- Trình tự thực hiện:
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:


Thƣơng nhân phải nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép trƣớc thời hạn hết hiệu


lực của giấy phép 30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại p dụng nhƣ quy định đối với trƣờng hợp cấp mới.


Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
+ Thƣơng nhân b n lẻ rƣợu nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép b n lẻ


rƣợutrực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện p dụng) cho Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


+ Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng


Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xem xét và cấp lại giấy phép. Trƣờng hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


+ Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày


tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng phải có văn bản yêu cầu bổ sung.


- Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đƣờng bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ : nộp 01 bộ hồ sơ
Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thành phần hồ sơ p dụng nhƣ quy định đối với trƣờng hợp cấp mới.


Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:


Thành phần hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép theo Mẫu số 03 ban


hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã


cấp (nếu có);
- Thời hạn giải quyết : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp, hợp t c xã, liên


hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh đƣợc thành lập theo quy định của ph p luật, có giấy phép hết hiệu lực, bị mất, bị hỏng.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép b n lẻ rƣợu.


- Phí, Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ.. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):


+ Là doanh nghiệp, hợp t c xã, liên hiệp hợp t c xã hoặc hộ kinh doanh được


thành lập theo quy định của ph p luật, có nhu cầu sửa đổi, bổ sung giấy phép đã được cấp.


+ Có quyền sử dụng hợp ph p địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rõ ràng.


+ Có văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân b n buôn rượu.


+ Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Nghị định số 105/2017/NĐ-CPngày 14 th ng 09 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu;
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.

Mẫu số 03


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại giấy phép ……..(1)……….


(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) Kính gửi: …………(2)……………


Tên thƣơng nhân: ………………………………………………………


Địa chỉ trụ sở chính:…………………….…………….


Điện thoại:……………. Fax: ………………… Địa điểm kinh doanh:……………………
Điện thoại:……………….. Fax: …………………


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………… do……… cấp ngày...


th ng... năm...;
Giấy phép ……..(1)…. đã đƣợc cấp số.... do ... cấp ngày ... th ng... năm ...


Giấy phép...(1)....đã đƣợc cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số …………… do………. cấp ngày…… th ng……. năm …………….


…………(3)………… đề nghị ……….(2)……….... xem xét cấp lại Giấy phép …….(1) ………, với lý do cụ thể nhƣ sau: …………….(4)..


………(3)…………..xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn x c thực và thực hiện đúng c c quy định tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu, Nghị định số /2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c Nghị định


liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng và những quy định của ph p luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: b n lẻ rƣợu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thƣơng.
(3): Tên thƣơng nhân xin cấp giấy phép.
(4): Lý do xin cấp lại.


6. Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Trình tự thực hiện:
+ Thƣơng nhân bán lẻ sản phẩm thuốc l đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng.


+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc l cho thƣơng nhân. Trƣờng hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
+ Trƣờng hợp chƣa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thƣơng nhân, Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng có văn bản yêu cầu thƣơng nhân bổ sung hồ sơ.


- Cách thức thực hiện
+ Qua bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
+ Nộp trực tiếp cho Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép b n lẻ sản phẩm thuốc l Phụ lục 23 ban hành


kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018.


b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận


đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;


c) Bản sao c c văn bản giới thiệu của c c thương nhân phân phối hoặc thương


nhân b n buôn sản phẩm thuốc l ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh ;
+ Số lƣợng hồ sơ:
- Thƣơng nhân b n lẻ sản phẩm thuốc l đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá lập 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 27 của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, 01 bộ gửi Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng, thƣơng nhân lƣu 01 bộ;
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Là thƣơng nhân đƣợc thành lập theo quy định của pháp luật.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ.. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục 23 ban hành kèm theoThông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018.


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
a) Thương nhân được thành lập theo quy định của ph p luật;
b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được b n thuốc l t heo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống t c hại của thuốc l năm 2012 ;
c) Có văn bản giới thiệu của c c thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc l ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 th ng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng
- Thông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trƣởng Bộ Công Thƣơng quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


34


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
Phụ lục 23
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
............., ngày...... th ng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ Kính gửi: Phòng Công Thƣơng (1) ......................(2)


1. Tên thƣơng nhân:...................................................................................... 2. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................; 3. Điện thoại:........................................................... Fax:.............................;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ


kinh doanh…) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ th ng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........th ng......... năm.......; 5. Chi nh nh, văn phòng đại diện (nếu có)
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Điện thoại:......................... Fax:...............;


Đề nghị Phòng Công Thƣơng (1)......................(2) xem xét cấp Giấy phép b n lẻ sản phẩm thuốc l , cụ thể nhƣ sau:
6. Đƣợc phép mua sản phẩm thuốc l của c c thƣơng nhân phân phối, thƣơng nhân b n buôn sản phẩm thuốc l có tên sau:
.......................................................................(3)
7. Đƣợc phép tổ chức b n lẻ sản phẩm thuốc l tại c c địa điểm:
............................................................................................(4)


......(ghi rõ tên thƣơng nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng c c quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi


tiết một số điều và biện ph p thi hành Luật Phòng, chống t c hại của thuốc l về kinh


doanh thuốc l đƣợc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP


ngày 14 th ng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 th ng 01 năm 2018 của


Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc


phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng, Thông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26 th ng 12 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định chi tiết một số điều của c c


Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc l và những quy định của ph p luật liên


quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân


(họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:
(1): Phòng Công Thƣơng hoặc đơn vị đƣợc cấp thẩm quyền giao (ví dụ: Phòng Kinh tế,…) (2) Ghi rõ tên quận, huyện nơi thƣơng nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.


(3): Ghi rõ tên, địa chỉ của thƣơng nhân phân phối, thƣơng nhân b n buôn sản phẩm thuốc l .


(4): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của c c địa điểm thƣơng nhân dự kiến xin phép để b n lẻ sản


phẩm thuốc l .


34
7. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Trình tự thực hiện:
+ Thƣơng nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng,
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


+ Trƣờng hợp thƣơng nhân không đ p ứng đƣợc điều kiện theo quy định, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hiện
+ Qua bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
+ Nộp trực tiếp cho Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
a) Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thu ốc lá


theo Phụ lục 46 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày


26/12/2018.


b) B ản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc l đã được cấp;


c) Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.


+ Số lƣợng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết:
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính:
Thƣơng nhân có thay đổi các nội dung của Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


- Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo mẫu tại Phụ lục 46 ban hành kèm theoThông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018.


- Yêu cầu, điề u kiện thực hiện thủ tục hành chí nh (nếu có): a) Thương nhân được thành lập theo quy định của ph p luật;


b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được


b n thuốc l theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống t c hại của


thuốc l năm 2012 ;


35


c) Có văn bản giới thiệu của c c thương nhân phân phối hoặc thương nhân


bán buôn sản phẩm thuốc l ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;


d) Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 th ng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng
- Thông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trƣởng Bộ Công Thƣơng quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ


sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh


thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
Phụ lục 46
36
TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /...
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
............., ngày...... th ng....... năm............
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
............., ngày...... th ng....... năm............

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ Kính gửi: Phòng Công Thƣơng....(1)


1. Tên thƣơng nhân : .......................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;
3. Điện thoại:......................... Fax:...............;


4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký


hộ kinh doanh…) số............ do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ th ng......... năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........th ng......... năm.......; 5. Chi nh nh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có): - Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Điện thoại:......................... Fax:...............;


6. Đã đƣợc Phòng Công Thƣơng...(1) cấp Giấy phép b n lẻ sản phẩm thuốc l số..........ngày..... th ng.....năm......


7. Đã đƣợc Phòng Công Thƣơng...(1) cấp Giấy phép b n lẻ sản phẩm thuốc l (sửa đổi, bổ sung lần thứ.......) số ....... ngày ..... th ng .....năm .....(nếu đã có) .......(2)....


... (ghi rõ tên thương nhân)...(3) kính đề nghị Phòng Công Thƣơng xem xét


cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc l , với lý do cụ thể nhƣ sau ( tùy thuộc vào nhu cầu sửa đổi, bổ sung để doanh nghiệp thực hiện theo một


trong c c đề nghị dưới đây):


8. Sửa đổi thông tin chung (tên thƣơng nhân, trụ sở chính, giấy chứng nhận


đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...), chi nh nh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh,...)


Thông tin cũ:..................


Thông tin mới:.............


9. Sửa đổi, bổ sung về tổ chức b n lẻ sản phẩm thuốc l , nhƣ sau:
- Đƣợc phép mua sản phẩm thuốc l của thƣơng nhân phân phối, thƣơng nhân b n buôn sản phẩm thuốc l có tên sau:
.......................................................................(4)
- Để tổ chức b n lẻ sản phẩm thuốc l tại c c địa điểm:
...........................................................................(5)
10. Sửa đổi, bổ sung c c địa điểm tổ chức b n lẻ sản phẩm thuốc l :
a) Đề nghị sửa đổi:
Thông tin cũ:...................


Thông tin mới:..........................................(5) b) Đề nghị bổ sung:


37
..............................................................(6)
......( ghi rõ tên thương nhân )......... xin cam đoan thực hiện đúng c c quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 6 năm 2013 của Chính phủ


quy định chi tiết một số điều và biện ph p thi hành Luật Phòng, chống t c hại của


thuốc l về kinh doanh thuốc l đƣợc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 th ng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01


năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng, Thông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26 th ng 12 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định chi


tiết một số điều của c c Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc l và những quy định của ph p luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân


(họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:


(1) Phòng Công Thƣơng hoặc đơn vị đƣợc cấp thẩm quyền giao (ví dụ: Phòng


Kinh tế,…)
(2): Ghi rõ từng lần sửa đổi, bổ sung, số giấy phép, ngày cấp (nếu có). (3): Tên Thƣơng nhân.


(4): Ghi rõ tên, địa chỉ thƣơng nhân phân phối, thƣơng nhân b n buôn sản phẩm thuốc l .


(5): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại c c địa điểm thƣơng nhân dự kiến xin phép để b n lẻ sản phẩm thuốc l .


(6) Ghi rõ các nội dung khác cần sửa đổi, bổ sung.


38
8. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Trình tự thực hiện :
+ Thƣơng nhân bán lẻ sản phẩm thuốc l đề nghị cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá lập 01 bộ hồ sơ gửi Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng xem xét và cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


+ Trƣờng hợp thƣơng nhân không đ p ứng đƣợc điều kiện theo quy định, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.


- Cách thức thực hiện ;
+ Qua bƣu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng)
+ Nộp trực tiếp cho Phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng qua Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện, thành phố
- Thành phần, số lƣợng hồ sơ:
+ Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thành phần hồ sơ đề nghị cấp lại p dụng nhƣ quy định đối với trƣờng hợp cấp mới.


+ Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một


phần, bị r ch, n t hoặc bị ch y


a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo Phụ lục


52 ban hành kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 ;


b) Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc l đã được cấp (nếu có).


+ Số lượng hồ sơ : 01 bộ
- Thời hạn giải quyết : Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính : Thƣơng nhân có nhu cầu cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính : Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
- Lệ phí (nếu có): - Đối với thành phố: + Doanh nghiệp: 1.200.000đ/1 lần/hồ sơ. + Hộ kinh doanh: 400.000đ/1 lần/hồ sơ. Đối với khu vực ngoài thành phố mức thu bằng 50% mức thu tƣơng ứng quy định nhƣ trên.


- Thông tƣ số 168/2016/TT-BTC ngày 26 th ng 10 năm 2016 của Bộ trƣởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thƣơng mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo mẫu tại Phụ lục 52 ban hành kèm theoThông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018
- Yêu cầu, điều kiệ n thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
a) Thương nhân được thành lập theo quy định của ph p luật;


39
b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được b n thuốc l theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống t c hại của thuốc l năm 2012 ;
c) Có văn bản giới thiệu của c c thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc l ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;
d) Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 9 năm 2013 của Chinh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 th ng 01 năm 2018.của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng
- Thông tƣ số 57/2018/TT-BCT ngày 26/12/2018 của Bộ trƣởng Bộ Công Thƣơng quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.


- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/2/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.


TÊN THƢƠNG NHÂN
Phụ lục 52
40
TÊN THƢƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày...... th ng....... năm 20.........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày...... th ng....... năm 20.........
Số: /...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày...... th ng....... năm 20.........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày...... th ng....... năm 20.........

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC LÁ
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy) Kính gửi: PHÒNG CÔNG THƢƠNG (1)


1. Tên thƣơng nhân: .......................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: ......................;
3. Điện thoại:......................... Fax:...............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh...) số ........... do............................. cấp đăng ký lần đầu ngày........ th ng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... th ng......... năm......; 5. Chi nh nh, văn phòng đại diện:
- Tên: ...................................;
- Địa chỉ: ...........................;
- Điện thoại:......................... Fax:...............;
6. Đã đƣợc Phòng Công Thƣơng (1)........... cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... th ng.....năm.....cho.... ........


7. Đã đƣợc Phòng Công Thƣơng (1).......cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá số..........ngày..... th ng.....năm.....cho.... .......(nếu có).


8....( ghi rõ tên thương nhân )...kính đề nghị Phòng Công Thƣơng (1).......


xem xét cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với lý do .... .........(2)...........


......( ghi rõ tên thương nhân )......... xin cam đoan thực hiện đúng c c quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 th ng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện ph p thi hành Luật Phòng, chống t c hại của


thuốc l về kinh doanh thuốc l đƣợc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số


106/2017/NĐ-CP ngày 14 th ng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP và Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01


năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ


kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng, Thông tƣ số


57/2018/TT-BCT ngày 26 th ng 12 năm 2018 của Bộ Công Thƣơng quy định chi tiết một số điều của c c Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc l và những quy


định của ph p luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai


trên là đúng và xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


Ngƣời đại diện theo pháp luật của thƣơng nhân


(họ và tên, ký tên, đóng dấu)


Chú thích:
(1): Phòng Công Thƣơng hoặc đơn vị đƣợc cấp thẩm quyền giao (VD: Phòng Kinh tế,…) (2): Ghi rõ lý do xin cấp lại.


41
9. Cấp Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh - Trình tự, cách thức thực hiện
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, phòng Kinh tế thành phố xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.


+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trƣờng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông b o bằng văn bản cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt phƣơng n để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định;
+ Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trƣờng khi cần thiết, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trƣờng hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.


- Cách thức thực hiện
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND huyện, thành phố.


- Thành phần, số lƣợng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ gồm:


+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép b n lẻ rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm


theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.


+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp


hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh.


+ Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố


phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật);


bản sao Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm,


- Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà tổ


chức, cá nhân sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.


* Số lượng hồ sơ : 01 bộ hồ sơ.


- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,cá nhân.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế.


+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế. - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.


- Thời hạn của Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh : 5 năm
- Phí thẩm định : 1.100.000 đồng/lần thẩm đinh/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP.


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :
- Là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh


được thành lập theo quy định của pháp luật.


- Bảo đảm c c điều kiện về an toàn thực phẩm và ghi nhãn hàng hóa rượu


theo quy định.


(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu)
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hà nh chính:
+ Luật phòng, chống t c hại của rƣợu, bia.


+ Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
+ Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống t c hại của rượu, bia;
+ Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rƣợu, Giấy phép sản xuất thuốc l ;
+ Thông tƣ số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rƣợu, giấy phép sản xuất thuốc.

Mẫu số 01


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: …../…..
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..(1)……………………
Kính gửi: …………………….(2)………………………


Tên thƣơng nhân: ………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính:………………………………..


Điện thoại:………………. Fax: …………………
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………… Điện thoại:…………………………… Fax: ………………………


Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………. do………………………. cấp ngày……. th ng……. năm……….


Đề nghị …………(2)………… xem xét cấp Giấy phép ……………(1)…………., cụ thể là:


Đƣợc phép tổ chức bán buôn rƣợu nhƣ sau:


Đƣợc phép mua c c loại rƣợu của thƣơng nhân sản xuất rƣợu, thƣơng nhân phân
phối rƣợu, thƣơng nhân b n buôn rƣợu sau:
…………………………………………….(5)……………………………
……………………………………………………………………………
Đƣợc phép tổ chức hệ thống b n buôn rƣợu tại tỉnh, thành phố:
…………………………………..………………………………………………
Đƣợc phép b n lẻ rƣợu tại c c địa điểm:
……………………………………………………………………………………
……………(6)…………………….. xin cam đoan thực hiện đúng c c quy định
tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh
doanh rƣợu, Nghị định số /2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung c c Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh

vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng và những quy định của ph p luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT


(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: b n lẻ rƣợu
(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thƣơng.


(3): Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rƣợu nhƣ: Rƣợu vang, rƣợu vodka, rƣợu tr i cây... (4): Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rƣợu thủ công thì ghi sản lƣợng dự kiến sản xuất (lít/năm).


(5): Ghi rõ tên, địa chỉ.


(6): Tên thƣơng nhân xin cấp giấy phép.


10. Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Trình tự, cách thức thực hiện
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, phòng Kinh tế thành phố xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trƣờng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông b o bằng văn bản cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt phƣơng n để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định;
+ Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trƣờng khi cần thiết, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trƣờng hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.


- Cách thức thực hiện
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND huyện, thành phố.


- Thành phần, số lƣợng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ gồm:


+ Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 ban hành kèm


theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;


+ Bản sao giấy phép đã được cấp;


+ C c tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.


* Số lượng hồ sơ : 01 bộ hồ sơ.


- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,cá nhân.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế .


+Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế. - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai : Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.


- Phí thẩm định : 1.100.000 đồng/lần thẩm đinh/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :
+ Là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh được


thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Bảo đảm c c điều kiện về an toàn thực phẩm và ghi nhãn hàng hóa rượu theo

quy định.

(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu)

+ Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật phòng, chống t c hại của rƣợu, bia.

+ Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu.

+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
+ Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống t c hại của rượu, bia;
+ Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rƣợu, Giấy phép sản xuất thuốc l ;
+ Thông tƣ số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rƣợu, giấy phép sản xuất thuốc l

Mẫu số 02


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép ... (1)...


Kính gửi: …………(2)……………


Tên thƣơng nhân: ………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………..
Điện thoại:………………… Fax: …………………..
Địa điểm kinh doanh: ……………………………………………………
Điện thoại: …………………………..Fax: ……………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………
do…………………… cấp ngày …………………….th ng…… năm……….;
Giấy phép …..(1)…… đã đƣợc cấp số........ do…… cấp ngày ... th ng ... năm
Giấy phép ……….(1)………. đã đƣợc cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số
........do…….. cấp ngày………. th ng……… năm ………..
………(3)……… đề nghị ……..(2)….....xem xét cấp sửa đổi (hoặc bổ sung) Giấy
phép…....(1)……, với lý do cụ thể nhƣ sau:
1. Sửa đổi:
Thông tin cũ: ………………………………………………………
Thông tin mới: ……………….(4) ..……………………………………
2. Bổ sung: …………………(4)………………………………………
………(3)……….. xin cam đoan lý do trên hoàn toàn x c thực và thực hiện đúng
c c quy định tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rƣợu, Nghị định số 2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c Nghị định liên quan đến điều kiện

đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng và những quy định của ph p luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))


Chú thích:
(1): Loại giấy phép: b n lẻ rƣợu.


(2): Cơ quan cấp phép: Sở Công Thƣơng.
(3): Tên thƣơng nhân xin cấp giấy phép.
(4): Nội dung sửa đổi, bổ sung.


11. Cấp lại Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh - Trình tự, cách thức thực hiện
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, phòng Kinh tế thành phố xem xét tính hợp lệ của hồ sơ
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trƣờng hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông b o bằng văn bản cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt phƣơng n để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định;
+ Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có tr ch nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trƣờng khi cần thiết, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt; trƣờng hợp không đủ điều kiện phê duyệt, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, c nhân đề nghị phê duyệt và thông báo lý do bằng văn bản.


- Cách thức thực hiện
Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - UBND huyện, thành phố.


- Thành phần, số lƣợng hồ sơ
* Thành phần hồ sơ gồm:
*Trường hợp cấp lại Giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại đối với quy định tại khoản này áp dụng nhƣ quy định đối với trƣờng hợp cấp mới .


- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh


theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 17/2020/NĐ-CP


- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác


xã hoặc hộ kinh doanh.


- Bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù


hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với rượu chưa có quy chuẩn kỹ thuật); bản sao


Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm,


- Bản liệt kê tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu mà tổ


chức, cá nhân sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.


*Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy :
Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định 17 /2020 NĐ


- CP và bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có); * Số lượng hồ sơ : 01 bộ hồ sơ.


- Thời hạn giải quyết:
*Trường hợp cấp lại Giấy phép do hết thời hạn hiệu lực : 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ và hợp lệ.


*Trường hợp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy : 5 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ và hợp lệ.


- Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức,cá nhân.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
+Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế .


+Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng/phòng Kinh tế.


48
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 01
(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu) - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính : Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
- Phí thẩm định : 1.100.000 đồng/lần thẩm đinh/hồ sơ.


(Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rƣợu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 03 (Nghị định số 17/2020)
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :
+ Đã được Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng cấp Giấy phép.


+ Là doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật.


+ Bảo đảm c c điều kiện về an toàn thực phẩm và ghi nhãn hàng hóa rượu theo quy định.


(Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu và Nghị định số 17/2020 ngày 05/02/2020)
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
+ Luật phòng, chống t c hại của rƣợu, bia.


+ Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu.


+ Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
+ Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 th ng 02 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống t c hại của rượu, bia;
+ Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rƣợu, Giấy phép sản xuất thuốc l ;
+ Thông tƣ số 22/2018/TT-BTC ngày 22/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tƣ số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rƣợu, giấy phép sản xuất thuốc l .

Mẫu số 03


TÊN THƢƠNG NHÂN -------
Số: /
CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng ….. năm ……

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép ……..(1)……….


(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)


Kính gửi: …………(2)……………


Tên thƣơng nhân: ……………………………………………………… Địa chỉ trụ sở chính:…………………….…………….


Điện thoại:……………. Fax: …………………
Địa điểm kinh doanh:……………………
Điện thoại:……………….. Fax: …………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số………… do……… cấp ngày... th ng... năm...;
Giấy phép ……..(1)…. đã đƣợc cấp số.... do ... cấp ngày ... th ng... năm ...


Giấy phép...(1)....đã đƣợc cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số …………… do………. cấp ngày…… th ng……. năm …………….


…………(3)………… đề nghị ……….(2)……….... xem xét cấp lại Giấy phép …….(1) ………, với lý do cụ thể nhƣ sau: …………….(4)..


………(3)…………..xin cam đoan lý do trình bày trên hoàn toàn x c thực và thực hiện đúng c c quy định tại Nghị định sốngày 14 th ng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rƣợu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c c Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tƣ kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nƣớc của Bộ Công Thƣơng và những quy định của ph p luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu tr ch nhiệm trƣớc ph p luật./.


NGƢỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có)


49

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1816/QĐ-UBND
Ngày ban hành08/09/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/09/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Bắc Ninh / Lê Ánh Dương
Phạm viBắc Giang
Trích yếu2020 công bố thủ tục hành chính Sở Công thương tỉnh Bắc Giang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.