Quay lại

Quyết định 1819/QĐ-BNN-TCLN năm 2017 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2016 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1819/QĐ-BNN-TCLN

Hà Nội, ngày 16 tháng 5 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TOÀN QUỐC NĂM 2016

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố hiện trạng rừng toàn quốc đến ngày 31/12/2016 như sau:

1. Diện tích rừng hiện có 14.377.682 ha, trong đó:

a) Rừng tự nhiên: 10.242.141 ha;

b) Rừng trồng: 4.135.541 ha.

2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ toàn quốc là 13.631.934 ha, độ che phủ tương ứng là 41,19%.
(Chi tiết số liệu tại phụ biểu 01, 02, 03 kèm theo)

Điều 2. Trách nhiệm quản lý, tổ chức bảo vệ và phát triển rừng sau khi công bố hiện trạng rừng:

1. Tổng cục Lâm nghiệp

a) Thiết lập cơ sở dữ liệu tài nguyên rừng quốc gia theo quy định tại Quyết định số 1439/QĐ-BNN-TCLN ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Hệ thống thông tin quản lý ngành Lâm nghiệp.

b) Tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu rừng, đất lâm nghiệp trên phạm vi toàn quốc và của từng địa phương;

2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a) Giao Ủy ban nhân dân các cấp (huyện, xã), thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng theo quy định tại Quyết định số 07/2012/QĐ-TTg ngày 08/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ;

b) Sử dụng số liệu hiện trạng rừng để rà soát, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng hàng năm; làm cơ sở để cập nhật diễn biến rừng năm tiếp theo;

c) Đối với các địa phương có diện tích rừng tự nhiên giảm trong năm 2016, làm rõ nguyên nhân, xem xét trách nhiệm các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc (để báo cáo);
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- VP TƯ Đảng (để báo cáo);
- VP Chính phủ (để báo cáo);
- VP Quốc hội (để báo cáo);
- Các Bộ: KHĐT; TC; TNMT; QP, CA;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT (để báo cáo);
- HĐND; UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Các Tổng cục, Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan thuộc Bộ;
- Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Lưu: VT, TCLN (CKL).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

Biểu 01: DIỆN TÍCH VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG


Tính đến ngày 31/12/2016
(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BNN-TCLN ngày 16/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


Vùng

Tỉnh

Diện tích tự nhiên
(ha)

Diện tích có rừng
(ha)

Rừng tự nhiên
(ha)

Rừng trồng
(ha)

Tỷ lệ che phủ
(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Toàn quốc

33.095.250

14.377.682

10.242.141

4.135.541

41,19

Tây Bắc

Tổng

3.737.509

1.654.276

1.493.931

160.345

43,11

Lai Châu

906.878

420.842

405.980

14.862

46,8

Điện Biên

954.125

368.772

362.219

6.553

38,5

Sơn La

1.417.444

598.997

573.200

25.797

42,4

Hòa Bình

459.062

265.665

152.532

113.133

51,1

Đông Bắc

Tổng

6.610.837

3.847.956

2.350.682

1.497.275

54,58

Lào Cai

636.403

353.043

267.433

85.610

53,8

Yên Bái

688.767

454.822

245.957

208.865

62,5

Hà Giang

791.488

448.873

368.802

80.071

55,1

Tuyên Quang

586.732

417.040

233.272

183.768

64,7

Phú Thọ

353.342

170.802

48.608

122.194

39,4

Vĩnh Phúc

123.091

33.278

11.951

21.328

23,8

Cao Bằng

670.027

360.839

343.500

17.339

53,5

Bắc Kạn

485.996

370.382

279.253

91.128

71,4

Thái Nguyên

353.319

186.484

76.493

109.991

47,1

Quảng Ninh

617.777

370.310

123.474

246.836

54,1

Lạng Sơn

832.076

522.527

293.590

228.937

60,5

Bắc Giang

389.548

158.969

58.348

. 100.621

37,2

Bắc Ninh

82.271

586

-

586

0,7

Sông Hồng

Tổng

1.293.478

83.590

45.765

37.826

6,08

TP Hải Phòng

151.895

13.770

9.007

4.763

8,5

Hải Dương

166.968

9.095

2.241

6.854

5,2

Hưng Yên

92.603

-

-

-

-

TP Hà Nội

334.740

20.048

7.583

12.465

5,6

Hà Nam

86.195.

5.455

4.133

1.322

. 6,2

Nam Định

165.320

3.086

-

3.086

1,7

Thái Bình

157.079

4.628

-

4.628

2,5

Ninh Bình

138.678

27.510

22.801

4.708

18,8

Bắc Trung Bộ

Tổng

5.137.351

3.098.806

2.235.093

863.713

56,46

Thanh Hóa

1.112.948

626.730

394.017

232.714

52,9

Nghệ An

1.648.997

988.466

786.934

201.532

57,0

Hà Tĩnh

599.031

325.521

218.430

107.091

52,4

Quảng Bình

800.003

591.411

480.212

111.199

67,5

Quảng Trị

473.743

254.334

143.328

111.006

49,6

T.Thiên Huế

502.629

312.343

212.172

100.171

56,3

Duyên Hải

Tổng

4.436.668

2.423.230

1.560.246

862.983

47,58

TP Đà Nẵng

129.248

62.571

43.722

18.848

43,6

Quảng Nam

1.043.837

680.350

455.522

224.828

56,9

Quảng Ngãi

515.250

344.883

113.365

231.518

49,1

Bình Định

607.133

383.596

217.351

166.245

52,5

Phú Yên

502.342

. 232.209

129.577

102.632

38,2

Khánh Hòa

521.765

249.003

177.069

71.934

46

Ninh Thuận

335.800

144.439

136.809

7.630

42,3

Bình Thuận

781.292

326.179

286.831

39.348

40,3

Tây Nguyên

Tổng

5.464.377

2.558.645

2.234.441

324.204

46,01

Kon Tum

968.960

617.680

546.389

71.291

62,2

Gia Lai

1.553.692

625.862

553.824

72.038

40,2

Lâm Đồng

977.354

532.634

452.651

79.983

53,1

Đắc Lắc

1.312.810

526.354

471.583

54.770

39,3

Đăk Nông

651.561

256.116

209.995

46.121

38,8

Đông Nam Bộ

Tổng

2.359.707

485.030

257.793

227.237

19,34

Đồng Nai

590.724

182.260

123.406

58.853

29,1

Bà Rịa V.Tàu

198.864

28.257

16.335

11.922

13,7

TP HCM

209.554

36.592

14.102

22.490

17,2

Bình Dương

269.442

10.357

1.809

8.548

3,4

Bình Phước

687.156

161.247

56.387

104.859

21,6

Tây Ninh

403.966

66.318

45.753

20.565

15,7

Tây Nam Bộ

Tổng

4.055.324

226.148

64.190

161.958

4,36

Long An

449.550

23.023

838

22.185

4,8

Đồng Tháp

337.877

6.056

-

6.056

1,7

Tiền Giang

250.935

3.408

-

3.408

1,3

Bến Tre

235.982

4.216

1.020

3.197

1,6

Vĩnh Long

149.681

-

-

-

-

Trà Vinh

234.115

8.976

2.965

6.011

3,3

TP Cần Thơ

140.895

-

-

-

-

Hậu Giang

160.245

2.826

-

2.826

1,4

Sóc Trăng

331.165

10.654

1.991

8.663

2,6

Bạc Liêu

246.872

4.597

1.875

2.722

1,8

An Giang

353.667

12.920

1.146

11.773

3,2

Kiên Giang

634.852

55.248

42.445

12.804

8,2

Cà Mau

529.488

94.225

11.911

82.314

10,8

Biểu 02: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG (Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BNN-TCLN ngày 16/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Tổng cộng

Thuộc quy hoạch 3 loại rừng

Ngoài quy hoạch 3 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

TỔNG DIỆN TÍCH CÓ RỪNG

14.377.682

2.137.332

4.537.852

6.672.056

1.030.442

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

14.377.682

2.137.332

4.537.852

6.672.056

1.030.442

1. Rừng tự nhiên

10.242.141

2.055.270

3.871.422

3.915.643

399.806

2. Rừng trồng

4.135.541

82.062

666.430

2.756.413

630.036

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

14.377.682

2.137.332

4.537.852

6.672.056

1.030.442

1. Rừng trên núi đất

13.200.186

1.839.050

3.943.874

6.458.373

958.890

2. Rừng trên núi đá

927.549

264.773

459.131

153.660

49.985

3. Rừng trên đất ngập nước

203.473

33.046

115.948

44.918

9.561

4. Rừng trên cát

46.473

464

18.899

15.106

12.005

III. RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

10.242.141

2.055.270

3.871.422

3.915.644

399.806

1. Rừng gỗ

8.839.154

1.858.653

3.412.542

3.242.083

324.067

2. Rừng tre nứa

241.610

28.935

65.279

130.095

17.301

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa

1.156.589

167.530

391.947

539.943

57.169

4. Rừng cau dừa

4.787

152

1.654

3.522

1.268

IV. RỪNG GỖ TỰ NHIÊN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

8.839.154

1.858.653

3.412.542

3.242.083

324.067

1. Rừng giàu

769.845

386.876

220.018

159.497

3.513

2. Rừng trung bình

2.165.480

623.317

797.328

720.289

24.564

3. Rừng nghèo

2.971.033

553.373

1.225.989

1.090.996

102.275

4. Rừng nghèo kiệt

588.150

90.798

217.668

248.878

29.146

5. Rừng phục hồi

2.344.646

204.289

951.539

1.022.422

164.569

Biểu 03: DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI CHỦ QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-BNN-TCLN ngày 16/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


Đơn vị tính: ha


Phân loại rừng

Tổng

Ban quản lý Rừng đặc dụng

Ban quản lý rừng Phòng hộ

Doanh nghiệp nhà nước

Doanh nghiệp ngoài quốc doanh

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

Hộ gia đình, cá nhân

Cộng đồng

Đơn vị vũ trang

Các tổ chức khác

UBND xã

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

TỔNG DIỆN TÍCH RỪNG

14.377.682

2.043.019

2.985.678

1.609.755

266.443

15.963

2.930.059

1.128.096

187.263

92.453

3.118.952

I. RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC

14.377.682

2.043.019

2.985.678

1.609.755

266.443

15.963

2.930.059

1.128.096

187.263

92.453

3.118.952

1. Rừng tự nhiên

10.242.141

1.958.727

2.491.299

1.145.029

118.299

2.355

1.329.058

1.069.003

125.577

45.788

1.957.008

2. Rừng trồng

4.135.541

84.293

494.380

464.726

148.144

13.608

1.601.001

59.093

61.687

46.666

1.161.944

II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA

14.377.682

2.043.019

2.985.678

1.609.755

266.443

15.963

2.930.059

1.128.096

187.263

92.453

3.118.952

1. Rừng trên núi đất

13.200.186

1.769.877

2.793.268

1.589.531

258.213

15.870

2.720.198

971.951

179.726

83.290

2.818.262

2. Rừng trên núi đá

927.549

244.160

93.632

4.672

3.621

31

181.118

155.160

1.915

4.003

239.236

3. Rừng trên đất ngập nước

203.473

27.705

87.416

14.878

3.764

61

23.102

124

5.507

3.628

37.288

4. Rừng trên cát

46.473

1.277

11.362

674

845

-

5.640

861

116

1.532

24.165

III. RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY

10.242.141

1.958.727

2.491.299

1.145.029

118.299

2.355

1.329.058

1.069.003

125.577

45.788

1.957.008

1. Rừng gỗ

8.839.154

1.763.947

2.235.749

994.844

90.921

1.865

1.045.046

918.493

105.312

35.125

1.647.854

2. Rừng tre nứa

241.610

30.620

41.777

18.367

5.588

235

55.592

18.112

7.815

1.235

62.269

3. Rừng hỗn giao gỗ và tre

1.156.589

164.153

213.272

131.818

21.789

255

226.533

132.333

12.450

9.409

244.577

4. Rừng cau dừa

4.787

7

501

-

-

-

1.887

66

-

18

2.308

IV. RỪNG GỖ TỰ NHIÊN PHÂN THEO TRỮ LƯỢNG

8.839.154

1.763.947

2.235.749

994.844

90.921

1.865

1.045.046

918.493

105.312

35.125

1.647.854

1. Rừng giàu

769.845

376.247

165.541

133.676

3.339

20

8.943

14.420

3.552

3.353

60.754

2. Rừng trung bình

2.165.480

604.232

662.696

441.040

18.588

-

79.373

88.099

24.420

6.205

240.825

3. Rừng nghèo

2.971.033

515.424

936.091

271.171

30.732

137

228.295

329.364

35.700

10.426

613.694

4. Rừng nghèo kiệt

588.150

94.766

143.349

67.350

13.254

17

82.316

22.163

19.100

2.343

143.491

5. Rừng phục hồi

2.344.646

173.278

328.071

81.606

25.007

1.690

646.119

464.447

22.540

12.799

589.090

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1819/QĐ-BNN-TCLN
Ngày ban hành16/05/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/05/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Hà Công Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuNăm 2017 công bố hiện trạng rừng toàn quốc năm 2016 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.