Quay lại

Quyết định 1819/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1819/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 15 tháng 5 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018 của Chính phủ về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2015 - 2020) tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Công văn số 9513/UBND-NN ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2020 cấp huyện;

Xét đề nghị của UBND huyện Quan Sơn tại Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 08/04/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 484/TTr-STNMT ngày 13/5/2019 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 106/BC-HĐTĐ ngày 13/5/2019 về việc thẩm định Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quan Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Điều 1. Cụ thể:


Tổng diện tích tự nhiên:

+ Nhóm đất nông nghiệp:

+ Nhóm đất phi nông nghiệp:

+ Nhóm đất chưa sử dụng:

92.662,44 ha.

82.888,71 ha

3.007,75 ha

6.765,98 ha


1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

1. Ghi chú: * Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Chi tiết có Phụ biểu số 01 kèm theo)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

92.662,44

100

92.662,44

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.564,85

89,10

82.888,71

82.888,71

89,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.209,62

1,31

1.047,81

1.047,81

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.103,17

1,19

1.046,69

1.046,69

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,89

0,37

944,73

944,73

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

991,28

1,07

988,98

988,98

1,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.452,55

39,34

36.053,06

36.053,06

38,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.499,82

46,94

43.017,92

43.017,92

46,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,69

0,08

126,70

126,70

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

709,52

709,52

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.574,57

2,78

3.007,75

3.007,75

3,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,38

0,01

12,67

12,67

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,78

0,00

14,28

14,28

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,00

20,80

20,80

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,51

0,03

44,51

44,51

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,21

0,02

182,82

182,82

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

624,68

0,67

714,66

714,66

0,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

0,00

0,11

0,11

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,05

5,05

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,06

0,00

6,66

6,66

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

340,34

0,37

416,36

416,36

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,76

0,01

18,76

18,76

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,34

0,01

13,34

13,34

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,86

0,00

3,05

3,05

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

4,20

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

226,81

0,24

226,81

1,98

228,79

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,00

23,00

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,37

0,01

11,00

11,00

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1294,06

1,40

1267,69

1267,69

1,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.523,02

8,12

6.765,98

6.765,98

7,30

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

844,31

844,31

0,91

II

KHU CHỨC NĂNG*

92.093,78

99,39

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

879,22

879,22

0,95

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

642,84

642,84

0,69

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

40.379,42

40.379,42

43,58

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

48.180,07

48.180,07

52,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm CN

KKN

20,00

20,00

0,02

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

865,11

865,11

0,93

8

Khu du lịch

KDL

647,50

647,50

0,70

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

479,63

479,63

0,52


2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

2. (Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,91

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

145,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.206,68


3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

3. (Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Tổng cộng

757,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

578,57

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

178,47


Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Quan Sơn.
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Quan Sơn; công bố, công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn; giữ vững ổn định diện tích rừng phòng hộ, nhất là diện tích rừng phòng hộ ven biển, rừng tự nhiên trong quy hoạch đất lâm nghiệp. Căn cứ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm và thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định Kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Quan Sơn đến năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Quan Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC128.5.19)





TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền







Phụ biểu số 01.1:


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích tự nhiên

92.662,44

100

92.662,44

100

I

LOẠI ĐẤT

92.662,44

100

92.662,44

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

82.564,85

89,10

82.888,71

82.888,71

89,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.209,62

1,31

1.047.81

1.047,81

1,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.103,17

1,19

1.046,69

1.046.69

1,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

338,89

0,37

944,73

944,73

1,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

991,28

1,07

988,98

988,98

1,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.452,55

39,34

36.053,06

36.053.06

38,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

43.499,82

46,94

43.017,92

43.017,92

46,42

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,69

0,08

126,70

126,70

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

709,52

709,52

0,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.574,57

2,78

3.007,75

3.007,75

3,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,38

0,01

12,67

12,67

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,78

0,00

14,28

14,28

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

0,02

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,00

20,80

20,80

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,51

0,03

44,51

44,51

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,21

0,02

182,82

182,82

0,20

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

624,68

0,67

714,66

714,66

0,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

0,00

0,11

0,11

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

5,05

5,05

0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,06

0,00

6,66

6,66

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

340,34

0,37

416,36

416,36

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,76

0,01

18,76

18,76

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,34

0,01

13,34

13,34

0,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,86

0,00

3,05

3,05

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

4,20

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

226,81

0,24

226,81

1,98

228,79

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

23,00

23,00

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,37

0,01

11,00

11,00

0,01

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.294,06

1,40

1.267,69

1.267,69

1,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

7.523,02

8,12

6.765,98

6.765,98

7,30

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

844,31

844,31

0,91

II

KHU CHỨC NĂNG*

92.093,78

99,39

I

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

879,22

879,22

0,95

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

642,84

642,84

0,69

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

40.379,42

40.379,42

43,58

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

s

Khu vực rừng sản xuất

KSX

48.180,07

48.180,07

52,00

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

20,00

20,00

0,02

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

865,11

865,11

0,93

8

Khu du lịch

KDL

647,50

647,50

0,70

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

479,63

479,63

0,52


Phụ biểu số 01.2:


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN

(Kèm theo Quyết định số 1819/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn

Trung Xuân

Trung Thượng

Trung Tiến

Trung Hạ

Sơn Hà

Tam Thanh

Tổng điện tích tự nhiên

844,31

4.908,37

5.617,85

4.005,41

3.473,02

8.896,36

9.924,35

I

LOẠI ĐẤT

844,31

4.908,37

5.617,85

4.005,41

3.473,02

8.896,36

9.924,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

734,05

4.356,71

5.132,52

3.774,31

3.227,66

8.568,38

9.360,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,09

71,27

35,66

75,77

103,57

69,97

96,58

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,09

71,17

35,66

75,61

103,15

69,97

96,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,60

87,55

56,71

60,00

78,95

67,02

83,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,99

38,93

8,76

23,89

37,23

39,83

122,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

502,28

2.198,69

1.033,70

1.602,05

947,02

3.077,31

5.562,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

198,00

1.909,24

3.900,87

1.941,26

1.985,67

5.307,85

3.441,04

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,09

8,11

8,80

12,64

15,42

6,40

4,76

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

42.92

88,02

58,70

59,80

48,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

97,13

180,89

184,04

176,86

240,12

188,30

215,88

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,81

2,11

4,34

2.2

Đất an ninh

CAN

0,75

0,40

0,70

0,50

0,50

0,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,31

0,47

0,50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,85

1,02

2,08

2,17

6,34

0,62

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,63

22,70

17,62

16,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

25,64

45,51

39,27

38,65

59,63

56,48

58,83

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

1,00

0,50

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,21

33,71

19,21

74,13

22,57

31,58

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,82

0,59

0,28

0,41

0,59

0,89

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,34

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,54

22,52

14,87

18,47

14,75

18,57

35,65

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,40

3,50

1,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,42

1,03

0,53

0,85

0,96

0,56

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

274

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,49

73,98

92,40

70,38

63,13

69,50

82,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

13,13

370,77

301,29

54,24

5,24

139,68

347,93

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

844,31

II

KHU CHỨC NĂNG*

1.665,61

4.711,51

5.598,16

4.068,93

3.476,40

9.499,23

10.278,05

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

7,64

59,78

29,95

63,51

86,65

58,77

81,13

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

9,74

2530

5,69

15,53

24,20

25,89

79,88

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

562,55

2.462,53

1.157,74

1.79430

1.060,66

3.446,59

6.230,00

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

221,76

2.138,35

4.368,97

2.174,21

2.223,95

5.944,79

3.853,96

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

844,31

3,31

0,47

0,50

8

Khu du lịch

KDL

9

Khu làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

19,61

22,23

35,79

21,38

80,47

23,19

32,58


Phụ biểu số 01.3:


DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 1819/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Sơn Thủy

Na Mèo

Sơn Lư

Tam Lư

Sơn Điện

Mường Mìn

Tổng diện tích tự nhiên

13.157,79

12.744,16

4.557,24

6.175,71

9.437,34

8.920,53

1

LOẠI ĐẤT

13.157,79

12.744.16

4.557,24

6.175,71

9.437,34

8.920,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.524,14

11.245,51

4.100,10

4.368,15

8.611,84

7.884,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

112,32

123,43

43,24

84,85

112,64

109,42

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

113,34

122,23

43,24

84.59

112,64

109,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

222,20

93,16

20,37

69,68

37,48

59,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,08

91,61

62,10

66,32

279,32

96,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.641,88

6.504,69

260,84

1.245,51

4.300,29

3.176,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.399,11

4.326,81

3.623,91

2.836,99

3.786,98

4.360,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,68

8,31

7,02

11,74

16,19

13,54

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,87

97,50

82,62

53,06

78,94

70,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

302,70

468,75

241,62

198,60

312,11

200,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,95

0,46

2.2

Đất an ninh

CAN

0,50

0,86

8,17

0,50

0,50

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,02

9,97

0,50

0,38

0,65

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,57

3,95

8,85

2,46

4,87

2,73

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

75,73

34,84

1,30

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

65,93

85,16

59,38

45,01

78,95

56,22

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2,55

1,00

1,50

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,20

1,64

1,46

0,30

0,10

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,31

42,51

24,50

29,88

44,57

33,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,88

0,70

0,71

1,14

0,32

0,65

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,79

0,05

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,20

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,74

29,62

2,13

18,70

12,74

12,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,50

9,00

2,00

3,60

2,00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,10

1,31

1,00

0,84

1,04

0,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

152,79

189,06

86,33

97,27

161,89

90,06

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.330,95

1.029,90

215,52

1.608,96

513,39

834,98

4

Đất khu công nghệ cao*

5

Đất khu kinh tế*

6

Đất đô thị*

II

KHU CHỨC NĂNG*

12.897,62

12.469,93

4.475,96

4.719,40

9.401,24

8.831,75

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

KVL

95,21

102,67

36,32

71,06

94,62

91,91

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KVN

69,60

59,55

40,37

43,11

181,56

62,42

3

Khu vực rừng phòng hộ

KPH

6.318.91

7.285,25

292,14

1.394,97

4.816,32

3.557,44

4

Khu vực rừng đặc dụng

KDD

5

Khu vực rừng sản xuất

KSX

6.047,00

4.846,03

4.058,78

3.177,43

4.241,42

4.883,41

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

KKN

20,00

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

5,02

9,97

0,50

0,38

0,65

8

Khu du lịch

KDL

315,00

100,00

15,00

17,50

200,00

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

46,88

46,46

33,35

32,34

49,44

35,91


Phụ biểu số 02:


DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 1819/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị

hành chính cấp xã

Thị trấn

Trung Xuân

Trung Thượng

Trung Tiến

Trung Hạ

Sơn Hà

Tam Thanh

Sơn Thủy

Na Mèo

Sơn Lư

Tam Lư

Sơn Điện

Mường Mìn

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

254,71

14,14

12,41

20,06

12,55

16,97

12,21

12,50

29,28

44,96

34,77

13,54

12,20

19,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,91

5,09

2,42

0,73

0,82

1,16

0,98

0,14

2,60

1,40

7,99

0,94

2,95

1,69

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

24,06

5,09

0.45

0,73

0,82

1,16

0,98

0,14

1,40

0,02

7,99

0,94

2,65

1,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

30,87

1,58

1,46

0,34

0,10

4,81

0,60

3,68

1,97

6,64

6,19

1,58

1,5

0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

33,78

0,74

3,80

3,58

0,10

0,65

0,82

3,44

4,28

1,40

8,81

3,40

1,9

0,86

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

15,15

3,30

1,00

0,35

10,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

145,38

6,73

1,23

14,41

11,53

10,35

9,72

4,89

20,16

24,99

11,78

7,62

5,85

16,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,62

0,20

0,09

0,27

0,03

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.206,68

77,03

122,05

90,50

100,57

36,50

89,41

197,88

110,11

82,62

78,08

96,32

125,61

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

BHK/NKH

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

52,46

7,03

6,50

7,50

7,50

6,14

10,29

7,5

2 4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

1,94

1,94

2.6

Đất thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

NTS/NKH

2 7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

28

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất

RPH/RSX

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.151,96

70,00

115,40

83,00

93,07

36,50

89,41

197,82

110,00

82,62

70,00

86,03

118,11

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,32

0,15

0,06

0,11


Phụ biểu số 03:


DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH
TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN QUAN SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 1819/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa)


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn

Trung Xuân

Trung Thượng

Trung Tiến

Trung Hạ

Sơn Hà

Tam Thanh

Sơn Thủy

Na Mèo

Sơn Lư

Tam Lư

Sơn Điện

Mường Mìn

1

Đất nông nghiệp

NNP

578,57

20,10

43,05

26,00

7,76

20,00

5,55

45,40

132,06

75,00

48,59

75,00

80,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

111,70

20,10

10,00

21,00

20,00

10,00

20,29

10,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,76

2,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

431,09

33,00

33,33

106,76

75,00

33,00

75

75

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,23

0,23

1.8

Đất làm muối

LMU

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,79

0,05

5,00

5,00

5,55

2,07

5,01

5,05

5,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

178,47

0,77

11,40

0,61

25,40

6,70

18,79

2,66

1,78

62,83

39,77

5,05

2,45

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2.2

Đất an ninh

CAN

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,17

0,17

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,19

0,50

0,50

0,40

1,25

1,53

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

153,50

11,40

22,70

6,59

16,00

60,67

34,84

1,3

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,78

0,11

0,20

0,08

1,58

0,06

0,53

0,12

2,30

0,55

0,25

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,26

0,26

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8,23

2,00

1,20

2,00

0,47

0,06

2,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

ĐTS

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,97

0,40

4,72

0,25

0,6

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,17

0,03

0,01

0,04

0,09

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK





Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1819/QĐ-UBND
Ngày ban hành15/05/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/05/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Đức Quyền
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuNăm 2019 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.