|
UBND TỈNH HÒA BÌNH Số: 18/2009/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Hòa Bình, ngày 08 tháng 04 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008
của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng,
mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh
thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
_________________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003.
Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004.
Căn cứ Quyết định 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
Căn cứ Quyết định số 164/2008/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp &PTNT tỉnh Hoà Bình tại tờ trình số 71/TTr-SNN, ngày31 tháng 3 năm 2009 về việc đề nghị ban hành Quyết định Sửa đổi Mục I Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Sửa đổi Mục I, Phần B tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau:
I. Định mức chi phí trồng và chăm sóc 4 năm tiếp theo rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là: 10.000.000 đồng
Trong đó:
1. Trồng và chăm sóc rừng năm thứ nhất: 6.500.000 đồng/ha
Gồm:
- Chi phí trực tiếp: (Nhân công, cây giống):
6. 179.000 đồng
- Chi phí khác:
321. 000 đồng
+ Thiết kế :
162. 500 đồng
+ Thẩm định thiết kế kỹ thuật:
12. 500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT:
25. 000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản:
25. 000 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu:
75. 000 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%):
21. 000 đồng
2. Chăm sóc rừng năm thứ 2: 1.600.000 đồng/ha
Gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm ) :
1. 504.900 đồng
- Chi khác:
95. 100 đồng
+ Thẩm định hồ sơ , hướng dẫn kỹ thuật:
7. 500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT:
20. 000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản:
12. 500 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu:
50. 000 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%):
5. 100 đồng
3. Chăm sóc rừng năm thứ 3: 1.100.000 đồng/ha
Gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm ):
1. 006.500 đồng
- Chi khác:
93. 500 đồng
+ Thẩm định hồ sơ, hướng dẫn kỹ thuật:
7. 500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT:
20. 000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản:
12. 500 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu:
50. 000 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%):
3. 500 đồng
4. Chăm sóc rừng năm thứ 4: 800.000 đồng/ha
Gồm:
- Chi phí trực tiếp (Nhân công+trồng dặm )
707. 500 đồng
- Chi khác:
92. 500 đồng
+ Thẩm định hồ sơ, hướng dẫn kỹ thuật:
7. 500 đồng
+ Lập hồ sơ dự toán giao khoán, hướng dẫn KT:
20. 000 đồng
+ Phụ cấp cán bộ thôn bản:
12. 500 đồng
+ Kiểm tra nghiệm thu:
50. 000 đồng
+ Thẩm định, phê duyệt quyết toán ( 0,32%):
2. 500 đồng
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình.
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và đầu tư, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.