Quay lại

Quyết định 18/2020/QĐ-UBND ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2020/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 31 tháng 7 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM: ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ ban hành quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên và môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 330/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2020).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo các Phụ lục đơn giá sản phẩm đính kèm.

Điều 2. Đơn giá sản phẩm này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp.

- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đơn giá trong trường hợp có biến động về giá, định mức hoặc khi nhà nước thay đổi mức lương cơ sở.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/8/2020 và thay thế Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài Chính;
- Vụ pháp chế - Bộ TN&MT;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Phòng XDKT&TDTHP-Sở Tư pháp;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Lưu: VT, KT, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

PHỤ LỤC 1.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số …../2020/QĐ-UBND ngày …. tháng ….. năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


20%
15%
Đơn vị tính: đồng
Đơn vị tính: đồng
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Nội dung công việc
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí Dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí thiết bị
Chi phí thiết bị
Chi phí trực tiếp (A1)
CPQL chung (20%-15%)A1
Đơn giá sản phẩm /ĐVT
Đơn giá (đồng/ha)
Đơn giá (đồng/mảnh)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Nội dung công việc
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí Dụng cụ
Chi phí Vật liệu
K.hao
N.lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
CPQL chung (20%-15%)A1
Đơn giá sản phẩm /ĐVT
Đơn giá (đồng/ha)
Đơn giá (đồng/mảnh)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
I
LƯỚI ĐỊA CHÍNH:
A
Tổng hợp đơn giá
I.1
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
I.1.1
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
điểm
1
4.043.363
814.080
10.064
534.449
145.178
5.547.134
1.093.074
6.640.208
6.458.855
182.577
I.1.1
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
điểm
2
4.788.908
1.078.020
11.931
534.449
162.269
6.575.577
1.298.762
7.874.340
7.671.623
216.417
I.1.1
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
điểm
3
5.705.692
1.453.260
14.383
187.724
7.895.508
1.562.748
9.458.256
9.223.722
258.108
I.1.1
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
điểm
4
7.045.462
2.323.520
17.822
534.449
220.815
10.142.067
2.012.060
12.154.127
11.878.229
319.151
I.1.1
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
điểm
5
9.007.416
2.807.940
22.663
534.449
269.905
12.642.373
2.512.122
15.154.495
14.817.233
408.062
I.1.2
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
điểm
1
3.098.120
356.796
8.175
147.414
112.451
3.722.956
728.238
4.451.194
4.310.750
135.777
I.1.2
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
điểm
2
3.837.677
478.908
9.422
147.414
129.542
4.602.963
904.239
5.507.202
5.345.395
168.997
I.1.2
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
điểm
3
4.720.534
648.720
11.566
147.414
147.724
5.675.958
1.118.838
6.794.797
6.610.262
208.654
I.1.2
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
điểm
4
5.973.170
908.844
14.161
147.414
173.542
7.217.130
1.427.073
8.644.203
8.427.396
264.920
I.1.2
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
điểm
5
7.863.730
1.173.208
18.016
147.414
217.178
9.419.546
1.867.556
11.287.102
11.015.749
349.761
I.2
T iếp điểm
I.2.1
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
1
265.608
38.160
519
102.251
32.727
439.265
87.853
527.118
486.209
11.943
I.2.1
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
2
334.469
38.160
678
102.251
41.818
517.377
103.475
620.852
568.580
15.040
I.2.1
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
3
403.331
57.240
798
102.251
49.091
612.711
122.542
735.253
673.889
18.136
I.2.1
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
4
501.704
72.080
997
102.251
61.818
738.851
147.770
886.621
809.348
22.560
I.2.1
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
5
668.939
72.080
1.316
102.251
65.455
910.041
182.008
1.092.049
1.010.231
30.079
I.2.2
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
điểm
1
332.010
47.700
259
102.251
32.727
514.948
102.990
617.938
577.028
14.929
I.2.2
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
điểm
2
418.087
47.700
339
102.251
41.818
610.195
122.039
732.234
679.962
18.800
I.2.2
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
điểm
3
504.163
71.550
399
102.251
49.091
727.454
145.491
872.945
811.582
22.670
I.2.2
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
điểm
4
627.130
90.100
499
102.251
61.818
881.798
176.360
1.058.158
980.885
28.199
I.2.2
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
điểm
5
836.173
90.100
658
102.251
65.455
1.094.637
218.927
1.313.565
1.231.747
37.599
B
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
1
Chọn điểm, chôn mốc
điểm
1
1.436.250
257.580
3.478
147.414
32.727
1.877.449
375.490
2.252.939
2.212.030
64.582
1
Chọn điểm, chôn mốc
điểm
2
1.908.442
343.440
4.347
147.414
41.818
2.445.462
489.092
2.934.554
2.882.281
85.815
1
Chọn điểm, chôn mốc
điểm
3
2.469.170
429.300
5.796
147.414
49.091
3.100.771
620.154
3.720.926
3.659.562
111.028
1
Chọn điểm, chôn mốc
điểm
4
3.265.994
558.620
7.535
147.414
61.818
4.041.381
808.276
4.849.658
4.772.385
146.858
1
Chọn điểm, chôn mốc
điểm
5
4.141.516
730.340
9.564
147.414
65.455
5.094.289
1.018.858
6.113.147
6.031.328
186.227
1.1
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
điểm
1
1.723.500
309.096
4.173
147.414
32.727
2.216.911
443.382
2.660.293
2.619.384
77.499
1.1
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
điểm
2
2.290.131
412.128
5.217
147.414
41.818
2.896.708
579.342
3.476.049
3.423.776
102.978
1.1
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
điểm
3
2.963.004
515.160
6.956
147.414
49.091
3.681.625
736.325
4.417.950
4.356.586
133.234
1.1
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
điểm
4
3.919.193
670.344
9.042
147.414
61.818
4.807.811
961.562
5.769.373
5.692.101
176.230
1.1
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
điểm
5
4.969.820
876.408
11.477
147.414
65.455
6.070.573
1.214.115
7.284.687
7.202.869
223.472
2
Xây tường vây
điểm
1
1.232.493
508.800
2.584
387.035
32.727
2.163.640
432.728
2.596.368
2.555.459
59.716
2
Xây tường vây
điểm
2
1.332.919
667.800
3.379
387.035
32.727
2.423.861
484.772
2.908.633
2.867.724
64.582
2
Xây tường vây
điểm
3
1.478.992
890.400
3.975
387.035
40.000
2.800.403
560.081
3.360.483
3.310.483
71.660
2
Xây tường vây
điểm
4
1.725.491
1.526.400
5.168
387.035
47.273
3.691.367
738.273
4.429.640
4.370.549
83.603
2
Xây tường vây
điểm
5
1.971.989
1.780.800
6.559
387.035
52.727
4.199.112
839.822
5.038.934
4.973.025
95.546
3
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
1
265.608
38.160
519
102.251
32.727
439.265
87.853
527.118
486.209
11.943
3
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
2
334.469
38.160
678
102.251
41.818
517.377
103.475
620.852
568.580
15.040
3
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
3
403.331
57.240
798
102.251
49.091
612.711
122.542
735.253
673.889
18.136
3
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
4
501.704
72.080
997
102.251
61.818
738.851
147.770
886.621
809.348
22.560
3
Tiếp điểm (có tường vây)
điểm
5
668.939
72.080
1.316
102.251
65.455
910.041
182.008
1.092.049
1.010.231
30.079
3.1
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
điểm
1
332.010
47.700
259
102.251
32.727
514.948
102.990
617.938
577.028
14.929
3.1
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
điểm
2
418.087
47.700
339
102.251
41.818
610.195
122.039
732.234
679.962
18.800
3.1
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
điểm
3
504.163
71.550
399
102.251
49.091
727.454
145.491
872.945
811.582
22.670
3.1
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
điểm
4
627.130
90.100
499
102.251
61.818
881.798
176.360
1.058.158
980.885
28.199
3.1
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
điểm
5
836.173
90.100
658
102.251
65.455
1.094.637
218.927
1.313.565
1.231.747
37.599
4
Đo ngăm theo công nghệ GPS
1
827.581
47.700
1.421
39.262
915.964
183.193
1.099.157
1.050.079
37.046
4
Đo ngăm theo công nghệ GPS
2
1.000.508
66.780
1.624
47.262
1.116.174
223.235
1.339.409
1.280.332
44.787
4
Đo ngăm theo công nghệ GPS
3
1.210.492
133.560
2.030
58.171
1.404.253
280.851
1.685.103
1.612.390
54.187
4
Đo ngăm theo công nghệ GPS
4
1.506.939
238.500
2.538
71.262
1.819.238
363.848
2.183.086
2.094.008
67.457
4
Đo ngăm theo công nghệ GPS
5
2.346.872
296.800
3.959
111.262
2.758.892
551.778
3.310.671
3.171.593
105.057
4.1
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
điểm
1
82.758
4.770
151
1.971
89.650
17.930
107.580
105.116
3.705
4.1
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
điểm
2
100.051
6.678
219
2.371
109.319
21.864
131.183
128.219
4.479
4.1
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
điểm
3
121.049
13.356
274
2.916
137.595
27.519
165.114
161.469
5.419
4.1
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
điểm
4
150.694
23.850
370
3.571
178.484
35.697
214.181
209.718
6.746
4.1
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
điểm
5
234.687
29.680
493
5.571
270.431
54.086
324.517
317.554
10.506
5
Tính toán bình sai
điểm
1-5
324.703
1.160
1.200
327.063
49.059
376.122
374.742
13.589
5.1
Tính toán khi đo độ cao lượng giác
điểm
1-5
20.294
692
120
21.106
3.166
24.272
24.134
849
6
Phục vụ KTNT
điểm
1-5
222.335
1.421
39.262
263.018
52.604
315.622
266.544
7.644
II
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
a
TỶ LỆ 1/200
1
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
18.107.583
1.817.900
70.833
225.396
135.564
596
20.357.871
4.071.574
24.429.445
28.332.345
28.332.345
24.259.990
782.064
Ngoại nghiệp:
ha
2
21.121.920
2.177.240
81.786
225.396
156.945
596
23.763.883
4.752.777
28.516.659
32.736.552
32.736.552
28.320.477
912.334
Ngoại nghiệp:
ha
3
24.445.879
2.567.320
92.738
225.396
190.545
596
27.522.475
5.504.495
33.026.970
37.543.660
37.543.660
32.788.788
1.055.985
Ngoại nghiệp:
ha
4
28.276.493
2.990.260
107.457
225.396
225.673
596
31.825.875
6.365.175
38.191.050
43.151.808
43.151.808
37.908.959
1.221.532
Nội nghiệp:
ha
1
2.394.153
19.448
769.318
123.866
87.042
3.393.826
509.074
3.902.900
3.760.455
98.114
Nội nghiệp:
ha
2
2.636.573
21.292
769.929
143.383
98.295
3.669.472
550.421
4.219.893
4.055.002
107.935
Nội nghiệp:
ha
3
2.862.617
23.135
770.540
162.573
108.691
3.927.557
589.134
4.516.691
4.329.731
117.077
Nội nghiệp:
ha
4
3.207.392
25.513
771.152
184.526
125.121
4.313.703
647.055
4.960.758
4.748.553
131.144
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
a.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
5.432.275
545.370
21.250
67.619
40.669
179
6.107.361
1.221.472
7.328.833
8.499.703
8.499.703
7.277.997
234.619
Ngoại nghiệp:
ha
2
6.336.576
653.172
24.536
67.619
47.084
179
7.129.165
1.425.833
8.554.998
9.820.965
9.820.965
8.496.143
273.700
Ngoại nghiệp:
ha
3
7.333.764
770.196
27.821
67.619
57.164
179
8.256.742
1.651.348
9.908.091
11.263.098
11.263.098
9.836.636
316.796
Ngoại nghiệp:
ha
4
8.482.948
897.078
32.237
67.619
67.702
179
9.547.762
1.909.552
11.457.315
12.945.542
12.945.542
11.372.688
366.460
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
718.246
5.834
230.795
37.160
26.112
1.018.148
152.722
1.170.870
1.128.136
29.434
Nội nghiệp:
ha
2
790.972
6.387
230.979
43.015
29.488
1.100.842
165.126
1.265.968
1.216.501
32.380
Nội nghiệp:
ha
3
858.785
6.941
231.162
48.772
32.607
1.178.267
176.740
1.355.007
1.298.919
35.123
Nội nghiệp:
ha
4
962.217
7.654
231.345
55.358
37.536
1.294.111
194.117
1.488.228
1.424.566
39.343
Nội nghiệp:
ha
a.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.810.758
181.790
7.083
22.540
13.556
60
2.035.787
407.157
2.442.944
2.833.234
2.833.234
2.425.999
78.206
Ngoại nghiệp:
ha
2
2.112.192
217.724
8.179
22.540
15.695
60
2.376.388
475.278
2.851.666
3.273.655
3.273.655
2.832.048
91.233
Ngoại nghiệp:
ha
3
2.444.588
256.732
9.274
22.540
19.055
60
2.752.247
550.449
3.302.697
3.754.366
3.754.366
3.278.879
105.599
Ngoại nghiệp:
ha
4
2.827.649
299.026
10.746
22.540
22.567
60
3.182.587
636.517
3.819.105
4.315.181
4.315.181
3.790.896
122.153
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
239.415
1.945
76.932
12.387
8.704
339.383
50.907
390.290
376.045
9.811
Nội nghiệp:
ha
2
263.657
2.129
76.993
14.338
9.829
366.947
55.042
421.989
405.500
10.793
Nội nghiệp:
ha
3
286.262
2.314
77.054
16.257
10.869
392.756
58.913
451.669
432.973
11.708
Nội nghiệp:
ha
4
320.739
2.551
77.115
18.453
12.512
431.370
64.706
496.076
474.855
13.114
Nội nghiệp:
ha
a.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
20.823.720
2.090.585
81.458
259.205
155.898
685
23.411.551
4.682.310
28.093.862
32.387.052
32.387.052
27.898.989
899.373
Ngoại nghiệp:
ha
2
24.290.208
2.503.826
94.053
259.205
180.487
685
27.328.465
5.465.693
32.794.158
37.436.040
37.436.040
32.568.549
1.049.184
Ngoại nghiệp:
ha
3
28.112.761
2.952.418
106.649
259.205
219.127
685
31.650.846
6.330.169
37.981.015
42.949.375
42.949.375
37.707.106
1.214.383
Ngoại nghiệp:
ha
4
32.517.967
3.438.799
123.576
259.205
259.524
685
36.599.756
7.319.951
43.919.707
49.376.541
49.376.541
43.595.302
1.404.762
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
2.633.568
21.393
846.250
136.252
95.746
3.733.209
559.981
4.293.190
4.136.500
107.925
Nội nghiệp:
ha
2
2.900.230
23.421
846.922
157.721
108.124
4.036.419
605.463
4.641.882
4.460.502
118.728
Nội nghiệp:
ha
3
3.148.878
25.449
847.594
178.831
119.561
4.320.313
648.047
4.968.360
4.762.705
128.784
Nội nghiệp:
ha
4
3.528.131
28.064
848.267
202.979
137.633
4.745.073
711.761
5.456.834
5.223.409
144.258
Nội nghiệp:
ha
1
NGOẠI NGHIỆP
1
ha
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-5
338.858
21.200
8.706
33.809
402.573
80.515
483.088
483.088
483.088
14.155
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
2.251.797
5.540
22.540
27.127
596
2.307.600
461.520
2.769.119
2.769.119
2.735.210
97.316
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
2
2.520.477
6.232
22.540
31.200
596
2.581.045
516.209
3.097.254
3.097.254
3.058.254
108.927
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
3
2.776.363
6.925
22.540
34.509
596
2.840.933
568.187
3.409.119
3.409.119
3.365.983
119.986
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
4
3.109.015
7.964
22.540
38.327
596
3.178.441
635.688
3.814.130
3.814.130
3.766.221
134.362
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
4.739.009
981.560
8.706
56.349
5.785.624
1.157.125
6.942.748
6.942.748
6.942.748
204.805
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
5.685.787
1.177.660
10.571
56.349
6.930.367
1.386.073
8.316.441
8.316.441
8.316.441
245.722
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
6.606.977
1.368.460
12.437
56.349
8.044.222
1.608.844
9.653.067
9.653.067
9.653.067
285.533
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
7.507.696
1.555.020
14.924
56.349
9.133.989
1.826.798
10.960.786
10.960.786
10.960.786
324.459
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
1
7.625.403
315.880
21.764
56.349
108.436
8.127.833
1.625.567
9.753.399
9.753.399
9.617.854
329.546
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
2
9.160.719
378.420
26.428
56.349
125.745
9.747.662
1.949.532
11.697.194
11.697.194
11.540.012
395.898
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
3
10.990.304
454.740
31.092
56.349
156.036
11.688.521
2.337.704
14.026.226
14.026.226
13.831.180
474.967
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
4
13.190.924
545.900
37.310
56.349
187.345
14.017.828
2.803.566
16.821.394
16.821.394
16.587.212
570.071
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
230.297
62.540
8.706
22.540
324.083
64.817
388.899
388.899
388.899
9.953
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
281.475
75.260
10.571
22.540
389.845
77.969
467.815
467.815
467.815
12.164
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
345.446
93.280
12.437
22.540
473.702
94.740
568.443
568.443
568.443
14.929
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
437.565
112.360
14.924
22.540
587.389
117.478
704.867
704.867
704.867
18.910
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
1.054.250
436.720
8.706
22.540
1.522.216
304.443
1.826.659
1.826.659
1.826.659
45.561
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
1.266.636
524.700
10.571
22.540
1.824.447
364.889
2.189.336
2.189.336
2.189.336
54.740
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
1.519.963
629.640
12.437
22.540
2.184.579
436.916
2.621.495
2.621.495
2.621.495
65.688
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
1.824.467
755.780
14.924
22.540
2.617.711
523.542
3.141.253
3.141.253
3.141.253
78.848
1.7
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-5
1.867.968
8.706
11.270
1.887.943
377.589
2.265.532
2.265.532
2.265.532
80.728
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
835.212
3.737
185.325
20.091
41.634
1.086.000
162.900
1.248.900
1.248.900
1.225.795
34.651
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
1.011.262
4.538
185.325
24.127
50.740
1.275.992
191.399
1.467.391
1.467.391
1.439.644
41.955
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
1.170.934
5.339
185.325
27.837
58.988
1.448.424
217.264
1.665.688
1.665.688
1.633.675
48.580
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
1.449.338
6.674
185.325
34.309
73.270
1.748.916
262.337
2.011.254
2.011.254
1.971.799
60.130
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-5
401.229
1.869
67.391
9.797
17.224
497.509
74.626
572.136
572.136
560.869
16.646
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-5
20.471
1.602
67.391
89.464
13.420
102.883
102.883
102.883
849
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC
Mảnh
1-5
104.401
2.676
89.404
3.817
5.698
205.997
30.900
236.897
236.897
232.507
4.331
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-4
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
63.608
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
300.881
4.727
2.771
70.180
9.738
388.296
58.244
446.540
446.540
365.833
11.411
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
367.252
5.769
3.382
85.661
11.886
473.949
71.092
545.042
545.042
446.532
13.928
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
433.622
6.812
3.993
101.142
14.034
559.603
83.940
643.543
643.543
527.230
16.445
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
499.993
7.855
4.604
116.622
16.182
645.256
96.788
742.045
742.045
607.929
18.962
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-5
352.099
1.007
151.630
9.961
11.358
526.055
78.908
604.963
604.963
593.509
14.608
2.8
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
Mảnh
1-5
216.991
1.602
67.391
285.984
42.898
328.882
328.882
328.882
9.003
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-5
81.884
1.602
67.391
150.876
22.631
173.508
173.508
173.508
3.397
2.10
Giao nộp sản phẩm
Mảnh
1-5
40.942
67.391
108.333
16.250
124.583
124.583
124.583
1.699
b
TỶ LỆ 1/500
6,25
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
5.004.764
550.352
13.168
53.145
27.465
95
5.648.989
1.129.798
6.778.786
8.415.321
52.595.757
6.744.456
216.041
Ngoại nghiệp:
ha
2
5.820.324
662.797
15.731
53.145
33.981
95
6.586.073
1.317.215
7.903.287
9.694.570
60.591.061
7.860.811
251.287
Ngoại nghiệp:
ha
3
6.811.524
797.968
19.782
53.145
45.507
95
7.728.021
1.545.604
9.273.625
11.201.598
70.009.988
9.216.742
294.123
Ngoại nghiệp:
ha
4
8.006.614
962.141
24.494
53.145
58.703
95
9.105.192
1.821.038
10.926.230
13.028.511
81.428.195
10.852.852
345.771
Ngoại nghiệp:
ha
5
9.429.340
1.155.994
30.694
53.145
73.242
95
10.742.510
2.148.502
12.891.013
15.190.956
94.943.472
12.799.460
407.257
Nội nghiệp:
ha
1
1.097.192
8.567
213.875
57.758
45.682
1.423.074
213.461
1.636.535
1.570.113
44.993
Nội nghiệp:
ha
2
1.208.610
9.565
214.286
69.721
55.456
1.557.637
233.646
1.791.282
1.711.104
49.457
Nội nghiệp:
ha
3
1.310.824
10.419
214.612
79.514
61.130
1.676.498
251.475
1.927.973
1.836.532
53.571
Nội nghiệp:
ha
4
1.443.807
11.505
215.016
91.823
65.920
1.828.071
274.211
2.102.281
1.996.685
58.932
Nội nghiệp:
ha
5
1.594.529
12.702
215.427
104.662
72.630
1.999.950
299.993
2.299.943
2.179.581
66.114
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
b.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.501.429
165.106
3.950
15.943
8.239
29
1.694.697
338.939
2.033.636
2.524.596
2.524.596
2.023.337
64.812
Ngoại nghiệp:
ha
2
1.746.097
198.839
4.719
15.943
10.194
29
1.975.822
395.164
2.370.986
2.908.371
2.908.371
2.358.243
75.386
Ngoại nghiệp:
ha
3
2.043.457
239.390
5.935
15.943
13.652
29
2.318.406
463.681
2.782.088
3.360.479
3.360.479
2.765.022
88.237
Ngoại nghiệp:
ha
4
2.401.984
288.642
7.348
15.943
17.611
29
2.731.558
546.312
3.277.869
3.908.553
3.908.553
3.255.856
103.731
Ngoại nghiệp:
ha
5
2.828.802
346.798
9.208
15.943
21.973
29
3.222.753
644.551
3.867.304
4.557.287
4.557.287
3.839.838
122.177
Nội nghiệp:
ha
1
329.157
2.570
64.162
17.327
13.705
426.922
64.038
490.960
471.034
13.498
Nội nghiệp:
ha
2
362.583
2.870
64.286
20.916
16.637
467.291
70.094
537.385
513.331
14.837
Nội nghiệp:
ha
3
393.247
3.126
64.384
23.854
18.339
502.949
75.442
578.392
550.960
16.071
Nội nghiệp:
ha
4
433.142
3.452
64.505
27.547
19.776
548.421
82.263
630.684
599.005
17.680
Nội nghiệp:
ha
5
478.359
3.811
64.628
31.399
21.789
599.985
89.998
689.983
653.874
19.834
b.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
500.476
55.035
1.317
5.314
2.746
10
564.899
112.980
677.879
841.532
5.259.576
674.446
21.604
Ngoại nghiệp:
ha
2
582.032
66.280
1.573
5.314
3.398
10
658.607
131.721
790.329
969.457
6.059.106
786.081
25.129
Ngoại nghiệp:
ha
3
681.152
79.797
1.978
5.314
4.551
10
772.802
154.560
927.363
1.120.160
7.000.999
921.674
29.412
Ngoại nghiệp:
ha
4
800.661
96.214
2.449
5.314
5.870
10
910.519
182.104
1.092.623
1.302.851
8.142.820
1.085.285
34.577
Ngoại nghiệp:
ha
5
942.934
115.599
3.069
5.314
7.324
10
1.074.251
214.850
1.289.101
1.519.096
9.494.347
1.279.946
40.726
Nội nghiệp:
ha
1
109.719
857
21.387
5.776
4.568
142.307
21.346
163.653
157.011
4.499
Nội nghiệp:
ha
2
120.861
957
21.429
6.972
5.546
155.764
23.365
179.128
171.110
4.946
Nội nghiệp:
ha
3
131.082
1.042
21.461
7.951
6.113
167.650
25.147
192.797
183.653
5.357
Nội nghiệp:
ha
4
144.381
1.151
21.502
9.182
6.592
182.807
27.421
210.228
199.668
5.893
Nội nghiệp:
ha
5
159.453
1.270
21.543
10.466
7.263
199.995
29.999
229.994
217.958
6.611
b.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
5.755.479
632.905
15.143
61.116
31.584
110
6.496.337
1.299.267
7.795.604
9.595.793
59.973.704
7.756.124
248.447
Ngoại nghiệp:
ha
2
6.693.373
762.216
18.090
61.116
39.078
110
7.573.984
1.514.797
9.088.781
11.059.191
69.119.945
9.039.933
288.980
Ngoại nghiệp:
ha
3
7.833.253
917.663
22.749
61.116
52.333
110
8.887.224
1.777.445
10.664.669
12.785.439
79.908.995
10.599.253
338.242
Ngoại nghiệp:
ha
4
9.207.606
1.106.462
28.168
61.116
67.508
110
10.470.970
2.094.194
12.565.165
14.877.674
92.985.462
12.480.780
397.637
Ngoại nghiệp:
ha
5
10.843.742
1.329.393
35.298
61.116
84.229
110
12.353.887
2.470.777
14.824.664
17.354.602
108.466.261
14.719.379
468.346
Nội nghiệp:
ha
1
1.206.911
9.423
235.262
63.534
50.251
1.565.381
234.807
1.800.188
1.727.124
49.492
Nội nghiệp:
ha
2
1.329.471
10.522
235.714
76.693
61.001
1.713.400
257.010
1.970.411
1.882.214
54.402
Nội nghiệp:
ha
3
1.441.907
11.461
236.073
87.465
67.243
1.844.148
276.622
2.120.770
2.020.185
58.928
Nội nghiệp:
ha
4
1.588.188
12.656
236.517
101.005
72.512
2.010.878
301.632
2.312.509
2.196.353
64.825
Nội nghiệp:
ha
5
1.753.982
13.972
236.969
115.129
79.893
2.199.945
329.992
2.529.937
2.397.539
72.726
1
NGOẠI NGHIỆP
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-5
1.080.110
65.720
10.145
49.823
1.205.798
241.160
1.446.958
231.513
1.446.958
45.119
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
2.993.866
6.210
33.215
31.655
596
3.065.543
613.109
3.678.651
588.584
3.639.083
129.386
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
2
3.595.198
8.281
33.215
40.055
596
3.677.345
735.469
4.412.814
706.050
4.362.746
155.373
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
3
4.311.679
10.351
33.215
52.018
596
4.407.859
881.572
5.289.431
846.309
5.224.409
186.337
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
4
5.168.897
11.903
33.215
59.145
596
5.273.757
1.054.751
6.328.509
1.012.561
6.254.577
223.384
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
5
6.192.441
13.456
33.215
66.018
596
6.305.727
1.261.145
7.566.872
1.210.700
7.484.350
267.618
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
10.040.967
2.079.720
10.145
83.039
12.213.871
2.442.774
14.656.645
2.345.063
14.656.645
433.939
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
12.047.113
2.495.240
12.681
83.039
14.638.073
2.927.615
17.565.688
2.810.510
17.565.688
520.639
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
14.457.560
2.994.500
16.908
83.039
17.552.006
3.510.401
21.062.408
3.369.985
21.062.408
624.811
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
17.349.071
3.593.400
21.981
83.039
21.047.491
4.209.498
25.256.989
4.041.118
25.256.989
749.773
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
5
20.818.886
4.312.080
28.744
83.039
25.242.748
5.048.550
30.291.298
4.846.608
30.291.298
899.727
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
1
9.915.583
394.320
25.363
83.039
140.000
10.558.304
2.111.661
12.669.965
2.027.194
12.494.965
428.521
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
2
11.898.699
492.900
31.703
83.039
172.327
12.678.668
2.535.734
15.214.402
2.434.304
14.998.993
514.225
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
3
14.278.439
591.480
42.271
83.039
232.400
15.227.629
3.045.526
18.273.154
2.923.705
17.982.654
617.070
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
4
17.131.568
710.200
54.952
83.039
307.745
18.287.504
3.657.501
21.945.005
3.511.201
21.560.323
740.373
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
5
20.560.441
852.240
71.860
83.039
391.745
21.959.325
4.391.865
26.351.190
4.216.190
25.861.508
888.558
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
580.861
156.880
10.145
33.215
781.102
156.220
937.322
149.972
937.322
25.103
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
726.716
196.100
12.681
33.215
968.713
193.743
1.162.456
185.993
1.162.456
31.406
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
985.161
265.000
16.908
33.215
1.300.285
260.057
1.560.342
249.655
1.560.342
42.576
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
1.335.725
359.340
21.981
33.215
1.750.261
350.052
2.100.313
336.050
2.100.313
57.726
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
5
1.686.289
453.680
28.744
33.215
2.201.928
440.386
2.642.314
422.770
2.642.314
72.876
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
1.793.761
743.060
10.145
33.215
2.580.181
516.036
3.096.218
495.395
3.096.218
77.521
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
2.154.560
892.520
12.681
33.215
3.092.977
618.595
3.711.572
593.852
3.711.572
93.113
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
2.584.449
1.070.600
16.908
33.215
3.705.172
741.034
4.446.207
711.393
4.446.207
111.692
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
3.101.338
1.284.720
21.981
33.215
4.441.255
888.251
5.329.506
852.721
5.329.506
134.030
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
5
3.720.583
1.541.240
28.744
33.215
5.323.782
1.064.756
6.388.539
1.022.166
6.388.539
160.792
1.7
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-5
4.874.628
10.145
16.608
4.901.381
980.276
5.881.657
941.065
5.881.657
210.666
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
1.879.227
8.681
339.665
44.169
63.680
2.335.422
350.313
2.685.735
429.718
2.634.941
77.966
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
2.296.833
10.541
339.665
53.916
115.742
2.816.697
422.505
3.239.201
518.272
3.177.198
95.291
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
2.714.439
12.401
339.665
63.520
144.044
3.274.069
491.110
3.765.179
602.429
3.692.132
112.617
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
3.271.247
14.881
339.665
76.465
165.104
3.867.362
580.104
4.447.467
711.595
4.359.531
135.718
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
5
3.934.503
17.981
339.665
91.692
198.024
4.581.866
687.280
5.269.146
843.063
5.163.700
170.037
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-5
1.267.148
8.681
123.515
52.256
91.443
1.543.042
231.456
1.774.498
283.920
1.714.404
52.572
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-5
71.648
3.720
123.515
198.883
29.832
228.715
36.594
228.715
2.973
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
Mảnh
1-5
122.825
5.665
90.190
4.308
93.696
316.684
47.503
364.186
58.270
359.232
5.096
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-5
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
10.177
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
884.944
13.902
8.149
206.411
28.640
1.142.046
171.307
1.313.353
210.137
1.075.980
33.561
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
1.163.701
18.282
10.716
271.431
37.662
1.501.791
225.269
1.727.060
276.330
1.414.914
44.132
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
1.384.937
21.757
12.753
323.034
44.822
1.787.303
268.095
2.055.398
328.864
1.683.909
52.522
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
1.659.269
26.067
15.280
387.021
53.700
2.141.337
321.201
2.462.538
394.006
2.017.463
62.926
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
5
1.938.026
30.446
17.847
452.041
62.722
2.501.082
375.162
2.876.244
460.199
2.356.397
73.498
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-5
1.543.504
4.827
277.908
43.823
6.666
1.876.728
281.509
2.158.237
345.318
2.107.841
64.037
2.8
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
Mảnh
1-5
667.351
3.720
123.515
794.586
119.188
913.774
146.204
913.774
27.687
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-5
122.825
3.720
123.515
250.060
37.509
287.569
46.011
287.569
5.096
2.10
Giao nộp sản phẩm
Mảnh
1-5
257.933
123.515
381.448
57.217
438.665
70.186
438.665
10.701
c
TỶ LỆ 1/1.000
25
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.599.193
148.358
6.519
17.454
12.549
49
1.784.121
356.824
2.140.946
2.999.713
74.992.833
2.125.259
68.988
Ngoại nghiệp:
ha
2
1.854.976
176.214
7.534
17.454
14.780
49
2.071.008
414.202
2.485.209
3.515.127
87.878.169
2.466.734
80.042
Ngoại nghiệp:
ha
3
2.318.130
242.274
8.576
17.454
17.476
49
2.603.958
520.792
3.124.749
4.271.524
106.788.112
3.102.905
100.058
Ngoại nghiệp:
ha
4
3.106.464
386.730
10.312
17.454
22.284
49
3.543.293
708.659
4.251.951
5.232.057
130.801.436
4.224.097
134.127
Ngoại nghiệp:
ha
5
3.826.527
496.292
12.465
17.454
28.225
49
4.381.012
876.202
5.257.214
6.381.955
159.548.872
5.221.933
165.246
Nội nghiệp:
ha
1
589.861
4.918
87.643
41.343
22.989
746.754
112.013
858.768
811.223
23.993
Nội nghiệp:
ha
2
710.945
6.452
88.458
62.568
27.156
895.580
134.337
1.029.917
957.964
28.702
Nội nghiệp:
ha
3
795.970
7.328
88.866
73.999
31.033
997.196
149.579
1.146.775
1.061.676
32.071
Nội nghiệp:
ha
4
692.037
5.120
87.440
39.056
28.613
852.266
127.840
980.106
935.191
28.311
Nội nghiệp:
ha
5
799.989
6.095
87.847
50.844
33.260
978.035
146.705
1.124.740
1.066.269
33.183
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
c.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
479.758
44.507
1.956
5.236
3.765
15
535.236
107.047
642.284
899.914
899.914
637.578
20.696
Ngoại nghiệp:
ha
2
556.493
52.864
2.260
5.236
4.434
15
621.302
124.260
745.563
1.054.538
1.054.538
740.020
24.013
Ngoại nghiệp:
ha
3
695.439
72.682
2.573
5.236
5.243
15
781.187
156.237
937.425
1.281.457
1.281.457
930.871
30.017
Ngoại nghiệp:
ha
4
931.939
116.019
3.094
5.236
6.685
15
1.062.988
212.598
1.275.585
1.569.617
1.569.617
1.267.229
40.238
Ngoại nghiệp:
ha
5
1.147.958
148.888
3.740
5.236
8.467
15
1.314.304
262.861
1.577.164
1.914.586
1.914.586
1.566.580
49.574
Nội nghiệp:
ha
1
176.958
1.475
26.293
12.403
6.897
224.026
33.604
257.630
243.367
7.198
Nội nghiệp:
ha
2
213.284
1.936
26.537
18.771
8.147
268.674
40.301
308.975
287.389
8.610
Nội nghiệp:
ha
3
238.791
2.198
26.660
22.200
9.310
299.159
44.874
344.033
318.503
9.621
Nội nghiệp:
ha
4
207.611
1.536
26.232
11.717
8.584
255.680
38.352
294.032
280.557
8.493
Nội nghiệp:
ha
5
239.997
1.828
26.354
15.253
9.978
293.411
44.012
337.422
319.881
9.955
c.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
159.919
14.836
652
1.745
1.255
5
178.412
35.682
214.095
299.971
7.499.283
212.526
6.899
Ngoại nghiệp:
ha
2
185.498
17.621
753
1.745
1.478
5
207.101
41.420
248.521
351.513
8.787.817
246.673
8.004
Ngoại nghiệp:
ha
3
231.813
24.227
858
1.745
1.748
5
260.396
52.079
312.475
427.152
10.678.811
310.290
10.006
Ngoại nghiệp:
ha
4
310.646
38.673
1.031
1.745
2.228
5
354.329
70.866
425.195
523.206
13.080.144
422.410
13.413
Ngoại nghiệp:
ha
5
382.653
49.629
1.247
1.745
2.822
5
438.101
87.620
525.721
638.195
15.954.887
522.193
16.525
Nội nghiệp:
ha
1
58.986
492
8.764
4.134
2.299
74.675
11.201
85.877
81.122
2.399
Nội nghiệp:
ha
2
71.095
645
8.846
6.257
2.716
89.558
13.434
102.992
95.796
2.870
Nội nghiệp:
ha
3
79.597
733
8.887
7.400
3.103
99.720
14.958
114.678
106.168
3.207
Nội nghiệp:
ha
4
69.204
512
8.744
3.906
2.861
85.227
12.784
98.011
93.519
2.831
Nội nghiệp:
ha
5
79.999
609
8.785
5.084
3.326
97.804
14.671
112.474
106.627
3.318
c.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.839.072
170.611
7.497
20.072
14.431
57
2.051.740
410.348
2.462.088
3.406.732
85.168.299
2.444.048
79.336
Ngoại nghiệp:
ha
2
2.133.223
202.647
8.664
20.072
16.997
57
2.381.659
476.332
2.857.991
3.990.900
99.772.498
2.836.744
92.048
Ngoại nghiệp:
ha
3
2.665.850
278.615
9.862
20.072
20.097
57
2.994.552
598.910
3.593.462
4.854.914
121.372.860
3.568.341
115.067
Ngoại nghiệp:
ha
4
3.572.433
444.740
11.859
20.072
25.626
57
4.074.787
814.957
4.889.744
5.967.861
149.196.519
4.857.711
154.247
Ngoại nghiệp:
ha
5
4.400.506
570.736
14.335
20.072
32.458
57
5.038.164
1.007.633
6.045.797
7.283.011
182.075.277
6.005.224
190.033
Nội nghiệp:
ha
1
648.847
5.410
96.408
45.478
25.288
821.430
123.214
944.644
892.345
26.393
Nội nghiệp:
ha
2
782.040
7.097
97.304
68.825
29.872
985.138
147.771
1.132.909
1.053.760
31.572
Nội nghiệp:
ha
3
875.567
8.060
97.752
81.399
34.136
1.096.915
164.537
1.261.453
1.167.843
35.279
Nội nghiệp:
ha
4
761.241
5.632
96.184
42.962
31.475
937.493
140.624
1.078.117
1.028.710
31.143
Nội nghiệp:
ha
5
879.988
6.704
96.632
55.929
36.586
1.075.839
161.376
1.237.215
1.172.896
36.501
1
NGOẠI NGHIỆP
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-5
2.149.631
131.440
20.370
65.452
2.366.893
473.379
2.840.271
113.611
2.840.271
89.796
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
3.595.198
10.199
43.634
47.473
1.229
3.697.734
739.547
4.437.280
177.491
4.377.940
155.373
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
2
4.311.679
11.559
43.634
55.655
1.229
4.423.756
884.751
5.308.507
212.340
5.238.939
186.337
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
3
5.168.897
13.599
43.634
66.018
1.229
5.293.378
1.058.676
6.352.053
254.082
6.269.531
223.384
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
4
6.205.236
16.999
43.634
93.564
1.229
6.360.661
1.272.132
7.632.794
305.312
7.515.839
268.171
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
5
7.433.489
21.214
43.634
126.018
1.229
7.625.584
1.525.117
9.150.701
366.028
8.993.179
321.252
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
9.211.896
1.908.000
20.370
109.086
11.249.353
2.249.871
13.499.223
539.969
13.499.223
398.109
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
11.054.276
2.289.600
24.735
109.086
13.477.697
2.695.539
16.173.236
646.929
16.173.236
477.731
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
17.113.656
3.544.640
29.100
109.086
20.796.483
4.159.297
24.955.779
998.231
24.955.779
739.599
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
26.765.677
5.543.800
36.375
109.086
32.454.938
6.490.988
38.945.926
1.557.837
38.945.926
1.156.729
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
5
36.136.222
7.484.660
45.396
109.086
43.775.365
8.755.073
52.530.438
2.101.218
52.530.438
1.561.695
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
1
15.800.961
523.640
50.925
109.086
266.255
16.750.867
3.350.173
20.101.041
804.042
19.768.223
682.868
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
2
18.948.359
628.580
61.838
109.086
313.855
20.061.718
4.012.344
24.074.061
962.962
23.681.743
818.889
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
3
22.748.266
754.720
72.751
109.086
370.873
24.055.696
4.811.139
28.866.835
1.154.673
28.403.244
983.109
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
4
29.119.828
1.207.340
90.938
109.086
463.527
30.990.720
6.198.144
37.188.864
1.487.555
36.609.455
1.258.468
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
5
34.954.029
1.447.960
113.491
109.086
579.600
37.204.166
7.440.833
44.644.999
1.785.800
43.920.499
1.510.604
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
1.466.227
243.800
20.370
43.634
1.774.031
354.806
2.128.838
85.154
2.128.838
63.366
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
1.763.055
291.500
24.735
43.634
2.122.924
424.585
2.547.509
101.900
2.547.509
76.194
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
2.113.618
349.800
29.100
43.634
2.536.153
507.231
3.043.384
121.735
3.043.384
91.344
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
3.190.899
858.600
36.375
43.634
4.129.508
825.902
4.955.410
198.216
4.955.410
137.901
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
5
3.828.055
1.030.320
45.396
43.634
4.947.406
989.481
5.936.887
237.475
5.936.887
165.437
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
2.177.590
902.060
20.370
43.634
3.143.655
628.731
3.772.386
150.895
3.772.386
94.109
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
2.569.096
1.064.240
24.735
43.634
3.701.705
740.341
4.442.046
177.682
4.442.046
111.028
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
3.080.868
1.276.240
29.100
43.634
4.429.842
885.968
5.315.811
212.632
5.315.811
133.145
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
4.652.008
1.927.080
36.375
43.634
6.659.097
1.331.819
7.990.917
319.637
7.990.917
201.045
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
5
5.583.433
2.312.920
45.396
43.634
7.985.384
1.597.077
9.582.460
383.298
9.582.460
241.299
1.7
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-5
5.578.315
20.370
21.817
5.620.502
1.124.100
6.744.603
269.784
6.744.603
241.077
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
3.258.964
14.422
568.388
76.049
163.484
4.081.307
612.196
4.693.503
187.740
4.606.047
135.209
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
4.073.705
18.028
568.388
90.647
196.069
4.946.837
742.026
5.688.863
227.555
5.584.618
169.011
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
5.093.155
22.535
568.388
118.406
257.179
6.059.663
908.949
6.968.613
278.745
6.832.446
211.306
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
6.366.444
28.169
568.388
147.882
321.996
7.432.878
1.114.932
8.547.810
341.912
8.377.746
264.132
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
5
7.959.078
35.155
568.388
184.566
402.360
9.149.546
1.372.432
10.521.978
420.879
10.309.728
343.967
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-5
2.865.923
12.845
206.686
81.429
142.331
3.309.215
496.382
3.805.597
152.224
3.711.954
118.902
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-5
337.770
6.761
206.686
551.217
82.682
633.899
25.356
633.899
14.013
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC
Mảnh
1-5
139.202
10.199
90.425
4.799
7.616
252.241
37.836
290.077
11.603
284.558
5.775
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-5
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
2.544
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
3.318.538
52.134
30.559
774.043
107.400
4.282.674
642.401
4.925.075
197.003
4.034.926
125.852
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
5.530.897
86.890
50.932
1.290.071
179.000
7.137.790
1.070.669
8.208.459
328.338
6.724.877
209.753
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
6.637.076
104.267
61.119
1.548.085
214.800
8.565.348
1.284.802
9.850.151
394.006
8.069.852
251.704
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
2.765.448
43.445
25.466
645.036
89.500
3.568.895
535.334
4.104.229
164.169
3.362.439
104.877
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
5
3.871.628
60.823
35.653
903.050
125.300
4.996.453
749.468
5.745.921
229.837
4.707.414
146.827
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-5
3.070.632
12.436
465.045
87.245
152.498
3.787.856
568.178
4.356.034
174.241
4.255.702
127.395
2.8
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
Mảnh
1-5
1.203.688
6.761
206.686
1.417.135
212.570
1.629.705
65.188
1.629.705
49.939
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-5
163.767
6.761
206.686
377.214
56.582
433.796
17.352
433.796
6.794
2.10
Giao nộp sản phẩm
Mảnh
1-5
348.005
206.686
554.691
83.204
637.895
25.516
637.895
14.438
d
TỶ LỆ 1/2.000
100
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
689.977
63.950
2.802
6.118
4.264
18
767.129
153.426
920.555
1.245.592
124.559.179
915.225
29.750
Ngoại nghiệp:
ha
2
795.479
75.546
3.250
6.118
5.017
18
885.428
177.086
1.062.514
1.452.107
145.210.682
1.056.243
34.309
Ngoại nghiệp:
ha
3
932.173
93.619
3.698
6.118
5.935
18
1.041.561
208.312
1.249.873
1.727.556
172.755.557
1.242.455
40.217
Ngoại nghiệp:
ha
4
1.185.475
133.952
4.593
6.118
7.910
18
1.338.066
267.613
1.605.680
1.905.769
190.576.858
1.595.792
51.164
Ngoại nghiệp:
ha
5
1.526.136
180.380
5.787
6.118
10.756
18
1.729.195
345.839
2.075.034
2.441.429
244.142.886
2.061.589
65.886
Nội nghiệp:
ha
1
228.654
1.980
30.705
12.452
8.849
282.641
42.396
325.037
310.717
9.359
Nội nghiệp:
ha
2
274.407
2.544
30.990
20.029
10.806
338.777
50.817
389.593
366.560
11.147
Nội nghiệp:
ha
3
336.423
3.344
31.398
30.775
13.436
415.376
62.306
477.682
442.291
13.562
Nội nghiệp:
ha
4
213.488
1.626
30.461
6.535
8.837
260.947
39.142
300.089
292.574
8.824
Nội nghiệp:
ha
5
261.408
2.162
30.705
13.233
11.097
318.604
47.791
366.395
351.177
10.902
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
d.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
206.993
19.185
841
1.835
1.279
6
230.139
46.028
276.167
373.678
373.678
274.568
8.925
Ngoại nghiệp:
ha
2
238.644
22.664
975
1.835
1.505
6
265.628
53.126
318.754
435.632
435.632
316.873
10.293
Ngoại nghiệp:
ha
3
279.652
28.086
1.109
1.835
1.780
6
312.468
62.494
374.962
518.267
518.267
372.736
12.065
Ngoại nghiệp:
ha
4
355.642
40.186
1.378
1.835
2.373
6
401.420
80.284
481.704
571.731
571.731
478.738
15.349
Ngoại nghiệp:
ha
5
457.841
54.114
1.736
1.835
3.227
6
518.758
103.752
622.510
732.429
732.429
618.477
19.766
Nội nghiệp:
ha
1
68.596
594
9.212
3.736
2.655
84.792
12.719
97.511
93.215
2.808
Nội nghiệp:
ha
2
82.322
763
9.297
6.009
3.242
101.633
15.245
116.878
109.968
3.344
Nội nghiệp:
ha
3
100.927
1.003
9.419
9.233
4.031
124.613
18.692
143.305
132.687
4.069
Nội nghiệp:
ha
4
64.046
488
9.138
1.960
2.651
78.284
11.743
90.027
87.772
2.647
Nội nghiệp:
ha
5
78.422
649
9.212
3.970
3.329
95.581
14.337
109.918
105.353
3.271
d.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
68.998
6.395
280
612
426
2
76.713
15.343
92.056
124.559
12.455.918
91.523
2.975
Ngoại nghiệp:
ha
2
79.548
7.555
325
612
502
2
88.543
17.709
106.251
145.211
14.521.068
105.624
3.431
Ngoại nghiệp:
ha
3
93.217
9.362
370
612
593
2
104.156
20.831
124.987
172.756
17.275.556
124.245
4.022
Ngoại nghiệp:
ha
4
118.547
13.395
459
612
791
2
133.807
26.761
160.568
190.577
19.057.686
159.579
5.116
Ngoại nghiệp:
ha
5
152.614
18.038
579
612
1.076
2
172.919
34.584
207.503
244.143
24.414.289
206.159
6.589
Nội nghiệp:
ha
1
22.865
198
3.071
1.245
885
28.264
4.240
32.504
31.072
936
Nội nghiệp:
ha
2
27.441
254
3.099
2.003
1.081
33.878
5.082
38.959
36.656
1.115
Nội nghiệp:
ha
3
33.642
334
3.140
3.078
1.344
41.538
6.231
47.768
44.229
1.356
Nội nghiệp:
ha
4
21.349
163
3.046
653
884
26.095
3.914
30.009
29.257
882
Nội nghiệp:
ha
5
26.141
216
3.071
1.323
1.110
31.860
4.779
36.639
35.118
1.090
d.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
793.474
73.542
3.223
7.035
4.903
21
882.199
176.440
1.058.638
1.416.179
141.617.872
1.052.509
34.212
Ngoại nghiệp:
ha
2
914.801
86.878
3.738
7.035
5.769
21
1.018.242
203.648
1.221.891
1.650.443
165.044.318
1.214.679
39.456
Ngoại nghiệp:
ha
3
1.071.999
107.662
4.253
7.035
6.825
21
1.197.795
239.559
1.437.354
1.962.805
196.280.478
1.428.823
46.249
Ngoại nghiệp:
ha
4
1.363.296
154.045
5.282
7.035
9.097
21
1.538.776
307.755
1.846.532
2.176.629
217.662.942
1.835.161
58.838
Ngoại nghiệp:
ha
5
1.755.056
207.437
6.655
7.035
12.369
21
1.988.574
397.715
2.386.289
2.789.323
278.932.344
2.370.827
75.769
Nội nghiệp:
ha
1
251.520
2.178
33.776
13.697
9.734
310.905
46.636
357.540
341.788
10.295
Nội nghiệp:
ha
2
301.848
2.798
34.089
22.032
11.887
372.654
55.898
428.553
403.216
12.261
Nội nghiệp:
ha
3
370.066
3.678
34.538
33.853
14.780
456.914
68.537
525.451
486.520
14.918
Nội nghiệp:
ha
4
234.837
1.789
33.507
7.188
9.721
287.042
43.056
330.098
321.831
9.707
Nội nghiệp:
ha
5
287.549
2.378
33.776
14.556
12.206
350.465
52.570
403.034
386.295
11.992
1
NGOẠI NGHIỆP
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-5
4.765.192
291.500
35.665
91.766
5.184.122
1.036.824
6.220.947
62.209
6.220.947
199.055
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
4.772.274
12.763
61.177
63.655
1.843
4.911.712
982.342
5.894.055
58.941
5.814.486
206.243
1.2
Lưới đo vẽ
2
5.731.847
15.498
61.177
74.291
1.843
5.884.656
1.176.931
7.061.587
70.616
6.968.724
247.713
1.2
Lưới đo vẽ
3
6.883.334
18.233
61.177
88.200
1.843
7.052.787
1.410.557
8.463.345
84.633
8.353.095
297.476
1.2
Lưới đo vẽ
4
8.252.324
23.703
61.177
134.291
1.843
8.473.338
1.694.668
10.168.006
101.680
10.000.142
356.640
1.2
Lưới đo vẽ
5
9.915.583
30.996
61.177
214.200
1.843
10.223.799
2.044.760
12.268.559
122.686
12.000.809
428.521
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
15.353.161
3.180.000
35.665
152.943
18.721.768
3.744.354
22.466.122
224.661
22.466.122
663.516
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
18.423.793
3.816.000
43.307
152.943
22.436.043
4.487.209
26.923.251
269.233
26.923.251
796.219
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
22.108.551
4.579.200
50.950
152.943
26.891.644
5.378.329
32.269.972
322.700
32.269.972
955.463
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
29.846.544
6.181.920
66.235
152.943
36.247.641
7.249.528
43.497.170
434.972
43.497.170
1.289.874
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
5
40.291.811
8.345.380
86.614
152.943
48.876.748
9.775.350
58.652.098
586.521
58.652.098
1.741.286
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
1
30.386.464
1.007.000
89.162
152.943
362.727
31.998.296
6.399.659
38.397.955
383.980
37.944.546
1.313.208
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
2
35.811.247
1.187.200
108.268
152.943
427.382
37.687.040
7.537.408
45.224.448
452.244
44.690.220
1.547.650
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
3
42.323.546
1.402.380
127.374
152.943
505.273
44.511.516
8.902.303
53.413.819
534.138
52.782.228
1.829.091
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
4
55.015.492
2.279.000
165.586
152.943
656.727
58.269.748
11.653.950
69.923.698
699.237
69.102.789
2.377.598
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
5
71.520.140
2.962.700
216.536
152.943
861.382
75.713.700
15.142.740
90.856.440
908.564
89.779.713
3.090.877
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
2.489.771
412.340
35.665
61.177
2.998.953
599.791
3.598.743
35.987
3.598.743
107.600
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
2.935.013
486.540
43.307
61.177
3.526.037
705.207
4.231.244
42.312
4.231.244
126.842
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
3.467.255
574.520
50.950
61.177
4.153.902
830.780
4.984.683
49.847
4.984.683
149.844
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
5.314.752
1.431.000
66.235
61.177
6.873.164
1.374.633
8.247.797
82.478
8.247.797
229.687
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
5
8.505.651
2.289.600
86.614
61.177
10.943.042
2.188.608
13.131.651
131.317
13.131.651
367.588
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
3.631.022
1.504.140
35.665
61.177
5.232.004
1.046.401
6.278.405
62.784
6.278.405
156.921
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
4.280.973
1.773.380
43.307
61.177
6.158.837
1.231.767
7.390.605
73.906
7.390.605
185.010
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
6.069.616
2.514.320
50.950
61.177
8.696.063
1.739.213
10.435.275
104.353
10.435.275
262.310
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
7.753.346
3.211.800
66.235
61.177
11.092.558
2.218.512
13.311.069
133.111
13.311.069
335.075
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
5
10.015.378
4.148.840
86.614
61.177
14.312.010
2.862.402
17.174.412
171.744
17.174.412
432.833
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1.7
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-5
7.599.814
35.665
30.589
7.666.068
1.533.214
9.199.281
91.993
9.199.281
328.440
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
7.389.988
27.357
808.110
170.467
352.067
8.747.988
1.312.198
10.060.187
100.602
9.864.150
306.597
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
8.867.986
35.108
808.110
205.716
447.513
10.364.432
1.554.665
11.919.097
119.191
11.682.524
367.917
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
10.644.858
45.594
808.110
248.250
567.314
12.314.127
1.847.119
14.161.246
141.612
13.875.758
441.636
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
8.528.169
33.740
808.110
197.964
436.769
10.004.752
1.500.713
11.505.465
115.055
11.277.806
353.818
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
5
10.665.329
45.594
808.110
248.534
576.792
12.344.359
1.851.654
14.196.013
141.960
13.910.199
460.922
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-5
4.012.293
14.590
293.858
105.858
185.027
4.611.626
691.744
5.303.370
53.034
5.181.633
166.463
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-5
454.454
13.678
293.858
761.990
114.299
876.289
8.763
876.289
18.854
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
Mảnh
1-5
157.626
43.588
96.100
5.271
8.230
310.816
46.622
357.438
3.574
351.376
6.540
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-5
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
2.544
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
3.539.774
55.609
32.597
825.646
114.560
4.568.186
685.228
5.253.414
52.534
4.303.921
134.242
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
6.637.076
104.267
61.119
1.548.085
214.800
8.565.348
1.284.802
9.850.151
98.502
8.069.852
251.704
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
11.061.794
173.779
101.865
2.580.142
358.001
14.275.580
2.141.337
16.416.918
164.169
13.449.754
419.506
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
884.944
13.902
8.149
206.411
28.640
1.142.046
171.307
1.313.353
13.134
1.075.980
33.561
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
5
3.539.774
55.609
32.597
825.646
114.560
4.568.186
685.228
5.253.414
52.534
4.303.921
134.242
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-5
4.503.594
15.152
661.181
127.960
223.663
5.531.551
829.733
6.361.283
63.613
6.214.129
186.846
2.8
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
Mảnh
1-5
2.022.523
13.678
293.858
2.330.060
349.509
2.679.568
26.796
2.679.568
83.911
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-5
225.180
13.678
293.858
532.716
79.907
612.624
6.126
612.624
9.342
2.10
Giao nộp sản phẩm
Mảnh
1-5
519.960
293.858
813.819
122.073
935.891
9.359
935.891
21.572
đ
TỶ LỆ 1/5.000
900
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
265.482
21.606
1.178
1.058
1.890
4
291.219
58.244
349.463
393.627
354.264.696
347.101
11.435
Ngoại nghiệp:
ha
2
304.365
25.607
1.349
1.058
2.267
4
334.651
66.930
401.581
455.065
409.558.494
398.748
13.116
Ngoại nghiệp:
ha
3
351.005
30.407
1.446
1.058
2.455
4
386.375
77.275
463.650
530.410
477.368.601
460.581
15.131
Ngoại nghiệp:
ha
4
407.013
36.166
1.566
1.058
2.644
4
448.451
89.690
538.141
623.808
561.427.077
534.837
17.552
Nội nghiệp:
ha
1
29.372
309
5.701
1.524
1.498
38.404
5.761
44.165
42.412
1.207
Nội nghiệp:
ha
2
36.235
377
5.731
2.380
1.784
46.508
6.976
53.484
50.746
1.479
Nội nghiệp:
ha
3
45.441
469
5.772
3.523
2.847
58.051
8.708
66.759
62.708
1.846
Nội nghiệp:
ha
4
58.533
604
5.833
5.220
4.303
74.493
11.174
85.666
79.664
2.365
Nội nghiệp:
ha
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
đ.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
79.645
6.482
353
318
567
1
87.366
17.473
104.839
118.088
118.088
104.130
3.431
Ngoại nghiệp:
ha
2
91.310
7.682
405
318
680
1
100.395
20.079
120.474
136.519
136.519
119.624
3.935
Ngoại nghiệp:
ha
3
105.301
9.122
434
318
737
1
115.913
23.183
139.095
159.123
159.123
138.174
4.539
Ngoại nghiệp:
ha
4
122.104
10.850
470
318
793
1
134.535
26.907
161.442
187.142
187.142
160.451
5.266
Ngoại nghiệp:
ha
5
Nội nghiệp:
ha
1
8.812
93
1.710
457
449
11.521
1.728
13.249
12.723
362
Nội nghiệp:
ha
2
10.870
113
1.719
714
535
13.952
2.093
16.045
15.224
444
Nội nghiệp:
ha
3
13.632
141
1.732
1.057
854
17.415
2.612
20.028
18.812
554
Nội nghiệp:
ha
4
17.560
181
1.750
1.566
1.291
22.348
3.352
25.700
23.899
710
Nội nghiệp:
ha
5
đ.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
26.548
2.161
118
106
189
0
29.122
5.824
34.946
39.363
35.426.470
34.710
1.144
Ngoại nghiệp:
ha
2
30.437
2.561
135
106
227
0
33.465
6.693
40.158
45.506
40.955.849
39.875
1.312
Ngoại nghiệp:
ha
3
35.100
3.041
145
106
246
0
38.638
7.728
46.365
53.041
47.736.860
46.058
1.513
Ngoại nghiệp:
ha
4
40.701
3.617
157
106
264
0
44.845
8.969
53.814
62.381
56.142.708
53.484
1.755
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
2.937
31
570
152
150
3.840
576
4.416
4.241
121
Nội nghiệp:
ha
2
3.623
38
573
238
178
4.651
698
5.348
5.075
148
Nội nghiệp:
ha
3
4.544
47
577
352
285
5.805
871
6.676
6.271
185
Nội nghiệp:
ha
4
5.853
60
583
522
430
7.449
1.117
8.567
7.966
237
đ.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
305.304
24.847
1.355
1.217
2.173
5
334.902
66.980
401.882
450.463
405.416.991
399.166
13.151
Ngoại nghiệp:
ha
2
350.020
29.448
1.551
1.217
2.607
5
384.849
76.970
461.818
520.651
468.585.496
458.560
15.083
Ngoại nghiệp:
ha
3
403.656
34.968
1.663
1.217
2.824
5
444.332
88.866
533.198
606.633
545.969.733
529.668
17.401
Ngoại nghiệp:
ha
4
468.065
41.591
1.801
1.217
3.040
5
515.719
103.144
618.863
713.096
641.786.148
615.062
20.185
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
32.310
340
6.271
1.677
1.647
42.244
6.337
48.581
46.653
1.327
Nội nghiệp:
ha
2
39.858
415
6.305
2.618
1.962
51.158
7.674
58.832
55.821
1.627
Nội nghiệp:
ha
3
49.985
516
6.349
3.875
3.131
63.857
9.578
73.435
68.979
2.030
Nội nghiệp:
ha
4
64.386
664
6.417
5.742
4.733
81.942
12.291
94.233
87.630
2.602
1
NGOẠI NGHIỆP
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-4
23.592.995
1.443.720
136.461
142.882
25.316.057
5.063.211
30.379.269
33.755
30.379.269
985.542
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
15.775.373
36.961
95.255
208.800
3.873
16.120.261
3.224.052
19.344.314
21.494
19.083.314
681.762
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
2
18.935.565
44.461
95.255
250.255
3.873
19.329.408
3.865.882
23.195.289
25.773
22.882.471
818.336
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
3
22.709.883
53.567
95.255
270.709
3.873
23.133.287
4.626.657
27.759.945
30.844
27.421.558
981.450
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
4
27.264.654
64.281
95.255
291.164
3.873
27.719.226
5.543.845
33.263.072
36.959
32.899.117
1.178.293
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
42.221.192
8.745.000
136.461
238.136
51.340.789
10.268.158
61.608.947
68.454
61.608.947
1.824.668
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
50.665.430
10.494.000
163.044
238.136
61.560.610
12.312.122
73.872.732
82.081
73.872.732
2.189.602
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
60.798.516
12.592.800
177.222
238.136
73.806.674
14.761.335
88.568.009
98.409
88.568.009
2.627.522
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
72.958.219
15.111.360
194.944
238.136
88.502.659
17.700.532
106.203.191
118.004
106.203.191
3.153.026
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
1
98.490.525
3.264.800
341.152
238.136
1.491.891
103.826.505
20.765.301
124.591.805
138.435
122.726.942
4.256.453
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
2
118.180.954
3.917.760
407.610
238.136
1.789.709
124.534.169
24.906.834
149.441.003
166.046
147.203.867
5.107.412
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
3
141.812.027
4.701.100
443.055
238.136
1.939.127
149.133.445
29.826.689
178.960.134
198.845
176.536.225
6.128.673
1.4
Đo vẽ chi tiết
Mảnh
4
170.176.991
5.641.320
487.360
238.136
2.088.291
178.632.098
35.726.420
214.358.518
238.176
211.748.154
7.354.518
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
6.727.243
1.115.120
136.461
95.255
8.074.079
1.614.816
9.688.894
10.765
9.688.894
290.730
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
8.073.204
1.338.780
163.044
95.255
9.670.282
1.934.056
11.604.339
12.894
11.604.339
348.899
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
9.685.285
1.605.900
177.222
95.255
11.563.662
2.312.732
13.876.394
15.418
13.876.394
418.568
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
11.622.343
1.926.020
194.944
95.255
13.838.561
2.767.712
16.606.273
18.451
16.606.273
502.281
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
11.773.315
4.877.060
136.461
95.255
16.882.091
3.376.418
20.258.509
22.509
20.258.509
508.806
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
14.127.467
5.852.260
163.044
95.255
20.238.025
4.047.605
24.285.630
26.984
24.285.630
610.545
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
16.952.448
7.022.500
177.222
95.255
24.247.425
4.849.485
29.096.910
32.330
29.096.910
732.632
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
20.342.938
8.427.000
194.944
95.255
29.060.136
5.812.027
34.872.164
38.747
34.872.164
879.158
1.7
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-4
40.353.224
136.461
47.627
40.537.312
8.107.462
48.644.774
54.050
48.644.774
1.743.940
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
9.109.542
42.656
1.373.220
211.174
456.711
11.193.303
1.678.995
12.872.299
14.303
12.629.449
377.939
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
12.298.905
57.392
1.373.220
284.867
617.793
14.632.177
2.194.827
16.827.004
18.697
16.499.407
510.259
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
16.601.884
77.557
1.373.220
384.223
1.445.396
19.882.281
2.982.342
22.864.623
25.405
22.422.766
688.782
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
22.411.520
104.702
1.373.220
518.423
2.562.689
26.970.554
4.045.583
31.016.137
34.462
30.419.951
929.814
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-4
5.215.980
29.472
499.353
179.926
314.604
6.239.334
935.900
7.175.234
7.972
6.968.319
216.402
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-4
409.418
23.267
499.353
932.037
139.806
1.071.843
1.191
1.071.843
16.986
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
Mảnh
1-4
174.002
58.350
106.527
5.762
9.198
353.840
53.076
406.916
452
400.290
7.219
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-4
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
2.544
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
2.986.684
46.920
27.504
696.638
96.660
3.854.407
578.161
4.432.568
4.925
3.631.434
113.267
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
5.973.369
93.841
55.007
1.393.277
193.320
7.708.813
1.156.322
8.865.135
9.850
7.262.867
226.533
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
9.955.614
156.401
91.678
2.322.128
322.200
12.848.022
1.927.203
14.775.226
16.417
12.104.779
377.556
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
15.928.983
250.242
146.685
3.715.405
515.521
20.556.836
3.083.525
23.640.361
26.267
19.367.646
604.089
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-4
4.053.234
30.148
1.123.544
268.425
469.187
5.944.538
891.681
6.836.219
7.596
6.527.530
168.161
2.8
Phục vụ nghiệm thu
Mảnh
1-4
3.402.260
23.267
499.353
3.924.880
588.732
4.513.612
5.015
4.513.612
141.154
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-4
348.005
23.267
499.353
870.625
130.594
1.001.218
1.112
1.001.218
14.438
2.10
Giao nộp thành quả
Mảnh
1-4
696.010
499.353
1.195.363
179.304
1.374.667
1.527
1.374.667
28.876
e
TỶ LỆ 1/10.000
3.600
ha
Ngoại nghiệp:
ha
1
126.844
11.066
535
360
859
2
139.665
27.933
167.599
180.340
649.222.801
166.525
5.068
Ngoại nghiệp:
ha
2
145.753
13.133
613
360
1.030
2
160.891
32.178
193.069
208.223
749.602.541
191.781
5.886
Ngoại nghiệp:
ha
3
168.447
15.614
657
360
1.116
2
186.196
37.239
223.435
242.410
872.676.026
222.040
6.866
Ngoại nghiệp:
ha
4
195.677
18.591
711
360
1.202
2
216.542
43.308
259.851
283.414
1.020.290.009
258.349
9.369
Nội nghiệp:
ha
1
8.575
99
1.422
409
574
11.079
1.662
12.741
12.271
354
Nội nghiệp:
ha
2
10.391
114
1.428
590
654
13.177
1.977
15.154
14.475
427
Nội nghiệp:
ha
3
13.051
138
1.439
884
988
16.500
2.475
18.975
17.959
534
Nội nghiệp:
ha
4
16.255
168
1.449
1.191
1.427
20.490
3.073
23.563
22.194
663
Các trường hợp đặc biệt
Các trường hợp đặc biệt
e.1
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
Ngoại nghiệp:
ha
1
38.053
3.320
160
108
258
1
41.900
8.380
50.280
54.102
54.102
49.958
1.521
Ngoại nghiệp:
ha
2
43.726
3.940
184
108
309
1
48.267
9.653
57.921
62.467
62.467
57.534
1.766
Ngoại nghiệp:
ha
3
50.534
4.684
197
108
335
1
55.859
11.172
67.030
72.723
72.723
66.612
2.060
Ngoại nghiệp:
ha
4
58.703
5.577
213
108
361
1
64.963
12.993
77.955
85.024
85.024
77.505
2.811
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1
2.572
30
427
123
172
3.324
499
3.822
3.681
106
Nội nghiệp:
ha
2
3.117
34
429
177
196
3.953
593
4.546
4.343
128
Nội nghiệp:
ha
3
3.915
41
432
265
296
4.950
743
5.693
5.388
160
Nội nghiệp:
ha
4
4.876
50
435
357
428
6.147
922
7.069
6.658
199
Nội nghiệp:
ha
e.2
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
Ngoại nghiệp:
ha
1
12.684
1.107
53
36
86
0,2
13.967
2.793
16.760
18.034
64.922.280
16.653
507
Ngoại nghiệp:
ha
2
14.575
1.313
61
36
103
0,2
16.089
3.218
19.307
20.822
74.960.254
19.178
589
Ngoại nghiệp:
ha
3
16.845
1.561
66
36
112
0,2
18.620
3.724
22.343
24.241
87.267.603
22.204
687
Ngoại nghiệp:
ha
4
19.568
1.859
71
36
120
0,2
21.654
4.331
25.985
28.341
102.029.001
25.835
937
Nội nghiệp:
ha
1
857
10
142
41
57
1.108
166
1.274
1.227
35
Nội nghiệp:
ha
2
1.039
11
143
59
65
1.318
198
1.515
1.448
43
Nội nghiệp:
ha
3
1.305
14
144
88
99
1.650
248
1.898
1.796
53
Nội nghiệp:
ha
4
1.625
17
145
119
143
2.049
307
2.356
2.219
66
e.3
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
Ngoại nghiệp:
ha
1
145.871
12.725
615
414
988
2
160.615
32.123
192.738
206.754
744.312.826
191.504
5.829
Ngoại nghiệp:
ha
2
167.616
15.103
704
414
1.185
2
185.025
37.005
222.030
238.699
859.315.247
220.549
6.768
Ngoại nghiệp:
ha
3
193.714
17.956
755
414
1.283
2
214.125
42.825
256.950
277.823
1.000.161.857
255.345
7.896
Ngoại nghiệp:
ha
4
225.028
21.379
818
414
1.382
2
249.024
49.805
298.828
324.748
1.169.092.164
297.101
10.775
Nội nghiệp:
ha
1
9.432
109
1.565
450
632
12.187
1.828
14.015
13.498
390
Nội nghiệp:
ha
2
11.430
126
1.571
649
719
14.495
2.174
16.669
15.923
470
Nội nghiệp:
ha
3
14.357
152
1.582
972
1.087
18.150
2.723
20.873
19.755
587
Nội nghiệp:
ha
4
17.880
185
1.594
1.310
1.570
22.539
3.381
25.919
24.413
729
1
NGOẠI NGHIỆP
1.1
Công tác chuẩn bị
Mảnh
1-4
42.886.727
2.623.500
248.105
194.401
45.952.734
9.190.547
55.143.281
15.318
55.143.281
1.791.492
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
1
28.684.822
65.102
129.601
379.455
7.038
29.266.018
5.853.204
35.119.221
9.755
34.644.903
1.239.668
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
2
34.416.668
78.506
129.601
454.727
7.038
35.086.541
7.017.308
42.103.849
11.696
41.535.440
1.487.381
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
3
41.300.002
95.739
129.601
492.364
7.038
42.024.744
8.404.949
50.429.692
14.008
49.814.238
1.784.857
1.2
Lưới đo vẽ
Mảnh
4
49.565.120
114.886
129.601
529.455
7.038
50.346.100
10.069.220
60.415.321
16.782
59.753.502
2.142.050
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
1
95.957.254
19.875.000
248.105
324.002
116.404.361
23.280.872
139.685.234
38.801
139.685.234
4.146.973
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
2
115.148.704
23.850.000
296.438
324.002
139.619.144
27.923.829
167.542.973
46.540
167.542.973
4.976.367
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
3
138.178.445
28.620.000
322.215
324.002
167.444.662
33.488.932
200.933.595
55.815
200.933.595
5.971.641
1.3
Xác định ranh giới thửa đất
Mảnh
4
165.814.134
34.344.000
354.436
324.002
200.836.573
40.167.315
241.003.888
66.946
241.003.888
7.165.969
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
1
179.056.235
5.936.000
620.264
324.002
2.712.436
188.648.938
37.729.788
226.378.725
62.883
222.988.180
7.738.251
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
2
214.867.482
7.123.200
741.094
324.002
3.254.109
226.309.888
45.261.978
271.571.865
75.437
267.504.229
9.285.901
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
3
257.843.538
8.547.840
805.537
324.002
3.525.455
271.046.372
54.209.274
325.255.646
90.349
320.848.828
11.143.192
1.4
Đo vẽ chi tiết tiết
Mảnh
4
309.404.569
10.257.620
886.091
324.002
3.796.800
324.669.082
64.933.816
389.602.898
108.223
384.856.898
13.371.499
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
1
15.286.630
2.534.460
248.105
129.601
18.198.797
3.639.759
21.838.556
6.066
21.838.556
660.640
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
2
18.344.468
3.041.140
296.438
129.601
21.811.647
4.362.329
26.173.976
7.271
26.173.976
792.791
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
3
22.013.873
3.649.580
322.215
129.601
26.115.269
5.223.054
31.338.323
8.705
31.338.323
951.371
1.5
Đối soát, kiểm tra
Mảnh
4
26.415.113
4.378.860
354.436
129.601
31.278.010
6.255.602
37.533.612
10.426
37.533.612
5.915.873
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
1
21.404.865
8.866.900
248.105
129.601
30.649.471
6.129.894
36.779.365
40.866
36.779.365
925.051
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
2
25.685.838
10.640.280
296.438
129.601
36.752.156
7.350.431
44.102.587
49.003
44.102.587
1.110.062
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
3
30.824.029
12.768.760
322.215
129.601
44.044.605
8.808.921
52.853.525
58.726
52.853.525
1.332.118
1.6
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
Mảnh
4
36.988.323
15.322.300
354.436
129.601
52.794.660
10.558.932
63.353.592
70.393
63.353.592
1.598.520
1.6
Phục vụ KTNT
Mảnh
1-4
73.362.519
248.105
64.800
73.675.425
14.735.085
88.410.510
24.558
88.410.510
3.170.499
2
NỘI NGHIỆP
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
1
11.840.357
75.608
1.373.220
274.504
592.619
14.156.308
2.123.446
16.279.754
4.522
15.964.075
491.235
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
2
15.987.758
93.056
1.373.220
370.180
801.256
18.625.469
2.793.820
21.419.290
5.950
20.993.583
663.303
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
3
21.584.497
116.320
1.373.220
499.307
1.876.356
25.449.699
3.817.455
29.267.154
8.130
28.692.951
895.502
2.1
Vẽ bản đồ số
Mảnh
4
29.134.158
162.848
1.373.220
673.763
3.327.766
34.671.755
5.200.763
39.872.518
11.076
39.097.690
1.208.724
2.2
Nhập thông tin thửa đất
Mảnh
1-4
4.413.522
34.896
499.353
269.897
471.905
5.689.573
853.436
6.543.009
1.818
6.232.627
183.109
2.3
Lập sổ mục kê
Mảnh
1-4
368.476
34.896
499.353
902.725
135.409
1.038.133
288
1.038.133
15.287
2.4
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
Mảnh
1-4
204.709
70.009
108.835
8.743
11.954
404.250
60.637
464.887
129
454.832
8.493
2.5
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Mảnh
1-4
40.043
626
3.233
10.020
1.390
55.312
8.297
63.608
2.544
52.086
1.519
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
1
1.592.898
25.024
14.669
371.540
51.552
2.055.684
308.353
2.364.036
657
1.936.765
60.409
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
2
3.982.246
62.560
36.671
928.851
128.880
5.139.209
770.881
5.910.090
1.642
4.841.911
151.022
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
3
7.964.492
125.121
73.343
1.857.702
257.760
10.278.418
1.541.763
11.820.181
3.283
9.683.823
302.045
2.6
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Mảnh
4
11.946.737
187.681
110.014
2.786.554
386.641
15.417.627
2.312.644
17.730.271
4.925
14.525.734
453.067
2.7
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
Mảnh
1-4
6.079.852
45.222
1.123.544
536.850
938.374
8.723.841
1.308.576
10.032.418
2.787
9.415.040
252.242
2.8
Phục vụ nghiệm thu
Mảnh
1-4
5.101.343
34.896
499.353
5.635.592
845.339
6.480.931
1.800
6.480.931
211.646
2.9
Lấy xác nhận hồ sơ
Mảnh
1-4
409.418
34.896
499.353
943.666
141.550
1.085.216
301
1.085.216
16.986
2.10
Giao nộp thành quả
Mảnh
1-4
818.835
499.353
1.318.188
197.728
1.515.916
421
1.515.916
33.972
III
S HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
S HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
S HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
S HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
S HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
1
Số hoá bản đồ địa chính:
Số hoá bản đồ địa chính:
6,25
ha
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
198.158
2.355
24.377
9.030
6.644
240.564
36.085
276.649
266.264
8.914
2
215.190
2.696
24.377
10.461
7.537
260.262
39.039
299.301
287.271
8.914
3
235.169
3.099
24.377
12.189
8.669
283.504
42.526
326.030
312.012
8.914
4
258.097
3.563
24.377
14.215
10.010
310.262
46.539
356.802
340.455
8.914
5
284.300
4.090
24.377
16.646
11.589
341.002
51.150
392.153
373.010
8.914
b
Tỷ lệ 1/1.000
25
ha
8.914
ha
1
77.789
1.037
6.094
4.418
3.069
92.407
13.861
106.268
101.188
8.914
2
85.978
1.187
6.094
4.674
3.232
101.166
15.175
116.341
110.966
8.914
3
95.394
1.365
6.094
5.282
3.627
111.762
16.764
128.527
122.453
8.914
4
106.203
1.569
6.094
6.099
4.163
124.129
18.619
142.748
135.735
8.914
5
118.649
1.801
6.094
8.738
5.884
141.167
21.175
162.342
152.293
8.914
c
Tỷ lệ 1/2.000
100
ha
8.914
ha
1
32.856
346
1.554
1.337
1.038
37.132
5.570
42.701
41.163
8.914
2
36.766
396
1.554
1.636
1.288
41.640
6.246
47.886
46.005
8.914
3
41.249
455
1.554
2.136
1.700
47.094
7.064
54.158
51.701
8.914
4
46.407
524
1.554
2.475
1.969
52.929
7.939
60.868
58.022
8.914
5
52.344
601
1.554
3.061
2.436
59.996
8.999
68.996
65.476
8.914
d
Tỷ lệ 1/5.000
900
ha
8.914
ha
1
6.278
61
173
251
198
6.961
1.044
8.005
7.716
8.914
2
7.069
70
173
328
262
7.901
1.185
9.086
8.710
8.914
3
7.981
80
173
390
312
8.936
1.340
10.277
9.828
8.914
4
9.030
92
173
465
372
10.132
1.520
11.652
11.117
8.914
2
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
2.1
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
a
Tỷ lệ 1/500
Điểm
1-5
405.879
1.369
7.470
1.458
416.177
83.235
499.412
499.412
16.986
b
Tỷ lệ 1/1.000
Điểm
1-5
405.879
1.369
7.470
1.458
416.177
83.235
499.412
499.412
16.986
c
Tỷ lệ 1/2.000
Điểm
1-5
405.879
1.369
7.470
1.458
416.177
83.235
499.412
499.412
16.986
d
Tỷ lệ 1/5.000
Điểm
1-4
405.879
1.369
7.470
1.458
416.177
83.235
499.412
499.412
16.986
2.2
Chuyển đổi bản đồ số:
a
Tỷ lệ 1/500
6,25
ha
ha
1
157.544
1.461
16.070
4.743
3.358
183.175
27.476
210.651
205.197
9.254
2
168.025
1.643
16.070
5.230
3.742
194.711
29.207
223.917
217.902
9.689
3
178.506
1.826
16.070
5.771
4.087
206.260
30.939
237.199
230.563
10.124
4
188.987
2.009
16.070
6.314
4.487
217.866
32.680
250.546
243.285
10.558
5
204.709
2.374
16.070
6.611
4.695
234.459
35.169
269.627
262.025
11.211
b
Tỷ lệ 1/1.000
25
ha
ha
1
47.902
449
4.018
1.488
988
54.844
8.227
63.071
61.360
2.667
2
51.177
506
4.018
1.623
1.032
58.355
8.753
67.109
65.243
2.803
3
54.453
562
4.018
1.798
1.187
62.017
9.303
71.320
69.252
2.939
4
57.728
618
4.018
1.973
1.301
65.638
9.846
75.483
73.214
3.074
5
62.641
730
4.018
2.062
1.372
70.822
10.623
81.446
79.075
3.278
c
Tỷ lệ 1/2.000
100
ha
ha
1
14.780
140
1.435
464
307
17.127
2.569
19.696
19.162
783
2
15.804
158
1.435
508
335
18.240
2.736
20.976
20.391
826
3
16.827
176
1.435
562
371
19.370
2.906
22.276
21.629
868
4
17.851
193
1.435
616
406
20.501
3.075
23.576
22.867
910
5
19.386
228
1.435
645
429
22.123
3.318
25.442
24.700
974
d
Tỷ lệ 1/5.000
900
ha
ha
1
2.368
25
160
70
47
2.670
401
3.071
2.991
117
2
2.482
28
160
79
54
2.802
420
3.223
3.132
122
3
2.595
28
160
85
58
2.926
439
3.365
3.267
127
4
2.709
31
160
91
62
3.052
458
3.510
3.406
131
2.3
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
a
Tỷ lệ 1/500
6,25
ha
ha
1
140.840
1.315
15.383
4.525
3.358
165.419
24.813
190.232
185.029
4.987
2
151.321
1.479
15.383
5.012
3.742
176.937
26.540
203.477
197.713
5.422
3
161.802
1.643
15.383
5.552
4.087
188.468
28.270
216.738
210.353
5.857
4
172.283
1.808
15.383
6.095
4.487
200.056
30.008
230.064
223.054
6.292
5
188.005
2.136
15.383
6.393
4.695
216.612
32.492
249.103
241.752
6.944
b
Tỷ lệ 1/1.000
25
ha
ha
1
42.989
405
3.846
1.419
988
49.645
7.447
57.092
55.461
1.495
2
46.264
455
3.846
1.554
1.032
53.151
7.973
61.124
59.337
1.631
3
49.540
506
3.846
1.729
1.187
56.807
8.521
65.328
63.340
1.767
4
52.815
556
3.846
1.904
1.301
60.422
9.063
69.485
67.296
1.902
5
57.728
657
3.846
1.992
1.372
65.595
9.839
75.435
73.143
2.106
c
Tỷ lệ 1/2.000
100
ha
ha
1
13.388
126
1.373
442
307
15.637
2.346
17.983
17.474
448
2
14.412
142
1.373
486
335
16.749
2.512
19.261
18.702
490
3
15.435
158
1.373
540
371
17.877
2.682
20.559
19.938
533
4
16.459
174
1.373
594
406
19.006
2.851
21.857
21.174
575
5
17.994
205
1.373
623
429
20.625
3.094
23.719
23.002
639
d
Tỷ lệ 1/5.000
900
ha
ha
1
2.193
23
153
68
47
2.484
373
2.856
2.778
75
2
2.306
25
153
75
54
2.614
392
3.006
2.919
80
3
2.420
25
153
81
58
2.737
411
3.148
3.055
84
4
2.534
28
153
87
62
2.864
430
3.293
3.193
89
IV
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
LoạI KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí Dụng cụ
Chi phí Vật liệu
Chi phí SD máy
Chi phí SD máy
Chi phí trực tiếp (A1)
CP chung 20 - 25%
Đơn giá sản phẩm
Cộng đơn giá/1 thửa
Đơn giá 1 mảnh
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
LoạI KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí Dụng cụ
Chi phí Vật liệu
K.hao
N.lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
CP chung 20 - 25%
Đơn giá sản phẩm
Cộng đơn giá/1 thửa
Đơn giá 1 mảnh
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
a
Tỷ lệ 1/200
thửa/mảnh
thửa/mảnh
1
ha
Ngoại nghiệp:
68
1
351.143
17.713
760
3.840
4.218
72
377.745
75.549
453.295
504.082
34.277.590
448.022
15.242
Ngoại nghiệp:
83
2
419.885
21.264
929
3.383
5.270
90
450.822
90.164
540.986
596.371
49.498.782
534.399
18.217
Ngoại nghiệp:
98
3
505.786
25.514
1.220
3.067
7.028
120
542.735
108.547
651.281
711.649
69.741.641
642.497
21.936
Ngoại nghiệp:
113
4
605.067
30.613
1.447
2.834
8.434
143
648.538
129.708
778.246
843.846
95.354.592
767.703
26.237
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
68
1
38.870
193
3.987
266
848
44.163
6.624
50.788
50.482
1.494
Nội nghiệp:
83
2
43.020
211
3.748
280
902
48.160
7.224
55.384
55.062
1.642
Nội nghiệp:
98
3
47.354
244
3.582
309
1.005
52.494
7.874
60.368
60.013
1.798
Nội nghiệp:
113
4
51.893
270
3.461
331
1.088
57.044
8.557
65.600
65.219
1.962
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
1.405.334
6.169
171.818
1.583.322
316.664
1.899.986
2.273.889
154.624.464
1.899.986
65.246
Ngoại nghiệp:
ha
2
1.824.553
7.712
171.818
2.004.083
400.817
2.404.899
2.778.802
230.640.572
2.404.899
84.709
Ngoại nghiệp:
ha
3
2.372.395
10.282
171.818
2.554.496
510.899
3.065.395
3.439.297
337.051.151
3.065.395
110.144
Ngoại nghiệp:
ha
4
3.082.208
12.339
171.818
3.266.365
653.273
3.919.638
4.293.541
485.170.108
3.919.638
143.098
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1-4
227.227
1.482
89.856
1.727
4.841
325.133
48.770
373.903
371.917
9.427
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
330.477
17.713
669
1.313
4.218
72
354.461
70.892
425.354
471.511
32.062.735
420.081
14.282
Ngoại nghiệp:
thửa
2
397.903
21.264
836
1.313
5.270
90
426.676
85.335
512.012
563.759
46.792.036
505.424
17.196
Ngoại nghiệp:
thửa
3
481.577
25.514
1.115
1.313
7.028
120
516.668
103.334
620.002
677.423
66.387.422
611.217
20.812
Ngoại nghiệp:
thửa
4
577.791
30.613
1.338
1.313
8.434
143
619.632
123.926
743.559
806.718
91.159.151
733.016
24.970
Ngoại nghiệp:
thửa
Nội nghiệp:
thửa
1
35.528
371
2.852
418
967
40.137
6.021
46.157
45.677
1.355
Nội nghiệp:
thửa
2
40.282
393
2.852
437
1.035
44.998
6.750
51.748
51.245
1.528
Nội nghiệp:
thửa
3
45.036
429
2.852
469
1.147
49.931
7.490
57.421
56.882
1.702
Nội nghiệp:
thửa
4
49.882
457
2.852
494
1.236
54.921
8.238
63.159
62.592
1.878
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
a.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
thửa
Ngoại nghiệp:
68
1
326.450
17.713
689
3.777
3.955
65
352.650
70.530
423.180
473.967
32.229.780
418.236
14.175
Ngoại nghiệp:
83
2
388.923
21.264
841
3.321
4.941
82
419.372
83.874
503.247
558.631
46.366.378
497.070
16.879
Ngoại nghiệp:
98
3
464.588
25.514
1.103
3.004
6.591
110
500.909
100.182
601.091
661.459
64.822.997
592.853
20.156
Ngoại nghiệp:
113
4
555.681
30.613
1.307
2.771
7.909
130
598.411
119.682
718.093
783.693
88.557.287
708.207
24.102
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
68
1
38.870
193
3.987
266
848
44.163
6.624
50.788
50.482
1.494
Nội nghiệp:
83
2
43.020
211
3.748
280
902
48.160
7.224
55.384
55.062
1.642
Nội nghiệp:
98
3
47.354
244
3.582
309
1.005
52.494
7.874
60.368
60.013
1.798
Nội nghiệp:
113
4
51.893
270
3.461
331
1.088
57.044
8.557
65.600
65.219
1.962
Nội nghiệp:
a.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
thửa
Ngoại nghiệp:
68
1
316.029
15.941
684
3.456
3.796
65
339.971
67.994
407.965
453.674
30.849.831
403.220
13.718
Ngoại nghiệp:
83
2
377.897
19.137
836
3.045
4.743
81
405.740
81.148
486.888
536.734
44.548.904
480.959
16.395
Ngoại nghiệp:
98
3
455.207
22.963
1.098
2.760
6.325
108
488.461
97.692
586.153
640.484
62.767.477
578.247
19.743
Ngoại nghiệp:
113
4
544.560
27.552
1.303
2.550
7.591
129
583.684
116.737
700.421
759.461
85.819.133
690.933
23.613
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
68
1
34.983
174
3.588
239
763
39.747
5.962
45.709
45.434
1.344
Nội nghiệp:
83
2
38.718
189
3.373
252
812
43.344
6.502
49.846
49.556
1.478
Nội nghiệp:
98
3
42.619
219
3.224
278
905
47.245
7.087
54.331
54.012
1.618
Nội nghiệp:
113
4
46.704
243
3.114
298
979
51.339
7.701
59.040
58.697
1.766
Nội nghiệp:
a.3
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
thửa
Ngoại nghiệp:
68
1
280.915
14.170
608
3.072
3.374
57
302.196
60.439
362.636
403.266
27.422.072
358.418
12.193
Ngoại nghiệp:
83
2
335.908
17.011
743
2.707
4.216
72
360.658
72.132
432.789
477.097
39.599.026
427.519
14.573
Ngoại nghiệp:
98
3
404.628
20.411
976
2.453
5.622
96
434.188
86.838
521.025
569.320
55.793.313
513.997
17.549
Ngoại nghiệp:
113
4
484.053
24.490
1.158
2.267
6.747
114
518.831
103.766
622.597
675.077
76.283.673
614.162
20.989
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
68
1
31.096
154
3.189
212
678
35.331
5.300
40.630
40.386
1.195
Nội nghiệp:
83
2
34.416
168
2.998
224
722
38.528
5.779
44.308
44.050
1.314
Nội nghiệp:
98
3
37.883
195
2.866
247
804
41.995
6.299
48.294
48.011
1.438
Nội nghiệp:
113
4
41.515
216
2.768
265
871
45.635
6.845
52.480
52.175
1.569
Nội nghiệp:
a.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
68
1
7.129
82
471
64
229
7.975
1.196
9.171
9.171
623.648
9.097
296
83
2
6.802
82
471
64
229
7.649
1.147
8.796
8.796
730.060
8.722
282
98
3
6.576
82
471
64
229
7.422
1.113
8.535
8.535
836.472
8.461
273
113
4
6.409
82
471
64
229
7.256
1.088
8.344
8.344
942.883
8.270
266
a.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1
1.405.334
6.169
171.818
1.583.322
316.664
1.899.986
1.899.986
65.246
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
2
1.824.553
7.712
171.818
2.004.083
400.817
2.404.899
2.404.899
84.709
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
3
2.372.395
10.282
171.818
2.554.496
510.899
3.065.395
3.065.395
110.144
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
4
3.082.208
12.339
171.818
3.266.365
653.273
3.919.638
3.919.638
143.098
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
2.469.300
7.039
6.254
26.327
652
2.509.572
501.914
3.011.486
2.978.577
106.715
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
3.096.221
8.799
6.254
32.891
819
3.144.984
628.997
3.773.980
3.732.867
133.809
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
4.119.765
11.732
6.254
43.727
1.043
4.182.520
836.504
5.019.024
4.964.365
178.043
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
4.938.600
14.078
6.254
52.564
1.266
5.012.762
1.002.552
6.015.314
5.949.610
213.431
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
30.578.378
1.771.260
59.871
125.076
395.455
6.517
32.936.556
6.587.311
39.523.868
39.029.549
1.321.502
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
36.694.054
2.126.360
74.839
125.076
494.145
8.193
39.522.666
7.904.533
47.427.200
46.809.518
1.585.802
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
44.037.982
2.551.420
99.785
125.076
659.055
10.986
47.484.303
9.496.861
56.981.164
56.157.346
1.903.184
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
52.840.461
3.061.280
119.742
125.076
790.873
13.034
56.950.465
11.390.093
68.340.558
67.351.967
2.283.600
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
2.386.113
8.606
217.669
14.992
53.477
2.680.856
402.128
3.082.984
3.065.744
86.968
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
2.861.471
10.757
217.669
16.882
60.198
3.166.978
475.047
3.642.024
3.622.610
104.294
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
3.336.829
14.343
217.669
20.062
71.389
3.660.293
549.044
4.209.337
4.186.265
121.620
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
3.821.508
17.211
217.669
22.570
80.345
4.159.305
623.896
4.783.200
4.757.244
139.285
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-4
614.126
614.126
92.119
706.245
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-4
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
702.013
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
104.401
1.482
89.856
1.727
4.841
202.308
30.346
232.654
230.668
4.331
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
81.884
81.884
12.283
94.166
94.166
3.397
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-4
204
3
17
26
13
263
39
303
273
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
40.942
40.942
6.141
47.083
47.083
1.699
b
Tỷ lệ 1/500
thửa/mảnh
thửa/mảnh
6,25
ha
Ngoại nghiệp:
200
1
240.826
12.360
512
1.854
2.965
50
258.567
51.713
310.280
339.999
67.999.856
306.574
10.442
Ngoại nghiệp:
263
2
287.650
14.840
627
1.648
3.706
62
308.533
61.707
370.239
401.354
105.556.101
365.607
12.465
Ngoại nghiệp:
313
3
346.836
17.808
826
1.544
4.942
82
372.038
74.408
446.445
478.023
149.621.229
440.268
15.026
Ngoại nghiệp:
375
4
419.066
21.359
1.104
1.453
6.671
111
449.764
89.953
539.717
579.089
217.158.273
531.378
18.150
Ngoại nghiệp:
438
5
504.132
25.641
1.421
1.387
8.401
139
541.121
108.224
649.345
693.720
303.849.392
638.844
21.831
Nội nghiệp:
200
1
21.782
157
3.016
213
674
25.843
3.876
29.719
29.474
857
Nội nghiệp:
263
2
23.043
158
2.932
221
702
27.056
4.058
31.115
30.860
900
Nội nghiệp:
313
3
23.389
182
2.890
237
761
27.459
4.119
31.578
31.305
911
Nội nghiệp:
375
4
30.067
217
2.853
260
840
34.236
5.135
39.372
39.073
1.153
Nội nghiệp:
438
5
34.301
255
2.826
282
922
38.587
5.788
44.375
44.050
1.306
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
336.899
1.481
27.491
365.871
73.174
439.045
546.324
109.264.830
439.045
15.641
Ngoại nghiệp:
ha
2
437.512
1.851
27.491
466.853
93.371
560.224
667.503
175.553.354
560.224
20.312
Ngoại nghiệp:
ha
3
569.375
2.468
27.491
599.333
119.867
719.200
826.479
258.688.074
719.200
26.434
Ngoại nghiệp:
ha
4
740.111
3.332
27.491
770.933
154.187
925.120
1.032.399
387.149.774
925.120
34.361
Ngoại nghiệp:
ha
5
961.916
4.319
27.491
993.725
198.745
1.192.470
1.299.750
569.290.281
1.192.470
44.659
Nội nghiệp:
ha
1-5
80.573
427
11.235
276
775
93.286
13.993
107.279
106.962
3.343
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
230.297
12.360
466
995
2.965
50
247.133
49.427
296.560
322.927
64.585.331
292.854
9.953
Ngoại nghiệp:
thửa
2
277.252
14.840
583
995
3.706
62
297.438
59.488
356.926
385.503
101.387.240
352.293
11.982
Ngoại nghiệp:
thửa
3
335.467
17.808
777
995
4.942
82
360.070
72.014
432.084
461.530
144.458.760
425.907
14.498
Ngoại nghiệp:
thửa
4
406.731
21.359
1.049
995
6.671
111
436.915
87.383
524.299
561.890
210.708.807
515.959
17.578
Ngoại nghiệp:
thửa
5
490.406
25.641
1.359
995
8.401
139
526.941
105.388
632.329
675.180
295.728.987
621.828
21.194
Nội nghiệp:
thửa
1
19.264
143
2.665
205
650
22.927
3.439
26.367
26.131
762
Nội nghiệp:
thửa
2
21.128
158
2.665
215
684
24.849
3.727
28.577
28.330
830
Nội nghiệp:
thửa
3
21.780
182
2.665
232
745
25.605
3.841
29.445
29.179
854
Nội nghiệp:
thửa
4
28.724
216
2.665
255
827
32.688
4.903
37.592
37.298
1.107
Nội nghiệp:
thửa
5
33.152
255
2.665
279
911
37.262
5.589
42.851
42.531
1.269
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
b.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
200
1
223.937
12.360
464
1.807
2.760
47
241.374
48.275
289.649
319.368
63.873.632
286.199
9.712
Ngoại nghiệp:
263
2
266.539
14.840
566
1.601
3.450
58
287.054
57.411
344.464
375.591
98.780.378
340.152
11.552
Ngoại nghiệp:
313
3
318.688
17.808
746
1.497
4.600
76
343.415
68.683
412.098
443.685
138.873.463
406.348
13.809
Ngoại nghiệp:
375
4
381.067
21.359
996
1.406
6.210
102
411.140
82.228
493.368
532.748
199.780.427
485.605
16.508
Ngoại nghiệp:
438
5
456.281
25.641
1.281
1.340
7.820
128
492.492
98.498
590.990
635.372
278.292.829
581.214
19.763
Nội nghiệp:
200
1
21.782
157
3.016
213
674
25.843
3.876
29.719
29.474
867
Nội nghiệp:
263
2
23.043
168
2.932
221
702
27.066
4.060
31.126
30.872
910
Nội nghiệp:
313
3
23.389
191
2.890
237
761
27.467
4.120
31.587
31.315
921
Nội nghiệp:
375
4
30.067
224
2.853
260
840
34.243
5.136
39.380
39.081
1.163
Nội nghiệp:
438
5
34.301
261
2.826
282
922
38.593
5.789
44.382
44.057
1.316
b.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
200
1
216.743
11.124
461
1.669
2.669
45
232.710
46.542
279.252
305.999
61.199.871
275.917
9.397
Ngoại nghiệp:
263
2
258.885
13.356
564
1.484
3.335
56
277.679
55.536
333.215
361.219
95.000.491
329.046
11.218
Ngoại nghiệp:
313
3
312.152
16.027
743
1.390
4.447
74
334.834
66.967
401.801
430.221
134.659.106
396.241
13.523
Ngoại nghiệp:
375
4
377.159
19.223
994
1.308
6.004
100
404.788
80.958
485.746
521.180
195.442.446
478.240
16.335
Ngoại nghiệp:
438
5
453.718
23.077
1.279
1.249
7.561
125
487.009
97.402
584.411
624.348
273.464.453
574.960
19.648
Nội nghiệp:
200
1
19.603
141
2.715
192
607
23.258
3.489
26.747
26.526
771
Nội nghiệp:
263
2
20.738
142
2.639
199
632
24.351
3.653
28.003
27.774
810
Nội nghiệp:
313
3
21.050
164
2.601
213
684
24.713
3.707
28.420
28.175
820
Nội nghiệp:
375
4
27.060
195
2.567
234
756
30.812
4.622
35.434
35.166
1.038
Nội nghiệp:
438
5
30.871
230
2.543
254
830
34.728
5.209
39.938
39.645
1.176
b.3
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
200
1
192.660
9.888
410
1.483
2.372
40
206.854
41.371
248.224
271.999
54.399.885
245.259
8.353
Ngoại nghiệp:
263
2
230.120
11.872
501
1.319
2.965
50
246.826
49.365
296.191
321.083
84.444.881
292.485
9.972
Ngoại nghiệp:
313
3
277.469
14.246
661
1.235
3.953
66
297.630
59.526
357.156
382.418
119.696.983
352.215
12.021
Ngoại nghiệp:
375
4
335.253
17.087
883
1.163
5.337
88
359.811
71.962
431.774
463.271
173.726.618
425.102
14.520
Ngoại nghiệp:
438
5
403.305
20.513
1.137
1.110
6.721
111
432.897
86.579
519.476
554.976
243.079.513
511.075
17.465
Nội nghiệp:
200
1
17.425
125
2.413
171
539
20.674
3.101
23.775
23.579
686
Nội nghiệp:
263
2
18.434
127
2.346
177
562
21.645
3.247
24.892
24.688
720
Nội nghiệp:
313
3
18.711
146
2.312
190
608
21.967
3.295
25.262
25.044
729
Nội nghiệp:
375
4
24.054
173
2.282
208
672
27.389
4.108
31.497
31.258
922
Nội nghiệp:
438
5
27.441
204
2.261
226
738
30.870
4.630
35.500
35.240
1.045
b.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Nội nghiệp:
200
1
7.226
82
471
64
229
8.073
1.211
9.283
9.283
1.856.694
9.209
300
Nội nghiệp:
263
2
6.770
82
471
64
229
7.617
1.142
8.759
8.759
2.303.623
8.685
281
Nội nghiệp:
313
3
6.539
82
471
64
229
7.385
1.108
8.493
8.493
2.658.328
8.419
271
Nội nghiệp:
375
4
6.338
82
471
64
229
7.184
1.078
8.262
8.262
3.098.163
8.188
263
Nội nghiệp:
438
5
6.192
82
471
64
229
7.038
1.056
8.094
8.094
3.545.092
8.020
257
b.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
mảnh
1
2.105.620
9.254
171.818
2.286.692
457.338
2.744.030
2.744.030
97.758
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
mảnh
2
2.734.447
11.568
171.818
2.917.833
583.567
3.501.400
3.501.400
126.953
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
mảnh
3
3.558.592
15.424
171.818
3.745.834
749.167
4.495.001
4.495.001
165.215
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
mảnh
4
4.625.694
20.822
171.818
4.818.334
963.667
5.782.001
5.782.001
214.758
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
mảnh
5
6.011.973
26.992
171.818
6.210.782
1.242.156
7.452.939
7.452.939
279.119
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
1
1.688.848
4.811
4.738
20.491
372
1.719.260
343.852
2.063.112
2.037.499
72.987
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
2
2.111.060
6.014
4.738
25.636
447
2.147.895
429.579
2.577.474
2.545.429
91.233
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
3
2.814.746
8.018
4.738
34.200
596
2.862.299
572.460
3.434.758
3.392.008
121.645
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
4
3.799.907
10.825
4.738
46.127
819
3.862.417
772.483
4.634.900
4.577.241
164.220
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
5
4.785.068
14.032
4.738
58.055
1.043
4.862.936
972.587
5.835.523
5.762.955
206.796
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
1
21.340.893
1.235.960
41.790
94.768
276.018
4.655
22.994.085
4.598.817
27.592.902
27.247.879
922.287
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
2
25.614.190
1.484.000
52.238
94.768
344.964
5.772
27.595.931
5.519.186
33.115.118
32.683.913
1.106.965
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
3
30.731.910
1.780.800
69.651
94.768
459.964
7.634
33.144.726
6.628.945
39.773.672
39.198.717
1.328.137
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
4
36.873.174
2.135.900
94.028
94.768
621.018
10.241
39.829.130
7.965.826
47.794.955
47.018.683
1.593.543
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
5
44.255.485
2.564.140
121.889
94.768
782.036
12.848
47.831.166
9.566.233
57.397.399
56.419.854
1.912.584
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
759.641
5.837
217.669
11.449
40.815
1.035.411
155.312
1.190.723
1.177.557
27.687
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
946.056
7.296
217.669
12.430
44.167
1.227.618
184.143
1.411.761
1.397.467
34.482
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
1.011.302
9.729
217.669
14.120
50.311
1.303.131
195.470
1.498.600
1.482.362
36.860
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
1.705.698
13.133
217.669
16.482
58.523
2.011.505
301.726
2.313.231
2.294.276
62.169
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
5
2.148.433
17.025
217.669
18.825
66.902
2.468.854
370.328
2.839.182
2.817.533
78.305
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-5
614.126
614.126
92.119
706.245
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-5
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
702.013
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
122.825
2.669
70.220
1.727
4.841
202.281
30.342
232.623
230.638
5.096
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
122.825
122.825
18.424
141.249
141.249
5.096
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-5
204
3
17
26
13
263
39
303
273
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
257.933
257.933
38.690
296.623
296.623
10.701
c
Tỷ lệ 1/1.000
thửa/mảnh
thửa/mảnh
25
ha
Ngoại nghiệp:
750
1
86.734
4.505
200
1.178
1.171
19
93.807
18.761
112.569
134.072
100.554.256
111.104
3.762
Ngoại nghiệp:
1250
2
102.569
5.417
241
1.086
1.462
24
110.798
22.160
132.958
154.804
193.504.858
131.130
4.443
Ngoại nghiệp:
1500
3
123.312
6.487
318
1.063
1.947
32
133.158
26.632
159.790
182.808
274.212.161
157.357
5.341
Ngoại nghiệp:
625
4
156.057
7.791
458
1.223
2.634
42
168.206
33.641
201.847
227.409
142.130.868
198.555
6.780
Ngoại nghiệp:
875
5
185.076
9.349
576
1.145
3.407
56
199.608
39.922
239.530
266.780
233.432.526
235.272
8.032
Nội nghiệp:
750
1
15.098
127
2.731
180
561
18.699
2.805
21.504
21.296
615
Nội nghiệp:
1250
2
15.404
135
2.705
183
570
18.996
2.849
21.846
21.636
624
Nội nghiệp:
1500
3
16.389
150
2.698
188
590
20.016
3.002
23.018
22.801
660
Nội nghiệp:
625
4
18.488
175
2.745
198
622
22.228
3.334
25.562
25.335
739
Nội nghiệp:
875
5
19.914
199
2.722
206
654
23.696
3.554
27.250
27.013
790
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
126.337
555
6.873
133.765
26.753
160.518
193.200
144.900.067
160.518
5.865
Ngoại nghiệp:
ha
2
164.257
694
6.873
171.824
34.365
206.189
238.871
298.588.598
206.189
7.626
Ngoại nghiệp:
ha
3
213.420
925
6.873
221.218
44.244
265.462
298.144
447.215.858
265.462
9.909
Ngoại nghiệp:
ha
4
277.446
1.249
6.873
285.568
57.114
342.682
375.364
234.602.372
342.682
12.881
Ngoại nghiệp:
ha
5
360.718
1.619
6.873
369.210
73.842
443.052
475.734
416.267.531
443.052
16.747
Nội nghiệp:
ha
1-5
26.039
133
1.984
69
194
28.419
4.263
32.682
32.603
1.080
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
82.523
4.505
182
948
1.171
19
89.348
17.870
107.218
127.632
95.724.254
105.754
3.566
Ngoại nghiệp:
thửa
2
99.284
5.417
227
948
1.462
24
107.362
21.472
128.834
150.026
187.533.086
127.006
4.291
Ngoại nghiệp:
thửa
3
119.755
6.487
303
948
1.947
32
129.471
25.894
155.366
177.839
266.758.563
152.932
5.175
Ngoại nghiệp:
thửa
4
144.959
7.791
409
948
2.634
42
156.783
31.357
188.140
212.395
132.746.773
184.848
6.265
Ngoại nghiệp:
thửa
5
174.770
9.349
530
948
3.407
56
189.060
37.812
226.871
253.188
221.539.168
222.613
7.553
Nội nghiệp:
thửa
1
14.231
123
2.665
178
555
17.752
2.663
20.414
20.210
579
Nội nghiệp:
thửa
2
14.883
132
2.665
181
566
18.428
2.764
21.192
20.984
603
Nội nghiệp:
thửa
3
15.955
148
2.665
187
587
19.542
2.931
22.473
22.258
642
Nội nghiệp:
thửa
4
17.446
170
2.665
195
615
21.091
3.164
24.255
24.030
696
Nội nghiệp:
thửa
5
19.171
195
2.665
204
648
22.884
3.433
26.316
26.081
759
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
c.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
750
1
82.129
4.505
187
1.132
1.114
18
89.085
17.817
106.902
128.405
96.304.059
105.509
3.563
Ngoại nghiệp:
1250
2
96.811
5.417
224
1.041
1.393
23
104.909
20.982
125.890
147.736
184.669.954
124.150
4.194
Ngoại nghiệp:
1500
3
115.635
6.487
296
1.018
1.853
30
125.320
25.064
150.384
173.402
260.102.750
148.067
5.009
Ngoại nghiệp:
625
4
145.694
7.791
429
1.178
2.507
40
157.639
31.528
189.167
214.729
134.205.458
186.033
6.332
Ngoại nghiệp:
875
5
171.770
9.349
538
1.100
3.246
53
186.056
37.211
223.267
250.517
219.202.039
219.209
7.456
Nội nghiệp:
750
1
15.098
127
2.731
180
561
18.699
2.805
21.504
21.296
615
Nội nghiệp:
1250
2
15.404
135
2.705
183
570
18.996
2.849
21.846
21.636
624
Nội nghiệp:
1500
3
16.389
150
2.698
188
590
20.016
3.002
23.018
22.801
660
Nội nghiệp:
625
4
18.488
175
2.745
198
622
22.228
3.334
25.562
25.335
739
Nội nghiệp:
875
5
19.914
199
2.722
206
654
23.696
3.554
27.250
27.013
790
c.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
750
1
78.061
4.055
180
1.060
1.054
17
84.426
16.885
101.312
120.665
90.498.831
99.994
3.386
Ngoại nghiệp:
1250
2
92.312
4.875
217
977
1.316
21
99.719
19.944
119.662
139.323
174.154.372
118.017
3.999
Ngoại nghiệp:
1500
3
110.980
5.838
286
957
1.752
29
119.843
23.969
143.811
164.527
246.790.945
141.621
4.807
Ngoại nghiệp:
625
4
140.452
7.012
413
1.101
2.370
38
151.386
30.277
181.663
204.668
127.917.781
178.700
6.102
Ngoại nghiệp:
875
5
166.569
8.414
518
1.030
3.066
50
179.648
35.930
215.577
240.102
210.089.274
211.745
7.228
Nội nghiệp:
750
1
13.589
114
2.458
162
505
16.829
2.524
19.353
19.167
553
Nội nghiệp:
1250
2
13.863
121
2.435
164
513
17.097
2.565
19.661
19.472
562
Nội nghiệp:
1500
3
14.750
135
2.429
169
531
18.014
2.702
20.716
20.521
594
Nội nghiệp:
625
4
16.639
158
2.470
178
560
20.005
3.001
23.006
22.801
665
Nội nghiệp:
875
5
17.923
179
2.450
186
589
21.326
3.199
24.525
24.311
711
c.3
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
750
1
69.388
3.604
160
942
937
15
75.046
15.009
90.055
107.258
80.443.405
88.884
3.010
Ngoại nghiệp:
1250
2
82.055
4.333
193
869
1.170
19
88.639
17.728
106.367
123.843
154.803.886
104.904
3.555
Ngoại nghiệp:
1500
3
98.649
5.190
254
850
1.557
25
106.527
21.305
127.832
146.246
219.369.729
125.885
4.272
Ngoại nghiệp:
625
4
124.846
6.233
367
979
2.107
34
134.565
26.913
161.478
181.928
113.704.694
158.844
5.424
Ngoại nghiệp:
875
5
148.061
7.479
461
916
2.725
45
159.687
31.937
191.624
213.424
186.746.021
188.218
6.425
Nội nghiệp:
750
1
12.079
102
2.185
144
449
14.959
2.244
17.203
17.037
492
Nội nghiệp:
1250
2
12.323
108
2.164
146
456
15.197
2.280
17.477
17.308
499
Nội nghiệp:
1500
3
13.111
120
2.159
151
472
16.013
2.402
18.414
18.241
528
Nội nghiệp:
625
4
14.790
140
2.196
158
498
17.782
2.667
20.450
20.268
591
Nội nghiệp:
875
5
15.932
159
2.178
165
523
18.956
2.843
21.800
21.610
632
c.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Nội nghiệp:
750
1
6.005
82
471
64
229
6.851
1.028
7.879
7.879
5.909.119
7.805
249
Nội nghiệp:
1250
2
5.732
82
471
64
229
6.578
987
7.565
7.565
9.456.174
7.491
238
Nội nghiệp:
1500
3
5.664
82
471
64
229
6.510
976
7.486
7.486
11.229.701
7.412
235
Nội nghiệp:
625
4
6.141
82
471
64
229
6.988
1.048
8.036
8.036
5.022.356
7.962
255
Nội nghiệp:
875
5
5.907
82
471
64
229
6.754
1.013
7.767
7.767
6.795.883
7.693
245
c.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1
3.158.429
13.878
171.818
3.344.126
668.825
4.012.951
4.012.951
146.637
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
2
4.106.435
17.348
171.818
4.295.601
859.120
5.154.721
5.154.721
190.650
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
3
5.335.507
23.131
171.818
5.530.455
1.106.091
6.636.547
6.636.547
247.713
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
4
6.936.159
31.226
171.818
7.139.203
1.427.841
8.567.044
8.567.044
322.026
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
5
9.017.959
40.479
171.818
9.230.256
1.846.051
11.076.307
11.076.307
418.678
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
460.595
1.312
4.516
5.709
112
472.244
94.449
566.693
559.557
19.905
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
575.744
1.640
4.516
6.982
112
588.994
117.799
706.792
698.065
24.882
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
767.658
2.187
4.516
9.327
168
783.856
156.771
940.627
928.968
33.176
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
1.036.338
2.952
4.516
12.691
223
1.056.721
211.344
1.268.066
1.252.202
44.787
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
5
1.330.607
3.827
4.516
16.055
279
1.355.285
271.057
1.626.341
1.606.273
57.505
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
7.791.729
450.500
16.844
90.327
111.418
1.769
8.462.588
1.692.518
10.155.105
10.015.833
336.734
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
9.352.634
541.660
21.056
90.327
139.255
2.272
10.147.203
2.029.441
12.176.643
12.002.575
404.192
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
11.207.807
648.720
28.074
90.327
185.345
3.016
12.163.290
2.432.658
14.595.949
14.364.267
484.366
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
13.459.604
779.100
37.900
90.327
250.673
4.022
14.621.626
2.924.325
17.545.951
17.232.610
581.682
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
5
16.146.407
934.920
49.130
90.327
324.600
5.288
17.550.672
3.510.134
21.060.807
20.655.057
697.797
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
256.321
3.765
217.669
8.777
31.300
517.832
77.675
595.507
585.414
9.342
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
321.566
4.707
217.669
9.104
32.417
585.464
87.820
673.283
662.813
11.720
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
428.755
6.276
217.669
9.686
34.484
696.870
104.530
801.400
790.261
15.627
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
577.887
8.472
217.669
10.467
37.277
851.773
127.766
979.539
967.501
21.063
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
5
750.321
10.982
217.669
11.411
40.647
1.031.031
154.655
1.185.686
1.172.563
27.347
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-5
614.126
614.126
92.119
706.245
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-5
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
702.013
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
139.202
3.336
49.601
1.727
4.841
198.707
29.806
228.513
226.528
5.775
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
163.767
163.767
24.565
188.332
188.332
6.794
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-5
204
3
17
26
13
263
39
303
273
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
348.005
348.005
52.201
400.206
400.206
14.438
d
Tỷ lệ 1/2.000
thửa/mảnh
thửa/mảnh
100
ha
Ngoại nghiệp:
800
1
120.045
6.318
212
571
1.205
21
128.372
25.674
154.046
176.492
141.193.876
152.540
5.210
Ngoại nghiệp:
1500
2
140.833
7.590
250
471
1.606
27
150.777
30.155
180.932
203.958
305.937.311
178.924
6.101
Ngoại nghiệp:
2500
3
166.968
9.105
324
425
2.005
34
178.862
35.772
214.635
238.595
596.486.340
212.128
7.226
Ngoại nghiệp:
200
4
244.924
10.929
653
1.215
2.508
42
260.271
52.054
312.325
342.890
68.578.026
309.190
10.739
Ngoại nghiệp:
800
5
252.379
13.112
619
571
3.475
2
270.158
54.032
324.189
353.665
282.931.850
319.846
10.953
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
800
1
15.918
131
2.716
183
570
19.519
2.928
22.446
22.236
646
Nội nghiệp:
1500
2
16.417
138
2.693
187
588
20.023
3.003
23.026
22.811
662
Nội nghiệp:
2500
3
17.201
153
2.682
193
605
20.834
3.125
23.960
23.738
689
Nội nghiệp:
200
4
22.659
191
2.869
207
652
26.578
3.987
30.565
30.326
909
Nội nghiệp:
800
5
21.837
207
2.716
214
656
25.631
3.845
29.476
29.229
862
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
55.546
208
1.718
57.473
11.495
68.967
79.945
63.956.195
68.967
2.579
Ngoại nghiệp:
ha
2
66.694
260
1.718
68.672
13.734
82.407
93.385
140.076.867
82.407
3.096
Ngoại nghiệp:
ha
3
80.033
347
1.718
82.098
16.420
98.517
109.495
273.737.983
98.517
3.716
Ngoại nghiệp:
ha
4
96.039
468
1.718
98.226
19.645
117.871
128.849
25.769.750
117.871
4.459
Ngoại nghiệp:
ha
5
115.237
607
1.718
117.563
23.513
141.075
152.053
121.642.607
141.075
5.350
Ngoại nghiệp:
ha
Nội nghiệp:
ha
1-5
9.028
45
408
17
48
9.546
1.432
10.978
10.958
375
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
113.102
6.318
186
356
1.205
21
121.188
24.238
145.425
166.499
133.199.351
143.919
4.888
Ngoại nghiệp:
thửa
2
136.387
7.590
233
356
1.606
27
146.199
29.240
175.438
197.733
296.598.853
173.430
5.894
Ngoại nghiệp:
thửa
3
163.767
9.105
310
356
2.005
34
175.578
35.116
210.694
234.215
585.536.820
208.188
7.078
Ngoại nghiệp:
thửa
4
196.904
10.929
419
356
2.508
42
211.158
42.232
253.390
278.466
55.693.151
250.254
8.510
Ngoại nghiệp:
thửa
5
237.974
13.112
543
356
3.475
2
255.462
51.092
306.555
334.658
267.726.524
302.211
10.284
Ngoại nghiệp:
thửa
Nội nghiệp:
thửa
1
14.790
125
2.665
181
564
18.325
2.749
21.074
20.866
599
Nội nghiệp:
thửa
2
15.815
135
2.665
186
585
19.386
2.908
22.294
22.080
637
Nội nghiệp:
thửa
3
16.840
152
2.665
192
603
20.453
3.068
23.521
23.300
674
Nội nghiệp:
thửa
4
18.145
168
2.665
199
628
21.805
3.271
25.076
24.847
722
Nội nghiệp:
thửa
5
20.708
201
2.665
212
650
24.438
3.666
28.103
27.859
815
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
d.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
800
1
116.079
6.318
201
554
1.155
20
124.327
24.865
149.192
171.638
137.310.572
147.748
5.039
Ngoại nghiệp:
1500
2
135.460
7.590
236
454
1.542
25
145.306
29.061
174.367
197.393
296.089.579
172.440
5.868
Ngoại nghiệp:
2500
3
160.315
9.105
305
408
1.925
33
172.091
34.418
206.510
230.469
576.172.966
204.104
6.939
Ngoại nghiệp:
200
4
236.608
10.929
628
1.198
2.407
40
251.810
50.362
302.171
332.736
66.547.253
299.162
10.380
Ngoại nghiệp:
800
5
240.736
13.112
586
554
3.333
258.320
51.664
309.984
339.460
271.568.061
305.819
10.450
Nội nghiệp:
800
1
15.918
131
2.716
183
570
19.519
2.928
22.446
22.236
646
Nội nghiệp:
1500
2
16.417
138
2.693
187
588
20.023
3.003
23.026
22.811
662
Nội nghiệp:
2500
3
17.201
153
2.682
193
605
20.834
3.125
23.960
23.738
689
Nội nghiệp:
200
4
22.659
191
2.869
207
652
26.578
3.987
30.565
30.326
909
Nội nghiệp:
800
5
21.837
207
2.716
214
656
25.631
3.845
29.476
29.229
862
d.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
800
1
108.040
5.686
191
514
1.084
19
115.535
23.107
138.641
158.843
127.074.488
137.286
4.689
Ngoại nghiệp:
1500
2
126.750
6.831
225
424
1.446
24
135.699
27.140
162.839
183.562
275.343.580
161.032
5.491
Ngoại nghiệp:
2500
3
150.272
8.195
292
382
1.805
31
160.976
32.195
193.171
214.735
536.837.706
190.915
6.504
Ngoại nghiệp:
200
4
220.431
9.836
588
1.094
2.258
38
234.244
46.849
281.093
308.601
61.720.223
278.271
9.665
Ngoại nghiệp:
800
5
227.141
11.801
557
514
3.127
2
243.142
48.628
291.770
318.298
254.638.665
287.861
9.858
Nội nghiệp:
800
1
14.326
118
2.445
165
513
17.567
2.635
20.202
20.012
581
Nội nghiệp:
1500
2
14.775
124
2.423
169
529
18.020
2.703
20.724
20.530
595
Nội nghiệp:
2500
3
15.481
138
2.413
173
545
18.751
2.813
21.564
21.364
620
Nội nghiệp:
200
4
20.393
172
2.582
187
587
23.920
3.588
27.508
27.294
818
Nội nghiệp:
800
5
19.653
186
2.445
193
591
23.068
3.460
26.528
26.306
776
d.3
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
800
1
96.036
5.054
170
457
964
17
102.697
20.539
123.237
141.194
112.955.101
122.032
4.168
Ngoại nghiệp:
1500
2
112.667
6.072
200
376
1.285
21
120.621
24.124
144.746
163.167
244.749.849
143.139
4.881
Ngoại nghiệp:
2500
3
133.575
7.284
259
340
1.604
28
143.090
28.618
171.708
190.876
477.189.072
169.703
5.781
Ngoại nghiệp:
200
4
195.939
8.743
522
972
2.007
34
208.217
41.643
249.860
274.312
54.862.421
247.352
8.591
Ngoại nghiệp:
800
5
201.903
10.490
495
457
2.780
2
216.126
43.225
259.351
282.932
226.345.480
255.876
8.763
Nội nghiệp:
800
1
12.735
104
2.173
147
456
15.615
2.342
17.957
17.789
517
Nội nghiệp:
1500
2
13.134
110
2.154
150
470
16.018
2.403
18.421
18.248
529
Nội nghiệp:
2500
3
13.761
123
2.145
154
484
16.668
2.500
19.168
18.990
551
Nội nghiệp:
200
4
18.127
153
2.295
166
522
21.262
3.189
24.452
24.261
727
Nội nghiệp:
800
5
17.470
166
2.173
172
525
20.505
3.076
23.580
23.383
689
d.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Nội nghiệp:
800
1
6.254
82
471
64
229
7.100
1.065
8.165
8.165
6.532.198
8.091
259
Nội nghiệp:
1500
2
5.819
82
471
64
229
6.666
1.000
7.665
7.665
11.498.074
7.591
241
Nội nghiệp:
2500
3
5.620
82
471
64
229
6.467
970
7.437
7.437
18.592.183
7.363
233
Nội nghiệp:
200
4
9.048
82
471
64
229
9.894
1.484
11.379
11.379
2.275.733
11.305
375
Nội nghiệp:
800
5
6.254
82
471
64
229
7.100
1.065
8.165
8.165
6.532.198
8.091
259
d.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1
5.554.643
20.819
171.818
5.747.281
1.149.456
6.896.737
6.896.737
257.886
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
2
6.669.383
26.024
171.818
6.867.225
1.373.445
8.240.670
8.240.670
309.641
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
3
8.003.260
34.698
171.818
8.209.777
1.641.955
9.851.732
9.851.732
371.569
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
4
9.603.912
46.843
171.818
9.822.573
1.964.515
11.787.088
11.787.088
445.883
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
5
11.523.742
60.722
171.818
11.756.282
2.351.256
14.107.538
14.107.538
535.015
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
396.623
1.135
1.696
4.945
112
404.511
80.902
485.413
479.231
17.141
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
537.361
1.418
1.696
6.473
149
547.096
109.419
656.515
648.425
23.223
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
665.304
1.891
1.696
8.055
168
677.112
135.422
812.535
802.467
28.752
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
831.630
2.553
1.696
10.091
186
846.155
169.231
1.015.386
1.002.773
35.940
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
5
1.164.281
3.309
1.696
14.218
223
1.183.728
236.746
1.420.474
1.402.701
50.317
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
10.913.538
631.760
17.480
33.912
115.545
2.011
11.714.247
2.342.849
14.057.096
13.912.664
471.649
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
13.101.364
758.960
21.850
33.912
154.164
2.514
14.072.763
2.814.553
16.887.316
16.694.611
566.200
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
15.711.401
910.540
29.134
33.912
192.473
3.277
16.880.736
3.376.147
20.256.884
20.016.293
678.998
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
18.858.799
1.092.860
39.330
33.912
240.745
4.022
20.269.669
4.053.934
24.323.602
24.022.670
815.018
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
5
22.633.118
1.311.220
50.984
33.912
333.273
24.362.506
4.872.501
29.235.007
28.818.416
978.133
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
312.245
3.988
217.669
9.068
32.231
575.201
86.280
661.481
651.054
11.381
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
414.773
4.985
217.669
9.595
34.279
681.302
102.195
783.497
772.463
15.118
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
517.302
6.647
217.669
10.177
36.141
787.936
118.190
906.126
894.423
18.854
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
647.792
8.308
217.669
10.831
38.581
923.181
138.477
1.061.659
1.049.203
23.611
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
5
904.113
11.632
217.669
12.193
40.834
1.186.440
177.966
1.364.406
1.350.385
32.953
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-5
614.126
614.126
92.119
706.245
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-5
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
702.013
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
157.626
4.499
40.765
1.727
4.841
209.458
31.419
240.876
238.891
6.540
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
225.180
225.180
33.777
258.957
258.957
9.342
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-5
204
3
17
26
13
263
39
303
273
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-5
519.960
519.960
77.994
597.954
597.954
21.572
e
Tỷ lệ 1/5.000
thửa/mảnh
900
ha
Ngoại nghiệp:
675
1
179.721
8.862
355
714
1.781
30
191.463
38.293
229.755
257.018
173.487.345
227.529
7.820
Ngoại nghiệp:
1350
2
205.250
10.632
405
587
2.054
34
218.961
43.792
262.754
290.163
391.719.853
260.187
8.902
Ngoại nghiệp:
2250
3
243.169
12.752
519
536
2.737
46
259.759
51.952
311.711
341.680
768.780.775
308.290
10.532
Ngoại nghiệp:
3600
4
286.938
15.306
559
507
3.014
50
306.375
61.275
367.650
398.594
1.434.939.073
363.882
12.418
Nội nghiệp:
675
1
19.996
146
2.726
202
637
23.707
3.556
27.263
27.031
798
Nội nghiệp:
1350
2
20.119
155
2.703
206
652
23.834
3.575
27.409
27.173
798
Nội nghiệp:
2250
3
22.275
174
2.693
219
699
26.060
3.909
29.969
29.718
875
Nội nghiệp:
3600
4
23.097
182
2.688
224
717
26.908
4.036
30.944
30.686
904
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
12.349
46
191
12.586
2.517
15.103
16.717
11.283.788
15.103
573
Ngoại nghiệp:
ha
2
14.821
58
191
15.070
3.014
18.084
19.697
26.590.801
18.084
688
Ngoại nghiệp:
ha
3
17.785
77
191
18.053
3.611
21.664
23.277
52.373.310
21.664
826
Ngoại nghiệp:
ha
4
21.342
85
191
21.618
4.324
25.941
27.555
99.196.865
25.941
991
Nội nghiệp:
ha
1-4
1.353
7
35
2
5
1.403
210
1.613
1.611
56
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
163.255
8.862
293
460
1.781
30
174.681
34.936
209.618
234.729
158.442.295
207.391
7.055
Ngoại nghiệp:
thửa
2
195.369
10.632
366
460
2.054
34
208.915
41.783
250.698
277.032
373.992.652
248.131
8.443
Ngoại nghiệp:
thửa
3
236.055
12.752
489
460
2.737
46
252.538
50.508
303.046
332.370
747.831.451
299.624
10.202
Ngoại nghiệp:
thửa
4
281.603
15.306
537
460
3.014
50
300.971
60.194
361.165
391.706
1.410.139.857
357.397
12.170
Nội nghiệp:
thửa
1
18.192
137
2.679
199
629
21.836
3.275
25.112
24.883
723
Nội nghiệp:
thửa
2
19.217
150
2.679
204
648
22.899
3.435
26.334
26.099
761
Nội nghiệp:
thửa
3
21.734
172
2.679
218
697
25.499
3.825
29.324
29.073
852
Nội nghiệp:
thửa
4
22.759
180
2.679
223
715
26.557
3.984
30.541
30.284
890
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
e.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
675
1
169.357
8.862
328
692
1.655
28
180.921
36.184
217.105
244.368
164.948.694
215.037
7.372
Ngoại nghiệp:
1350
2
193.351
10.632
371
565
1.908
32
206.859
41.372
248.230
275.640
372.113.697
245.845
8.388
Ngoại nghiệp:
2250
3
227.304
12.752
474
514
2.545
43
243.632
48.726
292.359
322.328
725.237.808
289.177
9.846
Ngoại nghiệp:
3600
4
269.538
15.306
509
486
2.802
47
288.687
57.737
346.424
377.368
1.358.525.488
342.922
11.666
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
675
1
19.996
146
2.726
202
637
23.707
3.556
27.263
27.031
798
Nội nghiệp:
1350
2
20.119
155
2.703
206
652
23.834
3.575
27.409
27.173
798
Nội nghiệp:
2250
3
22.275
174
2.693
219
699
26.060
3.909
29.969
29.718
875
Nội nghiệp:
3600
4
23.097
182
2.688
224
717
26.908
4.036
30.944
30.686
904
e.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
675
1
161.748
7.975
319
643
1.603
27
172.316
34.463
206.780
231.316
156.138.611
204.776
7.038
Ngoại nghiệp:
1350
2
184.725
9.569
364
528
1.848
31
197.065
39.413
236.478
261.147
352.547.868
234.168
8.012
Ngoại nghiệp:
2250
3
218.852
11.477
467
482
2.463
42
233.783
46.757
280.540
307.512
691.902.697
277.461
9.479
Ngoại nghiệp:
3600
4
258.244
13.776
503
457
2.713
45
275.738
55.148
330.885
358.735
1.291.445.166
327.494
11.176
Nội nghiệp:
675
1
17.997
131
2.454
181
573
21.336
3.200
24.537
24.328
718
Nội nghiệp:
1350
2
18.107
139
2.432
185
587
21.451
3.218
24.668
24.455
718
Nội nghiệp:
2250
3
20.048
157
2.424
197
629
23.454
3.518
26.972
26.746
787
Nội nghiệp:
3600
4
20.788
164
2.419
201
645
24.217
3.633
27.849
27.618
813
e.3
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
675
1
143.776
7.089
284
571
1.425
24
153.170
30.634
183.804
205.615
138.789.876
182.023
6.256
Ngoại nghiệp:
1350
2
164.200
8.505
324
470
1.643
28
175.169
35.034
210.203
232.130
313.375.883
208.149
7.122
Ngoại nghiệp:
2250
3
194.535
10.201
415
429
2.190
37
207.807
41.561
249.369
273.344
615.024.620
246.632
8.425
Ngoại nghiệp:
3600
4
229.550
12.245
447
406
2.411
40
245.100
49.020
294.120
318.875
1.147.951.259
291.106
9.934
Nội nghiệp:
675
1
15.997
117
2.181
161
509
18.966
2.845
21.810
21.625
639
Nội nghiệp:
1350
2
16.095
124
2.162
165
521
19.067
2.860
21.927
21.738
638
Nội nghiệp:
2250
3
17.820
139
2.155
175
559
20.848
3.127
23.975
23.774
700
Nội nghiệp:
3600
4
18.478
146
2.150
179
573
21.526
3.229
24.755
24.549
723
e.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Nội nghiệp:
675
1
6.869
82
471
64
229
7.715
1.157
8.873
8.873
5.989.140
8.799
285
Nội nghiệp:
1350
2
6.096
82
471
64
229
6.942
1.041
7.983
7.983
10.777.664
7.909
253
Nội nghiệp:
2250
3
5.786
82
471
64
229
6.633
995
7.628
7.628
17.162.362
7.554
240
Nội nghiệp:
3600
4
5.612
82
471
64
229
6.459
969
7.428
7.428
26.739.408
7.354
233
e.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1
11.114.051
41.638
171.818
11.327.507
2.265.501
13.593.009
13.593.009
515.994
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
2
13.338.767
52.048
171.818
13.562.632
2.712.526
16.275.159
16.275.159
619.281
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
3
16.006.520
69.397
171.818
16.247.735
3.249.547
19.497.282
19.497.282
743.138
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
4
19.207.824
76.337
171.818
19.455.979
3.891.196
23.347.174
23.347.174
891.765
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
1.036.338
2.713
2.189
12.691
223
1.054.154
210.831
1.264.985
1.249.122
44.787
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
1.189.870
3.391
2.189
14.527
279
1.210.257
242.051
1.452.308
1.434.149
51.422
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
1.586.493
4.521
2.189
19.164
335
1.612.702
322.540
1.935.243
1.911.288
68.563
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
1.740.025
4.974
2.189
21.255
391
1.768.833
353.767
2.122.600
2.096.031
75.198
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1
15.289.189
886.160
26.599
43.778
165.455
2.793
16.413.973
3.282.795
19.696.768
19.489.950
660.751
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
2
18.347.027
1.063.180
33.248
43.778
190.836
3.165
19.681.235
3.936.247
23.617.482
23.378.937
792.901
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
3
22.018.991
1.275.180
44.331
43.778
254.527
4.283
23.641.090
4.728.218
28.369.308
28.051.149
951.592
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
4
26.420.230
1.530.640
48.764
43.778
280.182
4.655
28.328.250
5.665.650
33.993.900
33.643.672
1.141.800
2
Nội nghiệp:
2.1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
652.453
5.194
219.044
10.867
38.748
926.305
138.946
1.065.251
1.052.754
23.780
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
754.981
6.492
219.044
11.412
40.629
1.032.557
154.884
1.187.441
1.174.317
27.517
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
1.006.641
8.656
219.044
12.775
45.470
1.292.586
193.888
1.486.474
1.471.782
36.690
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
1.109.170
9.521
219.044
13.302
47.332
1.398.369
209.755
1.608.124
1.592.827
40.427
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-4
614.126
614.126
92.119
706.245
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-4
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
702.013
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
174.002
6.131
31.929
1.727
4.841
218.630
32.795
251.425
249.439
7.219
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
348.005
348.005
52.201
400.206
400.206
14.438
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-4
204
3
17
26
13
263
39
303
273
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
696.010
696.010
104.401
800.411
800.411
28.876
f
Tỷ lệ 1/10.000
thửa/mảnh
thửa/mảnh
3.600
ha
Ngoại nghiệp:
360
1
372.826
17.723
760
1.627
2.673
39
395.648
79.130
474.778
1.444.370
519.973.093
471.436
16.261
Ngoại nghiệp:
900
2
412.969
21.253
820
1.340
3.081
45
439.508
87.902
527.409
1.499.266
1.349.339.539
523.558
17.919
Ngoại nghiệp:
1800
3
485.321
25.504
1.035
1.245
4.107
60
517.271
103.454
620.725
1.593.560
2.868.408.690
615.591
21.017
Ngoại nghiệp:
2700
4
573.876
30.613
1.117
1.213
4.522
66
611.407
122.281
733.688
1.685.609
4.551.144.062
728.036
24.835
Ngoại nghiệp:
Nội nghiệp:
360
1
838.621
334
2.981
269
918
843.123
126.469
969.592
969.282
34.736
Nội nghiệp:
900
2
840.455
377
2.981
289
990
845.093
126.764
971.857
971.524
34.799
Nội nghiệp:
1800
3
841.252
395
2.981
297
1.018
845.944
126.892
972.835
972.493
34.827
Nội nghiệp:
2700
4
826.356
204
791
98
308
827.757
124.164
951.921
951.808
34.284
1
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
Ngoại nghiệp:
ha
1
4.632
17
48
4.697
939
5.636
5.767
2.076.041
5.636
215
Ngoại nghiệp:
ha
2
5.558
22
48
5.627
1.125
6.753
6.884
6.195.195
6.753
258
Ngoại nghiệp:
ha
3
6.669
29
48
6.746
1.349
8.095
8.226
14.806.982
8.095
310
Ngoại nghiệp:
ha
4
8.003
32
48
8.083
1.617
9.699
9.830
26.541.603
9.699
372
Nội nghiệp:
ha
1-4
114
0
0
0
0
114
17
131
131
5
2
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Các công việc thực hiện theo thửa:
Ngoại nghiệp:
thửa
1
326.511
17.723
586
1.150
2.673
39
348.682
69.736
418.419
1.386.702
499.212.680
415.077
14.111
Ngoại nghiệp:
thửa
2
390.738
21.253
733
1.150
3.081
45
416.999
83.400
500.399
1.471.732
1.324.558.759
496.548
16.886
Ngoại nghiệp:
thửa
3
471.982
25.504
977
1.150
4.107
60
503.779
100.756
604.535
1.577.108
2.838.794.725
599.401
20.398
Ngoại nghiệp:
thửa
4
563.205
30.613
1.075
1.150
4.522
66
600.630
120.126
720.756
1.672.502
4.515.755.258
715.103
24.340
Nội nghiệp:
thửa
1
837.483
334
2.981
269
918
841.985
126.298
968.283
967.974
34.689
Nội nghiệp:
thửa
2
839.999
377
2.981
289
990
844.638
126.696
971.333
971.001
34.781
Nội nghiệp:
thửa
3
841.025
395
2.981
297
1.018
845.716
126.857
972.574
972.232
34.818
Nội nghiệp:
thửa
4
826.205
204
791
98
308
827.605
124.141
951.746
951.634
34.278
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
f.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
360
1
352.099
17.723
705
1.572
2.482
36
374.618
74.924
449.541
1.419.133
510.887.968
446.439
15.365
Ngoại nghiệp:
900
2
389.172
21.253
752
1.286
2.863
41
415.366
83.073
498.439
1.470.296
1.323.266.321
494.861
16.890
Ngoại nghiệp:
1800
3
453.591
25.504
944
1.190
3.819
56
485.104
97.021
582.125
1.554.960
2.798.928.459
577.351
19.646
Ngoại nghiệp:
2700
4
539.076
30.613
1.018
1.158
4.203
61
576.128
115.226
691.354
1.643.274
4.436.840.654
686.100
23.331
Nội nghiệp:
360
1
838.621
334
2.981
269
918
843.123
126.469
969.592
969.282
34.736
Nội nghiệp:
900
2
840.455
377
2.981
289
990
845.093
126.764
971.857
971.524
34.799
Nội nghiệp:
1800
3
841.252
395
2.981
297
1.018
845.944
126.892
972.835
972.493
34.827
Nội nghiệp:
2700
4
826.356
204
791
98
308
827.757
124.164
951.921
951.808
34.284
f.2
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
360
1
335.543
15.951
684
1.464
2.406
35
356.083
71.217
427.300
1.299.933
467.975.784
424.292
14.635
Ngoại nghiệp:
900
2
371.672
19.128
738
1.206
2.773
40
395.557
79.111
474.668
1.349.340
1.214.405.585
471.203
16.127
Ngoại nghiệp:
1800
3
436.788
22.953
931
1.121
3.696
54
465.544
93.109
558.653
1.434.204
2.581.567.821
554.032
18.915
Ngoại nghiệp:
2700
4
516.489
27.552
1.005
1.092
4.070
59
550.266
110.053
660.319
1.517.048
4.096.029.656
655.232
22.352
Nội nghiệp:
360
1
754.759
301
2.683
242
827
758.811
113.822
872.633
872.354
31.262
Nội nghiệp:
900
2
756.409
340
2.683
260
891
760.584
114.088
874.671
874.372
31.319
Nội nghiệp:
1800
3
757.127
355
2.683
268
917
761.349
114.202
875.552
875.244
31.345
Nội nghiệp:
2700
4
743.721
184
712
88
277
744.981
111.747
856.729
856.628
30.856
f.3
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Ngoại nghiệp:
360
1
298.261
14.179
608
1.301
2.139
31
316.519
63.304
379.822
1.155.496
415.978.474
377.149
13.009
Ngoại nghiệp:
900
2
330.375
17.002
656
1.072
2.465
36
351.606
70.321
421.928
1.199.413
1.079.471.631
418.847
14.335
Ngoại nghiệp:
1800
3
388.256
20.403
828
996
3.286
48
413.817
82.763
496.580
1.274.848
2.294.726.952
492.473
16.813
Ngoại nghiệp:
2700
4
459.101
24.490
894
971
3.618
52
489.125
97.825
586.951
1.348.487
3.640.915.249
582.429
19.868
Nội nghiệp:
360
1
670.897
267
2.385
215
735
674.499
101.175
775.673
775.426
27.789
Nội nghiệp:
900
2
672.364
302
2.385
231
792
676.074
101.411
777.485
777.219
27.840
Nội nghiệp:
1800
3
673.002
316
2.385
238
815
676.755
101.513
778.268
777.995
27.862
Nội nghiệp:
2700
4
661.085
163
633
78
247
662.206
99.331
761.537
761.447
27.427
f.4
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
thửa/mảnh
thửa/mảnh
Nội nghiệp:
360
1
2.048
123
319
33
79
2.602
390
2.992
2.992
1.077.279
2.954
85
Nội nghiệp:
900
2
2.047
123
319
33
79
2.602
390
2.992
2.992
2.692.743
2.954
85
Nội nghiệp:
1800
3
2.047
123
319
33
79
2.602
390
2.992
2.992
5.385.183
2.954
85
Nội nghiệp:
2700
4
2.047
123
319
33
79
2.601
390
2.992
2.992
8.077.623
2.953
85
f.5
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
1
Ngoại nghiệp:
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
1
16.673.458
62.457
171.818
16.907.734
3.381.547
20.289.280
5.636
20.289.280
774.102
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
2
20.008.150
78.072
171.818
20.258.040
4.051.608
24.309.647
6.753
24.309.647
928.922
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
3
24.009.780
104.095
171.818
24.285.693
4.857.139
29.142.832
8.095
29.142.832
1.114.706
1.1
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
mảnh
4
28.811.736
114.505
171.818
29.098.059
5.819.612
34.917.671
9.699
34.917.671
1.337.648
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
1
2.072.677
5.426
5.474
19.164
298
2.103.038
420.608
2.523.646
25.236
2.499.691
89.575
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
2
2.379.740
6.782
5.474
21.818
372
2.414.187
482.837
2.897.024
28.970
2.869.751
102.845
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
3
3.172.987
9.043
5.474
28.745
428
3.216.677
643.335
3.860.013
38.600
3.824.081
137.127
1.2
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
4
3.480.050
9.947
5.474
31.909
503
3.527.883
705.577
4.233.460
42.335
4.193.573
150.397
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
1
30.578.378
1.772.320
53.197
109.483
248.182
3.631
32.765.191
6.553.038
39.318.229
393.182
39.008.001
1.321.502
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
2
36.694.054
2.125.300
66.496
109.483
286.255
4.115
39.285.702
7.857.140
47.142.843
471.428
46.785.025
1.585.802
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
3
44.025.188
2.550.360
88.662
109.483
381.945
5.567
47.161.205
9.432.241
56.593.446
565.934
56.116.014
1.902.631
1.3
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
100 thửa
4
52.840.461
3.061.280
97.528
109.483
420.291
6.052
56.535.094
11.307.019
67.842.113
678.421
67.316.749
2.283.600
2
Nội nghiệp:
2.1
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1
1.025.283
10.387
219.044
16.301
58.132
1.329.146
199.372
1.528.518
15.285
1.508.142
37.369
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
2
1.127.811
12.984
219.044
17.137
61.018
1.437.993
215.699
1.653.692
16.537
1.632.271
41.106
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
3
1.379.471
17.312
219.044
19.172
68.224
1.703.223
255.483
1.958.706
19.587
1.934.741
50.279
2.2
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
4
1.482.000
19.043
219.044
19.972
71.017
1.811.075
271.661
2.082.737
20.827
2.057.771
54.015
2.3
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
100 thửa
1-4
614.126
614.126
92.119
706.245
7.062
706.245
25.479
2.4
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
100 thửa
1-4
532.243
8.159
47.142
6.433
22.903
616.879
92.532
709.411
7.094
701.370
22.082
2.5
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
204.709
12.263
31.929
3.326
7.914
260.139
39.021
299.160
83
295.003
8.493
2.6
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
409.418
409.418
61.413
470.830
131
470.830
16.986
2.7
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
thửa
1-4
204
3
17
26
13
263
39
303
270
10
2.8
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
mảnh
1-4
818.835
818.835
122.825
941.661
262
941.661
33.972
V
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
Tổng hợp đơn giá:
a
Diên tích dưới 100m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.124.768
604
5.355
2.500
1.225
1.134.452
217.152
1.351.603
1.348.637
53.081
2
Đất đô thị
1
1.687.151
720
5.363
3.011
1.320
1.697.565
325.069
2.022.635
2.019.055
79.622
b
Từ 100 m2 đến 300 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.335.661
717
6.359
2.969
1.454
1.347.161
257.868
1.605.029
1.601.506
63.034
2
Đất đô thị
1
2.003.492
855
6.369
3.575
1.568
2.015.859
386.020
2.401.878
2.397.628
94.551
c
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.420.605
763
6.764
3.158
1.547
1.432.836
274.376
1.707.212
1.703.397
67.015
2
Đất đô thị
1
2.123.585
906
6.751
3.789
1.662
2.136.692
409.271
2.545.964
2.541.412
100.191
d
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.729.623
929
8.235
3.845
1.883
1.744.515
333.982
2.078.496
2.073.900
81.612
2
Đất đô thị
1
2.601.025
1.110
8.268
4.641
2.035
2.617.080
501.148
3.118.228
3.112.710
122.750
đ
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
2.369.627
1.273
11.282
5.268
2.580
2.390.030
457.598
2.847.627
2.841.309
111.802
2
Đất đô thị
1
3.570.551
1.524
11.350
6.371
2.794
3.592.590
687.837
4.280.428
4.272.899
168.533
e
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
3.655.494
1.963
17.404
8.126
3.980
3.686.968
705.743
4.392.710
4.383.069
172.514
2
Đất đô thị
1
5.483.242
2.340
17.430
9.784
4.291
5.517.087
1.056.475
6.573.562
6.561.929
258.771
g
Từ trên 1ha đến 10 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,2
4.386.593
2.356
20.885
9.752
4.776
4.424.361
884.872
5.309.233
207.017
2
Đất đô thị
1,2
6.579.890
2.808
20.917
11.741
5.149
6.620.505
1.324.101
7.944.606
310.525
h
Từ trên 10ha đến 50 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,3
4.752.143
2.552
22.625
10.564
5.174
4.793.058
958.612
5.751.670
224.268
2
Đất đô thị
1,3
7.128.214
3.042
22.660
12.719
5.578
7.172.213
1.434.443
8.606.656
336.402
i
Từ trên 50ha đến 100 ha
Từ trên 50ha đến 100 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,4
5.117.692
2.748
24.366
11.377
5.571
5.161.755
1.032.351
6.194.106
241.520
2
Đất đô thị
1,4
7.676.538
3.276
24.403
13.698
6.007
7.723.922
1.544.784
9.268.707
362.280
k
Từ trên 100ha đến 500 ha
Từ trên 100ha đến 500 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,6
5.848.791
3.141
27.847
13.002
6.367
5.899.148
1.179.830
7.078.978
276.023
2
Đất đô thị
1,6
8.773.187
3.744
27.889
15.655
6.866
8.827.340
1.765.468
10.592.808
414.034
l
Từ trên 500ha đến 1000 ha
Từ trên 500ha đến 1000 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,8
6.579.890
3.533
31.327
14.627
7.163
6.636.542
1.327.308
7.963.850
310.525
2
Đất đô thị
1,8
9.869.835
4.212
31.375
17.611
7.724
9.930.757
1.986.151
11.916.908
465.788
Chi tiết đơn giá:
Ngoại nghiệp
a
Diện tích dưới 100m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
937.306
396
1.063
910
2
939.677
187.935
1.127.612
1.126.475
42.465
2
Đất đô thị
1
1.405.959
490
1.063
1.174
2
1.408.688
281.738
1.690.426
1.688.958
63.698
b
Từ 100 m2 đến 300 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.113.051
470
1.262
1.081
2
1.115.866
223.173
1.339.040
1.337.689
50.427
2
Đất đô thị
1
1.669.577
582
1.262
1.394
2
1.672.817
334.563
2.007.381
2.005.638
75.641
c
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.186.278
501
1.345
1.152
2
1.189.279
237.856
1.427.134
1.425.694
53.745
2
Đất đô thị
1
1.772.095
617
1.340
1.480
2
1.775.534
355.107
2.130.641
2.128.791
80.285
d
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.442.573
609
1.636
1.401
3
1.446.221
289.244
1.735.466
1.733.715
65.356
2
Đất đô thị
1
2.167.521
755
1.639
1.810
3
2.171.728
434.346
2.606.073
2.603.811
98.200
đ
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
1.977.130
835
2.242
1.920
4
1.982.131
396.426
2.378.557
2.376.157
89.575
2
Đất đô thị
1
2.973.018
1.036
2.248
2.483
4
2.978.788
595.758
3.574.546
3.571.443
134.694
e
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
3.046.245
1.286
3.454
2.958
6
3.053.950
610.790
3.664.740
3.661.042
138.011
2
Đất đô thị
1
4.569.368
1.592
3.454
3.816
6
4.578.236
915.647
5.493.884
5.489.114
207.017
g
Từ trên 1ha đến 10 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,2
3.655.494
1.543
4.145
3.550
7
3.664.740
732.948
4.397.688
4.393.251
165.614
2
Đất đô thị
1,2
5.483.242
1.911
4.145
4.579
7
5.493.884
1.098.777
6.592.661
6.586.937
248.420
h
Từ trên 10ha đến 50 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,3
3.960.119
1.672
4.491
3.845
8
3.970.135
794.027
4.764.162
4.759.355
179.415
2
Đất đô thị
1,3
5.940.179
2.070
4.491
4.960
8
5.951.707
1.190.341
7.142.049
7.135.848
269.122
i
Từ trên 50ha đến 100 ha
Từ trên 50ha đến 100 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,4
4.264.744
1.800
4.836
4.141
9
4.275.530
855.106
5.130.636
5.125.459
193.216
2
Đất đô thị
1,4
6.397.115
2.229
4.836
5.342
9
6.409.531
1.281.906
7.691.437
7.684.760
289.824
k
Từ trên 100ha đến 500 ha
Từ trên 100ha đến 500 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,6
4.873.993
2.057
5.527
4.733
10
4.886.320
977.264
5.863.584
5.857.668
220.818
2
Đất đô thị
1,6
7.310.989
2.547
5.527
6.105
10
7.325.178
1.465.036
8.790.214
8.782.583
331.227
l
Từ trên 500ha đến 1000 ha
Từ trên 500ha đến 1000 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,8
5.483.242
2.314
6.218
5.324
11
5.497.110
1.099.422
6.596.531
6.589.876
248.420
2
Đất đô thị
1,8
8.224.863
2.866
6.218
6.868
11
8.240.826
1.648.165
9.888.991
9.880.406
372.630
Nội nghiệp
a
Diện tích dưới 100m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
187.461
208
4.292
1.590
1.223
194.775
29.216
223.991
222.162
10.616
2
Đất đô thị
1
281.192
230
4.300
1.836
1.318
288.877
43.332
332.209
330.097
15.924
b
Từ 100 m2 đến 300 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
222.610
247
5.097
1.888
1.452
231.295
34.694
265.989
263.818
12.607
2
Đất đô thị
1
333.915
273
5.107
2.181
1.566
343.042
51.456
394.498
391.990
18.910
c
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
234.327
260
5.365
1.988
1.528
243.468
36.520
279.989
277.703
13.270
2
Đất đô thị
1
351.490
288
5.375
2.296
1.648
361.096
54.164
415.261
412.621
19.905
d
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
287.050
319
6.572
2.435
1.872
298.249
44.737
342.986
340.186
16.256
2
Đất đô thị
1
433.504
355
6.630
2.831
2.033
445.352
66.803
512.155
508.899
24.550
đ
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
392.497
436
8.987
3.330
2.560
407.810
61.171
468.981
465.152
22.228
2
Đất đô thị
1
597.533
489
9.138
3.902
2.802
613.864
92.080
705.944
701.456
33.839
e
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1
609.249
677
13.950
5.168
3.973
633.018
94.953
727.971
722.027
34.503
2
Đất đô thị
1
913.874
748
13.976
5.968
4.285
938.851
140.828
1.079.678
1.072.815
51.754
g
Từ trên 1ha đến 10 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,2
731.099
813
16.740
6.202
4.768
759.621
113.943
873.565
866.432
41.403
2
Đất đô thị
1,2
1.096.648
897
16.771
7.162
5.142
1.126.621
168.993
1.295.614
1.287.378
62.105
h
Từ trên 10ha đến 50 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,3
792.024
880
18.135
6.719
5.165
822.923
123.438
946.362
938.635
44.854
2
Đất đô thị
1,3
1.188.036
972
18.169
7.759
5.570
1.220.506
183.076
1.403.582
1.394.659
67.280
i
Từ trên 50ha đến 100 ha
Từ trên 50ha đến 100 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,4
852.949
948
19.530
7.236
5.563
886.225
132.934
1.019.159
1.010.838
48.304
2
Đất đô thị
1,4
1.279.423
1.047
19.566
8.356
5.999
1.314.391
197.159
1.511.550
1.501.940
72.456
k
Từ trên 100ha đến 500 ha
Từ trên 100ha đến 500 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,6
974.799
1.084
22.320
8.269
6.357
1.012.829
151.924
1.164.753
1.155.243
55.205
2
Đất đô thị
1,6
1.462.198
1.197
22.362
9.550
6.856
1.502.161
225.324
1.727.485
1.716.503
82.807
l
Từ trên 500ha đến 1000 ha
Từ trên 500ha đến 1000 ha
1
Đất ngoài khu vực đô thị
thửa
1,8
1.096.648
1.219
25.110
9.303
7.152
1.139.432
170.915
1.310.347
1.299.648
62.105
2
Đất đô thị
1,8
1.644.973
1.346
25.157
10.743
7.713
1.689.931
253.490
1.943.421
1.931.066
93.158
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
VI
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
VII
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
1
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
2
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
3
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất

PHỤ LỤC 2.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, T ÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số …./2020/QĐ-UBND ngày….tháng…..năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung (15%A1)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
I
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
1
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
333.571
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
383.618
57.543
441.160
438.507
12.909
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
344.827
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
396.879
59.532
456.411
453.758
13.414
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
357.897
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
412.372
61.856
474.228
471.575
14.000
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
347.744
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
397.790
59.669
457.459
454.806
13.520
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
358.999
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
411.052
61.658
472.710
470.057
14.024
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
372.070
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
426.545
63.982
490.526
487.873
14.610
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
314.090
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
364.137
54.621
418.757
416.104
12.095
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
325.346
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
377.398
56.610
434.008
431.355
12.600
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
338.416
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
392.891
58.934
451.825
449.172
13.186
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
328.263
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
378.309
56.746
435.056
432.403
12.706
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
339.518
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
391.571
58.736
450.307
447.654
13.210
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
352.589
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
407.064
61.060
468.124
465.471
13.796
2
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
172.905
13.528
1.668
5.736
121
347
194.305
29.146
223.450
223.311
7.359
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
184.160
15.436
1.766
5.736
121
347
207.566
31.135
238.701
238.562
7.863
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
197.231
17.662
1.963
5.736
121
347
223.059
33.459
256.518
256.379
8.449
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
160.271
13.528
1.668
5.736
121
347
181.671
27.251
208.922
208.783
6.830
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
171.527
15.436
1.766
5.736
121
347
194.933
29.240
224.173
224.034
7.334
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
184.597
17.662
1.963
5.736
121
347
210.426
31.564
241.990
241.851
7.920
2.2
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-3
149.133
1.525
11.958
1.267
4.726
168.609
25.291
193.900
192.443
5.152
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
163.306
1.525
11.958
1.267
4.726
182.782
27.417
210.199
208.742
5.763
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-3
142.285
1.525
11.958
1.267
4.726
161.761
24.264
186.026
184.569
4.867
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
156.458
1.525
11.958
1.267
4.726
175.934
26.390
202.324
200.867
5.478
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-3
11.534
380
5.898
919
1.974
20.704
3.106
23.810
22.753
398
3
Các trường hợp theo ghi chú
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
1
533.714
21.645
5.717
37.746
3.691
11.275
613.788
92.068
705.856
701.611
20.655
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
2
551.722
24.698
5.874
37.746
3.691
11.275
635.007
95.251
730.258
726.013
21.462
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
1,6
3
572.636
28.260
6.188
37.746
3.691
11.275
659.795
98.969
758.765
754.520
22.400
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
1
333.571
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
383.618
57.543
441.160
438.507
12.909
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
Hồ sơ
2
344.827
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
396.879
59.532
456.411
453.758
13.414
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
1
3
357.897
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
412.372
61.856
474.228
471.575
14.000
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
1
65.225
3.880
791
7.077
692
2.114
79.779
11.967
91.746
90.950
2.683
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
Hồ sơ
2
68.602
4.452
811
7.077
692
2.114
83.748
12.562
96.310
95.514
2.835
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
0,30
3
72.523
5.120
850
7.077
692
2.114
88.376
13.256
101.633
100.837
3.011
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
1
241.947
13.528
3.216
21.232
2.076
6.342
288.341
43.251
331.592
329.204
10.109
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
2
253.202
15.436
3.304
21.232
2.076
6.342
301.593
45.239
346.832
344.444
10.614
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
0,9
3
266.273
17.662
3.481
21.232
2.076
6.342
317.066
47.560
364.626
362.238
11.200
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
1
166.786
6.764
1.787
11.796
1.153
3.523
191.809
28.771
220.580
219.254
6.455
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ sơ
2
172.413
7.718
1.836
11.796
1.153
3.523
198.440
29.766
228.205
226.879
6.707
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
0,5
3
178.949
8.831
1.934
11.796
1.153
3.523
206.186
30.928
237.114
235.788
7.000
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
1
300.214
15.896
3.216
21.232
2.076
6.342
348.976
52.346
401.323
398.935
11.618
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
2
310.344
13.893
3.304
21.232
2.076
6.342
357.191
53.579
410.770
408.382
12.072
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
0,9
3
322.108
15.896
3.481
21.232
2.076
6.342
371.135
55.670
426.805
424.417
12.600
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
1
201.719
3.216
21.232
2.076
6.342
234.586
35.188
269.774
267.386
8.367
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
2
201.719
3.304
21.232
2.076
6.342
234.674
35.201
269.875
267.487
8.367
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
0,9
3
201.719
3.481
21.232
2.076
6.342
234.851
35.228
270.078
267.690
8.367
II
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
1
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
500.817
27.454
4.905
27.919
2.535
10.720
574.351
86.153
660.503
657.588
21.190
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
533.494
32.754
5.159
27.919
2.535
10.720
612.581
91.887
704.468
701.553
22.655
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
572.706
39.114
5.413
27.919
2.535
10.720
658.407
98.761
757.168
754.253
24.413
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
619.906
46.746
5.666
27.919
2.535
10.720
713.492
107.024
820.516
817.601
26.529
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
517.824
27.454
4.905
27.919
2.535
10.720
591.358
88.704
680.061
677.146
21.923
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
550.501
32.754
5.159
27.919
2.535
10.720
629.588
94.438
724.027
721.112
23.388
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
589.713
39.114
5.413
27.919
2.535
10.720
675.414
101.312
776.726
773.811
25.146
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
636.913
46.746
5.666
27.919
2.535
10.720
730.500
109.575
840.075
837.160
27.262
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
481.336
27.454
4.905
27.919
2.535
10.720
554.870
83.230
638.100
635.185
20.376
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
514.013
32.754
5.159
27.919
2.535
10.720
593.100
88.965
682.065
679.150
21.841
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
553.225
39.114
5.413
27.919
2.535
10.720
638.926
95.839
734.765
731.850
23.599
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
600.425
46.746
5.666
27.919
2.535
10.720
694.012
104.102
798.113
795.198
25.716
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
498.344
27.454
4.905
27.919
2.535
10.720
571.877
85.782
657.659
654.744
21.109
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
531.020
32.754
5.159
27.919
2.535
10.720
610.107
91.516
701.624
698.709
22.574
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
570.233
39.114
5.413
27.919
2.535
10.720
655.933
98.390
754.323
751.408
24.332
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
617.432
46.746
5.666
27.919
2.535
10.720
711.019
106.653
817.672
814.757
26.448
2
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
2
323.671
27.454
2.283
8.321
56
212
361.997
54.300
416.296
416.231
13.858
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
356.348
32.754
2.536
8.321
56
212
400.227
60.034
460.261
460.196
15.323
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
4
395.560
39.114
2.790
8.321
56
212
446.053
66.908
512.961
512.896
17.081
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
5
442.760
46.746
3.044
8.321
56
212
501.139
75.171
576.309
576.244
19.197
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
2
311.037
27.454
2.283
8.321
56
212
349.364
52.405
401.768
401.703
13.329
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
343.714
32.754
2.536
8.321
56
212
387.594
58.139
445.733
445.668
14.794
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
4
382.926
39.114
2.790
8.321
56
212
433.420
65.013
498.433
498.368
16.552
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
5
430.126
46.746
3.044
8.321
56
212
488.505
73.276
561.781
561.716
18.668
2.2
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2-5
160.107
2.246
12.917
1.748
7.533
184.551
27.683
212.233
210.222
6.744
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2-5
177.114
2.246
12.917
1.748
7.533
201.558
30.234
231.792
229.781
7.477
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2-5
153.259
2.246
12.917
1.748
7.533
177.703
26.655
204.359
202.348
6.459
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2-5
170.266
2.246
12.917
1.748
7.533
194.710
29.207
223.917
221.906
7.192
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
2-5
17.040
376
6.681
730
2.976
27.803
4.170
31.973
31.133
588
3
Các trường hợp theo ghi chú:
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
2
801.307
43.926
7.848
44.671
4.056
17.152
918.961
137.844
1.056.805
1.052.140
33.904
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
3
853.590
52.406
8.254
44.671
4.056
17.152
980.130
147.019
1.127.149
1.122.484
36.248
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
1,6
4
916.330
62.582
8.660
44.671
4.056
17.152
1.053.451
158.018
1.211.469
1.206.804
39.061
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
5
991.850
74.794
9.066
44.671
4.056
17.152
1.141.588
171.238
1.312.826
1.308.161
42.447
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
2
500.817
27.454
4.905
27.919
2.535
10.720
574.351
86.153
660.503
657.588
21.190
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
Hồ sơ
3
533.494
32.754
5.159
27.919
2.535
10.720
612.581
91.887
704.468
701.553
22.655
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
1
4
572.706
39.114
5.413
27.919
2.535
10.720
658.407
98.761
757.168
754.253
24.413
GC1.2
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
5
619.906
46.746
5.666
27.919
2.535
10.720
713.492
107.024
820.516
817.601
26.529
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
2
110.248
7.950
1.130
8.376
761
3.216
131.681
19.752
151.433
150.558
4.624
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
3
120.051
9.540
1.181
8.376
761
3.216
143.125
21.469
164.593
163.718
5.064
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
0,3
4
131.815
11.448
1.232
8.376
761
3.216
156.847
23.527
180.374
179.499
5.591
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
5
145.975
13.738
1.283
8.376
761
3.216
173.347
26.002
199.349
198.474
6.226
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
2
381.631
27.096
4.415
25.127
2.282
9.648
450.199
67.530
517.729
515.105
15.449
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
3
414.308
32.396
4.643
25.127
2.282
9.648
488.404
73.261
561.664
559.040
16.914
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
0,9
4
453.520
38.756
4.871
25.127
2.282
9.648
534.204
80.131
614.335
611.711
18.672
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
5
500.720
46.388
5.100
25.127
2.282
9.648
589.264
88.390
677.654
675.030
20.788
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
2
250.409
13.727
2.453
13.960
1.268
5.360
287.175
43.076
330.252
328.794
10.595
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ sơ
3
266.747
16.377
2.579
13.960
1.268
5.360
306.291
45.944
352.234
350.776
11.328
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
0,5
4
286.353
19.557
2.706
13.960
1.268
5.360
329.203
49.381
378.584
377.126
12.207
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
5
309.953
23.373
2.833
13.960
1.268
5.360
356.746
53.512
410.258
408.800
13.265
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
2
450.735
35.203
4.415
25.127
2.282
9.648
527.410
79.111
606.521
603.897
19.071
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
3
480.145
29.479
4.643
25.127
2.282
9.648
551.323
82.698
634.021
631.397
20.390
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
0,9
4
515.436
35.203
4.871
25.127
2.282
9.648
592.566
88.885
681.451
678.827
21.972
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
5
557.915
42.071
5.100
25.127
2.282
9.648
642.143
96.321
738.465
735.841
23.877
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
2
228.642
4.415
25.127
2.282
9.648
270.114
40.517
310.631
308.007
8.367
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
Hồ sơ
3
228.642
4.643
25.127
2.282
9.648
270.342
40.551
310.893
308.269
8.367
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
0,9
4
228.642
4.871
25.127
2.282
9.648
270.570
40.586
311.156
308.532
8.367
GC6
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
5
228.642
5.100
25.127
2.282
9.648
270.799
40.620
311.418
308.794
8.367
III
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
III.1 (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.264.255
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.380.055
207.008
1.587.063
1.583.795
52.066
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.296.932
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.420.151
213.023
1.633.174
1.629.906
53.531
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.332.877
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.464.258
219.639
1.683.897
1.680.629
55.143
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.372.452
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.512.843
226.926
1.739.770
1.736.502
56.917
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.413.842
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.564.092
234.614
1.798.706
1.795.438
58.773
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.283.152
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.398.951
209.843
1.608.794
1.605.526
52.880
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.315.829
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.439.048
215.857
1.654.906
1.651.638
54.345
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.351.773
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.483.155
222.473
1.705.628
1.702.360
55.956
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.391.349
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.531.740
229.761
1.761.501
1.758.233
57.731
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.432.739
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.582.989
237.448
1.820.437
1.817.169
59.587
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.238.882
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.354.682
203.202
1.557.884
1.554.616
51.049
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.271.559
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.394.779
209.217
1.603.995
1.600.727
52.514
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.307.504
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.438.885
215.833
1.654.718
1.651.450
54.125
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.347.079
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.487.470
223.121
1.710.591
1.707.323
55.900
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.388.470
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.538.719
230.808
1.769.527
1.766.259
57.755
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.257.779
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.373.579
206.037
1.579.615
1.576.347
51.863
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.290.456
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.413.675
212.051
1.625.727
1.622.459
53.328
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.326.401
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.457.782
218.667
1.676.449
1.673.181
54.939
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.365.976
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.506.367
225.955
1.732.322
1.729.054
56.713
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.407.367
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.557.616
233.642
1.791.258
1.787.990
58.569
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.264.255
74.200
5.744
17.856
2.671
9.410
1.374.136
206.120
1.580.257
1.577.186
52.066
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.296.932
81.620
5.744
17.856
2.671
9.410
1.414.233
212.135
1.626.368
1.623.297
53.531
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.332.877
89.782
5.744
17.856
2.671
9.410
1.458.340
218.751
1.677.091
1.674.020
55.143
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.372.452
98.792
5.744
17.856
2.671
9.410
1.506.925
226.039
1.732.964
1.729.893
56.917
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.413.842
108.650
5.744
17.856
2.671
9.410
1.558.174
233.726
1.791.900
1.788.829
58.773
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.283.152
74.200
5.744
17.856
2.671
9.410
1.393.033
208.955
1.601.988
1.598.917
52.880
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.315.829
81.620
5.744
17.856
2.671
9.410
1.433.130
214.970
1.648.100
1.645.029
54.345
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.351.773
89.782
5.744
17.856
2.671
9.410
1.477.237
221.586
1.698.822
1.695.751
55.956
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.391.349
98.792
5.744
17.856
2.671
9.410
1.525.822
228.873
1.754.695
1.751.624
57.731
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.432.739
108.650
5.744
17.856
2.671
9.410
1.577.071
236.561
1.813.631
1.810.560
59.587
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.238.882
74.200
5.744
17.856
2.671
9.410
1.348.764
202.315
1.551.078
1.548.007
51.049
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.271.559
81.620
5.744
17.856
2.671
9.410
1.388.860
208.329
1.597.189
1.594.118
52.514
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.307.504
89.782
5.744
17.856
2.671
9.410
1.432.967
214.945
1.647.912
1.644.841
54.125
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.347.079
98.792
5.744
17.856
2.671
9.410
1.481.552
222.233
1.703.785
1.700.714
55.900
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.388.470
108.650
5.744
17.856
2.671
9.410
1.532.801
229.920
1.762.721
1.759.650
57.755
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.257.779
74.200
5.744
17.856
2.671
9.410
1.367.661
205.149
1.572.810
1.569.739
51.863
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.290.456
81.620
5.744
17.856
2.671
9.410
1.407.757
211.164
1.618.921
1.615.850
53.328
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.326.401
89.782
5.744
17.856
2.671
9.410
1.451.864
217.780
1.669.643
1.666.572
54.939
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.365.976
98.792
5.744
17.856
2.671
9.410
1.500.449
225.067
1.725.516
1.722.445
56.713
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.407.367
108.650
5.744
17.856
2.671
9.410
1.551.698
232.755
1.784.452
1.781.381
58.569
III.2 (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
652.093
74.200
3.491
5.020
256
938
735.997
110.400
846.396
846.102
27.836
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
684.769
81.620
3.491
5.020
256
938
776.094
116.414
892.508
892.214
29.301
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
720.714
89.782
3.491
5.020
256
938
820.200
123.030
943.230
942.936
30.912
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
760.289
98.792
3.491
5.020
256
938
868.785
130.318
999.103
998.809
32.687
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
801.680
108.650
3.491
5.020
256
938
920.034
138.005
1.058.039
1.057.745
34.542
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
626.720
74.200
3.491
5.020
256
938
710.624
106.594
817.218
816.924
26.818
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
659.397
81.620
3.491
5.020
256
938
750.721
112.608
863.329
863.035
28.283
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
695.341
89.782
3.491
5.020
256
938
794.827
119.224
914.051
913.757
29.895
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
734.916
98.792
3.491
5.020
256
938
843.413
126.512
969.924
969.630
31.669
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
776.307
108.650
3.491
5.020
256
938
894.661
134.199
1.028.860
1.028.566
33.525
2.1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
652.093
74.200
2.184
1.223
84
295
730.079
109.512
839.590
839.493
27.836
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
684.769
81.620
2.184
1.223
84
295
770.175
115.526
885.702
885.605
29.301
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
720.714
89.782
2.184
1.223
84
295
814.282
122.142
936.424
936.327
30.912
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
760.289
98.792
2.184
1.223
84
295
862.867
129.430
992.297
992.200
32.687
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
801.680
108.650
2.184
1.223
84
295
914.116
137.117
1.051.233
1.051.136
34.542
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
626.720
74.200
2.184
1.223
84
295
704.706
105.706
810.412
810.315
26.818
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
659.397
81.620
2.184
1.223
84
295
744.803
111.720
856.523
856.426
28.283
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
695.341
89.782
2.184
1.223
84
295
788.909
118.336
907.246
907.149
29.895
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
734.916
98.792
2.184
1.223
84
295
837.494
125.624
963.119
963.022
31.669
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
776.307
108.650
2.184
1.223
84
295
888.743
133.311
1.022.055
1.021.958
33.525
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
569.698
-
3.560
16.633
2.587
9.115
601.593
90.239
691.832
688.857
22.602
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
588.595
3.560
16.633
2.587
9.115
620.490
93.073
713.563
710.588
23.416
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
569.698
-
4.867
20.430
2.758
9.757
607.509
91.126
698.636
695.464
22.602
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
588.595
4.867
20.430
2.758
9.757
626.406
93.961
720.367
717.195
23.416
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
42.465
-
-
-
-
-
42.465
6.370
48.835
48.835
1.628
III.3.(ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
1
296.334
22.260
2.115
6.496
853
3.016
331.073
49.661
380.734
379.753
12.345
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
2
306.137
24.486
2.115
6.496
853
3.016
343.102
51.465
394.568
393.587
12.785
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
3
316.920
26.935
2.115
6.496
853
3.016
356.334
53.450
409.784
408.803
13.268
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
0,3
4
328.792
29.638
2.115
6.496
853
3.016
370.910
55.636
426.546
425.565
13.801
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
5
341.210
32.595
2.115
6.496
853
3.016
386.284
57.943
444.227
443.246
14.357
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
1
885.085
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.000.885
150.133
1.151.017
1.147.749
36.170
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
2
917.762
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.040.981
156.147
1.197.129
1.193.861
37.635
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
3
953.707
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.085.088
162.763
1.247.851
1.244.583
39.247
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
4
993.282
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.133.673
170.051
1.303.724
1.300.456
41.021
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
5
1.034.672
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.184.922
177.738
1.362.660
1.359.392
42.877
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
1
1.137.830
66.780
6.346
19.488
2.558
9.048
1.242.049
186.307
1.428.356
1.425.414
46.859
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
2
1.167.239
73.458
6.346
19.488
2.558
9.048
1.278.136
191.720
1.469.857
1.466.915
48.178
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
3
1.199.589
80.804
6.346
19.488
2.558
9.048
1.317.832
197.675
1.515.507
1.512.565
49.628
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
4
1.235.207
88.913
6.346
19.488
2.558
9.048
1.361.559
204.234
1.565.793
1.562.851
51.225
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
5
1.272.458
97.785
6.346
19.488
2.558
9.048
1.407.683
211.152
1.618.835
1.615.893
52.895
GC5
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
1-5
657.388
5.744
17.856
2.671
9.410
693.069
103.960
797.030
793.959
26.680
III
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
III.1 (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
1
1.218.818
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.334.617
200.193
1.534.810
1.531.541
49.836
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
2
1.251.495
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.374.714
206.207
1.580.921
1.577.652
51.301
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
3
1.287.439
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.418.820
212.823
1.631.643
1.628.375
52.912
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
4
1.327.014
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.467.406
220.111
1.687.516
1.684.248
54.687
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
5
1.368.405
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.518.654
227.798
1.746.452
1.743.184
56.543
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1
1.247.163
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.362.962
204.444
1.567.407
1.564.139
51.057
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
2
1.279.840
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.403.059
210.459
1.613.518
1.610.250
52.522
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
3
1.315.784
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.447.166
217.075
1.664.241
1.660.973
54.133
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
4
1.355.360
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.495.751
224.363
1.720.114
1.716.846
55.908
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
5
1.396.750
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.547.000
232.050
1.779.050
1.775.782
57.763
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
1
1.193.445
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.309.244
196.387
1.505.631
1.502.362
48.818
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
2
1.226.122
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.349.341
202.401
1.551.742
1.548.474
50.284
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
3
1.262.066
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.393.447
209.017
1.602.465
1.599.196
51.895
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
4
1.301.641
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.442.033
216.305
1.658.338
1.655.069
53.669
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ
5
1.343.032
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.493.281
223.992
1.717.274
1.714.005
55.525
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1
1.221.790
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.337.590
200.638
1.538.228
1.534.960
50.039
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
2
1.254.467
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.377.686
206.653
1.584.339
1.581.071
51.504
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
3
1.290.412
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.421.793
213.269
1.635.062
1.631.794
53.116
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
4
1.329.987
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.470.378
220.557
1.690.935
1.687.667
54.890
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
5
1.371.377
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.521.627
228.244
1.749.871
1.746.603
56.746
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
1
1.218.818
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.334.617
200.193
1.534.810
1.531.541
49.836
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
2
1.251.495
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.374.714
206.207
1.580.921
1.577.652
51.301
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
3
1.287.439
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.418.820
212.823
1.631.643
1.628.375
52.912
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
4
1.327.014
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.467.406
220.111
1.687.516
1.684.248
54.687
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
5
1.368.405
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.518.654
227.798
1.746.452
1.743.184
56.543
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1
1.247.163
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.362.962
204.444
1.567.407
1.564.139
51.057
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
2
1.279.840
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.403.059
210.459
1.613.518
1.610.250
52.522
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
3
1.315.784
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.447.166
217.075
1.664.241
1.660.973
54.133
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
4
1.355.360
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.495.751
224.363
1.720.114
1.716.846
55.908
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
5
1.396.750
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.547.000
232.050
1.779.050
1.775.782
57.763
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.193.445
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.309.244
196.387
1.505.631
1.502.362
48.818
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.226.122
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.349.341
202.401
1.551.742
1.548.474
50.284
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.262.066
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.393.447
209.017
1.602.465
1.599.196
51.895
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.301.641
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.442.033
216.305
1.658.338
1.655.069
53.669
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.343.032
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.493.281
223.992
1.717.274
1.714.005
55.525
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.221.790
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
1.337.590
200.638
1.538.228
1.534.960
50.039
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.254.467
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.377.686
206.653
1.584.339
1.581.071
51.504
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.290.412
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.421.793
213.269
1.635.062
1.631.794
53.116
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.329.987
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.470.378
220.557
1.690.935
1.687.667
54.890
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.371.377
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.521.627
228.244
1.749.871
1.746.603
56.746
III.2 (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
636.380
74.200
3.491
5.020
256
938
720.285
108.043
828.327
828.034
27.234
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
669.057
81.620
3.491
5.020
256
938
760.382
114.057
874.439
874.145
28.699
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
705.002
89.782
3.491
5.020
256
938
804.488
120.673
925.161
924.867
30.310
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
744.577
98.792
3.491
5.020
256
938
853.073
127.961
981.034
980.740
32.084
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
785.968
108.650
3.491
5.020
256
938
904.322
135.648
1.039.970
1.039.676
33.940
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
611.008
74.200
3.491
5.020
256
938
694.912
104.237
799.149
798.855
26.216
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
643.684
81.620
3.491
5.020
256
938
735.009
110.251
845.260
844.966
27.681
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
679.629
89.782
3.491
5.020
256
938
779.115
116.867
895.982
895.689
29.293
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
719.204
98.792
3.491
5.020
256
938
827.700
124.155
951.856
951.562
31.067
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
760.595
108.650
3.491
5.020
256
938
878.949
131.842
1.010.791
1.010.498
32.923
2.1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
636.380
74.200
3.491
5.020
256
938
720.285
108.043
828.327
828.034
27.234
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
669.057
81.620
3.491
5.020
256
938
760.382
114.057
874.439
874.145
28.699
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
705.002
89.782
3.491
5.020
256
938
804.488
120.673
925.161
924.867
30.310
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
744.577
98.792
3.491
5.020
256
938
853.073
127.961
981.034
980.740
32.084
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
785.968
108.650
3.491
5.020
256
938
904.322
135.648
1.039.970
1.039.676
33.940
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
611.008
74.200
3.491
5.020
256
938
694.912
104.237
799.149
798.855
26.216
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
643.684
81.620
3.491
5.020
256
938
735.009
110.251
845.260
844.966
27.681
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
679.629
89.782
3.491
5.020
256
938
779.115
116.867
895.982
895.689
29.293
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
719.204
98.792
3.491
5.020
256
938
827.700
124.155
951.856
951.562
31.067
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
760.595
108.650
3.491
5.020
256
938
878.949
131.842
1.010.791
1.010.498
32.923
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
527.233
3.560
16.633
2.587
9.115
559.128
83.869
642.997
640.022
20.975
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
555.578
3.560
16.633
2.587
9.115
587.473
88.121
675.594
672.620
22.195
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
527.233
4.867
20.430
2.758
9.757
565.044
84.757
649.801
646.629
20.975
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
555.578
4.867
20.430
2.758
9.757
593.390
89.008
682.398
679.226
22.195
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
55.205
55.205
8.281
63.485
63.485
1.628
III.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
1
648.432
22.260
2.115
6.496
853
3.016
683.172
102.476
785.648
784.667
12.653
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
2
658.235
24.486
2.115
6.496
853
3.016
695.201
104.280
799.481
798.500
13.093
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
3
669.018
26.935
2.115
6.496
853
3.016
708.433
106.265
814.698
813.717
13.576
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
0,3
4
680.891
29.638
2.115
6.496
853
3.016
723.008
108.451
831.460
830.479
14.108
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
5
693.308
32.595
2.115
6.496
853
3.016
738.383
110.757
849.140
848.160
14.665
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
1
869.373
74.200
7.051
21.653
2.842
10.053
985.173
147.776
1.132.948
1.129.680
27.811
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
2
902.050
81.620
7.051
21.653
2.842
10.053
1.025.269
153.790
1.179.060
1.175.791
28.503
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
3
937.995
89.782
7.051
21.653
2.842
10.053
1.069.376
160.406
1.229.782
1.226.514
29.260
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
4
977.570
98.792
7.051
21.653
2.842
10.053
1.117.961
167.694
1.285.655
1.282.387
21.325
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
5
1.018.960
108.650
7.051
21.653
2.842
10.053
1.169.210
175.381
1.344.591
1.341.323
20.942
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
1
1.085.470
66.780
6.346
19.488
2.558
9.048
1.189.690
178.453
1.368.143
1.365.202
44.852
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
2
1.114.880
73.458
6.346
19.488
2.558
9.048
1.225.777
183.867
1.409.643
1.406.702
46.171
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
3
1.147.230
80.804
6.346
19.488
2.558
9.048
1.265.473
189.821
1.455.294
1.452.352
47.621
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
4
1.182.847
88.913
6.346
19.488
2.558
9.048
1.309.199
196.380
1.505.579
1.502.638
49.218
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
5
1.220.099
97.785
6.346
19.488
2.558
9.048
1.355.323
203.298
1.558.622
1.555.680
50.888
GC5
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
1-5
684.141
7.051
21.653
2.842
10.053
725.740
108.861
834.601
831.333
27.706
III
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
III.1 (ĐẤT +TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1
1.760.183
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.904.226
285.634
2.189.860
2.185.611
72.813
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
2
1.802.663
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.956.352
293.453
2.249.805
2.245.556
74.717
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
3
1.849.499
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
2.013.789
302.068
2.315.857
2.311.608
76.817
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
4
1.900.693
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.076.748
311.512
2.388.260
2.384.011
79.112
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
5
1.954.791
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.143.673
321.551
2.465.223
2.460.974
81.538
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.788.528
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.932.571
289.886
2.222.457
2.218.208
74.033
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.831.008
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.984.697
297.705
2.282.402
2.278.153
75.938
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.877.845
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
2.042.134
306.320
2.348.454
2.344.205
78.038
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.929.038
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.105.094
315.764
2.420.858
2.416.609
80.333
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.983.137
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.172.018
325.803
2.497.821
2.493.572
82.759
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1
1.726.359
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.870.403
280.560
2.150.963
2.146.714
71.453
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
2
1.768.839
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.922.528
288.379
2.210.908
2.206.659
73.358
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
3
1.815.676
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
1.979.965
296.995
2.276.960
2.272.711
75.458
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
4
1.866.870
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.042.925
306.439
2.349.364
2.345.115
77.753
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
5
1.920.968
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.109.849
316.477
2.426.327
2.422.078
80.179
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.754.705
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.898.748
284.812
2.183.560
2.179.311
72.674
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.797.185
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.950.874
292.631
2.243.505
2.239.256
74.579
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.844.021
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
2.008.311
301.247
2.309.557
2.305.308
76.679
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.895.215
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.071.270
310.691
2.381.961
2.377.712
78.974
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.949.313
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.138.195
320.729
2.458.924
2.454.675
81.399
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1
1.760.183
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.904.226
285.634
2.189.860
2.185.611
72.813
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
2
1.802.663
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.956.352
293.453
2.249.805
2.245.556
74.717
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
3
1.849.499
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
2.013.789
302.068
2.315.857
2.311.608
76.817
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
4
1.900.693
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.076.748
311.512
2.388.260
2.384.011
79.112
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
5
1.954.791
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.143.673
321.551
2.465.223
2.460.974
81.538
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.788.528
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.932.571
289.886
2.222.457
2.218.208
74.033
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.831.008
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.984.697
297.705
2.282.402
2.278.153
75.938
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.877.845
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
2.042.134
306.320
2.348.454
2.344.205
78.038
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.929.038
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
2.105.094
315.764
2.420.858
2.416.609
80.333
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.983.137
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
2.172.018
325.803
2.497.821
2.493.572
82.759
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.726.359
96.460
9.166
21.653
3.618
13.069
1.870.326
280.549
2.150.875
2.146.714
67.302
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.768.839
106.106
9.166
21.653
3.618
13.069
1.922.452
288.368
2.210.820
2.206.659
69.207
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.815.676
116.706
9.166
21.653
3.618
13.069
1.979.889
296.983
2.276.872
2.272.711
71.307
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.866.870
128.472
9.166
21.653
3.618
13.069
2.042.848
306.427
2.349.275
2.345.115
73.602
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.920.968
141.298
9.166
21.653
3.618
13.069
2.109.772
316.466
2.426.238
2.422.078
76.028
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.655.294
96.460
9.166
21.653
3.618
13.069
1.799.261
269.889
2.069.150
2.064.989
68.523
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.697.774
106.106
9.166
21.653
3.618
13.069
1.851.387
277.708
2.129.095
2.124.934
70.428
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.744.611
116.706
9.166
21.653
3.618
13.069
1.908.823
286.324
2.195.147
2.190.986
72.528
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.795.805
128.472
9.166
21.653
3.618
13.069
1.971.783
295.767
2.267.550
2.263.389
74.823
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.849.903
141.298
9.166
21.653
3.618
13.069
2.038.707
305.806
2.344.513
2.340.352
77.248
111.2 (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
1.019.746
96.460
4.538
5.020
332
1.219
1.127.315
169.097
1.296.413
1.296.031
43.569
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
1.062.226
106.106
4.538
5.020
332
1.219
1.179.441
176.916
1.356.358
1.355.976
45.473
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
1.109.063
116.706
4.538
5.020
332
1.219
1.236.878
185.532
1.422.410
1.422.028
47.573
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
1.160.256
128.472
4.538
5.020
332
1.219
1.299.838
194.976
1.494.813
1.494.431
49.868
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
1.214.355
141.298
4.538
5.020
332
1.219
1.366.762
205.014
1.571.776
1.571.394
52.294
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
985.923
96.460
4.538
5.020
332
1.219
1.093.492
164.024
1.257.516
1.257.134
42.210
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
1.028.403
106.106
4.538
5.020
332
1.219
1.145.618
171.843
1.317.461
1.317.079
44.114
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
1.075.239
116.706
4.538
5.020
332
1.219
1.203.055
180.458
1.383.513
1.383.131
46.214
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
1.126.433
128.472
4.538
5.020
332
1.219
1.266.014
189.902
1.455.917
1.455.535
48.509
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
1.180.531
141.298
4.538
5.020
332
1.219
1.332.939
199.941
1.532.880
1.532.497
50.935
2.1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
1.019.746
96.460
4.538
5.020
332
1.219
1.127.315
169.097
1.296.413
1.296.031
43.569
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
1.062.226
106.106
4.538
5.020
332
1.219
1.179.441
176.916
1.356.358
1.355.976
45.473
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
1.109.063
116.706
4.538
5.020
332
1.219
1.236.878
185.532
1.422.410
1.422.028
47.573
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
4
1.160.256
128.472
4.538
5.020
332
1.219
1.299.838
194.976
1.494.813
1.494.431
49.868
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
5
1.214.355
141.298
4.538
5.020
332
1.219
1.366.762
205.014
1.571.776
1.571.394
52.294
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
985.923
96.460
4.538
5.020
256
1.219
1.093.415
164.012
1.257.428
1.257.134
42.210
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
1.028.403
106.106
4.538
5.020
256
1.219
1.145.541
171.831
1.317.373
1.317.079
44.114
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
1.075.239
116.706
4.538
5.020
256
1.219
1.202.978
180.447
1.383.425
1.383.131
46.214
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
4
1.126.433
128.472
4.538
5.020
256
1.219
1.265.938
189.891
1.455.828
1.455.535
48.509
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
5
1.180.531
141.298
4.538
5.020
256
1.219
1.332.862
199.929
1.532.791
1.532.497
50.935
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
685.232
-
4.628
16.633
3.363
11.850
721.706
108.256
829.962
826.095
27.128
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
713.578
4.628
16.633
3.363
11.850
750.051
112.508
862.559
858.692
28.349
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
585.822
-
6.327
20.430
3.585
12.684
628.848
94.327
723.175
719.052
22.977
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
614.167
6.327
20.430
3.585
12.684
657.193
98.579
755.772
751.649
24.198
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
55.205
-
55.205
8.281
63.485
63.485
2.116
III.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
1
916.492
28.938
2.750
6.496
1.108
3.921
959.705
143.956
1.103.661
1.102.386
19.251
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
2
929.236
31.832
2.750
6.496
1.108
3.921
975.343
146.301
1.121.644
1.120.369
19.822
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
Hồ sơ
3
943.287
35.012
2.750
6.496
1.108
3.921
992.574
148.886
1.141.460
1.140.185
20.452
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
0,3
4
958.645
38.542
2.750
6.496
1.108
3.921
1.011.462
151.719
1.163.181
1.161.906
21.141
GC2
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
5
974.875
42.389
2.750
6.496
1.108
3.921
1.031.539
154.731
1.186.270
1.184.995
21.868
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
1
1.313.283
96.460
9.166
21.653
3.695
13.069
1.457.326
218.599
1.675.925
1.671.676
54.060
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
2
1.355.763
106.106
9.166
21.653
3.695
13.069
1.509.452
226.418
1.735.870
1.731.621
55.965
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
3
1.402.600
116.706
9.166
21.653
3.695
13.069
1.566.889
235.033
1.801.922
1.797.673
58.065
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
4
1.453.794
128.472
9.166
21.653
3.695
13.069
1.629.849
244.477
1.874.326
1.870.077
60.360
GC3
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
Hồ sơ
5
1.507.892
141.298
9.166
21.653
3.695
13.069
1.696.773
254.516
1.951.289
1.947.040
62.785
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
1
1.584.164
86.814
8.250
19.488
3.325
11.762
1.713.803
257.070
1.970.874
1.967.050
65.531
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
2
1.622.396
95.495
8.250
19.488
3.325
11.762
1.760.717
264.107
2.024.824
2.021.000
67.245
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
3
1.664.549
105.035
8.250
19.488
3.325
11.762
1.812.410
271.861
2.084.271
2.080.447
69.135
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
4
1.710.624
115.625
8.250
19.488
3.325
11.762
1.869.073
280.361
2.149.434
2.145.610
71.201
GC4
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
5
1.759.312
127.168
8.250
19.488
3.325
11.762
1.929.305
289.396
2.218.701
2.214.877
73.384
GC 5
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
1-5
1.087.907
9.166
21.653
3.695
13.069
1.135.490
170.323
1.305.813
1.301.564
44.309
IV
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
IV.1 (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.412.118
7.433
20.290
6.695
25.442
1.471.978
220.797
1.692.774
1.685.075
84.821
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.452.248
7.433
20.290
6.695
25.442
1.512.107
226.816
1.738.923
1.731.224
86.449
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.496.390
7.433
20.290
6.695
25.442
1.556.249
233.437
1.789.687
1.781.988
88.239
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.544.947
7.433
20.290
6.695
25.442
1.604.806
240.721
1.845.527
1.837.828
90.209
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.596.714
7.433
20.290
6.695
25.442
1.656.573
248.486
1.905.059
1.897.360
92.309
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.440.464
7.433
20.290
6.695
25.442
1.500.323
225.048
1.725.371
1.717.672
86.042
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.480.593
7.433
20.290
6.695
25.442
1.540.452
231.068
1.771.520
1.763.821
87.670
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.524.736
7.433
20.290
6.695
25.442
1.584.595
237.689
1.822.284
1.814.585
89.460
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.573.292
7.433
20.290
6.695
25.442
1.633.151
244.973
1.878.124
1.870.425
91.430
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.625.059
7.433
20.290
6.695
25.442
1.684.918
252.738
1.937.656
1.929.957
93.530
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.413.286
7.433
20.290
6.695
25.442
1.473.145
220.972
1.694.117
1.686.418
84.821
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.453.416
7.433
20.290
6.695
25.442
1.513.275
226.991
1.740.266
1.732.567
86.449
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.497.558
7.433
20.290
6.695
25.442
1.557.417
233.613
1.791.030
1.783.331
88.239
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.546.115
7.433
20.290
6.695
25.442
1.605.974
240.896
1.846.870
1.839.171
90.209
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.597.882
7.433
20.290
6.695
25.442
1.657.741
248.661
1.906.402
1.898.703
92.309
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.441.632
7.433
20.290
6.695
25.442
1.501.491
225.224
1.726.714
1.719.015
86.042
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.481.761
7.433
20.290
6.695
25.442
1.541.620
231.243
1.772.863
1.765.164
87.670
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.525.903
7.433
20.290
6.695
25.442
1.585.763
237.864
1.823.627
1.815.928
89.460
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.574.460
7.433
20.290
6.695
25.442
1.634.319
245.148
1.879.467
1.871.768
91.430
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.626.227
7.433
20.290
6.695
25.442
1.686.086
252.913
1.938.999
1.931.300
93.530
IV.2 (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.383.327
7.393
19.763
6.695
25.442
1.442.620
216.393
1.659.013
1.651.314
56.030
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.423.457
7.393
19.763
6.695
25.442
1.482.749
222.412
1.705.161
1.697.462
57.658
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.467.599
7.393
19.763
6.695
25.442
1.526.891
229.034
1.755.925
1.748.226
59.448
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.516.155
7.393
19.763
6.695
25.442
1.575.448
236.317
1.811.765
1.804.066
61.418
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.567.922
7.393
19.763
6.695
25.442
1.627.215
244.082
1.871.297
1.863.598
63.518
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.411.672
7.393
19.763
6.695
25.442
1.470.965
220.645
1.691.610
1.683.911
57.251
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.451.802
7.393
19.763
6.695
25.442
1.511.094
226.664
1.737.759
1.730.060
58.878
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.495.944
7.393
19.763
6.695
25.442
1.555.237
233.286
1.788.522
1.780.823
60.669
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.544.501
7.393
19.763
6.695
25.442
1.603.793
240.569
1.844.362
1.836.663
62.639
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.596.268
7.393
19.763
6.695
25.442
1.655.560
248.334
1.903.894
1.896.195
64.739
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.384.495
7.393
19.763
6.695
25.442
1.443.787
216.568
1.660.355
1.652.656
56.030
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.424.624
7.393
19.763
6.695
25.442
1.483.917
222.588
1.706.504
1.698.805
57.658
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.468.767
7.393
19.763
6.695
25.442
1.528.059
229.209
1.757.268
1.749.569
59.448
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.517.323
7.393
19.763
6.695
25.442
1.576.616
236.492
1.813.108
1.805.409
61.418
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.569.090
7.393
19.763
6.695
25.442
1.628.383
244.257
1.872.640
1.864.941
63.518
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.412.840
7.393
19.763
6.695
25.442
1.472.133
220.820
1.692.953
1.685.254
57.251
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.452.970
7.393
19.763
6.695
25.442
1.512.262
226.839
1.739.102
1.731.403
58.878
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.497.112
7.393
19.763
6.695
25.442
1.556.405
233.461
1.789.865
1.782.166
60.669
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.545.669
7.393
19.763
6.695
25.442
1.604.961
240.744
1.845.705
1.838.006
62.639
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.597.436
7.393
19.763
6.695
25.442
1.656.728
248.509
1.905.237
1.897.538
64.739
2.2
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
21.233
21.233
3.185
24.417
24.417
21.233
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
7.559
-
40
527,24
-
-
8.126
1.219
9.344
9.344
7.559
IV.3. (ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ sơ
0,5
1
706.059
3.716
10.145
3.347
12.721
735.989
110.398
846.387
842.538
42.411
Hồ sơ
0,5
2
726.124
3.716
10.145
3.347
12.721
756.054
113.408
869.462
865.612
43.224
Hồ sơ
0,5
3
748.195
3.716
10.145
3.347
12.721
778.125
116.719
894.843
890.994
44.120
Hồ sơ
0,5
4
772.473
3.716
10.145
3.347
12.721
802.403
120.360
922.763
918.914
45.105
Hồ sơ
0,5
5
798.357
3.716
10.145
3.347
12.721
828.286
124.243
952.529
948.680
46.155
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
1
1.270.907
6.689
18.261
6.025
22.898
1.324.780
198.717
1.523.497
1.516.568
76.339
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
2
1.307.023
6.689
18.261
6.025
22.898
1.360.896
204.134
1.565.031
1.558.102
77.804
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
3
1.346.751
6.689
18.261
6.025
22.898
1.400.624
210.094
1.610.718
1.603.789
79.415
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
4
1.390.452
6.689
18.261
6.025
22.898
1.444.325
216.649
1.660.974
1.654.045
81.188
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
5
1.437.042
6.689
18.261
6.025
22.898
1.490.916
223.637
1.714.553
1.707.624
83.078
IV
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
IV.1. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.523.377
7.433
19.763
6.695
25.442
1.582.709
237.406
1.820.115
1.812.416
62.264
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.563.506
7.433
19.763
6.695
25.442
1.622.838
243.426
1.866.264
1.858.565
63.892
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.607.648
7.433
19.763
6.695
25.442
1.666.980
250.047
1.917.028
1.909.329
65.683
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.655.804
7.433
19.763
6.695
25.442
1.715.136
257.270
1.972.406
1.964.707
67.636
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.707.972
7.433
19.763
6.695
25.442
1.767.304
265.096
2.032.400
2.024.701
69.752
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.542.274
7.433
19.763
6.695
25.442
1.601.606
240.241
1.841.846
1.834.147
63.078
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.582.403
7.433
19.763
6.695
25.442
1.641.735
246.260
1.887.995
1.880.296
64.706
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.626.545
7.433
19.763
6.695
25.442
1.685.877
252.882
1.938.759
1.931.060
66.497
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.674.701
7.433
19.763
6.695
25.442
1.734.033
260.105
1.994.138
1.986.439
68.450
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.726.869
7.433
19.763
6.695
25.442
1.786.201
267.930
2.054.131
2.046.432
70.566
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.524.544
7.433
19.763
6.695
25.442
1.583.876
237.581
1.821.458
1.813.759
62.264
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.564.674
7.433
19.763
6.695
25.442
1.624.006
243.601
1.867.607
1.859.908
63.892
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.608.816
7.433
19.763
6.695
25.442
1.668.148
250.222
1.918.371
1.910.672
65.683
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.656.972
7.433
19.763
6.695
25.442
1.716.304
257.446
1.973.749
1.966.050
67.636
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.709.140
7.433
19.763
6.695
25.442
1.768.472
265.271
2.033.743
2.026.044
69.752
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
1.543.441
7.433
19.763
6.695
25.442
1.602.773
240.416
1.843.189
1.835.490
63.078
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
1.583.571
7.433
19.763
6.695
25.442
1.642.903
246.435
1.889.338
1.881.639
64.706
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
1.627.713
7.433
19.763
6.695
25.442
1.687.045
253.057
1.940.102
1.932.403
66.497
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
1.675.868
7.433
19.763
6.695
25.442
1.735.201
260.280
1.995.481
1.987.782
68.450
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
1.728.037
7.433
19.763
6.695
25.442
1.787.369
268.105
2.055.474
2.047.775
70.566
IV.2. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
1.494.585
7.393
19.763
6.695
25.442
1.553.878
233.082
1.786.960
1.779.261
61.125
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
1.534.715
7.393
19.763
6.695
25.442
1.594.007
239.101
1.833.108
1.825.409
62.753
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
1.578.857
7.393
19.763
6.695
25.442
1.638.150
245.722
1.883.872
1.876.173
64.543
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
1.627.013
7.393
19.763
6.695
25.442
1.686.305
252.946
1.939.251
1.931.552
66.497
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
1.679.181
7.393
19.763
6.695
25.442
1.738.473
260.771
1.999.244
1.991.545
68.613
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1
1.513.482
7.393
19.763
6.695
25.442
1.572.775
235.916
1.808.691
1.800.992
61.939
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
2
1.553.612
7.393
19.763
6.695
25.442
1.612.904
241.936
1.854.840
1.847.141
63.567
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
3
1.597.754
7.393
19.763
6.695
25.442
1.657.047
248.557
1.905.604
1.897.905
65.357
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
4
1.645.909
7.393
19.763
6.695
25.442
1.705.202
255.780
1.960.982
1.953.283
67.311
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
5
1.698.078
7.393
19.763
6.695
25.442
1.757.370
263.606
2.020.976
2.013.277
69.427
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
1
1.495.753
7.393
19.763
6.695
25.442
1.555.046
233.257
1.788.303
1.780.604
61.125
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
2
1.535.883
7.393
19.763
6.695
25.442
1.595.175
239.276
1.834.451
1.826.752
62.753
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
3
1.580.025
7.393
19.763
6.695
25.442
1.639.317
245.898
1.885.215
1.877.516
64.543
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
4
1.628.180
7.393
19.763
6.695
25.442
1.687.473
253.121
1.940.594
1.932.895
66.497
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ
5
1.680.349
7.393
19.763
6.695
25.442
1.739.641
260.946
2.000.587
1.992.888
68.613
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1
1.514.650
7.393
19.763
6.695
25.442
1.573.943
236.091
1.810.034
1.802.335
61.939
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
2
1.554.780
7.393
19.763
6.695
25.442
1.614.072
242.111
1.856.183
1.848.484
63.567
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
3
1.598.922
7.393
19.763
6.695
25.442
1.658.214
248.732
1.906.947
1.899.248
65.357
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
4
1.647.077
7.393
19.763
6.695
25.442
1.706.370
255.955
1.962.325
1.954.626
67.311
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
5
1.699.245
7.393
19.763
6.695
25.442
1.758.538
263.781
2.022.319
2.014.620
69.427
2.2
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
21.233
21.233
3.185
24.417
24.417
814
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
7.559
-
40
-
-
-
7.598
1.140
8.738
8.738
326
IV.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ sơ
0,5
1
761.688
3.716
9.882
3.347
12.721
791.354
118.703
910.058
906.208
31.132
Hồ sơ
0,5
2
781.753
3.716
9.882
3.347
12.721
811.419
121.713
933.132
929.282
31.946
Hồ sơ
0,5
3
803.824
3.716
9.882
3.347
12.721
833.490
125.024
958.514
954.664
32.841
Hồ sơ
0,5
4
827.902
3.716
9.882
3.347
12.721
857.568
128.635
986.203
982.354
33.818
Hồ sơ
0,5
5
853.986
3.716
9.882
3.347
12.721
883.652
132.548
1.016.200
1.012.350
34.876
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
1
1.371.039
6.689
17.787
6.025
22.898
1.424.438
213.666
1.638.104
1.631.174
56.038
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
2
1.407.155
6.689
17.787
6.025
22.898
1.460.554
219.083
1.679.637
1.672.708
57.503
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
3
1.446.884
6.689
17.787
6.025
22.898
1.500.282
225.042
1.725.325
1.718.396
59.114
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
4
1.490.223
6.689
17.787
6.025
22.898
1.543.622
231.543
1.775.166
1.768.236
60.873
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ sơ
0,9
5
1.537.175
6.689
17.787
6.025
22.898
1.590.574
238.586
1.829.160
1.822.231
62.777
IV
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
IV.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
2.056.837
9.650
19.763
8.703
33.074
2.128.028
319.204
2.447.232
2.437.223
83.971
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
2.109.005
9.650
19.763
8.703
33.074
2.180.196
327.029
2.507.225
2.497.217
86.088
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
2.166.390
9.650
19.763
8.703
33.074
2.237.581
335.637
2.573.218
2.563.209
88.415
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
2.229.393
9.650
19.763
8.703
33.074
2.300.584
345.088
2.645.672
2.635.663
90.971
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
2.297.613
9.650
19.763
8.703
33.074
2.368.804
355.321
2.724.125
2.714.116
93.738
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
2.094.631
9.650
19.763
8.703
33.074
2.165.822
324.873
2.490.695
2.480.686
85.599
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
2.146.799
9.650
19.763
8.703
33.074
2.217.990
332.698
2.550.688
2.540.680
87.715
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
2.204.184
9.650
19.763
8.703
33.074
2.275.375
341.306
2.616.681
2.606.672
90.043
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
2.267.187
9.650
19.763
8.703
33.074
2.338.378
350.757
2.689.135
2.679.126
92.599
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
2.335.407
9.650
19.763
8.703
33.074
2.406.598
360.990
2.767.588
2.757.579
95.366
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
2.057.410
9.650
19.763
8.703
33.074
2.128.601
319.290
2.447.891
2.437.882
83.931
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
2.109.578
9.650
19.763
8.703
33.074
2.180.769
327.115
2.507.885
2.497.876
86.047
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
2.166.963
9.650
19.763
8.703
33.074
2.238.154
335.723
2.573.878
2.563.869
88.375
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
2.229.967
9.650
19.763
8.703
33.074
2.301.158
345.174
2.646.331
2.636.322
90.930
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
2.298.187
9.650
19.763
8.703
33.074
2.369.378
355.407
2.724.784
2.714.775
93.698
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
2.095.204
9.650
19.763
8.703
33.074
2.166.395
324.959
2.491.354
2.481.345
85.558
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
2.147.372
9.650
19.763
8.703
33.074
2.218.563
332.784
2.551.348
2.541.339
87.675
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
2.204.757
9.650
19.763
8.703
33.074
2.275.948
341.392
2.617.340
2.607.332
90.002
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
2.267.761
9.650
19.763
8.703
33.074
2.338.951
350.843
2.689.794
2.679.785
92.558
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
2.335.981
9.650
19.763
8.703
33.074
2.407.171
361.076
2.768.247
2.758.238
95.325
IV.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
2.019.408
9.611
19.763
8.703
33.074
2.090.560
313.584
2.404.143
2.394.135
82.490
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
2.071.576
9.611
19.763
8.703
33.074
2.142.728
321.409
2.464.137
2.454.128
84.606
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
2.128.962
9.611
19.763
8.703
33.074
2.200.113
330.017
2.530.130
2.520.121
86.934
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
2.191.965
9.611
19.763
8.703
33.074
2.263.116
339.467
2.602.583
2.592.575
89.490
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
2.260.185
9.611
19.763
8.703
33.074
2.331.336
349.700
2.681.037
2.671.028
92.257
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
2.057.202
9.611
19.763
8.703
33.074
2.128.353
319.253
2.447.606
2.437.598
84.118
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
2.109.370
9.611
19.763
8.703
33.074
2.180.522
327.078
2.507.600
2.497.591
86.234
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
2.166.755
9.611
19.763
8.703
33.074
2.237.907
335.686
2.573.593
2.563.584
88.562
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
2.229.759
9.611
19.763
8.703
33.074
2.300.910
345.136
2.646.046
2.636.038
91.118
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
2.297.979
9.611
19.763
8.703
33.074
2.369.130
355.369
2.724.499
2.714.491
93.885
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
2.019.981
9.611
19.763
8.703
33.074
2.091.133
313.670
2.404.803
2.394.794
82.449
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
2.072.150
9.611
19.763
8.703
33.074
2.143.301
321.495
2.464.796
2.454.788
84.566
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
2.129.535
9.611
19.763
8.703
33.074
2.200.686
330.103
2.530.789
2.520.780
86.893
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
4
2.192.538
9.611
19.763
8.703
33.074
2.263.689
339.553
2.603.243
2.593.234
89.449
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
5
2.260.758
9.611
19.763
8.703
33.074
2.331.909
349.786
2.681.696
2.671.687
92.216
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
2.057.775
9.611
19.763
8.703
33.074
2.128.927
319.339
2.448.266
2.438.257
84.077
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
2.109.944
9.611
19.763
8.703
33.074
2.181.095
327.164
2.508.259
2.498.250
86.193
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
2.167.329
9.611
19.763
8.703
33.074
2.238.480
335.772
2.574.252
2.564.243
88.521
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
2.230.332
9.611
19.763
8.703
33.074
2.301.483
345.222
2.646.706
2.636.697
91.077
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
2.298.552
9.611
19.763
8.703
33.074
2.369.703
355.455
2.725.159
2.715.150
93.844
2.2
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ
1-5
27.602
1.058
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ
1-5
9.826
40
-
-
-
9.866
1.480
11.346
11.346
423
IV.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ
0,5
1
1.028.418
4.825
9.882
4.352
16.537
1.064.014
159.602
1.223.616
1.218.612
41.986
Hồ
0,5
2
1.054.503
4.825
9.882
4.352
16.537
1.090.098
163.515
1.253.613
1.248.608
43.044
Hồ
0,5
3
1.083.195
4.825
9.882
4.352
16.537
1.118.791
167.819
1.286.609
1.281.605
44.208
Hồ
0,5
4
1.114.697
4.825
9.882
4.352
16.537
1.150.292
172.544
1.322.836
1.317.832
45.486
Hồ
0,5
5
1.148.807
4.825
9.882
4.352
16.537
1.184.402
177.660
1.362.062
1.357.058
46.869
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ
0,9
1
1.851.153
8.685
17.787
7.833
29.767
1.915.225
287.284
2.202.509
2.193.501
75.574
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ
0,9
2
1.898.105
8.685
17.787
7.833
29.767
1.962.176
294.326
2.256.503
2.247.495
77.479
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ
0,9
3
1.949.751
8.685
17.787
7.833
29.767
2.013.823
302.073
2.315.896
2.306.889
79.574
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ
0,9
4
2.006.454
8.685
17.787
7.833
29.767
2.070.526
310.579
2.381.105
2.372.097
81.874
GC2
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
Hồ
0,9
5
2.067.852
8.685
17.787
7.833
29.767
2.131.924
319.789
2.451.712
2.442.705
84.364
V
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
I
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
298.151
13.846
3.581
24.811
1.592
5.693
347.673
52.151
399.824
397.994
11.265
- Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
307.228
16.496
3.676
24.811
1.592
5.693
359.496
53.924
413.420
411.590
11.672
- Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
318.120
19.676
3.867
24.811
1.592
5.693
373.759
56.064
429.823
427.993
12.160
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
312.324
13.846
3.581
24.811
1.592
5.693
361.846
54.277
416.123
414.293
11.875
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
321.401
16.496
3.676
24.811
1.592
5.693
373.668
56.050
429.719
427.889
12.282
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
332.293
19.676
3.867
24.811
1.592
5.693
387.932
58.190
446.121
444.291
12.771
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1
290.030
13.846
3.581
24.811
1.592
5.693
339.552
50.933
390.485
388.655
10.931
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2
299.107
16.496
3.676
24.811
1.592
5.693
351.374
52.706
404.080
402.250
11.338
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
3
309.999
19.676
3.867
24.811
1.592
5.693
365.637
54.846
420.483
418.653
11.827
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1
304.202
13.846
3.581
24.811
1.592
5.693
353.725
53.059
406.783
404.953
11.542
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
313.279
16.496
3.676
24.811
1.592
5.693
365.547
54.832
420.379
418.549
11.949
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
324.172
19.676
3.867
24.811
1.592
5.693
379.810
56.972
436.782
434.952
12.437
2
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
1
112.781
13.846
1.623
4.066
41
63
132.421
19.863
152.284
152.236
4.754
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
2
121.858
16.496
1.719
4.066
41
63
144.243
21.636
165.879
165.831
5.161
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
132.750
19.676
1.910
4.066
41
63
158.506
23.776
182.282
182.234
5.650
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
1
104.659
13.846
1.623
4.066
41
63
124.299
18.645
142.944
142.896
4.421
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
2
113.736
16.496
1.719
4.066
41
63
136.122
20.418
156.540
156.492
4.828
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
124.628
19.676
1.910
4.066
41
63
150.385
22.558
172.943
172.895
5.316
2.2
Công việc thực hiện tại cấp huyện
Công việc thực hiện tại cấp huyện
Công việc thực hiện tại cấp huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-3
173.837
1.465
14.846
962
3.592
194.701
29.205
223.906
222.800
6.112
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-3
188.010
1.465
14.846
962
3.592
208.874
31.331
240.205
239.099
6.723
2.2.1
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-3
168.879
1.465
14.846
962
3.592
189.743
28.462
218.205
217.099
5.909
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-3
183.052
1.465
14.846
962
3.592
203.916
30.587
234.503
233.397
6.519
2.3
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-3
11.534
493
5.898
589
2.038
20.551
3.083
23.634
22.957
398
3
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
Các trường hợp theo ghi chú:
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1,3
1
387.596
18.000
4.655
24.811
2.069
7.400
444.532
66.680
511.212
508.833
14.645
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1,3
2
399.396
21.445
4.779
24.811
2.069
7.400
459.901
68.985
528.886
526.507
15.174
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1,3
3
413.556
25.579
5.028
24.811
2.069
7.400
478.443
71.766
550.210
547.831
15.808
GC1.2
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
Hồ sơ
1
1
298.151
13.846
3.581
24.811
1.592
5.693
347.673
52.151
399.824
397.994
11.265
GC1.2
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
Hồ sơ
1
2
307.228
16.496
3.676
24.811
1.592
5.693
359.496
53.924
413.420
411.590
11.672
GC1.2
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
Hồ sơ
1
3
318.120
19.676
3.867
24.811
1.592
5.693
373.759
56.064
429.823
427.993
12.160
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
Thửa
1
42.025
3.975
1.074
7.443
473
1.702
56.692
8.504
65.196
64.652
1.719
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
Thửa
2
44.748
4.770
1.103
7.443
473
1.702
60.239
9.036
69.275
68.731
1.841
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
Thửa
3
48.016
5.724
1.160
7.443
473
1.702
64.518
9.678
74.196
73.652
1.987
GC3
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
Hồ sơ
1
333.571
13.528
3.573
23.591
2.307
7.047
383.618
57.543
441.160
438.507
12.909
GC3
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
Hồ sơ
2
344.827
15.436
3.671
23.591
2.307
7.047
396.879
59.532
456.411
453.758
13.414
GC3
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
Hồ sơ
3
357.897
17.662
3.868
23.591
2.307
7.047
412.372
61.856
474.228
471.575
14.000
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1
260.755
1.958
20.744
1.550
5.630
290.637
43.596
334.233
332.450
9.169
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
2
260.755
1.958
20.744
1.550
5.630
290.637
43.596
334.233
332.450
9.169
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
3
260.755
1.958
20.744
1.550
5.630
290.637
43.596
334.233
332.450
9.169
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
0,9
1
101.503
12.462
3.223
22.330
1.432
5.123
146.073
21.911
167.983
166.336
4.279
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
0,9
2
109.672
14.847
3.309
22.330
1.432
5.123
156.713
23.507
180.220
178.573
4.645
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
0,9
3
119.475
17.709
3.481
22.330
1.432
5.123
169.550
25.432
194.982
193.335
5.085
VI
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
1
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
2
314.481
16.854
6.313
22.946
2.450
8.726
371.770
55.766
427.536
424.718
13.076
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
3
325.373
20.034
6.621
22.946
2.450
8.726
386.150
57.923
444.073
441.255
13.564
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
4
338.444
23.850
6.929
22.946
2.450
8.726
403.345
60.502
463.846
461.028
14.150
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
5
354.056
28.408
7.236
22.946
2.450
8.726
423.823
63.573
487.396
484.578
14.850
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
328.653
16.854
6.313
22.946
2.450
8.726
385.943
57.891
443.835
441.017
13.686
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
339.546
20.034
6.621
22.946
2.450
8.726
400.323
60.048
460.371
457.553
14.174
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
352.616
23.850
6.929
22.946
2.450
8.726
417.517
62.628
480.145
477.327
14.760
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
368.229
28.408
7.236
22.946
2.450
8.726
437.995
65.699
503.695
500.877
15.460
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
2
301.401
16.854
6.313
22.946
2.450
8.726
358.691
53.804
412.495
409.677
12.538
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
3
312.294
20.034
6.621
22.946
2.450
8.726
373.071
55.961
429.032
426.214
13.027
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
4
325.364
23.850
6.929
22.946
2.450
8.726
390.265
58.540
448.805
445.987
13.613
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
5
340.977
28.408
7.236
22.946
2.450
8.726
410.743
61.612
472.355
469.537
14.313
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2
315.574
16.854
6.313
22.946
2.450
8.726
372.864
55.930
428.793
425.975
13.149
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
3
326.466
20.034
6.621
22.946
2.450
8.726
387.244
58.087
445.330
442.512
13.637
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
4
339.537
23.850
6.929
22.946
2.450
8.726
404.438
60.666
465.104
462.286
14.223
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
5
355.149
28.408
7.236
22.946
2.450
8.726
424.916
63.737
488.653
485.835
14.923
2
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
2
123.491
16.854
2.769
143.114
21.467
164.581
164.581
5.230
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
Hồ sơ
3
134.383
20.034
3.077
157.494
23.624
181.118
181.118
5.719
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
4
147.454
23.850
3.384
174.688
26.203
200.891
200.891
6.305
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
5
163.066
28.408
3.692
195.166
29.275
224.441
224.441
7.005
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
2
115.369
16.854
2.769
134.992
20.249
155.241
155.241
4.896
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
Hồ sơ
3
126.262
20.034
3.077
149.372
22.406
171.778
171.778
5.385
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
4
139.332
23.850
3.384
166.566
24.985
191.551
191.551
5.971
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
5
154.945
28.408
3.692
187.044
28.057
215.101
215.101
6.671
2.2
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2-5
173.950
3.077
16.451
1.461
5.263
200.201
30.030
230.231
228.551
7.257
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2-5
188.123
3.077
16.451
1.461
5.263
214.374
32.156
246.530
244.850
7.867
2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
2-5
168.992
3.077
16.451
1.461
5.263
195.243
29.286
224.530
222.850
7.053
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
2-5
183.165
3.077
16.451
1.461
5.263
209.416
31.412
240.828
239.148
7.664
2.3
Các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
2-5
17.040
468
6.495
990
3.463
28.456
4.268
32.724
31.586
588
3
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
2
408.825
21.910
8.207
22.946
3.186
11.344
476.418
71.463
547.880
544.217
16.998
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
Hồ sơ
3
422.985
26.044
8.607
22.946
3.186
11.344
495.112
74.267
569.378
565.715
17.633
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
1,3
4
439.977
31.005
9.007
22.946
3.186
11.344
517.464
77.620
595.084
591.421
18.395
GC1.1
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
5
460.273
36.930
9.407
22.946
3.186
11.344
544.086
81.613
625.698
622.035
19.305
GC1.2
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
2
314.481
16.854
6.313
22.946
2.450
8.726
371.770
55.766
427.536
424.718
13.076
GC1.2
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
Hồ sơ
3
325.373
20.034
6.621
22.946
2.450
8.726
386.150
57.923
444.073
441.255
13.564
GC1.2
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
1
4
338.444
23.850
6.929
22.946
2.450
8.726
403.345
60.502
463.846
461.028
14.150
GC1.2
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
5
354.056
28.408
7.236
22.946
2.450
8.726
423.823
63.573
487.396
484.578
14.850
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
2
49.521
4.770
615
3.290
292
1.053
59.541
8.931
68.473
68.137
2.018
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
Thửa
3
52.789
5.724
615
3.290
292
1.053
63.763
9.564
73.328
72.992
2.164
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
0,3
4
56.710
6.869
615
3.290
292
1.053
68.829
10.324
79.153
78.817
2.340
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
0,2
5
61.394
8.236
615
3.290
292
1.053
74.880
11.232
86.112
85.776
2.550
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
Hồ sơ
2-5
260.925
4.615
24.676
2.191
7.894
300.302
45.045
345.347
342.827
10.885
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
1,5
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
2
283.033
15.169
5.682
20.651
2.205
7.853
334.593
50.189
384.782
382.246
11.768
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
Hồ sơ
3
292.836
18.031
5.959
20.651
2.205
7.853
347.535
52.130
399.666
397.130
12.207
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
0,9
4
304.599
21.465
6.236
20.651
2.205
7.853
363.010
54.452
417.462
414.926
12.735
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
5
318.650
25.567
6.513
20.651
2.205
7.853
381.440
57.216
438.656
436.120
13.365

Số
TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung (15%A1)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
VII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
VII.1. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
454.363
4.719
15.975
4.533
15.873
495.462
74.319
569.781
564.568
17.483
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
473.260
4.719
15.975
4.533
15.873
514.359
77.154
591.512
586.299
18.297
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
444.914
4.719
15.975
4.533
15.873
486.013
72.902
558.915
553.702
17.076
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
463.811
4.719
15.975
4.533
15.873
504.910
75.737
580.647
575.434
17.890
VII.2. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
450.583
4.677
15.407
4.533
15.873
491.072
73.661
564.733
559.520
17.320
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
469.480
4.677
15.407
4.533
15.873
509.969
76.495
586.465
581.252
18.134
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
441.135
4.677
15.407
4.533
15.873
481.624
72.244
553.867
548.654
16.913
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
460.032
4.677
15.407
4.533
15.873
500.521
75.078
575.599
570.386
17.727
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
3.779
42
568
4.389
658
5.048
5.048
163
VII.3. (ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
Hồ sơ
1-5
136.309
1.403
4.622
1.360
4.762
148.455
22.268
170.724
169.160
5.245
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
Hồ sơ
1-5
159.244
4.677
15.407
4.533
15.873
199.733
29.960
229.693
224.480
6.104
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
408.926
4.209
13.866
4.079
14.285
445.366
66.805
512.171
507.480
15.735
VII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
VII.1. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
413.490
4.719
15.975
4.533
15.873
454.589
68.188
522.777
517.564
15.871
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
432.387
4.719
15.975
4.533
15.873
473.486
71.023
544.509
539.296
16.685
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
404.042
4.719
15.975
4.533
15.873
445.141
66.771
511.912
506.699
15.464
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
422.939
4.719
15.975
4.533
15.873
464.038
69.606
533.643
528.430
16.278
VII.2. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
409.711
4.677
15.407
4.533
15.873
450.200
67.530
517.730
512.517
15.709
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
428.608
4.677
15.407
4.533
15.873
469.097
70.364
539.461
534.248
16.522
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
400.262
4.677
15.407
4.533
15.873
440.751
66.113
506.864
501.651
15.302
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ
1-5
419.159
4.677
15.407
4.533
15.873
459.648
68.947
528.595
523.382
16.115
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
3.779
42
568
4.389
658
5.048
5.048
163
VII.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
Hồ sơ
1-5
124.047
1.403
4.622
1.360
4.762
136.194
20.429
156.623
155.059
4.761
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
Hồ sơ
1-5
159.244
4.677
15.407
4.533
15.873
199.733
29.960
229.693
224.480
6.104
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
372.141
4.209
13.866
4.079
14.285
408.581
61.287
469.868
465.177
14.284
VII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
VII.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
577.798
6.135
20.767
5.892
20.635
631.226
94.684
725.910
719.134
22.407
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
606.143
6.135
20.767
5.892
20.635
659.572
98.936
758.508
751.732
23.628
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
565.515
6.135
20.767
5.892
20.635
618.943
92.842
711.785
705.009
21.878
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
593.860
6.135
20.767
5.892
20.635
647.289
97.093
744.382
737.606
23.099
VII.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
572.885
6.080
20.029
5.892
20.635
625.520
93.828
719.348
712.572
22.195
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
601.230
6.080
20.029
5.892
20.635
653.866
98.080
751.945
745.169
23.416
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
560.602
6.080
20.029
5.892
20.635
613.237
91.986
705.223
698.447
21.666
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
588.947
6.080
20.029
5.892
20.635
641.583
96.237
737.820
731.044
22.887
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
4.913
55
738
5.706
856
6.562
6.562
212
VII.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
Hồ sơ
1-5
173.339
1.824
6.009
1.768
6.190
189.130
28.370
217.500
215.467
6.722
GC4
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
Hồ sơ
1-5
207.017
6.080
20.029
5.892
20.635
259.652
38.948
298.600
291.824
7.936
GC5
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
520.018
5.472
18.026
5.303
18.571
567.390
85.109
652.499
646.400
20.166

Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liêu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung (15%A1)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
VIII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
VIII.1. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
657.664
6.289
19.049
6.043
21.162
710.208
106.531
816.739
809.789
24.157
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
676.561
6.289
19.049
6.043
21.162
729.105
109.366
838.471
831.521
24.971
1.2
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
648.215
6.289
19.049
6.043
21.162
700.760
105.114
805.874
798.924
23.750
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
667.112
6.289
19.049
6.043
21.162
719.657
107.948
827.605
820.655
24.564
VIII.2. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
2.1
Tống hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
650.105
6.234
18.308
6.043
21.162
701.853
105.278
807.131
800.181
23.831
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
669.002
6.234
18.308
6.043
21.162
720.750
108.113
828.863
821.913
24.645
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
640.657
6.234
18.308
6.043
21.162
692.405
103.861
796.265
789.315
23.424
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
659.554
6.234
18.308
6.043
21.162
711.302
106.695
817.997
811.047
24.238
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
3.779
3.779
567
4.346
4.346
163
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
3.779
55
741
4.576
686
5.262
5.262
163
VIII.3. (ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
591.898
5.660
17.144
5.439
19.046
639.187
95.878
735.065
728.810
21.741
VIII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
VIII.1. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
616.791
6.234
18.308
6.043
21.162
668.539
100.281
768.820
761.870
22.545
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
635.688
6.234
18.308
6.043
21.162
687.436
103.115
790.552
783.602
23.359
1.2
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
607.343
6.234
18.308
6.043
21.162
659.091
98.864
757.955
751.005
22.138
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
626.240
6.234
18.308
6.043
21.162
677.988
101.698
779.686
772.736
22.952
VIII.2. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
609.233
6.234
18.308
6.043
21.162
660.981
99.147
760.128
753.178
22.220
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
628.130
6.234
18.308
6.043
21.162
679.878
101.982
781.859
774.909
23.034
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
599.784
6.234
18.308
6.043
21.162
651.532
97.730
749.262
742.312
21.813
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
618.681
6.234
18.308
6.043
21.162
670.429
100.564
770.994
764.044
22.627
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
3.779
3.779
567
4.346
4.346
163
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
3.779
3.779
567
4.346
4.346
163
VIII.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
555.112
5.611
16.477
5.439
19.046
601.685
90.253
691.938
685.683
20.291
VIII
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
VIII.1. (ĐẤT +TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
849.081
8.105
23.801
7.856
27.511
916.354
137.453
1.053.807
1.044.773
31.384
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
877.427
8.105
23.801
7.856
27.511
944.699
141.705
1.086.404
1.077.370
32.605
1.2
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
836.798
8.105
23.801
7.856
27.511
904.071
135.611
1.039.681
1.030.647
30.855
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
865.144
8.105
23.801
7.856
27.511
932.416
139.862
1.072.279
1.063.245
32.076
VIII.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
839.255
8.105
23.801
7.856
27.511
906.527
135.979
1.042.506
1.033.472
30.961
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
867.600
8.105
23.801
7.856
27.511
934.873
140.231
1.075.104
1.066.070
32.182
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
826.972
8.105
23.801
7.856
27.511
894.244
134.137
1.028.381
1.019.347
30.432
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
855.317
8.105
23.801
7.856
27.511
922.590
138.388
1.060.978
1.051.944
31.653
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
4.913
4.913
737
5.650
5.650
212
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
4.913
4.913
737
5.650
5.650
212
VIII.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC2
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
Hồ sơ
1-5
764.173
7.294
21.421
7.070
24.760
824.718
123.708
948.426
940.295
28.246

Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung (15%A1)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
IX
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
IX.1. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
689.874
6.969
19.670
4.014
14.097
734.623
110.193
844.817
840.201
27.193
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
708.771
6.969
19.670
4.014
14.097
753.520
113.028
866.548
861.932
28.007
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
680.425
6.969
19.670
4.014
14.097
725.175
108.776
833.951
829.335
26.786
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
699.322
6.969
19.670
4.014
14.097
744.072
111.611
855.682
851.066
27.600
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
689.874
6.969
19.549
4.015
14.116
734.523
110.178
844.701
840.083
27.193
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
708.771
6.969
19.549
4.015
14.116
753.420
113.013
866.433
861.815
28.007
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
680.425
6.969
19.549
4.015
14.116
725.074
108.761
833.835
829.217
26.786
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
699.322
6.969
19.549
4.015
14.116
743.971
111.596
855.567
850.949
27.600
IX.2. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
586.047
5.872
16.976
3.933
13.777
626.605
93.991
720.595
716.072
23.123
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
604.944
5.872
16.976
3.933
13.777
645.501
96.825
742.327
737.804
23.937
2.1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
576.598
5.872
16.976
3.933
13.777
617.156
92.573
709.729
705.206
22.716
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
595.495
5.872
16.976
3.933
13.777
636.053
95.408
731.461
726.938
23.530
2.2.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
2.2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
586.047
6.508
18.270
3.976
13.965
628.766
94.315
723.081
718.508
23.123
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
604.944
6.508
18.270
3.976
13.965
647.663
97.149
744.812
740.239
23.937
2.2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
576.598
6.508
18.270
3.976
13.965
619.317
92.898
712.215
707.642
22.716
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
595.495
6.508
18.270
3.976
13.965
638.214
95.732
733.947
729.374
23.530
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
84.930
84.930
12.740
97.670
97.670
3.256
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
2.3.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
18.897
1.097
2.694
81
320
23.089
3.463
26.552
26.459
814
2.3.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Hồ sơ
1-5
18.897
460
1.280
39
151
20.827
3.124
23.951
23.906
814
IX.3. (ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
460.652
4.181
11.802
2.409
8.458
487.502
73.125
560.627
557.857
19.143
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
455.775
4.181
11.802
2.409
8.458
482.624
72.394
555.018
552.248
18.956
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
463.663
4.181
11.802
2.409
8.458
490.512
73.577
564.089
561.319
19.348
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
91.306
4.181
11.802
2.409
8.458
118.156
17.723
135.879
133.109
3.921
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-5
89.784
4.181
11.802
2.409
8.458
116.633
17.495
134.128
131.358
3.863
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
454.187
4.181
11.802
2.409
8.458
481.036
72.155
553.192
550.422
18.895
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
445.560
4.181
11.802
2.409
8.458
472.409
70.861
543.271
540.501
18.564
GC8
Chuyên đổi quyền sử dụng đất
Hồ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC9
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
495.894
4.181
11.802
2.409
8.458
522.743
78.411
601.155
598.385
20.494
GC13
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
495.099
4.181
11.802
2.409
8.458
521.949
78.292
600.242
597.472
20.463
GC14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
495.894
4.181
11.802
2.409
8.458
522.743
78.411
601.155
598.385
20.494
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp
đất đai
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
445.246
4.181
11.802
2.409
8.458
472.095
70.814
542.910
540.140
18.552
GC20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
494.305
4.181
11.802
2.409
8.458
521.155
78.173
599.328
596.558
20.433
GC21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
448.700
4.181
11.802
2.409
8.458
475.550
71.332
546.882
544.112
18.684
GC22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ
1-5
500.401
4.181
11.802
2.409
8.458
527.250
79.088
606.338
603.568
20.666
GC23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Hồ sơ
1-5
491.470
4.181
11.802
2.409
8.458
518.319
77.748
596.067
593.297
20.324
GC24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
493.511
4.181
11.802
2.409
8.458
520.361
78.054
598.415
595.645
20.402
GC25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
502.932
4.181
11.802
2.409
8.458
529.782
79.467
609.249
606.479
20.763
GC26
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
451.443
4.181
11.802
2.409
8.458
478.293
71.744
550.037
547.267
18.790
GC27
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
444.766
4.181
11.802
2.409
8.458
471.615
70.742
542.358
539.588
18.534
GC28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
149.837
4.181
11.802
2.409
8.458
176.687
26.503
203.190
200.420
6.618
GC29
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hồ sơ
1-5
494.310
4.181
11.802
2.409
8.458
521.159
78.174
599.333
596.563
20.433
IX
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
IX.1. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
640.190
6.969
19.670
4.014
14.097
684.939
102.741
787.680
783.064
26.053
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
659.087
6.969
19.670
4.014
14.097
703.836
105.575
809.411
804.795
26.867
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
630.741
6.969
19.670
4.014
14.097
675.491
101.324
776.814
772.198
25.646
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
649.638
6.969
19.670
4.014
14.097
694.388
104.158
798.546
793.930
26.460
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
640.190
6.969
19.549
4.015
14.116
684.839
102.726
787.564
782.947
26.053
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
659.087
6.969
19.549
4.015
14.116
703.736
105.560
809.296
804.678
26.867
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
630.741
6.969
19.549
4.015
14.116
675.390
101.309
776.699
772.081
25.646
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
649.638
6.969
19.549
4.015
14.116
694.287
104.143
798.430
793.812
26.460
IX.2. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
536.363
5.872
16.976
3.933
13.777
576.920
86.538
663.459
658.936
21.984
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
555.260
5.872
16.976
3.933
13.777
595.817
89.373
685.190
680.667
22.798
2.1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
526.914
5.872
16.976
3.933
13.777
567.472
85.121
652.593
648.070
21.577
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
545.811
5.872
16.976
3.933
13.777
586.369
87.955
674.324
669.801
22.391
2.2.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
2.2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
536.363
6.508
18.270
3.976
13.965
579.082
86.862
665.944
661.371
21.984
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
555.260
6.508
18.270
3.976
13.965
597.979
89.697
687.676
683.103
22.798
2.2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
526.914
6.508
18.270
3.976
13.965
569.633
85.445
655.078
650.505
21.577
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
545.811
6.508
18.270
3.976
13.965
588.530
88.280
676.810
672.237
22.391
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
84.930
84.930
12.740
97.670
97.670
3.256
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
2.3.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
18.897
1.097
2.694
81
320
23.089
3.463
26.552
26.459
814
2.3.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Hồ sơ
1-5
18.897
460
1.280
39
151
20.827
3.124
23.951
23.906
814
IX.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
428.618
4.181
11.802
2.409
8.458
455.468
68.320
523.788
521.018
18.724
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
407.502
4.181
11.802
2.409
8.458
434.351
65.153
499.504
496.734
17.915
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
392.154
4.181
11.802
2.409
8.458
419.003
62.851
481.854
479.084
17.327
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
103.012
4.181
11.802
2.409
8.458
129.862
19.479
149.341
146.571
4.370
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-5
94.334
4.181
11.802
2.409
8.458
121.184
18.178
139.362
136.592
4.037
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
405.287
4.181
11.802
2.409
8.458
432.137
64.821
496.958
494.188
17.830
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
393.261
4.181
11.802
2.409
8.458
420.110
63.017
483.127
480.357
17.369
GC8
Chuyên đổi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC9
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
446.696
4.181
11.802
2.409
8.458
473.545
71.032
544.577
541.807
19.417
GC13
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
445.589
4.181
11.802
2.409
8.458
472.438
70.866
543.304
540.534
19.375
GC14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
446.696
4.181
11.802
2.409
8.458
473.545
71.032
544.577
541.807
19.417
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
388.050
4.181
11.802
2.409
8.458
414.900
62.235
477.135
474.365
17.169
GC20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
444.482
4.181
11.802
2.409
8.458
471.331
70.700
542.031
539.261
19.333
GC21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
397.639
4.181
11.802
2.409
8.458
424.488
63.673
488.162
485.392
17.537
GC22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-5
452.739
4.181
11.802
2.409
8.458
479.589
71.938
551.527
548.757
19.649
GC23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Hồ sơ
1-5
440.408
4.181
11.802
2.409
8.458
467.258
70.089
537.346
534.576
19.176
GC24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
443.375
4.181
11.802
2.409
8.458
470.224
70.534
540.758
537.988
19.290
GC25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
456.508
4.181
11.802
2.409
8.458
483.358
72.504
555.862
553.092
19.794
GC26
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
401.463
4.181
11.802
2.409
8.458
428.313
64.247
492.560
489.790
17.684
GC27
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
392.154
4.181
11.802
2.409
8.458
419.003
62.851
481.854
479.084
17.327
GC28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
147.544
4.181
11.802
2.409
8.458
174.393
26.159
200.553
197.783
6.485
GC29
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hồ sơ
1-5
444.329
4.181
11.802
2.409
8.458
471.179
70.677
541.856
539.086
19.327
IX
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
IX.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
837.369
9.059
19.670
5.219
18.326
889.643
133.446
1.023.089
1.017.088
33.981
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
865.715
9.059
19.670
5.219
18.326
917.988
137.698
1.055.687
1.049.686
35.202
1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
825.086
9.059
19.670
5.219
18.326
877.360
131.604
1.008.964
1.002.963
33.452
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
853.432
9.059
19.670
5.219
18.326
905.705
135.856
1.041.561
1.035.560
34.673
1.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
837.369
9.059
19.549
5.220
18.350
889.548
133.432
1.022.981
1.016.978
33.981
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
865.715
9.059
19.549
5.220
18.350
917.894
137.684
1.055.578
1.049.575
35.202
1.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
825.086
9.059
19.549
5.220
18.350
877.265
131.590
1.008.855
1.002.852
33.452
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
853.432
9.059
19.549
5.220
18.350
905.611
135.842
1.041.452
1.035.449
34.673
IX.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
2.1.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
2.1.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
702.394
7.633
16.976
5.113
17.910
750.027
112.504
862.531
856.651
28.690
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
730.740
7.633
16.976
5.113
17.910
778.372
116.756
895.128
889.248
29.911
2.1.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
690.111
7.633
16.976
5.113
17.910
737.744
110.662
848.406
842.526
28.161
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
718.457
7.633
16.976
5.113
17.910
766.089
114.913
881.003
875.123
29.382
2.2.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
2.2.2.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
702.394
8.461
18.270
5.169
18.155
752.449
112.867
865.316
859.372
28.690
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
730.740
8.461
18.270
5.169
18.155
780.794
117.119
897.913
891.969
29.911
2.2.2.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
690.111
8.461
18.270
5.169
18.155
740.166
111.025
851.190
845.246
28.161
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
718.457
8.461
18.270
5.169
18.155
768.511
115.277
883.788
877.844
29.382
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Hồ sơ
1-5
110.409
110.409
16.561
126.970
126.970
4.232
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
2.3.1
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
24.566
1.426
2.694
105
416
29.207
4.381
33.588
33.467
1.058
2.3.2
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Hồ sơ
1-5
24.566
598
1.280
51
196
26.691
4.004
30.695
30.636
1.058
IX.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
540.603
5.435
11.802
3.131
10.996
571.967
85.795
657.762
654.161
23.519
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
510.585
5.435
11.802
3.131
10.996
541.949
81.292
623.242
619.641
22.368
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
501.312
5.435
11.802
3.131
10.996
532.676
79.901
612.578
608.977
22.102
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
127.978
5.435
11.802
3.131
10.996
159.342
23.901
183.243
179.642
5.420
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Hồ sơ
1-5
116.053
5.435
11.802
3.131
10.996
147.417
22.113
169.529
165.928
4.963
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
506.521
5.435
11.802
3.131
10.996
537.886
80.683
618.568
614.967
22.212
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
484.447
5.435
11.802
3.131
10.996
515.811
77.372
593.183
589.582
21.366
GC8
Chuyên đổi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC9
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC10
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC11
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC12
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
559.786
5.435
11.802
3.131
10.996
591.150
88.673
679.823
676.222
24.254
GC13
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
557.754
5.435
11.802
3.131
10.996
589.118
88.368
677.486
673.885
24.176
GC14
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
559.786
5.435
11.802
3.131
10.996
591.150
88.673
679.823
676.222
24.254
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC16
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC17
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC18
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC19
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
477.797
5.435
11.802
3.131
10.996
509.161
76.374
585.535
581.934
21.111
GC20
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
555.722
5.435
11.802
3.131
10.996
587.087
88.063
675.150
671.549
24.098
GC21
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
492.483
5.435
11.802
3.131
10.996
523.847
78.577
602.424
598.823
21.674
GC22
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-5
570.370
5.435
11.802
3.131
10.996
601.734
90.260
691.995
688.394
24.660
GC23
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
Hồ sơ
1-5
547.992
5.435
11.802
3.131
10.996
579.356
86.903
666.259
662.658
23.802
GC24
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
553.691
5.435
11.802
3.131
10.996
585.055
87.758
672.813
669.212
24.021
GC25
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
577.797
5.435
11.802
3.131
10.996
609.161
91.374
700.535
696.934
24.945
GC26
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
499.502
5.435
11.802
3.131
10.996
530.866
79.630
610.496
606.895
21.943
GC27
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
482.415
5.435
11.802
3.131
10.996
513.779
77.067
590.846
587.245
21.288
GC28
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
186.849
5.435
11.802
3.131
10.996
218.213
32.732
250.945
247.344
8.205
GC29
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
Hồ sơ
1-5
555.108
5.435
11.802
3.131
10.996
586.472
87.971
674.443
670.842
24.075
X
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
X.1. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.302.049
7.220
17.317
5.868
20.308
1.352.762
202.914
1.555.677
1.548.929
51.553
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.320.946
7.220
17.317
5.868
20.308
1.371.659
205.749
1.577.408
1.570.660
52.367
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.291.433
7.220
17.317
5.868
20.308
1.342.146
201.322
1.543.468
1.536.720
51.146
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.310.330
7.220
17.317
5.868
20.308
1.361.043
204.156
1.565.199
1.558.451
51.960
X.2. (ĐẤT)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.226.461
7.175
16.978
5.868
20.308
1.276.790
191.518
1.468.308
1.461.560
48.298
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.245.358
7.175
16.978
5.868
20.308
1.295.686
194.353
1.490.039
1.483.291
49.111
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.215.845
7.175
16.978
5.868
20.308
1.266.173
189.926
1.456.099
1.449.351
47.891
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.234.742
7.175
16.978
5.868
20.308
1.285.070
192.761
1.477.831
1.471.083
48.705
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
56.691
56.691
8.504
65.194
65.194
2.442
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
18.897
46
340
19.282
2.892
22.174
22.174
814
X.3. (ĐẤT)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.109.936
4.332
10.390
3.521
12.185
1.140.364
171.055
1.311.419
1.307.370
44.016
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.090.264
4.332
10.390
3.521
12.185
1.120.692
168.104
1.288.795
1.284.746
43.967
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.116.050
4.332
10.390
3.521
12.185
1.146.478
171.972
1.318.450
1.314.401
44.433
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
137.991
4.332
10.390
3.521
12.185
168.419
25.263
193.681
189.632
5.558
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Hồ sơ
1-5
136.316
4.332
10.390
3.521
12.185
166.744
25.012
191.756
187.707
5.494
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.106.740
4.332
10.390
3.521
12.185
1.137.168
170.575
1.307.744
1.303.695
43.917
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.097.961
4.332
10.390
3.521
12.185
1.128.389
169.258
1.297.648
1.293.599
43.644
GC8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.143.763
4.332
10.390
3.521
12.185
1.174.191
176.129
1.350.320
1.346.271
45.520
GC10
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.142.955
4.332
10.390
3.521
12.185
1.173.383
176.007
1.349.390
1.345.341
45.495
GC11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
1.143.763
4.332
10.390
3.521
12.185
1.174.191
176.129
1.350.320
1.346.271
45.520
GC12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Hồ sơ
1-5
1.142.147
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.575
175.886
1.348.461
1.344.412
45.470
GC17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
1.098.770
4.332
10.390
3.521
12.185
1.129.198
169.380
1.298.577
1.294.528
43.669
GC18
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Hồ sơ
1-5
1.142.955
4.332
10.390
3.521
12.185
1.173.383
176.007
1.349.390
1.345.341
45.495
GC19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
1.101.157
4.332
10.390
3.521
12.185
1.131.585
169.738
1.301.323
1.297.274
43.743
GC20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.148.034
4.332
10.390
3.521
12.185
1.178.462
176.769
1.355.232
1.351.183
45.655
GC21
Gia hạn sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
1.139.103
4.332
10.390
3.521
12.185
1.169.531
175.430
1.344.961
1.340.912
45.377
GC22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
1.141.339
4.332
10.390
3.521
12.185
1.171.767
175.765
1.347.532
1.343.483
45.445
GC23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
1.150.926
4.332
10.390
3.521
12.185
1.181.354
177.203
1.358.557
1.354.508
45.743
GC24
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.103.949
4.332
10.390
3.521
12.185
1.134.377
170.157
1.304.533
1.300.484
43.830
GC25
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
1.097.153
4.332
10.390
3.521
12.185
1.127.581
169.137
1.296.718
1.292.669
43.619
GC26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
205.873
4.332
10.390
3.521
12.185
236.301
35.445
271.746
267.697
7.723
X
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
X.1. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.276.889
7.220
17.317
5.868
20.308
1.327.602
199.140
1.526.742
1.519.994
50.544
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.295.786
7.220
17.317
5.868
20.308
1.346.499
201.975
1.548.474
1.541.726
51.358
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.266.272
7.220
17.317
5.868
20.308
1.316.986
197.548
1.514.533
1.507.785
50.137
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.285.169
7.220
17.317
5.868
20.308
1.335.883
200.382
1.536.265
1.529.517
50.951
X.2. (TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.201.301
7.175
16.978
5.868
20.308
1.251.629
187.744
1.439.373
1.432.625
47.288
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.220.198
7.175
16.978
5.868
20.308
1.270.526
190.579
1.461.105
1.454.357
48.102
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.190.685
7.175
16.978
5.868
20.308
1.241.013
186.152
1.427.165
1.420.417
46.881
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.209.582
7.175
16.978
5.868
20.308
1.259.910
188.986
1.448.896
1.442.148
47.695
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
56.691
56.691
8.504
65.194
65.194
2.442
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
18.897
46
340
19.282
2.892
22.174
22.174
814
X.3. (TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.102.426
4.332
10.390
3.521
12.185
1.132.854
169.928
1.302.782
1.298.733
43.728
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.083.429
4.332
10.390
3.521
12.185
1.113.857
167.079
1.280.936
1.276.887
43.705
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.095.111
4.332
10.390
3.521
12.185
1.125.539
168.831
1.294.370
1.290.321
43.541
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
137.991
4.332
10.390
3.521
12.185
168.419
25.263
193.681
189.632
5.558
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Hồ sơ
1-5
136.316
4.332
10.390
3.521
12.185
166.744
25.012
191.756
187.707
5.494
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.100.597
4.332
10.390
3.521
12.185
1.131.025
169.654
1.300.679
1.296.630
43.681
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.095.573
4.332
10.390
3.521
12.185
1.126.001
168.900
1.294.901
1.290.852
43.553
GC8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.137.949
4.332
10.390
3.521
12.185
1.168.377
175.257
1.343.634
1.339.585
45.298
GC10
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.137.487
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.915
175.187
1.343.102
1.339.053
45.286
GC11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
1.137.949
4.332
10.390
3.521
12.185
1.168.377
175.257
1.343.634
1.339.585
45.298
GC12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Hồ sơ
1-5
1.137.025
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.453
175.118
1.342.570
1.338.521
45.274
GC17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
1.096.036
4.332
10.390
3.521
12.185
1.126.464
168.970
1.295.433
1.291.384
43.565
GC18
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Hồ sơ
1-5
1.137.487
4.332
10.390
3.521
12.185
1.167.915
175.187
1.343.102
1.339.053
45.286
GC19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
1.097.402
4.332
10.390
3.521
12.185
1.127.830
169.174
1.297.004
1.292.955
43.599
GC20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.140.524
4.332
10.390
3.521
12.185
1.170.952
175.643
1.346.595
1.342.546
45.367
GC21
Gia hạn sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
1.135.348
4.332
10.390
3.521
12.185
1.165.776
174.866
1.340.642
1.336.593
45.233
GC22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
1.136.562
4.332
10.390
3.521
12.185
1.166.990
175.049
1.342.039
1.337.990
45.262
GC23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
1.142.048
4.332
10.390
3.521
12.185
1.172.476
175.871
1.348.348
1.344.299
45.402
GC24
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.099.000
4.332
10.390
3.521
12.185
1.129.427
169.414
1.298.842
1.294.793
43.640
GC25
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
1.095.111
4.332
10.390
3.521
12.185
1.125.539
168.831
1.294.370
1.290.321
43.541
GC26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
186.976
4.332
10.390
3.521
12.185
217.404
32.611
250.015
245.966
6.909
X
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
X.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Theo hình thức trực tiếp
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.675.945
9.386
17.317
7.628
26.400
1.736.677
260.502
1.997.179
1.988.406
66.375
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.704.290
9.386
17.317
7.628
26.400
1.765.022
264.753
2.029.776
2.021.003
67.595
1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.662.144
9.386
17.317
7.628
26.400
1.722.876
258.431
1.981.307
1.972.534
65.846
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.690.489
9.386
17.317
7.628
26.400
1.751.221
262.683
2.013.904
2.005.131
67.066
X.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
2.1
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
2.1.1
Theo hình thức trực tiếp
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.577.681
9.327
16.978
7.628
26.400
1.638.014
245.702
1.883.716
1.874.943
62.142
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.606.026
9.327
16.978
7.628
26.400
1.666.360
249.954
1.916.314
1.907.541
63.363
2.1.2
Theo hình thức trực tuyến
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
Hồ sơ
1-5
1.563.880
9.327
16.978
7.628
26.400
1.624.213
243.632
1.867.845
1.859.072
61.613
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
Hồ sơ
1-5
1.592.225
9.327
16.978
7.628
26.400
1.652.558
247.884
1.900.442
1.891.669
62.834
2.2
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
Hồ sơ
1-5
73.698
73.698
11.055
84.753
84.753
3.174
2.3
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
Hồ sơ
1-5
24.566
59
340
24.965
3.745
28.709
28.709
1.058
X.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
Các trường hợp theo ghi chú
Các trường hợp theo ghi chú
GC1
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.428.326
5.632
10.390
4.577
15.840
1.464.765
219.715
1.684.480
1.679.216
56.629
GC2
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
Hồ sơ
1-5
1.408.106
5.632
10.390
4.577
15.840
1.444.545
216.682
1.661.227
1.655.963
56.559
GC3
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.430.007
5.632
10.390
4.577
15.840
1.466.446
219.967
1.686.413
1.681.149
56.876
GC4
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
Hồ sơ
1-5
170.710
5.632
10.390
4.577
15.840
207.149
31.072
238.222
232.958
6.893
GC5
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Hồ sơ
1-5
169.035
5.632
10.390
4.577
15.840
205.475
30.821
236.296
231.032
6.829
GC6
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.424.022
5.632
10.390
4.577
15.840
1.460.461
219.069
1.679.530
1.674.266
56.487
GC7
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.412.198
5.632
10.390
4.577
15.840
1.448.637
217.296
1.665.933
1.660.669
56.098
GC8
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC9
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.472.115
5.632
10.390
4.577
15.840
1.508.554
226.283
1.734.837
1.729.573
58.569
GC10
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.471.027
5.632
10.390
4.577
15.840
1.507.466
226.120
1.733.586
1.728.322
58.533
GC11
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
Hồ sơ
1-5
1.472.115
5.632
10.390
4.577
15.840
1.508.554
226.283
1.734.837
1.729.573
58.569
GC12
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC13
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC14
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC15
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC16
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Hồ sơ
1-5
1.469.938
5.632
10.390
4.577
15.840
1.506.378
225.957
1.732.334
1.727.070
58.498
GC17
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
Hồ sơ
1-5
1.413.287
5.632
10.390
4.577
15.840
1.449.726
217.459
1.667.185
1.661.921
56.134
GC18
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
Hồ sơ
1-5
1.471.027
5.632
10.390
4.577
15.840
1.507.466
226.120
1.733.586
1.728.322
58.533
GC19
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
Hồ sơ
1-5
1.416.502
5.632
10.390
4.577
15.840
1.452.941
217.941
1.670.883
1.665.619
56.240
GC20
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
Hồ sơ
1-5
1.477.762
5.632
10.390
4.577
15.840
1.514.202
227.130
1.741.332
1.736.068
58.757
GC21
Gia hạn sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
1.465.786
5.632
10.390
4.577
15.840
1.502.226
225.334
1.727.560
1.722.296
58.362
GC22
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
Hồ sơ
1-5
1.468.850
5.632
10.390
4.577
15.840
1.505.289
225.793
1.731.083
1.725.819
58.462
GC23
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
Hồ sơ
1-5
1.481.762
5.632
10.390
4.577
15.840
1.518.201
227.730
1.745.931
1.740.667
58.887
GC24
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
Hồ sơ
1-5
1.420.262
5.632
10.390
4.577
15.840
1.456.701
218.505
1.675.207
1.669.943
56.363
GC25
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
Hồ sơ
1-5
1.411.110
5.632
10.390
4.577
15.840
1.447.549
217.132
1.664.681
1.659.417
56.062
GC26
Thu hồi quyền sử dụng đất
Hồ sơ
1-5
245.548
5.632
10.390
4.577
15.840
281.988
42.298
324.286
319.022
9.115

Số TT
Danh mục sản phẩm
ĐVT
Loại KK
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liêu
Chi phí khấu hao
Chi phí năng lượng
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung (15%A1)
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
XI
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
1
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
1.1
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
1.1.1
Trích lục hồ sơ địa chính số cho một thửa đất
Hồ sơ
37.794
450
11.053
1.863
3.440
54.600
8.190
62.790
60.647
1.628
1.1.2
Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên
Hồ sơ
30.235
360
8.842
1.490
2.752
43.680
6.552
50.232
48.518
1.302
1.1.3
Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên
Hồ sơ
24.566
293
7.184
1.211
2.236
35.490
5.323
40.813
39.421
1.058
1.1.4
Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên
Hồ sơ
18.897
225
5.526
931
1.720
27.300
4.095
31.395
30.324
814
1.2
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
1.2.1
Trích lục hồ sơ địa chính số cho một thửa đất
Hồ sơ
56.691
450
11.053
1.863
3.440
73.497
11.024
84.521
82.379
2.442
1.2.2
Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên
Hồ sơ
45.353
360
8.842
1.490
2.752
58.797
8.820
67.617
65.903
1.953
1.2.3
Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên
Hồ sơ
36.849
293
7.184
1.211
2.236
47.773
7.166
54.939
53.546
1.587
1.2.4
Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên
Hồ sơ
28.345
225
5.526
931
1.720
36.748
5.512
42.261
41.189
1.221

PHỤ LỤC 3.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí QL chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí LĐPT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí QL chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
I
Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
1
Công tác chuẩn bị
745
-
6
4
6
14
775
116
890,81
884
33
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
Thửa
381
3
2
3
7
397
59
456
452
16
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính.
Thửa
363
3
2
3
7
378
57
435
431
16
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thửa
1.468
12
7
12
26
1.525
229
1.754
1.742
62
3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
4.823
-
58
35
57
129
5.102
765
5.867
5.802
206
3.1
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
Thửa
1.147
17
10
17
38
1.228
184
1.412
1.393
44
3.2
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
Thửa
1.338
20
12
19
44
1.432
215
1.647
1.625
51
3.3
Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (Chỉ thực hiện đối với các thửa đã được cấp GCN; trường hợp tổ chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và định mức xây dựng CSDL đất đai không tính nội dung công việc này)
Thửa
2.339
21
14
21
47
2.442
366
2.808
2.784
111
4
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
4.692
-
70
41
1.032
143
5.978
897
6.875
5.688
180
4.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
Thửa
276
4
2
65
9
356
53
410
335
11
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
Thửa
1.444
21
13
341
47
1.866
280
2.146
1.754
55
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
Thửa
2.654
39
23
626
87
3.430
514
3.944
3.224
102
4.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
Thửa
318
5
3
-
-
326
49
375
375
12
4.3
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
-
4.3.1
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
Thửa
5.308
79
46
153
497
6.083
912
6.995
6.819
203
4.3.2
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
Thửa
10.616
158
92
76
248
11.191
1.679
12.870
12.782
407
4.3.3
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
Thửa
5.308
79
46
76
248
5.758
864
6.622
6.534
203
4.4
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
Thửa
5.308
79
46
76
248
5.758
864
6.622
6.534
203
5
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
26.431
-
392
230
790
1.276
29.120
4.368
33.488
32.579
1.013
5.1
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
Thửa
2.123
32
18
31
70
2.273
341
2.614
2.579
81
5.2
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
Thửa
1.062
16
9
15
35
1.137
170
1.307
1.290
41
5.3
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
5.3.1
Thửa đất loại I (Thửa A)
Thửa
23.246
345
202
744
1.172
25.710
3.856
29.566
28.710
891
5.3.2
Thửa đất loại II (Thửa B và D)
Thửa
27.895
414
243
893
1.406
30.852
4.628
35.479
34.452
1.069
5.3.3
Thửa đất loại III (Thửa C)
Thửa
11.623
173
101
372
586
12.855
1.928
14.783
14.355
446
5.3.4
Thửa đất loại IV (Thửa E)
Thửa
11.623
173
101
372
586
12.855
1.928
14.783
14.355
446
6
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
2.654
-
39
23
45
124
2.885
433
3.318
3.267
102
6.1
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
Thửa
2.123
32
18
35
99
2.307
346
2.653
2.613
81
6.2
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
Thửa
531
8
5
10
25
578
87
665
653
20
7
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
725
-
13
8
12
27
785
118
902
889
31
7.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
Thửa
709
13
8
11
26
767
115
882
868
31
7.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
Thửa
17
0
0
0
1
18
3
21
20
1
8
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
4.544
-
71
42
171
322
5.149
772
5.921
5.725
183
8.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
Thửa
1.242
24
14
26
74
1.380
207
1.587
1.557
61
8.2
Ký số vào sổ địa chính (điện tử)
Thửa
1.178
16
9
34
82
1.320
198
1.518
1.479
41
8.3
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Thửa
2.123
32
18
111
165
2.449
367
2.816
2.689
81
9
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
392
-
7
4
7
16
425
64
489
481
18
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn
Thửa
392
7
4
7
16
425
64
489
481
18
II
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Quy trình 1
9.936.810
-
146.491
756.459
2.429.250
325.180
13.594.190
2.039.128
15.633.318
12.980.124
380.911
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
6.327.285
-
93.278
481.677
1.492.960
207.054
8.602.255
1.290.338
9.892.593
8.175.689
242.546
1.1
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
1.061.625
15.651
80.818
250.492
34.708
1.443.293
216.494
1.659.787
1.371.722
40.696
1.2
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
2.547.900
37.562
193.964
601.198
83.418
3.464.041
519.606
3.983.648
3.292.270
97.670
1.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
679.440
10.016
51.724
160.312
22.195
923.687
138.553
1.062.240
877.881
26.045
1.4
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
2.038.320
30.049
155.171
480.959
66.734
2.771.233
415.685
3.186.918
2.633.816
78.136
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
3.609.525
-
53.213
274.782
936.290
118.125
4.991.935
748.790
5.740.725
4.804.435
138.365
2.1
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
2.547.900
37.562
193.964
601.198
83.418
3.464.041
519.606
3.983.648
3.292.270
97.670
2.2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
1.061.625
15.651
80.818
335.092
34.708
1.527.893
229.184
1.757.077
1.371.722
40.696
III
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
1
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1.1
Quét trang A3
Trang A3
1.987
80
205
62
255
2.590
389
2.979
2.908
98
1.2
Quét trang A4
Trang A4
1.325
39
205
53
151
1.773
266
2.039
1.978
65
2
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
Trang A3,A4
662
48
171
12
28
921
138
1.060
1.046
33
3
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
Thửa
1.656
24
86
65
99
1.930
290
2.220
2.145
81

PHỤ LỤC 4.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2016 (Quy trình 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
I
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
Thửa
6.585
94
462
231
308
7.680
1.152
8.832
8.567
289
1
Công tác chuẩn bị
223
2
8
2
4
239
36
275
273
10
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
Thửa
114
1
4
1
2
122
18
141
140
5
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
Thửa
109
1
4
1
2
117
18
134
133
5
2
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
345
5
23
12
14
397
60
456
443
14
2.1
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
Thửa
212
3
13
3
7
238
36
274
271
8
2.2
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
Thửa
57
1
4
6
3
70
11
81
74
2
2.3
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
57
1
4
2
3
66
10
76
74
2
2.4
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
Thửa
19
0
1
1
1
22
3
25
24
1
3
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
3.440
52
258
142
169
4.061
609
4.671
4.507
159
3.1
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
Thửa
215
3
17
26
13
275
41
316
286
11
3.2
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
Thửa
2.269
37
182
90
136
2.713
407
3.120
3.017
112
3.3
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
Thửa
425
5
26
27
20
503
75
578
548
16
3.4
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
Thửa
531
7
33
571
86
656
656
20
4
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
397
6
28
7
15
453
68
521
512
17
4.1
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
Thửa
21
0
1
1
1
24
4
28
27
1
4.2
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
Thửa
359
5
25
6
13
408
61
470
463
15
4.3
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
Thửa
17
0
1
1
1
20
3
23
22
1
5
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
2.006
27
132
65
99
2.331
350
2.680
2.605
81
5.1
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
Thửa
828
13
66
33
50
990
149
1.139
1.101
41
5.2
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
Thửa
1.178
13
66
33
50
1.340
201
1.542
1.504
41
6
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
174
3
13
3
7
200
30
230
227
8
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
Thửa
174
3
13
3
7
200
30
230
227
8
II
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
2.335.575
3.817.279
184.421
537.824
77.757
6.952.856
1.042.928
7.995.785
7.377.288
89.530
1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
1.698.600
2.872.503
138.777
380.766
52.881
5.143.527
771.529
5.915.056
5.477.175
65.113
1.1
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
1.273.950
2.267.846
109.565
300.599
41.709
3.993.668
599.050
4.592.718
4.247.030
48.835
1.2
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
424.650
604.657
29.212
80.167
11.172
1.149.859
172.479
1.322.337
1.230.145
16.278
2
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
636.975
944.777
45.644
157.057
24.876
1.809.329
271.399
2.080.729
1.900.113
24.417

PHỤ LỤC 5.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 3)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
Phụ cấp khu vực 0,1
1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thửa
734
6
3
6
13
763
114
877
871
31
2
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
2.1
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
6.327.285
93.278
481.677
1.577.560
207.054
8.686.855
1.303.028
9.989.883
8.175.689
242.546
2.2
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
Thửa
318
5
3
-
-
326
49
375
375
12
3
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
Thửa
725
13
8
12
27
785
118
902
889
31
4
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Thửa
531
8
5
28
41
612
92
704
672
20
5
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
Thửa
392
7
4
7
16
425
64
489
481
18

PHỤ LỤC 6.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Định biên
Định mức
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Định biên
Định mức
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
14
13
6
1
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
Bộ dữ liệu theo xã
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
0,25
95.369
830
0,13
1.485
1.738
99.423
14.913
114.336
112.628
4.070
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo xã
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
0,2
72.615
664
0,10
1.188
1.390
75.857
11.379
87.236
85.870
3.256
1.2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo xã
1KS1
0,5
82.807
1.660
0,26
2.970
3.475
90.912
13.637
104.548
101.133
4.070
1.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo xã
1KS1
0,25
41.403
830
0,13
1.485
1.738
45.457
6.818
52.275
50.567
2.035
1.3
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
Bộ dữ liệu theo xã
1KTV4
0,15
26.116
498
0,08
900
1.114
28.628
4.294
32.923
31.887
1.221
1.3.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Bộ dữ liệu theo xã
1KS3
0,5
106.163
1.660
0,26
12.279
5.799
125.900
18.885
144.785
130.665
4.070
1.3.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo xã
1KTV4
0,1
17.411
332
0,05
600
743
19.086
2.863
21.949
21.259
814
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Năm TK
1KS3
0,1
21.233
332
0,04
594
696
22.854
3.428
26.282
25.599
814
2.1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ KK
Nhóm 2 (1KTV4 +
0,25
96.608
829
0,10
1.485
1.738
100.661
15.099
115.760
114.052
4.070
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và s p x ế p tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Năm TK
1KS3
0,1
21.233
332
0,04
15
696
22.275
3.341
25.616
25.599
814
2.2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Kỳ KK
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
0,2
77.286
664
0,08
30
1.390
79.370
11.905
91.275
91.241
3.256
2.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
2.1.1.1
Trang A3
Trang A3
1KS1
0,012
1.880
80
205,46
62
255
2.482
372
2.855
2.784
98
2.1.1.2
Trang A4
Trang A4
1KS1
0,008
1.253
39
205,46
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
2.3.2
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
Trang A3, trang A4
1KS1
0,004
627
48
171,21
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1KS1
0,1
16.561
332
0,04
1.022
696
18.610
2.792
21.402
20.227
814
2.4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
2.4.1
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
2.4.1.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1KS3
0,2
42.465
664
0,08
1.188
1.390
45.706
6.856
52.562
51.196
1.628
2.4.1.2
Chuyển đổi vào cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1KS2
0,4
75.588
1.328
0,16
3.835
2.781
83.532
12.530
96.062
91.651
3.256
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1KS2
0,2
37.794
664
0,08
1.918
1.390
41.765
6.265
48.030
45.824
1.628
2.5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.5.1
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Năm TK
1KS3
0,4
84.930
1.328
0,16
60
2.781
89.100
13.365
102.465
102.395
3.256
2.5.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ KK
Nhóm 2 (1KTV4+1K S3)
0,5
193.216
1.661
0,20
2.970
3.475
201.322
30.198
231.520
228.105
8.139
3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
3.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
3.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
Lớp dữ liệu
1KS3
1
212.325
3.319
0,22
52.980
6.952
275.576
41.336
316.913
255.986
8.139
3.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
1KS3
1,5
318.488
4.979
0,33
79.469
10.427
413.363
62.005
475.368
383.978
12.209
3.1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
1KS3
0,3
63.698
996
0,07
15.894
2.085
82.672
12.401
95.073
76.795
2.442
3.1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp dữ liệu
1KS3
1
212.325
3.319
0,22
52.980
6.952
275.576
41.336
316.913
255.986
8.139
3.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
3.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
1KS3
0,3
63.698
996
0,07
17.997
2.085
84.775
12.716
97.492
76.795
2.442
3.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
Lớp dữ liệu
1KS3
0,5
106.163
1.660
0,11
29.995
3.475
141.292
21.194
162.486
127.992
4.070
Tổng cộng
2.089.251
30.040
585
283.465
65.441
2.468.783
370.317
2.839.100
2.513.116

PHỤ LỤC 7.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1
2
3
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
24.417
4.980
35.784
8.909
10.427
84.517
12.678
97.195
86.949
24.417
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
24.417
4.980
35.784
8.909
10.427
84.517
12.678
97.195
86.949
24.417
1.2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
8.139
3.318
23.842
5.940
6.952
48.191
7.229
55.419
48.589
8.139
1.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
4.070
1.659
11.921
2.970
3.475
24.095
3.614
27.709
24.294
4.070
1.3
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
8.139
3.318
23.842
24.558
11.600
71.457
10.718
82.175
53.934
8.139
1.3.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
16.278
6.639
47.705
49.116
23.198
142.935
21.440
164.375
107.892
16.278
1.3.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
8.139
3.321
23.862
24.558
11.600
71.480
10.722
82.202
53.960
8.139
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Năm TK
814
332
2.383
594
696
4.818
723
5.540
4.857
814
2.1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ KK
8.139
1.660
11.926
2.970
3.475
28.170
4.225
32.395
28.980
8.139
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Năm TK
4.070
1.660
11.926
2.970
3.475
24.100
3.615
27.715
24.300
4.070
2.2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Kỳ KK
24.417
4.979
35.778
8.909
10.427
84.511
12.677
97.188
86.942
24.417
2.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
2.1.1.1
Trang A3
Trang A3
1.880
80
205
62
255
2.482
372
2.855
2.784
98
2.1.1.2
Trang A4
Trang A4
1.253
39
205
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
2.3.2
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh.
Trang A3, Trang A4
627
48
171
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
4.070
1.660
11.926
5.107
3.475
26.238
3.936
30.174
24.300
4.070
2.4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
2.4.1
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
2.4.1.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1.628
663
4.765
1.188
1.390
9.634
1.445
11.079
9.713
1.628
2.4.1.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
3.256
1.328
9.543
4.086
2.781
20.994
3.149
24.143
19.444
3.256
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
1.628
663
4.765
2.043
1.390
10.489
1.573
12.062
9.713
1.628
2.5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.5.1
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Năm TK
4.070
1.660
11.926
2.970
3.475
24.100
3.615
27.715
24.300
4.070
2.5.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ KK
16.278
3.320
23.852
5.940
6.952
56.341
8.451
64.793
57.962
16.278
3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
3.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
3.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
Lớp dữ liệu
16.278
6.639
47.705
105.959
13.902
190.483
28.572
219.056
97.203
16.278
3.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
20.348
8.298
59.626
132.449
17.379
238.099
35.715
273.814
121.498
20.348
3.1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
4.070
1.659
11.921
26.490
3.475
47.615
7.142
54.757
24.294
4.070
3.1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp dữ liệu
16.278
6.639
47.705
105.959
13.902
190.483
28.572
219.056
97.203
16.278
3.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
3.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
4.070
1.659
11.921
29.995
3.475
51.120
7.668
58.788
24.294
4.070
3.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
Lớp dữ liệu
8.139
3.321
23.862
59.990
6.952
102.264
15.340
117.604
48.615
8.139
Tổng cộng
234.910
74.519
534.851
622.704
174.735
1.641.719
246.258
1.887.977
1.171.868

PHỤ LỤC 8.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
Bộ dữ liệu theo tỉnh
762.955
6.639
41.007
11.879
13.902
836.382
125.457
961.839
948.178
32.557
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo tỉnh
726.152
6.639
41.007
11.879
13.902
799.579
119.937
919.516
905.855
32.557
1.2
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo tỉnh
165.614
3.318
20.493
5.940
6.952
202.316
30.347
232.663
225.832
8.139
1.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo tỉnh
82.807
1.659
10.246
2.970
3.475
101.157
15.174
116.330
112.915
4.070
1.3
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
1.3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
Bộ dữ liệu theo tỉnh
174.107
3.318
20.493
24.558
7.429
229.903
34.486
264.389
236.147
8.139
1.3.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
Bộ dữ liệu theo tỉnh
636.975
9.961
61.521
73.673
34.797
816.927
122.539
939.466
854.742
24.417
1.3.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Bộ dữ liệu theo tỉnh
174.107
3.318
20.493
31.438
7.429
236.783
35.518
272.301
236.147
8.139
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
2.1.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
Năm TK
424.650
6.641
41.014
11.879
13.902
498.087
74.713
572.800
559.139
16.278
2.1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
Kỳ KK
1.159.295
9.955
61.481
17.819
20.854
1.269.404
190.411
1.459.814
1.439.323
48.835
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Năm TK
424.650
6.641
41.014
11.879
13.902
498.087
74.713
572.800
559.139
16.278
2.2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
Kỳ KK
1.932.158
16.596
102.495
29.698
34.757
2.115.703
317.355
2.433.059
2.398.906
81.391
2.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
2.1.1.1
Trang A3
Trang A3
1.880
80
205
62
255
2.482
372
2.855
2.784
98
2.1.1.2
Trang A4
Trang A4
1.253
39
205
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
2.3.2
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh.
Trang A3, Trang A4
627
48
171
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK
hoặc Kỳ
KK
165.614
3.320
20.507
10.215
6.952
206.608
30.991
237.599
225.852
8.139
2.4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
2.4.1
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
2.4.1.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
106.163
1.657
10.234
2.970
3.475
124.498
18.675
143.173
139.758
4.070
2.4.1.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
188.969
3.320
20.507
10.215
6.952
229.964
34.495
264.458
252.711
8.139
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
Năm TK hoặc Kỳ KK
283.454
4.977
30.741
15.322
10.427
344.921
51.738
396.660
379.039
12.209
2.5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
2.5.1
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
Năm TK
212.325
3.320
20.507
5.940
6.952
249.044
37.357
286.401
279.570
8.139
2.5.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
Kỳ KK
966.079
8.298
51.248
14.849
17.379
1.057.852
158.678
1.216.530
1.199.454
40.696
3
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
3.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
3.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
Lớp dữ liệu
1.061.625
16.596
102.467
264.898
34.757
1.480.343
222.051
1.702.395
1.397.762
40.696
3.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
1.486.275
23.235
143.454
370.857
48.661
2.072.482
310.872
2.383.354
1.956.868
56.974
3.1.3
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
Lớp dữ liệu
212.325
3.319
20.493
52.980
6.952
296.069
44.410
340.480
279.553
8.139
3.1.4
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
Lớp dữ liệu
1.486.275
23.235
143.454
370.857
48.661
2.072.482
310.872
2.383.354
1.956.868
56.974
3.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
3.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
424.650
6.639
40.987
119.979
13.902
606.157
90.924
697.080
559.105
16.278
3.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
Lớp dữ liệu
636.975
9.958
61.480
179.969
20.854
909.236
136.385
1.045.622
838.658
24.417
Tổng cộng
13.897.953
182.728
1.127.923
1.652.788
397.661
17.259.053
2.588.858
19.847.911
17.947.205

PHỤ LỤC 9.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.1.
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
Bộ dữ liệu cho huyện
762.955
2.665
24.609
11.879
13.902
816.011
122.402
938.412
924.751
32.557
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bộ dữ liệu cho huyện
726.152
2.665
24.609
11.879
13.902
779.208
116.881
896.089
882.428
32.557
1.2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
496.841
4.000
36.935
17.819
20.854
576.449
86.467
662.916
642.425
24.417
1.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
165.614
1.333
12.305
10.215
6.952
196.418
29.463
225.880
214.133
8.139
1.3
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Bộ dữ liệu cho huyện
348.213
2.665
24.609
27.696
23.198
426.381
63.957
490.338
458.488
16.278
1.3.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Bộ dữ liệu cho huyện
1.061.625
6.668
61.565
68.924
55.611
1.254.393
188.159
1.442.552
1.363.290
40.696
1.3.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho huyện
348.213
2.668
24.630
27.696
23.198
426.404
63.961
490.365
458.515
16.278
2
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Kỳ QH hoặc năm KH
2.318.589
5.336
49.276
23.758
27.806
2.424.765
363.715
2.788.480
2.761.158
97.670
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.1.1
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.123.250
13.333
123.136
59.396
69.515
2.388.630
358.294
2.746.924
2.678.619
81.391
2.2.1.2
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
1.698.600
10.665
98.498
47.516
55.611
1.910.891
286.634
2.197.524
2.142.881
65.113
2.2.2
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
2.048.936
6.664
61.541
29.698
34.757
2.181.596
327.239
2.508.835
2.474.682
81.391
2.2.3
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH hoặc năm KH
566.908
4.002
36.957
17.819
20.854
646.539
96.981
743.520
723.029
24.417
2.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI.
2.3.1.1
Trang A3
Trang A3
1.880
80
205
62
255
2.482
372
2.855
2.784
98
2.3.1.2
Trang A4
Trang A4
1.253
39
205
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
2.3.2
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
Trang A3,A4
627
48
171
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
82.807
667
6.159
5.307
3.475
98.416
14.762
113.178
107.075
4.070
2.4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.4.1
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
2.4.1.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
212.325
1.334
12.319
5.940
6.952
238.869
35.830
274.700
267.869
8.139
2.4.1.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
377.939
2.668
24.638
20.430
13.902
439.576
65.936
505.513
482.019
16.278
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
188.969
1.334
12.319
10.215
6.952
219.789
32.968
252.757
241.010
8.139
2.4.3
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc năm KH
331.227
2.668
24.638
20.430
13.902
392.865
58.930
451.794
428.300
16.278
2.5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.5.1
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
1.815.379
6.664
61.541
304.124
34.757
2.222.464
333.370
2.555.834
2.206.091
81.391
2.5.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
Năm KH
726.152
2.662
24.584
121.650
13.902
888.950
133.342
1.022.292
882.395
32.557
3
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
3.1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
3.1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
636.975
3.811
36.875
158.939
20.854
857.454
128.618
986.072
803.292
24.417
3.1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
2.123.250
12.699
122.889
529.796
69.515
2.858.150
428.722
3.286.872
2.677.607
81.391
3.1.1.3
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
1.804.763
10.794
104.452
450.326
59.088
2.429.423
364.413
2.793.836
2.275.961
69.183
3.1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
3.1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
530.813
3.173
30.701
149.974
17.379
732.040
109.806
841.846
669.376
20.348
3.1.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp dữ liệu
997.928
5.966
57.732
281.951
32.671
1.376.248
206.437
1.582.685
1.258.442
38.254
3.2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
3.2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
530.813
3.173
30.701
132.449
17.379
714.515
107.177
821.692
669.376
20.348
3.2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
451.191
2.699
26.113
112.582
14.772
607.356
91.103
698.459
568.991
17.296
3.2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
132.703
793
7.675
37.497
4.345
183.014
27.452
210.466
167.344
5.087
Tổng cộng
23.612.884
123.934
1.162.590
2.696.028
696.443
28.291.879
4.243.782
32.535.661
29.435.229

PHỤ LỤC 10.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1.1.
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công.
Bộ dữ liệu cho tỉnh
1.907.386
6.665
51.946
29.698
34.757
2.030.452
304.568
2.335.020
2.300.868
81.391
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bộ dữ liệu cho tỉnh
1.815.379
6.665
51.946
29.698
34.757
1.938.445
290.767
2.229.212
2.195.059
81.391
1.2
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.2.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho tỉnh
662.454
5.335
41.574
23.758
27.806
760.927
114.139
875.066
847.744
32.557
1.2.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho tỉnh
248.420
1.998
15.572
15.322
10.427
291.740
43.761
335.501
317.881
12.209
1.3
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1.3.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
Bộ dữ liệu cho tỉnh
522.320
4.000
31.173
41.543
34.797
633.833
95.075
728.908
681.133
24.417
1.3.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Bộ dữ liệu cho tỉnh
1.273.950
8.000
62.347
82.709
66.734
1.493.740
224.061
1.717.801
1.622.685
48.835
1.3.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bộ dữ liệu cho tỉnh
522.320
4.000
31.173
41.543
34.797
633.833
95.075
728.908
681.133
24.417
2.1
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Kỳ QH hoặc kỳ KH
4.356.909
10.667
83.101
47.516
55.611
4.553.804
683.071
5.236.875
5.182.231
195.339
2.2
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
2.2.1
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.1.1
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
4.246.500
26.667
207.752
118.791
139.029
4.738.739
710.811
5.449.550
5.312.941
162.783
2.2.1.2
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
3.397.200
21.334
166.202
95.033
111.224
3.790.993
568.649
4.359.641
4.250.353
130.226
2.2.2
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
3.688.085
12.000
93.488
53.456
62.563
3.909.593
586.439
4.496.032
4.434.558
146.504
2.2.3
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
Kỳ QH hoặc kỳ KH
1.417.269
9.994
77.860
44.547
52.136
1.601.807
240.271
1.842.078
1.790.849
61.043
2.3
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
2.3.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI.
2.3.1.1
Trang A3
Trang A3
1.880
80
205
62
255
2.482
372
2.855
2.784
98
2.3.1.2
Trang A4
Trang A4
1.253
39
205
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
2.3.2
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
Trang A3, A4
627
48
171
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
1.566
24
86
65
99
1.841
276
2.117
2.041
12.209
2.4
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.4.1
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
2.4.1.1
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
212.325
1.333
10.388
5.940
6.952
236.938
35.541
272.478
265.648
8.139
2.4.1.2
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
hoặc kỳ KH
642.495
4.529
35.280
34.730
23.635
740.670
111.101
851.771
811.831
27.673
2.4.2
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
321.248
2.270
17.687
17.365
11.817
370.387
55.558
425.945
405.975
13.837
2.4.3
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Kỳ QH hoặc kỳ KH
1.159.295
9.334
72.713
71.504
48.661
1.361.506
204.226
1.565.732
1.483.502
56.974
2.5
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.5.1
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
Kỳ QH
1.815.379
13.334
103.876
608.248
69.515
2.610.352
391.553
3.001.904
2.302.419
81.391
2.5.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
Kỳ KH
907.689
6.667
51.938
88.522
34.757
1.089.573
163.436
1.253.009
1.151.209
40.696
3
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
3.1
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
3.1.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
3.1.1.1
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
1.082.858
6.473
52.972
270.196
35.452
1.447.951
217.193
1.665.143
1.354.418
41.510
3.1.1.2
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
3.609.525
21.585
176.642
900.652
118.174
4.826.579
723.987
5.550.566
4.514.815
138.365
3.1.1.3
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
3.068.096
18.344
150.121
765.555
100.448
4.102.565
615.385
4.717.949
3.837.562
117.610
3.1.2
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
3.1.2.1
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
902.381
5.398
44.178
254.956
29.543
1.236.456
185.468
1.421.925
1.128.726
34.591
3.1.2.2
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
Lớp dữ liệu
1.696.477
10.145
83.024
479.317
55.543
2.324.505
348.676
2.673.181
2.121.967
65.032
3.2
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
3.2.1
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
Lớp dữ liệu
1.804.763
10.797
88.356
450.326
59.088
2.413.329
361.999
2.775.329
2.257.453
69.183
3.2.2
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
Lớp dữ liệu
1.534.048
9.172
75.061
382.777
50.225
2.051.283
307.692
2.358.976
1.918.782
58.805
3.2.3
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
Lớp dữ liệu
451.191
2.699
22.089
127.481
14.772
618.233
92.735
710.967
564.364
17.296
Tổng cộng
43.271.286
239.598
1.899.127
5.081.376
1.323.755
51.815.143
7.772.271
59.587.414
53.743.832

PHỤ LỤC 11.


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT - PHẦN DO ĐỊA PHƯƠNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)


Đơn vị tính: đồng


Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Chi phí sử dụng máy
Chi phí sử dụng máy
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
Số TT
Tên sản phẩm
Đơn vị
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ
Chi phí vật liệu
Khấu hao
Năng lượng
Chi phí trực tiếp
Chi phí chung 15%
Đơn giá sản phẩm
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
PCKV 0,1
1.1
Công tác chuẩn bị
1.1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
Bộ dữ liệu theo huyện
762.955
6.645
42.049
11.879
13.902
837.431
125.615
963.045
949.384
32.557
1.1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
Bộ dữ liệu theo huyện
726.152
6.645
42.049
11.879
13.902
800.628
120.094
920.722
907.061
32.557
1.2
Thu thập tài liệu, dữ liệu
Thu thập dữ liệu, tài liệu
Bộ dữ liệu theo huyện
3.477.884
19.917
126.033
35.637
41.709
3.701.180
555.177
4.256.357
4.215.374
146.504
1.3
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
1.3.1
Rà soát, đánh giá, phân loại
Bộ dữ liệu theo huyện
3.184.875
49.784
315.024
89.093
104.272
3.743.049
561.457
4.304.506
4.202.049
122.087
1.3.2
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
Bộ dữ liệu theo huyện
1.061.625
16.595
105.008
29.698
34.757
1.247.682
187.152
1.434.835
1.400.682
40.696
1.3.3
Lập báo cáo kết quả thực hiện
Bộ dữ liệu theo huyện
424.650
6.645
42.049
11.879
13.902
499.126
74.869
573.995
560.334
16.278
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
1.4
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
1.4.1
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI
Trang A4
1.253
39
205
53
151
1.701
255
1.957
1.895
65
1.4.2
Xử lý tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ tài liệu giá đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vên
Trang A4
627
48
171
12
28
886
133
1.018
1.004
33
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất
Bộ dữ liệu theo huyện
331.227
6.645
42.049
21.230
13.902
415.054
62.258
477.312
452.898
16.278
1.4.3
Tạo liên kết bộ tài liệu quét giá đất
Thửa đất
1.656
24
86
65
99
1.930
290
2.220
2.145
81
1.5
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
1.5.1
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
Bộ dữ liệu theo huyện
496.841
9.950
62.959
17.819
20.854
608.422
91.263
699.685
679.194
24.417
1.5.2
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
Bộ dữ liệu theo huyện
165.614
3.323
21.025
10.215
6.952
207.128
31.069
238.197
226.450
8.139
1.6
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
1.6.1
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
Bộ dữ liệu theo huyện
1.741.065
33.190
210.016
102.778
115.991
2.203.040
330.456
2.533.496
2.415.301
81.391
1.6.2
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
Bộ dữ liệu theo huyện
1.061.625
16.595
105.008
29.698
34.757
1.247.682
187.152
1.434.835
1.400.682
40.696
1.6.3
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu giá đất
Bộ dữ liệu theo huyện
377.939
6.627
41.934
20.556
23.198
470.253
70.538
540.790
517.151
16.278
2
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
2.1
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
2.1.1
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất gồm
2.1.1.1
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
Thửa đất
2.683
54
368
191
113
3.408
511
3.920
3.700
132
2.1.1.2
Dữ liệu giá đất cụ thể
Thửa đất
4.024
80
551
249
168
5.073
761
5.834
5.548
198
2.1.1.3
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất
Thửa đất
1.610
32
221
99
67
2.028
304
2.332
2.219
79
2.1.1.4
Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
Thửa đất
1.341
27
184
82
57
1.691
254
1.945
1.850
66
2.1.2
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
Thửa đất
2.484
50
340
153
104
3.132
470
3.601
3.425
122
2.2
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
Thửa đất
3.114
49
333
149
101
3.745
562
4.307
4.135
119
Tổng cộng
13.831.241
182.963
1.157.663
393.414
438.988
16.004.269
2.400.640
18.404.909
17.952.483

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2020/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/07/2020
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/08/2020
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Đắk Lắk / Nguyễn Chí Hiến
Phạm viPhú Yên
Trích yếuBan hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.