|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 18/2020/QĐ-UBND |
Phú Yên, ngày 31 tháng 7 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM: ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ ban hành quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế-kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên và môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 330/TTr-STNMT ngày 25 tháng 6 năm 2020).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo các Phụ lục đơn giá sản phẩm đính kèm.
Điều 2. Đơn giá sản phẩm này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về Tài nguyên và Môi trường, các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Các chi phí phát sinh ngoài đơn giá được thực hiện theo Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính về quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cho phù hợp.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh đơn giá trong trường hợp có biến động về giá, định mức hoặc khi nhà nước thay đổi mức lương cơ sở.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/8/2020 và thay thế Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số …../2020/QĐ-UBND ngày …. tháng ….. năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
|
20%
|
15%
|
Đơn vị tính: đồng
|
Đơn vị tính: đồng
|
Đơn vị tính: đồng
|
||||||||||||
|
Số TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
Chi phí thiết bị
|
Chi phí thiết bị
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
CPQL chung (20%-15%)A1
|
Đơn giá sản phẩm /ĐVT
|
Đơn giá (đồng/ha)
|
Đơn giá (đồng/mảnh)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
K.hao
|
N.lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
CPQL chung (20%-15%)A1
|
Đơn giá sản phẩm /ĐVT
|
Đơn giá (đồng/ha)
|
Đơn giá (đồng/mảnh)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
I
|
LƯỚI ĐỊA CHÍNH:
|
|||||||||||||||
|
A
|
Tổng hợp đơn giá
|
|||||||||||||||
|
I.1
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
Xây dựng lưới địa chính, đo ngắm, bình sai, kiểm tra nghiệm thu
|
||||||||||
|
I.1.1
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
|
điểm
|
1
|
4.043.363
|
814.080
|
10.064
|
534.449
|
145.178
|
5.547.134
|
1.093.074
|
6.640.208
|
6.458.855
|
182.577
|
|||
|
I.1.1
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
|
điểm
|
2
|
4.788.908
|
1.078.020
|
11.931
|
534.449
|
162.269
|
6.575.577
|
1.298.762
|
7.874.340
|
7.671.623
|
216.417
|
|||
|
I.1.1
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
|
điểm
|
3
|
5.705.692
|
1.453.260
|
14.383
|
187.724
|
7.895.508
|
1.562.748
|
9.458.256
|
9.223.722
|
258.108
|
||||
|
I.1.1
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
|
điểm
|
4
|
7.045.462
|
2.323.520
|
17.822
|
534.449
|
220.815
|
10.142.067
|
2.012.060
|
12.154.127
|
11.878.229
|
319.151
|
|||
|
I.1.1
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính, xây tường vây
|
điểm
|
5
|
9.007.416
|
2.807.940
|
22.663
|
534.449
|
269.905
|
12.642.373
|
2.512.122
|
15.154.495
|
14.817.233
|
408.062
|
|||
|
I.1.2
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
|
điểm
|
1
|
3.098.120
|
356.796
|
8.175
|
147.414
|
112.451
|
3.722.956
|
728.238
|
4.451.194
|
4.310.750
|
135.777
|
|||
|
I.1.2
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
|
điểm
|
2
|
3.837.677
|
478.908
|
9.422
|
147.414
|
129.542
|
4.602.963
|
904.239
|
5.507.202
|
5.345.395
|
168.997
|
|||
|
I.1.2
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
|
điểm
|
3
|
4.720.534
|
648.720
|
11.566
|
147.414
|
147.724
|
5.675.958
|
1.118.838
|
6.794.797
|
6.610.262
|
208.654
|
|||
|
I.1.2
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
|
điểm
|
4
|
5.973.170
|
908.844
|
14.161
|
147.414
|
173.542
|
7.217.130
|
1.427.073
|
8.644.203
|
8.427.396
|
264.920
|
|||
|
I.1.2
|
Trường hợp chọn điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố có xây hố, nắp đậy
|
điểm
|
5
|
7.863.730
|
1.173.208
|
18.016
|
147.414
|
217.178
|
9.419.546
|
1.867.556
|
11.287.102
|
11.015.749
|
349.761
|
|||
|
I.2
|
T iếp điểm
|
|||||||||||||||
|
I.2.1
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
1
|
265.608
|
38.160
|
519
|
102.251
|
32.727
|
439.265
|
87.853
|
527.118
|
486.209
|
11.943
|
|||
|
I.2.1
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
2
|
334.469
|
38.160
|
678
|
102.251
|
41.818
|
517.377
|
103.475
|
620.852
|
568.580
|
15.040
|
|||
|
I.2.1
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
3
|
403.331
|
57.240
|
798
|
102.251
|
49.091
|
612.711
|
122.542
|
735.253
|
673.889
|
18.136
|
|||
|
I.2.1
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
4
|
501.704
|
72.080
|
997
|
102.251
|
61.818
|
738.851
|
147.770
|
886.621
|
809.348
|
22.560
|
|||
|
I.2.1
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
5
|
668.939
|
72.080
|
1.316
|
102.251
|
65.455
|
910.041
|
182.008
|
1.092.049
|
1.010.231
|
30.079
|
|||
|
I.2.2
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
|
điểm
|
1
|
332.010
|
47.700
|
259
|
102.251
|
32.727
|
514.948
|
102.990
|
617.938
|
577.028
|
14.929
|
|||
|
I.2.2
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
|
điểm
|
2
|
418.087
|
47.700
|
339
|
102.251
|
41.818
|
610.195
|
122.039
|
732.234
|
679.962
|
18.800
|
|||
|
I.2.2
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
|
điểm
|
3
|
504.163
|
71.550
|
399
|
102.251
|
49.091
|
727.454
|
145.491
|
872.945
|
811.582
|
22.670
|
|||
|
I.2.2
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
|
điểm
|
4
|
627.130
|
90.100
|
499
|
102.251
|
61.818
|
881.798
|
176.360
|
1.058.158
|
980.885
|
28.199
|
|||
|
I.2.2
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục I.2.1)
|
điểm
|
5
|
836.173
|
90.100
|
658
|
102.251
|
65.455
|
1.094.637
|
218.927
|
1.313.565
|
1.231.747
|
37.599
|
|||
|
B
|
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
|
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
|
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
|
Chi tiết đơn giá các nội dung công việc
|
||||||||||||
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
điểm
|
1
|
1.436.250
|
257.580
|
3.478
|
147.414
|
32.727
|
1.877.449
|
375.490
|
2.252.939
|
2.212.030
|
64.582
|
|||
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
điểm
|
2
|
1.908.442
|
343.440
|
4.347
|
147.414
|
41.818
|
2.445.462
|
489.092
|
2.934.554
|
2.882.281
|
85.815
|
|||
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
điểm
|
3
|
2.469.170
|
429.300
|
5.796
|
147.414
|
49.091
|
3.100.771
|
620.154
|
3.720.926
|
3.659.562
|
111.028
|
|||
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
điểm
|
4
|
3.265.994
|
558.620
|
7.535
|
147.414
|
61.818
|
4.041.381
|
808.276
|
4.849.658
|
4.772.385
|
146.858
|
|||
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
điểm
|
5
|
4.141.516
|
730.340
|
9.564
|
147.414
|
65.455
|
5.094.289
|
1.018.858
|
6.113.147
|
6.031.328
|
186.227
|
|||
|
1.1
|
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
|
điểm
|
1
|
1.723.500
|
309.096
|
4.173
|
147.414
|
32.727
|
2.216.911
|
443.382
|
2.660.293
|
2.619.384
|
77.499
|
|||
|
1.1
|
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
|
điểm
|
2
|
2.290.131
|
412.128
|
5.217
|
147.414
|
41.818
|
2.896.708
|
579.342
|
3.476.049
|
3.423.776
|
102.978
|
|||
|
1.1
|
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
|
điểm
|
3
|
2.963.004
|
515.160
|
6.956
|
147.414
|
49.091
|
3.681.625
|
736.325
|
4.417.950
|
4.356.586
|
133.234
|
|||
|
1.1
|
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
|
điểm
|
4
|
3.919.193
|
670.344
|
9.042
|
147.414
|
61.818
|
4.807.811
|
961.562
|
5.769.373
|
5.692.101
|
176.230
|
|||
|
1.1
|
Chọn điểm, chôn mốc địa chínnh trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) (tính bằng 1.2 mức 1)
|
điểm
|
5
|
4.969.820
|
876.408
|
11.477
|
147.414
|
65.455
|
6.070.573
|
1.214.115
|
7.284.687
|
7.202.869
|
223.472
|
|||
|
2
|
Xây tường vây
|
điểm
|
1
|
1.232.493
|
508.800
|
2.584
|
387.035
|
32.727
|
2.163.640
|
432.728
|
2.596.368
|
2.555.459
|
59.716
|
|||
|
2
|
Xây tường vây
|
điểm
|
2
|
1.332.919
|
667.800
|
3.379
|
387.035
|
32.727
|
2.423.861
|
484.772
|
2.908.633
|
2.867.724
|
64.582
|
|||
|
2
|
Xây tường vây
|
điểm
|
3
|
1.478.992
|
890.400
|
3.975
|
387.035
|
40.000
|
2.800.403
|
560.081
|
3.360.483
|
3.310.483
|
71.660
|
|||
|
2
|
Xây tường vây
|
điểm
|
4
|
1.725.491
|
1.526.400
|
5.168
|
387.035
|
47.273
|
3.691.367
|
738.273
|
4.429.640
|
4.370.549
|
83.603
|
|||
|
2
|
Xây tường vây
|
điểm
|
5
|
1.971.989
|
1.780.800
|
6.559
|
387.035
|
52.727
|
4.199.112
|
839.822
|
5.038.934
|
4.973.025
|
95.546
|
|||
|
3
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
1
|
265.608
|
38.160
|
519
|
102.251
|
32.727
|
439.265
|
87.853
|
527.118
|
486.209
|
11.943
|
|||
|
3
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
2
|
334.469
|
38.160
|
678
|
102.251
|
41.818
|
517.377
|
103.475
|
620.852
|
568.580
|
15.040
|
|||
|
3
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
3
|
403.331
|
57.240
|
798
|
102.251
|
49.091
|
612.711
|
122.542
|
735.253
|
673.889
|
18.136
|
|||
|
3
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
4
|
501.704
|
72.080
|
997
|
102.251
|
61.818
|
738.851
|
147.770
|
886.621
|
809.348
|
22.560
|
|||
|
3
|
Tiếp điểm (có tường vây)
|
điểm
|
5
|
668.939
|
72.080
|
1.316
|
102.251
|
65.455
|
910.041
|
182.008
|
1.092.049
|
1.010.231
|
30.079
|
|||
|
3.1
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
|
điểm
|
1
|
332.010
|
47.700
|
259
|
102.251
|
32.727
|
514.948
|
102.990
|
617.938
|
577.028
|
14.929
|
|||
|
3.1
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
|
điểm
|
2
|
418.087
|
47.700
|
339
|
102.251
|
41.818
|
610.195
|
122.039
|
732.234
|
679.962
|
18.800
|
|||
|
3.1
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
|
điểm
|
3
|
504.163
|
71.550
|
399
|
102.251
|
49.091
|
727.454
|
145.491
|
872.945
|
811.582
|
22.670
|
|||
|
3.1
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
|
điểm
|
4
|
627.130
|
90.100
|
499
|
102.251
|
61.818
|
881.798
|
176.360
|
1.058.158
|
980.885
|
28.199
|
|||
|
3.1
|
Tiếp điểm không có tường vây (tính bằng 1.25 mức quy định tại mục 3)
|
điểm
|
5
|
836.173
|
90.100
|
658
|
102.251
|
65.455
|
1.094.637
|
218.927
|
1.313.565
|
1.231.747
|
37.599
|
|||
|
4
|
Đo ngăm theo công nghệ GPS
|
1
|
827.581
|
47.700
|
1.421
|
39.262
|
915.964
|
183.193
|
1.099.157
|
1.050.079
|
37.046
|
|||||
|
4
|
Đo ngăm theo công nghệ GPS
|
2
|
1.000.508
|
66.780
|
1.624
|
47.262
|
1.116.174
|
223.235
|
1.339.409
|
1.280.332
|
44.787
|
|||||
|
4
|
Đo ngăm theo công nghệ GPS
|
3
|
1.210.492
|
133.560
|
2.030
|
58.171
|
1.404.253
|
280.851
|
1.685.103
|
1.612.390
|
54.187
|
|||||
|
4
|
Đo ngăm theo công nghệ GPS
|
4
|
1.506.939
|
238.500
|
2.538
|
71.262
|
1.819.238
|
363.848
|
2.183.086
|
2.094.008
|
67.457
|
|||||
|
4
|
Đo ngăm theo công nghệ GPS
|
5
|
2.346.872
|
296.800
|
3.959
|
111.262
|
2.758.892
|
551.778
|
3.310.671
|
3.171.593
|
105.057
|
|||||
|
4.1
|
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
|
điểm
|
1
|
82.758
|
4.770
|
151
|
1.971
|
89.650
|
17.930
|
107.580
|
105.116
|
3.705
|
||||
|
4.1
|
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
|
điểm
|
2
|
100.051
|
6.678
|
219
|
2.371
|
109.319
|
21.864
|
131.183
|
128.219
|
4.479
|
||||
|
4.1
|
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
|
điểm
|
3
|
121.049
|
13.356
|
274
|
2.916
|
137.595
|
27.519
|
165.114
|
161.469
|
5.419
|
||||
|
4.1
|
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
|
điểm
|
4
|
150.694
|
23.850
|
370
|
3.571
|
178.484
|
35.697
|
214.181
|
209.718
|
6.746
|
||||
|
4.1
|
Đo độ cao lượng giác (tính bằng 0,10 mức 4)
|
điểm
|
5
|
234.687
|
29.680
|
493
|
5.571
|
270.431
|
54.086
|
324.517
|
317.554
|
10.506
|
||||
|
5
|
Tính toán bình sai
|
điểm
|
1-5
|
324.703
|
1.160
|
1.200
|
327.063
|
49.059
|
376.122
|
374.742
|
13.589
|
|||||
|
5.1
|
Tính toán khi đo độ cao lượng giác
|
điểm
|
1-5
|
20.294
|
692
|
120
|
21.106
|
3.166
|
24.272
|
24.134
|
849
|
|||||
|
6
|
Phục vụ KTNT
|
điểm
|
1-5
|
222.335
|
1.421
|
39.262
|
263.018
|
52.604
|
315.622
|
266.544
|
7.644
|
|||||
|
II
|
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
||||||||||||
|
a
|
TỶ LỆ 1/200
|
1
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
18.107.583
|
1.817.900
|
70.833
|
225.396
|
135.564
|
596
|
20.357.871
|
4.071.574
|
24.429.445
|
28.332.345
|
28.332.345
|
24.259.990
|
782.064
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
21.121.920
|
2.177.240
|
81.786
|
225.396
|
156.945
|
596
|
23.763.883
|
4.752.777
|
28.516.659
|
32.736.552
|
32.736.552
|
28.320.477
|
912.334
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
24.445.879
|
2.567.320
|
92.738
|
225.396
|
190.545
|
596
|
27.522.475
|
5.504.495
|
33.026.970
|
37.543.660
|
37.543.660
|
32.788.788
|
1.055.985
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
28.276.493
|
2.990.260
|
107.457
|
225.396
|
225.673
|
596
|
31.825.875
|
6.365.175
|
38.191.050
|
43.151.808
|
43.151.808
|
37.908.959
|
1.221.532
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
2.394.153
|
19.448
|
769.318
|
123.866
|
87.042
|
3.393.826
|
509.074
|
3.902.900
|
3.760.455
|
98.114
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
2.636.573
|
21.292
|
769.929
|
143.383
|
98.295
|
3.669.472
|
550.421
|
4.219.893
|
4.055.002
|
107.935
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.862.617
|
23.135
|
770.540
|
162.573
|
108.691
|
3.927.557
|
589.134
|
4.516.691
|
4.329.731
|
117.077
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
3.207.392
|
25.513
|
771.152
|
184.526
|
125.121
|
4.313.703
|
647.055
|
4.960.758
|
4.748.553
|
131.144
|
||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
a.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
5.432.275
|
545.370
|
21.250
|
67.619
|
40.669
|
179
|
6.107.361
|
1.221.472
|
7.328.833
|
8.499.703
|
8.499.703
|
7.277.997
|
234.619
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
6.336.576
|
653.172
|
24.536
|
67.619
|
47.084
|
179
|
7.129.165
|
1.425.833
|
8.554.998
|
9.820.965
|
9.820.965
|
8.496.143
|
273.700
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
7.333.764
|
770.196
|
27.821
|
67.619
|
57.164
|
179
|
8.256.742
|
1.651.348
|
9.908.091
|
11.263.098
|
11.263.098
|
9.836.636
|
316.796
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
8.482.948
|
897.078
|
32.237
|
67.619
|
67.702
|
179
|
9.547.762
|
1.909.552
|
11.457.315
|
12.945.542
|
12.945.542
|
11.372.688
|
366.460
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội
nghiệp:
|
ha
|
1
|
718.246
|
5.834
|
230.795
|
37.160
|
26.112
|
1.018.148
|
152.722
|
1.170.870
|
1.128.136
|
29.434
|
||||
|
Nội
nghiệp:
|
ha
|
2
|
790.972
|
6.387
|
230.979
|
43.015
|
29.488
|
1.100.842
|
165.126
|
1.265.968
|
1.216.501
|
32.380
|
||||
|
Nội
nghiệp:
|
ha
|
3
|
858.785
|
6.941
|
231.162
|
48.772
|
32.607
|
1.178.267
|
176.740
|
1.355.007
|
1.298.919
|
35.123
|
||||
|
Nội
nghiệp:
|
ha
|
4
|
962.217
|
7.654
|
231.345
|
55.358
|
37.536
|
1.294.111
|
194.117
|
1.488.228
|
1.424.566
|
39.343
|
||||
|
Nội
nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
a.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.810.758
|
181.790
|
7.083
|
22.540
|
13.556
|
60
|
2.035.787
|
407.157
|
2.442.944
|
2.833.234
|
2.833.234
|
2.425.999
|
78.206
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
2.112.192
|
217.724
|
8.179
|
22.540
|
15.695
|
60
|
2.376.388
|
475.278
|
2.851.666
|
3.273.655
|
3.273.655
|
2.832.048
|
91.233
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.444.588
|
256.732
|
9.274
|
22.540
|
19.055
|
60
|
2.752.247
|
550.449
|
3.302.697
|
3.754.366
|
3.754.366
|
3.278.879
|
105.599
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
2.827.649
|
299.026
|
10.746
|
22.540
|
22.567
|
60
|
3.182.587
|
636.517
|
3.819.105
|
4.315.181
|
4.315.181
|
3.790.896
|
122.153
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
239.415
|
1.945
|
76.932
|
12.387
|
8.704
|
339.383
|
50.907
|
390.290
|
376.045
|
9.811
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
263.657
|
2.129
|
76.993
|
14.338
|
9.829
|
366.947
|
55.042
|
421.989
|
405.500
|
10.793
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
286.262
|
2.314
|
77.054
|
16.257
|
10.869
|
392.756
|
58.913
|
451.669
|
432.973
|
11.708
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
320.739
|
2.551
|
77.115
|
18.453
|
12.512
|
431.370
|
64.706
|
496.076
|
474.855
|
13.114
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
a.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
20.823.720
|
2.090.585
|
81.458
|
259.205
|
155.898
|
685
|
23.411.551
|
4.682.310
|
28.093.862
|
32.387.052
|
32.387.052
|
27.898.989
|
899.373
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
24.290.208
|
2.503.826
|
94.053
|
259.205
|
180.487
|
685
|
27.328.465
|
5.465.693
|
32.794.158
|
37.436.040
|
37.436.040
|
32.568.549
|
1.049.184
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
28.112.761
|
2.952.418
|
106.649
|
259.205
|
219.127
|
685
|
31.650.846
|
6.330.169
|
37.981.015
|
42.949.375
|
42.949.375
|
37.707.106
|
1.214.383
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
32.517.967
|
3.438.799
|
123.576
|
259.205
|
259.524
|
685
|
36.599.756
|
7.319.951
|
43.919.707
|
49.376.541
|
49.376.541
|
43.595.302
|
1.404.762
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
2.633.568
|
21.393
|
846.250
|
136.252
|
95.746
|
3.733.209
|
559.981
|
4.293.190
|
4.136.500
|
107.925
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
2.900.230
|
23.421
|
846.922
|
157.721
|
108.124
|
4.036.419
|
605.463
|
4.641.882
|
4.460.502
|
118.728
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
3.148.878
|
25.449
|
847.594
|
178.831
|
119.561
|
4.320.313
|
648.047
|
4.968.360
|
4.762.705
|
128.784
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
3.528.131
|
28.064
|
848.267
|
202.979
|
137.633
|
4.745.073
|
711.761
|
5.456.834
|
5.223.409
|
144.258
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
1
|
ha
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-5
|
338.858
|
21.200
|
8.706
|
33.809
|
402.573
|
80.515
|
483.088
|
483.088
|
483.088
|
14.155
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
2.251.797
|
5.540
|
22.540
|
27.127
|
596
|
2.307.600
|
461.520
|
2.769.119
|
2.769.119
|
2.735.210
|
97.316
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
2
|
2.520.477
|
6.232
|
22.540
|
31.200
|
596
|
2.581.045
|
516.209
|
3.097.254
|
3.097.254
|
3.058.254
|
108.927
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
3
|
2.776.363
|
6.925
|
22.540
|
34.509
|
596
|
2.840.933
|
568.187
|
3.409.119
|
3.409.119
|
3.365.983
|
119.986
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
4
|
3.109.015
|
7.964
|
22.540
|
38.327
|
596
|
3.178.441
|
635.688
|
3.814.130
|
3.814.130
|
3.766.221
|
134.362
|
||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
4.739.009
|
981.560
|
8.706
|
56.349
|
5.785.624
|
1.157.125
|
6.942.748
|
6.942.748
|
6.942.748
|
204.805
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
5.685.787
|
1.177.660
|
10.571
|
56.349
|
6.930.367
|
1.386.073
|
8.316.441
|
8.316.441
|
8.316.441
|
245.722
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
6.606.977
|
1.368.460
|
12.437
|
56.349
|
8.044.222
|
1.608.844
|
9.653.067
|
9.653.067
|
9.653.067
|
285.533
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
7.507.696
|
1.555.020
|
14.924
|
56.349
|
9.133.989
|
1.826.798
|
10.960.786
|
10.960.786
|
10.960.786
|
324.459
|
|||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
1
|
7.625.403
|
315.880
|
21.764
|
56.349
|
108.436
|
8.127.833
|
1.625.567
|
9.753.399
|
9.753.399
|
9.617.854
|
329.546
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
2
|
9.160.719
|
378.420
|
26.428
|
56.349
|
125.745
|
9.747.662
|
1.949.532
|
11.697.194
|
11.697.194
|
11.540.012
|
395.898
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
3
|
10.990.304
|
454.740
|
31.092
|
56.349
|
156.036
|
11.688.521
|
2.337.704
|
14.026.226
|
14.026.226
|
13.831.180
|
474.967
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
4
|
13.190.924
|
545.900
|
37.310
|
56.349
|
187.345
|
14.017.828
|
2.803.566
|
16.821.394
|
16.821.394
|
16.587.212
|
570.071
|
||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
230.297
|
62.540
|
8.706
|
22.540
|
324.083
|
64.817
|
388.899
|
388.899
|
388.899
|
9.953
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
281.475
|
75.260
|
10.571
|
22.540
|
389.845
|
77.969
|
467.815
|
467.815
|
467.815
|
12.164
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
345.446
|
93.280
|
12.437
|
22.540
|
473.702
|
94.740
|
568.443
|
568.443
|
568.443
|
14.929
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
437.565
|
112.360
|
14.924
|
22.540
|
587.389
|
117.478
|
704.867
|
704.867
|
704.867
|
18.910
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
1.054.250
|
436.720
|
8.706
|
22.540
|
1.522.216
|
304.443
|
1.826.659
|
1.826.659
|
1.826.659
|
45.561
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
1.266.636
|
524.700
|
10.571
|
22.540
|
1.824.447
|
364.889
|
2.189.336
|
2.189.336
|
2.189.336
|
54.740
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
1.519.963
|
629.640
|
12.437
|
22.540
|
2.184.579
|
436.916
|
2.621.495
|
2.621.495
|
2.621.495
|
65.688
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
1.824.467
|
755.780
|
14.924
|
22.540
|
2.617.711
|
523.542
|
3.141.253
|
3.141.253
|
3.141.253
|
78.848
|
|||
|
1.7
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-5
|
1.867.968
|
8.706
|
11.270
|
1.887.943
|
377.589
|
2.265.532
|
2.265.532
|
2.265.532
|
80.728
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
835.212
|
3.737
|
185.325
|
20.091
|
41.634
|
1.086.000
|
162.900
|
1.248.900
|
1.248.900
|
1.225.795
|
34.651
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
1.011.262
|
4.538
|
185.325
|
24.127
|
50.740
|
1.275.992
|
191.399
|
1.467.391
|
1.467.391
|
1.439.644
|
41.955
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
1.170.934
|
5.339
|
185.325
|
27.837
|
58.988
|
1.448.424
|
217.264
|
1.665.688
|
1.665.688
|
1.633.675
|
48.580
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
1.449.338
|
6.674
|
185.325
|
34.309
|
73.270
|
1.748.916
|
262.337
|
2.011.254
|
2.011.254
|
1.971.799
|
60.130
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
401.229
|
1.869
|
67.391
|
9.797
|
17.224
|
497.509
|
74.626
|
572.136
|
572.136
|
560.869
|
16.646
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-5
|
20.471
|
1.602
|
67.391
|
89.464
|
13.420
|
102.883
|
102.883
|
102.883
|
849
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC
|
Mảnh
|
1-5
|
104.401
|
2.676
|
89.404
|
3.817
|
5.698
|
205.997
|
30.900
|
236.897
|
236.897
|
232.507
|
4.331
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-4
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
63.608
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
300.881
|
4.727
|
2.771
|
70.180
|
9.738
|
388.296
|
58.244
|
446.540
|
446.540
|
365.833
|
11.411
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
367.252
|
5.769
|
3.382
|
85.661
|
11.886
|
473.949
|
71.092
|
545.042
|
545.042
|
446.532
|
13.928
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
433.622
|
6.812
|
3.993
|
101.142
|
14.034
|
559.603
|
83.940
|
643.543
|
643.543
|
527.230
|
16.445
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
499.993
|
7.855
|
4.604
|
116.622
|
16.182
|
645.256
|
96.788
|
742.045
|
742.045
|
607.929
|
18.962
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
352.099
|
1.007
|
151.630
|
9.961
|
11.358
|
526.055
|
78.908
|
604.963
|
604.963
|
593.509
|
14.608
|
||
|
2.8
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-5
|
216.991
|
1.602
|
67.391
|
285.984
|
42.898
|
328.882
|
328.882
|
328.882
|
9.003
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-5
|
81.884
|
1.602
|
67.391
|
150.876
|
22.631
|
173.508
|
173.508
|
173.508
|
3.397
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp sản phẩm
|
Mảnh
|
1-5
|
40.942
|
67.391
|
108.333
|
16.250
|
124.583
|
124.583
|
124.583
|
1.699
|
|||||
|
b
|
TỶ LỆ 1/500
|
6,25
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
5.004.764
|
550.352
|
13.168
|
53.145
|
27.465
|
95
|
5.648.989
|
1.129.798
|
6.778.786
|
8.415.321
|
52.595.757
|
6.744.456
|
216.041
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
5.820.324
|
662.797
|
15.731
|
53.145
|
33.981
|
95
|
6.586.073
|
1.317.215
|
7.903.287
|
9.694.570
|
60.591.061
|
7.860.811
|
251.287
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
6.811.524
|
797.968
|
19.782
|
53.145
|
45.507
|
95
|
7.728.021
|
1.545.604
|
9.273.625
|
11.201.598
|
70.009.988
|
9.216.742
|
294.123
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
8.006.614
|
962.141
|
24.494
|
53.145
|
58.703
|
95
|
9.105.192
|
1.821.038
|
10.926.230
|
13.028.511
|
81.428.195
|
10.852.852
|
345.771
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
9.429.340
|
1.155.994
|
30.694
|
53.145
|
73.242
|
95
|
10.742.510
|
2.148.502
|
12.891.013
|
15.190.956
|
94.943.472
|
12.799.460
|
407.257
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.097.192
|
8.567
|
213.875
|
57.758
|
45.682
|
1.423.074
|
213.461
|
1.636.535
|
1.570.113
|
44.993
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.208.610
|
9.565
|
214.286
|
69.721
|
55.456
|
1.557.637
|
233.646
|
1.791.282
|
1.711.104
|
49.457
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
1.310.824
|
10.419
|
214.612
|
79.514
|
61.130
|
1.676.498
|
251.475
|
1.927.973
|
1.836.532
|
53.571
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
1.443.807
|
11.505
|
215.016
|
91.823
|
65.920
|
1.828.071
|
274.211
|
2.102.281
|
1.996.685
|
58.932
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
1.594.529
|
12.702
|
215.427
|
104.662
|
72.630
|
1.999.950
|
299.993
|
2.299.943
|
2.179.581
|
66.114
|
||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
b.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.501.429
|
165.106
|
3.950
|
15.943
|
8.239
|
29
|
1.694.697
|
338.939
|
2.033.636
|
2.524.596
|
2.524.596
|
2.023.337
|
64.812
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.746.097
|
198.839
|
4.719
|
15.943
|
10.194
|
29
|
1.975.822
|
395.164
|
2.370.986
|
2.908.371
|
2.908.371
|
2.358.243
|
75.386
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.043.457
|
239.390
|
5.935
|
15.943
|
13.652
|
29
|
2.318.406
|
463.681
|
2.782.088
|
3.360.479
|
3.360.479
|
2.765.022
|
88.237
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
2.401.984
|
288.642
|
7.348
|
15.943
|
17.611
|
29
|
2.731.558
|
546.312
|
3.277.869
|
3.908.553
|
3.908.553
|
3.255.856
|
103.731
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
2.828.802
|
346.798
|
9.208
|
15.943
|
21.973
|
29
|
3.222.753
|
644.551
|
3.867.304
|
4.557.287
|
4.557.287
|
3.839.838
|
122.177
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
329.157
|
2.570
|
64.162
|
17.327
|
13.705
|
426.922
|
64.038
|
490.960
|
471.034
|
13.498
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
362.583
|
2.870
|
64.286
|
20.916
|
16.637
|
467.291
|
70.094
|
537.385
|
513.331
|
14.837
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
393.247
|
3.126
|
64.384
|
23.854
|
18.339
|
502.949
|
75.442
|
578.392
|
550.960
|
16.071
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
433.142
|
3.452
|
64.505
|
27.547
|
19.776
|
548.421
|
82.263
|
630.684
|
599.005
|
17.680
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
478.359
|
3.811
|
64.628
|
31.399
|
21.789
|
599.985
|
89.998
|
689.983
|
653.874
|
19.834
|
||||
|
b.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
500.476
|
55.035
|
1.317
|
5.314
|
2.746
|
10
|
564.899
|
112.980
|
677.879
|
841.532
|
5.259.576
|
674.446
|
21.604
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
582.032
|
66.280
|
1.573
|
5.314
|
3.398
|
10
|
658.607
|
131.721
|
790.329
|
969.457
|
6.059.106
|
786.081
|
25.129
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
681.152
|
79.797
|
1.978
|
5.314
|
4.551
|
10
|
772.802
|
154.560
|
927.363
|
1.120.160
|
7.000.999
|
921.674
|
29.412
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
800.661
|
96.214
|
2.449
|
5.314
|
5.870
|
10
|
910.519
|
182.104
|
1.092.623
|
1.302.851
|
8.142.820
|
1.085.285
|
34.577
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
942.934
|
115.599
|
3.069
|
5.314
|
7.324
|
10
|
1.074.251
|
214.850
|
1.289.101
|
1.519.096
|
9.494.347
|
1.279.946
|
40.726
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
109.719
|
857
|
21.387
|
5.776
|
4.568
|
142.307
|
21.346
|
163.653
|
157.011
|
4.499
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
120.861
|
957
|
21.429
|
6.972
|
5.546
|
155.764
|
23.365
|
179.128
|
171.110
|
4.946
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
131.082
|
1.042
|
21.461
|
7.951
|
6.113
|
167.650
|
25.147
|
192.797
|
183.653
|
5.357
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
144.381
|
1.151
|
21.502
|
9.182
|
6.592
|
182.807
|
27.421
|
210.228
|
199.668
|
5.893
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
159.453
|
1.270
|
21.543
|
10.466
|
7.263
|
199.995
|
29.999
|
229.994
|
217.958
|
6.611
|
||||
|
b.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
5.755.479
|
632.905
|
15.143
|
61.116
|
31.584
|
110
|
6.496.337
|
1.299.267
|
7.795.604
|
9.595.793
|
59.973.704
|
7.756.124
|
248.447
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
6.693.373
|
762.216
|
18.090
|
61.116
|
39.078
|
110
|
7.573.984
|
1.514.797
|
9.088.781
|
11.059.191
|
69.119.945
|
9.039.933
|
288.980
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
7.833.253
|
917.663
|
22.749
|
61.116
|
52.333
|
110
|
8.887.224
|
1.777.445
|
10.664.669
|
12.785.439
|
79.908.995
|
10.599.253
|
338.242
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
9.207.606
|
1.106.462
|
28.168
|
61.116
|
67.508
|
110
|
10.470.970
|
2.094.194
|
12.565.165
|
14.877.674
|
92.985.462
|
12.480.780
|
397.637
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
10.843.742
|
1.329.393
|
35.298
|
61.116
|
84.229
|
110
|
12.353.887
|
2.470.777
|
14.824.664
|
17.354.602
|
108.466.261
|
14.719.379
|
468.346
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.206.911
|
9.423
|
235.262
|
63.534
|
50.251
|
1.565.381
|
234.807
|
1.800.188
|
1.727.124
|
49.492
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.329.471
|
10.522
|
235.714
|
76.693
|
61.001
|
1.713.400
|
257.010
|
1.970.411
|
1.882.214
|
54.402
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
1.441.907
|
11.461
|
236.073
|
87.465
|
67.243
|
1.844.148
|
276.622
|
2.120.770
|
2.020.185
|
58.928
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
1.588.188
|
12.656
|
236.517
|
101.005
|
72.512
|
2.010.878
|
301.632
|
2.312.509
|
2.196.353
|
64.825
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
1.753.982
|
13.972
|
236.969
|
115.129
|
79.893
|
2.199.945
|
329.992
|
2.529.937
|
2.397.539
|
72.726
|
||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-5
|
1.080.110
|
65.720
|
10.145
|
49.823
|
1.205.798
|
241.160
|
1.446.958
|
231.513
|
1.446.958
|
45.119
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
2.993.866
|
6.210
|
33.215
|
31.655
|
596
|
3.065.543
|
613.109
|
3.678.651
|
588.584
|
3.639.083
|
129.386
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
2
|
3.595.198
|
8.281
|
33.215
|
40.055
|
596
|
3.677.345
|
735.469
|
4.412.814
|
706.050
|
4.362.746
|
155.373
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
3
|
4.311.679
|
10.351
|
33.215
|
52.018
|
596
|
4.407.859
|
881.572
|
5.289.431
|
846.309
|
5.224.409
|
186.337
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
4
|
5.168.897
|
11.903
|
33.215
|
59.145
|
596
|
5.273.757
|
1.054.751
|
6.328.509
|
1.012.561
|
6.254.577
|
223.384
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
5
|
6.192.441
|
13.456
|
33.215
|
66.018
|
596
|
6.305.727
|
1.261.145
|
7.566.872
|
1.210.700
|
7.484.350
|
267.618
|
||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
10.040.967
|
2.079.720
|
10.145
|
83.039
|
12.213.871
|
2.442.774
|
14.656.645
|
2.345.063
|
14.656.645
|
433.939
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
12.047.113
|
2.495.240
|
12.681
|
83.039
|
14.638.073
|
2.927.615
|
17.565.688
|
2.810.510
|
17.565.688
|
520.639
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
14.457.560
|
2.994.500
|
16.908
|
83.039
|
17.552.006
|
3.510.401
|
21.062.408
|
3.369.985
|
21.062.408
|
624.811
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
17.349.071
|
3.593.400
|
21.981
|
83.039
|
21.047.491
|
4.209.498
|
25.256.989
|
4.041.118
|
25.256.989
|
749.773
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
5
|
20.818.886
|
4.312.080
|
28.744
|
83.039
|
25.242.748
|
5.048.550
|
30.291.298
|
4.846.608
|
30.291.298
|
899.727
|
|||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
1
|
9.915.583
|
394.320
|
25.363
|
83.039
|
140.000
|
10.558.304
|
2.111.661
|
12.669.965
|
2.027.194
|
12.494.965
|
428.521
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
2
|
11.898.699
|
492.900
|
31.703
|
83.039
|
172.327
|
12.678.668
|
2.535.734
|
15.214.402
|
2.434.304
|
14.998.993
|
514.225
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
3
|
14.278.439
|
591.480
|
42.271
|
83.039
|
232.400
|
15.227.629
|
3.045.526
|
18.273.154
|
2.923.705
|
17.982.654
|
617.070
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
4
|
17.131.568
|
710.200
|
54.952
|
83.039
|
307.745
|
18.287.504
|
3.657.501
|
21.945.005
|
3.511.201
|
21.560.323
|
740.373
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
5
|
20.560.441
|
852.240
|
71.860
|
83.039
|
391.745
|
21.959.325
|
4.391.865
|
26.351.190
|
4.216.190
|
25.861.508
|
888.558
|
||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
580.861
|
156.880
|
10.145
|
33.215
|
781.102
|
156.220
|
937.322
|
149.972
|
937.322
|
25.103
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
726.716
|
196.100
|
12.681
|
33.215
|
968.713
|
193.743
|
1.162.456
|
185.993
|
1.162.456
|
31.406
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
985.161
|
265.000
|
16.908
|
33.215
|
1.300.285
|
260.057
|
1.560.342
|
249.655
|
1.560.342
|
42.576
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
1.335.725
|
359.340
|
21.981
|
33.215
|
1.750.261
|
350.052
|
2.100.313
|
336.050
|
2.100.313
|
57.726
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
5
|
1.686.289
|
453.680
|
28.744
|
33.215
|
2.201.928
|
440.386
|
2.642.314
|
422.770
|
2.642.314
|
72.876
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
1.793.761
|
743.060
|
10.145
|
33.215
|
2.580.181
|
516.036
|
3.096.218
|
495.395
|
3.096.218
|
77.521
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
2.154.560
|
892.520
|
12.681
|
33.215
|
3.092.977
|
618.595
|
3.711.572
|
593.852
|
3.711.572
|
93.113
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
2.584.449
|
1.070.600
|
16.908
|
33.215
|
3.705.172
|
741.034
|
4.446.207
|
711.393
|
4.446.207
|
111.692
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
3.101.338
|
1.284.720
|
21.981
|
33.215
|
4.441.255
|
888.251
|
5.329.506
|
852.721
|
5.329.506
|
134.030
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
5
|
3.720.583
|
1.541.240
|
28.744
|
33.215
|
5.323.782
|
1.064.756
|
6.388.539
|
1.022.166
|
6.388.539
|
160.792
|
|||
|
1.7
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-5
|
4.874.628
|
10.145
|
16.608
|
4.901.381
|
980.276
|
5.881.657
|
941.065
|
5.881.657
|
210.666
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
1.879.227
|
8.681
|
339.665
|
44.169
|
63.680
|
2.335.422
|
350.313
|
2.685.735
|
429.718
|
2.634.941
|
77.966
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
2.296.833
|
10.541
|
339.665
|
53.916
|
115.742
|
2.816.697
|
422.505
|
3.239.201
|
518.272
|
3.177.198
|
95.291
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
2.714.439
|
12.401
|
339.665
|
63.520
|
144.044
|
3.274.069
|
491.110
|
3.765.179
|
602.429
|
3.692.132
|
112.617
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
3.271.247
|
14.881
|
339.665
|
76.465
|
165.104
|
3.867.362
|
580.104
|
4.447.467
|
711.595
|
4.359.531
|
135.718
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
5
|
3.934.503
|
17.981
|
339.665
|
91.692
|
198.024
|
4.581.866
|
687.280
|
5.269.146
|
843.063
|
5.163.700
|
170.037
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
1.267.148
|
8.681
|
123.515
|
52.256
|
91.443
|
1.543.042
|
231.456
|
1.774.498
|
283.920
|
1.714.404
|
52.572
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-5
|
71.648
|
3.720
|
123.515
|
198.883
|
29.832
|
228.715
|
36.594
|
228.715
|
2.973
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
|
Mảnh
|
1-5
|
122.825
|
5.665
|
90.190
|
4.308
|
93.696
|
316.684
|
47.503
|
364.186
|
58.270
|
359.232
|
5.096
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-5
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
10.177
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
884.944
|
13.902
|
8.149
|
206.411
|
28.640
|
1.142.046
|
171.307
|
1.313.353
|
210.137
|
1.075.980
|
33.561
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
1.163.701
|
18.282
|
10.716
|
271.431
|
37.662
|
1.501.791
|
225.269
|
1.727.060
|
276.330
|
1.414.914
|
44.132
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
1.384.937
|
21.757
|
12.753
|
323.034
|
44.822
|
1.787.303
|
268.095
|
2.055.398
|
328.864
|
1.683.909
|
52.522
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
1.659.269
|
26.067
|
15.280
|
387.021
|
53.700
|
2.141.337
|
321.201
|
2.462.538
|
394.006
|
2.017.463
|
62.926
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
5
|
1.938.026
|
30.446
|
17.847
|
452.041
|
62.722
|
2.501.082
|
375.162
|
2.876.244
|
460.199
|
2.356.397
|
73.498
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
1.543.504
|
4.827
|
277.908
|
43.823
|
6.666
|
1.876.728
|
281.509
|
2.158.237
|
345.318
|
2.107.841
|
64.037
|
||
|
2.8
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-5
|
667.351
|
3.720
|
123.515
|
794.586
|
119.188
|
913.774
|
146.204
|
913.774
|
27.687
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-5
|
122.825
|
3.720
|
123.515
|
250.060
|
37.509
|
287.569
|
46.011
|
287.569
|
5.096
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp sản phẩm
|
Mảnh
|
1-5
|
257.933
|
123.515
|
381.448
|
57.217
|
438.665
|
70.186
|
438.665
|
10.701
|
|||||
|
c
|
TỶ LỆ 1/1.000
|
25
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.599.193
|
148.358
|
6.519
|
17.454
|
12.549
|
49
|
1.784.121
|
356.824
|
2.140.946
|
2.999.713
|
74.992.833
|
2.125.259
|
68.988
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.854.976
|
176.214
|
7.534
|
17.454
|
14.780
|
49
|
2.071.008
|
414.202
|
2.485.209
|
3.515.127
|
87.878.169
|
2.466.734
|
80.042
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.318.130
|
242.274
|
8.576
|
17.454
|
17.476
|
49
|
2.603.958
|
520.792
|
3.124.749
|
4.271.524
|
106.788.112
|
3.102.905
|
100.058
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
3.106.464
|
386.730
|
10.312
|
17.454
|
22.284
|
49
|
3.543.293
|
708.659
|
4.251.951
|
5.232.057
|
130.801.436
|
4.224.097
|
134.127
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
3.826.527
|
496.292
|
12.465
|
17.454
|
28.225
|
49
|
4.381.012
|
876.202
|
5.257.214
|
6.381.955
|
159.548.872
|
5.221.933
|
165.246
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
589.861
|
4.918
|
87.643
|
41.343
|
22.989
|
746.754
|
112.013
|
858.768
|
811.223
|
23.993
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
710.945
|
6.452
|
88.458
|
62.568
|
27.156
|
895.580
|
134.337
|
1.029.917
|
957.964
|
28.702
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
795.970
|
7.328
|
88.866
|
73.999
|
31.033
|
997.196
|
149.579
|
1.146.775
|
1.061.676
|
32.071
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
692.037
|
5.120
|
87.440
|
39.056
|
28.613
|
852.266
|
127.840
|
980.106
|
935.191
|
28.311
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
799.989
|
6.095
|
87.847
|
50.844
|
33.260
|
978.035
|
146.705
|
1.124.740
|
1.066.269
|
33.183
|
||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
c.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
479.758
|
44.507
|
1.956
|
5.236
|
3.765
|
15
|
535.236
|
107.047
|
642.284
|
899.914
|
899.914
|
637.578
|
20.696
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
556.493
|
52.864
|
2.260
|
5.236
|
4.434
|
15
|
621.302
|
124.260
|
745.563
|
1.054.538
|
1.054.538
|
740.020
|
24.013
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
695.439
|
72.682
|
2.573
|
5.236
|
5.243
|
15
|
781.187
|
156.237
|
937.425
|
1.281.457
|
1.281.457
|
930.871
|
30.017
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
931.939
|
116.019
|
3.094
|
5.236
|
6.685
|
15
|
1.062.988
|
212.598
|
1.275.585
|
1.569.617
|
1.569.617
|
1.267.229
|
40.238
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
1.147.958
|
148.888
|
3.740
|
5.236
|
8.467
|
15
|
1.314.304
|
262.861
|
1.577.164
|
1.914.586
|
1.914.586
|
1.566.580
|
49.574
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
176.958
|
1.475
|
26.293
|
12.403
|
6.897
|
224.026
|
33.604
|
257.630
|
243.367
|
7.198
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
213.284
|
1.936
|
26.537
|
18.771
|
8.147
|
268.674
|
40.301
|
308.975
|
287.389
|
8.610
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
238.791
|
2.198
|
26.660
|
22.200
|
9.310
|
299.159
|
44.874
|
344.033
|
318.503
|
9.621
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
207.611
|
1.536
|
26.232
|
11.717
|
8.584
|
255.680
|
38.352
|
294.032
|
280.557
|
8.493
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
239.997
|
1.828
|
26.354
|
15.253
|
9.978
|
293.411
|
44.012
|
337.422
|
319.881
|
9.955
|
||||
|
c.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
159.919
|
14.836
|
652
|
1.745
|
1.255
|
5
|
178.412
|
35.682
|
214.095
|
299.971
|
7.499.283
|
212.526
|
6.899
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
185.498
|
17.621
|
753
|
1.745
|
1.478
|
5
|
207.101
|
41.420
|
248.521
|
351.513
|
8.787.817
|
246.673
|
8.004
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
231.813
|
24.227
|
858
|
1.745
|
1.748
|
5
|
260.396
|
52.079
|
312.475
|
427.152
|
10.678.811
|
310.290
|
10.006
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
310.646
|
38.673
|
1.031
|
1.745
|
2.228
|
5
|
354.329
|
70.866
|
425.195
|
523.206
|
13.080.144
|
422.410
|
13.413
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
382.653
|
49.629
|
1.247
|
1.745
|
2.822
|
5
|
438.101
|
87.620
|
525.721
|
638.195
|
15.954.887
|
522.193
|
16.525
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
58.986
|
492
|
8.764
|
4.134
|
2.299
|
74.675
|
11.201
|
85.877
|
81.122
|
2.399
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
71.095
|
645
|
8.846
|
6.257
|
2.716
|
89.558
|
13.434
|
102.992
|
95.796
|
2.870
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
79.597
|
733
|
8.887
|
7.400
|
3.103
|
99.720
|
14.958
|
114.678
|
106.168
|
3.207
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
69.204
|
512
|
8.744
|
3.906
|
2.861
|
85.227
|
12.784
|
98.011
|
93.519
|
2.831
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
79.999
|
609
|
8.785
|
5.084
|
3.326
|
97.804
|
14.671
|
112.474
|
106.627
|
3.318
|
||||
|
c.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.839.072
|
170.611
|
7.497
|
20.072
|
14.431
|
57
|
2.051.740
|
410.348
|
2.462.088
|
3.406.732
|
85.168.299
|
2.444.048
|
79.336
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
2.133.223
|
202.647
|
8.664
|
20.072
|
16.997
|
57
|
2.381.659
|
476.332
|
2.857.991
|
3.990.900
|
99.772.498
|
2.836.744
|
92.048
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.665.850
|
278.615
|
9.862
|
20.072
|
20.097
|
57
|
2.994.552
|
598.910
|
3.593.462
|
4.854.914
|
121.372.860
|
3.568.341
|
115.067
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
3.572.433
|
444.740
|
11.859
|
20.072
|
25.626
|
57
|
4.074.787
|
814.957
|
4.889.744
|
5.967.861
|
149.196.519
|
4.857.711
|
154.247
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
4.400.506
|
570.736
|
14.335
|
20.072
|
32.458
|
57
|
5.038.164
|
1.007.633
|
6.045.797
|
7.283.011
|
182.075.277
|
6.005.224
|
190.033
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
648.847
|
5.410
|
96.408
|
45.478
|
25.288
|
821.430
|
123.214
|
944.644
|
892.345
|
26.393
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
782.040
|
7.097
|
97.304
|
68.825
|
29.872
|
985.138
|
147.771
|
1.132.909
|
1.053.760
|
31.572
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
875.567
|
8.060
|
97.752
|
81.399
|
34.136
|
1.096.915
|
164.537
|
1.261.453
|
1.167.843
|
35.279
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
761.241
|
5.632
|
96.184
|
42.962
|
31.475
|
937.493
|
140.624
|
1.078.117
|
1.028.710
|
31.143
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
879.988
|
6.704
|
96.632
|
55.929
|
36.586
|
1.075.839
|
161.376
|
1.237.215
|
1.172.896
|
36.501
|
||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-5
|
2.149.631
|
131.440
|
20.370
|
65.452
|
2.366.893
|
473.379
|
2.840.271
|
113.611
|
2.840.271
|
89.796
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
3.595.198
|
10.199
|
43.634
|
47.473
|
1.229
|
3.697.734
|
739.547
|
4.437.280
|
177.491
|
4.377.940
|
155.373
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
2
|
4.311.679
|
11.559
|
43.634
|
55.655
|
1.229
|
4.423.756
|
884.751
|
5.308.507
|
212.340
|
5.238.939
|
186.337
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
3
|
5.168.897
|
13.599
|
43.634
|
66.018
|
1.229
|
5.293.378
|
1.058.676
|
6.352.053
|
254.082
|
6.269.531
|
223.384
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
4
|
6.205.236
|
16.999
|
43.634
|
93.564
|
1.229
|
6.360.661
|
1.272.132
|
7.632.794
|
305.312
|
7.515.839
|
268.171
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
5
|
7.433.489
|
21.214
|
43.634
|
126.018
|
1.229
|
7.625.584
|
1.525.117
|
9.150.701
|
366.028
|
8.993.179
|
321.252
|
||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
9.211.896
|
1.908.000
|
20.370
|
109.086
|
11.249.353
|
2.249.871
|
13.499.223
|
539.969
|
13.499.223
|
398.109
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
11.054.276
|
2.289.600
|
24.735
|
109.086
|
13.477.697
|
2.695.539
|
16.173.236
|
646.929
|
16.173.236
|
477.731
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
17.113.656
|
3.544.640
|
29.100
|
109.086
|
20.796.483
|
4.159.297
|
24.955.779
|
998.231
|
24.955.779
|
739.599
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
26.765.677
|
5.543.800
|
36.375
|
109.086
|
32.454.938
|
6.490.988
|
38.945.926
|
1.557.837
|
38.945.926
|
1.156.729
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
5
|
36.136.222
|
7.484.660
|
45.396
|
109.086
|
43.775.365
|
8.755.073
|
52.530.438
|
2.101.218
|
52.530.438
|
1.561.695
|
|||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
1
|
15.800.961
|
523.640
|
50.925
|
109.086
|
266.255
|
16.750.867
|
3.350.173
|
20.101.041
|
804.042
|
19.768.223
|
682.868
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
2
|
18.948.359
|
628.580
|
61.838
|
109.086
|
313.855
|
20.061.718
|
4.012.344
|
24.074.061
|
962.962
|
23.681.743
|
818.889
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
3
|
22.748.266
|
754.720
|
72.751
|
109.086
|
370.873
|
24.055.696
|
4.811.139
|
28.866.835
|
1.154.673
|
28.403.244
|
983.109
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
4
|
29.119.828
|
1.207.340
|
90.938
|
109.086
|
463.527
|
30.990.720
|
6.198.144
|
37.188.864
|
1.487.555
|
36.609.455
|
1.258.468
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
5
|
34.954.029
|
1.447.960
|
113.491
|
109.086
|
579.600
|
37.204.166
|
7.440.833
|
44.644.999
|
1.785.800
|
43.920.499
|
1.510.604
|
||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
1.466.227
|
243.800
|
20.370
|
43.634
|
1.774.031
|
354.806
|
2.128.838
|
85.154
|
2.128.838
|
63.366
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
1.763.055
|
291.500
|
24.735
|
43.634
|
2.122.924
|
424.585
|
2.547.509
|
101.900
|
2.547.509
|
76.194
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
2.113.618
|
349.800
|
29.100
|
43.634
|
2.536.153
|
507.231
|
3.043.384
|
121.735
|
3.043.384
|
91.344
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
3.190.899
|
858.600
|
36.375
|
43.634
|
4.129.508
|
825.902
|
4.955.410
|
198.216
|
4.955.410
|
137.901
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
5
|
3.828.055
|
1.030.320
|
45.396
|
43.634
|
4.947.406
|
989.481
|
5.936.887
|
237.475
|
5.936.887
|
165.437
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
2.177.590
|
902.060
|
20.370
|
43.634
|
3.143.655
|
628.731
|
3.772.386
|
150.895
|
3.772.386
|
94.109
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
2.569.096
|
1.064.240
|
24.735
|
43.634
|
3.701.705
|
740.341
|
4.442.046
|
177.682
|
4.442.046
|
111.028
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
3.080.868
|
1.276.240
|
29.100
|
43.634
|
4.429.842
|
885.968
|
5.315.811
|
212.632
|
5.315.811
|
133.145
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
4.652.008
|
1.927.080
|
36.375
|
43.634
|
6.659.097
|
1.331.819
|
7.990.917
|
319.637
|
7.990.917
|
201.045
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
5
|
5.583.433
|
2.312.920
|
45.396
|
43.634
|
7.985.384
|
1.597.077
|
9.582.460
|
383.298
|
9.582.460
|
241.299
|
|||
|
1.7
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-5
|
5.578.315
|
20.370
|
21.817
|
5.620.502
|
1.124.100
|
6.744.603
|
269.784
|
6.744.603
|
241.077
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
3.258.964
|
14.422
|
568.388
|
76.049
|
163.484
|
4.081.307
|
612.196
|
4.693.503
|
187.740
|
4.606.047
|
135.209
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
4.073.705
|
18.028
|
568.388
|
90.647
|
196.069
|
4.946.837
|
742.026
|
5.688.863
|
227.555
|
5.584.618
|
169.011
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
5.093.155
|
22.535
|
568.388
|
118.406
|
257.179
|
6.059.663
|
908.949
|
6.968.613
|
278.745
|
6.832.446
|
211.306
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
6.366.444
|
28.169
|
568.388
|
147.882
|
321.996
|
7.432.878
|
1.114.932
|
8.547.810
|
341.912
|
8.377.746
|
264.132
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
5
|
7.959.078
|
35.155
|
568.388
|
184.566
|
402.360
|
9.149.546
|
1.372.432
|
10.521.978
|
420.879
|
10.309.728
|
343.967
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
2.865.923
|
12.845
|
206.686
|
81.429
|
142.331
|
3.309.215
|
496.382
|
3.805.597
|
152.224
|
3.711.954
|
118.902
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-5
|
337.770
|
6.761
|
206.686
|
551.217
|
82.682
|
633.899
|
25.356
|
633.899
|
14.013
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo ĐVHC
|
Mảnh
|
1-5
|
139.202
|
10.199
|
90.425
|
4.799
|
7.616
|
252.241
|
37.836
|
290.077
|
11.603
|
284.558
|
5.775
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-5
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
2.544
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
3.318.538
|
52.134
|
30.559
|
774.043
|
107.400
|
4.282.674
|
642.401
|
4.925.075
|
197.003
|
4.034.926
|
125.852
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
5.530.897
|
86.890
|
50.932
|
1.290.071
|
179.000
|
7.137.790
|
1.070.669
|
8.208.459
|
328.338
|
6.724.877
|
209.753
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
6.637.076
|
104.267
|
61.119
|
1.548.085
|
214.800
|
8.565.348
|
1.284.802
|
9.850.151
|
394.006
|
8.069.852
|
251.704
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
2.765.448
|
43.445
|
25.466
|
645.036
|
89.500
|
3.568.895
|
535.334
|
4.104.229
|
164.169
|
3.362.439
|
104.877
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
5
|
3.871.628
|
60.823
|
35.653
|
903.050
|
125.300
|
4.996.453
|
749.468
|
5.745.921
|
229.837
|
4.707.414
|
146.827
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
3.070.632
|
12.436
|
465.045
|
87.245
|
152.498
|
3.787.856
|
568.178
|
4.356.034
|
174.241
|
4.255.702
|
127.395
|
||
|
2.8
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-5
|
1.203.688
|
6.761
|
206.686
|
1.417.135
|
212.570
|
1.629.705
|
65.188
|
1.629.705
|
49.939
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-5
|
163.767
|
6.761
|
206.686
|
377.214
|
56.582
|
433.796
|
17.352
|
433.796
|
6.794
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp sản phẩm
|
Mảnh
|
1-5
|
348.005
|
206.686
|
554.691
|
83.204
|
637.895
|
25.516
|
637.895
|
14.438
|
|||||
|
d
|
TỶ LỆ 1/2.000
|
100
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
689.977
|
63.950
|
2.802
|
6.118
|
4.264
|
18
|
767.129
|
153.426
|
920.555
|
1.245.592
|
124.559.179
|
915.225
|
29.750
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
795.479
|
75.546
|
3.250
|
6.118
|
5.017
|
18
|
885.428
|
177.086
|
1.062.514
|
1.452.107
|
145.210.682
|
1.056.243
|
34.309
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
932.173
|
93.619
|
3.698
|
6.118
|
5.935
|
18
|
1.041.561
|
208.312
|
1.249.873
|
1.727.556
|
172.755.557
|
1.242.455
|
40.217
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
1.185.475
|
133.952
|
4.593
|
6.118
|
7.910
|
18
|
1.338.066
|
267.613
|
1.605.680
|
1.905.769
|
190.576.858
|
1.595.792
|
51.164
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
1.526.136
|
180.380
|
5.787
|
6.118
|
10.756
|
18
|
1.729.195
|
345.839
|
2.075.034
|
2.441.429
|
244.142.886
|
2.061.589
|
65.886
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
228.654
|
1.980
|
30.705
|
12.452
|
8.849
|
282.641
|
42.396
|
325.037
|
310.717
|
9.359
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
274.407
|
2.544
|
30.990
|
20.029
|
10.806
|
338.777
|
50.817
|
389.593
|
366.560
|
11.147
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
336.423
|
3.344
|
31.398
|
30.775
|
13.436
|
415.376
|
62.306
|
477.682
|
442.291
|
13.562
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
213.488
|
1.626
|
30.461
|
6.535
|
8.837
|
260.947
|
39.142
|
300.089
|
292.574
|
8.824
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
261.408
|
2.162
|
30.705
|
13.233
|
11.097
|
318.604
|
47.791
|
366.395
|
351.177
|
10.902
|
||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
d.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
206.993
|
19.185
|
841
|
1.835
|
1.279
|
6
|
230.139
|
46.028
|
276.167
|
373.678
|
373.678
|
274.568
|
8.925
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
238.644
|
22.664
|
975
|
1.835
|
1.505
|
6
|
265.628
|
53.126
|
318.754
|
435.632
|
435.632
|
316.873
|
10.293
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
279.652
|
28.086
|
1.109
|
1.835
|
1.780
|
6
|
312.468
|
62.494
|
374.962
|
518.267
|
518.267
|
372.736
|
12.065
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
355.642
|
40.186
|
1.378
|
1.835
|
2.373
|
6
|
401.420
|
80.284
|
481.704
|
571.731
|
571.731
|
478.738
|
15.349
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
457.841
|
54.114
|
1.736
|
1.835
|
3.227
|
6
|
518.758
|
103.752
|
622.510
|
732.429
|
732.429
|
618.477
|
19.766
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
68.596
|
594
|
9.212
|
3.736
|
2.655
|
84.792
|
12.719
|
97.511
|
93.215
|
2.808
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
82.322
|
763
|
9.297
|
6.009
|
3.242
|
101.633
|
15.245
|
116.878
|
109.968
|
3.344
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
100.927
|
1.003
|
9.419
|
9.233
|
4.031
|
124.613
|
18.692
|
143.305
|
132.687
|
4.069
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
64.046
|
488
|
9.138
|
1.960
|
2.651
|
78.284
|
11.743
|
90.027
|
87.772
|
2.647
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
78.422
|
649
|
9.212
|
3.970
|
3.329
|
95.581
|
14.337
|
109.918
|
105.353
|
3.271
|
||||
|
d.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
68.998
|
6.395
|
280
|
612
|
426
|
2
|
76.713
|
15.343
|
92.056
|
124.559
|
12.455.918
|
91.523
|
2.975
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
79.548
|
7.555
|
325
|
612
|
502
|
2
|
88.543
|
17.709
|
106.251
|
145.211
|
14.521.068
|
105.624
|
3.431
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
93.217
|
9.362
|
370
|
612
|
593
|
2
|
104.156
|
20.831
|
124.987
|
172.756
|
17.275.556
|
124.245
|
4.022
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
118.547
|
13.395
|
459
|
612
|
791
|
2
|
133.807
|
26.761
|
160.568
|
190.577
|
19.057.686
|
159.579
|
5.116
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
152.614
|
18.038
|
579
|
612
|
1.076
|
2
|
172.919
|
34.584
|
207.503
|
244.143
|
24.414.289
|
206.159
|
6.589
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
22.865
|
198
|
3.071
|
1.245
|
885
|
28.264
|
4.240
|
32.504
|
31.072
|
936
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
27.441
|
254
|
3.099
|
2.003
|
1.081
|
33.878
|
5.082
|
38.959
|
36.656
|
1.115
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
33.642
|
334
|
3.140
|
3.078
|
1.344
|
41.538
|
6.231
|
47.768
|
44.229
|
1.356
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
21.349
|
163
|
3.046
|
653
|
884
|
26.095
|
3.914
|
30.009
|
29.257
|
882
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
26.141
|
216
|
3.071
|
1.323
|
1.110
|
31.860
|
4.779
|
36.639
|
35.118
|
1.090
|
||||
|
d.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
793.474
|
73.542
|
3.223
|
7.035
|
4.903
|
21
|
882.199
|
176.440
|
1.058.638
|
1.416.179
|
141.617.872
|
1.052.509
|
34.212
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
914.801
|
86.878
|
3.738
|
7.035
|
5.769
|
21
|
1.018.242
|
203.648
|
1.221.891
|
1.650.443
|
165.044.318
|
1.214.679
|
39.456
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
1.071.999
|
107.662
|
4.253
|
7.035
|
6.825
|
21
|
1.197.795
|
239.559
|
1.437.354
|
1.962.805
|
196.280.478
|
1.428.823
|
46.249
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
1.363.296
|
154.045
|
5.282
|
7.035
|
9.097
|
21
|
1.538.776
|
307.755
|
1.846.532
|
2.176.629
|
217.662.942
|
1.835.161
|
58.838
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
1.755.056
|
207.437
|
6.655
|
7.035
|
12.369
|
21
|
1.988.574
|
397.715
|
2.386.289
|
2.789.323
|
278.932.344
|
2.370.827
|
75.769
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
251.520
|
2.178
|
33.776
|
13.697
|
9.734
|
310.905
|
46.636
|
357.540
|
341.788
|
10.295
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
301.848
|
2.798
|
34.089
|
22.032
|
11.887
|
372.654
|
55.898
|
428.553
|
403.216
|
12.261
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
370.066
|
3.678
|
34.538
|
33.853
|
14.780
|
456.914
|
68.537
|
525.451
|
486.520
|
14.918
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
234.837
|
1.789
|
33.507
|
7.188
|
9.721
|
287.042
|
43.056
|
330.098
|
321.831
|
9.707
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
287.549
|
2.378
|
33.776
|
14.556
|
12.206
|
350.465
|
52.570
|
403.034
|
386.295
|
11.992
|
||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-5
|
4.765.192
|
291.500
|
35.665
|
91.766
|
5.184.122
|
1.036.824
|
6.220.947
|
62.209
|
6.220.947
|
199.055
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
4.772.274
|
12.763
|
61.177
|
63.655
|
1.843
|
4.911.712
|
982.342
|
5.894.055
|
58.941
|
5.814.486
|
206.243
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
2
|
5.731.847
|
15.498
|
61.177
|
74.291
|
1.843
|
5.884.656
|
1.176.931
|
7.061.587
|
70.616
|
6.968.724
|
247.713
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
3
|
6.883.334
|
18.233
|
61.177
|
88.200
|
1.843
|
7.052.787
|
1.410.557
|
8.463.345
|
84.633
|
8.353.095
|
297.476
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
4
|
8.252.324
|
23.703
|
61.177
|
134.291
|
1.843
|
8.473.338
|
1.694.668
|
10.168.006
|
101.680
|
10.000.142
|
356.640
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
5
|
9.915.583
|
30.996
|
61.177
|
214.200
|
1.843
|
10.223.799
|
2.044.760
|
12.268.559
|
122.686
|
12.000.809
|
428.521
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
15.353.161
|
3.180.000
|
35.665
|
152.943
|
18.721.768
|
3.744.354
|
22.466.122
|
224.661
|
22.466.122
|
663.516
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
18.423.793
|
3.816.000
|
43.307
|
152.943
|
22.436.043
|
4.487.209
|
26.923.251
|
269.233
|
26.923.251
|
796.219
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
22.108.551
|
4.579.200
|
50.950
|
152.943
|
26.891.644
|
5.378.329
|
32.269.972
|
322.700
|
32.269.972
|
955.463
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
29.846.544
|
6.181.920
|
66.235
|
152.943
|
36.247.641
|
7.249.528
|
43.497.170
|
434.972
|
43.497.170
|
1.289.874
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
5
|
40.291.811
|
8.345.380
|
86.614
|
152.943
|
48.876.748
|
9.775.350
|
58.652.098
|
586.521
|
58.652.098
|
1.741.286
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
1
|
30.386.464
|
1.007.000
|
89.162
|
152.943
|
362.727
|
31.998.296
|
6.399.659
|
38.397.955
|
383.980
|
37.944.546
|
1.313.208
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
2
|
35.811.247
|
1.187.200
|
108.268
|
152.943
|
427.382
|
37.687.040
|
7.537.408
|
45.224.448
|
452.244
|
44.690.220
|
1.547.650
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
3
|
42.323.546
|
1.402.380
|
127.374
|
152.943
|
505.273
|
44.511.516
|
8.902.303
|
53.413.819
|
534.138
|
52.782.228
|
1.829.091
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
4
|
55.015.492
|
2.279.000
|
165.586
|
152.943
|
656.727
|
58.269.748
|
11.653.950
|
69.923.698
|
699.237
|
69.102.789
|
2.377.598
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
5
|
71.520.140
|
2.962.700
|
216.536
|
152.943
|
861.382
|
75.713.700
|
15.142.740
|
90.856.440
|
908.564
|
89.779.713
|
3.090.877
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
2.489.771
|
412.340
|
35.665
|
61.177
|
2.998.953
|
599.791
|
3.598.743
|
35.987
|
3.598.743
|
107.600
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
2.935.013
|
486.540
|
43.307
|
61.177
|
3.526.037
|
705.207
|
4.231.244
|
42.312
|
4.231.244
|
126.842
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
3.467.255
|
574.520
|
50.950
|
61.177
|
4.153.902
|
830.780
|
4.984.683
|
49.847
|
4.984.683
|
149.844
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
5.314.752
|
1.431.000
|
66.235
|
61.177
|
6.873.164
|
1.374.633
|
8.247.797
|
82.478
|
8.247.797
|
229.687
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
5
|
8.505.651
|
2.289.600
|
86.614
|
61.177
|
10.943.042
|
2.188.608
|
13.131.651
|
131.317
|
13.131.651
|
367.588
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
3.631.022
|
1.504.140
|
35.665
|
61.177
|
5.232.004
|
1.046.401
|
6.278.405
|
62.784
|
6.278.405
|
156.921
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
4.280.973
|
1.773.380
|
43.307
|
61.177
|
6.158.837
|
1.231.767
|
7.390.605
|
73.906
|
7.390.605
|
185.010
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
6.069.616
|
2.514.320
|
50.950
|
61.177
|
8.696.063
|
1.739.213
|
10.435.275
|
104.353
|
10.435.275
|
262.310
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
7.753.346
|
3.211.800
|
66.235
|
61.177
|
11.092.558
|
2.218.512
|
13.311.069
|
133.111
|
13.311.069
|
335.075
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
5
|
10.015.378
|
4.148.840
|
86.614
|
61.177
|
14.312.010
|
2.862.402
|
17.174.412
|
171.744
|
17.174.412
|
432.833
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.7
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-5
|
7.599.814
|
35.665
|
30.589
|
7.666.068
|
1.533.214
|
9.199.281
|
91.993
|
9.199.281
|
328.440
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
7.389.988
|
27.357
|
808.110
|
170.467
|
352.067
|
8.747.988
|
1.312.198
|
10.060.187
|
100.602
|
9.864.150
|
306.597
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
8.867.986
|
35.108
|
808.110
|
205.716
|
447.513
|
10.364.432
|
1.554.665
|
11.919.097
|
119.191
|
11.682.524
|
367.917
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
10.644.858
|
45.594
|
808.110
|
248.250
|
567.314
|
12.314.127
|
1.847.119
|
14.161.246
|
141.612
|
13.875.758
|
441.636
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
8.528.169
|
33.740
|
808.110
|
197.964
|
436.769
|
10.004.752
|
1.500.713
|
11.505.465
|
115.055
|
11.277.806
|
353.818
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
5
|
10.665.329
|
45.594
|
808.110
|
248.534
|
576.792
|
12.344.359
|
1.851.654
|
14.196.013
|
141.960
|
13.910.199
|
460.922
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
4.012.293
|
14.590
|
293.858
|
105.858
|
185.027
|
4.611.626
|
691.744
|
5.303.370
|
53.034
|
5.181.633
|
166.463
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-5
|
454.454
|
13.678
|
293.858
|
761.990
|
114.299
|
876.289
|
8.763
|
876.289
|
18.854
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
|
Mảnh
|
1-5
|
157.626
|
43.588
|
96.100
|
5.271
|
8.230
|
310.816
|
46.622
|
357.438
|
3.574
|
351.376
|
6.540
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-5
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
2.544
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
3.539.774
|
55.609
|
32.597
|
825.646
|
114.560
|
4.568.186
|
685.228
|
5.253.414
|
52.534
|
4.303.921
|
134.242
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
6.637.076
|
104.267
|
61.119
|
1.548.085
|
214.800
|
8.565.348
|
1.284.802
|
9.850.151
|
98.502
|
8.069.852
|
251.704
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
11.061.794
|
173.779
|
101.865
|
2.580.142
|
358.001
|
14.275.580
|
2.141.337
|
16.416.918
|
164.169
|
13.449.754
|
419.506
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
884.944
|
13.902
|
8.149
|
206.411
|
28.640
|
1.142.046
|
171.307
|
1.313.353
|
13.134
|
1.075.980
|
33.561
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
5
|
3.539.774
|
55.609
|
32.597
|
825.646
|
114.560
|
4.568.186
|
685.228
|
5.253.414
|
52.534
|
4.303.921
|
134.242
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-5
|
4.503.594
|
15.152
|
661.181
|
127.960
|
223.663
|
5.531.551
|
829.733
|
6.361.283
|
63.613
|
6.214.129
|
186.846
|
||
|
2.8
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-5
|
2.022.523
|
13.678
|
293.858
|
2.330.060
|
349.509
|
2.679.568
|
26.796
|
2.679.568
|
83.911
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-5
|
225.180
|
13.678
|
293.858
|
532.716
|
79.907
|
612.624
|
6.126
|
612.624
|
9.342
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp sản phẩm
|
Mảnh
|
1-5
|
519.960
|
293.858
|
813.819
|
122.073
|
935.891
|
9.359
|
935.891
|
21.572
|
|||||
|
đ
|
TỶ LỆ 1/5.000
|
900
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
265.482
|
21.606
|
1.178
|
1.058
|
1.890
|
4
|
291.219
|
58.244
|
349.463
|
393.627
|
354.264.696
|
347.101
|
11.435
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
304.365
|
25.607
|
1.349
|
1.058
|
2.267
|
4
|
334.651
|
66.930
|
401.581
|
455.065
|
409.558.494
|
398.748
|
13.116
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
351.005
|
30.407
|
1.446
|
1.058
|
2.455
|
4
|
386.375
|
77.275
|
463.650
|
530.410
|
477.368.601
|
460.581
|
15.131
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
407.013
|
36.166
|
1.566
|
1.058
|
2.644
|
4
|
448.451
|
89.690
|
538.141
|
623.808
|
561.427.077
|
534.837
|
17.552
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
29.372
|
309
|
5.701
|
1.524
|
1.498
|
38.404
|
5.761
|
44.165
|
42.412
|
1.207
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
36.235
|
377
|
5.731
|
2.380
|
1.784
|
46.508
|
6.976
|
53.484
|
50.746
|
1.479
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
45.441
|
469
|
5.772
|
3.523
|
2.847
|
58.051
|
8.708
|
66.759
|
62.708
|
1.846
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
58.533
|
604
|
5.833
|
5.220
|
4.303
|
74.493
|
11.174
|
85.666
|
79.664
|
2.365
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
đ.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
79.645
|
6.482
|
353
|
318
|
567
|
1
|
87.366
|
17.473
|
104.839
|
118.088
|
118.088
|
104.130
|
3.431
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
91.310
|
7.682
|
405
|
318
|
680
|
1
|
100.395
|
20.079
|
120.474
|
136.519
|
136.519
|
119.624
|
3.935
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
105.301
|
9.122
|
434
|
318
|
737
|
1
|
115.913
|
23.183
|
139.095
|
159.123
|
159.123
|
138.174
|
4.539
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
122.104
|
10.850
|
470
|
318
|
793
|
1
|
134.535
|
26.907
|
161.442
|
187.142
|
187.142
|
160.451
|
5.266
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
8.812
|
93
|
1.710
|
457
|
449
|
11.521
|
1.728
|
13.249
|
12.723
|
362
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
10.870
|
113
|
1.719
|
714
|
535
|
13.952
|
2.093
|
16.045
|
15.224
|
444
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
13.632
|
141
|
1.732
|
1.057
|
854
|
17.415
|
2.612
|
20.028
|
18.812
|
554
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
17.560
|
181
|
1.750
|
1.566
|
1.291
|
22.348
|
3.352
|
25.700
|
23.899
|
710
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
5
|
||||||||||||||
|
đ.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
26.548
|
2.161
|
118
|
106
|
189
|
0
|
29.122
|
5.824
|
34.946
|
39.363
|
35.426.470
|
34.710
|
1.144
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
30.437
|
2.561
|
135
|
106
|
227
|
0
|
33.465
|
6.693
|
40.158
|
45.506
|
40.955.849
|
39.875
|
1.312
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
35.100
|
3.041
|
145
|
106
|
246
|
0
|
38.638
|
7.728
|
46.365
|
53.041
|
47.736.860
|
46.058
|
1.513
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
40.701
|
3.617
|
157
|
106
|
264
|
0
|
44.845
|
8.969
|
53.814
|
62.381
|
56.142.708
|
53.484
|
1.755
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
2.937
|
31
|
570
|
152
|
150
|
3.840
|
576
|
4.416
|
4.241
|
121
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
3.623
|
38
|
573
|
238
|
178
|
4.651
|
698
|
5.348
|
5.075
|
148
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
4.544
|
47
|
577
|
352
|
285
|
5.805
|
871
|
6.676
|
6.271
|
185
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
5.853
|
60
|
583
|
522
|
430
|
7.449
|
1.117
|
8.567
|
7.966
|
237
|
||||
|
đ.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
305.304
|
24.847
|
1.355
|
1.217
|
2.173
|
5
|
334.902
|
66.980
|
401.882
|
450.463
|
405.416.991
|
399.166
|
13.151
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
350.020
|
29.448
|
1.551
|
1.217
|
2.607
|
5
|
384.849
|
76.970
|
461.818
|
520.651
|
468.585.496
|
458.560
|
15.083
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
403.656
|
34.968
|
1.663
|
1.217
|
2.824
|
5
|
444.332
|
88.866
|
533.198
|
606.633
|
545.969.733
|
529.668
|
17.401
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
468.065
|
41.591
|
1.801
|
1.217
|
3.040
|
5
|
515.719
|
103.144
|
618.863
|
713.096
|
641.786.148
|
615.062
|
20.185
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
32.310
|
340
|
6.271
|
1.677
|
1.647
|
42.244
|
6.337
|
48.581
|
46.653
|
1.327
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
39.858
|
415
|
6.305
|
2.618
|
1.962
|
51.158
|
7.674
|
58.832
|
55.821
|
1.627
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
49.985
|
516
|
6.349
|
3.875
|
3.131
|
63.857
|
9.578
|
73.435
|
68.979
|
2.030
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
64.386
|
664
|
6.417
|
5.742
|
4.733
|
81.942
|
12.291
|
94.233
|
87.630
|
2.602
|
||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-4
|
23.592.995
|
1.443.720
|
136.461
|
142.882
|
25.316.057
|
5.063.211
|
30.379.269
|
33.755
|
30.379.269
|
985.542
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
15.775.373
|
36.961
|
95.255
|
208.800
|
3.873
|
16.120.261
|
3.224.052
|
19.344.314
|
21.494
|
19.083.314
|
681.762
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
2
|
18.935.565
|
44.461
|
95.255
|
250.255
|
3.873
|
19.329.408
|
3.865.882
|
23.195.289
|
25.773
|
22.882.471
|
818.336
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
3
|
22.709.883
|
53.567
|
95.255
|
270.709
|
3.873
|
23.133.287
|
4.626.657
|
27.759.945
|
30.844
|
27.421.558
|
981.450
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
4
|
27.264.654
|
64.281
|
95.255
|
291.164
|
3.873
|
27.719.226
|
5.543.845
|
33.263.072
|
36.959
|
32.899.117
|
1.178.293
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
42.221.192
|
8.745.000
|
136.461
|
238.136
|
51.340.789
|
10.268.158
|
61.608.947
|
68.454
|
61.608.947
|
1.824.668
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
50.665.430
|
10.494.000
|
163.044
|
238.136
|
61.560.610
|
12.312.122
|
73.872.732
|
82.081
|
73.872.732
|
2.189.602
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
60.798.516
|
12.592.800
|
177.222
|
238.136
|
73.806.674
|
14.761.335
|
88.568.009
|
98.409
|
88.568.009
|
2.627.522
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
72.958.219
|
15.111.360
|
194.944
|
238.136
|
88.502.659
|
17.700.532
|
106.203.191
|
118.004
|
106.203.191
|
3.153.026
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
||||||||||||||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
1
|
98.490.525
|
3.264.800
|
341.152
|
238.136
|
1.491.891
|
103.826.505
|
20.765.301
|
124.591.805
|
138.435
|
122.726.942
|
4.256.453
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
2
|
118.180.954
|
3.917.760
|
407.610
|
238.136
|
1.789.709
|
124.534.169
|
24.906.834
|
149.441.003
|
166.046
|
147.203.867
|
5.107.412
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
3
|
141.812.027
|
4.701.100
|
443.055
|
238.136
|
1.939.127
|
149.133.445
|
29.826.689
|
178.960.134
|
198.845
|
176.536.225
|
6.128.673
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết
|
Mảnh
|
4
|
170.176.991
|
5.641.320
|
487.360
|
238.136
|
2.088.291
|
178.632.098
|
35.726.420
|
214.358.518
|
238.176
|
211.748.154
|
7.354.518
|
||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
6.727.243
|
1.115.120
|
136.461
|
95.255
|
8.074.079
|
1.614.816
|
9.688.894
|
10.765
|
9.688.894
|
290.730
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
8.073.204
|
1.338.780
|
163.044
|
95.255
|
9.670.282
|
1.934.056
|
11.604.339
|
12.894
|
11.604.339
|
348.899
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
9.685.285
|
1.605.900
|
177.222
|
95.255
|
11.563.662
|
2.312.732
|
13.876.394
|
15.418
|
13.876.394
|
418.568
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
11.622.343
|
1.926.020
|
194.944
|
95.255
|
13.838.561
|
2.767.712
|
16.606.273
|
18.451
|
16.606.273
|
502.281
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
11.773.315
|
4.877.060
|
136.461
|
95.255
|
16.882.091
|
3.376.418
|
20.258.509
|
22.509
|
20.258.509
|
508.806
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
14.127.467
|
5.852.260
|
163.044
|
95.255
|
20.238.025
|
4.047.605
|
24.285.630
|
26.984
|
24.285.630
|
610.545
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
16.952.448
|
7.022.500
|
177.222
|
95.255
|
24.247.425
|
4.849.485
|
29.096.910
|
32.330
|
29.096.910
|
732.632
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
20.342.938
|
8.427.000
|
194.944
|
95.255
|
29.060.136
|
5.812.027
|
34.872.164
|
38.747
|
34.872.164
|
879.158
|
|||
|
1.7
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-4
|
40.353.224
|
136.461
|
47.627
|
40.537.312
|
8.107.462
|
48.644.774
|
54.050
|
48.644.774
|
1.743.940
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
9.109.542
|
42.656
|
1.373.220
|
211.174
|
456.711
|
11.193.303
|
1.678.995
|
12.872.299
|
14.303
|
12.629.449
|
377.939
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
12.298.905
|
57.392
|
1.373.220
|
284.867
|
617.793
|
14.632.177
|
2.194.827
|
16.827.004
|
18.697
|
16.499.407
|
510.259
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
16.601.884
|
77.557
|
1.373.220
|
384.223
|
1.445.396
|
19.882.281
|
2.982.342
|
22.864.623
|
25.405
|
22.422.766
|
688.782
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
22.411.520
|
104.702
|
1.373.220
|
518.423
|
2.562.689
|
26.970.554
|
4.045.583
|
31.016.137
|
34.462
|
30.419.951
|
929.814
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-4
|
5.215.980
|
29.472
|
499.353
|
179.926
|
314.604
|
6.239.334
|
935.900
|
7.175.234
|
7.972
|
6.968.319
|
216.402
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-4
|
409.418
|
23.267
|
499.353
|
932.037
|
139.806
|
1.071.843
|
1.191
|
1.071.843
|
16.986
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
|
Mảnh
|
1-4
|
174.002
|
58.350
|
106.527
|
5.762
|
9.198
|
353.840
|
53.076
|
406.916
|
452
|
400.290
|
7.219
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-4
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
2.544
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
2.986.684
|
46.920
|
27.504
|
696.638
|
96.660
|
3.854.407
|
578.161
|
4.432.568
|
4.925
|
3.631.434
|
113.267
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
5.973.369
|
93.841
|
55.007
|
1.393.277
|
193.320
|
7.708.813
|
1.156.322
|
8.865.135
|
9.850
|
7.262.867
|
226.533
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
9.955.614
|
156.401
|
91.678
|
2.322.128
|
322.200
|
12.848.022
|
1.927.203
|
14.775.226
|
16.417
|
12.104.779
|
377.556
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
15.928.983
|
250.242
|
146.685
|
3.715.405
|
515.521
|
20.556.836
|
3.083.525
|
23.640.361
|
26.267
|
19.367.646
|
604.089
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-4
|
4.053.234
|
30.148
|
1.123.544
|
268.425
|
469.187
|
5.944.538
|
891.681
|
6.836.219
|
7.596
|
6.527.530
|
168.161
|
||
|
2.8
|
Phục vụ nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-4
|
3.402.260
|
23.267
|
499.353
|
3.924.880
|
588.732
|
4.513.612
|
5.015
|
4.513.612
|
141.154
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-4
|
348.005
|
23.267
|
499.353
|
870.625
|
130.594
|
1.001.218
|
1.112
|
1.001.218
|
14.438
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp thành quả
|
Mảnh
|
1-4
|
696.010
|
499.353
|
1.195.363
|
179.304
|
1.374.667
|
1.527
|
1.374.667
|
28.876
|
|||||
|
e
|
TỶ LỆ 1/10.000
|
3.600
|
ha
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
126.844
|
11.066
|
535
|
360
|
859
|
2
|
139.665
|
27.933
|
167.599
|
180.340
|
649.222.801
|
166.525
|
5.068
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
145.753
|
13.133
|
613
|
360
|
1.030
|
2
|
160.891
|
32.178
|
193.069
|
208.223
|
749.602.541
|
191.781
|
5.886
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
168.447
|
15.614
|
657
|
360
|
1.116
|
2
|
186.196
|
37.239
|
223.435
|
242.410
|
872.676.026
|
222.040
|
6.866
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
195.677
|
18.591
|
711
|
360
|
1.202
|
2
|
216.542
|
43.308
|
259.851
|
283.414
|
1.020.290.009
|
258.349
|
9.369
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
8.575
|
99
|
1.422
|
409
|
574
|
11.079
|
1.662
|
12.741
|
12.271
|
354
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
10.391
|
114
|
1.428
|
590
|
654
|
13.177
|
1.977
|
15.154
|
14.475
|
427
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
13.051
|
138
|
1.439
|
884
|
988
|
16.500
|
2.475
|
18.975
|
17.959
|
534
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
16.255
|
168
|
1.449
|
1.191
|
1.427
|
20.490
|
3.073
|
23.563
|
22.194
|
663
|
||||
|
Các trường hợp đặc biệt
|
Các trường hợp đặc biệt
|
|||||||||||||||
|
e.1
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
Đo diện tích giao thông, thủy hệ, đê điều
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
38.053
|
3.320
|
160
|
108
|
258
|
1
|
41.900
|
8.380
|
50.280
|
54.102
|
54.102
|
49.958
|
1.521
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
43.726
|
3.940
|
184
|
108
|
309
|
1
|
48.267
|
9.653
|
57.921
|
62.467
|
62.467
|
57.534
|
1.766
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
50.534
|
4.684
|
197
|
108
|
335
|
1
|
55.859
|
11.172
|
67.030
|
72.723
|
72.723
|
66.612
|
2.060
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
58.703
|
5.577
|
213
|
108
|
361
|
1
|
64.963
|
12.993
|
77.955
|
85.024
|
85.024
|
77.505
|
2.811
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
2.572
|
30
|
427
|
123
|
172
|
3.324
|
499
|
3.822
|
3.681
|
106
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
3.117
|
34
|
429
|
177
|
196
|
3.953
|
593
|
4.546
|
4.343
|
128
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
3.915
|
41
|
432
|
265
|
296
|
4.950
|
743
|
5.693
|
5.388
|
160
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
4.876
|
50
|
435
|
357
|
428
|
6.147
|
922
|
7.069
|
6.658
|
199
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
e.2
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
12.684
|
1.107
|
53
|
36
|
86
|
0,2
|
13.967
|
2.793
|
16.760
|
18.034
|
64.922.280
|
16.653
|
507
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
14.575
|
1.313
|
61
|
36
|
103
|
0,2
|
16.089
|
3.218
|
19.307
|
20.822
|
74.960.254
|
19.178
|
589
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
16.845
|
1.561
|
66
|
36
|
112
|
0,2
|
18.620
|
3.724
|
22.343
|
24.241
|
87.267.603
|
22.204
|
687
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
19.568
|
1.859
|
71
|
36
|
120
|
0,2
|
21.654
|
4.331
|
25.985
|
28.341
|
102.029.001
|
25.835
|
937
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
857
|
10
|
142
|
41
|
57
|
1.108
|
166
|
1.274
|
1.227
|
35
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.039
|
11
|
143
|
59
|
65
|
1.318
|
198
|
1.515
|
1.448
|
43
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
1.305
|
14
|
144
|
88
|
99
|
1.650
|
248
|
1.898
|
1.796
|
53
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
1.625
|
17
|
145
|
119
|
143
|
2.049
|
307
|
2.356
|
2.219
|
66
|
||||
|
e.3
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng
|
|||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
145.871
|
12.725
|
615
|
414
|
988
|
2
|
160.615
|
32.123
|
192.738
|
206.754
|
744.312.826
|
191.504
|
5.829
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
167.616
|
15.103
|
704
|
414
|
1.185
|
2
|
185.025
|
37.005
|
222.030
|
238.699
|
859.315.247
|
220.549
|
6.768
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
193.714
|
17.956
|
755
|
414
|
1.283
|
2
|
214.125
|
42.825
|
256.950
|
277.823
|
1.000.161.857
|
255.345
|
7.896
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
225.028
|
21.379
|
818
|
414
|
1.382
|
2
|
249.024
|
49.805
|
298.828
|
324.748
|
1.169.092.164
|
297.101
|
10.775
|
|
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1
|
9.432
|
109
|
1.565
|
450
|
632
|
12.187
|
1.828
|
14.015
|
13.498
|
390
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
2
|
11.430
|
126
|
1.571
|
649
|
719
|
14.495
|
2.174
|
16.669
|
15.923
|
470
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
3
|
14.357
|
152
|
1.582
|
972
|
1.087
|
18.150
|
2.723
|
20.873
|
19.755
|
587
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
4
|
17.880
|
185
|
1.594
|
1.310
|
1.570
|
22.539
|
3.381
|
25.919
|
24.413
|
729
|
||||
|
1
|
NGOẠI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Mảnh
|
1-4
|
42.886.727
|
2.623.500
|
248.105
|
194.401
|
45.952.734
|
9.190.547
|
55.143.281
|
15.318
|
55.143.281
|
1.791.492
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
1
|
28.684.822
|
65.102
|
129.601
|
379.455
|
7.038
|
29.266.018
|
5.853.204
|
35.119.221
|
9.755
|
34.644.903
|
1.239.668
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
2
|
34.416.668
|
78.506
|
129.601
|
454.727
|
7.038
|
35.086.541
|
7.017.308
|
42.103.849
|
11.696
|
41.535.440
|
1.487.381
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
3
|
41.300.002
|
95.739
|
129.601
|
492.364
|
7.038
|
42.024.744
|
8.404.949
|
50.429.692
|
14.008
|
49.814.238
|
1.784.857
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ
|
Mảnh
|
4
|
49.565.120
|
114.886
|
129.601
|
529.455
|
7.038
|
50.346.100
|
10.069.220
|
60.415.321
|
16.782
|
59.753.502
|
2.142.050
|
||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
1
|
95.957.254
|
19.875.000
|
248.105
|
324.002
|
116.404.361
|
23.280.872
|
139.685.234
|
38.801
|
139.685.234
|
4.146.973
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
2
|
115.148.704
|
23.850.000
|
296.438
|
324.002
|
139.619.144
|
27.923.829
|
167.542.973
|
46.540
|
167.542.973
|
4.976.367
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
3
|
138.178.445
|
28.620.000
|
322.215
|
324.002
|
167.444.662
|
33.488.932
|
200.933.595
|
55.815
|
200.933.595
|
5.971.641
|
|||
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
Mảnh
|
4
|
165.814.134
|
34.344.000
|
354.436
|
324.002
|
200.836.573
|
40.167.315
|
241.003.888
|
66.946
|
241.003.888
|
7.165.969
|
|||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
1
|
179.056.235
|
5.936.000
|
620.264
|
324.002
|
2.712.436
|
188.648.938
|
37.729.788
|
226.378.725
|
62.883
|
222.988.180
|
7.738.251
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
2
|
214.867.482
|
7.123.200
|
741.094
|
324.002
|
3.254.109
|
226.309.888
|
45.261.978
|
271.571.865
|
75.437
|
267.504.229
|
9.285.901
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
3
|
257.843.538
|
8.547.840
|
805.537
|
324.002
|
3.525.455
|
271.046.372
|
54.209.274
|
325.255.646
|
90.349
|
320.848.828
|
11.143.192
|
||
|
1.4
|
Đo vẽ chi tiết tiết
|
Mảnh
|
4
|
309.404.569
|
10.257.620
|
886.091
|
324.002
|
3.796.800
|
324.669.082
|
64.933.816
|
389.602.898
|
108.223
|
384.856.898
|
13.371.499
|
||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
1
|
15.286.630
|
2.534.460
|
248.105
|
129.601
|
18.198.797
|
3.639.759
|
21.838.556
|
6.066
|
21.838.556
|
660.640
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
2
|
18.344.468
|
3.041.140
|
296.438
|
129.601
|
21.811.647
|
4.362.329
|
26.173.976
|
7.271
|
26.173.976
|
792.791
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
3
|
22.013.873
|
3.649.580
|
322.215
|
129.601
|
26.115.269
|
5.223.054
|
31.338.323
|
8.705
|
31.338.323
|
951.371
|
|||
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
Mảnh
|
4
|
26.415.113
|
4.378.860
|
354.436
|
129.601
|
31.278.010
|
6.255.602
|
37.533.612
|
10.426
|
37.533.612
|
5.915.873
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
1
|
21.404.865
|
8.866.900
|
248.105
|
129.601
|
30.649.471
|
6.129.894
|
36.779.365
|
40.866
|
36.779.365
|
925.051
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
2
|
25.685.838
|
10.640.280
|
296.438
|
129.601
|
36.752.156
|
7.350.431
|
44.102.587
|
49.003
|
44.102.587
|
1.110.062
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
3
|
30.824.029
|
12.768.760
|
322.215
|
129.601
|
44.044.605
|
8.808.921
|
52.853.525
|
58.726
|
52.853.525
|
1.332.118
|
|||
|
1.6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa chính với chủ sử dụng đất
|
Mảnh
|
4
|
36.988.323
|
15.322.300
|
354.436
|
129.601
|
52.794.660
|
10.558.932
|
63.353.592
|
70.393
|
63.353.592
|
1.598.520
|
|||
|
1.6
|
Phục vụ KTNT
|
Mảnh
|
1-4
|
73.362.519
|
248.105
|
64.800
|
73.675.425
|
14.735.085
|
88.410.510
|
24.558
|
88.410.510
|
3.170.499
|
||||
|
2
|
NỘI NGHIỆP
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
1
|
11.840.357
|
75.608
|
1.373.220
|
274.504
|
592.619
|
14.156.308
|
2.123.446
|
16.279.754
|
4.522
|
15.964.075
|
491.235
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
2
|
15.987.758
|
93.056
|
1.373.220
|
370.180
|
801.256
|
18.625.469
|
2.793.820
|
21.419.290
|
5.950
|
20.993.583
|
663.303
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
3
|
21.584.497
|
116.320
|
1.373.220
|
499.307
|
1.876.356
|
25.449.699
|
3.817.455
|
29.267.154
|
8.130
|
28.692.951
|
895.502
|
||
|
2.1
|
Vẽ bản đồ số
|
Mảnh
|
4
|
29.134.158
|
162.848
|
1.373.220
|
673.763
|
3.327.766
|
34.671.755
|
5.200.763
|
39.872.518
|
11.076
|
39.097.690
|
1.208.724
|
||
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
Mảnh
|
1-4
|
4.413.522
|
34.896
|
499.353
|
269.897
|
471.905
|
5.689.573
|
853.436
|
6.543.009
|
1.818
|
6.232.627
|
183.109
|
||
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
|
Mảnh
|
1-4
|
368.476
|
34.896
|
499.353
|
902.725
|
135.409
|
1.038.133
|
288
|
1.038.133
|
15.287
|
||||
|
2.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo đVhC
|
Mảnh
|
1-4
|
204.709
|
70.009
|
108.835
|
8.743
|
11.954
|
404.250
|
60.637
|
464.887
|
129
|
454.832
|
8.493
|
||
|
2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Mảnh
|
1-4
|
40.043
|
626
|
3.233
|
10.020
|
1.390
|
55.312
|
8.297
|
63.608
|
2.544
|
52.086
|
1.519
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
1
|
1.592.898
|
25.024
|
14.669
|
371.540
|
51.552
|
2.055.684
|
308.353
|
2.364.036
|
657
|
1.936.765
|
60.409
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
2
|
3.982.246
|
62.560
|
36.671
|
928.851
|
128.880
|
5.139.209
|
770.881
|
5.910.090
|
1.642
|
4.841.911
|
151.022
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
3
|
7.964.492
|
125.121
|
73.343
|
1.857.702
|
257.760
|
10.278.418
|
1.541.763
|
11.820.181
|
3.283
|
9.683.823
|
302.045
|
||
|
2.6
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Mảnh
|
4
|
11.946.737
|
187.681
|
110.014
|
2.786.554
|
386.641
|
15.417.627
|
2.312.644
|
17.730.271
|
4.925
|
14.525.734
|
453.067
|
||
|
2.7
|
Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất
|
Mảnh
|
1-4
|
6.079.852
|
45.222
|
1.123.544
|
536.850
|
938.374
|
8.723.841
|
1.308.576
|
10.032.418
|
2.787
|
9.415.040
|
252.242
|
||
|
2.8
|
Phục vụ nghiệm thu
|
Mảnh
|
1-4
|
5.101.343
|
34.896
|
499.353
|
5.635.592
|
845.339
|
6.480.931
|
1.800
|
6.480.931
|
211.646
|
||||
|
2.9
|
Lấy xác nhận hồ sơ
|
Mảnh
|
1-4
|
409.418
|
34.896
|
499.353
|
943.666
|
141.550
|
1.085.216
|
301
|
1.085.216
|
16.986
|
||||
|
2.10
|
Giao nộp thành quả
|
Mảnh
|
1-4
|
818.835
|
499.353
|
1.318.188
|
197.728
|
1.515.916
|
421
|
1.515.916
|
33.972
|
|||||
|
III
|
S
Ố
HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
S
Ố
HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
S
Ố
HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
S
Ố
HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
S
Ố
HOÁ VÀ CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
|||||||||||
|
1
|
Số hoá bản đồ địa chính:
|
Số hoá bản đồ địa chính:
|
6,25
|
ha
|
||||||||||||
|
a
|
Tỷ lệ 1/500
|
|||||||||||||||
|
ha
|
1
|
198.158
|
2.355
|
24.377
|
9.030
|
6.644
|
240.564
|
36.085
|
276.649
|
266.264
|
8.914
|
|||||
|
2
|
215.190
|
2.696
|
24.377
|
10.461
|
7.537
|
260.262
|
39.039
|
299.301
|
287.271
|
8.914
|
||||||
|
3
|
235.169
|
3.099
|
24.377
|
12.189
|
8.669
|
283.504
|
42.526
|
326.030
|
312.012
|
8.914
|
||||||
|
4
|
258.097
|
3.563
|
24.377
|
14.215
|
10.010
|
310.262
|
46.539
|
356.802
|
340.455
|
8.914
|
||||||
|
5
|
284.300
|
4.090
|
24.377
|
16.646
|
11.589
|
341.002
|
51.150
|
392.153
|
373.010
|
8.914
|
||||||
|
b
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
25
|
ha
|
8.914
|
||||||||||||
|
ha
|
1
|
77.789
|
1.037
|
6.094
|
4.418
|
3.069
|
92.407
|
13.861
|
106.268
|
101.188
|
8.914
|
|||||
|
2
|
85.978
|
1.187
|
6.094
|
4.674
|
3.232
|
101.166
|
15.175
|
116.341
|
110.966
|
8.914
|
||||||
|
3
|
95.394
|
1.365
|
6.094
|
5.282
|
3.627
|
111.762
|
16.764
|
128.527
|
122.453
|
8.914
|
||||||
|
4
|
106.203
|
1.569
|
6.094
|
6.099
|
4.163
|
124.129
|
18.619
|
142.748
|
135.735
|
8.914
|
||||||
|
5
|
118.649
|
1.801
|
6.094
|
8.738
|
5.884
|
141.167
|
21.175
|
162.342
|
152.293
|
8.914
|
||||||
|
c
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
100
|
ha
|
8.914
|
||||||||||||
|
ha
|
1
|
32.856
|
346
|
1.554
|
1.337
|
1.038
|
37.132
|
5.570
|
42.701
|
41.163
|
8.914
|
|||||
|
2
|
36.766
|
396
|
1.554
|
1.636
|
1.288
|
41.640
|
6.246
|
47.886
|
46.005
|
8.914
|
||||||
|
3
|
41.249
|
455
|
1.554
|
2.136
|
1.700
|
47.094
|
7.064
|
54.158
|
51.701
|
8.914
|
||||||
|
4
|
46.407
|
524
|
1.554
|
2.475
|
1.969
|
52.929
|
7.939
|
60.868
|
58.022
|
8.914
|
||||||
|
5
|
52.344
|
601
|
1.554
|
3.061
|
2.436
|
59.996
|
8.999
|
68.996
|
65.476
|
8.914
|
||||||
|
d
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
900
|
ha
|
8.914
|
||||||||||||
|
ha
|
1
|
6.278
|
61
|
173
|
251
|
198
|
6.961
|
1.044
|
8.005
|
7.716
|
8.914
|
|||||
|
2
|
7.069
|
70
|
173
|
328
|
262
|
7.901
|
1.185
|
9.086
|
8.710
|
8.914
|
||||||
|
3
|
7.981
|
80
|
173
|
390
|
312
|
8.936
|
1.340
|
10.277
|
9.828
|
8.914
|
||||||
|
4
|
9.030
|
92
|
173
|
465
|
372
|
10.132
|
1.520
|
11.652
|
11.117
|
8.914
|
||||||
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|||||||||
|
2.1
|
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
|
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
|
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
|
|||||||||||||
|
a
|
Tỷ lệ 1/500
|
Điểm
|
1-5
|
405.879
|
1.369
|
7.470
|
1.458
|
416.177
|
83.235
|
499.412
|
499.412
|
16.986
|
||||
|
b
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
Điểm
|
1-5
|
405.879
|
1.369
|
7.470
|
1.458
|
416.177
|
83.235
|
499.412
|
499.412
|
16.986
|
||||
|
c
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
Điểm
|
1-5
|
405.879
|
1.369
|
7.470
|
1.458
|
416.177
|
83.235
|
499.412
|
499.412
|
16.986
|
||||
|
d
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
Điểm
|
1-4
|
405.879
|
1.369
|
7.470
|
1.458
|
416.177
|
83.235
|
499.412
|
499.412
|
16.986
|
||||
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số:
|
|||||||||||||||
|
a
|
Tỷ lệ 1/500
|
6,25
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
157.544
|
1.461
|
16.070
|
4.743
|
3.358
|
183.175
|
27.476
|
210.651
|
205.197
|
9.254
|
|||||
|
2
|
168.025
|
1.643
|
16.070
|
5.230
|
3.742
|
194.711
|
29.207
|
223.917
|
217.902
|
9.689
|
||||||
|
3
|
178.506
|
1.826
|
16.070
|
5.771
|
4.087
|
206.260
|
30.939
|
237.199
|
230.563
|
10.124
|
||||||
|
4
|
188.987
|
2.009
|
16.070
|
6.314
|
4.487
|
217.866
|
32.680
|
250.546
|
243.285
|
10.558
|
||||||
|
5
|
204.709
|
2.374
|
16.070
|
6.611
|
4.695
|
234.459
|
35.169
|
269.627
|
262.025
|
11.211
|
||||||
|
b
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
25
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
47.902
|
449
|
4.018
|
1.488
|
988
|
54.844
|
8.227
|
63.071
|
61.360
|
2.667
|
|||||
|
2
|
51.177
|
506
|
4.018
|
1.623
|
1.032
|
58.355
|
8.753
|
67.109
|
65.243
|
2.803
|
||||||
|
3
|
54.453
|
562
|
4.018
|
1.798
|
1.187
|
62.017
|
9.303
|
71.320
|
69.252
|
2.939
|
||||||
|
4
|
57.728
|
618
|
4.018
|
1.973
|
1.301
|
65.638
|
9.846
|
75.483
|
73.214
|
3.074
|
||||||
|
5
|
62.641
|
730
|
4.018
|
2.062
|
1.372
|
70.822
|
10.623
|
81.446
|
79.075
|
3.278
|
||||||
|
c
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
100
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
14.780
|
140
|
1.435
|
464
|
307
|
17.127
|
2.569
|
19.696
|
19.162
|
783
|
|||||
|
2
|
15.804
|
158
|
1.435
|
508
|
335
|
18.240
|
2.736
|
20.976
|
20.391
|
826
|
||||||
|
3
|
16.827
|
176
|
1.435
|
562
|
371
|
19.370
|
2.906
|
22.276
|
21.629
|
868
|
||||||
|
4
|
17.851
|
193
|
1.435
|
616
|
406
|
20.501
|
3.075
|
23.576
|
22.867
|
910
|
||||||
|
5
|
19.386
|
228
|
1.435
|
645
|
429
|
22.123
|
3.318
|
25.442
|
24.700
|
974
|
||||||
|
d
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
900
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
2.368
|
25
|
160
|
70
|
47
|
2.670
|
401
|
3.071
|
2.991
|
117
|
|||||
|
2
|
2.482
|
28
|
160
|
79
|
54
|
2.802
|
420
|
3.223
|
3.132
|
122
|
||||||
|
3
|
2.595
|
28
|
160
|
85
|
58
|
2.926
|
439
|
3.365
|
3.267
|
127
|
||||||
|
4
|
2.709
|
31
|
160
|
91
|
62
|
3.052
|
458
|
3.510
|
3.406
|
131
|
||||||
|
2.3
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
Chuyển đổi bản đồ địa chính dạng số từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá:
|
||||||||
|
a
|
Tỷ lệ 1/500
|
6,25
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
140.840
|
1.315
|
15.383
|
4.525
|
3.358
|
165.419
|
24.813
|
190.232
|
185.029
|
4.987
|
|||||
|
2
|
151.321
|
1.479
|
15.383
|
5.012
|
3.742
|
176.937
|
26.540
|
203.477
|
197.713
|
5.422
|
||||||
|
3
|
161.802
|
1.643
|
15.383
|
5.552
|
4.087
|
188.468
|
28.270
|
216.738
|
210.353
|
5.857
|
||||||
|
4
|
172.283
|
1.808
|
15.383
|
6.095
|
4.487
|
200.056
|
30.008
|
230.064
|
223.054
|
6.292
|
||||||
|
5
|
188.005
|
2.136
|
15.383
|
6.393
|
4.695
|
216.612
|
32.492
|
249.103
|
241.752
|
6.944
|
||||||
|
b
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
25
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
42.989
|
405
|
3.846
|
1.419
|
988
|
49.645
|
7.447
|
57.092
|
55.461
|
1.495
|
|||||
|
2
|
46.264
|
455
|
3.846
|
1.554
|
1.032
|
53.151
|
7.973
|
61.124
|
59.337
|
1.631
|
||||||
|
3
|
49.540
|
506
|
3.846
|
1.729
|
1.187
|
56.807
|
8.521
|
65.328
|
63.340
|
1.767
|
||||||
|
4
|
52.815
|
556
|
3.846
|
1.904
|
1.301
|
60.422
|
9.063
|
69.485
|
67.296
|
1.902
|
||||||
|
5
|
57.728
|
657
|
3.846
|
1.992
|
1.372
|
65.595
|
9.839
|
75.435
|
73.143
|
2.106
|
||||||
|
c
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
100
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
13.388
|
126
|
1.373
|
442
|
307
|
15.637
|
2.346
|
17.983
|
17.474
|
448
|
|||||
|
2
|
14.412
|
142
|
1.373
|
486
|
335
|
16.749
|
2.512
|
19.261
|
18.702
|
490
|
||||||
|
3
|
15.435
|
158
|
1.373
|
540
|
371
|
17.877
|
2.682
|
20.559
|
19.938
|
533
|
||||||
|
4
|
16.459
|
174
|
1.373
|
594
|
406
|
19.006
|
2.851
|
21.857
|
21.174
|
575
|
||||||
|
5
|
17.994
|
205
|
1.373
|
623
|
429
|
20.625
|
3.094
|
23.719
|
23.002
|
639
|
||||||
|
d
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
900
|
ha
|
|||||||||||||
|
ha
|
1
|
2.193
|
23
|
153
|
68
|
47
|
2.484
|
373
|
2.856
|
2.778
|
75
|
|||||
|
2
|
2.306
|
25
|
153
|
75
|
54
|
2.614
|
392
|
3.006
|
2.919
|
80
|
||||||
|
3
|
2.420
|
25
|
153
|
81
|
58
|
2.737
|
411
|
3.148
|
3.055
|
84
|
||||||
|
4
|
2.534
|
28
|
153
|
87
|
62
|
2.864
|
430
|
3.293
|
3.193
|
89
|
||||||
|
IV
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
|
||||||||||||
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
LoạI KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
Chi phí SD máy
|
Chi phí SD máy
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
CP chung 20 - 25%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Cộng đơn giá/1 thửa
|
Đơn giá 1 mảnh
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Danh mục công việc
|
ĐVT
|
LoạI KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
K.hao
|
N.lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
CP chung 20 - 25%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Cộng đơn giá/1 thửa
|
Đơn giá 1 mảnh
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
a
|
Tỷ lệ 1/200
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
1
|
ha
|
|||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
68
|
1
|
351.143
|
17.713
|
760
|
3.840
|
4.218
|
72
|
377.745
|
75.549
|
453.295
|
504.082
|
34.277.590
|
448.022
|
15.242
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
83
|
2
|
419.885
|
21.264
|
929
|
3.383
|
5.270
|
90
|
450.822
|
90.164
|
540.986
|
596.371
|
49.498.782
|
534.399
|
18.217
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
98
|
3
|
505.786
|
25.514
|
1.220
|
3.067
|
7.028
|
120
|
542.735
|
108.547
|
651.281
|
711.649
|
69.741.641
|
642.497
|
21.936
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
113
|
4
|
605.067
|
30.613
|
1.447
|
2.834
|
8.434
|
143
|
648.538
|
129.708
|
778.246
|
843.846
|
95.354.592
|
767.703
|
26.237
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
68
|
1
|
38.870
|
193
|
3.987
|
266
|
848
|
44.163
|
6.624
|
50.788
|
50.482
|
1.494
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
83
|
2
|
43.020
|
211
|
3.748
|
280
|
902
|
48.160
|
7.224
|
55.384
|
55.062
|
1.642
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
98
|
3
|
47.354
|
244
|
3.582
|
309
|
1.005
|
52.494
|
7.874
|
60.368
|
60.013
|
1.798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
113
|
4
|
51.893
|
270
|
3.461
|
331
|
1.088
|
57.044
|
8.557
|
65.600
|
65.219
|
1.962
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
1.405.334
|
6.169
|
171.818
|
1.583.322
|
316.664
|
1.899.986
|
2.273.889
|
154.624.464
|
1.899.986
|
65.246
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
1.824.553
|
7.712
|
171.818
|
2.004.083
|
400.817
|
2.404.899
|
2.778.802
|
230.640.572
|
2.404.899
|
84.709
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
2.372.395
|
10.282
|
171.818
|
2.554.496
|
510.899
|
3.065.395
|
3.439.297
|
337.051.151
|
3.065.395
|
110.144
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
3.082.208
|
12.339
|
171.818
|
3.266.365
|
653.273
|
3.919.638
|
4.293.541
|
485.170.108
|
3.919.638
|
143.098
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-4
|
227.227
|
1.482
|
89.856
|
1.727
|
4.841
|
325.133
|
48.770
|
373.903
|
371.917
|
9.427
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
330.477
|
17.713
|
669
|
1.313
|
4.218
|
72
|
354.461
|
70.892
|
425.354
|
471.511
|
32.062.735
|
420.081
|
14.282
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
397.903
|
21.264
|
836
|
1.313
|
5.270
|
90
|
426.676
|
85.335
|
512.012
|
563.759
|
46.792.036
|
505.424
|
17.196
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
481.577
|
25.514
|
1.115
|
1.313
|
7.028
|
120
|
516.668
|
103.334
|
620.002
|
677.423
|
66.387.422
|
611.217
|
20.812
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
577.791
|
30.613
|
1.338
|
1.313
|
8.434
|
143
|
619.632
|
123.926
|
743.559
|
806.718
|
91.159.151
|
733.016
|
24.970
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
35.528
|
371
|
2.852
|
418
|
967
|
40.137
|
6.021
|
46.157
|
45.677
|
1.355
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
40.282
|
393
|
2.852
|
437
|
1.035
|
44.998
|
6.750
|
51.748
|
51.245
|
1.528
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
45.036
|
429
|
2.852
|
469
|
1.147
|
49.931
|
7.490
|
57.421
|
56.882
|
1.702
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
49.882
|
457
|
2.852
|
494
|
1.236
|
54.921
|
8.238
|
63.159
|
62.592
|
1.878
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
a.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
thửa
|
||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
68
|
1
|
326.450
|
17.713
|
689
|
3.777
|
3.955
|
65
|
352.650
|
70.530
|
423.180
|
473.967
|
32.229.780
|
418.236
|
14.175
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
83
|
2
|
388.923
|
21.264
|
841
|
3.321
|
4.941
|
82
|
419.372
|
83.874
|
503.247
|
558.631
|
46.366.378
|
497.070
|
16.879
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
98
|
3
|
464.588
|
25.514
|
1.103
|
3.004
|
6.591
|
110
|
500.909
|
100.182
|
601.091
|
661.459
|
64.822.997
|
592.853
|
20.156
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
113
|
4
|
555.681
|
30.613
|
1.307
|
2.771
|
7.909
|
130
|
598.411
|
119.682
|
718.093
|
783.693
|
88.557.287
|
708.207
|
24.102
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
68
|
1
|
38.870
|
193
|
3.987
|
266
|
848
|
44.163
|
6.624
|
50.788
|
50.482
|
1.494
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
83
|
2
|
43.020
|
211
|
3.748
|
280
|
902
|
48.160
|
7.224
|
55.384
|
55.062
|
1.642
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
98
|
3
|
47.354
|
244
|
3.582
|
309
|
1.005
|
52.494
|
7.874
|
60.368
|
60.013
|
1.798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
113
|
4
|
51.893
|
270
|
3.461
|
331
|
1.088
|
57.044
|
8.557
|
65.600
|
65.219
|
1.962
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
a.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
thửa
|
||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
68
|
1
|
316.029
|
15.941
|
684
|
3.456
|
3.796
|
65
|
339.971
|
67.994
|
407.965
|
453.674
|
30.849.831
|
403.220
|
13.718
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
83
|
2
|
377.897
|
19.137
|
836
|
3.045
|
4.743
|
81
|
405.740
|
81.148
|
486.888
|
536.734
|
44.548.904
|
480.959
|
16.395
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
98
|
3
|
455.207
|
22.963
|
1.098
|
2.760
|
6.325
|
108
|
488.461
|
97.692
|
586.153
|
640.484
|
62.767.477
|
578.247
|
19.743
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
113
|
4
|
544.560
|
27.552
|
1.303
|
2.550
|
7.591
|
129
|
583.684
|
116.737
|
700.421
|
759.461
|
85.819.133
|
690.933
|
23.613
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
68
|
1
|
34.983
|
174
|
3.588
|
239
|
763
|
39.747
|
5.962
|
45.709
|
45.434
|
1.344
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
83
|
2
|
38.718
|
189
|
3.373
|
252
|
812
|
43.344
|
6.502
|
49.846
|
49.556
|
1.478
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
98
|
3
|
42.619
|
219
|
3.224
|
278
|
905
|
47.245
|
7.087
|
54.331
|
54.012
|
1.618
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
113
|
4
|
46.704
|
243
|
3.114
|
298
|
979
|
51.339
|
7.701
|
59.040
|
58.697
|
1.766
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
a.3
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
thửa
|
||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
68
|
1
|
280.915
|
14.170
|
608
|
3.072
|
3.374
|
57
|
302.196
|
60.439
|
362.636
|
403.266
|
27.422.072
|
358.418
|
12.193
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
83
|
2
|
335.908
|
17.011
|
743
|
2.707
|
4.216
|
72
|
360.658
|
72.132
|
432.789
|
477.097
|
39.599.026
|
427.519
|
14.573
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
98
|
3
|
404.628
|
20.411
|
976
|
2.453
|
5.622
|
96
|
434.188
|
86.838
|
521.025
|
569.320
|
55.793.313
|
513.997
|
17.549
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
113
|
4
|
484.053
|
24.490
|
1.158
|
2.267
|
6.747
|
114
|
518.831
|
103.766
|
622.597
|
675.077
|
76.283.673
|
614.162
|
20.989
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
68
|
1
|
31.096
|
154
|
3.189
|
212
|
678
|
35.331
|
5.300
|
40.630
|
40.386
|
1.195
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
83
|
2
|
34.416
|
168
|
2.998
|
224
|
722
|
38.528
|
5.779
|
44.308
|
44.050
|
1.314
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
98
|
3
|
37.883
|
195
|
2.866
|
247
|
804
|
41.995
|
6.299
|
48.294
|
48.011
|
1.438
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
113
|
4
|
41.515
|
216
|
2.768
|
265
|
871
|
45.635
|
6.845
|
52.480
|
52.175
|
1.569
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
a.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
|||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
68
|
1
|
7.129
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.975
|
1.196
|
9.171
|
9.171
|
623.648
|
9.097
|
296
|
|||
|
83
|
2
|
6.802
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.649
|
1.147
|
8.796
|
8.796
|
730.060
|
8.722
|
282
|
|||
|
98
|
3
|
6.576
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.422
|
1.113
|
8.535
|
8.535
|
836.472
|
8.461
|
273
|
|||
|
113
|
4
|
6.409
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.256
|
1.088
|
8.344
|
8.344
|
942.883
|
8.270
|
266
|
|||
|
a.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
1
|
1.405.334
|
6.169
|
171.818
|
1.583.322
|
316.664
|
1.899.986
|
1.899.986
|
65.246
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
2
|
1.824.553
|
7.712
|
171.818
|
2.004.083
|
400.817
|
2.404.899
|
2.404.899
|
84.709
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
3
|
2.372.395
|
10.282
|
171.818
|
2.554.496
|
510.899
|
3.065.395
|
3.065.395
|
110.144
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
4
|
3.082.208
|
12.339
|
171.818
|
3.266.365
|
653.273
|
3.919.638
|
3.919.638
|
143.098
|
|||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
2.469.300
|
7.039
|
6.254
|
26.327
|
652
|
2.509.572
|
501.914
|
3.011.486
|
2.978.577
|
106.715
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
3.096.221
|
8.799
|
6.254
|
32.891
|
819
|
3.144.984
|
628.997
|
3.773.980
|
3.732.867
|
133.809
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
4.119.765
|
11.732
|
6.254
|
43.727
|
1.043
|
4.182.520
|
836.504
|
5.019.024
|
4.964.365
|
178.043
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
4.938.600
|
14.078
|
6.254
|
52.564
|
1.266
|
5.012.762
|
1.002.552
|
6.015.314
|
5.949.610
|
213.431
|
|||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
30.578.378
|
1.771.260
|
59.871
|
125.076
|
395.455
|
6.517
|
32.936.556
|
6.587.311
|
39.523.868
|
39.029.549
|
1.321.502
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
36.694.054
|
2.126.360
|
74.839
|
125.076
|
494.145
|
8.193
|
39.522.666
|
7.904.533
|
47.427.200
|
46.809.518
|
1.585.802
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
44.037.982
|
2.551.420
|
99.785
|
125.076
|
659.055
|
10.986
|
47.484.303
|
9.496.861
|
56.981.164
|
56.157.346
|
1.903.184
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
52.840.461
|
3.061.280
|
119.742
|
125.076
|
790.873
|
13.034
|
56.950.465
|
11.390.093
|
68.340.558
|
67.351.967
|
2.283.600
|
||
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
2.386.113
|
8.606
|
217.669
|
14.992
|
53.477
|
2.680.856
|
402.128
|
3.082.984
|
3.065.744
|
86.968
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
2.861.471
|
10.757
|
217.669
|
16.882
|
60.198
|
3.166.978
|
475.047
|
3.642.024
|
3.622.610
|
104.294
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
3.336.829
|
14.343
|
217.669
|
20.062
|
71.389
|
3.660.293
|
549.044
|
4.209.337
|
4.186.265
|
121.620
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
3.821.508
|
17.211
|
217.669
|
22.570
|
80.345
|
4.159.305
|
623.896
|
4.783.200
|
4.757.244
|
139.285
|
|||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-4
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
706.245
|
25.479
|
|||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-4
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
702.013
|
22.082
|
|||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
104.401
|
1.482
|
89.856
|
1.727
|
4.841
|
202.308
|
30.346
|
232.654
|
230.668
|
4.331
|
|||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
81.884
|
81.884
|
12.283
|
94.166
|
94.166
|
3.397
|
|||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-4
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
273
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
40.942
|
40.942
|
6.141
|
47.083
|
47.083
|
1.699
|
|||||||
|
b
|
Tỷ lệ 1/500
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
6,25
|
ha
|
|||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
1
|
240.826
|
12.360
|
512
|
1.854
|
2.965
|
50
|
258.567
|
51.713
|
310.280
|
339.999
|
67.999.856
|
306.574
|
10.442
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
263
|
2
|
287.650
|
14.840
|
627
|
1.648
|
3.706
|
62
|
308.533
|
61.707
|
370.239
|
401.354
|
105.556.101
|
365.607
|
12.465
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
313
|
3
|
346.836
|
17.808
|
826
|
1.544
|
4.942
|
82
|
372.038
|
74.408
|
446.445
|
478.023
|
149.621.229
|
440.268
|
15.026
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
375
|
4
|
419.066
|
21.359
|
1.104
|
1.453
|
6.671
|
111
|
449.764
|
89.953
|
539.717
|
579.089
|
217.158.273
|
531.378
|
18.150
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
438
|
5
|
504.132
|
25.641
|
1.421
|
1.387
|
8.401
|
139
|
541.121
|
108.224
|
649.345
|
693.720
|
303.849.392
|
638.844
|
21.831
|
|
|
Nội nghiệp:
|
200
|
1
|
21.782
|
157
|
3.016
|
213
|
674
|
25.843
|
3.876
|
29.719
|
29.474
|
857
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
263
|
2
|
23.043
|
158
|
2.932
|
221
|
702
|
27.056
|
4.058
|
31.115
|
30.860
|
900
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
313
|
3
|
23.389
|
182
|
2.890
|
237
|
761
|
27.459
|
4.119
|
31.578
|
31.305
|
911
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
375
|
4
|
30.067
|
217
|
2.853
|
260
|
840
|
34.236
|
5.135
|
39.372
|
39.073
|
1.153
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
438
|
5
|
34.301
|
255
|
2.826
|
282
|
922
|
38.587
|
5.788
|
44.375
|
44.050
|
1.306
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
336.899
|
1.481
|
27.491
|
365.871
|
73.174
|
439.045
|
546.324
|
109.264.830
|
439.045
|
15.641
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
437.512
|
1.851
|
27.491
|
466.853
|
93.371
|
560.224
|
667.503
|
175.553.354
|
560.224
|
20.312
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
569.375
|
2.468
|
27.491
|
599.333
|
119.867
|
719.200
|
826.479
|
258.688.074
|
719.200
|
26.434
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
740.111
|
3.332
|
27.491
|
770.933
|
154.187
|
925.120
|
1.032.399
|
387.149.774
|
925.120
|
34.361
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
961.916
|
4.319
|
27.491
|
993.725
|
198.745
|
1.192.470
|
1.299.750
|
569.290.281
|
1.192.470
|
44.659
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-5
|
80.573
|
427
|
11.235
|
276
|
775
|
93.286
|
13.993
|
107.279
|
106.962
|
3.343
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
230.297
|
12.360
|
466
|
995
|
2.965
|
50
|
247.133
|
49.427
|
296.560
|
322.927
|
64.585.331
|
292.854
|
9.953
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
277.252
|
14.840
|
583
|
995
|
3.706
|
62
|
297.438
|
59.488
|
356.926
|
385.503
|
101.387.240
|
352.293
|
11.982
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
335.467
|
17.808
|
777
|
995
|
4.942
|
82
|
360.070
|
72.014
|
432.084
|
461.530
|
144.458.760
|
425.907
|
14.498
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
406.731
|
21.359
|
1.049
|
995
|
6.671
|
111
|
436.915
|
87.383
|
524.299
|
561.890
|
210.708.807
|
515.959
|
17.578
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
5
|
490.406
|
25.641
|
1.359
|
995
|
8.401
|
139
|
526.941
|
105.388
|
632.329
|
675.180
|
295.728.987
|
621.828
|
21.194
|
|
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
19.264
|
143
|
2.665
|
205
|
650
|
22.927
|
3.439
|
26.367
|
26.131
|
762
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
21.128
|
158
|
2.665
|
215
|
684
|
24.849
|
3.727
|
28.577
|
28.330
|
830
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
21.780
|
182
|
2.665
|
232
|
745
|
25.605
|
3.841
|
29.445
|
29.179
|
854
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
28.724
|
216
|
2.665
|
255
|
827
|
32.688
|
4.903
|
37.592
|
37.298
|
1.107
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
5
|
33.152
|
255
|
2.665
|
279
|
911
|
37.262
|
5.589
|
42.851
|
42.531
|
1.269
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
b.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
1
|
223.937
|
12.360
|
464
|
1.807
|
2.760
|
47
|
241.374
|
48.275
|
289.649
|
319.368
|
63.873.632
|
286.199
|
9.712
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
263
|
2
|
266.539
|
14.840
|
566
|
1.601
|
3.450
|
58
|
287.054
|
57.411
|
344.464
|
375.591
|
98.780.378
|
340.152
|
11.552
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
313
|
3
|
318.688
|
17.808
|
746
|
1.497
|
4.600
|
76
|
343.415
|
68.683
|
412.098
|
443.685
|
138.873.463
|
406.348
|
13.809
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
375
|
4
|
381.067
|
21.359
|
996
|
1.406
|
6.210
|
102
|
411.140
|
82.228
|
493.368
|
532.748
|
199.780.427
|
485.605
|
16.508
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
438
|
5
|
456.281
|
25.641
|
1.281
|
1.340
|
7.820
|
128
|
492.492
|
98.498
|
590.990
|
635.372
|
278.292.829
|
581.214
|
19.763
|
|
|
Nội nghiệp:
|
200
|
1
|
21.782
|
157
|
3.016
|
213
|
674
|
25.843
|
3.876
|
29.719
|
29.474
|
867
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
263
|
2
|
23.043
|
168
|
2.932
|
221
|
702
|
27.066
|
4.060
|
31.126
|
30.872
|
910
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
313
|
3
|
23.389
|
191
|
2.890
|
237
|
761
|
27.467
|
4.120
|
31.587
|
31.315
|
921
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
375
|
4
|
30.067
|
224
|
2.853
|
260
|
840
|
34.243
|
5.136
|
39.380
|
39.081
|
1.163
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
438
|
5
|
34.301
|
261
|
2.826
|
282
|
922
|
38.593
|
5.789
|
44.382
|
44.057
|
1.316
|
||||
|
b.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
1
|
216.743
|
11.124
|
461
|
1.669
|
2.669
|
45
|
232.710
|
46.542
|
279.252
|
305.999
|
61.199.871
|
275.917
|
9.397
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
263
|
2
|
258.885
|
13.356
|
564
|
1.484
|
3.335
|
56
|
277.679
|
55.536
|
333.215
|
361.219
|
95.000.491
|
329.046
|
11.218
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
313
|
3
|
312.152
|
16.027
|
743
|
1.390
|
4.447
|
74
|
334.834
|
66.967
|
401.801
|
430.221
|
134.659.106
|
396.241
|
13.523
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
375
|
4
|
377.159
|
19.223
|
994
|
1.308
|
6.004
|
100
|
404.788
|
80.958
|
485.746
|
521.180
|
195.442.446
|
478.240
|
16.335
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
438
|
5
|
453.718
|
23.077
|
1.279
|
1.249
|
7.561
|
125
|
487.009
|
97.402
|
584.411
|
624.348
|
273.464.453
|
574.960
|
19.648
|
|
|
Nội nghiệp:
|
200
|
1
|
19.603
|
141
|
2.715
|
192
|
607
|
23.258
|
3.489
|
26.747
|
26.526
|
771
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
263
|
2
|
20.738
|
142
|
2.639
|
199
|
632
|
24.351
|
3.653
|
28.003
|
27.774
|
810
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
313
|
3
|
21.050
|
164
|
2.601
|
213
|
684
|
24.713
|
3.707
|
28.420
|
28.175
|
820
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
375
|
4
|
27.060
|
195
|
2.567
|
234
|
756
|
30.812
|
4.622
|
35.434
|
35.166
|
1.038
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
438
|
5
|
30.871
|
230
|
2.543
|
254
|
830
|
34.728
|
5.209
|
39.938
|
39.645
|
1.176
|
||||
|
b.3
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
1
|
192.660
|
9.888
|
410
|
1.483
|
2.372
|
40
|
206.854
|
41.371
|
248.224
|
271.999
|
54.399.885
|
245.259
|
8.353
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
263
|
2
|
230.120
|
11.872
|
501
|
1.319
|
2.965
|
50
|
246.826
|
49.365
|
296.191
|
321.083
|
84.444.881
|
292.485
|
9.972
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
313
|
3
|
277.469
|
14.246
|
661
|
1.235
|
3.953
|
66
|
297.630
|
59.526
|
357.156
|
382.418
|
119.696.983
|
352.215
|
12.021
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
375
|
4
|
335.253
|
17.087
|
883
|
1.163
|
5.337
|
88
|
359.811
|
71.962
|
431.774
|
463.271
|
173.726.618
|
425.102
|
14.520
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
438
|
5
|
403.305
|
20.513
|
1.137
|
1.110
|
6.721
|
111
|
432.897
|
86.579
|
519.476
|
554.976
|
243.079.513
|
511.075
|
17.465
|
|
|
Nội nghiệp:
|
200
|
1
|
17.425
|
125
|
2.413
|
171
|
539
|
20.674
|
3.101
|
23.775
|
23.579
|
686
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
263
|
2
|
18.434
|
127
|
2.346
|
177
|
562
|
21.645
|
3.247
|
24.892
|
24.688
|
720
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
313
|
3
|
18.711
|
146
|
2.312
|
190
|
608
|
21.967
|
3.295
|
25.262
|
25.044
|
729
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
375
|
4
|
24.054
|
173
|
2.282
|
208
|
672
|
27.389
|
4.108
|
31.497
|
31.258
|
922
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
438
|
5
|
27.441
|
204
|
2.261
|
226
|
738
|
30.870
|
4.630
|
35.500
|
35.240
|
1.045
|
||||
|
b.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
1
|
7.226
|
82
|
471
|
64
|
229
|
8.073
|
1.211
|
9.283
|
9.283
|
1.856.694
|
9.209
|
300
|
||
|
Nội nghiệp:
|
263
|
2
|
6.770
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.617
|
1.142
|
8.759
|
8.759
|
2.303.623
|
8.685
|
281
|
||
|
Nội nghiệp:
|
313
|
3
|
6.539
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.385
|
1.108
|
8.493
|
8.493
|
2.658.328
|
8.419
|
271
|
||
|
Nội nghiệp:
|
375
|
4
|
6.338
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.184
|
1.078
|
8.262
|
8.262
|
3.098.163
|
8.188
|
263
|
||
|
Nội nghiệp:
|
438
|
5
|
6.192
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.038
|
1.056
|
8.094
|
8.094
|
3.545.092
|
8.020
|
257
|
||
|
b.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1
|
2.105.620
|
9.254
|
171.818
|
2.286.692
|
457.338
|
2.744.030
|
2.744.030
|
97.758
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
2
|
2.734.447
|
11.568
|
171.818
|
2.917.833
|
583.567
|
3.501.400
|
3.501.400
|
126.953
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
3
|
3.558.592
|
15.424
|
171.818
|
3.745.834
|
749.167
|
4.495.001
|
4.495.001
|
165.215
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
4
|
4.625.694
|
20.822
|
171.818
|
4.818.334
|
963.667
|
5.782.001
|
5.782.001
|
214.758
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
5
|
6.011.973
|
26.992
|
171.818
|
6.210.782
|
1.242.156
|
7.452.939
|
7.452.939
|
279.119
|
|||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
1.688.848
|
4.811
|
4.738
|
20.491
|
372
|
1.719.260
|
343.852
|
2.063.112
|
2.037.499
|
72.987
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
2.111.060
|
6.014
|
4.738
|
25.636
|
447
|
2.147.895
|
429.579
|
2.577.474
|
2.545.429
|
91.233
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
2.814.746
|
8.018
|
4.738
|
34.200
|
596
|
2.862.299
|
572.460
|
3.434.758
|
3.392.008
|
121.645
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
3.799.907
|
10.825
|
4.738
|
46.127
|
819
|
3.862.417
|
772.483
|
4.634.900
|
4.577.241
|
164.220
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
5
|
4.785.068
|
14.032
|
4.738
|
58.055
|
1.043
|
4.862.936
|
972.587
|
5.835.523
|
5.762.955
|
206.796
|
|||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
21.340.893
|
1.235.960
|
41.790
|
94.768
|
276.018
|
4.655
|
22.994.085
|
4.598.817
|
27.592.902
|
27.247.879
|
922.287
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
25.614.190
|
1.484.000
|
52.238
|
94.768
|
344.964
|
5.772
|
27.595.931
|
5.519.186
|
33.115.118
|
32.683.913
|
1.106.965
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
30.731.910
|
1.780.800
|
69.651
|
94.768
|
459.964
|
7.634
|
33.144.726
|
6.628.945
|
39.773.672
|
39.198.717
|
1.328.137
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
36.873.174
|
2.135.900
|
94.028
|
94.768
|
621.018
|
10.241
|
39.829.130
|
7.965.826
|
47.794.955
|
47.018.683
|
1.593.543
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
5
|
44.255.485
|
2.564.140
|
121.889
|
94.768
|
782.036
|
12.848
|
47.831.166
|
9.566.233
|
57.397.399
|
56.419.854
|
1.912.584
|
||
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
759.641
|
5.837
|
217.669
|
11.449
|
40.815
|
1.035.411
|
155.312
|
1.190.723
|
1.177.557
|
27.687
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
946.056
|
7.296
|
217.669
|
12.430
|
44.167
|
1.227.618
|
184.143
|
1.411.761
|
1.397.467
|
34.482
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
1.011.302
|
9.729
|
217.669
|
14.120
|
50.311
|
1.303.131
|
195.470
|
1.498.600
|
1.482.362
|
36.860
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
1.705.698
|
13.133
|
217.669
|
16.482
|
58.523
|
2.011.505
|
301.726
|
2.313.231
|
2.294.276
|
62.169
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
5
|
2.148.433
|
17.025
|
217.669
|
18.825
|
66.902
|
2.468.854
|
370.328
|
2.839.182
|
2.817.533
|
78.305
|
|||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-5
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
706.245
|
25.479
|
|||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-5
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
702.013
|
22.082
|
|||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
122.825
|
2.669
|
70.220
|
1.727
|
4.841
|
202.281
|
30.342
|
232.623
|
230.638
|
5.096
|
|||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
122.825
|
122.825
|
18.424
|
141.249
|
141.249
|
5.096
|
|||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-5
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
273
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
257.933
|
257.933
|
38.690
|
296.623
|
296.623
|
10.701
|
|||||||
|
c
|
Tỷ lệ 1/1.000
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
25
|
ha
|
|||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
750
|
1
|
86.734
|
4.505
|
200
|
1.178
|
1.171
|
19
|
93.807
|
18.761
|
112.569
|
134.072
|
100.554.256
|
111.104
|
3.762
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1250
|
2
|
102.569
|
5.417
|
241
|
1.086
|
1.462
|
24
|
110.798
|
22.160
|
132.958
|
154.804
|
193.504.858
|
131.130
|
4.443
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
3
|
123.312
|
6.487
|
318
|
1.063
|
1.947
|
32
|
133.158
|
26.632
|
159.790
|
182.808
|
274.212.161
|
157.357
|
5.341
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
625
|
4
|
156.057
|
7.791
|
458
|
1.223
|
2.634
|
42
|
168.206
|
33.641
|
201.847
|
227.409
|
142.130.868
|
198.555
|
6.780
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
875
|
5
|
185.076
|
9.349
|
576
|
1.145
|
3.407
|
56
|
199.608
|
39.922
|
239.530
|
266.780
|
233.432.526
|
235.272
|
8.032
|
|
|
Nội nghiệp:
|
750
|
1
|
15.098
|
127
|
2.731
|
180
|
561
|
18.699
|
2.805
|
21.504
|
21.296
|
615
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1250
|
2
|
15.404
|
135
|
2.705
|
183
|
570
|
18.996
|
2.849
|
21.846
|
21.636
|
624
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
3
|
16.389
|
150
|
2.698
|
188
|
590
|
20.016
|
3.002
|
23.018
|
22.801
|
660
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
625
|
4
|
18.488
|
175
|
2.745
|
198
|
622
|
22.228
|
3.334
|
25.562
|
25.335
|
739
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
875
|
5
|
19.914
|
199
|
2.722
|
206
|
654
|
23.696
|
3.554
|
27.250
|
27.013
|
790
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
126.337
|
555
|
6.873
|
133.765
|
26.753
|
160.518
|
193.200
|
144.900.067
|
160.518
|
5.865
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
164.257
|
694
|
6.873
|
171.824
|
34.365
|
206.189
|
238.871
|
298.588.598
|
206.189
|
7.626
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
213.420
|
925
|
6.873
|
221.218
|
44.244
|
265.462
|
298.144
|
447.215.858
|
265.462
|
9.909
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
277.446
|
1.249
|
6.873
|
285.568
|
57.114
|
342.682
|
375.364
|
234.602.372
|
342.682
|
12.881
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
360.718
|
1.619
|
6.873
|
369.210
|
73.842
|
443.052
|
475.734
|
416.267.531
|
443.052
|
16.747
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-5
|
26.039
|
133
|
1.984
|
69
|
194
|
28.419
|
4.263
|
32.682
|
32.603
|
1.080
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
82.523
|
4.505
|
182
|
948
|
1.171
|
19
|
89.348
|
17.870
|
107.218
|
127.632
|
95.724.254
|
105.754
|
3.566
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
99.284
|
5.417
|
227
|
948
|
1.462
|
24
|
107.362
|
21.472
|
128.834
|
150.026
|
187.533.086
|
127.006
|
4.291
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
119.755
|
6.487
|
303
|
948
|
1.947
|
32
|
129.471
|
25.894
|
155.366
|
177.839
|
266.758.563
|
152.932
|
5.175
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
144.959
|
7.791
|
409
|
948
|
2.634
|
42
|
156.783
|
31.357
|
188.140
|
212.395
|
132.746.773
|
184.848
|
6.265
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
5
|
174.770
|
9.349
|
530
|
948
|
3.407
|
56
|
189.060
|
37.812
|
226.871
|
253.188
|
221.539.168
|
222.613
|
7.553
|
|
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
14.231
|
123
|
2.665
|
178
|
555
|
17.752
|
2.663
|
20.414
|
20.210
|
579
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
14.883
|
132
|
2.665
|
181
|
566
|
18.428
|
2.764
|
21.192
|
20.984
|
603
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
15.955
|
148
|
2.665
|
187
|
587
|
19.542
|
2.931
|
22.473
|
22.258
|
642
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
17.446
|
170
|
2.665
|
195
|
615
|
21.091
|
3.164
|
24.255
|
24.030
|
696
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
5
|
19.171
|
195
|
2.665
|
204
|
648
|
22.884
|
3.433
|
26.316
|
26.081
|
759
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
c.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
750
|
1
|
82.129
|
4.505
|
187
|
1.132
|
1.114
|
18
|
89.085
|
17.817
|
106.902
|
128.405
|
96.304.059
|
105.509
|
3.563
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1250
|
2
|
96.811
|
5.417
|
224
|
1.041
|
1.393
|
23
|
104.909
|
20.982
|
125.890
|
147.736
|
184.669.954
|
124.150
|
4.194
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
3
|
115.635
|
6.487
|
296
|
1.018
|
1.853
|
30
|
125.320
|
25.064
|
150.384
|
173.402
|
260.102.750
|
148.067
|
5.009
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
625
|
4
|
145.694
|
7.791
|
429
|
1.178
|
2.507
|
40
|
157.639
|
31.528
|
189.167
|
214.729
|
134.205.458
|
186.033
|
6.332
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
875
|
5
|
171.770
|
9.349
|
538
|
1.100
|
3.246
|
53
|
186.056
|
37.211
|
223.267
|
250.517
|
219.202.039
|
219.209
|
7.456
|
|
|
Nội nghiệp:
|
750
|
1
|
15.098
|
127
|
2.731
|
180
|
561
|
18.699
|
2.805
|
21.504
|
21.296
|
615
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1250
|
2
|
15.404
|
135
|
2.705
|
183
|
570
|
18.996
|
2.849
|
21.846
|
21.636
|
624
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
3
|
16.389
|
150
|
2.698
|
188
|
590
|
20.016
|
3.002
|
23.018
|
22.801
|
660
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
625
|
4
|
18.488
|
175
|
2.745
|
198
|
622
|
22.228
|
3.334
|
25.562
|
25.335
|
739
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
875
|
5
|
19.914
|
199
|
2.722
|
206
|
654
|
23.696
|
3.554
|
27.250
|
27.013
|
790
|
||||
|
c.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
750
|
1
|
78.061
|
4.055
|
180
|
1.060
|
1.054
|
17
|
84.426
|
16.885
|
101.312
|
120.665
|
90.498.831
|
99.994
|
3.386
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1250
|
2
|
92.312
|
4.875
|
217
|
977
|
1.316
|
21
|
99.719
|
19.944
|
119.662
|
139.323
|
174.154.372
|
118.017
|
3.999
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
3
|
110.980
|
5.838
|
286
|
957
|
1.752
|
29
|
119.843
|
23.969
|
143.811
|
164.527
|
246.790.945
|
141.621
|
4.807
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
625
|
4
|
140.452
|
7.012
|
413
|
1.101
|
2.370
|
38
|
151.386
|
30.277
|
181.663
|
204.668
|
127.917.781
|
178.700
|
6.102
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
875
|
5
|
166.569
|
8.414
|
518
|
1.030
|
3.066
|
50
|
179.648
|
35.930
|
215.577
|
240.102
|
210.089.274
|
211.745
|
7.228
|
|
|
Nội nghiệp:
|
750
|
1
|
13.589
|
114
|
2.458
|
162
|
505
|
16.829
|
2.524
|
19.353
|
19.167
|
553
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1250
|
2
|
13.863
|
121
|
2.435
|
164
|
513
|
17.097
|
2.565
|
19.661
|
19.472
|
562
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
3
|
14.750
|
135
|
2.429
|
169
|
531
|
18.014
|
2.702
|
20.716
|
20.521
|
594
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
625
|
4
|
16.639
|
158
|
2.470
|
178
|
560
|
20.005
|
3.001
|
23.006
|
22.801
|
665
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
875
|
5
|
17.923
|
179
|
2.450
|
186
|
589
|
21.326
|
3.199
|
24.525
|
24.311
|
711
|
||||
|
c.3
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động dưới 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
750
|
1
|
69.388
|
3.604
|
160
|
942
|
937
|
15
|
75.046
|
15.009
|
90.055
|
107.258
|
80.443.405
|
88.884
|
3.010
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1250
|
2
|
82.055
|
4.333
|
193
|
869
|
1.170
|
19
|
88.639
|
17.728
|
106.367
|
123.843
|
154.803.886
|
104.904
|
3.555
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
3
|
98.649
|
5.190
|
254
|
850
|
1.557
|
25
|
106.527
|
21.305
|
127.832
|
146.246
|
219.369.729
|
125.885
|
4.272
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
625
|
4
|
124.846
|
6.233
|
367
|
979
|
2.107
|
34
|
134.565
|
26.913
|
161.478
|
181.928
|
113.704.694
|
158.844
|
5.424
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
875
|
5
|
148.061
|
7.479
|
461
|
916
|
2.725
|
45
|
159.687
|
31.937
|
191.624
|
213.424
|
186.746.021
|
188.218
|
6.425
|
|
|
Nội nghiệp:
|
750
|
1
|
12.079
|
102
|
2.185
|
144
|
449
|
14.959
|
2.244
|
17.203
|
17.037
|
492
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1250
|
2
|
12.323
|
108
|
2.164
|
146
|
456
|
15.197
|
2.280
|
17.477
|
17.308
|
499
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
3
|
13.111
|
120
|
2.159
|
151
|
472
|
16.013
|
2.402
|
18.414
|
18.241
|
528
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
625
|
4
|
14.790
|
140
|
2.196
|
158
|
498
|
17.782
|
2.667
|
20.450
|
20.268
|
591
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
875
|
5
|
15.932
|
159
|
2.178
|
165
|
523
|
18.956
|
2.843
|
21.800
|
21.610
|
632
|
||||
|
c.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
750
|
1
|
6.005
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.851
|
1.028
|
7.879
|
7.879
|
5.909.119
|
7.805
|
249
|
||
|
Nội nghiệp:
|
1250
|
2
|
5.732
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.578
|
987
|
7.565
|
7.565
|
9.456.174
|
7.491
|
238
|
||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
3
|
5.664
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.510
|
976
|
7.486
|
7.486
|
11.229.701
|
7.412
|
235
|
||
|
Nội nghiệp:
|
625
|
4
|
6.141
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.988
|
1.048
|
8.036
|
8.036
|
5.022.356
|
7.962
|
255
|
||
|
Nội nghiệp:
|
875
|
5
|
5.907
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.754
|
1.013
|
7.767
|
7.767
|
6.795.883
|
7.693
|
245
|
||
|
c.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
1
|
3.158.429
|
13.878
|
171.818
|
3.344.126
|
668.825
|
4.012.951
|
4.012.951
|
146.637
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
2
|
4.106.435
|
17.348
|
171.818
|
4.295.601
|
859.120
|
5.154.721
|
5.154.721
|
190.650
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
3
|
5.335.507
|
23.131
|
171.818
|
5.530.455
|
1.106.091
|
6.636.547
|
6.636.547
|
247.713
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
4
|
6.936.159
|
31.226
|
171.818
|
7.139.203
|
1.427.841
|
8.567.044
|
8.567.044
|
322.026
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
5
|
9.017.959
|
40.479
|
171.818
|
9.230.256
|
1.846.051
|
11.076.307
|
11.076.307
|
418.678
|
|||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
460.595
|
1.312
|
4.516
|
5.709
|
112
|
472.244
|
94.449
|
566.693
|
559.557
|
19.905
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
575.744
|
1.640
|
4.516
|
6.982
|
112
|
588.994
|
117.799
|
706.792
|
698.065
|
24.882
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
767.658
|
2.187
|
4.516
|
9.327
|
168
|
783.856
|
156.771
|
940.627
|
928.968
|
33.176
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
1.036.338
|
2.952
|
4.516
|
12.691
|
223
|
1.056.721
|
211.344
|
1.268.066
|
1.252.202
|
44.787
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
5
|
1.330.607
|
3.827
|
4.516
|
16.055
|
279
|
1.355.285
|
271.057
|
1.626.341
|
1.606.273
|
57.505
|
|||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
7.791.729
|
450.500
|
16.844
|
90.327
|
111.418
|
1.769
|
8.462.588
|
1.692.518
|
10.155.105
|
10.015.833
|
336.734
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
9.352.634
|
541.660
|
21.056
|
90.327
|
139.255
|
2.272
|
10.147.203
|
2.029.441
|
12.176.643
|
12.002.575
|
404.192
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
11.207.807
|
648.720
|
28.074
|
90.327
|
185.345
|
3.016
|
12.163.290
|
2.432.658
|
14.595.949
|
14.364.267
|
484.366
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
13.459.604
|
779.100
|
37.900
|
90.327
|
250.673
|
4.022
|
14.621.626
|
2.924.325
|
17.545.951
|
17.232.610
|
581.682
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
5
|
16.146.407
|
934.920
|
49.130
|
90.327
|
324.600
|
5.288
|
17.550.672
|
3.510.134
|
21.060.807
|
20.655.057
|
697.797
|
||
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
256.321
|
3.765
|
217.669
|
8.777
|
31.300
|
517.832
|
77.675
|
595.507
|
585.414
|
9.342
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
321.566
|
4.707
|
217.669
|
9.104
|
32.417
|
585.464
|
87.820
|
673.283
|
662.813
|
11.720
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
428.755
|
6.276
|
217.669
|
9.686
|
34.484
|
696.870
|
104.530
|
801.400
|
790.261
|
15.627
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
577.887
|
8.472
|
217.669
|
10.467
|
37.277
|
851.773
|
127.766
|
979.539
|
967.501
|
21.063
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
5
|
750.321
|
10.982
|
217.669
|
11.411
|
40.647
|
1.031.031
|
154.655
|
1.185.686
|
1.172.563
|
27.347
|
|||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-5
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
706.245
|
25.479
|
|||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-5
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
702.013
|
22.082
|
|||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
139.202
|
3.336
|
49.601
|
1.727
|
4.841
|
198.707
|
29.806
|
228.513
|
226.528
|
5.775
|
|||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
163.767
|
163.767
|
24.565
|
188.332
|
188.332
|
6.794
|
|||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-5
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
273
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
348.005
|
348.005
|
52.201
|
400.206
|
400.206
|
14.438
|
|||||||
|
d
|
Tỷ lệ 1/2.000
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
100
|
ha
|
|||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
1
|
120.045
|
6.318
|
212
|
571
|
1.205
|
21
|
128.372
|
25.674
|
154.046
|
176.492
|
141.193.876
|
152.540
|
5.210
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
2
|
140.833
|
7.590
|
250
|
471
|
1.606
|
27
|
150.777
|
30.155
|
180.932
|
203.958
|
305.937.311
|
178.924
|
6.101
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2500
|
3
|
166.968
|
9.105
|
324
|
425
|
2.005
|
34
|
178.862
|
35.772
|
214.635
|
238.595
|
596.486.340
|
212.128
|
7.226
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
4
|
244.924
|
10.929
|
653
|
1.215
|
2.508
|
42
|
260.271
|
52.054
|
312.325
|
342.890
|
68.578.026
|
309.190
|
10.739
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
5
|
252.379
|
13.112
|
619
|
571
|
3.475
|
2
|
270.158
|
54.032
|
324.189
|
353.665
|
282.931.850
|
319.846
|
10.953
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
1
|
15.918
|
131
|
2.716
|
183
|
570
|
19.519
|
2.928
|
22.446
|
22.236
|
646
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
2
|
16.417
|
138
|
2.693
|
187
|
588
|
20.023
|
3.003
|
23.026
|
22.811
|
662
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2500
|
3
|
17.201
|
153
|
2.682
|
193
|
605
|
20.834
|
3.125
|
23.960
|
23.738
|
689
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
4
|
22.659
|
191
|
2.869
|
207
|
652
|
26.578
|
3.987
|
30.565
|
30.326
|
909
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
5
|
21.837
|
207
|
2.716
|
214
|
656
|
25.631
|
3.845
|
29.476
|
29.229
|
862
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
55.546
|
208
|
1.718
|
57.473
|
11.495
|
68.967
|
79.945
|
63.956.195
|
68.967
|
2.579
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
66.694
|
260
|
1.718
|
68.672
|
13.734
|
82.407
|
93.385
|
140.076.867
|
82.407
|
3.096
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
80.033
|
347
|
1.718
|
82.098
|
16.420
|
98.517
|
109.495
|
273.737.983
|
98.517
|
3.716
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
96.039
|
468
|
1.718
|
98.226
|
19.645
|
117.871
|
128.849
|
25.769.750
|
117.871
|
4.459
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
5
|
115.237
|
607
|
1.718
|
117.563
|
23.513
|
141.075
|
152.053
|
121.642.607
|
141.075
|
5.350
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-5
|
9.028
|
45
|
408
|
17
|
48
|
9.546
|
1.432
|
10.978
|
10.958
|
375
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
113.102
|
6.318
|
186
|
356
|
1.205
|
21
|
121.188
|
24.238
|
145.425
|
166.499
|
133.199.351
|
143.919
|
4.888
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
136.387
|
7.590
|
233
|
356
|
1.606
|
27
|
146.199
|
29.240
|
175.438
|
197.733
|
296.598.853
|
173.430
|
5.894
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
163.767
|
9.105
|
310
|
356
|
2.005
|
34
|
175.578
|
35.116
|
210.694
|
234.215
|
585.536.820
|
208.188
|
7.078
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
196.904
|
10.929
|
419
|
356
|
2.508
|
42
|
211.158
|
42.232
|
253.390
|
278.466
|
55.693.151
|
250.254
|
8.510
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
5
|
237.974
|
13.112
|
543
|
356
|
3.475
|
2
|
255.462
|
51.092
|
306.555
|
334.658
|
267.726.524
|
302.211
|
10.284
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
14.790
|
125
|
2.665
|
181
|
564
|
18.325
|
2.749
|
21.074
|
20.866
|
599
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
15.815
|
135
|
2.665
|
186
|
585
|
19.386
|
2.908
|
22.294
|
22.080
|
637
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
16.840
|
152
|
2.665
|
192
|
603
|
20.453
|
3.068
|
23.521
|
23.300
|
674
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
18.145
|
168
|
2.665
|
199
|
628
|
21.805
|
3.271
|
25.076
|
24.847
|
722
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
5
|
20.708
|
201
|
2.665
|
212
|
650
|
24.438
|
3.666
|
28.103
|
27.859
|
815
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
d.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
1
|
116.079
|
6.318
|
201
|
554
|
1.155
|
20
|
124.327
|
24.865
|
149.192
|
171.638
|
137.310.572
|
147.748
|
5.039
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
2
|
135.460
|
7.590
|
236
|
454
|
1.542
|
25
|
145.306
|
29.061
|
174.367
|
197.393
|
296.089.579
|
172.440
|
5.868
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2500
|
3
|
160.315
|
9.105
|
305
|
408
|
1.925
|
33
|
172.091
|
34.418
|
206.510
|
230.469
|
576.172.966
|
204.104
|
6.939
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
4
|
236.608
|
10.929
|
628
|
1.198
|
2.407
|
40
|
251.810
|
50.362
|
302.171
|
332.736
|
66.547.253
|
299.162
|
10.380
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
5
|
240.736
|
13.112
|
586
|
554
|
3.333
|
258.320
|
51.664
|
309.984
|
339.460
|
271.568.061
|
305.819
|
10.450
|
||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
1
|
15.918
|
131
|
2.716
|
183
|
570
|
19.519
|
2.928
|
22.446
|
22.236
|
646
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
2
|
16.417
|
138
|
2.693
|
187
|
588
|
20.023
|
3.003
|
23.026
|
22.811
|
662
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2500
|
3
|
17.201
|
153
|
2.682
|
193
|
605
|
20.834
|
3.125
|
23.960
|
23.738
|
689
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
4
|
22.659
|
191
|
2.869
|
207
|
652
|
26.578
|
3.987
|
30.565
|
30.326
|
909
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
5
|
21.837
|
207
|
2.716
|
214
|
656
|
25.631
|
3.845
|
29.476
|
29.229
|
862
|
||||
|
d.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
1
|
108.040
|
5.686
|
191
|
514
|
1.084
|
19
|
115.535
|
23.107
|
138.641
|
158.843
|
127.074.488
|
137.286
|
4.689
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
2
|
126.750
|
6.831
|
225
|
424
|
1.446
|
24
|
135.699
|
27.140
|
162.839
|
183.562
|
275.343.580
|
161.032
|
5.491
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2500
|
3
|
150.272
|
8.195
|
292
|
382
|
1.805
|
31
|
160.976
|
32.195
|
193.171
|
214.735
|
536.837.706
|
190.915
|
6.504
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
4
|
220.431
|
9.836
|
588
|
1.094
|
2.258
|
38
|
234.244
|
46.849
|
281.093
|
308.601
|
61.720.223
|
278.271
|
9.665
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
5
|
227.141
|
11.801
|
557
|
514
|
3.127
|
2
|
243.142
|
48.628
|
291.770
|
318.298
|
254.638.665
|
287.861
|
9.858
|
|
|
Nội nghiệp:
|
800
|
1
|
14.326
|
118
|
2.445
|
165
|
513
|
17.567
|
2.635
|
20.202
|
20.012
|
581
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
2
|
14.775
|
124
|
2.423
|
169
|
529
|
18.020
|
2.703
|
20.724
|
20.530
|
595
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2500
|
3
|
15.481
|
138
|
2.413
|
173
|
545
|
18.751
|
2.813
|
21.564
|
21.364
|
620
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
4
|
20.393
|
172
|
2.582
|
187
|
587
|
23.920
|
3.588
|
27.508
|
27.294
|
818
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
5
|
19.653
|
186
|
2.445
|
193
|
591
|
23.068
|
3.460
|
26.528
|
26.306
|
776
|
||||
|
d.3
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
1
|
96.036
|
5.054
|
170
|
457
|
964
|
17
|
102.697
|
20.539
|
123.237
|
141.194
|
112.955.101
|
122.032
|
4.168
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1500
|
2
|
112.667
|
6.072
|
200
|
376
|
1.285
|
21
|
120.621
|
24.124
|
144.746
|
163.167
|
244.749.849
|
143.139
|
4.881
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2500
|
3
|
133.575
|
7.284
|
259
|
340
|
1.604
|
28
|
143.090
|
28.618
|
171.708
|
190.876
|
477.189.072
|
169.703
|
5.781
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
200
|
4
|
195.939
|
8.743
|
522
|
972
|
2.007
|
34
|
208.217
|
41.643
|
249.860
|
274.312
|
54.862.421
|
247.352
|
8.591
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
800
|
5
|
201.903
|
10.490
|
495
|
457
|
2.780
|
2
|
216.126
|
43.225
|
259.351
|
282.932
|
226.345.480
|
255.876
|
8.763
|
|
|
Nội nghiệp:
|
800
|
1
|
12.735
|
104
|
2.173
|
147
|
456
|
15.615
|
2.342
|
17.957
|
17.789
|
517
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
2
|
13.134
|
110
|
2.154
|
150
|
470
|
16.018
|
2.403
|
18.421
|
18.248
|
529
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2500
|
3
|
13.761
|
123
|
2.145
|
154
|
484
|
16.668
|
2.500
|
19.168
|
18.990
|
551
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
4
|
18.127
|
153
|
2.295
|
166
|
522
|
21.262
|
3.189
|
24.452
|
24.261
|
727
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
5
|
17.470
|
166
|
2.173
|
172
|
525
|
20.505
|
3.076
|
23.580
|
23.383
|
689
|
||||
|
d.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
1
|
6.254
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.100
|
1.065
|
8.165
|
8.165
|
6.532.198
|
8.091
|
259
|
||
|
Nội nghiệp:
|
1500
|
2
|
5.819
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.666
|
1.000
|
7.665
|
7.665
|
11.498.074
|
7.591
|
241
|
||
|
Nội nghiệp:
|
2500
|
3
|
5.620
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.467
|
970
|
7.437
|
7.437
|
18.592.183
|
7.363
|
233
|
||
|
Nội nghiệp:
|
200
|
4
|
9.048
|
82
|
471
|
64
|
229
|
9.894
|
1.484
|
11.379
|
11.379
|
2.275.733
|
11.305
|
375
|
||
|
Nội nghiệp:
|
800
|
5
|
6.254
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.100
|
1.065
|
8.165
|
8.165
|
6.532.198
|
8.091
|
259
|
||
|
d.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
1
|
5.554.643
|
20.819
|
171.818
|
5.747.281
|
1.149.456
|
6.896.737
|
6.896.737
|
257.886
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
2
|
6.669.383
|
26.024
|
171.818
|
6.867.225
|
1.373.445
|
8.240.670
|
8.240.670
|
309.641
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
3
|
8.003.260
|
34.698
|
171.818
|
8.209.777
|
1.641.955
|
9.851.732
|
9.851.732
|
371.569
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
4
|
9.603.912
|
46.843
|
171.818
|
9.822.573
|
1.964.515
|
11.787.088
|
11.787.088
|
445.883
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
5
|
11.523.742
|
60.722
|
171.818
|
11.756.282
|
2.351.256
|
14.107.538
|
14.107.538
|
535.015
|
|||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
396.623
|
1.135
|
1.696
|
4.945
|
112
|
404.511
|
80.902
|
485.413
|
479.231
|
17.141
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
537.361
|
1.418
|
1.696
|
6.473
|
149
|
547.096
|
109.419
|
656.515
|
648.425
|
23.223
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
665.304
|
1.891
|
1.696
|
8.055
|
168
|
677.112
|
135.422
|
812.535
|
802.467
|
28.752
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
831.630
|
2.553
|
1.696
|
10.091
|
186
|
846.155
|
169.231
|
1.015.386
|
1.002.773
|
35.940
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
5
|
1.164.281
|
3.309
|
1.696
|
14.218
|
223
|
1.183.728
|
236.746
|
1.420.474
|
1.402.701
|
50.317
|
|||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
10.913.538
|
631.760
|
17.480
|
33.912
|
115.545
|
2.011
|
11.714.247
|
2.342.849
|
14.057.096
|
13.912.664
|
471.649
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
13.101.364
|
758.960
|
21.850
|
33.912
|
154.164
|
2.514
|
14.072.763
|
2.814.553
|
16.887.316
|
16.694.611
|
566.200
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
15.711.401
|
910.540
|
29.134
|
33.912
|
192.473
|
3.277
|
16.880.736
|
3.376.147
|
20.256.884
|
20.016.293
|
678.998
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
18.858.799
|
1.092.860
|
39.330
|
33.912
|
240.745
|
4.022
|
20.269.669
|
4.053.934
|
24.323.602
|
24.022.670
|
815.018
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
5
|
22.633.118
|
1.311.220
|
50.984
|
33.912
|
333.273
|
24.362.506
|
4.872.501
|
29.235.007
|
28.818.416
|
978.133
|
|||
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
312.245
|
3.988
|
217.669
|
9.068
|
32.231
|
575.201
|
86.280
|
661.481
|
651.054
|
11.381
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
414.773
|
4.985
|
217.669
|
9.595
|
34.279
|
681.302
|
102.195
|
783.497
|
772.463
|
15.118
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
517.302
|
6.647
|
217.669
|
10.177
|
36.141
|
787.936
|
118.190
|
906.126
|
894.423
|
18.854
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
647.792
|
8.308
|
217.669
|
10.831
|
38.581
|
923.181
|
138.477
|
1.061.659
|
1.049.203
|
23.611
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
5
|
904.113
|
11.632
|
217.669
|
12.193
|
40.834
|
1.186.440
|
177.966
|
1.364.406
|
1.350.385
|
32.953
|
|||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-5
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
706.245
|
25.479
|
|||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-5
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
702.013
|
22.082
|
|||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
157.626
|
4.499
|
40.765
|
1.727
|
4.841
|
209.458
|
31.419
|
240.876
|
238.891
|
6.540
|
|||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
225.180
|
225.180
|
33.777
|
258.957
|
258.957
|
9.342
|
|||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-5
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
273
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-5
|
519.960
|
519.960
|
77.994
|
597.954
|
597.954
|
21.572
|
|||||||
|
e
|
Tỷ lệ 1/5.000
|
thửa/mảnh
|
900
|
ha
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
675
|
1
|
179.721
|
8.862
|
355
|
714
|
1.781
|
30
|
191.463
|
38.293
|
229.755
|
257.018
|
173.487.345
|
227.529
|
7.820
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1350
|
2
|
205.250
|
10.632
|
405
|
587
|
2.054
|
34
|
218.961
|
43.792
|
262.754
|
290.163
|
391.719.853
|
260.187
|
8.902
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2250
|
3
|
243.169
|
12.752
|
519
|
536
|
2.737
|
46
|
259.759
|
51.952
|
311.711
|
341.680
|
768.780.775
|
308.290
|
10.532
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
3600
|
4
|
286.938
|
15.306
|
559
|
507
|
3.014
|
50
|
306.375
|
61.275
|
367.650
|
398.594
|
1.434.939.073
|
363.882
|
12.418
|
|
|
Nội nghiệp:
|
675
|
1
|
19.996
|
146
|
2.726
|
202
|
637
|
23.707
|
3.556
|
27.263
|
27.031
|
798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1350
|
2
|
20.119
|
155
|
2.703
|
206
|
652
|
23.834
|
3.575
|
27.409
|
27.173
|
798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2250
|
3
|
22.275
|
174
|
2.693
|
219
|
699
|
26.060
|
3.909
|
29.969
|
29.718
|
875
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
3600
|
4
|
23.097
|
182
|
2.688
|
224
|
717
|
26.908
|
4.036
|
30.944
|
30.686
|
904
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
12.349
|
46
|
191
|
12.586
|
2.517
|
15.103
|
16.717
|
11.283.788
|
15.103
|
573
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
14.821
|
58
|
191
|
15.070
|
3.014
|
18.084
|
19.697
|
26.590.801
|
18.084
|
688
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
17.785
|
77
|
191
|
18.053
|
3.611
|
21.664
|
23.277
|
52.373.310
|
21.664
|
826
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
21.342
|
85
|
191
|
21.618
|
4.324
|
25.941
|
27.555
|
99.196.865
|
25.941
|
991
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-4
|
1.353
|
7
|
35
|
2
|
5
|
1.403
|
210
|
1.613
|
1.611
|
56
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
163.255
|
8.862
|
293
|
460
|
1.781
|
30
|
174.681
|
34.936
|
209.618
|
234.729
|
158.442.295
|
207.391
|
7.055
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
195.369
|
10.632
|
366
|
460
|
2.054
|
34
|
208.915
|
41.783
|
250.698
|
277.032
|
373.992.652
|
248.131
|
8.443
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
236.055
|
12.752
|
489
|
460
|
2.737
|
46
|
252.538
|
50.508
|
303.046
|
332.370
|
747.831.451
|
299.624
|
10.202
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
281.603
|
15.306
|
537
|
460
|
3.014
|
50
|
300.971
|
60.194
|
361.165
|
391.706
|
1.410.139.857
|
357.397
|
12.170
|
|
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
18.192
|
137
|
2.679
|
199
|
629
|
21.836
|
3.275
|
25.112
|
24.883
|
723
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
19.217
|
150
|
2.679
|
204
|
648
|
22.899
|
3.435
|
26.334
|
26.099
|
761
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
21.734
|
172
|
2.679
|
218
|
697
|
25.499
|
3.825
|
29.324
|
29.073
|
852
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
22.759
|
180
|
2.679
|
223
|
715
|
26.557
|
3.984
|
30.541
|
30.284
|
890
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
e.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
675
|
1
|
169.357
|
8.862
|
328
|
692
|
1.655
|
28
|
180.921
|
36.184
|
217.105
|
244.368
|
164.948.694
|
215.037
|
7.372
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1350
|
2
|
193.351
|
10.632
|
371
|
565
|
1.908
|
32
|
206.859
|
41.372
|
248.230
|
275.640
|
372.113.697
|
245.845
|
8.388
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2250
|
3
|
227.304
|
12.752
|
474
|
514
|
2.545
|
43
|
243.632
|
48.726
|
292.359
|
322.328
|
725.237.808
|
289.177
|
9.846
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
3600
|
4
|
269.538
|
15.306
|
509
|
486
|
2.802
|
47
|
288.687
|
57.737
|
346.424
|
377.368
|
1.358.525.488
|
342.922
|
11.666
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
675
|
1
|
19.996
|
146
|
2.726
|
202
|
637
|
23.707
|
3.556
|
27.263
|
27.031
|
798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1350
|
2
|
20.119
|
155
|
2.703
|
206
|
652
|
23.834
|
3.575
|
27.409
|
27.173
|
798
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2250
|
3
|
22.275
|
174
|
2.693
|
219
|
699
|
26.060
|
3.909
|
29.969
|
29.718
|
875
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
3600
|
4
|
23.097
|
182
|
2.688
|
224
|
717
|
26.908
|
4.036
|
30.944
|
30.686
|
904
|
||||
|
e.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
675
|
1
|
161.748
|
7.975
|
319
|
643
|
1.603
|
27
|
172.316
|
34.463
|
206.780
|
231.316
|
156.138.611
|
204.776
|
7.038
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1350
|
2
|
184.725
|
9.569
|
364
|
528
|
1.848
|
31
|
197.065
|
39.413
|
236.478
|
261.147
|
352.547.868
|
234.168
|
8.012
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2250
|
3
|
218.852
|
11.477
|
467
|
482
|
2.463
|
42
|
233.783
|
46.757
|
280.540
|
307.512
|
691.902.697
|
277.461
|
9.479
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
3600
|
4
|
258.244
|
13.776
|
503
|
457
|
2.713
|
45
|
275.738
|
55.148
|
330.885
|
358.735
|
1.291.445.166
|
327.494
|
11.176
|
|
|
Nội nghiệp:
|
675
|
1
|
17.997
|
131
|
2.454
|
181
|
573
|
21.336
|
3.200
|
24.537
|
24.328
|
718
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1350
|
2
|
18.107
|
139
|
2.432
|
185
|
587
|
21.451
|
3.218
|
24.668
|
24.455
|
718
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2250
|
3
|
20.048
|
157
|
2.424
|
197
|
629
|
23.454
|
3.518
|
26.972
|
26.746
|
787
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
3600
|
4
|
20.788
|
164
|
2.419
|
201
|
645
|
24.217
|
3.633
|
27.849
|
27.618
|
813
|
||||
|
e.3
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
675
|
1
|
143.776
|
7.089
|
284
|
571
|
1.425
|
24
|
153.170
|
30.634
|
183.804
|
205.615
|
138.789.876
|
182.023
|
6.256
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1350
|
2
|
164.200
|
8.505
|
324
|
470
|
1.643
|
28
|
175.169
|
35.034
|
210.203
|
232.130
|
313.375.883
|
208.149
|
7.122
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2250
|
3
|
194.535
|
10.201
|
415
|
429
|
2.190
|
37
|
207.807
|
41.561
|
249.369
|
273.344
|
615.024.620
|
246.632
|
8.425
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
3600
|
4
|
229.550
|
12.245
|
447
|
406
|
2.411
|
40
|
245.100
|
49.020
|
294.120
|
318.875
|
1.147.951.259
|
291.106
|
9.934
|
|
|
Nội nghiệp:
|
675
|
1
|
15.997
|
117
|
2.181
|
161
|
509
|
18.966
|
2.845
|
21.810
|
21.625
|
639
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1350
|
2
|
16.095
|
124
|
2.162
|
165
|
521
|
19.067
|
2.860
|
21.927
|
21.738
|
638
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2250
|
3
|
17.820
|
139
|
2.155
|
175
|
559
|
20.848
|
3.127
|
23.975
|
23.774
|
700
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
3600
|
4
|
18.478
|
146
|
2.150
|
179
|
573
|
21.526
|
3.229
|
24.755
|
24.549
|
723
|
||||
|
e.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
675
|
1
|
6.869
|
82
|
471
|
64
|
229
|
7.715
|
1.157
|
8.873
|
8.873
|
5.989.140
|
8.799
|
285
|
||
|
Nội nghiệp:
|
1350
|
2
|
6.096
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.942
|
1.041
|
7.983
|
7.983
|
10.777.664
|
7.909
|
253
|
||
|
Nội nghiệp:
|
2250
|
3
|
5.786
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.633
|
995
|
7.628
|
7.628
|
17.162.362
|
7.554
|
240
|
||
|
Nội nghiệp:
|
3600
|
4
|
5.612
|
82
|
471
|
64
|
229
|
6.459
|
969
|
7.428
|
7.428
|
26.739.408
|
7.354
|
233
|
||
|
e.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
1
|
11.114.051
|
41.638
|
171.818
|
11.327.507
|
2.265.501
|
13.593.009
|
13.593.009
|
515.994
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
2
|
13.338.767
|
52.048
|
171.818
|
13.562.632
|
2.712.526
|
16.275.159
|
16.275.159
|
619.281
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
3
|
16.006.520
|
69.397
|
171.818
|
16.247.735
|
3.249.547
|
19.497.282
|
19.497.282
|
743.138
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
4
|
19.207.824
|
76.337
|
171.818
|
19.455.979
|
3.891.196
|
23.347.174
|
23.347.174
|
891.765
|
|||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
||||||||||||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
1.036.338
|
2.713
|
2.189
|
12.691
|
223
|
1.054.154
|
210.831
|
1.264.985
|
1.249.122
|
44.787
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
1.189.870
|
3.391
|
2.189
|
14.527
|
279
|
1.210.257
|
242.051
|
1.452.308
|
1.434.149
|
51.422
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
1.586.493
|
4.521
|
2.189
|
19.164
|
335
|
1.612.702
|
322.540
|
1.935.243
|
1.911.288
|
68.563
|
|||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
1.740.025
|
4.974
|
2.189
|
21.255
|
391
|
1.768.833
|
353.767
|
2.122.600
|
2.096.031
|
75.198
|
|||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1
|
15.289.189
|
886.160
|
26.599
|
43.778
|
165.455
|
2.793
|
16.413.973
|
3.282.795
|
19.696.768
|
19.489.950
|
660.751
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
2
|
18.347.027
|
1.063.180
|
33.248
|
43.778
|
190.836
|
3.165
|
19.681.235
|
3.936.247
|
23.617.482
|
23.378.937
|
792.901
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
3
|
22.018.991
|
1.275.180
|
44.331
|
43.778
|
254.527
|
4.283
|
23.641.090
|
4.728.218
|
28.369.308
|
28.051.149
|
951.592
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
4
|
26.420.230
|
1.530.640
|
48.764
|
43.778
|
280.182
|
4.655
|
28.328.250
|
5.665.650
|
33.993.900
|
33.643.672
|
1.141.800
|
||
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
Số hóa BĐĐC (thực hiện đối với trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy): Áp dụng theo mức quy định tại Mục III, Phụ lục 1
|
||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
652.453
|
5.194
|
219.044
|
10.867
|
38.748
|
926.305
|
138.946
|
1.065.251
|
1.052.754
|
23.780
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
754.981
|
6.492
|
219.044
|
11.412
|
40.629
|
1.032.557
|
154.884
|
1.187.441
|
1.174.317
|
27.517
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
1.006.641
|
8.656
|
219.044
|
12.775
|
45.470
|
1.292.586
|
193.888
|
1.486.474
|
1.471.782
|
36.690
|
|||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
1.109.170
|
9.521
|
219.044
|
13.302
|
47.332
|
1.398.369
|
209.755
|
1.608.124
|
1.592.827
|
40.427
|
|||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-4
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
706.245
|
25.479
|
|||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-4
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
702.013
|
22.082
|
|||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
174.002
|
6.131
|
31.929
|
1.727
|
4.841
|
218.630
|
32.795
|
251.425
|
249.439
|
7.219
|
|||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
348.005
|
348.005
|
52.201
|
400.206
|
400.206
|
14.438
|
|||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-4
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
273
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
696.010
|
696.010
|
104.401
|
800.411
|
800.411
|
28.876
|
|||||||
|
f
|
Tỷ lệ 1/10.000
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
3.600
|
ha
|
|||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
360
|
1
|
372.826
|
17.723
|
760
|
1.627
|
2.673
|
39
|
395.648
|
79.130
|
474.778
|
1.444.370
|
519.973.093
|
471.436
|
16.261
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
900
|
2
|
412.969
|
21.253
|
820
|
1.340
|
3.081
|
45
|
439.508
|
87.902
|
527.409
|
1.499.266
|
1.349.339.539
|
523.558
|
17.919
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1800
|
3
|
485.321
|
25.504
|
1.035
|
1.245
|
4.107
|
60
|
517.271
|
103.454
|
620.725
|
1.593.560
|
2.868.408.690
|
615.591
|
21.017
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2700
|
4
|
573.876
|
30.613
|
1.117
|
1.213
|
4.522
|
66
|
611.407
|
122.281
|
733.688
|
1.685.609
|
4.551.144.062
|
728.036
|
24.835
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
||||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
360
|
1
|
838.621
|
334
|
2.981
|
269
|
918
|
843.123
|
126.469
|
969.592
|
969.282
|
34.736
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
900
|
2
|
840.455
|
377
|
2.981
|
289
|
990
|
845.093
|
126.764
|
971.857
|
971.524
|
34.799
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1800
|
3
|
841.252
|
395
|
2.981
|
297
|
1.018
|
845.944
|
126.892
|
972.835
|
972.493
|
34.827
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2700
|
4
|
826.356
|
204
|
791
|
98
|
308
|
827.757
|
124.164
|
951.921
|
951.808
|
34.284
|
||||
|
1
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
Các công việc thực hiện theo mảnh bản đồ:
|
||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
1
|
4.632
|
17
|
48
|
4.697
|
939
|
5.636
|
5.767
|
2.076.041
|
5.636
|
215
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
2
|
5.558
|
22
|
48
|
5.627
|
1.125
|
6.753
|
6.884
|
6.195.195
|
6.753
|
258
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
3
|
6.669
|
29
|
48
|
6.746
|
1.349
|
8.095
|
8.226
|
14.806.982
|
8.095
|
310
|
||||
|
Ngoại nghiệp:
|
ha
|
4
|
8.003
|
32
|
48
|
8.083
|
1.617
|
9.699
|
9.830
|
26.541.603
|
9.699
|
372
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
ha
|
1-4
|
114
|
0
|
0
|
0
|
0
|
114
|
17
|
131
|
131
|
5
|
||||
|
2
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
Các công việc thực hiện theo thửa:
|
|||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
1
|
326.511
|
17.723
|
586
|
1.150
|
2.673
|
39
|
348.682
|
69.736
|
418.419
|
1.386.702
|
499.212.680
|
415.077
|
14.111
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
2
|
390.738
|
21.253
|
733
|
1.150
|
3.081
|
45
|
416.999
|
83.400
|
500.399
|
1.471.732
|
1.324.558.759
|
496.548
|
16.886
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
3
|
471.982
|
25.504
|
977
|
1.150
|
4.107
|
60
|
503.779
|
100.756
|
604.535
|
1.577.108
|
2.838.794.725
|
599.401
|
20.398
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
thửa
|
4
|
563.205
|
30.613
|
1.075
|
1.150
|
4.522
|
66
|
600.630
|
120.126
|
720.756
|
1.672.502
|
4.515.755.258
|
715.103
|
24.340
|
|
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
1
|
837.483
|
334
|
2.981
|
269
|
918
|
841.985
|
126.298
|
968.283
|
967.974
|
34.689
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
2
|
839.999
|
377
|
2.981
|
289
|
990
|
844.638
|
126.696
|
971.333
|
971.001
|
34.781
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
3
|
841.025
|
395
|
2.981
|
297
|
1.018
|
845.716
|
126.857
|
972.574
|
972.232
|
34.818
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
thửa
|
4
|
826.205
|
204
|
791
|
98
|
308
|
827.605
|
124.141
|
951.746
|
951.634
|
34.278
|
||||
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT:
|
||||||||||||||
|
f.1
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
Trường hợp không lập lưới đo vẽ:
|
|||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
360
|
1
|
352.099
|
17.723
|
705
|
1.572
|
2.482
|
36
|
374.618
|
74.924
|
449.541
|
1.419.133
|
510.887.968
|
446.439
|
15.365
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
900
|
2
|
389.172
|
21.253
|
752
|
1.286
|
2.863
|
41
|
415.366
|
83.073
|
498.439
|
1.470.296
|
1.323.266.321
|
494.861
|
16.890
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1800
|
3
|
453.591
|
25.504
|
944
|
1.190
|
3.819
|
56
|
485.104
|
97.021
|
582.125
|
1.554.960
|
2.798.928.459
|
577.351
|
19.646
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2700
|
4
|
539.076
|
30.613
|
1.018
|
1.158
|
4.203
|
61
|
576.128
|
115.226
|
691.354
|
1.643.274
|
4.436.840.654
|
686.100
|
23.331
|
|
|
Nội nghiệp:
|
360
|
1
|
838.621
|
334
|
2.981
|
269
|
918
|
843.123
|
126.469
|
969.592
|
969.282
|
34.736
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
900
|
2
|
840.455
|
377
|
2.981
|
289
|
990
|
845.093
|
126.764
|
971.857
|
971.524
|
34.799
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1800
|
3
|
841.252
|
395
|
2.981
|
297
|
1.018
|
845.944
|
126.892
|
972.835
|
972.493
|
34.827
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2700
|
4
|
826.356
|
204
|
791
|
98
|
308
|
827.757
|
124.164
|
951.921
|
951.808
|
34.284
|
||||
|
f.2
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
Trường hợp biến động từ 15% đến 25%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
360
|
1
|
335.543
|
15.951
|
684
|
1.464
|
2.406
|
35
|
356.083
|
71.217
|
427.300
|
1.299.933
|
467.975.784
|
424.292
|
14.635
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
900
|
2
|
371.672
|
19.128
|
738
|
1.206
|
2.773
|
40
|
395.557
|
79.111
|
474.668
|
1.349.340
|
1.214.405.585
|
471.203
|
16.127
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1800
|
3
|
436.788
|
22.953
|
931
|
1.121
|
3.696
|
54
|
465.544
|
93.109
|
558.653
|
1.434.204
|
2.581.567.821
|
554.032
|
18.915
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2700
|
4
|
516.489
|
27.552
|
1.005
|
1.092
|
4.070
|
59
|
550.266
|
110.053
|
660.319
|
1.517.048
|
4.096.029.656
|
655.232
|
22.352
|
|
|
Nội nghiệp:
|
360
|
1
|
754.759
|
301
|
2.683
|
242
|
827
|
758.811
|
113.822
|
872.633
|
872.354
|
31.262
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
900
|
2
|
756.409
|
340
|
2.683
|
260
|
891
|
760.584
|
114.088
|
874.671
|
874.372
|
31.319
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1800
|
3
|
757.127
|
355
|
2.683
|
268
|
917
|
761.349
|
114.202
|
875.552
|
875.244
|
31.345
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2700
|
4
|
743.721
|
184
|
712
|
88
|
277
|
744.981
|
111.747
|
856.729
|
856.628
|
30.856
|
||||
|
f.3
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
Trường hợp biến động từ 25% đến 40%:
|
||||||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp:
|
360
|
1
|
298.261
|
14.179
|
608
|
1.301
|
2.139
|
31
|
316.519
|
63.304
|
379.822
|
1.155.496
|
415.978.474
|
377.149
|
13.009
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
900
|
2
|
330.375
|
17.002
|
656
|
1.072
|
2.465
|
36
|
351.606
|
70.321
|
421.928
|
1.199.413
|
1.079.471.631
|
418.847
|
14.335
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
1800
|
3
|
388.256
|
20.403
|
828
|
996
|
3.286
|
48
|
413.817
|
82.763
|
496.580
|
1.274.848
|
2.294.726.952
|
492.473
|
16.813
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
2700
|
4
|
459.101
|
24.490
|
894
|
971
|
3.618
|
52
|
489.125
|
97.825
|
586.951
|
1.348.487
|
3.640.915.249
|
582.429
|
19.868
|
|
|
Nội nghiệp:
|
360
|
1
|
670.897
|
267
|
2.385
|
215
|
735
|
674.499
|
101.175
|
775.673
|
775.426
|
27.789
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
900
|
2
|
672.364
|
302
|
2.385
|
231
|
792
|
676.074
|
101.411
|
777.485
|
777.219
|
27.840
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
1800
|
3
|
673.002
|
316
|
2.385
|
238
|
815
|
676.755
|
101.513
|
778.268
|
777.995
|
27.862
|
||||
|
Nội nghiệp:
|
2700
|
4
|
661.085
|
163
|
633
|
78
|
247
|
662.206
|
99.331
|
761.537
|
761.447
|
27.427
|
||||
|
f.4
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (thay đổi tên đường, đánh lại số nhà)
|
||||||||
|
thửa/mảnh
|
thửa/mảnh
|
|||||||||||||||
|
Nội nghiệp:
|
360
|
1
|
2.048
|
123
|
319
|
33
|
79
|
2.602
|
390
|
2.992
|
2.992
|
1.077.279
|
2.954
|
85
|
||
|
Nội nghiệp:
|
900
|
2
|
2.047
|
123
|
319
|
33
|
79
|
2.602
|
390
|
2.992
|
2.992
|
2.692.743
|
2.954
|
85
|
||
|
Nội nghiệp:
|
1800
|
3
|
2.047
|
123
|
319
|
33
|
79
|
2.602
|
390
|
2.992
|
2.992
|
5.385.183
|
2.954
|
85
|
||
|
Nội nghiệp:
|
2700
|
4
|
2.047
|
123
|
319
|
33
|
79
|
2.601
|
390
|
2.992
|
2.992
|
8.077.623
|
2.953
|
85
|
||
|
f.5
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%:
|
||||||||||||
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
Mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới.
|
||||||||||
|
1
|
Ngoại nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
1
|
16.673.458
|
62.457
|
171.818
|
16.907.734
|
3.381.547
|
20.289.280
|
5.636
|
20.289.280
|
774.102
|
||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
2
|
20.008.150
|
78.072
|
171.818
|
20.258.040
|
4.051.608
|
24.309.647
|
6.753
|
24.309.647
|
928.922
|
||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
3
|
24.009.780
|
104.095
|
171.818
|
24.285.693
|
4.857.139
|
29.142.832
|
8.095
|
29.142.832
|
1.114.706
|
||||
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm / mảnh)
|
mảnh
|
4
|
28.811.736
|
114.505
|
171.818
|
29.098.059
|
5.819.612
|
34.917.671
|
9.699
|
34.917.671
|
1.337.648
|
||||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
2.072.677
|
5.426
|
5.474
|
19.164
|
298
|
2.103.038
|
420.608
|
2.523.646
|
25.236
|
2.499.691
|
89.575
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
2.379.740
|
6.782
|
5.474
|
21.818
|
372
|
2.414.187
|
482.837
|
2.897.024
|
28.970
|
2.869.751
|
102.845
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
3.172.987
|
9.043
|
5.474
|
28.745
|
428
|
3.216.677
|
643.335
|
3.860.013
|
38.600
|
3.824.081
|
137.127
|
||
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
3.480.050
|
9.947
|
5.474
|
31.909
|
503
|
3.527.883
|
705.577
|
4.233.460
|
42.335
|
4.193.573
|
150.397
|
||
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
30.578.378
|
1.772.320
|
53.197
|
109.483
|
248.182
|
3.631
|
32.765.191
|
6.553.038
|
39.318.229
|
393.182
|
39.008.001
|
1.321.502
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
36.694.054
|
2.125.300
|
66.496
|
109.483
|
286.255
|
4.115
|
39.285.702
|
7.857.140
|
47.142.843
|
471.428
|
46.785.025
|
1.585.802
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
44.025.188
|
2.550.360
|
88.662
|
109.483
|
381.945
|
5.567
|
47.161.205
|
9.432.241
|
56.593.446
|
565.934
|
56.116.014
|
1.902.631
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
52.840.461
|
3.061.280
|
97.528
|
109.483
|
420.291
|
6.052
|
56.535.094
|
11.307.019
|
67.842.113
|
678.421
|
67.316.749
|
2.283.600
|
|
|
2
|
Nội nghiệp:
|
|||||||||||||||
|
2.1
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm /100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|||||||||||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1
|
1.025.283
|
10.387
|
219.044
|
16.301
|
58.132
|
1.329.146
|
199.372
|
1.528.518
|
15.285
|
1.508.142
|
37.369
|
||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
2
|
1.127.811
|
12.984
|
219.044
|
17.137
|
61.018
|
1.437.993
|
215.699
|
1.653.692
|
16.537
|
1.632.271
|
41.106
|
||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
3
|
1.379.471
|
17.312
|
219.044
|
19.172
|
68.224
|
1.703.223
|
255.483
|
1.958.706
|
19.587
|
1.934.741
|
50.279
|
||
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
4
|
1.482.000
|
19.043
|
219.044
|
19.972
|
71.017
|
1.811.075
|
271.661
|
2.082.737
|
20.827
|
2.057.771
|
54.015
|
||
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
100 thửa
|
1-4
|
614.126
|
614.126
|
92.119
|
706.245
|
7.062
|
706.245
|
25.479
|
||||||
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa)
|
100 thửa
|
1-4
|
532.243
|
8.159
|
47.142
|
6.433
|
22.903
|
616.879
|
92.532
|
709.411
|
7.094
|
701.370
|
22.082
|
||
|
2.5
|
Biên tập bản bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
204.709
|
12.263
|
31.929
|
3.326
|
7.914
|
260.139
|
39.021
|
299.160
|
83
|
295.003
|
8.493
|
||
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
409.418
|
409.418
|
61.413
|
470.830
|
131
|
470.830
|
16.986
|
||||||
|
2.7
|
Cập nhật dữ liệu vào không gian địa chính
|
thửa
|
1-4
|
204
|
3
|
17
|
26
|
13
|
263
|
39
|
303
|
270
|
10
|
|||
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
mảnh
|
1-4
|
818.835
|
818.835
|
122.825
|
941.661
|
262
|
941.661
|
33.972
|
||||||
|
V
|
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
|
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
|
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
|
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT:
|
||||||||||||
|
Tổng hợp đơn giá:
|
||||||||||||||||
|
a
|
Diên tích dưới 100m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.124.768
|
604
|
5.355
|
2.500
|
1.225
|
1.134.452
|
217.152
|
1.351.603
|
1.348.637
|
53.081
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
1.687.151
|
720
|
5.363
|
3.011
|
1.320
|
1.697.565
|
325.069
|
2.022.635
|
2.019.055
|
79.622
|
||||
|
b
|
Từ 100 m2 đến 300 m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.335.661
|
717
|
6.359
|
2.969
|
1.454
|
1.347.161
|
257.868
|
1.605.029
|
1.601.506
|
63.034
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
2.003.492
|
855
|
6.369
|
3.575
|
1.568
|
2.015.859
|
386.020
|
2.401.878
|
2.397.628
|
94.551
|
||||
|
c
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.420.605
|
763
|
6.764
|
3.158
|
1.547
|
1.432.836
|
274.376
|
1.707.212
|
1.703.397
|
67.015
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
2.123.585
|
906
|
6.751
|
3.789
|
1.662
|
2.136.692
|
409.271
|
2.545.964
|
2.541.412
|
100.191
|
||||
|
d
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.729.623
|
929
|
8.235
|
3.845
|
1.883
|
1.744.515
|
333.982
|
2.078.496
|
2.073.900
|
81.612
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
2.601.025
|
1.110
|
8.268
|
4.641
|
2.035
|
2.617.080
|
501.148
|
3.118.228
|
3.112.710
|
122.750
|
||||
|
đ
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
2.369.627
|
1.273
|
11.282
|
5.268
|
2.580
|
2.390.030
|
457.598
|
2.847.627
|
2.841.309
|
111.802
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
3.570.551
|
1.524
|
11.350
|
6.371
|
2.794
|
3.592.590
|
687.837
|
4.280.428
|
4.272.899
|
168.533
|
||||
|
e
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
3.655.494
|
1.963
|
17.404
|
8.126
|
3.980
|
3.686.968
|
705.743
|
4.392.710
|
4.383.069
|
172.514
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
5.483.242
|
2.340
|
17.430
|
9.784
|
4.291
|
5.517.087
|
1.056.475
|
6.573.562
|
6.561.929
|
258.771
|
||||
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,2
|
4.386.593
|
2.356
|
20.885
|
9.752
|
4.776
|
4.424.361
|
884.872
|
5.309.233
|
207.017
|
||||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,2
|
6.579.890
|
2.808
|
20.917
|
11.741
|
5.149
|
6.620.505
|
1.324.101
|
7.944.606
|
310.525
|
|||||
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,3
|
4.752.143
|
2.552
|
22.625
|
10.564
|
5.174
|
4.793.058
|
958.612
|
5.751.670
|
224.268
|
||||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,3
|
7.128.214
|
3.042
|
22.660
|
12.719
|
5.578
|
7.172.213
|
1.434.443
|
8.606.656
|
336.402
|
|||||
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,4
|
5.117.692
|
2.748
|
24.366
|
11.377
|
5.571
|
5.161.755
|
1.032.351
|
6.194.106
|
241.520
|
||||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,4
|
7.676.538
|
3.276
|
24.403
|
13.698
|
6.007
|
7.723.922
|
1.544.784
|
9.268.707
|
362.280
|
|||||
|
k
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,6
|
5.848.791
|
3.141
|
27.847
|
13.002
|
6.367
|
5.899.148
|
1.179.830
|
7.078.978
|
276.023
|
||||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,6
|
8.773.187
|
3.744
|
27.889
|
15.655
|
6.866
|
8.827.340
|
1.765.468
|
10.592.808
|
414.034
|
|||||
|
l
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,8
|
6.579.890
|
3.533
|
31.327
|
14.627
|
7.163
|
6.636.542
|
1.327.308
|
7.963.850
|
310.525
|
||||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,8
|
9.869.835
|
4.212
|
31.375
|
17.611
|
7.724
|
9.930.757
|
1.986.151
|
11.916.908
|
465.788
|
|||||
|
Chi tiết đơn giá:
|
||||||||||||||||
|
Ngoại nghiệp
|
||||||||||||||||
|
a
|
Diện tích dưới 100m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
937.306
|
396
|
1.063
|
910
|
2
|
939.677
|
187.935
|
1.127.612
|
1.126.475
|
42.465
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
1.405.959
|
490
|
1.063
|
1.174
|
2
|
1.408.688
|
281.738
|
1.690.426
|
1.688.958
|
63.698
|
||||
|
b
|
Từ 100 m2 đến 300 m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.113.051
|
470
|
1.262
|
1.081
|
2
|
1.115.866
|
223.173
|
1.339.040
|
1.337.689
|
50.427
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
1.669.577
|
582
|
1.262
|
1.394
|
2
|
1.672.817
|
334.563
|
2.007.381
|
2.005.638
|
75.641
|
||||
|
c
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.186.278
|
501
|
1.345
|
1.152
|
2
|
1.189.279
|
237.856
|
1.427.134
|
1.425.694
|
53.745
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
1.772.095
|
617
|
1.340
|
1.480
|
2
|
1.775.534
|
355.107
|
2.130.641
|
2.128.791
|
80.285
|
||||
|
d
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.442.573
|
609
|
1.636
|
1.401
|
3
|
1.446.221
|
289.244
|
1.735.466
|
1.733.715
|
65.356
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
2.167.521
|
755
|
1.639
|
1.810
|
3
|
2.171.728
|
434.346
|
2.606.073
|
2.603.811
|
98.200
|
||||
|
đ
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
1.977.130
|
835
|
2.242
|
1.920
|
4
|
1.982.131
|
396.426
|
2.378.557
|
2.376.157
|
89.575
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
2.973.018
|
1.036
|
2.248
|
2.483
|
4
|
2.978.788
|
595.758
|
3.574.546
|
3.571.443
|
134.694
|
||||
|
e
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
3.046.245
|
1.286
|
3.454
|
2.958
|
6
|
3.053.950
|
610.790
|
3.664.740
|
3.661.042
|
138.011
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
4.569.368
|
1.592
|
3.454
|
3.816
|
6
|
4.578.236
|
915.647
|
5.493.884
|
5.489.114
|
207.017
|
||||
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,2
|
3.655.494
|
1.543
|
4.145
|
3.550
|
7
|
3.664.740
|
732.948
|
4.397.688
|
4.393.251
|
165.614
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,2
|
5.483.242
|
1.911
|
4.145
|
4.579
|
7
|
5.493.884
|
1.098.777
|
6.592.661
|
6.586.937
|
248.420
|
||||
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,3
|
3.960.119
|
1.672
|
4.491
|
3.845
|
8
|
3.970.135
|
794.027
|
4.764.162
|
4.759.355
|
179.415
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,3
|
5.940.179
|
2.070
|
4.491
|
4.960
|
8
|
5.951.707
|
1.190.341
|
7.142.049
|
7.135.848
|
269.122
|
||||
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,4
|
4.264.744
|
1.800
|
4.836
|
4.141
|
9
|
4.275.530
|
855.106
|
5.130.636
|
5.125.459
|
193.216
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,4
|
6.397.115
|
2.229
|
4.836
|
5.342
|
9
|
6.409.531
|
1.281.906
|
7.691.437
|
7.684.760
|
289.824
|
||||
|
k
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,6
|
4.873.993
|
2.057
|
5.527
|
4.733
|
10
|
4.886.320
|
977.264
|
5.863.584
|
5.857.668
|
220.818
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,6
|
7.310.989
|
2.547
|
5.527
|
6.105
|
10
|
7.325.178
|
1.465.036
|
8.790.214
|
8.782.583
|
331.227
|
||||
|
l
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,8
|
5.483.242
|
2.314
|
6.218
|
5.324
|
11
|
5.497.110
|
1.099.422
|
6.596.531
|
6.589.876
|
248.420
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,8
|
8.224.863
|
2.866
|
6.218
|
6.868
|
11
|
8.240.826
|
1.648.165
|
9.888.991
|
9.880.406
|
372.630
|
||||
|
Nội nghiệp
|
||||||||||||||||
|
a
|
Diện tích dưới 100m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
187.461
|
208
|
4.292
|
1.590
|
1.223
|
194.775
|
29.216
|
223.991
|
222.162
|
10.616
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
281.192
|
230
|
4.300
|
1.836
|
1.318
|
288.877
|
43.332
|
332.209
|
330.097
|
15.924
|
||||
|
b
|
Từ 100 m2 đến 300 m2
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
222.610
|
247
|
5.097
|
1.888
|
1.452
|
231.295
|
34.694
|
265.989
|
263.818
|
12.607
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
333.915
|
273
|
5.107
|
2.181
|
1.566
|
343.042
|
51.456
|
394.498
|
391.990
|
18.910
|
||||
|
c
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
Từ trên 300 m2 đến 500 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
234.327
|
260
|
5.365
|
1.988
|
1.528
|
243.468
|
36.520
|
279.989
|
277.703
|
13.270
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
351.490
|
288
|
5.375
|
2.296
|
1.648
|
361.096
|
54.164
|
415.261
|
412.621
|
19.905
|
||||
|
d
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
287.050
|
319
|
6.572
|
2.435
|
1.872
|
298.249
|
44.737
|
342.986
|
340.186
|
16.256
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
433.504
|
355
|
6.630
|
2.831
|
2.033
|
445.352
|
66.803
|
512.155
|
508.899
|
24.550
|
||||
|
đ
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
392.497
|
436
|
8.987
|
3.330
|
2.560
|
407.810
|
61.171
|
468.981
|
465.152
|
22.228
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
597.533
|
489
|
9.138
|
3.902
|
2.802
|
613.864
|
92.080
|
705.944
|
701.456
|
33.839
|
||||
|
e
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
|
|||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1
|
609.249
|
677
|
13.950
|
5.168
|
3.973
|
633.018
|
94.953
|
727.971
|
722.027
|
34.503
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1
|
913.874
|
748
|
13.976
|
5.968
|
4.285
|
938.851
|
140.828
|
1.079.678
|
1.072.815
|
51.754
|
||||
|
g
|
Từ trên 1ha đến 10 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,2
|
731.099
|
813
|
16.740
|
6.202
|
4.768
|
759.621
|
113.943
|
873.565
|
866.432
|
41.403
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,2
|
1.096.648
|
897
|
16.771
|
7.162
|
5.142
|
1.126.621
|
168.993
|
1.295.614
|
1.287.378
|
62.105
|
||||
|
h
|
Từ trên 10ha đến 50 ha
|
|||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,3
|
792.024
|
880
|
18.135
|
6.719
|
5.165
|
822.923
|
123.438
|
946.362
|
938.635
|
44.854
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,3
|
1.188.036
|
972
|
18.169
|
7.759
|
5.570
|
1.220.506
|
183.076
|
1.403.582
|
1.394.659
|
67.280
|
||||
|
i
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
Từ trên 50ha đến 100 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,4
|
852.949
|
948
|
19.530
|
7.236
|
5.563
|
886.225
|
132.934
|
1.019.159
|
1.010.838
|
48.304
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,4
|
1.279.423
|
1.047
|
19.566
|
8.356
|
5.999
|
1.314.391
|
197.159
|
1.511.550
|
1.501.940
|
72.456
|
||||
|
k
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
Từ trên 100ha đến 500 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,6
|
974.799
|
1.084
|
22.320
|
8.269
|
6.357
|
1.012.829
|
151.924
|
1.164.753
|
1.155.243
|
55.205
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,6
|
1.462.198
|
1.197
|
22.362
|
9.550
|
6.856
|
1.502.161
|
225.324
|
1.727.485
|
1.716.503
|
82.807
|
||||
|
l
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
Từ trên 500ha đến 1000 ha
|
||||||||||||||
|
1
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
thửa
|
1,8
|
1.096.648
|
1.219
|
25.110
|
9.303
|
7.152
|
1.139.432
|
170.915
|
1.310.347
|
1.299.648
|
62.105
|
|||
|
2
|
Đất đô thị
|
1,8
|
1.644.973
|
1.346
|
25.157
|
10.743
|
7.713
|
1.689.931
|
253.490
|
1.943.421
|
1.931.066
|
93.158
|
||||
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ quốc gia)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức Đo ngắm theo công nghệ GPS Lưới địa chính
(4) Khi trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã thì từ thửa thứ 2 chỉ được tính 80% mức quy định trên
(5) Trướng hợp chỉ kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập thì được tính bằng 25% mức quy định trên
|
|
VI
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
|
|||||
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
Được tính bằng 0,4 mức trích đo địa chính thửa đất (mục V). Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp tính bằng 0,2 mức tại mục V.
|
||||
|
VII
|
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
|
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
|
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
|
ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
|
||||||||||||
|
1
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo mục V
- Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác tính bằng 0,5 lần mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
- Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất tính bằng 0,3 lần mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng
|
|
2
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
*Trường hợp đo đạc tài sản không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình khác được tính bằng 0,7 lần mức đo đạc địa chính thửa đất diện tích tương ứng.
- Trường hợp nhà và công trình khác có nhiều tầng mà diện tích các tầng khác nhau thì tầng sát mặt đất được tính bằng 0,7 lần trích đo thửa đất có diện tích tương ứng, từ tầng 2 trở lên (nếu phải đo được tính bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì mức đo đạc tính bằng 0,3 mức trích đo thửa đất tại mục V tương ứng.
|
|
3
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức đo đạc thửa đất mà không tính định mức đo tài sản gắn liền với đất
|
PHỤ LỤC 2.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, T ÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số …./2020/QĐ-UBND ngày….tháng…..năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (15%A1)
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
I
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
|
|
1
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
333.571
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
383.618
|
57.543
|
441.160
|
438.507
|
12.909
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
344.827
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
396.879
|
59.532
|
456.411
|
453.758
|
13.414
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
357.897
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
412.372
|
61.856
|
474.228
|
471.575
|
14.000
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
347.744
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
397.790
|
59.669
|
457.459
|
454.806
|
13.520
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
358.999
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
411.052
|
61.658
|
472.710
|
470.057
|
14.024
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
372.070
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
426.545
|
63.982
|
490.526
|
487.873
|
14.610
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
314.090
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
364.137
|
54.621
|
418.757
|
416.104
|
12.095
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
325.346
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
377.398
|
56.610
|
434.008
|
431.355
|
12.600
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
338.416
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
392.891
|
58.934
|
451.825
|
449.172
|
13.186
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
328.263
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
378.309
|
56.746
|
435.056
|
432.403
|
12.706
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
339.518
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
391.571
|
58.736
|
450.307
|
447.654
|
13.210
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
352.589
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
407.064
|
61.060
|
468.124
|
465.471
|
13.796
|
|
|
2
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
172.905
|
13.528
|
1.668
|
5.736
|
121
|
347
|
194.305
|
29.146
|
223.450
|
223.311
|
7.359
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
184.160
|
15.436
|
1.766
|
5.736
|
121
|
347
|
207.566
|
31.135
|
238.701
|
238.562
|
7.863
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
197.231
|
17.662
|
1.963
|
5.736
|
121
|
347
|
223.059
|
33.459
|
256.518
|
256.379
|
8.449
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
160.271
|
13.528
|
1.668
|
5.736
|
121
|
347
|
181.671
|
27.251
|
208.922
|
208.783
|
6.830
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
171.527
|
15.436
|
1.766
|
5.736
|
121
|
347
|
194.933
|
29.240
|
224.173
|
224.034
|
7.334
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
184.597
|
17.662
|
1.963
|
5.736
|
121
|
347
|
210.426
|
31.564
|
241.990
|
241.851
|
7.920
|
|
2.2
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
|||||||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-3
|
149.133
|
1.525
|
11.958
|
1.267
|
4.726
|
168.609
|
25.291
|
193.900
|
192.443
|
5.152
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
163.306
|
1.525
|
11.958
|
1.267
|
4.726
|
182.782
|
27.417
|
210.199
|
208.742
|
5.763
|
||||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-3
|
142.285
|
1.525
|
11.958
|
1.267
|
4.726
|
161.761
|
24.264
|
186.026
|
184.569
|
4.867
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
156.458
|
1.525
|
11.958
|
1.267
|
4.726
|
175.934
|
26.390
|
202.324
|
200.867
|
5.478
|
||||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-3
|
11.534
|
380
|
5.898
|
919
|
1.974
|
20.704
|
3.106
|
23.810
|
22.753
|
398
|
|
|
3
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||||
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
1
|
533.714
|
21.645
|
5.717
|
37.746
|
3.691
|
11.275
|
613.788
|
92.068
|
705.856
|
701.611
|
20.655
|
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
2
|
551.722
|
24.698
|
5.874
|
37.746
|
3.691
|
11.275
|
635.007
|
95.251
|
730.258
|
726.013
|
21.462
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
1,6
|
3
|
572.636
|
28.260
|
6.188
|
37.746
|
3.691
|
11.275
|
659.795
|
98.969
|
758.765
|
754.520
|
22.400
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
1
|
333.571
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
383.618
|
57.543
|
441.160
|
438.507
|
12.909
|
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
|
2
|
344.827
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
396.879
|
59.532
|
456.411
|
453.758
|
13.414
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
1
|
3
|
357.897
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
412.372
|
61.856
|
474.228
|
471.575
|
14.000
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
1
|
65.225
|
3.880
|
791
|
7.077
|
692
|
2.114
|
79.779
|
11.967
|
91.746
|
90.950
|
2.683
|
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
Hồ sơ
|
2
|
68.602
|
4.452
|
811
|
7.077
|
692
|
2.114
|
83.748
|
12.562
|
96.310
|
95.514
|
2.835
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
0,30
|
3
|
72.523
|
5.120
|
850
|
7.077
|
692
|
2.114
|
88.376
|
13.256
|
101.633
|
100.837
|
3.011
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
1
|
241.947
|
13.528
|
3.216
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
288.341
|
43.251
|
331.592
|
329.204
|
10.109
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
253.202
|
15.436
|
3.304
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
301.593
|
45.239
|
346.832
|
344.444
|
10.614
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
0,9
|
3
|
266.273
|
17.662
|
3.481
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
317.066
|
47.560
|
364.626
|
362.238
|
11.200
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
1
|
166.786
|
6.764
|
1.787
|
11.796
|
1.153
|
3.523
|
191.809
|
28.771
|
220.580
|
219.254
|
6.455
|
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
172.413
|
7.718
|
1.836
|
11.796
|
1.153
|
3.523
|
198.440
|
29.766
|
228.205
|
226.879
|
6.707
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
0,5
|
3
|
178.949
|
8.831
|
1.934
|
11.796
|
1.153
|
3.523
|
206.186
|
30.928
|
237.114
|
235.788
|
7.000
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
1
|
300.214
|
15.896
|
3.216
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
348.976
|
52.346
|
401.323
|
398.935
|
11.618
|
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
310.344
|
13.893
|
3.304
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
357.191
|
53.579
|
410.770
|
408.382
|
12.072
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
0,9
|
3
|
322.108
|
15.896
|
3.481
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
371.135
|
55.670
|
426.805
|
424.417
|
12.600
|
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
1
|
201.719
|
3.216
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
234.586
|
35.188
|
269.774
|
267.386
|
8.367
|
||
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
201.719
|
3.304
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
234.674
|
35.201
|
269.875
|
267.487
|
8.367
|
|
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
0,9
|
3
|
201.719
|
3.481
|
21.232
|
2.076
|
6.342
|
234.851
|
35.228
|
270.078
|
267.690
|
8.367
|
|
|
II
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
|
||
|
1
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
500.817
|
27.454
|
4.905
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
574.351
|
86.153
|
660.503
|
657.588
|
21.190
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
533.494
|
32.754
|
5.159
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
612.581
|
91.887
|
704.468
|
701.553
|
22.655
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
572.706
|
39.114
|
5.413
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
658.407
|
98.761
|
757.168
|
754.253
|
24.413
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
619.906
|
46.746
|
5.666
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
713.492
|
107.024
|
820.516
|
817.601
|
26.529
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
517.824
|
27.454
|
4.905
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
591.358
|
88.704
|
680.061
|
677.146
|
21.923
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
550.501
|
32.754
|
5.159
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
629.588
|
94.438
|
724.027
|
721.112
|
23.388
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
589.713
|
39.114
|
5.413
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
675.414
|
101.312
|
776.726
|
773.811
|
25.146
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
636.913
|
46.746
|
5.666
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
730.500
|
109.575
|
840.075
|
837.160
|
27.262
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
481.336
|
27.454
|
4.905
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
554.870
|
83.230
|
638.100
|
635.185
|
20.376
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
514.013
|
32.754
|
5.159
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
593.100
|
88.965
|
682.065
|
679.150
|
21.841
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
553.225
|
39.114
|
5.413
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
638.926
|
95.839
|
734.765
|
731.850
|
23.599
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
600.425
|
46.746
|
5.666
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
694.012
|
104.102
|
798.113
|
795.198
|
25.716
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
498.344
|
27.454
|
4.905
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
571.877
|
85.782
|
657.659
|
654.744
|
21.109
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
531.020
|
32.754
|
5.159
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
610.107
|
91.516
|
701.624
|
698.709
|
22.574
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
570.233
|
39.114
|
5.413
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
655.933
|
98.390
|
754.323
|
751.408
|
24.332
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
617.432
|
46.746
|
5.666
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
711.019
|
106.653
|
817.672
|
814.757
|
26.448
|
|
|
2
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
2
|
323.671
|
27.454
|
2.283
|
8.321
|
56
|
212
|
361.997
|
54.300
|
416.296
|
416.231
|
13.858
|
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
356.348
|
32.754
|
2.536
|
8.321
|
56
|
212
|
400.227
|
60.034
|
460.261
|
460.196
|
15.323
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
4
|
395.560
|
39.114
|
2.790
|
8.321
|
56
|
212
|
446.053
|
66.908
|
512.961
|
512.896
|
17.081
|
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
5
|
442.760
|
46.746
|
3.044
|
8.321
|
56
|
212
|
501.139
|
75.171
|
576.309
|
576.244
|
19.197
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
2
|
311.037
|
27.454
|
2.283
|
8.321
|
56
|
212
|
349.364
|
52.405
|
401.768
|
401.703
|
13.329
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
343.714
|
32.754
|
2.536
|
8.321
|
56
|
212
|
387.594
|
58.139
|
445.733
|
445.668
|
14.794
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
4
|
382.926
|
39.114
|
2.790
|
8.321
|
56
|
212
|
433.420
|
65.013
|
498.433
|
498.368
|
16.552
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
5
|
430.126
|
46.746
|
3.044
|
8.321
|
56
|
212
|
488.505
|
73.276
|
561.781
|
561.716
|
18.668
|
|
|
2.2
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2-5
|
160.107
|
2.246
|
12.917
|
1.748
|
7.533
|
184.551
|
27.683
|
212.233
|
210.222
|
6.744
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2-5
|
177.114
|
2.246
|
12.917
|
1.748
|
7.533
|
201.558
|
30.234
|
231.792
|
229.781
|
7.477
|
||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2-5
|
153.259
|
2.246
|
12.917
|
1.748
|
7.533
|
177.703
|
26.655
|
204.359
|
202.348
|
6.459
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2-5
|
170.266
|
2.246
|
12.917
|
1.748
|
7.533
|
194.710
|
29.207
|
223.917
|
221.906
|
7.192
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
2-5
|
17.040
|
376
|
6.681
|
730
|
2.976
|
27.803
|
4.170
|
31.973
|
31.133
|
588
|
|
|
3
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
|||||||||||||
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
2
|
801.307
|
43.926
|
7.848
|
44.671
|
4.056
|
17.152
|
918.961
|
137.844
|
1.056.805
|
1.052.140
|
33.904
|
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
3
|
853.590
|
52.406
|
8.254
|
44.671
|
4.056
|
17.152
|
980.130
|
147.019
|
1.127.149
|
1.122.484
|
36.248
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
1,6
|
4
|
916.330
|
62.582
|
8.660
|
44.671
|
4.056
|
17.152
|
1.053.451
|
158.018
|
1.211.469
|
1.206.804
|
39.061
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
5
|
991.850
|
74.794
|
9.066
|
44.671
|
4.056
|
17.152
|
1.141.588
|
171.238
|
1.312.826
|
1.308.161
|
42.447
|
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
2
|
500.817
|
27.454
|
4.905
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
574.351
|
86.153
|
660.503
|
657.588
|
21.190
|
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
|
3
|
533.494
|
32.754
|
5.159
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
612.581
|
91.887
|
704.468
|
701.553
|
22.655
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
1
|
4
|
572.706
|
39.114
|
5.413
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
658.407
|
98.761
|
757.168
|
754.253
|
24.413
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản
|
5
|
619.906
|
46.746
|
5.666
|
27.919
|
2.535
|
10.720
|
713.492
|
107.024
|
820.516
|
817.601
|
26.529
|
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
2
|
110.248
|
7.950
|
1.130
|
8.376
|
761
|
3.216
|
131.681
|
19.752
|
151.433
|
150.558
|
4.624
|
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
120.051
|
9.540
|
1.181
|
8.376
|
761
|
3.216
|
143.125
|
21.469
|
164.593
|
163.718
|
5.064
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
0,3
|
4
|
131.815
|
11.448
|
1.232
|
8.376
|
761
|
3.216
|
156.847
|
23.527
|
180.374
|
179.499
|
5.591
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
5
|
145.975
|
13.738
|
1.283
|
8.376
|
761
|
3.216
|
173.347
|
26.002
|
199.349
|
198.474
|
6.226
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
2
|
381.631
|
27.096
|
4.415
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
450.199
|
67.530
|
517.729
|
515.105
|
15.449
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
414.308
|
32.396
|
4.643
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
488.404
|
73.261
|
561.664
|
559.040
|
16.914
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
0,9
|
4
|
453.520
|
38.756
|
4.871
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
534.204
|
80.131
|
614.335
|
611.711
|
18.672
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
5
|
500.720
|
46.388
|
5.100
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
589.264
|
88.390
|
677.654
|
675.030
|
20.788
|
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
2
|
250.409
|
13.727
|
2.453
|
13.960
|
1.268
|
5.360
|
287.175
|
43.076
|
330.252
|
328.794
|
10.595
|
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
266.747
|
16.377
|
2.579
|
13.960
|
1.268
|
5.360
|
306.291
|
45.944
|
352.234
|
350.776
|
11.328
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
0,5
|
4
|
286.353
|
19.557
|
2.706
|
13.960
|
1.268
|
5.360
|
329.203
|
49.381
|
378.584
|
377.126
|
12.207
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
5
|
309.953
|
23.373
|
2.833
|
13.960
|
1.268
|
5.360
|
356.746
|
53.512
|
410.258
|
408.800
|
13.265
|
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
2
|
450.735
|
35.203
|
4.415
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
527.410
|
79.111
|
606.521
|
603.897
|
19.071
|
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
480.145
|
29.479
|
4.643
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
551.323
|
82.698
|
634.021
|
631.397
|
20.390
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
0,9
|
4
|
515.436
|
35.203
|
4.871
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
592.566
|
88.885
|
681.451
|
678.827
|
21.972
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
5
|
557.915
|
42.071
|
5.100
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
642.143
|
96.321
|
738.465
|
735.841
|
23.877
|
|
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
|
2
|
228.642
|
4.415
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
270.114
|
40.517
|
310.631
|
308.007
|
8.367
|
||
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
|
Hồ sơ
|
3
|
228.642
|
4.643
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
270.342
|
40.551
|
310.893
|
308.269
|
8.367
|
|
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
|
0,9
|
4
|
228.642
|
4.871
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
270.570
|
40.586
|
311.156
|
308.532
|
8.367
|
|
|
GC6
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN.
|
5
|
228.642
|
5.100
|
25.127
|
2.282
|
9.648
|
270.799
|
40.620
|
311.418
|
308.794
|
8.367
|
||
|
III
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
III.1 (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.264.255
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.380.055
|
207.008
|
1.587.063
|
1.583.795
|
52.066
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.296.932
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.420.151
|
213.023
|
1.633.174
|
1.629.906
|
53.531
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.332.877
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.464.258
|
219.639
|
1.683.897
|
1.680.629
|
55.143
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.372.452
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.512.843
|
226.926
|
1.739.770
|
1.736.502
|
56.917
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.413.842
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.564.092
|
234.614
|
1.798.706
|
1.795.438
|
58.773
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.283.152
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.398.951
|
209.843
|
1.608.794
|
1.605.526
|
52.880
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.315.829
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.439.048
|
215.857
|
1.654.906
|
1.651.638
|
54.345
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.351.773
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.483.155
|
222.473
|
1.705.628
|
1.702.360
|
55.956
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.391.349
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.531.740
|
229.761
|
1.761.501
|
1.758.233
|
57.731
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.432.739
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.582.989
|
237.448
|
1.820.437
|
1.817.169
|
59.587
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.238.882
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.354.682
|
203.202
|
1.557.884
|
1.554.616
|
51.049
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.271.559
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.394.779
|
209.217
|
1.603.995
|
1.600.727
|
52.514
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.307.504
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.438.885
|
215.833
|
1.654.718
|
1.651.450
|
54.125
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.347.079
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.487.470
|
223.121
|
1.710.591
|
1.707.323
|
55.900
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.388.470
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.538.719
|
230.808
|
1.769.527
|
1.766.259
|
57.755
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.257.779
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.373.579
|
206.037
|
1.579.615
|
1.576.347
|
51.863
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.290.456
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.413.675
|
212.051
|
1.625.727
|
1.622.459
|
53.328
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.326.401
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.457.782
|
218.667
|
1.676.449
|
1.673.181
|
54.939
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.365.976
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.506.367
|
225.955
|
1.732.322
|
1.729.054
|
56.713
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.407.367
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.557.616
|
233.642
|
1.791.258
|
1.787.990
|
58.569
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.264.255
|
74.200
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.374.136
|
206.120
|
1.580.257
|
1.577.186
|
52.066
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.296.932
|
81.620
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.414.233
|
212.135
|
1.626.368
|
1.623.297
|
53.531
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.332.877
|
89.782
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.458.340
|
218.751
|
1.677.091
|
1.674.020
|
55.143
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.372.452
|
98.792
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.506.925
|
226.039
|
1.732.964
|
1.729.893
|
56.917
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.413.842
|
108.650
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.558.174
|
233.726
|
1.791.900
|
1.788.829
|
58.773
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.283.152
|
74.200
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.393.033
|
208.955
|
1.601.988
|
1.598.917
|
52.880
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.315.829
|
81.620
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.433.130
|
214.970
|
1.648.100
|
1.645.029
|
54.345
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.351.773
|
89.782
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.477.237
|
221.586
|
1.698.822
|
1.695.751
|
55.956
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.391.349
|
98.792
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.525.822
|
228.873
|
1.754.695
|
1.751.624
|
57.731
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.432.739
|
108.650
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.577.071
|
236.561
|
1.813.631
|
1.810.560
|
59.587
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.238.882
|
74.200
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.348.764
|
202.315
|
1.551.078
|
1.548.007
|
51.049
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.271.559
|
81.620
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.388.860
|
208.329
|
1.597.189
|
1.594.118
|
52.514
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.307.504
|
89.782
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.432.967
|
214.945
|
1.647.912
|
1.644.841
|
54.125
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.347.079
|
98.792
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.481.552
|
222.233
|
1.703.785
|
1.700.714
|
55.900
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.388.470
|
108.650
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.532.801
|
229.920
|
1.762.721
|
1.759.650
|
57.755
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.257.779
|
74.200
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.367.661
|
205.149
|
1.572.810
|
1.569.739
|
51.863
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.290.456
|
81.620
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.407.757
|
211.164
|
1.618.921
|
1.615.850
|
53.328
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.326.401
|
89.782
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.451.864
|
217.780
|
1.669.643
|
1.666.572
|
54.939
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.365.976
|
98.792
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.500.449
|
225.067
|
1.725.516
|
1.722.445
|
56.713
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.407.367
|
108.650
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
1.551.698
|
232.755
|
1.784.452
|
1.781.381
|
58.569
|
|
|
III.2 (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
|||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
652.093
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
735.997
|
110.400
|
846.396
|
846.102
|
27.836
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
684.769
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
776.094
|
116.414
|
892.508
|
892.214
|
29.301
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
720.714
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
820.200
|
123.030
|
943.230
|
942.936
|
30.912
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
760.289
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
868.785
|
130.318
|
999.103
|
998.809
|
32.687
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
801.680
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
920.034
|
138.005
|
1.058.039
|
1.057.745
|
34.542
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
626.720
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
710.624
|
106.594
|
817.218
|
816.924
|
26.818
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
659.397
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
750.721
|
112.608
|
863.329
|
863.035
|
28.283
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
695.341
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
794.827
|
119.224
|
914.051
|
913.757
|
29.895
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
734.916
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
843.413
|
126.512
|
969.924
|
969.630
|
31.669
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
776.307
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
894.661
|
134.199
|
1.028.860
|
1.028.566
|
33.525
|
|
|
2.1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
652.093
|
74.200
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
730.079
|
109.512
|
839.590
|
839.493
|
27.836
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
684.769
|
81.620
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
770.175
|
115.526
|
885.702
|
885.605
|
29.301
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
720.714
|
89.782
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
814.282
|
122.142
|
936.424
|
936.327
|
30.912
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
760.289
|
98.792
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
862.867
|
129.430
|
992.297
|
992.200
|
32.687
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
801.680
|
108.650
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
914.116
|
137.117
|
1.051.233
|
1.051.136
|
34.542
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
626.720
|
74.200
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
704.706
|
105.706
|
810.412
|
810.315
|
26.818
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
659.397
|
81.620
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
744.803
|
111.720
|
856.523
|
856.426
|
28.283
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
695.341
|
89.782
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
788.909
|
118.336
|
907.246
|
907.149
|
29.895
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
734.916
|
98.792
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
837.494
|
125.624
|
963.119
|
963.022
|
31.669
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
776.307
|
108.650
|
2.184
|
1.223
|
84
|
295
|
888.743
|
133.311
|
1.022.055
|
1.021.958
|
33.525
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
|||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
569.698
|
-
|
3.560
|
16.633
|
2.587
|
9.115
|
601.593
|
90.239
|
691.832
|
688.857
|
22.602
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
588.595
|
3.560
|
16.633
|
2.587
|
9.115
|
620.490
|
93.073
|
713.563
|
710.588
|
23.416
|
||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
569.698
|
-
|
4.867
|
20.430
|
2.758
|
9.757
|
607.509
|
91.126
|
698.636
|
695.464
|
22.602
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
588.595
|
4.867
|
20.430
|
2.758
|
9.757
|
626.406
|
93.961
|
720.367
|
717.195
|
23.416
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
42.465
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
42.465
|
6.370
|
48.835
|
48.835
|
1.628
|
|
III.3.(ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
|||||||||||
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
1
|
296.334
|
22.260
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
331.073
|
49.661
|
380.734
|
379.753
|
12.345
|
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
306.137
|
24.486
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
343.102
|
51.465
|
394.568
|
393.587
|
12.785
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
316.920
|
26.935
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
356.334
|
53.450
|
409.784
|
408.803
|
13.268
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
0,3
|
4
|
328.792
|
29.638
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
370.910
|
55.636
|
426.546
|
425.565
|
13.801
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
5
|
341.210
|
32.595
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
386.284
|
57.943
|
444.227
|
443.246
|
14.357
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
885.085
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.000.885
|
150.133
|
1.151.017
|
1.147.749
|
36.170
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
917.762
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.040.981
|
156.147
|
1.197.129
|
1.193.861
|
37.635
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
953.707
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.085.088
|
162.763
|
1.247.851
|
1.244.583
|
39.247
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
993.282
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.133.673
|
170.051
|
1.303.724
|
1.300.456
|
41.021
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.034.672
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.184.922
|
177.738
|
1.362.660
|
1.359.392
|
42.877
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
1.137.830
|
66.780
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.242.049
|
186.307
|
1.428.356
|
1.425.414
|
46.859
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
1.167.239
|
73.458
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.278.136
|
191.720
|
1.469.857
|
1.466.915
|
48.178
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
1.199.589
|
80.804
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.317.832
|
197.675
|
1.515.507
|
1.512.565
|
49.628
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
4
|
1.235.207
|
88.913
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.361.559
|
204.234
|
1.565.793
|
1.562.851
|
51.225
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
5
|
1.272.458
|
97.785
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.407.683
|
211.152
|
1.618.835
|
1.615.893
|
52.895
|
|
GC5
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
657.388
|
5.744
|
17.856
|
2.671
|
9.410
|
693.069
|
103.960
|
797.030
|
793.959
|
26.680
|
|
|
III
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐỊNH, CÁ NHÂN
|
|
III.1 (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.218.818
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.334.617
|
200.193
|
1.534.810
|
1.531.541
|
49.836
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.251.495
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.374.714
|
206.207
|
1.580.921
|
1.577.652
|
51.301
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.287.439
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.418.820
|
212.823
|
1.631.643
|
1.628.375
|
52.912
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.327.014
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.467.406
|
220.111
|
1.687.516
|
1.684.248
|
54.687
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.368.405
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.518.654
|
227.798
|
1.746.452
|
1.743.184
|
56.543
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.247.163
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.362.962
|
204.444
|
1.567.407
|
1.564.139
|
51.057
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.279.840
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.403.059
|
210.459
|
1.613.518
|
1.610.250
|
52.522
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.315.784
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.447.166
|
217.075
|
1.664.241
|
1.660.973
|
54.133
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.355.360
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.495.751
|
224.363
|
1.720.114
|
1.716.846
|
55.908
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.396.750
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.547.000
|
232.050
|
1.779.050
|
1.775.782
|
57.763
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.193.445
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.309.244
|
196.387
|
1.505.631
|
1.502.362
|
48.818
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.226.122
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.349.341
|
202.401
|
1.551.742
|
1.548.474
|
50.284
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.262.066
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.393.447
|
209.017
|
1.602.465
|
1.599.196
|
51.895
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.301.641
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.442.033
|
216.305
|
1.658.338
|
1.655.069
|
53.669
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.343.032
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.493.281
|
223.992
|
1.717.274
|
1.714.005
|
55.525
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.221.790
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.337.590
|
200.638
|
1.538.228
|
1.534.960
|
50.039
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.254.467
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.377.686
|
206.653
|
1.584.339
|
1.581.071
|
51.504
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.290.412
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.421.793
|
213.269
|
1.635.062
|
1.631.794
|
53.116
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.329.987
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.470.378
|
220.557
|
1.690.935
|
1.687.667
|
54.890
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.371.377
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.521.627
|
228.244
|
1.749.871
|
1.746.603
|
56.746
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.218.818
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.334.617
|
200.193
|
1.534.810
|
1.531.541
|
49.836
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.251.495
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.374.714
|
206.207
|
1.580.921
|
1.577.652
|
51.301
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.287.439
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.418.820
|
212.823
|
1.631.643
|
1.628.375
|
52.912
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.327.014
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.467.406
|
220.111
|
1.687.516
|
1.684.248
|
54.687
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.368.405
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.518.654
|
227.798
|
1.746.452
|
1.743.184
|
56.543
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.247.163
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.362.962
|
204.444
|
1.567.407
|
1.564.139
|
51.057
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.279.840
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.403.059
|
210.459
|
1.613.518
|
1.610.250
|
52.522
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.315.784
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.447.166
|
217.075
|
1.664.241
|
1.660.973
|
54.133
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.355.360
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.495.751
|
224.363
|
1.720.114
|
1.716.846
|
55.908
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.396.750
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.547.000
|
232.050
|
1.779.050
|
1.775.782
|
57.763
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.193.445
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.309.244
|
196.387
|
1.505.631
|
1.502.362
|
48.818
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.226.122
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.349.341
|
202.401
|
1.551.742
|
1.548.474
|
50.284
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.262.066
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.393.447
|
209.017
|
1.602.465
|
1.599.196
|
51.895
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.301.641
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.442.033
|
216.305
|
1.658.338
|
1.655.069
|
53.669
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.343.032
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.493.281
|
223.992
|
1.717.274
|
1.714.005
|
55.525
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.221.790
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.337.590
|
200.638
|
1.538.228
|
1.534.960
|
50.039
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.254.467
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.377.686
|
206.653
|
1.584.339
|
1.581.071
|
51.504
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.290.412
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.421.793
|
213.269
|
1.635.062
|
1.631.794
|
53.116
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.329.987
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.470.378
|
220.557
|
1.690.935
|
1.687.667
|
54.890
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.371.377
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.521.627
|
228.244
|
1.749.871
|
1.746.603
|
56.746
|
|
|
III.2 (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
636.380
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
720.285
|
108.043
|
828.327
|
828.034
|
27.234
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
669.057
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
760.382
|
114.057
|
874.439
|
874.145
|
28.699
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
705.002
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
804.488
|
120.673
|
925.161
|
924.867
|
30.310
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
744.577
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
853.073
|
127.961
|
981.034
|
980.740
|
32.084
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
785.968
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
904.322
|
135.648
|
1.039.970
|
1.039.676
|
33.940
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
611.008
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
694.912
|
104.237
|
799.149
|
798.855
|
26.216
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
643.684
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
735.009
|
110.251
|
845.260
|
844.966
|
27.681
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
679.629
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
779.115
|
116.867
|
895.982
|
895.689
|
29.293
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
719.204
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
827.700
|
124.155
|
951.856
|
951.562
|
31.067
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
760.595
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
878.949
|
131.842
|
1.010.791
|
1.010.498
|
32.923
|
|
|
2.1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
636.380
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
720.285
|
108.043
|
828.327
|
828.034
|
27.234
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
669.057
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
760.382
|
114.057
|
874.439
|
874.145
|
28.699
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
705.002
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
804.488
|
120.673
|
925.161
|
924.867
|
30.310
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
744.577
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
853.073
|
127.961
|
981.034
|
980.740
|
32.084
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
785.968
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
904.322
|
135.648
|
1.039.970
|
1.039.676
|
33.940
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
611.008
|
74.200
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
694.912
|
104.237
|
799.149
|
798.855
|
26.216
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
643.684
|
81.620
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
735.009
|
110.251
|
845.260
|
844.966
|
27.681
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
679.629
|
89.782
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
779.115
|
116.867
|
895.982
|
895.689
|
29.293
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
719.204
|
98.792
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
827.700
|
124.155
|
951.856
|
951.562
|
31.067
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
760.595
|
108.650
|
3.491
|
5.020
|
256
|
938
|
878.949
|
131.842
|
1.010.791
|
1.010.498
|
32.923
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
|||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
527.233
|
3.560
|
16.633
|
2.587
|
9.115
|
559.128
|
83.869
|
642.997
|
640.022
|
20.975
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.578
|
3.560
|
16.633
|
2.587
|
9.115
|
587.473
|
88.121
|
675.594
|
672.620
|
22.195
|
||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
527.233
|
4.867
|
20.430
|
2.758
|
9.757
|
565.044
|
84.757
|
649.801
|
646.629
|
20.975
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.578
|
4.867
|
20.430
|
2.758
|
9.757
|
593.390
|
89.008
|
682.398
|
679.226
|
22.195
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
55.205
|
55.205
|
8.281
|
63.485
|
63.485
|
1.628
|
|||||
|
III.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
|||||||||||
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
1
|
648.432
|
22.260
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
683.172
|
102.476
|
785.648
|
784.667
|
12.653
|
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
658.235
|
24.486
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
695.201
|
104.280
|
799.481
|
798.500
|
13.093
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
669.018
|
26.935
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
708.433
|
106.265
|
814.698
|
813.717
|
13.576
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
0,3
|
4
|
680.891
|
29.638
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
723.008
|
108.451
|
831.460
|
830.479
|
14.108
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
5
|
693.308
|
32.595
|
2.115
|
6.496
|
853
|
3.016
|
738.383
|
110.757
|
849.140
|
848.160
|
14.665
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
869.373
|
74.200
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
985.173
|
147.776
|
1.132.948
|
1.129.680
|
27.811
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
902.050
|
81.620
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.025.269
|
153.790
|
1.179.060
|
1.175.791
|
28.503
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
937.995
|
89.782
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.069.376
|
160.406
|
1.229.782
|
1.226.514
|
29.260
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
977.570
|
98.792
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.117.961
|
167.694
|
1.285.655
|
1.282.387
|
21.325
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.018.960
|
108.650
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
1.169.210
|
175.381
|
1.344.591
|
1.341.323
|
20.942
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
1.085.470
|
66.780
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.189.690
|
178.453
|
1.368.143
|
1.365.202
|
44.852
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
1.114.880
|
73.458
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.225.777
|
183.867
|
1.409.643
|
1.406.702
|
46.171
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
1.147.230
|
80.804
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.265.473
|
189.821
|
1.455.294
|
1.452.352
|
47.621
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
4
|
1.182.847
|
88.913
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.309.199
|
196.380
|
1.505.579
|
1.502.638
|
49.218
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
5
|
1.220.099
|
97.785
|
6.346
|
19.488
|
2.558
|
9.048
|
1.355.323
|
203.298
|
1.558.622
|
1.555.680
|
50.888
|
|
GC5
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
684.141
|
7.051
|
21.653
|
2.842
|
10.053
|
725.740
|
108.861
|
834.601
|
831.333
|
27.706
|
|
|
III
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐƠN LẺ TỪNG HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
III.1 (ĐẤT +TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nôp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.760.183
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.904.226
|
285.634
|
2.189.860
|
2.185.611
|
72.813
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.802.663
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.956.352
|
293.453
|
2.249.805
|
2.245.556
|
74.717
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.849.499
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.013.789
|
302.068
|
2.315.857
|
2.311.608
|
76.817
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.900.693
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.076.748
|
311.512
|
2.388.260
|
2.384.011
|
79.112
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.954.791
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.143.673
|
321.551
|
2.465.223
|
2.460.974
|
81.538
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.788.528
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.932.571
|
289.886
|
2.222.457
|
2.218.208
|
74.033
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.831.008
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.984.697
|
297.705
|
2.282.402
|
2.278.153
|
75.938
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.877.845
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.042.134
|
306.320
|
2.348.454
|
2.344.205
|
78.038
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.929.038
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.105.094
|
315.764
|
2.420.858
|
2.416.609
|
80.333
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.983.137
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.172.018
|
325.803
|
2.497.821
|
2.493.572
|
82.759
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.726.359
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.870.403
|
280.560
|
2.150.963
|
2.146.714
|
71.453
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.768.839
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.922.528
|
288.379
|
2.210.908
|
2.206.659
|
73.358
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.676
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.979.965
|
296.995
|
2.276.960
|
2.272.711
|
75.458
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.866.870
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.042.925
|
306.439
|
2.349.364
|
2.345.115
|
77.753
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.920.968
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.109.849
|
316.477
|
2.426.327
|
2.422.078
|
80.179
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.754.705
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.898.748
|
284.812
|
2.183.560
|
2.179.311
|
72.674
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.797.185
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.950.874
|
292.631
|
2.243.505
|
2.239.256
|
74.579
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.844.021
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.008.311
|
301.247
|
2.309.557
|
2.305.308
|
76.679
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.895.215
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.071.270
|
310.691
|
2.381.961
|
2.377.712
|
78.974
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.949.313
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.138.195
|
320.729
|
2.458.924
|
2.454.675
|
81.399
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.760.183
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.904.226
|
285.634
|
2.189.860
|
2.185.611
|
72.813
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.802.663
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.956.352
|
293.453
|
2.249.805
|
2.245.556
|
74.717
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.849.499
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.013.789
|
302.068
|
2.315.857
|
2.311.608
|
76.817
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.900.693
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.076.748
|
311.512
|
2.388.260
|
2.384.011
|
79.112
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.954.791
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.143.673
|
321.551
|
2.465.223
|
2.460.974
|
81.538
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.788.528
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.932.571
|
289.886
|
2.222.457
|
2.218.208
|
74.033
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.831.008
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.984.697
|
297.705
|
2.282.402
|
2.278.153
|
75.938
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.877.845
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.042.134
|
306.320
|
2.348.454
|
2.344.205
|
78.038
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.929.038
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.105.094
|
315.764
|
2.420.858
|
2.416.609
|
80.333
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.983.137
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
2.172.018
|
325.803
|
2.497.821
|
2.493.572
|
82.759
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.726.359
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.870.326
|
280.549
|
2.150.875
|
2.146.714
|
67.302
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.768.839
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.922.452
|
288.368
|
2.210.820
|
2.206.659
|
69.207
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.815.676
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.979.889
|
296.983
|
2.276.872
|
2.272.711
|
71.307
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.866.870
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
2.042.848
|
306.427
|
2.349.275
|
2.345.115
|
73.602
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.920.968
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
2.109.772
|
316.466
|
2.426.238
|
2.422.078
|
76.028
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.655.294
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.799.261
|
269.889
|
2.069.150
|
2.064.989
|
68.523
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.697.774
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.851.387
|
277.708
|
2.129.095
|
2.124.934
|
70.428
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.744.611
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.908.823
|
286.324
|
2.195.147
|
2.190.986
|
72.528
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.795.805
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
1.971.783
|
295.767
|
2.267.550
|
2.263.389
|
74.823
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.849.903
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.618
|
13.069
|
2.038.707
|
305.806
|
2.344.513
|
2.340.352
|
77.248
|
|
|
111.2 (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
1.019.746
|
96.460
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.127.315
|
169.097
|
1.296.413
|
1.296.031
|
43.569
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
1.062.226
|
106.106
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.179.441
|
176.916
|
1.356.358
|
1.355.976
|
45.473
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
1.109.063
|
116.706
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.236.878
|
185.532
|
1.422.410
|
1.422.028
|
47.573
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
1.160.256
|
128.472
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.299.838
|
194.976
|
1.494.813
|
1.494.431
|
49.868
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
1.214.355
|
141.298
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.366.762
|
205.014
|
1.571.776
|
1.571.394
|
52.294
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
985.923
|
96.460
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.093.492
|
164.024
|
1.257.516
|
1.257.134
|
42.210
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
1.028.403
|
106.106
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.145.618
|
171.843
|
1.317.461
|
1.317.079
|
44.114
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
1.075.239
|
116.706
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.203.055
|
180.458
|
1.383.513
|
1.383.131
|
46.214
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
1.126.433
|
128.472
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.266.014
|
189.902
|
1.455.917
|
1.455.535
|
48.509
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
1.180.531
|
141.298
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.332.939
|
199.941
|
1.532.880
|
1.532.497
|
50.935
|
|
|
2.1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
1.019.746
|
96.460
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.127.315
|
169.097
|
1.296.413
|
1.296.031
|
43.569
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
1.062.226
|
106.106
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.179.441
|
176.916
|
1.356.358
|
1.355.976
|
45.473
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
1.109.063
|
116.706
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.236.878
|
185.532
|
1.422.410
|
1.422.028
|
47.573
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
4
|
1.160.256
|
128.472
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.299.838
|
194.976
|
1.494.813
|
1.494.431
|
49.868
|
|
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
5
|
1.214.355
|
141.298
|
4.538
|
5.020
|
332
|
1.219
|
1.366.762
|
205.014
|
1.571.776
|
1.571.394
|
52.294
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
985.923
|
96.460
|
4.538
|
5.020
|
256
|
1.219
|
1.093.415
|
164.012
|
1.257.428
|
1.257.134
|
42.210
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
1.028.403
|
106.106
|
4.538
|
5.020
|
256
|
1.219
|
1.145.541
|
171.831
|
1.317.373
|
1.317.079
|
44.114
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
1.075.239
|
116.706
|
4.538
|
5.020
|
256
|
1.219
|
1.202.978
|
180.447
|
1.383.425
|
1.383.131
|
46.214
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4
|
1.126.433
|
128.472
|
4.538
|
5.020
|
256
|
1.219
|
1.265.938
|
189.891
|
1.455.828
|
1.455.535
|
48.509
|
|
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5
|
1.180.531
|
141.298
|
4.538
|
5.020
|
256
|
1.219
|
1.332.862
|
199.929
|
1.532.791
|
1.532.497
|
50.935
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Theo hình thức trực tiếp, nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
685.232
|
-
|
4.628
|
16.633
|
3.363
|
11.850
|
721.706
|
108.256
|
829.962
|
826.095
|
27.128
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
713.578
|
4.628
|
16.633
|
3.363
|
11.850
|
750.051
|
112.508
|
862.559
|
858.692
|
28.349
|
||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến, nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
585.822
|
-
|
6.327
|
20.430
|
3.585
|
12.684
|
628.848
|
94.327
|
723.175
|
719.052
|
22.977
|
|
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
614.167
|
6.327
|
20.430
|
3.585
|
12.684
|
657.193
|
98.579
|
755.772
|
751.649
|
24.198
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
55.205
|
-
|
55.205
|
8.281
|
63.485
|
63.485
|
2.116
|
||||
|
III.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
||||||||||||
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
1
|
916.492
|
28.938
|
2.750
|
6.496
|
1.108
|
3.921
|
959.705
|
143.956
|
1.103.661
|
1.102.386
|
19.251
|
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
929.236
|
31.832
|
2.750
|
6.496
|
1.108
|
3.921
|
975.343
|
146.301
|
1.121.644
|
1.120.369
|
19.822
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
943.287
|
35.012
|
2.750
|
6.496
|
1.108
|
3.921
|
992.574
|
148.886
|
1.141.460
|
1.140.185
|
20.452
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
0,3
|
4
|
958.645
|
38.542
|
2.750
|
6.496
|
1.108
|
3.921
|
1.011.462
|
151.719
|
1.163.181
|
1.161.906
|
21.141
|
|
GC2
|
Đơn giá một thửa (01) đất nông nghiệp tăng thêm cấp chung trên một GCN
|
5
|
974.875
|
42.389
|
2.750
|
6.496
|
1.108
|
3.921
|
1.031.539
|
154.731
|
1.186.270
|
1.184.995
|
21.868
|
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.313.283
|
96.460
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.457.326
|
218.599
|
1.675.925
|
1.671.676
|
54.060
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.355.763
|
106.106
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.509.452
|
226.418
|
1.735.870
|
1.731.621
|
55.965
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.402.600
|
116.706
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.566.889
|
235.033
|
1.801.922
|
1.797.673
|
58.065
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.453.794
|
128.472
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.629.849
|
244.477
|
1.874.326
|
1.870.077
|
60.360
|
|
GC3
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không đủ điều kiện cấp GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.507.892
|
141.298
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.696.773
|
254.516
|
1.951.289
|
1.947.040
|
62.785
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
1.584.164
|
86.814
|
8.250
|
19.488
|
3.325
|
11.762
|
1.713.803
|
257.070
|
1.970.874
|
1.967.050
|
65.531
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
1.622.396
|
95.495
|
8.250
|
19.488
|
3.325
|
11.762
|
1.760.717
|
264.107
|
2.024.824
|
2.021.000
|
67.245
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
1.664.549
|
105.035
|
8.250
|
19.488
|
3.325
|
11.762
|
1.812.410
|
271.861
|
2.084.271
|
2.080.447
|
69.135
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
4
|
1.710.624
|
115.625
|
8.250
|
19.488
|
3.325
|
11.762
|
1.869.073
|
280.361
|
2.149.434
|
2.145.610
|
71.201
|
|
GC4
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
5
|
1.759.312
|
127.168
|
8.250
|
19.488
|
3.325
|
11.762
|
1.929.305
|
289.396
|
2.218.701
|
2.214.877
|
73.384
|
|
GC 5
|
Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.087.907
|
9.166
|
21.653
|
3.695
|
13.069
|
1.135.490
|
170.323
|
1.305.813
|
1.301.564
|
44.309
|
|
|
IV
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
IV.1 (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
||||||||||
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.412.118
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.471.978
|
220.797
|
1.692.774
|
1.685.075
|
84.821
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.452.248
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.512.107
|
226.816
|
1.738.923
|
1.731.224
|
86.449
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.496.390
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.556.249
|
233.437
|
1.789.687
|
1.781.988
|
88.239
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.544.947
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.604.806
|
240.721
|
1.845.527
|
1.837.828
|
90.209
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.596.714
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.656.573
|
248.486
|
1.905.059
|
1.897.360
|
92.309
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.440.464
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.500.323
|
225.048
|
1.725.371
|
1.717.672
|
86.042
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.480.593
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.540.452
|
231.068
|
1.771.520
|
1.763.821
|
87.670
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.524.736
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.584.595
|
237.689
|
1.822.284
|
1.814.585
|
89.460
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.573.292
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.633.151
|
244.973
|
1.878.124
|
1.870.425
|
91.430
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.625.059
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.684.918
|
252.738
|
1.937.656
|
1.929.957
|
93.530
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.413.286
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.473.145
|
220.972
|
1.694.117
|
1.686.418
|
84.821
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.453.416
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.513.275
|
226.991
|
1.740.266
|
1.732.567
|
86.449
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.497.558
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.557.417
|
233.613
|
1.791.030
|
1.783.331
|
88.239
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.546.115
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.605.974
|
240.896
|
1.846.870
|
1.839.171
|
90.209
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.597.882
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.657.741
|
248.661
|
1.906.402
|
1.898.703
|
92.309
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.441.632
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.501.491
|
225.224
|
1.726.714
|
1.719.015
|
86.042
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.481.761
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.541.620
|
231.243
|
1.772.863
|
1.765.164
|
87.670
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.525.903
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.585.763
|
237.864
|
1.823.627
|
1.815.928
|
89.460
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.574.460
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.634.319
|
245.148
|
1.879.467
|
1.871.768
|
91.430
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.626.227
|
7.433
|
20.290
|
6.695
|
25.442
|
1.686.086
|
252.913
|
1.938.999
|
1.931.300
|
93.530
|
||
|
IV.2 (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.383.327
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.442.620
|
216.393
|
1.659.013
|
1.651.314
|
56.030
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.423.457
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.482.749
|
222.412
|
1.705.161
|
1.697.462
|
57.658
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.467.599
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.526.891
|
229.034
|
1.755.925
|
1.748.226
|
59.448
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.516.155
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.575.448
|
236.317
|
1.811.765
|
1.804.066
|
61.418
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.567.922
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.627.215
|
244.082
|
1.871.297
|
1.863.598
|
63.518
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.411.672
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.470.965
|
220.645
|
1.691.610
|
1.683.911
|
57.251
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.451.802
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.511.094
|
226.664
|
1.737.759
|
1.730.060
|
58.878
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.495.944
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.555.237
|
233.286
|
1.788.522
|
1.780.823
|
60.669
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.544.501
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.603.793
|
240.569
|
1.844.362
|
1.836.663
|
62.639
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.596.268
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.655.560
|
248.334
|
1.903.894
|
1.896.195
|
64.739
|
||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.384.495
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.443.787
|
216.568
|
1.660.355
|
1.652.656
|
56.030
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.424.624
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.483.917
|
222.588
|
1.706.504
|
1.698.805
|
57.658
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.468.767
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.528.059
|
229.209
|
1.757.268
|
1.749.569
|
59.448
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.517.323
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.576.616
|
236.492
|
1.813.108
|
1.805.409
|
61.418
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.569.090
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.628.383
|
244.257
|
1.872.640
|
1.864.941
|
63.518
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.412.840
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.472.133
|
220.820
|
1.692.953
|
1.685.254
|
57.251
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.452.970
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.512.262
|
226.839
|
1.739.102
|
1.731.403
|
58.878
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.497.112
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.556.405
|
233.461
|
1.789.865
|
1.782.166
|
60.669
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.545.669
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.604.961
|
240.744
|
1.845.705
|
1.838.006
|
62.639
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.597.436
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.656.728
|
248.509
|
1.905.237
|
1.897.538
|
64.739
|
||
|
2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
21.233
|
21.233
|
3.185
|
24.417
|
24.417
|
21.233
|
|||||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
7.559
|
-
|
40
|
527,24
|
-
|
-
|
8.126
|
1.219
|
9.344
|
9.344
|
7.559
|
|
IV.3. (ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||
|
GC1
|
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ sơ
0,5
|
1
|
706.059
|
3.716
|
10.145
|
3.347
|
12.721
|
735.989
|
110.398
|
846.387
|
842.538
|
42.411
|
|
|
Hồ sơ
0,5
|
2
|
726.124
|
3.716
|
10.145
|
3.347
|
12.721
|
756.054
|
113.408
|
869.462
|
865.612
|
43.224
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
3
|
748.195
|
3.716
|
10.145
|
3.347
|
12.721
|
778.125
|
116.719
|
894.843
|
890.994
|
44.120
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
4
|
772.473
|
3.716
|
10.145
|
3.347
|
12.721
|
802.403
|
120.360
|
922.763
|
918.914
|
45.105
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
5
|
798.357
|
3.716
|
10.145
|
3.347
|
12.721
|
828.286
|
124.243
|
952.529
|
948.680
|
46.155
|
|||
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
1.270.907
|
6.689
|
18.261
|
6.025
|
22.898
|
1.324.780
|
198.717
|
1.523.497
|
1.516.568
|
76.339
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
1.307.023
|
6.689
|
18.261
|
6.025
|
22.898
|
1.360.896
|
204.134
|
1.565.031
|
1.558.102
|
77.804
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
1.346.751
|
6.689
|
18.261
|
6.025
|
22.898
|
1.400.624
|
210.094
|
1.610.718
|
1.603.789
|
79.415
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
4
|
1.390.452
|
6.689
|
18.261
|
6.025
|
22.898
|
1.444.325
|
216.649
|
1.660.974
|
1.654.045
|
81.188
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
5
|
1.437.042
|
6.689
|
18.261
|
6.025
|
22.898
|
1.490.916
|
223.637
|
1.714.553
|
1.707.624
|
83.078
|
|
|
IV
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
IV.1. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.523.377
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.582.709
|
237.406
|
1.820.115
|
1.812.416
|
62.264
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.563.506
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.622.838
|
243.426
|
1.866.264
|
1.858.565
|
63.892
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.607.648
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.666.980
|
250.047
|
1.917.028
|
1.909.329
|
65.683
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.655.804
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.715.136
|
257.270
|
1.972.406
|
1.964.707
|
67.636
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.707.972
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.767.304
|
265.096
|
2.032.400
|
2.024.701
|
69.752
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.542.274
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.601.606
|
240.241
|
1.841.846
|
1.834.147
|
63.078
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.582.403
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.641.735
|
246.260
|
1.887.995
|
1.880.296
|
64.706
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.626.545
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.685.877
|
252.882
|
1.938.759
|
1.931.060
|
66.497
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.674.701
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.734.033
|
260.105
|
1.994.138
|
1.986.439
|
68.450
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.726.869
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.786.201
|
267.930
|
2.054.131
|
2.046.432
|
70.566
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.524.544
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.583.876
|
237.581
|
1.821.458
|
1.813.759
|
62.264
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.564.674
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.624.006
|
243.601
|
1.867.607
|
1.859.908
|
63.892
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.608.816
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.668.148
|
250.222
|
1.918.371
|
1.910.672
|
65.683
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.656.972
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.716.304
|
257.446
|
1.973.749
|
1.966.050
|
67.636
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.709.140
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.768.472
|
265.271
|
2.033.743
|
2.026.044
|
69.752
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
1.543.441
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.602.773
|
240.416
|
1.843.189
|
1.835.490
|
63.078
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
1.583.571
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.642.903
|
246.435
|
1.889.338
|
1.881.639
|
64.706
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
1.627.713
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.687.045
|
253.057
|
1.940.102
|
1.932.403
|
66.497
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
1.675.868
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.735.201
|
260.280
|
1.995.481
|
1.987.782
|
68.450
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
1.728.037
|
7.433
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.787.369
|
268.105
|
2.055.474
|
2.047.775
|
70.566
|
||
|
IV.2. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
1.494.585
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.553.878
|
233.082
|
1.786.960
|
1.779.261
|
61.125
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
1.534.715
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.594.007
|
239.101
|
1.833.108
|
1.825.409
|
62.753
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
1.578.857
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.638.150
|
245.722
|
1.883.872
|
1.876.173
|
64.543
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
1.627.013
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.686.305
|
252.946
|
1.939.251
|
1.931.552
|
66.497
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
1.679.181
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.738.473
|
260.771
|
1.999.244
|
1.991.545
|
68.613
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.513.482
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.572.775
|
235.916
|
1.808.691
|
1.800.992
|
61.939
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.553.612
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.612.904
|
241.936
|
1.854.840
|
1.847.141
|
63.567
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.597.754
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.657.047
|
248.557
|
1.905.604
|
1.897.905
|
65.357
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.645.909
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.705.202
|
255.780
|
1.960.982
|
1.953.283
|
67.311
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.698.078
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.757.370
|
263.606
|
2.020.976
|
2.013.277
|
69.427
|
||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ
dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.495.753
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.555.046
|
233.257
|
1.788.303
|
1.780.604
|
61.125
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ
dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.535.883
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.595.175
|
239.276
|
1.834.451
|
1.826.752
|
62.753
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ
dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.580.025
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.639.317
|
245.898
|
1.885.215
|
1.877.516
|
64.543
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ
dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.628.180
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.687.473
|
253.121
|
1.940.594
|
1.932.895
|
66.497
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ
dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.680.349
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.739.641
|
260.946
|
2.000.587
|
1.992.888
|
68.613
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1
|
1.514.650
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.573.943
|
236.091
|
1.810.034
|
1.802.335
|
61.939
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
2
|
1.554.780
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.614.072
|
242.111
|
1.856.183
|
1.848.484
|
63.567
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
3
|
1.598.922
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.658.214
|
248.732
|
1.906.947
|
1.899.248
|
65.357
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
4
|
1.647.077
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.706.370
|
255.955
|
1.962.325
|
1.954.626
|
67.311
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
5
|
1.699.245
|
7.393
|
19.763
|
6.695
|
25.442
|
1.758.538
|
263.781
|
2.022.319
|
2.014.620
|
69.427
|
||
|
2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
21.233
|
21.233
|
3.185
|
24.417
|
24.417
|
814
|
|||||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
7.559
|
-
|
40
|
-
|
-
|
-
|
7.598
|
1.140
|
8.738
|
8.738
|
326
|
|
IV.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||
|
GC1
|
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ sơ
0,5
|
1
|
761.688
|
3.716
|
9.882
|
3.347
|
12.721
|
791.354
|
118.703
|
910.058
|
906.208
|
31.132
|
|
|
Hồ sơ
0,5
|
2
|
781.753
|
3.716
|
9.882
|
3.347
|
12.721
|
811.419
|
121.713
|
933.132
|
929.282
|
31.946
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
3
|
803.824
|
3.716
|
9.882
|
3.347
|
12.721
|
833.490
|
125.024
|
958.514
|
954.664
|
32.841
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
4
|
827.902
|
3.716
|
9.882
|
3.347
|
12.721
|
857.568
|
128.635
|
986.203
|
982.354
|
33.818
|
|||
|
Hồ sơ
0,5
|
5
|
853.986
|
3.716
|
9.882
|
3.347
|
12.721
|
883.652
|
132.548
|
1.016.200
|
1.012.350
|
34.876
|
|||
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
1.371.039
|
6.689
|
17.787
|
6.025
|
22.898
|
1.424.438
|
213.666
|
1.638.104
|
1.631.174
|
56.038
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
1.407.155
|
6.689
|
17.787
|
6.025
|
22.898
|
1.460.554
|
219.083
|
1.679.637
|
1.672.708
|
57.503
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
1.446.884
|
6.689
|
17.787
|
6.025
|
22.898
|
1.500.282
|
225.042
|
1.725.325
|
1.718.396
|
59.114
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
4
|
1.490.223
|
6.689
|
17.787
|
6.025
|
22.898
|
1.543.622
|
231.543
|
1.775.166
|
1.768.236
|
60.873
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
5
|
1.537.175
|
6.689
|
17.787
|
6.025
|
22.898
|
1.590.574
|
238.586
|
1.829.160
|
1.822.231
|
62.777
|
|
|
IV
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
IV.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
2.056.837
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.128.028
|
319.204
|
2.447.232
|
2.437.223
|
83.971
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
2.109.005
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.180.196
|
327.029
|
2.507.225
|
2.497.217
|
86.088
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
2.166.390
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.237.581
|
335.637
|
2.573.218
|
2.563.209
|
88.415
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
2.229.393
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.300.584
|
345.088
|
2.645.672
|
2.635.663
|
90.971
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
2.297.613
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.368.804
|
355.321
|
2.724.125
|
2.714.116
|
93.738
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
2.094.631
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.165.822
|
324.873
|
2.490.695
|
2.480.686
|
85.599
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
2.146.799
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.217.990
|
332.698
|
2.550.688
|
2.540.680
|
87.715
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
2.204.184
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.275.375
|
341.306
|
2.616.681
|
2.606.672
|
90.043
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
2.267.187
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.338.378
|
350.757
|
2.689.135
|
2.679.126
|
92.599
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
2.335.407
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.406.598
|
360.990
|
2.767.588
|
2.757.579
|
95.366
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
2.057.410
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.128.601
|
319.290
|
2.447.891
|
2.437.882
|
83.931
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
2.109.578
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.180.769
|
327.115
|
2.507.885
|
2.497.876
|
86.047
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
2.166.963
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.238.154
|
335.723
|
2.573.878
|
2.563.869
|
88.375
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
2.229.967
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.301.158
|
345.174
|
2.646.331
|
2.636.322
|
90.930
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
2.298.187
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.369.378
|
355.407
|
2.724.784
|
2.714.775
|
93.698
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
2.095.204
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.166.395
|
324.959
|
2.491.354
|
2.481.345
|
85.558
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
2.147.372
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.218.563
|
332.784
|
2.551.348
|
2.541.339
|
87.675
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
2.204.757
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.275.948
|
341.392
|
2.617.340
|
2.607.332
|
90.002
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
2.267.761
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.338.951
|
350.843
|
2.689.794
|
2.679.785
|
92.558
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
2.335.981
|
9.650
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.407.171
|
361.076
|
2.768.247
|
2.758.238
|
95.325
|
||
|
IV.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
2.019.408
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.090.560
|
313.584
|
2.404.143
|
2.394.135
|
82.490
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
2.071.576
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.142.728
|
321.409
|
2.464.137
|
2.454.128
|
84.606
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
2.128.962
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.200.113
|
330.017
|
2.530.130
|
2.520.121
|
86.934
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
2.191.965
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.263.116
|
339.467
|
2.602.583
|
2.592.575
|
89.490
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
2.260.185
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.331.336
|
349.700
|
2.681.037
|
2.671.028
|
92.257
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
2.057.202
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.128.353
|
319.253
|
2.447.606
|
2.437.598
|
84.118
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
2.109.370
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.180.522
|
327.078
|
2.507.600
|
2.497.591
|
86.234
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
2.166.755
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.237.907
|
335.686
|
2.573.593
|
2.563.584
|
88.562
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
2.229.759
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.300.910
|
345.136
|
2.646.046
|
2.636.038
|
91.118
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
2.297.979
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.369.130
|
355.369
|
2.724.499
|
2.714.491
|
93.885
|
||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
2.019.981
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.091.133
|
313.670
|
2.404.803
|
2.394.794
|
82.449
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
2.072.150
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.143.301
|
321.495
|
2.464.796
|
2.454.788
|
84.566
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
2.129.535
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.200.686
|
330.103
|
2.530.789
|
2.520.780
|
86.893
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
2.192.538
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.263.689
|
339.553
|
2.603.243
|
2.593.234
|
89.449
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
2.260.758
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.331.909
|
349.786
|
2.681.696
|
2.671.687
|
92.216
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
2.057.775
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.128.927
|
319.339
|
2.448.266
|
2.438.257
|
84.077
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
2.109.944
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.181.095
|
327.164
|
2.508.259
|
2.498.250
|
86.193
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
2.167.329
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.238.480
|
335.772
|
2.574.252
|
2.564.243
|
88.521
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
2.230.332
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.301.483
|
345.222
|
2.646.706
|
2.636.697
|
91.077
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
2.298.552
|
9.611
|
19.763
|
8.703
|
33.074
|
2.369.703
|
355.455
|
2.725.159
|
2.715.150
|
93.844
|
||
|
2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
27.602
|
1.058
|
|||||||||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
9.826
|
40
|
-
|
-
|
-
|
9.866
|
1.480
|
11.346
|
11.346
|
423
|
|
|
IV.3.
(ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||
|
GC1
|
Trường hợp kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,5
|
1
|
1.028.418
|
4.825
|
9.882
|
4.352
|
16.537
|
1.064.014
|
159.602
|
1.223.616
|
1.218.612
|
41.986
|
|
|
Hồ
sơ
0,5
|
2
|
1.054.503
|
4.825
|
9.882
|
4.352
|
16.537
|
1.090.098
|
163.515
|
1.253.613
|
1.248.608
|
43.044
|
|||
|
Hồ
sơ
0,5
|
3
|
1.083.195
|
4.825
|
9.882
|
4.352
|
16.537
|
1.118.791
|
167.819
|
1.286.609
|
1.281.605
|
44.208
|
|||
|
Hồ
sơ
0,5
|
4
|
1.114.697
|
4.825
|
9.882
|
4.352
|
16.537
|
1.150.292
|
172.544
|
1.322.836
|
1.317.832
|
45.486
|
|||
|
Hồ
sơ
0,5
|
5
|
1.148.807
|
4.825
|
9.882
|
4.352
|
16.537
|
1.184.402
|
177.660
|
1.362.062
|
1.357.058
|
46.869
|
|||
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,9
|
1
|
1.851.153
|
8.685
|
17.787
|
7.833
|
29.767
|
1.915.225
|
287.284
|
2.202.509
|
2.193.501
|
75.574
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,9
|
2
|
1.898.105
|
8.685
|
17.787
|
7.833
|
29.767
|
1.962.176
|
294.326
|
2.256.503
|
2.247.495
|
77.479
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,9
|
3
|
1.949.751
|
8.685
|
17.787
|
7.833
|
29.767
|
2.013.823
|
302.073
|
2.315.896
|
2.306.889
|
79.574
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,9
|
4
|
2.006.454
|
8.685
|
17.787
|
7.833
|
29.767
|
2.070.526
|
310.579
|
2.381.105
|
2.372.097
|
81.874
|
|
|
GC2
|
Trường hợp kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN
|
Hồ
sơ
0,9
|
5
|
2.067.852
|
8.685
|
17.787
|
7.833
|
29.767
|
2.131.924
|
319.789
|
2.451.712
|
2.442.705
|
84.364
|
|
|
V
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẤN
|
|
I
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
-
Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
298.151
|
13.846
|
3.581
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
347.673
|
52.151
|
399.824
|
397.994
|
11.265
|
|
|
-
Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
307.228
|
16.496
|
3.676
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
359.496
|
53.924
|
413.420
|
411.590
|
11.672
|
|
|
-
Trích ục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
318.120
|
19.676
|
3.867
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
373.759
|
56.064
|
429.823
|
427.993
|
12.160
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
312.324
|
13.846
|
3.581
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
361.846
|
54.277
|
416.123
|
414.293
|
11.875
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
321.401
|
16.496
|
3.676
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
373.668
|
56.050
|
429.719
|
427.889
|
12.282
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
332.293
|
19.676
|
3.867
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
387.932
|
58.190
|
446.121
|
444.291
|
12.771
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1
|
290.030
|
13.846
|
3.581
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
339.552
|
50.933
|
390.485
|
388.655
|
10.931
|
|
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
299.107
|
16.496
|
3.676
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
351.374
|
52.706
|
404.080
|
402.250
|
11.338
|
|
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
309.999
|
19.676
|
3.867
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
365.637
|
54.846
|
420.483
|
418.653
|
11.827
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1
|
304.202
|
13.846
|
3.581
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
353.725
|
53.059
|
406.783
|
404.953
|
11.542
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
313.279
|
16.496
|
3.676
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
365.547
|
54.832
|
420.379
|
418.549
|
11.949
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
324.172
|
19.676
|
3.867
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
379.810
|
56.972
|
436.782
|
434.952
|
12.437
|
|
|
2
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1
|
112.781
|
13.846
|
1.623
|
4.066
|
41
|
63
|
132.421
|
19.863
|
152.284
|
152.236
|
4.754
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2
|
121.858
|
16.496
|
1.719
|
4.066
|
41
|
63
|
144.243
|
21.636
|
165.879
|
165.831
|
5.161
|
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
132.750
|
19.676
|
1.910
|
4.066
|
41
|
63
|
158.506
|
23.776
|
182.282
|
182.234
|
5.650
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1
|
104.659
|
13.846
|
1.623
|
4.066
|
41
|
63
|
124.299
|
18.645
|
142.944
|
142.896
|
4.421
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
2
|
113.736
|
16.496
|
1.719
|
4.066
|
41
|
63
|
136.122
|
20.418
|
156.540
|
156.492
|
4.828
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
124.628
|
19.676
|
1.910
|
4.066
|
41
|
63
|
150.385
|
22.558
|
172.943
|
172.895
|
5.316
|
|
2.2
|
Công việc thực hiện tại cấp huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp huyện
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-3
|
173.837
|
1.465
|
14.846
|
962
|
3.592
|
194.701
|
29.205
|
223.906
|
222.800
|
6.112
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
188.010
|
1.465
|
14.846
|
962
|
3.592
|
208.874
|
31.331
|
240.205
|
239.099
|
6.723
|
||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-3
|
168.879
|
1.465
|
14.846
|
962
|
3.592
|
189.743
|
28.462
|
218.205
|
217.099
|
5.909
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-3
|
183.052
|
1.465
|
14.846
|
962
|
3.592
|
203.916
|
30.587
|
234.503
|
233.397
|
6.519
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-3
|
11.534
|
493
|
5.898
|
589
|
2.038
|
20.551
|
3.083
|
23.634
|
22.957
|
398
|
|
|
3
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
Các trường hợp theo ghi chú:
|
|||||||||
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
1,3
|
1
|
387.596
|
18.000
|
4.655
|
24.811
|
2.069
|
7.400
|
444.532
|
66.680
|
511.212
|
508.833
|
14.645
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
1,3
|
2
|
399.396
|
21.445
|
4.779
|
24.811
|
2.069
|
7.400
|
459.901
|
68.985
|
528.886
|
526.507
|
15.174
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
1,3
|
3
|
413.556
|
25.579
|
5.028
|
24.811
|
2.069
|
7.400
|
478.443
|
71.766
|
550.210
|
547.831
|
15.808
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
1
|
1
|
298.151
|
13.846
|
3.581
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
347.673
|
52.151
|
399.824
|
397.994
|
11.265
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
1
|
2
|
307.228
|
16.496
|
3.676
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
359.496
|
53.924
|
413.420
|
411.590
|
11.672
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký đổi GCN riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
1
|
3
|
318.120
|
19.676
|
3.867
|
24.811
|
1.592
|
5.693
|
373.759
|
56.064
|
429.823
|
427.993
|
12.160
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
|
Thửa
|
1
|
42.025
|
3.975
|
1.074
|
7.443
|
473
|
1.702
|
56.692
|
8.504
|
65.196
|
64.652
|
1.719
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
|
Thửa
|
2
|
44.748
|
4.770
|
1.103
|
7.443
|
473
|
1.702
|
60.239
|
9.036
|
69.275
|
68.731
|
1.841
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 thửa tăng thêm)
|
Thửa
|
3
|
48.016
|
5.724
|
1.160
|
7.443
|
473
|
1.702
|
64.518
|
9.678
|
74.196
|
73.652
|
1.987
|
|
GC3
|
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
|
Hồ sơ
|
1
|
333.571
|
13.528
|
3.573
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
383.618
|
57.543
|
441.160
|
438.507
|
12.909
|
|
GC3
|
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
|
Hồ sơ
|
2
|
344.827
|
15.436
|
3.671
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
396.879
|
59.532
|
456.411
|
453.758
|
13.414
|
|
GC3
|
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất
|
Hồ sơ
|
3
|
357.897
|
17.662
|
3.868
|
23.591
|
2.307
|
7.047
|
412.372
|
61.856
|
474.228
|
471.575
|
14.000
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1
|
260.755
|
1.958
|
20.744
|
1.550
|
5.630
|
290.637
|
43.596
|
334.233
|
332.450
|
9.169
|
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
2
|
260.755
|
1.958
|
20.744
|
1.550
|
5.630
|
290.637
|
43.596
|
334.233
|
332.450
|
9.169
|
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
3
|
260.755
|
1.958
|
20.744
|
1.550
|
5.630
|
290.637
|
43.596
|
334.233
|
332.450
|
9.169
|
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
1
|
101.503
|
12.462
|
3.223
|
22.330
|
1.432
|
5.123
|
146.073
|
21.911
|
167.983
|
166.336
|
4.279
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
2
|
109.672
|
14.847
|
3.309
|
22.330
|
1.432
|
5.123
|
156.713
|
23.507
|
180.220
|
178.573
|
4.645
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
0,9
|
3
|
119.475
|
17.709
|
3.481
|
22.330
|
1.432
|
5.123
|
169.550
|
25.432
|
194.982
|
193.335
|
5.085
|
|
VI
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
|
|
1
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
314.481
|
16.854
|
6.313
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
371.770
|
55.766
|
427.536
|
424.718
|
13.076
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
325.373
|
20.034
|
6.621
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
386.150
|
57.923
|
444.073
|
441.255
|
13.564
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
338.444
|
23.850
|
6.929
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
403.345
|
60.502
|
463.846
|
461.028
|
14.150
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
354.056
|
28.408
|
7.236
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
423.823
|
63.573
|
487.396
|
484.578
|
14.850
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
328.653
|
16.854
|
6.313
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
385.943
|
57.891
|
443.835
|
441.017
|
13.686
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
339.546
|
20.034
|
6.621
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
400.323
|
60.048
|
460.371
|
457.553
|
14.174
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
352.616
|
23.850
|
6.929
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
417.517
|
62.628
|
480.145
|
477.327
|
14.760
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
368.229
|
28.408
|
7.236
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
437.995
|
65.699
|
503.695
|
500.877
|
15.460
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
2
|
301.401
|
16.854
|
6.313
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
358.691
|
53.804
|
412.495
|
409.677
|
12.538
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
3
|
312.294
|
20.034
|
6.621
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
373.071
|
55.961
|
429.032
|
426.214
|
13.027
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
4
|
325.364
|
23.850
|
6.929
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
390.265
|
58.540
|
448.805
|
445.987
|
13.613
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
5
|
340.977
|
28.408
|
7.236
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
410.743
|
61.612
|
472.355
|
469.537
|
14.313
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2
|
315.574
|
16.854
|
6.313
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
372.864
|
55.930
|
428.793
|
425.975
|
13.149
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
326.466
|
20.034
|
6.621
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
387.244
|
58.087
|
445.330
|
442.512
|
13.637
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
4
|
339.537
|
23.850
|
6.929
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
404.438
|
60.666
|
465.104
|
462.286
|
14.223
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
5
|
355.149
|
28.408
|
7.236
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
424.916
|
63.737
|
488.653
|
485.835
|
14.923
|
|
|
2
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
|
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
|
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
|
Các nội dung thực hiện tai đỉa bàn phường
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
2
|
123.491
|
16.854
|
2.769
|
143.114
|
21.467
|
164.581
|
164.581
|
5.230
|
||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
3
|
134.383
|
20.034
|
3.077
|
157.494
|
23.624
|
181.118
|
181.118
|
5.719
|
|||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
4
|
147.454
|
23.850
|
3.384
|
174.688
|
26.203
|
200.891
|
200.891
|
6.305
|
||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
5
|
163.066
|
28.408
|
3.692
|
195.166
|
29.275
|
224.441
|
224.441
|
7.005
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
2
|
115.369
|
16.854
|
2.769
|
134.992
|
20.249
|
155.241
|
155.241
|
4.896
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3
|
126.262
|
20.034
|
3.077
|
149.372
|
22.406
|
171.778
|
171.778
|
5.385
|
|||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
4
|
139.332
|
23.850
|
3.384
|
166.566
|
24.985
|
191.551
|
191.551
|
5.971
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
5
|
154.945
|
28.408
|
3.692
|
187.044
|
28.057
|
215.101
|
215.101
|
6.671
|
||||
|
2.2
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
Công việc thực hiện tại cấp Huyện
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2-5
|
173.950
|
3.077
|
16.451
|
1.461
|
5.263
|
200.201
|
30.030
|
230.231
|
228.551
|
7.257
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2-5
|
188.123
|
3.077
|
16.451
|
1.461
|
5.263
|
214.374
|
32.156
|
246.530
|
244.850
|
7.867
|
||
|
2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
2-5
|
168.992
|
3.077
|
16.451
|
1.461
|
5.263
|
195.243
|
29.286
|
224.530
|
222.850
|
7.053
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
2-5
|
183.165
|
3.077
|
16.451
|
1.461
|
5.263
|
209.416
|
31.412
|
240.828
|
239.148
|
7.664
|
||
|
2.3
|
Các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
2-5
|
17.040
|
468
|
6.495
|
990
|
3.463
|
28.456
|
4.268
|
32.724
|
31.586
|
588
|
|
|
3
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
||||||||||||
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
|
2
|
408.825
|
21.910
|
8.207
|
22.946
|
3.186
|
11.344
|
476.418
|
71.463
|
547.880
|
544.217
|
16.998
|
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
|
Hồ sơ
|
3
|
422.985
|
26.044
|
8.607
|
22.946
|
3.186
|
11.344
|
495.112
|
74.267
|
569.378
|
565.715
|
17.633
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
|
1,3
|
4
|
439.977
|
31.005
|
9.007
|
22.946
|
3.186
|
11.344
|
517.464
|
77.620
|
595.084
|
591.421
|
18.395
|
|
GC1.1
|
Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
|
5
|
460.273
|
36.930
|
9.407
|
22.946
|
3.186
|
11.344
|
544.086
|
81.613
|
625.698
|
622.035
|
19.305
|
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
|
2
|
314.481
|
16.854
|
6.313
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
371.770
|
55.766
|
427.536
|
424.718
|
13.076
|
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
|
Hồ sơ
|
3
|
325.373
|
20.034
|
6.621
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
386.150
|
57.923
|
444.073
|
441.255
|
13.564
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
|
1
|
4
|
338.444
|
23.850
|
6.929
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
403.345
|
60.502
|
463.846
|
461.028
|
14.150
|
|
GC1.2
|
Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
|
5
|
354.056
|
28.408
|
7.236
|
22.946
|
2.450
|
8.726
|
423.823
|
63.573
|
487.396
|
484.578
|
14.850
|
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
|
2
|
49.521
|
4.770
|
615
|
3.290
|
292
|
1.053
|
59.541
|
8.931
|
68.473
|
68.137
|
2.018
|
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
|
Thửa
|
3
|
52.789
|
5.724
|
615
|
3.290
|
292
|
1.053
|
63.763
|
9.564
|
73.328
|
72.992
|
2.164
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
|
0,3
|
4
|
56.710
|
6.869
|
615
|
3.290
|
292
|
1.053
|
68.829
|
10.324
|
79.153
|
78.817
|
2.340
|
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm theo đơn giá)
|
0,2
|
5
|
61.394
|
8.236
|
615
|
3.290
|
292
|
1.053
|
74.880
|
11.232
|
86.112
|
85.776
|
2.550
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
|
Hồ sơ
|
2-5
|
260.925
|
4.615
|
24.676
|
2.191
|
7.894
|
300.302
|
45.045
|
345.347
|
342.827
|
10.885
|
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
|
1,5
|
||||||||||||
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
2
|
283.033
|
15.169
|
5.682
|
20.651
|
2.205
|
7.853
|
334.593
|
50.189
|
384.782
|
382.246
|
11.768
|
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
Hồ sơ
|
3
|
292.836
|
18.031
|
5.959
|
20.651
|
2.205
|
7.853
|
347.535
|
52.130
|
399.666
|
397.130
|
12.207
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
0,9
|
4
|
304.599
|
21.465
|
6.236
|
20.651
|
2.205
|
7.853
|
363.010
|
54.452
|
417.462
|
414.926
|
12.735
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN
|
5
|
318.650
|
25.567
|
6.513
|
20.651
|
2.205
|
7.853
|
381.440
|
57.216
|
438.656
|
436.120
|
13.365
|
|
|
Số
TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (15%A1)
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
VII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
VII.1. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
454.363
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
495.462
|
74.319
|
569.781
|
564.568
|
17.483
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
473.260
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
514.359
|
77.154
|
591.512
|
586.299
|
18.297
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.914
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
486.013
|
72.902
|
558.915
|
553.702
|
17.076
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
463.811
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
504.910
|
75.737
|
580.647
|
575.434
|
17.890
|
|
|
VII.2. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
450.583
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
491.072
|
73.661
|
564.733
|
559.520
|
17.320
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
469.480
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
509.969
|
76.495
|
586.465
|
581.252
|
18.134
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
441.135
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
481.624
|
72.244
|
553.867
|
548.654
|
16.913
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
460.032
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
500.521
|
75.078
|
575.599
|
570.386
|
17.727
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
42
|
568
|
4.389
|
658
|
5.048
|
5.048
|
163
|
||
|
VII.3. (ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
136.309
|
1.403
|
4.622
|
1.360
|
4.762
|
148.455
|
22.268
|
170.724
|
169.160
|
5.245
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
159.244
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
199.733
|
29.960
|
229.693
|
224.480
|
6.104
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
408.926
|
4.209
|
13.866
|
4.079
|
14.285
|
445.366
|
66.805
|
512.171
|
507.480
|
15.735
|
|
VII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
VII.1. (TÀI
SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
413.490
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
454.589
|
68.188
|
522.777
|
517.564
|
15.871
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
432.387
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
473.486
|
71.023
|
544.509
|
539.296
|
16.685
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
404.042
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
445.141
|
66.771
|
511.912
|
506.699
|
15.464
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
422.939
|
4.719
|
15.975
|
4.533
|
15.873
|
464.038
|
69.606
|
533.643
|
528.430
|
16.278
|
|
|
VII.2. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
409.711
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
450.200
|
67.530
|
517.730
|
512.517
|
15.709
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
428.608
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
469.097
|
70.364
|
539.461
|
534.248
|
16.522
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
400.262
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
440.751
|
66.113
|
506.864
|
501.651
|
15.302
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
419.159
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
459.648
|
68.947
|
528.595
|
523.382
|
16.115
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
42
|
568
|
4.389
|
658
|
5.048
|
5.048
|
163
|
||
|
VII.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
124.047
|
1.403
|
4.622
|
1.360
|
4.762
|
136.194
|
20.429
|
156.623
|
155.059
|
4.761
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
159.244
|
4.677
|
15.407
|
4.533
|
15.873
|
199.733
|
29.960
|
229.693
|
224.480
|
6.104
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
372.141
|
4.209
|
13.866
|
4.079
|
14.285
|
408.581
|
61.287
|
469.868
|
465.177
|
14.284
|
|
VII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
VII.1. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
577.798
|
6.135
|
20.767
|
5.892
|
20.635
|
631.226
|
94.684
|
725.910
|
719.134
|
22.407
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
606.143
|
6.135
|
20.767
|
5.892
|
20.635
|
659.572
|
98.936
|
758.508
|
751.732
|
23.628
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
565.515
|
6.135
|
20.767
|
5.892
|
20.635
|
618.943
|
92.842
|
711.785
|
705.009
|
21.878
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
593.860
|
6.135
|
20.767
|
5.892
|
20.635
|
647.289
|
97.093
|
744.382
|
737.606
|
23.099
|
|
|
VII.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VÓI ĐẤT
|
|||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
572.885
|
6.080
|
20.029
|
5.892
|
20.635
|
625.520
|
93.828
|
719.348
|
712.572
|
22.195
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
601.230
|
6.080
|
20.029
|
5.892
|
20.635
|
653.866
|
98.080
|
751.945
|
745.169
|
23.416
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
560.602
|
6.080
|
20.029
|
5.892
|
20.635
|
613.237
|
91.986
|
705.223
|
698.447
|
21.666
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
588.947
|
6.080
|
20.029
|
5.892
|
20.635
|
641.583
|
96.237
|
737.820
|
731.044
|
22.887
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
4.913
|
55
|
738
|
5.706
|
856
|
6.562
|
6.562
|
212
|
||
|
VII.3. (ĐẤT + TÀI
SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN (đơn giá tính cho 01 đất nông nghiệp tăng thêm)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
173.339
|
1.824
|
6.009
|
1.768
|
6.190
|
189.130
|
28.370
|
217.500
|
215.467
|
6.722
|
|
GC4
|
Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
207.017
|
6.080
|
20.029
|
5.892
|
20.635
|
259.652
|
38.948
|
298.600
|
291.824
|
7.936
|
|
GC5
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
520.018
|
5.472
|
18.026
|
5.303
|
18.571
|
567.390
|
85.109
|
652.499
|
646.400
|
20.166
|
|
Số TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liêu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (15%A1)
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
VIII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
VIII.1.
(ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
657.664
|
6.289
|
19.049
|
6.043
|
21.162
|
710.208
|
106.531
|
816.739
|
809.789
|
24.157
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
676.561
|
6.289
|
19.049
|
6.043
|
21.162
|
729.105
|
109.366
|
838.471
|
831.521
|
24.971
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
648.215
|
6.289
|
19.049
|
6.043
|
21.162
|
700.760
|
105.114
|
805.874
|
798.924
|
23.750
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
667.112
|
6.289
|
19.049
|
6.043
|
21.162
|
719.657
|
107.948
|
827.605
|
820.655
|
24.564
|
||
|
VIII.2.
(ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||||
|
2.1
|
Tống hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
650.105
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
701.853
|
105.278
|
807.131
|
800.181
|
23.831
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
669.002
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
720.750
|
108.113
|
828.863
|
821.913
|
24.645
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
640.657
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
692.405
|
103.861
|
796.265
|
789.315
|
23.424
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
659.554
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
711.302
|
106.695
|
817.997
|
811.047
|
24.238
|
||||
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
3.779
|
567
|
4.346
|
4.346
|
163
|
|||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
55
|
741
|
4.576
|
686
|
5.262
|
5.262
|
163
|
|||
|
VIII.3.
(ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
||||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
591.898
|
5.660
|
17.144
|
5.439
|
19.046
|
639.187
|
95.878
|
735.065
|
728.810
|
21.741
|
|
|
VIII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
VIII.1. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
616.791
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
668.539
|
100.281
|
768.820
|
761.870
|
22.545
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
635.688
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
687.436
|
103.115
|
790.552
|
783.602
|
23.359
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
607.343
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
659.091
|
98.864
|
757.955
|
751.005
|
22.138
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
626.240
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
677.988
|
101.698
|
779.686
|
772.736
|
22.952
|
||
|
VIII.2. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
609.233
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
660.981
|
99.147
|
760.128
|
753.178
|
22.220
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
628.130
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
679.878
|
101.982
|
781.859
|
774.909
|
23.034
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
599.784
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
651.532
|
97.730
|
749.262
|
742.312
|
21.813
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
618.681
|
6.234
|
18.308
|
6.043
|
21.162
|
670.429
|
100.564
|
770.994
|
764.044
|
22.627
|
||||
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
3.779
|
567
|
4.346
|
4.346
|
163
|
|||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
3.779
|
3.779
|
567
|
4.346
|
4.346
|
163
|
|||||
|
VIII.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
||||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.112
|
5.611
|
16.477
|
5.439
|
19.046
|
601.685
|
90.253
|
691.938
|
685.683
|
20.291
|
|
|
VIII
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN RIÊNG LẺ ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
VIII.1. (ĐẤT +TÀI
SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp, trích lục bản đồ giấy
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
849.081
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
916.354
|
137.453
|
1.053.807
|
1.044.773
|
31.384
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
877.427
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
944.699
|
141.705
|
1.086.404
|
1.077.370
|
32.605
|
||
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến, trích lục bản đồ số
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
836.798
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
904.071
|
135.611
|
1.039.681
|
1.030.647
|
30.855
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.144
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
932.416
|
139.862
|
1.072.279
|
1.063.245
|
32.076
|
||
|
VIII.2. (ĐẤT
+ TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
|||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
839.255
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
906.527
|
135.979
|
1.042.506
|
1.033.472
|
30.961
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
867.600
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
934.873
|
140.231
|
1.075.104
|
1.066.070
|
32.182
|
||||
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
|||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
826.972
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
894.244
|
134.137
|
1.028.381
|
1.019.347
|
30.432
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
855.317
|
8.105
|
23.801
|
7.856
|
27.511
|
922.590
|
138.388
|
1.060.978
|
1.051.944
|
31.653
|
||||
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
4.913
|
4.913
|
737
|
5.650
|
5.650
|
212
|
|||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
4.913
|
4.913
|
737
|
5.650
|
5.650
|
212
|
|||||
|
VIII.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
||||||||||||
|
GC2
|
Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
764.173
|
7.294
|
21.421
|
7.070
|
24.760
|
824.718
|
123.708
|
948.426
|
940.295
|
28.246
|
|
|
Số TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (15%A1)
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
IX
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
IX.1. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
689.874
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
734.623
|
110.193
|
844.817
|
840.201
|
27.193
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
708.771
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
753.520
|
113.028
|
866.548
|
861.932
|
28.007
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
680.425
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
725.175
|
108.776
|
833.951
|
829.335
|
26.786
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.322
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
744.072
|
111.611
|
855.682
|
851.066
|
27.600
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
689.874
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
734.523
|
110.178
|
844.701
|
840.083
|
27.193
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
708.771
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
753.420
|
113.013
|
866.433
|
861.815
|
28.007
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
680.425
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
725.074
|
108.761
|
833.835
|
829.217
|
26.786
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
699.322
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
743.971
|
111.596
|
855.567
|
850.949
|
27.600
|
|
|
IX.2. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
||||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||
|
2.1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
586.047
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
626.605
|
93.991
|
720.595
|
716.072
|
23.123
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
604.944
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
645.501
|
96.825
|
742.327
|
737.804
|
23.937
|
|
|
2.1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
576.598
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
617.156
|
92.573
|
709.729
|
705.206
|
22.716
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
595.495
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
636.053
|
95.408
|
731.461
|
726.938
|
23.530
|
|
|
2.2.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
|||||||||
|
2.2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
-
Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
586.047
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
628.766
|
94.315
|
723.081
|
718.508
|
23.123
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
604.944
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
647.663
|
97.149
|
744.812
|
740.239
|
23.937
|
|
|
2.2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
576.598
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
619.317
|
92.898
|
712.215
|
707.642
|
22.716
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
595.495
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
638.214
|
95.732
|
733.947
|
729.374
|
23.530
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
84.930
|
84.930
|
12.740
|
97.670
|
97.670
|
3.256
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
|||||||
|
2.3.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
1.097
|
2.694
|
81
|
320
|
23.089
|
3.463
|
26.552
|
26.459
|
814
|
|
2.3.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
460
|
1.280
|
39
|
151
|
20.827
|
3.124
|
23.951
|
23.906
|
814
|
|
IX.3. (ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
460.652
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
487.502
|
73.125
|
560.627
|
557.857
|
19.143
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
455.775
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
482.624
|
72.394
|
555.018
|
552.248
|
18.956
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
463.663
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
490.512
|
73.577
|
564.089
|
561.319
|
19.348
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
91.306
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
118.156
|
17.723
|
135.879
|
133.109
|
3.921
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Hồ sơ
|
1-5
|
89.784
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
116.633
|
17.495
|
134.128
|
131.358
|
3.863
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
454.187
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
481.036
|
72.155
|
553.192
|
550.422
|
18.895
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
445.560
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
472.409
|
70.861
|
543.271
|
540.501
|
18.564
|
|
GC8
|
Chuyên đổi quyền sử dụng
đất
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC9
|
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC10
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC11
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC12
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
495.894
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
522.743
|
78.411
|
601.155
|
598.385
|
20.494
|
|
GC13
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
495.099
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.949
|
78.292
|
600.242
|
597.472
|
20.463
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
495.894
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
522.743
|
78.411
|
601.155
|
598.385
|
20.494
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp
đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC16
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC17
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC18
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC19
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
445.246
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
472.095
|
70.814
|
542.910
|
540.140
|
18.552
|
|
GC20
|
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.305
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.155
|
78.173
|
599.328
|
596.558
|
20.433
|
|
GC21
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
448.700
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
475.550
|
71.332
|
546.882
|
544.112
|
18.684
|
|
GC22
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ
sơ
|
1-5
|
500.401
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
527.250
|
79.088
|
606.338
|
603.568
|
20.666
|
|
GC23
|
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
491.470
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
518.319
|
77.748
|
596.067
|
593.297
|
20.324
|
|
GC24
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
493.511
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
520.361
|
78.054
|
598.415
|
595.645
|
20.402
|
|
GC25
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
502.932
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
529.782
|
79.467
|
609.249
|
606.479
|
20.763
|
|
GC26
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
451.443
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
478.293
|
71.744
|
550.037
|
547.267
|
18.790
|
|
GC27
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.766
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.615
|
70.742
|
542.358
|
539.588
|
18.534
|
|
GC28
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
149.837
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
176.687
|
26.503
|
203.190
|
200.420
|
6.618
|
|
GC29
|
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1-5
|
494.310
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
521.159
|
78.174
|
599.333
|
596.563
|
20.433
|
|
IX
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|
IX.1. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
640.190
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
684.939
|
102.741
|
787.680
|
783.064
|
26.053
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
659.087
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
703.836
|
105.575
|
809.411
|
804.795
|
26.867
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
630.741
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
675.491
|
101.324
|
776.814
|
772.198
|
25.646
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
649.638
|
6.969
|
19.670
|
4.014
|
14.097
|
694.388
|
104.158
|
798.546
|
793.930
|
26.460
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
640.190
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
684.839
|
102.726
|
787.564
|
782.947
|
26.053
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
659.087
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
703.736
|
105.560
|
809.296
|
804.678
|
26.867
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
630.741
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
675.390
|
101.309
|
776.699
|
772.081
|
25.646
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
649.638
|
6.969
|
19.549
|
4.015
|
14.116
|
694.287
|
104.143
|
798.430
|
793.812
|
26.460
|
|
|
IX.2. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
|||||||||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
|||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||
|
2.1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
536.363
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
576.920
|
86.538
|
663.459
|
658.936
|
21.984
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.260
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
595.817
|
89.373
|
685.190
|
680.667
|
22.798
|
|
|
2.1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
526.914
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
567.472
|
85.121
|
652.593
|
648.070
|
21.577
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
545.811
|
5.872
|
16.976
|
3.933
|
13.777
|
586.369
|
87.955
|
674.324
|
669.801
|
22.391
|
|
|
2.2.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
|||||||||
|
2.2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
536.363
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
579.082
|
86.862
|
665.944
|
661.371
|
21.984
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.260
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
597.979
|
89.697
|
687.676
|
683.103
|
22.798
|
|
|
2.2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
526.914
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
569.633
|
85.445
|
655.078
|
650.505
|
21.577
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
545.811
|
6.508
|
18.270
|
3.976
|
13.965
|
588.530
|
88.280
|
676.810
|
672.237
|
22.391
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
84.930
|
84.930
|
12.740
|
97.670
|
97.670
|
3.256
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
||||||
|
2.3.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
1.097
|
2.694
|
81
|
320
|
23.089
|
3.463
|
26.552
|
26.459
|
814
|
|
2.3.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
460
|
1.280
|
39
|
151
|
20.827
|
3.124
|
23.951
|
23.906
|
814
|
|
IX.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN
|
||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
428.618
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
455.468
|
68.320
|
523.788
|
521.018
|
18.724
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
407.502
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
434.351
|
65.153
|
499.504
|
496.734
|
17.915
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.154
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
419.003
|
62.851
|
481.854
|
479.084
|
17.327
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
103.012
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
129.862
|
19.479
|
149.341
|
146.571
|
4.370
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Hồ sơ
|
1-5
|
94.334
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
121.184
|
18.178
|
139.362
|
136.592
|
4.037
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
405.287
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
432.137
|
64.821
|
496.958
|
494.188
|
17.830
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
393.261
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
420.110
|
63.017
|
483.127
|
480.357
|
17.369
|
|
GC8
|
Chuyên đổi quyền sử dụng
đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC9
|
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC10
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC11
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC12
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
446.696
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
473.545
|
71.032
|
544.577
|
541.807
|
19.417
|
|
GC13
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
445.589
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
472.438
|
70.866
|
543.304
|
540.534
|
19.375
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
446.696
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
473.545
|
71.032
|
544.577
|
541.807
|
19.417
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC16
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC17
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC18
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC19
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
388.050
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
414.900
|
62.235
|
477.135
|
474.365
|
17.169
|
|
GC20
|
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.482
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.331
|
70.700
|
542.031
|
539.261
|
19.333
|
|
GC21
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
397.639
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
424.488
|
63.673
|
488.162
|
485.392
|
17.537
|
|
GC22
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
452.739
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
479.589
|
71.938
|
551.527
|
548.757
|
19.649
|
|
GC23
|
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
440.408
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
467.258
|
70.089
|
537.346
|
534.576
|
19.176
|
|
GC24
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
443.375
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
470.224
|
70.534
|
540.758
|
537.988
|
19.290
|
|
GC25
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
456.508
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
483.358
|
72.504
|
555.862
|
553.092
|
19.794
|
|
GC26
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
401.463
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
428.313
|
64.247
|
492.560
|
489.790
|
17.684
|
|
GC27
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
392.154
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
419.003
|
62.851
|
481.854
|
479.084
|
17.327
|
|
GC28
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
147.544
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
174.393
|
26.159
|
200.553
|
197.783
|
6.485
|
|
GC29
|
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1-5
|
444.329
|
4.181
|
11.802
|
2.409
|
8.458
|
471.179
|
70.677
|
541.856
|
539.086
|
19.327
|
|
IX
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
|
|||||
|
IX.1. (ĐẤT + TÀI
SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|
1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
837.369
|
9.059
|
19.670
|
5.219
|
18.326
|
889.643
|
133.446
|
1.023.089
|
1.017.088
|
33.981
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.715
|
9.059
|
19.670
|
5.219
|
18.326
|
917.988
|
137.698
|
1.055.687
|
1.049.686
|
35.202
|
|
|
1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
825.086
|
9.059
|
19.670
|
5.219
|
18.326
|
877.360
|
131.604
|
1.008.964
|
1.002.963
|
33.452
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
853.432
|
9.059
|
19.670
|
5.219
|
18.326
|
905.705
|
135.856
|
1.041.561
|
1.035.560
|
34.673
|
|
|
1.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
||||||||||||
|
1.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
837.369
|
9.059
|
19.549
|
5.220
|
18.350
|
889.548
|
133.432
|
1.022.981
|
1.016.978
|
33.981
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
865.715
|
9.059
|
19.549
|
5.220
|
18.350
|
917.894
|
137.684
|
1.055.578
|
1.049.575
|
35.202
|
|
|
1.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
825.086
|
9.059
|
19.549
|
5.220
|
18.350
|
877.265
|
131.590
|
1.008.855
|
1.002.852
|
33.452
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
853.432
|
9.059
|
19.549
|
5.220
|
18.350
|
905.611
|
135.842
|
1.041.452
|
1.035.449
|
34.673
|
|
|
IX.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|||||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
|||||||
|
2.1.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
|||||||||
|
2.1.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
702.394
|
7.633
|
16.976
|
5.113
|
17.910
|
750.027
|
112.504
|
862.531
|
856.651
|
28.690
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
730.740
|
7.633
|
16.976
|
5.113
|
17.910
|
778.372
|
116.756
|
895.128
|
889.248
|
29.911
|
|
|
2.1.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
690.111
|
7.633
|
16.976
|
5.113
|
17.910
|
737.744
|
110.662
|
848.406
|
842.526
|
28.161
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
718.457
|
7.633
|
16.976
|
5.113
|
17.910
|
766.089
|
114.913
|
881.003
|
875.123
|
29.382
|
|
|
2.2.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn huyện
|
|||||||||
|
2.2.2.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
702.394
|
8.461
|
18.270
|
5.169
|
18.155
|
752.449
|
112.867
|
865.316
|
859.372
|
28.690
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
730.740
|
8.461
|
18.270
|
5.169
|
18.155
|
780.794
|
117.119
|
897.913
|
891.969
|
29.911
|
|
|
2.2.2.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
690.111
|
8.461
|
18.270
|
5.169
|
18.155
|
740.166
|
111.025
|
851.190
|
845.246
|
28.161
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
718.457
|
8.461
|
18.270
|
5.169
|
18.155
|
768.511
|
115.277
|
883.788
|
877.844
|
29.382
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1-5
|
110.409
|
110.409
|
16.561
|
126.970
|
126.970
|
4.232
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
||||||
|
2.3.1
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
24.566
|
1.426
|
2.694
|
105
|
416
|
29.207
|
4.381
|
33.588
|
33.467
|
1.058
|
|
2.3.2
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
24.566
|
598
|
1.280
|
51
|
196
|
26.691
|
4.004
|
30.695
|
30.636
|
1.058
|
|
IX.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú mà không thực hiện cấp mới GCN
|
||||||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
540.603
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
571.967
|
85.795
|
657.762
|
654.161
|
23.519
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
510.585
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
541.949
|
81.292
|
623.242
|
619.641
|
22.368
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
501.312
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
532.676
|
79.901
|
612.578
|
608.977
|
22.102
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
127.978
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
159.342
|
23.901
|
183.243
|
179.642
|
5.420
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Hồ sơ
|
1-5
|
116.053
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
147.417
|
22.113
|
169.529
|
165.928
|
4.963
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
506.521
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
537.886
|
80.683
|
618.568
|
614.967
|
22.212
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
484.447
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
515.811
|
77.372
|
593.183
|
589.582
|
21.366
|
|
GC8
|
Chuyên đổi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC9
|
Chuyên nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC10
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC11
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC12
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
559.786
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
591.150
|
88.673
|
679.823
|
676.222
|
24.254
|
|
GC13
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
557.754
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
589.118
|
88.368
|
677.486
|
673.885
|
24.176
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
559.786
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
591.150
|
88.673
|
679.823
|
676.222
|
24.254
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC16
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC17
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC18
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC19
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
477.797
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
509.161
|
76.374
|
585.535
|
581.934
|
21.111
|
|
GC20
|
Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.722
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
587.087
|
88.063
|
675.150
|
671.549
|
24.098
|
|
GC21
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
492.483
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
523.847
|
78.577
|
602.424
|
598.823
|
21.674
|
|
GC22
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
570.370
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
601.734
|
90.260
|
691.995
|
688.394
|
24.660
|
|
GC23
|
Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)
|
Hồ sơ
|
1-5
|
547.992
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
579.356
|
86.903
|
666.259
|
662.658
|
23.802
|
|
GC24
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
553.691
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
585.055
|
87.758
|
672.813
|
669.212
|
24.021
|
|
GC25
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
577.797
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
609.161
|
91.374
|
700.535
|
696.934
|
24.945
|
|
GC26
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
499.502
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
530.866
|
79.630
|
610.496
|
606.895
|
21.943
|
|
GC27
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
482.415
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
513.779
|
77.067
|
590.846
|
587.245
|
21.288
|
|
GC28
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
186.849
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
218.213
|
32.732
|
250.945
|
247.344
|
8.205
|
|
GC29
|
Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1-5
|
555.108
|
5.435
|
11.802
|
3.131
|
10.996
|
586.472
|
87.971
|
674.443
|
670.842
|
24.075
|
|
X
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
||
|
X.1. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT
|
|||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.302.049
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.352.762
|
202.914
|
1.555.677
|
1.548.929
|
51.553
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.320.946
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.371.659
|
205.749
|
1.577.408
|
1.570.660
|
52.367
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.291.433
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.342.146
|
201.322
|
1.543.468
|
1.536.720
|
51.146
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.310.330
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.361.043
|
204.156
|
1.565.199
|
1.558.451
|
51.960
|
|
|
X.2. (ĐẤT)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.226.461
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.276.790
|
191.518
|
1.468.308
|
1.461.560
|
48.298
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.245.358
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.295.686
|
194.353
|
1.490.039
|
1.483.291
|
49.111
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.215.845
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.266.173
|
189.926
|
1.456.099
|
1.449.351
|
47.891
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.234.742
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.285.070
|
192.761
|
1.477.831
|
1.471.083
|
48.705
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
56.691
|
56.691
|
8.504
|
65.194
|
65.194
|
2.442
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
46
|
340
|
19.282
|
2.892
|
22.174
|
22.174
|
814
|
||
|
X.3. (ĐẤT)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.109.936
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.140.364
|
171.055
|
1.311.419
|
1.307.370
|
44.016
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.090.264
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.120.692
|
168.104
|
1.288.795
|
1.284.746
|
43.967
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.116.050
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.146.478
|
171.972
|
1.318.450
|
1.314.401
|
44.433
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
137.991
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
168.419
|
25.263
|
193.681
|
189.632
|
5.558
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Hồ sơ
|
1-5
|
136.316
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
166.744
|
25.012
|
191.756
|
187.707
|
5.494
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.106.740
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.137.168
|
170.575
|
1.307.744
|
1.303.695
|
43.917
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.097.961
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.128.389
|
169.258
|
1.297.648
|
1.293.599
|
43.644
|
|
GC8
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC9
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.143.763
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.174.191
|
176.129
|
1.350.320
|
1.346.271
|
45.520
|
|
GC10
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.955
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.173.383
|
176.007
|
1.349.390
|
1.345.341
|
45.495
|
|
GC11
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.143.763
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.174.191
|
176.129
|
1.350.320
|
1.346.271
|
45.520
|
|
GC12
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC16
|
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.147
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.575
|
175.886
|
1.348.461
|
1.344.412
|
45.470
|
|
GC17
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.098.770
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.129.198
|
169.380
|
1.298.577
|
1.294.528
|
43.669
|
|
GC18
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.955
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.173.383
|
176.007
|
1.349.390
|
1.345.341
|
45.495
|
|
GC19
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.101.157
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.131.585
|
169.738
|
1.301.323
|
1.297.274
|
43.743
|
|
GC20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.148.034
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.178.462
|
176.769
|
1.355.232
|
1.351.183
|
45.655
|
|
GC21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.139.103
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.169.531
|
175.430
|
1.344.961
|
1.340.912
|
45.377
|
|
GC22
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.141.339
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.171.767
|
175.765
|
1.347.532
|
1.343.483
|
45.445
|
|
GC23
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.150.926
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.181.354
|
177.203
|
1.358.557
|
1.354.508
|
45.743
|
|
GC24
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.103.949
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.134.377
|
170.157
|
1.304.533
|
1.300.484
|
43.830
|
|
GC25
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.097.153
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.127.581
|
169.137
|
1.296.718
|
1.292.669
|
43.619
|
|
GC26
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
205.873
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
236.301
|
35.445
|
271.746
|
267.697
|
7.723
|
|
X
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
|
X.1. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
ĐỐI VỚI TÀI SẢN
|
||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.276.889
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.327.602
|
199.140
|
1.526.742
|
1.519.994
|
50.544
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.295.786
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.346.499
|
201.975
|
1.548.474
|
1.541.726
|
51.358
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.266.272
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.316.986
|
197.548
|
1.514.533
|
1.507.785
|
50.137
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.285.169
|
7.220
|
17.317
|
5.868
|
20.308
|
1.335.883
|
200.382
|
1.536.265
|
1.529.517
|
50.951
|
|
|
X.2. (TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.201.301
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.251.629
|
187.744
|
1.439.373
|
1.432.625
|
47.288
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.220.198
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.270.526
|
190.579
|
1.461.105
|
1.454.357
|
48.102
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.190.685
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.241.013
|
186.152
|
1.427.165
|
1.420.417
|
46.881
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.209.582
|
7.175
|
16.978
|
5.868
|
20.308
|
1.259.910
|
188.986
|
1.448.896
|
1.442.148
|
47.695
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
56.691
|
56.691
|
8.504
|
65.194
|
65.194
|
2.442
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
18.897
|
46
|
340
|
19.282
|
2.892
|
22.174
|
22.174
|
814
|
||
|
X.3. (TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.102.426
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.132.854
|
169.928
|
1.302.782
|
1.298.733
|
43.728
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.083.429
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.113.857
|
167.079
|
1.280.936
|
1.276.887
|
43.705
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.095.111
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.125.539
|
168.831
|
1.294.370
|
1.290.321
|
43.541
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
137.991
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
168.419
|
25.263
|
193.681
|
189.632
|
5.558
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Hồ sơ
|
1-5
|
136.316
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
166.744
|
25.012
|
191.756
|
187.707
|
5.494
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.100.597
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.131.025
|
169.654
|
1.300.679
|
1.296.630
|
43.681
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.095.573
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.126.001
|
168.900
|
1.294.901
|
1.290.852
|
43.553
|
|
GC8
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC9
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.949
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.168.377
|
175.257
|
1.343.634
|
1.339.585
|
45.298
|
|
GC10
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.487
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.915
|
175.187
|
1.343.102
|
1.339.053
|
45.286
|
|
GC11
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.949
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.168.377
|
175.257
|
1.343.634
|
1.339.585
|
45.298
|
|
GC12
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC16
|
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.025
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.453
|
175.118
|
1.342.570
|
1.338.521
|
45.274
|
|
GC17
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.096.036
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.126.464
|
168.970
|
1.295.433
|
1.291.384
|
43.565
|
|
GC18
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.137.487
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.167.915
|
175.187
|
1.343.102
|
1.339.053
|
45.286
|
|
GC19
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.097.402
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.127.830
|
169.174
|
1.297.004
|
1.292.955
|
43.599
|
|
GC20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.140.524
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.170.952
|
175.643
|
1.346.595
|
1.342.546
|
45.367
|
|
GC21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.135.348
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.165.776
|
174.866
|
1.340.642
|
1.336.593
|
45.233
|
|
GC22
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.136.562
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.166.990
|
175.049
|
1.342.039
|
1.337.990
|
45.262
|
|
GC23
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.142.048
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.172.476
|
175.871
|
1.348.348
|
1.344.299
|
45.402
|
|
GC24
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.099.000
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.129.427
|
169.414
|
1.298.842
|
1.294.793
|
43.640
|
|
GC25
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.095.111
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
1.125.539
|
168.831
|
1.294.370
|
1.290.321
|
43.541
|
|
GC26
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
186.976
|
4.332
|
10.390
|
3.521
|
12.185
|
217.404
|
32.611
|
250.015
|
245.966
|
6.909
|
|
X
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI TỔ CHỨC
|
|
|
X.1. (ĐẤT + TÀI
SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
ĐỐI VỚI ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
|||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.675.945
|
9.386
|
17.317
|
7.628
|
26.400
|
1.736.677
|
260.502
|
1.997.179
|
1.988.406
|
66.375
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.704.290
|
9.386
|
17.317
|
7.628
|
26.400
|
1.765.022
|
264.753
|
2.029.776
|
2.021.003
|
67.595
|
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liêu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.662.144
|
9.386
|
17.317
|
7.628
|
26.400
|
1.722.876
|
258.431
|
1.981.307
|
1.972.534
|
65.846
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.690.489
|
9.386
|
17.317
|
7.628
|
26.400
|
1.751.221
|
262.683
|
2.013.904
|
2.005.131
|
67.066
|
|
|
X.2. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
Tổng hợp đơn giá theo nội dung công việc tại các cấp:
|
||||||||
|
2.1
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
|
||||||||||
|
2.1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.577.681
|
9.327
|
16.978
|
7.628
|
26.400
|
1.638.014
|
245.702
|
1.883.716
|
1.874.943
|
62.142
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.606.026
|
9.327
|
16.978
|
7.628
|
26.400
|
1.666.360
|
249.954
|
1.916.314
|
1.907.541
|
63.363
|
|
|
2.1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
||||||||||||
|
- Trích lục trên bản đồ dạng số, in GCN trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.563.880
|
9.327
|
16.978
|
7.628
|
26.400
|
1.624.213
|
243.632
|
1.867.845
|
1.859.072
|
61.613
|
|
|
- Trích lục trên bản đồ dạng giấy, in GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.592.225
|
9.327
|
16.978
|
7.628
|
26.400
|
1.652.558
|
247.884
|
1.900.442
|
1.891.669
|
62.834
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
|
Hồ sơ
|
1-5
|
73.698
|
73.698
|
11.055
|
84.753
|
84.753
|
3.174
|
||||
|
2.3
|
Tổng hợp chi phí các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã, thị trấn
|
Hồ sơ
|
1-5
|
24.566
|
59
|
340
|
24.965
|
3.745
|
28.709
|
28.709
|
1.058
|
||
|
X.3. (ĐẤT + TÀI SẢN)
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
Các trường hợp theo ghi chú
|
|||||||||||
|
GC1
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.428.326
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.464.765
|
219.715
|
1.684.480
|
1.679.216
|
56.629
|
|
GC2
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.408.106
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.444.545
|
216.682
|
1.661.227
|
1.655.963
|
56.559
|
|
GC3
|
Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiện một phần thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.430.007
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.466.446
|
219.967
|
1.686.413
|
1.681.149
|
56.876
|
|
GC4
|
Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
170.710
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
207.149
|
31.072
|
238.222
|
232.958
|
6.893
|
|
GC5
|
Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Hồ sơ
|
1-5
|
169.035
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
205.475
|
30.821
|
236.296
|
231.032
|
6.829
|
|
GC6
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.424.022
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.460.461
|
219.069
|
1.679.530
|
1.674.266
|
56.487
|
|
GC7
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.412.198
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.448.637
|
217.296
|
1.665.933
|
1.660.669
|
56.098
|
|
GC8
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC9
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.472.115
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.508.554
|
226.283
|
1.734.837
|
1.729.573
|
58.569
|
|
GC10
|
Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.471.027
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.507.466
|
226.120
|
1.733.586
|
1.728.322
|
58.533
|
|
GC11
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.472.115
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.508.554
|
226.283
|
1.734.837
|
1.729.573
|
58.569
|
|
GC12
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC13
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC14
|
Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC15
|
Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC16
|
Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.469.938
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.506.378
|
225.957
|
1.732.334
|
1.727.070
|
58.498
|
|
GC17
|
Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.413.287
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.449.726
|
217.459
|
1.667.185
|
1.661.921
|
56.134
|
|
GC18
|
Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.471.027
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.507.466
|
226.120
|
1.733.586
|
1.728.322
|
58.533
|
|
GC19
|
Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.416.502
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.452.941
|
217.941
|
1.670.883
|
1.665.619
|
56.240
|
|
GC20
|
Chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.477.762
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.514.202
|
227.130
|
1.741.332
|
1.736.068
|
58.757
|
|
GC21
|
Gia hạn sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.465.786
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.502.226
|
225.334
|
1.727.560
|
1.722.296
|
58.362
|
|
GC22
|
Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.468.850
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.505.289
|
225.793
|
1.731.083
|
1.725.819
|
58.462
|
|
GC23
|
Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.481.762
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.518.201
|
227.730
|
1.745.931
|
1.740.667
|
58.887
|
|
GC24
|
Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.420.262
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.456.701
|
218.505
|
1.675.207
|
1.669.943
|
56.363
|
|
GC25
|
Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN
|
Hồ sơ
|
1-5
|
1.411.110
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
1.447.549
|
217.132
|
1.664.681
|
1.659.417
|
56.062
|
|
GC26
|
Thu hồi quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1-5
|
245.548
|
5.632
|
10.390
|
4.577
|
15.840
|
281.988
|
42.298
|
324.286
|
319.022
|
9.115
|
|
Số TT
|
Danh mục sản phẩm
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí
LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liêu
|
Chi phí khấu hao
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp (A1)
|
Chi phí chung (15%A1)
|
Đơn giá sản phẩm (đồng)
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
XI
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
|
|
1
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
Tổng hợp đơn giá trong toàn bộ quá trình thực hiện:
|
|||||||||
|
1.1
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính số
|
||||||||||
|
1.1.1
|
Trích lục hồ sơ địa chính số cho một thửa đất
|
Hồ sơ
|
37.794
|
450
|
11.053
|
1.863
|
3.440
|
54.600
|
8.190
|
62.790
|
60.647
|
1.628
|
||
|
1.1.2
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên
|
Hồ sơ
|
30.235
|
360
|
8.842
|
1.490
|
2.752
|
43.680
|
6.552
|
50.232
|
48.518
|
1.302
|
||
|
1.1.3
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên
|
Hồ sơ
|
24.566
|
293
|
7.184
|
1.211
|
2.236
|
35.490
|
5.323
|
40.813
|
39.421
|
1.058
|
||
|
1.1.4
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên
|
Hồ sơ
|
18.897
|
225
|
5.526
|
931
|
1.720
|
27.300
|
4.095
|
31.395
|
30.324
|
814
|
||
|
1.2
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
Trường hợp Trích lục hồ sơ địa chính giấy
|
|
1.2.1
|
Trích lục hồ sơ địa chính số cho một thửa đất
|
Hồ sơ
|
56.691
|
450
|
11.053
|
1.863
|
3.440
|
73.497
|
11.024
|
84.521
|
82.379
|
2.442
|
||
|
1.2.2
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất dưới 05 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức trên
|
Hồ sơ
|
45.353
|
360
|
8.842
|
1.490
|
2.752
|
58.797
|
8.820
|
67.617
|
65.903
|
1.953
|
||
|
1.2.3
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất từ 05 thửa đến 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức trên
|
Hồ sơ
|
36.849
|
293
|
7.184
|
1.211
|
2.236
|
47.773
|
7.166
|
54.939
|
53.546
|
1.587
|
||
|
1.2.4
|
Trích lục hồ sơ cho khu đất trên 10 thửa: mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức trên
|
Hồ sơ
|
28.345
|
225
|
5.526
|
931
|
1.720
|
36.748
|
5.512
|
42.261
|
41.189
|
1.221
|
PHỤ LỤC 3.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 1)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí QL chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí QL chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
I
|
Xây dựng CSDL địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và quét giấy tờ pháp lý, xử lý tập tin)
|
||||||||||||
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
745
|
-
|
6
|
4
|
6
|
14
|
775
|
116
|
890,81
|
884
|
33
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL địa chính trên địa bàn thi công.
|
Thửa
|
381
|
3
|
2
|
3
|
7
|
397
|
59
|
456
|
452
|
16
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính.
|
Thửa
|
363
|
3
|
2
|
3
|
7
|
378
|
57
|
435
|
431
|
16
|
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Thửa
|
1.468
|
12
|
7
|
12
|
26
|
1.525
|
229
|
1.754
|
1.742
|
62
|
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
4.823
|
-
|
58
|
35
|
57
|
129
|
5.102
|
765
|
5.867
|
5.802
|
206
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Thửa
|
1.147
|
17
|
10
|
17
|
38
|
1.228
|
184
|
1.412
|
1.393
|
44
|
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất; lập biểu tổng hợp
|
Thửa
|
1.338
|
20
|
12
|
19
|
44
|
1.432
|
215
|
1.647
|
1.625
|
51
|
|
|
3.3
|
Làm sạch, sắp xếp và đánh số thứ tự theo quy định về hồ sơ địa chính đối với Hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (Chỉ thực hiện đối với các thửa đã được cấp GCN; trường hợp tổ chức xây dựng CSDL đất đai kết hợp với tổ chức sắp xếp lại kho lưu trữ tài liệu đất đai thì định mức sắp xếp kho lưu trữ được tính theo định mức kinh tế - kỹ thuật về lưu trữ tài liệu đất đai và định mức xây dựng CSDL đất đai không tính nội dung công việc này)
|
Thửa
|
2.339
|
21
|
14
|
21
|
47
|
2.442
|
366
|
2.808
|
2.784
|
111
|
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
4.692
|
-
|
70
|
41
|
1.032
|
143
|
5.978
|
897
|
6.875
|
5.688
|
180
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính
|
||||||||||||
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
Thửa
|
276
|
4
|
2
|
65
|
9
|
356
|
53
|
410
|
335
|
11
|
||
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
Thửa
|
1.444
|
21
|
13
|
341
|
47
|
1.866
|
280
|
2.146
|
1.754
|
55
|
||
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai
|
Thửa
|
2.654
|
39
|
23
|
626
|
87
|
3.430
|
514
|
3.944
|
3.224
|
102
|
||
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
318
|
5
|
3
|
-
|
-
|
326
|
49
|
375
|
375
|
12
|
|
|
4.3
|
Đối với khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
-
|
|||||||||||
|
4.3.1
|
Chuyển đổi bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
5.308
|
79
|
46
|
153
|
497
|
6.083
|
912
|
6.995
|
6.819
|
203
|
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
Thửa
|
10.616
|
158
|
92
|
76
|
248
|
11.191
|
1.679
|
12.870
|
12.782
|
407
|
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
Thửa
|
5.308
|
79
|
46
|
76
|
248
|
5.758
|
864
|
6.622
|
6.534
|
203
|
|
|
4.4
|
Định vị khu vực dồn điền đổi thửa trên dữ liệu không gian đất đai nền trên cơ sở các hồ sơ, tài liệu hiện có
|
Thửa
|
5.308
|
79
|
46
|
76
|
248
|
5.758
|
864
|
6.622
|
6.534
|
203
|
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
|
26.431
|
-
|
392
|
230
|
790
|
1.276
|
29.120
|
4.368
|
33.488
|
32.579
|
1.013
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu theo thứ tự ưu tiên
|
Thửa
|
2.123
|
32
|
18
|
31
|
70
|
2.273
|
341
|
2.614
|
2.579
|
81
|
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu số thửa cũ và số thửa mới đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1.062
|
16
|
9
|
15
|
35
|
1.137
|
170
|
1.307
|
1.290
|
41
|
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn
|
||||||||||||
|
5.3.1
|
Thửa đất loại I (Thửa A)
|
Thửa
|
23.246
|
345
|
202
|
744
|
1.172
|
25.710
|
3.856
|
29.566
|
28.710
|
891
|
|
|
5.3.2
|
Thửa đất loại II (Thửa B và D)
|
Thửa
|
27.895
|
414
|
243
|
893
|
1.406
|
30.852
|
4.628
|
35.479
|
34.452
|
1.069
|
|
|
5.3.3
|
Thửa đất loại III (Thửa C)
|
Thửa
|
11.623
|
173
|
101
|
372
|
586
|
12.855
|
1.928
|
14.783
|
14.355
|
446
|
|
|
5.3.4
|
Thửa đất loại IV (Thửa E)
|
Thửa
|
11.623
|
173
|
101
|
372
|
586
|
12.855
|
1.928
|
14.783
|
14.355
|
446
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
2.654
|
-
|
39
|
23
|
45
|
124
|
2.885
|
433
|
3.318
|
3.267
|
102
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL
|
Thửa
|
2.123
|
32
|
18
|
35
|
99
|
2.307
|
346
|
2.653
|
2.613
|
81
|
|
|
6.2
|
Xuất sổ địa chính (điện tử) theo khuôn dạng tệp tin PDF
|
Thửa
|
531
|
8
|
5
|
10
|
25
|
578
|
87
|
665
|
653
|
20
|
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
725
|
-
|
13
|
8
|
12
|
27
|
785
|
118
|
902
|
889
|
31
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
Thửa
|
709
|
13
|
8
|
11
|
26
|
767
|
115
|
882
|
868
|
31
|
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
17
|
0
|
0
|
0
|
1
|
18
|
3
|
21
|
20
|
1
|
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất
đai thực hiện)
|
4.544
|
-
|
71
|
42
|
171
|
322
|
5.149
|
772
|
5.921
|
5.725
|
183
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL
|
Thửa
|
1.242
|
24
|
14
|
26
|
74
|
1.380
|
207
|
1.587
|
1.557
|
61
|
|
|
8.2
|
Ký số vào sổ địa chính (điện tử)
|
Thửa
|
1.178
|
16
|
9
|
34
|
82
|
1.320
|
198
|
1.518
|
1.479
|
41
|
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống theo định kỳ hàng tháng phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Thửa
|
2.123
|
32
|
18
|
111
|
165
|
2.449
|
367
|
2.816
|
2.689
|
81
|
|
|
9
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
392
|
-
|
7
|
4
|
7
|
16
|
425
|
64
|
489
|
481
|
18
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện theo định kỳ hàng tháng, theo công đoạn công trình và khi kết thúc công trình. Lập biên bản bàn
|
Thửa
|
392
|
7
|
4
|
7
|
16
|
425
|
64
|
489
|
481
|
18
|
||
|
II
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Quy trình 1
|
Xã
|
9.936.810
|
-
|
146.491
|
756.459
|
2.429.250
|
325.180
|
13.594.190
|
2.039.128
|
15.633.318
|
12.980.124
|
380.911
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Xã
|
6.327.285
|
-
|
93.278
|
481.677
|
1.492.960
|
207.054
|
8.602.255
|
1.290.338
|
9.892.593
|
8.175.689
|
242.546
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
Xã
|
1.061.625
|
15.651
|
80.818
|
250.492
|
34.708
|
1.443.293
|
216.494
|
1.659.787
|
1.371.722
|
40.696
|
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
Xã
|
2.547.900
|
37.562
|
193.964
|
601.198
|
83.418
|
3.464.041
|
519.606
|
3.983.648
|
3.292.270
|
97.670
|
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
Xã
|
679.440
|
10.016
|
51.724
|
160.312
|
22.195
|
923.687
|
138.553
|
1.062.240
|
877.881
|
26.045
|
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
Xã
|
2.038.320
|
30.049
|
155.171
|
480.959
|
66.734
|
2.771.233
|
415.685
|
3.186.918
|
2.633.816
|
78.136
|
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
Xã
|
3.609.525
|
-
|
53.213
|
274.782
|
936.290
|
118.125
|
4.991.935
|
748.790
|
5.740.725
|
4.804.435
|
138.365
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã, cấp huyện liền kề
|
Xã
|
2.547.900
|
37.562
|
193.964
|
601.198
|
83.418
|
3.464.041
|
519.606
|
3.983.648
|
3.292.270
|
97.670
|
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Xã
|
1.061.625
|
15.651
|
80.818
|
335.092
|
34.708
|
1.527.893
|
229.184
|
1.757.077
|
1.371.722
|
40.696
|
|
|
III
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
||||||||||||
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
||||||||||||
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang A3
|
1.987
|
80
|
205
|
62
|
255
|
2.590
|
389
|
2.979
|
2.908
|
98
|
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang A4
|
1.325
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.773
|
266
|
2.039
|
1.978
|
65
|
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được)
|
Trang A3,A4
|
662
|
48
|
171
|
12
|
28
|
921
|
138
|
1.060
|
1.046
|
33
|
|
|
3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong CSDL
|
Thửa
|
1.656
|
24
|
86
|
65
|
99
|
1.930
|
290
|
2.220
|
2.145
|
81
|
PHỤ LỤC 4.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2016 (Quy trình 2)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
I
|
Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền)
|
Thửa
|
6.585
|
94
|
462
|
231
|
308
|
7.680
|
1.152
|
8.832
|
8.567
|
289
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
223
|
2
|
8
|
2
|
4
|
239
|
36
|
275
|
273
|
10
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi công
|
Thửa
|
114
|
1
|
4
|
1
|
2
|
122
|
18
|
141
|
140
|
5
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, cài đặt phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính
|
Thửa
|
109
|
1
|
4
|
1
|
2
|
117
|
18
|
134
|
133
|
5
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu địa chính
|
345
|
5
|
23
|
12
|
14
|
397
|
60
|
456
|
443
|
14
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của CSDL địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu hiện hành
|
Thửa
|
212
|
3
|
13
|
3
|
7
|
238
|
36
|
274
|
271
|
8
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
57
|
1
|
4
|
6
|
3
|
70
|
11
|
81
|
74
|
2
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
Thửa
|
57
|
1
|
4
|
2
|
3
|
66
|
10
|
76
|
74
|
2
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
Thửa
|
19
|
0
|
1
|
1
|
1
|
22
|
3
|
25
|
24
|
1
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
3.440
|
52
|
258
|
142
|
169
|
4.061
|
609
|
4.671
|
4.507
|
159
|
|
|
3.1
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
215
|
3
|
17
|
26
|
13
|
275
|
41
|
316
|
286
|
11
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
Thửa
|
2.269
|
37
|
182
|
90
|
136
|
2.713
|
407
|
3.120
|
3.017
|
112
|
|
3.3
|
Thực hiện hoàn thiện 100% thông tin trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung
|
Thửa
|
425
|
5
|
26
|
27
|
20
|
503
|
75
|
578
|
548
|
16
|
|
3.4
|
Thực hiện xuất Sổ địa chính (điện tử) đối với những thửa đất chưa có Sổ địa chính (điện tử)
|
Thửa
|
531
|
7
|
33
|
571
|
86
|
656
|
656
|
20
|
||
|
4
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
397
|
6
|
28
|
7
|
15
|
453
|
68
|
521
|
512
|
17
|
|
|
4.1
|
Chuyển đổi siêu dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
21
|
0
|
1
|
1
|
1
|
24
|
4
|
28
|
27
|
1
|
|
4.2
|
Thu nhận bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung thông tin)
|
Thửa
|
359
|
5
|
25
|
6
|
13
|
408
|
61
|
470
|
463
|
15
|
|
4.3
|
Nhập bổ sung thông tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Thửa
|
17
|
0
|
1
|
1
|
1
|
20
|
3
|
23
|
22
|
1
|
|
5
|
Đối soát dữ liệu (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
2.006
|
27
|
132
|
65
|
99
|
2.331
|
350
|
2.680
|
2.605
|
81
|
|
|
5.1
|
Đối soát thông tin của thửa đất trong CSDL đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng CSDL đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
Thửa
|
828
|
13
|
66
|
33
|
50
|
990
|
149
|
1.139
|
1.101
|
41
|
|
5.2
|
Thực hiện ký số vào Sổ địa chính (điện tử) đối với trường hợp xuất mới sổ địa chính (điện tử)
|
Thửa
|
1.178
|
13
|
66
|
33
|
50
|
1.340
|
201
|
1.542
|
1.504
|
41
|
|
6
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
174
|
3
|
13
|
3
|
7
|
200
|
30
|
230
|
227
|
8
|
|
|
Chuẩn bị tư liệu, tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu; tổng hợp, xác định khối lượng sản phẩm đã thực hiện khi kết thúc công trình; lập biên bản bàn giao dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
174
|
3
|
13
|
3
|
7
|
200
|
30
|
230
|
227
|
8
|
|
|
II
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Xã
|
2.335.575
|
3.817.279
|
184.421
|
537.824
|
77.757
|
6.952.856
|
1.042.928
|
7.995.785
|
7.377.288
|
89.530
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Xã
|
1.698.600
|
2.872.503
|
138.777
|
380.766
|
52.881
|
5.143.527
|
771.529
|
5.915.056
|
5.477.175
|
65.113
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
Xã
|
1.273.950
|
2.267.846
|
109.565
|
300.599
|
41.709
|
3.993.668
|
599.050
|
4.592.718
|
4.247.030
|
48.835
|
|
1.2
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
Xã
|
424.650
|
604.657
|
29.212
|
80.167
|
11.172
|
1.149.859
|
172.479
|
1.322.337
|
1.230.145
|
16.278
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền
|
|||||||||||
|
Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Xã
|
636.975
|
944.777
|
45.644
|
157.057
|
24.876
|
1.809.329
|
271.399
|
2.080.729
|
1.900.113
|
24.417
|
|
PHỤ LỤC 5.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL ĐỊA CHÍNH
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận (Quy trình 3)
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
Phụ cấp khu vực 0,1
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Thửa
|
734
|
6
|
3
|
6
|
13
|
763
|
114
|
877
|
871
|
31
|
|
2
|
Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian
|
|||||||||||
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
|
Xã
|
6.327.285
|
93.278
|
481.677
|
1.577.560
|
207.054
|
8.686.855
|
1.303.028
|
9.989.883
|
8.175.689
|
242.546
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
|
Thửa
|
318
|
5
|
3
|
-
|
-
|
326
|
49
|
375
|
375
|
12
|
|
3
|
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
|
Thửa
|
725
|
13
|
8
|
12
|
27
|
785
|
118
|
902
|
889
|
31
|
|
4
|
Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
Thửa
|
531
|
8
|
5
|
28
|
41
|
612
|
92
|
704
|
672
|
20
|
|
5
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL địa chính
|
Thửa
|
392
|
7
|
4
|
7
|
16
|
425
|
64
|
489
|
481
|
18
|
PHỤ LỤC 6.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Định biên
|
Định mức
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Định biên
|
Định mức
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
14
|
13
|
6
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
0,25
|
95.369
|
830
|
0,13
|
1.485
|
1.738
|
99.423
|
14.913
|
114.336
|
112.628
|
4.070
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,2
|
72.615
|
664
|
0,10
|
1.188
|
1.390
|
75.857
|
11.379
|
87.236
|
85.870
|
3.256
|
|
1.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
1.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
1KS1
|
0,5
|
82.807
|
1.660
|
0,26
|
2.970
|
3.475
|
90.912
|
13.637
|
104.548
|
101.133
|
4.070
|
|
1.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
1KS1
|
0,25
|
41.403
|
830
|
0,13
|
1.485
|
1.738
|
45.457
|
6.818
|
52.275
|
50.567
|
2.035
|
|
1.3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
1.3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
1KTV4
|
0,15
|
26.116
|
498
|
0,08
|
900
|
1.114
|
28.628
|
4.294
|
32.923
|
31.887
|
1.221
|
|
1.3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
1KS3
|
0,5
|
106.163
|
1.660
|
0,26
|
12.279
|
5.799
|
125.900
|
18.885
|
144.785
|
130.665
|
4.070
|
|
1.3.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo xã
|
1KTV4
|
0,1
|
17.411
|
332
|
0,05
|
600
|
743
|
19.086
|
2.863
|
21.949
|
21.259
|
814
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||||
|
2.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
Năm TK
|
1KS3
|
0,1
|
21.233
|
332
|
0,04
|
594
|
696
|
22.854
|
3.428
|
26.282
|
25.599
|
814
|
|
2.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Kỳ KK
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
|
0,25
|
96.608
|
829
|
0,10
|
1.485
|
1.738
|
100.661
|
15.099
|
115.760
|
114.052
|
4.070
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và s
ắ
p x
ế
p tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||||
|
2.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Năm TK
|
1KS3
|
0,1
|
21.233
|
332
|
0,04
|
15
|
696
|
22.275
|
3.341
|
25.616
|
25.599
|
814
|
|
2.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Kỳ KK
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2
|
77.286
|
664
|
0,08
|
30
|
1.390
|
79.370
|
11.905
|
91.275
|
91.241
|
3.256
|
|
2.3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|||||||||||||
|
2.3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
|
|||||||||||||
|
2.1.1.1
|
Trang A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,012
|
1.880
|
80
|
205,46
|
62
|
255
|
2.482
|
372
|
2.855
|
2.784
|
98
|
|
2.1.1.2
|
Trang A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,008
|
1.253
|
39
|
205,46
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
2.3.2
|
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, trang A4
|
1KS1
|
0,004
|
627
|
48
|
171,21
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1KS1
|
0,1
|
16.561
|
332
|
0,04
|
1.022
|
696
|
18.610
|
2.792
|
21.402
|
20.227
|
814
|
|
|
2.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
2.4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|||||||||||||
|
2.4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1KS3
|
0,2
|
42.465
|
664
|
0,08
|
1.188
|
1.390
|
45.706
|
6.856
|
52.562
|
51.196
|
1.628
|
|
2.4.1.2
|
Chuyển đổi vào cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1KS2
|
0,4
|
75.588
|
1.328
|
0,16
|
3.835
|
2.781
|
83.532
|
12.530
|
96.062
|
91.651
|
3.256
|
|
2.4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sơ dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1KS2
|
0,2
|
37.794
|
664
|
0,08
|
1.918
|
1.390
|
41.765
|
6.265
|
48.030
|
45.824
|
1.628
|
|
2.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
2.5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
Năm TK
|
1KS3
|
0,4
|
84.930
|
1.328
|
0,16
|
60
|
2.781
|
89.100
|
13.365
|
102.465
|
102.395
|
3.256
|
|
2.5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Kỳ KK
|
Nhóm 2 (1KTV4+1K S3)
|
0,5
|
193.216
|
1.661
|
0,20
|
2.970
|
3.475
|
201.322
|
30.198
|
231.520
|
228.105
|
8.139
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
3.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
3.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
1
|
212.325
|
3.319
|
0,22
|
52.980
|
6.952
|
275.576
|
41.336
|
316.913
|
255.986
|
8.139
|
|
3.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
1,5
|
318.488
|
4.979
|
0,33
|
79.469
|
10.427
|
413.363
|
62.005
|
475.368
|
383.978
|
12.209
|
|
3.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
0,3
|
63.698
|
996
|
0,07
|
15.894
|
2.085
|
82.672
|
12.401
|
95.073
|
76.795
|
2.442
|
|
3.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
1
|
212.325
|
3.319
|
0,22
|
52.980
|
6.952
|
275.576
|
41.336
|
316.913
|
255.986
|
8.139
|
|
3.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||||
|
3.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
0,3
|
63.698
|
996
|
0,07
|
17.997
|
2.085
|
84.775
|
12.716
|
97.492
|
76.795
|
2.442
|
|
3.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
Lớp dữ liệu
|
1KS3
|
0,5
|
106.163
|
1.660
|
0,11
|
29.995
|
3.475
|
141.292
|
21.194
|
162.486
|
127.992
|
4.070
|
|
Tổng cộng
|
2.089.251
|
30.040
|
585
|
283.465
|
65.441
|
2.468.783
|
370.317
|
2.839.100
|
2.513.116
|
PHỤ LỤC 7.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1
|
2
|
3
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu
CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
24.417
|
4.980
|
35.784
|
8.909
|
10.427
|
84.517
|
12.678
|
97.195
|
86.949
|
24.417
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
24.417
|
4.980
|
35.784
|
8.909
|
10.427
|
84.517
|
12.678
|
97.195
|
86.949
|
24.417
|
|
1.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
8.139
|
3.318
|
23.842
|
5.940
|
6.952
|
48.191
|
7.229
|
55.419
|
48.589
|
8.139
|
|
1.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
4.070
|
1.659
|
11.921
|
2.970
|
3.475
|
24.095
|
3.614
|
27.709
|
24.294
|
4.070
|
|
1.3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
8.139
|
3.318
|
23.842
|
24.558
|
11.600
|
71.457
|
10.718
|
82.175
|
53.934
|
8.139
|
|
1.3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
16.278
|
6.639
|
47.705
|
49.116
|
23.198
|
142.935
|
21.440
|
164.375
|
107.892
|
16.278
|
|
1.3.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ cơ sở dữ liệu theo huyện
|
8.139
|
3.321
|
23.862
|
24.558
|
11.600
|
71.480
|
10.722
|
82.202
|
53.960
|
8.139
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
Năm TK
|
814
|
332
|
2.383
|
594
|
696
|
4.818
|
723
|
5.540
|
4.857
|
814
|
|
2.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Kỳ KK
|
8.139
|
1.660
|
11.926
|
2.970
|
3.475
|
28.170
|
4.225
|
32.395
|
28.980
|
8.139
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ
liệu
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Năm TK
|
4.070
|
1.660
|
11.926
|
2.970
|
3.475
|
24.100
|
3.615
|
27.715
|
24.300
|
4.070
|
|
2.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Kỳ KK
|
24.417
|
4.979
|
35.778
|
8.909
|
10.427
|
84.511
|
12.677
|
97.188
|
86.942
|
24.417
|
|
2.3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|||||||||||
|
2.3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
|
|||||||||||
|
2.1.1.1
|
Trang A3
|
Trang A3
|
1.880
|
80
|
205
|
62
|
255
|
2.482
|
372
|
2.855
|
2.784
|
98
|
|
2.1.1.2
|
Trang A4
|
Trang A4
|
1.253
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
2.3.2
|
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh.
|
Trang A3, Trang A4
|
627
|
48
|
171
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
4.070
|
1.660
|
11.926
|
5.107
|
3.475
|
26.238
|
3.936
|
30.174
|
24.300
|
4.070
|
|
|
2.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|||||||||||
|
2.4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1.628
|
663
|
4.765
|
1.188
|
1.390
|
9.634
|
1.445
|
11.079
|
9.713
|
1.628
|
|
2.4.1.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
3.256
|
1.328
|
9.543
|
4.086
|
2.781
|
20.994
|
3.149
|
24.143
|
19.444
|
3.256
|
|
2.4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
1.628
|
663
|
4.765
|
2.043
|
1.390
|
10.489
|
1.573
|
12.062
|
9.713
|
1.628
|
|
2.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
Năm TK
|
4.070
|
1.660
|
11.926
|
2.970
|
3.475
|
24.100
|
3.615
|
27.715
|
24.300
|
4.070
|
|
2.5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Kỳ KK
|
16.278
|
3.320
|
23.852
|
5.940
|
6.952
|
56.341
|
8.451
|
64.793
|
57.962
|
16.278
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
Lớp dữ liệu
|
16.278
|
6.639
|
47.705
|
105.959
|
13.902
|
190.483
|
28.572
|
219.056
|
97.203
|
16.278
|
|
3.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
20.348
|
8.298
|
59.626
|
132.449
|
17.379
|
238.099
|
35.715
|
273.814
|
121.498
|
20.348
|
|
3.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
Lớp dữ liệu
|
4.070
|
1.659
|
11.921
|
26.490
|
3.475
|
47.615
|
7.142
|
54.757
|
24.294
|
4.070
|
|
3.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
Lớp dữ liệu
|
16.278
|
6.639
|
47.705
|
105.959
|
13.902
|
190.483
|
28.572
|
219.056
|
97.203
|
16.278
|
|
3.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
4.070
|
1.659
|
11.921
|
29.995
|
3.475
|
51.120
|
7.668
|
58.788
|
24.294
|
4.070
|
|
3.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
Lớp dữ liệu
|
8.139
|
3.321
|
23.862
|
59.990
|
6.952
|
102.264
|
15.340
|
117.604
|
48.615
|
8.139
|
|
Tổng cộng
|
234.910
|
74.519
|
534.851
|
622.704
|
174.735
|
1.641.719
|
246.258
|
1.887.977
|
1.171.868
|
PHỤ LỤC 8.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu CSDL thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
762.955
|
6.639
|
41.007
|
11.879
|
13.902
|
836.382
|
125.457
|
961.839
|
948.178
|
32.557
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
726.152
|
6.639
|
41.007
|
11.879
|
13.902
|
799.579
|
119.937
|
919.516
|
905.855
|
32.557
|
|
1.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
165.614
|
3.318
|
20.493
|
5.940
|
6.952
|
202.316
|
30.347
|
232.663
|
225.832
|
8.139
|
|
1.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
82.807
|
1.659
|
10.246
|
2.970
|
3.475
|
101.157
|
15.174
|
116.330
|
112.915
|
4.070
|
|
1.3
|
Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
1.3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu.
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
174.107
|
3.318
|
20.493
|
24.558
|
7.429
|
229.903
|
34.486
|
264.389
|
236.147
|
8.139
|
|
1.3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu để phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng.
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
636.975
|
9.961
|
61.521
|
73.673
|
34.797
|
816.927
|
122.539
|
939.466
|
854.742
|
24.417
|
|
1.3.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Bộ dữ liệu theo tỉnh
|
174.107
|
3.318
|
20.493
|
31.438
|
7.429
|
236.783
|
35.518
|
272.301
|
236.147
|
8.139
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu thống kê
|
Năm TK
|
424.650
|
6.641
|
41.014
|
11.879
|
13.902
|
498.087
|
74.713
|
572.800
|
559.139
|
16.278
|
|
2.1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Kỳ KK
|
1.159.295
|
9.955
|
61.481
|
17.819
|
20.854
|
1.269.404
|
190.411
|
1.459.814
|
1.439.323
|
48.835
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Năm TK
|
424.650
|
6.641
|
41.014
|
11.879
|
13.902
|
498.087
|
74.713
|
572.800
|
559.139
|
16.278
|
|
2.2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quản thực hiện
|
Kỳ KK
|
1.932.158
|
16.596
|
102.495
|
29.698
|
34.757
|
2.115.703
|
317.355
|
2.433.059
|
2.398.906
|
81.391
|
|
2.3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|||||||||||
|
2.3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI. Các tài liệu quét bao gồm: các báo cáo, biểu, bảng số liệu là sản phẩm của công tác thống kê, kiểm kê đất đai các cấp theo quy định
|
|||||||||||
|
2.1.1.1
|
Trang A3
|
Trang A3
|
1.880
|
80
|
205
|
62
|
255
|
2.482
|
372
|
2.855
|
2.784
|
98
|
|
2.1.1.2
|
Trang A4
|
Trang A4
|
1.253
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
2.3.2
|
Xử lý các tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh.
|
Trang A3, Trang A4
|
627
|
48
|
171
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK
hoặc Kỳ
KK
|
165.614
|
3.320
|
20.507
|
10.215
|
6.952
|
206.608
|
30.991
|
237.599
|
225.852
|
8.139
|
|
|
2.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số
|
|||||||||||
|
2.4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
106.163
|
1.657
|
10.234
|
2.970
|
3.475
|
124.498
|
18.675
|
143.173
|
139.758
|
4.070
|
|
2.4.1.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
188.969
|
3.320
|
20.507
|
10.215
|
6.952
|
229.964
|
34.495
|
264.458
|
252.711
|
8.139
|
|
2.4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
Năm TK hoặc Kỳ KK
|
283.454
|
4.977
|
30.741
|
15.322
|
10.427
|
344.921
|
51.738
|
396.660
|
379.039
|
12.209
|
|
2.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
2.5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu thống kê đất đai
|
Năm TK
|
212.325
|
3.320
|
20.507
|
5.940
|
6.952
|
249.044
|
37.357
|
286.401
|
279.570
|
8.139
|
|
2.5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kiểm kê đất đai
|
Kỳ KK
|
966.079
|
8.298
|
51.248
|
14.849
|
17.379
|
1.057.852
|
158.678
|
1.216.530
|
1.199.454
|
40.696
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ
|
Lớp dữ liệu
|
1.061.625
|
16.596
|
102.467
|
264.898
|
34.757
|
1.480.343
|
222.051
|
1.702.395
|
1.397.762
|
40.696
|
|
3.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
1.486.275
|
23.235
|
143.454
|
370.857
|
48.661
|
2.072.482
|
310.872
|
2.383.354
|
1.956.868
|
56.974
|
|
3.1.3
|
Nhập bổ sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
Lớp dữ liệu
|
212.325
|
3.319
|
20.493
|
52.980
|
6.952
|
296.069
|
44.410
|
340.480
|
279.553
|
8.139
|
|
3.1.4
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
Lớp dữ liệu
|
1.486.275
|
23.235
|
143.454
|
370.857
|
48.661
|
2.072.482
|
310.872
|
2.383.354
|
1.956.868
|
56.974
|
|
3.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|||||||||||
|
3.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
424.650
|
6.639
|
40.987
|
119.979
|
13.902
|
606.157
|
90.924
|
697.080
|
559.105
|
16.278
|
|
3.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
Lớp dữ liệu
|
636.975
|
9.958
|
61.480
|
179.969
|
20.854
|
909.236
|
136.385
|
1.045.622
|
838.658
|
24.417
|
|
Tổng cộng
|
13.897.953
|
182.728
|
1.127.923
|
1.652.788
|
397.661
|
17.259.053
|
2.588.858
|
19.847.911
|
17.947.205
|
PHỤ LỤC 9.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, nghiệm thu CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
1.1.
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
762.955
|
2.665
|
24.609
|
11.879
|
13.902
|
816.011
|
122.402
|
938.412
|
924.751
|
32.557
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
726.152
|
2.665
|
24.609
|
11.879
|
13.902
|
779.208
|
116.881
|
896.089
|
882.428
|
32.557
|
|
1.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
1.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
496.841
|
4.000
|
36.935
|
17.819
|
20.854
|
576.449
|
86.467
|
662.916
|
642.425
|
24.417
|
|
1.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
165.614
|
1.333
|
12.305
|
10.215
|
6.952
|
196.418
|
29.463
|
225.880
|
214.133
|
8.139
|
|
1.3
|
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
1.3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
348.213
|
2.665
|
24.609
|
27.696
|
23.198
|
426.381
|
63.957
|
490.338
|
458.488
|
16.278
|
|
1.3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
1.061.625
|
6.668
|
61.565
|
68.924
|
55.611
|
1.254.393
|
188.159
|
1.442.552
|
1.363.290
|
40.696
|
|
1.3.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho huyện
|
348.213
|
2.668
|
24.630
|
27.696
|
23.198
|
426.404
|
63.961
|
490.365
|
458.515
|
16.278
|
|
2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
2.318.589
|
5.336
|
49.276
|
23.758
|
27.806
|
2.424.765
|
363.715
|
2.788.480
|
2.761.158
|
97.670
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
2.123.250
|
13.333
|
123.136
|
59.396
|
69.515
|
2.388.630
|
358.294
|
2.746.924
|
2.678.619
|
81.391
|
|
2.2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
1.698.600
|
10.665
|
98.498
|
47.516
|
55.611
|
1.910.891
|
286.634
|
2.197.524
|
2.142.881
|
65.113
|
|
2.2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
2.048.936
|
6.664
|
61.541
|
29.698
|
34.757
|
2.181.596
|
327.239
|
2.508.835
|
2.474.682
|
81.391
|
|
2.2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
566.908
|
4.002
|
36.957
|
17.819
|
20.854
|
646.539
|
96.981
|
743.520
|
723.029
|
24.417
|
|
2.3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|||||||||||
|
2.3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI.
|
|||||||||||
|
2.3.1.1
|
Trang A3
|
Trang A3
|
1.880
|
80
|
205
|
62
|
255
|
2.482
|
372
|
2.855
|
2.784
|
98
|
|
2.3.1.2
|
Trang A4
|
Trang A4
|
1.253
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
2.3.2
|
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
627
|
48
|
171
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
82.807
|
667
|
6.159
|
5.307
|
3.475
|
98.416
|
14.762
|
113.178
|
107.075
|
4.070
|
|
|
2.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|||||||||||
|
2.4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
212.325
|
1.334
|
12.319
|
5.940
|
6.952
|
238.869
|
35.830
|
274.700
|
267.869
|
8.139
|
|
2.4.1.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
377.939
|
2.668
|
24.638
|
20.430
|
13.902
|
439.576
|
65.936
|
505.513
|
482.019
|
16.278
|
|
2.4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
188.969
|
1.334
|
12.319
|
10.215
|
6.952
|
219.789
|
32.968
|
252.757
|
241.010
|
8.139
|
|
2.4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc năm KH
|
331.227
|
2.668
|
24.638
|
20.430
|
13.902
|
392.865
|
58.930
|
451.794
|
428.300
|
16.278
|
|
2.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH
|
1.815.379
|
6.664
|
61.541
|
304.124
|
34.757
|
2.222.464
|
333.370
|
2.555.834
|
2.206.091
|
81.391
|
|
2.5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
Năm KH
|
726.152
|
2.662
|
24.584
|
121.650
|
13.902
|
888.950
|
133.342
|
1.022.292
|
882.395
|
32.557
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|||||||||||
|
3.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
636.975
|
3.811
|
36.875
|
158.939
|
20.854
|
857.454
|
128.618
|
986.072
|
803.292
|
24.417
|
|
3.1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
2.123.250
|
12.699
|
122.889
|
529.796
|
69.515
|
2.858.150
|
428.722
|
3.286.872
|
2.677.607
|
81.391
|
|
3.1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
1.804.763
|
10.794
|
104.452
|
450.326
|
59.088
|
2.429.423
|
364.413
|
2.793.836
|
2.275.961
|
69.183
|
|
3.1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
530.813
|
3.173
|
30.701
|
149.974
|
17.379
|
732.040
|
109.806
|
841.846
|
669.376
|
20.348
|
|
3.1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
Lớp dữ liệu
|
997.928
|
5.966
|
57.732
|
281.951
|
32.671
|
1.376.248
|
206.437
|
1.582.685
|
1.258.442
|
38.254
|
|
3.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|||||||||||
|
3.2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
530.813
|
3.173
|
30.701
|
132.449
|
17.379
|
714.515
|
107.177
|
821.692
|
669.376
|
20.348
|
|
3.2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
451.191
|
2.699
|
26.113
|
112.582
|
14.772
|
607.356
|
91.103
|
698.459
|
568.991
|
17.296
|
|
3.2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
132.703
|
793
|
7.675
|
37.497
|
4.345
|
183.014
|
27.452
|
210.466
|
167.344
|
5.087
|
|
Tổng cộng
|
23.612.884
|
123.934
|
1.162.590
|
2.696.028
|
696.443
|
28.291.879
|
4.243.782
|
32.535.661
|
29.435.229
|
PHỤ LỤC 10.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CSDL QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1.1.
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công.
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
1.907.386
|
6.665
|
51.946
|
29.698
|
34.757
|
2.030.452
|
304.568
|
2.335.020
|
2.300.868
|
81.391
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
1.815.379
|
6.665
|
51.946
|
29.698
|
34.757
|
1.938.445
|
290.767
|
2.229.212
|
2.195.059
|
81.391
|
|
1.2
|
Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
1.2.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
662.454
|
5.335
|
41.574
|
23.758
|
27.806
|
760.927
|
114.139
|
875.066
|
847.744
|
32.557
|
|
1.2.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
248.420
|
1.998
|
15.572
|
15.322
|
10.427
|
291.740
|
43.761
|
335.501
|
317.881
|
12.209
|
|
1.3
|
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
1.3.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát kiểm tra, nghiệm thu
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
522.320
|
4.000
|
31.173
|
41.543
|
34.797
|
633.833
|
95.075
|
728.908
|
681.133
|
24.417
|
|
1.3.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
1.273.950
|
8.000
|
62.347
|
82.709
|
66.734
|
1.493.740
|
224.061
|
1.717.801
|
1.622.685
|
48.835
|
|
1.3.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Bộ dữ liệu cho tỉnh
|
522.320
|
4.000
|
31.173
|
41.543
|
34.797
|
633.833
|
95.075
|
728.908
|
681.133
|
24.417
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
4.356.909
|
10.667
|
83.101
|
47.516
|
55.611
|
4.553.804
|
683.071
|
5.236.875
|
5.182.231
|
195.339
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu
|
|||||||||||
|
2.2.1
|
Rà soát, đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin, tính pháp lý của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.2.1.1
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
4.246.500
|
26.667
|
207.752
|
118.791
|
139.029
|
4.738.739
|
710.811
|
5.449.550
|
5.312.941
|
162.783
|
|
2.2.1.2
|
Phân loại, lựa chọn tài liệu để xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
3.397.200
|
21.334
|
166.202
|
95.033
|
111.224
|
3.790.993
|
568.649
|
4.359.641
|
4.250.353
|
130.226
|
|
2.2.2
|
Làm sạch và sắp xếp tài liệu quy hoạch sử dụng đất theo trình tự thời gian hình thành tài liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
3.688.085
|
12.000
|
93.488
|
53.456
|
62.563
|
3.909.593
|
586.439
|
4.496.032
|
4.434.558
|
146.504
|
|
2.2.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
1.417.269
|
9.994
|
77.860
|
44.547
|
52.136
|
1.601.807
|
240.271
|
1.842.078
|
1.790.849
|
61.043
|
|
2.3
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tệp tin
|
|||||||||||
|
2.3.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI.
|
|||||||||||
|
2.3.1.1
|
Trang A3
|
Trang A3
|
1.880
|
80
|
205
|
62
|
255
|
2.482
|
372
|
2.855
|
2.784
|
98
|
|
2.3.1.2
|
Trang A4
|
Trang A4
|
1.253
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
2.3.2
|
Xử lý tệp tin quét hình thành tệp (File) hồ sơ quét tài liệu quy hoạch sử dụng đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
627
|
48
|
171
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
1.566
|
24
|
86
|
65
|
99
|
1.841
|
276
|
2.117
|
2.041
|
12.209
|
|
|
2.4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.4.1
|
Đối với tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau
|
|||||||||||
|
2.4.1.1
|
Lập mô hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
212.325
|
1.333
|
10.388
|
5.940
|
6.952
|
236.938
|
35.541
|
272.478
|
265.648
|
8.139
|
|
2.4.1.2
|
Chuyển đổi vào cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH
hoặc kỳ KH
|
642.495
|
4.529
|
35.280
|
34.730
|
23.635
|
740.670
|
111.101
|
851.771
|
811.831
|
27.673
|
|
2.4.2
|
Đối với tài liệu, số liệu là báo cáo dạng số thì tạo danh mục tra cứu trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
321.248
|
2.270
|
17.687
|
17.365
|
11.817
|
370.387
|
55.558
|
425.945
|
405.975
|
13.837
|
|
2.4.3
|
Nhập dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH hoặc kỳ KH
|
1.159.295
|
9.334
|
72.713
|
71.504
|
48.661
|
1.361.506
|
204.226
|
1.565.732
|
1.483.502
|
56.974
|
|
2.5
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
2.5.1
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
|
Kỳ QH
|
1.815.379
|
13.334
|
103.876
|
608.248
|
69.515
|
2.610.352
|
391.553
|
3.001.904
|
2.302.419
|
81.391
|
|
2.5.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu kế hoạch sử dụng đất
|
Kỳ KH
|
907.689
|
6.667
|
51.938
|
88.522
|
34.757
|
1.089.573
|
163.436
|
1.253.009
|
1.151.209
|
40.696
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1
|
Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch
|
|||||||||||
|
3.1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
1.082.858
|
6.473
|
52.972
|
270.196
|
35.452
|
1.447.951
|
217.193
|
1.665.143
|
1.354.418
|
41.510
|
|
3.1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
3.609.525
|
21.585
|
176.642
|
900.652
|
118.174
|
4.826.579
|
723.987
|
5.550.566
|
4.514.815
|
138.365
|
|
3.1.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
3.068.096
|
18.344
|
150.121
|
765.555
|
100.448
|
4.102.565
|
615.385
|
4.717.949
|
3.837.562
|
117.610
|
|
3.1.2
|
Chuyển đổi và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|||||||||||
|
3.1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
902.381
|
5.398
|
44.178
|
254.956
|
29.543
|
1.236.456
|
185.468
|
1.421.925
|
1.128.726
|
34.591
|
|
3.1.2.2
|
Rà soát dữ liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn.
|
Lớp dữ liệu
|
1.696.477
|
10.145
|
83.024
|
479.317
|
55.543
|
2.324.505
|
348.676
|
2.673.181
|
2.121.967
|
65.032
|
|
3.2
|
Xây dựng dữ liệu không gian kế hoạch
|
|||||||||||
|
3.2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
Lớp dữ liệu
|
1.804.763
|
10.797
|
88.356
|
450.326
|
59.088
|
2.413.329
|
361.999
|
2.775.329
|
2.257.453
|
69.183
|
|
3.2.2
|
Rà soát chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
Lớp dữ liệu
|
1.534.048
|
9.172
|
75.061
|
382.777
|
50.225
|
2.051.283
|
307.692
|
2.358.976
|
1.918.782
|
58.805
|
|
3.2.3
|
Chuyển đổi các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình, dự án vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
Lớp dữ liệu
|
451.191
|
2.699
|
22.089
|
127.481
|
14.772
|
618.233
|
92.735
|
710.967
|
564.364
|
17.296
|
|
Tổng cộng
|
43.271.286
|
239.598
|
1.899.127
|
5.081.376
|
1.323.755
|
51.815.143
|
7.772.271
|
59.587.414
|
53.743.832
|
PHỤ LỤC 11.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT - PHẦN DO ĐỊA PHƯƠNG XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày tháng năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: đồng
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí sử dụng máy
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
Số TT
|
Tên sản phẩm
|
Đơn vị
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí vật liệu
|
Khấu hao
|
Năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
Đơn giá sản phẩm (trừ khấu hao)
|
PCKV 0,1
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
|||||||||||
|
1.1.1
|
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
762.955
|
6.645
|
42.049
|
11.879
|
13.902
|
837.431
|
125.615
|
963.045
|
949.384
|
32.557
|
|
1.1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
726.152
|
6.645
|
42.049
|
11.879
|
13.902
|
800.628
|
120.094
|
920.722
|
907.061
|
32.557
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
Thu thập dữ liệu, tài liệu
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
3.477.884
|
19.917
|
126.033
|
35.637
|
41.709
|
3.701.180
|
555.177
|
4.256.357
|
4.215.374
|
146.504
|
|
|
1.3
|
Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|||||||||||
|
1.3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân loại
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
3.184.875
|
49.784
|
315.024
|
89.093
|
104.272
|
3.743.049
|
561.457
|
4.304.506
|
4.202.049
|
122.087
|
|
1.3.2
|
Làm sạch, sắp xếp theo các nhóm dữ liệu giá đất, theo trình tự thời gian hình thành tài liệu, dữ liệu.
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
1.061.625
|
16.595
|
105.008
|
29.698
|
34.757
|
1.247.682
|
187.152
|
1.434.835
|
1.400.682
|
40.696
|
|
1.3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
424.650
|
6.645
|
42.049
|
11.879
|
13.902
|
499.126
|
74.869
|
573.995
|
560.334
|
16.278
|
|
Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
|
||||||||||||
|
1.4
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|||||||||||
|
1.4.1
|
Quét các giấy tờ đưa vào cơ sở dữ liệu giá đất. Chế độ quét của thiết bị được thiết lập theo hệ màu RGB với độ phân giải tối thiểu là 150 DPI
|
Trang A4
|
1.253
|
39
|
205
|
53
|
151
|
1.701
|
255
|
1.957
|
1.895
|
65
|
|
1.4.2
|
Xử lý tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ tài liệu giá đất dạng số, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF; chất lượng hình ảnh số sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vên
|
Trang A4
|
627
|
48
|
171
|
12
|
28
|
886
|
133
|
1.018
|
1.004
|
33
|
|
Tạo danh mục tra cứu hồ sơ quét trong cơ sở dữ liệu giá đất
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
331.227
|
6.645
|
42.049
|
21.230
|
13.902
|
415.054
|
62.258
|
477.312
|
452.898
|
16.278
|
|
|
1.4.3
|
Tạo liên kết bộ tài liệu quét giá đất
|
Thửa đất
|
1.656
|
24
|
86
|
65
|
99
|
1.930
|
290
|
2.220
|
2.145
|
81
|
|
1.5
|
Xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|||||||||||
|
1.5.1
|
Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
496.841
|
9.950
|
62.959
|
17.819
|
20.854
|
608.422
|
91.263
|
699.685
|
679.194
|
24.417
|
|
1.5.2
|
Nhập thông tin siêu dữ liệu giá đất.
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
165.614
|
3.323
|
21.025
|
10.215
|
6.952
|
207.128
|
31.069
|
238.197
|
226.450
|
8.139
|
|
1.6
|
Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất
|
|||||||||||
|
1.6.1
|
Đơn vị thi công chuẩn bị tài liệu và phục vụ giám sát, kiểm tra, nghiệm thu.
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
1.741.065
|
33.190
|
210.016
|
102.778
|
115.991
|
2.203.040
|
330.456
|
2.533.496
|
2.415.301
|
81.391
|
|
1.6.2
|
Thực hiện kiểm tra tổng thể cơ sở dữ liệu giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
1.061.625
|
16.595
|
105.008
|
29.698
|
34.757
|
1.247.682
|
187.152
|
1.434.835
|
1.400.682
|
40.696
|
|
1.6.3
|
Đóng gói giao nộp cơ sở dữ liệu giá đất
|
Bộ dữ liệu theo huyện
|
377.939
|
6.627
|
41.934
|
20.556
|
23.198
|
470.253
|
70.538
|
540.790
|
517.151
|
16.278
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|||||||||||
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|||||||||||
|
2.1.1
|
Nhập dữ liệu thuộc tính giá đất vào cơ sở dữ liệu giá đất gồm
|
|||||||||||
|
2.1.1.1
|
Dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đối với địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất
|
Thửa đất
|
2.683
|
54
|
368
|
191
|
113
|
3.408
|
511
|
3.920
|
3.700
|
132
|
|
2.1.1.2
|
Dữ liệu giá đất cụ thể
|
Thửa đất
|
4.024
|
80
|
551
|
249
|
168
|
5.073
|
761
|
5.834
|
5.548
|
198
|
|
2.1.1.3
|
Dữ liệu giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất
|
Thửa đất
|
1.610
|
32
|
221
|
99
|
67
|
2.028
|
304
|
2.332
|
2.219
|
79
|
|
2.1.1.4
|
Dữ liệu giá đất chuyển nhượng trên thị trường theo Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
Thửa đất
|
1.341
|
27
|
184
|
82
|
57
|
1.691
|
254
|
1.945
|
1.850
|
66
|
|
2.1.2
|
Dữ liệu vị trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
Thửa đất
|
2.484
|
50
|
340
|
153
|
104
|
3.132
|
470
|
3.601
|
3.425
|
122
|
|
2.2
|
Đối soát, hoàn thiện dữ liệu giá đất
|
|||||||||||
|
Đối soát và hoàn thiện chất lượng dữ liệu giá đất với các tài liệu giá đất đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Thửa đất
|
3.114
|
49
|
333
|
149
|
101
|
3.745
|
562
|
4.307
|
4.135
|
119
|
|
|
Tổng cộng
|
13.831.241
|
182.963
|
1.157.663
|
393.414
|
438.988
|
16.004.269
|
2.400.640
|
18.404.909
|
17.952.483
|