Quay lại

Quyết định 18/2021/QĐ-UBND về Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2021/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 29 tháng 7 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;

Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2465/TTr-SNN ngày 09 tháng 7 năm 2021 về việc đề nghị ban hành Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và kết quả biểu quyết của các thành viên UBND thành phố tại phiên họp ngày 21/7/2021 (Thông báo số 373/TB-VP ngày 23/7/2021 của Văn phòng UBND thành phố).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng,Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận: Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Thanh Khê, Cẩm Lệ; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Kỳ Minh

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được xác định cho rừng tự nhiên và rừng trồng của 3 loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Bao gồm:

1. Khung giá rừng tự nhiên phân theo trạng thái rừng tự nhiên của 3 loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

2. Khung giá rừng trồng phân theo loài cây trồng rừng của 3 loại rừng: rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Đối tượng áp dụngÁp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Phạm vi áp dụng

a) Khung giá các loại rừng được áp dụng trên địa bàn các quận, huyện có rừng gồm: quận Liên Chiểu, quận Sơn Trà, quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang.

b) Các quận: Ngũ Hành Sơn, Thanh Khê khi định giá rừng, thực hiện tham chiếu khung giá rừng theo loại rừng có trạng thái, tính chất tương đồng với loại rừng có trên địa bàn quận, huyện giáp ranh.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (giá tối thiểu - giá tối đa) là cơ sở định giá rừng trong các trường hợp sau:

a) Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng;

b) Thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng;

c) Thu hồi rừng, thanh lý rừng, xác định giá trị vốn góp;

d) Cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước;

đ) Xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng, phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng;

e) Xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng và các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Chương II

KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Điều 4. Xác định khung giá rừng

1. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

2. Bảng khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại các Phụ lục đính kèm.

a) Phụ lục 1: Khung giá rừng tự nhiên.

b) Phụ lục 2a: Khung giá rừng trồng thuần loại Bạch đàn.

c) Phụ lục 2b: Khung giá rừng trồng thuần loại Bạch đàn tái sinh chồi.

d) Phụ lục 3: Khung giá rừng trồng thuần loại Chò đen.

đ) Phụ lục 4: Khung giá rừng trồng thuần loại Keo lai.

e) Phụ lục 5: Khung giá rừng trồng thuần loại Lát hoa.

g) Phụ lục 6: Khung giá rừng trồng thuần loại Phi lao.

h) Phụ lục 7: Khung giá rừng trồng thuần loại Sao đen.

i) Phụ lục 8: Khung giá rừng trồng thuần loại Thông.

k) Phụ lục 9: Khung giá rừng trồng thuần loại Trầm hương (Dó bầu).

l) Phụ lục 10: Khung giá rừng trồng thuần loại Xoan mộc.

m) Phụ lục 11: Khung giá rừng trồng hổn giao Keo + Bạch đàn tái sinh chồi.

n) Phụ lục 12: Khung giá rừng trồng hổn giao Keo + Chò.

o) Phụ lục 13: Khung giá rừng trồng hổn giao Keo + Sao đen.

p) Phụ lục 14: Khung giá rừng trồng hổn giao Keo + Trám đen.

3. Các loài cây trồng rừng khác mới được trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng có diện tích nhỏ, phân tán, đang trong giai đoạn chưa thành rừng (Sưa, Giổi, Lim xanh, Xoan đào, ...), Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp tục theo dõi, thu thập thông tin để xây dựng khung giá rừng trồng cho từng loài cây theo phương thức thuần loại, hổn giao, tham mưu UBND thành phố ban hành trong các năm tiếp theo.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có rừng

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

a) Hướng dẫn các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trình tự thủ tục thực hiện giao, cho thuê rừng, thu hồi rừng; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện theo đúng quy định.

b) Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo UBND thành phố xem xét giải quyết theo quy định.

c) Tham mưu UBND thành phố kịp thời điều chỉnh khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi. Khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên và khung giá rừng mới phát sinh theo Khoản 3, Điều 4 Quy định này.

2. Sở Tài chính

a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan thẩm định giá rừng bao gồm rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước làm đại diện chủ sở hữu.

b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị UBND thành phố điều chỉnh khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố khi các yếu tố hình thành giá rừng thay đổi.

3. Sở Tài nguyên và Môi trườngChủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các quận, huyện có rừng tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố giao đất, cho thuê đất trên diện tích đã giao rừng, cho thuê rừng; thu hồi chuyển mục đích đất rừng để thực hiện các dự án đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đúng quy định.

4. Cục Thuế thành phố

a) Hướng dẫn thu nộp ngân sách từ việc giao rừng, cho thuê rừng, bồi thường rừng, thu hồi rừng theo quy định.

b) Xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của các tổ chức, doanh nghiệp.

c) Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân.

5. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có rừng

a) Chỉ đạo các cơ quan chức năng và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng trình tự, thủ tục; triển khai thực hiện các quyết định giao rừng, cho thuê rừng, nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật có liên quan.

b) Thực hiện thẩm quyền về giao rừng, cho thuê rừng; quyết định giá cho thuê rừng và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp quận, huyện trên cơ sở Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố đã được ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.

c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định giao rừng, cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân thành phố đối với tổ chức trên địa bàn; phối hợp theo dõi, kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án đầu tư có liên quan đến bảo vệ rừng, sử dụng và phát triển rừng của tổ chức đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.

d) Chỉ đạo việc lưu trữ, theo dõi hồ sơ cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân; báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quản lý về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp chung trong toàn thành phố.

Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng; giao đất, cho thuê đất để trồng rừng; tự phục hồi, phát triển rừng; nhận chuyển nhượng, tặng cho, thừa kế rừng có trách nhiệm thực hiện đúng quy định của Luật Lâm nghiệp và pháp luật khác có liên quan./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Kỳ minh

PHỤ LỤC 1.

KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/Trạng thái rừng/Cấp trữ lượng

Giá cây đứng (1.000 đ/ha)

Giá quyền sử dụng rừng (1.000 đ/ha)

Giá rừng tự nhiên (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Rừng nghèo

133.972

269.084

666

806

134.638

269.890

620 x t

760 x t

673.190

1.349.450

a

>50 - 60 m3/ha

133.972

161.450

666

806

134.638

162.256

620 x t

760 x t

673.190

811.280

b

>60 - 70 m3/ha

156.301

188.358

666

806

156.967

189.164

620 x t

760 x t

784.835

945.820

c

>70-80 m3/ha

178.629

215.267

666

806

179.295

216.073

620 x t

760 x t

896.475

1.080.365

d

>80-90 m3/ha

200.958

242.175

666

806

201.624

242.981

620 x t

760 x t

1.008.120

1.214.905

e

>90-100 m3/ha

223.287

269.084

666

806

223.953

269.890

620 x t

760 x t

1.119.765

1.349.450

2

Rừng nghèo kiệt

11.924

82.520

666

806

12.590

83.326

620 x t

760 x t

62.950

416.630

a

10 - <20 m3/ha

11.924

33.008

666

806

12.590

33.814

620 x t

760 x t

62.950

169.072

b

20 - <30 m3/ha

35.773

49.512

666

806

36.439

50.318

620 x t

760 x t

182.195

251.590

c

30-<40 m3/ha

47.698

66.016

666

806

48.364

66.822

620 x t

760 x t

241.820

334.110

d

40-50 m3/ha

59.622

82.520

666

806

60.288

83.326

620 x t

760 x t

301.440

416.630

II

Rừng sản xuất

1

Rừng nghèo

125.111

254.315

627

768

125.738

255.083

590 x t

720 x t

377.214

765.249

a

>50 - 60 m3/ha

125.111

152.589

627

768

125.738

153.357

590 x t

720 x t

377.214

460.071

b

>60 - 70 m3/ha

145.963

178.021

627

768

146.590

178.789

590 x t

720 x t

439.770

536.367

c

>70-80 m3/ha

166.815

203.452

627

768

167.442

204.220

590 x t

720 x t

502.326

612.660

d

>80-90 m3/ha

187.666

228.884

627

768

188.293

229.652

590 x t

720 x t

564.879

688.956

e

>90-100 m3/ha

208.518

254.315

627

768

209.145

255.083

590 x t

720 x t

627.435

765.249

2

Rừng nghèo kiệt

8.753

66.662

627

768

18.133

67.430

590 x t

720 x t

54.399

202.290

a

10 - <20 m3/ha

8.753

26.665

627

768

18.133

27.433

590 x t

720 x t

54.399

82.299

b

20 - <30 m3/ha

26.258

39.997

627

768

26.885

40.765

590 x t

720 x t

80.655

122.295

c

30-<40 m3/ha

35.011

53.329

627

768

35.638

54.097

590 x t

720 x t

106.914

162.291

d

40-50 m3

43.763

66.662

627

768

44.391

67.430

590 x t

720 x t

133.173

202.290

B

QUẬN SƠN TRÀ

I

Rừng đặc dụng

1

Rừng trung bình

203.176

348.562

687

968

203.863

349.530

640 x t

910 x t

1.019.315

1.747.650

a

>100 - 110 m3/ha

203.176

248.973

687

968

203.863

249.941

640 x t

910 x t

1.019.315

1.249.705

b

>110 - 120 m3/ha

223.494

273.870

687

968

224.181

274.838

640 x t

910 x t

1.120.905

1.374.190

c

>120-130 m3/ha

243.812

298.768

687

968

244.499

299.736

640 x t

910 x t

1.222.495

1.498.680

d

>130-140 m3/ha

264.129

323.665

687

968

264.816

324.633

640 x t

910 x t

1.324.080

1.623.165

e

>140-150 m3/ha

284.447

348.562

687

968

285.134

349.530

640 x t

910 x t

1.425.670

1.747.650

2

Rừng nghèo

150.225

296.172

666

947

150.891

297.119

620 x t

890 x t

754.455

1.485.595

a

>50 - 60 m3/ha

150.225

177.703

666

947

150.891

178.650

620 x t

890 x t

754.455

893.250

b

>60 - 70 m3/ha

175.262

207.320

666

947

175.928

208.267

620 x t

890 x t

879.640

1.041.335

c

>70-80 m3/ha

200.300

236.937

666

947

200.966

237.884

620 x t

890 x t

1.004.830

1.189.420

d

>80-90 m3/ha

225.337

266.555

666

947

226.003

267.502

620 x t

890 x t

1.130.015

1.337.510

e

>90-100 m3/ha

250.375

296.172

666

947

251.041

297.119

620 x t

890 x t

1.255.205

1.485.595

3

Rừng nghèo kiệt

12.040

83.098

666

947

12.706

84.045

620 x t

890 x t

63.530

420.225

a

10 - <20 m3/ha

12.040

33.239

666

947

12.706

34.186

620 x t

890 x t

63.530

170.930

b

20 - <30 m3/ha

36.120

49.859

666

947

36.786

50.806

620 x t

890 x t

183.930

254.030

c

30-<40 m3/ha

48.160

66.479

666

947

48.826

67.426

620 x t

890 x t

244.130

337.130

d

40-50 m3/ha

60.200

83.098

666

947

60.866

84.045

620 x t

890 x t

304.330

420.225

II

Rừng sản xuất

1

Rừng nghèo

127.709

258.645

627

908

128.336

259.553

590 x t

850 x t

385.008

778.659

a

>50 - 60 m3/ha

127.709

155.187

627

908

128.336

156.095

590 x t

850 x t

385.008

468.285

b

>60 - 70 m3/ha

148.993

181.051

627

908

149.620

181.959

590 x t

850 x t

448.860

545.877

c

>70-80 m3/ha

170.278

206.916

627

908

170.905

207.824

590 x t

850 x t

512.715

623.472

d

>80-90 m3/ha

191.563

232.780

627

908

192.190

233.688

590 x t

850 x t

576.570

701.064

e

>90-100 m3/ha

212.848

258.645

627

908

213.475

259.553

590 x t

850 x t

640.425

778.659

2

Rừng nghèo kiệt

9.586

70.828

627

908

19.799

71.737

590 x t

850 x t

59.397

215.211

a

10 - <20 m3/ha

9.586

28.331

627

908

19.799

29.240

590 x t

850 x t

59.397

87.720

b

20 - <30 m3/ha

28.758

42.497

627

908

29.385

43.405

590 x t

850 x t

88.155

130.215

c

30-<40 m3/ha

38.344

56.663

627

908

38.971

57.571

590 x t

850 x t

116.913

172.713

d

40-50 m3/ha

47.930

70.828

627

908

48.557

71.737

590 x t

850 x t

145.671

215.211

C

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng đặc dụng

1

Rừng giàu

505.609

930.336

709

1.130

506.318

931.466

660 x t

1060 x t

2.531.590

4.657.330

1.1

Khu vực Bà Nà

572.932

930.336

709

1.130

573.641

931.466

660 x t

1060 x t

2.868.205

4.657.330

a

>200 - 210 m3/ha

572.932

664.526

709

1.130

573.641

665.656

660 x t

1060 x t

2.868.205

3.328.280

b

>210 - 220 m3/ha

601.579

697.752

709

1.130

602.288

698.882

660 x t

1060 x t

3.011.440

3.494.410

c

>220-230 m3/ha

630.225

730.978

709

1.130

630.934

732.108

660 x t

1060 x t

3.154.670

3.660.540

d

>230-240 m3/ha

658.872

764.205

709

1.130

659.581

765.335

660 x t

1060 x t

3.297.905

3.826.675

e

>240-250 m3/ha

687.519

797.431

709

1.130

688.228

798.561

660 x t

1060 x t

3.441.140

3.992.805

f

>250-260 m3/ha

716.165

830.657

709

1.130

716.874

831.787

660 x t

1060 x t

3.584.370

4.158.935

g

>260-270 m3/ha

744.812

863.883

709

1.130

745.521

865.013

660 x t

1060 x t

3.727.605

4.325.065

h

>270-280 m3/ha

773.458

897.110

709

1.130

774.167

898.240

660 x t

1060 x t

3.870.835

4.491.200

i

>280 m3/ha

802.105

930.336

709

1.130

802.814

931.466

660 x t

1060 x t

4.014.070

4.657.330

1.2

Khu vực Sông Nam - Sông Bắc

505.609

836.084

709

1.130

506.318

837.214

660 x t

1060 x t

2.531.590

4.186.070

a

>200 - 210 m3/ha

505.609

597.203

709

1.130

506.318

598.333

660 x t

1060 x t

2.531.590

2.991.665

b

>210 - 220 m3/ha

530.889

627.063

709

1.130

531.598

628.193

660 x t

1060 x t

2.657.990

3.140.965

c

>220-230 m3/ha

556.170

656.923

709

1.130

556.878

658.053

660 x t

1060 x t

2.784.390

3.290.265

d

>230-240 m3/ha

581.450

686.783

709

1.130

582.159

687.913

660 x t

1060 x t

2.910.795

3.439.565

e

>240-250 m3/ha

606.731

716.643

709

1.130

607.439

717.773

660 x t

1060 x t

3.037.195

3.588.865

f

>250-260 m3/ha

632.011

746.503

709

1.130

632.720

747.633

660 x t

1060 x t

3.163.600

3.738.165

g

>260-270 m3/ha

657.292

776.364

709

1.130

658.000

777.494

660 x t

1060 x t

3.290.000

3.887.470

h

>270-280 m3/ha

682.572

806.224

709

1.130

683.281

807.354

660 x t

1060 x t

3.416.405

4.036.770

i

>280 m3/ha

707.853

836.084

709

1.130

708.561

837.214

660 x t

1060 x t

3.542.805

4.186.070

2

Rừng trung bình

225.240

599.901

687

1.109

225.927

601.010

640 x t

1040 x t

1.129.635

3.005.050

2.1

Khu vực Bà Nà

269.941

599.901

687

1.109

270.628

601.010

640 x t

1040 x t

1.353.140

3.005.050

a

>100 - 110 m3/ha

269.941

315.738

687

1.109

270.628

316.847

640 x t

1040 x t

1.353.140

1.584.235

b

>110 - 120 m3/ha

296.935

347.311

687

1.109

297.622

348.420

640 x t

1040 x t

1.488.110

1.742.100

c

>120-130 m3/ha

323.929

378.885

687

1.109

324.616

379.994

640 x t

1040 x t

1.623.080

1.899.970

d

>130-140 m3/ha

350.923

410.459

687

1.109

351.610

411.568

640 x t

1040 x t

1.758.050

2.057.840

e

>140-150 m3/ha

377.917

442.033

687

1.109

378.604

443.142

640 x t

1040 x t

1.893.020

2.215.710

f

>150-160 m3/ha

404.911

473.606

687

1.109

405.598

474.715

640 x t

1040 x t

2.027.990

2.373.575

g

>160-170 m3/ha

431.905

505.180

687

1.109

432.592

506.289

640 x t

1040 x t

2.162.960

2.531.445

h

>170-180 m3/ha

458.899

536.754

687

1.109

459.586

537.863

640 x t

1040 x t

2.297.930

2.689.315

i

>180-190 m3/ha

485.893

568.328

687

1.109

486.580

569.437

640 x t

1040 x t

2.432.900

2.847.185

k

>190-200 m3/ha

512.887

599.901

687

1.109

513.574

601.010

640 x t

1040 x t

2.567.870

3.005.050

2.2

Khu vực Sông Nam - Sông Bắc

225.240

514.969

687

1.109

225.927

516.078

640 x t

1040 x t

1.129.635

2.580.390

a

>100 - 110 m3/ha

225.240

271.037

687

1.109

225.927

272.146

640 x t

1040 x t

1.129.635

1.360.730

b

>110 - 120 m3/ha

247.764

298.140

687

1.109

248.451

299.249

640 x t

1040 x t

1.242.255

1.496.245

c

>120-130 m3/ha

270.288

325.244

687

1.109

270.975

326.353

640 x t

1040 x t

1.354.875

1.631.765

d

>130-140 m3/ha

292.812

352.348

687

1.109

293.499

353.457

640 x t

1040 x t

1.467.495

1.767.285

e

>140-150 m3/ha

315.336

379.451

687

1.109

316.023

380.560

640 x t

1040 x t

1.580.115

1.902.800

f

>150-160 m3/ha

337.860

406.555

687

1.109

338.547

407.664

640 x t

1040 x t

1.692.735

2.038.320

g

>160-170 m3/ha

360.384

433.659

687

1.109

361.071

434.768

640 x t

1040 x t

1.805.355

2.173.840

h

>170-180 m3/ha

382.908

460.762

687

1.109

383.595

461.871

640 x t

1040 x t

1.917.975

2.309.355

i

>180-190 m3/ha

405.432

487.866

687

1.109

406.119

488.975

640 x t

1040 x t

2.030.595

2.444.875

k

>190-200 m3/ha

427.955

514.969

687

1.109

428.642

516.078

640 x t

1040 x t

2.143.210

2.580.390

3

Rừng nghèo

114.923

242.811

666

1.088

115.589

243.899

620 x t

1020 x t

577.945

1.219.495

3.1

Khu vực Bà Nà

118.208

242.811

666

1.088

118.874

243.899

620 x t

1020 x t

594.370

1.219.495

a

>50 - 60 m3/ha

118.208

145.686

666

1.088

118.874

146.774

620 x t

1020 x t

594.370

733.870

b

>60 - 70 m3/ha

137.910

169.968

666

1.088

138.576

171.056

620 x t

1020 x t

692.880

855.280

c

>70-80 m3/ha

157.611

194.249

666

1.088

158.277

195.337

620 x t

1020 x t

791.385

976.685

d

>80-90 m3/ha

177.313

218.530

666

1.088

177.979

219.618

620 x t

1020 x t

889.895

1.098.090

e

>90-100 m3/ha

197.014

242.811

666

1.088

197.680

243.899

620 x t

1020 x t

988.400

1.219.495

3.2

Khu vực Sông Nam - Sông Bắc

114.923

237.335

666

1.088

115.589

238.423

620 x t

1020 x t

577.945

1.192.115

a

>50 - 60 m3/ha

114.923

142.401

666

1.088

115.589

143.489

620 x t

1020 x t

577.945

717.445

b

>60 - 70 m3/ha

134.077

166.135

666

1.088

134.743

167.223

620 x t

1020 x t

673.715

836.115

c

>70-80 m3/ha

153.231

189.868

666

1.088

153.897

190.956

620 x t

1020 x t

769.485

954.780

d

>80-90 m3/ha

172.385

213.602

666

1.088

173.051

214.690

620 x t

1020 x t

865.255

1.073.450

e

>90-100 m3/ha

191.539

237.335

666

1.088

192.205

238.423

620 x t

1020 x t

961.025

1.192.115

4

Rừng nghèo kiệt

8.879

76.722

666

1.088

9.545

77.810

620 x t

1020 x t

57.155

389.050

4.1

Khu vực Bà Nà

10.765

76.722

666

1.088

11.431

77.810

620 x t

1020 x t

57.155

389.050

a

10 - <20 m3/ha

10.765

30.689

666

1.088

11.431

31.777

620 x t

1020 x t

57.155

158.883

b

20 - <30 m3/ha

32.294

46.033

666

1.088

32.960

47.121

620 x t

1020 x t

164.800

235.605

c

30-<40 m3/ha

43.059

61.378

666

1.088

43.725

62.466

620 x t

1020 x t

218.625

312.330

d

40-50 m3/ha

53.823

76.722

666

1.088

54.489

77.810

620 x t

1020 x t

272.445

389.050

4.2

Khu vực Sông Nam - Sông Bắc

8.879

69.168

666

1.088

9.545

70.256

620 x t

1020 x t

47.725

351.280

a

10 - <20 m3/ha

8.879

27.667

666

1.088

9.545

28.755

620 x t

1020 x t

47.725

143.773

b

20 - <30 m3/ha

26.637

41.501

666

1.088

27.303

42.589

620 x t

1020 x t

136.515

212.945

c

30-<40 m3/ha

35.516

55.334

666

1.088

36.182

56.422

620 x t

1020 x t

180.910

282.110

d

40-50 m3/ha

44.396

69.168

666

1.088

45.062

70.256

620 x t

1020 x t

225.310

351.280

II

Rừng phòng hộ

1

Rừng giàu

499.833

827.998

687

828

500.520

828.826

640 x t

780 x t

2.002.080

3.315.304

a

>200 - 210 m3/ha

499.833

591.427

687

828

500.520

592.255

640 x t

780 x t

2.002.080

2.369.020

b

>210 - 220 m3/ha

524.825

620.998

687

828

525.512

621.826

640 x t

780 x t

2.102.048

2.487.304

c

>220-230 m3/ha

549.817

650.570

687

828

550.504

651.398

640 x t

780 x t

2.202.016

2.605.592

d

>230-240 m3/ha

574.808

680.141

687

828

575.495

680.969

640 x t

780 x t

2.301.980

2.723.876

e

>240-250 m3/ha

599.800

709.712

687

828

600.487

710.540

640 x t

780 x t

2.401.948

2.842.160

f

>250-260 m3/ha

624.792

739.284

687

828

625.479

740.112

640 x t

780 x t

2.501.916

2.960.448

g

>260-270 m3/ha

649.783

768.855

687

828

650.470

769.683

640 x t

780 x t

2.601.880

3.078.732

h

>270-280 m3/ha

674.775

798.426

687

828

675.462

799.254

640 x t

780 x t

2.701.848

3.197.016

i

>280 m3/ha

699.767

827.998

687

828

700.454

828.826

640 x t

780 x t

2.801.816

3.315.304

2

Rừng trung bình

198.870

464.867

667

807

199.537

465.674

630 x t

760 x t

798.148

1.862.696

a

>100 - 110 m3/ha

198.870

244.667

667

807

199.537

245.474

630 x t

760 x t

798.148

981.896

b

>110 - 120 m3/ha

218.757

269.134

667

807

219.424

269.941

630 x t

760 x t

877.696

1.079.764

c

>120-130 m3/ha

238.644

293.600

667

807

239.311

294.407

630 x t

760 x t

957.244

1.177.628

d

>130-140 m3/ha

258.531

318.067

667

807

259.198

318.874

630 x t

760 x t

1.036.792

1.275.496

e

>140-150 m3/ha

278.418

342.534

667

807

279.085

343.341

630 x t

760 x t

1.116.340

1.373.364

f

>150-160 m3/ha

298.305

367.000

667

807

298.972

367.807

630 x t

760 x t

1.195.888

1.471.228

g

>160-170 m3/ha

318.192

391.467

667

807

318.859

392.274

630 x t

760 x t

1.275.436

1.569.096

h

>170-180 m3/ha

338.079

415.934

667

807

338.746

416.741

630 x t

760 x t

1.354.984

1.666.964

i

>180-190 m3/ha

357.966

440.400

667

807

358.633

441.207

630 x t

760 x t

1.434.532

1.764.828

k

>190-200 m3/ha

377.853

464.867

667

807

378.520

465.674

630 x t

760 x t

1.514.080

1.862.696

3

Rừng nghèo

116.757

240.301

647

787

117.404

241.088

610 x t

740 x t

469.616

964.352

a

>50 - 60 m3/ha

116.757

144.180

647

787

117.404

144.967

610 x t

740 x t

469.616

579.868

b

>60 - 70 m3/ha

136.217

168.210

647

787

136.864

168.997

610 x t

740 x t

547.456

675.988

c

>70-80 m3/ha

155.676

192.241

647

787

156.323

193.028

610 x t

740 x t

625.292

772.112

d

>80-90 m3/ha

175.136

216.271

647

787

175.783

217.058

610 x t

740 x t

703.132

868.232

e

>90-100 m3/ha

194.595

240.301

647

787

195.242

241.088

610 x t

740 x t

780.968

964.352

4

Rừng nghèo kiệt

12.789

86.842

647

787

13.435

87.629

610 x t

740 x t

53.740

350.516

a

10 - <20 m3/ha

12.789

34.737

647

787

13.435

35.524

610 x t

740 x t

53.740

142.096

b

20 - <30 m3/ha

38.366

52.105

647

787

39.013

52.892

610 x t

740 x t

156.052

211.568

c

30-<40 m3/ha

51.155

69.473

647

787

51.801

70.260

610 x t

740 x t

207.204

281.040

d

40-50 m3/ha

63.943

86.842

647

787

64.590

87.629

610 x t

740 x t

258.360

350.516

III

Rừng sản xuất

1

Rừng giàu

484.783

806.927

666

1.088

485.449

808.015

620 x t

1020 x t

1.456.347

2.424.045

a

>200 - 210 m3/ha

484.783

576.376

666

1.088

485.449

577.464

620 x t

1020 x t

1.456.347

1.732.392

b

>210 - 220 m3/ha

509.022

605.195

666

1.088

509.688

606.283

620 x t

1020 x t

1.529.064

1.818.849

c

>220-230 m3/ha

533.261

634.014

666

1.088

533.927

635.102

620 x t

1020 x t

1.601.781

1.905.306

d

>230-240 m3/ha

557.500

662.833

666

1.088

558.166

663.921

620 x t

1020 x t

1.674.498

1.991.763

e

>240-250 m3/ha

581.739

691.652

666

1.088

582.405

692.740

620 x t

1020 x t

1.747.215

2.078.220

f

>250-260 m3/ha

605.978

720.471

666

1.088

606.644

721.559

620 x t

1020 x t

1.819.932

2.164.677

g

>260-270 m3/ha

630.218

749.289

666

1.088

630.883

750.377

620 x t

1020 x t

1.892.649

2.251.131

h

>270-280 m3/ha

654.457

778.108

666

1.088

655.123

779.196

620 x t

1020 x t

1.965.369

2.337.588

i

>280 m3/ha

678.696

806.927

666

1.088

679.362

808.015

620 x t

1020 x t

2.038.086

2.424.045

2

Rừng trung bình

188.414

445.001

647

1.068

189.061

446.069

610 x t

1000 x t

567.183

1.338.207

a

>100 - 110 m3/ha

188.414

234.211

647

1.068

189.061

235.279

610 x t

1000 x t

567.183

705.837

b

>110 - 120 m3/ha

207.256

257.632

647

1.068

207.903

258.700

610 x t

1000 x t

623.709

776.100

c

>120-130 m3/ha

226.097

281.053

647

1.068

226.744

282.121

610 x t

1000 x t

680.232

846.363

d

>130-140 m3/ha

244.938

304.474

647

1.068

245.585

305.542

610 x t

1000 x t

736.755

916.626

e

>140-150 m3/ha

263.780

327.895

647

1.068

264.427

328.963

610 x t

1000 x t

793.281

986.889

f

>150-160 m3/ha

282.621

351.317

647

1.068

283.268

352.385

610 x t

1000 x t

849.804

1.057.155

g

>160-170 m3/ha

301.463

374.738

647

1.068

302.110

375.806

610 x t

1000 x t

906.330

1.127.418

h

>170-180 m3/ha

320.304

398.159

647

1.068

320.951

399.227

610 x t

1000 x t

962.853

1.197.681

i

>180-190 m3/ha

339.146

421.580

647

1.068

339.793

422.648

610 x t

1000 x t

1.019.379

1.267.944

k

>190-200 m3/ha

357.987

445.001

647

1.068

358.634

446.069

610 x t

1000 x t

1.075.902

1.338.207

3

Rừng nghèo

92.320

199.664

627

1.049

92.947

200.713

590 x t

980 x t

278.841

602.139

a

>50 - 60 m3/ha

92.320

119.798

627

1.049

92.947

120.847

590 x t

980 x t

278.841

362.541

b

>60 - 70 m3/ha

107.707

139.764

627

1.049

108.334

140.813

590 x t

980 x t

325.002

422.439

c

>70-80 m3/ha

123.093

159.731

627

1.049

123.720

160.780

590 x t

980 x t

371.160

482.340

d

>80-90 m3/ha

138.480

179.697

627

1.049

139.107

180.746

590 x t

980 x t

417.321

542.238

e

>90-100 m3/ha

153.867

199.664

627

1.049

154.494

200.713

590 x t

980 x t

463.482

602.139

4

Rừng nghèo kiệt

7.459

60.194

627

1.049

15.546

61.243

590 x t

980 x t

46.638

183.729

a

10 - <20 m3/ha

7.459

24.078

627

1.049

15.546

25.127

590 x t

980 x t

46.638

75.381

b

20 - <30 m3/ha

22.377

36.116

627

1.049

23.005

37.165

590 x t

980 x t

69.015

111.495

c

30-<40 m3/ha

29.837

48.155

627

1.049

30.464

49.204

590 x t

980 x t

91.392

147.612

d

40-50 m3/ha

37.296

60.194

627

1.049

37.923

61.243

590 x t

980 x t

113.769

183.729

PHỤ LỤC 2A.

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI BẠCH ĐÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)

* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm

STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

17.049

24.403

16.527

41.199

40.930

58.248

16.527 x t

41.199 x t

16.527

41.199

40.930

58.248

b

Năm 2

23.030

30.739

17.535

43.812

48.274

66.842

17.535 x t

43.812 x t

17.535

43.812

48.274

66.842

c

Năm 3

26.777

34.661

18.477

45.982

53.138

72.759

18.477 x t

45.982 x t

18.477

45.982

53.138

72.759

d

Năm 4

28.306

36.340

20.119

49.209

56.459

77.515

20.119 x t

49.209 x t

20.119

49.209

56.459

77.515

e

Năm 5

30.326

38.826

21.498

52.522

60.324

82.848

21.498 x t

52.522 x t

21.498

52.522

60.324

82.848

f

Năm 6

33.052

42.072

23.540

56.615

65.612

89.667

23.540 x t

56.615 x t

23.540

56.615

65.612

89.667

g

Năm 7

34.751

44.343

25.400

60.647

69.743

95.398

25.400 x t

60.647 x t

25.400

60.647

69.743

95.398

h

Năm 8

37.314

46.869

27.111

64.474

73.980

101.788

27.111 x t

64.474 x t

27.111

64.474

73.980

101.788

i

Năm 9

38.200

46.795

31.019

70.657

77.814

108.857

31.019 x t

70.657 x t

31.019

70.657

77.814

108.857

k

Năm 10

39.523

48.543

37.287

79.942

85.830

119.465

37.287 x t

79.942 x t

37.287

79.942

85.830

119.465

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

18.608

26.021

18.023

48.081

44.044

66.689

18.023 x t

48.081 x t

18.023

48.081

44.044

66.689

b

Năm 2

24.592

32.374

19.127

51.150

51.501

75.742

19.127 x t

51.150 x t

19.127

51.150

51.501

75.742

c

Năm 3

28.377

36.348

20.099

53.749

56.447

82.126

20.099 x t

53.749 x t

20.099

53.749

56.447

82.126

d

Năm 4

29.921

38.054

21.812

57.465

59.866

87.386

21.812 x t

57.465 x t

21.812

57.465

59.866

87.386

e

Năm 5

31.999

40.601

23.170

61.194

63.771

93.193

23.170 x t

61.194 x t

23.170

61.194

63.771

93.193

f

Năm 6

34.837

43.961

25.324

65.865

69.285

100.702

25.324 x t

65.865 x t

25.324

65.865

69.285

100.702

g

Năm 7

36.361

46.060

27.273

70.485

73.333

106.846

27.273 x t

70.485 x t

27.273

70.485

73.333

106.846

h

Năm 8

38.935

48.619

29.050

74.914

77.669

113.849

29.050 x t

74.914 x t

29.050

74.914

77.669

113.849

i

Năm 9

39.696

48.473

33.039

81.755

81.512

121.451

33.039 x t

81.755 x t

33.039

81.755

81.512

121.451

k

Năm 10

41.107

50.315

39.306

91.706

89.621

132.813

39.306 x t

91.706 x t

39.306

91.706

89.621

132.813

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

20.964

29.779

20.486

52.584

50.265

73.548

20.486 x t

52.584 x t

20.486

52.584

50.265

73.548

b

Năm 2

26.953

36.154

21.750

55.945

57.904

82.898

21.750 x t

55.945 x t

21.750

55.945

57.904

82.898

c

Năm 3

30.796

40.200

22.779

58.654

62.979

89.450

22.779 x t

58.654 x t

22.779

58.654

62.979

89.450

d

Năm 4

32.362

41.964

24.617

62.597

66.581

94.959

24.617 x t

62.597 x t

24.617

62.597

66.581

94.959

e

Năm 5

34.529

44.692

25.957

66.461

70.649

100.990

25.957 x t

66.461 x t

25.957

66.461

70.649

100.990

f

Năm 6

37.537

48.319

28.298

71.482

76.617

109.019

28.298 x t

71.482 x t

28.298

71.482

76.617

109.019

g

Năm 7

38.796

50.256

30.402

76.429

80.658

115.225

30.402 x t

76.429 x t

30.402

76.429

80.658

115.225

h

Năm 8

41.385

52.826

32.296

81.127

85.122

122.512

32.296 x t

81.127 x t

32.296

81.127

85.122

122.512

i

Năm 9

41.956

52.328

36.431

88.252

88.759

130.208

36.431 x t

88.252 x t

36.431

88.252

88.759

130.208

k

Năm 10

43.502

54.400

42.718

98.445

97.118

141.947

42.718 x t

98.445 x t

42.718

98.445

97.118

141.947

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

24.882

36.017

30.215

63.153

66.232

88.035

30.215 x t

63.153 x t

30.215

63.153

66.232

88.035

b

Năm 2

28.895

42.430

32.195

67.208

74.625

96.103

32.195 x t

67.208 x t

32.195

67.208

74.625

96.103

c

Năm 3

32.843

46.594

33.729

70.322

80.323

103.165

33.729 x t

70.322 x t

33.729

70.322

80.323

103.165

d

Năm 4

34.451

48.455

36.208

74.876

84.663

109.327

36.208 x t

74.876 x t

36.208

74.876

84.663

109.327

e

Năm 5

36.779

51.482

37.985

79.217

89.467

115.996

37.985 x t

79.217 x t

37.985

79.217

89.467

115.996

f

Năm 6

40.041

55.553

41.189

85.087

96.742

125.128

41.189 x t

85.087 x t

41.189

85.087

96.742

125.128

g

Năm 7

40.726

57.221

44.175

90.865

101.396

131.591

44.175 x t

90.865 x t

44.175

90.865

101.396

131.591

h

Năm 8

43.200

59.808

46.938

96.313

106.746

139.513

46.938 x t

96.313 x t

46.938

96.313

106.746

139.513

i

Năm 9

43.305

58.727

52.049

104.237

110.776

147.542

52.049 x t

104.237 x t

52.049

104.237

110.776

147.542

k

Năm 10

45.135

61.180

57.182

115.181

118.362

160.316

57.182 x t

115.181 x t

57.182

115.181

118.362

160.316

PHỤ LỤC 2B.

KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI BẠCH ĐÀN TÁI SINH CHỒI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính /Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

7.142

10.924

8.974

14.568

19.898

21.710

8.974 x t

14.568 x t

8.974

14.568

59.694

65.130

b

Năm 2

11.110

17.150

9.615

15.445

26.765

26.555

9.615 x t

15.445 x t

9.615

15.445

80.295

79.665

c

Năm 3

14.656

20.816

10.337

16.444

31.153

31.100

10.337 x t

16.444 x t

10.337

16.444

93.459

93.300

d

Năm 4

16.119

22.280

11.282

17.766

33.562

33.885

11.282 x t

17.766 x t

11.282

17.766

100.686

101.655

e

Năm 5

17.817

24.095

12.351

19.267

36.446

37.084

12.351 x t

19.267 x t

12.351

19.267

109.338

111.252

f

Năm 6

19.804

26.373

13.459

20.802

39.832

40.606

13.459 x t

20.802 x t

13.459

20.802

119.496

121.818

g

Năm 7

22.100

29.102

14.601

22.287

43.703

44.387

14.601 x t

22.287 x t

14.601

22.287

131.109

133.161

h

Năm 8

24.305

31.604

15.780

23.895

47.384

48.200

15.780 x t

23.895 x t

15.780

23.895

142.152

144.600

i

Năm 9

25.726

32.857

18.128

26.682

50.985

52.408

18.128 x t

26.682 x t

18.128

26.682

152.955

157.224

k

Năm 10

27.023

33.775

20.929

31.115

54.704

58.138

20.929 x t

31.115 x t

20.929

31.115

164.112

174.414

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

7.142

10.924

10.067

16.784

20.991

23.926

10.067 x t

16.784 x t

10.067

16.784

62.973

71.778

b

Năm 2

11.110

17.150

10.781

17.809

27.931

28.919

10.781 x t

17.809 x t

10.781

17.809

83.793

86.757

c

Năm 3

14.656

20.816

11.582

18.967

32.398

33.623

11.582 x t

18.967 x t

11.582

18.967

97.194

100.869

d

Năm 4

16.119

22.280

12.610

20.458

34.890

36.577

12.610 x t

20.458 x t

12.610

20.458

104.670

109.731

e

Năm 5

17.817

24.095

13.768

22.139

37.863

39.956

13.768 x t

22.139 x t

13.768

22.139

113.589

119.868

f

Năm 6

19.804

26.373

14.971

23.867

41.344

43.671

14.971 x t

23.867 x t

14.971

23.867

124.032

131.013

g

Năm 7

22.100

29.102

16.214

25.613

45.316

47.713

16.214 x t

25.613 x t

16.214

25.613

135.948

143.139

h

Năm 8

24.305

31.604

17.501

27.385

49.105

51.690

17.501 x t

27.385 x t

17.501

27.385

147.315

155.070

i

Năm 9

25.726

32.857

19.964

30.405

52.821

56.131

19.964 x t

30.405 x t

19.964

30.405

158.463

168.393

k

Năm 10

27.023

33.775

22.888

35.088

56.663

62.111

22.888 x t

35.088 x t

22.888

35.088

169.989

186.333

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

7.142

10.924

11.807

19.724

22.731

26.866

11.807 x t

19.724 x t

11.807

19.724

68.193

80.598

b

Năm 2

11.110

17.150

12.637

20.946

29.787

32.056

12.637 x t

20.946 x t

12.637

20.946

89.361

96.168

c

Năm 3

14.656

20.816

13.563

22.315

34.379

36.971

13.563 x t

22.315 x t

13.563

22.315

103.137

110.913

d

Năm 4

16.119

22.280

14.724

24.029

37.004

40.148

14.724 x t

24.029 x t

14.724

24.029

111.012

120.444

e

Năm 5

17.817

24.095

16.023

25.950

40.118

43.767

16.023 x t

25.950 x t

16.023

25.950

120.354

131.301

f

Năm 6

19.804

26.373

17.377

27.933

43.750

47.737

17.377 x t

27.933 x t

17.377

27.933

131.250

143.211

g

Năm 7

22.100

29.102

18.782

29.344

47.884

51.444

18.782 x t

29.344 x t

18.782

29.344

143.652

154.332

h

Năm 8

24.305

31.604

20.241

32.014

51.845

56.319

20.241 x t

32.014 x t

20.241

32.014

155.535

168.957

i

Năm 9

25.726

32.857

22.824

35.282

55.681

61.008

22.824 x t

35.282 x t

22.824

35.282

167.043

183.024

k

Năm 10

27.023

33.775

25.874

40.224

59.649

67.247

25.874 x t

40.224 x t

25.874

40.224

178.947

201.741

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

7.142

10.924

14.986

26.115

25.910

33.257

14.986 x t

26.115 x t

14.986

26.115

77.730

99.771

b

Năm 2

11.110

17.150

16.029

27.766

33.179

38.876

16.029 x t

27.766 x t

16.029

27.766

99.537

116.628

c

Năm 3

14.656

20.816

17.181

29.591

37.997

44.247

17.181 x t

29.591 x t

17.181

29.591

113.991

132.741

d

Năm 4

16.119

22.280

18.584

31.793

40.864

47.912

18.584 x t

31.793 x t

18.584

31.793

122.592

143.736

e

Năm 5

17.817

24.095

20.142

34.234

44.237

52.051

20.142 x t

34.234 x t

20.142

34.234

132.711

156.153

f

Năm 6

19.804

26.373

21.773

36.772

48.146

56.576

21.773 x t

36.772 x t

21.773

36.772

144.438

169.728

g

Năm 7

22.100

29.102

23.472

39.383

52.574

61.483

23.472 x t

39.383 x t

23.472

39.383

157.722

184.449

h

Năm 8

24.305

31.604

25.245

42.077

56.849

66.382

25.245 x t

42.077 x t

25.245

42.077

170.547

199.146

i

Năm 9

25.726

32.857

28.227

46.082

61.084

71.808

28.227 x t

46.082 x t

28.227

46.082

183.252

215.424

k

Năm 10

27.023

33.775

32.241

51.815

66.016

78.838

32.241 x t

51.815 x t

32.241

51.815

198.048

236.514

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

16.316

28.925

26.921

35.859

16.316 x t

28.925 x t

16.316

28.925

26.921

35.859

b

Năm 2

10.786

16.650

17.560

30.749

34.210

41.535

17.560 x t

30.749 x t

17.560

30.749

34.210

41.535

c

Năm 3

14.229

20.210

18.968

32.824

39.178

47.053

18.968 x t

32.824 x t

18.968

32.824

39.178

47.053

d

Năm 4

15.650

21.631

20.809

35.530

42.440

51.180

20.809 x t

35.530 x t

20.809

35.530

42.440

51.180

e

Năm 5

17.298

23.393

22.894

38.597

46.287

55.895

22.894 x t

38.597 x t

22.894

38.597

46.287

55.895

f

Năm 6

19.227

25.605

25.064

41.749

50.669

60.976

25.064 x t

41.749 x t

25.064

41.749

50.669

60.976

g

Năm 7

21.456

28.254

27.308

44.933

55.562

66.389

27.308 x t

44.933 x t

27.308

44.933

55.562

66.389

h

Năm 8

23.597

30.684

29.634

48.164

60.318

71.761

29.634 x t

48.164 x t

29.634

48.164

60.318

71.761

i

Năm 9

24.977

31.900

34.087

53.657

65.987

78.634

34.087 x t

53.657 x t

34.087

53.657

65.987

78.634

k

Năm 10

26.236

32.791

39.406

62.313

72.197

88.549

39.406 x t

62.313 x t

39.406

62.313

72.197

88.549

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

17.514

32.103

28.119

39.037

17.514 x t

32.103 x t

17.514

32.103

28.119

39.037

b

Năm 2

10.786

16.650

18.761

34.064

35.411

44.850

18.761 x t

34.064 x t

18.761

34.064

35.411

44.850

c

Năm 3

14.229

20.210

20.169

36.279

40.379

50.508

20.169 x t

36.279 x t

20.169

36.279

40.379

50.508

d

Năm 4

15.650

21.631

22.003

39.129

43.634

54.779

22.003 x t

39.129 x t

22.003

39.129

43.634

54.779

e

Năm 5

17.298

23.393

24.075

42.346

47.468

59.644

24.075 x t

42.346 x t

24.075

42.346

47.468

59.644

f

Năm 6

19.227

25.605

26.225

45.649

51.830

64.876

26.225 x t

45.649 x t

26.225

45.649

51.830

64.876

g

Năm 7

21.456

28.254

28.442

48.989

56.696

70.445

28.442 x t

48.989 x t

28.442

48.989

56.696

70.445

h

Năm 8

23.597

30.684

30.731

52.379

61.415

75.976

30.731 x t

52.379 x t

30.731

52.379

61.415

75.976

i

Năm 9

24.977

31.900

35.258

58.155

67.158

83.132

35.258 x t

58.155 x t

35.258

58.155

67.158

83.132

k

Năm 10

26.236

32.791

40.655

67.112

73.446

93.348

40.655 x t

67.112 x t

40.655

67.112

73.446

93.348

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

6.582

10.068

21.839

37.080

31.907

43.662

21.839 x t

37.080 x t

21.839

37.080

31.907

43.662

b

Năm 2

10.239

15.806

23.446

39.457

39.252

49.696

23.446 x t

39.457 x t

23.446

39.457

39.252

49.696

c

Năm 3

13.507

19.185

25.237

42.114

44.422

55.621

25.237 x t

42.114 x t

25.237

42.114

44.422

55.621

d

Năm 4

14.856

20.534

27.468

45.416

48.002

60.272

27.468 x t

45.416 x t

27.468

45.416

48.002

60.272

e

Năm 5

16.421

22.206

29.964

49.112

52.170

65.533

29.964 x t

49.112 x t

29.964

49.112

52.170

65.533

f

Năm 6

18.252

24.306

32.576

52.939

56.882

71.191

32.576 x t

52.939 x t

32.576

52.939

56.882

71.191

g

Năm 7

20.368

26.821

35.294

56.853

62.115

77.221

35.294 x t

56.853 x t

35.294

56.853

62.115

77.221

h

Năm 8

22.400

29.127

38.130

60.871

67.257

83.271

38.130 x t

60.871 x t

38.130

60.871

67.257

83.271

i

Năm 9

23.710

30.282

43.028

67.101

73.310

90.811

43.028 x t

67.101 x t

43.028

67.101

73.310

90.811

k

Năm 10

24.905

31.128

48.792

76.401

79.920

101.306

48.792 x t

76.401 x t

48.792

76.401

79.920

101.306

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

28.162

49.450

38.767

56.384

28.162 x t

49.450 x t

28.162

49.450

38.767

56.384

b

Năm 2

10.786

16.650

30.200

52.650

46.850

63.436

30.200 x t

52.650 x t

30.200

52.650

46.850

63.436

c

Năm 3

14.229

20.210

32.455

56.191

52.665

70.420

32.455 x t

56.191 x t

32.455

56.191

52.665

70.420

d

Năm 4

15.650

21.631

35.199

60.463

56.830

76.113

35.199 x t

60.463 x t

35.199

60.463

56.830

76.113

e

Năm 5

17.298

23.393

38.248

65.201

61.641

82.499

38.248 x t

65.201 x t

38.248

65.201

61.641

82.499

f

Năm 6

19.227

25.605

41.447

70.135

67.052

89.362

41.447 x t

70.135 x t

41.447

70.135

67.052

89.362

g

Năm 7

21.456

28.254

44.788

75.221

73.042

96.677

44.788 x t

75.221 x t

44.788

75.221

73.042

96.677

h

Năm 8

23.597

30.684

48.285

80.481

78.969

104.078

48.285 x t

80.481 x t

48.285

80.481

78.969

104.078

i

Năm 9

24.977

31.900

53.989

88.140

85.889

113.117

53.989 x t

88.140 x t

53.989

88.140

85.889

113.117

k

Năm 10

26.236

32.791

60.641

99.106

93.432

125.342

60.641 x t

99.106 x t

60.641

99.106

93.432

125.342

B

QUẬN SƠN TRÀ

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

6.780

10.370

11.774

20.303

22.144

27.083

11.774 x t

20.303 x t

11.774

20.303

66.432

81.249

b

Năm 2

10.546

16.280

12.598

21.567

28.878

32.113

12.598 x t

21.567 x t

12.598

21.567

86.634

96.339

c

Năm 3

13.913

19.760

13.514

22.977

33.274

36.890

13.514 x t

22.977 x t

13.514

22.977

99.822

110.670

d

Năm 4

15.302

21.150

14.657

24.722

35.807

40.024

14.657 x t

24.722 x t

14.657

24.722

107.421

120.072

e

Năm 5

16.913

22.873

15.934

26.671

38.807

43.584

15.934 x t

26.671 x t

15.934

26.671

116.421

130.752

f

Năm 6

18.799

25.035

17.265

28.687

42.300

47.486

17.265 x t

28.687 x t

17.265

28.687

126.900

142.458

g

Năm 7

20.979

27.625

18.647

30.691

46.272

51.670

18.647 x t

30.691 x t

18.647

30.691

138.816

155.010

h

Năm 8

23.072

30.001

20.084

32.856

50.085

55.928

20.084 x t

32.856 x t

20.084

32.856

150.255

167.784

i

Năm 9

24.421

31.191

22.654

36.183

53.845

60.604

22.654 x t

36.183 x t

22.654

36.183

161.535

181.812

k

Năm 10

25.652

32.062

25.679

41.119

57.741

66.771

25.679 x t

41.119 x t

25.679

41.119

173.223

200.313

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

6.780

10.370

13.094

27.725

23.464

34.505

13.094 x t

27.725 x t

13.094

27.725

70.392

103.515

b

Năm 2

10.546

16.280

14.007

29.486

30.287

40.032

14.007 x t

29.486 x t

14.007

29.486

90.861

120.096

c

Năm 3

13.913

19.760

15.017

31.426

34.777

45.339

15.017 x t

31.426 x t

15.017

31.426

104.331

136.017

d

Năm 4

15.302

21.150

16.261

33.738

37.411

49.040

16.261 x t

33.738 x t

16.261

33.738

112.233

147.120

e

Năm 5

16.913

22.873

17.645

36.291

40.518

53.204

17.645 x t

36.291 x t

17.645

36.291

121.554

159.612

f

Năm 6

18.799

25.035

19.091

38.951

44.126

57.750

19.091 x t

38.951 x t

19.091

38.951

132.378

173.250

g

Năm 7

20.979

27.625

20.595

41.698

48.220

62.677

20.595 x t

41.698 x t

20.595

41.698

144.660

188.031

h

Năm 8

23.072

30.001

22.162

44.542

52.163

67.614

22.162 x t

44.542 x t

22.162

44.542

156.489

202.842

i

Năm 9

24.421

31.191

24.872

48.651

56.063

73.072

24.872 x t

48.651 x t

24.872

48.651

168.189

219.216

k

Năm 10

25.652

32.062

28.045

54.423

60.107

80.075

28.045 x t

54.423 x t

28.045

54.423

180.321

240.225

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

6.780

10.370

15.260

30.972

25.630

37.752

15.260 x t

30.972 x t

15.260

30.972

76.890

113.256

b

Năm 2

10.546

16.280

16.317

32.951

32.597

43.497

16.317 x t

32.951 x t

16.317

32.951

97.791

130.491

c

Năm 3

13.913

19.760

17.483

35.123

37.243

49.036

17.483 x t

35.123 x t

17.483

35.123

111.729

147.108

d

Năm 4

15.302

21.150

18.891

37.682

40.041

52.984

18.891 x t

37.682 x t

18.891

37.682

120.123

158.952

e

Năm 5

16.913

22.873

20.452

40.499

43.325

57.412

20.452 x t

40.499 x t

20.452

40.499

129.975

172.236

f

Năm 6

18.799

25.035

22.086

43.442

47.121

62.241

22.086 x t

43.442 x t

22.086

43.442

141.363

186.723

g

Năm 7

20.979

27.625

23.791

45.882

51.416

66.861

23.791 x t

45.882 x t

23.791

45.882

154.248

200.583

h

Năm 8

23.072

30.001

25.572

49.654

55.573

72.726

25.572 x t

49.654 x t

25.572

49.654

166.719

218.178

i

Năm 9

24.421

31.191

28.447

54.043

59.638

78.464

28.447 x t

54.043 x t

28.447

54.043

178.914

235.392

k

Năm 10

25.652

32.062

31.793

60.109

63.855

85.761

31.793 x t

60.109 x t

31.793

60.109

191.565

257.283

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

6.780

10.370

17.149

38.259

27.519

45.039

17.149 x t

38.259 x t

17.149

38.259

82.557

135.117

b

Năm 2

10.546

16.280

18.333

40.726

34.613

51.272

18.333 x t

40.726 x t

18.333

40.726

103.839

153.816

c

Năm 3

13.913

19.760

19.634

43.419

39.394

57.332

19.634 x t

43.419 x t

19.634

43.419

118.182

171.996

d

Năm 4

15.302

21.150

21.186

46.534

42.336

61.836

21.186 x t

46.534 x t

21.186

46.534

127.008

185.508

e

Năm 5

16.913

22.873

22.900

49.945

45.773

66.858

22.900 x t

49.945 x t

22.900

49.945

137.319

200.574

f

Năm 6

18.799

25.035

24.698

53.520

49.733

72.319

24.698 x t

53.520 x t

24.698

53.520

149.199

216.957

g

Năm 7

20.979

27.625

26.578

57.242

54.203

78.221

26.578 x t

57.242 x t

26.578

57.242

162.609

234.663

h

Năm 8

23.072

30.001

28.546

61.128

58.547

84.200

28.546 x t

61.128 x t

28.546

61.128

175.641

252.600

i

Năm 9

24.421

31.191

31.684

66.349

62.875

90.770

31.684 x t

66.349 x t

31.684

66.349

188.625

272.310

k

Năm 10

25.652

32.062

35.849

73.306

67.911

98.958

35.849 x t

73.306 x t

35.849

73.306

203.733

296.874

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

6.582

10.068

17.691

30.548

27.759

37.130

17.691 x t

30.548 x t

17.691

30.548

27.759

37.130

b

Năm 2

10.239

15.806

19.020

32.488

34.826

42.727

19.020 x t

32.488 x t

19.020

32.488

34.826

42.727

c

Năm 3

13.507

19.185

20.514

34.678

39.699

48.185

20.514 x t

34.678 x t

20.514

34.678

39.699

48.185

d

Năm 4

14.856

20.534

22.429

37.482

42.963

52.338

22.429 x t

37.482 x t

22.429

37.482

42.963

52.338

e

Năm 5

16.421

22.206

24.588

40.646

46.794

57.067

24.588 x t

40.646 x t

24.588

40.646

46.794

57.067

f

Năm 6

18.252

24.306

26.839

43.906

51.145

62.158

26.839 x t

43.906 x t

26.839

43.906

51.145

62.158

g

Năm 7

20.368

26.821

29.173

47.215

55.994

67.583

29.173 x t

47.215 x t

29.173

47.215

55.994

67.583

h

Năm 8

22.400

29.127

31.599

50.587

60.726

72.987

31.599 x t

50.587 x t

31.599

50.587

60.726

72.987

i

Năm 9

23.710

30.282

36.059

56.128

66.341

79.838

36.059 x t

56.128 x t

36.059

56.128

66.341

79.838

k

Năm 10

24.905

31.128

41.356

64.693

72.484

89.598

41.356 x t

64.693 x t

41.356

64.693

72.484

89.598

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

6.582

10.068

20.356

38.834

30.424

45.416

20.356 x t

38.834 x t

20.356

38.834

30.424

45.416

b

Năm 2

10.239

15.806

21.787

41.252

37.593

51.491

21.787 x t

41.252 x t

21.787

41.252

37.593

51.491

c

Năm 3

13.507

19.185

23.385

43.947

42.570

57.454

23.385 x t

43.947 x t

23.385

43.947

42.570

57.454

d

Năm 4

14.856

20.534

25.406

47.286

45.940

62.142

25.406 x t

47.286 x t

25.406

47.286

45.940

62.142

e

Năm 5

16.421

22.206

27.671

51.014

49.877

67.435

27.671 x t

51.014 x t

27.671

51.014

49.877

67.435

f

Năm 6

18.252

24.306

30.030

54.870

54.336

73.122

30.030 x t

54.870 x t

30.030

54.870

54.336

73.122

g

Năm 7

20.368

26.821

32.472

58.808

59.293

79.176

32.472 x t

58.808 x t

32.472

58.808

59.293

79.176

h

Năm 8

22.400

29.127

35.006

62.844

64.133

85.244

35.006 x t

62.844 x t

35.006

62.844

64.133

85.244

i

Năm 9

23.710

30.282

39.695

69.207

69.977

92.917

39.695 x t

69.207 x t

39.695

69.207

69.977

92.917

k

Năm 10

24.905

31.128

45.236

78.647

76.364

103.552

45.236 x t

78.647 x t

45.236

78.647

76.364

103.552

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

6.582

10.068

22.921

38.333

32.989

44.915

22.921 x t

38.333 x t

22.921

38.333

32.989

44.915

b

Năm 2

10.239

15.806

24.600

40.794

40.406

51.033

24.600 x t

40.794 x t

24.600

40.794

40.406

51.033

c

Năm 3

13.507

19.185

26.469

43.540

45.654

57.047

26.469 x t

43.540 x t

26.469

43.540

45.654

57.047

d

Năm 4

14.856

20.534

28.783

46.939

49.317

61.795

28.783 x t

46.939 x t

28.783

46.939

49.317

61.795

e

Năm 5

16.421

22.206

31.367

50.736

53.573

67.157

31.367 x t

50.736 x t

31.367

50.736

53.573

67.157

f

Năm 6

18.252

24.306

34.072

54.672

58.378

72.924

34.072 x t

54.672 x t

34.072

54.672

58.378

72.924

g

Năm 7

20.368

26.821

36.891

58.702

63.712

79.070

36.891 x t

58.702 x t

36.891

58.702

63.712

79.070

h

Năm 8

22.400

29.127

39.834

62.844

68.961

85.244

39.834 x t

62.844 x t

39.834

62.844

68.961

85.244

i

Năm 9

23.710

30.282

44.846

69.207

75.128

92.917

44.846 x t

69.207 x t

44.846

69.207

75.128

92.917

k

Năm 10

24.905

31.128

50.732

78.647

81.860

103.552

50.732 x t

78.647 x t

50.732

78.647

81.860

103.552

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

6.582

10.068

30.496

40.564

51.612

58.194

30.496 x t

40.564 x t

30.496

40.564

51.612

58.194

b

Năm 2

10.239

15.806

32.683

48.489

54.963

65.202

32.683 x t

48.489 x t

32.683

48.489

54.963

65.202

c

Năm 3

13.507

19.185

35.092

54.277

58.659

72.166

35.092 x t

54.277 x t

35.092

54.277

58.659

72.166

d

Năm 4

14.856

20.534

37.984

58.518

63.070

77.926

37.984 x t

58.518 x t

37.984

58.518

63.070

77.926

e

Năm 5

16.421

22.206

41.185

63.391

67.948

84.369

41.185 x t

63.391 x t

41.185

63.391

67.948

84.369

f

Năm 6

18.252

24.306

44.548

68.854

73.038

91.290

44.548 x t

68.854 x t

44.548

68.854

73.038

91.290

g

Năm 7

20.368

26.821

48.069

74.890

78.298

98.666

48.069 x t

74.890 x t

48.069

74.890

78.298

98.666

h

Năm 8

22.400

29.127

51.761

80.888

83.753

106.153

51.761 x t

80.888 x t

51.761

80.888

83.753

106.153

i

Năm 9

23.710

30.282

57.571

87.853

91.516

115.226

57.571 x t

87.853 x t

57.571

87.853

91.516

115.226

k

Năm 10

24.905

31.128

64.310

95.438

102.452

127.357

64.310 x t

95.438 x t

64.310

95.438

102.452

127.357

C

QUẬN CẨM LỆ

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

17.057

31.320

27.662

38.254

17.057 x t

31.320 x t

17.057

31.320

27.662

38.254

b

Năm 2

10.786

16.650

18.351

33.305

35.001

44.091

18.351 x t

33.305 x t

18.351

33.305

35.001

44.091

c

Năm 3

14.229

20.210

19.812

35.551

40.022

49.780

19.812 x t

35.551 x t

19.812

35.551

40.022

49.780

d

Năm 4

15.650

21.631

21.709

38.439

43.340

54.089

21.709 x t

38.439 x t

21.709

38.439

43.340

54.089

e

Năm 5

17.298

23.393

23.854

41.702

47.247

59.000

23.854 x t

41.702 x t

23.854

41.702

47.247

59.000

f

Năm 6

19.227

25.605

26.089

45.062

51.694

64.289

26.089 x t

45.062 x t

26.089

45.062

51.694

64.289

g

Năm 7

21.456

28.254

28.401

48.468

56.655

69.924

28.401 x t

48.468 x t

28.401

48.468

56.655

69.924

h

Năm 8

23.597

30.684

30.800

51.935

61.484

75.532

30.800 x t

51.935 x t

30.800

51.935

61.484

75.532

i

Năm 9

24.977

31.900

35.332

57.682

67.232

82.659

35.332 x t

57.682 x t

35.332

57.682

67.232

82.659

k

Năm 10

26.236

32.791

40.735

66.607

73.526

92.843

40.735 x t

66.607 x t

40.735

66.607

73.526

92.843

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

19.680

32.496

30.285

39.430

19.680 x t

32.496 x t

19.680

32.496

30.285

39.430

b

Năm 2

10.786

16.650

21.073

34.484

37.723

45.270

21.073 x t

34.484 x t

21.073

34.484

37.723

45.270

c

Năm 3

14.229

20.210

22.635

36.727

42.845

50.956

22.635 x t

36.727 x t

22.635

36.727

42.845

50.956

d

Năm 4

15.650

21.631

24.634

39.607

46.265

55.257

24.634 x t

39.607 x t

24.634

39.607

46.265

55.257

e

Năm 5

17.298

23.393

26.883

42.856

50.276

60.154

26.883 x t

42.856 x t

26.883

42.856

50.276

60.154

f

Năm 6

19.227

25.605

29.221

46.194

54.826

65.421

29.221 x t

46.194 x t

29.221

46.194

54.826

65.421

g

Năm 7

21.456

28.254

31.638

49.570

59.892

71.026

31.638 x t

49.570 x t

31.638

49.570

59.892

71.026

h

Năm 8

23.597

30.684

34.142

52.998

64.826

76.595

34.142 x t

52.998 x t

34.142

52.998

64.826

76.595

i

Năm 9

24.977

31.900

38.897

58.816

70.797

83.793

38.897 x t

58.816 x t

38.897

58.816

70.797

83.793

k

Năm 10

26.236

32.791

44.539

67.818

77.330

94.054

44.539 x t

67.818 x t

44.539

67.818

77.330

94.054

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

21.832

36.949

32.437

43.883

21.832 x t

36.949 x t

21.832

36.949

32.437

43.883

b

Năm 2

10.786

16.650

23.445

39.311

40.095

50.097

23.445 x t

39.311 x t

23.445

39.311

40.095

50.097

c

Năm 3

14.229

20.210

25.248

41.959

45.458

56.188

25.248 x t

41.959 x t

25.248

41.959

45.458

56.188

d

Năm 4

15.650

21.631

27.509

45.277

49.140

60.927

27.509 x t

45.277 x t

27.509

45.277

49.140

60.927

e

Năm 5

17.298

23.393

30.043

48.998

53.436

66.296

30.043 x t

48.998 x t

30.043

48.998

53.436

66.296

f

Năm 6

19.227

25.605

32.692

52.846

58.297

72.073

32.692 x t

52.846 x t

32.692

52.846

58.297

72.073

g

Năm 7

21.456

28.254

35.447

56.774

63.701

78.230

35.447 x t

56.774 x t

35.447

56.774

63.701

78.230

h

Năm 8

23.597

30.684

38.318

60.798

69.002

84.395

38.318 x t

60.798 x t

38.318

60.798

69.002

84.395

i

Năm 9

24.977

31.900

43.354

67.138

75.254

92.115

43.354 x t

67.138 x t

43.354

67.138

75.254

92.115

k

Năm 10

26.236

32.791

49.294

76.697

82.085

102.933

49.294 x t

76.697 x t

49.294

76.697

82.085

102.933

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

6.934

10.605

28.729

50.007

39.334

56.941

28.729 x t

50.007 x t

28.729

50.007

39.334

56.941

b

Năm 2

10.786

16.650

30.804

53.244

47.454

64.030

30.804 x t

53.244 x t

30.804

53.244

47.454

64.030

c

Năm 3

14.229

20.210

33.100

56.826

53.310

71.055

33.100 x t

56.826 x t

33.100

56.826

53.310

71.055

d

Năm 4

15.650

21.631

35.887

61.140

57.518

76.790

35.887 x t

61.140 x t

35.887

61.140

57.518

76.790

e

Năm 5

17.298

23.393

38.982

65.924

62.375

83.222

38.982 x t

65.924 x t

38.982

65.924

62.375

83.222

f

Năm 6

19.227

25.605

42.230

70.906

67.835

90.133

42.230 x t

70.906 x t

42.230

70.906

67.835

90.133

g

Năm 7

21.456

28.254

45.624

76.044

73.878

97.500

45.624 x t

76.044 x t

45.624

76.044

73.878

97.500

h

Năm 8

23.597

30.684

49.177

81.359

79.861

104.956

49.177 x t

81.359 x t

49.177

81.359

79.861

104.956

i

Năm 9

24.977

31.900

54.940

89.077

86.840

114.054

54.940 x t

89.077 x t

54.940

89.077

86.840

114.054

k

Năm 10

26.236

32.791

61.657

100.106

94.448

126.342

61.657 x t

100.106 x t

61.657

100.106

94.448

126.342

D

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

7.185

10.990

12.620

25.943

23.610

33.128

12.620 x t

25.943 x t

12.620

25.943

23.610

33.128

b

Năm 2

11.177

17.254

13.621

27.564

30.875

38.741

13.621 x t

27.564 x t

13.621

27.564

30.875

38.741

c

Năm 3

14.744

20.942

14.774

29.425

35.716

44.169

14.774 x t

29.425 x t

14.774

29.425

35.716

44.169

d

Năm 4

16.217

22.415

16.354

31.922

38.769

48.139

16.354 x t

31.922 x t

16.354

31.922

38.769

48.139

e

Năm 5

17.925

24.241

18.166

34.772

42.407

52.697

18.166 x t

34.772 x t

18.166

34.772

42.407

52.697

f

Năm 6

19.924

26.533

20.042

37.688

46.575

57.612

20.042 x t

37.688 x t

20.042

37.688

46.575

57.612

g

Năm 7

22.234

29.278

21.970

40.614

51.248

62.848

21.970 x t

40.614 x t

22.234

40.614

51.248

62.848

h

Năm 8

24.452

31.796

23.956

43.564

55.752

68.016

23.956 x t

43.564 x t

24.452

43.564

55.752

68.016

i

Năm 9

25.882

33.056

28.119

48.832

61.175

74.714

28.119 x t

48.832 x t

28.119

48.832

61.175

74.714

k

Năm 10

27.186

33.979

33.148

57.347

67.127

84.533

33.148 x t

57.347 x t

33.148

57.347

67.127

84.533

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

7.185

10.990

14.412

30.071

25.402

37.256

14.412 x t

30.071 x t

14.412

30.071

25.402

37.256

b

Năm 2

11.177

17.254

15.533

31.968

32.787

43.145

15.533 x t

31.968 x t

15.533

31.968

32.787

43.145

c

Năm 3

14.744

20.942

16.814

34.124

37.756

48.868

16.814 x t

34.124 x t

16.814

34.124

37.756

48.868

d

Năm 4

16.217

22.415

18.531

36.936

40.946

53.153

18.531 x t

36.936 x t

18.531

36.936

40.946

53.153

e

Năm 5

17.925

24.241

20.488

40.123

44.729

58.048

20.488 x t

40.123 x t

20.488

40.123

44.729

58.048

f

Năm 6

19.924

26.533

22.520

43.397

49.053

63.321

22.520 x t

43.397 x t

22.520

43.397

49.053

63.321

g

Năm 7

22.234

29.278

24.614

46.705

53.892

68.939

24.614 x t

46.705 x t

24.614

46.705

53.892

68.939

h

Năm 8

24.452

31.796

26.778

50.063

58.574

74.515

26.778 x t

50.063 x t

26.778

50.063

58.574

74.515

i

Năm 9

25.882

33.056

31.129

55.766

64.185

81.648

31.129 x t

55.766 x t

31.129

55.766

64.185

81.648

k

Năm 10

27.186

33.979

36.360

64.747

70.339

91.933

36.360 x t

64.747 x t

36.360

64.747

70.339

91.933

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

7.185

10.990

16.651

34.850

27.641

42.035

16.651 x t

34.850 x t

16.651

34.850

27.641

42.035

b

Năm 2

11.177

17.254

17.923

37.067

35.177

48.244

17.923 x t

37.067 x t

17.923

37.067

35.177

48.244

c

Năm 3

14.744

20.942

19.364

39.566

40.306

54.310

19.364 x t

39.566 x t

19.364

39.566

40.306

54.310

d

Năm 4

16.217

22.415

21.252

42.742

43.667

58.959

21.252 x t

42.742 x t

21.252

42.742

43.667

58.959

e

Năm 5

17.925

24.241

23.392

46.317

47.633

64.242

23.392 x t

46.317 x t

23.392

46.317

47.633

64.242

f

Năm 6

19.924

26.533

25.618

50.007

52.151

69.931

25.618 x t

50.007 x t

25.618

50.007

52.151

69.931

g

Năm 7

22.234

29.278

27.920

53.758

57.198

75.992

27.920 x t

53.758 x t

27.920

53.758

57.198

75.992

h

Năm 8

24.452

31.796

30.304

57.588

62.100

82.040

30.304 x t

57.588 x t

30.304

57.588

62.100

82.040

i

Năm 9

25.882

33.056

34.892

63.796

67.948

89.678

34.892 x t

63.796 x t

34.892

63.796

67.948

89.678

k

Năm 10

27.186

33.979

40.375

73.314

74.354

100.500

40.375 x t

73.314 x t

40.375

73.314

74.354

100.500

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

7.185

10.990

22.475

47.450

33.465

54.635

22.475 x t

47.450 x t

22.475

47.450

33.465

54.635

b

Năm 2

11.177

17.254

24.137

50.512

41.391

61.689

24.137 x t

50.512 x t

24.137

50.512

41.391

61.689

c

Năm 3

14.744

20.942

25.994

53.911

46.936

68.655

25.994 x t

53.911 x t

25.994

53.911

46.936

68.655

d

Năm 4

16.217

22.415

28.326

58.048

50.741

74.265

28.326 x t

58.048 x t

28.326

58.048

50.741

74.265

e

Năm 5

17.925

24.241

30.940

62.649

55.181

80.574

30.940 x t

62.649 x t

30.940

62.649

55.181

80.574

f

Năm 6

19.924

26.533

33.672

67.433

60.205

87.357

33.672 x t

67.433 x t

33.672

67.433

60.205

87.357

g

Năm 7

22.234

29.278

36.513

72.352

65.791

94.586

36.513 x t

72.352 x t

36.513

72.352

65.791

94.586

h

Năm 8

24.452

31.796

39.473

77.427

71.269

101.879

39.473 x t

77.427 x t

39.473

77.427

71.269

101.879

i

Năm 9

25.882

33.056

44.676

84.964

77.732

110.846

44.676 x t

84.964 x t

44.676

84.964

77.732

110.846

k

Năm 10

27.186

33.979

50.814

95.901

84.793

123.087

50.814 x t

95.901 x t

50.814

95.901

84.793

123.087

PHỤ LỤC 3.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI CHÒ ĐEN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

47.270

55.730

16.159

27.429

71.889

74.699

16.159 x t

27.429 x t

16.159

27.429

215.667

224.097

b

Năm 2

52.766

62.775

17.585

29.608

80.360

82.374

17.585 x t

29.608 x t

17.585

29.608

241.080

247.122

c

Năm 3

56.122

66.985

19.125

31.985

86.110

88.107

19.125 x t

31.985 x t

19.125

31.985

258.330

264.321

d

Năm 4

58.139

69.060

20.385

34.103

89.445

92.242

20.385 x t

34.103 x t

20.385

34.103

268.335

276.726

e

Năm 5

59.880

70.859

21.214

36.500

92.073

96.380

21.214 x t

36.500 x t

21.214

36.500

276.219

289.140

f

Năm 6

61.820

72.858

22.046

38.341

94.904

100.161

22.046 x t

38.341 x t

22.046

38.341

284.712

300.483

g

Năm 7

63.439

74.536

23.173

40.554

97.709

103.993

23.173 x t

40.554 x t

23.173

40.554

293.127

311.979

h

Năm 8

65.277

76.432

24.136

42.641

100.568

107.918

24.136 x t

42.641 x t

24.136

42.641

301.704

323.754

i

Năm 9

67.384

78.598

25.274

45.045

103.872

112.429

25.274 x t

45.045 x t

25.274

45.045

311.616

337.287

k

Năm 10

69.128

80.401

26.518

47.584

106.919

116.712

26.518 x t

47.584 x t

26.518

47.584

320.757

350.136

l

Năm 11

71.107

82.438

28.026

50.545

110.464

121.652

28.026 x t

50.545 x t

28.026

50.545

331.392

364.956

m

Năm 12

72.725

84.115

29.678

53.674

113.793

126.399

29.678 x t

53.674 x t

29.678

53.674

341.379

379.197

n

Năm 13

74.674

86.122

30.911

56.472

117.033

131.146

30.911 x t

56.472 x t

30.911

56.472

351.099

393.438

o

Năm 14

76.580

88.087

33.465

61.020

121.552

137.600

33.465 x t

61.020 x t

33.465

61.020

364.656

412.800

p

Năm 15

78.436

90.002

36.975

66.840

126.977

145.276

36.975 x t

66.840 x t

36.975

66.840

380.931

435.828

q

Năm 16

80.235

91.859

40.665

72.957

132.524

153.192

40.665 x t

72.957 x t

40.665

72.957

397.572

459.576

r

Năm 17

82.510

94.193

44.341

79.301

138.534

161.811

44.341 x t

79.301 x t

44.341

79.301

415.602

485.433

s

Năm 18

84.204

95.946

48.042

85.575

143.988

169.779

48.042 x t

85.575 x t

48.042

85.575

431.964

509.337

t

Năm 19

86.433

98.233

52.305

93.034

150.538

179.467

52.305 x t

93.034 x t

52.305

93.034

451.614

538.401

v

Năm 20

87.991

99.849

58.117

102.381

157.966

190.372

58.117 x t

102.381 x t

58.117

102.381

473.898

571.116

II

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

47.270

54.386

16.145

27.626

70.531

74.896

16.145 x t

27.626 x t

16.145

27.626

141.062

149.792

b

Năm 2

52.766

61.200

17.571

29.811

78.771

82.577

17.571 x t

29.811 x t

17.571

29.811

157.542

165.154

c

Năm 3

56.122

65.267

19.110

32.193

84.377

88.315

19.110 x t

32.193 x t

19.110

32.193

168.754

176.630

d

Năm 4

58.139

67.283

20.371

34.330

87.654

92.469

20.371 x t

34.330 x t

20.371

34.330

175.308

184.938

e

Năm 5

59.880

69.024

21.200

36.745

90.224

96.625

21.200 x t

36.745 x t

21.200

36.745

180.448

193.250

f

Năm 6

61.820

70.965

22.033

38.627

92.998

100.447

22.033 x t

38.627 x t

22.033

38.627

185.996

200.894

g

Năm 7

63.439

72.583

23.160

40.878

95.743

104.317

23.160 x t

40.878 x t

23.160

40.878

191.486

208.634

h

Năm 8

65.277

74.421

24.123

43.013

98.544

108.290

24.123 x t

43.013 x t

24.123

43.013

197.088

216.580

i

Năm 9

67.384

76.528

25.262

45.461

101.790

112.845

25.262 x t

45.461 x t

25.262

45.461

203.580

225.690

k

Năm 10

69.128

78.272

26.508

48.049

104.780

117.177

26.508 x t

48.049 x t

26.508

48.049

209.560

234.354

l

Năm 11

71.107

80.252

28.017

51.055

108.269

122.162

28.017 x t

51.055 x t

28.017

51.055

216.538

244.324

m

Năm 12

72.725

81.869

29.670

54.232

111.539

126.957

29.670 x t

54.232 x t

29.670

54.232

223.078

253.914

n

Năm 13

74.674

83.818

30.905

57.100

114.723

131.774

30.905 x t

57.100 x t

30.905

57.100

229.446

263.548

o

Năm 14

76.580

85.724

33.461

61.670

119.185

138.250

33.461 x t

61.670 x t

33.461

61.670

238.370

276.500

p

Năm 15

78.436

87.580

36.973

67.481

124.553

145.917

36.973 x t

67.481 x t

36.973

67.481

249.106

291.834

q

Năm 16

80.235

89.379

40.665

73.592

130.044

153.827

40.665 x t

73.592 x t

40.665

73.592

260.088

307.654

r

Năm 17

82.510

91.655

44.341

79.931

135.996

162.441

44.341 x t

79.931 x t

44.341

79.931

271.992

324.882

s

Năm 18

84.204

93.349

48.042

86.222

141.391

170.426

48.042 x t

86.222 x t

48.042

86.222

282.782

340.852

t

Năm 19

86.433

95.577

52.305

93.669

147.882

180.102

52.305 x t

93.669 x t

52.305

93.669

295.764

360.204

v

Năm 20

87.991

97.135

58.117

102.960

155.252

190.951

58.117 x t

102.960 x t

58.117

102.960

310.504

381.902

Phụ lục 4. KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI KEO LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

19.476

24.231

14.124

19.224

38.355

38.700

14.124 x t

19.224 x t

14.124

19.224

115.065

116.100

b

Năm 2

26.135

31.211

14.948

20.371

46.159

46.506

14.948 x t

20.371 x t

14.948

20.371

138.477

139.518

c

Năm 3

30.031

35.234

15.678

21.279

50.912

51.310

15.678 x t

21.279 x t

15.678

21.279

152.736

153.930

d

Năm 4

31.765

37.026

16.813

22.702

53.839

54.467

16.813 x t

22.702 x t

16.813

22.702

161.517

163.401

e

Năm 5

34.146

39.706

18.214

24.495

57.920

58.641

18.214 x t

24.495 x t

18.214

24.495

173.760

175.923

f

Năm 6

37.043

42.946

19.645

26.340

62.591

63.383

19.645 x t

26.340 x t

19.645

26.340

187.773

190.149

g

Năm 7

40.431

46.721

21.077

28.148

67.798

68.579

21.077 x t

28.148 x t

21.077

28.148

203.394

205.737

h

Năm 8

43.010

49.223

22.435

29.952

71.658

72.962

22.435 x t

29.952 x t

22.435

29.952

214.974

218.886

i

Năm 9

43.436

48.855

24.896

32.856

73.751

76.292

24.896 x t

32.856 x t

24.896

32.856

221.253

228.876

k

Năm 10

44.799

50.451

28.655

37.440

79.106

82.239

28.655 x t

37.440 x t

28.655

37.440

237.318

246.717

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

21.345

25.517

16.036

24.628

41.553

45.973

16.036 x t

24.628 x t

16.036

24.628

124.659

137.919

b

Năm 2

28.031

32.524

16.980

26.129

49.504

54.160

16.980 x t

26.129 x t

16.980

26.129

148.512

162.480

c

Năm 3

31.929

36.554

17.785

27.385

54.339

59.314

17.785 x t

27.385 x t

17.785

27.385

163.017

177.942

d

Năm 4

33.692

38.365

19.028

29.195

57.393

62.887

19.028 x t

29.195 x t

19.028

29.195

172.179

188.661

e

Năm 5

36.172

41.105

20.570

31.416

61.675

67.588

20.570 x t

31.416 x t

20.570

31.416

185.025

202.764

f

Năm 6

39.175

44.409

22.150

33.716

66.559

72.891

22.150 x t

33.716 x t

22.150

33.716

199.677

218.673

g

Năm 7

42.674

48.251

23.740

36.065

71.991

78.739

23.740 x t

36.065 x t

23.740

36.065

215.973

236.217

h

Năm 8

45.220

50.739

25.246

38.318

75.985

83.538

25.246 x t

38.318 x t

25.246

38.318

227.955

250.614

i

Năm 9

45.402

50.236

27.853

41.754

78.089

87.156

27.853 x t

41.754 x t

27.853

41.754

234.267

261.468

k

Năm 10

46.846

51.872

31.735

46.912

83.607

93.758

31.735 x t

46.912 x t

31.735

46.912

250.821

281.274

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

24.173

28.893

17.261

26.939

46.154

51.112

17.261 x t

26.939 x t

17.261

26.939

138.462

153.336

b

Năm 2

30.900

35.940

18.275

28.582

54.215

59.482

18.275 x t

28.582 x t

18.275

28.582

162.645

178.446

c

Năm 3

34.801

39.970

19.074

29.887

59.044

64.688

19.074 x t

29.887 x t

19.074

29.887

177.132

194.064

d

Năm 4

36.606

41.832

20.353

31.805

62.185

68.411

20.353 x t

31.805 x t

20.353

31.805

186.555

205.233

e

Năm 5

39.236

44.757

21.972

34.189

66.729

73.425

21.972 x t

34.189 x t

21.972

34.189

200.187

220.275

f

Năm 6

42.399

48.261

23.634

36.662

71.895

79.061

23.634 x t

36.662 x t

23.634

36.662

215.685

237.183

g

Năm 7

46.067

52.313

25.309

39.139

77.622

85.206

25.309 x t

39.139 x t

25.309

39.139

232.866

255.618

h

Năm 8

48.562

54.734

26.874

41.602

81.608

90.164

26.874 x t

41.602 x t

26.874

41.602

244.824

270.492

i

Năm 9

48.375

53.762

29.524

45.178

83.286

93.553

29.524 x t

45.178 x t

29.524

45.178

249.858

280.659

k

Năm 10

49.941

55.554

33.408

50.495

88.962

100.436

33.408 x t

50.495 x t

33.408

50.495

266.886

301.308

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

28.872

34.497

20.033

33.593

54.530

62.465

20.033 x t

33.593 x t

20.033

33.593

163.590

187.395

b

Năm 2

35.667

41.611

21.213

35.661

62.824

71.328

21.213 x t

35.661 x t

21.213

35.661

188.472

213.984

c

Năm 3

39.574

45.639

22.054

37.250

67.693

76.824

22.054 x t

37.250 x t

22.054

37.250

203.079

230.472

d

Năm 4

41.450

47.585

23.450

39.560

71.035

81.010

23.450 x t

39.560 x t

23.450

39.560

213.105

243.030

e

Năm 5

44.328

50.819

25.257

42.444

76.076

86.772

25.257 x t

42.444 x t

25.257

42.444

228.228

260.316

f

Năm 6

47.758

54.655

27.119

45.450

81.774

93.208

27.119 x t

45.450 x t

27.119

45.450

245.322

279.624

g

Năm 7

51.705

59.055

29.004

48.547

88.059

100.252

29.004 x t

48.547 x t

29.004

48.547

264.177

300.756

h

Năm 8

54.118

61.367

30.739

51.491

92.106

105.609

30.739 x t

51.491 x t

30.739

51.491

276.318

316.827

i

Năm 9

53.317

59.614

33.539

55.598

93.153

108.915

33.539 x t

55.598 x t

33.539

55.598

279.459

326.745

k

Năm 10

55.085

61.666

37.507

61.494

99.173

116.579

37.507 x t

61.494 x t

37.507

61.494

297.519

349.737

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

15.675

19.854

26.235

46.317

46.089

61.992

26.235 x t

46.317 x t

26.235

46.317

46.089

61.992

b

Năm 2

19.517

25.594

27.904

49.248

53.498

68.765

27.904 x t

49.248 x t

27.904

49.248

53.498

68.765

c

Năm 3

22.820

28.859

29.409

51.934

58.268

74.754

29.409 x t

51.934 x t

29.409

51.934

58.268

74.754

d

Năm 4

24.194

30.256

31.663

55.571

61.919

79.765

31.663 x t

55.571 x t

31.663

55.571

61.919

79.765

e

Năm 5

26.107

32.326

34.401

59.897

66.727

86.004

34.401 x t

59.897 x t

34.401

59.897

66.727

86.004

f

Năm 6

28.437

34.864

37.263

64.397

72.127

92.834

37.263 x t

64.397 x t

37.263

64.397

72.127

92.834

g

Năm 7

31.101

37.850

40.172

69.019

78.022

100.120

40.172 x t

69.019 x t

40.172

69.019

78.022

100.120

h

Năm 8

33.140

39.931

42.993

73.572

82.924

106.712

42.993 x t

73.572 x t

42.993

73.572

82.924

106.712

i

Năm 9

33.406

39.832

47.862

80.216

87.694

113.622

47.862 x t

80.216 x t

47.862

80.216

87.694

113.622

k

Năm 10

34.489

41.024

53.385

90.006

94.409

124.495

53.385 x t

90.006 x t

53.385

90.006

94.409

124.495

2

Mật đô 2.500 cây/ha

a

Năm 1

17.379

22.527

32.153

56.695

54.680

74.074

32.153 x t

56.695 x t

32.153

56.695

54.680

74.074

b

Năm 2

21.221

28.263

34.198

60.298

62.461

81.519

34.198 x t

60.298 x t

34.198

60.298

62.461

81.519

c

Năm 3

24.490

31.487

35.995

63.540

67.482

88.030

35.995 x t

63.540 x t

35.995

63.540

67.482

88.030

d

Năm 4

25.855

32.881

38.619

67.855

71.500

93.710

38.619 x t

67.855 x t

38.619

67.855

71.500

93.710

e

Năm 5

27.828

35.048

41.805

72.982

76.853

100.810

41.805 x t

72.982 x t

41.805

72.982

76.853

100.810

f

Năm 6

30.226

37.694

45.142

78.334

82.836

108.560

45.142 x t

78.334 x t

45.142

78.334

82.836

108.560

g

Năm 7

32.964

40.797

48.556

83.863

89.353

116.827

48.556 x t

83.863 x t

48.556

83.863

89.353

116.827

h

Năm 8

34.941

42.795

51.872

89.320

94.667

124.261

51.872 x t

89.320 x t

51.872

89.320

94.667

124.261

i

Năm 9

34.944

42.319

57.241

96.889

99.560

131.833

57.241 x t

96.889 x t

57.241

96.889

99.560

131.833

k

Năm 10

36.072

43.593

63.243

107.682

106.836

143.754

63.243 x t

107.682 x t

63.243

107.682

106.836

143.754

3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

20.213

25.717

34.908

62.561

60.625

82.774

34.908 x t

62.561 x t

34.908

62.561

60.625

82.774

b

Năm 2

24.054

31.454

37.102

66.527

68.556

90.581

37.102 x t

66.527 x t

37.102

66.527

68.556

90.581

c

Năm 3

27.266

34.620

38.878

69.889

73.498

97.155

38.878 x t

69.889 x t

38.878

69.889

73.498

97.155

d

Năm 4

28.617

36.017

41.578

74.474

77.595

103.091

41.578 x t

74.474 x t

41.578

74.474

77.595

103.091

e

Năm 5

30.689

38.353

44.930

80.020

83.283

110.709

44.930 x t

80.020 x t

44.930

80.020

83.283

110.709

f

Năm 6

33.201

41.188

48.444

85.817

89.632

119.018

48.444 x t

85.817 x t

48.444

85.817

89.632

119.018

g

Năm 7

36.062

44.494

52.041

91.815

96.535

127.877

52.041 x t

91.815 x t

52.041

91.815

96.535

127.877

h

Năm 8

37.937

46.363

55.477

97.666

101.840

135.603

55.477 x t

97.666 x t

55.477

97.666

101.840

135.603

i

Năm 9

37.502

45.273

60.931

105.592

106.204

143.094

60.931 x t

105.592 x t

60.931

105.592

106.204

143.094

k

Năm 10

38.704

46.691

66.932

116.795

113.623

155.499

66.932 x t

116.795 x t

66.932

116.795

113.623

155.499

4

Mật độ 4.550 cây/ha

a

Năm 1

21.558

24.560

31.700

53.404

56.260

74.962

31.700 x t

53.404 x t

31.700

53.404

56.260

74.962

b

Năm 2

25.407

30.312

34.257

57.302

64.569

82.709

34.257 x t

57.302 x t

34.257

57.302

64.569

82.709

c

Năm 3

26.502

33.447

36.926

61.327

70.373

87.829

36.926 x t

61.327 x t

36.926

61.327

70.373

87.829

d

Năm 4

27.880

34.813

39.433

65.206

74.246

93.086

39.433 x t

65.206 x t

39.433

65.206

74.246

93.086

e

Năm 5

30.088

37.104

41.958

70.644

79.062

100.732

41.958 x t

70.644 x t

41.958

70.644

79.062

100.732

f

Năm 6

32.634

39.869

46.089

78.599

85.958

111.233

46.089 x t

78.599 x t

46.089

78.599

85.958

111.233

5

Mật độ 5.550 cây/ha

a

Năm 1

24.772

27.944

34.020

57.511

61.964

82.283

34.020 x t

57.511 x t

34.020

57.511

61.964

82.283

b

Năm 2

26.174

31.782

36.759

61.700

68.541

87.874

36.759 x t

61.700 x t

36.759

61.700

68.541

87.874

c

Năm 3

27.216

34.861

39.655

66.059

74.516

93.275

39.655 x t

66.059 x t

39.655

66.059

74.516

93.275

d

Năm 4

28.588

36.223

42.341

70.227

78.564

98.815

42.341 x t

70.227 x t

42.341

70.227

78.564

98.815

e

Năm 5

30.934

38.659

45.035

75.945

83.694

106.879

45.035 x t

75.945 x t

45.035

75.945

83.694

106.879

f

Năm 6

33.580

41.543

47.379

82.753

88.922

116.333

47.379 x t

82.753 x t

47.379

82.753

88.922

116.333

6

Mật độ 8.330 cây/ha

a

Năm 1

28.873

32.191

37.297

62.665

69.488

91.538

37.297 x t

62.665 x t

37.297

62.665

69.488

91.538

b

Năm 2

30.283

37.951

40.179

67.079

78.130

97.362

40.179 x t

67.079 x t

40.179

67.079

78.130

97.362

c

Năm 3

31.183

40.878

43.221

71.646

84.099

102.829

43.221 x t

71.646 x t

43.221

71.646

84.099

102.829

d

Năm 4

32.455

42.138

46.002

75.968

88.140

108.423

46.002 x t

75.968 x t

46.002

75.968

88.140

108.423

e

Năm 5

34.816

44.586

48.759

81.794

93.345

116.610

48.759 x t

81.794 x t

48.759

81.794

93.345

116.610

f

Năm 6

37.483

47.528

51.160

90.277

98.688

127.760

51.160 x t

90.277 x t

51.160

90.277

98.688

127.760

B

QUẬN SƠN TRÀ

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

19.476

24.231

13.537

23.394

37.768

42.870

13.537 x t

23.394 x t

13.537

23.394

113.304

128.610

b

Năm 2

26.135

31.211

14.322

24.820

45.533

50.955

14.322 x t

24.820 x t

14.322

24.820

136.599

152.865

c

Năm 3

30.031

35.234

15.010

26.026

50.244

56.057

15.010 x t

26.026 x t

15.010

26.026

150.732

168.171

d

Năm 4

31.765

37.026

16.100

27.767

53.126

59.532

16.100 x t

27.767 x t

16.100

27.767

159.378

178.596

e

Năm 5

34.146

39.706

17.453

29.900

57.159

64.046

17.453 x t

29.900 x t

17.453

29.900

171.477

192.138

f

Năm 6

37.043

42.946

18.833

32.106

61.779

69.149

18.833 x t

32.106 x t

18.833

32.106

185.337

207.447

g

Năm 7

40.431

46.721

20.210

34.301

66.931

74.732

20.210 x t

34.301 x t

20.210

34.301

200.793

224.196

h

Năm 8

43.010

49.223

21.510

36.517

70.733

79.527

21.510 x t

36.517 x t

21.510

36.517

212.199

238.581

i

Năm 9

43.436

48.855

23.910

39.861

72.765

83.297

23.910 x t

39.861 x t

23.910

39.861

218.295

249.891

k

Năm 10

44.799

50.451

27.602

44.914

78.053

89.713

27.602 x t

44.914 x t

27.602

44.914

234.159

269.139

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

21.345

25.517

13.640

24.755

39.157

46.100

13.640 x t

24.755 x t

13.640

24.755

117.471

138.300

b

Năm 2

28.031

32.524

14.424

26.264

46.948

54.295

14.424 x t

26.264 x t

14.424

26.264

140.844

162.885

c

Năm 3

31.929

36.554

15.057

27.529

51.611

59.458

15.057 x t

27.529 x t

15.057

27.529

154.833

178.374

d

Năm 4

33.692

38.365

16.118

29.349

54.483

63.041

16.118 x t

29.349 x t

16.118

29.349

163.449

189.123

e

Năm 5

36.172

41.105

17.464

31.580

58.569

67.752

17.464 x t

31.580 x t

17.464

31.580

175.707

203.256

f

Năm 6

39.175

44.409

18.837

33.891

63.246

73.066

18.837 x t

33.891 x t

18.837

33.891

189.738

219.198

g

Năm 7

42.674

48.251

20.205

36.252

68.456

78.926

20.205 x t

36.252 x t

20.205

36.252

205.368

236.778

h

Năm 8

45.220

50.739

21.474

38.518

72.213

83.738

21.474 x t

38.518 x t

21.474

38.518

216.639

251.214

i

Năm 9

45.402

50.236

23.827

41.967

74.063

87.369

23.827 x t

41.967 x t

23.827

41.967

222.189

262.107

k

Năm 10

46.846

51.872

27.441

47.139

79.313

93.985

27.441 x t

47.139 x t

27.441

47.139

237.939

281.955

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

24.173

28.893

15.866

29.294

44.759

53.467

15.866 x t

29.294 x t

15.866

29.294

134.277

160.401

b

Năm 2

30.900

35.940

16.787

31.094

52.727

61.994

16.787 x t

31.094 x t

16.787

31.094

158.181

185.982

c

Năm 3

34.801

39.970

17.486

32.568

57.456

67.369

17.486 x t

32.568 x t

17.486

32.568

172.368

202.107

d

Năm 4

36.606

41.832

18.658

34.665

60.490

71.271

18.658 x t

34.665 x t

18.658

34.665

181.470

213.813

e

Năm 5

39.236

44.757

20.164

37.241

64.921

76.477

20.164 x t

37.241 x t

20.164

37.241

194.763

229.431

f

Năm 6

42.399

48.261

21.705

39.919

69.966

82.318

21.705 x t

39.919 x t

21.705

39.919

209.898

246.954

g

Năm 7

46.067

52.313

23.251

42.614

75.564

88.681

23.251 x t

42.614 x t

23.251

42.614

226.692

266.043

h

Năm 8

48.562

54.734

24.678

45.310

79.412

93.872

24.678 x t

45.310 x t

24.678

45.310

238.236

281.616

i

Năm 9

48.375

53.762

27.180

49.135

80.942

97.510

27.180 x t

49.135 x t

27.180

49.135

242.826

292.530

k

Năm 10

49.941

55.554

30.907

54.716

86.461

104.657

30.907 x t

54.716 x t

30.907

54.716

259.383

313.971

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

28.872

34.497

17.911

36.623

52.408

65.495

17.911 x t

36.623 x t

17.911

36.623

157.224

196.485

b

Năm 2

35.667

41.611

18.949

38.894

60.560

74.561

18.949 x t

38.894 x t

18.949

38.894

181.680

223.683

c

Năm 3

39.574

45.639

19.639

40.699

65.278

80.273

19.639 x t

40.699 x t

19.639

40.699

195.834

240.819

d

Năm 4

41.450

47.585

20.872

43.240

68.457

84.690

20.872 x t

43.240 x t

20.872

43.240

205.371

254.070

e

Năm 5

44.328

50.819

22.507

46.371

73.326

90.699

22.507 x t

46.371 x t

22.507

46.371

219.978

272.097

f

Năm 6

47.758

54.655

24.185

49.640

78.840

97.398

24.185 x t

49.640 x t

24.185

49.640

236.520

292.194

g

Năm 7

51.705

59.055

25.873

53.018

84.928

104.723

25.873 x t

53.018 x t

25.873

53.018

254.784

314.169

h

Năm 8

54.118

61.367

27.399

56.261

88.766

110.379

27.399 x t

56.261 x t

27.399

56.261

266.298

331.137

i

Năm 9

53.317

59.614

29.974

60.688

89.588

114.005

29.974 x t

60.688 x t

29.974

60.688

268.764

342.015

k

Năm 10

55.085

61.666

33.703

66.925

95.369

122.010

33.703 x t

66.925 x t

33.703

66.925

286.107

366.030

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

15.675

19.854

27.576

47.898

47.430

63.573

27.576 x t

47.898 x t

27.576

47.898

47.430

63.573

b

Năm 2

19.517

25.594

29.334

50.935

54.928

70.452

29.334 x t

50.935 x t

29.334

50.935

54.928

70.452

c

Năm 3

22.820

28.859

30.935

53.734

59.794

76.554

30.935 x t

53.734 x t

30.935

53.734

59.794

76.554

d

Năm 4

24.194

30.256

33.292

57.491

63.548

81.685

33.292 x t

57.491 x t

33.292

57.491

63.548

81.685

e

Năm 5

26.107

32.326

36.139

61.946

68.465

88.053

36.139 x t

61.946 x t

36.139

61.946

68.465

88.053

f

Năm 6

28.437

34.864

39.117

66.583

73.981

95.020

39.117 x t

66.583 x t

39.117

66.583

73.981

95.020

g

Năm 7

31.101

37.850

42.150

71.352

80.000

102.453

42.150 x t

71.352 x t

42.150

71.352

80.000

102.453

h

Năm 8

33.140

39.931

45.104

76.061

85.035

109.201

45.104 x t

76.061 x t

45.104

76.061

85.035

109.201

i

Năm 9

33.406

39.832

50.114

82.873

89.946

116.279

50.114 x t

82.873 x t

50.114

82.873

89.946

116.279

k

Năm 10

34.489

41.024

55.788

92.840

96.812

127.329

55.788 x t

92.840 x t

55.788

92.840

96.812

127.329

2

Mật đô 2.500 cây/ha

a

Năm 1

17.379

22.527

30.641

54.868

53.168

72.247

30.641 x t

54.868 x t

30.641

54.868

53.168

72.247

b

Năm 2

21.221

28.263

32.584

58.349

60.847

79.570

32.584 x t

58.349 x t

32.584

58.349

60.847

79.570

c

Năm 3

24.490

31.487

34.273

61.460

65.760

85.950

34.273 x t

61.460 x t

34.273

61.460

65.760

85.950

d

Năm 4

25.855

32.881

36.782

65.635

69.663

91.490

36.782 x t

65.635 x t

36.782

65.635

69.663

91.490

e

Năm 5

27.828

35.048

39.844

70.614

74.892

98.442

39.844 x t

70.614 x t

39.844

70.614

74.892

98.442

f

Năm 6

30.226

37.694

43.051

75.808

80.745

106.034

43.051 x t

75.808 x t

43.051

75.808

80.745

106.034

g

Năm 7

32.964

40.797

46.324

81.168

87.121

114.132

46.324 x t

81.168 x t

46.324

81.168

87.121

114.132

h

Năm 8

34.941

42.795

49.490

86.443

92.285

121.384

49.490 x t

86.443 x t

49.490

86.443

92.285

121.384

i

Năm 9

34.944

42.319

54.700

93.820

97.019

128.764

54.700 x t

93.820 x t

54.700

93.820

97.019

128.764

k

Năm 10

36.072

43.593

60.532

104.407

104.125

140.479

60.532 x t

104.407 x t

60.532

104.407

104.125

140.479

3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

20.213

25.717

36.599

64.610

62.316

84.823

36.599 x t

64.610 x t

36.599

64.610

62.316

84.823

b

Năm 2

24.054

31.454

38.906

68.714

70.360

92.768

38.906 x t

68.714 x t

38.906

68.714

70.360

92.768

c

Năm 3

27.266

34.620

40.803

72.223

75.423

99.489

40.803 x t

72.223 x t

40.803

72.223

75.423

99.489

d

Năm 4

28.617

36.017

43.632

76.964

79.649

105.581

43.632 x t

76.964 x t

43.632

76.964

79.649

105.581

e

Năm 5

30.689

38.353

47.122

82.676

85.475

113.365

47.122 x t

82.676 x t

47.122

82.676

85.475

113.365

f

Năm 6

33.201

41.188

50.783

88.651

91.971

121.852

50.783 x t

88.651 x t

50.783

88.651

91.971

121.852

g

Năm 7

36.062

44.494

54.536

94.839

99.030

130.901

54.536 x t

94.839 x t

54.536

94.839

99.030

130.901

h

Năm 8

37.937

46.363

58.140

100.893

104.503

138.830

58.140 x t

100.893 x t

58.140

100.893

104.503

138.830

i

Năm 9

37.502

45.273

63.772

109.035

109.045

146.537

63.772 x t

109.035 x t

63.772

109.035

109.045

146.537

k

Năm 10

38.704

46.691

69.963

120.468

116.654

159.172

69.963 x t

120.468 x t

69.963

120.468

116.654

159.172

4

Mật độ 4.550 cây/ha

a

Năm 1

21.558

24.560

33.274

55.219

57.834

76.777

33.274 x t

55.219 x t

33.274

55.219

57.834

76.777

b

Năm 2

25.407

30.312

35.936

59.239

66.248

84.646

35.936 x t

59.239 x t

35.936

59.239

66.248

84.646

c

Năm 3

26.502

33.447

38.718

63.394

72.165

89.896

38.718 x t

63.394 x t

38.718

63.394

72.165

89.896

d

Năm 4

27.880

34.813

41.345

67.411

76.158

95.291

41.345 x t

67.411 x t

41.345

67.411

76.158

95.291

e

Năm 5

30.088

37.104

43.998

72.997

81.102

103.085

43.998 x t

72.997 x t

43.998

72.997

81.102

103.085

f

Năm 6

32.634

39.869

48.266

81.109

88.135

113.743

48.266 x t

81.109 x t

48.266

81.109

88.135

113.743

5

Mật độ 5.550 cây/ha

a

Năm 1

24.772

27.944

35.686

59.449

63.630

84.221

35.686 x t

59.449 x t

35.686

59.449

63.630

84.221

b

Năm 2

26.174

31.782

38.537

63.769

70.319

89.943

38.537 x t

63.769 x t

38.537

63.769

70.319

89.943

c

Năm 3

27.216

34.861

41.552

68.266

76.413

95.482

41.552 x t

68.266 x t

41.552

68.266

76.413

95.482

d

Năm 4

28.588

36.223

44.365

72.581

80.588

101.169

44.365 x t

72.581 x t

44.365

72.581

80.588

101.169

e

Năm 5

30.934

38.659

47.195

78.457

85.854

109.391

47.195 x t

78.457 x t

47.195

78.457

85.854

109.391

f

Năm 6

33.580

41.543

49.683

85.434

91.226

119.014

49.683 x t

85.434 x t

49.683

85.434

91.226

119.014

C

QUẬN CẨM LỆ

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

15.675

19.854

26.810

46.870

46.664

62.545

26.810 x t

46.870 x t

26.810

46.870

46.664

62.545

b

Năm 2

19.517

25.594

28.517

49.838

54.111

69.355

28.517 x t

49.838 x t

28.517

49.838

54.111

69.355

c

Năm 3

22.820

28.859

30.063

52.564

58.922

75.384

30.063 x t

52.564 x t

30.063

52.564

58.922

75.384

d

Năm 4

24.194

30.256

32.361

56.243

62.617

80.437

32.361 x t

56.243 x t

32.361

56.243

62.617

80.437

e

Năm 5

26.107

32.326

35.146

60.614

67.472

86.721

35.146 x t

60.614 x t

35.146

60.614

67.472

86.721

f

Năm 6

28.437

34.864

38.057

65.162

72.921

93.599

38.057 x t

65.162 x t

38.057

65.162

72.921

93.599

g

Năm 7

31.101

37.850

41.019

69.835

78.869

100.936

41.019 x t

69.835 x t

41.019

69.835

78.869

100.936

h

Năm 8

33.140

39.931

43.898

74.443

83.829

107.583

43.898 x t

74.443 x t

43.898

74.443

83.829

107.583

i

Năm 9

33.406

39.832

48.827

81.146

88.659

114.552

48.827 x t

81.146 x t

48.827

81.146

88.659

114.552

k

Năm 10

34.489

41.024

54.415

90.998

95.439

125.487

54.415 x t

90.998 x t

54.415

90.998

95.439

125.487

2

Mật đô 2.500 cây/ha

a

Năm 1

17.379

22.527

31.289

55.508

53.816

72.887

31.289 x t

55.508 x t

31.289

55.508

53.816

72.887

b

Năm 2

21.221

28.263

33.276

59.031

61.539

80.252

33.276 x t

59.031 x t

33.276

59.031

61.539

80.252

c

Năm 3

24.490

31.487

35.011

62.188

66.498

86.678

35.011 x t

62.188 x t

35.011

62.188

66.498

86.678

d

Năm 4

25.855

32.881

37.570

66.412

70.451

92.267

37.570 x t

66.412 x t

37.570

66.412

70.451

92.267

e

Năm 5

27.828

35.048

40.685

71.443

75.733

99.271

40.685 x t

71.443 x t

40.685

71.443

75.733

99.271

f

Năm 6

30.226

37.694

43.947

76.692

81.641

106.918

43.947 x t

76.692 x t

43.947

76.692

81.641

106.918

g

Năm 7

32.964

40.797

47.281

82.111

88.078

115.075

47.281 x t

82.111 x t

47.281

82.111

88.078

115.075

h

Năm 8

34.941

42.795

50.511

87.450

93.306

122.391

50.511 x t

87.450 x t

50.511

87.450

93.306

122.391

i

Năm 9

34.944

42.319

55.789

94.894

98.108

129.838

55.789 x t

94.894 x t

55.789

94.894

98.108

129.838

k

Năm 10

36.072

43.593

61.694

105.553

105.287

141.625

61.694 x t

105.553 x t

61.694

105.553

105.287

141.625

3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

20.213

25.717

35.632

63.278

61.349

83.491

35.632 x t

63.278 x t

35.632

63.278

61.349

83.491

b

Năm 2

24.054

31.454

37.875

67.293

69.329

91.347

37.875 x t

67.293 x t

37.875

67.293

69.329

91.347

c

Năm 3

27.266

34.620

39.703

70.706

74.323

97.972

39.703 x t

70.706 x t

39.703

70.706

74.323

97.972

d

Năm 4

28.617

36.017

42.458

75.346

78.475

103.963

42.458 x t

75.346 x t

42.458

75.346

78.475

103.963

e

Năm 5

30.689

38.353

45.870

80.949

84.223

111.638

45.870 x t

80.949 x t

45.870

80.949

84.223

111.638

f

Năm 6

33.201

41.188

49.447

86.809

90.635

120.010

49.447 x t

86.809 x t

49.447

86.809

90.635

120.010

g

Năm 7

36.062

44.494

53.110

92.873

97.604

128.935

53.110 x t

92.873 x t

53.110

92.873

97.604

128.935

h

Năm 8

37.937

46.363

56.618

98.795

102.981

136.732

56.618 x t

98.795 x t

56.618

98.795

102.981

136.732

i

Năm 9

37.502

45.273

62.148

106.797

107.421

144.299

62.148 x t

106.797 x t

62.148

106.797

107.421

144.299

k

Năm 10

38.704

46.691

68.231

118.080

114.922

156.784

68.231 x t

118.080 x t

68.231

118.080

114.922

156.784

4

Mật độ 4.550 cây/ha

a

Năm 1

21.558

24.560

32.374

54.039

56.934

75.597

32.374 x t

54.039 x t

32.374

54.039

56.934

75.597

b

Năm 2

25.407

30.312

34.977

57.980

65.289

83.387

34.977 x t

57.980 x t

34.977

57.980

65.289

83.387

c

Năm 3

26.502

33.447

37.694

62.051

71.141

88.553

37.694 x t

62.051 x t

37.694

62.051

71.141

88.553

d

Năm 4

27.880

34.813

40.252

65.977

75.065

93.857

40.252 x t

65.977 x t

40.252

65.977

75.065

93.857

e

Năm 5

30.088

37.104

42.832

71.467

79.936

101.555

42.832 x t

71.467 x t

42.832

71.467

79.936

101.555

f

Năm 6

32.634

39.869

47.022

79.478

86.891

112.112

47.022 x t

79.478 x t

47.022

79.478

86.891

112.112

5

Mật độ 5.550 cây/ha

a

Năm 1

24.772

27.944

34.734

58.190

62.678

82.962

34.734 x t

58.190 x t

34.734

58.190

62.678

82.962

b

Năm 2

26.174

31.782

37.521

62.424

69.303

88.598

37.521 x t

62.424 x t

37.521

62.424

69.303

88.598

c

Năm 3

27.216

34.861

40.468

66.831

75.329

94.047

40.468 x t

66.831 x t

40.468

66.831

75.329

94.047

d

Năm 4

28.588

36.223

43.209

71.051

79.432

99.639

43.209 x t

71.051 x t

43.209

71.051

79.432

99.639

e

Năm 5

30.934

38.659

45.961

76.824

84.620

107.758

45.961 x t

76.824 x t

45.961

76.824

84.620

107.758

f

Năm 6

33.580

41.543

48.367

83.691

89.910

117.271

48.367 x t

83.691 x t

48.367

83.691

89.910

117.271

6

Mật độ 8.330 cây/ha

a

Năm 1

28.873

32.191

36.140

60.261

68.331

89.134

36.140 x t

60.261 x t

36.140

60.261

68.331

89.134

b

Năm 2

30.283

37.951

38.944

64.514

76.895

94.797

38.944 x t

64.514 x t

38.944

64.514

76.895

94.797

c

Năm 3

31.183

40.878

41.903

68.909

82.781

100.092

41.903 x t

68.909 x t

41.903

68.909

82.781

100.092

d

Năm 4

32.455

42.138

44.597

73.047

86.735

105.502

44.597 x t

73.047 x t

44.597

73.047

86.735

105.502

e

Năm 5

34.816

44.586

47.259

78.678

91.845

113.494

47.259 x t

78.678 x t

47.259

78.678

91.845

113.494

f

Năm 6

37.483

47.528

49.559

86.952

97.087

124.435

49.559 x t

86.952 x t

49.559

86.952

97.087

124.435

D

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

20.090

25.803

9.831

21.300

35.634

41.390

9.831 x t

21.300 x t

9.831

21.300

106.902

124.170

b

Năm 2

26.984

33.277

10.366

22.581

43.643

49.565

10.366 x t

22.581 x t

10.366

22.581

130.929

148.695

c

Năm 3

31.019

37.588

10.782

23.609

48.370

54.628

10.782 x t

23.609 x t

10.782

23.609

145.110

163.884

d

Năm 4

32.814

39.506

11.594

25.194

51.100

58.008

11.594 x t

25.194 x t

11.594

25.194

153.300

174.024

e

Năm 5

35.281

42.378

12.659

27.180

55.037

62.461

12.659 x t

27.180 x t

12.659

27.180

165.111

187.383

f

Năm 6

38.281

45.850

13.729

29.225

59.579

67.506

13.729 x t

29.225 x t

13.729

29.225

178.737

202.518

g

Năm 7

41.791

49.897

14.771

31.242

64.668

73.033

14.771 x t

31.242 x t

14.771

31.242

194.004

219.099

h

Năm 8

44.461

52.577

15.709

33.250

68.286

77.711

15.709 x t

33.250 x t

15.709

33.250

204.858

233.133

i

Năm 9

44.902

52.181

17.756

36.444

69.937

81.346

17.756 x t

36.444 x t

17.756

36.444

209.811

244.038

k

Năm 10

46.315

53.891

21.112

41.442

75.003

87.757

21.112 x t

41.442 x t

21.112

41.442

225.009

263.271

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

22.009

27.145

10.799

22.574

37.944

44.583

10.799 x t

22.574 x t

10.799

22.574

113.832

133.749

b

Năm 2

28.930

34.648

11.391

23.931

46.039

52.861

11.391 x t

23.931 x t

11.391

23.931

138.117

158.583

c

Năm 3

32.967

38.964

11.812

25.010

50.776

57.977

11.812 x t

25.010 x t

11.812

25.010

152.328

173.931

d

Năm 4

34.791

40.903

12.660

26.666

53.563

61.457

12.660 x t

26.666 x t

12.660

26.666

160.689

184.371

e

Năm 5

37.360

43.838

13.788

28.744

57.626

66.104

13.788 x t

28.744 x t

13.788

28.744

172.878

198.312

f

Năm 6

40.470

47.378

14.925

30.886

62.303

71.356

14.925 x t

30.886 x t

14.925

30.886

186.909

214.068

g

Năm 7

44.094

51.495

16.039

33.060

67.534

77.154

16.039 x t

33.060 x t

16.039

33.060

202.602

231.462

h

Năm 8

46.731

54.160

17.030

35.108

71.190

81.839

17.030 x t

35.108 x t

17.030

35.108

213.570

245.517

i

Năm 9

46.918

53.619

19.121

38.396

72.740

85.314

19.121 x t

38.396 x t

19.121

38.396

218.220

255.942

k

Năm 10

48.414

55.372

22.492

43.501

77.864

91.915

22.492 x t

43.501 x t

22.492

43.501

233.592

275.745

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

24.911

30.711

11.624

26.830

42.335

51.741

11.624 x t

26.830 x t

11.624

26.830

127.005

155.223

b

Năm 2

31.873

38.253

12.258

28.460

50.511

60.333

12.258 x t

28.460 x t

12.258

28.460

151.533

180.999

c

Năm 3

35.913

42.568

12.642

29.720

55.210

65.633

12.642 x t

29.720 x t

12.642

29.720

165.630

196.899

d

Năm 4

37.781

44.560

13.493

31.627

58.053

69.408

13.493 x t

31.627 x t

13.493

31.627

174.159

208.224

e

Năm 5

40.504

47.693

14.666

34.025

62.359

74.529

14.666 x t

34.025 x t

14.666

34.025

187.077

223.587

f

Năm 6

43.780

51.446

15.850

36.509

67.296

80.289

15.850 x t

36.509 x t

15.850

36.509

201.888

240.867

g

Năm 7

47.578

55.788

17.011

38.990

72.799

86.568

17.011 x t

38.990 x t

17.011

38.990

218.397

259.704

h

Năm 8

50.162

58.381

18.020

41.437

76.401

91.599

18.020 x t

41.437 x t

18.020

41.437

229.203

274.797

i

Năm 9

49.967

57.336

20.110

45.065

77.446

95.032

20.110 x t

45.065 x t

20.110

45.065

232.338

285.096

k

Năm 10

51.589

59.256

23.432

50.540

82.688

102.129

23.432 x t

50.540 x t

23.432

50.540

248.064

306.387

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

29.735

36.631

13.182

30.293

49.813

60.028

13.182 x t

30.293 x t

13.182

30.293

149.439

180.084

b

Năm 2

36.765

44.238

13.901

32.134

58.139

68.899

13.901 x t

32.134 x t

13.901

32.134

174.417

206.697

c

Năm 3

40.809

48.550

14.235

33.436

62.785

74.245

14.235 x t

33.436 x t

14.235

33.436

188.355

222.735

d

Năm 4

42.750

50.630

15.108

35.485

65.738

78.235

15.108 x t

35.485 x t

15.108

35.485

197.214

234.705

e

Năm 5

45.729

54.092

16.369

38.123

70.461

83.852

16.369 x t

38.123 x t

16.369

38.123

211.383

251.556

f

Năm 6

49.280

58.199

17.647

40.860

75.846

90.140

17.647 x t

40.860 x t

17.647

40.860

227.538

270.420

g

Năm 7

53.368

62.914

18.905

43.664

81.819

97.032

18.905 x t

43.664 x t

18.905

43.664

245.457

291.096

h

Năm 8

55.866

65.388

19.962

46.270

85.350

102.136

19.962 x t

46.270 x t

19.962

46.270

256.050

306.408

i

Năm 9

55.034

63.505

22.069

50.082

85.574

105.116

22.069 x t

50.082 x t

22.069

50.082

256.722

315.348

k

Năm 10

56.866

65.704

25.332

55.767

91.036

112.633

25.332 x t

55.767 x t

25.332

55.767

273.108

337.899

II

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

20.090

25.803

9.818

21.287

35.621

41.377

9.818 x t

21.287 x t

9.818

21.287

71.242

82.754

b

Năm 2

26.984

33.277

10.354

22.569

43.631

49.553

10.354 x t

22.569 x t

10.354

22.569

87.262

99.106

c

Năm 3

31.019

37.588

10.771

23.598

48.359

54.617

10.771 x t

23.598 x t

10.771

23.598

96.718

109.234

d

Năm 4

32.814

39.506

11.585

25.184

51.091

57.998

11.585 x t

25.184 x t

11.585

25.184

102.182

115.996

e

Năm 5

35.281

42.378

12.651

27.173

55.029

62.454

12.651 x t

27.173 x t

12.651

27.173

110.058

124.908

f

Năm 6

38.281

45.850

13.723

29.220

59.573

67.501

13.723 x t

29.220 x t

13.723

29.220

119.146

135.002

g

Năm 7

41.791

49.897

14.768

31.242

64.665

73.033

14.768 x t

31.242 x t

14.768

31.242

129.330

146.066

h

Năm 8

44.461

52.577

15.709

33.250

68.286

77.711

15.709 x t

33.250 x t

15.709

33.250

136.572

155.422

i

Năm 9

44.902

52.181

17.756

36.444

69.937

81.346

17.756 x t

36.444 x t

17.756

36.444

139.874

162.692

k

Năm 10

46.315

53.891

21.112

41.442

75.003

87.757

21.112 x t

41.442 x t

21.112

41.442

150.006

175.514

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

22.009

27.145

10.786

22.561

37.931

44.570

10.786 x t

22.561 x t

10.786

22.561

75.862

89.140

b

Năm 2

28.930

34.648

11.379

23.920

46.027

52.850

11.379 x t

23.920 x t

11.379

23.920

92.054

105.700

c

Năm 3

32.967

38.964

11.801

25.000

50.765

57.967

11.801 x t

25.000 x t

11.801

25.000

101.530

115.934

d

Năm 4

34.791

40.903

12.651

26.657

53.554

61.448

12.651 x t

26.657 x t

12.651

26.657

107.108

122.896

e

Năm 5

37.360

43.838

13.781

28.737

57.619

66.097

13.781 x t

28.737 x t

13.781

28.737

115.238

132.194

f

Năm 6

40.470

47.378

14.920

30.881

62.298

71.351

14.920 x t

30.881 x t

14.920

30.881

124.596

142.702

g

Năm 7

44.094

51.495

16.036

33.057

67.531

77.151

16.036 x t

33.057 x t

16.036

33.057

135.062

154.302

h

Năm 8

46.731

54.160

17.030

35.108

71.190

81.839

17.030 x t

35.108 x t

17.030

35.108

142.380

163.678

i

Năm 9

46.918

53.619

19.121

38.396

72.740

85.314

19.121 x t

38.396 x t

19.121

38.396

145.480

170.628

k

Năm 10

48.414

55.372

22.492

43.501

77.864

91.915

22.492 x t

43.501 x t

22.492

43.501

155.728

183.830

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

24.911

30.711

11.611

26.817

42.322

51.728

11.611 x t

26.817 x t

11.611

26.817

84.644

103.456

b

Năm 2

31.873

38.253

12.246

28.448

50.499

60.321

12.246 x t

28.448 x t

12.246

28.448

100.998

120.642

c

Năm 3

35.913

42.568

12.631

29.709

55.199

65.622

12.631 x t

29.709 x t

12.631

29.709

110.398

131.244

d

Năm 4

37.781

44.560

13.484

31.618

58.044

69.399

13.484 x t

31.618 x t

13.484

31.618

116.088

138.798

e

Năm 5

40.504

47.693

14.659

34.018

62.352

74.522

14.659 x t

34.018 x t

14.659

34.018

124.704

149.044

f

Năm 6

43.780

51.446

15.845

36.504

67.291

80.284

15.845 x t

36.504 x t

15.845

36.504

134.582

160.568

g

Năm 7

47.578

55.788

17.008

38.990

72.796

86.568

17.008 x t

38.990 x t

17.008

38.990

145.592

173.136

h

Năm 8

50.162

58.381

18.020

41.437

76.401

91.599

18.020 x t

41.437 x t

18.020

41.437

152.802

183.198

i

Năm 9

49.967

57.336

20.110

45.065

77.446

95.032

20.110 x t

45.065 x t

20.110

45.065

154.892

190.064

k

Năm 10

51.589

59.256

23.432

50.540

82.688

102.129

23.432 x t

50.540 x t

23.432

50.540

165.376

204.258

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

29.735

36.631

13.169

30.279

49.800

60.014

13.169 x t

30.279 x t

13.169

30.279

99.600

120.028

b

Năm 2

36.765

44.238

13.889

32.122

58.127

68.887

13.889 x t

32.122 x t

13.889

32.122

116.254

137.774

c

Năm 3

40.809

48.550

14.224

33.425

62.774

74.234

14.224 x t

33.425 x t

14.224

33.425

125.548

148.468

d

Năm 4

42.750

50.630

15.099

35.476

65.729

78.226

15.099 x t

35.476 x t

15.099

35.476

131.458

156.452

e

Năm 5

45.729

54.092

16.362

38.115

70.454

83.844

16.362 x t

38.115 x t

16.362

38.115

140.908

167.688

f

Năm 6

49.280

58.199

17.642

40.855

75.841

90.135

17.642 x t

40.855 x t

17.642

40.855

151.682

180.270

g

Năm 7

53.368

62.914

18.902

43.661

81.816

97.029

18.902 x t

43.661 x t

18.902

43.661

163.632

194.058

h

Năm 8

55.866

65.388

19.962

46.270

85.350

102.136

19.962 x t

46.270 x t

19.962

46.270

170.700

204.272

i

Năm 9

55.034

63.505

22.069

50.082

85.574

105.116

22.069 x t

50.082 x t

22.069

50.082

171.148

210.232

k

Năm 10

56.866

65.704

25.332

55.767

91.036

112.633

25.332 x t

55.767 x t

25.332

55.767

182.072

225.266

III

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

16.188

21.072

20.397

43.802

41.469

59.990

20.397 x t

43.802 x t

20.397

43.802

41.469

59.990

b

Năm 2

20.168

27.228

21.673

46.557

48.901

66.725

21.673 x t

46.557 x t

21.673

46.557

48.901

66.725

c

Năm 3

23.595

30.738

22.750

49.025

53.488

72.620

22.750 x t

49.025 x t

22.750

49.025

53.488

72.620

d

Năm 4

25.022

32.245

24.571

52.483

56.816

77.505

24.571 x t

52.483 x t

24.571

52.483

56.816

77.505

e

Năm 5

27.008

34.473

26.859

56.653

61.332

83.661

26.859 x t

56.653 x t

26.859

56.653

61.332

83.661

f

Năm 6

29.427

37.204

29.238

60.977

66.442

90.404

29.238 x t

60.977 x t

29.238

60.977

66.442

90.404

g

Năm 7

32.191

40.415

31.628

65.400

72.043

97.591

31.628 x t

65.400 x t

31.628

65.400

72.043

97.591

h

Năm 8

34.308

42.655

33.885

69.714

76.540

104.022

33.885 x t

69.714 x t

33.885

69.714

76.540

104.022

i

Năm 9

34.587

42.557

38.219

76.232

80.776

110.819

38.219 x t

76.232 x t

38.219

76.232

80.776

110.819

k

Năm 10

35.713

43.843

43.180

86.076

87.023

121.789

43.180 x t

86.076 x t

43.180

86.076

87.023

121.789

2

Mật đô 2.500 cây/ha

a

Năm 1

17.939

23.884

24.092

52.067

47.976

70.006

24.092 x t

52.067 x t

24.092

52.067

47.976

70.006

b

Năm 2

21.920

30.035

25.595

55.353

55.630

77.273

25.595 x t

55.353 x t

25.595

55.353

55.630

77.273

c

Năm 3

25.312

33.504

26.800

58.212

60.304

83.524

26.800 x t

58.212 x t

26.800

58.212

60.304

83.524

d

Năm 4

26.731

35.009

28.820

62.181

63.829

88.912

28.820 x t

62.181 x t

28.820

62.181

63.829

88.912

e

Năm 5

28.780

37.343

31.374

66.978

68.717

95.758

31.374 x t

66.978 x t

31.374

66.978

68.717

95.758

f

Năm 6

31.270

40.193

34.036

71.970

74.229

103.240

34.036 x t

71.970 x t

34.036

71.970

74.229

103.240

g

Năm 7

34.112

43.531

36.723

77.103

80.254

111.215

36.723 x t

77.103 x t

36.723

77.103

80.254

111.215

h

Năm 8

36.166

45.683

39.252

82.104

84.935

118.270

39.252 x t

82.104 x t

39.252

82.104

84.935

118.270

i

Năm 9

36.173

45.184

43.849

89.315

89.033

125.488

43.849 x t

89.315 x t

43.849

89.315

89.033

125.488

k

Năm 10

37.347

46.560

49.033

99.914

95.593

137.261

49.033 x t

99.914 x t

49.033

99.914

95.593

137.261

3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

20.853

27.304

27.614

59.470

54.918

80.323

27.614 x t

59.470 x t

27.614

59.470

54.918

80.323

b

Năm 2

24.832

33.456

29.318

63.221

62.774

88.053

29.318 x t

63.221 x t

29.318

63.221

62.774

88.053

c

Năm 3

28.167

36.864

30.550

66.291

67.414

94.458

30.550 x t

66.291 x t

30.550

66.291

67.414

94.458

d

Năm 4

29.573

38.377

32.700

70.636

71.077

100.209

32.700 x t

70.636 x t

32.700

70.636

71.077

100.209

e

Năm 5

31.726

40.895

35.483

75.974

76.378

107.700

35.483 x t

75.974 x t

35.483

75.974

76.378

107.700

f

Năm 6

34.335

43.949

38.387

81.543

82.336

115.878

38.387 x t

81.543 x t

38.387

81.543

82.336

115.878

g

Năm 7

37.307

47.508

41.327

87.284

88.835

124.591

41.327 x t

87.284 x t

41.327

87.284

88.835

124.591

h

Năm 8

39.256

49.525

44.050

92.822

93.575

132.078

44.050 x t

92.822 x t

44.050

92.822

93.575

132.078

i

Năm 9

38.811

48.369

48.806

100.536

97.175

139.347

48.806 x t

100.536 x t

48.806

100.536

97.175

139.347

k

Năm 10

40.064

49.904

54.065

111.700

103.969

151.764

54.065 x t

111.700 x t

54.065

111.700

103.969

151.764

4

Mật độ 4.550 cây/ha

a

Năm 1

22.223

26.109

24.904

50.532

51.013

72.755

24.904 x t

50.532 x t

24.904

50.532

51.013

72.755

b

Năm 2

26.212

32.276

27.027

54.271

59.303

80.483

27.027 x t

54.271 x t

27.027

54.271

59.303

80.483

c

Năm 3

27.354

35.653

29.230

58.116

64.883

85.470

29.230 x t

58.116 x t

29.230

58.116

64.883

85.470

d

Năm 4

28.789

37.135

31.227

61.774

68.362

90.563

31.227 x t

61.774 x t

31.227

61.774

68.362

90.563

e

Năm 5

31.085

39.607

33.204

67.071

72.811

98.156

33.204 x t

67.071 x t

33.204

67.071

72.811

98.156

f

Năm 6

33.732

42.589

36.797

75.020

79.386

108.752

36.797 x t

75.020 x t

36.797

75.020

79.386

108.752

5

Mật độ 5.550 cây/ha

a

Năm 1

25.529

29.688

26.850

54.494

56.538

80.023

26.850 x t

54.494 x t

26.850

54.494

56.538

80.023

b

Năm 2

26.980

33.801

29.132

58.517

62.933

85.497

29.132 x t

58.517 x t

29.132

58.517

62.933

85.497

c

Năm 3

28.070

37.122

31.538

62.690

68.660

90.760

31.538 x t

62.690 x t

31.538

62.690

68.660

90.760

d

Năm 4

29.501

38.602

33.688

66.627

72.290

96.128

33.688 x t

66.627 x t

33.688

66.627

72.290

96.128

e

Năm 5

31.942

41.235

35.804

72.190

77.039

104.132

35.804 x t

72.190 x t

35.804

72.190

77.039

104.132

f

Năm 6

34.693

44.347

37.504

78.872

81.851

113.565

37.504 x t

78.872 x t

37.504

78.872

81.851

113.565

6

Mật độ 8.330 cây/ha

a

Năm 1

29.708

34.102

27.756

57.112

61.858

86.820

27.756 x t

57.112 x t

27.756

57.112

61.858

86.820

b

Năm 2

31.168

38.223

30.021

61.232

68.244

92.400

30.021 x t

61.232 x t

30.021

61.232

68.244

92.400

c

Năm 3

32.114

41.400

32.404

65.505

73.804

97.619

32.404 x t

65.505 x t

32.404

65.505

73.804

97.619

d

Năm 4

33.447

42.784

34.467

69.479

77.251

102.926

34.467 x t

69.479 x t

34.467

69.479

77.251

102.926

e

Năm 5

35.907

45.452

36.449

75.037

81.901

110.944

36.449 x t

75.037 x t

36.449

75.037

81.901

110.944

f

Năm 6

38.685

48.609

37.993

81.801

86.602

120.486

37.993 x t

81.801 x t

37.993

81.801

86.602

120.486

PHỤ LỤC 5.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI LÁT HOA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.250 cây/ha

a

Năm 1

37.805

45.228

11.160

37.980

56.388

75.785

11.160 x t

37.980 x t

11.160

37.980

169.164

227.355

b

Năm 2

43.248

52.219

12.246

40.864

64.465

84.112

12.246 x t

40.864 x t

12.246

40.864

193.395

252.336

c

Năm 3

46.617

56.442

13.363

43.926

69.805

90.543

13.363 x t

43.926 x t

13.363

43.926

209.415

271.629

d

Năm 4

48.548

58.432

14.188

46.789

72.620

95.337

14.188 x t

46.789 x t

14.188

46.789

217.860

286.011

e

Năm 5

50.272

60.215

14.726

49.987

74.941

100.259

14.726 x t

49.987 x t

14.726

49.987

224.823

300.777

f

Năm 6

52.147

62.148

15.244

52.828

77.392

104.975

15.244 x t

52.828 x t

15.244

52.828

232.176

314.925

g

Năm 7

53.780

63.840

15.985

56.058

79.825

109.838

15.985 x t

56.058 x t

15.985

56.058

239.475

329.514

h

Năm 8

55.578

65.696

16.602

59.299

82.298

114.877

16.602 x t

59.299 x t

16.602

59.299

246.894

344.631

i

Năm 9

57.577

67.753

17.363

62.916

85.116

120.493

17.363 x t

62.916 x t

17.363

62.916

255.348

361.479

k

Năm 10

59.304

69.540

18.201

66.752

87.741

126.056

18.201 x t

66.752 x t

18.201

66.752

263.223

378.168

l

Năm 11

61.207

71.501

19.236

71.043

90.737

132.250

19.236 x t

71.043 x t

19.236

71.043

272.211

396.750

m

Năm 12

62.840

73.193

20.395

75.624

93.588

138.464

20.395 x t

75.624 x t

20.395

75.624

280.764

415.392

n

Năm 13

64.721

75.132

21.287

80.162

96.419

144.883

21.287 x t

80.162 x t

21.287

80.162

289.257

434.649

o

Năm 14

66.569

77.039

23.251

86.301

100.290

152.870

23.251 x t

86.301 x t

23.251

86.301

300.870

458.610

p

Năm 15

68.380

78.909

25.963

93.624

104.872

162.004

25.963 x t

93.624 x t

25.963

93.624

314.616

486.012

q

Năm 16

70.149

80.736

28.797

101.341

109.533

171.490

28.797 x t

101.341 x t

28.797

101.341

328.599

514.470

r

Năm 17

72.273

82.919

31.617

109.422

114.536

181.695

31.617 x t

109.422 x t

31.617

109.422

343.608

545.085

s

Năm 18

73.963

84.668

34.442

117.640

119.110

191.603

34.442 x t

117.640 x t

34.442

117.640

357.330

574.809

t

Năm 19

76.053

86.816

37.872

127.238

124.688

203.291

37.872 x t

127.238 x t

37.872

127.238

374.064

609.873

v

Năm 20

77.641

88.463

42.708

138.832

131.171

216.473

42.708 x t

138.832 x t

42.708

138.832

393.513

649.419

II

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.250 cây/ha

a

Năm 1

36.367

42.666

11.351

38.370

54.017

74.737

11.351 x t

38.370 x t

11.351

38.370

108.034

149.474

b

Năm 2

41.713

49.330

12.451

41.272

61.781

82.985

12.451 x t

41.272 x t

12.451

41.272

123.562

165.970

c

Năm 3

45.307

53.633

13.536

44.308

67.169

89.615

13.536 x t

44.308 x t

13.536

44.308

134.338

179.230

d

Năm 4

46.976

55.302

14.398

47.228

69.700

94.204

14.398 x t

47.228 x t

14.398

47.228

139.400

188.408

e

Năm 5

48.781

57.108

14.988

50.430

72.096

99.211

14.988 x t

50.430 x t

14.988

50.430

144.192

198.422

f

Năm 6

50.556

58.882

15.545

53.322

74.427

103.878

15.545 x t

53.322 x t

15.545

53.322

148.854

207.756

g

Năm 7

52.507

60.834

16.241

56.539

77.075

109.046

16.241 x t

56.539 x t

16.241

56.539

154.150

218.092

h

Năm 8

54.219

62.546

16.895

59.833

79.441

114.052

16.895 x t

59.833 x t

16.895

59.833

158.882

228.104

i

Năm 9

56.127

64.454

17.700

63.501

82.154

119.628

17.700 x t

63.501 x t

17.700

63.501

164.308

239.256

k

Năm 10

57.757

66.084

18.587

67.394

84.671

125.151

18.587 x t

67.394 x t

18.587

67.394

169.342

250.302

l

Năm 11

59.557

67.884

19.678

71.738

87.562

131.295

19.678 x t

71.738 x t

19.678

71.738

175.124

262.590

m

Năm 12

61.373

69.699

20.815

76.335

90.514

137.708

20.815 x t

76.335 x t

20.815

76.335

181.028

275.416

n

Năm 13

63.468

71.794

21.670

80.897

93.464

144.365

21.670 x t

80.897 x t

21.670

80.897

186.928

288.730

o

Năm 14

65.233

73.559

23.690

87.064

97.249

152.297

23.690 x t

87.064 x t

23.690

87.064

194.498

304.594

p

Năm 15

66.954

75.281

26.466

94.391

101.747

161.345

26.466 x t

94.391 x t

26.466

94.391

203.494

322.690

q

Năm 16

69.007

77.334

29.228

102.061

106.562

171.068

29.228 x t

102.061 x t

29.228

102.061

213.124

342.136

r

Năm 17

70.650

78.976

32.272

110.206

111.248

180.856

32.272 x t

110.206 x t

32.272

110.206

222.496

361.712

s

Năm 18

72.664

80.991

35.001

118.390

115.992

191.054

35.001 x t

118.390 x t

35.001

118.390

231.984

382.108

t

Năm 19

74.667

82.993

38.508

127.983

121.501

202.650

38.508 x t

127.983 x t

38.508

127.983

243.002

405.300

v

Năm 20

76.162

84.488

43.432

139.528

127.920

215.690

43.432 x t

139.528 x t

43.432

139.528

255.840

431.380

PHỤ LỤC 6.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI PHI LAO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1000 đ/ha)

Giá trị bồi hường (1000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

12.428

17.160

14.305

20.506

31.465

32.934

14.305 x t

20.506 x t

14.305

20.506

31.465

32.934

b

Năm 2

15.419

20.225

15.931

22.438

36.156

37.857

15.931 x t

22.438 x t

15.931

22.438

36.156

37.857

c

Năm 3

18.373

23.253

16.903

23.645

40.156

42.018

16.903 x t

23.645 x t

16.903

23.645

40.156

42.018

d

Năm 4

20.090

25.079

18.405

25.520

43.484

45.610

18.405 x t

25.520 x t

18.405

25.520

43.484

45.610

e

Năm 5

22.758

27.631

20.314

27.894

47.945

50.652

20.314 x t

27.894 x t

20.314

27.894

47.945

50.652

f

Năm 6

25.236

30.412

22.343

29.611

52.755

56.847

22.343 x t

29.611 x t

22.343

29.611

52.755

56.847

g

Năm 7

27.983

33.481

24.773

33.126

58.254

61.109

24.773 x t

33.126 x t

24.773

33.126

58.254

61.109

h

Năm 8

30.102

35.737

26.910

35.695

62.647

65.797

26.910 x t

35.695 x t

26.910

35.695

62.647

65.797

i

Năm 9

30.816

36.161

30.313

39.521

66.474

70.337

30.313 x t

39.521 x t

30.313

39.521

66.474

70.337

k

Năm 10

34.162

39.467

33.790

43.837

73.257

77.999

33.790 x t

43.837 x t

33.790

43.837

73.257

77.999

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

13.932

20.951

15.835

25.427

36.786

39.359

15.835 x t

25.427 x t

15.835

25.427

36.786

39.359

b

Năm 2

17.213

24.318

17.612

27.715

41.930

44.928

17.612 x t

27.715 x t

17.612

27.715

41.930

44.928

c

Năm 3

20.455

27.639

18.615

29.049

46.254

49.504

18.615 x t

29.049 x t

18.615

29.049

46.254

49.504

d

Năm 4

22.202

29.536

20.199

31.186

49.735

53.388

20.199 x t

31.186 x t

20.199

31.186

49.735

53.388

e

Năm 5

25.050

32.335

22.221

33.931

54.556

58.981

22.221 x t

33.931 x t

22.221

33.931

54.556

58.981

f

Năm 6

27.648

35.393

24.360

36.841

59.753

64.489

24.360 x t

36.841 x t

24.360

36.841

59.753

64.489

g

Năm 7

30.541

38.775

26.950

39.951

65.725

70.492

26.950 x t

39.951 x t

26.950

39.951

65.725

70.492

h

Năm 8

32.731

41.086

29.167

42.846

70.253

75.577

29.167 x t

42.846 x t

29.167

42.846

70.253

75.577

i

Năm 9

33.348

41.104

32.862

47.196

73.966

80.544

32.862 x t

47.196 x t

32.862

47.196

73.966

80.544

k

Năm 10

37.007

44.808

36.628

52.086

81.436

89.093

36.628 x t

52.086 x t

36.628

52.086

81.436

89.093

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

16.206

24.642

19.123

33.747

43.765

49.953

19.123 x t

33.747 x t

19.123

33.747

43.765

49.953

b

Năm 2

19.928

28.472

21.194

36.633

49.666

56.561

21.194 x t

36.633 x t

21.194

36.633

49.666

56.561

c

Năm 3

23.605

32.250

22.315

38.383

54.565

61.988

22.315 x t

38.383 x t

22.315

38.383

54.565

61.988

d

Năm 4

25.398

34.226

24.096

41.070

58.322

66.468

24.096 x t

41.070 x t

24.096

41.070

58.322

66.468

e

Năm 5

28.518

37.262

26.369

44.464

63.631

72.982

26.369 x t

44.464 x t

26.369

44.464

63.631

72.982

f

Năm 6

31.296

40.591

28.759

48.049

69.350

79.345

28.759 x t

48.049 x t

28.759

48.049

69.350

79.345

g

Năm 7

34.412

44.293

31.681

51.868

75.974

86.280

31.681 x t

51.868 x t

31.681

51.868

75.974

86.280

h

Năm 8

36.708

46.752

34.116

55.424

80.868

92.132

34.116 x t

55.424 x t

34.116

55.424

80.868

92.132

i

Năm 9

37.178

46.536

38.357

60.782

84.893

97.960

38.357 x t

60.782 x t

38.357

60.782

84.893

97.960

k

Năm 10

41.314

50.704

42.670

66.776

93.374

108.090

42.670 x t

66.776 x t

42.670

66.776

93.374

108.090

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

19.987

30.032

20.210

36.050

50.242

56.037

20.210 x t

36.050 x t

20.210

36.050

50.242

56.037

b

Năm 2

24.439

34.631

22.477

39.159

57.108

63.598

22.477 x t

39.159 x t

22.477

39.159

57.108

63.598

c

Năm 3

28.838

39.173

23.480

40.833

62.653

69.671

23.480 x t

40.833 x t

23.480

40.833

62.653

69.671

d

Năm 4

30.708

41.270

25.254

43.588

66.524

74.296

25.254 x t

43.588 x t

25.254

43.588

66.524

74.296

e

Năm 5

34.280

44.650

27.589

47.128

72.239

81.408

27.589 x t

47.128 x t

27.589

47.128

72.239

81.408

f

Năm 6

37.358

48.376

30.016

50.841

78.392

88.199

30.016 x t

50.841 x t

30.016

50.841

78.392

88.199

g

Năm 7

40.844

52.551

33.084

54.778

85.635

95.622

33.084 x t

54.778 x t

33.084

54.778

85.635

95.622

h

Năm 8

43.317

55.278

35.447

58.322

90.725

101.639

35.447 x t

58.322 x t

35.447

58.322

90.725

101.639

i

Năm 9

43.542

54.811

40.134

64.183

94.945

107.725

40.134 x t

64.183 x t

40.134

64.183

94.945

107.725

k

Năm 10

48.468

59.700

44.863

70.765

104.563

119.233

44.863 x t

70.765 x t

44.863

70.765

104.563

119.233

B

QUẬN SƠN TRÀ

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

12.428

21.360

15.564

20.617

33.045

36.924

15.564 x t

20.617 x t

15.564

20.617

33.045

36.924

b

Năm 2

15.419

25.803

17.275

22.509

37.928

43.078

17.275 x t

22.509 x t

17.275

22.509

37.928

43.078

c

Năm 3

18.373

28.796

18.336

23.394

41.767

47.132

18.336 x t

23.394 x t

18.336

23.394

41.767

47.132

d

Năm 4

20.090

30.677

19.934

25.095

45.185

50.611

19.934 x t

25.095 x t

19.934

25.095

45.185

50.611

e

Năm 5

22.758

33.500

21.946

27.441

50.199

55.446

21.946 x t

27.441 x t

21.946

27.441

50.199

55.446

f

Năm 6

25.236

36.603

24.084

29.899

55.135

60.687

24.084 x t

29.899 x t

24.084

29.899

55.135

60.687

g

Năm 7

27.983

40.086

26.630

32.514

60.497

66.716

26.630 x t

32.514 x t

26.630

32.514

60.497

66.716

h

Năm 8

30.102

42.312

28.892

34.857

64.959

71.204

28.892 x t

34.857 x t

28.892

34.857

64.959

71.204

i

Năm 9

30.816

42.064

32.428

38.357

69.173

74.492

32.428 x t

38.357 x t

32.428

38.357

69.173

74.492

k

Năm 10

34.162

45.603

36.046

43.531

77.693

81.649

36.046 x t

43.531 x t

36.046

43.531

77.693

81.649

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

13.932

24.037

17.211

26.058

39.990

41.248

17.211 x t

26.058 x t

17.211

26.058

39.990

41.248

b

Năm 2

17.213

29.059

19.080

28.332

45.545

48.139

19.080 x t

28.332 x t

19.080

28.332

45.545

48.139

c

Năm 3

20.455

32.351

20.182

29.468

49.923

52.533

20.182 x t

29.468 x t

20.182

29.468

49.923

52.533

d

Năm 4

22.202

34.287

21.870

31.518

53.720

56.157

21.870 x t

31.518 x t

21.870

31.518

53.720

56.157

e

Năm 5

25.050

37.281

24.005

34.285

59.335

61.286

24.005 x t

34.285 x t

24.005

34.285

59.335

61.286

f

Năm 6

27.648

40.583

26.263

37.175

64.823

66.846

26.263 x t

37.175 x t

26.263

37.175

64.823

66.846

g

Năm 7

30.541

44.314

28.980

40.239

70.780

73.294

28.980 x t

40.239 x t

28.980

40.239

70.780

73.294

h

Năm 8

32.731

46.650

31.334

42.989

75.720

77.984

31.334 x t

42.989 x t

31.334

42.989

75.720

77.984

i

Năm 9

33.348

46.224

35.174

47.117

80.465

81.398

35.174 x t

47.117 x t

35.174

47.117

80.465

81.398

k

Năm 10

37.007

50.076

39.095

53.221

90.228

89.171

39.095 x t

53.221 x t

39.095

53.221

90.228

89.171

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

16.206

28.090

20.726

34.655

48.816

50.861

20.726 x t

34.655 x t

20.726

34.655

48.816

50.861

b

Năm 2

19.928

33.990

22.905

37.531

56.895

57.459

22.905 x t

37.531 x t

22.905

37.531

56.895

57.459

c

Năm 3

23.605

37.734

24.140

39.073

61.874

62.678

24.140 x t

39.073 x t

24.140

39.073

61.874

62.678

d

Năm 4

25.398

39.753

26.043

41.678

65.796

67.076

26.043 x t

41.678 x t

26.043

41.678

65.796

67.076

e

Năm 5

28.518

43.006

28.447

45.113

71.453

73.631

28.447 x t

45.113 x t

28.447

45.113

71.453

73.631

f

Năm 6

31.296

46.611

30.976

48.687

77.587

79.983

30.976 x t

48.687 x t

30.976

48.687

77.587

79.983

g

Năm 7

34.412

50.716

34.046

52.463

84.762

86.875

34.046 x t

52.463 x t

34.046

52.463

84.762

86.875

h

Năm 8

36.708

53.219

36.640

55.866

89.859

92.574

36.640 x t

55.866 x t

36.640

55.866

89.859

92.574

i

Năm 9

37.178

52.525

41.050

60.983

93.575

98.161

41.050 x t

60.983 x t

41.050

60.983

93.575

98.161

k

Năm 10

41.314

56.850

45.544

68.536

102.394

109.850

45.544 x t

68.536 x t

45.544

68.536

102.394

109.850

4

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

19.987

34.818

21.967

36.630

56.785

56.617

21.967 x t

36.630 x t

21.967

36.630

56.785

56.617

b

Năm 2

24.439

42.174

24.351

39.682

66.525

64.121

24.351 x t

39.682 x t

24.351

39.682

66.525

64.121

c

Năm 3

28.838

46.670

25.480

41.020

72.150

69.858

25.480 x t

41.020 x t

25.480

41.020

72.150

69.858

d

Năm 4

30.708

48.827

27.388

43.609

76.215

74.317

27.388 x t

43.609 x t

27.388

43.609

76.215

74.317

e

Năm 5

34.280

52.509

29.866

47.151

82.375

81.431

29.866 x t

47.151 x t

29.866

47.151

82.375

81.431

f

Năm 6

37.358

56.616

32.446

50.794

89.062

88.152

32.446 x t

50.794 x t

32.446

50.794

89.062

88.152

g

Năm 7

40.844

61.344

35.676

54.613

97.020

95.457

35.676 x t

54.613 x t

35.676

54.613

97.020

95.457

h

Năm 8

43.317

64.123

38.213

57.883

102.336

101.200

38.213 x t

57.883 x t

38.213

57.883

102.336

101.200

i

Năm 9

43.542

62.984

43.085

63.345

106.069

106.887

43.085 x t

63.345 x t

43.085

63.345

106.069

106.887

k

Năm 10

48.468

68.096

48.012

71.919

116.108

120.387

48.012 x t

71.919 x t

48.012

71.919

116.108

120.387

PHỤ LỤC 7.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI SAO ĐEN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.250 cây/ha

a

Năm 1

36.901

42.980

15.647

30.983

58.627

67.884

15.647 x t

30.983 x t

15.647

30.983

175.881

203.652

b

Năm 2

42.159

49.510

17.025

33.380

66.535

75.539

17.025 x t

33.380 x t

17.025

33.380

199.605

226.617

c

Năm 3

45.409

53.444

18.455

35.926

71.899

81.335

18.455 x t

35.926 x t

18.455

35.926

215.697

244.005

d

Năm 4

47.282

55.317

19.625

38.262

74.942

85.544

19.625 x t

38.262 x t

19.625

38.262

224.826

256.632

e

Năm 5

48.948

56.983

20.527

40.891

77.510

89.839

20.527 x t

40.891 x t

20.527

40.891

232.530

269.517

f

Năm 6

50.763

58.799

21.448

43.161

80.247

93.924

21.448 x t

43.161 x t

21.448

43.161

240.741

281.772

g

Năm 7

52.338

60.374

22.614

45.770

82.988

98.108

22.614 x t

45.770 x t

22.614

45.770

248.964

294.324

h

Năm 8

54.077

62.112

23.688

48.362

85.800

102.439

23.688 x t

48.362 x t

23.688

48.362

257.400

307.317

i

Năm 9

56.017

64.053

24.933

51.272

88.986

107.289

24.933 x t

51.272 x t

24.933

51.272

266.958

321.867

k

Năm 10

57.686

65.722

26.288

54.360

92.010

112.046

26.288 x t

54.360 x t

26.288

54.360

276.030

336.138

l

Năm 11

59.531

67.566

27.868

57.837

95.434

117.368

27.868 x t

57.837 x t

27.868

57.837

286.302

352.104

m

Năm 12

61.105

69.140

29.608

61.551

98.748

122.656

29.608 x t

61.551 x t

29.608

61.551

296.244

367.968

n

Năm 13

62.927

70.962

31.130

65.186

102.092

128.113

31.130 x t

65.186 x t

31.130

65.186

306.276

384.339

o

Năm 14

64.717

72.752

33.732

70.274

106.484

134.991

33.732 x t

70.274 x t

33.732

70.274

319.452

404.973

p

Năm 15

66.469

74.505

37.103

76.423

111.608

142.892

37.103 x t

76.423 x t

37.103

76.423

334.824

428.676

q

Năm 16

68.179

76.214

40.641

82.896

116.855

151.075

40.641 x t

82.896 x t

40.641

82.896

350.565

453.225

r

Năm 17

70.245

78.281

44.218

89.657

122.499

159.902

44.218 x t

89.657 x t

44.218

89.657

367.497

479.706

s

Năm 18

71.876

79.912

47.862

96.500

127.774

168.376

47.862 x t

96.500 x t

47.862

96.500

383.322

505.128

t

Năm 19

73.908

81.943

52.145

104.571

134.088

178.479

52.145 x t

104.571 x t

52.145

104.571

402.264

535.437

v

Năm 20

75.437

83.472

57.858

114.449

141.330

189.886

57.858 x t

114.449 x t

57.858

114.449

423.990

569.658

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.250 cây/ha

a

Năm 1

30.877

35.988

24.509

50.086

60.497

80.963

24.509 x t

50.086 x t

24.509

50.086

60.497

80.963

b

Năm 2

35.518

41.751

26.816

54.093

68.567

89.611

26.816 x t

54.093 x t

26.816

54.093

68.567

89.611

c

Năm 3

38.387

45.225

29.167

58.305

74.392

96.692

29.167 x t

58.305 x t

29.167

58.305

74.392

96.692

d

Năm 4

40.039

46.877

31.005

62.086

77.882

102.125

31.005 x t

62.086 x t

31.005

62.086

77.882

102.125

e

Năm 5

41.510

48.348

32.427

66.385

80.775

107.895

32.427 x t

66.385 x t

32.427

66.385

80.775

107.895

f

Năm 6

43.112

49.950

33.863

70.047

83.813

113.159

33.863 x t

70.047 x t

33.863

70.047

83.813

113.159

g

Năm 7

44.502

51.341

35.714

74.283

87.055

118.785

35.714 x t

74.283 x t

35.714

74.283

87.055

118.785

h

Năm 8

46.037

52.875

37.413

78.482

90.288

124.519

37.413 x t

78.482 x t

37.413

78.482

90.288

124.519

i

Năm 9

47.749

54.587

39.413

83.233

94.000

130.982

39.413 x t

83.233 x t

39.413

83.233

94.000

130.982

k

Năm 10

49.222

56.060

41.598

88.274

97.658

137.496

41.598 x t

88.274 x t

41.598

88.274

97.658

137.496

l

Năm 11

50.850

57.688

44.166

93.972

101.854

144.822

44.166 x t

93.972 x t

44.166

93.972

101.854

144.822

m

Năm 12

52.239

59.078

47.022

100.086

106.100

152.325

47.022 x t

100.086 x t

47.022

100.086

106.100

152.325

n

Năm 13

53.847

60.685

49.557

106.108

110.242

159.955

49.557 x t

106.108 x t

49.557

106.108

110.242

159.955

o

Năm 14

55.427

62.265

53.987

114.682

116.252

170.109

53.987 x t

114.682 x t

53.987

114.682

116.252

170.109

p

Năm 15

56.973

63.812

59.746

125.091

123.558

182.064

59.746 x t

125.091 x t

59.746

125.091

123.558

182.064

q

Năm 16

58.482

65.321

65.784

136.031

131.105

194.513

65.784 x t

136.031 x t

65.784

136.031

131.105

194.513

r

Năm 17

60.305

67.143

71.786

147.348

138.929

207.653

71.786 x t

147.348 x t

71.786

147.348

138.929

207.653

s

Năm 18

61.745

68.584

77.883

158.771

146.467

220.516

77.883 x t

158.771 x t

77.883

158.771

146.467

220.516

t

Năm 19

63.537

70.375

85.213

172.472

155.588

236.009

85.213 x t

172.472 x t

85.213

172.472

155.588

236.009

v

Năm 20

64.887

71.726

95.161

189.489

166.887

254.376

95.161 x t

189.489 x t

95.161

189.489

166.887

254.376

PHỤ LỤC 8.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

39.211

51.135

11.290

28.560

62.425

67.771

11.290 x t

28.560 x t

11.290

28.560

187.275

203.313

b

Năm 2

46.775

60.821

12.443

30.839

73.264

77.614

12.443 x t

30.839 x t

12.443

30.839

219.792

232.842

c

Năm 3

51.275

66.463

13.562

33.232

80.025

84.507

13.562 x t

33.232 x t

13.562

33.232

240.075

253.521

d

Năm 4

53.174

68.362

14.374

35.363

82.736

88.537

14.374 x t

35.363 x t

14.374

35.363

248.208

265.611

e

Năm 5

54.793

69.982

14.729

37.731

84.711

92.524

14.729 x t

37.731 x t

14.729

37.731

254.133

277.572

f

Năm 6

56.609

71.797

15.229

39.648

87.026

96.257

15.229 x t

39.648 x t

15.229

39.648

261.078

288.771

g

Năm 7

58.381

73.569

15.867

41.854

89.436

100.235

15.867 x t

41.854 x t

15.867

41.854

268.308

300.705

h

Năm 8

60.103

75.291

16.467

44.034

91.758

104.137

16.467 x t

44.034 x t

16.467

44.034

275.274

312.411

i

Năm 9

62.091

77.279

17.187

46.526

94.466

108.617

17.187 x t

46.526 x t

17.187

46.526

283.398

325.851

k

Năm 10

63.712

78.900

17.999

49.140

96.899

112.852

17.999 x t

49.140 x t

17.999

49.140

290.697

338.556

l

Năm 11

65.563

80.751

18.910

52.078

99.661

117.641

18.910 x t

52.078 x t

18.910

52.078

298.983

352.923

m

Năm 12

67.440

82.629

19.911

55.238

102.540

122.678

19.911 x t

55.238 x t

19.911

55.238

307.620

368.034

n

Năm 13

69.278

84.466

20.974

58.428

105.440

127.706

20.974 x t

58.428 x t

20.974

58.428

316.320

383.118

o

Năm 14

71.069

86.257

23.037

63.230

109.294

134.299

23.037 x t

63.230 x t

23.037

63.230

327.882

402.897

p

Năm 15

72.807

87.995

25.729

69.135

113.724

141.942

25.729 x t

69.135 x t

25.729

69.135

341.172

425.826

q

Năm 16

74.992

90.180

28.314

75.215

118.494

150.207

28.314 x t

75.215 x t

28.314

75.215

355.482

450.621

r

Năm 17

76.632

91.820

31.118

81.572

122.938

158.204

31.118 x t

81.572 x t

31.118

81.572

368.814

474.612

s

Năm 18

78.774

93.962

33.523

87.720

127.485

166.494

33.523 x t

87.720 x t

33.523

87.720

382.455

499.482

t

Năm 19

80.287

95.475

37.535

95.938

133.010

176.225

37.535 x t

95.938 x t

37.535

95.938

399.030

528.675

v

Năm 20

82.362

97.551

43.003

106.557

140.554

188.919

43.003 x t

106.557 x t

43.003

106.557

421.662

566.757

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

30.093

34.321

19.772

39.883

54.093

69.976

19.772 x t

39.883 x t

19.772

39.883

54.093

69.976

b

Năm 2

36.032

40.552

21.754

43.188

62.306

79.220

21.754 x t

43.188 x t

21.754

43.188

62.306

79.220

c

Năm 3

39.623

44.285

23.489

46.358

67.774

85.981

23.489 x t

46.358 x t

23.489

46.358

67.774

85.981

d

Năm 4

41.333

45.994

24.752

49.146

70.746

90.479

24.752 x t

49.146 x t

24.752

49.146

70.746

90.479

e

Năm 5

42.763

47.424

25.309

52.580

72.733

95.343

25.309 x t

52.580 x t

25.309

52.580

72.733

95.343

f

Năm 6

44.388

49.050

26.624

55.933

75.674

100.321

26.624 x t

55.933 x t

26.624

55.933

75.674

100.321

g

Năm 7

45.971

50.632

28.041

59.537

78.673

105.508

28.041 x t

59.537 x t

28.041

59.537

78.673

105.508

h

Năm 8

47.503

52.165

29.493

63.273

81.658

110.776

29.493 x t

63.273 x t

29.493

63.273

81.658

110.776

i

Năm 9

49.301

53.963

30.958

67.232

84.921

116.533

30.958 x t

67.232 x t

30.958

67.232

84.921

116.533

k

Năm 10

50.732

55.394

32.596

71.430

87.990

122.162

32.596 x t

71.430 x t

32.596

71.430

87.990

122.162

l

Năm 11

52.394

57.055

34.199

75.844

91.254

128.238

34.199 x t

75.844 x t

34.199

75.844

91.254

128.238

m

Năm 12

54.081

58.743

35.904

80.533

94.647

134.614

35.904 x t

80.533 x t

35.904

80.533

94.647

134.614

n

Năm 13

55.729

60.391

37.802

85.443

98.193

141.172

37.802 x t

85.443 x t

37.802

85.443

98.193

141.172

o

Năm 14

57.331

61.992

40.542

91.585

102.534

148.916

40.542 x t

91.585 x t

40.542

91.585

102.534

148.916

p

Năm 15

58.879

63.540

43.869

98.691

107.409

157.570

43.869 x t

98.691 x t

43.869

98.691

107.409

157.570

q

Năm 16

60.874

65.535

46.979

106.032

112.514

166.906

46.979 x t

106.032 x t

46.979

106.032

112.514

166.906

r

Năm 17

62.324

66.986

50.516

113.834

117.502

176.158

50.516 x t

113.834 x t

50.516

113.834

117.502

176.158

s

Năm 18

64.276

68.937

53.564

121.572

122.501

185.848

53.564 x t

121.572 x t

53.564

121.572

122.501

185.848

t

Năm 19

65.600

70.261

59.167

131.889

129.428

197.489

59.167 x t

131.889 x t

59.167

131.889

129.428

197.489

v

Năm 20

67.485

72.147

67.237

145.503

139.384

212.988

67.237 x t

145.503 x t

67.237

145.503

139.384

212.988

B

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

39.572

49.385

17.194

31.542

66.579

71.114

17.194 x t

31.542 x t

17.194

31.542

133.158

142.228

b

Năm 2

47.405

59.761

18.662

33.961

78.423

81.366

18.662 x t

33.961 x t

18.662

33.961

156.846

162.732

c

Năm 3

52.064

65.805

20.033

36.348

85.838

88.412

20.033 x t

36.348 x t

20.033

36.348

171.676

176.824

d

Năm 4

54.021

67.821

21.171

38.543

88.992

92.564

21.171 x t

38.543 x t

21.171

38.543

177.984

185.128

e

Năm 5

55.699

69.558

21.967

41.106

91.525

96.805

21.967 x t

41.106 x t

21.967

41.106

183.050

193.610

f

Năm 6

57.574

71.491

23.131

43.586

94.622

101.160

23.131 x t

43.586 x t

23.131

43.586

189.244

202.320

g

Năm 7

59.404

73.380

24.383

46.239

97.763

105.643

24.383 x t

46.239 x t

24.383

46.239

195.526

211.286

h

Năm 8

61.185

75.219

25.649

48.957

100.868

110.142

25.649 x t

48.957 x t

25.649

48.957

201.736

220.284

i

Năm 9

63.231

77.324

26.955

51.838

104.279

115.069

26.955 x t

51.838 x t

26.955

51.838

208.558

230.138

k

Năm 10

64.911

79.062

28.353

54.833

107.415

119.744

28.353 x t

54.833 x t

28.353

54.833

214.830

239.488

l

Năm 11

66.821

81.031

29.773

57.976

110.804

124.797

29.773 x t

57.976 x t

29.773

57.976

221.608

249.594

m

Năm 12

68.757

83.026

31.260

61.291

114.286

130.048

31.260 x t

61.291 x t

31.260

61.291

228.572

260.096

n

Năm 13

70.653

84.980

32.786

64.703

117.766

135.356

32.786 x t

64.703 x t

32.786

64.703

235.532

270.712

o

Năm 14

72.503

86.889

34.940

69.065

121.829

141.568

34.940 x t

69.065 x t

34.940

69.065

243.658

283.136

p

Năm 15

74.299

88.744

37.561

74.160

126.305

148.459

37.561 x t

74.160 x t

37.561

74.160

252.610

296.918

q

Năm 16

76.543

91.046

40.108

79.413

131.154

155.956

40.108 x t

79.413 x t

40.108

79.413

262.308

311.912

r

Năm 17

78.242

92.803

42.910

84.922

135.713

163.164

42.910 x t

84.922 x t

42.910

84.922

271.426

326.328

s

Năm 18

80.442

95.062

45.354

90.260

140.416

170.702

45.354 x t

90.260 x t

45.354

90.260

280.832

341.404

t

Năm 19

82.014

96.693

49.477

97.787

146.170

179.801

49.477 x t

97.787 x t

49.477

97.787

292.340

359.602

v

Năm 20

84.148

98.886

55.226

107.943

154.112

192.091

55.226 x t

107.943 x t

55.226

107.943

308.224

384.182

PHỤ LỤC 9.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI TRẦM HƯƠNG (DÓ BẦU)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN SƠN TRÀ

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

40.380

42.720

180.163

293.485

222.883

333.865

180.163 x t

293.485 x t

180.163

293.485

222.883

333.865

b

Năm 2

47.204

49.836

192.633

313.526

242.469

360.730

192.633 x t

313.526 x t

192.633

313.526

242.469

360.730

c

Năm 3

51.793

54.566

205.587

334.578

260.153

386.371

205.587 x t

334.578 x t

205.587

334.578

260.153

386.371

d

Năm 4

54.394

57.167

218.869

356.494

276.036

410.888

218.869 x t

356.494 x t

218.869

356.494

276.036

410.888

e

Năm 5

57.069

59.843

231.695

380.258

291.538

437.327

231.695 x t

380.258 x t

231.695

380.258

291.538

437.327

f

Năm 6

59.826

62.599

246.239

405.215

308.838

465.041

246.239 x t

405.215 x t

246.239

405.215

308.838

465.041

g

Năm 7

62.668

65.441

261.702

431.886

327.143

494.554

261.702 x t

431.886 x t

261.702

431.886

327.143

494.554

h

Năm 8

65.602

68.375

277.956

460.130

346.331

525.732

277.956 x t

460.130 x t

277.956

460.130

346.331

525.732

i

Năm 9

68.633

71.406

295.247

490.318

366.653

558.951

295.247 x t

490.318 x t

295.247

490.318

366.653

558.951

k

Năm 10

71.767

74.540

313.454

522.339

387.994

594.106

313.454 x t

522.339 x t

313.454

522.339

387.994

594.106

l

Năm 11

74.947

77.720

332.821

556.577

410.541

631.524

332.821 x t

556.577 x t

332.821

556.577

410.541

631.524

m

Năm 12

78.306

81.079

353.201

593.010

434.280

671.316

353.201 x t

593.010 x t

353.201

593.010

434.280

671.316

n

Năm 13

81.789

84.562

374.565

631.427

459.127

713.216

374.565 x t

631.427 x t

374.565

631.427

459.127

713.216

o

Năm 14

87.635

90.408

396.864

673.009

487.272

760.644

396.864 x t

673.009 x t

396.864

673.009

487.272

760.644

p

Năm 15

93.923

96.697

420.851

718.169

517.548

812.092

420.851 x t

718.169 x t

420.851

718.169

517.548

812.092

q

Năm 16

103.230

106.003

443.932

765.496

549.935

868.726

443.932 x t

765.496 x t

443.932

765.496

549.935

868.726

r

Năm 17

113.400

116.173

467.290

815.713

583.463

929.113

467290 x t

815.713 x t

467.290

815.713

583.463

929.113

s

Năm 18

124.513

127.286

490.401

868.516

617.687

993.029

490.401 x t

868.516 x t

490.401

868.516

617.687

993.029

t

Năm 19

149.002

151.775

504.457

923.120

656.232

1.072.122

504.457 x t

923.120 x t

504.457

923.120

656.232

1.072.122

v

Năm 20

163.095

165.868

530.410

987.383

696.278

1.150.478

530.410 x t

987.383 x t

530.410

987.383

696.278

1.150.478

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

46.502

49.136

216.230

350.772

265.366

397.274

216.230 x t

350.772 x t

216.230

350.772

265.366

397.274

b

Năm 2

53.529

56.456

231.103

374.634

287.559

428.163

231.103 x t

374.634 x t

231.103

374.634

287.559

428.163

c

Năm 3

58.335

61.403

246.637

399.782

308.040

458.117

246.637 x t

399.782 x t

246.637

399.782

308.040

458.117

d

Năm 4

61.167

64.235

262.671

426.070

326.906

487.237

262.671 x t

426.070 x t

262.671

426.070

326.906

487.237

e

Năm 5

64.089

67.157

278.099

454.496

345.256

518.585

278.099 x t

454.496 x t

278.099

454.496

345.256

518.585

f

Năm 6

67.108

70.175

295.595

484.364

365.770

551.472

295.595 x t

484.364 x t

295.595

484.364

365.770

551.472

g

Năm 7

70.228

73.296

314.200

516.286

387.496

586.514

314.200 x t

516.286 x t

314.200

516.286

387.496

586.514

h

Năm 8

73.459

76.527

333.758

550.094

410.285

623.553

333.758 x t

550.094 x t

333.758

550.094

410.285

623.553

i

Năm 9

76.806

79.874

354.558

586.221

434.432

663.027

354.558 x t

586.221 x t

354.558

586.221

434.432

663.027

k

Năm 10

80.277

83.345

376.470

624.554

459.815

704.831

376.470 x t

624.554 x t

376.470

624.554

459.815

704.831

l

Năm 11

83.803

86.871

399.793

665.555

486.664

749.358

399.793 x t

665.555 x t

399.793

665.555

486.664

749.358

m

Năm 12

87.542

90.610

424.320

709.168

514.930

796.710

424.320 x t

709.168 x t

424.320

709.168

514.930

796.710

n

Năm 13

91.431

94.499

449.963

755.087

544.462

846.518

449.963 x t

755.087 x t

449.963

755.087

544.462

846.518

o

Năm 14

98.148

101.216

476.650

804.702

577.866

902.850

476.650 x t

804.702 x t

476.650

804.702

577.866

902.850

p

Năm 15

105.395

108.463

505.333

858.561

613.796

963.956

505.333 x t

858.561 x t

505.333

858.561

613.796

963.956

q

Năm 16

116.257

119.324

532.951

915.025

652.275

1.031.282

532.951 x t

915.025 x t

532.951

915.025

652.275

1.031.282

r

Năm 17

128.151

131.219

560.930

974.971

692.149

1.103.122

560.930 x t

974.971 x t

560.930

974.971

692.149

1.103.122

s

Năm 18

141.174

144.242

588.638

1.038.029

732.880

1.179.203

588.638 x t

1.038.029 x t

588.638

1.038.029

732.880

1.179.203

t

Năm 19

170.213

173.281

605.122

1.102.824

778.403

1.273.037

605.122 x t

1.102.824 x t

605.122

1.102.824

778.403

1.273.037

v

Năm 20

186.805

189.873

635.307

1.178.592

825.180

1.365.397

635.307 x t

1.178.592 x t

635.307

1.178.592

825.180

1.365.397

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

55.783

58.871

273.789

444.429

332.660

500.212

273.789 x t

444.429 x t

273.789

444.429

332.660

500.212

b

Năm 2

63.120

66.500

292.497

474.541

358.997

537.661

292.497 x t

474.541 x t

292.497

474.541

358.997

537.661

c

Năm 3

68.255

71.777

312.148

506.386

383.925

574.641

312.148 x t

506.386 x t

312.148

506.386

383.925

574.641

d

Năm 4

71.438

74.959

332.575

539.820

407.534

611.258

332.575 x t

539.820 x t

332.575

539.820

407.534

611.258

e

Năm 5

74.733

78.254

352.183

575.869

430.437

650.602

352.183 x t

575.869 x t

352.183

575.869

430.437

650.602

f

Năm 6

78.149

81.670

374.403

613.772

456.073

691.921

374.403 x t

613.772 x t

374.403

613.772

456.073

691.921

g

Năm 7

81.693

85.214

398.038

654.287

483.252

735.980

398.038 x t

654.287 x t

398.038

654.287

483.252

735.980

h

Năm 8

85.374

88.895

422.892

697.202

511.787

782.576

422.892 x t

697.202 x t

422.892

697.202

511.787

782.576

i

Năm 9

89.201

92.722

449.315

743.052

542.037

832.253

449.315 x t

743.052 x t

449.315

743.052

542.037

832.253

k

Năm 10

93.182

96.703

477.168

791.719

573.871

884.901

477.168 x t

791.719 x t

477.168

791.719

573.871

884.901

l

Năm 11

97.232

100.753

506.833

843.791

607.586

941.023

506.833 x t

843.791 x t

506.833

843.791

607.586

941.023

m

Năm 12

101.549

105.070

538.015

899.160

643.085

1.000.709

538.015 x t

899.160 x t

538.015

899.160

643.085

1.000.709

n

Năm 13

106.052

109.573

570.541

957.385

680.114

1.063.437

570.541 x t

957.385 x t

570.541

957.385

680.114

1.063.437

o

Năm 14

114.092

117.613

604.298

1.020.171

721.911

1.134.263

604.298 x t

1.020.171 x t

604.298

1.020.171

721.911

1.134.263

p

Năm 15

122.793

126.315

640.549

1.088.278

766.864

1.211.071

640.549 x t

1.088.278 x t

640.549

1.088.278

766.864

1.211.071

q

Năm 16

136.013

139.534

675.521

1.159.725

815.055

1.295.738

675.521 x t

1.159.725 x t

675.521

1.159.725

815.055

1.295.738

r

Năm 17

150.524

154.045

711.016

1.235.626

865.061

1.386.150

711.016 x t

1.235.626 x t

711.016

1.235.626

865.061

1.386.150

s

Năm 18

166.446

169.967

746.235

1.315.516

916.202

1.481.962

746.235 x t

1.315.516 x t

746.235

1.315.516

916.202

1.481.962

t

Năm 19

202.387

205.908

766.976

1.397.134

972.884

1.599.521

766.976 x t

1.397.134 x t

766.976

1.397.134

972.884

1.599.521

v

Năm 20

222.769

226.291

804.194

1.491.810

1.030.485

1.714.579

804.194 x t

1.491.810 x t

804.194

1.491.810

1.030.485

1.714.579

B

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

41.247

43.671

176.650

291.343

220.321

332.590

176.650 x t

291.343 x t

176.650

291.343

220.321

332.590

b

Năm 2

48.280

51.007

188.899

311.254

239.906

359.534

188.899 x t

311.254 x t

188.899

311.254

239.906

359.534

c

Năm 3

52.996

55.869

201.604

332.155

257.473

385.151

201.604 x t

332.155 x t

201.604

332.155

257.473

385.151

d

Năm 4

55.648

58.522

214.600

353.890

273.122

409.538

214.600 x t

353.890 x t

214.600

353.890

273.122

409.538

e

Năm 5

58.375

61.249

227.134

377.474

288.383

435.849

227.134 x t

377.474 x t

227.134

377.474

288.383

435.849

f

Năm 6

61.184

64.058

241.355

402.225

305.413

463.409

241.355 x t

402.225 x t

241.355

402.225

305.413

463.409

g

Năm 7

64.078

66.951

256.474

428.677

323.425

492.755

256.474 x t

428.677 x t

256.474

428.677

323.425

492.755

h

Năm 8

67.063

69.937

272.355

456.680

342.292

523.743

272.355 x t

456.680 x t

272.355

456.680

342.292

523.743

i

Năm 9

70.146

73.020

289.249

486.614

362.269

556.760

289.249 x t

486.614 x t

289.249

486.614

362.269

556.760

k

Năm 10

73.332

76.206

307.028

518.355

383.234

591.687

307.028 x t

518.355 x t

307.028

518.355

383.234

591.687

l

Năm 11

76.564

79.437

325.938

552.297

405.375

628.861

325.938 x t

552.297 x t

325.938

552.297

405.375

628.861

m

Năm 12

79.974

82.848

345.827

588.412

428.675

668.386

345.827 x t

588.412 x t

345.827

588.412

428.675

668.386

n

Năm 13

83.509

86.383

366.657

626.472

453.040

709.981

366.657 x t

626.472 x t

366.657

626.472

453.040

709.981

o

Năm 14

89.407

92.280

388.426

667.716

480.706

757.123

388.426 x t

667.716 x t

388.426

667.716

480.706

757.123

p

Năm 15

95.747

98.621

411.873

712.546

510.494

808.293

411.873 x t

712.546 x t

411.873

712.546

510.494

808.293

q

Năm 16

105.105

107.979

434.374

759.517

542.353

864.622

434.374 x t

759.517 x t

434.374

759.517

542.353

864.622

r

Năm 17

115.327

118.201

457.104

809.347

575.305

924.674

457.104 x t

809.347 x t

457.104

809.347

575.305

924.674

s

Năm 18

126.492

129.365

479.525

861.713

608.890

988.205

479.525 x t

861.713 x t

479.525

861.713

608.890

988.205

t

Năm 19

151.033

153.907

492.905

915.914

646.812

1.066.947

492.905 x t

915.914 x t

492.905

915.914

646.812

1.066.947

v

Năm 20

165.177

168.051

518.230

979.844

686.281

1.145.021

518.230 x t

979.844 x t

518.230

979.844

686.281

1.145.021

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

47.476

50.205

212.065

348.251

262.270

395.727

212.065 x t

348.251 x t

212.065

348.251

262.270

395.727

b

Năm 2

54.713

57.746

226.672

371.958

284.418

426.671

226.672 x t

371.958 x t

226.672

371.958

284.418

426.671

c

Năm 3

59.646

62.825

241.910

396.927

304.735

456.573

241.910 x t

396.927 x t

241.910

396.927

304.735

456.573

d

Năm 4

62.529

65.708

257.608

423.005

323.316

485.534

257.608 x t

423.005 x t

257.608

423.005

323.316

485.534

e

Năm 5

65.503

68.682

272.692

451.220

341.374

516.723

272.692 x t

451.220 x t

272.692

451.220

341.374

516.723

f

Năm 6

68.573

71.752

289.806

480.846

361.558

549.419

289.806 x t

480.846 x t

289.806

480.846

361.558

549.419

g

Năm 7

71.746

74.925

308.004

512.513

382.929

584.259

308.004 x t

512.513 x t

308.004

512.513

382.929

584.259

h

Năm 8

75.029

78.207

327.121

546.038

405.328

621.067

327.121 x t

546.038 x t

327.121

546.038

405.328

621.067

i

Năm 9

78.427

81.606

347.452

581.867

429.058

660.294

347.452 x t

581.867 x t

347.452

581.867

429.058

660.294

k

Năm 10

81.950

85.129

368.857

619.872

453.986

701.822

368.857 x t

619.872 x t

368.857

619.872

453.986

701.822

l

Năm 11

85.527

88.706

391.641

660.528

480.347

746.055

391.641 x t

660.528 x t

391.641

660.528

480.347

746.055

m

Năm 12

89.318

92.497

415.586

703.767

508.083

793.085

415.586 x t

703.767 x t

415.586

703.767

508.083

793.085

n

Năm 13

93.259

96.438

440.597

749.266

537.035

842.525

440.597 x t

749.266 x t

440.597

749.266

537.035

842.525

o

Năm 14

100.028

103.207

466.651

798.480

569.858

898.508

466.651 x t

798.480 x t

466.651

798.480

569.858

898.508

p

Năm 15

107.327

110.506

494.690

851.947

605.196

959.274

494.690 x t

851.947 x t

494.690

851.947

605.196

959.274

q

Năm 16

118.240

121.419

521.616

907.988

643.035

1.026.228

521.616 x t

907.988 x t

521.616

907.988

643.035

1.026.228

r

Năm 17

130.186

133.365

548.848

967.476

682.213

1.097.662

548.848 x t

967.476 x t

548.848

967.476

682.213

1.097.662

s

Năm 18

143.261

146.440

575.734

1.030.017

722.174

1.173.278

575.734 x t

1.030.017 x t

575.734

1.030.017

722.174

1.173.278

t

Năm 19

172.352

175.531

591.401

1.094.321

766.932

1.266.673

591.401 x t

1.094.321 x t

591.401

1.094.321

766.932

1.266.673

v

Năm 20

188.995

192.174

620.806

1.169.664

812.980

1.358.659

620.806 x t

1.169.664 x t

620.806

1.169.664

812.980

1.358.659

3

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

56.921

60.120

268.583

441.291

328.703

498.212

268.583 x t

441.291 x t

268.583

441.291

328.703

498.212

b

Năm 2

64.467

67.970

286.956

471.204

354.926

535.671

286.956 x t

471.204 x t

286.956

471.204

354.926

535.671

c

Năm 3

69.729

73.378

306.236

502.827

379.614

572.556

306.236 x t

502.827 x t

306.236

502.827

379.614

572.556

d

Năm 4

72.963

76.612

326.248

536.003

402.860

608.966

326.248 x t

536.003 x t

326.248

536.003

402.860

608.966

e

Năm 5

76.310

79.959

345.426

571.790

425.385

648.100

345.426 x t

571.790 x t

345.426

571.790

425.385

648.100

f

Năm 6

79.778

83.426

367.171

609.395

450.597

689.173

367.171 x t

609.395 x t

367.171

609.395

450.597

689.173

g

Năm 7

83.373

87.022

390.300

649.594

477.322

732.967

390.300 x t

649.594 x t

390.300

649.594

477.322

732.967

h

Năm 8

87.106

90.755

414.604

692.159

505.359

779.265

414.604 x t

692.159 x t

414.604

692.159

505.359

779.265

i

Năm 9

90.985

94.633

440.443

737.640

535.076

828.625

440.443 x t

737.640 x t

440.443

737.640

535.076

828.625

k

Năm 10

95.018

98.666

467.665

785.902

566.331

880.920

467.665 x t

785.902 x t

467.665

785.902

566.331

880.920

l

Năm 11

99.120

102.768

496.660

837.546

599.428

936.666

496.660 x t

837.546 x t

496.660

837.546

599.428

936.666

m

Năm 12

103.488

107.137

527.118

892.454

634.255

995.942

527.118 x t

892.454 x t

527.118

892.454

634.255

995.942

n

Năm 13

108.043

111.692

558.853

950.154

670.545

1.058.197

558.853 x t

950.154 x t

558.853

950.154

670.545

1.058.197

o

Năm 14

116.135

119.784

591.817

1.012.437

711.601

1.128.572

591.817 x t

1.012.437 x t

591.817

1.012.437

711.601

1.128.572

p

Năm 15

124.888

128.537

627.256

1.080.051

755.793

1.204.939

627.256 x t

1.080.051 x t

627.256

1.080.051

755.793

1.204.939

q

Năm 16

138.159

141.808

661.358

1.150.968

803.166

1.289.127

661.358 x t

1.150.968 x t

661.358

1.150.968

803.166

1.289.127

r

Năm 17

152.722

156.370

695.917

1.226.296

852.287

1.379.018

695.917 x t

1.226.296 x t

695.917

1.226.296

852.287

1.379.018

s

Năm 18

168.696

172.344

730.106

1.305.540

902.450

1.474.236

730.106 x t

1.305.540 x t

730.106

1.305.540

902.450

1.474.236

t

Năm 19

204.688

208.337

749.805

1.386.525

958.142

1.591.213

749.805 x t

1.386.525 x t

749.805

1.386.525

958.142

1.591.213

v

Năm 20

225.123

228.772

786.003

1.480.625

1.014.775

1.705.748

786.003 x t

1.480.625 x t

786.003

1.480.625

1.014.775

1.705.748

PHỤ LỤC 10.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG THUẦN LOẠI XOAN MỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.250 cây/ha

a

Năm 1

36.901

42.980

23.344

34.875

66.324

71.776

23.344 x t

34.875 x t

23.344

34.875

198.972

215.328

b

Năm 2

42.159

49.510

25.237

37.532

74.747

79.691

25.237 x t

37.532 x t

25.237

37.532

224.241

239.073

c

Năm 3

45.409

53.444

27.218

40.356

80.662

85.765

27.218 x t

40.356 x t

27.218

40.356

241.986

257.295

d

Năm 4

47.282

55.317

28.975

42.989

84.292

90.271

28.975 x t

42.989 x t

28.975

42.989

252.876

270.813

e

Năm 5

48.948

56.983

30.503

45.934

87.486

94.882

30.503 x t

45.934 x t

30.503

45.934

262.458

284.646

f

Năm 6

50.763

58.799

32.093

48.543

90.892

99.306

32.093 x t

48.543 x t

32.093

48.543

272.676

297.918

g

Năm 7

52.338

60.374

33.972

51.513

94.346

103.851

33.972 x t

51.513 x t

33.972

51.513

283.038

311.553

h

Năm 8

54.077

62.112

35.807

54.489

97.919

108.566

35.807 x t

54.489 x t

35.807

54.489

293.757

325.698

i

Năm 9

56.017

64.053

37.864

57.810

101.917

113.827

37.864 x t

57.810 x t

37.864

57.810

305.751

341.481

k

Năm 10

57.686

65.722

40.085

61.335

105.807

119.021

40.085 x t

61.335 x t

40.085

61.335

317.421

357.063

l

Năm 11

59.531

67.566

42.589

65.280

110.155

124.811

42.589 x t

65.280 x t

42.589

65.280

330.465

374.433

m

Năm 12

61.105

69.140

45.315

69.493

114.455

130.598

45.315 x t

69.493 x t

45.315

69.493

343.365

391.794

n

Năm 13

62.927

70.962

47.890

73.659

118.852

136.586

47.890 x t

73.659 x t

47.890

73.659

356.556

409.758

o

Năm 14

64.717

72.752

51.615

79.315

124.367

144.032

51.615 x t

79.315 x t

51.615

79.315

373.101

432.096

p

Năm 15

66.469

74.505

56.184

86.070

130.689

152.539

56.184 x t

86.070 x t

56.184

86.070

392.067

457.617

q

Năm 16

68.179

76.214

61.001

93.189

137.215

161.368

61.001 x t

93.189 x t

61.001

93.189

411.645

484.104

r

Năm 17

70.245

78.281

65.941

100.640

144.222

170.885

65.941 x t

100.640 x t

65.941

100.640

432.666

512.655

s

Năm 18

71.876

79.912

71.041

108.219

150.953

180.095

71.041 x t

108.219 x t

71.041

108.219

452.859

540.285

t

Năm 19

73.908

81.943

76.877

117.076

158.820

190.984

76.877 x t

117.076 x t

76.877

117.076

476.460

572.952

v

Năm 20

75.437

83.472

84.247

127.791

167.719

203.228

84.247 x t

127.791 x t

84.247

127.791

503.157

609.684

PHỤ LỤC 11.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HỖN GIAO KEO + BẠCH ĐÀN TÁI SINH CHỒI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

13.276

16.297

18.854

27.301

35.151

40.577

18.854 x t

27.301 x t

18.854

27.301

35.151

40.577

b

Năm 2

17.164

22.150

20.709

29.808

42.859

46.972

20.709 x t

29.808 x t

20.709

29.808

42.859

46.972

c

Năm 3

20.571

25.593

22.462

32.085

48.055

52.656

22.462 x t

32.085 x t

22.462

32.085

48.055

52.656

d

Năm 4

22.014

27.121

25.330

35.692

52.451

57.706

25.330 x t

35.692 x t

25.330

35.692

52.451

57.706

e

Năm 5

23.910

29.200

28.799

40.092

57.999

64.002

28.799 x t

40.092 x t

28.799

40.092

57.999

64.002

f

Năm 6

26.204

31.729

32.388

44.607

64.117

70.811

32.388 x t

44.607 x t

32.388

44.607

64.117

70.811

g

Năm 7

28.818

34.693

36.020

49.200

70.713

78.018

36.020 x t

49.200 x t

36.020

49.200

70.713

78.018

h

Năm 8

30.965

36.988

39.622

53.754

76.610

84.719

39.622 x t

53.754 x t

39.622

53.754

76.610

84.719

i

Năm 9

31.579

37.458

45.269

60.380

82.727

91.959

45.269 x t

60.380 x t

45.269

60.380

82.727

91.959

k

Năm 10

32.641

38.673

51.946

69.910

90.619

102.551

51.946 x t

69.910 x t

51.946

69.910

90.619

102.551

2

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

14.941

18.710

21.365

34.448

40.075

49.389

21.365 x t

34.448 x t

21.365

34.448

40.075

49.389

b

Năm 2

18.866

24.615

23.391

37.465

48.006

56.331

23.391 x t

37.465 x t

23.391

37.465

48.006

56.331

c

Năm 3

22.260

28.058

25.193

40.087

53.251

62.347

25.193 x t

40.087 x t

25.193

40.087

53.251

62.347

d

Năm 4

23.707

29.612

28.212

44.202

57.824

67.909

28.212 x t

44.202 x t

28.212

44.202

57.824

67.909

e

Năm 5

25.656

31.793

31.913

49.248

63.706

74.904

31.913 x t

49.248 x t

31.913

49.248

63.706

74.904

f

Năm 6

28.009

34.433

35.753

54.457

70.186

82.466

35.753 x t

54.457 x t

35.753

54.457

70.186

82.466

g

Năm 7

30.682

37.510

39.652

59.788

77.162

90.470

39652 x t

59788 x t

39.652

59.788

77.162

90.470

h

Năm 8

32.778

39.760

43.500

65.073

83.260

97.851

43.500 x t

65.073 x t

43.500

65.073

83.260

97.851

i

Năm 9

33.173

39.948

49.396

72.458

89.344

105.631

49.396 x t

72.458 x t

49.396

72.458

89.344

105.631

k

Năm 10

34.238

41.218

56.384

82.846

97.602

117.084

56.384 x t

82.846 x t

56.384

82.846

97.602

117.084

.3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

16.731

21.511

26.454

50.022

47.965

66.753

26.454 x t

50.022 x t

26.454

50.022

47.965

66.753

b

Năm 2

20.680

27.459

28.846

54.149

56.305

74.829

28.846 x t

54.149 x t

28.846

54.149

56.305

74.829

c

Năm 3

24.061

30.906

30.853

57.675

61.759

81.736

30.853 x t

57.675 x t

30.853

57.675

61.759

81.736

d

Năm 4

25.519

32.504

34.215

62.937

66.719

88.456

34.215 x t

62.937 x t

34.215

62.937

66.719

88.456

e

Năm 5

27.549

34.831

38.380

69.350

73.211

96.899

38.380 x t

69.350 x t

38.380

69.350

73.211

96.899

f

Năm 6

29.989

37.627

42.715

76.018

80.342

106.007

42.715 x t

76.018 x t

42.715

76.018

80.342

106.007

g

Năm 7

32.752

40.867

47.143

82.907

88.010

115.659

47.143 x t

82.907 x t

47.143

82.907

88.010

115.659

h

Năm 8

34.791

43.069

51.502

89.777

94.571

124.568

51.502 x t

89.777 x t

51.502

89.777

94.571

124.568

i

Năm 9

34.914

42.898

57.923

98.820

100.821

133.734

57.923 x t

98.820 x t

57.923

98.820

100.821

133.734

k

Năm 10

36.027

44.288

65.504

111.015

109.792

147.042

65.504 x t

111.015 x t

65.504

111.015

109.792

147.042

B

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng sản xuất

1

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

14.079

17.172

17.156

25.216

34.328

39.295

17.156 x t

25.216 x t

17.156

25.216

34.328

39.295

b

Năm 2

18.126

23.253

18.903

27.590

42.156

45.716

18.903 x t

27.590 x t

18.903

27.590

42.156

45.716

c

Năm 3

21.653

26.815

20.537

29.716

47.352

51.369

20.537 x t

29.716 x t

20.537

29.716

47.352

51.369

d

Năm 4

23.145

28.392

23.321

33.210

51.713

56.355

23.321 x t

33.210 x t

23.321

33.210

51.713

56.355

e

Năm 5

25.104

30.539

26.715

37.510

57.254

62.614

26.715 x t

37.510 x t

26.715

37.510

57.254

62.614

f

Năm 6

27.477

33.153

30.221

41.914

63.374

69.391

30.221 x t

41.914 x t

30.221

41.914

63.374

69.391

g

Năm 7

30.180

36.216

33.757

46.379

69.973

76.559

33.757 x t

46.379 x t

33.757

46.379

69.973

76.559

h

Năm 8

32.396

38.583

37.246

50.784

75.829

83.180

37.246 x t

50.784 x t

37.246

50.784

75.829

83.180

i

Năm 9

33.014

39.049

42.840

57.316

81.889

90.330

42.840 x t

57.316 x t

42.840

57.316

81.889

90.330

k

Năm 10

34.084

40.275

49.503

66.854

89.778

100.938

49.503 x t

66.854 x t

49.503

66.854

89.778

100.938

2

Mật độ 2.550 cây/ha

a

Năm 1

15.433

19.290

19.706

32.258

38.996

47.691

19.706 x t

32.258 x t

19.706

32.258

38.996

47.691

b

Năm 2

19.497

25.402

21.644

35.153

47.046

54.650

21.644 x t

35.153 x t

21.644

35.153

47.046

54.650

c

Năm 3

23.014

28.968

23.339

37.624

52.307

60.638

23.339 x t

37.624 x t

23.339

37.624

52.307

60.638

d

Năm 4

24.515

30.577

26.284

41.625

56.861

66.140

26.284 x t

41.625 x t

26.284

41.625

56.861

66.140

e

Năm 5

26.535

32.835

29.923

46.573

62.758

73.108

29.923 x t

46.573 x t

29.923

46.573

62.758

73.108

f

Năm 6

28.975

35.569

33.692

51.671

69.261

80.646

33.692 x t

51.671 x t

33.692

51.671

69.261

80.646

g

Năm 7

31.747

38.756

37.509

56.875

76.265

88.622

37.509 x t

56.875 x t

37.509

56.875

76.265

88.622

h

Năm 8

33.921

41.086

41.257

62.010

82.343

95.931

41.257 x t

62.010 x t

41.257

62.010

82.343

95.931

i

Năm 9

34.333

41.280

47.111

69.297

88.391

103.630

47.111 x t

69.297 x t

47.111

69.297

88.391

103.630

k

Năm 10

35.440

42.596

54.076

79.668

96.672

115.108

54.076 x t

79.668 x t

54.076

79.668

96.672

115.108

3

Mật độ 3.330 cây/ha

a

Năm 1

17.348

22.280

25.004

47.926

47.284

65.274

25.004 x t

47.926 x t

25.004

47.926

47.284

65.274

b

Năm 2

21.436

28.437

27.326

51.943

55.763

73.379

27.326 x t

51.943 x t

27.326

51.943

55.763

73.379

c

Năm 3

24.940

32.006

29.228

55.308

61.234

80.248

29.228 x t

55.308 x t

29.228

55.308

61.234

80.248

d

Năm 4

26.453

33.661

32.528

60.460

66.189

86.913

32.528 x t

60.460 x t

32.528

60.460

66.189

86.913

e

Năm 5

28.561

36.076

36.652

66.790

72.728

95.351

36.652 x t

66.790 x t

36.652

66.790

72.728

95.351

f

Năm 6

31.095

38.978

40.940

73.363

79.918

104.458

40.940 x t

73.363 x t

40.940

73.363

79.918

104.458

g

Năm 7

33.965

42.342

45.310

80.142

87.652

114.107

45.310 x t

80.142 x t

45.310

80.142

87.652

114.107

h

Năm 8

36.078

44.619

49.591

86.873

94.210

122.951

49.591 x t

86.873 x t

49.591

86.873

94.210

122.951

i

Năm 9

36.198

44.425

55.991

95.829

100.416

132.027

55.991 x t

95.829 x t

55.991

95.829

100.416

132.027

k

Năm 10

37.357

45.870

63.574

108.020

109.444

145.377

63.574 x t

108.020 x t

63.574

108.020

109.444

145.377

PHỤ LỤC 12.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HỖN GIAO KEO + CHÒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

30.112

36.051

8.738

20.666

44.789

50.778

8.738 x t

20.666 x t

8.738

20.666

89.578

101.556

b

Năm 2

37.732

45.103

9.668

22.418

54.771

60.150

9.668 x t

22.418 x t

9.668

22.418

109.542

120.300

c

Năm 3

42.053

50.311

10.542

24.166

60.853

66.219

10.542 x t

24.166 x t

10.542

24.166

121.706

132.438

d

Năm 4

43.938

52.254

11.087

25.610

63.341

69.548

11.087 x t

25.610 x t

11.087

25.610

126.682

139.096

e

Năm 5

45.716

54.090

11.434

27.223

65.524

72.939

11.434 x t

27.223 x t

11.434

27.223

131.048

145.878

f

Năm 6

47.569

56.002

11.776

28.594

67.778

76.163

11.776 x t

28.594 x t

11.776

28.594

135.556

152.326

g

Năm 7

49.297

57.789

12.256

30.151

70.045

79.448

12.256 x t

30.151 x t

12.256

30.151

140.090

158.896

h

Năm 8

51.106

59.657

12.678

31.727

72.335

82.833

12.678 x t

31.727 x t

12.678

31.727

144.670

165.666

i

Năm 9

53.015

61.624

13.241

33.546

74.865

86.561

13.241 x t

33.546 x t

13.241

33.546

149.730

173.122

k

Năm 10

54.781

63.449

13.840

35.475

77.289

90.256

13.840 x t

35.475 x t

13.840

35.475

154.578

180.512

l

Năm 11

56.909

65.635

14.464

37.567

80.099

94.476

14.464 x t

37.567 x t

14.464

37.567

160.198

188.952

m

Năm 12

58.522

67.307

15.337

39.885

82.644

98.407

15.337 x t

39.885 x t

15.337

39.885

165.288

196.814

n

Năm 13

60.481

69.325

16.194

42.450

85.519

102.931

16.194 x t

42.450 x t

16.194

42.450

171.038

205.862

o

Năm 14

62.433

71.335

17.923

46.217

89.258

108.650

17.923 x t

46.217 x t

17.923

46.217

178.516

217.300

p

Năm 15

64.375

73.336

20.228

50.763

93.564

115.138

20.228 x t

50.763 x t

20.228

50.763

187.128

230.276

q

Năm 16

66.304

75.324

22.525

55.430

97.849

121.734

22.525 x t

55.430 x t

22.525

55.430

195.698

243.468

r

Năm 17

68.115

77.193

24.871

60.210

102.064

128.325

24.871 x t

60.210 x t

24.871

60.210

204.128

256.650

s

Năm 18

70.005

79.142

27.011

64.908

106.153

134.913

27.011 x t

64.908 x t

27.011

64.908

212.306

269.826

t

Năm 19

72.108

81.304

30.294

71.323

111.598

143.431

30.294 x t

71.323 x t

30.294

71.323

223.196

286.862

v

Năm 20

73.965

83.219

35.410

79.975

118.629

153.940

35.410 x t

79.975 x t

35.410

79.975

237.258

307.880

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

33.665

40.336

9.466

25.441

49.802

59.106

9.466 x t

25.441 x t

9.466

25.441

99.604

118.212

b

Năm 2

41.327

49.430

10.444

27.513

59.874

68.840

10.444 x t

27.513 x t

10.444

27.513

119.748

137.680

c

Năm 3

45.661

54.649

11.393

29.628

66.042

75.289

11.393 x t

29.628 x t

11.393

29.628

132.084

150.578

d

Năm 4

47.586

56.633

12.014

31.461

68.647

79.047

12.014 x t

31.461 x t

12.014

31.461

137.294

158.094

e

Năm 5

49.384

58.490

12.368

33.478

70.858

82.862

12.368 x t

33.478 x t

12.368

33.478

141.716

165.724

f

Năm 6

51.272

60.436

12.728

35.231

73.164

86.503

12.728 x t

35.231 x t

12.728

35.231

146.328

173.006

g

Năm 7

53.010

62.233

13.245

37.211

75.478

90.221

13.245 x t

37.211 x t

13.245

37.211

150.956

180.442

h

Năm 8

54.845

64.127

13.683

39.215

77.810

94.060

13.683 x t

39.215 x t

13.683

39.215

155.620

188.120

i

Năm 9

56.800

66.140

14.268

41.497

80.408

98.297

14.268 x t

41.497 x t

14.268

41.497

160.816

196.594

k

Năm 10

58.583

67.982

14.888

43.921

82.870

102.504

14.888 x t

43.921 x t

14.888

43.921

165.740

205.008

l

Năm 11

60.800

70.258

15.537

46.553

85.795

107.353

15.537 x t

46.553 x t

15.537

46.553

171.590

214.706

m

Năm 12

62.401

71.917

16.453

49.435

88.370

111.836

16.453 x t

49.435 x t

16.453

49.435

176.740

223.672

n

Năm 13

64.416

73.990

17.275

52.541

91.265

116.957

17.275 x t

52.541 x t

17.275

52.541

182.530

233.914

o

Năm 14

66.421

76.055

19.043

56.988

95.098

123.409

19.043 x t

56.988 x t

19.043

56.988

190.196

246.818

p

Năm 15

68.416

78.108

21.449

62.330

99.557

130.746

21.449 x t

62.330 x t

21.449

62.330

199.114

261.492

q

Năm 16

70.395

80.146

23.854

67.848

104.000

138.243

23.854 x t

67.848 x t

23.854

67.848

208.000

276.486

r

Năm 17

72.233

82.042

26.322

73.529

108.364

145.762

26.322 x t

73.529 x t

26.322

73.529

216.728

291.524

s

Năm 18

74.164

84.032

28.551

79.145

112.583

153.309

28.551 x t

79.145 x t

28.551

79.145

225.166

306.618

t

Năm 19

76.352

86.278

31.893

86.516

118.171

162.868

31.893 x t

86.516 x t

31.893

86.516

236.342

325.736

v

Năm 20

78.244

88.230

37.098

96.201

125.328

174.445

37.098 x t

96.201 x t

37.098

96.201

250.656

348.890

PHỤ LỤC 13.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HỖN GIAO KEO + SAO ĐEN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

QUẬN LIÊN CHIỂU

I

Rừng đặc dụng

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

31.925

36.757

9.387

19.977

46.144

51.902

9.387 x t

19.977 x t

9.387

19.977

46.144

51.902

b

Năm 2

39.224

45.149

10.382

21.693

55.531

60.917

10.382 x t

21.693 x t

10.382

21.693

55.531

60.917

c

Năm 3

43.481

50.093

11.310

23.391

61.403

66.872

11.310 x t

23.391 x t

11.310

23.391

61.403

66.872

d

Năm 4

45.213

51.825

11.952

24.836

63.777

70.049

11.952 x t

24.836 x t

11.952

24.836

63.777

70.049

e

Năm 5

47.004

53.617

12.264

26.421

65.881

73.425

12.264 x t

26.421 x t

12.264

26.421

65.881

73.425

f

Năm 6

48.768

55.380

12.680

27.801

68.060

76.569

12.680 x t

27.801 x t

12.680

27.801

68.060

76.569

g

Năm 7

50.499

57.111

13.217

29.348

70.328

79.847

13.217 x t

29.348 x t

13.217

29.348

70.328

79.847

h

Năm 8

52.308

58.921

13.702

30.919

72.623

83.227

13.702 x t

30.919 x t

13.702

30.919

72.623

83.227

i

Năm 9

53.966

60.579

14.387

32.758

74.966

86.724

14.387 x t

32.758 x t

14.387

32.758

74.966

86.724

k

Năm 10

55.839

62.452

15.028

34.660

77.480

90.499

15.028 x t

34.660 x t

15.028

34.660

77.480

90.499

l

Năm 11

57.804

64.416

15.766

36.756

80.182

94.560

15.766 x t

36.756 x t

15.766

36.756

80.182

94.560

m

Năm 12

59.378

65.990

16.723

39.059

82.713

98.437

16.723 x t

39.059 x t

16.723

39.059

82.713

98.437

n

Năm 13

61.289

67.902

17.671

41.601

85.573

102.890

17.671 x t

41.601 x t

17.671

41.601

85.573

102.890

o

Năm 14

63.183

69.795

19.472

45.275

89.267

108.458

19.472 x t

45.275 x t

19.472

45.275

89.267

108.458

p

Năm 15

65.056

71.668

21.842

49.690

93.510

114.746

21.842 x t

49.690 x t

21.842

49.690

93.510

114.746

q

Năm 16

67.098

73.710

24.144

54.200

97.854

121.298

24.144 x t

54.200 x t

24.144

54.200

97.854

121.298

r

Năm 17

68.618

75.230

26.659

58.887

101.889

127.505

26.659 x t

58.887 x t

26.659

58.887

101.889

127.505

s

Năm 18

70.615

77.228

28.824

63.450

106.052

134.065

28.824 x t

63.450 x t

28.824

63.450

106.052

134.065

t

Năm 19

72.602

79.214

32.197

69.664

111.411

142.266

32.197 x t

69.664 x t

32.197

69.664

111.411

142.266

v

Năm 20

74.574

81.187

37.244

77.949

118.431

152.523

37.244 x t

77.949 x t

37.244

77.949

118.431

152.523

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

32.841

38.293

10.897

25.283

49.190

58.124

10.897 x t

25.283 x t

10.897

25.283

49.190

58.124

b

Năm 2

40.244

46.790

11.960

27.322

58.750

67.566

11.960 x t

27.322 x t

11.960

27.322

58.750

67.566

c

Năm 3

44.429

51.662

13.004

29.411

64.666

73.840

13.004 x t

29.411 x t

13.004

29.411

64.666

73.840

d

Năm 4

46.296

53.528

13.740

31.242

67.268

77.538

13.740 x t

31.242 x t

13.740

31.242

67.268

77.538

e

Năm 5

48.035

55.268

14.212

33.255

69.480

81.290

14.212 x t

33.255 x t

14.212

33.255

69.480

81.290

f

Năm 6

49.864

57.097

14.709

35.030

71.806

84.894

14.709 x t

35.030 x t

14.709

35.030

71.806

84.894

g

Năm 7

51.543

58.776

15.369

37.027

74.145

88.570

15.369 x t

37.027 x t

15.369

37.027

74.145

88.570

h

Năm 8

53.320

60.553

15.963

39.055

76.516

92.375

15.963 x t

39.055 x t

15.963

39.055

76.516

92.375

i

Năm 9

55.216

62.449

16.708

41.351

79.157

96.567

16.708 x t

41.351 x t

16.708

41.351

79.157

96.567

k

Năm 10

56.941

64.174

17.502

43.794

81.676

100.735

17.502 x t

43.794 x t

17.502

43.794

81.676

100.735

l

Năm 11

59.099

66.332

18.332

46.438

84.664

105.537

18.332 x t

46.438 x t

18.332

46.438

84.664

105.537

m

Năm 12

60.641

67.874

19.439

49.335

87.313

109.976

19.439 x t

49.335 x t

19.439

49.335

87.313

109.976

n

Năm 13

62.597

69.830

20.465

52.450

90.295

115.047

20.465 x t

52.450 x t

20.465

52.450

90.295

115.047

o

Năm 14

64.545

71.777

22.421

56.831

94.198

121.376

22.421 x t

56.831 x t

22.421

56.831

94.198

121.376

p

Năm 15

66.480

73.713

25.010

62.065

98.723

128.545

25.010 x t

62.065 x t

25.010

62.065

98.723

128.545

q

Năm 16

68.401

75.634

27.614

67.476

103.248

135.877

27.614 x t

67.476 x t

27.614

67.476

103.248

135.877

r

Năm 17

70.180

77.413

30.299

73.059

107.712

143.239

30.299 x t

73.059 x t

30.299

73.059

107.712

143.239

s

Năm 18

72.053

79.286

32.770

78.596

112.056

150.649

32.770 x t

78.596 x t

32.770

78.596

112.056

150.649

t

Năm 19

74.182

81.415

36.337

85.794

117.752

159.976

36.337 x t

85.794 x t

36.337

85.794

117.752

159.976

v

Năm 20

76.016

83.249

41.729

95.175

124.978

171.191

41.729 x t

95.175 x t

41.729

95.175

124.978

171.191

II

Rừng sản xuất

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

29.471

33.736

13.905

32.171

47.641

61.642

13.905 x t

32.171 x t

13.905

32.171

47.641

61.642

b

Năm 2

35.932

41.162

15.576

35.087

56.738

71.019

15.576 x t

35.087 x t

15.576

35.087

56.738

71.019

c

Năm 3

39.707

45.544

17.104

37.946

62.648

77.653

17.104 x t

37.946 x t

17.104

37.946

62.648

77.653

d

Năm 4

41.249

47.086

18.072

40.298

65.158

81.547

18.072 x t

40.298 x t

18.072

40.298

65.158

81.547

e

Năm 5

42.851

48.688

18.394

42.892

67.082

85.743

18.394 x t

42.892 x t

18.394

42.892

67.082

85.743

f

Năm 6

44.425

50.262

18.900

45.069

69.162

89.494

18.900 x t

45.069 x t

18.900

45.069

69.162

89.494

g

Năm 7

45.966

51.803

19.621

47.537

71.424

93.503

19.621 x t

47.537 x t

19.621

47.537

71.424

93.503

h

Năm 8

47.585

53.423

20.224

50.023

73.647

97.608

20.224 x t

50.023 x t

20.224

50.023

73.647

97.608

i

Năm 9

49.054

54.891

21.194

52.990

76.085

102.044

21.194 x t

52.990 x t

21.194

52.990

76.085

102.044

k

Năm 10

50.737

56.574

22.061

56.043

78.635

106.780

22.061 x t

56.043 x t

22.061

56.043

78.635

106.780

l

Năm 11

52.512

58.349

23.092

59.434

81.441

111.946

23.092 x t

59.434 x t

23.092

59.434

81.441

111.946

m

Năm 12

53.896

59.733

24.522

63.183

84.255

117.079

24.522 x t

63.183 x t

24.522

63.183

84.255

117.079

n

Năm 13

55.618

61.455

25.912

67.349

87.367

122.967

25.912 x t

67.349 x t

25.912

67.349

87.367

122.967

o

Năm 14

57.322

63.159

28.910

73.640

92.069

130.962

28.910 x t

73.640 x t

28.910

73.640

92.069

130.962

p

Năm 15

59.005

64.842

32.885

81.216

97.727

140.221

32.885 x t

81.216 x t

32.885

81.216

97.727

140.221

q

Năm 16

60.857

66.694

36.788

89.012

103.482

149.869

36.788 x t

89.012 x t

36.788

89.012

103.482

149.869

r

Năm 17

62.187

68.024

41.069

97.095

109.093

159.282

41.069 x t

97.095 x t

41.069

97.095

109.093

159.282

s

Năm 18

63.995

69.832

44.758

104.994

114.590

168.989

44.758 x t

104.994 x t

44.758

104.994

114.590

168.989

t

Năm 19

65.792

71.629

50.515

115.783

122.144

181.575

50.515 x t

115.783 x t

50.515

115.783

122.144

181.575

v

Năm 20

67.574

73.412

59.428

130.460

132.840

198.034

59.428 x t

130.460 x t

59.428

130.460

132.840

198.034

2

Mật độ 2.000 cây/ha

a

Năm 1

33.253

38.066

23.045

46.913

61.111

80.166

23.045 x t

46.913 x t

23.045

46.913

61.111

80.166

b

Năm 2

39.743

45.522

25.304

50.831

70.826

90.574

25.304 x t

50.831 x t

25.304

50.831

70.826

90.574

c

Năm 3

43.547

49.932

27.491

54.798

77.423

98.345

27.491 x t

54.798 x t

27.491

54.798

77.423

98.345

d

Năm 4

45.111

51.496

29.161

58.333

80.657

103.444

29.161 x t

58.333 x t

29.161

58.333

80.657

103.444

e

Năm 5

46.747

53.132

30.038

62.166

83.170

108.913

30.038 x t

62.166 x t

30.038

62.166

83.170

108.913

f

Năm 6

48.350

54.735

31.195

65.581

85.930

113.931

31.195 x t

65.581 x t

31.195

65.581

85.930

113.931

g

Năm 7

49.913

56.298

32.633

69.392

88.931

119.305

32.633 x t

69.392 x t

32.633

69.392

88.931

119.305

h

Năm 8

51.570

57.955

33.954

73.270

91.909

124.840

33.954 x t

73.270 x t

33.954

73.270

91.909

124.840

i

Năm 9

53.047

59.431

35.715

77.746

95.146

130.793

35.715 x t

77.746 x t

35.715

77.746

95.146

130.793

k

Năm 10

54.780

61.165

37.388

82.393

98.553

137.173

37.388 x t

82.393 x t

37.388

82.393

98.553

137.173

l

Năm 11

56.623

63.008

39.303

87.518

102.311

144.141

39.303 x t

87.518 x t

39.303

87.518

102.311

144.141

m

Năm 12

57.999

64.384

41.691

93.094

106.075

151.093

41.691 x t

93.094 x t

41.691

93.094

106.075

151.093

n

Năm 13

59.778

66.163

43.949

99.096

110.112

158.874

43.949 x t

99.096 x t

43.949

99.096

110.112

158.874

o

Năm 14

61.536

67.921

48.011

107.532

115.932

169.068

48.011 x t

107.532 x t

48.011

107.532

115.932

169.068

p

Năm 15

63.270

69.655

53.315

117.524

122.970

180.794

53.315 x t

117.524 x t

53.315

117.524

122.970

180.794

q

Năm 16

65.206

71.590

58.515

127.888

130.105

193.094

58.515 x t

127.888 x t

58.515

127.888

130.105

193.094

r

Năm 17

66.516

72.901

64.247

138.724

137.148

205.240

64.247 x t

138.724 x t

64.247

138.724

137.148

205.240

s

Năm 18

68.399

74.784

69.231

149.459

144.015

217.858

69.231 x t

149.459 x t

69.231

149.459

144.015

217.858

t

Năm 19

70.268

76.653

76.554

163.248

153.207

233.516

76.554 x t

163.248 x t

76.554

163.248

153.207

233.516

v

Năm 20

72.121

78.506

87.143

181.133

165.649

253.254

87.143 x t

181.133 x t

87.143

181.133

165.649

253.254

PHỤ LỤC 14.


KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG HỖN GIAO KEO + TRÁM ĐEN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)


* t: là thời gian thuê rừng tính bằng năm


STT

Đơn vị hành chính/Chức năng rừng/ Mật độ trồng/Năm trồng

Chi phí đầu tư (1.000 đ/ha)

Thu nhập dự kiến (1.000 đ/ha)

Giá rừng trồng (1.000 đ/ha)

Giá khởi điểm cho thuê rừng (1.000 đ/ha)

Giá thu hồi rừng (1.000 đ/ha)

Giá trị bồi thường (1.000 đ/ha)

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

A

HUYỆN HÒA VANG

I

Rừng phòng hộ

1

Mật độ 1.670 cây/ha

a

Năm 1

30.112

36.051

6.319

16.667

42.370

46.779

6.319 x t

16.667 x t

6.319

16.667

84.740

93.558

b

Năm 2

37.732

45.103

7.087

18.151

52.190

55.883

7.087 x t

18.151 x t

7.087

18.151

104.380

111.766

c

Năm 3

42.053

50.311

7.788

19.612

58.099

61.665

7.788 x t

19.612 x t

7.788

19.612

116.198

123.330

d

Năm 4

43.938

52.254

8.149

20.752

60.403

64.690

8.149 x t

20.752 x t

8.149

20.752

120.806

129.380

e

Năm 5

45.716

54.090

8.299

22.039

62.389

67.755

8.299 x t

22.039 x t

8.299

22.039

124.778

135.510

f

Năm 6

47.569

56.002

8.430

23.063

64.432

70.632

8.430 x t

23.063 x t

8.430

23.063

128.864

141.264

g

Năm 7

49.297

57.789

8.686

24.249

66.475

73.546

8.686 x t

24.249 x t

8.686

24.249

132.950

147.092

h

Năm 8

51.106

59.657

8.868

25.430

68.525

76.536

8.868 x t

25.430 x t

8.868

25.430

137.050

153.072

i

Năm 9

53.015

61.624

9.177

26.826

70.801

79.841

9.177 x t

26.826 x t

9.177

26.826

141.602

159.682

k

Năm 10

54.781

63.449

9.503

28.306

72.952

83.087

9.503 x t

28.306 x t

9.503

28.306

145.904

166.174

l

Năm 11

56.909

65.635

9.837

29.917

75.472

86.826

9.837 x t

29.917 x t

9.837

29.917

150.944

173.652

m

Năm 12

58.522

67.307

10.400

31.723

77.707

90.245

10.400 x t

31.723 x t

10.400

31.723

155.414

180.490

n

Năm 13

60.481

69.325

10.926

33.741

80.251

94.222

10.926 x t

33.741 x t

10.926

33.741

160.502

188.444

o

Năm 14

62.433

71.335

12.302

36.924

83.637

99.357

12.302 x t

36.924 x t

12.302

36.924

167.274

198.714

p

Năm 15

64.375

73.336

14.230

40.848

87.566

105.223

14.230 x t

40.848 x t

14.230

40.848

175.132

210.446

q

Năm 16

66.304

75.324

16.126

44.850

91.450

111.154

16.126 x t

44.850 x t

16.126

44.850

182.900

222.308

r

Năm 17

68.115

77.193

18.043

48.921

95.236

117.036

18.043 x t

48.921 x t

18.043

48.921

190.472

234.072

s

Năm 18

70.005

79.142

19.725

52.863

98.867

122.868

19.725 x t

52.863 x t

19.725

52.863

197.734

245.736

t

Năm 19

72.108

81.304

22.520

58.471

103.824

130.579

22.520 x t

58.471 x t

22.520

58.471

207.648

261.158

v

Năm 20

73.965

83.219

27.116

66.262

110.335

140.227

27.116 x t

66.262 x t

27.116

66.262

220.670

280.454

2

Mật độ 2000 cây/ha

a

Năm 1

33.665

40.336

6.815

20.977

47.151

54.642

6.815 x t

20.977 x t

6.815

20.977

94.302

109.284

b

Năm 2

41.327

49.430

7.616

22.750

57.046

64.077

7.616 x t

22.750 x t

7.616

22.750

114.092

128.154

c

Năm 3

45.661

54.649

8.375

24.546

63.024

70.207

8.375 x t

24.546 x t

8.375

24.546

126.048

140.414

d

Năm 4

47.586

56.633

8.794

26.038

65.427

73.624

8.794 x t

26.038 x t

8.794

26.038

130.854

147.248

e

Năm 5

49.384

58.490

8.932

27.692

67.422

77.076

8.932 x t

27.692 x t

8.932

27.692

134.844

154.152

f

Năm 6

51.272

60.436

9.062

29.058

69.498

80.330

9.062 x t

29.058 x t

9.062

29.058

138.996

160.660

g

Năm 7

53.010

62.233

9.333

30.624

71.566

83.634

9.333 x t

30.624 x t

9.333

30.624

143.132

167.268

h

Năm 8

54.845

64.127

9.509

32.187

73.636

87.032

9.509 x t

32.187 x t

9.509

32.187

147.272

174.064

i

Năm 9

56.800

66.140

9.814

33.997

75.954

90.797

9.814 x t

33.997 x t

9.814

33.997

151.908

181.594

k

Năm 10

58.583

67.982

10.136

35.919

78.118

94.502

10.136 x t

35.919 x t

10.136

35.919

156.236

189.004

l

Năm 11

60.800

70.258

10.467

38.014

80.725

98.814

10.467 x t

38.014 x t

10.467

38.014

161.450

197.628

m

Năm 12

62.401

71.917

11.043

40.325

82.960

102.726

11.043 x t

40.325 x t

11.043

40.325

165.920

205.452

n

Năm 13

64.416

73.990

11.502

42.820

85.492

107.236

11.502 x t

42.820 x t

11.502

42.820

170.984

214.472

o

Năm 14

66.421

76.055

12.884

46.617

88.939

113.038

12.884 x t

46.617 x t

12.884

46.617

177.878

226.076

p

Năm 15

68.416

78.108

14.877

51.264

92.985

119.680

14.877 x t

51.264 x t

14.877

51.264

185.970

239.360

q

Năm 16

70.395

80.146

16.842

56.039

96.988

126.434

16.842 x t

56.039 x t

16.842

56.039

193.976

252.868

r

Năm 17

72.233

82.042

18.840

60.930

100.882

133.163

18.840 x t

60.930 x t

18.840

60.930

201.764

266.326

s

Năm 18

74.164

84.032

20.567

65.702

104.599

139.866

20.567 x t

65.702 x t

20.567

65.702

209.198

279.732

t

Năm 19

76.352

86.278

23.375

72.172

109.653

148.524

23.375 x t

72.172 x t

23.375

72.172

219.306

297.048

v

Năm 20

78.244

88.230

28.008

80.896

116.238

159.140

28.008 x t

80.896 x t

28.008

80.896

232.476

318.280

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2021/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/07/2021
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực12/08/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Hồ Kỳ Minh
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuVề Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.