Quay lại

Quyết định 182/QĐ-SXD năm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định

UBND TỈNH NAM ĐỊNH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 182/QĐ-SXD

Nam Định, ngày 27 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

SỞ XÂY DỰNG TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1529/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Căn cứ Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Nam Định phân cấp công bố các thông tin về giá xây dựng và chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí NSNN năm 2024 cho các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Nam Định;

Căn cứ Quyết định số 148/QĐ-SXD ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Sở Xây dựng Nam Định về việc thành lập hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2024;

Căn cứ Biên bản nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước năm 2024 ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nghiệm thu;

Xét Tờ trình số 44/TTr-HĐNT ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ khảo sát, xác định đơn giá nhân công xây dựng, xác định bảng giá ca máy,thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Nam Định.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại các Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng của Chính Phủ (chi tiết tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Việc chuyển tiếp được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính Phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và các quy định khác có liên quan.

Điều 3. Ban Giám đốc Sở, Chánh Văn phòng Sở, Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở; UBND các huyện, thành phố Nam Định; BQLDA chuyên ngành, BQLDA khu vực, các chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trang TTĐT Sở Xây dựng;
- Lưu: VT, P.QLXD

GIÁM ĐỐC




Trần Văn Hưng

PHỤ LỤC


ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 182/QĐ-SXD ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Sở Xây dựng tỉnh Nam Định)


STT

Tên nhân công

Nhóm

Cấp bậc

Hệ số cấp bậc

Đơn vị tính

Đơn giá nhân công xây dựng (đồng)

Khu vực I (TP.Nam Định)

Khu vực II (các huyện còn lại)

Vùng II

Vùng III

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

I

Nhóm nhân công xây dựng

1

Nhóm I

Nhân công 1,0/7

I

1,0/7

1,00

công

157.895

148.684

Nhân công 2,0/7

I

2,0/7

1,18

công

186.316

175.447

Nhân công 3,0/7

I

3,0/7

1,39

công

219.474

206.671

Nhân công 3,5/7

I

3,5/7

1,52

công

240.000

226.000

Nhân công 4,0/7

I

4,0/7

1,65

công

260.526

245.329

Nhân công 5,0/7

I

5,0/7

1,94

công

306.316

288.447

Nhân công 6,0/7

I

6,0/7

2,30

công

363.158

341.974

Nhân công 7,0/7

I

7,0/7

2,71

công

427.895

402.934

2

Nhóm II

Nhân công 1,0/7

II

1,0/7

1,00

công

178.947

167.763

Nhân công 2,0/7

II

2,0/7

1,18

công

211.158

197.961

Nhân công 3,0/7

II

3,0/7

1,39

công

248.737

233.191

Nhân công 3,5/7

II

3,5/7

1,52

công

272.000

255.000

Nhân công 4,0/7

II

4,0/7

1,65

công

295.263

276.809

Nhân công 5,0/7

II

5,0/7

1,94

công

347.158

325.461

Nhân công 6,0/7

II

6,0/7

2,30

công

411.579

385.855

Nhân công 7,0/7

II

7,0/7

2,71

công

484.947

454.638

3

Nhóm III

Nhân công 1,0/7

III

1,0/7

1,00

công

191.447

179.605

Nhân công 2,0/7

III

2,0/7

1,18

công

225.908

211.934

Nhân công 3,0/7

III

3,0/7

1,39

công

266.112

249.651

Nhân công 3,5/7

III

3,5/7

1,52

công

291.000

273.000

Nhân công 4,0/7

III

4,0/7

1,65

công

315.888

296.349

Nhân công 5,0/7

III

5,0/7

1,94

công

371.408

348.434

Nhân công 6,0/7

III

6,0/7

2,30

công

440.329

413.092

Nhân công 7,0/7

III

7,0/7

2,71

công

518.822

486.730

4

Nhóm IV

a

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

Nhân công 1,0/7

IV

1,0/7

1,00

công

192.763

184.211

Nhân công 2,0/7

IV

2,0/7

1,18

công

227.461

217.368

Nhân công 3,0/7

IV

3,0/7

1,39

công

267.941

256.053

Nhân công 3,5/7

IV

3,5/7

1,52

công

293.000

280.000

Nhân công 4,0/7

IV

4,0/7

1,65

công

318.059

303.947

Nhân công 5,0/7

IV

5,0/7

1,94

công

373.961

357.368

Nhân công 6,0/7

IV

6,0/7

2,30

công

443.355

423.684

Nhân công 7,0/7

IV

7,0/7

2,71

công

522.388

499.211

b

Nhóm vận hành máy, thiết bị thi công xây dựng

Lái xe 1,0/4

IV

1,0/4

1,00

công

248.305

237.288

Lái xe 2,0/4

IV

2,0/4

1,18

công

293.000

280.000

Lái xe 3,0/4

IV

3,0/4

1,40

công

347.627

332.203

Lái xe 4,0/4

IV

4,0/4

1,65

công

409.703

391.525

II

Nhóm nhân công khác

1

Vận hành tàu, thuyền

a

Thuyền trưởng

Thuyền trưởng 1,0/2

1,0/2

1,00

công

402.927

385.366

Thuyền trưởng 1,5/2

1,5/2

1,025

công

413.000

395.000

Thuyền trưởng 2,0/2

2,0/2

1,05

công

423.073

404.634

b

Thuyền phó

Thuyền trưởng 1,0/2

1,0/2

1,00

công

395.122

378.537

Thuyền trưởng 1,5/2

1,5/2

1,025

công

405.000

388.000

Thuyền trưởng 2,0/2

2,0/2

1,05

công

414.878

397.463

c

Thuỷ thủ, thợ máy

Thuỷ thủ, thợ máy 1,0/4

1,0/4

1,00

công

316.814

301.770

Thuỷ thủ, thợ máy 2,0/4

2,0/4

1,13

công

358.000

341.000

Thuỷ thủ, thợ máy 3,0/4

3,0/4

1,30

công

411.858

392.301

Thuỷ thủ, thợ máy 4,0/4

4,0/4

1,47

công

465.717

443.602

d

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,0/2

1,0/2

1,00

công

376.699

359.223

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 1,5/2

1,5/2

1,03

công

388.000

370.000

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu sông 2,0/2

2,0/2

1,06

công

399.301

380.777

đ

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,0/2

1,0/2

1,00

công

389.216

372.549

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 1,5/2

1,5/2

1,02

công

397.000

380.000

Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, kỹ thuật viên cuốc I, kỹ thuật viên cuốc II tàu biển 2,0/2

2,0/2

1,04

công

404.784

387.451

2

Thợ lặn

Thợ lặn 1,0/4

1,0/4

1,00

công

559.091

525.455

Thợ lặn 2,0/4

2,0/4

1,10

công

615.000

578.000

Thợ lặn 3,0/4

3,0/4

1,24

công

693.273

651.564

Thợ lặn 4,0/4

4,0/4

1,39

công

777.136

730.382

3

Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm, kỹ sư trực tiếp

Kỹ sư 1,0/8

1,0/8

1,00

công

214.286

203.571

Kỹ sư 2,0/8

2,0/8

1,13

công

242.143

230.036

Kỹ sư 3,0/8

3,0/8

1,26

công

270.000

256.500

Kỹ sư 4,0/8

4,0/8

1,40

công

300.000

285.000

Kỹ sư 5,0/8

5,0/8

1,53

công

327.857

311.464

Kỹ sư 6,0/8

6,0/8

1,66

công

355.714

337.929

Kỹ sư 7,0/8

7,0/8

1,79

công

383.571

364.393

Kỹ sư 8,0/8

8,0/8

1,93

công

413.571

392.893

4

Nghệ nhân

Nghệ nhân 1,0/2

1,0/2

1,00

công

530.769

504.808

Nghệ nhân 1,5/2

1,5/2

1,04

công

552.000

525.000

Nghệ nhân 2,0/2

2,0/2

1,08

công

573.231

545.192


Ghi chú:


- Vùng II gồm: Thành phố Nam Định.


- Vùng III gồm: Các huyện còn lại thuộc tỉnh Nam Định.


- Đơn giá nhân công xây dựng trong bảng trên là đơn giá nhân công được xác định cho thời gian làm việc là 8h/ngày và 26 ngày/tháng theo quy định.


- Đơn giá nhân công xây dựng đã bao gồm các khoản phụ cấp và bảo hiểm người lao động phải nộp theo quy định và không bao gồm các khoản bảo hiểm mà người sử dụng lao động phải nộp theo quy định.


- Đơn giá nhóm nhân công và bảng hệ số cấp bậc nhân công xây dựng căn cứ Bảng 4.3 Phụ lục IV của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu182/QĐ-SXD
Ngày ban hành27/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýTrần Văn Hưng
Phạm viToàn quốc
Trích yếuNăm 2024 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.