|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1834/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 29 tháng 05 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ 18 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ÁP DỤNG GIẢI QUYẾT TẠI CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1831/QĐ-BTNMT ngày 15/7/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường v/v công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 634/QĐ-BTN&MT ngày 29/3/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định là 18 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ môi trường được chuẩn hóa tên và nội dung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ 09 TTHC lĩnh vực bảo vệ môi trường được công bố tại Quyết định 3411/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 về việc công bố 75 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai; 02 TTHC được công bố tại Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung các TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lào Cai.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND cấp huyện, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
“THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG GIẢI QUYẾT TẠI CẤP TỈNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TÊN VÀ NỘI DUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÀO CAI”
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên Thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi chi tiết |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
2 |
Xác nhận Đề án bảo vệ môi trường đơn giản |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
3 |
Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
5 |
Xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
6 |
Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án. |
Môi trường |
UBND tỉnh |
|
7 |
Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh. |
Môi trường |
UBND tỉnh |
|
8 |
Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao. |
Môi trường |
UBND tỉnh |
|
9 |
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất đối với tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phê liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất. |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
10 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận hết hạn) |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
11 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất cho tổ chức, cá nhân trực tiếp sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp Giấy xác nhận bị mất hoặc hư hỏng) |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
12 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
13 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
14 |
Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
15 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
16 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án bổ sung và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) |
Môi trường |
UBND cấp tỉnh |
|
17 |
Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
18 |
Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại |
Môi trường |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính về lĩnh vực bảo vệ môi trường thay thế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và môi trường.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lý do |
|
|
TTHC tại Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 |
|
|
1 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
2 |
Cấp, cấp lại sổ đăng ký chủ nguồn thải, chất thải nguy hại |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
3 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
4 |
Thẩm định đề án bảo vệ môi chi tiết |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
5 |
Cấp Giấy phép hành nghề Quản lý chất thải nguy hại |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
6 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép hành nghề Quản lý chất thải nguy hại |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
7 |
Gia hạn giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
8 |
Cấp Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành dự án |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
9 |
Thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản rắn |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
|
TTHC tại Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 24/5/2013 |
|
|
1 |
Thẩm định dự án cải tạo, phục hồi môi trường |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
2 |
Thẩm định dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung |
Thực hiện chuẩn hóa tên và nội dung |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
