Quay lại

Quyết định 1834/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1834/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn Quyết định số 1040/QĐ-BCT ngày 02/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 91/TTr-SCT ngày 12/5/2026 đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị (Có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Công Thương:

a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 28/5/2026.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Đức Tiến

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ (Kèm theo Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)


1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung (64 TTHC)


STT

Tên TTHC/ số TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp

TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Thương mại quốc tế (16)

1

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/ Mã TTHC: 1.000376.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

2

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/ Mã TTHC: 2.000129.H50

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

3

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam/ Mã TTHC: 2.000063.H50

07 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ ngành)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Mã TTHC: 2.000347.H50

05 ngày làm việc (trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

5

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí). Mã TTHC: 2.000255.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

6

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn. Mã TTHC: 2.000370 .H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

7

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí/ Mã TTHC: 2.000362.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

8

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP. Mã TTHC: 2.000351.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

9

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. Mã TTHC: 2.000330.H50

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

10

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP. Mã TTHC: 2.000272.H50

20 ngày làm việc kể từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

11

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT). Mã TTHC: 2.000361.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

12

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT). Mã TTHC: 1.000774.H50

58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

13

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại. Mã TTHC: 2.000322.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

14

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini. Mã TTHC: 2.002166.H50

58 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

15

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

Mã TTHC: 1.001441.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

16

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

Mã TTHC: 2.000662.H50

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

II

Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (06)

1

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

Mã TTHC: 2.000673.H50

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

2

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

Mã TTHC: 2.000669.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

3

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.

Mã TTHC: 2.000672.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

4

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

Mã TTHC: 2.000648.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

5

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

Mã TTHC: 2.000645.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

6

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.

Mã TTHC: 2.000647.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/ cơ sở kinh doanh

* Sau ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:

- Mức thu phí thẩm định: 600.000 đồng/ điểm kinh doanh/ lần thẩm định.

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

III

Lĩnh vực Điện (08)

1

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013401.H50

10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

2

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013411.H50

10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

3

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013412.H50

10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013416.H50

10 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

5

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)

Mã TTHC: 1.013417.H50

7 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

6

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013418.H50

7 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

7

Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Mã TTHC: 1.013419.H50

07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

8

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.

Mã TTHC: 1.013420.H50

07 ngày làm việc từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

IV

Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng (04)

1

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá.

Mã TTHC: 1.000981.H50

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

4.500.000 đồng/ lần thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

2

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá.

Mã TTHC: 1.000172.H50

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

3

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

Mã TTHC: 1.000949.H50

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước.

Mã TTHC: 1.001335.H50

20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

V

Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (13)

1

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Mã TTHC: 1.001399.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp; 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

2

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.002605.H50

8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

3

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.002606.H50

Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.002607.H50

Không quá 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

5

Chấm dứt hoạt động và thu hồi giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.002608.H50

Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

6

Thông báo hoạt động khuyến mại

Mã TTHC: 2.000033.H50

Thời gian giải quyết không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

7

Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại.

Mã TTHC: 2.001474.H50

Thời gian giải quyết không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

8

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Mã TTHC: 2.000004.H50

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

9

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Mã TTHC: 2.000002.H50

Không quá 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

10

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.

Mã TTHC: 2.000026.H50

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

11

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ triển lãm thương mại tại nước ngoài

Mã TTHC: 2.000133.H50

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

12

Đăng ký tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.000131.H50

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

13

Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ triển lãm thương mại tại Việt Nam.

Mã TTHC: 2.000001.H50

Không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

VI

Lĩnh vực Xuất nhập khẩu (06)

1

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Mã TTHC: 1.001062.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

2

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu.

Mã TTHC: 1.000890.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

3

Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.

Mã TTHC: 1.000350.H50

Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.

Mã TTHC: 1.005405.H50

Không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

5

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

Mã TTHC: 1.005406.H50

Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

6

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Mã TTHC: 1.001238.H50

Không quá 2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không có

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

VII

Lĩnh vực Hóa chất (10)

1

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Mã TTHC: 1.014728.H50

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

2

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Mã TTHC: 1.014732.H50

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

3

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.

Mã TTHC: 1.014735.H50

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

4

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Mã TTHC: 1.014734.H50

3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

5

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

Mã TTHC: 1.014733.H50

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở chính: 16 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

6

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

Mã TTHC: 1.014721.H50

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

7

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

Mã TTHC: 1.014720.H50

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

8

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

Mã TTHC: 1.014714.H50

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

9

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

Mã TTHC: 2.002834.H50

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

10

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.

Mã TTHC: 1.014710.H50

12 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Tổ chức thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

VIII

Lĩnh vực Công nghiệp địa phương (01)

1

Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp.

Mã TTHC: 1.012427.H50

43 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh/cấp xã

Không quy định

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương


2. Danh mục TTHC bãi bỏ


STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Lĩnh vực

quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh

1

1.001338

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

2

2.000190

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

3

1.001323

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

4

2.000176

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

5

2.000598

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

6

2.000167

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

7

2.000637

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

8

2.000640

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

9

2.000197

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

10

2.000626

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

11

2.000204

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

12

2.000622

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp tỉnh

13

1.000667

Nhập khẩu máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

UBND cấp tỉnh

14

1.000162

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

UBND cấp tỉnh

15

1.013780

Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá

Công nghiệp tiêu dùng

UBND cấp tỉnh

16

1.003438

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

17

1.004155

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

18

1.000551

Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

19

1.004181

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

20

2.001758

Thủ tục cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

21

2.001264

Thủ tục lựa chọn thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

22

1.013779

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

23

1.001419

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

Xuất nhập khẩu

UBND cấp tỉnh

B. Thủ tục hành chính cấp

1

2.000181

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp xã

2

2.000162

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp xã

3

2.000150

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước

UBND cấp xã


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1834/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực19/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Trị / Lê Đức Tiến
Phạm viQuảng Trị
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Trị
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.