Quay lại

Quyết định 1837/QĐ-BTC năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi trong lĩnh vực Hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1837/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 18 tháng 09 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ TÀI CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Kế toán;

Căn cứ Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;

Căn cứ Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;

Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 về cấp, quản lý và sử dụng giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các Tổng cục, vụ, cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Lãnh đạo Bộ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- Như Điều 3;
- Website Bộ Tài chính;
- Lưu VT, Vụ CĐKT.(10)

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Hoàng Anh Tuấn

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1837/QĐ-BTC ngày 18 tháng 09 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)


PHẦN I - DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI


STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

2

Chấp thuận hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán đủ điều kiện tổ chức cập nhật kiến thức

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

3

Thủ tục xin hoãn giờ cập nhật kiến thức đối với kế toán viên hành nghề.

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

4

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

5

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

6

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

7

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

8

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

9

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán(Cấp lại)

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

10

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

- Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán


PHẦN II - DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (Cấp mới)

- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;

-Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán

2

Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (Cấp lần đầu)

- Luật kế toán số 88/2015/QH13ngày 20/11/2015;

-Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Kế toán

Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán


PHẦN III - NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁNTHUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH


I. Về thủ tục hành chính liên quan đến Nghị định số 174/2016/NĐ-CP:


1. Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới tại Việt Nam của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ.


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới. Trường hợp từ chối, Bộ Tài chính phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


(1) Tài liệu chứng minh về việc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài được phép cung cấp dịch vụ kế toán theo quy định của pháp luật của nước nơi doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài đặt trụ sở chính;


(2) Bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài đóng trụ sở chính về việc không vi phạm các quy định về hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán và quy định pháp luật khác của nước ngoài trong thời hạn 3 năm trước thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới;


(3) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán do Bộ Tài chính cấp cho các kế toán viên hành nghề trong đó có người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp;


(4) Tài liệu chứng minh về việc mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho các kế toán viên hành nghề tại Việt Nam.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


đ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài.


e ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính.


g ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới.


h ) Y ê u cầu , đ iều kiện :


Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dịch vụ kế toán qua biên giới cấp cho các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán.


i ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán.


II . Thủ tục h à nh ch í nh li ê n quan đ ến Th ô ng t ư số 292/2016/ TT - BTC h ư ớng dẫn cập nhật kiến thức h à ng n ă m cho kế to á n vi ê n h à nh nghề v à ng ư ời đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n .


1. Thủ tục chấp thuận hội nghề nghiệp , c ơ sở đà o tạo v à doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế to á n đ đ iều kiện tổ chức cập nhật kiến thức


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ.


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Ra Quyết định chấp thuận cho các đơn vị được tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


(1) Đối với hội nghề nghiệp, gồm:


- Bản đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên;


- Bản sao quy chế đào tạo;


- Tài liệu chứng minh về việc có bộ phận chuyên trách tổ chức cập nhật kiến thức.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


(2) Đối với cơ sở đào tạo, gồm:


- Bản đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên;


- Bản sao về quyết định thành lập cơ sở đào tạo do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Tài liệu chứng minh các chuyên ngành đào tạo.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


(3) Đối với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, gồm:


- Bản đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên;


- Danh sách tối thiểu 10 nhân viên chuyên nghiệp của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán;


- Tài liệu chứng minh về việc có bộ phận đào tạo chuyên trách về cập nhật kiến thức trong cơ cấu của doanh nghiệp và có quy chế đào tạo về cập nhật kiến thức của doanh nghiệp.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


đ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán.


e ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính.


g ) Kết quả thực hiện TTHC : Quyết định về việc chấp thuận cho các đơn vị được tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên.


h ) Y ê u cầu , đ iều kiện :


Quyết định về việc chấp thuận cho các đơn vị được tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên khi các hồ sơ đơn vị đủ điều kiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


i ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;


- Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/ CNKT


(Ban hành kèm theo Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)


Đơn vị:................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Địa chỉ:................................
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:........................................
Hà Nội, ngày … tháng … năm ...

BẢN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO KẾ TOÁN VIÊN


Năm …


Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán)


Sau khi xem xét các quy định về tổ chức cập nhật kiến thức đối với kế toán viên tại Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính, đơn vị … (tên hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán) đăng ký kế hoạch, chương trình tổ chức cập nhật kiến thức đối với kế toán viên năm…, như sau:


1. Kế hoạch, chương trình


Tháng
Lớp số
Nội dung
Thời lượng (giờ)
Thời gian tổ chức
Thời gian tổ chức
Địa điểm tổ chức
Ghi chú

2. Các tài liệu gửi kèm theo:


- ………………………………………………………………………………


- ………………………………………………………………………………


3. Đơn vị (tên hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán) cam kết:


a) Có đủ cơ sở vật chất về phòng học, bàn ghế, bảng viết, giáo cụ và các trang thiết bị đào tạo khác đảm bảo chất lượng đào tạo;


b) Bố trí giảng viên tham gia giảng dạy các lớp cập nhật kiến thức đủ điều kiện theo quy định của Bộ Tài chính;


c) Thực hiện đúng trách nhiệm báo cáo và các quy định của Bộ Tài chính về tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên.


..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)

Phụ lục số 02/CNKT


(Ban hành kèm theo Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BTC
Hà Nội, ngày … tháng … năm …

QUYẾT ĐỊNH


Về việc chấp thuận cho đơn vị được tổ chức cập nhật kiến thức


cho kế toán viên


–––––––––––––––––––––––––––––––––


BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;


Căn cứ Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Chấp thuận cho … (tên đơn vị) được tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên theo nội dung chương trình đã đăng ký tại “Bản đăng ký tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên năm…” số … ngày … tháng … năm …


Điều 2. Đơn vị có trách nhiệm tuân thủ đúng các quy định về cập nhật kiến thức cho kế toán viên và chế độ báo cáo theo quy định tại Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán. Khi có sự thay đổi về việc tổ chức lớp học, không còn đủ điều kiện hoặc không tiếp tục tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên, đề nghị thông báo cho Bộ Tài chính bằng văn bản hoặc bằng dữ liệu điện tử.


Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán và kiểm toán chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát việc tổ chức cập nhật kiến thức cho kế toán viên đối với các đơn vị đã đăng ký với Bộ Tài chính./.

Nơi nhận:
BỘ TRƯỞNG
BỘ TRƯỞNG
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Như Điều 1;
- Lưu: VT, Vụ CĐKT.

2. Thủ tục xin hoãn giờ cập nhật kiến thức đối với kế toán viên hành nghề


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ.


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Bộ Tài chính có văn bản thông báo cho kế toán viên hành nghề về việc được hoãn hoặc không được hoãn giờ cập nhật kiến thức.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


- Đơn xin hoãn giờ cập nhật kiến thức;


- Tài liệu chứng minh như đã cập nhật được ít nhất 20 giờ; lý do ốm đau..


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


đ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Kế toán viên hành nghề.


e ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính.


g ) Kết quả thực hiện TTHC : Văn bản thông báo cho kế toán viên hành nghề được hoãn hoặc không được hoãn giờ cập nhật kiến thức.


h ) Y ê u cầu , đ iều kiện :


Việc được hoãn giờ cập nhật kiến thức cho kế toán viên hành nghề khi các hồ sơ cá nhân đủ điều kiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


i ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20/11/2015;


- Thông tư số 292/2016/TT-BTC hướng dẫn cập nhật kiến thức hàng năm cho kế toán viên hành nghề và người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 05/CNKT


(Ban hành kèm theo Thông tư số 292/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính)


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


ĐƠN XIN HOÃN GIỜ CẬP NHẬT KIẾN THỨC NĂM ... (1)


Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và kiểm toán)


Tên tôi là: ...............................................


Năm sinh:................................................


Chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên số :………cấp ngày…/…/…


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ....... cấp ngày .../.../...,thời hạn đăng ký hành nghề kế toán từ ngày .../.../... đến ngày .../.../... tại Công ty ......................................


Năm …(1) tôi đã cập nhật kiến thức được ... giờ (tính từ ngày 16/8 năm trước đến ngày 15/8 năm nay), trong đó có: ... giờ về pháp luật kế toán, thuế của Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán. Đối chiếu với quy định thì tôi còn thiếu tổng số ... giờ, trong đó thiếu: ... giờ về pháp luật kế toán, thuế của Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán.


Tôi làm đơn này xin hoãn giờ cập nhật kiến thức năm ...(1) để được hành nghề kế toán năm …...(2)


* Lý do xin hoãn:


- ....................


- ....................


* Tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:


- ....................


- ....................


Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các tài liệu gửi kèm theo đơn này.


, ngày … tháng … năm …
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ghi chú: (1) Ghi năm thiếu giờ cập nhật kiến thức


(2) Ghi năm liền sau năm thiếu giờ cập nhật kiến thức


III. Thủ tục hành chính liên quan đến Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


1. Thủ tục Đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n ( Cấp mới )


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí đối với cá nhân đủ điều kiện.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận đối người đủ điều kiện.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử của Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


1/ Thành phần hồ sơ, bao gồm:


- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


- Bản sao hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian tại doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán (trừ trường hợp người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng không phải có hợp đồng lao động theo pháp luật về lao động).


- Bản sao chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên.


- Giấy xác nhận về thời gian thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 04/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư này hoặc các tài liệu chứng minh về thời gian thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán.


- Hai ảnh màu cỡ 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


- Bản sao Quyết định thôi việc hoặc Quyết định chấm dứt hợp đồng lao động tại nơi làm việc trước khi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (nếu có).


- Bản sao Giấy phép lao động tại Việt Nam của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán là người nước ngoài trừ trường hợp người đăng ký thuộc đối tượng không phải có giấy phép lao động theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam.


- Tài liệu chứng minh giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức.


2/ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán


i ) Ph í thẩm đ ịnhcấp GCN : 1.200.000đ


k ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


- Điều kiện đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán:


Người có chứng chỉ kế toán viên hoặc chứng chỉ kiểm toán viên theo quy định của Luật kiểm toán độc lập được đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán qua doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc hộ kinh doanh dịch vụ kế toán khi có đủ các điều kiện sau:


+ Có năng lực hành vi dân sự


+ Có thời gian công tác thực tế vè tài chsinh, kế toán, kiểm toán từ ba mươi sáu (36) tháng trở lên kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học.


+ Đủ giờ cập nhật kiến thức theo quy định của Bộ Tài chính.


- Hồ sơ sao y phải đảm bảo đúng quy định về sao y, chứng thực.


l ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 01 Ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 / TT - BTC ng à y 15/11/2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên .......................................................... Nam/Nữ…...….....................


2. Năm sinh..............................Quê quán/Quốc tịch:...........................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số.............................................cấp ngày......./........./..........tại..............


4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số...............................… ...................cấp ngày......../……../………...........


5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................


(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)


6. Nơi ở hiện nay:...................................................................................................


7. Số điện thoại:………………………email……………………………………


8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):


Quá trình làm việc từ......đến .......
Chức danh, công việc
Tên đơn vị công tác

9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):


STT
Tên chuyên đề/môn CNKT
Thời gian CNKT
Số giờ CNKT
Cơ sở CNKT
Ghi chú
Tổng cộng
X
X

Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.


- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là……. giờ


10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)


11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ..............................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


Ngày...... tháng...... năm..........


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú : (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.

Phụ lục số 03/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11 /2016 của Bộ Tài chính)


Tên doanh nghiệp, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán:...............


Địa chỉ:…………………


DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ CẤP


GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Kính gửi: Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


Đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán):…………………………….……… đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho các cá nhân có tên trong danh sách sau:


STT
Họ và tên
Năm sinh
Năm sinh
Quê
quán (1) (quốc tịch)
Chức vụ
Chứng chỉ KTV
Chứng chỉ KTV
Thời hạn hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian đến.....
STT
Họ và tên
Nam
Nữ
Quê
quán (1) (quốc tịch)
Chức vụ
Số
Ngày cấp
Thời hạn hợp đồng lao động làm toàn bộ thời gian đến.....
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Chúng tôi cam kết:


- Các cá nhân có tên trên có đủ điều kiện đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán và hiện đang làm việc theo hợp đồng lao động toàn thời gian tại …. (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán):……………… theo quy định của pháp luật về kế toán.


- Chịu trách nhiệm quản lý và sử dụng các cá nhân có tên ở trên theo quy định của pháp luật về kế toán.


...., ngày.... tháng... năm ....


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Người Việt Nam ghi quê quán (tỉnh, thành phố trực thuộc TW); Người nước ngoài ghi quốc tịch.

Phụ lục số 04/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15 /11/2016 của Bộ Tài chính)


GIẤY XÁC NHẬN


THỜI GIAN CÔNG TÁC THỰC TẾ VỀ TÀI CHÍNH,


KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN


Kính gửi: (Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán đã công tác):


1. Họ và tên:........................................................................; Nam/ Nữ:......................


2. Năm sinh:.................................................................................................................


3. Giấy CMND/Căn cước công dân/ Hộ chiếu số..........Cấp ngày..../.../.... Tại....


4. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại:...........................................................................


5. Nơi ở hiện nay:.........................................................................................................


Đề nghị (tên cơ quan, tổ chức, đơn vị )..............................xác nhận quá trình thực tế làm công tác tài chính, kế toán, kiểm toán tại đơn vị như sau:


Từ tháng...đến tháng
Chức danh, chức vụ
Số tháng thực tế làm về công tác tài chính, kế toán, kiểm toán
A
B
C
Tổng cộng

...............ngày......tháng.....năm....


XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
( Ký, ghi rõ họ tên)

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG


(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)


2. Thủ tục Đă ng k ý cấp lại Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 02/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


b) 02 ảnh màu 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


c) Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cũ đối với các trường hợp bị hỏng.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán


i ) Ph í thẩm đ ịnh cấp lại GCN :


- Cấp lại: 800.000 VNĐ


k ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 02, 05 ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


l ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán bị hỷ hoại, bị hỏng thì nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 02/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 /2016/ TT - BTC ng à y 15/ 11 /2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên: ......................................................; Nam/Nữ:...............


2. Năm sinh:......................................; Quê quán/Quốc tịch:....................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/ Căn cước công dân số………..cấp ngày:...../...../....... tại:.........


4. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ..............................


đã cấp ngày................................ để hành nghề dịch vụ kế toán tại...................................


5. Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán (*):


..................................................................................................................................


.................................................................................................................................


6. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi kế toán viên hành nghề làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


7. Đề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi được hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị ( tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán ).................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung đã kê khai trên đây và các tài liệu gửi kèm theo Đơn này.


...............ngày......tháng.....năm....


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú: (*) Ghi rõ lý do bị mất, bị hư hỏng, bị huỷ hoại.

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG


(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu )


3. Thủ tục Đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n khi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán lập danh sách đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho những người đăng ký hành nghề tại đơn vị mình theo mẫu quy định tại Phụ lục số 03/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/TT-BTC cùng với hồ sơ đăng ký hành nghề của từng cá nhân nộp đến Bộ Tài chính.


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


b) 02 ảnh màu 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


c) Các tài liệu quy định tại khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 3 Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính như bản sao hợp đồng lao động; bản sao quyết định thôi việc hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động; bản sao Giấy phép lao động tại Việt Nam của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán là người nước ngoài.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán


i ) Ph í thẩm đ ịnh cấp mới GCN : 1.200.000 VNĐ


k ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 01, 05 ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


l ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


- Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết thời hạn, nếu kế toán viên hành nghề muốn tiếp tục hành nghề dịch vụ kế toán thì nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 / TT - BTC ng à y 15/11/2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên .......................................................... Nam/Nữ…...….....................


2. Năm sinh..............................Quê quán/Quốc tịch:...........................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số.............................................cấp ngày......./........./..........tại..............


4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số...............................… ...................cấp ngày......../……../………...........


5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................


(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)


6. Nơi ở hiện nay:...................................................................................................


7. Số điện thoại:………………………email……………………………………


8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):


Quá trình làm việc từ......đến .......
Chức danh, công việc
Tên đơn vị công tác

9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):


STT
Tên chuyên đề/môn CNKT
Thời gian CNKT
Số giờ CNKT
Cơ sở CNKT
Ghi chú
Tổng cộng
X
X

Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.


- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là……. giờ


10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)


11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ..............................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


Ngày...... tháng...... năm..........


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú : (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG


(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)


4. Thủ tục Đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n khi kế toán viên thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


b) 02 ảnh màu 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


c) Các tài liệu quy định tại khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 3 Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính như bản sao hợp đồng lao động; bản sao quyết định thôi việc hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động; bản sao Giấy phép lao động tại Việt Nam của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán là người nước ngoài.


d) Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cũ.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán


i ) Ph í thẩm đ ịnh cấp mới GCN : 1.200.000 VNĐ


k ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 01, 05 ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


l ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


Trường hợp kế toán viên hành nghề thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề thì nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 / TT - BTC ng à y 15/11/2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên .......................................................... Nam/Nữ…...….....................


2. Năm sinh..............................Quê quán/Quốc tịch:...........................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số.............................................cấp ngày......./........./..........tại..............


4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số...............................… ...................cấp ngày......../……../………...........


5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................


(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)


6. Nơi ở hiện nay:...................................................................................................


7. Số điện thoại:………………………email……………………………………


8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):


Quá trình làm việc từ......đến .......
Chức danh, công việc
Tên đơn vị công tác

9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):


STT
Tên chuyên đề/môn CNKT
Thời gian CNKT
Số giờ CNKT
Cơ sở CNKT
Ghi chú
Tổng cộng
X
X

Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.


- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là……. giờ


10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)


11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ..............................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


Ngày...... tháng...... năm..........


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú : (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG


(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)


5. Thủ tục Đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n khi thay đổi tên của doanh nghiệp dịch vụ kế toán nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


b) 02 ảnh màu 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


c) Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cũ.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán


i ) Ph í thẩm đ ịnh cấp mới GCN : 1.200.000 VNĐ


k ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 01, 05 ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


l ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


- Trường hợp doanh nghiệp nơi kế toán viên hành nghề đăng ký hành nghề thay đổi tên doanh nghiệp thì nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 / TT - BTC ng à y 15/11/2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên .......................................................... Nam/Nữ…...….....................


2. Năm sinh..............................Quê quán/Quốc tịch:...........................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số.............................................cấp ngày......./........./..........tại..............


4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số...............................… ...................cấp ngày......../……../………...........


5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................


(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)


6. Nơi ở hiện nay:...................................................................................................


7. Số điện thoại:………………………email……………………………………


8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):


Quá trình làm việc từ......đến .......
Chức danh, công việc
Tên đơn vị công tác

9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):


STT
Tên chuyên đề/môn CNKT
Thời gian CNKT
Số giờ CNKT
Cơ sở CNKT
Ghi chú
Tổng cộng
X
X

Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.


- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là……. giờ


10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)


11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ..............................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


Ngày...... tháng...... năm..........


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú : (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG


(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)


6. Thủ tục Đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đă ng k ý h à nh nghề dịch vụ kế to á n khi kế toán viên hành nghề bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sơ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp lệ phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b ) C á ch thức thực hiện : Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c ) Th à nh phần , số l ư ợng hồ s ơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo mẫu quy định tại Phụ lục số 01/ĐKHN ban hành kèm theo Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


b) 02 ảnh màu 3x4cm được chụp trên nền trắng trong thời hạn không quá sáu (06) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán;


c) Các tài liệu quy định tại khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 3 Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính nếu có thay đổi so với lần đăng ký hành nghề gần nhất.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d ) Thời hạn giải quyết : 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ và nộp đủ phí theo quy định.


e ) Đ ối t ư ợng thực hiện TTHC : Cá nhân, tổ chức


g ) C ơ quan thực hiện TTHC : Bộ Tài chính


h ) Kết quả thực hiện TTHC : Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán


i ) Ph í thẩm đ ịnh cấp mới GCN : 1.200.000 VNĐ


k ) Mẫu đơ n tờ khai :

Phụ lục số 01, 05 ban hành kèm theo Thông tư số 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính.


l ) Y ê u cầu , đ iều kiện thực hiện thủ tục h à nh ch í nh ( nếu c ó):


- Trường hợp kế toán viên hành nghề thay đổi nơi làm việc hoặc nơi đăng ký hành nghề thì nộp hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


- Trong vòng 12 tháng kể từ ngày quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán có hiệu lực thì Người bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán không được đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.


m ) C ă n cứ ph á p l ý của thủ tục h à nh ch í nh :


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Thông tư 296/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về cấp, thu hồi và quản lý Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán.

Phụ lục số 01/Đ KHN


( Ban h à nh k è m theo Th ô ng t ư số 296 / TT - BTC ng à y 15/11/2016 của Bộ T à i ch í nh )


ĐƠ N Đ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂ NG K Ý H À NH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TO Á N


K í nh gửi : Bộ Tài chính (Vụ Chế độ Kế toán và Kiểm toán)


1. Họ và tên .......................................................... Nam/Nữ…...….....................


2. Năm sinh..............................Quê quán/Quốc tịch:...........................................


3. Giấy CMND/Hộ chiếu/Căn cước công dân số.............................................cấp ngày......./........./..........tại..............


4. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số...............................… ...................cấp ngày......../……../………...........


5. Đăng ký hộ khẩu thường trú tại: ........................................................................


(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố)


6. Nơi ở hiện nay:...................................................................................................


7. Số điện thoại:………………………email……………………………………


8. Quá trình làm việc (Kê khai liên tục quá trình làm việc kể từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học cho đến thời điểm nộp hồ sơ đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán) (*):


Quá trình làm việc từ......đến .......
Chức danh, công việc
Tên đơn vị công tác

9. Số giờ cập nhật kiến thức theo quy định của người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức (Nếu không thuộc đối tượng phải cập nhật kiến thức thì gạch chéo) (kèm theo tài liệu chứng minh về số giờ cập nhật kiến thức tại các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về kế toán, kiểm toán đối với trường hợp có tính giờ cập nhật kiến thức):


STT
Tên chuyên đề/môn CNKT
Thời gian CNKT
Số giờ CNKT
Cơ sở CNKT
Ghi chú
Tổng cộng
X
X

Ví dụ: Thời gian đăng ký để bắt đầu hành nghề dịch vụ kế toán từ năm X2 thì số giờ cập nhật kiến thức kê khai và tính là từ 16/8/X0 đến 15/8/X1.


- Số giờ cập nhật kiến thức về pháp luật kế toán, thuế Việt Nam, đạo đức nghề nghiệp về kế toán là……. giờ


10. Các hình thức đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi vi phạm pháp luật về tài chính, kế toán, kiểm toán (ghi rõ hình thức bị xử phạt, số Quyết định xử phạt và cơ quan ra Quyết định xử phạt, ngày chấp hành xong quyết định xử phạt; nếu không có thì gạch chéo)


11. Hiện nay, cá nhân tôi còn tham gia làm người đại diện theo pháp luật, giám đốc (tổng giám đốc), chủ tịch hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng thành viên, kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán), nhân viên kế toán, kiểm toán nội bộ hoặc các chức danh, công việc khác tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị khác, cụ thể (Nếu không có thì gạch chéo):


Các chức danh (công việc)
Thời gian làm việc
Tên đơn vị nơi làm việc

(Chú ý: Ghi cụ thể các chức danh (công việc), thời gian làm việc, tên các đơn vị nơi người đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán làm việc ngoài doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán)


Đề nghị Bộ Tài chính xem xét, cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán cho tôi để tôi hành nghề dịch vụ kế toán tại đơn vị (tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, hộ kinh doanh dịch vụ kế toán) ..............................................


Tôi xin cam kết:


- Không thuộc đối tượng không được đăng ký hành nghề kế toán theo quy định tại Khoản 4 Điều 58 Luật Kế toán.


- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của những nội dung kê khai trên đây và các tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


Ngày...... tháng...... năm..........


XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Họ và tên, chữ ký )

Ghi chú : (*) Trường hợp đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán theo quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 13 Thông tư này thì không phải kê khai mục này.

Phụ lục số 05/ĐKHN


(Ban hành kèm theo Thông tư số 296 /2016/TT-BTC ngày 15/ 11/2016 của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số:……………….


1. Họ và tên: ……………..………...………………Nam/Nữ……………..


2. Năm sinh: …………...Quê quán/Quốc tịch:………. …………………..


3. Chứng chỉ kế toán viên, kiểm toán viên số………cấp ngày……./…/………


4. Được hành nghề dịch vụ kế toán tại:………………………………………….


5. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán này có thời hạn từ ngày……../……/………… đến ngày: …/…./…. trừ trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán hết hiệu lực hoặc không còn giá trị.


Hà nội, ngày…tháng….năm….


TL. BỘ TRƯỞNG (Họ và tên, chữ ký, đóng dấu)


IV. Thủ tục hành chính liên quan đến T hông tư 297/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


1/ Thủ tục Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (Cấp lần đầu)


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sõ và thẩm định hồ sơ.


- Bước 3: Nộp phí.


- Býớc 4: Cấp giấy chứng nhận.


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sõ trực tiếp tại trụ sở Bộ Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần hồ sơ, bao gồm:


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 297/2016/TT-BTC.


Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 297/2016/TT-BTC.


2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.


3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.


4. Hợp đồng lao động với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.


5. Tài liệu chứng minh về vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn.


6. Điều lệ công ty đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn.


7. Văn bản cam kết chịu trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài, giấy tờ chứng nhận được phép kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp nước ngoài đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


e) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp kế toán, tổ chức, cá nhân có liên quan.


g) Cơ quan thực hiện TTHC: Bộ Tài chính.


h) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


i) Phí thẩm định cấp GCN: 4.000.000 VNĐ


k) Mẫu đơn tờ khai:

Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính.


l) Yêu cầu, điều kiện:


Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dịch vụ kế toán được cấp cho công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 60 Luật kế toán và các quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán .


- Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Phụ lục 1


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


(Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
, ngày … tháng … năm 20…

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


Kính gửi: Bộ Tài chính


Phần 1. Thông tin về doanh nghiệp


1. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: .......................................................


Tên doanh nghiệp viết tắt: ……………………………………………………


Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................


2. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………….............................................


Địa chỉ giao dịch (nếu có): …………………………………………………...


3. Giấy chứng nhận ðãng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương) số …. do .... (tên cơ quan cấp) ....... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm …, thay đổi lần thứ … ngày … tháng … năm ...


4. Vốn điều lệ: .................................................., trong đó vốn góp của các kế toán viên hành nghề là ........................., chiếm ........% vốn điều lệ.


5. Điện thoại: ………………………. Fax: .....................................................


6. Website (nếu có): …………………. E-mail: ...............................................


7. Người đại diện theo pháp luật:


Họ và tên: …………………………………………………………………….


Giới tính: .......................... Ngày sinh: ……………………………………….


Chức vụ: ..........................................................................................................


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……….. cấp ngày: …/…/…. tại ...............................................................................................................................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................


Điện thoại: ……….…………… E-mail: .......................................................


Nơi ở hiện nay: ................................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ............................... cấp ngày .../.../...


8. Quyết định/Văn bản số … ngày …/…/… của Hội đồng thành viên về việc bổ nhiệm chức danh Giám đốc/Tổng Giám đốc đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh:


Họ và tên Giám đốc/Tổng giám đốc: ……………………..............................


Giới tính: .......................... Ngày sinh: ……………………………………….


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …….. cấp ngày: ..../..../…… tại .....................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ....................................................................


Điện thoại: …………………… E-mail: ........................................................


Nơi ở hiện nay: ...............................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ..... cấp ngày.../.../...


Phần II. Danh sách các tổ chức, cá nhân góp vốn, danh sách thành viên hợp danh


I. Thành viên là cá nhân


(1) Họ và tên: ……..………………………………………………………….


Giới tính: .......................... Ngày sinh: ……………………………………….


Quê quán: ……………………………………………...…………………….


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……….. cấp ngày: ...../..../…. tại ..........................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ....................................................................


Điện thoại: …………………… E-mail: ........................................................


Nơi ở hiện nay: ...............................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: .............................. cấp ngày.../..../.....


Số vốn góp theo đăng ký: ................... Thời hạn góp vốn: ..............................


Giá trị vốn đã thực góp: ..................................................................................


Tỷ lệ sở hữu: ...................................................................................................


(2) Họ và tên: ……..………………………………………………………….


Giới tính: .......................... Ngày sinh: ……………………………………….


Quê quán: ……………………………………………...…………………….


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……….. cấp ngày: ...../..../…. tại ..........................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ....................................................................


Điện thoại: …………………… E-mail: ........................................................


Nơi ở hiện nay: ................................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: .............................. cấp ngày.../..../.....


Số vốn góp theo đăng ký: .................. Thời hạn góp vốn ..................................


Giá trị vốn đã thực góp:......................................................................................


Tỷ lệ sở hữu: ......................................................................................................


(3) .....


II. Thành viên là tổ chức


(1) Tên tổ chức: ……………………................................................................


Địa chỉ: …………………..................................................................................


Quyết định thành lập (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) số ......... ngày .............. cấp bởi … (tên cơ quan cấp)


Số vốn góp theo đăng ký:....................... Thời hạn góp vốn: ...........................


Giá trị vốn đã thực góp: ...................................................................................


Tỷ lệ sở hữu: ....................................................................................................


(2) ....


Phần III. Nội dung đề nghị và hồ sơ kèm theo


1. (Tên doanh nghiệp) đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp theo quy ðịnh tại Luật Kế toán.


2. Hồ sõ kèm theo gồm có:


- .…………………………………………………………………............


- .………………………………………………………………............…


Phần IV. Doanh nghiệp cam kết


( Tên doanh nghiệp ) xin cam kết:


1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên ðây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


2. Nếu được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, (tên doanh nghiệp) sẽ chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật về kế toán.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và ðóng dấu)

Ghi chú:


Tên doanh nghiệp, địa chỉ kê khai trong đơn phải phù hợp với tên, địa chỉ ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.

Phụ lục 2


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN CHO CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


( Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


TÊN DOANH NGHIỆP

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


cho chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài


tại Việt Nam


Kính gửi: Bộ Tài chính


I - Thông tin về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài


1. Tên đầy đủ của doanh nghiệp: …………………………….………………


Tên giao dịch: ………………………………………………………………..


Tên viết tắt (nếu có): …………………………………………………………


2. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….


Số điện thoại: ……………., fax: ……….., email: ………………………….


3. Ngày thành lập doanh nghiệp: …………………………………………….


Thời hạn được kinh doanh dịch vụ kế toán: từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…


4. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập và hoạt động dịch vụ kế toán hoặc thông tin khác có giá trị tương đương: …………………………………………………….


Giấy phép kinh doanh dịch vụ kế toán số: ………… ngày: …/…/… thời hạn từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…


5. Vốn điều lệ: ………………………………………………………………..


Vốn thực góp: ………………………………………………………………...


6. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài.


Họ và tên ………………………....…….. Giới tính: ...................................


Chức vụ: .......................................................................................................


Quốc tịch: ……………. Ngày sinh: ....../....../......


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …….. cấp ngày: ....../..../..... tại ..............


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: ...................................................................


Điện thoại: ………………………… E-mail: ................................................


Nơi ở hiện nay: ...............................................................................................


7. Loại hình hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài (hợp danh, tư nhân, TNHH,…): ......................................................................


8. Những nội dung hoạt động chính (hoặc loại dịch vụ kế toán) được phép theo pháp luật của nước nguyên xứ: ...........................................................................


9. Những hạn chế trong hoạt động (nếu có): ....................................................


10. Tên, chức vụ của cá nhân, tổ chức đại diện (hoặc thay mặt) cho doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài theo dõi và thực hiện các thủ tục liên quan đến đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kèm theo văn bản uỷ quyền (nếu có): ...........................................................


II - Thông tin về Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam


1. Tên chi nhánh viết bằng tiếng Việt: ............................................................


Tên chi nhánh viết tắt: .....................................................................................


Tên chi nhánh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .......................................


2. Địa chỉ của chi nhánh: .................................................................................


Địa chỉ giao dịch: ............................................................................................


3. Điện thoại: ………………………… E-mail: ..............................................


4. Vốn được cấp của chi nhánh: .......................................................................


5. Giám đốc/Tổng Giám đốc của chi nhánh:


Họ và tên: ………………………....……........................................................


Chức vụ: ............................................. Giới tính: ............................................


Quê quán: ……………. Ngày sinh: ................................................................


Giấy CMND/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …….. cấp ngày: .........……. tại .....................


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................


Điện thoại: ………………………… E-mail: ..................................................


Nơi ở hiện nay: .................................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số: ........................... cấp ngày ..../..../....


6. Thời hạn hoạt động của chi nhánh: ..............................................................


7. Các ngành nghề kinh doanh chủ yếu: ...........................................................


III- Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài cam kết:


( Tên doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài ) xin cam kết:


1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên đây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


2. Chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam, đảm bảo đáp ứng đầy đủ các quy định về kinh doanh dịch vụ kế toán và các quy định có liên quan của Việt Nam.


3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.


., ngày ...... tháng .......... năm .......


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN NƯỚC NGOÀI


(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đ óng dấu nếu có dấu)

Phụ lục 3


MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


(Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số: ................


Cấp lần đầu, ngày……tháng……năm………


Cấp lại lần thứ ……, ngày……tháng……năm………


BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;


Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;


Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của (tên doanh nghiệp) .


CHỨNG NHẬN:


1. Tên doanh nghiệp: ......................................................................................


2. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) : …….................


3. Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) : ………………………….................


4. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................


5. Người đại diện theo pháp luật:


Họ và tên: …………………………................… Giới tính:……………….


Ngày sinh: ................................ Chức vụ: ………...................……………...


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


6. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật):


Họ và tên ………………………………………………………………….


Ngày sinh: ………………. Giới tính: ………………………………….


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Theo quy ðịnh tại Luật Kế toán số 88/2015/QH13.


Giấy chứng nhận này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp) ; 01 bản lưu tại Bộ Tài chính.


Ngày .... tháng ...... năm ........
TL. BỘ TRƯỞNG


VỤ TRƯỞNG VỤ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN


VÀ KIỂM TOÁN
(Ký tên và đóng dấu)


Bìa 1



Bìa 3


NHỮNG QUY ĐỊNH


Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải:


1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong suốt thời gian hoạt động.


2. Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


3. Không cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


4. Thông báo với Bộ Tài chính và làm thủ tục cấp lại theo quy định nếu có thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật, giám đốc, tổng giám đốc và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


5. Trình báo ngay cho cơ quan Công an và thông báo cho Bộ Tài chính trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, đồng thời làm hồ sơ đề nghị cấp lại theo quy định.


6. Nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc khi có quyết định thu hồi./.


2/ Thủ tục đ ă ng k ý cấp lại Giấy chứng nhận đ đ iều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


a) Tr ì nh tự thực hiện:


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sõ và thẩm định hồ sõ.


- Bước 3: Nộp phí.


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sõ trực tiếp tại trụ sở Bô Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


1/ Thành phần hồ sơ, bao gồm: Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán bao gồm:


a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;


b) Bản gốc Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đã được cấp, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;


c) Các tài liệu khác liên quan đến việc đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán (nếu có).


2/ Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


e) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, tổ chức, cá nhân có liên quan.


g) Cơ quan thực hiện TTHC: Bộ Tài chính


h) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


i) Phí thẩm định cấp lại GCN: 2.000.000 VNĐ


k) Mẫu đơn tờ khai:

Phụ lục 4, 5 ban hành kèm theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).


l) Yêu cầu, điều kiện:


Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán khi có sự thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán bao gồm các nội dung sau:


a) Có sự thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật, giám đốc, tổng giám đốc và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam;


b) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán bị mất hoặc bị hư hỏng.


m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán .


- Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Phụ lục 4


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


(Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


TÊN DOANH NGHIỆP
_______
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
, ngày … tháng … năm 20…

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận


đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


Kính gửi: Bộ Tài chính


1. Tên doanh nghiệp: …………………………..………...…...........…..........


Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………...............….......


Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………...….............…….....


2. Ðịa chỉ trụ sở chính: …………....... Số ðiện thoại:………...…số fax:…...


Địa chỉ giao dịch: ............................................................................................


3. Giấy chứng nhận ðãng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, giấy tờ khác có giá trị tương đương) số … do ... (tên cơ quan cấp) ... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày … tháng … năm …


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán số ........... cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm ...... (cấp lại lần thứ ..... ngày …tháng… năm…).


Ðề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho (tên doanh nghiệp) thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm ..... theo quy ðịnh tại Luật Kế toán.


5. Nội dung đề nghị thay đổi


(Tên doanh nghiệp) đề nghị thay đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán theo các nội dung sau:


Nội dung thay đổi: .....................................................................................................................


Lý do đề nghị cấp lại: .....................................................................................................................


6. Hồ sõ kèm theo gồm có:


...……………………………………......…..........………………………


7. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trýớc pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

Phụ lục 5


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


(Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


TÊN DOANH NGHIỆP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Tự do - Hạnh phúc
, ngày … tháng … năm 20…

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp lại Giấy chứng nhận


đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


Kính gửi: Bộ Tài chính


1. Tên doanh nghiệp:…………………………..………...…...........…...........


Tên doanh nghiệp bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):………...............….........


Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài ( nếu có ):…………...….............…….......


2. Ðịa chỉ trụ sở chính:………….......Số ðiện thoại:………...…số fax:…......


Địa chỉ giao dịch: ............................................................................................


3. Giấy chứng nhận ðãng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số…do... (tên cơ quan cấp)... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ..., thay đổi lần thứ ... ngày … tháng … năm …


4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán số........... cấp lần đầu ngày .... tháng ... năm ...... (cấp lại lần thứ ..... ngày … tháng … năm… ).


Ðề nghị Bộ Tài chính cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho (tên doanh nghiệp) thay thế Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán số .... cấp .... ngày ... tháng ... năm .....theo quy ðịnh tại Luật Kế toán.


5. Lý do đề nghị cấp lại: .................................................................................


6. Hồ sõ kèm theo gồm có: ..……………......…..........……………………


7. Doanh nghiệp xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung trong Đơn và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo đơn này./.


NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký tên, ghi rõ họ và tên và đóng dấu)

Phụ lục 3


MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


( Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số: ................


Cấp lần đầu, ngày……tháng……năm………


Cấp lại lần thứ ……, ngày……tháng……năm………


BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;


Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;


Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của (tên doanh nghiệp) .


CHỨNG NHẬN:


1. Tên doanh nghiệp: ......................................................................................


2. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) : …….................


3. Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) : ………………………….................


4. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................


5. Người đại diện theo pháp luật:


Họ và tên: …………………………................… Giới tính:……………….


Ngày sinh: ................................ Chức vụ: ………...................……………...


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


6. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật):


Họ và tên ………………………………………………………………….


Ngày sinh: ………………. Giới tính: ………………………………….


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Theo quy ðịnh tại Luật Kế toán số 88/2015/QH13.


Giấy chứng nhận này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp) ; 01 bản lưu tại Bộ Tài chính.


Ngày .... tháng ...... năm ........
TL. BỘ TRƯỞNG


VỤ TRƯỞNG VỤ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN


VÀ KIỂM TOÁN
(Ký tên và đóng dấu)


Bìa 1



Bìa 3


NHỮNG QUY ĐỊNH


Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải:


1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong suốt thời gian hoạt động.


2. Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


3. Không cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


4. Thông báo với Bộ Tài chính và làm thủ tục cấp lại theo quy định nếu có thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật, giám đốc, tổng giám đốc và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


5. Trình báo ngay cho cơ quan Công an và thông báo cho Bộ Tài chính trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, đồng thời làm hồ sơ đề nghị cấp lại theo quy định.


6. Nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc khi có quyết định thu hồi./.


3/ Thủ tục đă ng k ý cấp Giấy chứng nhận đ đ iều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam


a) Tr ì nh tự thực hiện :


- Bước 1: Nộp hồ sơ


- Bước 2: Thẩm định hồ sơ: Bộ Tài chính (Vụ CĐKT&KT) tiếp nhận hồ sõ và thẩm định hồ sõ.


- Bước 3: Nộp phí


- Bước 4: Cấp giấy chứng nhận


- Bước 5: Công khai danh sách trên trang điện tử Bộ Tài chính.


b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ sõ trực tiếp tại trụ sở Bô Tài chính hoặc qua đường bưu điện


c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


* Thành phần Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán đối với Chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.


3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.


4. Hợp đồng lao động với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.


5. Tài liệu chứng minh về vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn.


6. Điều lệ công ty đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn.


7. Văn bản cam kết chịu trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài, giấy tờ chứng nhận được phép kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp nước ngoài đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)


d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.


e) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp kế toán, tổ chức, cá nhân có liên quan.


g) Cơ quan thực hiện TTHC: Bộ Tài chính


h) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


i) Phí thẩm định cấp GCN: 4.000.000 VNĐ.


k) Mẫu đơn tờ khai:

Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).


l) Yêu cầu, điều kiện:


Giấy chứng nhận đủ điều kinh doanh dịch vụ kế toán được cấp cho công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân, chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam có đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 60 Luật kế toán và các quy định tại Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kế toán.


m) Căn cứ pháp lý:


- Luật kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015.


- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP ngày 30/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán .


- Thông tư 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.

Phụ lục II


MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM TOÁN CHO CHI NHÁNH DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM


(Kèm theo Thông tư số 203/2012/TT-BTC ngày 19 tháng 11 năm 2012


của Bộ Tài chính)


TÊN DOANH NGHIỆP

ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán


cho chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam


Kính gửi: Bộ Tài chính


( Tên doanh nghiệp kế toán nước ngoài ) .............................................


Sau khi nghiên cứu các quy định pháp luật của Việt Nam về điều kiện, thủ tục hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam, căn cứ nhu cầu phát triển hoạt động kinh doanh và tính khả thi của phương án hoạt động kinh doanh, ( Tên doanh nghiệp kế toán nước ngoài ) đề nghị Bộ Tài chính cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho ( Tên chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam ) của ( Tên doanh nghiệp kế toán nước ngoài ) với các nội dung chính sau đây:


I - Thông tin về doanh nghiệp kế toán nước ngoài


1. Tên đầy đủ, tên giao dịch và tên viết tắt (nếu có) của doanh nghiệp kế toán nước ngoài.


2. Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, fax, email.


3. Ngày thành lập, ngày đăng ký kinh doanh, ngày bắt đầu hoạt động và ngày kết thúc hoạt động.


4. Cơ quan cấp Giấy phép thành lập và hoạt động kế toán , số và ngày của Giấy phép, ngày hết hạn (nếu có).


5. Cơ quan cấp Giấy đăng ký kinh doanh, số và ngày của Giấy đăng ký kinh doanh.


6. Vốn điều lệ, vốn thực góp.


7. Vốn chủ sở hữu trên Bảng cân đối kế toán tại thời điểm thành lập chi nhánh.


8. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp kế toán nước ngoài.


Họ và tên ………………………....…….. Giới tính: ...................................


Chức vụ: ...................................................................................................


Quốc tịch ……………. Sinh ngày: ....../....../......


Giấy CMND/Hộ chiếu số: …….. cấp ngày: ....../..../....……. tại ..............


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................


Điện thoại: ………………………… E-mail: ..........................................


Nơi ở hiện nay: .........................................................................................


9. Loại hình hoạt động của doanh nghiệp kế toán nước ngoài (hợp danh, tư nhân, TNHH,…); Những nội dung hoạt động chính (hoặc loại dịch vụ kế toán) được phép theo pháp luật của nước nguyên xứ; Những hạn chế trong hoạt động (nếu có).


II - Chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam


1. Tên chi nhánh: tên đầy đủ, tên giao dịch và tên viết tắt (nếu có) của chi nhánh doanh nghiệp kế toán nước ngoài tại Việt Nam bằng tiếng Việt, và bằng tiếng nước ngoài (nếu có đề nghị).


2. Địa chỉ của chi nhánh.


3. Vốn được cấp của chi nhánh.


4. Giám đốc (Tổng Giám đốc) của chi nhánh:


Họ và tên ………………………....…….. Giới tính: ...................................


Chức vụ: ...................................................................................................


Quốc tịch ……………. Sinh ngày: ......................................... ................


Giấy CMND/Hộ chiếu số: …….. cấp ngày: ........../....……. tại ..............


Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .............................................................


Điện thoại: ………………………… E-mail: ..........................................


Nơi ở hiện nay: .........................................................................................


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kế toán số: ..........cấp ngày......./..../....


5. Thời hạn hoạt động của chi nhánh.


6. Các nội dung hoạt động chủ yếu.


7. Tên, chức vụ của cá nhân, tổ chức đại diện (hoặc thay mặt) cho doanh nghiệp kế toán nước ngoài theo dõi và thực hiện các thủ tục liên quan đến đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, kèm theo văn bản uỷ quyền (nếu có).


III- Doanh nghiệp kế toán nước ngoài cam kết:


( Tên doanh nghiệp kế toán nước ngoài ) xin cam kết:


1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của những nội dung kê khai trên ðây và các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ gửi kèm theo Đơn này.


2. Bảo đảm chịu trách nhiệm đối với mọi nghĩa vụ và cam kết của chi nhánh tại Việt Nam; đảm bảo duy trì vốn được cấp của chi nhánh không thấp hơn mức vốn pháp định và đáp ứng đầy đủ các quy định về kế toán và các quy định có liên quan của Việt Nam.


3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.


., ngày...... tháng.......... năm .......


Người đại diện theo pháp luật


của doanh nghiệp kế toán nước ngoài


(Ký tên, ghi rõ họ và tên và ðóng dấu nếu có dấu)

Phụ lục 3


MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


( Ban hành theo Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016


của Bộ Tài chính)


BỘ TÀI CHÍNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

GIẤY CHỨNG NHẬN


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Số: ................


Cấp lần đầu, ngày……tháng……năm………


Cấp lại lần thứ ……, ngày……tháng……năm………


BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Căn cứ Luật Kế toán số 88/2015/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2015;


Căn cứ Thông tư số 297/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính về cấp, quản lý và sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán;


Xét hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán của (tên doanh nghiệp) .


CHỨNG NHẬN:


1. Tên doanh nghiệp: ......................................................................................


2. Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có) : …….................


3. Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có) : ………………………….................


4. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................


5. Người đại diện theo pháp luật:


Họ và tên: …………………………................… Giới tính:……………….


Ngày sinh: ................................ Chức vụ: ………...................……………...


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


6. Giám đốc/Tổng Giám đốc (Nếu không đồng thời là người đại diện theo pháp luật):


Họ và tên ………………………………………………………………….


Ngày sinh: ………………. Giới tính: ………………………………….


Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán số : … cấp ngày …


ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KẾ TOÁN


Theo quy ðịnh tại Luật Kế toán số 88/2015/QH13.


Giấy chứng nhận này được lập thành 02 bản gốc; 01 bản cấp cho (tên doanh nghiệp) ; 01 bản lưu tại Bộ Tài chính.


Ngày .... tháng ...... năm ........
TL. BỘ TRƯỞNG


VỤ TRƯỞNG VỤ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN


VÀ KIỂM TOÁN
(Ký tên và đóng dấu)


Bìa 1



Bìa 3


NHỮNG QUY ĐỊNH


Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán phải:


1. Duy trì và đảm bảo các điều kiện được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán trong suốt thời gian hoạt động.


2. Không sửa chữa, tẩy xóa nội dung ghi trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


3. Không cho thuê, cho mượn, cầm cố, mua bán, chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.


4. Thông báo với Bộ Tài chính và làm thủ tục cấp lại theo quy định nếu có thay đổi về tên, người đại diện theo pháp luật, giám đốc, tổng giám đốc và địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.


5. Trình báo ngay cho cơ quan Công an và thông báo cho Bộ Tài chính trường hợp bị mất Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán, đồng thời làm hồ sơ đề nghị cấp lại theo quy định.


6. Nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cho Bộ Tài chính khi chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc khi có quyết định thu hồi./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1837/QĐ-BTC
Ngày ban hành18/09/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/09/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Tài chính / Đỗ Hoàng Anh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Tài chính
Trích yếuNăm 2025 công bố thủ tục hành chính mới và sửa đổi trong lĩnh vực Hoạt động kinh doanh dịch vụ kế toán thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.